Quyết định 37/2011/QĐ-UBND giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2012
Số hiệu: 37/2011/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Nguyễn Khắc Chử
Ngày ban hành: 09/12/2011 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Văn hóa , thể thao, du lịch, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 37/2011/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 09 tháng 12 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V: GIAO CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2012

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh Lai Châu về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo Quốc phòng - an ninh năm 2012;

Theo đề nghị của Giám đốc sở Kế hoạch và Đầu tư,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 như sau:

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Căn cứ chỉ tiêu kế hoạch giao, các sở, ngành, UBND các huyện, thị triển khai giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2012 cho các đơn vị và báo cáo kết quả theo quy định về UBND tỉnh, Sở Kế hoạch và Đầu tư trước ngày 31/12/2011.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc các Doanh nghiệp Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Ban chỉ đạo Tây Bắc;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch và các Phó chủ tịch UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: Lãnh đạo, C.viên các khối;
- Lưu: VT, TH./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Nguyễn Khắc Chử

 

MỤC LỤC

HỆ THỐNG BIỂU KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KT-XH 2012

STT

TÊN BIỂU

Trang

1

Biểu 1: TỔNG HỢP CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI

 

2

Biểu 2: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP

 

3

Biểu 3: CÁC CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

 

4

Biểu 4: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU

 

5

Biểu 5: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI

 

6

Biểu 6: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

 

7

Biểu 7: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH VÀ TRẺ EM

 

8

Biểu 8: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP Y TẾ

 

9

Biểu 9: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

 

10

Biểu 10: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN, THỂ DỤC THỂ THAO

 

11

Biểu 11: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG

 

12

Biểu 12: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH

 

 

 

 

 

Biểu 1: TỔNG HỢP CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Năm 2011

Kế hoạch năm 2012

So sánh %

Ghi chú

Kế hoạch

Ước thực hiện

Ước TH 2011/KH 2011

KH 2012/Ước TH 2011

A

B

C

1

2

3

4= 2/1

5= 3/2

6

I

CÁC CHỈ TIÊU VỀ KINH TẾ

 

 

 

 

 

 

 

1

Tốc độ tăng trưởng

%

16,0

14,2

15-16

88,5

106,1

 

 

- Tổng giá trị gia tăng GDP (giá 94)

Tỷ đồng

1.284

1.264

1.454

98,4

115,0

 

 

+ Nông, lâm, ngư nghiệp

Tỷ đồng

380

383,1

409,9

100,8

107,0

 

 

+ Công nghiệp, xây dựng

Tỷ đồng

512

481,5

579,5

94,0

120,4

 

 

+ Dịch vụ

Tỷ đồng

392

399,2

464,4

101,8

116,3

 

 

- Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế (giá hh)

%

100

100

100

100

100,0

 

 

+ Nông, lâm, ngư nghiệp

%

30,2

30,2

28,4

0,06

-1,9

So sánh tuyệt đối

 

+ Công nghiệp, xây dựng

%

36,6

36,5

37,6

-0,14

1,1

 

+ Dịch vụ

%

33,2

33,3

34,0

0,08

0,7

2

Bình quân GDP/ đầu người/ năm (giá hh)

Triệu đồng

9,2

10,6

13,0

115,2

122,6

 

3

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

162.000

163.896

165.000

101,2

100,7

 

 

Bình quân lương thực/đầu người/năm

Kg

411

416

407

101,2

97,8

 

4

Cây công nghiệp trồng mới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su

Ha

2.500

2.373

2.500

94,9

105,4

 

 

- Cây chè

Ha

50

42

100

84,0

238,1

 

5

Tốc độ tăng trưởng đàn gia súc

%

6,2

4,7

6,3

-1,5

1,6

So sánh tuyệt đối

6

Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

Tỷ đồng

250

350

350

140,0

100,0

 

7

Giá trị xuất khẩu hàng địa phương

1000 USD

5.000

5.800

7.200

116,0

124,1

 

II

CÁC CHỈ TIÊU VỀ XÃ HỘI

 

 

 

 

 

 

 

8

Dân số

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số trung bình

Người

393.752

393.752

405.349

100,0

102,9

 

 

- Tỷ lệ tăng dân số

%

2,96

2,96

2,95

 

 

 

 

- Tỷ lệ giảm sinh

0,30

0,53

0,45

 

 

 

 

- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

23,4

23,4

23,0

 

 

 

9

Y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã, phường thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

 

31

40

 

129,0

 

 

Trong đó: Công nhận mới trong năm

 

 

9

 

 

 

 

Tỷ lệ xã, phường thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

%

 

31,6

38,8

 

 

 

 

- Số bác sỹ/ 1 vạn dân

Bác sỹ

4,83

4,85

5,97

100,4

123,1

 

 

- Số xã, phường, thị trấn có bác sỹ

11

11

20,0

100,0

182,1

 

 

Trong đó: Thực hiện trong năm

6

6

9,0

100,0

150,1

 

 

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có bác sỹ

%

11,2

11,2

19,4

100,0

173,2

 

10

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập tiểu học đúng độ tuổi và Phổ cập giáo dục trung học cơ sở

98

98

103

100,0

105,1

5 xã mới chia tách đã đạt phổ cập THCS

 

- Đạt chuẩn Quốc gia về phổ cập giáo dục mẫu giáo 5 tuổi (lũy kế)

17

17

42

100,0

247,1

 

11

Hạ tầng điện lưới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã có điện lưới quốc gia

86

86

91

100,0

105,8

 

 

Trong đó: Thực hiện trong năm

3

3

5

100,0

166,7

3 xã mới chia tách có điện lưới quốc gia

 

- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

80,4

80,0

81,0

99,5

101,3

 

12

Giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

98

97

102

99,0

105,2

 

 

Trong đó: Thực hiện trong năm

2

1

5

50,0

500,0

4 xã mới chia tách có đường ô tô đến trung tâm xã

 

- Số xã có đường ô tô đi được quanh năm

65

80

90

123,1

112,5

 

 

Trong đó: Thực hiện trong năm

4

9

10

225,0

111,1

3 xã mới chia tách có đường ô tô đi được quanh năm

 

- Tỷ lệ bản có đường xe máy đi lại thuận lợi

%

71,7

71,7

74,0

100,0

103,2

 

13

Giảm nghèo - đào tạo - việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giảm tỷ lệ hộ nghèo

%

5,0

5,0

5,0

 

 

 

 

- Tỷ lệ lao động qua đào tạo

%

32,0

32,5

34,1

101,6

104,9

 

 

- Số lao động được giải quyết việc làm mới trong năm

Người

5.500

5.500

6.000

100,0

109,1

 

14

Văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

67,0

67,0

67,4

100,0

100,6

 

 

- Tỷ lệ số thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

53

53,0

54,3

100,0

102,5

 

