Quyết định 466/QĐ-UBND năm 2011 công bố sửa đổi bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành
Số hiệu: | 466/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Tiền Giang | Người ký: | Dương Minh Điều |
Ngày ban hành: | 23/02/2011 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tổ chức bộ máy nhà nước, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 466/QĐ-UBND |
Mỹ Tho, ngày 23 tháng 02 năm 2011 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TIỀN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị;
Căn cứ Quyết định số 2830/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố sửa đổi 07 (bảy) thủ tục hành chính về lĩnh vực Quy hoạch xây dựng và lĩnh vực Xây dựng trong Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang được công bố tại Quyết định số 2830/QĐ-UBND ngày 11/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH TIỀN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 466/QĐ-UBND ngày 23 tháng 02 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
Số TT |
Số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
1 |
008090 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị |
Quy hoạch xây dựng |
2 |
008115 |
Thẩm định đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị |
nt |
3 |
008114 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch vùng |
nt |
4 |
008116 |
Thẩm định đồ án quy hoạch vùng |
nt |
5 |
007900 |
Thẩm định thiết kế cơ sở |
Xây dựng |
6 |
004278 |
Cấp Giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp 1, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án và các công trình khác do UBND cấp tỉnh quy định |
nt |
7 |
140958 |
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
nt |
II. NỘI DUNG SỬA ĐỔI CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH:
Số TT |
Số hồ sơ |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Nội dung sửa đổi |
1 |
008090 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị |
Quy hoạch xây dựng |
1. Điểm a, Mục 3 (Thành phần hồ sơ) thay thế bằng: - Tờ trình đề nghị phê duyệt. - Thuyết minh, các phụ lục tính toán. - Bản vẽ sơ đồ vị trí, mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000 hoặc 1/100.000 và bản đồ ranh giới nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000 hoặc 1/50.000. - Dự thảo Quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chung đô thị. - Các văn bản pháp lý có liên quan. 2. Mục 4 (Thời hạn giải quyết) thay thế bằng: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. 3. Mục 8 (Lệ phí) thay thế bằng: Không 4. Mục 11 (Căn cứ pháp lý) thay thế bằng: - Luật Quy hoạch đô thị năm 2009; - Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; - Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị; |
2 |
008115 |
Thẩm định đồ án quy hoạch chung xây dựng đô thị |
nt |
1. Điểm a, Mục 3 (Thành phần hồ sơ) thay thế bằng: - Tờ trình đề nghị phê duyệt; - Thuyết minh tổng hợp; - Thành phần bản vẽ bao gồm: + Sơ đồ vị trí và mối liên hệ vùng, tỷ lệ 1/50.000 hoặc 1/250.000. + Các bản đồ hiện trạng gồm: hiện trạng sử dụng đất, kiến trúc cảnh quan, giao thông, cấp điện và chiếu sáng đô thị, cấp nước, cao độ nền và thoát nước mưa, thoát nước bẩn, thu gom chất thải rắn, nghĩa trang, môi trường, đánh giá tổng hợp và lựa chọn đất xây dựng, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000; tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 đối với Quy hoạch chung đô thị thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn. + Sơ đồ cơ cấu phát triển đô thị (tối thiểu 02 phương án. Sơ đồ này chỉ dùng khi nghiên cứu báo cáo, không nằm trong hồ sơ trình phê duyệt). + Sơ đồ định hướng phát triển không gian đô thị, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000; tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 đối với Quy hoạch chung đô thị thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn. + Bản đồ quy hoạch sử dụng đất và phân khu chức năng theo các giai đoạn quy hoạch, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000; tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 đối với Quy hoạch chung đô thị thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn. + Các bản đồ định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường, tỷ lệ 1/10.000 hoặc 1/25.000: tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000 đối với Quy hoạch chung đô thị thị trấn, đô thị loại V chưa công nhận là thị trấn. - Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chung đô thị; - Dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị. 2. Mục 4 (Thời hạn giải quyết) thay thế bằng: 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ. 3. Mục 8 (Lệ phí) thay thế bằng: không 4. Mục 11 (Căn cứ pháp lý) thay thế bằng: - Luật Quy hoạch đô thị năm 2009; - Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị; - Thông tư số 10/2010/TT-BXD ngày 11/8/2010 của Bộ Xây dựng quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị; |
3 |
008114 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch vùng |
nt |
Mục 8 (Lệ phí) thay thế bằng: Không |
4 |
008116 |
Thẩm định đồ án quy hoạch vùng |
nt |
Mục 8 (Lệ phí) thay thế bằng: Không |
5 |
007900 |
Thẩm định thiết kế cơ sở |
Xây dựng |
