Quyết định 1454/QĐ-UBND năm 2016 Quy định đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Số hiệu: 1454/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Lại Xuân Lâm
Ngày ban hành: 01/12/2016 Ngày hiệu lực: 01/12/2016
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Tổ chức bộ máy nhà nước, Tình trạng: Còn hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1454/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 01 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;

Căn cứ Nghị định số 64/2007/NĐ-CP ngày 10/4/2007 của Chính phvề ng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động cơ quan nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 1819/QĐ-TTg ny 26/10/2015 của Thtướng Chính phvề phê duyệt Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nưc giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Chthị 03/2011/CT-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tnh Kon Tum về việc tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà ớc trên địa bàn tỉnh.

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình s 1023/TTr-STTTT, ngày 10/11/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Điều 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Bộ
TT&TT;
- Thường trực T
nh y (b/c);
- Thường trực
HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ
tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT- KGVX2.4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lại Xuân Lâm

 

QUY ĐỊNH

ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM
(Ban hành kèm theo Qu
yết định số 1454/QĐ-UBND ngày 01/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này dùng đ đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) trong hoạt động của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

2. Đối tượng áp dụng: Các s, ban, ngành thuộc y ban nhân dân tỉnh y ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là các đơn vị, địa phương). Quy định này không áp dụng đi với các đơn vị sự nghiệp.

Điều 2. Mục đích đánh giá, xếp loại

1. Việc đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT nhằm đẩy mạnh ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan, đơn vị; góp phần thúc đy cải cách hành chính, phát trin kinh tế - xã hội, xây dựng thành công Chính quyền điện tử trên địa bàn tỉnh.

2. Giúp UBND tỉnh, lãnh đạo các đơn vị, địa phương theo dõi, phát hiện kịp thời đề chỉ đạo, khắc phục những tồn tại, hạn chế trong việc ứng dụng CNTT phục vụ công tác quản lý và điều hành.

3. Nâng cao vai trò, trách nhiệm của lãnh đạo các đơn vị, địa phương và cán bộ, công chức, viên chức về ứng dụng CNTT trong hoạt động qun lý, điều hành, giải quyết công việc.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

1. Việc đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các đơn vị, địa phương phải bảo đm tính khoa học, công khai, khách quan, minh bạch, phản ánh đúng thực trạng ứng dụng CNTT của các cơ quan tại thời đim đánh giá.

2. Các đơn vị, địa phương tiến hành thu thập và cung cấp số liệu theo hướng dẫn của S Thông tin và Truyền thông.

3. Trên cơ sở sliệu được các đơn vị, địa phương cung cp, SThông tin và Truyền thông thực hiện thm định và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả đánh giá, xếp hạng.

Chương II

CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Tiêu chí đánh giá và xếp loại mức độ ứng dụng CNTT

1. Nội dung đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT trong các đơn vị, địa phương gồm các tiêu chí sau:

a) Hạ tầng kỹ thuật CNTT.

b) Nguồn nhân lực CNTT.

c) Sử dụng các phần mềm ứng dụng.

d) Chính sách và đầu tư cho ứng dụng CNTT.

c) Cng/Trang TTĐT.

f) An toàn thông tin.

2. Thang đim và phân loại đánh giá

a) Thang điểm: Đim đánh giá tối đa cho mỗi đơn vị, địa phương là 1.000 điểm, cụ thể:

- Các cơ quan chuyên môn thuộc y ban nhân dân tỉnh thực hiện đánh giá theo quy định tại Phụ lục I (kèm theo);

- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phthực hiện đánh giá theo Phụ lục II (kèm theo);

b) Phân loại đánh giá:

- “Tốt”: Tng điểm đạt từ 85% điểm đánh giá tối đa trở lên;

- “Khá”: Tổng điểm đạt từ 70% đến dưới 85% điểm đánh giá tối đa;

- “Trung bình’’: Tng điểm đạt từ 50% đến dưới 70% điểm đánh giá tối đa;

- “Yếu”: Tng điểm đạt dưới 50% đim đánh giá tối đa.

Điều 5. Phương pháp đánh giá

1. Các đơn vị, địa phương tự đánh giá kết quả mức đứng dụng CNTT tại đơn vị, địa phương gửi Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Cách tính điểm xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT được thực hiện dựa trên các nhóm tiêu chí của Bộ tiêu chí, điểm của mi nhóm là tổng điểm của các tiêu chí thành phần, tổng điểm của các nhóm tiêu chí là tổng điểm để xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT trong các cơ quan nhà nước của tỉnh.

Điều 6. Trình tự, thời gian thu thập, thẩm định số liệu, lập báo cáo đánh giá, trình phê duyệt và công bố kết quả

1. Thu thập số liệu: Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, các đơn vị, địa phương hoàn thiện việc tự đánh giá theo hướng dẫn và gửi về Sở Thông tin và Truyền thông dưới 2 hình thức: bng văn bản giy và bng văn bản điện tử qua hộp thư điện tử công vụ của Sở Thông tin và Truyền thông.

