Quyết định 34/2007/QĐ-UBND bổ sung biểu mức thu một phần viện phí kèm theo Quyết định 35/2006/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành
Số hiệu: 34/2007/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Lê Minh Tùng
Ngày ban hành: 09/07/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Y tế - dược, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 34 /2007/QĐ-UBND

Long Xuyên, ngày 09 tháng 7 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG BIỂU MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2006/QĐ-UBND NGÀY 11 THÁNG 8 NĂM 2006 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Nghị định số 33/CP ngày 23 tháng 5 năm 1995 của Chính phủ sửa đổi khoản 1 Điều 6 Nghị định số 95-CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư Liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung biểu mức thu một phần viện phí ban hành kèm theo Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành mức thu một phần viện phí của một số dịch vụ y tế tại các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh theo Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Giao Sở Y tế phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan hướng dẫn các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh thực hiện việc niêm yết, tổ chức thu và sử dụng viện phí theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Thủ trưởng các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc hệ thống y tế nhà nước trong tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Bộ Y tế;
- TT. TU, HĐND, UBMTTQ tỉnh;
- Các thành viên UBND tỉnh;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp), Website Chính phủ;
- Các Sở: Y tế, Lao động TBXH, Tư pháp và Bảo hiểm Xã hội tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã và thành phố;
- Các bệnh viện cấp tỉnh và cấp huyện;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Lưu VT, P. TH, VHXH, TT Công báo tỉnh.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Minh Tùng

 

PHỤ LỤC

BỔ SUNG BIỂU MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 34 /2007/QĐ-UBND ngày 09/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

Số TT

CÁC LOẠI DỊCH VỤ

Loại

Mức thu (đồng)

Đặc biệt

I

II

III

 

PHẦN C: CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

 

 

 

 

 

C1

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

 

 

 

 

 

1

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

 

 

 

 

300.000

2

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

 

 

 

 

800.000

 

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

1

Tập do liệt thần kinh trung ương

 

 

 

 

10.000

2

Tập do liệt ngoại biên

 

 

 

 

10.000

3

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

 

 

 

 

5.000

4

Tập với xe đạp tập

 

 

 

 

5.000

5

Tập dưỡng sinh

 

 

 

 

7.000

6

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

 

 

 

 

25.000

7

Xoa bóp toàn thân (60 phút)

 

 

 

 

30.000

8

Xông hơi

 

 

 

 

15.000

9

Giác hơi

 

 

 

 

12.000

C2

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

 

 

 

 

C2.1

NGOẠI KHOA

 

 

 

 

 

1

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

 

 

 

 

 

 

 - Tán sỏi lần đầu

 

 

 

 

2.000.000

 

 - Tán sỏi lần thứ 2 trở đi

 

 

 

 

1.000.000

2

Phẫu thuật u tim / vết thương tim… (chưa bao gồm máy tim phổi)

 

 

 

 

3.000.000

3

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)

 

 

 

 

2.000.000

C2.3

MẮT

 

 

 

 

 

1

Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)

 

 

 

 

2.000.000

C2.7

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC

 

 

 

 

 

 

PHẪU THUẬT

 

 

 

 

 

I

UNG THƯ

 

 

 

 

 

1

Cắt toàn bộ thanh quản và 1 phần hạ họng có vét hạch hệ thống

X

 

 

 

1.500.000

2

Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống

X

 

 

 

1.800.000

3

Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư

 

A

 

 

1.800.000

4

Cắt toàn bộ tuyến giáp 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên

 

A

 

 

1.800.000

5

Cắt ung thư giáp trạng

 

A

 

 

1.800.000

6

Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn

 

A

 

 

1.800.000

7

Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng

 

A

 

 

1.800.000

8

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng

 

A

 

 

1.800.000

9

Cắt chi và vét hạch (phẫu thuật cắt cụt đùi)

 

A

 

 

1.500.000

10

Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5 cm

 

A

 

 

1.000.000

11

Cắt ung thư thận

 

A

 

 

1.800.000

12

Cắt bỏ dương vật có vét hạch

 

A

 

 

1.800.000

13

Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung

 

A

 

 

1.500.000

14

Cắt tạo hình cánh mũi ung thư

 

B

 

 

1.500.000

15

Cắt u tuyến nước bọt mang tai

 

B

 

 

1.500.000

16

Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn

 

B

 

 

1.500.000

17

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm

 

C

 

 

800.000

18

Cắt một nửa lưỡi

 

C

 

 

1.000.000

19

Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ

 

C

 

 

1.000.000

20

Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật

 

 

A

 

1.000.000

21

Phẫu thuật vét hạch nách

 

 

A

 

80.000

22

Cắt u giáp trạng

 

 

A

 

1.000.000

23

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không có vét hạch ổ bụng

 

 

A

 

1.000.000

24

Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5 cm

 

 

A

 

600.000

25

Khoét chớp cổ tử cung

 

 

B

 

800.000

26

Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm

 

 

C

 

300.000

27

Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 5 cm

 

 

 

X

200.000

28

Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán

 

 

 

X

200.000

29

Cắt u vú nhỏ

 

 

 

X

500.000

30

Cắt Polyp cổ tử cung

 

 

 

X

150.000

31

Cắt u thành âm đạo

 

 

 

X

150.000

II

TIM MẠCH - LỒNG NGỰC

 

 

 

 

 

1

Khâu phục hồi mạch vùng cổ do chấn thương

 

A

 

 

1.800.000

2

Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi

 

B

 

 

1.500.000

3

Khâu vết thương mạch máu chi

 

C

 

 

500.000

4

Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5

 

 

A

 

1.000.000

5

Lấy máu cục làm nghẽn mạch

 

 

A

 

1.000.000

6

Cắt u xương sườn: 1 xương

 

 

A

 

500.000

7

Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn

 

 

A

 

500.000

8

Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng

 

 

A

 

600.000

9

Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 - 10 cm

 

 

B

 

500.000

10

Bóc nhân tuyến giáp

 

 

B

 

750.000

11

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo

 

 

C

 

800.000

12

Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới

 

 

C

 

500.000

13

Cắt một xương sườn trong viêm xương

 

 

C

 

300.000

14

Thắt các động mạch ngoại vi

 

 

 

X

300.000

15

Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan

 

 

 

X

700.000

16

Khâu kín vết thương thủng ngực

 

 

 

X

500.000

17

Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm

 