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

70

70,0

77,6

100,0

110,9

 

15

Xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quy hoạch xây dựng nông thôn mới (lũy kế)

63

63

93

100,0

147,6

 

 

- Triển khai xây dựng nông thôn mới

7

7

93

100,0

1.329

 

III

CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

16

Tỷ lệ che phủ rừng

%

41,5

41,5

43,0

100,0

103,6

 

 

Trong đó: Trồng rừng mới

Ha

3.200

1.506

5.000

47,1

332,0

 

17

Tỷ lệ dân số được sử dụng nước sinh hoạt

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ dân số đô thị được sử dụng nước sạch

%

82

82

84

100,0

102,4

 

 

- Tỷ lệ dân số nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh

%

82

82

84

100,0

102,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT NÔNG - LÂM - NGƯ NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ Ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

1

Đảm bảo an ninh lương thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổng sản lượng lương thực có hạt

Tấn

163.896

165.000

4.074

30.340

29.729

32.445

21.610

23.284

23.518

100,7

 

 

Trong đó:

- Thóc

"

114.921

114.662

2.034

20.133

15.381

22.214

16.472

19.912

18.516

99,8

 

 

 

- Ngô

"

48.975

50.338

2.040

10.207

14.348

10.231

5.138

3.372

5.002

102,8

 

1.2

Bình quân lương thực đầu người

Kg/người

416

407

139

601

414

390

398

471

378

97,8

 

1.3

Tổng diện tích lúa nước

Ha

18.720

18.697

450

3.299

2.800

4.810

2.515

2.673

2.150

99,9

 

 

Trong đó: Diện tích lúa 2 vụ

"

5.456

5.460

 

680

480

665

955

1.195

1.485

100,1

 

1.4

Tổng diện tích gieo trồng ngô

"

19.361

19.830

510

3.400

4.220

6.500

2.800

950

1.450

102,4

 

 

Trong đó:

- Vụ xuân hè

"

17.196

17.200

390

2.560

3.820

6.170

2.540

300

1.420

100,0

 

 

- Vụ đông xuân

"

2.165

1.120

20

300

 

 

200

600

 

51,7

 

 

- Vụ thu đông trên đất lúa 1 vụ

"

 

1.510

100

540

400

330

60

50

30

 

 

2

Phát triển vùng rau, màu, thực phẩm hàng hóa tập trung

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích

"

15

20

10

 

 

 

10

 

 

133,3

 

 

Sản lượng

Tấn

6

10

5

 

 

 

5

 

 

167

 

3

Phát triển cây công nghiệp ngắn ngày, dài ngày

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Cây bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng diện tích gieo trồng tập trung

Ha

 

700

 

 

 

700

 

 

 

 

 

 

Sản lượng

Tấn

 

637

 

 

 

637

 

 

 

 

 

3.2

Cây chè

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng diện tích vùng nguyên liệu

Ha

3.094

3.194

557

1.274

33

20

 

1.258

52

103,2

 

 

Trong đó: Diện tích trồng mới

"

42

100

 

50

 

 

 

50

 

238,1

 

 

Sản lượng chè búp tươi

Tấn

18.637

18.884

6.742

3.366

50

12

 

8.574

140

101,3

 

3.3

Cây cao su

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng diện tích

Ha

8.621

11.122

 

 

1.576

8.556

990

 

 

129,0

 

 

Trong đó: Diện tích trồng mới

"

2.373

2.500

 

 

150

2.150

200

 

 

105,4

 

4

Phát triển chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Chăn nuôi gia súc, gia cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng đàn gia súc

Con

339.294

360.640

19.979

51.362

65.578

80.887

49.813

42.548

50.473

106,3

 

 

Tổng đàn gia cầm

"

1.042.400

1.110.157

125.670

80.727

145.053

275.942

153.360

150.165

179.240

106,5

 

 

Tổng sản lượng thịt hơi

Tấn

8.075

9.340

720

1.630

1.430

1.780

1.160

1.130

1.490

 

 

 

Diện tích đồng cỏ phục vụ chăn nuôi

Ha

 

45

 

7

7

9

8

7

7

 

 

4.2

Thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Nuôi cá nước lạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số cơ sở

Cơ sở

6

7

 

4

2

1

 

 

 

 

 

 

Thể tích nuôi

M3

24,980

45.550

 

24.200

21.300

50

 

 

 

182,3

 

 

Sản lượng

Tấn

170

278

 

145

128

5

 

 

 

163,5

 

b

Nuôi cá trên các hồ

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Số cơ sở

Cơ sở

 

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

Thể tích nuôi

M3

 

2.280

 

 

 

2.280

 

 

 

 

 

 

Sản lượng

Tấn

 

21

 

 

 

21

 

 

 

 

 

4.3

Phát triển lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Độ che phủ rừng

%

41,5

43,0

23,6

46

45,6

35,2

51,9

29,6

31,4

103,6

 

b

Tổng diện tích đất có rừng

Ha

376.362

389.599

1.672

31.499

46.923

67.747

190.349

26.516

24.893

103,5

 

 

Trong đó: -

Rừng đặc dụng

"

28.228

28.228

 

 

 

 

22.322

5.906

 

100,0

 

 

 

- Rừng phòng hộ

"

230.171

232.131

1.672

23.200

39.843

52.039

81.732

13.059

20.586

100,9

 

 

 

- Rừng sản xuất

"

117.963

129.240

 

8.299

7.080

15.708

86.295

7.551

4.307

109,6

 

II

Hỗ trợ sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Sản xuất lương thực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ giống lúa

Tấn

 

437,0

8

74

57

87

69

69

73

 

 

 

Hỗ trợ giống ngô

Tấn

 

114

4

16

25

33

17

11

8

 

 

2

Hỗ trợ giống, phân bón, hệ thống tưới, mái che cho vùng rau, màu, thực phẩm

Ha

15

20

10

 

 

 

10

 

 

133,3

 

3

Cây công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Cây bông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ giống

Ha

 

700

 

 

 

700

 

 

 

 

 

b

Cây cao su

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ chuyển đổi đất

Ha

 

2.500

 

 

150

2.150

200

 

 

 

 

 

Hỗ trợ đo đạc quy chủ

"

 

2.500

 

 

150

2.150

200

 

 

 

 

 

Hỗ trợ xây dựng nhà ở công nhân

Nhà

 

10

 

 

 

10

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ làm đường sản xuất

Km

 

27

 

 

 

27

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ đường điện

Km

 

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

c

Cây chè

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ giống

Hom

 

170.000

 

85.000

 

 

 

85.000

 

 

 

 

Hỗ trợ làm nhà thu mua

Nhà

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

Bể nước

Cái

 

6

 

3

 

 

 

3

 

 

 

4

Hỗ trợ chăn nuôi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Đại gia súc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ chuồng trại chăn nuôi

