Quyết định 4192/2012/QĐ-UBND giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 4192/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Trịnh Văn Chiến
Ngày ban hành: 13/12/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 4192/2012/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC GIAO DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2013 CỦA TỈNH THANH HÓA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và y ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước (Sửa đổi) ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước”; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc: “Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương”;

Căn cứ Chỉ thị số 19/CT-TTg ngày 18/6/2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc: “Xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và kế hoạch đầu tư từ ngân sách nhà nước 3 năm 2013 - 2015”; Thông tư số 99/2012/TT-BTC ngày 19/6/2012 của Bộ Tài chính về việc: “Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013”;

Căn cứ Quyết định số 1792/QĐ-TTg ngày 30/11/2012 của Thủ tướng Chính phủ về: “Giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2013”; Quyết định số 3063/QĐ-BTC ngày 03/12/2012 của Bộ Tài chính về: “Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 cho tỉnh Thanh Hóa”;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2012/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XVI, kỳ họp thứ 5 về: “Dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân b ngân sách cp tỉnh năm 2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 cho các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành và các đơn vị thuộc tỉnh quản lý.

A. DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC - CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013:

I. D toán thu ngân sách nhà nước năm 2013: 6.558.300 triệu đồng. (Sáu nghìn năm trăm năm mươi tám tỷ, ba trăm triệu đồng).

(Chi tiết tại biểu s 2 đính kèm)

1. Thu nội địa: 4.581.300 triệu đồng.

2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 1.977.000 triệu đồng.

II. Nguồn thu ngân sách địa phương năm 2013: 16.913.206 triệu đồng. (Mười sáu nghìn chín trăm mưi ba tỷ, hai trăm lẻ sáu triu đồng).

1. Thu nội địa điều tiết ngân sách địa phương: 4.559.730 triệu đồng

2. B sung từ ngân sách Trung ương: 12.255.610 triệu đồng

3. Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn: 97.866 triệu đồng

III. Phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2013: 16.913.206 triệu đồng. (Mười sáu nghìn chín trăm mười ba tỷ, hai trăm lẻ sáu triệu đồng).

(Chi tiết tại biểu số 3 đính kèm)

1. Chi đầu tư phát triển: 2.715.350 triệu đồng

2. Chi thường xuyên: 12.517.353 triệu đồng

3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng

4. Chi dự phòng ngân sách các cấp: 337.100 triệu đồng

5. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương TW giao: 70.835 triệu đồng

6. Chi nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp: 492.469 triệu đng

7. Chi chương trình mục tiêu Quc gia: 776.869 triệu đồng

B. THU - CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN:

(Chi tiết tại biểu số 4, 5, 6, 7, 10 đính kèm)

1. Thu NSNN trên địa bàn do cấp huyện thu: 2.138.661 triệu đồng

2. Thu điều tiết thuế, phí: 1.776.212 triệu đồng

3. Chi Ngân sách huyện xã: 9.084.446 triệu đồng

4. Trợ cấp từ ngân sách cấp trên: 7.308.234 triệu đồng

C. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:

(Chi tiết tại biểu số 8, 9 đính kèm)

Tổng chi ngân sách cấp tỉnh:  7.828.760 triệu đồng

I. Chi đu tư phát triển: 2.009.350 triệu đng

1. Chi từ nguồn cân đối NSĐP: 906.000 triệu đng

2. Chi đầu tư từ nguồn Trung ương bổ sung có mục tiêu: 1.103.350 triệu đồng

II. Chi thường xuyên: 4.308.945 triệu đồng

III. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng

IV. Chi dự phòng: 167.062 triệu đồng

V. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương Trung ương giao: 70.835 triệu đồng

VI. Chi vốn sự nghiệp Trung ương b sung: 492.469 triệu đồng

VII. Chi chương trình MTQG: 776.869 triệu đồng

1. Vốn đầu tư phát triển: 464.628 triệu đồng

2. Vốn sự nghiệp: 312.241 triệu đng

D. THU - CHI TỪ NGUỒN VAY KBNN: 300.000 triệu đồng

E. THU - CHI KHÔNG CÂN ĐỐI QUẢN LÝ QUA NSNN:

1. Thu quản lý qua NSNN (không cân đối): 68.000 triệu đồng

a) Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT: 40.000 triệu đng

b) Thu xổ số: 11.000 triệu đng

c) Thu phạt vi phạm hành chính được đầu tư trở lại: 17.000 triệu đồng

2. Chi quản lý qua NSNN (không cân đối): 68.000 triệu đồng

a) Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực ATGT: 40.000 triệu đng

- Công an tỉnh: 28.000 triệu đồng

- Ban An toàn giao thông tỉnh: 4.000 triệu đồng

- Thanh tra Giao thông Vận tải: 4.000 triệu đồng

- Các lực lượng khác: 4.000 triệu đồng

b) Chi từ nguồn thu xổ số: 11.000 triệu đồng

- Chi đối ứng kiên cố hóa trường lớp học: 5.000 triệu đồng

- Kinh phí tăng cường vật cht y tế xã: 6.000 triệu đồng

c) Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính được đầu tư trở lại: 17.000 triệu đồng

- Chi đầu tư trạm và Hạt kiểm lâm từ nguồn thu phạt kiểm lâm: 10.000 triệu đồng

- Chi đầu tư các đội QLTT mi thành lập từ nguồn thu phạt QLTT: 7.000 triệu đồng

(Có các phụ biểu kèm theo).

Điều 2.

1. Căn cứ dự toán ngân sách được giao, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố tiếp tục thực hiện cơ chế tạo nguồn để thực hiện cải cách tiền lương năm 2013 từ một phần số thu được để lại theo chế độ của các cơ quan, đơn vị; tiết kiệm 10% chi thường xuyên ngoài lương và có tính chất lương của các cơ quan đơn vị; 50% nguồn tăng thu ngân sách địa phương (không kể tăng thu tiền sử dụng đất và các khoản tăng thu tại xã).

2. Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên như đã nêu tại Khoản 1, Điều 2, các đơn vị dự toán cấp tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, ph cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị ở địa phương để bố trí chi cải cách tiền lương và thực hiện các chính sách an sinh xã hội theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 3. Căn cứ vào dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2013 tại Điều 1 và Điều 2:

1. UBND các huyện, thị xã, thành phố trình HĐND cùng cấp Quyết nghị và tổ chức thực hiện.

2. Các đơn vị được giao dự toán chi ngân sách thực hiện chi đúng định mức, chính sách, chế độ hiện hành của nhà nước; đảm bảo chi có hiệu quả nguồn ngân sách được giao; những nhiệm vụ phát sinh trong năm các đơn vị phải chủ động cân đối trong dự toán đã được giao tại Quyết định này.

Điều 4.

1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính trình Chủ tịch UBND tỉnh phân bổ vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung; vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu, vn Chương trình mục tiêu Quốc gia (vốn đầu tư), vốn đầu tư các dự án nước ngoài cho các chủ đầu tư thực hiện.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các ngành, các đơn vị có liên quan phân bổ vốn các vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia (vốn sự nghiệp), vốn Chương trình mục tiêu địa phương, vốn sự nghiệp Trung ương bổ sung (vốn chưa phân b), trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt trong quý I năm 2013.

Điều 5. Ủy quyền cho Cục trưởng Cục thuế Thanh Hóa và Giám đốc Sở Tài chính Thanh Hóa căn cứ Quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 của UBND tỉnh, thông báo chi tiết cho các huyện, các đơn vị dự toán thuộc các ngành cấp tỉnh, các doanh nghiệp tổ chức thực hiện.

