Nghị quyết 181/2015/NQ-HĐND về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2015 (đợt 2)
Số hiệu: 181/2015/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Trần Văn Tư
Ngày ban hành: 11/12/2015 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 181/2015/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 11 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC; ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2015 (ĐỢT 2)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23/6/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Thực hiện Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28/11/2014 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;

Trên cơ sở thực hiện Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 và Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 16/7/2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai về dự toán thu ngân sách nhà nước - chi ngân sách địa phương năm 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 9598/TTr-UBND ngày 18/11/2015 của UBND tỉnh về điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu - chi ngân sách địa phương năm 2015 (đợt 2); báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại tổ và tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí với nội dung điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước; điều chỉnh, bổ sung dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Đồng Nai năm 2015 (đợt 2) theo Tờ trình số 9598/TTr-UBND ngày 18/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai với nội dung cụ thể như sau:

1. Điều chỉnh tăng dự toán thu ngân sách nhà nước:

170.000 triệu đồng.

Trong đó tăng dự toán thu xổ số kiến thiết năm 2015:

170.000 triệu đồng.

2. Bổ sung tăng dự toán thu ngân sách cấp tnh:

458.058 triệu đồng.

Bao gm:

a) Bổ sung từ nguồn ngân sách Trung ương:

238.058 triệu đồng.

b) Bổ sung từ nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam:

50.000 triệu đồng.

c) Bổ sung từ nguồn ngân sách địa phương:

170.000 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục V đính kèm)

3. Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015 (đợt 2):

458.058 triệu đồng.

a) Bổ sung tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh:

156.339 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển ngoài cân đối (Nguồn xổ số kiến thiết):

74.700 triệu đồng;

- Bổ sung dự toán chi thường xuyên:

81.639 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục V, Phụ lục VI và Phụ lục VII đính kèm)

b) Bổ sung dự toán chi ngân sách các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa:

301.719 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi đầu tư phát triển:

145.300 triệu đồng.

- Bổ sung dự toán chi thường xuyên:

156.419 triệu đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục V và Phụ lục VIII đính kèm)

4. Điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015 (Đợt 2):

a) Điều chỉnh giảm dự toán thu, chi ngân sách địa phương:

- Giảm dự toán thu ngân sách địa phương:

20.080 triệu đồng.

+ Giảm thu bổ sung từ ngân sách Trung ương:

80 triệu đồng.

+ Giảm thu từ nguồn vay Ngân hàng Công thương VN:

20.000 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi ngân sách địa phương:

20.080 triệu đồng.

+ Giảm dự toán chi đầu tư từ nguồn vay Ngân hàng Công thương VN:

20.000 triệu đồng.

+ Giảm chi thường xuyên của cấp tỉnh (sự nghiệp kinh tế: chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn):

80 triệu đồng.

b) Điều chỉnh giảm dự toán của ngân sách cấp tỉnh:

290.850 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi đầu tư phát triển:

130.509 triệu đồng.

- Giảm dự toán chi thường xuyên:

160.341 triệu đồng.

+ Giảm do không có nguồn:

80 triệu đồng.

+ Giảm để bổ sung nhiệm vụ chi cấp thiết:

160.261 triệu đồng.

c) Bổ sung tăng dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và các huyện, thị xã Long Khánh, TP. Biên Hòa:

270.770 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi thường xuyên cấp tỉnh:

113.346 triệu đồng.

- Tăng dự toán chi ngân sách của các huyện, TX Long Khánh và thành phố Biên Hòa:

157.424 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục III, Phụ lục IV và Phụ lục V đính kèm)

5. Dự toán thu - chi ngân sách địa phương năm 2015 (đợt 2) sau điều chỉnh, bổ sung:

a) Dự toán thu ngân sách nhà nước:

39.790.300 triệu đồng.

b) Dự toán thu ngân sách địa phương:

17.202.861 triệu đồng.

c) Dự toán chi ngân sách địa phương:

17.202.861 triệu đồng.

- Dự toán chi trong cân đối ngân sách:

14.063.293 triệu đồng.

+ Dự toán chi đầu tư phát triển:

4.800.776 triệu đồng.

* Khối tỉnh:

2.917.378 triệu đồng.

* Khối huyện:

1.883.398 triệu đồng.

+ Dự toán chi thường xuyên:

8.887.417 triệu đồng.

* Khối tỉnh:

3.600.905 triệu đồng.

* Khối huyện:

5.286.512 triệu đồng.

+ Chi lập hoặc bổ sung Quỹ Dự trữ tài chính:

2.910 triệu đồng.

+ Dự phòng ngân sách:

372.190 triệu đồng.

* Khối tỉnh:

205.367 triệu đồng.

* Khối huyện:

166.823 triệu đồng.

- Dự toán chi quản lý qua ngân sách:

2.950.568 triệu đồng.

- Dự toán chi từ nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ:

189.000 triệu đồng.

(Chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục V đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ các quy định của pháp luật về lĩnh vực tài chính, ngân sách hiện hành tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có nhiệm vụ chi phát sinh ngoài dự toán điều chỉnh nhưng không thể trì hoãn, UBND tỉnh báo cáo Thường trực HĐND tỉnh thống nhất xử lý và báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 11/12/2015./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội (A+B);
- Văn phòng Chính phủ (A+B);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai;
- Các Đại biểu HĐND tỉnh;

-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tnh;
-
UBMTTQVN tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án
nhân dân tỉnh;
- Văn phòng T
nh ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Trung tâm Công báo t
nh;
- Báo Đồng Nai, Đài PT-TH Đồng Nai;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Văn Tư

 

PHỤ LỤC I

ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung các khoản thu

Dự toán giao đầu năm 2015

Điều chỉnh, b sung dự toán năm 2015 ợt 1)

Điều chỉnh, bổ sung dự toán năm 2015 (Đợt 2)

Dự toán sau điều chỉnh, bổ sung năm 2015 (Đợt 2)

A

B

1

2

3

4=1+2+3

 

TNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (A+B+C)

39.520.300

100.000

170.000

39.790.300

A

TNG THU CÂN ĐI NSNN (I + II):

37.215.000

0

0

37.215.000

I

Thu nội địa

22.865.000

0

0

22.865.000

 

(Thu nội địa đã tr tiền sử dụng đất)

22.365.000

0

0

22.365.000

1

Thu từ các DNNN Trung ương

2.590.000

0

0

2.590.000

-

Thuế giá trị gia tăng

1.600.000

 

 

1.600.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

2.700

 

 

2.700

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

842.000

 

 

842.000

-

Thuế tài nguyên

140.000

 

 

140.000

-

Thuế môn bài

600

 

 

600

-

Thu khác

4.700

 

 

4.700

2

Thu từ các DNNN địa phương

2.700.000

0

0

2.700.000

-

Thuế giá trị gia tăng

740.300

 

 

740.300

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.210.000

 

 

1.210.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

703.000

 

 

703.000

-

Thuế tài nguyên

42.000

 

 

42.000

-

Thuế môn bài

700

 

 

700

-

Thu khác

4.000

 

 

4.000

3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

9.904.000

0

0

9.904.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.657.000

 

 

2.657.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

120.000

 

 

120.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

7.000.000

 

 

7.000.000

-

Thuế tài nguyên

3.000

 

 

3.000

-

Thuế môn bài

3.000

 

 

3.000

-

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

41.000

 

 

41.000

-

Thu khác

80.000

 

 

80.000

4

Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh

3.000.000

0

0

3.000.000

-

Thuế giá trị gia tăng

2.165.000

 

 

2.165.000

-

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

24.000

 

 

24.000

-

Thuế thu nhập doanh nghiệp

700.000

 

 

700.000

-

Thuế tài nguyên

33.000

 

 

33.000

-

Thuế môn bài

53.000

 

 

53.000

-

Thu khác

25.000

 

 

25.000

5

Lệ phí trước bạ

410.000

 

 

410.000

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

0

7

Thuế nhà đất - Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

50.000

 

 

50.000

8

Thuế thu nhập cá nhân

2.900.000

 

 

2.900.000

9

Thu phí, lệ phí

120.000

 

 

120.000

10

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

 

0

11

Thu tiền sử dụng đất

500.000

 

 

500.000

12

Tiền thuê mặt đất, mặt nước

130.000

 

 

130.000

13

Thu KHCB, tiền bán nhà thuộc SHNN

 

 

 

0

14

Thuế bảo vệ môi trường - Thu phí xăng dầu

85.000

 

 

85.000

15

Thu khác ngân sách

380.000

 

 

380.000

16

Thu hoa lợi công sản, quỹ đất công ích ... tại xã

6.000

 

 

6.000

17

Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại

90.000

 

 

90.000

II

Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

14.350.000

0

0

14.350.000

1

Thuế xuất khu, nhập khẩu, thuế TTĐB, thuế BVMT hàng hóa nhập khẩu

3.180.000

 

 

3.180.000

2

Thuế GTGT hàng nhập khẩu

11.170.000

 

 

11.170.000

B

THU HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DNG CSHT THEO KHOẢN 3 - ĐIỀU 8 LUẬT NSNN

 

 

 

0

C

CÁC KHOẢN THU Đ LẠI CHI Q.LÝ QUA NS

2.305.300

100.000

170.000

2.575.300

1

Thu từ lĩnh vực xổ s kiến thiết

1.000.000

100.000

170.000

1.270.000

-

Dự toán x số kiến thiết giao đầu năm 2015

1.000.000

 

 

1.000.000

-

Dự toán thu vượt xổ số kiến thiết năm 2015

 

100.000

170.000

270.000

2

Ghi thu học phí

60.000

 

 

60.000

3

Ghi thu viện phí

1.245.300

 

