Quyết định 37/2012/QĐ-UBND về đơn giá thay thế giá đất, giá cây trái hoa màu, giá chuẩn nhà, vật kiến trúc và công tác xây lắp xây dựng mới để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện công trình Khu tái định cư Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh
Số hiệu: 37/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Nguyễn Văn Phong
Ngày ban hành: 27/12/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2012/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 27 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ THAY THẾ GIÁ ĐẤT, GIÁ CÂY TRÁI, HOA MÀU, GIÁ CHUẨN NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TÁC XÂY LẮP XÂY DỰNG MỚI ĐỂ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH KHU TÁI ĐỊNH CƯ DỰ ÁN NÂNG CẤP ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ TRÀ VINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần; Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự thủ tục bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên - Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Căn cứ Quyết định số 801/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Trà Vinh về việc phê duyệt Kế hoạch tái định cư - Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long, tiểu dự án thành phố Trà Vinh;

Căn cứ Quyết định số 1729/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình Khu tái định cư phục vụ Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh;

Căn cứ Quyết định số 2066/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định bổ sung chính sách bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện công trình Khu tái định cư phục vụ Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh;

Căn cứ chứng thư thẩm định giá số VC 12/12/806/BĐS ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Công ty Cổ phần Thông tin và thẩm định giá Tây Nam Bộ thuộc Hội thẩm định giá Việt Nam;

Xét Tờ trình số 493/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh Về việc xin phê duyệt đơn giá thay thế làm cơ sở xác định giá bồi thường áp dụng cho Khu Tái định cư Dự án nâng cấp đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long, tiểu dự án thành phố Trà Vinh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành đơn giá thay thế giá đất, giá cây trái hoa màu, giá chuẩn nhà, vật kiến trúc và công tác xây lắp xây dựng mới để bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện công trình Khu tái định cư Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh (có phụ lục kèm theo).

Điều 2: Đơn giá ban hành tại Điều 1 Quyết định này chỉ áp dụng trong bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đối với công trình Khu tái định cư Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh.

Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh; Chủ đầu tư, Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện công trình Khu tái định cư Dự án nâng cấp đô thị thành phố Trà Vinh căn cứ Quyết định này tổ chức thực hiện theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước về trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Trà Vinh căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký../. 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Phong

 

PHỤ LỤC

ĐƠN GIÁ THAY THẾ GIÁ ĐẤT, GIÁ CÂY TRÁI, HOA MÀU, GIÁ CHUẨN NHÀ, VẬT KIẾN TRÚC VÀ CÔNG TÁC XÂY LẮP XÂY DỰNG MỚI
(Kèm theo Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh)

I. Đơn giá đất

Đơn vị tính: đồng/m2

A

Đất ở

Đơn giá

I

Lộ Phú Hòa (đoạn từ đường Vành Đai đến hết ranh phường 1) phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

1

Vị trí 1 (đoạn từ 0 - 30 m)

1.850.000

2

Vị trí 2 (đoạn từ 30 - 60 m) tiếp theo vị trí 1

1.480.000

3

Vị trí 3 (đoạn từ 60 - 90 m) tiếp theo vị trí 2

1.110.000

4

Vị trí 4 (đoạn từ 90 - 120 m) tiếp theo vị trí 3

740.000

5

Nằm ngoài phân loại vị trí

455.000

II

Đường Vành Đai (đoạn từ Quốc lộ 53 đến đường Phạm Ngũ Lão) phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

1

Vị trí 1 (đoạn từ 0 - 30 m)

2.080.000

2

Vị trí 2 (đoạn từ 30 - 60 m) tiếp theo vị trí 1

1.664.000

3

Vị trí 3 (đoạn từ 60 - 90 m) tiếp theo vị trí 2

1.248.000

4

Vị trí 4 (đoạn từ 90 - 120 m) tiếp theo vị trí 3

832.000

5

Nằm ngoài phân loại vị trí

444.000

B

Đất nông nghiệp

 

I

Lộ Phú Hòa (đoạn từ đường Vành Đai đến hết ranh phường 1) phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

1

Giá đất trồng cây lâu năm

 