Điều 6. Các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán phải thực hiện công khai tài chính, ngân sách đúng quy định tại Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế Thanh Hóa; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 7 QĐ (để thực hiện);
- Bộ Tài chính, Bộ Tư pháp (để báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để báo cáo);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội TH (để báo cáo);
- Các đồng chí PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trịnh Văn Chiến

 

Biểu số 1

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2013

GHI CHÚ

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

6,558,300

 

1

Thu nội địa (Không kể thu vay)

4,581,300

 

-

Thu nội địa (Không tính tiền sử dụng đất)

3,625,300

 

-

Tiền sử dụng đất

956,000

 

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

1,977,000

 

B

THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG:

16,913,206

 

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

4,559,730

 

2

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn

97,866

 

3

Bổ sung từ ngân sách Trung ương

12,255,610

 

-

Ổn định trợ cấp cân đối năm 2012

6,503,416

 

-

Bổ sung thực hiện cải cách tiền lương và các chính sách

2,808,256

 

-

Bổ sung có mục tiêu

2,943,938

 

C

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

16,913,206

 

1

Chi đầu tư phát triển

2,715,350

 

2

Chi thường xuyên

12,517,353

 

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

3,230

 

4

Dự phòng

337,100

 

5

Chi tạo ngun cải cách tiền lương TW giao

70,835

 

6

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp

492,469

 

7

Chương trình MTQG

776,869

 

D

THU VAY ĐT THEO KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUT NSNN:

300,000

 

-

Vay vốn nhàn rỗi của KBNN để chi đu tư

300,000

 

E

CHI KHÔNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH:

68,000

 

1

Chi từ nguồn xổ số

11,000

 

2

Chi từ nguồn thu phạt ATGT

40,000

 

3

Chi từ nguồn thu phạt vi phạm hành chính được để lại

17,000

 

 

Biểu số 2

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN 2013

GHI CHÚ

A

THU NSNN TRÊN ĐA BÀN:

6,558,300

 

I

Thu nội địa.

4,581,300

 

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương

1,211,000

 

2

Thu từ DNNN địa phương (Trừ thu xổ số)

150,000

 

3

Thu từ doanh nghiệp có vn đầu tư nước ngoài

390,000

 

4

Thuế CTN ngoài quốc doanh

900,000

 

5

Lệ phí trước bạ

280,000

 

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

300

 

7

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

40,000

 

8

Thuế thu nhập cá nhân

210,000

 

9

Thu phí và lệ phí

65,000

 

10

Tin sử dụng đất

956,000

 

11

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

48,000

 

12

Thu từ hoa lợi công sản

81,000

 

13

Thu khác

55,000

 

14

Thuế bảo vệ môi trường

195,000

 

II

Thuế XK, NK, TTĐB, VAT do Hải quan thu.

1,977,000

 

B

TỔNG THU CÂN ĐỐI NSĐP:

16,913,206

 

1

Các khoản thu trên địa bàn được cân đối NSĐP

4,559,730

 

2

Thu từ nguồn huy động học phí, viện phí, tiết kiệm chi, chuyển nguồn

97,866

 

3

Thu bổ sung từ Ngân sách Trung ương

12,255,610

 

-

n đnh trợ cấp cân đối năm 2012

6,503,416

 

-

Bổ sung thực hiện cải cách tin lương và các chính sách

2,808,256

 

-

Bổ sung có mục tiêu

2,943,938

 

C

Thu vay đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN:

300,000

 

-

Vay vốn nhàn rỗi của KBNN để chi ĐT

300,000

 

D

THU KHÔNG CÂN ĐỐI NSNN:

68,000

 

1

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

11,000

 

2

Thu phạt vi phạm HC trong lĩnh vực ATGT

40,000

 

3

Thu phạt hành chính khác được cấp trả lại

17,000

 

 

Biểu số 3

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSNN NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán 2013

Tổng số

Chi tiết

Dự toán tỉnh

Dự toán huyện, xã

A

Chi cân đối NSĐP

16,913,206

7,828,760

9,084,446

I

Chi đầu tư phát triển.

2,715,350

2,009,350

706,000

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP

1,457,000

751,000

706,000

a

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

501,000

501,000

 

b

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

956,000

250,000

706,000

-

Chi bổ sung quỹ phát triển đất

50,000

50,000

 

-

Chi đầu tư:

100,000

100,000

 

+

Chi hoàn ứng các dự án

13,209

13,209

 

+

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

59,750

59,750

 

+

Chi thực hiện các dự án đầu tư

27,041

27,041

 

-

Chi trả nợ vay Kho bạc Nhà nước

100,000

100,000

 

2

Trả nợ vốn vay KBNN từ NSĐP

150,000

150,000

 

3

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm công ích

5,000

5,000

 

4

Vốn đầu tư TW bổ sung có mục tiêu

1,103,350

1,103,350

 

II

Chi thường xuyên.

12,517,353

4,308,945

8,208,408

1

Chi Sự nghiệp kinh tế

1,141,874

946,633

195,241

Tr.đó

Chi xây dựng nông thôn mới từ nguồn thu tại xã

81.735

40.000

41.735

2

Chi Sự nghiệp môi trường

209,862

89,197

120,665

3

Chi Sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề

5,523,942

1,121,009

4,402,933

4

Chi Sự nghiệp Y tế

1,415,972

1,049,436

366,536

5

Chi Sự nghiệp khoa học và công nghệ

36,833

35,873

960

6

Chi Sự nghiệp Văn hóa thông tin

121,282

71,541

49,741

7

Chi Sự nghiệp thể dục thể thao

124,557

112,581

11,976

8

Chi Sự nghiệp phát thanh truyền hình

53,414

16,386

37,028

9

Chi đảm bảo xã hội

855,634

109,376

746,258

10

Chi quản lý hành chính

2,595,666

512,342

2,083,324

11

Chi quốc phòng địa phương

228,195

154,344

73,851

12

Chi an ninh địa phương

152,635

45,605

107,030

13

Chi khác ngân sách

32,487

19,622

12,865

14

Chi viện trợ cho tỉnh Hủa phăn - Lào (Trường chính trị)

25,000

25,000

 

III

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính.

3,230

3,230

 

IV

Dự phòng ngân sách các cấp.

337,100

167,062

170,038

V

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương Trung ương giao

70,835

70,835

 

VI

Chi từ nguồn TW bổ sung vốn sự nghiệp.

492,469

492,469

 

VII

Chương trình MTQG

776,869

776,869

 

1

Vốn đầu tư phát triển

464,628

464,628

 

2

Vốn sự nghiệp

312,241

312,241

 

 

Biểu số 4

BIỂU TỔNG HỢP

CÂN ĐỐI THU, CHI NGÂN SÁCH HUYỆN - XÃ NĂM 2013
(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Thu NSNN năm 2013

Tổng chi Ngân sách Huyện xã

T.kiệm 10% chi TX và 40% HP CCTL

B sung trợ cấp CĐ ngân sách
Năm 2013

Tổng thu NSNN

Điều tiết N/sách huyện

A

B

1

2

3

4

5=3-2-4

 

Tổng số:

2,138,661

1,776,212

9,164,346

79,900

7,308,234

1

TP Thanh Hóa

1,021,288

686,007

936,872

6,342

244,524

2

TX Sầm Sơn

67,936

55,005

143,092

1,709

86,379

3

TX Bm Sơn

104,225

95,434

147,298

2,117

49,747

4

Hà Trung

55,497

54,625

283,756

2,572

226,558

5

Nga Sơn

56,464

56,261

347,649

2,942

288,446

6

Hậu Lộc

34,222

33,924

354,102

3,587

316,591

7

Hoằng Hóa

60,157

59,953

480,124

4,405

415,767

8

Quảng Xương

91,606

90,986

480,573

4,983

384,605

9

Tĩnh Gia

93,967

93,494

494,623

5,588

395,541

10

Nông Cống

51,534

51,108

359,018

4,097

303,813

11

Đông Sơn

32,297

31,966

192,453

2,462

158,025

12

Triệu Sơn

59,563

59,133

408,722

3,888

345,701

13

Th Xuân

63,152

62,460

469,405

4,680

402,265

14

Yên Định

77,973

77,736

373,790

3,463

292,591

15

Thiệu Hoá

56,309

56,005

315,628

3,497

256,126

16

Vĩnh Lộc

23,795

23,684

223,470

1,517

198,270

17

Thạch Thành

24,672

24,630

358,532

2,898

331,004

18

Cẩm Thủy

29,021

28,971

276,937

2,128

245,838

19

Ngọc Lặc

25,918

25,900

365,099

2,585

336,615

20

Như Thanh

24,464

24,423

307,784

2,069

281,292

21

Lang Chánh

5,768

5,764

201,216

1,440

194,012

22

Bá Thước

13,820

13,809

371,882

2,369

355,704

23

Quan Hóa

9,955

9,950

232,639

1,739

220,950

24

Thường Xuân

23,966

23,955

358,580

2,165

332,460

25

Như Xuân

13,851

13,793

284,997

1,845

269,359

26

Mường Lát

4,469

4,469

170,164

1,372

164,323

27

Quan Sơn

12,773

12,766

225,946

1,443

211,738

 