Cái

 

500

 

78

77

100

89

78

78

 

 

 

Hỗ trợ trồng cỏ

Ha

 

45

 

7

7

9

8

7

7

 

 

b

Thủy cầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hỗ trợ giống thả bù hồ chứa

Con

 

2.000

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

5

Hỗ trợ lâm nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trồng rừng sản xuất

Ha

824

4.000

 

450

 

 

 

2.800

750

485,4

 

 

Trồng rừng phòng hộ

"

682

1.000

100

50

 

 

 

450

400

146,6

 

 

Bảo vệ rừng

"

 

61.609

1.086

13.050

303

75

46.640

291

164

 

 

 

Chăm sóc rừng

"

 

3.635,1

46

195

608

438

158,6

1.420

769,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 3: CÁC CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ Ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

I

GTSX ngành CN (giá 94)

Triệu đồng

203.579

282.880

67.235

44.612

39.207

31.659

16.682

40.265

43.220

139,0

 

 

- Kinh tế Nhà nước

"

60.952

67.368

16.162

13.981

2.125

-

1.500

29.815

3.785

110,5

 

 

- Kinh tế ngoài nhà nước

"

141.736

214.522

51.073

30.631

37.082

30.669

15.182

10.450

39.435

151,4

 

 

- Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

"

891

990

 

 

 

990

 

 

 

111,1

 

II

Sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đá đen

1000v

270

300

 

 

 

300

 

 

 

111,1

 

2

Đá ốp lát

"

 

425,0

 

210

215

 

 

 

 

 

 

3

Đá khai thác

m3

470.230

505.715

72.000

85.000

75.000

72.000

66.715

70.000

65.000

107,5

 

4

Điện phát ra

1000kwh

14.100

85.800

-

7.400

34.400

-

3.200

800

40.000

 

 

5

Chè khô các loại

Tấn

3.550

3.744

1.050

703

-

-

-

1.921

70

105,5

 

6

Gạch xây các loại

1000v

72.255

73.779

5.000

17.321

18.458

3.000

10.000

4.000

16.000

102,1

 

7

Gỗ đồ mộc

m3

1.725

1.824

564

170

140

105

95

220

530

105,7

 

8

Gỗ xẻ

m3

1.450

1.500

460

50

140

150

420

130

150

103,4

 

9

Nước máy sản xuất

1000m3

3.050

3.600

2.450

450

350

-

-

-

350

118,0

 

10

Quặng các loại

Tấn

10.235

15.212

0

7.212

2.505

5.495

0,007

0,018

0,015

148,6

 

11

Xi măng

"

4.500

20.000

20.000

 

 

 

 

 

 

444,4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 4: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI - DU LỊCH - XUẤT NHẬP KHẨU (Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Danh mục

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch 2012

KH 2012/ ước TH 2011

Ghi chú

A

B

C

1

2

3= 2/1

4

I

Thương mại DV - DL

 

 

 

 

 

 

Tổng mức lưu chuyển hàng hóa bán lẻ và dịch vụ thương mại

Tỷ đồng

1.880

2.220

118,1

 

 

+ Quốc doanh

"

360

400

111,1

 

 

+ Ngoài quốc doanh

"

1.520

1.820

119,7

 

1

Kinh doanh thương mại

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng chủ yếu

 

 

 

 

 

 

- Xăng dầu

Tấn

30.000

31.000

103,3

 

 

Trong đó: Dầu hoả

"

120

115

95,8

 

 

- Muối I ốt

"

2.150

2.200

102,3

 

 

- Vật tư nông nghiệp

"

11.000

11.500

104,5

 

 

- Giống nông nghiệp

"

840

900

107,1

 

 

- Thuốc chữa bệnh, vật tư y tế

Triệu đồng

20.500

22.500

109,8

 

 

- Hàng nông sản

Tấn

22.000

23.000

104,5

 

 

- Giấy vở

"

240

245

102,1

 

2

Dịch vụ du lịch

 

 

 

 

 

 

- Tổng doanh thu

Tỷ đồng

102

115

112,7

 

 

- Tổng số lượt khách

Lượt người

110.000

124.000

112,7

 

 

Trong đó: Khách quốc tế

"

12.500

14.000

112,0

 

 

                Khách nội địa

"

97.500

110.000

112,8

 

 

- Tổng số buồng/phòng

Phòng

665

710

 

 

 

- Số ngày lưu khách

Ngày/khách

2,0

2,5

 

 

 

- Công suất sử dụng phòng

%

60,0

61,0

101,7

 

II

Xuất nhập khẩu

 

 

 

 

 

 

Tổng kim ngạch XNK

1000 USD

11.500

20.200

175,7

 

1

Giá trị hàng xuất khẩu

"

6.500

12.200

187,7

 

 

Trong đó: Xuất khẩu hàng địa phương

-

5.800

7.200

124,1

 

 

Một số mặt hàng chủ lực của địa phương:

 

 

 

 

 

 

- Quặng các loại

Tấn

1.300

1.000

76,9

 

 

- Thảo quả

-

600

600

100,0

 

 

- Chè

-

1.000

1.500

150,0

 

 

- Đá đen

1.000 viên

 

80

 

 

 

- Hàng hóa khác

Tấn

2.000

2.000

100,0

 

2

Giá trị hàng nhập khẩu

1000 USD

5.000

8.000

160

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 5: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ VẬN TẢI
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch 2011

KH 2012/ Ước TH 2011

Ghi chú

A

B

C

1

2

3= 2/1

4

I

Giá trị sản xuất (giá cố định 94)

Triệu đồng

35.000

40.500

115,7

 

1

Vận tải hành khách

"

25.000

28.500

114,0

 

2

Vận tải hàng hoá

"

10.000

12.000

120,0

 

II

Sản phẩm chủ yếu

 

 

 

 

 

1

Vận tải hàng hoá

 

 

 

 

 

 

- Khối lượng hàng hóa vận chuyển

1.000 tấn

900

1.000

111,1

 

 

- Khối lượng hàng hóa luân chuyển

1.000 T.km

24.977

27.474

110,0

 

2

Vận tải hành khách

 

 

 

 

 

 

- Khối lượng hành khách vận chuyển

1.000 hành khách

257

279

108,6

 

 

- Khối lượng hành khách luân chuyển

1.000 hk.km

6.876

7.623

110,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 6: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ XÃ HỘI - LAO ĐỘNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ Ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

1

Xoá đói giảm nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số hộ

Hộ

78.302

80.651

8.664

10.166

14.026

15.325

10.358

9.983

12.129

103,0

 

 

- Số hộ đói nghèo

"

32.720

29.700

370

3.670

6.070

6.580

5.200

3.630

4.180

90,8

 

 

- Tỷ lệ hộ nghèo

%

41,8

36,8

4,27

36,10

43,28

42,94

50,20

36,36

34,46

 