1.1

Vị trí 1

665.000

1.2

Vị trí 2

205.000

1.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

145.000

2

Giá đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm còn lại và đất nuôi trồng thủy sản

 

2.1

Vị trí 1

645.000

2.2

Vị trí 2

190.000

2.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

135.000

II

Đường Vành Đai (đoạn từ Quốc lộ 53 đến đường Phạm Ngũ Lão) phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

1

Giá đất trồng cây lâu năm

 

1.1

Vị trí 1

692.000

1.2

Vị trí 2

205.000

1.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

145.000

2

Giá đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm còn lại và đất nuôi trồng thủy sản

 

2.1

Vị trí 1

672.000

2.2

Vị trí 2

190.000

2.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

135.000

III

Lộ Phú Hòa (đoạn từ ranh phường 1 đến Ngã ba Hoà Hữu) xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh

 

1

Đơn giá đất trồng cây lâu năm

 

1.1

Vị trí 1

640.000

1.2

Vị trí 2

197.000

1.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

141.000

2

Đơn giá đất trồng lúa, đất trồng cây hàng năm còn lại và đất nuôi trồng thủy sản

 

2.1

Vị trí 1

615.000

2.2

Vị trí 2

180.000

2.3

Nằm ngoài phân loại vị trí

129.000

II. Công trình xây dựng:

A

Các loại công trình nhà ở

đvt

Đơn giá

01

Nhà chính

Móng + khung cột bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 10 cm tô xi măng 02 mặt + quét vôi mặt ngoài, bên trong sơn bê, nền lát gạch men, trần nhựa cách nhiệt, mái tole.

m2

4.150.000

 

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vách gỗ + vách trước xây tường dày 10 cm tô xi măng + quét vôi, nền gạch men trần nhựa cách nhiệt, mái tole.

m2

2.050.000

Khung cột + đòn tay + vì kèo gỗ xây dựng, vách gỗ xây dựng + tole, nền gạch men, mái tole.

m2

1.366.000

Khung cột + đòn tay gỗ xây dựng, vách gỗ xây dựng, nền lát gạch tàu, mái tole.

m2

1.100.000

Khung cột + vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, vách tole, nền gạch tàu, mái tole.

m2

1.050.000

Khung cột + đòn tay gỗ xây dựng, vách lá, nền lát gạch tàu, mái tole.

m2

955.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, vách lá + vách tole, nền đất, mái tole.

m2

705.000

Khung cột + vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá + vách trước tole, nền gạch tàu, mái lá.

m2

705.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, vách tole, nền đất, mái lá.

m2

685.000

02

Nhà phụ

Khung cột bê tông cốt thép, tường xây gạch dày 10 cm tô xi măng 02 mặt + quét vôi mặt ngoài, bên trong sơn bê, nền lát gạch men, trần nhựa cách nhiệt, mái tole.

m2

3.850.000

 

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vách gỗ, vách trước xây tường, trần nhựa cách nhiệt, nền lát gạch men, mái tole

m2

1.900.000

Nhà bếp: Khung cột bê tông đúc sẵn, tường xây gạch ống dày 10 cm tô xi măng 02 mặt + quét vôi, nền lát gạch men, mái tole.

m2

1.800.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, tường xây gạch ống dày 10 cm tô xi măng + quét vôi 02 mặt, nền láng xi măng, mái tole.

m2

1.750.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, tường xây gạch ống dày 10 cm, nền láng xi măng, mái tole

m2

1.547.000

Khung cột + đòn tay + vì kèo gỗ xây dựng, vách tole, nền láng xi măng + bê tông lót, mái tole

m2

1.200.000

Khung cột bê tông đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, vách tole, nền láng xi măng, mái tole.

m2

1.150.000

Khung cột + đòn tay gỗ xây dựng, vách trước gỗ xây dựng, còn lại không vách, nền láng xi măng, mái tole.

m2

980.000

Khung cột bê tông đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, vách tole, nền gạch tàu, mái lá

m2

880.000

Khung cột gỗ tạp, vách tole, nền láng xi măng, mái tole.

m2

835.000

Khung cột + đòn tay + vì kèo gỗ tạp, vách tole, nền láng xi măng + bê tông lót, mái tole

m2

835.000

Khung cột + vì kèo + đòn tay gỗ xây dựng, nền láng xi măng, mái tole.