 

 

X

300.000

III

THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

 

1

Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán

X

 

 

 

2.000.000

2

Phẫu thuật áp xe não

 

A

 

 

1.800.000

3

Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

 

A

 

 

1.500.000

4

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não

 

A

 

 

1.500.000

5

Phẫu thuật chèn ép tủy

 

B

 

 

1.500.000

6

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm

 

B

 

 

1.500.000

7

Phẫu thuật thoát vị não và màng não

 

B

 

 

1.500.000

8

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

 

B

 

 

1.500.000

9

Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ

 

C

 

 

1.500.000

10

Khâu nối dây thần kinh ngoại biên

 

C

 

 

1.500.000

11

Phẫu thuật viêm xương sọ

 

A

 

 

800.000

12

Khoan sọ thăm dò

 

A

 

 

800.000

13

Dẫn lưu não thất

 

B

 

 

800.000

14

Ghộp khuyết xương sọ (vá sọ tự thân)

 

B

 

 

1.500.000

15

Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm

 

B

 

 

500.000

16

Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm

 

C

 

 

400.000

17

Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu

 

 

 

X

300.000

18

Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm

 

 

 

X

200.000

19

Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em

 

 

 

X

400.000

IV

MẮT

 

 

 

 

 

1

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ 2 lần trở lên

X

 

 

 

2.000.000

2

Nhiều phẫu thuật cùng 1 lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lý nội nhãn

X

 

 

 

1.500.000

3

Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù

X

 

 

 

1.000.000

4

Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch

X

 

 

 

1.000.000

5

Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ

 

A

 

 

800.000

6

Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp

 

A

 

 

700.000

7

Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thủy tinh

 

A

 

 

800.000

8

Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép

 

A

 

 

700.000

9

Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke

 

A

 

 

1.000.000

10

Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp

 

A

 

 

800.000

11

Lấy ấu trùng sán trong dịch kính

 

A

 

 

1.000.000

12

Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa

 

A

 

 

1.500.000

13

Cắt bè củng mạc giác mạc (trabeculo-sinusotomy)

 

B

 

 

400.000

14

Phẫu thuật Faden

 

B

 

 

800.000

15

Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng

 

B

 

 

500.000

16

Nhuộm giác mạc lớp giữa

 

C

 

 

700.000

17

Cắt mộng có vá niêm mạc

 

 

A

 

1.000.000

18

Phẫu thuật Doenig

 

 

B

 

500.000

19

Phủ giác mạc bằng kết mạc

 

 

B

 

500.000

20

Cắt mống mắt quang học

 

 

B

 

500.000

21

Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị

 

 

B

 

300.000

22

Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc

 

 

B

 

800.000

23

Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc

 

 

B

 

500.000

24

Cắt bỏ chắp có bọc

 

 

 

X

150.000

25

Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc

 

 

 

X

150.000

V

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

1

Cắt u tuyến mang tai

 

A

 

 

1.800.000

2

Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên

 

A

 

 

1.800.000

3

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

 

A

 

 

1.200.000

4

Thay thế xương bàn đạp

 

A

 

 

1.800.000

5

Khoét mê nhĩ

 

A

 

 

1.000.000

6

Mở túi nội dịch tai trong

 

A

 

 

1.500.000

7

Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi

 

A

 

 

 

 

 - Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi <5cm

 

 

 

 

300.000

 

 - Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi >5cm

 

 

 

 

500.000

8

Phẫu thuật rò vùng hốc mũi

 

A

 

 

1.500.000

9

Phẫu thuật xoang trán

 

A

 

 

1.200.000

10

Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên

 

A

 

 

 

 

 - Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ 1 bên

 

 

 

 

600.000

 

 - Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ 2 bên

 

 

 

 

800.000

11

Phẫu thuật treo sụn phễu

 

A

 

 

1.500.000

12

Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương

 

A

 

 

1.800.000

13

Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản

 

A

 

 

1.800.000

14

Cắt dây thanh

 

A

 

 

1.800.000

15

Cắt dính thanh quản

 

A

 

 

1.800.000

16

Phẫu thuật chữa ngáy

 

A

 

 

1.500.000

17

Dẫn lưu áp xe thực quản

 

A

 

 

800.000

18

Phẫu thuật vùng chân bướm hàm

 

A

 

 

1.800.000

19

Thắt động mạch bướm khẩu cái

 

A

 

 

1.800.000

20

Thắt động mạch hàm trong

 

A

 

 

1.800.000

21

Thắt động mạch sàng

 

A

 

 

1.800.000

22

Thắt tĩnh mạch cảnh trong

 

A

 

 

1.800.000

23

Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản

 

C

 

 

300.000

24

Mở khí quản trong u tuyến giáp

 

C

 

 

300.000

25

Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương

 

C

 

 

1.800.000

26

Thắt động mạch cảnh ngoài

 

C

 

 

1.800.000

27

Vá nhĩ đơn thuần

 

 

A

 

300.000

28

Vá nhĩ đơn thuần qua nội soi

 

 

A

 

1.000.000

29

Phẫu thuật kiểm tra xương chũm

 

 

A

 

1.000.000

30

Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em

 

 

A

 

1.000.000

31

Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi

 

 

A

 

800.000

32

Phẫu thuật vách ngăn mũi

 

 

A

 

400.000

33

Cắt Amydan gây mê hoặc gây tê

 

 

A

 

 

 

 - Cắt Amydan gây mê hoặc gây tê cắt Amydan đơn thuần 1 bên

 

 

 

 

400.000

 

 - Cắt Amydan gây mê hoặc gây tê cắt Amydan đơn thuần 2 bên

 

 

 

 

600.000

34

Vi phẫu thuật thanh quản

 

 

A

 

1.000.000

35

Phẫu thuật khí quản người lớn

 

 

A

 

700.000

36

Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp

 

 

A

 

1.000.000

37

Cắt polyp mũi

 

 

 

X

 

 

 - Cắt polyp mũi 1 bên

 

 

 

 

200.000

 

 - Cắt polyp mũi 2 bên

 

 

 

 

400.000

38

Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới

 

 

 

X

400.000

VI

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

1

Ghép xương hàm

 

A

 

 

1.800.000

2

Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên

 

A

 

 

1.000.000

3

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên

 

 

A

 

400.000

4

Cắt bỏ xương lồi vòm miệng

 

 

A

 

500.000

5

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt

 

 

A

 

