Quyết định 1218/QĐ-UBND năm 2019 phê duyệt Bộ đơn giá Xây dựng bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 1218/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Nhữ Văn Tâm
Ngày ban hành: 08/05/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1218/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 08 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỘ ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT VÀ ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Giá năm 2012 và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật;

Căn cứ Luật Bảo hiểm xã hội; Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành Luật;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 20/2015/TT-BTNMT ngày 27/4/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 09/2017/QĐ-UBND ngày 19/5/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 216/TTr-STNMT ngày 17/4/2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Bộ đơn giá Xây dựng bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:

1. Nội dung Bộ đơn giá gồm 2 phần:

a) Phần I: Đơn giá dự toán sản phẩm Xây dựng bảng giá đất và định giá đất cụ thể, trong đó:

- Đơn giá xây dựng bảng giá đất: (Chi tiết tại Phụ lục số 01).

- Đơn giá định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư: (Chi tiết tại Phụ lục số 02).

- Đơn giá định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất: (Chi tiết tại Phụ lục số 03).

b) Phần II. Thuyết minh đơn giá

- Tính toán chi tiết đơn giá các chi phí: Chi phí lao động công nghệ, chi phí dụng cụ, vật liệu, thiết bị, đơn giá tiền lương.

- Đơn giá được tính trên cơ sở mức lương cơ sở là 1.390.000 đồng/tháng. Khi Nhà nước thay đổi mức mức lương cơ sở khác với mức lương 1.390.000 đồng/tháng thì chi phí nhân công và chi phí quản lý chung được điều chỉnh như sau:

+ Chi phí nhân công điều chỉnh = Chi phí nhân công đã tính trong đơn giá x K.

Trong đó: K = mức lương cơ sở mới / (chia) 1.390.000 đồng.

+ Chi phí quản lý chung: Được tính điều chỉnh lại theo chi phí trực tiếp đã điều chỉnh chi phí nhân công.

- Các loại phụ cấp đã được tính trong đơn giá:

+ Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng: Thông tư số 05/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán bộ, công chức, viên chức (Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng: áp dụng mức 3/hệ số 0,2 tiền lương tối thiểu tính bình quân cho tổ 5 người).

+ Phụ cấp lưu động (phụ cấp lao động ngoại nghiệp): Thực hiện theo Thông tư số 06/2005/TT-BNV ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp lưu động đối với cán bộ, công chức, viên chức (áp dụng mức 2, hệ số 0,4).

- Các khoản đóng góp tại thời điểm lập Bộ đơn giá là 23,5%, trong đó: Bảo hiểm xã hội: 17,5%; Bảo hiểm y tế: 3%; Bảo hiểm thất nghiệp: 1%; Kinh phí công đoàn: 2%. Trong quá trình thực hiện, nếu tỷ lệ các khoản đóng góp thay đổi trong khi Bộ đơn giá chưa được điều chỉnh; để đảm bảo kịp thời trong quá trình lập dự toán, quyết toán kinh phí, tỷ lệ các khoản đóng góp sẽ tính theo tỷ lệ hiện hành do Nhà nước quy định tại thời điểm thực hiện.

2. Các chi phí chưa tính trong đơn giá:

- Chi phí hội thảo, xét duyệt, khảo sát, thiết kế lập dự toán.

- Chi phí kiểm tra nghiệm thu.

- Thuế VAT.

- Các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến công tác xây dựng bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh.

Các nội dung chi phí ghi tại Khoản 2 Điều này sẽ được tính bổ sung khi xây dựng dự toán và thẩm định quyết toán theo quy định hiện hành trên cơ sở các văn bản hướng dẫn lập dự toán trong quá trình triển khai thực hiện.

3. Phạm vi áp dụng:

Bộ đơn giá nêu trên được áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi phí hoạt động thường xuyên và đầu tư, doanh nghiệp tham gia thực hiện xây dựng bảng giá đất và định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh.

Khi xác định dự toán kinh phí đối với nhiệm vụ, dự án do cơ quan quản lý nhà nước, các đơn vị sự nghiệp tự đảm bảo một phần chi thường xuyên và đơn vị sự nghiệp được Nhà nước đảm bảo chi thường xuyên phải trừ toàn bộ kinh phí đã bố trí cho số biên chế của đơn vị trong thời gian tham gia nhiệm vụ, dự án (bao gồm: tiền lương, các khoản đóng góp theo lương, các khoản chi thường xuyên) và không tính khấu hao tài sản cố định.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các đơn vị có liên quan thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu: VT, KT.
Trinhnq/QĐ.T5/15b

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC




Nhữ Văn Tâm

 

PHỤ LỤC SỐ 01

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN SẢN PHẨM XÂY DỰNG BẢNG GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 08 tháng 05 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Slượng

Hệ số điều chỉnh

Chi phí lao động công nghệ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí thiết bị (đồng)

Chi phí trực tiếp (đồng)

Chi phí chung (NgN 20%, NN 15%)

Tổng đơn giá (đồng)

Máy móc thiết bị

Điện năng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6+7+8+9

11=10*20% (15%)

12=10+11

1

Công tác chuẩn bị

Huyện

9/11

0,82

5.645.143

99.718

317.113

46.068

22.384

6.130.426

919.564

7.049.990

2

Điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế-xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại điểm điều tra

2.1

Điều tra thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất

Đim điều tra

180/150

1,20

36.128.880

639.434

2.033.460

295.403

143.536

39.240.713

5.886.107

45.126.820

2.2

Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra

Phiếu điều tra

9.000/ 75.00

1,20

690.688.350

8.883.552

1.886.406

1.832.262

-

703.290.570

140.658.114

843.948.684

2.3

Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra

Điểm điều tra

180/150

1,20

36.128.880

639.434

2.033.460

295.403

143.536

39.240.713

5.886.107

45.126.820

2.4

Xác định mức giá của các vị trí đất

Điểm điều tra

180/150

1,20

18.064.440

319.717

1.016.730

147.702

71.768

19.620.358

2.943.054

22.563.411

2.5

Thống kê giá đất thị trường

Điểm điều tra

180/150

1,20

18.064.440

319.717

1.016.730

147.702

71.768

19.620.358

2.943.054

22.563.411

2.6

Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra

Điểm điều tra

180/150

1,20

54.193.320

959.153

3.050.190

443.105

215.304

58.861.072

8.829.161

67.690.232

3

Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường tại cấp huyện

Huyện

9/11

0,82

30.471.840

538.016

1.710.938

248.550

120.770

33.090.114

4.963.517

38.053.631

4

Tổng hợp kết quả trường tại cấp tỉnh và đánh giá kết quả thực hiện Bảng giá đất hiện hành

Huyện

9/11

0,82

10.388.127

183.590

583.833

84.814

41.211

11.281.576

1.692.236

12.973.813

5

Xây dựng bảng giá đất

5.1

Xây dựng bảng giá đất

5.1.1

Bảng giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác

Tỉnh

1

1,00

2.116.100

37.319

118.679

17.241

8.377

2.297.716

344.657

2.642.373

5.1.2

Bảng giá đất trồng cây lâu năm

Tỉnh

1

1,00

2.116.100

37.319

118.679

17.241

8.377

2.297.716

344.657

2.642.373

5.1.3

Bảng giá đất rừng sản xuất

Tỉnh

1

1,00

2.116.100

37.319

118.679

17.241

8.377

2.297.716

344.657

2.642.373

5.1.4

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

Tỉnh

1

1,00

2.116.100

37.319

118.679

17.241

8.377

2.297.716

344.657

2.642.373

5.1.5

Bảng giá đất làm muối

Tỉnh

1

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

5.1.6

Bảng giá đất ở tại nông thôn

Tỉnh

1

1,00

4.232.200

149.277

474.714

68.962

33.509

4.958.662

743.799

5.702.461

5.1.7

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Tỉnh

1

1,00

4.232.200

74.639

237.357

34.481

16.754

4.595.431

689.315

5.284.746

5.1.8

Bng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn

Tỉnh

1

1,00

13.966.260

74.639

237.357

34.481

16.754

14.329.491

2.149.424

16.478.915

5.1.9

Bảng giá đất ở tại đô thị

Tỉnh

1

1,10

7.681.443

246.827

784.931

114.028

55.406

8.882.635

1.332.395

10.215.031

5.1.10

Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Tỉnh

1

1,10

7.681.443

123.673

393.292

57.134

27.762

8.283.304

1.242.496

9.525.799

5.1.11

Bảng giá đt sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị

Tỉnh

1

1,10

9.310.840

123.673

393.292

57.134

27.762

9.912.701

1.486.905

11.399.606

5.2

Xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh

Tỉnh

1

1,00

8.464.400

149.277

474.714

68.962

33.509

9.190.862

1.378.629

10.569.491

5.3

Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng bng giá đất

Tỉnh

1

1,00

8.464.400

149.277

474.714

68.962

33.509

9.190.862

1.378.629

10.569.491

6

Hoàn thiện dự thảo Bảng giá đất

Tỉnh

1

1,00

4.232.200

74.639

237.357

34.481

16.754

4.595.431

689.315

5.284.746

7

In, sao, lưu trữ, phát hành bảng giá đất

Tỉnh

1

1,00

2.116.100

14.644

46.570

6.765

3.287

2.187.366

328.105

2.515.471

 

PHỤ LỤC SỐ 02

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN SẢN PHẨM ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH TRỰC TIẾP, CHIẾT TRỪ, THU NHẬP VÀ THẶNG DƯ
(Kèm theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 08 tháng 05 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

I. TẠI KHU VỰC XÃ

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hệ số quy mô diện tích và khu vực

Chi phí lao động công nghệ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí thiết bị (đồng)

Chi phí trực tiếp (đồng)

Chi phí chung (NgN 20%, NN 15%)

Tng đơn giá (đồng)

Máy móc thiết bị

Điện năng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=4+5+6+7+8

10=9*20% (15%)

11=9+10

I

ĐT Ở TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

 