Phiếu tự đánh giá cần cung cấp đầy đsố điện thoại cố định, di động, hộp thư điện tử (nếu có) của người lp biu để thuận lợi cho việc kim tra, đối chiếu, xử lý dliệu. Trong đó lưu ý: Đối với văn bản điện tử, đơn vị phải sử dụng hộp thư công vụ của đơn vị mình đgửi; đối với văn bản giy phải có con du và ch ký ca Thủ trưởng cơ quan thực hiện.

2. Thm định số liệu, lập báo cáo đánh giá

- Trước ngày 30 tháng 01 hằng năm, S Thông tin và Truyền thông tng hợp, thẩm định các số liệu báo cáo của các đơn vị, địa phương;

- Trước ngày 15 tháng 02 hng năm, Sở Thông tin và Truyền thông tiến hành kim tra, lập báo cáo và trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kết quả đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.

3. Phê duyệt kết quđánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT: Trước ngày 01 tháng 3 hàng năm, Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phê duyệt kết quả đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT trong hoạt động các cơ quan nhà nước tỉnh trên toàn tỉnh.

Điều 7. Kinh phí hoạt động

1. Các đơn vị, địa phương chủ động nguồn kinh phí được giao hàng năm đtriển khai thực hiện theo quy định tài chính hiện hành;

2. Hằng năm, tùy vào khả năng ngân sách UBND tnh xem xét, bố trí kinh phí để Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện nhiệm vụ tổng hợp, thẩm định và báo cáo đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT trên toàn tỉnh.

Chương III

KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Điều 8. Khen thưởng

1. Tchức, cá nhân thực hiện tốt Quy định này và có nhiều đóng góp nổi bật trong việc nâng cao ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước, tùy theo thành tích c th, được khen thưởng theo quy định của Nhà nước.

2. Đơn vị được xếp loại “Tốt” trong danh sách công bố ch sứng dụng CNTT sđược xem xét trong đánh giá thi đua hàng năm.

Điều 9. Xử lý vi phạm

Các tchức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm đxử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 10. Phân công trách nhiệm thực hiện

1. Sở Thông tin và Truyền thông:

- Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trong việc thu thập số liệu, tự đánh giá mức độ ứng dụng CNTT; đôn đốc, theo dõi và phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan tổ chức việc tự đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT theo quy định này;

- Thành lập Tổ thẩm định để thực hiện thẩm định sliệu do cácquan, đơn vị cung cấp. Thành phần Tthẩm định gồm T trưng và các T viên (Lãnh đạo SThông tin và Truyền thông làm Ttrưởng, các Tviên là một scán bộ, công chức của các cơ quan, đơn vị có liên quan do S Thông tin Truyền thông lựa chọn);

- Lập báo cáo đánh giá, xếp hạng trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;

- Hàng năm, lp dự toán kinh phí thực hiện việc đánh giá, xếp hạng mức độ ứng dụng CNTT của các cơ quan, đơn vị; gửi S Tài chính thẩm định đtrình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. SNội vụ: Nghiên cứu, tham mưu y ban nhân dân tỉnh đưa kết quả đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT vào tiêu chí đánh giá thi đua khen thưởng hàng năm của các đơn vị, địa phương.

3. S Tài chính: Hằng năm, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, b trí kinh phí để tổ chức thực hiện Quy định này.

4. Các đơn vị, địa phương

- Hằng năm chủ động tổ chức tự đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình bảo đảm chính xác, đầy đ, kịp thời theo đúng Quy định này.

- Tạo điều kiện thuận lợi đ S Thông tin và Truyền thông làm việc trong quá trình kho sát thực tế, thẩm định dliệu do cơ quan, địa phương cung cấp.

- Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, đầy đủ, kịp thời kết quả tự đánh giá, xếp loại mức độ ứng dụng CNTT của cơ quan, địa phương mình.

Điều 11. Điều khoản thi hành

Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, Thủ trưởng các cơ quan, địa phương có liên quan kịp thời phản ánh vSở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh Quy định này cho phù hợp./.

 

PHỤ LỤC I

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định 1454/QĐ-UBND, ngày 01/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ quan: ..................................................................................................................

2. Số lượng CBCC của cơ quan (tính đơn vị sự nghiệp): ........................................ người

3. Số lượng CBCC có máy nh: ............................................................................... người

B. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Nhóm

Chỉ tiêu

Cách tính điểm

Điểm tối đa

Điểm tự chấm

Điểm thm định

Ghi  chú

1

HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

100

 

 

 

1.1

Tlệ1 CBCC có máy tính/Tổng số CBCC cơ quan: ……………………%

60%:10 điểm

60 - 80%: 20 điểm

80%: 40 điểm

40

 

 

 

1.2

Tổng số máy chủ2: …………..máy

1 máy: 10 điểm

30

 

 

 

2 máy: 20 điểm

Trên 3 máy: 30 điểm

1.3

Tỷ l máy tính có kết ni mạng Internet = ……….% (Tổng smáy tính có kết nối Internet/Tổng số máy tính)

Không có kết nối: 0 điểm

30

 

 

 

50%: 10 điểm

50% - 80%: 20 điểm

80%: 30 điểm

2

NGUỒN NHÂN LC CNTT

210

 

