Quyết định 731/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi
Số hiệu: 731/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Tăng Bính
Ngày ban hành: 24/08/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 731/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 24 tháng 8 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ số quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2018 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 97/QĐ-UBND ngày 14/04/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Tây Trà;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tây Trà tại Tờ trình số 63a/TTr-UBND ngày 03/8/2018 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Trà và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3734/TTr-STNMT ngày 15/8/2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Trà,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tây Trà, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2018 là 18 công trình, dự án với tổng diện tích là 83,853 ha. Trong đó:

- Có 16 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích 7,682 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 (Có Phụ biểu 01 kèm theo).

- Có 02 công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với tổng diện tích là 76,171 ha (Có Phụ biểu 02 kèm theo).

b) Danh mục các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp:

Có 01 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa sang đất phi nông nghiệp thuộc khoản 1 Điều 58 Luật đất đai 2013 với diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất 0,122 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 (Có Phụ biểu 03 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tây Trà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt; vị trí chuyển mục đích sử dụng đất phải nằm tiếp giáp với khu dân cư hiện hữu không làm ảnh hưởng đến việc phát triển quỹ đất của các dự án của tỉnh, huyện.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa, UBND huyện Tây Trà xác định để quy định từng vị trí đất nông nghiệp cụ thể theo quy định tại Khoản 5 Điều 5 Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi áp dụng cho thời kỳ 05 năm (2015-2019), làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển thông tin cho Sở Tài chính xác định số tiền phải nộp theo quy định tại Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 01/9/2016 của UBND tỉnh.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Tây Trà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: CVP, PCVP(NL), các P. N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak742.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tăng Bính

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+..+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

33.845,580

4.893,010

3.352,300

1.731,700

4.026,670

2.819,920

2.119,430

8.051,530

4.946,670

2.004,350

1

Đất nông nghiệp

NNP

30.469,303

4.673,081

3.058,841

1.581,781

2.950,741

2.593,961

1.994,108

7.704,321

4.140,346

1.772,123

1,1

Đất trồng lúa

LUA

377,046

72,300

54,000

38,484

98,097

14,310

63,525

15,080

8,520

12,730

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

270,293

24,030

52,050

38,484

74,314

11,430

41,495

11,010

4,750

12,730

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.089,750

199,112

104,388

180,417

194,436

30,039

259,730

29,769

40,015

51,844

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.504,596

880,959

893,113

909,331

669,564

99,435

533,333

685,918

1.625,971

206,972

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

13.536,908

1.292,690

1.094,230

284,190

368,819

953,330

460,980

6.001,340

2.082,410

998,919

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.961,003

2.228,020

913,110

169,359

1.619,825

1.496,847

676,540

972,214

383,430

501,658

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.050,386

207,929

137,589

64,909

256,033

117,219

69,047

330,029

745,934

121,697

2,1

Đất quốc phòng

CQP

1,210

 

 

 

1,210

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

0,570

0,100

 

 

0,470

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,290

 

 

 

0,290

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.249,881

32,534

31,394

20,712

137,951

44,150

24,250

205,291

664,567

89,032

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,010

 

 

 

 

 

 

 

0,010

 

2,11

Đất di tích danh thắng

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,790

 

 

 

 

0,790

 

 

 

 

2,13

Đất ở nông thôn

ONT

159,092

26,459

12,200

11,372

36,773

12,841

15,651

21,281

16,780

5,735

2,14

Đất ở đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

5,825

0,120

0,205

0,260

2,690

0,390

0,900

0,490

0,480

0,290

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

141,558

53,728

48,270

3,950

4,510

1,120

0,650

4,550

18,140

6,640

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,940

 

 

 

 

1,940

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,289

0,094

0,320

0,020

0,083

0,228

0,697

0,467

0,200

0,180

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

'

 

 

 

 

-

 

2,24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

486,881

94,894

45,190

28,585

72,046

55,760

26,879

97,950

45,757

19,820

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,050

 

0,010

0,010

0,010

 

0,020

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.325,891

12,000

55,870

85,010

819,896

108,740

56,275

17,180

60,390

110,530

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) =

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

80,279

0,083

0,000

0,001

1,208

0,000

1,118

3,033

0,096

74,740

1,1

Đất trồng lúa

LUA

0,122

 

 

 

0,122

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,122

 

 

 

0,122

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,592

0,080

 

0,001

1,074

 

0,030

0,391

 

0,016

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,444

0,003

 

 

0,008

 

1,088

1,436

0,096

0,813

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

75,121

 

 

 

0,004

 

 

1,206

 

