Văn bản hợp nhất 15/VBHN-BGDĐT năm 2014 hợp nhất Thông tư về Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Số hiệu: | 15/VBHN-BGDĐT | Loại văn bản: | Văn bản hợp nhất |
Nơi ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo | Người ký: | Bùi Văn Ga |
Ngày ban hành: | 08/05/2014 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | 24/05/2014 | Số công báo: | Từ số 525 đến số 526 |
Lĩnh vực: | Giáo dục, đào tạo, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 15/VBHN-BGDĐT |
Hà Nội, ngày 08 tháng 5 năm 2014 |
BAN HÀNH DANH MỤC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC
Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học, có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2010, được sửa đổi, bổ sung bởi:
Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05 tháng 8 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
Căn cứ Nghị định số 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;
Căn cứ Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định như sau1:
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học.
Điều 22. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 12 tháng 6 năm 2010 và thay thế Quyết định số 2301/QĐ-LB ngày 22 tháng 12 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê về việc ban hành Danh mục ngành đào tạo đại học nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các đại học, học viện, Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: |
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT KT. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
GIÁO DỤC ĐÀO TẠO CẤP IV - TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG, ĐẠI HỌC
51 |
TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG |
52 |
TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC |
5114 |
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
5214 |
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
|
|
521401 |
Khoa học giáo dục |
|
|
52140101 |
Giáo dục học |
|
|
52140114 |
Quản lý giáo dục |
511402 |
Đào tạo giáo viên |
521402 |
Đào tạo giáo viên |
51140201 |
Giáo dục Mầm non |
52140201 |
Giáo dục Mầm non |
51140202 |
Giáo dục Tiểu học |
52140202 |
Giáo dục Tiểu học |
51140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
52140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
51140204 |
Giáo dục Công dân |
52140204 |
Giáo dục Công dân |
|
|
52140205 |
Giáo dục Chính trị |
51140206 |
Giáo dục Thể chất |
52140206 |
Giáo dục Thể chất |
51140207 |
Huấn luyện thể thao* |
52140207 |
Huấn luyện thể thao* |
51140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
52140208 |
Giáo dục Quốc phòng - An ninh |
51140209 |
Sư phạm Toán học |
52140209 |
Sư phạm Toán học |
51140210 |
Sư phạm Tin học |
52140210 |
Sư phạm Tin học |
51140211 |
Sư phạm Vật lý |
52140211 |
Sư phạm Vật lý |
51140212 |
Sư phạm Hóa học |
52140212 |
Sư phạm Hóa học |
51140213 |
Sư phạm Sinh học |
52140213 |
Sư phạm Sinh học |
51140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
52140214 |
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp |
51140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
52140215 |
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
51140216 |
Sư phạm Kinh tế gia đình |
|
|
51140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
52140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
51140218 |
Sư phạm Lịch sử |
52140218 |
Sư phạm Lịch sử |
51140219 |
Sư phạm Địa lý |
52140219 |
Sư phạm Địa lý |
511402203 |
Sư phạm Công tác Đội thiếu niên Tiền phong HCM |
|
|
51140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
52140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
51140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
52140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
511402234 |
Sư phạm Tiếng Bahna |
521402235 |
Sư phạm Tiếng Bana |
511402246 |
Sư phạm Tiếng Êđê |
521402247 |
Sư phạm Tiếng Êđê |
|
|
52140225 |
Sư phạm Tiếng Jrai |
|
|
52140226 |
Sư phạm Tiếng Khme |
|
|
52140227 |
Sư phạm Tiếng H'mong |
|
|
52140228 |
Sư phạm Tiếng Chăm |
511402298 |
Sư phạm Tiếng M'nông |
521402299 |
Sư phạm Tiếng M'nông |
5114023010 |
Sư phạm Tiếng Xê đăng |
5214023011 |
Sư phạm Tiếng Xê đăng |
51140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
52140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
52140232 |
Sư phạm Tiếng Nga |
|
|
52140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
|
|
52140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
|
|
52140235 |
Sư phạm Tiếng Đức |
|
|
52140236 |
Sư phạm Tiếng Nhật |
5121 |
Nghệ thuật |
5221 |
Nghệ thuật |
512101 |
Mỹ thuật |
522101 |
Mỹ thuật |
|
|
52210101 |
Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
|
|
|
|
51210103 |
Hội họa |
52210103 |
Hội họa |
51210104 |
Đồ họa |
52210104 |
Đồ họa |
51210105 |
Điêu khắc |
52210105 |
Điêu khắc |
51210107 |
Gốm |
52210107 |
Gốm |
512102 |
Nghệ thuật trình diễn |
522102 |
Nghệ thuật trình diễn |
|
|
52210201 |
Âm nhạc học |
51210203 |
Sáng tác âm nhạc |
52210203 |
Sáng tác âm nhạc |
51210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
52210204 |
Chỉ huy âm nhạc |
51210205 |
Thanh nhạc |
52210205 |
Thanh nhạc |
51210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
52210207 |
Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
51210208 |
Piano |
52210208 |
Piano |
51210209 |
Nhạc Jazz |
52210209 |
Nhạc Jazz |
51210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
52210210 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
