Quyết định 516/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 516/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 17/03/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 516/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 17 tháng 03 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NAM ĐÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh năm 2016; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng sang sử dụng vào mục đích khác để thực hiện các dự án năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông tại Tờ trình số 17/TTr-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2016 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 02 tháng 3 năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nam Đông với các chỉ tiêu sử dụng đất như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2016

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2015

Kế hoạch năm 2016

Tăng (+);
Giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

64.777,88

100,00

64.777,88

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

62.455,57

96,41

62.180,95

95,99

-274,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

411,36

0,66

411,36

0,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

400,09

400,09

97,26

400,09

97,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

387,35

0,62

364,67

0,59

-22,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.691,74

7,51

4.656,25

7,49

-35,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.383,75

13,42

8.383,75

13,48

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

30.095,88

48,19

30.085,88

48,38

-10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.410,54

29,48

18.204,34

29,28

-206,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

74,95

0,12

74,70

0,12

-0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.131,57

3,29

2.416,03

3,73

284,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

21,29

1,00

21,79

0,90

0,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,49

0,02

1,15

0,05

0,66

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,44

0,02

0,44

0,02

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

10,09

0,47

9,89

0,41

-0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

34,18

1,60

34,18

1,41

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.184,36

55,56

1.439,52

59,58

255,16

2.9.1

Đt xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,89

0,08

0,89

0,06

 

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,30

0,36

4,13

0,29

-0,17

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

24,84

2,10

25,05

1,74

0,21

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

10,69

0,90

10,39

0,72

-0,30

2.9.5

Đt xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,05

0,00

0,05

0,00

 

2.9.7

Đất giao thông

DGT

349,23

29,49

465,83

32,36

116,60

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

706,54

59,66

707,35

49,14

0,81

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

86,42

7,30

224,45

15,59

138,03

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,43

0,04

0,42

0,03

-0,01

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,97

0,08

0,96

0,07

-0,01

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,58

0,17

3,66

0,15

0,08

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

200,65

9,41

239,48

9,91

38,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

19,00

0,89

21,38

0,88

2,38

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10,87

0,51

10,76

0,45

-0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,52

0,02

0,77

0,03

0,25

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

1,41

0,07

1,41

0,06

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

26,67

1,25

31,95

1,32

5,28

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

16,20

0,76

21,90

0,91

5,70

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,23

0,29

6,20

0,26

-0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,82

0,04

0,82

0,03

0,00

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,86

0,04

0,85

0,04

-0,01

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

591,85

27,77

567,82

23,50

-24,03

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

2,05

0,10

2,05

0,08

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

190,74

0,29

180,90

0,28

-9,84

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

DDT

425,58

 

425,58

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

 

Tổng cộng

 

212,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

204,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

20,33

1.3

Đất trng cây lâu năm

CLN

50,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

122,93

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,02

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất Cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất Thương mại dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,20

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,67

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,22

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,41

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,11

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,47

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, gốm sứ

SKX

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,01

2.24

Đất sông ngòi, kênh rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

274,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

DLN/PNN

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

22,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

75,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

10,00

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

166,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,25

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK/PNN

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trng cây lâu năm

LUA/CLN

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang trồng rừng

LUA/LNP

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

2.6

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xut nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

2.8

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2016

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NNK

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,84

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,34

2.10

Đất di tích lịch sử, văn hóa

DDT

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

2.20

Đất sản xuất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

3,50

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

SMN

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

Nhu cầu sử dụng đất của các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nam Đông được thể hiện tại Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông có trách nhiệm:

1. Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nam Đông chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- TVTU; TTHĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TNMT, KHĐT, TC, NNPTNT, XD, CT, GTVT;
- BCH Quân sự, BCH BĐ Biên phòng t
nh;
- Công an t
nh;
- HĐND và UBND huyện Nam Đông;
- Phòng TNMT huyện Nam Đông;
- VP: CVP, các PCVP và các CV;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT THỰC HIỆN TRONG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Kè chống sạt lbờ sông Tả Trạch, đoạn từ ông Thụy đến cầu Khe Tre

0.10

TT Khe Tre

2

Nâng cấp mở rộng đường nội thị tổ dân phố 2 TT Khe Tre (giai đoạn 2)

0.60

TT Khe Tre

3

Đường quy hoạch tổ dân phố 1 TT Khe Tre (giai đoạn 2) hạng mục đường, vỉa hè, điện chiếu sáng

0.90

TT Khe Tre

4

Đường và ngầm tràn khe Cha Moong, xã Thượng Lộ

0.60

Thượng Lộ

5

Nâng cấp, sa chữa đập Ba Hồ

0.04

Thượng Long

6

Đường La Sơn - Nam Đông (giai đoạn 2)