73,911

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,298

0,023

0,000

0,000

0,040

0,000

0,120

0,107

0,000

0,008

2,1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,298

0,023

 

 

0,040

 

0,120

0,107

 

0,008

2,1

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

7,144

0,083

0,000

0,001

1,208

0,000

1,118

3,033

0,096

1,605

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0,122

 

 

 

0,122

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,122

 

 

 

0,122

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,592

0,080

 

0,001

1,074

 

0,030

0,391

 

0,016

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,444

0,003

 

 

0,008

 

1,088

1,436

0,096

0,813

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1,986

 

 

 

0,004

 

 

1,206

 

0,776

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

73,135

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

73,135

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

73,135

 

 

 

 

 

 

 

 

73,135

2,10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trà Thanh

Trà Khê

Trà Quân

Trà Phong

Trà Lãnh

Trà Nham

Trà Xinh

Trà Thọ

Trà Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

1,1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

2,1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9) +(10)+(11) +(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Điện sinh hoạt Đồi Sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)

0,001

Trà Phong

(538956,15; 1678147,77)

(538956,15; 1678147,77)

QĐ Số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện

1.000

1.000

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

2

Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ

0,046

Trà Thọ

(545978,40; 1674270,93)

(546550.90; 1674978.09)

QĐ số 783/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

1.500

1.500

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

3

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre

0,050

Trà Thọ

(543919,4805 ;1673917,87)

(543658,87; 1672953,43)

QĐ Số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện

1.000

1.000

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

4

Nâng cấp, hoàn thiện điện sinh hoạt tổ 11 thôn Trà Ong, xã Trà Quân

0,001

Trà Quân

(539344,04; 1683609,31)

(539551,96; 1683557,26)

QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện về việc bổ sung kinh phí để thực hiện một số nhiệm vụ phát sinh trong năm 2017

2.000

2.000

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

5

Nâng cấp, hoàn thiện điện sinh hoạt xã Trà Phong (thôn Trà Bung)

0,001

Trà Phong

(538741,18; 1680904,16)

(538510,06; 1681207,19)

QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện về việc bổ sung kinh phí để thực hiện một số nhiệm vụ phát sinh trong năm 2017

600

600

 

 

 

 

 

6

Nâng cấp, hoàn thiện điện sinh hoạt thôn Trà Na, Trà Niêu

0,005

Trà Phong

(541624,36; 1680466,24)

(541961,0222; 1680673,43)

(536926,36; 1679205.60)

(537452,04; 1678491,19)

QĐ số 552/QĐ-UBND ngày 27/6/2017 của UBND huyện về việc bổ sung kinh phí để thực hiện một số nhiệm vụ phát sinh trong năm 2017

800

800

 

 

 

 

 

7

Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng Hệ thống cấp nước sinh hoạt Trung tâm huyện Tây Trà

0,007

Trà Phong

(536527,41; 1676998.80)

(539859,72; 1678795.90)

QĐ số 617/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của UBND huyện về giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển được ngân sách tỉnh phân bổ để thực hiện chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn năm 2017 thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

5.000

2.000

3.000

 

 

 

 

8

San ủi mặt bằng Nhà làm việc Liên đoàn Lao động huyện

0,130

Trà Phong

Tờ BĐ số 11 thửa 83

QĐ số 783/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

1.200

 

 

 

 

1.200

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

9

San ủi mặt bằng Trường Mẫu giáo Trà Trung

0,750

Trà Trung

Tờ BĐ số 2 thửa 27 (BĐ đất lâm nghiệp)

QĐ số 783/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

600

600

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

10

San ủi mặt bằng Trường Tiểu học Trà Xinh

0,840

Trà Xinh

Tờ BD 6 thửa 168(bd lâm nghiệp)

QĐ số 783/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục và giao kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

1.000

 

 

1.000

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

11

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà Cương

0,697

Trà Nham

Tờ BĐ số 5 (BĐ đất lâm nghiệp)

QĐ Số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện

1.000

1.000

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

12

BTXM tuyến đường từ UBND xã đi tổ 8, thôn Vàng

0,200

Trà Trung

(548574,65; 1674892,80)

(548700,12; 167469,98)

QĐ Số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện

1.000

1.000

 

 

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

13

Đường dốc Chè đi tổ 1, tổ 2 Thôn Trà Cương

0,997

Trà Nham

(548809,24; 1679445,33)

(549530,18; 1680012,71)

QĐ số 212/QĐ-UBND ngày 03/4/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2018

2.200

 

1.980

 

220

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

14

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (Đường nội vùng lòng hồ nước trong)

3,607

Trà Xinh

(539192,33; 1673749,64)