700.000

6

Khâu bịt lấp lỗ thủng vách ngăn mũi

 

 

A

 

1.000.000

7

Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng

 

 

B

 

700.000

8

Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant

 

 

C

 

500.000

9

Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm

 

 

 

X

300.000

10

Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng

 

 

 

X

600.000

11

Ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm

 

 

 

X

300.000

12

Chuyển trụ filatov, đính trụ filattov

 

 

 

X

800.000

13

Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ

 

 

 

X

400.000

VII

LAO VÀ BỆNH PHỔI

 

 

 

 

 

1

Mở ngực lấy máu cục màng phổi

 

 

A

 

700.000

2

Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng

 

 

A

 

900.000

3

Khâu vết thương nhu mô phổi

 

 

B

 

700.000

4

Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát

 

 

 

X

600.000

5

Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn

 

 

 

X

400.000

6

Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò

 

 

 

X

200.000

VIII

TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

 

 

1

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma

X

 

 

 

1.200.000

2

Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị

 

A

 

 

1.200.000

3

Cắt dạ dày, phẫu thuật lại

 

A

 

 

1.200.000

4

Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X

 

A

 

 

1.200.000

5

Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính

 

A

 

 

1.100.000

6

Cắt lại đại tràng

 

A

 

 

1.200.000

7

Cắt một nửa đại tràng phải, trái

 

A

 

 

1.100.000

8

Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay

 

B

 

 

1.200.000

9

Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày

 

B

 

 

1.200.000

10

Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành

 

B

 

 

1.200.000

11

Cắt túi thừa tá tràng

 

B

 

 

1.000.000

12

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

 

B

 

 

800.000

13

Cắt u mạc treo có cắt ruột

 

B

 

 

1.000.000

14

Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột

 

B

 

 

1.200.000

15

Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay

 

B

 

 

1.200.000

16

Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

 

B

 

 

1.000.000

17

Phẫu thuật thoát vị cơ hoành

 

B

 

 

1.000.000

18

Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình

 

C

 

 

800.000

19

Cắt đoạn ruột non

 

C

 

 

800.000

20

Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo

 

C

 

 

1.100.000

21

Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột

 

C

 

 

900.000

22

Cắt bỏ trĩ vòng

 

C

 

 

800.000

23

Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc

 

C

 

 

800.000

24

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn

 

C

 

 

900.000

25

Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

 

C

 

 

800.000

26

Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột

 

C

 

 

1.000.000

27

Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần

 

 

A

 

600.000

28

Nối vị tràng

 

 

A

 

700.000

29

Cắt u mạc treo không cắt ruột

 

 

A

 

700.000

30

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa

 

 

A

 

800.000

31

Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường

 

 

A

 

600.000

32

Cắt ruột thừa kèm túi Meckel

 

 

A

 

700.000

33

Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng

 

 

A

 

700.000

34

Làm hậu môn nhân tạo

 

 

A

 

600.000

35

Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc

 

 

A

 

600.000

36

Phẫu thuật rò hậu môn các loại

 

 

A

 

 

 

 - Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại

 

 

 

 

800.000

 

 - Phẫu thuật rò hậu môn đơn giản

 

 

 

 

600.000

37

Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay

 

 

A

 

1.000.000

38

Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn

 

 

A

 

600.000

39

Cắt cơ tròn trong

 

 

A

 

600.000

40

Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành

 

 

A

 

600.000

41

Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành

 

 

A

 

600.000

42

Mở bụng thăm dò

 

 

A

 

500.000

43

Cắt trĩ từ 2 bó trở lên

 

 

B

 

600.000

44

Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò

 

 

B

 

400.000

45

Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt

 

 

B

 

600.000

46

Mở thông dạ dày

 

 

C

 

500.000

47

Dẫn lưu áp xe ruột thừa

 

 

C

 

500.000

48

Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường

 

 

C

 

500.000

49

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần có gây mê

 

 

C

 

500.000

50

Khâu lại bục thành bụng đơn thuần có gây tê

 

 

C

 

300.000

51

Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường

 

 

 

X

500.000

52

Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản

 

 

 

X

300.000

53

Lấy máu tụ tầng sinh môn

 

 

 

X

200.000

54

Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn

 

 

 

X

200.000

IX

GAN - MẬT - TỤY

 

 

 

 

 

1

Cắt gan phải hoặc gan trái

X

 

 

 

1.800.000

2

Cắt phân thùy gan

 

A

 

 

1.200.000

3

Cắt phân thùy dưới gan phải

 

A

 

 

1.200.000

4

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn

 

A

 

 

1.200.000

5

Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan

 

A

 

 

1.200.000

6

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật

 

A

 

 

1.200.000

7

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại

 

A

 

 

1.200.000

8

Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột

 

A

 

 

1.400.000

9

Cắt lách bệnh lí, ung thư, áp xe, xơ lách

 

A

 

 

900.000

10

Nối lưu thông cửa chủ

 

A

 

 

1.200.000

11

Cắt phân thùy dưới gan trái

 

B

 

 

1.200.000

12

Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ

 

B

 

 

1.000.000

13

Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng

 

B

 

 

1.000.000

14

Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu

 

B

 

 

1.000.000

15

Nối ống mật chủ tá tràng

 

B

 

 

1.000.000

16

Nối ống mật chủ hỗng tràng

 

B

 

 

1.000.000

17

Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung hỗng tràng

 

B

 

 

1.000.000

18

Nối nang tụy dạ dày

 

B

 

 

1.000.000

19

Nối nang tụy hỗng tràng

 

B

 

 

1.000.000

20

Cắt lách do chấn thương

 

B

 

 

800.000

21

Nối túi mật hỗng tràng

 

C

 

 

800.000

22

Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử

 

C

 

 

900.000

23

Dẫn lưu áp xe tụy

 

C

 

 

800.000

24

Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan

 

C

 

 

900.000

25

Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu

 

 

A

 

700.000

26

Dẫn lưu túi mật

 

 

C

 

600.000

27

Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật

 

 

C

 

800.000

28

Dẫn lưu áp xe gan

 

 

 

X

500.000

X

TIẾT NIỆU SINH DỤC

 

 

 

 

 

1

Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc)

X

 

 

 

2.000.000

2

Nối dương vật

X

 

 

 

1.500.000

3

Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt

 

A

 

 

1.400.000

4

Cắt toàn bộ thận và niệu quản

 

A

 

 

