Quyết định 336/QĐ-UBND công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước 2017 tỉnh Kiên Giang
Số hiệu: 336/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang Người ký: Lê Thị Minh Phụng
Ngày ban hành: 17/02/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KIÊN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 336/QĐ-UBND

Kiên Giang, ngày 17 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V CÔNG BỐ CÔNG KHAI SỐ LIỆU DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2017, TỈNH KIÊN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 50/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc phân bố dự toán thu, chi ngân sách nhà nước 2017;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 38/TTr-STC ngày 13 tháng 02 năm 2017 về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2017, tỉnh Kiên Giang theo các phụ lục kèm theo Quyết định này. Trong đó:

1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 8.838.000 triệu đồng.

2. Tổng thu ngân sách địa phương được sử dụng: 11.935.204 triệu đồng.

3. Tổng chi ngân sách địa phương: 11.935.204 triệu đồng.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Kiên Giang; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Giám đốc (Thủ trưởng) các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3 của QĐ;
- Bộ Tài chính;
- Kiểm toán Nhà nước Việt Nam;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực V;
- TT HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP,
P KTTH;
- Lưu: VT, nknguyen (
01b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thị Minh Phụng

 

PHỤ LỤC I

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2017

A

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

8.718.000

1

Thu ni đa

8.608.000

2

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

110.000

B

THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

11.935.204

1

Các khoản thu được hưởng theo phân cấp

7.987.326

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.701.098

a)

- Bổ sung cân đối

2.968.049

b)

- Bổ sung có mục tiêu

733.049

3

Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách

120.000

4

Thu vay đ trả n

126.780

C

CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.935.204

 

Trong đó

 

1

Chi đầu tư phát triển

4.080.950

2

Chi thường xuyên

7.468.401

3

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.040

4

Chi dự phòng ngân sách

213.850

5

Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương

50.963

6

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

120.000

 

 

 

 

PHỤ LỤC II

CÂN ĐỐI THU CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

Ghi chú

1

2

3

4

A

NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

 

 

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH TỈNH

10.172.160

 

1

Thu ngân sách tỉnh được hưởng theo phân cấp

6.309.182

 

2

Thu vay để trả nợ

126.780

 

3

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

3.701.098

 

a)

- Bổ sung cân đối

2.968.049

 

b)

- Bổ sung có mục tiêu

733.049

 

4

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

35.100

 

II

CHI NGÂN SÁCH TỈNH

10.172.160

 

1

Các khoản chi cân đối theo nhiệm vụ phân cấp

6.303.753

 

a)

- Chi đầu tư

3.394.910

 

b)

- Chi thường xuyên

2.673.318

 

c)

- Chi lập quỹ dự trữ tài chính

1.040

 

d)

- Chi sự nghiệp các mục tiêu, nhiệm vụ

9.000

 

đ)

- Chi thực hiện chương trình mục tiêu

39.469

 

e)

- Dự phòng ngân sách

135.053

 

g)

- Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

50.963

 

2

Chi quản lý qua ngân sách

35.100

 

3

Chi bổ sung ngân sách huyện, xã

3.833.307

 

a)

Chi bổ sung cân đối

3.019.053

 

b)

Chi bổ sung có mục tiêu

814.254

 

B

NGÂN SÁCH CP HUYỆN, XÃ

 

 

I

NGUỒN THU NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ

5.596.351

 

1

Thu ngân sách được hưởng theo phân cấp

1.678.144

 

2

Thu bổ sung từ ngân sách tỉnh

3.833.307

 

a)

Bổ sung cân đi

3.019.053

 

b)

Bổ sung có mục tiêu

814.254

 

3

Các khoản thu đ lại chi quản lý qua ngân sách

84.900

 

II

CHI NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN, XÃ

5.596.351

 

1

Chi cân đối ngân sách theo phân cấp

5.511.451

 

2

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

84.900

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC III

TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

1

2

3

 