|
|
52210221 |
Lý luận và phê bình sân khấu |
|
|
52210225 |
Biên kịch sân khấu |
51210226 |
Diễn viên sân khấu kịch hát |
52210226 |
Diễn viên sân khấu kịch hát |
51210227 |
Đạo diễn sân khấu |
52210227 |
Đạo diễn sân khấu |
|
|
52210231 |
Lý luận và phê bình điện ảnh - truyền hình |
|
|
52210233 |
Biên kịch điện ảnh - truyền hình |
51210234 |
Diễn viên kịch - điện ảnh |
52210234 |
Diễn viên kịch - điện ảnh |
|
|
52210235 |
Đạo diễn điện ảnh - truyền hình |
51210236 |
Quay phim |
52210236 |
Quay phim |
|
|
52210241 |
Lý luận, phê bình múa |
51210242 |
Diễn viên múa |
52210242 |
Diễn viên múa |
51210243 |
Biên đạo múa |
52210243 |
Biên đạo múa |
51210244 |
Huấn luyện múa |
52210244 |
Huấn luyện múa |
512103 |
Nghệ thuật nghe nhìn |
522103 |
Nghệ thuật nghe nhìn |
51210301 |
Nhiếp ảnh |
52210301 |
Nhiếp ảnh |
51210302 |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình |
52210302 |
Công nghệ điện ảnh - truyền hình |
51210303 |
Thiết kế âm thanh - ánh sáng |
52210303 |
Thiết kế âm thanh - ánh sáng |
512104 |
Mỹ thuật ứng dụng |
522104 |
Mỹ thuật ứng dụng |
51210402 |
Thiết kế công nghiệp |
52210402 |
Thiết kế công nghiệp |
51210403 |
Thiết kế đồ họa |
52210403 |
Thiết kế đồ họa |
51210404 |
Thiết kế thời trang |
52210404 |
Thiết kế thời trang |
51210405 |
Thiết kế nội thất |
52210405 |
Thiết kế nội thất |
51210406 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh |
52210406 |
Thiết kế mỹ thuật sân khấu - điện ảnh |
5122 |
Nhân văn |
5222 |
Nhân văn |
512201 |
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam |
522201 |
Ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam |
51220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
52220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
|
|
52220104 |
Hán Nôm |
|
|
52220105 |
Ngôn ngữ Jrai |
|
|
52220106 |
Ngôn ngữ Khme |
|
|
52220107 |
Ngôn ngữ H'mong |
|
|
52220108 |
Ngôn ngữ Chăm |
|
|
52220110 |
Sáng tác văn học |
51220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
52220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
51220113 |
Việt Nam học |
52220113 |
Việt Nam học |
512202 |
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài |
522202 |
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài |
51220201 |
Tiếng Anh |
52220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
52220202 |
Ngôn ngữ Nga |
51220203 |
Tiếng Pháp |
52220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
51220204 |
Tiếng Trung Quốc |
52220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
52220205 |
Ngôn ngữ Đức |
|
|
52220206 |
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
|
|
52220207 |
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
|
|
52220208 |
Ngôn ngữ Italia |
51220209 |
Tiếng Nhật |
52220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
5122021012 |
Tiếng Hàn Quốc |
52220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
|
52220211 |
Ngôn ngữ Ảrập |
|
|
52220212 |
Quốc tế học |
|
|
52220213 |
Đông phương học |
|
|
52220214 |
Đông Nam Á học |
|
|
52220215 |
Trung Quốc học |
|
|
52220216 |
Nhật Bản học |
|
|
52220217 |
Hàn Quốc học |
|
|
52220218 |
Khu vực Thái Bình Dương học |
5122022113 |
Tiếng Lào |
|
|
5122022214 |
Tiếng Thái |
|
|
5122022315 |
Tiếng Khơ me |
|
|
512203 |
Nhân văn khác |
522203 |
Nhân văn khác |
|
|
52220301 |
Triết học |
|
|
52220310 |
Lịch sử |
|
|
52220320 |
Ngôn ngữ học |
|
|
52220330 |
Văn học |
|
|
52220340 |
Văn hóa học |
51220342 |
Quản lý văn hóa |
52220342 |
Quản lý văn hóa |
51220343 |
Quản lý thể dục thể thao* |
52220343 |
Quản lý thể dục thể thao* |
|
|
5231 |
Khoa học xã hội và hành vi |
|
|
523101 |
Kinh tế học |
|
|
52310101 |
Kinh tế |
|
|
52310106 |
Kinh tế quốc tế |
|
|
523102 |
Khoa học chính trị |
|
|
52310201 |
Chính trị học |
|
|
52310202 |
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
|
|
52310205 |
Quản lý nhà nước |
|
|
52310206 |
Quan hệ quốc tế |
|
|
523103 |
Xã hội học và Nhân học |
|
|
52310301 |
Xã hội học |
|
|
52310302 |
Nhân học |
|
|
523104 |
Tâm lý học |
|
|
52310401 |
Tâm lý học |
|
|
52310403 |
Tâm lý học giáo dục |
|
|
523105 |
Địa lý học |
|
|
52310501 |
Địa lý học |
|
|
52310502 |
Bản đồ học |
5132 |
Báo chí và thông tin |
5232 |
Báo chí và thông tin |
513201 |
Báo chí và truyền thông |
523201 |
Báo chí và truyền thông |
51320101 |
Báo chí |
52320101 |
Báo chí |
51320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
52320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
51340406 |
Công nghệ truyền thông |
52340406 |
Công nghệ truyền thông |
|
|
5232040716 |
Truyền thông quốc tế |
|
|
52360708 |
Quan hệ công chúng |
513202 |
Thông tin -Thư viện |
523202 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
52320201 |
Thông tin học |
51320202 |
Khoa học thư viện |
52320202 |
Khoa học thư viện |
513203 |
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
523203 |
Văn thư - Lưu trữ - Bảo tàng |
51320303 |
Lưu trữ học |
52320303 |
Lưu trữ học |
51320305 |
Bảo tàng học |
52320305 |
Bảo tàng học |
513204 |
Xuất bản - Phát hành |
523204 |
Xuất bản - Phát hành |
|
|
52320401 |
Xuất bản |
51320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
52320402 |
Kinh doanh xuất bản phẩm |
5134 |
Kinh doanh và quản lý |
5234 |
Kinh doanh và quản lý |
513401 |
Kinh doanh |
523401 |
Kinh doanh |
51340101 |
Quản trị kinh doanh |
52340101 |
Quản trị kinh doanh |
51340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