 

 

2.1

Tổng số cán bộ chuyên trách v CNTT

 

20

 

 

 

Trên 3 người

20 điểm

1 - 2 người

10 điểm

Không có

0

2.2

Trình độ chuyên môn của cán bộ chuyên trách CNTT

 

20

 

 

 

□ Trên đi học CNTT

20 điểm

□ Đại học CNTT

15 điểm

□ Cao đẳng CNTT

10 điểm

□ Chứng chCNTT (Theo thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của B Thông tin và Truyền Thông)

5 điểm

2.3

Tham gia các khóa đào tạo nâng cao kiến thức CNTT do cơ quan quản lý chun ngành hoặc SNội vụ tổ chức trong năm

 

20

 

 

 

□ Tham gia đầy đủ

20 điểm

□ Tham gia nhưng chưa đy đủ

10 điểm

□ Không tham gia

0 đim

2.4

Tỷ lệ CBCC thường xuyên sử dụng máy tính đxử lý công việc (%):

Đim=T lệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.5

Tỷ lệ CBCC có chứng chỉ3 công nghệ thông tin (Trừ cán bộ chuyên trách CNTT): ……………%

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.6

Tng chi ngân sách của đơn vị cho đào to CNTT trong năm:.... (Triu đồng)

 

30

 

 

 

>10 triệu đồng

30 điểm

>=5 triệu đồng và <=10 triệu đồng

20 điểm

<5 triệu đồng

10 điểm

0 đồng

0 đim

2.7

Tỷ lệ CBCC biết sử dụng Văn phòng điện tử (eOffice)

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.8

Tỷ lệ Số CBCC có trình độ tin học (trừ cán b chun trách về CNTT): ......%

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.9

Có ban hành Văn bản phân công một đồng chí lãnh đạo đơn vị, bố trí chuyên viên chuyên trách công nghệ thông tin4

 

 

 

 

□ Có, số hiu, ngày ký: ………………

nghị gửi kèm văn bản theo Phiếu Đánh giá, xếp loại hoặc ghi địa chliên kết để ti về: …………………)

Có và kèm theo số hiệu, ngày ký:

□ Không

Trừ 15 điểm

3

SỬ DỤNG CÁC PHN MỀM ỨNG DỤNG

360

 

 

 

a) Các phn mềm ứng dụng

 

80

 

 

 

3.1

Phần mềm tài chính - kế hoạch (kế toán)

 

20

 

 

 

□ Có

20 điểm

□ Không

 

3.2

ng dụng phần mềm mã nguồn mở 5

 

30

 

 

 

□ Có:

Liệt kê những phần mềm đang sử dụng: …………………..

Mi phn mềm sử dụng: 10 đim

□ Không

 

3.3

Các phn mềm khác

 

30

 

 

 

□ Có:

Liệt kê những phần mềm đang sử dng: .......................

Mi phần mềm: 10 điểm (tối đa 03 phần mềm)

□ Không

 

b) Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành (QLVB&ĐH)

 

160

 

 

 

3.4

Phần mềm QLVB&ĐH

 

20

 

 

 

□ Có:

Tên PM: …………………………..

Thời gian đưa vào triển khai thực hiện: ……………..

20 điểm

□ Không

 

3.5

Triển khai ứng dụng QLVB&ĐH đến tất cả các phòng, ban chuyên môn

 

20

 

 

 

□ Có

20 điểm

□ Không

 

3.6

Tlệ các đơn vị trực thuộc được triển khai

: …………………..%

Liệt kê các đơn vị đã triển khai:

a) Tên đơn v: ……………………….

Thi gian đưa vào triển khai thc hin: …………………………………

b) Tên đơn vị: ………………………

Thời gian đưa vào trin khai thc hin: …………………………………

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.7

Văn thư cơ quan có sử dụng QLVB&ĐH để xử lý, gửi/nhận văn bản điện tử với các cơ quan HCNN thuộc tỉnh

 

30

 

 

 

□ Có

30 điểm

□ Không

 

3.8

Số lượng văn bản đến nhập vào QLVB&ĐH/Tổng số văn bản đến trong năm của cơ quan: ………./……………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

3.9

Slượng văn bản đi nhập vào QLVB&ĐH/Tổng số văn bản đi trong năm của cơ quan: ……../………….

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

3.10

Slượng CBCC trong cơ quan dùng QLVB&ĐH/Tổng số CBCC cơ quan: ………/………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

c) Hthống T đin tử công vụ

 

60

 

 

 

3.11

Số lượng thư điện tcông vụ (xxx@chinhphu.vn) đã được cp/Tổng s CBCC cơ quan: ………../……………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.12

Tỷ lệ CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử công vụ trong công việc/Tng sCBCC cấp thư điện tử công vụ (truy cập nhiều hơn 01 lần/ngày): .............. %

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.13

Bộ phận Văn thư của đơn vị sử dụng các tài khoản thư điện t không chính thức (gmail, yahoo,...) để gửi Văn bản đến đa chxxx@chinhphu.vn của cơ quan6 khác trong công việc (Trừ trường hợp thư điện tcông vụ bị li)

- 2 điểm/1 văn bản có sử dụng tài khoản thư điện tử không chính thức (điểm trừ tối đa không quá 60 điểm)

(-60)

 

 

 

d) Trao đổi văn bản điện tử trên môi trường mạng (đề nghị nâng điểm mục này nhm khuyến khích các đơn vị sử dụng văn bản điện tử)

60

 

 

 

3.14

Số lượng văn bản đi được gửi đi đồng thời dưới dạng điện tử trên môi trường mạng và bản chính bng văn bn giấy qua đường công văn thông thường/Tổng số văn bản đi do cơ quan phát hành trong năm: ……../…………..