 

1.333.706

17.937

27.990

10.693

5.194

1.395.521

209.328

1.604.849

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

10.843.940

133.970

170.486

122.312

5.194

11.275.902

1.691.385

12.967.287

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,5

5.421.970

66.985

85.243

61.156

2.597

5.637.951

845.693

6.483.643

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,65

7.048.561

87.080

110.816

79.503

3.376

7.329.336

1.099.400

8.428.736

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,8

8.675.152

107.176

136.389

97.850

4.155

9.020.721

1.353.108

10.373.830

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1

10.843.940

133.970

170.486

122.312

5.194

11.275.902

1.691.385

12.967.287

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,2

13.012.728

160.763

204.583

146.774

6.233

13.531.082

2.029.662

15.560.744

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,6

17.350.304

214.351

272.778

195.699

8.310

18.041.443

2.706.216

20.747.659

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2

21.687.880

267.939

340.972

244.624

10.388

22.551.803

3.382.770

25.934.574

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,6

28.194.244

348.321

443.264

318.011

13.504

29.317.344

4.397.602

33.714.946

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,2

34.700.608

428.702

545.556

391.398

16.621

36.082.885

5.412.433

41.495.318

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4

43.375.760

535.878

681.944

489.248

20.776

45.103.607

6.765.541

51.869.148

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,8

52.050.912

643.054

818.333

587.098

24.931

54.124.328

8.118.649

62.242.977

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,8

62.894.852

777.023

988.819

709.410

30.125

65.400.230

9.810.034

75.210.264

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

8.041.180

108.531

169.355

64.698

18.195

8.401.959

1.260.294

9.662.253

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,5

4.020.590

54.265

84.678

32.349

9.098

4.200.979

630.147

4.831.126

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,65

5.226.767

70.545

110.081

42.054

11.827

5.461.273

819.191

6.280.464

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,8

6.432.944

86.825

135.484

51.758

14.556

6.721.567

1.008.235

7.729.802

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1

8.041.180

108.531

169.355

64.698

18.195

8.401.959

1.260.294

9.662.253

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,2

9.649.416

130.237

203.226

77.638

21.834

10.082.351

1.512.353

11.594.703

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,6

12.865.888

173.649

270.969

103.517

29.112

13.443.134

2.016.470

15.459.604

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2

16.082.360

217.061

338.711

129.396

36.390

16.803.918

2.520.588

19.324.506

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,6

20.907.068

282.180

440.324

168.215

47.307

21.845.093

3.276.764

25.121.857

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,2

25.731.776

347.298

541.937

207.034

58.224

26.886.269

4.032.940

30.919.209

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4

32.164.720

434.123

677.421

258.792

72.780

33.607.836

5.041.175

38.649.011

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,8

38.597.664

520.947

812.906

310.550

87.336

40.329.403

6.049.410

46.378.813

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu đất

5,8

46.638.844

629.478

982.261

375.248

105.531

48.731.362

7.309.704

56.041.066

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất

 

1.269.660

17.136

26.740

10.215

31.427

1.355.179

203.277

1.558.456

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất

 

330.126

4.342

6.776

2.588

4.962

348.794

52.319

401.113

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

 

 

1.333.706

17.915

25.260

10.679

5.187

1.392.748

208.912

1.601.660

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

12.314.448

151.434

168.940

139.794

19.816

12.794.432

1.919.165

14.713.597

2.2

Quy mô diện tích 0,1 ha

Khu đất

0,5

6.157.224

75.717

84.470

69.897

9.908

6.397.216

959.582

7.356.799

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,65

8.004.391

98.432

109.811

90.866

12.881

8.316.381

1.247.457

9.563.838

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,8

9.851.558

121.147

135.152

111.836

15.853

10.235.546

1.535.332

11.770.878

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1

12.314.448

151.434

168.940

139.794

19.816

12.794.432

1.919.165

14.713.597

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,2

14.777.338

181.720

202.728

167.753

23.779

15.353.319

2.302.998

17.656.317

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,6

19.703.117

242.294

270.304

223.671

31.706

20.471.092

3.070.664

23.541.756

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2

24.628.896

302.867

337.880

279.589

39.632

25.588.865

3.838.330

29.427.195

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,6

32.017.565

393.727

439.245

363.466

51.522

33.265.524

4.989.829

38.255.353

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,2

39.406.234

484.587

540.609

447.342

63.412

40.942.184

6.141.328

47.083.512

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4

49.257.792

605.734

675.761

559.178

79.265

51.177.730

7.676.659

58.854.389

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,8

59.109.350

726.881

810.913

671.013

95.118

61.413.276

9.211.991

70.625.267

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,8

71.423.798

878.315

979.853

810.808

114.934

74.207.708

11.131.156

85.338.865

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

9.310.840

125.476

176.920

74.795

36.330

9.724.361

1.458.654

11.183.016

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,5

4.655.420

62.738

88.460

37.398

18.165

4.862.181

729.327

5.591.508

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,65

6.052.046

81.560

114.998

48.617

23.614

6.320.835

948.125

7.268.960

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,8

7.448.672

100.381

141.536

59.836

29.064

7.779.489

1.166.923

8.946.412

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1

9.310.840

125.476

176.920

74.795

36.330

9.724.361

1.458.654

11.183.016

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,2

11.173.008

150.571

212.304

89.754

43.596

11.669.234

1.750.385

13.419.619

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,6

14.897.344

200.762

283.072

119.672

58.128

15.558.978

2.333.847

17.892.825

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2

18,621.680

250.952

353.840

149.590

72.660

19.448.723

2.917.308

22.366.031

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,6

24.208.184

326.238

459.993

194.468

94.457

25.283.340

3.792.501

29.075.841

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,2

29.794.688

401.524

566.145

239.345

116.255

31.117.956

4.667.693

35.785.650

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4

37.243.360

501.905

707.681

299.181

145.319

38.897.445

5.834.617

44.732.062

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,8

44.692.032

602.286

849.217

359.017

174.383

46.676.935

7.001.540

53.678.475

3.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,8

54.002.872

727.762

1.026.137

433.812

210.713

56.401.296

8.460.194

64.861.490

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất trung bình

 

1.269.660

17.172

24.109

10.192

4.951

1.326.084

198.913

1.524.997

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất trung bình

 

330.126

4.368

6.118

2.586

1.256

344.455

51.668

396.123

III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

 

 

1.333.706

17.963

31.378

10.709

5.202

1.398.958

209.844

1.608.802

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

9.373.432

116.501

172.394

104.826

16.572

9.783.725

1.467.559

11.251.283

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,50

4.686.716

58.251

86.197

52.413

8.286

4.891.862

733.779

5.625.642

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,60

5.624.059

69.901

103.436

62.896

9.943

5.870.235

880.535

6.750.770

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,70

6.561.402

81.551

120.676

73.378

11.600

6.848.607

1.027.291

7.875.898

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

0,85

7.967.417

99.026

146.535

89.102

14.086

8.316.166

1.247.425

9.563.591

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,00

9.373.432

116.501

172.394

104.826

16.572

9.783.725

1.467.559

11.251.283

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,40

13.122.805

163.102

241.351

146.756

23.200

13.697.215

2.054.582

15.751.797

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

1,80

16.872.178

209.702

310.309

188.687

29.829

17.610.704

2.641.606

20.252.310

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,20

20.621.550

256.303

379.266

230.617

36.458

21.524.194

3.228.629

24.752.823

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

2,80

26.245.610

326.203

482.703

293.512

46.401

27.394.429

4.109.164

31.503.593

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

3,40

31.869.669

396.104

586.139

356.408

56.344

33.264.664

4.989.700

38.254.363

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,00

37.493.728

466.005

689.575

419.304

66.287

39.134.899

5.870.235

45.005.133

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

4,80

44.992.474

559.206

827.490

503.164

79.544

46.961.878

7.044.282

54.006.160

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

6.771.520

91.565

159.949

54.589

26.518

7.104.141

1.065.621

8.169.762

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,50

3.385.760

45.783

79.974

27.294

13.259

3.552.070

532.811

4.084.881

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,60

4.062.912

54.939

95.969

32.753

15.911

4.262.484

639.373

4.901.857

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,70

4.740.064

64.096

111.964

38.212

18.563

4.972.898

745.935

5.718.833

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

0,85

5.755.792

77.830

135.956

46.400

22.540

6.038.519

905.778

6.944.297

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,00

6.771.520

91.565

159.949

54.589

26.518

7.104.141

1.065.621

8.169.762

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,40

9.480.128

128.191

223.928

76.424

37.125

9.945.797

1.491.870

11.437.666

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

1,80

12.188.736

164.817

287.907

98.260

47.733

12.787.453

1.918.118

14.705.571

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,20

14.897.344

201.444

351.887

120.095

58.340

15.629.109

2.344.366

17.973.475

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

2,80

18.960.256

256.383

447.856

152.848

74.251

19.891.593

2.983.739

22.875.332

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

3,40

23.023.168

311.322

543.825

185.601

90.162

24.154.078

3.623.112

27.777.189

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,00

27.086.080

366.261

639.794

218.355

106.072

28.416.562

4.262.484

32.679.046

3.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

4,80

32.503.296

439.513

767.753

262.025

127.287

34.099.874

5.114.981

39.214.856

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất trung bình

 

1.269.660

17.172

29.997

10.237

4.973

1.332.039

199.806

1.531.845

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất trung bình

 

330.126

4.368

7.631

2.604

1.265

345.994

51.899

397.894

Ghi chú:

1. Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể đối với mục 2 và 3 không trong quy mô diện tích và khu vực quy định đơn giá trên thì tính theo phương pháp nội suy như sau: Hệ số quy mô diện tích và khu vực cần tính = Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - ((Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận trên)/(Diện tích cận trên - Diện tích cận dưới))*(Diện tích cần tính - diện tích cận dưới).

2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3:

- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng.

- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thửa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K=1,5; đối với thửa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm.

b) Các bước còn lại nhân với hệ số K = 1,3.

4. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thửa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3:

- Đối với trường hợp thửa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thửa đất. Đối với khu đất có 02 thửa đất thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu đất có trên 02 thửa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thửa đất tăng thêm.

- Đối với trường hợp các thửa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thửa đất.

b) Các mục còn lại nhân với hệ số K=1,3.

5. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì nhân với hệ số K=1,5 đối với mục mục 2 và mục 3.

6. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2 và mục 3.

II. TẠI KHU VỰC PHƯỜNG, THỊ TRẤN

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hệ số quy mô diện tích và khu vực

Chi phí lao động công nghệ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí thiết bị (đồng)

Chi phí trực tiếp (đồng)

Chi phí chung (NgN 20%, NN 15%)

Tng đơn giá (đồng)

Máy móc thiết bị

Điện năng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=4+5+6+7+8

10=9*20% (15%)

11=9+10

I

ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1

Công tác chuẩn bị

 

 

1.333.706

17.937

27.990

10.693

5.194

1.395.521

209.328

1.604.849

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

10.843.940

133.970

170.486

122.312

5.194

11.275.902

1.691.385

12.967.287

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,60

6.506.364

80.382

102.292

73.387

3.116

6.765.541

1.014.831

7.780.372

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,75

8.132.955

100.477

127.865

91.734

3.896

8.456.926

1.268.539

9.725.465

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,90

9.759.546

120.573

153.438

110.081

4.675

10.148.311

1.522.247

11.670.558

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1,10

11.928.334

147.366

187.535

134.543

5.713

12.403.492

1.860.524

14.264.016

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,30

14.097.122

174.160

221.632

159.006

6.752

14.658.672

2.198.801

16.857.473

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,70

18.434.698

227.748

289.826

207.930

8.830

19.169.033

2.875.355

22.044.388

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2,10

22.772.274

281.336

358.021

256.855

10.907

23.679.393

3.551.909

27.231.302

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,70

29.278.638

361.718

460.313

330.242

14.024

30.444.934

4.566.740

35.011.675

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,30

35.785.002

442.099

562.604

403.630

17.140

37.210.475

5.581.571

42.792.047

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4,10

44.460.154

549.275

698.993

501.479

21.295

46.231.197

6.934.680

53.165.876

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,90

53.135.306

656.451

835.382

599.329

25.451

55.251.918

8.287.788

63.539.706

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,90

63.979.246

790.420

1.005.868

721.641

30.645

66.527.820

9.979.173

76.506.993

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

8.041.180

108.531

169.355

64.698

18.195

8.401.959

1.260.294

9.662.253

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,60

4.824.708

65.118

101.613

38.819

10.917

5.041.175

756.176

5.797.352

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,75

6.030.885

81.398

127.016

48.524

13.646

6.301.469

945.220

7.246.690

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,90

7.237.062

97.678

152.420

58.228

16.376

7.561.763

1.134.264

8.696.028

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1,10

8.845.298

119.384

186.291

71.168

20.015

9.242.155

1.386.323

10.628.478

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,30

10.453.534

141.090

220.162

84.107

23.654

10.922.547

1.638.382

12.560.929

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,70

13.670.006

184.502

287.904

109.987

30.932

14.283.330

2.142.500

16.425.830

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2,10

16.886.478

227.914

355.646

135.866

38.210

17.644.114

2.646.617

20.290.731

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,70

21.711.186

293.033

457.259

174.685

49.127

22.685.289

3.402.793

26.088.083

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,30

26.535.894

358.151

558.873

213.503

60.044

27.726.465

4.158.970

31.885.434

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4,10

32.968.838

444.976

694.357

265.262

74.600

34.448.032

5.167.205

39.615.237

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,90

39.401.782

531.800

829.841

317.020

89.156

41.169.599

6.175.440

47.345.039

3.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,90

47.442.962

640.331

999.196

381.718

107.351

49.571.558

7.435.734

57.007.292

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất

 

1.269.660

17.136

26.740

10.215

31.427

1.355.179

203.277

1.558.456

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất

 

330.126

4.342

6.776

2.588

4.962

348.794

52.319

401.113

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1

Công tác chun bị

 

 

1.333.706

17.915

25.260

10.679

5.187

1.392.748

208.912

1.601.660

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

12.314.448

151.434

168.940

139.794

19.816

12.794.432

1.919.165

14.713.597

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,60

7.388.669

90.860

101.364

83.877

11.890

7.676.659

1.151.499

8.828.158

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,75

9.235.836

113.575

126.705

104.846

14.862

9.595.824

1.439.374

11.035.198

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,90

11.083.003

136.290

152.046

125.815

17.835

11.514.989

1.727.248

13.242.238

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1,10

13.545.893

166.577

185.834

153.774

21.798

14.073.876

2.111.081

16.184.957

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,30

16.008.782

196.864

219.622

181.733

25.761

16.632.762

2.494.914

19.127.677

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,70

20.934.562

257.437

287.198

237.651

33.688

21.750.535

3.262.580

25.013.116

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2,10

25.860.341

318.010

354.775

293.568

41.614

26.868.308

4.030.246

30.898.554

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,70

33.249.010

408.871

456.139

377.445

53.504

34.544.968

5.181.745

39.726.713

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,30

40.637.678

499.731

557.503

461.322

65.394

42.221.627

6.333.244

48.554.871

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4,10

50.489.237

620.878

692.655

573.157

81.247

52.457.173

7.868.576

60.325.749

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,90

60.340.795

742.024

827.807

684.993

97.100

62.692.719

9.403.908

72.096.627

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,90

72.655.243

893.458

996.747

824.787

116.916

75.487.152

11.323.073

86.810.224

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

9.310.840

125.476

176.920

74.795

36.330

9.724.361

1.458.654

11.183.016

3.2

Quy mô diện tích ≤0,1 ha

Khu đất

0,60

5.586.504

75.286

106.152

44.877

21.798

5.834.617

875.193

6.709.809

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,75

6.983.130

94.107

132.690

56.096

27.247

7.293.271

1.093.991

8.387.262

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,90

8.379.756

112.929

159.228

67.316

32.697

8.751.925

1.312.789

10.064.714

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

1,10

10.241.924

138.024

194.612

82.275

39.963

10.696.798

1.604.520

12.301.317

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,30

12.104.092

163.119

229.996

97.234

47.229

12.641.670

1.896.250

14.537.920

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,70

15.828.428

213.309

300.764

127.152

61.761

16.531.414

2.479.712

19.011.126

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

2,10

19.552.764

263.500

371.532

157.070

76.293

20.421.159

3.063.174

23.484.333

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,70

25.139.268

338.786

477.685

201.947

98.090

26.255.776

3.938.366

30.194.142

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

3,30

30.725.772

414.071

583.837

246.824

119.888

32.090.393

4.813.559

36.903.951

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

4,10

38.174.444

514.452

725.373

306.660

148.952

39.869.882

5.980.482

45.850.364

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,90

45.623.116

614.833

866.909

366.496

178.016

47.649.371

7.147.406

54.796.776

3.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

5,90

54.933.956

740.309

1.043.829

441.292

214.346

57.373.732

8.606.060

65.979.792

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất

 

1.269.660

17.172

24.109

10.192

4.951

1.326.084

198.913

1.524.997

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất

 

330.126

4.368

6.118

2.586

1.256

344.455

51.668

396.123

III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1

Công tác chuẩn bị

 

 

1.333.706

17.963

31.378

10.709

5.202

1.398.958

209.844

1.608.802

2

Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

9.373.432

116.501

172.394

104.826

16.572

9.783.725

1.467.559

11.251.283

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,60

5.624.059

69.901

103.436

62.896

9.943

5.870.235

880.535

6.750.770

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,70

6.561.402

81.551

120.676

73.378

11.600

6.848.607

1.027.291

7.875.898

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,80

7.498.746

93.201

137.915

83.861

13.257

7.826.980

1.174.047

9.001.027

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

0,95

8.904.760

110.676

163.774

99.585

15.743

9.294.538

1.394.181

10.688.719

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,10

10.310.775

128.151

189.633

115.308

18.229

10.762.097

1.614.315

12.376.412

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,50

14.060.148

174.752

258.591

157.239

24.858

14.675.587

2.201.338

16.876.925

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

1,90

17.809.521

221.352

327.548

199.169

31.486

18.589.077

2.788.362

21.377.438

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,30

21.558.894

267.953

396.506

241.100

38.115

22.502.567

3.375.385

25.877.952

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

2,90

27.182.953

337.854

499.942

303.995

48.058

28.372.802

4.255.920

32.628.722

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

3,50

32.807.012

407.754

603.378

366.891

58.001

34.243.036

5.136.455

39.379.492

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,10

38.431.071

477.655

706.815

429.786

67.944

40.113.271

6.016.991

46.130.262

2.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

4,90

45.929.817

570.856

844.730

513.647

81.202

47.940.251

7.191.038

55.131.288

3

Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

 

6.771.520

91.565

159.949

54.589

26.518

7.104.141

1.065.621

8.169.762

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu đất

0,60

4.062.912

54.939

95.969

32.753

15.911

4.262.484

639.373

4.901.857

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu đất

0,70

4.740.064

64.096

111.964

38.212

18.563

4.972.898

745.935

5.718.833

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu đất

0,80

5.417.216

73.252

127.959

43.671

21.214

5.683.312

852.497

6.535.809

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu đất

0,95

6.432.944

86.987

151.951

51.859

25.192

6.748.933

1.012.340

7.761.274

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu đất

1,10

7.448.672

100.722

175.943

60.047

29.170

7.814.555

1.172.183

8.986.738

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu đất

1,50

10.157.280

137.348

239.923

81.883

39.777

10.656.211

1.598.432

12.254.642

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu đất

1,90

12.865.888

173.974

303.902

103.718

50.384

13.497.867

2.024.680

15.522.547

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu đất

2,30

15.574.496

210.600

367.882

125.554

60.992

16.339.523

2.450.928

18.790.452

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu đất

2,90

19.637.408

265.539

463.851

158.307

76.903

20.602.007

3.090.301

23.692.309

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu đất

3,50

23.700.320

320.478

559.820

191.060

92.813

24.864.492

3.729.674

28.594.166

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu đất

4,10

27.763.232

375.418

655.789

223.813

108.724

29.126.976

4.369.046

33.496.023

3.13

Quy mô diện tích ≥ 500 ha

Khu đất

4,90

33.180.448

448.670

783.748

267.484

129.939

34.810.289

5.221.543

40.031.832

4

Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất

Khu đất

 

1.269.660

17.172

29.997

10.237

4.973

1.332.039

199.806

1.531.845

5

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất

Khu đất

 

330.126

4.368

7.631

2.604

1.265

345.994

51.899

397.894

Ghi chú:

1. Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể đối với mục 2 và 3 không trong quy mô diện tích và khu vực quy định đơn giá trên thì tính theo phương pháp nội suy như sau: Hệ số quy mô diện tích và khu vực cần tính = Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - ((Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận trên)/(Diện tích cận trên - Diện tích cận dưới))*(Diện tích cần tính - diện tích cận dưới).

2. Thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất nằm trên địa bàn từ 02 xã, phường, thị trấn trở lên thì tính theo xã, phường, thị trấn có diện tích thửa đất hoặc khu đất, khu vực định giá đất lớn nhất.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá có nhiều mục đích sử dụng (chung cư, biệt thự, đất ở liền kề, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại, khách sạn, nhà trẻ...) thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3:

- Trường hợp có thể tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính mức riêng theo diện tích của từng mục đích sử dụng.

- Trường hợp không tách được diện tích của từng mục đích sử dụng thì tính chung và áp dụng mức của mục đích sử dụng có diện tích lớn nhất. Đối với thửa đất hoặc khu đất có 02 mục đích sử dụng thì nhân với hệ số K=1,5; đối với thửa đất hoặc khu đất có trên 02 mục đích sử dụng thì được bổ sung hệ số 0,2 cho mỗi 01 mục đích tăng thêm.

b) Các bước còn lại nhân với hệ số K = 1,3.

4. Trường hợp khu đất cần định giá có diện tích lớn, trong đó có nhiều thửa đất thì việc tính mức thực hiện như sau:

a) Đối với mục 2 và mục 3:

- Đối với trường hợp thửa đất có đặc điểm tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội, diện tích, kích thước, hình thể và tình trạng pháp lý về quyền sử dụng đất thì chỉ tính mức đối với 01 thửa đất. Đối với khu đất có 02 thửa đất thì nhân với hệ số K=1,3; đối với khu đất có trên 02 thửa đất thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 thửa đất tăng thêm.

- Đối với trường hợp các thửa đất khác nhau về các đặc điểm nêu trên thì tính mức riêng cho các thửa đất.

b) Các mục còn lại nhân với hệ số K=1,3.

5. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất cần định giá của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính, sau đó được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch xây dựng chi tiết dẫn đến thay đổi hệ số sử dụng đất (mật độ, chiều cao của công trình) mà phải xác định giá đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết trước và sau khi điều chỉnh tại cùng thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thay đổi quy hoạch thì nhân với hệ số K=1,5 đối với mục mục 2 và mục 3.

6. Trường hợp xác định giá đất để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất của hộ gia đình, cá nhân đối với thửa đất có diện tích nhỏ dưới 0,1 ha thì nhân với hệ số K=0,5 đối với mục 2 và mục 3.

 

PHỤ LỤC SỐ 03

ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN SẢN PHẨM ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ THEO PHƯƠNG PHÁP HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 1218/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

I. TẠI KHU VỰC XÃ

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hệ số quy mô diện tích và khu vực

Chi phí lao động công nghệ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí thiết bị (đồng)

Chi phí trực tiếp (đồng)

Chi phí chung (NgN 20%, NN 15%)

Tng đơn giá (đồng)

Máy móc thiết bị

Điện năng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=4+5+6+7+8

10=9*20% (15%)