Tng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

8.838.000

A

Tng các khoản thu cân đi ngân sách nhà nước

8.718.000

I

THU NI ĐA

8.608.000

 

Trong đó: Thu nội địa trừ tiền sử dụng đất

7.508.000

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương

440.000

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

235.000

3

Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

245.000

4

Thu từ khu vực công thương nghiệp ngoài quốc doanh

3.168.000

5

Lệ phí trước bạ

277.000

6

Thuế thu nhập cá nhân

610.000

7

Thu phí và lệ phí

180.000

8

Thuế bảo vệ môi trường

588.000

9

Thu tiền sử dụng đất

1.100.000

10

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

300.000

11

Thu tiền bán nhà thuộc sở hữu nhà nước

5.000

12

Thu khác

255.000

13

Thu ti xã

11.000

14

Thu cấp quyền khai thác khoáng sản

36.000

15

Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận còn lại

8.000

16

Thu xổ số kiến thiết (cân đối)

1.150.000

II

THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU, THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT, THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG HÀNG NHẬP KHẨU

110.000

B

Thu đ lại chi quản lý qua ngân sách

120.000

1

Học phí

75.000

2

Thu từ các lĩnh vực khác

45.000

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2017

1

2

3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (A+B)

11.935.204

A

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

11.815.204

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

4.080.950

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

3.269.590

2

Chi đầu tư từ nguồn Trung ương đầu tư có mục tiêu

684.580

3

Nguồn vay để trả nợ gốc

126.780

II

TNG CHI THƯỜNG XUYÊN

7.419.932

III

CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

50.963

IV

CHI LẬP QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.040

V

CHI D PHÒNG

213.850

VI

CHI SỰ NGHIỆP CÁC MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

9.000

VII

CHI SỰ NGHIP CÁC MỤC TIÊU QUỐC GIA

39.469

B

CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

120.000

1

Học phí

75.000

2

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí

45.000

 

PHỤ LỤC V

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2017

1

2

3

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

6.338.853

A

Chi cân đối ngân sách địa phương

6.303.753

I

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

3.394.910

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

2.583.550

a)

Vốn trong nước

1.019.590

b)

Đầu tư từ nguồn thu tiền đất

413.960

c)

Đầu tư từ nguồn thu x s kiến thiết

1.150.000

2

Chi đầu tư từ nguồn Trung ương đầu tư có mục tiêu

684.580

a)

Đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài

194.495

b)

Đầu tư cho các nhiệm vụ, mục tiêu quan trọng và vốn ngoài nước

398.310

c)

Vốn đầu tư của chương trình mục tiêu quốc gia

91.775

3

Chi trả n

126.780

II

CHI TẠO NGUỒN THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

50.963

III

CHI THƯỜNG XUYÊN

2.673.318

1

Chi sự nghiệp kinh tế

723.319

2

Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo

720.395

3

Chi sự nghiệp y tế

531.713

4

Sự nghiệp khoa học và công nghệ

30.050

5

Sự nghiệp văn hóa-thông tin

24.750

6

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

5.000

7

Chi đảm bảo xã hội

52.124

8

Chi quản lý hành chính

333.234

9

Chi quốc phòng an ninh

149.035

10

Chi sự nghiệp môi trường

29.566

11

Chi khác ngân sách

57.074

IV

CHI LẬP QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH

1.040

V

D PHÒNG NGÂN SÁCH

135.053

VI

CHI SỰ NGHIỆP CÁC MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

9.000

VII

CHI SỰ NGHIỆP CÁC MỤC TIÊU QUỐC GIA

39.469

B

Các khoản chi quản lý qua ngân sách

35.100

1

Chi từ nguồn thu học phí

33.570

2

Chi từ nguồn thu phí, lệ phí

1.530

 