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.15

Số lượng văn bản đến xử lý đng thời dưới dạng đin tử trên môi trưng mạng và bản chính bng văn bn giấy qua đường công văn thông thường/Tổng svăn bản đến cơ quan trong năm: ………../………………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

4

CHÍNH SÁCH VÀ ĐẦU TƯ CHO ƯDCNTT

180

 

 

 

4.1

Chi ngân sách cho CNTT trong năm: ………………

Phần mềm: .......................................... triu đồng

Phần cứng: ......................................... triu đồng

 

 

 

 

>=100 triệu đồng

60 điểm

60

 

 

 

< 50 triệu đồng và < 100 triệu đồng

45 điểm

 

 

 

>=20 triệu đng và <=50 triệu đng

30 điểm

 

 

 

<20 triệu đng

15 điểm

 

 

 

0 đồng

0 điểm

 

 

 

4.2

Ban hành quy chế hoặc quy định về qun lý, điều hành ƯDCNTT (Quy định QLVB&ĐH, quy chế nội bộ v đm bo an toàn, an ninh thông tin, kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm, Quy chế qun lý hoạt động trang Thông tin điện t, Quyết định thành lập ban biên tập trang thông tin điện tử và Quy chế nhuận bút)

120

 

 

 

□ Có

- Tên văn bản: ……………………..

- Số liệu, ngày ký: …………………

+ Nếu 1 văn bản bao gồm 06 nội dung: 120 điểm

+ Nếu 1 văn bản bao gồm nhiu nội dung thì cộng mỗi nội dung 20 đim

+ 01 văn bản: 20 điểm.

□ Không

Thiếu 1 nội dung trừ 20 đim

5

CNG/ TRANG THÔNG TIN ĐIỆN T

 

100

 

 

 

 

Đánh giá theo Quyết đnh 13037

 

 

 

 

 

6

AN TOÀN THÔNG TIN

 

40

 

 

 

6.1

Số lượng máy tính có cài đặt các phần mềm diệt và chống virus có bản quyền/Tổng số máy tính ca cơ quan trong năm ………./………….

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Điểm=Tỷ lệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

6.2

Hệ thống an ninh thông tin

 

10

 

 

 

□ Có

Tên gii pháp8:…………………………..

10 điểm

□ Không

 

6.3

Hthống sao lưu dữ liệu

 

 

 

 

 

□ Có

Tên gii pháp:9 …………………………..

10 điểm

10

 

 

 

□ Không

 

 

 

 

 

Điểm đánh giá

990

 

 

 

7

Điểm Cộng/Điểm trừ

 

10

 

 

 

7.1

Điểm cộng: Thực hiện đánh giá theo đúng thời gian quy định (tính theo thời gian trên hệ thng phn mềm quảnvăn bản và điều hành) và trả li đầy đủ các câu hi trên

Cng 10

 

 

 

 

7.2

Điểm trừ: Thực hiện đánh giá theo đúng thời gian quy định (tính theo thời gian trên hệ thống phần mềm qun lý văn bản và điều hành) và trả lời không đầy đủ

Thực hiện đánh giá chậm so với thời gian quy định

Mi nội dung trừ 01 điểm (ti đa 10 điểm)

Trừ 10 điểm

 

 

 

 

Điểm cộng/ điểm trừ

10

 

 

 

Điểm tổng=Điểm đánh giá+ Điểm cộng/trừ

1000

 

 

 

C. XẾP LOẠI

1. Xếp loại các nội dung thành phần

Nội dung

Điểm xếp loại

Đim tối đa

Điểm tự chấm

Tự xếp loi

Thm định

1. Hạ tng kthuật CNTT

- Tt”: Từ 85% điểm ti đa tr lên:

- “Khá”: Từ 70% đến dưới 85% điểm tối đa;

- Trung bình: Từ 50% đến dưới 70% điểm tối đa;

- “Yếu”: Dưới 50% điểm ti đa.