Biểu số 5

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị:Triệu đồng

TT

TÊN HUYỆN

Tổng thu NSNN năm 2013

Trong đó

Cục thuế thu

Gồm

Huyện, TX, TP thu

Gm

Thuế môn bài

Thuế tài nguyên

Tiền thuê đất

Phí BVMT KTKS

Phí nước thải SH

Thu từ khối DNNN

Thuế CTN NQD

Thuế SD đất NN

Thuế thu nhập CN

Thu tiền SD đất

Thuế SD đất phi NN

Thu tiền thuê đất

Lệ phí trước bạ

Phí và LP

Phí BVMT KT KS

Thu tại xã

Thu khác NSH

 

Tổng s:

2,138,661

141,356

2,540

61,452

55,140

18,704

3,520

1,997,305

9,845

503,000

300

83,300

956,000

40,000

6,135

280,000

11,683

13,177

81,000

12,865

1

TP Thanh Hóa

1,021,288

52,783

1,469

3,031

44,427

1,086

2,770

968,505

3,000

171,000

5

42,000

607,000

13,950

1,750

115,700

3,900

2,500

4,500

3,200

2

TX Sầm Sơn

67,936

746

60

 

236

 

450

67,190

5,500

23,500

 

2,760

25,000

1,650

790

6,150

276

14

850

700

3

TX Bỉm Sơn

104,225

25,705

120

14,848

4,137

6,300

300

78,520

80

36,300

 

2,650

20,000

1,740

750

12,500

455

1,045

2,000

1,000

4

H. Hà Trung

55,497

2,327

52

540

1,063

672

 

53,170

300

14,000

 

1,300

21,000

1,550

170

6,200

350

1,400

6,600

300

5

H. Nga Sơn

56,464

424

30

150

226

18

 

56,040

 

9,200

 

2,620

30,000

1,300

250

6,150

570

350

5,300

300

6

H. Hậu Lộc

34,222

352

32

150

30

140

 

33,870

200

9,300

 

1,400

12,000

1,550

120

4,900

350

350

3,300

400

7

H. Hong Hoá

60,157

1,427

46

900

181

300

 

58,730

 

18,600

 

3,300

15,000

2,200

230

11,000

185

565

7,400

250

8

Quảng Xương

91,606

1,178

43

84

1,051

 

 

90,428

 

22,400

8

4,500

40,000

1,900

220

16,500

320

430

3,600

550

9

H. Tĩnh Gia

93,967

14,897

165

9,346

728

4,658

 

79,070

30

22,700

 

2,610

30,000

2,550

180

15,450

540

560

4,050

400

10

H. Nông Cng

51,534

3,869

47

2,490

942

390

 

47,665

 

17,300

25

1,070

15,000

600

20

7,900

320

230

4,700

500

11

H. Đông Sơn

32,297

56

26

 

30

 

 

32,241

300

10,500

5

2,300

10,000

650

36

5,000

190

910

2,000

350

12

H. Triu Sơn

59,563

13,620

32

11,300

138

2,150

 

45,943

303

9,900

 

1,250

17,000

1,800

140

10,300

550

550

3,900

250

13

H. Thọ Xuân

63,152

1,828

50

150

1,305

323

 

61,324

90

17,400

134

2,200

18,000

2,750

150

12,200

780

120

6,950

550

14

H. Yên Định

77,973

743

41

100

247

355

 

77,230

 

21,800

30

2,050

30,000

2,650

300

8,850

600

1,200

9,000

750

15

H. Thiệu Hóa

56,309

129

25

 

104

 

 

56,180

17

15,200

3

1,350

25,000

1,930

550

6,000

350

650

4,830

300

16

H. Vĩnh Lộc

23,795

1,010

27

795

61

127

 

22,785

 

5,400

5

1,050

10,000

560

200

2,800

60

260

2,200

250

17

Thạch Thành

24,672

197

42

60

23

72

 

24,475

10

10,800

85

700

2,000

620

10

5,470

590

40

3,900

250

18

H. Cẩm Thủy

29,021

186

31

70

47

38

 

28,835

15

8,900

 

1,950

10,000

50

40

4,500

240

90

2,300

750

19

H. Ngọc Lặc

25,918

680

45

263

38

334

 

25,238

 

11,000

 

2,200

3,000

 

8

6,500

160

170

2,000

200

20

H. Như Thanh

24,464

3,799

34

2,220

13

1,532

 

20,665

 

5,000

 

1,310

10,000

 

90

2,800

380

420

500

165

21

Lang Chánh

5,768

520

14

500

6

 

 

5,248

 

3,250

 

260

 

 

3

1,470

22

23

20

200

22

H. Bá Thước

13,820

115

20

 

22

73

 

13,705

 

8,250

 

700

1,000

 

5

2,400

70

730

200

350

23

H. Quan Hóa

9,955

28

18

 

10

 

 

9,927

 

8,000

 

200

 

 

2

1,150

25

150

50

350

24

Thường Xuân

23,966

12,221

25

12,105

26

65

 

11,745

 

6,000

 

590

2,000

 

5

2,550

200

250

50

100

25

H. Như Xuân

13,851

1,051

23

950

46

32

 

12,800

 

5,300

 

650

3,000

 

100

2,800

170

80

500

200

26

H. Mường Lát

4,469

49

9

 

1

39

 

4,420

 

3,200

 

110

 

 

 

860

10

40

50

150

27

H. Quan Sơn

12,773

1,417

15

1,400

2

 

 

11,356

 

8,800

 

220

 

 

16

1,900

20

50

250

100

 

Biểu số 6

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN VÀ ĐIỀU TIẾT CÁC CẤP NGÂN SÁCH KHỐI HUYỆN XÃ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

TÊN HUYỆN

THU NSNN HX NĂM 2013

Trong đó

Tổng thu NSNN năm 2013

Điều tiết

Cục thuế thu

Huyện, TX, TP thu

Ngân sách cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

Trong đó

Tổng NSNN

Điều tiết

Tng NSNN

Điều tiết

NS cấp huyện

NS cấp xã

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

Trong đó

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện, xã

Trong đó

NS c,huyện

NS c,xã

NS c,huyện

NS c,xã

 

Tổng số:

2,138,661

362,449

1,776,212

1,441,794

334,418

141,356

22,056

119,300

100,790

18,510

1,997,305

340,393

1,656,912

1,341,004

315,908

1

TP Thanh Hóa

1,021,288

335,281

686,007

631,250

54,756

52,783

17,771

35,012

25,692

9,320

968,505

317,511

650,995

605,558

45,437

2

TX Sm Sơn

67,935

12,930

55,005

47,668

7,337

746

94

652

604

47

67,189

12,836

54,353

47,063

7,290

3

TX Bm Sơn

104,224

8,790

95,434

86,883

8,551

25,705

1,655

24,050

20,703

3,347

78,519

7,135

71,384

66,180

5,204

4

H. Hà Trung

55,496

871

54,625

39,719

14,905

2,327

425

1,902

1,420

481

53,169

446

52,723

38,299

14,424

5

H. Nga Sơn

56,465

204

56,261

30,966

25,294

424

90

334

281

52

56,041

114

55,927

30,685

25,242

6

H. Hu Lc

34,222

298

33,924

20,511

13,413

352

12

340

278

62

33,870

286

33,584

20,233

13,351

7

H. Hong Hóa

60,157

204

59,953

42,868

17,084

1,427

72

1,355

1,198

156

58,730

132

58,598

41,670

16,928

8

Quảng Xương

91,606

620

90,986

73,672

17,313

1,178

420

758

547

210

90,428

200

90,228

73,125

17,103

9

H. Tĩnh Gia

93,967

472

93,494

66,602

26,893

14,897

291

14,605

12,597

2,009

79,070

181

78,889

54,005

24,884

10

H. Nông Cng

51,533

425

51,108

34,672

16,435

3,869

377

3,492

3,147

344

47,664

48

47,616

31,525

16,091

11

H. Đông Sơn

32,296

330

31,966

24,993

6,973

56

12

44

38

6

32,240

318

31,922

24,955

6,967

12

H. Triu Sơn

59,563

430

59,133

46,474

12,659

13,620

55

13,565

12,677

888

45,943

375

45,568

33,797

11,771

13

H. Thọ Xuân

63,152

692

62,460

43,096

19,364

1,828

522

1,306

916

390

61,324

170

61,154

42,180

18,974

14

H. Yên Định

77,973

237

77,736

46,467

31,269

743

99

644

453

191

77,230

138

77,092

46,014

31,078

15

H. Thiệu Hóa

56,308

303

56,005

39,449

16,557

129

42

87

67

21

56,179

261

55,918

39,382

16,536

16

H. Vĩnh Lộc

23,796

112

23,684

18,103

5,581

1,010

24

986

923

63

22,786

88

22,698

17,180

5,518

17

Thch Thành

24,671

41

24,630

17,032

7,597

197

9

188

154

33

24,474

32

24,442

16,878

7,564

18

H. Cẩm Thủy

29,021

50

28,971

21,824

7,148

186

19

167

143

25

28,835

31

28,804

21,681

7,123

19

H. Ngọc Lặc

25,918

18

25,900

21,504

4,396

680

15

665

524

141

25,238

3

25,235

20,980

4,255

20

H. Như Thanh

24,464

41

24,423

15,909

8,513

3,799

5

3,794

3,178

615

20,665

36

20,629

12,731

7,898

21

Lang Chánh

5,768

4

5,764

4,850

914

520

2

518

516

1

5,248

1

5,247

4,334

913

22

H. Bá thước

13,820

11

13,809

11,778

2,031

115

9

106

73

34

13,705

2

13,703

11,706

1,998

23

H. Quan Hóa

9,955

5

9,950

7,245

2,705

28

4

24

22

2

9,927

1

9,926

7,223

2,703

24

Thường Xuân

23,967

12

23,955

22,185

1,769

12,221

10

12,211

12,179

31

11,746

2

11,744

10,006

1,738

25

H. Như Xuân

13,851

58

13,793

11,295

2,498

1,051

18

1,033

1,011

22

12,800

40

12,760

10,284

2,476

26

H. Mường Lát

4,469

0

4,469

3,881

588

49

0

49

33

16

4,420

0

4,420

3,848

572

27

H. Quan Sơn

12,773

7

12,766

10,894

1,872

1,417

1

1,416

1,416

0

11,356

6

11,350

9,478

1,871

 

Biểu số 7

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NS HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đã trừ TK 10% chi TX, 40% học phí

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Tổng chi NSHX năm 2013

Trong đó

Chi đầu tư XDB

Chi thường xuyên

Gồm

Dự phòng

SN Kinh tế

Tr.đó: Chi từ nguồn thu tại xã XD nông thôn mới

SN Môi trường

SN KH CN

SN VHTT TDTT TTTT

SN PT TH

SN Y tế

Trđó: Tạm tính cân đối

SN Giáo dục và đào tạo

Đảm bảo xã hội

QL hành chính

Quc Phòng

An ninh

Chi khác

 

Tổng s

9,084,446

706,000

8,208,408

195,241

41,735

120,665

960

61,717

37,028

661,822

366,536

4,402,933

746,258

2,083,325

73,851

107,030

12,865

170,038

1

TP Thanh Hóa

930,529

370,500

548,982

34,033

2,250

53,109

40

9,217

1,190

14,521

4,456

282,309

43,859

101,505

7,050

9,014

3,200

11,047

2

TX Sm Sơn

141,383

18,000

120,690

10,307

850

11,836

40

1,663

611

4,463

2,972

53,116

8,651

27,620

1,215

1,958

700

2,694

3

TX Bm Sơn

145,180

13,500

128,748

8,192

1,000

18,435

40

1,363

723

2,412

1,255

56,209

7,238

31,005

1,707

1,582

1,000

2,932

4

Hà Trung

281,183

21,000

254,639

6,467

3,300

2,751

35

1,770

964

13,433

8,486

125,719

30,318

72,066

2,289

3,475

300

5,544

5

Nga Sơn

344,707

30,000

308,692

6,961

2,650

1,096

35

1,900

973

20,144

10,613

162,059

37,292

80,813

2,657

3,994

300

6,015

6

Hu Lc

350,515

12,000

332,013

5,580

1,650

1,315

35

2,050

982

19,897

10,928

176,888

45,101

81,859

2,831

4,043

400

6,502

7

Hong Hóa

475,719

15,000

451,507

9,307

3,700

1,974

35

2,858

1,532

26,316

13,471

240,517

52,587

118,427

4,268

6,283

250

9,212

8

Quảng Xương

475,592

40,000

426,703

6,474

1,800

1,372

35

2,680

1,156

31,721

20,298

223,130

53,474

107,301

4,143

6,091

550

8,888

9

Tĩnh Gia

489,035

30,000

449,771

6,818

2,025

6,115

35

2,625

1,414

29,721

17,859

248,852

43,957

112,902

3,798

4,996

400

9,264

10

Nông Cng

354,921

15,000

332,871

10,372

2,350

1,493

35

2,324

1,055

22,209

14,289

159,047

45,788

88,911

3,440

5,615

500

7,050

11

Đông Sơn

189,991

10,000

176,044

3,018

1,000

1,365

35

1,621

886

8,929

5,103

89,209

21,028

49,280

1,658

2,491

350

3,947

12

Triu Sơn

404,833

17,000

379,798

6,626

1,950

3,646

35

2,505

1,231

29,857

15,934

189,907

47,956

101,335

3,923

6,449

250

8,036

13

Thọ Xuân

464,725

18,000

437,409

8,346

3,475

1,656

35

2,820

1,235

31,729

22,025

220,853

56,626

112,157

4,344

6,763

550

9,316

14

Yên Định

370,328

30,000

333,678

15,099

4,500

2,404

35

2,067

1,099

20,742

10,575

169,902

39,630

84,726

2,903

4,486

750

6,650

15

Thiệu Hóa

312,132

25,000

280,932

6,007

2,415

1,400

35

1,955

959

23,716

11,579

137,518

37,524

77,272

2,725

3,658

300

6,200

16

Vĩnh Lộc

221,953

10,000

207,883

3,311

1,100

848

35

1,703

870

11,846

6,924

110,645

22,034

57,229

1,669

2,365

250

4,070

17

Thch Thành

355,634

2,000

346,639

11,268

1,950

937

35

2,476

1,395

44,901

18,047

192,620

24,148

88,194

2,988

4,281

250

6,995

18

Cẩm Thủy

274,808

10,000

259,382

4,832

1,150

686

35

2,019

1,484

35,849

10,504

146,703

16,898

69,356

2,394

3,721

750

5,426

19

Ngọc Lặc

362,515

3,000

352,047

3,923

1,000

1,110

35

2,187

1,706

57,194

26,960

212,671

18,952

76,359

2,843

5,101

200

7,467

20

Như Thanh

305,714

10,000

290,093

2,667

500

2,437

35

1,659

1,426

22,992

14,855

179,726

15,903

65,853

2,008

3,360

165

5,621

21

Lang Chánh

199,777

 

195,510

1,868

20

363

35

1,507

1,721

23,108

14,950

112,433

8,370

50,720

1,365

1,979

200

4,267

22

Bá thước

369,513

1,000

360,840

2,920

200

1,434

35

2,191

2,261

51,815

27,650

207,343

18,691

91,570

2,514

3,881

350

7,673

23

Quan Hóa

230,900

 

226,085

5,303

50

659

35

1,620

2,142

21,315

13,207

112,472

10,012

76,427

1,625

2,234

350

4,815

24

Thường Xuân

356,414

2,000

347,262

2,515

50

800

35

1,916

1,862

33,989

22,062

218,719

18,854

75,893

1,923

2,584

100

7,152

25

Như Xuân

283,151

3,000

274,769

2,965

500

621

35

1,655

2,252

25,898

19,896

156,415

10,416

75,273

1,891

3,151

200

5,382

26

Mường Lát

168,792

 

165,293

1,607

50

370

35

1,349

2,010

16,491

10,502

94,439

3,844

47,466

1,859

1,663

150

3,499

27

Quan Sơn

224,502

 

220,128

8,454

250

438

35

2,017

1,889

16,613

11,135

123,511

7,109

61,808

1,821

1,811

100

4,375

 


Biểu số 8

BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN DỰ TOÁN CHI CẤP TỈNH NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Dự toán chi cấp tỉnh 2013

Ghi chú

 

Tổng cộng chi cân đi NSĐP:

7,828,760

 

I

Chi đầu tư phát triển.