 

1.245.300

 

 

 

 

 

 

 

** TNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B+C)

15.586.639

1.178.244

437.978

17.202.861

A

Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương

13.081.339

713.976

267.978

14.063.293

1

Các khon thu theo tỷ lệ phân chia

12.406.290

0

0

12.406.290

-

Các khoản thu 100%

1.849.000

 

 

1.849.000

-

Thu phân chia theo tỷ lệ %

10.557.290

 

 

10.557.290

2

Các khon thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

100.500

430.349

237.978

768.827

2.1

Nguồn chương trình mục tiêu quốc gia (chi tiết các chương trình mục tiêu quốc gia tại Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28/11/2014 của Bộ Tài chính)

25.500

46.942

(80)

72.362

a

Nguồn vốn đầu tư XDCB

25.500

0

0

25.500

-

Chương trình y tế

1.000

 

 

1.000

-

Chương trình văn hóa

2.500

 

 

2.500

-

Chương trình phòng, chống HIV/AIDS

2.000

 

 

2.000

-

Chương trình mục tiêu quốc gia khắc phục ô nhiễm và ci thiện môi trường

20.000

 

 

20.000

b

Nguồn vốn thường xuyên

 

46.942

(80)

46.862

2.2

Các khoản bổ sung có mục tiêu

75.000

183.407

238.058

496.465

a

Nguồn vốn đầu tư XDCB

75.000

0

0

75.000

-

Nguồn hỗ trợ có mục tiêu

75.000

 

 

75.000

b

Nguồn vốn thường xuyên

0

183.407

238.058

421.465

-

Chương trình quốc gia về bình đẳng giới

 

190

 

190

-

Chương trình quốc gia an toàn lao động, vệ sinh lao động

 

274

 

274

-

Kinh phí học bổng học sinh dân tộc nội trú

 

1.484

 

1.484

-

H trợ kinh phí thực hiện đối với đng bộ cơ sở

 

3.480

 

3.480

-

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục dân quân tự vệ

 

10.070

 

10.070

-

Hỗ trợ kinh phí mua trang phục theo Pháp lệnh Công an xã

 

980

 

980

-

Hỗ trợ kinh phí xây dựng đời sng văn hóa khu dân cư

 

1.700

 

1.700

-

Hỗ trợ kinh phí sáng tạo tác phẩm của Hội VHNT và Hội Nhà báo địa phương

 

605

 

605

-

Hỗ trợ kinh phí tiền ăn trưa mẫu giáo 3 - 5 tuổi

 

5.540

 

5.540

-

H trợ kinh phí Luật Người cao tuổi, Luật Người khuyết tật và chính sách đối với các đối tượng bảo trợ xã hội

 

32.900

 

32.900

-

Hỗ trợ chi phí học tập và miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010/NĐ- CP, Nghị định s 74/2013/NĐ-CP

 

14.630

 

14.630

-

Hỗ trợ bù giảm thu do thực hiện Nghị định số 209/2013/NĐ-CP

 

40.392

 

40.392

-

Hỗ trợ bo vệ và phát triển đất trồng lúa

 

9.503

 

9.503

-

Hỗ trợ miễn thu thủy lợi phí

 

1.980

 

1.980

-

Hỗ trợ một số chế độ chính sách và nhiệm vụ NSĐP đảm bo nhưng không đủ nguồn

 

22.000

 

22.000

-

H trợ kinh phí hộ nghèo tiền điện Quý 1/2015

 

3.757

 

3.757

-

H trợ kinh phí chính sách ngành y tế do EU viện trợ

 

355

 

355

-

Hỗ trợ kinh phí thực hiện Nghị định số 49/2010/NĐ-CP , Nghị định số 74/2013/NĐ-CP năm 2011, 2012

 

16.390

 

16.390

-

Hỗ trợ kinh phí Đại Hội Đảng các cấp

 

14.101

 

14.101

-

H trợ kinh phí hộ nghèo tiền điện Quý II/2015

 

3.076

 

3.076

-

Bổ sung kinh phí hỗ trợ tin điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội Quý III/2015

 

 

4.906

4.906

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí còn thiếu năm 2014

 

 

6.361

6.361

-

B sung kinh phí tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách năm 2015

 

 

5.969

5.969

-

Bổ sung kinh phí hỗ trợ giảm thu NSĐP năm 2014 do thực hiện NĐ 209/2013/NĐ-CP t ngun tăng thu và tiết kiệm chi NSTW năm 2014

 

 

67.736

67.736

 

Bổ sung kinh phí miễn thu thủy lợi phí năm 2015

 

 

9.711

9.711

-

Bổ sung kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở

 

 

1.600

1.600

 

H trợ kinh phí thực hiện chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội từ năm 2011 đến năm 2015

 

 

126.629

126.629

 

B sung KP thực hiện NĐ số 49/2010/NĐ-CP , NĐ số 74/2013/NĐ-CP cho năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015

 

 

15.146

15.146

2.3

Nguồn vốn tạm ứng Kho bạc Nhà nước

 

200.000

 

200.000

3

Nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam

 

50.000

50.000

100.000

4

Thu b sung từ nguồn ngân sách địa phương

574.549

233.627

(20.000)

788.176

a

Nguồn vốn vay Ngân hàng Công Thương Việt Nam

574.549

168.290

(20.000)

722.839

-

Nguồn dự toán giao đầu năm 2015

574.549

 

 

574.549

-

Nguồn dự toán đã giao năm 2014 s dụng không hết

 

168.290

 

168.290

-

Nguồn dự toán đã giao năm 2015 chưa có nhu cầu chi

 

 

(20.000)

(20.000)

b

Nguồn kết dư ngân sách cấp tỉnh năm 2014 trong cân đi

0

8.515

0

8.515

-

Nguồn vốn ngân sách tập trung

 

8.515

 

8.515

c

Nguồn thu ngân sách năm 2015 (NSĐP)

 

56.822

0

56.822

-

Nguồn vốn thành phố HCM hỗ trợ kinh phí để xây dựng các công trình dân sinh nơi Khu ủy, Thành ủy Sài Gòn - Chợ Ln - Gia Định đã trú đóng

 

5.000

 

5.000

-

Nguồn nộp ngân sách cấp tnh của Quỹ Đầu tư phát triển tnh về số tiền chênh lệch từ tiền lãi cho vay thu được và phí ủy thác theo Giấy ủy nhiệm chi số 150/05 UNC, 151/05 UNC và 152/05 UNC

 

7.439

 

7.439

-

Nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2015 (30% cho Quỹ Phát triển nhà ở tnh Đồng Nai)

 

44.383

 

44.383

B

Các khoản thu được đ lại quản lý qua NSNN

2.505.300

275.268

170.000

2.950.568

1

Nguồn x s kiến thiết

1.200.000

275.268

170.000

1.645.268

-

Nguồn dự toán giao đầu năm 2015

1.000.000

 

 

1.000.000

-

Nguồn thu vượt so với dự toán giao đầu năm 2015

 

100.000

170.000

270.000

-

Nguồn kết dư ngân sách cấp tnh năm 2014 ngoài cân đối

200.000

175.268

0

375.268

+

Thu vượt so với d toán năm 2014

200.000

138.765

 

338.765

+

Dự toán đã giao năm 2014 sử dụng không hết

 

36.503

 

36.503

2

Ghi thu học phí

60.000

 

 

60.000

3

Ghi thu viện phí

1.245.300

 

 

1.245.300

C

Nguồn vốn trái phiếu Chính phủ

0

189.000

0

189.000

1

Nguồn vn đầu tư dự án Bệnh viện đa khoa Đồng Nai

 

120.000

 

120.000

2

Ngun vn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

 

49.000

 

49.000

3

Ngun kinh phí khen thưởng cho 02 địa phương hoàn thành nông thôn mới

 

20.000

 

20.000

 

PHỤ LỤC II

BIỂU CÂN ĐỐI BỔ SUNG TĂNG DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH CẤP TỈNH, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Nội dung

S tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

1

2

3

A

TỔNG DỰ TOÁN THU BỔ SUNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH (I+II)

458.058

B

TỔNG DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (I+II+III)

458.058

I

Nguồn thu b sung trong cân đối

288.058

I

Bổ sung dự toán chi ngân sách địa phương - Trong cân đối

288.058

1

Từ nguồn ngân sách Trung ương

238.058

1

B sung dự toán chi từ ngun hỗ trợ có mục tiêu của ngân sách Trung ương

238.058

*

Nguồn Hỗ trợ có mục tiêu

238.058

-

Khối tnh

81.639

-

B sung kinh phí hỗ trợ tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách xã hội Quý III/2015

4.906

-

Khối huyện

156.419

-

Bổ sung kinh phí thực hiện chính sách miễn thủy lợi phí còn thiếu năm 2014

6.361

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí tiền điện hộ nghèo, hộ chính sách năm 2015

5.969

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí hỗ trợ giảm thu NSĐP năm 2014 do thực hiện NĐ s 209/2013/NĐ-CP từ ngun tăng thu và tiết kiệm chi NSTW năm 2014

67.736

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí min thu thủy lợi phí năm 2015

9.711

 

 

 

-

Bổ sung kinh phí hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở

1.600

 

 

 

-

H trợ kinh phí thực hiện chế độ trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội từ năm 2011 đến năm 2015

126.629

 

 

 

-

Bổ sung KP thc hiện NĐ số 49/2010/NĐ-CP , NĐ số 74/2013/NĐ-CP cho năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015

15.146

 

 

 

2

Từ nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam (Đợt 2-2015)

50.000

2

B sung dự toán chi đầu tư phát triển từ nguồn vốn vay Ngân hàng Phát triển Việt Nam

50.000

 