 

 

- Tỷ lệ giảm hộ nghèo

-

5,0

5,0

0,54

4,40

5,30

5,22

6,16

4,44

4,20

 

 

2

Cung cấp các dịch vụ cơ sở hạ tầng thiết yếu cho các xã đặc biệt khó khăn và người nghèo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số xã toàn tỉnh

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

 

- Tổng số xã đặc biệt khó khăn (theo tiêu chuẩn chương trình 135)

"

76

76

1

11

15

20

16

6

7

100,0

 

 

- Số xã có đường ô tô đến trung tâm xã

"

97

102

5

14

18

25

18

10

12

105,2

 

 

Tỷ lệ % trên tổng số xã

%

99,0

99,0

100

100

100

100

95

100

100

 

 

 

- Tỷ lệ bản có đường xe máy đi lại thuận lợi

"

71,7

74,0

100,0

77,0

61,0

66,0

51,0

97,0

92,0

 

 

 

- Số xã có đường ô tô đi được quanh năm

80

90

5

14

14

21

15

9

12

112,5

 

 

- Số xã có điện lưới quốc gia

"

86

91

5

14

18

24

13

7

10

105,8

 

 

- Tỷ lệ số hộ được sử dụng điện lưới quốc gia

%

80

81

100

94

91

82

50

73

77

101,3

 

3

Triển khai xây dựng nông thôn mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Quy hoạch xây dựng nông thôn mới (lũy kế)

63

93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Thực hiện mới

"

63

30

-

-

8

13

9

-

-

 

 

 

- Triển khai xây dựng nông thôn mới

"

7

93

2

13

17

24

17

9

11

1.329

 

4

Lao động việc làm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số người trong độ tuổi lao động

Người

224.439

235.121

18.177

29.747

41.489

48.762

31.874

29.117

35.954

104,8

 

 

- Số lao động chia theo khu vực

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Lao động thành thị

Người

32.143

34.093

13.705

3.597

2.580

2.569

2.908

5.321

3.413

106,1

 

 

+ Lao động nông thôn

"

192.296

201.028

4.472

26.150

38.909

46.193

28.966

23.796

32.541

104,5

 

 

- Số người trong độ tuổi có khả năng lao động

"

208.728

218.662

16.904

27.665

38.585

45.349

29.643

27.079

33.437

104,8

 

 

- Số lao động được đào tạo trong năm

"

6.600

6.650

700

800

1.050

1.100

1.000

900

1.100

100,8

 

 

+ Lao động nữ

"

2.570

3.250

340

400

550

550

530

330

550

126,5

 

 

+ Đào tạo nghề

"

5.620

5.650

 

 

 

 

 

 

 

100,5

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Trình độ trung cấp nghề

Người

120

150

 

 

 

 

 

 

 

125,0

 

 

* Trình độ sơ cấp nghề và dạy nghề thường xuyên (dưới 3 tháng)

"

5.500

5.500

300

720

960

1.000

900

690

930

100,0

 

 

- Tỷ lệ lao động được đào tạo so với tổng số lao động có khả năng lao động

%

32,5

34,1

79,8

33,1

26,2

23,4

25,6

25,3

25,8

104,9

 

 

- Số LĐ được tạo việc làm mới trong năm

Người

5.500

6.000

670

820

920

950

900

760

980

109,1

 

 

Trong đó: Lao động nữ

"

2.570

2.930

350

400

450

500

400

350

480

114,0

 

 

- Số hộ được vay vốn tạo việc làm

Hộ

850

850

190

110

120

120

130

100

80

100,0

 

 

- Số lao động chưa có việc làm ổn định

Người

5.500

5.500

350

700

950

1.200

800

650

850

100,0

 

 

- Tỷ lệ lao động thất nghiệp khu vực thành thị

%

2,8

2,8

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- Tỷ lệ lao động nữ thất nghiệp khu vực thành thị

"

1,7

1,7

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- Tỷ lệ thời gian làm việc được sử dụng của lao động ở khu vực nông thôn

"

78

78

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

Trong đó: Tỷ lệ lao động nữ

"

 

78

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số lao động xuất khẩu trong năm

Người

40

200

20

30

30

30

30

30

30

500

 

5

Trật tự an toàn xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số người lạm dụng ma tuý

Người

2.750

2.651

200

420

506

485

523

189

328

96,4

 

 

- Số lượt người được tổ chức cai nghiện ma túy

Lượt người

1.000

1.000

95

110

110

115

110

100

110

100,0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Cai tại trung tâm 05 - 06

Lượt người

50

80

15

10

10

15

10

10

10

160,0

 

 

+ Cai tại các T.T chữa bệnh, GD và LĐXH

"

250

350

50

50

50

50

50

50

50

140,0

 

 

+ Cai tại cộng đồng

"

450

320

30

50

50

50

50

40

50

71,1

 

 

+ Cai tại trại tam giam Công an tỉnh

"

150

150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Cai tại bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh

"

100

100

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

6

Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Xã, phường đạt tiêu chuẩn xã, phường phù hợp với trẻ em (lũy kế)

10

21

4

3

3

4

2

2

3

210,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 7: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ - GIA ĐÌNH VÀ TRẺ EM
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

 

1

Dân số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Dân số trung bình

Người

393.752

405.349

30.808

51.288

72.156

84.481

54.954

50.202

61.460

102,9

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Dân số thành thị

Người

56.391

58.389

23.228

6.201

4.487

4.451

5.013

9.174

5.835

103,5

 

 

+ Dân số nông thôn

-

337.361

346.960

7.580

45.087

67.669

80.030

49.941

41.028

55.625

102,8

 

 

- Tỷ lệ tăng dân số

%

2,96

2,95

4,82

3,17

2,69

3,08

2,87

2,22

2,62

99,7

 

 

- Tỷ lệ giảm sinh

0,53

0,45

0,3

0,3

0,3

0,6

0,6

0,3

0,6

84,9

 

 

- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên

23,4

23,0

19,6

22,9

21,4

24,3

24,1

23,5

23,7

98,3

 

2

Kế hoạch hóa gia đình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tỷ lệ các cặp vợ chồng thực hiện các biện pháp tránh thai

%

63,2

65,2

66,0

68,0

65,0

63,0

64,0

65,0

67,0

103,2

 

 

- Tỷ lệ các bà mẹ sinh con thứ 3 trở lên so với tổng số bà mẹ sinh con trong năm

"

21,30

20,1

5,0

22,0

25,0

19,0

26,0

22,0

15,0

94,4

 

 

- Số CB làm công tác Dân số-GĐ&TE

Người

1.374

1.391

86

182

224

309

212

169

193

101,2

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số cán bộ tuyến tỉnh

Người

16

16

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

+ Số cán bộ chuyên trách tuyến huyện, thị

"