1.400.000

5

Cắt một nửa thận

 

A

 

 

1.400.000

6

Lấy sỏi san hô thận

 

A

 

 

1.200.000

7

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì

 

A

 

 

1.200.000

8

Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng

 

A

 

 

1.200.000

9

Cắt thận đơn thuần

 

B

 

 

1.000.000

10

Lấy sỏi mở bể thận trong xoang

 

B

 

 

1.100.000

11

Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận

 

B

 

 

1.100.000

12

Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại

 

B

 

 

1.100.000

13

Cắt nối niệu quản

 

B

 

 

1.100.000

14

Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo

 

B

 

 

1.100.000

15

Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da

 

B

 

 

1.200.000

16

Cắm niệu quản bàng quang

 

B

 

 

1.000.000

17

Thông niệu quản ra da qua một đoạn ruột đơn thuần

 

B

 

 

1.200.000

18

Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang

 

C

 

 

1.000.000

19

Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang

 

C

 

 

1.000.000

20

Cắt cổ bàng quang

 

C

 

 

800.000

21

Cắt nối niệu đạo sau

 

C

 

 

800.000

22

Phẫu thuật treo thận

 

 

A

 

800.000

23

Lấy sỏi niệu quản

 

 

A

 

800.000

24

Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang

 

 

A

 

800.000

25

Chữa cương cứng dương vật

 

 

A

 

750.000

26

Cấp cứu nối đứt niệu đạo do vỡ xương chậu

 

 

A

 

800.000

27

Cắt nối niệu đạo trước

 

 

A

 

800.000

28

Lấy sỏi bể thận ngoài xoang

 

 

B

 

750.000

29

Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn

 

 

B

 

600.000

30

Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng

 

 

B

 

750.000

31

Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản

 

 

B

 

600.000

32

Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu

 

 

B

 

600.000

33

Dẫn lưu thận qua da

 

 

C

 

700.000

34

Lấy sỏi bàng quang

 

 

C

 

600.000

35

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

 

 

C

 

600.000

36

Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật

 

 

C

 

600.000

37

Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật

 

 

C

 

600.000

38

Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận

 

 

 

X

600.000

39

Dẫn lưu áp xe khoang retzius

 

 

 

X

500.000

40

Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt

 

 

 

X

600.000

41

Cắt u nang thừng tinh

 

 

 

X

600.000

42

Cắt u sùi đầu miệng sáo

 

 

 

X

300.000

43

Cắt u dương vật lành

 

 

 

X

500.000

44

Cắt túi thừa niệu đạo

 

 

 

X

500.000

45

Mở rộng lỗ sáo

 

 

 

X

400.000

46

Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)

 

 

 

X

650.000

47

Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da

 

 

 

X

500.000

48

Chích áp xe tầng sinh môn

 

 

 

X

200.000

XI

PHỤ SẢN

 

 

 

 

 

1

Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

X

 

 

 

1.500.000

2

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính cắm sâu trong tiểu khung

X

 

 

 

1.800.000

3

Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng

 

A

 

 

1.000.000

4

Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo

 

A

 

 

1.000.000

5

Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật

 

A

 

 

800.000

6

Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ khối u dính

 

B

 

 

800.000

7

Lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan

 

B

 

 

800.000

8

Mở thông vòi trứng hai bên (phẫu thuật nội soi)

 

B

 

 

1.500.000

9

Lấy khối máu tụ thành nang

 

C

 

 

600.000

10

Phẫu thuật LeFort

 

 

A

 

800.000

11

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng

 

 

A

 

350.000

12

Cắt cụt cổ tử cung

 

 

B

 

500.000

13

Phẫu thuật treo tử cung

 

 

B

 

700.000

14

Làm lại thành âm đạo

 

 

B

 

600.000

15

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

 

 

B

 

500.000

16

Khâu tử cung do nạo thủng

 

 

C

 

600.000

17

Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ

 

 

C

 

400.000

18

Triệt sản qua đường rạch nhỏ sau nạo thai

 

 

C

 

300.000

19

Cắt Polyp cổ tử cung

 

 

 

X

200.000

20

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

 

 

 

X

200.000

XII

NHI

 

 

 

 

 

 

A- Sơ sinh

 

 

 

 

 

1

Phẫu thuật viêm phúc mạc tắc ruột không cắt nối

 

C

 

 

900.000

2

Làm hậu môn nhân tạo

 

C

 

 

800.000

 

B- Tim mạch lồng ngực

 

 

 

 

 

3

Dẫn lưu áp xe phổi

 

 

 

X

400.000

 

C- Tiêu hóa

 

 

 

 

 

4

Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại

 

A

 

 

1.300.000

5

Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật

 

A

 

 

1.000.000

6

Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại

 

C

 

 

900.000

7

Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng

 

C

 

 

900.000

8

Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi

 

C

 

 

800.000

9

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo

 

C

 

 

900.000

10

Cắt u nang mạc nối lớn

 

C

 

 

800.000

11

Đóng hậu môn nhân tạo

 

C

 

 

800.000

12

Lấy giun, dị vật ở ruột non

 

 

A

 

600.000

13

Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng

 

 

A

 

600.000

14

Phẫu thuật tháo lồng ruột

 

 

A

 

700.000

15

Cắt túi thừa Meckel

 

 

A

 

700.000

16

Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi

 

 

A

 

600.000

17

Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát

 

 

A

 

700.000

18

Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em

 

 

A

 

700.000

19

Mở thông dạ dày trẻ lớn

 

 

C

 

600.000

20

Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn

 

 

C

 

800.000

21

Nong hậu môn dưới gây mê

 

 

 

X

400.000

 

D- Gan - mật - tụy

 

 

 

 

 

22

Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu

 

B

 

 

1.000.000

23

Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, không nối mạch máu

 

C

 

 

900.000

24

Dẫn lưu túi mật

 

 

A

 

700.000

 

E- Tiết niệu sinh dục

 

 

 

 

 

25

Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên

 

B

 

 

1.100.000

26

Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn

 

B

 

 

1.100.000

27

Cắt túi sa niệu quản

 

C

 

 

900.000

28

Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng

 

C

 

 

700.000

29

Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên

 

C

 

 

900.000

30

Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên

 

C

 

 

800.000

31

Dẫn lưu hai thận

 

 

A

 

650.000

32

Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên

 

 

A

 

600.000

33

Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang

 

 

A

 