PHỤ LỤC VI

PHÂN BỔ CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN CHI NĂM 2017

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

TRONG ĐÓ

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

Chi thực hiện một số mục tiêu khác

Sự nghiệp kinh tế

Sự nghiệp giáo dục

Sự nghiệp đào tạo

Sự nghiệp y tế

Sự nghiệp khoa học công nghệ

Sự nghiệp văn hóa thể thao du lịch

Sự nghiệp phát thanh truyền hình

Đảm bo xã hội

Chi quản lý hành chính

Chi quốc phòng an ninh

Chi sự nghiệp môi trường

Chi khen thưởng

Chi khác ngân sách

1

2

3=4+5+19+20

4

5=6+.. 18

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

 

TNG S

6.338.853

3.394.910

2.673.318

723.319

494.298

226.097

531.713

30.050

41.810

5.000

52.124

333.234

149.035

29.566

14.000

43.074

39.469

231.156

A

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

3.394.910

3.394.910

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

1

Chi xây dựng cơ bản tập trung

2.583.550

2.583.550

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi đầu tư từ nguồn TW đầu tư có mục tiêu

684.580

684.580

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nguồn vay đ trả nợ gốc

126.780

126.780

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

CHI SỰ NGHIỆP

1.734.580

 

1.734.580

295.792

494.298

188.443

227.626

22.050

36.810

0

34.907

331.234

73.035

14.486

14.000

1.900

0

0

I

ĐƠN VỊ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

1.375.968

0

1.375.968

250.799

494.298

51.778

227.626

20.550

36.810

0

34.907

230.305

0

12.996

14.000

1.900

0

0

1

Sở Lao động-Thương binh và Xã hội

62.871

 

62.871

 

 

21.897

 

 

 

 

34.907

6.066

 

 

 

0

 

 

2

Sở Kế hoạch và Đầu tư

7.092

 

7.092

1.120

 

 

 

 

 

 

 

5.972

 

 

 

 

 

 

3

Sở Tài nguyên và Môi trường

29.605

 

29.605

11.409

 

 

 

 

 

 

 

8.370

 

9.826

 

 

 

 

4

Sở Tài chính

11.628

 

11.628

1.500

 

 

 

 

 

 

 

10.128

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tư pháp

7.136

 

7.136

750

 

 

 

 

 

 

 

5.486

 

 

 

900

 

 

6

Sở Văn hóa và Thể thao

52.911

 

52.911

 

 

10.381

 

 

36.810

 

 

5.720

 

 

 

0

 

 

7

Sở Du lịch

4.367

 

4.367

1.250

 

 

 

 

 

 

 

3.117

 

 

 

 

 

 

8

Sở Y tế

244.958

 

244.958

 

 

8.000

227.626

 

 

 

 

7.832

 

1.500

 

0

 

 

9

Sở Giáo dục và Đào tạo

506.073

 

506.073

 

494.298

4.000

 

 

 

 

 

7.776

 

 

 

0

 

 

10

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

149.359

 

149.359

112.846

 

 

 

 

 

 

 

35.693

 

820

 

0

 

 

11

Sở Xây dựng

5.866

 

5.866

480

 

 

 

 

 

 

 

5.386

 

 

 

 

 

 

12

Sở Giao thông vận tải

103.155

 

103.155

90.710

 

 

 

 

 

 

 

12.445

 

 

 

0

 

 

13

Sở Nội vụ (18)

30.626

 

30.626

1.300

 

5.000

 

 

 

 

 

9.926

 

 

14.000

400

 

 

14

Văn phòng UBND tỉnh (19; 20)

14.840

 

14.840

 

 

 

 

 

 

 

 

14.840

 

 

 

 

 

 

15

Thanh tra Nhà nước

7.408

 

7.408

1.300

 

 

 

 

 

 

 

6.108

 

 

 

0

 

 

16

Tnh đoàn

9.805

 

9.805

 

 

1.500

 

 

 

 

 

8.065

 

240

 

 

 

 

17

Sở Khoa học và Công nghệ

12.127

 