1. Tên thủ tục thay thế bằng: Ý kiến về thiết kế cơ sở đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp vật liệu xây dựng, hạ tầng kỹ thuật đô thị và các dự án đầu tư xây dựng công trình khác do người quyết định đầu tư yêu cầu. 2. Bước 3 của mục 1 (Trình tự thực hiện) thay thế bằng: Nhận kết quả ý kiến về thiết kế cơ sở tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính Sở Xây dựng Tiền Giang theo bước sau: Người nhận kết quả đem theo phiếu hẹn đến nộp tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để ký nhận và nhận kết quả ý kiến về thiết kế cơ sở sau khi nộp phí (Đối với công trình thuộc vốn ngân sách tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư thẩm định dự án thu và chuyển phí về cho Sở Xây dựng theo quy định; đối với công trình không thuộc vốn ngân sách tỉnh, nộp phí trực tiếp tại phòng Tổ chức Hành chính Sở Xây dựng hoặc chuyển khoản). Trường hợp nếu mất phiếu hẹn thì phải có giấy cam kết của tổ chức nộp hồ sơ. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Sáng từ 7 giờ đến 11 giờ 30, chiều từ 13 giờ 30 đến 17 giờ, từ thứ hai đến thứ sáu hàng tuần (trừ ngày lễ, tết). 3. Mục 3 (Thành phần, số lượng hồ sơ) thay thế bằng: a) Thành phần hồ sơ bao gồm: Đơn vị đầu mối thẩm định dự án gửi văn bản đề nghị lấy ý kiến về thiết kế cơ sở kèm theo hồ sơ dự án như sau: - Thuyết minh dự án: Được lập theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP . - Thiết kế cơ sở: + Thuyết minh thiết kế cơ sở: Được lập theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Xây dựng năm 2003; khoản 1 và khoản 2 Điều 8 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP . + Bản vẽ thiết kế cơ sở: Được lập theo quy định tại khoản 2 Điều 37 Luật Xây dựng năm 2003; khoản 1 và khoản 3 Điều 8 Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ; Điều 15 Nghị định số 209/2004/NĐ-CP . - Các văn bản pháp lý có liên quan: + Quyết định phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng hoặc Quyết định phê duyệt tổng mặt bằng xây dựng kèm theo bản vẽ quy hoạch hoặc bản vẽ tổng mặt bằng xây dựng đã được phê duyệt (đối với dự án đã được phê duyệt Quy hoạch chi tiết hoặc phê duyệt tổng mặt bằng xây dựng); Giấy phép quy hoạch đối với những trường hợp theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP . + Quyết định phê duyệt kết quả thi tuyển thiết kế kiến trúc kèm theo bản vẽ đã được phê duyệt đối với công trình có thi tuyển thiết kế kiến trúc. + Báo cáo kết quả khảo sát địa chất công trình trong bước thiết kế cơ sở (nếu có). + Các văn bản thỏa thuận đấu nối hạ tầng kỹ thuật của khu vực: đấu nối giao thông đường bộ, giao thông đường thủy; sử dụng hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường thủy; cấp điện, cấp nước, thoát nước; hành lang bảo vệ an toàn đường dây điện, hành lang bảo vệ đê, ... (tùy theo đấu nối hạ tầng kỹ thuật sẽ có những loại giấy tờ trên). + Văn bản thỏa thuận công nghệ của cơ quan quản lý chuyên ngành về công nghệ đối với công trình có yêu cầu công nghệ. + Hồ sơ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức tư vấn, hồ sơ năng lực hành nghề của cá nhân tham gia tư vấn (hồ sơ năng lực theo đề xuất của tổ chức tư vấn được chủ đầu tư chấp thuận). b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 4. Mục 8 (Lệ phí) thay thế bằng: - Phí ý kiến về thiết kế cơ sở = k nhân tổng mức đầu tư dự án nhân 25%; k: là hệ số tra theo Biểu mức thu lệ phí thẩm định đầu tư ban hành kèm theo Thông tư 109/2000/TT-BTC . - Phí ý kiến về thiết kế cơ sở được thu theo quy định tại Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. 5. Mục 9 (Kết quả thực hiện) thay thế bằng: Công văn trả lời. 6. Mục 11 (Căn cứ pháp lý): Bổ sung: - Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Công văn số 2464/UBND-CN ngày 02/6/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc thu, nộp và quản lý phí khi tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở của các cơ quan quản lý. |
6 |
004278 |
Cấp giấy phép xây dựng công trình cấp đặc biệt, cấp 1, công trình tôn giáo, công trình di tích lịch sử văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án và các công trình khác do UBND cấp tỉnh quy định |
nt |
1. Tên thủ tục thay thế bằng: Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình thuộc dự án chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật do do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư (hoặc ủy quyền cho cơ quan cấp tỉnh quyết định đầu tư). 2. Điểm a, mục 3 (Thành phần hồ sơ) thay thế bằng: - Đơn xin cấp Giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục IV kèm theo Nghị định 12/2009/NĐ-CP. Trường hợp xin cấp Giấy phép xây dựng tạm có thời hạn thì trong đơn xin cấp Giấy phép xây dựng còn phải có cam kết tự phá dỡ công trình khi Nhà nước thực hiện giải phóng mặt bằng. - Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của phát luật (có chứng thực). - Bản vẽ thiết kế thể hiện được vị trí mặt bằng; mặt cắt, các mặt đứng chính; mặt bằng, mặt cắt móng công trình; sơ đồ vị trí hoặc tuyến công trình (đối với công trình theo tuyến); sơ đồ hệ thống và điểm đấu nối kỹ thuật cấp điện, cấp nước, thoát nước mưa, nước thải. Riêng đối với công trình sửa chữa, cải tạo yêu cầu phải có Giấy phép xây dựng thì phải có ảnh chụp hiện trạng công trình (kèm theo một bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của tư vấn thiết kế, chứng chỉ hành nghề của các chủ trì thiết kế). 3. Mục 4 (Thời hạn giải quyết) thay thế bằng: - 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình tôn giáo. - 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình khác. 4. Mục 11 (Căn cứ pháp lý): Bổ sung: - Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