906,000

 

1

Chi XDCB từ nguồn cân đối NSĐP.

751,000

 

1.1

Chi XDCB tập trung (Vốn trong nước)

501,000

 

1.2

Chi từ nguồn cấp quyền sử dụng đất

250,000

 

a

Chi bổ sung quỹ phát triển đất

50,000

 

b

Chi đầu tư:

100,000

 

-

Chi hoàn ứng các dự án đầu tư

13,209

 

+

Dự án trung tâm đào tạo bồi dưỡng lao động việc làm ở Trung Đông tại huyện Quảng Xương

5,191

 

+

Bồi thường GPMB di tích Đàn tế Nam Giao thuộc di tích thành nhà Hồ, huyện Vĩnh Lộc

6,257

 

+

Bồi thường GPMB Quảng trường Lam Sơn

1,761

 

-

Chi trả nợ Ngân hàng Phát triển

59,750

 

-

Chi thực hiện các dự án đầu tư

27,041

 

c

Chi trả nợ vay kho bạc Nhà nước

100,000

 

2

Trả nợ vốn vay KBNN từ ngân sách đa phương.

150,000

 

3

Chi hỗ trợ các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm công ích.

5,000

 

II

Chi thường xuyên.

4,308,945

 

1

Chi sự nghiệp kinh tế.

946,633

 

a

Phân b theo định mức

252,242

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

689,391

 

-

Chính sách miễn giảm thủy lợi phí

224,941

 

-

Chính sách PT chăn nuôi và trng trọt

59,250

 

Tr.đó:

+ Chính sách phát triển bò sữa

9,000

 

 

+ Chính sách XD vùng rau an toàn

8,000

 

-

Chính sách khuyến nông

5,300

 

-

Chính sách phát triển cây cao su

21,000

 

-

Hỗ trợ mua máy gặt đập

5,000

 

-

Chính sách phát triển lâm, nông nghiệp huyện Mường Lát

15,000

 

-

Chính sách hỗ trợ người dân tộc vùng ĐBKK phát triển sản xuất

36,600

 

-

Chương trình phát triển nông thôn mới

40,000

 

-

Chính sách phát triển giao thông nông thôn

95,000

 

-

Kinh phí đường tỉnh giao huyện quản lý

16,000

 

-

Khuyến khích DN đầu tư vào nông thôn theo NĐ 61/CP và hỗ trợ sau thu hoạch theo NĐ 63/CP

6,000

 

-

Chính sách hỗ trợ sản xuất kinh doanh hàng xuất khẩu

4,700

 

-

Chính sách phát triển chợ, trung tâm thương mại

7,000

 

-

Chính sách khuyến công và các dự án năng lượng

6,000

 

-

Hoạt động đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch

15,000

 

-

Chính sách xuất khẩu lao động

5,600

 

-

Chính sách phát triển TTCN và ngành nghề (Cả khen thưởng làng nghề truyền thống)

5,000

 

-

Kinh phí ứng dụng CNTT trong các cơ quan Nhà nước

12,000

 

 

+ ng dụng CNTT trong cơ quan quản lý hành chính

10,500

 

 

+ ng dụng CNTT trong cơ quan Đảng

1,500

 

-

Chi đo đạc, lập bản đồ địa chính

20,000

 

-

Chi cho các dự án quy hoạch

40,000

 

-

Kinh phí đối ứng các DA trong nước, DA nước ngoài bằng nguồn vốn sự nghiệp

40,000

 

-

Sự nghiệp kinh tế khác

10,000

 

c

B sung cho vay xóa đói giảm nghèo.

5,000

 

2

Sự nghiệp môi trường.

89,197

 

a

Phân bổ theo định mức.

29,197

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

60,000

 

-

Sự nghiệp Môi trường chi cho các dự án

50,000

 

-

Bổ sung vốn điều lệ Quỹ Môi trường

10,000

 

3

Chi sự nghiệp Giáo dục đào tạo và dạy nghề.

1,121,009

 

a

Phân bổ theo định mức.

924,909

 

 

Tr.đó: Thực hiện Đề án liên kết đào tạo với Đi học nước ngoài

53,429

 

 

ã bao gồm tuyển mi năm 2013 là 32 tỷ đồng)

 

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

121,100

 

-

Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng CBCC toàn tỉnh (Bao gồm cả lớp đào tạo nguồn)

16,600

 

-

Kinh phí đối ứng kiên cố hóa trường lớp học

20,000

 

-

Kinh phí thực hiện tăng cường CSVC ngành giáo dục

30,000

 

-

Dự chi chế độ, chính sách mới + khác

40,000

 

-

Đào tạo nghề phát triển công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp

4,500

 

-

Tăng cường cơ sở vật chất Trường Đại học VH-TT-DL và Cao đẳng Y

10,000

 

c

Kinh phí thực hiện cải cách tin lương.

75,000

 

4

Chi sự nghiệp Y tế.

1,049,436

 

a

Phân b theo định mức.

886,436

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

163,000

 

-

Kinh phí phòng chống dịch bệnh

5,000

 

-

Dự kiến tăng biên chế và giường bệnh

5,000

 

-

Túi y tế thôn bản

3,000

 

-

Tăng cường cơ sở vật chất

30,000

 

 

(Bao gồm cả tăng cường cơ sở vật chất Bệnh viện Y học Dân tộc)

 

 

-

Mua thẻ Bảo hiểm y tế cho các đối tượng

120,000

 

5

Chi sự nghiệp Khoa học và công nghệ.

35,873

 

a

Phân b theo định mức.

9,575

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

26,298

 

-

KP chuyển giao ứng dụng tiến bộ KHCN thực hiện các nhiệm vụ, đề tài khoa học quan trọng nhằm phát triển KT - XH tỉnh

26,298

 

6

Chỉ sự nghiệp Văn hóa thông tin.

71,541

 

a

Phân b theo định mức.

56,141

 

b

Các chương trình, nhiệm v.

15,400

 

-

KP tham gia tổ chức và hot động các lễ hội

3,000

 

-

KP khắc phục xuống cấp các di tích địa phương quản lý

9,400

 

-

KP đón nhận bằng công nhận di tích Quốc gia đặc biệt Lam Kinh

3,000

 

7

Chi sự nghiệp Thể dục thể thao.

112,581

 

a

Phân b theo định mức.

57,581

 

b

Các chương trình, nhiệm v.

55,000

 

-

Hỗ trợ phát triển bóng đá trẻ

40,000

 

-

Đào tạo, tập huấn vận động viên thành tích cao theo Quyết định số 2466/QĐ-UBND ; Chuẩn bị Đại hi Thể dục thể thao

15,000

 

8

Chi sự nghiệp Phát thanh truyền hình.

16,386

 

 

Tr.đó: Phân b theo định mức.

16,386

 

9

Chỉ đảm bảo xã hi.

109,376

 

a

Phân b theo định mức.

64,012

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

45,364

 

-

Chương trình phòng chống mại dâm

1,600

 

-

Chi đm bảo xã hội khác và dự tăng đối tượng

43,764

 

10

Chi quản lý hành chính.

512,342

 

a

Phân bổ theo định mức.

471,342

 

b

Các chương trình, nhiệm v.

41,000

 

-

Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản và chi đột xuất khác

35,000

 

-

Chính sách thu hút cán bộ

6,000

 

11

Chi quốc phòng địa phương.

154,344

 

a

Phân b theo định mức.

70,064

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

84,280

 

-

KP thực hiện pháp lệnh dân quân tự vệ (Trang phục DQTV)

51,500

 

-

Kinh phí chuẩn bị động viên

9,000

 

-

Công tác huấn luyện DQTV + Trợ cấp ốm đau

23,780

 

12

Chi an ninh địa phương.

45,605

 

a

Phân b theo định mức.

24,355

 

b

Các chương trình, nhiệm vụ.