12.127

972

 

 

 

7.250

 

 

 

3.855

 

50

 

0

 

 

18

Sở Công Thương

27.665

 

27.665

10.494

 

 

 

 

 

 

 

17.171

 

0

 

0

 

 

19

Văn phòng HĐND tỉnh

10.392

 

10.392

2.500

 

 

 

 

 

 

 

7.892

 

 

 

 

 

 

20

Ban Dân tộc

3.469

 

3.469

 

 

 

 

 

 

 

 

3.469

 

 

 

 

 

 

21

Sở Thông tin và Truyền thông

20.437

 

20.437

3.900

 

 

 

13.000

 

 

 

3.337

 

 

 

200

 

 

22

Sở Ngoại vụ

3.596

 

3.596

 

 

 

 

 

 

 

 

3.596

 

 

 

 

 

 

23

Ban Quản lý Khu kinh tế Phú Quốc

5.941

 

5.941

 

 

 

 

 

 

 

 

5.941

 

 

 

 

 

 

24

Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh

5.955

 

5.955

2.569

 

 

 

 

 

 

 

3.386

 

 

 

 

 

 

25

Ban An toàn giao thông

4.471

 

4.471

4.000

 

 

 

 

 

 

 

471

 

 

 

0

 

 

26

Hội Cựu chiến binh

2.242

 

2.242

 

 

 

 

 

 

 

 

2.162

 

80

 

 

 

 

27

Ủy ban Mặt trận t quốc Việt Nam tỉnh

6.855

 

6.855

 

 

 

 

 

 

 

 

6.735

 

120

 

0

 

 

28

Hội Nông dân tỉnh

5.926

 

5.926

2.299

 

 

 

 

 

 

 

3.537

 

90

 

0

 

 

29

Hội Liên hiệp Phụ nữ tnh

4.493

 

4.493

0

 

 

 

 

 

 

 

3.873

 

220

 

400

 

 

30

Hội Chữ thập đỏ

2.267

 

2.267

 

 

 

 

 

 

 

 

2.267

 

 

 

 

 

 

31

Liên minh các HTX

3.018

 

3.018

400

 

1.000

 

 

 

 

 

1.618

 

 

 

 

 

 

32

Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật

800

 

800

 

 

 

 

300

 

 

 

500

 

 

 

 

 

 

33

Hội Nhà báo

980

 

980

 

 

 

 

 

 

 

 

980

 

 

 

 

 

 

34

Hội Văn nghệ

2.462

 

2.462

 

 

 

 

 

 

 

 

2.462

 

 

 

 

 

 

35

Hội Đông y

413

 

413

 

 

 

 

 

 

 

 

413

 

 

 

 

 

 

36

Hội Luật gia

335

 

335

 

 

 

 

 

 

 

 

335

 

 

 

0

 

 

37

Liên hiệp các Tổ chức hữu nghị

3.051

 

3.051

1.000

 

 

 

 

 

 

 

2.051

 

 

 

 

 

 

38

Hội Người cao tui

1.373

 

1.373

 

 

 

 

 

 

 

 

1.323

 

50

 

 

 

 

II

NGÂN SÁCH ĐNG

100.929

 

100.929

 

 

 

 

 

 

 

 

100.929

 

 

 

 

 

 

III

ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP VÀ KHÁC

257.683

0

257.683

44.993

0

136.665

0

1.500

0

0

0

0

73.035

1.490

0

0

0

0

1

Nhà Thiếu nhi

4.751

 

4.751

4.751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên

2.607

 

2.607

2.607

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch

2.857

 

2.857

2.857

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Vườn Quốc gia Phú Quốc

16.559

 

16.559

15.459

 

100

 

 

 

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

5

Vườn Quốc gia U Minh Thượng

9.555

 

9.555

9.265

 

 

 

 

 

 

 

 

 

290

 

 

 

 

6

Trường Cao đẳng Cộng đồng Kiên Giang

14.850

 