52340103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
51340107 |
Quản trị khách sạn |
52340107 |
Quản trị khách sạn |
51340109 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
52340109 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
51340115 |
Marketing |
52340115 |
Marketing |
|
|
52340116 |
Bất động sản |
|
|
52340120 |
Kinh doanh quốc tế |
51340121 |
Kinh doanh thương mại |
52340121 |
Kinh doanh thương mại |
513402 |
Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm |
523402 |
Tài chính – Ngân hàng – Bảo hiểm |
51340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
52340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
51340202 |
Bảo hiểm |
52340202 |
Bảo hiểm |
513403 |
Kế toán – Kiểm toán |
523403 |
Kế toán – Kiểm toán |
51340301 |
Kế toán |
52340301 |
Kế toán |
51340302 |
Kiểm toán |
52340302 |
Kiểm toán |
513404 |
Quản trị – Quản lý |
523404 |
Quản trị – Quản lý |
|
|
52340401 |
Khoa học quản lý |
51340404 |
Quản trị nhân lực |
52340404 |
Quản trị nhân lực |
51340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
52340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
51340406 |
Quản trị văn phòng |
52340406 |
Quản trị văn phòng |
51340407 |
Thư ký văn phòng |
|
|
5138 |
Pháp luật |
5238 |
Pháp luật |
|
|
523801 |
Luật |
|
|
52380101 |
Luật |
|
|
52380107 |
Luật kinh tế |
|
|
52380108 |
Luật quốc tế |
513802 |
Dịch vụ pháp lý |
|
|
51380201 |
Dịch vụ pháp lý |
|
|
5142 |
Khoa học sự sống |
5242 |
Khoa học sự sống |
|
|
524201 |
Sinh học |
|
|
52420101 |
Sinh học |
514202 |
Sinh học ứng dụng |
524202 |
Sinh học ứng dụng |
51420201 |
Công nghệ sinh học |
52420201 |
Công nghệ sinh học |
5142020217 |
(được bãi bỏ) |
52420202 |
Kỹ thuật sinh học* |
51420203 |
Sinh học ứng dụng |
52420203 |
Sinh học ứng dụng |
5144 |
Khoa học tự nhiên |
5244 |
Khoa học tự nhiên |
|
|
524401 |
Khoa học vật chất |
|
|
52440101 |
Thiên văn học |
|
|
52440102 |
Vật lý học |
|
|
5244010318 |
Vật lý hạt nhân |
|
|
52440112 |
Hóa học |
|
|
52430122 |
Khoa học vật liệu |
514402 |
Khoa học trái đất |
524402 |
Khoa học trái đất |
|
|
52440201 |
Địa chất học |
|
|
52440217 |
Địa lý tự nhiên |
51440221 |
Khí tượng học |
52440221 |
Khí tượng học |
51440224 |
Thủy văn |
52440224 |
Thủy văn |
|
|
52440228 |
Hải dương học |
|
|
524403 |
Khoa học môi trường |
|
|
52440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
52440306 |
Khoa học đất |
5146 |
Toán và thống kê |
5246 |
Toán và thống kê |
|
|
524601 |
Toán học |
|
|
52460101 |
Toán học |
|
|
52460112 |
Toán ứng dụng |
|
|
52460115 |
Toán cơ |
514602 |
Thống kê |
524602 |
Thống kê |
51460201 |
Thống kê |
52460201 |
Thống kê |
5148 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
5248 |
Máy tính và công nghệ thông tin |
514801 |
Máy tính |
524801 |
Máy tính |
51480101 |
Khoa học máy tính |
52480101 |
Khoa học máy tính |
51480102 |
Truyền thông và mạng máy tính |
52480102 |
Truyền thông và mạng máy tính |
|
|
52480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
51480104 |
Hệ thống thông tin |
52480104 |
Hệ thống thông tin |
514802 |
Công nghệ thông tin |
524802 |
Công nghệ thông tin |
51480201 |
Công nghệ thông tin |
52480201 |
Công nghệ thông tin |
51480202 |
Tin học ứng dụng |
|
|
5151 |
Công nghệ kỹ thuật |
5251 |
Công nghệ kỹ thuật |
515101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
525101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc và công trình xây dựng |
51510101 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
|
|
51510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
52510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
51510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
52510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
51510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
52510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
51510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
52510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
515102 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
525102 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
51510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
52510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
51510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
52510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
51510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
52510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
51510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
52510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
51510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
52510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
|
5251020719 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
|
|
52510210 |
Công thôn |
515103 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
525103 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
51510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
52510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
51510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
52510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
51510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
52510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
51510304 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
52510304 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
515104 |
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
525104 |
Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
51510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
52510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
51510402 |
Công nghệ vật liệu |
52510402 |
Công nghệ vật liệu |
51510405 |
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước |
|
|
51510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
52510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
515105 |
Công nghệ sản xuất |
|
|
51510501 |
Công nghệ in |
|
|
5151050320 |
(Nhập vào Công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
|
|
51510505 |
Bảo dưỡng công nghiệp |
|
|
515106 |
Quản lý công nghiệp |
525106 |
Quản lý công nghiệp |
51510601 |
Quản lý công nghiệp |
52510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
52510602 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
|
52510603 |
Kỹ thuật công nghiệp |
|
|
52510604 |
Kinh tế công nghiệp |
|
|
5251060621 |
Quản lý hoạt động bay |
515109 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
51515901 |
Công nghệ kỹ thuật địa chất |
|
|
51515902 |
Công nghệ kỹ thuật trắc địa |
|
|
515110 |
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
|
|
51511001 |
Công nghệ kỹ thuật mỏ |
|
|
51511002 |
Công nghệ tuyển khoáng |
|
|
|
|
5252 |
Kỹ thuật |
|
|
525201 |
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
52520101 |
Cơ kỹ thuật |
|
|
52520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
|
52520114 |
Kỹ thuật cơ - điện tử |
|
|
52520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
|
52520120 |
Kỹ thuật hàng không |
|
|
52520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
|
525202 |
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
52520201 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
52520207 |
Kỹ thuật điện tử, truyền thông |
|
|
52520212 |
Kỹ thuật y sinh* |
|
|
52520214 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
52520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
|
525203 |
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
52520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
|
52520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
|
52520310 |
Kỹ thuật vật liệu kim loại |
|
|
52520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
|
525204 |
Vật lý kỹ thuật |
|
|
52520401 |
Vật lý kỹ thuật |
|
|
52520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
|
|
525205 |
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
52520501 |
Kỹ thuật địa chất |
|
|
52520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
|
|
52520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
|
|
52520504 |
Kỹ thuật biển |
|
|
525206 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
52520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
52520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
|
|
52520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
5154 |
Sản xuất và chế biến |
5254 |
Sản xuất và chế biến |
|
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
525401 |
Chế biến lương thực, thực phẩm và đồ uống |
51540102 |
Công nghệ thực phẩm |
52540102 |
Công nghệ thực phẩm |
51540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
52540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
51540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
52540105 |
Công nghệ chế biến thủy sản |
515402 |
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
525402 |
Sản xuất, chế biến sợi, vải, giày, da |
|
|
52540201 |
Kỹ thuật dệt |
51540202 |
Công nghệ sợi, dệt |
52540202 |
Công nghệ sợi, dệt |
51540204 |
Công nghệ may |
52540204 |
Công nghệ may |
51540206 |
Công nghệ da giày |
52540206 |
Công nghệ da giày |
515403 |
Sản xuất, chế biến khác |
525403 |
Sản xuất, chế biến khác |
51540301 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
52540301 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
51540302 |
Công nghệ giấy và bột giấy |
|
|
5158 |
Kiến trúc và xây dựng |
5258 |
Kiến trúc và xây dựng |
|
|
525801 |
Kiến trúc và quy hoạch |
|
|
52580102 |
Kiến trúc |
|
|
52580105 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
|
|
52580110 |
Kiến trúc cảnh quan |
|
|
525802 |
Xây dựng |
|
|
52580201 |
Kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
5258020222 |
Kỹ thuật công trình thủy |
|
|
52580203 |
Kỹ thuật công trình biển |
|
|
52580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
|
52580208 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
|
52580210 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
|
|
5258021123 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
|
52580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
515803 |
Quản lý xây dựng |
525803 |
Quản lý xây dựng |
|
|
52580301 |
Kinh tế xây dựng |
51580302 |
Quản lý xây dựng |
52580302 |
Quản lý xây dựng |
5162 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
5262 |
Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
516201 |
Nông nghiệp |
526201 |
Nông nghiệp |
|
|
52620101 |
Nông nghiệp |
51620102 |
Khuyến nông |
52620102 |
Khuyến nông |
51620105 |
Chăn nuôi |
52620105 |
Chăn nuôi |
|
|
52620109 |
Nông học |
51620110 |
Khoa học cây trồng |
52620110 |
Khoa học cây trồng |
51620112 |
Bảo vệ thực vật |
52620112 |
Bảo vệ thực vật |
|
|
52620113 |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
51620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
52620114 |
Kinh doanh nông nghiệp |
|
|
52620115 |
Kinh tế nông nghiệp |
51620116 |
Phát triển nông thôn |