(538898,99; 1672155,58)

QĐ số 1144/QĐ-UBND ngày 22/9/2017 về việc giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư các dự án khởi công mới năm 2018 thuộc nguồn vốn chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững-chương trình 30a năm 2018

7.714

7.714

 

 

 

 

 

15

BTXM tuyến đường từ tổ 2 đi tổ 5 thôn Vuông

0,300

Trà Thanh

Tờ bản đồ địa chính đất ở số 10,số 11

QĐ Số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn huyện

1.000

 

 

1.000

 

 

Được ghi vốn thực hiện trong năm 2018

16

Đường lên trường đội 6 Trà Xinh

0,050

Trà Xinh

Tờ bản đồ lâm nghiệp số 6

QĐ số 81/QĐ-UBND ngày 27/02/2017 của Chủ tịch UBND huyện về việc bổ sung kinh phí để thực hiện một số nhiệm vụ do ngân sách huyện đảm bảo nhưng chưa đủ nguồn trong năm 2017

450

 

 

450

 

 

 

 

Tổng cộng

7,682

 

 

 

28.064

19.214

4.980

2.450

220

1.200

 

 

Phụ biểu 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương,quyết định, ghi vốn

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(13)

1

Hợp tác xã Nông nghiệp Lam Điền Trà Trung thuê đất trồng cây nông nghiệp

73,135

Trà Trung

Tờ bản đồ số 5 đất lâm nghiệp Trà Trung

Thông báo Kết luận số 299-TB/HU ngày 25/5/2018 của Ban thường vụ Huyện ủy Tây Trà về việc thống nhất Chủ trương đầu tư vùng nguyên liệu cây sả Java của Hợp tác xã nông nghiệp Lam Điền - Trà Trung;

Công văn số 962/UBND-KT ngày 08/6/2018 của UBND huyện Tây Trà về việc chấp thuận địa điểm nghiên cứu, khảo sát lập hồ sơ dự án đầu tư vùng trồng nguyên liệu cây sả Java tại xã Trà Trung, huyện Tây Trà

 

2

Nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn huyện Tây Trà

3,036

Trà Phong, Trà Thanh, Trà Xinh, Trà Trung

Trà Phong (0,982 ha): - Tờ số 1: Thửa 29;

-Tờ số 6: Thửa: 17,39,72,148;

-Tờ số 7: Thửa 71,78,83;

-Tờ số 8:Thửa 21;

- Tờ số 9: Thửa 4, 44, 45, 78, 106,140,181,208;

- Tờ số 10: Thửa 16,54,130,143, 145,177,208,218;

- Tờ số 11: thửa 2,3,31;

- Tờ số 13: Thửa 42,56,79,81, 103,133,144,148,159,172, 210.

Trà Thanh (0,035 ha): - Tờ số 14: Thửa 150,200.

Trà Xinh (1,206 ha): - Tờ số 8: Thửa 37, 28, 54, 58, 51, 48, 63, 62, 27, 38, 30, 47, 32, 25, 24, 49, 55, 52,61,43,44,23,45,36,64,31,

39,57,33,65,26,60,35,2,1,22,21,8,9,10.

Trà Trung (0,813 ha): - Tờ số 5: Thửa 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,13,14,15,16,17;

- Tờ số 6: Thửa 1,2,3,4,5,6,7,8,9.

Loại đất: BHK, CLN, RSX

 

 

 

Tổng cộng

76,171

 

 

 

 

 

Phụ biểu 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2018 CỦA HUYỆN TÂY TRÀ

(Kèm theo Quyết định số 731/QĐ-UBND ngày 24/8/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm

(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

Diện tích đất LUA

(ha)

Diện tích đất RPH

(ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo- Trà Bung, xã Trà Phong (Công trình đã đăng ký thu hồi đất năm 2017)

4,00

0,122

 

Trà Phong

BDĐC khu đất số 1,2 đo vẽ năm 2017 thuộc hai tờ BDDCCS 683536;683539

QĐ số 273/QĐ-UBND ngày 21/4/2017 của UBND huyện Tây Trà về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016-2020 và năm 2017 để thực hiện chương trình mục tiêu QG giảm nghèo trên địa bàn huyện.

 

Tổng cộng

4,00

0,122

 

 

 

 

 





Nghị quyết 15/2018/NQ-HĐND về kế hoạch đầu tư công năm 2019 Ban hành: 07/12/2018 | Cập nhật: 18/04/2019

Nghị quyết 15/2018/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết 07/2015/NQ-HĐND Ban hành: 12/07/2018 | Cập nhật: 20/08/2018

Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014