Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu: 252/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 17/01/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 252/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 01 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ HỒNG LĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐNĐ ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh tại 16/TTr-UBND ngày 12/01/2018; của STài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 147/TTr-TMMT ngày 15/01/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/10.000), với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã loại đất

Tổng diện tích

Cơ cấu %

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Tổng diện tích đất tự nhiên

 

5.897,32

100,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.464,21

58,74

1.1.

Đất trồng lúa

LUA

1.736,58

29,45

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.628,13

27,61

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,43

1,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,24

1,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,47

6,64

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.040,07

17,64

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

153,75

2,61

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,05

0,68

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,07

0,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.683,38

28,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

0,45

2.2

Đất an ninh

CAN

1,65

0,03

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,98

0,90

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

0,32

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,42

1,01

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

348,52

5,91

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

0,20

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

13,38

0,23

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

37,07

0,63

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

276,43

4,69

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

0,15

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,05

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,23

0,39

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,67

1,33

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

116,02

1,97

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

6,15

0,10

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,65

0,04

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,23

0,16

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

138,63

2,35

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,70

0,93

3

Đất chưa sử dụng

CSD

749,72

12,71

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,87

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

2.4

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,82

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,57

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,91

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,07

2.1

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,15

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

2.7

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

(Chi tiết thể hiện ở các Biu 01, 02, 03, 04 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh có trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

- Tổ chức kim tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Tổng hp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND thị xã Hồng Lĩnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (đ
b/c);
- TT Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (đb/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- TT. Huyện y, HĐND thị xã Hồng Lĩnh;
- Phó VP/UB (theo dõi Nông lâm);
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + VB giấy (14b): TP không nhận VB ĐT;
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

BIỂU 01. DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hng

Bắc Hng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

5.897,32

469,17

556,37

2.436,44

857,68

836,15

741,50

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.464,21

257,39

316,56

1 355,93

501,29

548,07

484,97

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.736,58

122,65

16,99

491,15

317,07

363,98

424,74

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.628,13

102,41

15,48

490,33

304,87

325,71

389,33

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

108,43

20,24

1,50

0,82

12,20

38,27

35,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

78,24

2,71

10,23

32,47

9,19

22,47

1,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

391,47

39,81

51,43

207,00

20,93

31,36

40,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.040,07

47,97

239,67

518,95

107,00

126,48

 

1.5

Đất rng sản xuất

RSX

153,75

24,41

(1,93)

103,39

27,88

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

40,05

19,52

0,17

 

2,38

3,77

14,21

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,07

0,34

 

2,97

16,85

 

3,91

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.683,38

200,02

199,34

588,85

233,99

237,65

223,53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

26,41

2,44

2,33

21,62

 

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,65

0,50

0,54

0,20

0,20

0,21

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

52,98

2,09

 

46,61

4,28

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

19,15

2,36

14,09

2,20

 

0,50

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

59,42

4,61

1,41

41,27

0,90

10,88

0,35

2.6

Đất phát trin hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cp huyện, cp xã

DHT

348,52

105,39

97,70

141,04

1,00

1,44

1,95

2.7

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

11,80

 

 

1,00

10,80

 

 

2.8

Đất bãi thải, xlý chất thải

DRA

13,38

6,75

 

4,54

0,02

2,04

0,03

2.9

Đất ở ti nông thôn

ONT

37,07

 

 

 

 

(0,55)

37,62

2.10

Đất ở tại đô th

ODT

276,43

51,69

44,76

49,06

61,55

69,37

 

2.11

Đất xây dựng trụ scơ quan

TSC

8,68

0,62

5,51

0,60

0,77

0,47

0,71

2.12

Đất xây dng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,24

0,62

1,34

0,95

 

 

0,33

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

TON

23,23

1,58

0,04

20,89

0,10

0,62

 

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

78,67

3,52

1,19

43,53

8,29

11,48

10,66

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, m đồ gm

SKX

116,02

14,76

 

99,01

 

 

2,25

2.16

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

6,15

0,67

1,07

1,36

1,05

1,11

0,89

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,65

0,63

1,91

 

0,11

 

 

2.18

Đất cơ sở tín nỡng

TIN

9,23

0,01

0,15

1,24

2,77

2,94

2,12

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

138,63

1,78

13,46

43,41

42,97

13,96

23,05

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

54,70

-

13,86

28,63

3,40

1,13

7,68

3

Đất chưa sử dụng

CSD

749,72

11,76

40,47

491,66

122,40

50,43

33,00

 

BIỂU 02. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

78,27

12,60

14,26

42,18

6,99

1,04

1,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

18,12

10,35

1,57

2,59

2,20

0,56

0,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

17,87

10,35

1,57

2,59

1,95

0,56

0,85

 

Đt trng lúa nước còn lại

LUK

0,25

 

 

 

0,25

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,93

 

1,90

8,19

4,10

0,39

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

19,51

1,25

4,08

13,40

0,69

0,09

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

19,80

-

2,80

17,00

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

5,91

1,00

3,91

1,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,66

1,38

0,35

1,85

0,50

0,55

0,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,08

1,08

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,55

 

 

 

 

0,55

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,65

0,30

0,35

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,03

 

 

 

 

 

0,03

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2 19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,85

 

 

1,85

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 03. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hồng

Bắc Hồng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)++(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

72,46

12,60

13,85

42,18

1,59

1,04

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

16,82

10,35

1,57

2,59

0,90

0,56

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

16,57

10,35

1,57

2,59

0,65

0,56

 

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

0,25

 

 

 

0,25

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

10,83

 

1,90

8,19

 

0,39

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

19,10

1,25

3,67

13,40

0,69

0,09

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

19,80

 

2,80

17,00

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

5,91

1,00

3,91

1,00

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rng đặc dụng chuyển sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

BIẾU 04. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ HỒNG LĨNH

(Kèm theo Quyết định số 252/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Nam Hng

Bắc Hng

Đậu Liêu

Trung Lương

Đức Thuận

Thuận Lộc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

Đt trồng lúa nước còn lại

LUK

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

46,07

0,85

3,84

34,74

1,71

1,18

3,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

27,00

 

 

27,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,29

 

2,29

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,50

 

 

0,50

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cấp quốc gia, cp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,51

0,50

0,73

 

0,09

0,59

1,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,15

 

 

 

 

 

2,15

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

10,02

0,35

0,82

6,64

1,62

0,59

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,60

 

 

0,60

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

220

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014