 

 

-

Chi đầu tư các chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn,... (khối huyện)

50.000

 

Cân đối thu - chi trong cân đối

0

 

 

 

II

Nguồn thu bổ sung ngoài cân đi ngân sách địa phương (nguồn xổ s kiến thiết)

170.000

II

B sung dự toán chi đầu tư phát triển từ nguồn ngoài cân đi ngân sách địa phương (nguồn x s kiến thiết)

170.000

1

Nguồn thu vượt so với dự toán giao đầu năm 2015

170.000

1

Khối tỉnh

74.700

 

 

 

2

Khối huyện

95.300

 

Cân đối thu - chi ngoài cân đối

0

 

 

 

C

CÂN ĐI THU - CHI (A-B)

0

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

BIỂU CÂN ĐỐI ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

I

Giảm thu ngân sách địa phương năm 2015

20.080

I

Giảm dự toán chi ngân sách địa phương năm 2015

20.080

-

Giảm khoản thu bổ sung từ ngân sách Trung ương cho tỉnh Đồng Nai (giảm nguồn vn hỗ trợ chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2015 (theo CV số 11474/BTC-NSNN ngày 20/8/2015 của Bộ Tài chính)

80

-

Giảm dự toán chi thường xuyên của khối tỉnh (chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2015)

80

 

Giảm nguồn thu ngân sách địa phương trong cân đối - nguồn vay Ngân hàng Công Thương VN

20.000

-

Giảm dự toán chi đầu tư phát triển trong cân đối - nguồn vay Ngân hàng Công Thương VN

20.000

 

Cân đối tăng - giảm

0

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

BIỂU CÂN ĐỐI ĐIỀU CHỈNH GIẢM DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ ĐIỀU CHỈNH TĂNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết số 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

Nội dung

Số tiền

STT

Nội dung

Số tiền

1

2

3

4

5

6

A

TNG CỘNG ĐIU CHỈNH GIẢM (I+II)

270.770

B

TNG CỘNG B SUNG TĂNG (I+II)

270.770

I

Trong cân đối

180.770

I

Trong cân đối

180.770

1

Điều chỉnh giảm dự toán nguồn vốn vay Ngân hàng Công Thương Việt Nam (hoàn trả từ nguồn ngân sách cấp tỉnh)

20.509

1

B sung tăng dự toán nguồn vốn vay Ngân hàng Công Thương Việt Nam (hoàn trả từ nguồn ngân sách cấp huyện)

20.509

2

Điều chỉnh giảm dự toán sự nghiệp của khối tỉnh

160.261

2

Điều chỉnh tăng dự toán chi thường xuyên

160.261

-

Giảm dự toán sự nghiệp quy hoạch

34.364

a

Khối tỉnh

113.346

-

Giảm dự toán sự nghiệp giáo dục

24.535

-

Tăng dự toán sự nghiệp giáo dục, đào tạo

56.124

-

Giảm dự toán sự nghiệp đảm bảo xã hội

31.265

-

Tăng dự toán sự nghiệp kinh tế

11.794

-

Giảm dự toán sự nghiệp kinh tế

16.253

-

Tăng dự toán sự nghiệp quản lý hành chính

29.329

-

Giảm dự toán sự nghiệp y tế

18.795

-

Tăng dự toán chi khác

7.474

-

Giảm dự toán sự nghiệp quản lý nhà nước

30.833

-

Tăng dự toán sự nghiệp văn hóa

8.625

-

Giảm dự toán sự nghiệp văn hóa

1.527

b

Khối huyện

46.915

-

Giảm dự toán sự nghiệp thể dục thể thao

864

-

Tăng dự toán sự nghiệp quy hoạch

14.874

-

Giảm dự toán chi khác ngân sách

1.825

-

Tăng dự toán sự nghiệp giáo dục (kinh phí hỗ trợ theo QĐ số 65/QĐ-UBND của UBND tỉnh)

18.392

 

 

 

-

Tăng dự toán sự nghiệp quản lý hành chính (kinh phí Đại hội Đảng)

13.649

 

Cân đối tăng - giảm trong cân đối

0

 

 

 

II

Ngoài cân đối

90.000

II

Ngoài cân đối

90.000

1

Điều chỉnh giảm dự toán nguồn xổ số kiến thiết của ngân sách cấp tỉnh

90.000

1

Điều chỉnh tăng dự toán nguồn x s kiến thiết của ngân sách cấp huyện

90.000

 

Hỗ trợ các dự án hạ tầng nông thôn mới (Theo QĐ số 1900/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh)

90.000

-

Hỗ trợ các dự án hạ tầng nông thôn mới (Theo QĐ số 1900/QĐ-UBND ngày 10/7/2015 của UBND tỉnh)

90.000

 

Cân đối tăng - giảm ngoài cân đối

0

 

 

 

 

CÂN ĐI TĂNG - GIẢM (A-B)

0

 

 

 

 


PHỤ LỤC V

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG SAU ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết s 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng

 


PHỤ LỤC VI

BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết s 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

TÊN ĐƠN VỊ

NỘI DUNG CHI

Trong đó

Tổng cộng

Trong đó

Bổ sung từ nguồn cải cách tiền lương

B sung từ hỗ tr có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm của khối tỉnh

A

B

C

5

1=2+3

2

3

 

TNG CỘNG

3.583

194.985

81.639

113.346

I

CHI QUC PHÒNG

 

0

1.157

1.157

0

 

Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

 

0

1.157

1.157

0

 

 

Kinh phí tổ chức Lễ kỷ niệm 10 năm ngày truyền thống Trung đoàn tên lửa 93

 

100

100

 

 

 

Kinh phí họp mặt Đại đội 64 Trinh sát đặc công tỉnh Bà Rịa - Long Khánh

 

50

50

 

 

 

Kinh phí hỗ trợ bộ chỉ huy quân sự tnh họp mặt và đón tiếp ban liên lạc các đơn vị quân đội

 

265

265

 

 

 

Kinh phí tổ chức họp mặt Tiểu đoàn 303 tỉnh Thủ Biên mừng công được Nhà nước phong tặng danh hiệu AHLLVTND

 

92

92

 

 

 

Kinh phí thực hiện biên soạn lịch sử trường quân sự tỉnh ĐN (1964-2015) (giai đoạn 1)

 

150

150

 

 

 

Hỗ trợ kinh phí tổ chức Lễ mít tinh kỷ niệm 40 năm ngày truyền thống cho Sư đoàn 370

 

200

200

 

 

 

H trợ kinh phí tổ chức Lễ mít tinh kỷ niệm 50 năm ngày truyền thống cho Sư đoàn Bộ binh 5

 

300

300

 

II

CHI AN NINH

 

0

0

0

0

III

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ

 

0

56.124

0

56.124

1

Trợ cấp tết

 

 

3.627

 

3.627

2

Sự nghiệp giáo dục

 

0

5.466

0

5.466

 

S Giáo dục và Đào tạo

 

0

5.466

0

5.466

 

 

Chi tăng giờ

 

2.870

 

2.870

 

 

Kinh phí thực hiện cổng thông tin điện t

 

2.000

 

2.000

 

 

Kinh phí tham dự Hội thi thể thao học sinh khuyết tật

 

596

 

596

3

Sự nghiệp đào tạo, dạy nghề

 

0

47.031

0

47.031

 

Trường CĐNLT-NT

 

0

1.044

0

1.044

 

 

KP miễn giảm học phí

 

1.044

 

1.044

 

SGTVT

 

0

10

0

10

 

 

Hỗ trợ KP đào tạo theo QĐ 57: Võ Thành Công

 

5

 

5

 

 

H trợ KP đào tạo theo QĐ 57: Đoàn Phương Thủy

 

5

 

5

 

Cao đng Ngh Đng Nai

 

0

4.092

0

4.092

 

 

KP miễn giảm học phí

 

4.092

 

4.092

 

Cao đng y tế

 

0

113

0

113

 

 

KP đào tạo SV Lào, Campuchia

 

108

 

108

 

 

Kinh phí đào tạo theo QĐ 57

 

5

 

5

 

Trường Chính trị

 

0

1.119

0

1.119

 

 

KP bồi dưỡng kiến thức QP-AN cho chức sắc tôn giáo, nhà tu hành

0

1.119

 

1.119

 

S Lao động, Thương binh và Xã hội

 

0

3.513

0

3.513

 

 

Lệ phí thi chứng chỉ sư phạm quốc tế

 

633

 

633

 

 

Kinh phí đào tạo ngh chất lượng cao

 

2.865

 

2.865

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57 - Nguyễn Thị Mến

 

15

 

15

 

Sở Ni v

 

0

10.381

0

10.381

 

 

Kinh phí 02 lớp đào tạo tại Nhật Bản và Đài Loan

 

10.381

 

10.381

 

 

Kinh phí 02 lớp đào tạo tại Pháp và Đài Loan

 

0

 

0

 

Vp Ủy ban nhân dân tnh

 

0

25

0

25

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57

0

25

0

25

 

S Khoa học và Công nghệ

 

0

5.502

0

5.502

 

 

Chương trình 2

 

5.502

 

5.502

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

0

19.724

0

19.724

 

 

Lớp trung cấp chính trị cho cán bộ quản lý các cơ sở giáo dục đào tạo

 

244

 

244

 

 

Kinh phí thực hiện đề án ngoại ngữ

 

19.480

 

19.480

 

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

 

0

10

0

10

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57

 

10

 

10

 

 

Bồi dưỡng quản lý văn hóa và du lịch tại Nhật Bản (20 hv)

 

0

 

 

 

Tỉnh đoàn

 

0

931

0

931

 

 

KP miễn giảm học phí

 

931

 

931

 

S Công Thương

 