11=9+10

I

ĐT Ở TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

23.010

34.009

15.240

7.133

2.381.025

357.154

2.738.179

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

9.098.240

112.305

133.286

49.124

12.762

9.405.717

1.410.858

10.816.575

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

4.549.120

56.152

66.643

24.562

6.381

4.702.858

705.429

5.408.287

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

5.913.856

72.998

86.636

31.931

8.295

6.113.716

917.057

7.030.773

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

7.278.592

89.844

106.629

39.299

10.210

7.524.574

1.128.686

8.653.260

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

9.098,240

112.305

133.286

49.124

12.762

9.405.717

1.410.858

10.816.575

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

10.917.888

134.765

159.944

58.949

15.314

11.286.860

1.693.029

12.979.889

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

12.737.536

157.226

186.601

68.774

17.867

13.168.004

1.975.201

15.143.204

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

14.557.184

179.687

213.258

78.598

20.419

15.049.147

2.257.372

17.306.519

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

16.376.832

202.148

239.916

88.423

22.972

16.930.291

2.539.544

19.469.834

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

18.196.480

224.609

266.573

98.248

25.524

18.811.434

2.821.715

21.633.149

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

20.016.128

247.070

293.230

108.073

28.076

20.692.577

3.103.887

23.796.464

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

21.835.776

269.531

319.888

117.898

30.629

22.573.721

3.386.058

25.959.779

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

23.655.424

291.992

346.545

127.722

33.181

24.454.864

3.668.230

28.123.094

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

25.475.072

314.453

373.202

137.547

35.734

26.336.008

3.950.401

30.286.409

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

27.294.720

336.914

399.859

147.372

38.286

28.217.151

4.232.573

32.449.724

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

29.114.368

359.374

426.517

157.197

40.838

30.098.294

4.514.744

34.613.039

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.962.540

36.028

53.250

23.862

11.169

3.086.849

463.027

3.549.877

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.481.270

18.014

26.625

11.931

5.585

1.543.425

231.514

1.774.938

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

1.925.651

23.418

34.613

15.510

7.260

2.006.452

300.968

2.307.420

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

2.370.032

28.822

42.600

19.090

8.935

2.469.480

370.422

2.839.901

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

2.962.540

36.028

53.250

23.862

11.169

3.086.849

463.027

3.549.877

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

3.555.048

43.234

63.900

28.634

13.403

3.704.219

555.633

4.259.852

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

4.147.556

50.439

74.551

33.407

15.637

4.321.589

648.238

4.969.828

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

4.740.064

57.645

85.201

38.179

17.870

4.938.959

740.844

5.679.803

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

5.332.572

64.850

95.851

42.952

20.104

5.556.329

833.449

6.389.778

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

5.925.080

72.056

106.501

47.724

22.338

6.173.699

926.055

7.099.754

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

6.517.588

79.262

117.151

52.496

24.572

6.791.069

1.018.660

7.809.729

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

7.110.096

86.467

127.801

57.269

26.806

7.408.439

1.111.266

8.519.704

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

7.702.604

93.673

138.451

62.041

29.039

8.025.808

1.203.871

9.229.680

3.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

8.295.112

100.878

149.101

66.814

31.273

8.643.178

1.296.477

9.939.655

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

8.887.620

108.084

159.751

71.586

33.507

9.260.548

1.389.082

10.649.630

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

9.480.128

115.290

170.401

76.358

35.741

9.877.918

1.481.688

11.359.606

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

5.078.640

61.775

91.305

40.914

19.150

5.291.784

793.768

6.085.552

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

2.539.320

30.888

45.653

20.457

9.575

2.645.892

396.884

3.042.776

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

3.301.116

40.154

59.348

26.594

12.448

3.439.660

515.949

3.955.609

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

4.062.912

49.420

73.044

32.731

15.320

4.233.427

635.014

4.868.441

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

5.078.640

61.775

91.305

40.914

19.150

5.291.784

793.768

6.085.552

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

6.094.368

74.130

109.566

49.097

22.980

6.350.141

952.521

7.302.662

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

7.110.096

86.485

127.827

57.280

26.810

7.408.498

1.111.275

8.519.773

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

8.125.824

98.840

146.088

65.462

30.640

8.466.855

1.270.028

9.736.883

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

9.141.552

111.195

164.349

73.645

34.470

9.525.212

1.428.782

10.953.993

4.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

10.157.280

123.550

182.610

81.828

38.300

10.583.568

1.587.535

12.171.104

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

11.173.008

135.905

200.871

90.011

42.130

11.641.925

1.746.289

13.388.214

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

12.188.736

148.260

219.132

98.194

45.960

12.700.282

1.905.042

14.605.324

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

13.204.464

160.615

237.393

106.376

49.790

13.758.639

2.063.796

15.822.435

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

14.220.192

172.970

255.654

114.559

53.620

14.816.996

2.222.549

17.039.545

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

15.235.920

185.325

273.916

122.742

57.450

15.875.353

2.381.303

18.256.655

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

16.251.648

197.680

292.177

130.925

61.280

16.933.709

2.540.056

19.473.766

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.385.760

41.169

60.848

27.266

12.762

3.527.805

529.171

4.056.975

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.692.880

20.584

30.424

13.633

6.381

1.763.902

264.585

2.028.488

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

2.200.744

26.760

39.551

17.723

8.295

2.293.073

343.961

2.637.034

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

2.708.608

32.935

48.679

21.813

10.210

2.822.244

423.337

3.245.580

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

3.385.760

41.169

60.848

27.266

12.762

3.527.805

529.171

4.056.975

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

4.062.912

49.402

73.018

32.719

15.314

4.233.366

635.005

4.868.370

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

4.740.064

57.636

85.187

38.172

17.867

4.938.927

740.839

5.679.766

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

5.417.216

65.870

97.357

43.626

20.419

5.644.488

846.673

6.491.161

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

6.094.368

74.103

109.527

49.079

22.972

6.350.048

952.507

7.302.556

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

6.771.520

82.337

121.696

54.532

25.524

7.055.609

1.058.341

8.113.951

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

7.448.672

90.571

133.866

59.985

28.076

7.761.170

1.164.176

8.925.346

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

8.125.824

98.804

146.036

65.438

30.629

8.466.731

1.270.010

9.736.741

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

8.802.976

107.038

158.205

70.892

33.181

9.172.292

1.375.844

10.548.136

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

9.480.128

115.272

170.375

76.345

35.734

9.877.853

1.481.678

11.359.531

5.14

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

10.157.280

123.506

182.545

81.798

38.286

10.583.414

1.587.512

12.170.926

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

10.834.432

131.739

194.714

87.251

40.838

11.288.975

1.693.346

12.982.321

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.444

22.826

10.229

4.788

343.717

68.743

412.460

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.939

5.822

2.609

1.221

343.717

68.743

412.460

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

22.959

28.714

15.206

7.117

2.375.629

356.344

2.731.973

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

10.949.580

135.128

130.228

57.927

14.323

11.287.185

1.693.078

12.980.263

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

5.474.790

67.564

65.114

28.963

7.162

5.643.593

846.539

6.490.132

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

7.117.227

87.833

84.648

37.652

9.310

7.336.670

1.100.501

8.437.171

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

8.759.664

108.103

104.182

46.341

11.458

9.029.748

1.354.462

10.384.211

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

10.949.580

135.128

130.228

57.927

14.323

11.287.185

1.693.078

12.980.263

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

13.139.496

162.154

156.273

69.512

17.188

13.544.622

2.031.693

15.576.316

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

15.329.412

189.179

182.319

81.097

20.052

15.802.060

2.370.309

18.172.368

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

17.519.328

216.205

208.364

92.683

22.917

18.059.497

2.708.924

20.768.421

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

19.709.244

243.231

234.410

104.268

25.781

20.316.934

3.047.540

23.364.474

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

21.899.160

270.256

260.455

115.853

28.646

22.574.371

3.386.156

25.960.526

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

24.089.076

297.282

286.501

127.438

31.511

24.831.808

3.724.771

28.556.579

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

26.278.992

324.308

312.546

139.024

34.375

27.089.245

4.063.387

31.152.632

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

28.468.908

351.333

338.592

150.609

37.240

29.346.682

4.402.002

33.748.684

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

30.658.824

378.359

364.637

162.194

40.104

31.604.119

4.740.618

36.344.737

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

32.848.740

405.385

390.683

173.780

42.969

33.861.556

5.079.233

38.940.790

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

35.038.656

432.410

416.728

185.365

45.834

36.118.993

5.417.849

41.536.842

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.808.980

46.208

57.789

30.604

14.323

3.957.904

593.686

4.551.590

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.904.490

23.104

28.895

15.302

7.162

1.978.952

296.843

2.275.795

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

2.475.837

30.035

37.563

19.893

9.310

2.572.638

385.896

2.958.534

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

3.047.184

36.967

46.231

24.483

11.458

3.166.324

474.949

3.641.272

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

3.808.980

46.208

57.789

30.604

14.323

3.957.904

593.686

4.551.590

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

4.570.776

55.450

69.347

36.725

17.188

4.749.485

712.423

5.461.908

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

5.332.572

64.691

80.905

42.846

20.052

5.541.066

831.160

6.372.226

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

6.094.368

73.933

92.463

48.966

22.917

6.332.647

949.897

7.282.544

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

6.856.164

83.175

104.021

55.087

25.781

7.124.228

1.068.634

8.192.862

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

7.617.960

92.416

115.579

61.208

28.646

7.915.809

1.187.371

9.103.180

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

8.379.756

101.658

127.137

67.329

31.511

8.707.390

1.306.108

10.013.498

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

9.141.552

110.900

138.694

73.449

34.375

9.498.971

1.424.846

10.923.816

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

9.903.348

120.141

150.252

79.570

37.240

10.290.552

1.543.583

11.834.134

3.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

10.665.144

129.383

161.810

85.691

40.104

11.082.133

1.662.320

12.744.452

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

11.426.940

138.625

173.368

91.812

42.969

11.873.713

1.781.057

13.654.770

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

12.188.736

147.866

184.926

97.933

45.834

12.665.294

1.899.794

14.565.088

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

6.348.300

77.005

96.305

51.001

23.869

6.596.479

989.472

7.585.951

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.150.817

38.502

48.152

25.500

11.934

1.274.906

191.236

1.466.142

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

1.496.061

50.053

62.598

33.150

15.515

1.657.378

248.607

1.905.985

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

1.841.306

61.604

77.044

40.801

19.095

2.039.850

305.977

2.345.827

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

2.301.633

77.005

96.305

51.001

23.869

2.549.812

382.472

2.932.284

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

2.761.960