m2

835.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, không vách, nền xi măng, mái tole

m2

835.000

Khung cột + đòn tay + vì kèo gỗ tạp, vách gỗ, nền láng xi măng + bê tông lót, mái lá

m2

815.000

Khung cột + đòn tay gỗ xây dựng, nền láng xi măng, mái lá

m2

780.000

Khung cột + đòn tay + kèo gỗ tạp, vách lá, nền láng xi măng, mái lá

m2

680.000

Khung cột + đòn tay + vì kèo gỗ tạp, không vách, nền láng xi măng + bê tông lót, mái tole

m2

650.000

Khung cột + vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá, nền lát gạch tàu, mái lá.

m2

650.000

Khung cột + đòn tay + kèo gỗ tạp, vách gỗ, nền lát gạch bông, mái lá

m2

550.000

Khung cột + vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá, nền đất, mái lá

m2

390.000

Khung cột + đòn tay tre, vách lá, nền đất, mái lá.

m2

350.000

03

Nhà tạm

Nhà củi: cột + đòn tay gỗ xây dựng, nền láng xi măng, mái lá.

m2

685.000

 

Chòi: cột + kèo + đòn tay tre, vách lá, mái tole.

m2

420.000

Chòi gỗ tạp

m2

275.000

04

Nhà vệ sinh

Không hầm tự hoại

Cột bê tông đúc sẵn, vách tole, nền láng xi măng, mái tole

m2

995.000

 

Nền gạch bông, vách tole, mái lá

m2

749.000

Loại tre lá, nền láng xi măng + bê tông lót

m2

650.000

Cột gỗ tạp, vách lá, nền đất, mái lá

m2

352.000

05

Chuồng chăn nuôi

Chuồng bò

Khung gỗ tạp, vách lá, nền đất, mái tole

m2

305.000

 

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá, nền đất, mái lá

m2

415.000

Chuồng gà

Cột + vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá, mái lá, nền đất

m2

295.000

Khung gỗ tạp, nền đất, mái tole

m2

275.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ tạp, không vách, nền đất, mái lá

m2

415.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ tạp, vách lá, nền đất, mái lá

m2

455.000

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ tạp, nền đất, mái lá

m2

590.000

Chuồng heo

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vì kèo + đòn tay gỗ tạp, không vách, nền láng xi măng, mái tole.

m2

652.000

Cột gỗ tạp, nền láng xi măng, không vách, mái lá

m2

448.000

Cột bê tông cốt thép đúc sẵn, không vách, kèo + đòn tay gỗ tạp, mái lá + tole

m2

340.000

Cột + đòn tay gỗ tạp, mái lá + tole

m2

321.000

Chuồng vịt

Khung cột bê tông cốt thép đúc sẵn, vách lá, nền láng xi măng, vì kèo+ đòn tay gỗ tạp, mái lá

m2

590.000

Có kết cấu đỡ bằng gỗ tạp, mái tole

m2

275.000

B

Các vật kiến trúc

đvt

Đơn giá

1

Vách

Vách tole có kết cấu đỡ bằng gỗ tạp

m2

211.000

 

Vách ván ép có khung (buồng)

m2

290.000

Tường xây gạch ống dày 10 cm không tô

m2

160.000

Tường xây gạch ống dày 10 cm tô 01 mặt

m2

203.000

Tường xây gạch ống dày 10 cm tô xi măng 02 mặt

m2

246.000

Tường xây gạch thẻ dày 10 cm tô xi măng 02 mặt

m2

280.000

Tường xây gạch ống dày 10 cm tô xi măng 02 mặt + quét vôi

m2

292.000

2

Mái hiên

Mái hiên tole có kết cấu đỡ bằng gỗ xây dựng

m2

344.000

 

Mái hiên tole có kết cấu đỡ bằng tre lá

m2

283.000

Mái hiên lá có kết cấu đỡ bằng gỗ tạp

m2

155.000

3

Nền

Nền bê tông đá 4x6 cm M100

m2

1.040.000

 