0

60

0

60

 

 

Hỗ trợ KP đào tạo 04 thạc sỹ theo QĐ 57

 

60

 

60

 

Sở Xây dựng

 

0

167

0

167

 

 

KP lớp quản lý XD và phát triển đô thị

 

84

 

84

 

 

KP tổ chc lớp bồi dưỡng nâng cao năng lực xử lý VPHC trong lĩnh vực xây dựng

 

83

 

83

 

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

0

15

0

15

 

 

H trợ KP đào tạo đại học 03 CBCCVC (01 CBCC Chi cục PTNT và 02 CBVC Trung tâm Lâm nghiệp Biên Hòa)

 

15

 

15

 

Cục Thi hành án dân sự tỉnh

 

0

50

0

50

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

50

 

50

 

Cục Thuế Đồng Nai

 

0

125

0

125

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

125

 

125

 

Kho bạc Nhà nước Đồng Nai

 

0

20

0

20

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

20

 

20

 

Ngân hàng nhà nước Việt Nam - CN Đồng Nai

 

0

15

0

15

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

15

 

15

 

Tòa án nhân dân tỉnh Đng Nai

 

0

35

0

35

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

35

 

35

 

Viện kiểm sát nhân dân tnh Đồng Nai

 

0

80

0

80

 

 

Trợ cấp đào tạo theo QĐ 57/2010/QĐ-UBND

 

80

 

80

IV

CHI SỰ NGHIỆP Y TẾ

 

1.675

20.265

20.265

0

1

Trợ cấp tết

 

0

5.576

5.576

0

 

SY tế

 

5.564

5.564

 

 

 

Ban Bảo vệ CSSK cán b

 

 

12

12

 

2

Ban Bảo vệ CSSK cán b

 

0

2.954

2.954

0

 

 

Kinh phí hoạt động

 

180

180

 

 

 

Kinh phí đồng chi trả BHYT

 

74

74

 

 

 

Kinh phí thanh toán thuốc điều trị theo đối tượng quản lý của Tỉnh ủy

 

2.700

2.700

 

3

SY tế

 

1.675

11.735

11.735

0

 

 

Bổ sung kinh phí hoạt động của Bệnh viện Đồng Nai

 

11.735

11.735

 

V

CHI DÂN SỐ - KẾ HOẠCH HÓA GIA ĐÌNH

 

0

0

0

0

VI

CHI S NGHIP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

 

0

707

707

0

1

Trợ cấp tết

 

 

0

 

 

2

SKH-CN

 

0

707

707

0

 

 

Kinh phí Đoàn cán bộ tnh Đồng Nai học tập mô hình ứng dụng công nghệ cao, công nghệ sinh học trong sản xuất nông nghiệp tại Nhật

 

707

707

 

VII

CHI SỰ NGHIỆP VĂN HÓA

 

47

8.625

0

8.625

1

Trợ cấp tết

 

 

0

 

 

2

Sự nghiệp Văn hóa

 

47

8.535

0

8.535

 

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

 

47

1.179

0

1.179

 

 

Bổ sung kinh phí mua hệ thống âm thanh, ánh sáng (Đoàn Nghệ thuật Ci lương)

0

21

 

21

 

 

Bổ sung kinh phí mua màn hình led (Đoàn Nghệ thuật Cải lương)

 

20

 

20

 

 

Cắt thùng xe tải do quá khổ quy định (Đoàn Ca múa nhạc)

 

20

 

20

 

 

Hội diễn chuyên nghiệp toàn quốc (Đoàn Ca múa nhạc)

0

279

 

279

 

 

Xây dựng nhà để xe ô tô (TT Văn hóa)

 

650

 

650

 

 

Bổ sung kinh phí đặt hàng theo đơn giá buổi chiếu. (TT phát hành phim và chiếu bóng)

 

189

 

189

 

Khu Bảo tn Thiên nhiên Văn hóa ĐN

 

0

3.330

0

3.330

 

 

Bổ sung kinh phí Trại điêu khắc đá n tượng Chiến khu Đ

 

3.300

 

3.300

 

 

Kinh phí thực hiện theo KH số 7530/KH-UBND ngày 18/9/2015 của UBND tỉnh

 

30

 

30

 

Nhà Thiếu nhi

 

0

151

0

151

 

 

Chi phí đầu tư dự án hoàn thành sửa chữa, cải tạo khối nhà văn phòng và các lớp học (03 tầng)

 

151

 

151

 

Tng Công ty Công nghiệp Thực phẩm Đồng Nai

 

0

3.875

0

3.875

 

 

Kinh phí thực hiện Đường hoa Trấn Biên năm 2015

 

3.875

 

3.875

3

Sự nghiệp du lịch

 

0

90

0

90

 

SVH, TTDL

 

0

90

0

90

 

 

Kinh phí làm pano tuyên truyền tại bồn nước Vườn Mít.

 

90

 

90

VIII

CHI SỰ NGHIỆP TDTT

 

0

3.300

3.300

0

1

Trợ cấp tết

 

 

0

 

 

2

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

 

0

3.300

3.300

0

 

 

Khen thưởng VĐV, HLV đạt thành tích huy chương năm 2014

 

2.370

2.370

 

 

 

Mái che h bơi Sông Phố (TT

 

930

930

 

IX

S NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI

 

1.142

44.354

44.354

0

1

Sở Lao động - TBXH

 

1.142

354

354

0

 

 

KP phục vụ các ngày lễ viếng ln trong năm (Ban QLNT)

 

54

54

 

 

 

KP tổ chức đại hội thể thao người khuyết tật, sự nghiệp bo trợ xã hội BVCSTE

 

300

300

 

 

 

 

 

0

 

 

2

Bảo hiểm xã hội

 

0

44.000

44.000

0

 

 

Bảo hiểm y tế

 

44.000

44.000

 

X

S NGHIP KINH T

 

28

11.794

0

11.794

1

Trợ cấp tết

 

 

0

 

 

2

Sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

 

0

572

0

572

a

Sự nghiệp nông nghiệp

 

0

0

0

0

b

Sự nghiệp lâm nghiệp

 

0

572

0

572

 

Sở NN-PTNT

 

0

572

0

572

 

 

Trợ cấp thôi việc (04 cán bộ công chức Chi cục kiểm lâm)

0

572

 

572

3

Sự nghiệp công thương

 

28

0

0

0

4

Sự nghiệp giao thông

 

0

1.222

0

1.222

 

Sở GTVT

 

0

1.222

0

1.222

 

 

Kinh phí đề án xây dựng định mức đơn giá chi tiết và một s chỉ tiêu khác áp dụng cho hoạt động vận tải bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh ĐN

 

423

 

423

 

 

Kinh phí trang bị hệ thống thiết bị cấp giấy phép lái xe quốc tế

 

600

 

600

 

 

Kinh phí hỗ trợ cho công tác rà soát, phân loại, thống kê, lập khai toán kinh phí lập lại trật tự hành lang an toàn đường bộ các tuyến tỉnh

0

199

 

199

5

Sự nghiệp tài nguyên - địa chính

 

0

10.000

0

10.000

a

Sự nghiệp quản lý đất đai

 

0

8.000

0

8.000

 

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

0

8.000

0

8.000

 

 

Chi phí định giá đất cụ thể để thực hiện giao đất cho thuê đất.

 

8.000

 

8.000

b

Sự nghiệp quản lý và bảo vệ khoáng sản

 

0

0

0

0

c

Sự nghiệp quản lý tài nguyên ...

 

0

2.000

0

2.000

 

S Tài nguyên và Môi trường

 

0

2.000

0

2.000

 

 

Thực hiện việc đánh giá sơ bộ tài nguyên dưới đất thuộc dự án Điều tra, đánh giá sơ bộ tài nguyên nước dưới đất trên địa bàn tỉnh

 

2.000

 

2.000

6

Sự nghiệp quy hoạch

 

0

0

 

 

7

Sự nghiệp kinh tế khác

 

0

0

 

 

XI

CHI SỰ NGHIỆP MÔI TRƯỜNG

 

0

3.318

3.318

0

 

Khu Bảo tn Thiên nhiên Văn hóa Đồng Nai

 

0

400

400

0

 

 

B sung quỹ lương 40 biên chế tuyển dụng thêm (dự toán giao 2015 là 290 người so với biên chế được duyệt 2015 là 330 người)

 

400

400

 

 

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

0

50

50

0

 

 

Chương trình đào tạo và giáo dục về biến đổi khí hậu trong chương trình giáo dục cấp tiểu học và trung học cơ sở

0

50

50

 

 

Quỹ Bảo vệ môi trường

 

0

2.868

2.868

0

 

 

Bổ sung nguồn vốn cho Quỹ Bảo vệ môi trường tỉnh Đồng Nai từ nguồn thu phí bo vệ môi trường đối với nước thải năm 2014 đã nộp vào ngân sách theo Công văn số 6433/UBND-KT ngày 13/8/2015 của UBND tỉnh

 

2.868

2.868

 

XII

CHI QUẢN LÝ HCNN - ĐẢNG - ĐOÀN TH

 

664

36.503

7.174

29.329

1

Trợ cấp tết

 

 

0

 

 

2

Quản lý HC nhà nước

 

543

34.358

7.174

27.184

 

Văn phòng UBND tỉnh

 

0

4.793

0

4.793

 

 

Kinh phí đặc thù

 

4.762

 

4.762

 

 

Lương 02 nhân viên hợp đồng của Ban tiếp công dân

0

31

 

31

 

VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

 

0

718

718

0

 

 

Bổ sung kinh phí do tăng biên chế

 

218

218

 

 

 

Kinh phí đặc thù

 

500

500

 

 

Sở Nội vụ

 