700.000

34

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên

 

 

A

 

600.000

35

Cắt u nang buồng trứng xoắn

 

 

A

 

600.000

36

Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi

 

 

A

 

700.000

37

Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên

 

 

A

 

1.000.000

38

Dẫn lưu thận

 

 

B

 

650.000

39

Phẫu thuật sỏi bàng quang

 

 

C

 

600.000

40

Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn

 

 

C

 

500.000

41

Phẫu thuật nang thừng tinh một bên

 

 

C

 

500.000

42

Lấy sỏi niệu đạo

 

 

C

 

400.000

43

Phẫu thuật thoát vị bẹn

 

 

C

 

600.000

44

Mở thông bàng quang

 

 

 

X

400.000

45

Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật

 

 

 

X

500.000

 

F- Chấn thương chỉnh hình

 

 

 

 

 

46

Nối dây chằng chéo

 

A

 

 

1.500.000

47

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương

 

B

 

 

1.200.000

48

Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương

 

B

 

 

1.200.000

49

Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối

 

B

 

 

1.200.000

50

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần

 

B

 

 

1.200.000

51

Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc cú sai khớp xương bánh chè

 

B

 

 

1.200.000

52

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger

 

B

 

 

1.200.000

53

Phẫu thuật khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh

 

B

 

 

1.200.000

54

Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối

 

B

 

 

1.200.000

55

Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh

 

B

 

 

1.200.000

56

Phẫu thuật bàn chân thuổng

 

B

 

 

1.200.000

57

Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương

 

B

 

 

1.200.000

58

Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta

 

C

 

 

1.000.000

59

Phẫu thuật gấp khớp khủy do bại não

 

C

 

 

1.000.000

60

Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não

 

C

 

 

1.000.000

61

Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương

 

C

 

 

1.000.000

62

Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh

 

C

 

 

1.000.000

63

Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào

 

C

 

 

1.000.000

64

Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV.

 

C

 

 

1.000.000

65

Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp

 

C

 

 

1.000.000

66

Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não

 

C

 

 

1.000.000

67

Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh

 

C

 

 

1.000.000

68

Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi

 

C

 

 

1.000.000

69

Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài

 

C

 

 

1.000.000

70

Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời

 

C

 

 

1.000.000

71

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn

 

C

 

 

1.000.000

72

Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp

 

C

 

 

1.000.000

73

Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng

 

 

A

 

700.000

74

Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay

 

 

A

 

700.000

75

Nối đứt dây chằng bên

 

 

A

 

700.000

76

Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần

 

 

B

 

700.000

77

Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu

 

 

B

 

700.000

78

Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay

 

 

C

 

700.000

79

Cắt u xương lành

 

 

C

 

1.000.000

80

Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp

 

 

C

 

700.000

81

Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy

 

 

C

 

700.000

82

Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần

 

 

 

X

800.000

83

Chích áp xe phần mềm lớn

 

 

 

X

150.000

 

G- Tạo hình

 

 

 

 

 

84

Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên

 

C

 

 

1.800.000

XIII

CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH

 

 

 

 

 

1

Thay khớp vai nhân tạo

X

 

 

 

2.500.000

2

Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương

X

 

 

 

2.500.000

3

Thay toàn bộ khớp gối

X

 

 

 

2.500.000

4

Chuyển ngón

X

 

 

 

2.500.000

5

Chuyển xương ghép nối vi phẫu

X

 

 

 

1.500.000

6

Chuyển vạt ghép vi phẫu

X

 

 

 

2.500.000

7

Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai

 

A

 

 

1.500.000

8

Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay

 

A

 

 

1.500.000

9

Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu

 

A

 

 

1.500.000

10

Phẫu thuật trật khớp khuỷu

 

A

 

 

1.500.000

11

Cố định nẹp vít gãy hai xương cảng tay

 

A

 

 

1.500.000

12

Phẫu thuật gãy Monteggia

 

A

 

 

1.500.000

13

Tái tạo dây chằng vũng khớp quay trụ trên

 

A

 

 

1.500.000

14

Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp

 

A

 

 

1.500.000

15

Thay khớp bàn ngón tay

 

A

 

 

1.500.000

16

Thay khớp liên đốt các ngón tay

 

A

 

 

1.500.000

17

Phẫu thuật viêm xương khớp háng

 

A

 

 

1.500.000

18

Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh

 

A

 

 

1.800.000

19

Tháo khớp háng

 

A

 

 

1.500.000

20

Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng

 

A

 

 

1.500.000

21

Thay chỏm xương đùi

 

A

 

 

1.800.000

22

Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)

 

A

 

 

1.500.000

23

Kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển

 

A

 

 

1.500.000

24

Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu

 

A

 

 

1.500.000

25

Tạo hình dây chằng chéo khớp gối

 

A

 

 

1.500.000

26

Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày

 

A

 

 

1.500.000

27

Ghép trong mất đoạn xương

 

A

 

 

1.500.000

28

Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương

 

A

 

 

1.500.000

29

Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10 cm2

 

A

 

 

1.500.000

30

Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương

 

A

 

 

1.500.000

31

Cắt u máu trong xương

 

A

 

 

1.500.000

32

Cắt u máu lan tỏa, đường kính trên 10 cm

 

A

 

 

1.500.000

33

Cắt u bạch mạch, đường kính trên 10 cm

 

A

 

 

1.500.000

34

Nối ghép thần kinh vi phẫu

 

A

 

 

1.500.000

35

Chỉnh hình màn hầu

 

A

 

 

1.500.000

36

Mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới, vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới sai khớp cắn

 

A

 

 

1.500.000

37

Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm

 

B

 

 

1.500.000

38

Phẫu thuật trật khớp cùng đòn

 

B

 

 

1.500.000

39

Phẫu thuật xương bả vai lên cao

 

B

 

 

1.500.000

40

Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay

 

B

 

 

1.500.000

41

Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu

 

B

 

 

1.500.000

42

Phẫu thuật dính khớp khuỷu

 

B

 

 

1.500.000

43

Cắt đoạn khớp khuỷu

 

B

 

 

800.000

44

Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay

 

B

 

 

1.500.000

45

Phẫu thuật điều trị không có xương quay

 

B

 

 

1.500.000

46

Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít

 

B

 

 

1.500.000

47

Phẫu thuật điều trị không có xương trụ

 

B

 

 

1.500.000

48

Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp

 

B

 

