Nghị quyết 118/NQ-HĐND năm 2017 về phân bổ ngân sách địa phương năm 2018
Số hiệu: 118/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang Người ký: Thào Hồng Sơn
Ngày ban hành: 08/12/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HÀ
GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 118/NQ-ND

Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÂN BỔ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2018

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
KHÓA XVII - KỲ HỌP THỨ SÁU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 31/2017/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2017 của Chính phủ ban hành Quy chế lập, thẩm tra, quyết định kế hoạch tài chính 05 năm địa phương, kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm, kế hoạch tài chính - NSNN 3 năm địa phương, dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương hàng năm;

Căn cứ Quyết định số 1916/QĐ-TTg ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2465/QĐ-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2017 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang;

Căn cứ Nghị quyết số 56/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành nguyên tắc tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017;

Căn cứ Nghị quyết số 115/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Hà Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 55/2016/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang;

Xét Tờ trình số 138/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách địa phương năm 2018; kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 3 năm 2018-2020; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-KTNS ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quyết định phân bổ ngân sách địa phương năm 2018, như sau:

1. Ngân sách cấp tỉnh:

a) Nguồn thu ngân sách 10.419.946 triệu đồng, trong đó:

- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 516.601 triệu đồng.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương 9.893.345 triệu đồng.

- Thu quản lý qua ngân sách 10.000 triệu đồng.

b) Chi ngân sách 10.207.146 triệu đồng.

- Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh 5.513.544 triệu đồng.

- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới 4.683.602 triệu đồng.

- Chi quản lý qua ngân sách 10.000 triệu đồng.

c) Bội thu ngân sách tỉnh (trả nợ gốc tiền vay) 212.800 triệu đồng.

2. Ngân sách huyện (gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã):

a) Nguồn thu ngân sách 5.926.242 triệu đồng, trong đó:

- Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp 1.202.639 triệu đồng.

- Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh 4.683.602 triệu đồng.

- Thu quản lý qua ngân sách 40.000 triệu đồng.

b) Chi ngân sách 5.926.242 triệu đồng.

(Chi tiết theo các Phụ lục kèm theo Nghị quyết này)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVII, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- TTr. Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH khóa XIV tỉnh Hà Giang;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVII;
- TTr. HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Hà Giang, Đài PT-TH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, HĐND (1b).

CHỦ TỊCH




Thào Hồng Sơn

 

Biểu số 01

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH HUYỆN NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số: 118/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Ước thực hiện năm 2017

Dự toán năm 2018

So sánh

Tuyệt đi

Tương đối (%)

a

b

1

2

3

4=3-2

5=3/2

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

8.550.278

9.533.428

10.419.946

886.518

109%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

395.635

357.511

516.601

159.090

144%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

8.144.733

9.166.007

9.893.345

727.338

108%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

6.925.012

6.925.012

7.084.961

159.949

102%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

1.219.721

2.240.996

2.808.384

567.389

125%

3

Thu quản lý qua ngân sách

9.910

9.910

10.000

90

101%

II

Chi ngân sách

8.274.627

9.295.778

10.207.147

911.369

110%

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh

4.061.880

3.830.085

5.513.545

1.683.460

144%

2

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

4.202.837

5.455.783

4.683.602

-772.181

86%

-

Chi bổ sung cân đối ngân sách

4.202.837

4.202.837

4.427.953

225.116

105%

-

Chi bổ sung có mục tiêu

 

1.252.946

255.649

-997.297

20%

3

Chi quản lý qua ngân sách

9.910

9.910

10.000

90

101%

III

Bội chi NSĐP/Bội thu NSĐP

275.650

237.650

212.799

-24.851

90%

B

NGÂN SÁCH HUYỆN

 

 

 

 

 

I

Nguồn thu ngân sách

5.390.504

6.681.574

5.926.241

-755.332

89%

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.157.577

1.195.701

1.202.639

6.939

101%

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.202.837

5.455.783

4.683.602

-772.181

86%

-

Thu bổ sung cân đối ngân sách

4.202.837

4.202.837

4.427.953

225.116

105%

-

Thu bổ sung có mục tiêu

 

1.252.946

255.649

-997.297

20%

3

Thu quản lý qua ngân sách

30.090

30.090

40.000

9.910

133%

II

Chi ngân sách

5.390.504

6.681.574

5.926.241

-755.332

89%


Biểu số 02

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỪNG HUYỆN THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số: 118/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

Tổng thu NSNN trên địa bàn

I. Thu nội địa

Bao gồm

II. Thu từ hoạt động XNK

III. Thu quản lý qua NS

1. Thu từ DNNN TW quản lý

2. Thu từ DNNN địa phương quản lý

3. Thu từ DN có vốn ĐT nước ngoài

4. Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

5. Lệ phí trước bạ

6. Thuế SD đất phi NN

7. Thuế Thu nhập cá nhân

8. Thuế bảo vệ môi trường

9. Phí, lệ phí

10. Thu tiền sử dụng đất

11. Tiền thuê mặt đất, mặt nước

12. Thu khác ngân sách

13. Thu tại xã

14. Thu tiền cấp quyền KTKS

15. Thu XSKT

a

b

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

 