52620116 |
Phát triển nông thôn |
516202 |
Lâm nghiệp |
526202 |
Lâm nghiệp |
51620201 |
Lâm nghiệp |
52620201 |
Lâm nghiệp |
|
|
52620202 |
Lâm nghiệp đô thị |
51620205 |
Lâm sinh |
52620205 |
Lâm sinh |
51620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
52620211 |
Quản lý tài nguyên rừng |
516203 |
Thủy sản |
526203 |
Thủy sản |
51620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
52620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
|
|
52620302 |
Bệnh học thủy sản |
|
|
52620304 |
Kỹ thuật khai thác thủy sản |
|
|
52620305 |
Quản lý nguồn lợi thủy sản |
5164 |
Thú y |
5264 |
Thú y |
|
|
526401 |
Thú y |
|
|
52640101 |
Thú y |
516402 |
Dịch vụ thú y |
|
|
51640201 |
Dịch vụ thú y |
|
|
5172 |
Sức khoẻ |
5272 |
Sức khoẻ |
|
|
527201 |
Y học |
|
|
52720101 |
Y đa khoa |
|
|
5272010324 |
Y học dự phòng |
|
|
527202 |
Y học cổ truyền |
51720201 |
Y học cổ truyền |
52720201 |
Y học cổ truyền |
517203 |
Dịch vụ y tế |
527203 |
Dịch vụ y tế |
|
|
52720301 |
Y tế công cộng |
51720305 |
Y sinh học thể dục thể thao |
52720305 |
Y sinh học thể dục thể thao |
5172033025 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
5272033026 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
51720332 |
Xét nghiệm y học |
52720332 |
Xét nghiệm y học |
5172033327 |
(chuyển thành Phục hồi chức năng, mã số 51720503) |
5272033328 |
(chuyển thành Phục hồi chức năng, mã số 51720503) |
|
|
527204 |
Dược học |
|
|
52720401 |
Dược học |
|
|
5272040329 |
Hóa dược |
517205 |
Điều dưỡng, hộ sinh |
527205 |
Điều dưỡng, hộ sinh |
51720501 |
Điều dưỡng |
52720501 |
Điều dưỡng |
51720502 |
Hộ sinh |
|
|
5172050330 |
Phục hồi chức năng |
5272050331 |
Phục hồi chức năng |
517206 |
Răng - Hàm - Mặt |
527206 |
Răng - Hàm - Mặt |
|
|
52720601 |
Răng - Hàm - Mặt |
51720602 |
Kỹ thuật phục hình răng |
52720602 |
Kỹ thuật phục hình răng |
|
|
527207 |
Quản lý bệnh viện |
|
|
52720701 |
Quản lý bệnh viện |
5176 |
Dịch vụ xã hội |
5276 |
Dịch vụ xã hội |
517601 |
Công tác xã hội |
527601 |
Công tác xã hội |
51760101 |
Công tác xã hội |
52760101 |
Công tác xã hội |
51760102 |
Công tác thanh thiếu niên |
52760102 |
Công tác thanh thiếu niên |
5181 |
Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân |
5281 |
Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân |
|
|
528102 |
Khách sạn, nhà hàng |
518105 |
Kinh tế gia đình |
528105 |
Kinh tế gia đình |
51810501 |
Kinh tế gia đình |
52810501 |
Kinh tế gia đình |
5184 |
Dịch vụ vận tải |
5284 |
Dịch vụ vận tải |
518401 |
Khai thác vận tải |
528401 |
Khai thác vận tải |
51840101 |
Khai thác vận tải |
52840101 |
Khai thác vận tải |
|
|
52840104 |
Kinh tế vận tải |
|
|
52840106 |
Khoa học hàng hải |
51840107 |
Điều khiển tàu biển |
|
|
51840108 |
Vận hành khai thác máy tàu |
|
|
5185 |
Môi trường và bảo vệ môi trường |
5285 |
Môi trường và bảo vệ môi trường |
518501 |
Kiểm soát và bảo vệ môi trường |
528501 |
Kiểm soát và bảo vệ môi trường |
|
|
52850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
52850102 |
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên |
51850103 |
Quản lý đất đai |
52850103 |
Quản lý đất đai |
|
|
528502 |
Dịch vụ an toàn lao động và vệ sinh công nghiệp |
|
|
52850201 |
Bảo hộ lao động |
5186 |
An ninh, quốc phòng |
5286 |
An ninh, Quốc phòng |
518601 |
An ninh và trật tự xã hội |
528601 |
An ninh và trật tự xã hội |
|
|
52860102 |
Điều tra trinh sát |
|
|
52860104 |
Điều tra hình sự |
|
|
52860108 |
Kỹ thuật hình sự |
|
|
52860109 |
Quản lý nhà nước về an ninh trật tự |
|
|
52860111 |
Quản lý, giáo dục và cải tạo phạm nhân |
|
|
52860112 |
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh trật tự |
51860113 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
52860113 |
Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn |
|
|
52860116 |
Hậu cần công an nhân dân |
|
|
52860117 |
Tình báo an ninh |
518602 |
Quân sự |
528602 |
Quân sự |
|
|
5286020132 |
Chỉ huy tham mưu Hải quân |
|
|
5286020233 |
Chỉ huy tham mưu Không quân |
|
|
5286020334 |
Chỉ huy tham mưu Phòng không |
|
|
5286020435 |
Chỉ huy tham mưu Pháo binh |
|
|
5286020536 |
Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp |
51860206 |
Biên phòng |
52860206 |
Biên phòng |
51860207 |
|
5286020737 |
Chỉ huy tham mưu Đặc công |
5186021038 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân |
5286021039 |
Chỉ huy tham mưu Lục quân |
|
|
52860214 |
Chỉ huy kỹ thuật |
|
|
5286021540 |
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không |
|
|
5286021641 |
Chỉ huy kỹ thuật Tăng - thiết giáp |
|
|
5286021742 |
Chỉ huy kỹ thuật Công binh |
|
|
5286021843 |
Chỉ huy kỹ thuật Hóa học |
|
|
5286021944 |
Chỉ huy kỹ thuật Thông tin |
|
|
52860220 |
Tình báo quân sự |
|
|
5286022145 |
Chỉ huy kỹ thuật Tác chiến điện tử |
|
|
5286022246 |
Trinh sát kỹ thuật |
|
|
52860226 |
Hậu cần quân sự |
|
|
5286023047 |
Quân sự cơ sở |
1 Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo có căn cứ ban hành như sau:
“Căn cứ Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục; Nghị định 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ; Nghị định 07/2013/NĐ-CP ngày 09/01/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 38/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục đại học,
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học:”
2 Điều 2 của Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013 quy định như sau:
“Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.”