14.850

 

 

14.850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Kiên Giang

17.000

 

17.000

 

 

17.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Trường Cao đẳng Nghề Kiên Giang

12.821

 

12.821

 

 

12.821

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Trường Cao đẳng Y tế Kiên Giang

6.190

 

6.190

 

 

6.190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang

18.212

 

18.212

 

 

18.212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Trường Chính trị tnh

26.492

 

26.492

 

 

26.492

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Đào tạo nghề

10.000

 

10.000

 

 

10.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Đào tạo và đào tạo lại cán bộ

13.000

 

13.000

 

 

13.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

55.780

 

55.780

 

 

15.000

 

 

 

 

 

 

40.780

 

 

 

 

 

15

Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tnh

13.810

 

13.810

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13.810

 

 

0

 

 

16

Công an tnh

21.645

 

21.645

 

 

3.000

 

 

 

 

 

 

18.445

200

 

 

 

 

17

Trung tâm Dạy nghề thanh niên

967

 

967

967

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Trung tâm Lưu trú

1.656

 

1.656

1.656

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Nhà khách UBND tỉnh

1.133

 

1.133

1.133

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Trung tâm Tin học - Công báo

3.202

 

3.202

1.702

 

 

 

1.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Trung tâm Trợ giúp pháp lý

4.596

 

4.596

4.596

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Đài Phát thanh và Truyền hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Chi hỗ trợ thuộc ngân sách tỉnh

4.104

0

4.104

850

0

0

0

0

0

0

0

0

0

80

0

3.174

0

0

1

Cục Thống kê

850

 

850

850

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hội Khuyến học

316

 

316

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

316

 

 

3

Hội Bảo vệ người tiêu dùng

110

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

 

 

4

Hi Làm vườn

110

 

110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

 

 

5

Hi Nn nhân chất đc da

319

 

319

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

319

 

 

6

Hội Cựu thanh niên xung phong

319

 

319

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

319

 

 

7

Liên đoàn Lao động tnh

80

 

80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

 

 

 

 

8

Hỗ trợ khác

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.000

 

 

D

Các nhiệm v khác

1.119.196

0

934.634

426.677

0

37.654

304.087

8.000

5.000

5.000

17.217

2.000

76.000

15.000

0

38.000

39.469

145.093

1

Chi lập quỹ dự trữ tài chính

1.040

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.040

2

Dự phòng ngân sách

135.053

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135.053

3

Chi các chương trình mục tiêu quốc gia

39.469

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39.469

 

4

Kinh phí quy hoạch

30.000

 

30.000

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Chi trả nợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Chi thực hiện dự án đô thị thông minh

70.000

 

70.000

70.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi hỗ trợ bảo trợ xã hội (Nghị định số 67/2007/NĐ-CP , Nghị định số 13/2010/NĐ-CP)

4.063

 

4.063

 

 

 

 

 

 

 

4.063

 

 

 

 

 

 

 

8

Kinh phí mua thẻ bảo him y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

111.068

 

111.068

 

 

 

111.068

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Kinh phí mua bảo hiểm y tế cho đối tượng bảo trợ xã hội

23.249

 

23.249

 

 

 

23.249

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Kinh phí mua thẻ bảo him y tế cho người nghèo, dân tộc thiểu số vùng khó khăn; người đang sinh sống tại vùng đặc biệt khó khăn, xã đảo, huyện đo

125.862

 

125.862

 

 

 

125.862

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Kinh phí mua thẻ bảo hiểm y tế cho học sinh, sinh viên

38.046

 

38.046

 

 

 

38.046

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Kinh phí mua bo him y tế cho cựu chiến binh, thanh niên xung phong, đối tượng tham gia kháng chiến Lào, Campuchia

5.863

 

5.863

 

 

 

5.863

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Kinh phí thực hiện chương trình ISO

1.000

 

1.000

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Chi thực hiện một số nhiệm vụ khác