Nền lát gạch men + bê tông lót + bó nền

m2

510.000

Nền gạch bông + bê tông lót

m2

349.000

Nền láng xi măng + bê tông lót

m2

320.000

4

Hàng rào

Hàng rào xây tường lửng + lưới B40

m2

780.000

 

Hàng rào trụ bê tông cốt thép + lưới B40

m2

190.000

Hàng rào trụ bê tông cốt thép + lưới kẽm gai

m2

162.000

C

Các công trình khác

đvt

Đơn giá

1

Nhà vệ sinh

Có hầm tự hoại

Tường xây gạch dày 10 cm tô xi măng+ quét vôi 02 mặt, nền lát gạch men, mái tole

m2

4.460.000

Cột bê tông cốt thép, nền láng xi măng, tường xây gạch, có trần, mái tole

m2

4.589.450

Tường xây gạch ống dày 10 cm tô xi măng 02 mặt + quét vôi, nền lát gạch men, mái lá.

m2

4.312.450

2

Gạch men ốp tường

m2

292.100

3

Dal bê tông cốt thép

m3

5.146.800

4

Trụ bê tông cốt thép

m3

7.082.600

5

Giếng khoang bơm tay có nền

m2

5.404.000

6

Trụ điện bê tông cốt thép

m3

7.082.600

7

Đồng hồ điện

cái

300.000

8

Đồng hồ nước

cái

350.000

9

Cột bê tông cốt thép

m3

7.082.600

10

Bê tông không cốt thép

m3

4.047.000

11

Trần nhựa cách nhiệt

m2

316.400

12

Cống bê tông cốt thép D300

md

466.961

13

Ống bê tông cốt thép D500

md

712.190

II

Các công trình khác

đvt

Đơn giá

1

Ống nhựa D200

md

237.820

2

Ống nhựa thoát nước D100

md

51.150

3

Ống PC D34

md

10.230

4

Ăng ten chảo

cái

200.000

III. Cây trồng trên đất:

Đơn vị tính: đồng

I

Cây ăn trái, cây lấy gỗ và hoa màu

đvt

Đơn giá

1

Mận

 

 

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

40.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

100.000

 

Cây trồng trên 10 năm

cây

40.000

2

Ổi

 

 

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

60.000

3

Đu đủ

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

7.000

4

Táo, sơri

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

15.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

30.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

80.000

5

Sabô

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

75.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

170.000

6

Nhãn, dâu

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

150.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

200.000

7

Cam, quýt

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

15.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

50.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

120.000

8

Mãng cầu

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

10.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

25.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

60.000

9

Khế, chùm giuột, lựu

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

10.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm và cây trồng trên 10 năm)

cây

25.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

60.000

10

Cóc, chanh

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

12.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

35.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

100.000

11

Chuối

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

4.000

12

Xoài, măng cụt

 

 

 

Mới trồng (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

70.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 03 năm đến dưới 05 năm và cây trồng trên 20 năm)

cây

180.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 05 năm đến 20 năm)

cây

360.000

13

Vú sữa, me, bưởi

 

 

 

Mới trồng (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 03 năm đến dưới 05 năm)

cây

75.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 05 năm đến 20 năm)

cây

150.000

 

Cây trồng trên 20 năm

cây

75.000

14

Dừa

 

 

 

Mới trồng (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 03 năm đến dưới 05 năm và cây trồng trên 20 năm)

cây

100.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 05 năm đến 20 năm)

cây

200.000

15

Quách

 

 

 

Mới trồng (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 03 năm đến dưới 05 năm và cây trồng trên 20 năm)

cây

80.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 05 năm đến 20 năm)

cây

160.000

16

Mít

 

 

 

Mới trồng (từ 02 năm đến dưới 03 năm)

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái (từ 03 năm đến dưới 05 năm và cây trồng trên 20 năm)

cây

60.000

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 05 năm đến 20 năm)

cây

120.000

17

Bạch đàn, so đũa, gòn, dầu u, gáo, bàng, gừa, trứng cá

 

 

 

Đường kính 10 - 20 cm

cây

20.000

 

Đường kính >20 - 30 cm

cây

30.000

 

Đường kính >30 - 60 cm

cây

40.000

 

60 cm < Đk < 80 cm

cây

50.000

18

Tre các loại (trừ tre mạnh tông, tre tàu)