3 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
4 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
5 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
6 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
7 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
8 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
9 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
10 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
11 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
12 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
13 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
14 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
15 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
16 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
17 Mã số này được bãi bỏ theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
18 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
19 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
20 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
21 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
22 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
23 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
24 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
25 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
26 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
27 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
28 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
29 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
30 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
31 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
32 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
33 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
34 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
35 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
36 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
37 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
38 Mã số này được sửa đổi theo theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
39 Mã số này được sửa đổi theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
40 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
41 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
42 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
43 Mã số này được bổ sung theo theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
44 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
45 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
46 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
47 Mã số này được bổ sung theo quy định tại Danh mục sửa đổi, bổ sung một số ngành trong Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2013/TT-BGDĐT ngày 05/08/2013 sửa đổi, bổ sung Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học ban hành kèm theo Thông tư số 14/2010/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2013.
Thông tư 32/2013/TT-BGDĐT sửa đổi Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học kèm theo Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Ban hành: 05/08/2013 | Cập nhật: 09/08/2013
Nghị định 07/2013/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 31/2011/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Nghị định 75/2006/NĐ-CP hướng dẫn Luật Giáo dục Ban hành: 09/01/2013 | Cập nhật: 10/01/2013
Nghị định 36/2012/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Ban hành: 18/04/2012 | Cập nhật: 20/04/2012
Nghị định 31/2011/NĐ-CP sửa đổi Nghị định số 75/2006/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục Ban hành: 11/05/2011 | Cập nhật: 12/05/2011
Thông tư 14/2010/TT-BGDĐT ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ cao đẳng, đại học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Ban hành: 27/04/2010 | Cập nhật: 03/05/2010
Quyết định 38/2009/QĐ-TTg ban hành Bảng danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân Ban hành: 09/03/2009 | Cập nhật: 14/03/2009
Nghị định 32/2008/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành: 19/03/2008 | Cập nhật: 22/03/2008
Nghị định 178/2007/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ Ban hành: 03/12/2007 | Cập nhật: 05/12/2007
Nghị định 75/2006/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Giáo dục Ban hành: 02/08/2006 | Cập nhật: 12/08/2006
Quyết định 807-TTg năm 1996 bổ sung thành viên Ban chỉ đạo về phát triển thuỷ lợi và xây dựng nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long Ban hành: 31/10/1996 | Cập nhật: 16/12/2009
Quyết định 59-CT về việc thực hiện kế hoạch hợp tác lao động với các nước xã hội chủ nghĩa năm 1988 Ban hành: 07/03/1988 | Cập nhật: 15/12/2009
Thông tư 1 năm 1974 quy định phạm vi, giờ gửi, nhận và chuyển, phát bưu phẩm, khu vực phát bưu phẩm ở các cơ sở Bưu điện Ban hành: 02/01/1974 | Cập nhật: 04/07/2007
Thông tư 2 năm 1974 quy định cách thức gói bọc riêng, cách xử lý riêng đối với những bưu phẩm đựng vật phẩm đặc biệt Ban hành: 02/01/1974 | Cập nhật: 04/07/2007
Thông tư 3 năm 1974 quy định việc mở nghiệp vụ bưu kiện, mở công vụ đặc biệt về bưu điện, điều kiện và giới hạn trao đổi bưu kiện; nơi gửi, nơi nhận, giờ gửi, nhận, kích thước, khối lượng… Ban hành: 02/01/1974 | Cập nhật: 04/07/2007