TNG S

2.158.000

1.878.000

90.000

15.000

200

1.080.000

93.000

200

64.000

190.000

105.000

100.000

17.100

55.500

1.500

46.500

20.000

230.000

50.000

1

Huyện Mèo vạc

161.663

158.163

500

70

 

150.333

1.000

1

1.300

 

1.013

1.500

16

1.000

130

 

1.300

 

3.500

2

Huyện Đồng Văn

20.635

17.135

 

320

 

7.427

1.600

2

900

 

3.500

400

6

1.000

130

550

1.300

 

3.500

3

Huyện Yên Minh

34.359

30.859

 

60

 

20.476

2.200

 

1.250

 

900

500

30

1.200

130

2.413

1.700

 

3.500

4

Huyện Quản Bạ

87.127

83.627

 

60

 

76.222

2.100

 

1.100

 

950

700

5

800

90

 

1.600

 

3.500

5

Huyện Bắc Mê

206.903

203.903

25.000

60

 

101.456

800

1

1.100

 

48.119

500

80

1.360

90

24.937

400

 

3.000

6

Thành phố Hà Giang

303.425

298.925

1.000

4.500

 

129.330

52.000

125

16.000

 

3.500

79.000

120

6.000

100

200

7.050

 

4.500

7

Huyện Vị Xuyên

186.677

182.677

1.100

250

 

140.827

16.000

50

4.000

 

3.300

3.300

1.000

3.300

200

8.550

800

 

4.000

8

Huyện Bắc Quang

131.311

126.811

 

2.200

 

84.751

12.000

20

5.200

 

2.200

2.000

750

5.600

240

9.650

2.200

 

4.500

9

Huyện Quang Bình

89.707

86.707

 

60

 

78.627

2.300

 

1.300

 

700

1.200

 

1.100

120

200

1.100

 

3.000

10

Huyện Hoàng Su Phì

38.888

35.388

 

200

 

26.698

1.200

 

1.580

 

892

2.000

28

1.050

140

 

1.600

 

3.500

11

Huyện Xín Mần

40.041

36.541

 

270

 

27.237

1.800

1

1.500

 

1.203

2.500

 

950

130

 

950

 

3.500

12

Văn phòng Cc Thuế

585.124

585.124

62.400

6.950

200

236.616

 

 

28.770

190.000

38.723

6.400

15.065

 

 

 

 

 

 

13

Cục Hải Quan

230.000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

230.000

 

14

Các Sở, ngành (Tài chính, Công an, Thanh tra tỉnh, Quản lý thị trường...)

42.140

32.140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32.140

 

 

 

 

10.000

 


Biểu số 03

DỰ TOÁN CHI NSĐP, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ CHI NGÂN SÁCH HUYỆN THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số: 118/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Ngân sách địa phương

Bao gồm

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện

a

b

1=2+3

2

3

 

TNG CHI NSĐP

11.449.785

5.523.544

5.926.241

A

CHI CÂN ĐỐI NSĐP

8.591.401

2.960.809

5.630.592

I

Chi đầu tư phát triển

803.735

667.185

136.550

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

668.970

608.970

60.000

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

100.000

41.500

58.500

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

20.000

1.950

18.050

4

Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm vụ thu (đối ứng thực hiện các dự án ODA)

14.765

14.765

 

II

Chi thường xuyên

7.596.191

2.209.049

5.387.143

 

Trong đó:

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

3.709.292

449.368

3.259.924

2

Chi khoa học và công nghệ (2)

31.405

27.905

3.500

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

800

800

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

1.200

 

V

Dự phòng ngân sách

174.710

67.810

106.900

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14.765

14.765

 

B

CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

2.808.384

2.552.735

255.649

I

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

683.167

683.167

0

1

CTMTQG giảm nghèo bền vững

412.467

412.467

0

 

Vốn đầu tư

284.390

284.390

 

 

Kinh phí sự nghiệp

128.077

128.077

 

2

CTMTQG xây dựng Nông thôn mới

270.700

270.700

0

 

Vốn đầu tư

192.700

192.700

 

 

Kinh phí sự nghiệp

78.000

78.000

 

II

Chi các chương trình mục tiêu, nhiệm vụ

2.125.217

1.869.568

255.649

1

Vốn đầu tư

1.581.764

1.581.764

0

a

Vốn nước ngoài

671.064

671.064

 

b

Đầu tư các dự án từ nguồn vốn trong nước

369.400

369.400

0

 

- Đầu tư theo ngành, lĩnh vực và các CTMT

353.000

353.000

 

 

