Quyết định 47/2009/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành
Số hiệu: 47/2009/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa Người ký: Nguyễn Thị Thu Hằng
Ngày ban hành: 17/06/2009 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 47/2009/QĐ-UBND

Nha Trang, ngày 17 tháng 6 năm 2009

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ TỐI THIỂU DÙNG LÀM CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ VÀ TRUY THU THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH XE Ô TÔ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Thuế Giá trị giá tăng số 13/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật Thuế Thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 ngày 03 tháng 6 năm 2008; Luật Thuế Tiêu thụ đặc biệt số 27/2008/QH12 ngày 14 tháng 11 năm 2008 và Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 của Chính phủ về lệ phí Trước bạ và Nghị định số 80/2008/NĐ-CP ngày 29 tháng 7 năm 2008 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ về lệ phí Trước bạ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005; Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2007 và Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về lệ phí Trước bạ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc chống thất thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô, xe hai bánh gắn máy; Thông tư số 69/2002/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18 tháng 3 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính - Cục Thuế tỉnh Khánh Hòa tại Tờ trình số 1444/LN/STC-CT ngày 11 tháng 6 năm 2009,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh giá tối thiểu xe ô tô vào Phụ lục I kèm theo Quyết định số 86/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa một số loại xe ô tô như sau:

1. Công ty TNHH Mercedes-Benz Việt Nam:

Số TT

Tên thương mại

Mô tả chi tiết

Giá xe trước khi điều chỉnh (VND)

Giá xe mới (VND)

1

C-200K Elegance Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C200K Elegance Automatic

1.047.411.000

1.066.982.000

2

C230 Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess C230 Avantgarde Automatic

1.239.757.000

1.278.813.000

3

E200K Avantgarde Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedess E200K Avantgarde 5 speed Automatic

1.432.103.000

1.421.101.000

4

E280 Elegance 7 speed Automatic

Xe ô tô 5 chỗ ngồi hiệu Mercedes E280 Elegance 7 speed Automatic

1.816.795.000

1.944.009.000

5

Sprinter Standard CDI 311

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

690.522.000

711.262.000

6

Sprinter Special CDI 313

Xe ô tô 16 chỗ ngồi hiệu Mercedes Sprinter CDI 313-Special addition

725.669.000

755.905.000

7

Sprinter Panel CDI 311

Xe ô tô chở hàng hiệu Mercedes Sprinter CDI 311

536.645.000

545.852.000

8

GLK 4MATIC

Xe ô tô 5 chỗ ngồi, hiệu Mercedes GLK 4MATIC

 

1.385.529.000

2. Công ty TNHH sản xuất và lắp ráp ô tô Chu Lai Trường Hải

Số TT

Loại xe

Nhãn hiệu

Số loại

Giá xe mới (VNĐ)

1

Ô tô tải 7 tấn

THACO

FC700

331.000.000

2

Ô tô tải 14,8 tấn

FOTON

BJ5243VMCGP

573.000.000

3

Ô tô khách 39 chỗ

THACO

KB88SEI

944.000.000

4

Ô tô khách 35 chỗ

THACO

KB88SEII

939.000.000

5

Ô tô khách 29 chỗ (ghế 2-2)-VN D4DD

THACO

HYUNDAI COUNTY CRDi

837.000.000

6

Ô tô khách 47 chỗ

THACO

HYUNDAI 115L

1.340.000.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã Cam Ranh, thành phố Nha Trang và Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thu Hằng

 





Nghị định 176/1999/NĐ-CP về lệ phí trước bạ Ban hành: 21/12/1999 | Cập nhật: 22/06/2011