42

42

6

6

6

6

6

6

6

100,0

 

 

+ Cán bộ chuyên trách tại xã, phường, thị trấn

"

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

 

+ Số cộng tác viên dân số thôn, bản

"

1.218

1.230

75

162

200

278

187

153

175

101,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 8: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP Y TẾ
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đơn vị

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

I

Cơ sở cung cấp dịch vụ y tế, BVSK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số giường bệnh toàn tỉnh

Giường

980

1.220

20

80

110

170

160

100

140

124,5

 

 

- Giường bệnh tuyến tỉnh

"

400

440

 

 

 

 

 

 

 

110,0

 

 

- Giường bệnh tuyến huyện, thị

"

580

780

20

80

110

170

160

100

140

134,5

 

 

+ Giường bệnh tại Bệnh viện huyện

"

440

630

20

80

80

130

130

70

120

143,2

 

 

+ Giường PKĐKKV

"

140

150

 

 

30

40

30

30

20

107,1

 

2

Số giường bệnh/10.000 dân

"

24,9

30,10

6,5

15,6

15,2

20,1

29,1

19,9

22,8

120,9

 

3

Trạm y tế xã, phường, thị trấn

Trạm

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn có có nữ hộ sinh hoặc y sỹ sản nhi

%

93,9

94,2

100

100

100

88,0

84,2

100

100

100,3

 

 

+ Tỷ lệ trạm y tế xã, phường, thị trấn được xây dựng theo tiêu chí quốc gia về y tế xã

"

31,6

39,8

80,0

42,9

38,9

36,0

31,6

40,0

41,7

125,9

 

4

Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có bác sỹ

"

11,2

19,4

20,0

21,4

16,7

20,0

21,1

20,0

16,7

 

 

5

Tỷ lệ xã, phường thị trấn đạt tiêu chí quốc gia về y tế xã

"

31,6

38,8

80,0

42,9

38,9

36,0

26,3

40,0

41,7

 

 

6

Bệnh viện tuyến tỉnh

BV

3

3

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

7

Bệnh viện tuyến huyện

"

7

9

1

1

1

2

2

1

1

128,6

 

8

Trung tâm y tế dự phòng thị xã

TT

2

2

1

 

 

 

 

1

 

100,0

 

9

Phòng khám đa khoa khu vực

PK

14

15

 

 

3

4

3

3

2

107,1

 

10

Đội y tế dự phòng

Đội

7

9

1

1

1

2

2

1

1

 

 

II

Mục tiêu chỉ tiêu hoạt động:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tỷ suất chết TE dưới 1 tuổi

36,1

35,9

8,8

41,8

39,7

42,7

43,8

37,8

36,8

 

 

2

Tỷ suất chết TE dưới 5 tuổi

58,0

56,5

24,0

56,0

60,5

68,8

66,2

62,1

57,8

 

 

3

Tỷ lệ suy dinh dưỡng của trẻ em dưới 5 tuổi

%

26,9

26,0

16,0

29,5

28,5

29,5

29,5

25,5

23,5

 

 

4

Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống

1/100.000

95,0

90,2

42,0

75,0

142,0

102,0

110,0

75,8

84,9

95,0

 

5

Tỷ lệ TE < 1 tuổi tiêm đủ 8 loại Vacxin

%

91,2

92,8

95,8

92,8

93,5

91,2

90,3

92,5

93,4

101,8

 

6

Tỷ lệ trẻ sinh < 2.500 gam

"

5,9

5,8

3,4

4,2

6,0

7,1

7,0

6,3

6,3

97,6

 

7

Tỷ lệ phụ nữ có thai được khám thai đủ 3 lần

"

50,0

50,4

75,0

50,0

46,0

40,0

40,0

50,0

52,0

100,9

 

8

Tỷ lệ phụ nữ có thai được tiêm phòng uốn ván

"

87,0

87,6

97,4

87,1

87,1

85,0

81,5

86,7

88,5

100,7

 

9

Số dân được bảo vệ phòng chống sốt rét

Nghìn người

310

250,0

9,5

20,0

34,0

78,0

51,0

21,0

32,0

80,6

 

10

Tỷ suất mắc các bệnh xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Uốn ván

1/100.000

0,26

0,25

 

 

 

 

 

 

 

96,2

 

 

- Sốt rét

7,57

7,01

3,80

4,30

5,30

12,50

16,50

3,19

3,50

92,6

 

 

- Lao

1/100.000

51,1

50,1

50,5

54,0

31,0

53,0

69,0

63,0

30,0

98,0

 

 

- HIV/AIDS

%

0,40

0,42

0,87

0,70

0,38

0,28

0,36

0,42

0,27

105,0

 

11

Số lượt bệnh nhân được điều trị bệnh sốt rét

Bệnh nhân

29.650

26.635

590

1.480

2.020

4.700

3.900

1.060

1.990

89,8

 

12

Tỷ lệ bệnh nhân được điều trị khỏi bệnh lao

%

70,1

71,0

80,0

71,0

60,4

70,2

70,5

72,5

72,5

101,3

 

13

Tỷ lệ chết so với mắc các bệnh xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Uốn ván:

%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lao:

"

4,0

3,8

 

 

 

 

 

 

 

95,0

 

 

- HIV/AIDS

"

25,0

25,7

 

 

 

 

 

 

 

102,8

 

14

Tỷ lệ bướu cổ chung

"

4,86

4,83

4,65

4,65

5,08

4,68

5,15

4,84

4,78

99,4

 

15

Tỷ lệ mắc các bệnh có tiêm chủng

0,14

0,13

0,01

0,01

0,01

0,04

0,02

0,06

0,75

91,8

 

16

Thuốc tiêu dùng B/Q đầu người / năm

Ng. đồng

250

280

 

 

 

 

 

 

 

112,0

 

17

Số xã được triển khai dự án bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng

86

103

5

14

18

25

19

10

12

119,8

 

18

Số bệnh nhân tâm thần được chữa ổn định

Bệnh nhân

485

561

55

70

90

105

65

40

105

115,7

 

19

Số người được khám để phát hiện bệnh phong

Ng. người

95

110

8

13

16

13

11

11

13

115,8

 

20

Tỷ lệ khống chế tối đa dân mắc ngộ độc thực phẩm trên 10.000 dân

1% dân mắc/100.000 dân

4

4

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

III

Đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đào tạo y tá thôn, bản

Người

120

90

 

 

30

30

30

 

 

75,0

 

2

Bác sỹ CKI, II, thạc sỹ

"

13

31

17

1

3

4

3

1

2

238,5

 

3

Bác sỹ vùng II, III

"

49

49

5

5

5

14

9

 

11

100,0

 

4

Đại học Y, dược, y tế cộng đồng

"

315

381

198

37

34

25

30

23

34

121,0

 

5

Trung cấp Y

"