0

17.078

0

17.078

 

 

Kinh phí hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu về địa giới hành chính tỉnh Đồng Nai

 

4.000

 

4.000

 

 

Kinh phí khen thưởng hoạt động hội đồng thi đua khen thưởng 2015

 

9.500

 

9.500

 

 

Kinh phí xây dựng dự án tin học hóa ngành Nội vụ tỉnh Đồng Nai

 

1.448

 

1.448

 

 

Kinh phí hoạt động, lương do tăng biên chế và phụ cấp thu hút CNTT (Chi cục VTLT: 42tr, Sở Nội vụ: 34tr, Ban Tôn giáo: 126 tr)

 

202

 

202

 

 

Kinh phí triển khai Nghị định 108 và Nghị định 26

 

43

 

43

 

 

Kinh phí hỗ trợ xây dựng trụ s Ban Trị sự Giáo hội Phật giáo tỉnh

 

1.300

 

1.300

 

 

Kinh phí hoạt động đặc thù

 

459

 

459

 

 

Kinh phí tổ chức học tập kinh nghiệm tại TP Đà Nng, Hải Phòng

 

126

 

126

 

 

 

 

0

 

 

 

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

0

1.685

1.685

0

 

 

KP chuyển đổi dữ liệu doanh nghiệp FDI vào cơ sở dữ liệu quốc gia

0

1.685

1.685

 

 

S LĐ-TBXH

 

0

900

0

900

 

 

KP trang phục thanh tra

 

89

 

89

 

 

Kinh phí xử phạt VPHC

 

60

 

60

 

 

Mua sm trang thiết bị văn phòng

 

720

 

720

 

 

Trợ cấp thôi việc Ông Lý Quốc Thái

0

31

 

31

 

Sở Nông nghiệp - PTNT

 

0

3.565

0

3.565

 

 

Bổ sung chi con người và chi hoạt động của Chi cục Thú y

 

3.565

 

3.565

 

SY tế

 

288

40

40

0

 

 

Kinh phí hội tho 32 tỉnh thành phía Nam về công tác DSKHHGĐ

 

40

40

 

 

S Công thương

 

0

446

0

446

 

 

Bổ sung kinh phí mua xe

 

45

 

45

 

 

Kinh phí trang phục thanh tra theo TT số 02/2015/TT-TTCP

 

42

 

42

 

 

Trợ cấp thôi việc ông Ngô Công Thanh

 

23

 

23

 

 

Kinh phí mua sắm trang thiết bị đội số 4

 

336

 

336

 

S Văn hóa, Th thao và Du lịch

 

0

115

0

115

 

 

Bổ sung kinh phí trợ cấp thôi việc cho ông Nguyễn Công Dậu

0

115

 

115

 

Sở Tài chính

 

0

2.171

2.171

0

 

 

Sửa chữa phòng làm việc, phòng họp

0

80

80

 

 

 

Kinh phí trang thiết bị hội trường và 03 phòng họp

0

400

400

 

 

 

Kinh phí trang phục thanh tra 2015

0

77

77

 

 

 

Kinh phí nghiệp vụ chuyên môn khác (DVBV)

0

20

20

 

 

 

Trợ cấp thôi việc 01 nhân viên phục vụ 5,5 triệu (VP sở) và 01 công chức 3,5 triệu (Chi cục TCDN)

 

9

9

 

 

 

Lắp đặt hệ thống Wifi và nâng cấp máy tính

 

40

40

 

 

 

Hỗ trợ kinh phí tổ chức kỷ niệm của ngành tài chính

 

245

245

 

 

 

B sung kinh phí thực hiện các nhiệm vụ đặc thù của ngành tài chính theo Văn bản số 7150/UBND-KT ngày 07/9/2015 của UBND tnh (đã giao dự toán BS tại QĐ s 369/QĐ-STC ngày 17/9/2015)

 

1.000

1.000

 

 

 

Hỗ trợ kinh phí quyết toán năm 2014

 

300

300

 

 

Ban Dân tộc

 

41

287

0

287

 

 

KP gặp mặt sinh viên DTTS

 

181

 

181

 

 

KP tham dự Đại hội Thi đua yêu ...

 

36

 

36

 

 

KP tổ chức HN Tổng kết các chính sách dân tộc giai đoạn 2011-2015 (7059/KH-UBND)

 

46

 

46

 

 

KP tổ chức tập huấn QĐ s 1635/QĐ-UBND

 

24

 

24

 

Sở Xây dựng

 

214

694

694

0

 

 

KP rà soát, khảo sát, điều chỉnh đơn giá thu gom, vận chuyển xử lý rác sinh hoạt

 

150

150

 

 

 

KP trang phục thanh tra

 

47

47

 

 

 

Kinh phí sửa chữa trụ sở

 

103

103

 

 

 

KP lập hồ sơ thiết kế mẫu TT văn hóa xã và nhà VH ấp thuộc CTMTQG về xây dựng nông thôn mới

 

394

394

 

 

Sở Ngoại vụ

 

0

426

426

0

 

 

KP đoàn ra, đoàn vào

 

426

426

 

 

Ban Quản lý KCN

 

0

1.440

1.440

0

 

 

KP thuê máy chủ cho trang thông tin điện tử

0

69

69

 

 

 

Kinh phí dự án mi đi vào hoạt động

0

660

660

 

 

 

Bổ sung KP hoạt động năm 2015

 

711

711

 

3

Đảng (VP Tỉnh ủy)

 

 

0

 

 

4

Đoàn thể

 

121

2.145

0

2.145

 

Tỉnh đoàn

 

86

686

0

686

 

 

KP tham gia giao lưu tại tỉnh Gyeongnam (Hàn Quốc)

0

686

 

686

 

Hội Cựu Chiến binh

 

0

254

0

254

 

 

Trang bị tài sản

 

254

 

254

 

Hội LH Ph nữ

 

35

151

0

151

 

 

KP thực hiện đề án Hỗ trợ, phát triển nhóm trẻ độc lập tư thục tại KCN, KCX

 

41

 

41

 

 

KP hoạt động

 

110

 

110

 

Hội Văn học nghệ thuật

 

0

329

0

329

 

 

Kinh phí thực hiện các hoạt động Văn học Nghệ thuật năm 2015

 

252

 

252

 

 

Kinh phí tổ chức Đại hội cơ sở và tham dự Đại hội Đại biểu toàn quốc các Hội VHNT

 

77

 

77

 

Hội Nông dân

 

0

347

0

347

 

 

KP in ấn, phát hành cuốn Lịch sử Phong trào Nông dân và Hội Nông dân Việt Nam

 

132

 

132

 

 

KP tham gia hội thi tuyên truyền viên giỏi khu vực phía Nam do TW Hội Nông dân Việt Nam t chức

 

41

 

41

 

 

KP trang bị tài sản

 

174

 

174

 

Hội Cựu TNXP

 

0

42

0

42

 

 

Kinh phí dự đại hội thi đua yêu nước tại Hà Nội

 

27

 

27

 

 

Kinh phí dự hội nghị tại Hà Nội

 

15

 

15

 

 

Trang bị tài sản

 

0

 

0

 

Hội Khuyến học

 

0

77

0

77

 

 

kinh phí tổ chức Đại hội thi đua yêu nước Khối 11

0

77

 

77

 

 

 

0

0

 

 

 

 

 

0

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

Hội Lut gia

 

0

9

0

9

 

 

KP tổ chức Hội nghị góp ý Bộ luật Hình sự (sửa đổi)

0

9

 

9

 

 

 

0

0

 

 

 

Liên minh Hợp tác xã

 

0

250

0

250

 

 

Kinh phí hỗ trợ thành lập mới Hợp tác xã

 

250

 

250

XIII

CHI TR GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

 

0

0

 

 

XIV

CHI KHÁC NGÂN SÁCH

 

27

0

0

0

XV

CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

 

0

8.838

1.364

7.474

*

Các đơn vị khác

 

0

8.838

1.364

7.474

 

Cục Thi hành án dân sự

 

0

330

330

0

 

 

Hỗ trợ kinh phí hoạt động

 

330

330

 

 

Kho bc Nhà nước

 

0

150

150

0

 

 

Hỗ trợ kinh phí quyết toán năm 2014

 

150

150

 

 

Cục Thuế Đồng Nai

 

0

150

150

0

 

 

Hỗ trợ kinh phí quyết toán năm 2014

 

150

150

 

 

Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai

 

0

624

624

0

 

 

Hỗ trợ kinh phí duy trì bo dưỡng trụ cứu hỏa và tiền nước sử dụng công tác chữa cháy năm 2014 theo Công văn số 5329/UBND-KT ngày 09/7/2015 của UBND tỉnh

 

624

624

 

 

Công ty C phn Johnson Wood

 

0

1.317

0

1.317

 

 

H trợ tiền thuê nhà xưởng của Công ty C phần Johnson Wood tại KCN Tam Phước theo Công văn số 7989/UBND-ĐT ngày 01/10/2015 của UBND tỉnh

 

1.317

 

1.317

 

Công ty CP Đồng Tiến

 

0

1.056

0

1.056

 

 

Hỗ trợ lãi suất vay vốn của dự án Cụm công nghiệp Phú Cường theo Công văn số 8709/UBND-KT ngày 26/10/2015 của UBND tỉnh

 

1.056

 

1.056

 

Đoàn Đại biu Quốc hội tnh Đồng Nai

 

0

1.006

0

1.006

 

 

H trợ kinh phí hoạt động năm 2015 cho Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Đồng Nai theo Công văn số 8244/UBND-KT ngày 12/10/2015 của UBND tỉnh

 

1.006

 

1.006

 

Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh Đồng Nai

 

0

663

0

663

 

 