100

 

 

 

2. Nguồn nhân lực CNTT

210

 

 

 

3. Sdụng các phần mềm ứng dụng

360

 

 

 

4. Chính sách và đu tư cho ƯDCNTT

180

 

 

 

5. Trang/cổng TTĐT

100

 

 

 

6. An toàn thông tin

40

 

 

 

2. Xếp loại tổng thể

Nội dung

Điểm xếp loại

Điểm tối đa

Tự đánh giá

Kết quả thm định

Điểm đánh giá

Điểm cộng /Điểm trừ

Tng điểm

Điểm đánh giá

Điểm cộng

Tổng điểm

Xếp loại

Điểm đánh giá

Điểm cộng

Tổng điểm

Xếp loại

(1)

(2)

(1)+(2)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mc độ ứng dụng CNTT (Bao gồm cnội dung thành phần 1, 2)

- “Tt”: Tng điểm đạt từ 85% Điểm đánh giá tối đa (*) tr lên;

- “Khá”: Tổng đim đạt từ 70% đến dưới 85% Điểm đánh giá tối đa (*);

- “Trung bình”: Tổng đim đạt từ 50% đến dưới 70% Điểm đánh giá tối đa (*);

- “Yếu”: Tổng điểm đạt dưới 50% Điểm đánh giá tối đa (*).

990

10

1000

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông tin về người cung cấp thông tin:

• Họ và tên người cung cấp thông tin: .................................................................................

• Bộ phận công tác: .............................................................................................................

• Chức vụ: ...........................................................................................................................

• Điện thoại liên lạc: ............................................................................................................

• E-mail công vụ: ................................................................................................................

 


Người
khai
(ký tên, ghi rõ họ và tên)

Kon Tum, ngày …… tháng ……… năm 201…..
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên, đóng dấu)

_____________________________

Lưu ý: (*): Điểm đánh giá ti đa là 1000 điểm

- Với mỗi câu hỏi, đề nghị lựa chọn phương án trả lời phù hợp. Các câu hỏi có phương án trlời mbuộc phải cung cấp đầy đủ các thông tin theo yêu cu mới được tính điểm.

- Một số câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn, có thể chọn nhiều phương án trả lời khác nhau.

- Những trường hợp không có sliệu chính xác, có thể sdụng số ước tính gần đúng nhất có th.

- Các cơ quan có thể thuyết minh, gii thích kết quả tự chm điểm vào cột “Ghi chú” của Phụ lục này hoặc bằng văn bản đính kèm.

 

PHỤ LỤC II

BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI MỨC ĐỘ ỨNG DỤNG CNTT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định 1454/QĐ-UBND, ngày 01/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ quan: .................................................................................................................

2. Số lượng CBCC10 của cơ quan: ......................................................................... người

3. Số lượng xã, phường, thị trấn của địa phương: .................................................. đơn vị

3. Số lượng CBCC có máy nh: .............................................................................. người

B. NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ

Nhóm

Chỉ tiêu

Cách tính điểm

Điểm tối đa

Điểm tự chấm

Điểm thm định

Ghi  chú

1

HẠ TẦNG KỸ THUẬT CNTT

100

 

 

 

1.1

Tlệ11 CBCC có máy tính/Tổng số CBCC cơ quan: ……………………%

60%:10 điểm

60 - 80%: 20 điểm

80%: 40 điểm

40

 

 

 

1.2

Tổng số máy chủ12: ……………máy

1 máy: 10 điểm

30

 

 

 

2 máy: 20 điểm

Trên 3 máy: 30 điểm

1.3

Tỷ l máy tính có kết ni mạng Internet = ……….% (Tổng smáy tính có kết nối Internet/Tổng số máy tính)

Không có kết nối: 0 điểm

30

 

 

 

50%: 10 điểm

50% - 80%: 20 điểm

80%: 30 điểm

2

NGUỒN NHÂN LC CNTT

250

 

 

 

2.1

Văn phỏng Ủy ban nhân dân cấp huyn

30

 

 

 

2.1.1

Có cán bộ chuyên trách về CNTT

 

10

 

 

 

□ Có

10 điểm

□ Không

 

2.1.2

Trình độ chuyên môn của cán bộ chun trách CNTT

 

20

 

 

 

□ Trên đại học CNTT

20 điểm

□ Đại học CNTT

15 điểm

□ Cao đẳng CNTT

10 điểm

□ Chứng chỉ Công ngh thông tin13

5 điểm

2.2

Phòng Văn hóa và Thông tin

40

 

 

 

2.2.1

Có cán bchuyên trách về CNTT

20

 

 

 

□ Có

20 điểm

□ Không

 

2.2.2

Trình độ chuyên môn của cán bộ chuyên trách CNTT

 

20

 

 

 

□ Trên đại học CNTT

20 điểm

□ Đại học CNTT

15 điểm

□ Cao đẳng CNTT

10 điểm

□ Chứng chỉ Công nghệ thông tin

5 điểm

2.3

Địa phương tổ chức đào tạo, bồi dưỡng CNTT cho CBCC,VC của địa phương

 

10

 

 

 

□ Có

10 điểm

□ Không

 

2.4

Tham gia các khóa đào tạo nâng cao kiến thức CNTT do cơ quan quản lý chun ngành, SNội vụ (nếu có) trong năm

 

20

 

 

 

□ Tham gia đầy đủ

20 điểm

□ Tham gia nhưng chưa đy đủ

10 điểm

□ Không tham gia

 

2.5

Tỷ lệ CBCC thường xuyên sử dụng máy tính đxử lý công việc:

Đim=T lệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.6

Tỷ lệ CBCC có chứng chỉ công nghệ thông tin (Trừ cán bộ chuyên trách CNTT): ……………%

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.7

Tng chi ngân sách của đơn vị cho đào to CNTT trong năm:

 

30

 

 

 

>50 triệu đồng

30 điểm

>=10 triệu đồng và <50 triệu đồng

20 điểm

<10 triệu đồng

10 điểm

0 đồng

0 điểm

2.8

Tỷ lệ CBCC biết sử dụng Văn phòng điện tử (eOffice): ……………….