100

200

20

30

30

30

30

30

30

200,0

 

VI

Tổng số cán bộ toàn ngành y tế (Bao gồm cả dân số)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số bác sỹ

Bác sỹ

191

242

151

15

16

15

23

13

9

126,7

 

 

- Số bác sỹ/10.000 dân

"

4,85

5,97

49,01

2,92

2,22

1,78

4,19

2,59

1,46

123,1

 

2

Tuyến tỉnh

Người

1.092

1154

 

 

 

 

 

 

 

105,7

 

3

Tuyến huyện

"

1.273

1.387

100

170

212

210

196

241

258

109,0

 

4

Tuyến xã

"

686

721

35

98

126

182

126

70

84

105,1

 

5

Nhân viên y tế thôn bản

"

1.075

1.100

26

154

190

257

168

142

163

102,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 9: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

STT

Chỉ tiêu

Đ.vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ ước TH 2011 (%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

A

Giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tổng số học sinh có mặt đầu năm học

Cháu

112.475

116.654

8.935

16.513

19.302

23.132

16.931

14.742

17.099

103,7

 

1

Hệ mầm non

Cháu

31.416

32.429

2.890

4.380

5.502

6.571

4.618

4.085

4.383

103,2

 

 

- Số cháu vào nhà trẻ

Cháu

2.916

3.131

564

560

305

697

600

208

197

107,4

 

 

- Số học sinh mẫu giáo

H/sinh

28.500

29.298

2.326

3.820

5.197

5.874

4.018

3.877

4.186

102,8

 

2

Hệ phổ thông

H/sinh

78.296

81.076

5.757

11.819

13.266

15.832

11.770

10.359

12.273

103,6

 

 

Tr. đó:

Trường PT DTNT trong tỉnh

"

2.205

2.500

400

250

250

250

850

250

250

113,4

 

 

 

Trường PTDT bán trú Tiểu học

"

1.953

2.573

100

605

363

320

500

600

85

207,3

 

 

 

Trường PTDT bán trú THCS

"

8.373

9.352

70

530

1.930

2.134

2.573

965

1.150

148,4

 

 

- Chia theo bậc học

"

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Phổ thông Tiểu học

"

45.551

46.721

2.450

6.094

8.715

9.720

6.607

6.283

6.852

102,6

 

 

+ Phổ thông Trung học cơ sở

"

26.395

27.406

1.645

5.214

3.652

5.336

4.127

3.450

3.982

103,8

 

 

+ Trung học Phổ thông

"

6.350

6.949

1.662

511

899

776

1.036

626

1.439

109,4

 

3

Hệ bổ túc văn hoá

H/sinh

2.763

3.149

288

314

534

729

543

298

443

114,0

 

 

- XMC và sau XMC

"

405

600

 

50

200

200

50

50

50

148,1

 

 

- Phổ cập THCS

"

296

373

-

70

148

100

55

-

-

126,0

 

 

- Học viên tại các TTGDTX

"

2.062

2.176

288

194

186

429

438

248

393

105,5

 

II

Tổng số học sinh là dân tộc thiểu số

H/sinh

96.903

100.707

3.218

13.132

19.391

21.415

15.809

12.645

15.097

103,9

 

 

Chia ra:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mẫu giáo

H/sinh

26.442

27.055

745

3.702

5.020

6.031

4.194

3.534

3.829

102,3

 

 

+ Tiểu học

"

41.832

42.889

846

5.549

8.690

9.355

6.416

5.768

6.265

102,5

 

 

+ Trung học sơ sở

"

24.115

25.698

702

3.554

4.981

5.344

4.164

3.085

3.868

106,6

 

 

+ Trung học phổ thông

"

4.514

5.065

925

327

700

685

1.035

258

1.135

112,2

 

III

Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo

%

90,6

92,5

99,2

97,4

91,7

90,4

89,6

89,6

89,9

102,2

 

 

+ Tiểu học

"

93,9

94,4

98,5

93,5

92,5

91,5

92,5

95,5

96,5

100,5

 

 

+ Trung học sơ sở

"

90,4

91,2

96,4

94,6

86,5

83,6

83,2

97,4

96,9

100,9

 

 

+ Trung học phổ thông

"

72,5

73,4

86,9

68,3

75,7

73,8

61,2

72,5

75,2

101,2

 

IV

Hướng nghiệp dạy nghề cho h/sinh PT

H/sinh

2.781

2.787

593

283

394

272

377

215

653

100,2

 

V

Xoá mù chữ và phổ cập giáo dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đạt chuẩn Quốc gia về phổ cập giáo dục mẫu giáo 5 tuổi (Lũy kế)

17

42

5

9

4

8

4

5

7

247,1

 

2

Duy trì và nâng cao phổ cập giáo dục tiểu học - CMC

"

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

3

Giữ vững và nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổi, phổ cập giáo dục THCS

"

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

VI

Số trường đạt chuẩn quốc gia

Trường

31

37

8

10

2

3

3

4

7

119,4

 

 

Tỷ lệ trường đạt chuẩn quốc gia

%

7,6

8,8

26,6

20,8

2,9

3,5

3,8

8,3

8,9

116,2

 

VII

Tổng số giáo viên

Người

9.142

9.574

732

1.225

1.615

1.957

1.636

1.065

1.344

104,7

 

 

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

97,7

98,4

99,2

98,8

97,7

98,6

98,1

98,4

98,6

100,7

 

 

- Cấp mầm non

Người

2.135

2.401

270

343

340

459

402

264

323

112,5

 

 

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

100,0

 

 

- Cấp Tiểu học

Người

4.276

4.344

163

529

832

977

780

508

555

101,6

 

 

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

99,4

99,7

100,0

100,0

99,9

99,9

100,0

98,5

99,4

100,2

 

 

- Cấp THCS

Người

2.110

2.150

144

286

355

445

360

230

330

101,9

 

 

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

94,5

96,6

99,0

98,0

94,4

97,0

93,0

97,0

98,0

102,3

 

 

- Cấp THPT

Người

621

679

155

67

88

76

94

63

136

109,3

 

 

Trong đó: Tỷ lệ giáo viên đạt chuẩn

%

89,4

90,0

97,0

86,3

82,1

82,7

93,0

95,5

93,5

100,7

 

VIII

Cơ sở vật chất trường học

Trường

409

419

31

47

70

89

75

50

57

102,7

 

 

Trong đó: Trường phổ thông DTNT tỉnh, huyện

8

9

1

1

1

1

3

1

1

112,5

 

 

Trường PTDT bán trú Tiểu học

H/ sinh

9

21

1

4

2

3

5

1

5

233,3

 

 

Trường PTDT bán trú THCS

38

53

1

2

9

12

20

4

5

139,5

 

 

- Trường mầm non

Trường

130

134

12

14

21

27

26

16

18

103,1

 

 