225.848

 

225.848

110.194

 

37.654

 

7.000

3.000

5.000

 

2.000

61.000

 

 

0

 

0

15

Bổ sung nguồn vốn Quỹ Hỗ trợ nông dân mới thành lập

3.000

 

3.000

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Kinh phí thực hiện chương trình đo đạc đất đai, lập bản đồ

5.000

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Thực hiện các chương trình về xúc tiến thương mại, xuất khẩu

5.000

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Chi thực hiện các ngày l lớn

2.000

 

2.000

 

 

 

 

 

2.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Kinh phí duy tu, sa chữa thường xuyên

30.000

 

30.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30.000

 

 

20

Kinh phí đoàn ra, đoàn vào

3.000

 

3.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.000

 

 

21

Kinh phí thực hiện công tác đi ngoại

5.000

 

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5.000

 

 

22

Dự án lò đốt rác xã đảo

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

0

 

 

23

Kinh phí chuyển qua ngân hàng chính sách xã hội

5.000

 

5.000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Kinh phí thực hiện hỗ trợ sản xuất lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP

136.360

 

136.360

136.360

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Phân b cấp bù thủy lợi phí

25.000

 

25.000

25.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Chi nhiệm vụ an ninh - quốc phòng

9.000

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9.000

27

Kinh phí thực hiện Quyết định số 102/2009/QĐ-TTg

1.632

 

1.632

 

 

 

 

 

 

 

1.632

 

 

 

 

 

 

 

28

Kinh phí cho công tác tun tra, kiểm soát

15.000

 

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15.000

 

 

 

 

 

29

Chi trợ giá, trợ cước

37.123

 

37.123

37.123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Phân b theo số gia đình thuộc diện chính sách

11.522

 

11.522

 

 

 

 

 

 

 

11.522

 

 

 

 

 

 

 

Đ

Chi tạo nguồn thực hiện ci cách tiền lương

50.963

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50.963

E

CHI QUN LÝ QUA NGÂN SÁCH

35.100

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35.100

 

PHỤ LỤC VII

SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ, THÀNH DỰ TOÁN NĂM 2017
(Kèm theo Quyết định số 336/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Đơn vị

Tổng thu ngân sách trên địa bàn theo phân cấp

Thu ngân sách cấp huyện được hưởng theo phân cấp

Dự toán

Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung mục tiêu

1

2

3

4

5

6

7

8

I

HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ

5.314.200

1.683.272

4.914.537

3.231.265

2.424.526

806.739

01

Rch Giá

601.100

438.740

495.997

57.257

-

57.257

02

Hà Tiên

68.500

47.665

150.363

102.698

84.345

18.353

03

Châu Thành

86.100

54.032

303.040

249.008

201.360

47.648

04

Tân Hiệp

60.100

38.809

356.956

318.147

249.715

68.432

05

Ging Ring

57.700

34.806

449.940

415.134

337.364

77.770

06

Gò Quao

40.650

27.865

315.664

287.799

231.430

56.369

07

An Biên

33.600

22.339

325.343

303.004

228.374

74.630

08

An Minh

22.250

12.710

332.124

319.414

209.435

109.979

09

U Minh Thượng

18.850

8.753

191.583

182.830

150.725

32.105

10

Vĩnh Thuận

21.050

13.133

280.429

267.296

200.293

67.003

11

Hòn Đất

72.950

35.730

415.369

379.639

267.808

111.831

12

Kiên Lương

93.150

58.099

200.626

142.527

106.351

36.176

13

Giang Thành

12.250

3.752

129.173

125.421

88.865

36.556

14

Kiên Hải

5.950

3.996

75.175

71.179

68.461

2.718

15

Phú quốc

4.120.000

882.843

892.755

9.912

0

9.912

15.1

Cục Thuế tỉnh quản lý

2.783.300

 

 

 

 

 

15.2

Chi cục Thuế huyện quản lý

1.336.700