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.9

Tỷ lệ CBCC có trình độ tin học (trừ cán b chun trách về CNTT): ......%

Điểm=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

2.10

Có ban hành Văn bản phân công một đồng chí lãnh đạo đơn vị, bố trí chuyên viên chuyên trách công nghệ thông tin14

 

 

 

 

 

□ Có, số hiu, ngày ký: ………………

nghị gửi kèm văn bản theo Phiếu Đánh giá, xếp loại hoặc ghi địa chliên kết để ti về: …………………)

 

 

 

 

□ Không

Trừ 20 điểm

3

SỬ DNG CÁC PHẦN MỀM ỨNG DỤNG

330

 

 

 

a) Các phần mềm ứng dụng

 

80

 

 

 

3.1

Phần mềm tài chính kế hoạch (kế toán)

 

20

 

 

 

□ Có

20 điểm

□ Không

 

3.2

ng dụng phần mềm mã nguồn mở 15

 

30

 

 

 

□ Có:

Liệt kê những phần mềm đang sử dụng: ……………………..

Mi phn mềm sử dụng: 10 đim

□ Không

 

3.3

Các phn mềm khác

 

30

 

 

 

□ Có:

Liệt kê những phần mềm đang sử dng: .....................

Mi phần mềm: 10 điểm (tối đa 03 phần mềm)

□ Không

 

b) Hệ thống Quản lý văn bản và điều hành (QLVB&ĐH)

 

160

 

 

 

3.4

Phần mềm QLVB&ĐH

□ Có:

Tên PM: …………………………..

Thời gian đưa vào triển khai thực hiện: ………….

10 điểm

10

 

 

 

□ Không

 

3.5

Triển khai ứng dụng QLVB&ĐH đến tất cả các phòng, ban chuyên môn

 

20

 

 

 

□ Có    

20 điểm

□ Không

 

3.6

Tlệ các xã, phường, thị trn được trin khai phần mềm: ………………%

Liệt kê các đơn vị đã triển khai:

a) Tên đơn v: ……………………….

Thi gian đưa vào triển khai thc hin: …………………………………

b) Tên đơn vị: ………………………

Thời gian đưa vào trin khai thc hin: …………………………………

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.7

Văn thư cơ quan có sử dụng QLVB&ĐH để xử lý, gửi/nhận văn bản điện tử với các cơ quan HCNN thuộc tỉnh

 

20

 

 

 

□ Có

20 điểm

□ Không

 

3.8

Số lượng văn bản đến nhập vào QLVB&ĐH/Tổng số văn bản đến trong năm của cơ quan: ………./……………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.9

Slượng văn bản đi nhập vào QLVB&ĐH/Tổng số văn bản đi trong năm của cơ quan: ……../………….

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.10

Slượng CBCC trong cơ quan dùng QLVB&ĐH/Tổng số CBCC cơ quan: ………/………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

c) Hthống T đin tử công vụ

 

30

 

 

 

3.11

Số lượng thư điện tcông vụ (xxx@chinhphu.vn) đã được cp/Tổng s CBCC cơ quan: ………../……………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.2

20

 

 

 

3.12

Tỷ lệ CBCC thường xuyên sử dụng thư điện tử công vụ trong công việc/Tng s CBCC được cấp thư điện tử công vụ (truy cập nhiều hơn 01 lần/ngày): .............. %

Đim=Tlệ x 100 x 0.1

10

 

 

 

3.13

Bộ phận Văn thư của đơn vị sử dụng các tài khoản thư điện t không chính thức (gmail, yahoo,...) để gửi Văn bản đến đa chxxx@chinhphu.vn của cơ quan16 khác trong công việc (Ko áp dụng trường hợp thư điện tcông vụ bị li)

Trừ 2 điểm/1 văn bản có sử dụng tài khoản thư điện tử không chính thức (điểm trừ tối đa 30 điểm)

(-30)

 

 

 

d) Trao đổi văn bản điện tử trên môi trường mạng

60

 

 

 

3.14

Số lượng văn bản đi được gửi đi đồng thời dưới dạng điện tử trên môi trường mạng và bản chính bng văn bn giấy qua đường công văn thông thường/Tổng số văn bản đi do cơ quan phát hành trong năm: ……../…………..