Kinh phí hỗ trợ lãi suất cho vay các công trình điện khí hóa nông thôn năm 2014 theo Công văn số 6477/UBND-KT ngày 13/8/2015 của UBND tỉnh

 

663

 

663

 

Quỹ Phát triển Nguồn nhân lực tỉnh Đồng Nai

 

0

502

0

502

 

 

Kinh phí hoạt động năm 2015 của Quỹ Phát triển Nguồn nhân lực tnh Đồng Nai theo Công văn số 2888/UBND-KT ngày 20/4/2015 của UBND tỉnh

 

502

 

502

 

Tòa án nhân dân tỉnh Đng Nai

 

0

580

0

580

 

 

Hỗ trợ kinh phí xét xử lưu động, kinh phí hoạt động Đoàn Hội thẩm Tòa án nhân dân tnh năm 2015 và kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm 70 năm ngày truyền thống TAND theo Công văn số 11523/UBND-KT ngày 09/12/2014 và Công văn số 6059/UBND-KT ngày 03/8/2015 của UBND

 

580

 

580

 

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

0

850

0

850

 

 

Hỗ trợ kinh phí chi trả tiền bồi dưỡng giám định tư pháp 2015 theo Công văn số 12178/UBND-KT ngày 30/12/2014 của UBND tỉnh

 

50

 

50

 

 

Hỗ trợ kinh phí hoạt động năm 2015 theo Công văn số 1465/UBND-KT ngày 02/03/2015 của UBND tỉnh

 

400

 

400

 

 

Hỗ trợ kinh phí tổ chức các hoạt động kỷ niệm chào mừng 55 năm thành lập Ngành Kiểm sát theo Công văn số 3915/UBND-KT ngày 28/5/2015 của UBND tỉnh

 

400

 

400

 

Báo Lao động Đng Nai

 

0

200

0

200

 

 

Hỗ trợ kinh phí cho Báo Lao động Đồng Nai trang bị bàn ghế, thiết bị phục vụ việc học tập, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ hội họp theo Công văn số 1270/UBND-KT ngày 12/2/2015 của UBND tỉnh

 

200

 

200

 

Bộ ch huy Quân sự tỉnh Đồng Nai

 

0

200

0

200

 

 

H trợ kinh phí phục vụ hoạt động lễ Kỷ niệm 50 năm ngày thành lập Trung đoàn 3 - Sư đoàn 9 theo Công văn số 7659/UBND-KT ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh

 

200

 

200

 

H trợ kinh phí tổ chức họp mặt cán bộ binh vận tỉnh Bà Rịa - Long Khánh theo Công văn số 2602/UBND-KT ngày 10/4/2015 của ....

 

0

150

0

150

 

 

Hỗ trợ kinh phí tổ chức họp mặt cán bộ binh vận tỉnh Bà Rịa - Long Khánh theo Công văn số 2602/UBND-KT ngày 10/4/2015 của UBND tỉnh

 

150

 

150

 

Ủy ban MTTQ VN tỉnh Bình Dương

 

0

10

10

0

 

 

H trợ kinh phí ủng hộ giúp đỡ cho các sinh viên nghèo vượt khó khăn và hỗ trợ Họp mặt thành viên Ban Liên lạc Quân dân y Chiến khu Đ lần thứ 26 theo Công văn số 2403/UBND-KT ngày 06/4/2015 của UBND tỉnh

 

10

10

 

 

Ban Liên lạc Cựu chiến binh Trung đoàn 33 (A57)

 

0

50

0

50

 

 

H trợ kinh phí tổ chức họp mặt Ban Liên lạc Cựu chiến binh Trung đoàn 33 (A57) theo Công văn số 2400/UBND-KT ngày 06/4/2015 của UBND tỉnh

 

50

 

50

 

Ban Liên lạc Cựu chiến binh Sư đoàn 341

 

0

100

100

0

 

 

H trợ kinh phí t chức họp mặt Cựu chiến binh Sư đoàn 341 theo Công văn số 2458/UBND-KT ngày 07/4/2015 của UBND tỉnh

 

100

100

 

 

Khác

 

 

900

 

900


PHỤ LỤC VII

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH SAU KHI BỔ SUNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)
(Kèm theo Nghị quyết s 181/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tnh Đồng Nai)

ĐVT: Triệu đồng.

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN ĐẦU NĂM

B SUNG (ĐỢT 1)

TNG CNG TĂNG, GIẢM (ĐỢT 2)

BỔ SUNG TĂNG (ĐỢT 2)

ĐIU CHNH GIẢM (ĐỢT 2)

D TOÁN SAU ĐIỀU CHỈNH, B SUNG NĂM 2015 (ĐỢT 2)

CỘNG

Bổ sung từ nguồn hỗ trợ có mục tiêu của NSTW

Bổ sung từ nguồn điều chỉnh giảm ngân sách cấp tỉnh

TNG CỘNG

Trong đó

Chương trình MTQG

Thường xuyên

A

B

1

2

3=4+7

4=5+6

5

6

7

8=9+10

9

10

 

CHI THƯỜNG XUYÊN

3.450.024

116.237

34.644

194.985

81.639

113.346

(160.341)

3.600.905

46.862

3.554.043

I

CHI QUC PHÒNG

63.227

4.285

1.157

1.157

1.157

0

0

68.669

0

68.669

1

Bộ chỉ huy QS tỉnh

63.227

4.285

1.157

1.157

1.157

 

 

68.669

 

68.669

II

CHI AN NINH

15.331

4.172

0

0

0

0

0

19.503

1.700

17.803

1

Công an tỉnh

12.431

1.700

0

0

 

 

 

14.131

1.700

12.431

2

Sở Cảnh sát PCCC

2.900

0

0

0

 

 

 

2.900

 

2.900

3

Trợ cấp tết

0

2.472

0

0

 

 

 

2.472

 

2.472

III

CHI ĐẶC BIỆT

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi đặc biệt khác

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

IV

CHI SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH

856.700

29.173

31.589

56.124

0

56.124

(24.535)

917.462

20.790

896.672

1

Trợ cấp tết

 

 

3.627

3.627

 

3.627

 

3.627

 

3.627

2

Chi sự nghiệp giáo dục

496.879

12.790

2.021

5.466

0

5.466

(3.445)

511.690

12.790

498.900

a

SN giáo dục

496.879

12.790

2.021

5.466

 

5.466

(3.445)

511.690

12.790

498.900

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

UBMT Tổ quốc VN

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

b

Dự phòng

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

3

Chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề

329.821

16.383

38.878

47.031

0

47.031

(8.153)

385.082

8.000

377.082

-

Đại học Đồng Nai

78.759

0

0

0

 

 

 

78.759

 

78.759

-

Cao đẳng Nghề

17.834

4.000

4.092

4.092

 

4.092

 

25.926

4.000

21.926

-

Trường Cao đẳng Nghề KV Long Thành-Nhơn Trạch

11.668

4.000

1.044

1.044

 

1.044

 

16.712

4.000

12.712

-

Cao đẳng Y tế

16.086

15

(3.374)

113

 

113

(3.487)

12.727

 

12.727

-

Trường Chính trị

25.462

0

1.016

1.119

 

1.119

(103)

26.478

 

26.478

-

Sở Lao động TB&XH

50.999

7.635

3.513

3.513

 

3.513

 

62.147

 

62.147

-

Sở Nội vụ

14.100

15

9.535

10.381

 

10.381

(846)

23.650

 

23.650

-

Sở Khoa học và Công nghệ

20.000

85

4.169

5.502

 

5.502

(1.333)

24.254

 

24.254

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

26.809

0

17.689

19.724

 

19.724

(2.035)

44.498

 

44.498

-

Sở Y tế

11.687

0

0

0

 

 

 

11.687

 

11.687

-

Sở Ngoại vụ

500

5

0

0

 

 

 

505

 

505

-

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

16.650

0

0

0

 

 

 

16.650

 

16.650

-

Công an tỉnh

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Sở Tài chính

0

20

0

0

 

 

 

20

 

20

-

Thanh tra Nhà nước

0

20

0

0

 

 

 

20

 

20

-

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

24.379

0

(194)

10

 

10

(204)

24.185

 

24.185

-

Sở Giao thông vận tải

2.000

0

(123)

10

 

10

(133)

1.877

 

1.877

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

200

50

(12)

0

 

 

(12)

238

 

238

-

Hội Phụ nữ

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Hội Nông dân

100

0

0

0

 

 

 

100

 

100

-

Hội VHNT

0

5

0

0

 

 

 

5

 

5

-

Tỉnh đoàn

2.493

10

931

931

 

931

 

3.434

 

3.434

-

Sở Xây dựng

0

0

167

167

 

167

 

167

 

167

-

Sở Công thương

0

35

60

60

 

60

 

95

 

95

-

Sở Tư pháp

0

20

0

0

 

 

 

20

 

20

-

Sở Thông tin và Truyền thông

0

303

0

0

 

 

 

303

 

303

-

Cao đng Công nghệ và Quản trị

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Ban Dân tộc

7.450

0

0

0

 

 

 

7.450

 

7.450

-

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

0

50

15

15

 

15

 

65

 

65

-

Viện Kiểm sát tỉnh ĐN

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Đại học Lạc Hồng

2.645

0

0

0

 

 

 

2.645

 

2.645

-

Cục Thi hành án dân sự

 

 

50

50

 

50

 

50

 

50

-

Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai

 

 

35

35

 

35

 

35

 

35

-

Viện kiểm sát nhân dân tỉnh ĐN

 

 

80

80

 

80

 

80

 

80

-

Cục thuế ĐN

 

 

125

125

 

125

 

125

 

125

-

Cục hải quan ĐN

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

VP UBND tỉnh

0

10

25

25

 