10.24

TT Khe Tre, Hương Phú, Hương Hòa, Thượng Lộ

7

Dự án đầu tư đường lâm nghiệp phục vụ trồng rừng sản xuất

10.00

Thượng Lộ, Thượng Nhật, Thượng Long, Thượng Quảng, Hương Hữu, Hương Lộc, Hương Sơn, Hương Phú

8

Dự án đầu tư xây dựng Thủy điện Thượng Nhật

137.00

Thượng Nhật

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải chuyển mục đích sử dụng đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Dự án đầu tư xây dựng Thủy điện Thượng Nhật

137

Thượng Nhật

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất theo Nghị quyết số 15/2015/NQ-HĐND

1

Mở rộng đường Trần Hữu Trung

1.00

TT Khe Tre

2

Đường Khe Tre - Hương Hòa (tuyến 2)

0.90

Hương Hòa

3

Bãi chôn lấp rác Hương Phú

0.08

Hương Phú

4

Đường vào trung tâm xã Hương Sơn

0.65

Hương Sơn

5

Trường Mầm non Hương Hữu: 01 phòng học và các phòng chức năng

0.08

Hương Hữu

6

Định canh định cư tập trung Tà Rị

0.25

Hương Hữu

7

Đường Tà Rinh Thượng Nhật

0.10

Thượng Nhật

8

Điểm định canh định cư A Kỳ

43.80

Thượng Long

9

QH KDC đồng màu cầu Leno

6.20

TT Khe Tre

Các công trình, dự án liên huyện

10

Cải tạo, nâng cấp hệ thống lưới điện trên toàn tỉnh

1.05

Huyện Nam Đông

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2015, CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thừa Thiên Huế

1

Mở rộng khu thao trường tổng hợp của huyện

0.50

Thượng Nhật

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi

1

Chi cục Thi hành án dân sự huyện Nam Đông

0.25

TT Khe Tre

Công trình, dự án do cấp huyện xác định

1

Chuyển đổi đất trồng keo kém hiệu quả sang cây ăn quả

40.00

TT Khe Tre, Hương Phú, Hương Hòa, Hương Lộc

2

Mở rộng trường Mầm non Thượng Lộ

0.14

Thượng Lộ

3

Đường Kezan thôn Dỗi

0.10

Thượng Lộ

4

Đường liên xã từ chợ Hương Giang đến thôn 1 xã Hương Hữu

0.50

Hương Giang

5

Mỏ đá Thượng Long

3.50

Thượng Long

6

Mở rộng, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn

0.24

Thượng Long

7

Khu tái định cư tuyến đường La Sơn - Nam Đông

0.20

Thượng Nhật

8

Mở rộng, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn

0.95

Thượng Nhật

9

Đường từ nhà ông Hoàng đến nhà ông Hòa thôn 6

0.10

Hương Hữu

10

Chuyển mục đích đất vườn, ao liền kề và đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư sang đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị

2.00

Toàn huyện

11

Mỏ đá Thác Trượt

2.20

Hương Phú

12

Bê tông hóa giao thông nông thôn các tuyến giao thông liên thôn, xóm, ngõ ở các xã

1.50

Toàn huyện

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO CẤP HUYỆN XÁC ĐỊNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
(Đính kèm Quyết định số 516/QĐ-UBND ngày 17/3/2016 của UBND tnh Thừa Thiên Huế)

STT

Hạng mục

Diện tích (ha)

Địa điểm

Công trình, dự án được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất tnh Thừa Thiên Huế

1

Mở rộng trụ sở Công an huyện

0.68

TT Khe Tre

Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

1

Xây dựng đường cao tốc Cam Lộ - Túy Loan đoạn qua địa bàn huyện

63.64

TT Khe Tre, Hương Phú, Hương Lộc

Công trình, dự án do cấp huyện xác định

1

Khu tái định cư tổ dân phố 4

0.59

TT Khe Tre

2

Mở rộng đường sản xuất thôn 2, thôn 3; mở rộng đường thôn xóm 1, 2, 3

1.00

Hương Lộc

3

Khu đất nghĩa trang xã nằm ở thôn 2

0.75

Hương Lộc

4

Đường thôn xóm thôn Dỗi

0.50

Thượng Lộ

5

Đường sản xuất đi đập Ta Rai thôn 8, đường ông Pơch thôn 4

0.50

Thượng Long

6

Đường sản xuất lên nhà ông Kia thôn 5

0.80

Thượng Quảng

7

Đất xây dựng nhà máy nước sạch

0.50

Thượng Quảng

8

Đất xây dựng cây xăng

0.15

Hương Phú

9

Khu đất nghĩa trang, nghĩa địa xã

5.00

Thượng Nhật

10

Đất xây dựng hệ thống nước tự chảy

0.30

Thượng Nhật

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014