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

3.15

Số lượng văn bản đến xử lý đng thời dưới dạng đin tử trên môi trưng mạng và bản chính bng văn bn giấy qua đường công văn thông thường/Tổng svăn bản đến cơ quan trong năm: ………../………………

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Đim=Tlệ x 100 x 0.3

30

 

 

 

4

CHÍNH SÁCH VÀ ĐẦU TƯ CHO ƯDCNTT

160

 

 

 

4.1

Chi ngân sách cho CNTT trong năm: ……………… Trong đó:

Phần mềm: .......................................... triu đồng

Phần cứng: ......................................... triu đồng

 

 

 

 

>=500 triệu đồng

40 điểm

40

 

 

 

< 200 triệu đồng và < 500 triệu đồng

30 điểm

 

 

 

>=100 triệu đng và <=200 triệu đng

20 điểm

 

 

 

<100 triệu đng

10 đim

 

 

 

0 đồng

0 điểm

 

 

 

4.2

Ban hành quy chế hoặc quy định về qun lý, điều hành ƯDCNTT (Quy định QLVB&ĐH, quy chế nội bộ v đm bo an toàn, an ninh thông tin, kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm, Quy chế qun lý hoạt động trang Thông tin điện t, Quyết định thành tập ban biên tập trang thông tin điện tử và Quy chế Nhuận bút)

120

 

 

 

□ Có

- Tên văn bản: ……………………..

- Số liệu, ngày ký: …………………

nghị gửi kèm văn bản theo Phiếu Đánh giá, xếp loại hoặc ghi địa chỉ liên kết đ ti về....)

+ Nếu 1 văn bản bao gồm 06 nội dung: 120 điểm

+ Nếu 1 văn bản bao gồm nhiu nội dung thì cộng mỗi nội dung 20 đim

+ 01 văn bản: 20 điểm.

□ Không

Thiếu 1 nội dung trừ 20 đim

5

CNG/ TRANG THÔNG TIN ĐIỆN T

 

100

 

 

 

Đánh giá theo Quyết đnh 130317

100

 

 

 

 

6

AN TOÀN THÔNG TIN

 

50

 

 

 

6.1

Số lượng máy tính có cài đặt các phần mềm diệt và chống virus có bản quyền/Tổng số máy tính ca cơ quan trong năm ………./………….

(Đề nghị ghi rõ slượng, không ghi tlệ)

Điểm=Tỷ lệ x 100 * 0.3

30

 

 

 

6.2

Hệ thống an ninh thông tin

 

10

 

 

 

□ Có

Tên gii pháp18:…………………………..

10 điểm

□ Không

 

6.3

Hthống sao lưu dữ liệu

 

10

 

 

 

□ Có

Tên gii pháp:19 …………………………..

10 điểm

 

 

 

□ Không

 

 

 

 

 

Điểm đánh giá

990

 

 

 

7

Điểm Cộng/Điểm trừ

 

10

 

 

 

7.1

Điểm cộng: Thực hiện đánh giá theo đúng thời gian quy định (tính theo thời gian trên hệ thng phn mềm quảnvăn bản và điều hành) và trả lời đầy đủ các câu hi trên

Cộng 10

 

 

 

 

7.2

Điểm trừ: Thực hiện đánh giá theo đúng thời gian quy định (tính theo thời gian trên hệ thống phần mềm qun lý văn bản và điều hành) và trả lời không đầy đủ thực hiện đánh giá chậm so với thời gian quy định

Mi nội dung trừ 01 điểm (ti đa 10 điểm)

Trừ 10 điểm

 

 

 

 

Điểm cộng/ điểm trừ

10

 

 

 

Tổng điểm=Điểm đánh giá+ Điểm cộng/trừ

1000

 

 

 

C. XẾP LOẠI

1. Xếp loại các nội dung thành phần

Nội dung

Điểm xếp loại

Đim tối đa

Điểm tự chấm

Tự xếp loi

Thm định

1. Hạ tng kthuật CNTT

- Tt”: Từ 85% điểm ti đa tr lên:

- “Khá”: Từ 70% đến dưới 85% điểm tối đa;

- Trung bình: Từ 50% đến dưới 70% điểm tối đa;

- “Yếu”: Dưới 50% điểm ti đa.

100

 

 

 

2. Nguồn nhân lực CNTT

140

 

 

 

3. Sdụng các phần mềm ứng dụng

490

 

 

 

4. Chính sách và đu tư cho ƯDCNTT

200

 

 

 

5. Trang/cổng TTĐT

100

 

 

 

6. An toàn thông tin

50

 

 

 

2. Xếp loại tổng thể

Nội dung

Điểm xếp loại

Điểm tối đa

Tự đánh giá

Kết quả thm định

Điểm đánh giá

Điểm cộng /Điểm trừ

Tng điểm

Điểm đánh giá

Điểm cộng

Tổng điểm

Xếp loại

Điểm đánh giá

Điểm cộng

Tổng điểm

Xếp loại

(1)

(2)

(1)+(2)

 

 

 

 

 

 

 

 

Mc độ ứng dụng CNTT (Bao gồm cnội dung thành phần 1, 2)

- “Tt”: Tng điểm đạt từ 85% Điểm đánh giá tối đa (*) tr lên;

- “Khá”: Tổng đim đạt từ 70% đến dưới 85% Điểm đánh giá tối đa (*);

- “Trung bình”: Tổng đim đạt từ 50% đến dưới 70% Điểm đánh giá tối đa (*);

- “Yếu”: Tổng điểm đạt dưới 50% Điểm đánh giá tối đa (*).