92.406

115.566

61.201

28.643

3.059.775

458.966

3.518.741

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

3.222.286

107.807

134.826

71.401

33.417

3.569.737

535.461

4.105.198

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

3.682.613

123.208

154.087

81.601

38.190

4.079.700

611.955

4.691.654

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

4.142.939

138.609

173.348

91.801

42.964

4.589.662

688.449

5.278.111

4.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

4.603.266

154.010

192.609

102.002

47.738

5.099.624

764.944

5.864.568

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

5.063.593

169.411

211.870

112.202

52.512

5.609.587

841.438

6.451.025

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

5.523.919

184.812

231.131

122.402

57.286

6.119.549

917.932

7.037.482

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

5.984.246

200.213

250.392

132.602

62.059

6.629.512

994.427

7.623.938

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

6.444.572

215.614

269.653

142.802

66.833

7.139.474

1,070.921

8.210.395

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

6.904.899

231.015

288.914

153.002

71.607

7.649.437

1.147.415

8.796.852

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

7.365.226

246.416

308.175

163.202

76.381

8.159.399

1.223.910

9.383.309

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

4.232.200

51.337

64.203

34.001

15.913

4.397.653

659.648

5.057.301

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

2.116.100

25.668

32.102

17.000

7.956

2.198.826

329.824

2.528.650

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

2.750.930

33.369

41.732

22.100

10.343

2.858.474

428.771

3.287.245

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

3.385.760

41.069

51.362

27.200

12.730

3.518.122

527.718

4.045.841

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

4.232.200

51.337

64.203

34.001

15.913

4.397.653

659.648

5.057.301

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

5.078.640

61.604

77.044

40.801

19.095

5.277.183

791.578

6.068.761

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

5.925.080

71.871

89.884

47.601

22.278

6.156.714

923.507

7.080.221

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

6.771.520

82.139

102.725

54.401

25.460

7.036.244

1.055.437

8.091.681

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

7.617.960

92.406

115.566

61.201

28.643

7.915.775

1.187.366

9.103.141

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

8.464.400

102.673

128.406

68.001

31.825

8.795.306

1.319.296

10.114.601

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

9.310.840

112.940

141.247

74.801

35.008

9.674.836

1.451.225

11.126.062

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

10.157.280

123.208

154.087

81.601

38.190

10.554.367

1.583.155

12.137.522

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

11.003.720

133.475

166.928

88.401

41.373

11.433.897

1.715.085

13.148.982

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

11.850.160

143.742

179.769

95.201

44.555

12.313.428

1.847.014

14.160.442

5.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

12.696.600

154.010

192.609

102.002

47.738

13.192.958

1.978.944

15.171.902

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

13.543.040

164.277

205.450

108.802

50.920

14.072.489

2.110.873

16.183.362

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.411

19.274

10.207

4.777

342.586

68.517

411.103

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.866

4.835

2.560

1.198

342.586

68.517

411.103

III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI XÃ

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

23.105

41.739

15.303

7.161

2.388.940

358.341

2.747.281

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

7.722.940

95.457

137.793

42.176

11.213

8.009.579

1.201.437

9.211.016

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

3.861.470

47.729

68.896

21.088

5.607

4.004.789

600.718

4.605.508

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

5.019.911

62.047

89.565

27.414

7.289

5.206.226

780.934

5.987.160

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

6.178.352

76.366

110.234

33.741

8.970

6.407.663

961.149

7.368.813

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

7.722.940

95.457

137.793

42.176

11.213

8.009.579

1.201.437

9.211.016

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

9.267.528

114.549

165.351

50.611

13.456

9.611.495

1.441.724

11.053.219

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

10.812.116

133.640

192.910

59.046

15.698

11.213.411

1.682.012

12.895.422

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

12.356.704

152.732

220.468

67.482

17.941

12.815.326

1.922.299

14.737.625

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

13.901.292

171.823

248.027

75.917

20.184

14.417.242

2.162.586

16.579.828

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

15.445.880

190.915

275.585

84.352

22.426

16.019.158

2.402.874

18.422.032

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

16.990.468

210.006

303.144

92.787

24.669

17.621.074

2.643.161

20.264.235

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

18.535.056

229.098

330.702

101.222

26.911

19.222.989

2.883.448

22.106.438

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

20.079.644

248.189

358.261

109.657

29.154

20.824.905

3.123.736

23.948.641

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

21.624.232

267.281

385.819

118.093

31.397

22.426.821

3.364.023

25.790.844

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

23.168.820

286.372

413.378

126.528

33.639

24.028.737

3.604.311

27.633.047

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

24.713.408

305.464

440.936

134.963

35.882

25.630.653

3.844.598

29.475.251

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.116.100

25.836

46.672

17.111

8.008

2.213.727

332.059

2.545.786

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.058.050

12.918

23.336

8.556

4.004

1.106.864

166.030

1.272.893

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

1.375.465

16.793

30.337

11.122

5.205

1.438.923

215.838

1.654.761

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

1.692.880

20.669

37.338

13.689

6.406

1.770.982

265.647

2.036.629

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

2.116.100

25.836

46.672

17.111

8.008

2.213.727

332.059

2.545.786

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

2.539.320

31.003

56.007

20.534

9.609

2.656.473

398.471

3.054.944

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

2.962.540

36.170

65.341

23.956

11.211

3.099.218

464.883

3.564.101

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

3.385.760

41.337

74.676

27.378

12.812

3.541.963

531.295

4.073.258

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

3.808.980

46.504

84.010

30.801

14.414

3.984.709

597.706

4.582.415

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

4.232.200

51.672

93.344

34.223

16.015

4.427.454

664.118

5.091.573

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

4.655.420

56.839

102.679

37.645

17.617

4.870.200

730.530

5.600.730

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

5.078.640

62.006

112.013

41.068

19.219

5.312.945

796.942

6.109.887

3.13

Quy mô diện tích 500 ba

Khu vực

2,60

5.501.860

67.173

121.348

44.490

20.820

5.755.691

863.354

6.619.044

3.14

Quy mô diện tích 1,000 ha

Khu vực

2,80

5.925.080

72.340

130.682

47.912

22.422

6.198.436

929.765

7.128.202

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

6.348.300

77.507

140.017

51.334

24.023

6.641.182

996.177

7.637.359

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

6.771.520

82.674

149.351

54.757

25.625

7.083.927

1.062.589

8.146.516

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.808.980

46.501

84.003

30.798

14.413

3.984.695

597.704

4.582.399

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.904.490

23.250

42.002

15.399

7.206

1.992.348

298.852

2.291.200

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

2.475.837

30.225

54.602

20.019

9.368

2.590.052

388.508

2.978.560

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

3.047.184

37.201

67.203

24.639

11.530

3.187.756

478.163

3.665.920

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

3.808.980

46.501

84.003

30.798

14.413

3.984.695

597.704

4.582.399

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

4.570.776

55.801

100.804

36.958

17.295

4.781.634

717.245

5.498.879

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

5.332.572

65.101

117.605

43.118

20.178

5.578.573

836.786

6.415.359

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

6.094.368

74.401

134.405

49.277

23.061

6.375.512

956.327

7.331.839

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

6.856.164

83.701

151.206

55.437

25.943

7.172.451

1.075.868

8.248.319

4,10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

7.617.960

93.001

168.007

61.596

28.826

7.969.390

1.195.409

9.164.799

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

8.379.756

102.302

184.807

67.756

31.708

8.766.329

1.314.949

10.081.279

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

9.141.552

111.602

201.608

73.916

34.591

9.563.268

1.434.490

10.997.759

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

9.903.348

120.902

218.409

80.075

37.473

10.360.207

1.554.031

11.914.239

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

10.665.144

130.202

235.210

86.235

40.356

11.157.146

1.673.572

12.830.718

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

11.426.940

139.502

252.010

92.395

43.238

11.954.086

1.793.113

13.747.198

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

12.188.736

148.802

268.811

98.554

46.121

12.751.025

1.912.654

14.663.678

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.539.320

31.007

56.013

20.536

9.610

2.656.486

398.473

3.054,959

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,50

1.269.660

15.503

28.007

10.268

4.805

1.328.243

199.236

1.527.480

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,65

1.650.558

20.154

36.409

13.349

6.247

1.726.716

259.007

1.985.724

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,80

2.031.456

24.805

44.811

16.429

7.688

2.125.189

318.778

2.443.967

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,00

2.539.320

31.007

56.013

20.536

9.610

2.656.486

398.473

3.054.959

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,20

3.047.184

37.208

67.216

24.643

11.533

3.187.784

478.168

3.665.951

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,40

3.555.048

43.409

78.419

28.751

13,455

3.719.081

557.862

4.276.943

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,60

4.062.912

49.610

89.621

32.858

15.377

4.250.378

637.557

4.887.935

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,80

4.570.776

55.812

100.824

36.965

17.299

4.781.675

717.251

5.498.927

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,00

5.078.640

62.013

112.026

41.072

19.221

5.312.973

796.946

6.109.919

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,20

5.586.504

68.214

123.229

45.180

21.143

5.844.270

876.641

6.720.911

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,40

6.094.368

74.416

134.432

49.287

23.065

6.375.567

956.335

7.331.902

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,60

6.602.232

80.617

145.634

53.394

24.987

6.906.865

1.036.030

7.942.894

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,80

7.110.096

86.818

156.837

57.501

26.909

7.438.162

1.115.724

8.553.886

5.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,00

7.617.960

93.020

168.040

61.609

28.831

7.969.459

1.195.419

9.164.878

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,20

8.125.824

99.221

179.242

65.716

30.753

8.500.756

1.275.113

9.775.870

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.494

27.990

10.262

4.802

345.056

69.011

414.067

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.951

7.137

2.617

1.225

345.056

69.011

414.067

Ghi chú

1. Đơn giá trên tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:

a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3 và 4 của đơn giá trên.

b) Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể đối với mục 2, 3, 4 và 5 không trong quy mô diện tích và khu vực quy định đơn giá trên thì tính theo phương pháp nội suy như sau: Hệ số quy mô diện tích và khu vực cần tính = Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - ((Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận trên)/(Diện tích cận trên - Diện tích cận dưới))*(Diện tích cần tính - diện tích cận dưới).

2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của đơn giá trên, các mục còn lại nhân với hệ số K=1,3.

3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các dự án giao thông, thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với mục 2 đơn giá trên: Đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K =1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, thị trấn tăng thêm.

II. TẠI KHU VỰC PHƯỜNG, THỊ TRẤN

STT

Nội dung công việc

Đơn vị tính

Hệ số quy mô diện tích và khu vực

Chi phí lao động công nghệ (đồng)

Chi phí dụng cụ (đồng)

Chi phí vật liệu (đồng)

Chi phí thiết bị (đồng)

Chi phí trực tiếp (đồng)

Chi phí chung (NgN 20%, NN 15%)

Tng đơn giá (đồng)

Máy móc thiết bị

Điện năng

1

2

3

4

5

6

7

8

9=4+5+6+7+8

10=9*20% (15%)