 

1.500.000

49

Phẫu thuật toác khớp mu

 

B

 

 

1.500.000

50

Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi

 

B

 

 

1.500.000

51

Phẫu thuật trật khớp háng

 

B

 

 

1.800.000

52

Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh

 

B

 

 

1.500.000

53

Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren

 

B

 

 

1.500.000

54

Phẫu thuật bàn chân khoèo

 

B

 

 

1.500.000

55

Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ

 

B

 

 

1.500.000

56

Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương

 

B

 

 

1.500.000

57

Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ

 

B

 

 

1.500.000

58

Phẫu thuật vết thương khớp

 

B

 

 

1.500.000

59

Nối gân gấp

 

B

 

 

1.500.000

60

Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm2

 

B

 

 

1.500.000

61

Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt

 

B

 

 

1.500.000

62

Cắt u nang tiêu xương, ghép xương

 

B

 

 

1.500.000

63

Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 đến 10 cm

 

B

 

 

1.500.000

64

Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 đến 10 cm

 

B

 

 

1.500.000

65

Cắt u xơ cơ xâm lấn

 

B

 

 

1.500.000

66

Cắt u thần kinh

 

B

 

 

1.500.000

67

Gỡ dính thần kinh

 

B

 

 

1.500.000

68

Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương

 

B

 

 

1.500.000

69

Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu

 

B

 

 

1.500.000

70

Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước

 

B

 

 

1.500.000

71

Phẫu thuật gãy xương đòn

 

C

 

 

1.500.000

72

Tháo khớp vai

 

C

 

 

1.500.000

73

Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay

 

C

 

 

1.500.000

74

Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới

 

C

 

 

1.500.000

75

Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay

 

C

 

 

200.000

76

Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng

 

C

 

 

1.500.000

77

Phẫu thuật cắt cụt đùi

 

C

 

 

1.500.000

78

Lấy bỏ sụn chêm khớp gối

 

C

 

 

1.500.000

79

Đóng đinh xương chày mở

 

C

 

 

1.500.000

80

Đặt nẹp vít gãy thân xương chày

 

C

 

 

1.500.000

81

Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày

 

C

 

 

1.500.000

82

Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn

 

C

 

 

1.500.000

83

Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên

 

C

 

 

1.500.000

84

Đặt vít gãy thân xương sên

 

C

 

 

1.500.000

85

Đặt vít gãy trật xương thuyền

 

C

 

 

1.500.000

86

Cắt u xương sụn

 

C

 

 

1.500.000

87

Nối gân duỗi

 

C

 

 

1.500.000

88

Gỡ dính gân

 

C

 

 

1.500.000

89

Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới

 

C

 

 

1.500.000

90

Khâu nối thần kinh

 

C

 

 

1.500.000

91

Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi

 

C

 

 

1.500.000

92

Phẫu thuật điều trị vẹo cổ

 

 

A

 

1.000.000

93

Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay

 

 

A

 

1.000.000

94

Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay

 

 

A

 

1.000.000

95

Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu

 

 

A

 

800.000

96

Cắt cụt cẳng tay

 

 

A

 

800.000

97

Tháo khớp khuỷu

 

 

A

 

800.000

98

Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay

 

 

A

 

800.000

99

Tháo khớp cổ tay

 

 

A

 

800.000

100

Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục

 

 

A

 

800.000

101

Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu

 

 

A

 

800.000

102

Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu

 

 

A

 

800.000

103

Tháo khớp gối

 

 

A

 

800.000

104

Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè

 

 

A

 

800.000

105

Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè

 

 

A

 

800.000

106

Cắt cụt cẳng chân

 

 

A

 

800.000

107

Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu

 

 

A

 

800.000

108

Phẫu thuật chân chữ ()

 

 

A

 

700.000

109

Phẫu thuật chân chữ X

 

 

A

 

700.000

110

Phẫu thuật co gân Achille

 

 

A

 

800.000

111

Tháo một nửa bàn chân trước

 

 

A

 

800.000

112

Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm

 

 

A

 

1.000.000

113

Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm

 

 

A

 

1.000.000

114

Cắt u nang bao hoạt dịch

 

 

A

 

800.000

115

Tháo khớp kiểu Pirogoff

 

 

A

 

800.000

116

Làm cứng khớp ở tư thế chức năng

 

 

A

 

800.000

117

Cắt cụt cánh tay

 

 

B

 

800.000

118

Găm Kirschner trong gãy mắt cá

 

 

B

 

1.000.000

119

Cắt u bao gân

 

 

B

 

1.000.000

120

Phẫu thuật cứng cơ may

 

 

B

 

1.000.000

121

Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch

 

 

C

 

800.000

122

Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác

 

 

C

 

800.000

123

Cắt u xương sụn lành tính

 

 

C

 

1.000.000

124

Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật

 

 

C

 

500.000

125

Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Macneil

 

 

 

X

800.000

126

Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm

 

 

 

X

800.000

127

Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp

 

 

 

X

800.000

128

Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động

 

 

 

X

800.000

129

Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân

 

 

 

X

200.000

130

Tháo đốt bàn

 

 

 

X

200.000

131

Cắt u phần mềm đơn thuần

 

 

 

X

200.000

132

Rút đinh các loại

 

 

 

X

200.000

XIV

BỎNG

 

 

 

 

 

 

A- Người lớn

 

 

 

 

 

1

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể

 

C

 

 

300.000

2

Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể

 

C

 

 

300.000

3

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 10-15% diện tích cơ thể

 

 

C

 

250.000

4

Cắt lọc da, cơ, cân từ 3- 5% diện tích cơ thể

 

 

C

 

250.000

5

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể

 

 

 

X

200.000

6

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể

 

 

 

X

150.000

 

B- Trẻ em

 

 

 

 

 

7

Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể

 

C

 

 

500.000

8

Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể

 

 

A

 

300.000

9

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể

 

 

C

 

300.000

10

Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể

 

 

C

 

200.000

11

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể

 

 

 

X

200.000

12

Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể

 

 

 

X

150.000

 

C- Ghép da

 

 

 

 

 

13

Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể

 

C

 

 

1.500.000

14

Ghép da tự thân từ 5-10% diện tích bỏng cơ thể

 

 

C

 

800.000

15

Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể

 

 

 

X

150.000

16

Ghép da dị loại độc lập

 

 

 

X

150.000

XV

TẠO HÌNH

 

 

 