21,250

 

-

An ninh biên giới, biển đảo

10,000

 

-

Trang phục Công an xã

11,250

 

13

Chi khác ngân sách.

19,622

 

Tr.đó:

+ Trả lãi vay kho bạc Nhà nước

5,400

 

 

+ Khảo sát trữ lượng các điểm mỏ

 

 

14

Chi viện trợ tỉnh Hủa phăn - Lào (Trường Chính trị)

25,000

 

III

Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

3,230

 

IV

Dự phòng ngân sách tỉnh.

167,062

 

V

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương Trung ương giao.

70,835

 

VI

Chi từ nguồn Trung ương bổ sung vốn sự nghiệp.

492,469

 

1

Vốn đối ứng các dự án nước ngoài.

13,220

 

2

Vốn trong nước.

479,249

 

-

Vốn sự nghiệp cho các huyện nghèo 30a

87,886

 

-

Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định số 193/QĐ-TTg

3,000

 

-

Chương trình phát triển nghề xã hội theo Quyết định số 32/2010/QĐ-TTg

2,780

 

-

Đào tạo cán bộ hợp tác xã

3,088

 

-

Bù học phí và hỗ trợ chi phí học tập theo Nghị định số 49/CP

111,072

 

-

Dự tăng biên chế

39,000

 

-

Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú và THPT bán trú theo Quyết định số 85/QĐ-TTg .

71,833

 

-

Hỗ trợ tiền ăn cho trẻ em 3 - 4 tuổi theo Quyết định số 60/QĐ-TTg

36,470

 

-

Hỗ trợ thôn bản vùng đệm q.lý, bảo vệ rừng đặc dụng theo Quyết định số 24/QĐ-TTg

23,830

 

-

Trung ương hỗ trợ thực hiện nhiệm vụ địa phương

100,290

 

+

TT đào tạo bồi dưỡng CB ngành Tài chính Thanh Hóa

50,000

 

+

Hỗ trợ giải phóng mặt bằng theo NĐ 69/NĐ-CP

38,586

 

+

Các nhiệm vụ khác

11,704

 

VII

Chi Chương trình MTQG

776,869

 

1

Vốn đầu tư phát triển.

464,628

 

2

Vốn Sự nghiệp

312,241

 

-

Chương trình việc làm và dạy nghề

72,000

 

-

Chương trình giảm nghèo bền vững

49,108

 

-

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

3,400

 

-

Chương trình y tế

20,484

 

-

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

23,859

 

-

Chương trình vệ sinh An toàn thực phẩm

4,901

 

-

Chương trình văn hóa

5,588

 

-

Chương trình Giáo dục và đào tạo

70,880

 

-

Chương trình phòng chống ma túy

11,031

 

-

Chương trình phòng chống tội phạm

1,550

 

-

Chương trình xây dựng nông thôn mới

44,970

 

-

Chương trình phòng chống HIV/AIDS

3,690

 

-

Chương trình đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo

780

 

VIII

Vốn đầu tư Trung ương bổ sung có mục tiêu

1,103,350

 

1

Nguồn vốn nước ngoài

140,000

 

2

Nguồn vốn trong nước

963,350

 

-

Đầu tư hạ tầng du lịch

17,493

 

-

Đu tư hạ tầng nuôi trồng thủy sản

34,239

 

-

Đầu tư công trình phục vụ quản lý biên giới, an toàn khu

26,600

 

-

Chương trình khu tránh bão, đê biển, đê sông

101,214

 

-

Chương trình bảo vệ và phát triển rừng

73,622

 

-

Đầu tư trụ sở xã

3,689

 

-

Đầu tư Y tế

14,720

 

-

Hỗ trợ Trung tâm giáo dục lao động xã hội

27,563

 

-

Chương tnh định canh định cư, bố trí lại dân cư và phát triển KT-XH một số vùng khó khăn

19,326

 

-

Hỗ trợ vốn đối ứng ODA

47,840

 

-

Hỗ trợ khu kinh tế do ĐP quản lý

159,000

 

-

Hỗ trợ các công trình cấp bách ca địa phương

53,000

 

-

Đầu tư theo NQ 37, 39, 54, 10 & 21, các công trình văn hóa

9,200

 

-

Hồ chứa nước ngọt

4,604

 

-

Ổn định dân cư vùng chuyên dân Mường Lát

46,000

 

-

Hỗ trợ đầu tư Khu kinh tế, Khu công nghiệp

306,200

 

-

Đầu tư phát triển KTXH các tuyến biên giới

8,000

 

-

Chương trình khắc phục hậu quả bom mìn

1,840

 

-

Ngh quyết và kết luận của Bộ Chính trị

9,200

 

 

Biểu số 9

TỔNG HỢP TIẾT KIỆM THÊM 10% CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2013 ĐỂ TẠI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1792/QĐ-TTG NGÀY 30/11/2012 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3063/QĐ-BTC NGÀY 03/12/2012 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Tên cơ quan đơn vị

Tổng số

Ghi chú

 

Tng cng:

13 732

 

A

KHI QLNN:

4 885

 

1

Văn phòng tỉnh ủy

767

 

2

Văn phòng UBND tỉnh

216

 

3

Trường trực HĐND tỉnh

63

 

4

Văn phòng BCĐ về phòng chống tham nhũng

36

 

5

Văn phòng BCĐ về phòng chống tham nhũng

153

 

6

Sở Tài chính

225

 

7

Sở Ngoại vụ

54

 

8

Sở Nội vụ

90

 

9

Ban Tôn giáo

45

 

10

Ban thi đua khen thưởng

45

 

11

Sở Xây dựng

126

 

12

Sở Giao thông vận tải

99

 

13

Thanh tra giao thông

162

 

14

Sở Tư pháp

81

 

15

Sở Công thương

135

 

16

Chi cục quản lý thị trường

270

 

17

Sở Tài nguyên và môi trường

135

 

18

Sở Thông tin và truyền thông

72

 

19

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

180

 

20

Sở giáo dục và đào tạo

153

 

21

Sở Y tế

108

 

22

Chi cục dân số

18

 

23

Chi cục an toàn VSTP

14

 

24

Sở Lao động TB&XH

144

 

25

Chi cục phòng chống TNXH

16

 

26

Sở Nông nghiệp và PTNT

162

 

27

Chi cục lâm nghiệp

18

 

28

Chi cc đê điều và PCLB

90

 

29

Chi cục quản lý chất lượng NLS và TS

27

 

30

Chi cục thủy lợi

18

 

31

Chi cục kiểm lâm

414

 

32

Chi cục thú y

45

 

33

Chi cục bảo vệ thực vật

72

 

34

Ban QL Khu kinh tế Nghi Sơn

162

 

35

Chi cục Phát triển nông thôn

72

 

37

Chi cục KT & BV NL Tsản

36

 

38

Ban Dân tộc

63

 

39

Chi cục bảo vệ môi trường

18

 

40

Chi cục biển và hải đảo

27

 

41

Chi cục văn thư lưu trữ

16

 

42

Thanh tra tỉnh

108

 

43

Sở KH-CN

90

 

44

Chi cục TC ĐLCL

41

 

B

KHỐI ĐOÀN TH:

549

 

1

Mặt trận T quốc

72

 

2

Hội liên hiệp phụ nữ

72

 

3

Tỉnh đoàn Thanh niên CSHCM

126

 

4

Đoàn khối các cơ quan tỉnh

9

 

5

Hội Nông dân

90

 

6

Hội cựu chiến binh

36

 

7

Hội chữ thập đỏ

18

 

8

Hội người mù

9

 

9

Hội nhà báo

14

 

10

Hội Văn học nghệ thuật

18

 

11

Hội Đông y

18

 

12

Hội làm vườn và trang trại

9

 

13

Hội Luật gia

5

 

19

Liên hiệp các hội Khoa học kỹ thuật

9

 

20

Liên minh các Hợp tác xã

32

 

21

Tạp chí Xứ Thanh

14

 

C

KHI SƯ NGHIP GIÁO DC VÀ ĐÀO TẠO:

6 141

 

I

Khối đào tạo.