 

 

 

02 m < cao < 05 m

cây

7.000

 

Cao > 05 m

cây

15.000

19

Thơm, dứa gai

bụi

2.000

20

Rau các loại (rau sâm, ngót, hoa màu)

m2

2.000

21

Khoai mì

m2

2.000

22

Dừa nước

 

 

 

Cao < 05 m

m2

2.000

 

Cao > 05 m

m2

3.000

23

Nứa, trúc

 

 

 

02 m < cao < 05 m

cây

2.000

 

Cao > 05 m

cây

3.000

II

Các loại cây trồng khác

1

Sa kê

 

 

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

170.000

2

Tắc, lý

 

 

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

100.000

3

Hồng quân

 

 

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

80.000

4

Thanh long

 

 

 

Mới trồng (từ 01 năm đến dưới 02 năm)

cây

20.000

5

Đào

 

 

 

Cây đang cho trái ổn định (từ 03 năm đến 10 năm)

cây

150.000

6

Ớt

 

 

 

Cây lớn

cây

30.000

 

Cây nhỏ

cây

20.000

7

Gừng, nghệ, riềng

 

 

 

Bụi lớn

bụi

30.000

 

Bụi nhỏ

bụi

20.000

8

Sả

 

 

 

Bụi lớn

bụi

10.000

 

Bụi nhỏ

bụi

5.000

9

Khoai mỡ

m2

5.000

10

Bình bát

 

 

 

Cây đang phát triển

cây

20.000

 

Cây bắt đầu cho trái

cây

30.000

 

Cây đang cho trái ổn định

cây

40.000

11

Cau kiểng

 

 

 

Đường kính 20cm, cao > 03 m

cây

200.000

 

Đường kính 15 cm, cao > 03 m

cây

150.000

 

Đường kính 10 cm, cao 2,5 m

cây

75.000

 

Đường kính 05 cm, cao 1,5 m

cây

50.000

12

Sứ kiểng

 

 

 

Đường kính 05 cm

cây

25.000

13

Dừa kiểng

 

 

 

Đường kính 40 cm

cây

1.200.000

 

Đường kính 30 cm

cây

900.000

 

Đường kính 20 cm

cây

500.000

14

Đước

 

 

 

Đường kính > 10 cm

cây

50.000

 

Đường kính 05 cm

cây

20.000

15

Mai

 

 

 

05 < Đường kính < 07 cm, cao > 02 m

cây

300.000

 

03 < Đường kính < 05 cm, cao > 01 m

cây

150.000

 

01 < Đường kính < 03 cm, cao 0,5 m

cây

50.000

16

Kim quýt

 

 

 

Đường kính từ 01 cm đến < 03 cm

cây

20.000

 

Đường kính từ 03 cm đến < 04 cm

cây

50.000

 

Đường kính từ 04 cm đến < 06 cm

cây

100.000

17

Cỏ voi trồng líp, cỏ nuôi bò

m2

1.500

18

Tràm

 

 

 

Đường kính > 10 cm

cây

30.000

 

Đường kính < 05 cm

cây

10.000

19

Phát tài

 

 

 

Đường kính 05 cm

cây

60.000

20

Nguyệt quế

 

 

 

Đường kính 05 cm

cây

35.000

21

Cây xanh

 

 

 

Đường kính 05 cm

cây

25.000

 

Đường kính 10 cm

cây

50.000

22

Cây cách

 

 

 

Đường kính 10 cm

cây

20.000

23

Sầu đâu

 

 

 

Đường kính 20 cm

cây

20.000

24

Ngãi, ngãi chuối, ngãi chăn nuôi

cây

2.000

25

Sộp

 

 

 

Đường kính 20 cm

cây

500.000

26

Bồ đề

 

 

 

Đường kính từ 10 cm đến < 15 cm

cây

100.000

 

Đường kính > 15 cm

cây

500.000

27

Sung

 

 

 

Đường kính ≤ 01 cm

cây

5.000

 

05 cm < Đường kính < 10 cm

cây

50.000

 

Đường kính > 10 cm

cây

100.000

28

Chậu kiểng

 

 

 

Đường kính < 40 cm

chậu

36.000