Sắc lệnh số 47 về việc tổ chức Bộ ngoại giao do Chủ tịch Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 07/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 46 về việc phát hành giấy bạc ở nước Việt Nam do Chủ tịch Chính phủ Việt nam dân chủ cộng hòa ban hành Ban hành: 05/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 45 về việc quy định các cuộc lạc quyên, xổ số lấy tiền hay lấy đồ vật do Chủ tịch Chính phủ dân chủ Cộng hoà Việt nam ban hành Ban hành: 05/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 44 về việc lập Ban trung ương vận động đời sống mới Ban hành: 03/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 43 về việc mỗi Kỳ một "Hội đồng phán định thẩm quyền giữa Toà án quân sự, Toà án đặc biệt và Toà án thường" do Chủ tịch Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 03/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 42 về việc ấn định thủ tục truy tố các khinh tội hay trọng tội khi phạm nhân là Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chủ tịch Uỷ ban hành chính Kỳ hay tỉnh và Đại biểu Quốc hội do Chủ tịch Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 03/04/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 41 về việc quy định chế độ báo chí do Chủ tịch Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 29/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 40 về việc bảo vệ tự do cá nhân do Chủ tịch Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 29/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 36 về việc tổ chức Bộ xã hội Ban hành: 27/03/1946 | Cập nhật: 06/05/2009
Sắc lệnh số 38 về việc thiết lập trong Bộ quốc gia giáo dục một Nha thanh niên và thể dục Ban hành: 27/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 37 về việc cử các cán bộ lãnh đạo các cơ quan thuộc Bộ xã hội Ban hành: 27/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 39 về việc cử ông Phạm Thành Vinh giữ chức Chánh văn phòng Bộ quốc phòng Ban hành: 27/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 34 về việc tổ chức Bộ quốc phòng Ban hành: 25/03/1946 | Cập nhật: 23/05/2009
Sắc lệnh số 35 về việc cử các cán bộ lãnh đạo các cơ quan thuộc Bộ quốc phòng Ban hành: 25/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 32 về việc phân chia các ngân sách và mục đề ngoài ngân sách , để sửa đổi Điều thứ 3 Sắc lệnh số 17 ngày 31 tháng 1 năm 1946 phân chia các ngân sách và mục đề ngoài ngân sách của Bình dân ngân quỹ tổng cục cho hai cơ quan: Nông nghiệp tín dụng và kinh tế tín dụng Ban hành: 22/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 33 về việc ấn định các cấp bậc, quân phục, phù hiệu cho lục quân toàn quốc Ban hành: 22/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 31 về việc cử ông Phạm Khắc Hoè giữ chức Đổng lý Văn phòng Bộ nội vụ thay ông Hoàng Minh Giám Ban hành: 22/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 30 về việc cử ông Nguyễn Dương giữ chức Giám đốc Việt Nam Công an vụ do Chủ tịch Chính phủ Ban hành: 22/03/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 27 về việc truy tố các tội bắt cóc, tống tiền và ám sát Ban hành: 28/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 25 về việc sửa đổi Sắc lệnh số 23 ngày 20 tháng 10 năm 1945 quy định quốc tịch Việt Nam Ban hành: 25/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 19 về việc cho phép ngân hàng Quốc gia Việt nam được phát hành hai loại giấy bạc (20đ và 50 đ) do Chủ tịch Chính phủ Việt nam dân chủ cộng hoà ban hành Ban hành: 08/05/1951 | Cập nhật: 12/12/2008
Sắc lệnh số 26 về việc truy tố các việc phá huỷ công sản Ban hành: 25/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 24 về việc trợ cấp các công chức tình nguyện dự vào công việc tăng gia sản xuất ở miền Cao Bằng Ban hành: 21/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 23 về việc thành lập Việt Nam Công an vụ thuộc Bộ nội vụ Ban hành: 21/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 21 về việc tổ chức các Toà án quân sự Ban hành: 14/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 20 về việc bãi bỏ Sở kiểm soát tài chính Ban hành: 06/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 19 về việc giải tán Hội "Bắc kỳ trung ương phổ tế" và các hội phổ tế ở Bắc Kỳ Ban hành: 05/02/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 17 về việc sát nhập các cơ quan vào tài sản của Bình dân ngân quỹ tổng cục vào Nha nông nghiệp tín dụng và Nha kinh tế tín dụng Ban hành: 31/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 14 về việc thiết lập tại Bộ thanh niên một Nha thể dục trung ương Ban hành: 30/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 16 về việc lập tại Hà Nội một cơ quan thay cho Phòng Canh Nông Bắc Kỳ lấy tên là "Phòng canh nông Bắc Bộ Việt Nam" Ban hành: 30/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 13 về việc tổ chức các toà án và các ngạch thẩm phán Ban hành: 24/01/1946 | Cập nhật: 09/10/2012
Sắc lệnh số 12 đặt các Nha kinh tế các Bộ, các Phòng thương mại, các Sở ngũ cốc cùng những cơ quan phụ thuộc dưới quyền điều khiển trực tiếp Bộ kinh tế Ban hành: 24/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 11 về việc tổ chức chính quyền nhân dân tại các thị xã lớn Ban hành: 24/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 10 về tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân hành chính ở các xã, huyện, tỉnh và kỳ để sửa đổi Sắc lệnh số 63 ngày 22 tháng 11 năm 1945 tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân hành chính ở các xã, huyện, tỉnh và kỳ Ban hành: 23/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 08 về việc giải tán Hội "Fondation Jules Brévié" Ban hành: 18/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 7 về việc bổ khuyết Sắc lệnh ngày 13 tháng 9 năm 1945 thiết lập Toà án quân sự Ban hành: 15/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 05 về viêc huỷ bỏ quyền khai trương đường hoả xa Hải Phòng - Vân Nam mà Chính phủ Pháp đã cho Công ty hoả xa Vân Nam do hợp đồng ký ngày 15 tháng 6 năm 1901 Ban hành: 15/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 6 về việc truy tố những người can tội ăn trộm, ăn cắp, tự ý phá huỷ cắt dây điện thoại và dây điện tín Ban hành: 15/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 04 về việc cử thêm những nhân viên trong "Uỷ ban nghiên cứu kế hoạch kiến thiết" Ban hành: 14/01/1946 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 47 về việc giữ tạm thời các luật lệ hiện hành ở Bắc, Trung, Nam bộ cho đến khi ban hành những bộ luật pháp duy nhất cho