2 497

 

1

Trường đại học Hồng Đức

1 170

 

2

Trung tâm giáo dục quốc tế

49

 

3

Trường đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch

162

 

4

Trường cao đẳng y tế

180

 

5

Trường cao đẳng nghề công nghiệp

225

 

6

Trường cao đẳng Thể dục, thể thao

171

 

7

Trường Chính trị

162

 

8

Trường trung cấp nghề xây dựng

36

 

9

Trường trung cấp Nông lâm

72

 

10

Trường trung cấp nghề Nông nghiệp và PTNT

18

 

11

Trường trung cấp Thủy sản

68

 

12

Trường trung cấp nghề miền núi

54

 

13

Trường trung cấp nghề Thanh thiếu niên đặc biệt khó khăn

14

 

14

Trường trung cấp nghề Thương mại Du lịch

45

 

15

Trường trung cấp nghề Phát thanh truyền hình

36

 

16

Trường trung cấp nghề kỹ nghệ

18

 

17

Trung tâm Bồi dưỡng cán bộ Thanh thiếu nhi

18

 

II

Khối giáo dục.

3 644

 

 

Các đơn vị cấp tỉnh.

251

 

1

THPT chuyên Lam Sơn

72

 

2

THPT Dân tộc nội trú

44

 

3

Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp

74

 

4

Trung tâm giáo dục thường xuyên

61

 

 

Thành phố, thị xã.

289

 

1

THPT Hàm Rồng

54

 

2

THPT Đào Duy Từ

51

 

3

THPT Nguyễn Trãi

32

 

4

THPT Tô Hiến Thành

29

 

5

THPT Sầm Sơn

31

 

6

THPT Nguyễn Thị Lợi

23

 

7

THPT Bỉm sơn

41

 

8

THPT Lê Hồng Phong

28

 

 

Đồng bằng.

2 210

 

9

THPT Hà Trung

46

 

10

THPT Hoàng Lệ Kha

43

 

11

THPT Nguyễn Hoàng

30

 

12

THPT Ba Đình

49

 

13

THPT Mai Anh Tuấn

41

 

14

THPT Trần Phú

32

 

15

THPT Nga Sơn

51

 

16

THPT Hậu Lộc 1

35

 

17

THPT Hậu Lộc 2

36

 

18

THPT Hậu Lộc 3

26

 

19

THPT Hậu Lộc 4

47

 

20

THPT Đinh Chương Dương

29

 

21

THPT Lương Đắc Bằng

47

 

22

THPT Hong Hóa 2

50

 

23

THPT Hong hóa 3

41

 

24

THPT Hoằng Hóa 4

40

 

25

THPT Lưu Đình Chất

37

 

26

THPT Lê Viết Tạo

30

 

27

THPT Quảng Xương 1

44

 

28

THPT Quảng Xương 2

42

 

29

THPT Quảng Xương 3

45

 

30

THPT Quảng Xương 4

37

 

31

THPT Đặng Thai Mai

34

 

32

THPT Nguyễn Xuân Nguyên

31

 

33

THPT Tình Gia 1

45

 

34

THPT Tình Gia 2

41

 

35

THPT Tình Gia 3

46

 

36

THPT Tình Gia 4

32

 

37

THPT Tình Gia 5

31

 

38

THPT Nông Cống 1

37

 

39

THPT Nông Cống 2

33

 

40

THPT Nông Cống 3

32

 

41

THPT Nông Cống 4

30

 

42

THPT Triệu Thị Trinh

24

 

43

THPT Đông Sơn 1

49

 

44

THPT Đông Sơn 2

29

 

45

THPT Nguyễn Mộng Tuân

34

 

46

THPT Triệu Sơn 1

41

 

47

THPT Triệu Sơn 2

39

 

48

THPT Triệu Sơn 3

35

 

49

THPT Triệu Sơn 4

29

 

50

THPT Triệu Sơn 5

27

 

51

THPT Triệu Sơn 6

21

 

52

THPT Lê Lợi

48

 

53

THPT Lê Hoàn

38

 

54

THPT Lam Kinh

37

 

55

THPT Thọ Xuân 4

23

 

56

THPT Thọ Xuân 5

19

 

57

THPT Lê Văn Linh

32

 

58

THPT Thiu Hóa

45

 

59

THPT Lê Văn Hưu

50

 

60

THPT Nguyễn Quán Nho

29

 

61

THPT Dương Đình Nghệ

39

 

62

THPT Yên Định 1

39

 

63

THPT Yên Định 2

35

 

64

THPT Yên Định 3

29

 

65

THPT Thống Nhất

21

 

66

THPT Trần Ân Chiêm

27

 

67

THPT Hà Tông Huân

20

 

68

THPT Tống Duy Tân

26

 

69

THPT Vĩnh Lộc

37

 

70

THPT Trần Khát Chân

24

 

 

Núi thấp.

301

 

71

THPT Thạch Thành 1

48

 

72

THPT Thạch Thành 2

32

 

73

THPT Cẩm Thủy 1

52

 

74

THPT Cẩm Thủy 2

31

 

75

THPT Ngọc Lặc

48

 

76

THPT Lê Lai

41

 

77

THPT Như Thanh

50

 

 

Núi cao.

593

 

78

THPT Thạch Thành 3

42

 

79

THPT Thạch Thành 4

28

 

80

THPT Cẩm Thủy 3

26

 

81

THPT Lang Chánh

43

 

82

THPT Bá Thước

33

 

83

THPT Bá Thước 3

21

 

84

THPT Hà Văn Mao

49

 

85

THPT Bắc Sơn

32

 

86

THPT Quan Hóa

35

 

87

THPT Quan Sơn

53

 

88

THPT Quan Sơn 2

17

 

89

THPT Mường Lát

27

 

90

THPT Cầm Bá Thước

67

 

91

THPT Thường Xuân 2

30

 

92

THPT Như Thanh 2

32

 

93

THPT Như Xuân 2

22

 

94

THPT Như Xuân

38

 

D

KHI SỰ NGHIỆP VHTT, PTTH

239

 

1

Ban nghiên cứu & biên soạn lịch sử

5

 

2

Ban quản lý di tích - danh thắng

9

 

3

Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh

9

 

4

Báo văn hoá và đời sống

9

 

5

Bảo tàng tỉnh

14

 

6

Thư viện tỉnh

9

 

7

Đoàn chèo

27

 

8

Đoàn cải lương

23

 

9

Đoàn tuồng

27

 

10

Nhà hát ca múa - kịch Lam Sơn

59

 

11

Trung tâm Triển lãm và xúc tiến du lịch

5

 

12

Trung tâm Phát hành phim & chiếu bóng

5

 

13

Trung tâm Bảo tồn di sản Thành Nhà Hồ

5

 

14

Trung tâm Văn hóa tỉnh

27

 

15

Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể thao

9

 

E

KHỐI S NGHIP Y TẾ:

1 209

 

I

Bệnh viện khối tỉnh.

560

 

1

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

72

 

2

Bệnh viện Phụ sản

27

 

3

Bệnh viện Y học dân tộc

77

 

4

Bệnh viện Mắt

27

 

5

Bệnh viện Da liễu

42

 

6

Bệnh viện Nội tiết

54

 

7

Bệnh viện Chống lao và bệnh phổi

45

 

8

Bệnh viện Tâm thần

45

 

9

Bệnh viện Điều dưỡng

63

 

10

Bệnh viện Nhi

45

 

11

Bệnh viện Đa khoa Ngọc Lặc

63

 

II

Bệnh viện Đa khoa huyện.

397

 

1

BVĐK TP Thanh Hóa

27

 

2

BVĐK thị xã Sầm Sơn

5

 

3

BVĐK thị xã Bỉm Sơn

14

 

4

BVĐK huyện Nga Sơn

23

 

5

BVĐK huyện Hà Trung

27

 

6

BVĐK huyện Hậu Lộc

27

 

7

BVĐK huyện Hoằng Hóa

18

 

8

BVĐK huyện Quảng Xương

27

 

9

BVĐK huyện Tĩnh Gia

14

 

10

BVĐK huyện Nông Cống

18

 

11

BVĐK huyện Đông Sơn

14

 

12

BVĐK huyện Triệu Sơn

18

 

13

BVĐK huyện Thọ Xuân

27

 

14

BVĐK huyện Thiệu Hóa

14

 

15

BVĐK huyện Yên Đnh

18

 

16

BVĐK huyện Vĩnh Lộc

9

 

17

BVĐK huyện Thạch Thành

14

 

18

BVĐK huyện Cẩm Thủy

14

 

19

BVĐK huyện Như Thanh

9

 

20

BVĐK huyện Như Xuân

5

 

21

BVĐK huyện Thường Xuân

18

 

22

BVĐK huyện Lang Chánh

5

 

23

BVĐK huyện Bá Thước

18

 

24

BVĐK huyện Quan Hoá

5

 

25

BVĐK huyện Quan Sơn

9

 

26

BVĐK huyện Mường Lát

5

 

III

Khối dự phòng tỉnh

105

 

1

Trung tâm Phòng chống sốt rét ký sinh trùng và CT

23

 

2

Trung tâm Giáo dục truyền thông sức khỏe

22

 

3

Trung tâm Kiểm nghiệm

27

 

4

Trung tâm Y tế dự phòng

12

 

5

Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS

9

 

6

Trung tâm Giám định y khoa

5

 

7

Trung tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản

9

 

IV

Khối Dự phòng huyện.