 

 

1

Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp

X

 

 

 

1.500.000

2

Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì

X

 

 

 

1.400.000

3

Tạo hình âm đạo

X

 

 

 

1.000.000

4

Tạo hình tháp mũi

 

A

 

 

1.800.000

5

Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương

 

B

 

 

1.500.000

6

Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống

 

B

 

 

1.500.000

7

Tạo hình hậu môn

 

C

 

 

1.000.000

8

Nâng mí sa trễ

 

 

A

 

1.000.000

9

Nâng sống mũi với chất liệu tự thân

 

 

A

 

1.000.000

10

Tạo hình mũi, độn silicone

 

 

A

 

1.000.000

11

Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản

 

 

B

 

700.000

12

Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống

 

 

B

 

1.000.000

13

Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai

 

 

B

 

800.000

14

Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên

 

 

C

 

1.000.000

15

Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai

 

 

 

X

600.000

16

Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản

 

 

 

X

800.000

XVI

NỘI SOI

 

 

 

 

 

1

Cắt ruột thừa qua nội soi

 

B

 

 

1.200.000

2

Khâu thủng dạ dày qua nội soi

 

B

 

 

1.200.000

3

Phẫu thuật chữa ngoài tử cung qua nội soi

 

C

 

 

1.000.000

4

Cắt Polyp dạ dày qua nội soi

 

 

A

 

800.000

5

Cắt Polyp trực tràng qua nội soi

 

 

A

 

800.000

6

Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi

 

 

A

 

800.000

 

THỦ THUẬT

 

 

 

 

 

I

UNG THƯ

 

 

 

 

 

1

Rửa vòm họng

 

 

A

 

70.000

2

Sinh thiết amidan

 

 

B

 

70.000

3

Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo

 

 

B

 

100.000

4

Sinh thiết u nông

 

 

C

 

150.000

5

Chọc dò u xương chẩn đoán tế bào

 

 

 

X

100.000

II

THẦN KINH SỌ NÃO

 

 

 

 

 

1

Chọc hút máu tụ da đầu

 

 

A

 

70.000

III

MẮT

 

 

 

 

 

1

Soi góc tiền phòng

 

A

 

 

120.000

2

Soi 3 mặt gương Goldmann đáy mắt

 

A

 

 

120.000

3

Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính

 

A

 

 

300.000

4

Soi xuyên củng mạc

 

B

 

 

200.000

5

Nạo giác mạc lấy tổ chức soi tươi chẩn đoán vi khuẩn, nấm, tế bào

 

 

 

X

50.000

IV

TAI - MŨI - HỌNG

 

 

 

 

 

1

Cắt lạnh u máu hạ thanh môn

X

 

 

 

1.000.000

2

Nong hẹp thanh khí quản

X

 

 

 

1.000.000

3

Khâu vành tai rách sau chấn thương

 

A

 

 

120.000

4

Đặt ống thông khí hòm tai

 

A

 

 

500.000

5

Chọc não thất

 

A

 

 

600.000

6

Khoan thăm dò xoang trán

 

A

 

 

400.000

7

Sinh thiết tai giữa

 

A

 

 

150.000

8

Sinh thiết vòm họng, thanh quản, hốc mũi

 

A

 

 

150.000

9

Sinh thiết thanh quản và hạ họng lấy dị vật

 

A

 

 

150.000

10

Chích áp xe quanh Amidan

 

A

 

 

120.000

11

Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ

 

A

 

 

300.000

12

Đốt cuốn mũi

 

 

A

 

80.000

13

Chích nhọt ống tai ngoài

 

 

 

X

100.000

14

Tiêm thuốc vào cuốn mũi

 

 

 

X

60.000

15

Chấm thuốc thanh quản

 

 

 

X

60.000

V

RĂNG - HÀM - MẶT

 

 

 

 

 

1

Nắn răng xoay trên 60°

 

A

 

 

700.000

2

Nắn khớp cắn sâu ở trẻ em

 

A

 

 

700.000

3

Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch

 

A

 

 

700.000

4

Nắn tiền hàm

 

A

 

 

700.000

5

Nắn răng mọc lạc chỗ

 

B

 

 

700.000

6

Khớp cắn ngược hoàn toàn 1 hoặc 2 bên

 

B

 

 

700.000

7

Nắn vẩu hàm người lớn

 

 

A

 

450.000

8

Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến

 

 

A

 

450.000

9

Máng cố định xương hàm gãy

 

 

B

 

450.000

10

Nắn khe răng rộng

 

 

 

X

200.000

11

Nắn khớp cắn ngược nhóm răng cửa

 

 

 

X

200.000

12

Nắn khớp cắn ngược ở trẻ em

 

 

 

X

200.000

13

Mài răng làm cầu chụp

 

 

 

X

150.000

14

Mài chỉnh khớp cắn

 

 

 

X

200.000

15

Nắn vẩu xương ổ răng

 

 

 

X

200.000

VI

TIÊU HÓA - BỤNG

 

 

 

 

 

1

Nong hậu môn bằng tay hay dụng cụ

 

B

 

 

120.000

2

Đo áp lực hậu môn, trực tràng

 

B

 

 

200.000

3

Đặt ống thông Blackemore, Linton

 

B

 

 

150.000

4

Đốt trĩ bằng dòng cao tần, từ trường

 

B

 

 

200.000

5

Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma

 

C

 

 

200.000

6

Tiêm xơ chữa trĩ nội

 

 

A

 

450.000

7

Chọc hút mủ áp xe gan qua siêu âm

 

 

A

 

200.000

8

Rửa dạ dày

 

 

B

 

100.000

9

Đặt ống thông tá tràng

 

 

 

X

120.000

10

Chích áp xe thành bụng

 

 

 

X

100.000

VII

GAN - MẬT - TỤY

 

 

 

 

 

1

Chọc hút áp xe gan, dẫn lưu qua da

 

A

 

 

200.000

2

Chọc mật qua da, qua gan

 

A

 

 

300.000

3

Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da

 

A

 

 

550.000

4

Lấy sỏi qua ống Kehr và đường hầm

 

A

 

 

550.000

5

Chọc hút áp xe gan

 

B

 

 

200.000

6

Chọc hút áp xe tụy

 

B

 

 

300.000

7

Chọc hút áp xe dưới cơ hoành

 

B

 

 