toàn quốc Ban hành: 10/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 45 về việc thiết lập một ban đại học văn khoa tại Hà nội Ban hành: 10/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 43 về việc thiết lập một quỹ tự trị cho trường đại học Việt nam Ban hành: 10/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 46 về việc quy định tổ chức các đoàn thể luật sư Ban hành: 10/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 44 về việc thiết lập một hội đồng cố vấn học chính Ban hành: 10/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 41 về việc bãi bỏ các sở trước thuộc phủ toàn quyền Đông dương và sáp nhập các sở đó vào các bộ của Chính phủ lâm thời Việt nam Ban hành: 03/10/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 40 về việc đặt một toà án quân sự ở Nha trang Ban hành: 29/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 38 về việc bãi bỏ các hạng môn bài chính tang dưới 50đ và miễn số bách phân phụ thu cho các hạng môn bài từ 50đ trở nên Ban hành: 27/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh 39 năm 1945 về việc một uỷ ban để thảo thể lệ cuộc tổng tuyển cử sắc lệnh Ban hành: 26/09/1945 | Cập nhật: 10/12/2009
Sắc lệnh số 36 về việc bãi bỏ các nghiệp đoàn trong toàn cõi Việt nam Ban hành: 22/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 35 về việc sức cho nhân dân phải tôn trọng đền, chùa, làng tẩm nhà thờ tất cả các nơi có tính cách tôn giáo Ban hành: 20/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 34 năm 1945 về việc lập một Uỷ ban dự thảo và đệ trình Quốc hội một bản Hiến pháp cho Việt nam dân chủ cộng hoà Ban hành: 20/09/1945 | Cập nhật: 10/12/2009
Sắc lệnh số 31 về việc buộc phải khai trình những cuộc biểu tình trước 24 giờ với các Uỷ ban nhân dân sở tại Ban hành: 13/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 32 về việc bãi bỏ 2 ngạch quan hành chính và quan tư pháp Ban hành: 13/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 33 về việc cử bác sĩ Hoàng Tích Trí giữ chức thứ trưởng Bộ y tế Ban hành: 13/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 30 về việc giải tán "Việt nam Hưng quốc thanh niên hội" và "Việt nam thanh niên ái quốc hội" Ban hành: 12/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh sô 26 về việc tạm giữ những luật lệ hiện hành của sở Tổng thanh muối và thuốc phiện và các sở Thương chính Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 27 về việc đặt "Sở Thuế quan và Thuế Gián thu" Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 06/05/2009
Sắc lệnh số 28 về việc lập ra một sở "thuế quan và thuế gián thu" Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 29 về định rằng nha trước bạ Việt nam , để bãi bỏ 2 đạo Nghị định ngày 15 và 22-12-1941 và định rằng nha trước bạ Việt nam không phải thi hành quyền sai áp hành chính các tài sản của tư nhân thuộc quốc tịch các nước Hoa kỳ, Anh, Hà lan Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 23 về việc cử ông Vĩnh Thuỵ làm cố vấn chính phủ lâm thời Dân chủ cộng hoà Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 25 về việc ấn định thể lệ cho phép bộ Tài chính lấy tiền ở kho bạc ra ngay mỗi khi cần cấp Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 22 về bãi đoạn a, điều thứ 2 trong Sắc lệnh ngày 1-9-1945 thiết quân luật tại Hà nội Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 15/09/2009
Sắc lệnh số 24 về việc trợ cấp cho quỹ Bắc bộ một số tiền là 1 triệu đồng Ban hành: 10/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 18 về việc bãi bỏ ngạch học quan Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 17 về việc đặt ra một bình dân học vụ Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 19 về việc lập cho nông dân và thợ thuyền những lớp học bình dân buổi tối Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 13 về việc sáp nhập vào Bộ quốc gia giáo dục Trường Viễn đông bác cổ các nhà bảo tàng các thư viện công và các học viện Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 15 về việc cử ông Đỗ Đức Dục sung chức Đổng lý Văn phòng bộ Quốc gia giáo dục Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 20 về việc định rằng việc học chữ quốc ngữ từ nay bắt buộc và không mất tiền Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 16 về việc đặt ra ngạch "thanh tra học vụ" Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 21 về việc cử ông Ngô Đình Nhu làm giám đốc nha lưu trữ công văn và thư viện toàn quốc Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 14 về việc mở cuộc tổng tuyển cử để bầu Quốc dân Đại hội Ban hành: 08/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 10 về việc để ông Vũ Văn Huyên, Chánh án toà án Hải Phòng ra ngoài ngạch và để tuỳ quyền ông Bộ trưởng Bộ kinh tế bổ dụng Ban hành: 07/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 12 về việc uỷ cho nhà giám đốc khoáng chất và kỹ nghệ tổ chức công việc sản xuất binh khí và đạn dược Ban hành: 07/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh 11 năm 1945 về việc bãi bỏ thuế thân và định dần chế độ thuế khoá hiện hành sẽ thay đổi dần Ban hành: 07/09/1945 | Cập nhật: 10/12/2009
Sắc lệnh số 09 về việc cho phép Chính phủ trưng thu những hiện vật Ban hành: 06/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 08 về việc giải tán "Đại Việt quốc gia xã hội Đảng" và "Đại Việt Quốc dân Đảng" Ban hành: 05/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 7 về việc để sự buôn bán và chuyên trở thóc gạo được tự do trong toàn hạt Bắc bộ Ban hành: 05/09/1945 | Cập nhật: 09/10/2012
Sắc lệnh số 06 về việc cấm nhân dân không được đăng lính bán thực phẩm, làm tay sai cho quân đội Pháp Ban hành: 05/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 05 về việc ấn định Quốc kỳ Việt nam Ban hành: 05/09/1945 | Cập nhật: 11/12/2008
Sắc lệnh số 3 về việc Thiết quân luật tại Hà Nội do Chủ tịch nứoc ban hành Ban hành: 01/09/1945 | Cập nhật: 09/10/2012