11=9+10

I

ĐT Ở TẠI PHƯỜNG

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

23.010

34.009

15.240

7.133

2.381.025

357.154

2.738.179

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

9.098.240

112.305

133.286

49.124

12.762

9.405.717

1.410.858

10.816.575

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

5.458.944

67.383

79.972

29.474

7.657

5.643.430

846.515

6.489.945

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

6,823.680

84.228

99.965

36.843

9.572

7.054.288

1.058.143

8.112.431

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

8.188.416

101.074

119.958

44.212

11.486

8.465.145

1.269.772

9.734.917

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

10.008.064

123.535

146.615

54.036

14.038

10.346.289

1.551.943

11.898.232

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

11.827.712

145.996

173.272

63.861

16.591

12.227.432

1.834.115

14.061.547

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

13.647.360

168.457

199.930

73.686

19.143

14.108.575

2.116.286

16.224.862

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

15.467.008

190.918

226.587

83.511

21.695

15.989.719

2.398.458

18.388.177

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

17.286.656

213.379

253.244

93.336

24.248

17.870.862

2.680.629

20.551.492

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

19.106.304

235.839

279.902

103.160

26.800

19.752.006

2.962.801

22.714.807

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

20.925.952

258.300

306.559

112.985

29.353

21.633.149

3.244.972

24.878.121

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

22.745.600

280.761

333.216

122.810

31.905

23.514.292

3.527.144

27.041.436

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

24.565.248

303.222

359.874

132.635

34.457

25.395.436

3.809.315

29.204.751

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

26.384.896

325.683

386.531

142.460

37.010

27.276.579

4.091.487

31.368.066

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

28.204.544

348.144

413.188

152.284

39.562

29.157.723

4.373.658

33.531.381

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

30.024.192

370.605

439.845

162.109

42.115

31.038.866

4.655.830

35.694.696

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.962.540

36.028

53.250

23.862

11.169

3.086.849

463.027

3.549.877

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

1.777.524

21.617

31.950

14.317

6.701

1.852.110

277.816

2.129.926

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

2.221.905

27.021

39.938

17.897

8,377

2.315.137

347.271

2.662.408

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

2.666.286

32.425

47.925

21.476

10.052

2.778.164

416.725

3.194.889

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

3.258.794

39.631

58.575

26.248

12.286

3.395.534

509.330

3.904.864

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

3.851.302

46.836

69.226

31.021

14.520

4.012.904

601.936

4.614.840

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

4.443.810

54.042

79.876

35.793

16.754

4.630.274

694.541

5.324.815

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

5.036.318

61.248

90.526

40.565

18.987

5.247.644

787.147

6.034.791

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

5.628.826

68.453

101.176

45.338

21.221

5.865.014

879.752

6.744.766

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

6.221.334

75.659

111.826

50.110

23.455

6.482.384

972.358

7.454.741

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

6.813.842

82.864

122.476

54.883

25.689

7.099.754

1.064.963

8.164.717

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

7.406.350

90.070

133.126

59.655

27.923

7.717.123

1.157.569

8.874.692

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

7.998.858

97.276

143.776

64.427

30.156

8.334.493

1.250.174

9.584.667

3.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

8.591.366

104.481

154.426

69.200

32.390

8.951.863

1.342.779

10.294.643

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

9.183.874

111.687

165.076

73.972

34.624

9.569.233

1.435.385

11.004.618

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

9.776.382

118.892

175.726

78.745

36.858

10.186.603

1.527.990

11.714.593

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

5.078.640

61.775

91.305

40.914

19.150

5.291.784

793.768

6.085.552

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

3.047.184

37.065

54.783

24.548

11.490

3.175.071

476.261

3.651.331

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

3.808.980

46.331

68.479

30.686

14.363

3.968.838

595.326

4.564.164

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

4.570.776

55.598

82.175

36.823

17.235

4.762.606

714.391

5.476.997

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

5.586.504

67.953

100.436

45.005

21.065

5.820.963

873.144

6.694.107

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

6.602.232

80.308

118.697

53.188

24.895

6.879.319

1.031.898

7.911.217

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

7.617.960

92.663

136.958

61.371

28.725

7.937.676

1.190.651

9.128.328

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

8.633.688

105.018

155.219

69.554

32.555

8.996.033

1.349.405

10.345.438

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

9.649.416

117.373

173.480

77.737

36.385

10.054.390

1.508.158

11.562.548

4.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

10.665.144

129.728

191.741

85.919

40.215

11.112.747

1.666.912

12.779.659

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

11.680.872

142.083

210.002

94.102

44.045

12.171.104

1.825.666

13.996.769

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

12.696.600

154.438

228.263

102.285

47.875

13.229.460

1.984.419

15.213.880

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

13.712.328

166.793

246.524

110.468

51.705

14.287.817

2.143.173

16.430.990

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

14.728.056

179.148

264.785

118.651

55.535

15.346.174

2.301.926

17.648.100

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

15.743.784

191.503

283.046

126.833

59.365

16.404.531

2.460.680

18.865.211

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

16.759.512

203.858

301.307

135.016

63.195

17.462.888

2.619.433

20.082.321

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.385.760

41.169

60.848

27.266

12.762

3.527.805

529.171

4.056.975

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

2.031.456

24.701

36.509

16.360

7.657

2.116.683

317.502

2.434.185

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

2.539.320

30.876

45.636

20.450

9.572

2.645.854

396.878

3.042.732

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

3.047.184

37.052

54.763

24.539

11.486

3.175.024

476.254

3.651.278

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

3.724.336

45.285

66.933

29.993

14.038

3.880.585

582.088

4.462.673

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

4.401.488

53.519

79.103

35.446

16.591

4.586.146

687.922

5.274.068

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

5.078.640

61.753

91.272

40.899

19.143

5.291.707

793.756

6.085.463

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

5.755.792

69.986

103.442

46.352

21.695

5.997.268

899.590

6.896.858

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

6.432.944

78.220

115.612

51.805

24.248

6.702.829

1.005.424

7.708.253

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

7.110.096

86.454

127.781

57.259

26.800

7.408.390

1.111.258

8.519.648

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

7.787.248

94.688

139.951

62.712

29.353

8.113.951

1.217.093

9.331.043

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

8.464.400

102.921

152.120

68.165

31.905

8.819.512

1.322.927

10.142.439

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

9.141.552

111.155

164.290

73.618

34.457

9.525.073

1.428.761

10.953.834

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

9.818.704

119.389

176.460

79.071

37.010

10.230.634

1.534.595

11.765.229

5.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

10.495.856

127.622

188.629

84.525

39.562

10.936.195

1.640.429

12.576.624

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

11.173.008

135.856

200.799

89.978

42.115

11.641.756

1.746.263

13.388.019

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.444

22.826

10.229

4.788

343.717

68.743

412.460

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.939

5.822

2.609

1.221

343.717

68.743

412.460

II

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

22.959

28.714

15.206

7.117

2.375.629

356.344

2.731.973

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

10.949.580

135.128

130.228

57.927

14.323

11.287.185

1.693.078

12.980.263

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

6.569.748

81.077

78.137

34.756

8.594

6.772.311

1.015.847

7.788.158

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

8.212.185

101.346

97.671

43.445

10.742

8.465.389

1.269.808

9.735.197

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

9.854.622

121.615

117.205

52.134

12.891

10.158.467

1.523.770

11.682.237

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

12.044.538

148.641

143.250

63.719

15.755

12.415.904

1.862.386

14.278.290

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

14.234.454

175.667

169.296

75.305

18.620

14.673.341

2.201.001

16.874.342

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

16.424.370

202.692

195.341

86.890

21.485

16.930.778

2.539.617

19.470.395

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

18.614.286

229.718

221.387

98.475

24.349

19.188.215

2.878.232

22.066.447

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

20.804.202

256.744

247.433

110.060

27.214

21.445.652

3.216.848

24.662.500

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

22.994.118

283.769

273.478

121.646

30.078

23.703.089

3.555.463

27.258.553

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

25.184.034

310.795

299.524

133.231

32.943

25.960.526

3.894.079

29.854.605

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

27.373.950

337.820

325.569

144.816

35.808

28.217.963

4.232.695

32.450.658

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

29.563.866

364.846

351.615

156.402

38.672

30.475.401

4.571.310

35.046.711

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

31.753.782

391.872

377.660

167.987

41.537

32.732.838

4.909.926

37.642.763

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

33.943.698

418.897

403.706

179.572

44.401

34,990.275

5.248.541

40.238.816

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

36.133.614

445.923

429.751

191.158

47.266

37.247.712

5.587.157

42.834.869

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.808.980

46.208

57.789

30.604

14.323

3.957.904

593.686

4.551.590

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

2.285.388

27.725

34.674

18.362

8.594

2.374.743

356.211

2.730.954

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

2.856.735

34.656

43.342

22.953

10.742

2.968.428

445.264

3.413.693

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

3.428.082

41.587

52.010

27.544

12.891

3.562.114

534.317

4.096.431

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

4.189.878

50.829

63.568

33.664

15.755

4.353.695

653.054

5.006.749

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

4.951.674

60.071

75.126

39.785

18.620

5.145.276

771.791

5.917.067

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

5.713.470

69.312

86.684

45.906

21.485

5.936.857

890.529

6.827.385

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

6.475.266

78.554

98.242

52.027

24.349

6.728.438

1.009.266

7.737.703

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

7.237.062

87.796

109.800

58.147

27.214

7.520.018

1.128.003

8.648.021

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

7.998.858

97.037

121.358

64.268

30.078

8.311.599

1.246.740

9.558.339

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

8.760.654

106.279

132.915

70.389

32.943

9.103.180

1.365.477

10.468.657

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

9.522.450

115.520

144.473

76.510

35.808

9.894.761

1.484.214

11.378.975

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

10.284.246

124.762

156.031

82.631

38.672

10.686.342

1.602.951

12.289.293

3.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

11.046.042

134.004

167.589

88.751

41.537

11.477.923

1.721.688

13.199.611

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

11.807.838

143.245

179.147

94.872

44.401

12.269.504

1.840.426

14.109.929

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

12.569.634

152.487

190.705

100.993

47.266

13.061.085

1.959.163

15.020.247

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

6.348.300

77.005

96.305

51.001

23.869

6.596.479

989.472

7.585.951

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

1.380.980

46.203

57.783

30.600

14.321

1.529.887

229.483

1.759.370

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

1.726.225

57.754

72.228

38.251

17.902

1.912.359

286.854

2.199.213

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

2.071.470

69.304

86.674

45.901

21.482

2.294.831

344.225

2.639.056

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

2.531.796

84.705

105.935

56.101

26.256

2.804.793

420.719

3.225.512

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

2.992.123

100.106

125.196

66.301

31.030

3.314.756

497.213

3.811.969

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

3.452.450

115.507

144.457

76.501

35.803

3.824.718

573.708

4.398.426

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

3.912.776

130.908

163.718

86.701

40.577

4.334.681

650.202

4.984.883

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

4.373.103

146.309

182.979

96.901

45.351

4.844.643

726.696

5.571.340

4.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

4.833.429

161.710

202.240

107.102

50.125

5.354.606

803.191

6.157.796

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

5.293.756

177.111

221.501

117.302

54.899

5.864.568

879.685

6.744.253

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

5.754.083

192.512

240.761

127.502

59.672

6.374.531

956.180

7.330.710

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

6.214.409

207.913

260.022

137.702

64.446

6.884.493

1.032.674

7.917.167

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

6.674.736

223.314

279.283

147.902

69.220

7.394.455

1.109.168

8.503.624

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

7.135.062

238.715

298.544

158.102

73.994

7.904.418

1.185.663

9.090.080

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

7.595.389

254.116

317.805

168.303

78.768

8.414.380

1.262.157

9.676.537

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

4.232.200

51.337

64.203

34.001

15.913

4.397.653

659.648

5.057.301

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

2.539.320

30.802

38.522

20.400

9.548

2.638.592

395.789

3.034.380

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

3.174.150

38.502

48.152

25.500

11.934

3.298.240

494.736

3.792.976

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

3.808.980

46.203

57.783

30.600

14.321

3.957.888

593.683

4.551.571

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

4.655.420

56.470

70.623

37.401

17.504

4.837.418

725.613

5.563.031

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

5.501.860

66.738

83.464

44.201

20.686

5.716.949

857.542

6.574.491

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

6.348.300

77.005

96.305

51.001

23.869

6.596.479

989.472

7.585.951

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

7.194.740

87.272

109.145

57.801

27.052

7.476.010

1.121.401

8.597.411

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

8.041.180

97.539

121.986

64.601

30.234

8.355.540

1.253.331

9.608.871

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

8.887.620

107.807

134.826

71.401

33.417

9.235.071

1.385.261

10.620.332

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

9.734.060

118.074

147.667

78.201

36.599

10.114.601

1.517.190

11.631.792

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

10.580.500

128.341

160.508

85.001

39.782

10.994.132

1.649.120

12.643.252

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

11.426.940

138.609

173.348

91.801

42.964

11.873.663

1.781.049

13.654.712

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

12.273.380

148.876

186.189

98.601

46.147

12.753.193

1.912.979

14.666.172

5.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

13.119.820

159.143

199.029

105.402

49.329

13.632,724

2.044.909

15.677.632

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

13.966.260

169.411

211.870

112.202

52.512

14.512.254

2.176.838

16.689.092

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.411

19.274

10.207

4.777

342.586

68.517

411.103

7

In, sao, lưu trữ,phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.866

4.835

2.560

1.198

342.586

68.517

411.103

III

ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI PHƯỜNG

1

Công tác chuẩn bị

Khu vực

 