147

 

 

Trung tâm y tế.

147

 

1

TTYT Thành phố Thanh Hóa

5

 

2

TTYT TX Sầm Sơn

4

 

3

TTYT TX Bỉm Sơn

2

 

4

TTYT huyện Nga Sơn

14

 

5

TTYT huyện Hà Trung

6

 

6

TTYT huyện Hậu Lộc

5

 

7

TTYT huyện Hoằng Hóa

6

 

8

TTYT huyện Quảng Xương

7

 

9

TTYT huyện Tĩnh Gia

7

 

10

TTYT huyện Nông Cống

9

 

11

TTYT huyện Đông Sơn

5

 

12

TTYT huyện Triệu Sơn

5

 

13

TTYT huyện Thọ Xuân

7

 

14

TTYT huyện Thiệu Hóa

7

 

15

TTYT huyện Yên Định

5

 

16

TTYT huyện Vĩnh Lộc

4

 

17

TTYT huyện Thạch Thành

5

 

18

TTYT huyện Cẩm Thủy

5

 

19

TTYT huyện Ngọc Lặc

5

 

20

TTYT huyện Như Thanh

4

 

21

TTYT huyện Như Xuân

4

 

22

TTYT huyện Thường Xuân

5

 

23

TTYT huyện Lang Chánh

6

 

24

TTYT huyện Bá Thước

5

 

25

TTYT huyện Quan Hóa

5

 

26

TTYT huyện Quan Sơn

5

 

27

TTYT huyện Mường Lát

4

 

F

KHỐI SỰ NGHIP KINH T:

226

 

1

Phòng công chứng số 1

5

 

2

Phòng công chứng số 2

5

 

3

Phòng công chứng số 3

5

 

4

Trung tâm Nghiên cứu, ứng dụng KHKT lâm nghiệp

3

 

5

Đoàn Mỏ địa chất

18

 

6

Trung tâm Phát triển quĩ đất

5

 

7

Nhà khách Văn phòng UBND tỉnh

14

 

8

Trung tâm Khuyến nông

27

 

9

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng KH KT giống cây NN

3

 

10

Trung tâm Nghiên cứu ứng dụng KHKT chăn nuôi

3

 

11

Trung tâm Khuyến công & xúc tiến thương mại

9

 

12

Trung tâm Bán đấu giá tài sản

4

 

13

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

5

 

14

Trung tâm Nghiên cứu & SX giống thủy sản

2

 

15

Văn phòng đăng ký Quyền SDĐ

9

 

16

Trung tâm Quan trc và BVMT

9

 

17

Trung tâm Nước sinh hoạt và VSMT nông thôn

5

 

18

Ban quản lý Khu bảo tồn TN Pù luông

18

 

19

Ban quản lý Khu bảo tồn TN Pù hu

18

 

20

Ban quản lý Khu bảo tồn TN Xuân Liên

18

 

21

Vườn Quốc gia Bến En

36

 

22

Trung tâm Kiểm nghiệm chất lượng lâm sản và thủy sản

3

 

23

Trung tâm Công nghệ thông tin

7

 

G

SN KHOA HC:

42

 

1

Trung tâm Nuôi cấy mô thực vật

18

 

2

Trung tâm TT ứng dụng chuyển giao KH công nghệ

15

 

3

Trung tâm DV tiêu chuẩn đo lường chất lượng

9

 

H

KHI ĐẢM BẢO XÃ HI:

383

 

1

Trung tâm điều dưỡng người có công

63

 

2

Trung tâm Bảo trợ xã hội

158

 

3

Trung tâm Bảo trợ xã hội số 2

34

 

4

Trung tâm Giới thiệu việc làm

18

 

5

Trung tâm Giáo dục lao động xã hội

68

 

6

Trung tâm Cung cấp dịch vụ công tác xã hội

23

 

7

Trung tâm Chăm sóc sức khỏe người có công

20

 

K

BAN QL RỪNG PHÒNG HỘ + BAN CHỈ ĐẠO:

59

 

I

Ban quản lý rừng phòng hộ và rừng đa dụng

49

 

1

Lang Chánh

5

 

2

Sông Đằn

4

 

3

Sim

4

 

4

Sông Cháng

5

 

5

Tĩnh Gia

5

 

6

Sông Lò

5

 

7

Như Xuân

4

 

8

Mường Lát

4

 

9

Thạch Thành

4

 

10

Na Mèo

5

 

11

Thanh Kỳ

4

 

II

Ban quản lý dự án và rừng PHĐN Sông Chu.

5

 

III

Đoàn chỉ đạo phát triển KT-XH Mường Lát.

5

 

 

Biểu số 10

TỔNG HỢP TIẾT KIỆM THÊM 10% CHI THƯỜNG XUYÊN NĂM 2013 ĐỂ TẠI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 1792/QĐ-TTG NGÀY 30/11/2012 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ 3063/QĐ-BTC NGÀY 03/12/2012 CỦA BỘ TÀI CHÍNH

(Kèm theo Quyết định số 4192/2012/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của UBND tnh Thanh Hóa)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Tên huyện

Tng số

Trong đó

SN Kinh
tế

SN Môi trường

SN VHTT TDTT

SN PT TH

SN GD ĐT

QL Hành chính

 

Tổng số:

52,497

4,340

1,634

1,366

226

24,993

19,939

1

TP Thanh Hóa

3,898

272

690

119

6

1,571

1240.89

2

TX Sầm Sơn

1,017

9

243

51

5

280

428.86

3

TX Bỉm Sơn

1,270

32

243

35

10

524

426.42

4

Hà Trung

1,565

162

19

32

9

762

581.22

5

Nga Sơn

1,946

193

20

34

10

961

728.10

6

Hậu Lộc

2,187

187

23

59

11

1,182

724.59

7

Hoằng Hóa

2,669

301

33

71

0

1,318

945.70

8

Quảng Xương

2,701

259

26

83

10

1,401

922.53

9

Tĩnh Gia

4,435

230

25

78

6

2,939

1157.59

10

Nông Cống

2,022

233

24

53

7

895

810.45

11

Đông Sơn

1,122

113

14

22

9

501

462.99

12

Triệu Sơn

2,548

252

26

64

10

1,277

919.80

13

Thọ Xuân

2,672

289

34

67

8

1,260

1014.66

14

Yên Định

1,866

201

24

45

12

905

679.23

15

Thiệu Hóa

1,884

198

21

62

12

861

731.21

16

Vĩnh Lộc

1,128

101

13

13

6

532

463.05

17

Thạch Thành

2,197

196

23

57

16

944

961.48

18

Cẩm Thủy

1,660

134

16

47

8

739

716.94

19

Ngọc Lặc

2,060

152

17

72

 

1,069

749.97

20

Như Thanh

1,565

108

14

42

7

765

629.37

21

Lang Chánh

1,169

68

9

30

17

459

585.81

22

Thước

1,927

158

18

52

 

885

814.77

23

Quan Hóa

1,422

119

14

41

8

518

720.45

24

Thường Xuân

1,746

112

14

35

 

862

722.88

25

Như Xuân

1,506

122

14

38

13

613

707.04

26

Mường Lát

1,132

56

8

40

14

498

516.06

27

Quan Sơn

1,182

85

11

24

13

473

576.54

 





Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước Ban hành: 06/06/2003 | Cập nhật: 06/12/2012