7 |
140958 |
Điều chỉnh Giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh |
nt |
1. Mục 4 (Thời hạn giải quyết) thay thế bằng: - 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình tôn giáo. - 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với công trình khác. 2. Mục 11 (Căn cứ pháp lý): Bổ sung: - Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Quyết định số 35/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang Quy định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. |
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế phối hợp triển khai thí điểm ứng dụng tiếp nhận và xử lý phản ánh, kiến nghị trên môi trường di động tại tỉnh Tiền Giang Ban hành: 22/09/2020 | Cập nhật: 15/01/2021
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2020 công bố danh mục 01 thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực giáo dục tiểu học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bến Tre Ban hành: 30/10/2020 | Cập nhật: 15/01/2021
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2019 quy định về thực hiện cơ chế “một cửa, một cửa liên thông” giữa cơ quan Nhà nước và Công ty Điện lực Bình Định trong giải quyết thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Bình Định Ban hành: 15/08/2019 | Cập nhật: 17/10/2019
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2019 công bố thủ tục hành chính mới, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý công sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Long An do Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận và trả kết quả Ban hành: 05/08/2019 | Cập nhật: 14/03/2020
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Hải Dương đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Ban hành: 09/08/2018 | Cập nhật: 03/01/2019
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt Đề án nhân rộng mô hình câu lạc bộ liên thế hệ tự giúp nhau giai đoạn 2017-2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương Ban hành: 16/10/2017 | Cập nhật: 15/11/2018
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa đạt tiêu chuẩn đô thị loại IV và trở thành thị xã trước năm 2020 Ban hành: 29/07/2016 | Cập nhật: 05/09/2016
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2014 về thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2015 Ban hành: 31/12/2014 | Cập nhật: 10/05/2018
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2014 quy định tạm thời thực hiện chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Bình Ban hành: 26/11/2014 | Cập nhật: 29/11/2014
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2013 về đơn giá thay thế để thực hiện giải phóng mặt bằng dự án Phát triển hệ thống tưới Bắc Sông Chu - Nam Sông Mã hồ chứa nước Cửa Đặt đoạn qua huyện Thọ Xuân và Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa Ban hành: 12/08/2013 | Cập nhật: 11/12/2013
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt Đề án Nâng cao năng lực hệ thống giám sát, cảnh báo sớm, đáp ứng nhanh với dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm tại Hà Nội đến năm 2020 Ban hành: 02/05/2013 | Cập nhật: 04/05/2013
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2010 về công bố bộ thủ tục hành chính được áp dụng tại Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Lào Cai do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 07/10/2010 | Cập nhật: 20/04/2011
Thông tư 10/2010/TT-BXD quy định hồ sơ của từng loại quy hoạch đô thị do Bộ Xây dựng ban hành Ban hành: 11/08/2010 | Cập nhật: 19/08/2010
Nghị định 37/2010/NĐ-CP về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị Ban hành: 07/04/2010 | Cập nhật: 14/04/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND công bố Định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk do Ủy ban nhân dân tỉnh ĐắkLắk ban hành Ban hành: 18/12/2009 | Cập nhật: 30/01/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục Thuỷ sản tỉnh Ninh Bình Ban hành: 15/12/2009 | Cập nhật: 20/06/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách năm 2009 cho đơn vị dự toán khối tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã của tỉnh Lai Châu Ban hành: 10/12/2009 | Cập nhật: 14/10/2016
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về quy chế quản lý, phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Ban hành: 14/12/2009 | Cập nhật: 18/05/2011