990

10

1000

 

 

 

 

 

 

 

 

Thông tin về người cung cấp thông tin:

• Họ và tên người cung cấp thông tin: ................................................................................

• Chức vụ: …………………………..; • Bộ phận công tác: ..................................................

• Điện thoại liên lạc: …………………………; • E-mail công vụ: .........................................

 


Người
khai
(ký tên, ghi rõ họ và tên)

Kon Tum, ngày …… tháng …… năm 201…..
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên, đóng dấu)

_____________________________

Lưu ý: (*): Điểm đánh giá ti đa là 1000 điểm

- Với mỗi câu hỏi, đề nghị lựa chọn phương án trả lời phù hợp. Các câu hỏi có phương án trlời mbuộc phải cung cấp đầy đủ các thông tin theo yêu cu mới được tính điểm.

- Một số câu hỏi có nhiều phương án lựa chọn, có thể chọn nhiều phương án trả lời khác nhau.

- Những trường hợp không có sliệu chính xác, có thể sdụng số ước tính gần đúng nhất có th.

- Các cơ quan có thể thuyết minh, gii thích kết quả tự chm điểm vào cột “Ghi chú” của Phụ lục này hoặc bằng văn bản đính kèm.



1 Ví dụ: Trong Cơ quan có tổng s: 30CBCC, CV; S máy tính CBCC trong đó có 15CBCC, VC có máy tính; Tỷ lệ=50%

2 Máy ch: Máy chđang sử dụng, không tính máy ch đã bị hỏng.

3 Chứng chỉ được quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 ca Bộ Thông tin và Truyền Thông về chuẩn k năng sử dụng công nghệ thông tin và Thông tư liên tịch s 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT của liên bộ Bộ: Giáo dục và đào tạo và Thông tin và Truyn Thông quy định tổ chức thi và cp chứng chỉ công nghệ thông tin.

4 Công văn 223/STTTT-CNTT ngày 31/5/2011 về việc trin khai Chthị 03/2011/CT-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh về tăng cưng ng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh

5 03 Phần mềm thông dụng: Mozilla Firefox, OpenOffice, UniKey

6 Cơ quan nhận văn bản nếu phát hiện trường hp sử dụng mail min phí như yahoo, gmail,.. gi đến đơn vị có địa ch xxx@chinhphu.vn, cn phi hp với cơ quan chủ trì đ đánh giá và trừ điểm đúng quy định.

7 Quyết định 1303/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về ban hành Bộ tiêu chí đánh giá Cng/Trang thông tin đin tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.

8 Tên giải pháp: Tưởng lửa, lọc thư rác; Hệ thống phát hiện và phòng chng truy nhập trái phép:...

9 Tên giải pháp: Băng t; Tủ đĩa, SAN, NAS, DAS....

10 Số CBCC,VC bao gồm CBCC,VC thuộc văn phòng, các phòng, ban trực thuộc UBND các huyện, thành phố

11 Ví dụ: Trong Cơ quan có tổng số: 30CBCC,CV; Số máy tính CBCC trong đó có 15CBCC,VC có máy tính; Tlệ=50%

12 Máy chủ: Máy chủ đang sử dụng, không tính máy chủ đã bị hỏng.

13 Chng chđược quy định tại Thông tư 03/2014/TT-BTTTT ngày 11/3/2014 của Bộ Thông tin và Truyền Thông vchuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin và Thông tư liên tịch số 17/2016/TTLT-BGDĐT-BTTTT của liên bộ Bộ: Giáo dục và đào tạo và Thông tin và Truyền Thông quy định tchức thi và cp chứng ch công nghệ thông tin.

14 Công văn 223/STTTT-CNTT ngày 31/5/2011 về việc trin khai Chthị 03/2011/CT-UBND ngày 13/5/2011 của UBND tỉnh về tăng cưng ng dụng CNTT trong hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh

15 03 Phần mềm thông dụng: Mozilla Firefox, OpenOffice, UniKey

16 Cơ quan nhận văn bản nếu phát hiện trường hp sử dụng mail min phí như yahoo, gmail,.. gi đến đơn vị có địa ch xxx@chinhphu.vn, cn phi hp với cơ quan chủ trì đ đánh giá và trừ điểm đúng quy định.

17 Quyết định 1303/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh về ban hành Bộ tiêu chí đánh giá Cng/Trang thông tin đin tử của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.

18ng lửa, Lọc thư rác; Phần mềm bảo mật/diệt virus,Hệ thống cảnh báo truy nhập trái phép

19 Băng từ; Tủ đĩa, SAN, NAS, DAS....





Sắc lệnh số 18 về việc bãi bỏ ngạch học quan Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008

Sắc lệnh số 17 về việc đặt ra một bình dân học vụ Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008

Sắc lệnh số 16 về việc đặt ra ngạch "thanh tra học vụ" Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008

Sắc lệnh số 05 về việc ấn định Quốc kỳ Việt nam Ban hành: 05/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008