25

 

35

 

35

-

Sở Cảnh sát PCCC

0

105

0

0

 

 

 

105

 

105

-

Kho bạc Nhà nước

0

0

20

20

 

20

 

20

 

20

-

Ngân hàng NNVN-CN Đồng Nai

0

0

15

15

 

15

 

15

 

15

-

Đại học công nghệ Đồng Nai

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Đại học Lâm nghiệp cơ sở 2

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

4

Dự phòng chi các nhiệm vụ mi

30.000

 

(12.937)

 

 

 

(12.937)

17.063

 

17.063

V

CHI S NGHIỆP Y TẾ

690.102

7.678

1.470

20.265

20.265

0

(18.795)

699.250

7.323

691.927

1

Trợ cấp tết

 

 

5.576

5.576

5.576

 

 

5.576

 

5.576

2

Chi sự nghiệp y tế toàn ngành

677.311

0

(18.763)

0

 

 

(18.763)

658.548

 

658.548

3

Ban Bảo vệ Sức khỏe

12.791

0

2.922

2.954

2.954

 

(32)

15.713

 

15.713

4

Bảo hiểm Y tế

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

5

BQL dự án phòng chống HIV/AIDS

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

6

Sở Y tế

 

7.678

11.735

11.735

11.735

 

 

19.413

7.323

12.090

VI

CHI DÂN SỐ-KẾ HOẠCH HÓA

12.844

7.889

(144)

0

0

0

(144)

20.589

7.889

12.700

1

Sở Y tế

12.844

7.889

(144)

0

 

 

(144)

20.589

7.889

12.700

VII

CHI S NGHIỆP KHOA HỌC

81.000

39

707

707

707

0

0

81.746

0

81.746

1

Sở Khoa học và Công nghệ

81.000

0

707

707

707

 

 

81.707

 

81.707

2

STT TT

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

3

Sở Xây dựng

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

4

Trợ cấp tết

0

39

0

0

 

 

 

39

 

39

VIII

CHI S NGHIỆP VĂN HÓA

107.428

2.144

7.242

8.625

0

8.625

(1.383)

116.814

1.363

115.451

1

Chi SN Văn hóa

97.958

1.968

3.301

4.509

0

4.509

(1.208)

103.227

1.363

101.864

-

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

91.313

1.363

20

1.179

 

1.179

(1.159)

92.696

1.363

91.333

-

Khu Bảo tồn thiên nhiên văn hóa

6.645

0

3.281

3.330

 

3.330

(49)

9.926

 

9.926

-

Hội Nhà báo

0

110

0

0

 

 

 

110

 

110

-

Hội VHNT

0

495

0

0

 

 

 

495

 

495

2

Chi SN du lịch

3.280

0

(35)

90

 

90

(125)

3.245

 

3.245

3

Chi SN gia đình

2.850

0

0

0

 

 

 

2.850

 

2.850

4

Nhà thiếu nhi

3.340

0

101

151

 

151

(50)

3.441

 

3.441

5

Tổng Công ty Công nghiệp Thực phẩm ĐN

 

 

3.875

3.875

 

3.875

 

3.875

 

3.875

6

Trợ cấp tết

0

176

0

0

 

 

 

176

 

176

IX

CHI S NGHIỆP - PHÁT THANH

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi SN phát thanh

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

2

Chi SN Truyền hình

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

3

Chi SN Thông tấn

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

X

CHI S NGHIỆP TH DỤC - THỂ THAO

54.516

5.555

2.436

3.300

3.300

0

(864)

62.507

0

62.507

1

Chi SN thể dc - thể thao

39.516

0

2.436

3.300

3.300

 

(864)

41.952

 

41.952

2

Chi khác (bóng đá)

15.000

0

0

0

 

 

 

15.000

 

15.000

3

Sở VH TTDL

0

5.440

0

0

 

 

 

5.440

 

5.440

4

Trợ cấp tết

0

115

0

0

 

 

 

115

 

115

XI

CHI ĐẢM BẢO XÃ HỘI

359.179

2.133

13.089

44.354

44.354

0

(31.265)

374.401

1.420

372.981

1

Sở Lao động TBXH

129.179

2.133

(911)

354

354

 

(1.265)

130.401

1.420

128.981

2

Bảo hiểm tht nghiệp, BHYT

200.000

0

44.000

44.000

44.000

 

 

244.000

 

244.000

3

Dự phòng các nhiệm vụ mới phát sinh

30.000

0

(30.000)

0

 

 

(30.000)

0

 

0

XII

CHI S NGHIỆP KINH TẾ

527.417

20.042

(38.410)

11.794

0

11.794

(50.204)

509.049

6.377

502.672

1

Chi sự nghiệp nông - Lâm nghiệp - PTNT

163.283

14.857

(2.677)

572

0

572

(3.249)

175.463

6.177

169.286

-

Chi sự nghiệp lâm nghiệp

98.076

200

(659)

572

0

572

(1.231)

97.617

120

97.497

 

Sở Nông nghiệp và PTNT

62.249

200

(299)

572

 

572

(871)

62.150

120

62.030

 

Khu Bo tồn thiên nhiên VH ĐN

35.827

0

(360)

0

 

 

(360)

35.467

 

35.467

-

Chi sự nghiệp nông nghiệp

52.895

6.057

(1.656)

0

 

 

(1.656)

57.296

6.057

51.239

-

Sự nghiệp thủy lợi

12.312

8.600

(362)

0

 

 

(362)

20.550

 

20.550

-

Sự nghiệp khác

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

2

Chi sự nghiệp công thương

15.794

1.948

(61)

0

0

0

(61)

17.681

0

17.681

-

Trung tâm Khuyến công

5.404

0

(29)

0

 

 

(29)

5.375

 

5.375

-

Trung tâm Xúc tiến thương mại

6.193

1.948

(31)

0

 

 

(31)

8.110

 

8.110

-

Sự nghiệp kinh tế nguồn dự phòng

3.387

0

0

0

 

 

 

3.387

 

3.387

-

VP sở

810

0

(1)

0

 

 

(1)

809

 

809

3

Chi sự nghiệp giao thông

137.203

2.845

1.183

1.222

0

1.222

(39)

141.231

0

141.231

a

Sở Giao thông vận tải

134.253

2.477

1.222

1.222

 

1.222

0

137.952

0

137.952

b

Sở Khoa học và Công nghệ

650

0

(39)

0

 

 

(39)

611

0

611

-

Khu Quản lý đường bộ đường thủy nội địa

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Cảng vụ

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Trung tâm quản lý điều hành VTHK

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Duy tu BDTX

0

0

0

0

 

 

 

0

0

0

 

+ Sở GTVT

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

 

+ Khu Bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Sở Giao thông vận tải

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

-

Duy tu BDSC Lớn

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

 

Chi hoạt động ATGT

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

c

Khu bảo tồn thiên nhiên VH ĐN

2.300

368

0

0

 

 

 

2.668

 

2.668

4

Chi sự nghiệp tài nguyên, địa chính

122.498

0

9.872

10.000

0

10.000

(128)

132.370

0

132.370

a

Sở Tài nguyên Môi trường

122.498

0

9.872

10.000

0

10.000

(128)

132.370

0

132.370

-

Sở Tài nguyên Môi trường

122.498

0

(128)

0

 

 

(128)

122.370

 

122.370

+

SN quản lý đất đai

 

0

8.000

8.000

 

8.000

 

8.000

 

8.000

+

SN quản lý và bảo vệ khoáng sn

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

+

SN quản lý và bảo vệ tài nguyên nước

 

0

2.000

2.000

 

2.000

 

2.000

 

2.000

b

Khác

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

5

Sự nghiệp quy hoạch

45.000

0

(34.364)

0

 

 

(34.364)

10.636

 

10.636

6

Sự nghiệp kinh tế khác

13.639

-41

(2.363)

0

0

0

(2.363)

11.235

200

11.035

-

Sở Xây dựng

300

0

0

0

 

 

 

300

 

300

-

Sở Thông tin và Truyền thông

10.439

-41

(663)

0

 

 

(663)

9.735

200

9.535

-

Sở Kế hoạch và Đầu tư

1.900

0

(1.700)

0

 

 

(1.700)

200

 

200

-

BQL các KCN

1.000

0

0

0

 

 

 

1.000

0

1.000

7

Dự phòng chi các nhiệm vụ mới phát sinh

30.000

0

(10.000)

0

 

 

(10.000)

20.000

 

20.000

8

Trợ cấp tết

0

433

0

0

 

 

 

433

 

433

XIII

CHI S NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

144.519

2.591

2.825

3.318

3.318

0

(493)

149.935

0

149.935

1

Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa

11.614

1.170

238

400

400

 

(162)

13.022

 

13.022

2

Sở Tài nguyên và Môi trường

125.000

0

0

0

 

 

 

125.000

 

125.000

3

Các ngành

7.905

1.421

2.587

2.918

2.918

0

(331)

11.913

0

11.913

-

Y tế

1.245

0

0

0

 

 

 

1.245

 

1.245

-

Sở Khoa học và Công nghệ

3.000

0

(180)

0

 

 

(180)

2.820

 

2.820

-

Sở Giáo dục và Đào tạo

0

0

50

50

50

 

 

50

 

50

-

Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

560

 

0

0

 

 

 

560

 

560

-

Công an tỉnh

1.300

 

(78)

0

 

 

(78)

1.222

 

1.222

-

Sở Công Thương

650

1.421

(3)

0

 

 

(3)

2.068

 

2.068

-

Sở Thông tin và Truyền thông

200

0

(13)

0

 

 

(13)

187

 

187

-

BQL các khu công nghiệp

950

0

(57)

0

 

 

(57)

893

 