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng do Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Ban hành: 24/12/2009 | Cập nhật: 05/01/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND phê duyệt Chiến lược phát triển khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình đến năm 2020 do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Ban hành: 22/12/2009 | Cập nhật: 13/05/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định thẩm quyền và ủy quyền cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Ban hành: 30/12/2009 | Cập nhật: 13/05/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Kế hoạch và Đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Ban hành: 24/11/2009 | Cập nhật: 09/03/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về phân cấp đăng ký phương tiện thủy điện nội địa trên địa bàn tỉnh Hải Dương Ban hành: 12/11/2009 | Cập nhật: 16/07/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về mức chi hỗ trợ sáng lập viên Hợp tác xã chuẩn bị thành lập, đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của Hợp tác xã Ban hành: 26/10/2009 | Cập nhật: 08/09/2017
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành Ban hành: 02/10/2009 | Cập nhật: 12/03/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định mức phụ cấp thu hút đặc thù đối với cán bộ, viên chức làm việc tại các cơ sở quản lý người cai nghiện ma tuý, người bán dâm và người sau cai nghiện ma tuý trên địa bàn tỉnh Lào Cai do Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Ban hành: 06/11/2009 | Cập nhật: 13/05/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức Thanh tra tỉnh Sơn La Ban hành: 21/09/2009 | Cập nhật: 11/07/2013
Nghị định 83/2009/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Ban hành: 15/10/2009 | Cập nhật: 20/10/2009
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Sóc Trăng Ban hành: 08/10/2009 | Cập nhật: 01/09/2015
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Ban hành: 20/10/2009 | Cập nhật: 08/09/2012
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 17/2007/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Ban hành: 10/09/2009 | Cập nhật: 30/07/2012
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Bình Định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 25/08/2009 | Cập nhật: 12/11/2009
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 50/2006/QĐ-UBND và Quyết định 97/2006/QĐ-UBND Ban hành: 06/08/2009 | Cập nhật: 15/07/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND qui định một số chính sách đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (ngoài phạm vi Khu kinh tế Dung Quất, các Khu Công nghiệp, các Cụm công nghiệp) Ban hành: 20/07/2009 | Cập nhật: 17/07/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về trợ cấp nghỉ hưu trước tuổi, nghỉ hưởng chế độ một lần cho cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Ban hành: 27/07/2009 | Cập nhật: 03/12/2009
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Ban hành: 02/07/2009 | Cập nhật: 07/10/2009
Quyết định 2830/QĐ-UBND năm 2009 công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Ban hành: 11/08/2009 | Cập nhật: 25/08/2011
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận Ban hành: 19/06/2009 | Cập nhật: 07/06/2012
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Phúc Ban hành: 19/06/2009 | Cập nhật: 21/06/2014
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND điều chỉnh điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp tỉnh Bình Dương Ban hành: 02/06/2009 | Cập nhật: 12/07/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về Quy định quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Đồng Nai Ban hành: 21/05/2009 | Cập nhật: 14/04/2015
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và chế độ quản lý sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, thẩm định cấp quyền sử dụng đất và khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Ban hành: 09/06/2009 | Cập nhật: 13/05/2010
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về trình tự, thủ tục công nhận và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức đang sử dụng đất trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 06/05/2009 | Cập nhật: 19/05/2009
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về quy chế phối hợp giải quyết các vụ việc tập trung đông người khiếu nại, tố cáo, làm mất an ninh trật tự tại trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước thành phố Cần Thơ Ban hành: 09/06/2009 | Cập nhật: 12/07/2013
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu dùng làm căn cứ tính lệ phí trước bạ và truy thu thuế đối với hoạt động kinh doanh xe ô tô do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 11/05/2009 | Cập nhật: 05/10/2009
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND phê duyệt giá đất để tính tiền sử dụng đất (giao đất không thông qua hình thức đấu giá) dự án văn phòng làm việc chi nhánh Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tổng Công ty Dầu Việt Nam của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 20/05/2009 | Cập nhật: 25/12/2012
Quyết định 35/2009/QĐ-UBND về việc thu phí thư viện trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Ban hành: 09/01/2009 | Cập nhật: 03/03/2009
Nghị định 12/2009/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Ban hành: 12/02/2009 | Cập nhật: 17/02/2009
Nghị định 209/2004/NĐ-CP về quản lý chất lượng công trình xây dựng Ban hành: 16/12/2004 | Cập nhật: 05/05/2007
Thông tư 109/2000/TT-BTC hướng dẫn chế độ thu, nộp và sử dụng lệ phí thẩm định đầu tư Ban hành: 13/11/2000 | Cập nhật: 25/02/2013