- Hỗ trợ nhà ở cho người có công

16.400

16.400

 

c

Vốn trái phiếu chính phủ

541.300

541.300

 

2

Kinh phí sự nghiệp

543.453

287.804

255.649

a

Vốn nước ngoài

101.560

101.560

 

b

Vốn trong nước

441.893

186.244

255.649

b1

Các chương trình mục tiêu

85.336

85.336

0

 

- CTMT GD nghề nghiệp - VL và ATLĐ

5.580

5.580

 

 

- CTMT phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

19.948

19.948

 

 

- CTMT Y tế - dân s

9.490

9.490

 

 

- CTMT phát triển văn hóa

1.478

1.478

 

 

- CTMT đảm bảo trật tự ATGT, phòng cháy chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy

2.140

2.140

 

 

- CTMT phát triển lâm nghiệp bền vững

43.700

43.700

 

 

- CTMT tái cơ cấu kinh tế NN và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

3.000

3.000

 

b

Thực hiện các chế độ, chính sách

356.557

100.908

255.649

 

- Mua thiết bị chiếu phim và ô tô chuyên dụng

900

900

 

 

- Hỗ trợ Hội VHNT

485

485

 

 

- Hỗ trợ Hội Nhà báo

95

95

 

 

- DA hoàn thiện, hiện đại hóa hồ sơ, bản đồ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính

700

700

 

 

- KP thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự ATGT

4.939

4.939

 

 

- Chính sách trợ giúp pháp lý theo Quyết định 32/2016/QĐ-TTg

557

557

 

 

- Vốn chuẩn bị động viên

15.000

15.000

 

 

- Đề án kinh tế xã hội vùng dân tộc rất ít người

2.500

2.500

 

 

- Thực hiện miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP

109.327

9.103

100.225

 

- Hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn ĐBKK theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP

62.318

 

62.318

 

- Kinh phí hỗ trợ bữa ăn trưa cho trẻ 3-5 tuổi

2.703

 

2.703

 

- Hỗ trợ học bổng, phương tiện học tập cho người khuyết tật TTLT 42/2013/BGDĐT-BTC

850

 

850

 

- Hỗ trợ chi phí học tập cho sinh viên dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, cận nghèo theo Quyết định số 66/2013/QĐ-TTg

1.625

1.625

 

 

- Chính sách ưu tiên đối với học sinh mẫu giáo học sinh dân tộc rất ít người theo Nghị định số 57/2017/NĐ-CP

7.310

 

7.310

 

- Chính sách nội trú đối với học sinh, sinh viên học cao đẳng, trung cấp theo Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg

9.436

8.964

472

 

- Kinh phí đào tạo cán bộ quân sự cấp xã theo Quyết định số 799/QĐ-TTg

1.768

1.768

 

 

- Kinh phí đóng và hỗ trợ đóng BHYT cho các đối tượng

52.302

52.302

 

 

- Thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng BTXH theo Nghị định số 136/2013/NĐ-CP

28.896

 

28.896

 

- Hỗ trợ tiền điện cho hộ nghèo, hộ CSXH theo QĐ 28/QĐ-TTg và QĐ 60/QĐ-TTg của TTCP

42.479

 

42.479

 

- Chính sách đối với người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số

2.953

1.970

983

 

- Hỗ trợ trực tiếp người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn theo QĐ 102/2009/QĐ-TTg

9.414

 

9.414

C

CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

50.000

10.000

40.000

 

Biểu số 04

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC NĂM 2018

(Kèm theo Nghị quyết số: 118/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2018

a

b

1

 

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NS CẤP TỈNH

2.960.809

A

CHI BỔ SUNG CÂN ĐỐI CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

 

B

CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO LĨNH VỰC

2.960.809

I

Chi đầu tư phát triển

667.185

1

Chi đầu tư XDCB vốn trong nước

608.970

2

Chi đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất

41.500

3

Chi đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

1.950

4

Chi đầu tư từ nguồn giao tăng nhiệm vụ thu (đối ứng thực hiện DA ODA)

14.765

II

Chi thường xuyên

2.209.049

-

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

449.368

-

Chi khoa học và công nghệ

27.905

-

Chi quốc phòng

53.779

-

Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội

26.029

-

Chi y tế, dân số và gia đình

509.910

-

Chi văn hóa thông tin

41.124

-

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

29.198

-

Chi thể dục thể thao

8.429

-

Chi bảo vệ môi trường

57.393

-

Chi các hoạt động kinh tế

526.531

-

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

443.286

-

Chi bảo đảm xã hội

17.924

-

Chi thường xuyên khác (trợ giá xuất bản phẩm + chi khác)

18.172

III

Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay

800

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.200

V

Dự phòng ngân sách

67.810

VI

Chi tạo nguồn, điều chỉnh tiền lương

14.765

C

CHI CHUYN NGUỒN SANG NĂM SAU