- Trường phổ thông tiểu học

"

138

139

8

15

25

31

24

18

18

100,7

 

 

- Trường phổ thông cơ sở (cấp 1; 2)

"

6

6

-

-

-

-

5

-

1

100,0

 

 

- Trường trung học cơ sở (cấp 2)

"

110

114

6

16

20

27

16

13

16

103,6

 

 

- Trường trung học phổ thông (cấp 3)

"

18

19

4

1

3

3

3

2

3

111,8

 

 

- Trung tâm giáo dục thường xuyên

"

7

7

1

1

1

1

1

1

1

100,0

 

IX

- Tổng số phòng học

Phòng

5.692

6.065

434

704

1.032

1.148

1.150

745

852

106,6

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

73,2

75,9

98,9

91,2

75,2

70,3

75,6

67,2

67,8

103,7

 

 

+ Cấp mầm non

Phòng

1.431

1.582

115

180

235

395

264

186

207

110,6

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

57,1

64,1

96,0

75,4

55,0

62,0

71,3

50,0

54,5

112,3

 

 

+ Cấp Tiểu học

Phòng

2.988

3.101

126

341

592

570

671

398

403

103,8

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

72,5

73,9

100,0

95,0

76,1

69,2

72,5

66,3

61,0

101,9

 

 

+ Cấp THCS

Phòng

970

1.029

96

152

157

154

179

115

176

106,1

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

90,6

92,1

100,0

99,5

94,7

90,0

88,4

85,0

87,0

101,6

 

 

+ Cấp THPT

Phòng

252

282

75

27

40

21

26

34

59

111,9

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

 

+ Các Trung tâm GDTX

Phòng

51

71

22

4

8

8

10

12

7

139,2

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

 

Phòng học Dân tộc miền núi

Phòng

83

100

14

9

11

10

38

10

8

120,5

 

 

Tr.đó: Tỷ lệ kiên cố hóa, bán kiên cố

%

100

100

100

100

100

100

100

100

100

100

 

B

Đào tạo

 

2.123

2.569

 

 

 

 

 

 

 

121,0

Chỉ tiêu trường Cao đẳng Cộng đồng

1

Đào tạo, tuyển sinh hệ chính quy

Người

1.152

1.631

 

 

 

 

 

 

 

141,6

 

Tr.đó: tuyển sinh mới

707

950

 

 

 

 

 

 

 

134,4

 

- Hệ cao đẳng

698

954

 

 

 

 

 

 

 

136,7

 

Tr.đó: tuyển sinh mới

429

600

 

 

 

 

 

 

 

139,9

 

- Hệ Trung cấp

454

677

 

 

 

 

 

 

 

149,1

 

 

Tr.đó: tuyển sinh mới

278

350

 

 

 

 

 

 

 

125,9

 

2

Liên kết đào tạo Đại học hệ vừa học, vừa làm

Người

908

815

 

 

 

 

 

 

 

89,8

 

 

Tr.đó: Tuyển sinh mới

323

300

 

 

 

 

 

 

 

92,9

 

3

Liên kết đào tạo Thạc sỹ

63

123

 

 

 

 

 

 

 

195,2

 

 

Tr.đó: Tuyển sinh mới

63

60

 

 

 

 

 

 

 

95,2

 

 

Biểu 10: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA THÔNG TIN, THỂ DỤC THỂ THAO
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/ Ước TH 2011(%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

A

VĂN HÓA - THÔNG TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Mục tiêu chỉ tiêu hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Điện ảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số buổi hoạt động nhà nước tài trợ

Buổi

1.500

1.500

190

207

272

310

217

147

157

100,0

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Số buổi chiếu vùng III

Buổi

1.300

1.320

40

202

267

305

212

142

152

101,5

 

 

+ Số buổi chiếu phục vụ chính trị

Buổi

200

180

150

5

5

5

5

5

5

90,0

 

 

- Số lượt người xem chiếu bóng trong năm

1000 lượt

400

350

35

43

59

70

48

41

54

87,5

 

2

Nghệ thuật biểu diễn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số đơn vị nghệ thuật chuyên nghiệp

Đơn vị

1

1

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- Số buổi biểu diễn

Buổi

90

90

20

13

13

12

13

9

10

100,0

 

 

Trong đó: Biểu diễn phục vụ vùng cao

Buổi

60

60

 

11

11

10

11

8

9

100,0

 

3

Văn hóa thông tin cơ sở

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số đội thông tin lưu động

Đội

8

8

2

1

1

1

1

1

1

100,0

 

 

- Số buổi hoạt động

Buổi

490

497

43

72

60

93

101

73

55

101,4

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Đội TTLĐ tỉnh

Buổi

60

60

8

10

10

8

11

8

5

100,0

 

 

+ Các huyện, thị

Buổi

430

437

35

62

50

85

90

65

50

101,6

 

 

- Số bản, làng đăng ký tiêu chuẩn VH trong năm

Bản, làng

656

628

68

85

86

96

112

92

89

95,7

 

 

Trong đó: Số bản, làng được công nhận trong năm

Bản, làng

589

621

67

84

85

95

111

91

88

105,4

 

 

- Số hộ đăng ký tiêu chuẩn gia đình VH mới

Hộ

54.714

54.718

5.919

5.986

8.935

11.220

6.895

6.948

8.815

102,5

 

 

Trong đó: Số hộ được công nhận

Hộ

49.519

54.090

5.900

5.912

8.830

11.100

6.795

6.848

8.705

111,0

 

 

- Tỷ lệ hộ, gia đình đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

67

67,4

80

65,0

55,0

65,0

67,0

70,0

70,0

100,6

 

 

- Tỷ lệ số thôn, bản, khu phố đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

53

54,3

67,0

55,0

53,0

50,0

55,0

50,0

50,0

102,4

 

 

- Tỷ lệ cơ quan, đơn vị, trường học đạt tiêu chuẩn văn hóa

%

70

77,6

83,0

76,0

76,0

75,0

76,0

78,0

79,0

110,8

 

4

Thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số sách mới

Bản

9.364

10.545

 

 

 

 

 

 

 

112,6

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thư viện tỉnh

Bản

4.528

4.980

 

 

 

 

 

 

 

110,0

 

 

+ Thư viện huyện, thị

Bản

4.836

5.565

795

795

795

795

795

795

795

115,1

 

 

- Tổng số sách có trong thư viện

Bản

70.042

80.587

2.666

9.788

3.274

5.407

7.881

2.195

4.346

115,1

 

 

Trong đó:

Bản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Thư viện tỉnh

 

37.328

45.030

 

 

 

 

 

 

 

120,6

 

 

+ Thư viện huyện, thị

Bản

32.714

35.557

2.666

9.788

3.274

5.407

7.881

2.195

4.346

108,7

 

 

- Tổng số lượt người đọc trong năm

Lượt

25.000

26.722

3.500

 