2.301.633

23.105

41.739

15.303

7.161

2.388.940

358.341

2.747.281

2

Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin

2.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

7.722.940

95.457

137.793

42.176

11.213

8.009.579

1.201.437

9.211.016

2.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

4.633.764

57.274

82.676

25.306

6.728

4.805.747

720.862

5.526.609

2.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

5.792.205

71.593

103.344

31.632

8.410

6.007.184

901.078

6.908.262

2.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

6.950.646

85.912

124.013

37.958

10.092

7.208.621

1.081.293

8.289.914

2.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

8.495.234

105.003

151.572

46.394

12.334

8.810.537

1.321.581

10.132.117

2.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

10.039.822

124.095

179.130

54.829

14.577

10.412.453

1.561.868

11.974.321

2.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

11.584.410

143.186

206.689

63.264

16.820

12.014.368

1.802.155

13.816.524

2.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

13.128.998

162.277

234.247

71.699

19.062

13.616.284

2.042.443

15.658.727

2.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

14.673.586

181.369

261.806

80.134

21.305

15.218.200

2.282.730

17.500.930

2.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

16.218.174

200.460

289.364

88.570

23.548

16.820.116

2.523.017

19.343.133

2.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

17.762.762

219.552

316.923

97.005

25.790

18.422.032

2.763.305

21.185.336

2.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

19.307.350

238.643

344.481

105.440

28.033

20.023.947

3.003.592

23.027.539

2.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

20.851.938

257.735

372.040

113.875

30.275

21.625.863

3.243.879

24.869.743

2.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

22.396.526

276.826

399.598

122.310

32.518

23.227.779

3.484.167

26.711.946

2.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

23.941.114

295.918

427.157

130.745

34.761

24.829.695

3.724.454

28.554.149

2.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

25.485.702

315.009

454.715

139.181

37.003

26.431.611

3.964.742

30.396.352

3

Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

3.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.116.100

25.836

46.672

17.111

8.008

2.213.727

332.059

2.545.786

3.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

1.269.660

15.501

28.003

10.267

4.805

1.328.236

199.235

1.527.472

3.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

1.587.075

19.377

35.004

12.834

6.006

1.660.295

249.044

1.909.340

3.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

1.904.490

23.252

42.005

15.400

7.207

1.992.354

298.853

2.291.208

3.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

2.327.710

28.419

51.339

18.823

8.809

2.435.100

365.265

2.800.365

3.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

2.750.930

33.586

60.674

22.245

10.410

2.877.845

431.677

3.309.522

3.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

3.174.150

38.754

70.008

25.667

12.012

3.320.591

498.089

3.818.679

3.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

3.597.370

43.921

79.343

29.089

13.613

3.763.33 6

564.500

4.327.837

3.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

4.020.590

49.088

88.677

32.512

15.215

4.206.082

630.912

4.836.994

3.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

4.443.810

54.255

98.012

35.934

16.816

4.648.827

697.324

5.346.151

3.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

4.867.030

59.422

107.346

39.356

18.418

5.091.573

763.736

5.855.308

3.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

5.290.250

64.589

116.681

42.779

20.019

5.534.318

830.148

6.364.466

3.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

5.713.470

69.757

126.015

46.201

21.621

5.977.063

896.560

6.873.623

3.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

6.136.690

74.924

135.349

49.623

23.222

6.419.809

962.971

7.382.780

3.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

6.559.910

80.091

144.684

53.046

24.824

6.862.554

1.029.383

7.891.937

3.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

6.983.130

85.258

154.018

56.468

26.426

7.305.300

1.095.795

8.401.095

4

Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

4.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

3.808.980

46.501

84.003

30.798

14.413

3.984.695

597.704

4.582.399

4.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

2.285.388

27.900

50.402

18.479

8.648

2.390.817

358.623

2.749.440

4.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

2.856.735

34.876

63.003

23.099

10.810

2.988.521

448.278

3.436.800

4.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

3.428.082

41.851

75.603

27.718

12.972

3.586.226

537.934

4.124.160

4.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

4.189.878

51.151

92.404

33.878

15.854

4.383.165

657.475

5.040.639

4.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

4.951.674

60.451

109.204

40.038

18.737

5.180.104

777.016

5.957.119

4.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

5.713.470

69.751

126.005

46.197

21.619

5.977.043

896.556

6.873.599

4.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

6.475.266

79.051

142.806

52.357

24.502

6.773.982

1.016.097

7.790.079

4.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

7.237.062

88.351

159.606

58.517

27.384

7.570.921

1.135.638

8.706.559

4.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

7.998.858

97.652

176.407

64.676

30.267

8.367.860

1.255.179

9.623.039

4.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

8.760.654

106.952

193.208

70.836

33.149

9.164.799

1.374.720

10.539.519

4.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

9.522.450

116.252

210.008

76.996

36.032

9.961.738

1.494.261

11.455.999

4.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

10.284.246

125.552

226.809

83.155

38.915

10.758.677

1.613.802

12.372.479

4.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

11.046.042

134.852

243.610

89.315

41.797

11.555.616

1.733.342

13.288.958

4.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

11.807.838

144.152

260.411

95.474

44.680

12.352.555

1.852.883

14.205.438

4.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

12.569.634

153.452

277.211

101.634

47.562

13.149.494

1.972.424

15.121.918

5

Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá

5.1

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

 

2.539.320

31.007

56.013

20.536

9.610

2.656.486

398.473

3.054.959

5.2

Quy mô diện tích ≤ 0,1 ha

Khu vực

0,60

1.523.592

18.604

33.608

12.322

5.766

1.593.892

239.084

1.832.976

5.3

Quy mô diện tích 0,3 ha

Khu vực

0,75

1.904.490

23.255

42.010

15.402

7.208

1.992.365

298.855

2.291.220

5.4

Quy mô diện tích 0,5 ha

Khu vực

0,90

2.285.388

27.906

50.412

18.483

8.649

2.390.838

358.626

2.749.463

5.5

Quy mô diện tích 1 ha

Khu vực

1,10

2.793.252

34.107

61.615

22.590

10.571

2.922.135

438.320

3.360.455

5.6

Quy mô diện tích 3 ha

Khu vực

1,30

3.301.116

40.309

72.817

26.697

12.494

3.453.432

518.015

3.971.447

5.7

Quy mô diện tích 5 ha

Khu vực

1,50

3.808.980

46.510

84.020

30.804

14.416

3.984.730

597.709

4.582.439

5.8

Quy mô diện tích 10 ha

Khu vực

1,70

4.316.844

52.711

95.222

34.911

16.338

4.516.027

677.404

5.193.431

5.9

Quy mô diện tích 30 ha

Khu vực

1,90

4.824,708

58.912

106.425

39.019

18.260

5.047.324

757.099

5.804.423

5.10

Quy mô diện tích 50 ha

Khu vực

2,10

5.332.572

65.114

117.628

43.126

20.182

5.578.621

836.793

6.415.415

5.11

Quy mô diện tích 100 ha

Khu vực

2,30

5.840.436

71.315

128.830

47.233

22.104

6.109.919

916.488

7.026.406

5.12

Quy mô diện tích 300 ha

Khu vực

2,50

6.348.300

77.516

140.033

51.340

24.026

6.641.216

996.182

7.637.398

5.13

Quy mô diện tích 500 ha

Khu vực

2,70

6.856.164

83.718

151.236

55.448

25.948

7.172.513

1.075.877

8.248.390

5.14

Quy mô diện tích 1.000 ha

Khu vực

2,90

7.364.028

89.919

162.438

59.555

27.870

7.703.811

1.155.572

8.859.382

5.15

Quy mô diện tích 3.000 ha

Khu vực

3,10

7.871.892

96.120

173.641

63.662

29.792

8.235.108

1.235.266

9.470.374

5.16

Quy mô diện tích ≥ 5.000 ha

Khu vực

3,30

8.379.756

102.322

184.844

67.769

31.714

8.766.405

1.314.961

10.081.366

6

Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh

Khu vực

 

1.269.660

15.494

27.990

10.262

4.802

345.056

69.011

414.067

7

In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất

Khu vực

 

330.126

3.951

7.137

2.617

1.225

345.056

69.011

414.067

Ghi chú:

1. Đơn giá trên tính cho khu vực định giá đất trung bình có 01 loại đất, diện tích 1 ha, tại địa bàn 01 xã; có 10 vị trí đất (tính đến đoạn đường, đoạn phố theo bảng giá đất hiện hành) đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp. Khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì thực hiện như sau:

a) Khi số vị trí đất trong khu vực định giá đất có sự thay đổi (lớn hoặc nhỏ hơn 10 vị trí đất đối với đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải là đất ở; lớn hoặc nhỏ hơn 03 vị trí đất đối với đất nông nghiệp) thì điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các mục 2, 3 và 4 của đơn giá trên.

b) Khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể đối với mục 2, 3, 4 và 5 không trong quy mô diện tích và khu vực quy định đơn giá trên thì tính theo phương pháp nội suy như sau: Hệ số quy mô diện tích và khu vực cần tính = Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - ((Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận dưới - Hệ số quy mô diện tích và khu vực cận trên)/(Diện tích cận trên - Diện tích cận dưới))*(Diện tích cần tính - diện tích cận dưới).

2. Trường hợp khu vực định giá đất có nhiều loại đất thì tính mức riêng theo diện tích của từng loại đất đối với các mục 2, 3, 4 và 5 của đơn giá trên, các mục còn lại nhân với hệ số K=1,3.

3. Trường hợp khu vực định giá đất chạy theo tuyến qua nhiều xã, phường, thị trấn (định giá đất để tính bồi thường đối với các dự án giao thông thủy lợi, đường điện...) thì điều chỉnh đối với mục 2 đơn giá trên: đối với khu vực định giá đất chạy qua 02 xã, phường, thị trấn thì nhân với hệ số K =1,3; đối với khu vực định giá đất chạy qua trên 02 xã phường, thị trấn thì được bổ sung hệ số 0,02 cho mỗi 01 xã, phường, thị trấn tăng thêm.

 

 





Quyết định 09/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 1073/2005/QĐ-UB Ban hành: 28/03/2017 | Cập nhật: 22/04/2017

Quyết định 09/2017/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 07/2012/QĐ-UBND Ban hành: 10/03/2017 | Cập nhật: 16/03/2017