893

-

Quỹ Bảo vệ môi trường

0

0

2.868

2.868

2.868

 

 

2.868

 

2.868

XIV

CHI QUẢN LÝ HCNN, ĐẢNG, ĐOÀN THỂ

463.886

16.008

5.670

36.503

7.174

29.329

(30.833)

485.564

0

485.564

A

Chi QLNN

335.679

13.973

5.945

34.358

7.174

27.184

(28.413)

355.597

0

355.597

1

VP HĐND tỉnh

10.848

570

(189)

718

718

 

(907)

11.229

 

11.229

2

VP UBND tỉnh

21.719

2.908

4.304

4.793

 

4.793

(489)

28.931

 

28.931

3

Sở Thông tin và Truyền thông

5.582

0

(116)

0

 

 

(116)

5.466

 

5.466

4

Sở Nội vụ

37.440

0

15.330

17.078

 

17.078

(1.748)

52.770

 

52.770

5

Sở Kế hoạch và Đầu tư

10.771

0

1.488

1.685

1.685

 

(197)

12.259

 

12.259

6

Sở Khoa học và Công nghệ

6.650

0

(178)

0

 

 

(178)

6.472

 

6.472

7

Thanh tra Nhà nước

11.902

0

(210)

0

 

 

(210)

11.692

 

11.692

8

Sở Công thương

33.752

171

(1.780)

446

 

446

(2.226)

32.143

 

32.143

9

Sở Tài nguyên và Môi trường

13.700

35

(299)

0

 

 

(299)

13.436

 

13.436

10

Sở Tư pháp

10.442

0

(115)

0

 

 

(115)

10.327

 

10.327

11

Sở Nông nghiệp & PTNT

36.432

1.222

3.043

3.565

 

3.565

(522)

40.697

 

40.697

12

Sở Giao thông vận tải

15.850

0

(328)

0

 

 

(328)

15.522

 

15.522

13

Sở Y tế

10.922

1.278

(180)

40

40

 

(220)

12.020

 

12.020

14

Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch

9.550

800

(879)

115

 

115

(994)

9.471

 

9.471

15

Sở Xây dựng

12.380

894

464

694

694

 

(230)

13.738

 

13.738

16

Sở Tài chính

22.754

144

1.935

2.171

2.171

 

(236)

24.833

 

24.833

17

Sở Lao động TBXH

11.951

0

637

900

 

900

(263)

12.588

 

12.588

18

Ban Dân tộc

6.200

1.986

181

287

 

287

(106)

8.367

 

8.367

19

Sở Giáo dục và Đào tạo

11.452

87

(180)

0

 

 

(180)

11.359

 

11.359

20

Sở Ngoại vụ

6.192

10

208

426

426

 

(218)

6.410

 

6.410

21

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

9.190

441

1.267

1.440

1.440

 

(173)

10.898

 

10.898

22

Cải cách thủ tục hành chính

0

2.290

0

0

 

 

 

2.290

 

2.290

23

Trợ cấp tết

0

1.137

0

0

 

 

 

1.137

 

1.137

24

Dự phòng chi các nhiệm vụ mới phát

20.000

0

(18.458)

0

 

 

(18.458)

1.542

 

1.542

B

Đảng

90.000

0

(1.692)

0

 

 

(1.692)

88.308

 

88.308

C

Chi Đoàn thể, hội quần chúng

38.207

2.035

1.417

2.145

0

2.145

(728)

41.659

0

41.659

1

UBMT Tổ quốc

4.099

0

(67)

0

 

 

(67)

4.032

 

4.032

 

Hội người cao tuổi, 1/10, KP HĐ 2 Tổ chức Tôn giáo...

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

 

Ban liên lạc tù chính trị

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

2

Tnh đoàn

3.742

0

600

686

 

686

(86)

4.342

 

4.342

3

Hội Phụ nữ

3.343

64

74

151

 

151

(77)

3.481

 

3.481

4

Hội Nông dân

2.823

254

298

347

 

347

(49)

3.375

 

3.375

5

Hội Cựu chiến binh

2.112

84

213

254

 

254

(41)

2.409

 

2.409

 

Tập san CCB

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

6

Hội Nhà báo

982

0

(12)

0

 

 

(12)

970

 

970

7

Hội Văn học nghệ thuật

3.632

18

303

329

 

329

(26)

3.953

 

3.953

8

Hội Chữ thập đỏ

2.613

238

(38)

0

 

 

(38)

2.813

 

2.813

9

Liên minh Hợp tác

3.311

0

202

250

 

250

(48)

3.513

 

3.513

10

Hội Luật gia

521

0

(3)

9

 

9

(12)

518

 

518

11

Hội người mù

1.306

0

(22)

0

 

 

(22)

1.284

 

1.284

12

Liên Hiệp Hội KHKT Đồng Nai

1.752

1.285

(54)

0

 

 

(54)

2.983

 

2.983

13

Hội Khuyến học

1.317

0

55

77

 

77

(22)

1.372

 

1.372

14

Hội Cựu Thanh niên xung phong

780

35

21

42

 

42

(21)

836

 

836

15

Hội Nạn nhân chất độc da cam/Dioxin

857

0

(25)

0

 

 

(25)

832

 

832

16

Ban liên lạc tù chính trị

852

0

(14)

0

 

 

(14)

838

 

838

17

Hội Sinh viên

325

0

(7)

0

 

 

(7)

318

 

318

18

Hội Người cao tuổi

840

57

(20)

0

 

 

(20)

877

 

877

19

Hội liên hiệp các tổ chức hữu nghị

3.000

0

(87)

0

 

 

(87)

2.913

 

2.913

XV

CHI TRỢ GIÁ CÁC MẶT HÀNG CHÍNH SÁCH

35.000

0

0

0

 

 

 

35.000

 

35.000

XVI

CHI CÁC ĐƠN VỊ KHÁC

13.887

14.528

6.113

7.938

1.364

6.574

(1.825)

34.528

0

34.528

1

Sở Tư pháp

6.288

1.183

(1.553)

0

 

 

(1.553)

5.918

 

5.918

2

Tỉnh đoàn

574

0

(14)

0

 

 

(14)

560

 

560

3

Liên minh Hợp tác xã

114

0

(2)

0

 

 

(2)

112

 

112

4

Sở Nội vụ

 

0

0

0

 

 

 

0

 

0

5

VP UBND tỉnh

3.195

0

(124)

0

 

 

(124)

3.071

 

3.071

6

Đoàn Đại biểu quốc hội tnh ĐN

 

0

1.006

1.006

 

1.006

 

1.006

 

1.006

7

Sở Tài chính

0

6.700

0

0

 

 

 

6.700

 

6.700

8

Sở Thông tin và Truyền thông

2.603

0

(110)

0

 

 

(110)

2.493

 

2.493

9

Ban quản lý các KCN Đồng Nai

1.009

0

(22)

0

 

 

(22)

987

 

987

10

Sở Kế hoạch và Đầu tư

104

0

0

0

 

 

 

104

 

104

11

Sở Công thương

0

4.002

0

0

 

 

 

4.002

 

4.002

12

Ban Liên lạc truyền thống Tiểu đoàn 440 Bà Rịa - Long Khánh

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

13

Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh ĐN

0

0

850

850

 

850

 

850

 

850

14

Tòa án nhân dân tỉnh Đồng Nai

0

0

580

580

 

580

 

580

 

580

15

Công ty TNHH MTV cấp nước ĐN

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

16

Ban Liên lạc quân dân y Chiến khu Đ

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

17

Liên đoàn Lao động tnh

0

98

0

0

 

 

 

98

 

98

18

Công ty TNHH Hồng Hà

0

2.485

0

0

 

 

 

2.485

 

2.485

19

Khu di tích đền Hùng tnh Phú Thọ

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

20

Kho bạc nhà nước

0

0

150

150

150

 

 

150

 

150

21

Cục thuế ĐN

0

0

150

150

150

 

 

150

 

150

22

Bệnh viện Quân y 7B

0

0

0

0

 

 

 

0

 

0

23

Công ty Cổ phần cấp nước ĐN

0

0

624

624

624

 

 

624

 

624

24

Công ty Cổ phần Đồng Tiến

0

0

1.056

1.056

 

1.056

 

1.056

 

1.056

25

Công ty cổ phần Johnson Wood

0

0

1.317

1.317

 

1.317

 

1.317

 

1.317

26

Ủy ban MTTQ VN tnh Bình Dương

0

0

10

10

10

 

 

10

 

10

27

Ban liên lạc cựu chiến binh Trung đoàn 33 (A57)

0

0

50

50

 

50

 

50

 

50

28

Ban Liên lạc cựu chiến binh Sư đoàn 341

0

0

100

100

100

 

 

100

 

100

29

Cục Thi hành án dân sự

0

0

330

330

330

 

 

330

 

330

30

Quỹ Phát triển nguồn nhân lực tỉnh

 

 

502

502

 

502

 

502

 

502

31

Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh ĐN

 

 

663

663

 

663

 

663

 

663

32

Báo Lao động ĐN

 

 

200

200

 

200

 

200

 

200

33

Bộ Chỉ huy QS tỉnh

 

 

200

200

 

200

 

200

 

200

34

Hỗ trợ kinh phí tổ chức họp mặt cán bộ binh vận tỉnh Bà Rịa - Long Khánh theo Công văn số 2602/UBND-KT ngày 10/4/2015 của UBND tỉnh

 

 

150

150

 

150

 

150

 

150

35

Trợ cấp tết

0

60

0

0

 

 

 

60

 

60

XVII

CHI KHÁC

24.988

0

900

900

 

900

 

25.888

 

25.888

 





Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước Ban hành: 06/06/2003 | Cập nhật: 06/12/2012