5.800

2.300

6.500

 

8.622

106,9

 

5

Bảo tồn, bảo tàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số hiện vật có đến cuối năm

Hiện vật

2.106

2.226

 

 

 

 

 

 

 

105,7

 

 

Trong đó: Sưu tầm mới

Hiện vật

210

120

 

 

 

 

 

 

 

57,1

 

 

- Số di tích đã được xếp hạng

Di tích

17

18

2

2

6

3

2

1

2

105,9

 

6

Số xã, phường có nhà văn hóa, thư viện

98

103

5

14

18

25

19

10

12

105,1

 

II

Cơ sở vật chất cho hoạt động VHTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số đội chiếu bóng vùng cao

Đội

9

9

1

2

1

2

1

1

1

100,0

 

2

Số nhà văn hóa trên địa bàn

0

336

436

34

75

65

79

69

46

68

129,8

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Huyện, thị quản lý

Nhà

6

14

2

2

2

2

2

2

2

233,3

 

 

+ Xã, phường quản lý

Nhà

330

422

32

73

63

77

67

44

66

127,9

 

3

Số nhà thư viện

Nhà

7

7

1

1

1

1

1

1

1

100,0

 

 

Trong đó: Đã được xây dựng hoàn chỉnh

Nhà

2

2

 

 

1

 

1

 

 

100,0

 

III

Báo chí - phát hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Báo chí in

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Số báo phát hành

Số

223

250

 

 

 

 

 

 

 

112,1

 

 

- Số lượng phát hành

1000 bản

422

495

 

 

 

 

 

 

 

117,3

 

2

Phát hành

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phát hành sách phục vụ thiếu nhi

1000 bản

37,5

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phát hành sách khoa học kỹ thuật, chính trị, giới thiệu pháp luật

1000 bản

10,5

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

THỂ DỤC - THỂ THAO

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số người tham gia luyện tập thể thao thường xuyên

Người

80.232

90.630

15.000

6.500

18.900

16.500

9.730

9.000

15.000

113,0

 

 

- Tỷ lệ so với dân số

%

20,38

23,36

48,7

12,7

26,2

19,5

17,7

17,9

24,4

109,7

 

2

Số gia đình được công nhận là gia đình thể thao

Gia đình

8.550

9.295

3.050

1.250

850

1.250

910

700

1.285

108,7

 

3

Số câu lạc bộ thể dục thể thao cơ sở

CLB

246

247

75

38

28

25

25

18

38

100,4

 

4

Cơ sở thi đấu TDTT đúng tiêu chuẩn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Sân vận động

Sân

2

6

1

1

1

1

1

 

1

300,0

 

 

- Nhà luyện tập thể thao

Nhà

55

73

40

6

5

7

8

2

5

132,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 11: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012 /Ước TH 2011(%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

1

Bưu chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mạng Bưu cục:

 

7

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Bưu cục cấp 1

Bưu cục

2

2

2

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

+ Bưu cục cấp 2

Bưu cục

5

5

 

1

1

1

1

 

1

100,0

 

 

- Điểm Bưu điện văn hóa xã

Điểm

68

69

2

12

12

22

10

7

4

101,5

 

2

Viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tổng số trạm BTS

Trạm

452

460

89

64

87

74

51

45

50

101,8

 

 

- Tổng số thuê bao điện thoại cố định

Thuê bao

41.000

42.000

6.700

6.800

7.200

6.200

3.000

3.800

8.300

102,4

 

 

- Số thuê bao điện thoại cố định/100dân

Máy

10,41

10,36

21,75

13,26

9,98

7,34

5,46

7,57

13,50

99,5

 

 

- Tổng số thuê bao Internet

Thuê bao

6.800

7.945

3524

670

686

620

635

738

1072

116,8

 

 

- Số người sử dụng Internet

Người

19.600

28.900

6250

3750

3900

3000

3300

3900

4800

147,4

 

 

- Số xã có mạng Internet

29

31

5

5

5

4

5

3

4

106,9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 12: CHỈ TIÊU HƯỚNG DẪN PHÁT TRIỂN SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 37/2011/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu)

TT

Chỉ tiêu

Đơn vị tính

Ước TH 2011

Kế hoạch năm 2012

KH 2012/Ước TH 2011(%)

Ghi chú

Tổng số

Theo huyện, thị

Thị xã Lai Châu

Huyện Tam Đường

Huyện Phong Thổ

Huyện Sìn Hồ

Huyện Mường Tè

Huyện Tân Uyên

Huyện Than Uyên

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 2/1

11

I

Chỉ tiêu hoạt động

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tổng số giờ phát thanh

Giờ/năm

78.314

78.314

20.824

6.630

17.250

6.470

10.860

8.140

8.140

100,0

 

 

- Số giờ phát thanh CT địa phương

 

2.896

4.830

1.206

604

604

604

604

604

604

166,8

 

2

Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộc

2.398

3.948

656

422

574

574

574

574

574

164,6

 

3

Tổng số giờ phát sóng FM

73.014

73.014

19.640

6.205

14.630

6.205

10.586

7.874

7.874

100,0

 

 

- FM đài tỉnh

13.140

13.140

13.140

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- FM huyện và cụm dân cư

59.874

59.874

6.500

6.205

14.630

6.205

10.586

7.874

7.874

100,0

 

4

Tổng số giờ phát sóng truyền hình

175.465

175.465

50.735

18.615

29.930

15.330

27.275

16.790

16.790

100,0

 

 

- Đài truyền hình tỉnh

50.735

50.735

50.735

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- Các trạm truyền hình huyện, thị

124.730

124.730

 

18.615

29.930

15.330

27.275

16.790

16.790

100,0

 

5

Tỷ lệ hộ nghe được đài phát thanh

%

94

95

100

93

98

93

87

98

93

100,6

 

6

Tỷ lệ hộ xem được đài truyền hình

84

85

99

89

78

78

73

88

88

100,9

 

II

Cơ sở vật chất cho hệ thống PT-TH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Số trạm phát sóng FM

Trạm

55

62

 

 

 

 

 

 

 

112,7

 

 

- FM tỉnh

-

2

2

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- FM huyện, xã

53

60

7

7

12

9

10

8

7

113,2

 

2

Số trạm truyền thanh huyện

7

7

1

1

1

1

1

1

1

100,0

 

3

Số đài, trạm phát lại truyền hình

Đài, Trạm

19

19

0

1

5

2

5

2

2

100,0

 

 

- Đài truyền hình tỉnh

Đài

2

2

 

 

 

 

 

 

 

100,0

 

 

- Đài truyền hình huyện, thị

Đài

6

6

 

1

1

1

1

1

1

100,0

 

 

- Trạm truyền hình khu vực cụm, xã

Trạm

11

11

 

 

4

1

4

1

1

100,0