300.000

8

Bơm rửa đường mật qua ống Kehr, qua ống thông chữa sót sỏi sau phẫu thuật

 

 

A

 

200.000

VIII

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

 

 

 

 

 

1

Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản

 

A

 

 

550.000

2

Sinh thiết tinh hoàn, u dương vật, bìu, tầng sinh môn

 

 

 

X

100.000

IX

PHỤ SẢN

 

 

 

 

 

1

Hồi sức sơ sinh ngạt

 

A

 

 

120.000

2

Nạo thai an toàn

 

A

 

 

200.000

3

Phá thai to

 

A

 

 

350.000

4

Hủy thai đường dưới: chọc sọ, kẹp đinh, cắt thai

 

A

 

 

300.000

5

Đẻ chỉ huy

 

B

 

 

200.000

6

Nạo sót rau sau đẻ, sau sẩy

 

B

 

 

200.000

7

Nạo sẩy thai

 

C

 

 

150.000

8

Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm

 

C

 

 

200.000

9

Cắt và khâu tầng sinh môn

 

C

 

 

120.000

10

Cắt và khâu tầng sinh môn II

 

C

 

 

150.000

11

Khâu rách tầng sinh môn III, IV

 

C

 

 

350.000

12

Chọc túi cùng Douglas

 

 

 

X

100.000

X

NHI

 

 

 

 

 

1

Mở màng phổi tối thiểu

 

A

 

 

200.000

2

Dẫn lưu màng tim tối thiểu bằng catheter

 

C

 

 

200.000

3

Dẫn lưu bể thận bằng catheter

 

C

 

 

650.000

4

Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn

 

C

 

 

200.000

5

Bơm rửa khoang não thất

 

 

A

 

130.000

6

Bơm rửa kiểm tra lồng ruột

 

 

A

 

250.000

7

Nong miệng nối hậu môn có gây mê

 

 

A

 

150.000

8

Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu

 

 

A

 

150.000

9

Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng catheter

 

 

A

 

200.000

10

Chọc hút dẫn lưu áp xe phổi

 

 

B

 

200.000

11

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

 

 

B

 

80.000

12

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu

 

 

B

 

130.000

13

Bột ngực vai cánh tay

 

 

B

 

200.000

14

Bột cánh cẳng bàn tay có kéo nắn

 

 

B

 

200.000

15

Bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quản

 

 

C

 

70.000

16

Chọc dò dịch não thất

 

 

C

 

130.000

17

Thụt tháo đại tràng trong phình đại tràng

 

 

C

 

150.000

18

Bột cánh cẳng bàn tay

 

 

C

 

150.000

19

Chích, rạch áp xe lớn đặt dẫn lưu

 

 

C

 

150.000

20

Chích rạch áp xe phần mềm lớn

 

 

C

 

150.000

21

Chọc dò bàng quang trên xương mu

 

 

C

 

80.000

22

Rút dẫn lưu lồng ngực

 

 

 

X

50.000

23

Băng chỉnh hình: băng số 8, băng chỉnh hình chân khoèo, băng Desault

 

 

 

X

100.000

24

Chích các áp xe nhỏ hoặc chọc dò ổ áp xe phần mềm

 

 

 

X

50.000

XI

CHẤN TH­ƯƠNG - CHỈNH HÌNH

 

 

 

 

 

1

Nắn gãy và trật khớp khuỷu

 

A

 

 

200.000

2

Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau Colles

 

A

 

 

200.000

3

Nắn gãy và trật khớp háng

 

A

 

 

200.000

4

Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann

 

 

A

 

130.000

5

Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động

 

 

A

 

130.000

XII

HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

 

 

 

 

 

1

Cấp cứu người bệnh mới vào ngừng tuần hoàn kết quả

X

 

 

 

300.000

2

Choáng điện cấp cứu có kết quả

 

A

 

 

120.000

3

Chọc dẫn lưu mủ màng tim cấp cứu

 

A

 

 

200.000

4

Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả

 

A

 

 

120.000

5

Đặt nội khí quản khó: co thắt khí quản, đe dọa ngạt thở

 

A

 

 

150.000

6

Choáng điện khử rung nhĩ, rung thất

 

A

 

 

120.000

7

Rửa màng tim

 

B

 

 

500.000

8

Đặt catheter đám rối thần kinh giảm đau sau chấn thương

 

 

B

 

150.000

9

Đặt ống thông nội khí quản

 

 

B

 

100.000

10

Dẫn lưu dịch màng bụng

 

 

B

 

70.000

11

Làm lạnh dạ dày

 

 

B

 

100.000

12

Đặt ống thông dạ dày

 

 

C

 

50.000

XIII

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

1

Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan

X

 

 

 

550.000

2

Chụp mạch não qua da (mạch não đồ)

 

A

 

 

120.000

3

Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi (chụp mật tụy ngược dòng)

 

A

 

 

500.000

4

Chụp niệu đạo

 

 

C

 

150.000

5

Chụp đường mật và túi mật cản quang tiêm tĩnh mạch (chụp túi mật)

 

 

 

X

90.000

6

Chụp dạ dày hay đại tràng có đối quang kép

 

 

 

X

120.000

7

Chụp đường rò các loại (chưa có thuốc)

 

 

 

X

200.000

8

Siêu âm mắt A và B

 

 

 

X

50.000

9

Siêu âm trên bàn phẫu thuật (trắng đen)

 

 

 

X

50.000

XIV

NỘI SOI

 

 

 

 

 

1

Soi và bơm rửa phế quản

 

A

 

 

150.000

2

Soi hạ họng lấy dị vật

 

A

 

 

150.000

3

Soi thực quản dạ dày lấy dị vật / điều trị giãn tĩnh mạch thực quản

 

A

 

 

200.000

4

Soi dạ dày tá tràng có sinh thiết, cắt polyp

 

A

 

 

200.000

5

Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ

 

A

 

 

120.000

C3

XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

C3.7.3

MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC

 

 

 

 

 

1

Điện tâm đồ gắng sức

 

 

 

 

100.000

C4

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

 

 

 

 

C4.1

SIÊU ÂM

 

 

 

 

 

1

Siêu âm tim gắng sức

 

 

 

 

400.000

2

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

 

 

 

 

170.000

 

XÉT NGHIỆM HÓA SINH (ngoài Thông tư 03 và Liên bộ 14)

 

 

 

 

 

1

CK

 

 

 

 

50.000