Quyết định 1991/QĐ-UBND phê duyệt danh mục sử dụng vốn ngân sách tỉnh năm 2016, hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới cho xã hoàn thành xây dựng nông thôn mới trong năm 2016, thuộc huyện Tuy Phước, Hoài Ân, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Phù Cát và thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
Số hiệu: 1991/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định Người ký: Trần Châu
Ngày ban hành: 13/06/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Nông nghiệp, nông thôn, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1991/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 13 tháng 6 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT DANH MỤC SỬ DỤNG VỐN NGÂN SÁCH TỈNH NĂM 2016 HỖ TRỢ CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI ĐỐI VỚI CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI TRONG NĂM 2016 THUỘC CÁC HUYỆN TUY PHƯỚC, PHÙ MỸ, HOÀI NHƠN, PHÙ CÁT, HOÀI ÂN VÀ THỊ XÃ AN NHƠN.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Quyết định số 4693/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán ngân sách địa phương năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 4694/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 940/QĐ-UBND ngày 26/3/2016 và Quyết định số 992/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân bổ kinh phí hỗ trợ thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới từ nguồn ngân sách tỉnh;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 1743/TTr-STC-NS ngày 27/5/2016, Văn bản số 1825/TTr-STC-NS ngày 02/6/2016 và Văn bản số 1813/TTr-STC-NS ngày 02/6/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt danh mục sử dụng vốn ngân sách tỉnh năm 2016, hỗ trợ Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới cho các xã hoàn thành xây dựng nông thôn mới trong năm 2016, thuộc các huyện Tuy Phước, Hoài Ân, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Phù Cát và thị xã An Nhơn, chi tiết có Phụ lục kèm theo.

Điều 2. UBND các huyện Tuy Phước, Hoài Ân, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Phù Cát và thị xã An Nhơn chịu trách nhiệm chỉ đạo, kiểm tra, giám sát UBND các xã trong việc sử dụng nguồn kinh phí được giao theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện Tuy Phước, Hoài Ân, Phù Cát, Phù Mỹ, Hoài Nhơn, Chủ tịch UBND thị xã An Nhơn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 HUYỆN TUY PHƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

 

Huyện Tuy Phước

 

 

23.741

7.400

 

 

I

UBND xã Phước Lộc

 

 

10.618

3.700

 

 

1

Thủy lợi

 

 

4.168

855

 

 

a

KCHKM tuyến từ trạm bơm 19/5 đến đồng Mù U

Phong Tấn

Quý II/2016

668

134

 

 

b

KCHKM tuyến từ Bờ bạn số 01 đến vùng ruộng Mốc Mèo

Hanh Quang

Quý II/2016

381

76

 

 

c

KCHKM tuyến từ ruộng nghẹo đến lò gạch

Hanh Quang

Quý II/2016

540

130

 

 

d

KCHKM tuyến từ Ụ đất đến Gò ông The

Quảng Tín

Quý II/2016

436

87

 

 

đ

KCHKM tuyến từ ruộng bà Nguyễn Thị Hương đến ruộng ông Nguyễn Hữu Thanh (trước lò gạch)

Vình hy

Quý II/2016

348

80

 

 

e

KCHKM tuyến từ ruộng bà Đào Thị Thúy Huệ đến ruộng ông Hàm

Vinh Thạnh 1

Quý II/2016

861

162

 

 

g

KCHKM tuyến từ kênh N2-41 đến đồng Thiên Thai (trước lớp mẫu giáo)

Trung Thành

Quý II/2016

249

50

 

 

h

KCHKM tuyến từ kênh N23 đến ruộng lúa bà Đào Thị Yến

Vinh Thạnh 2

Quý II/2016

685

136

 

 

2

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

6.450

2.845

 

 

a

Xây dựng mới trụ sở thôn Vinh Thạnh 1

Vinh Thạnh 1

Quý III/2016

830

450

 

 

b

Xây dựng mới trên nền hiện có nhà văn hóa thôn Hanh Quang

Hanh Quang

Quý III/2016

670

285

 

 

c

Xây dựng nhà văn hóa xã

Hanh Quang

Quý III/2016

4.200

1.735

 

 

d

Xây dựng khu thể thao thôn Vĩnh Hy

Vĩnh Hy

Quý III/2016

150

75

 

 

đ

Xây dựng khu thể thao thôn Phú Mỹ 1

Phú Mỹ 1

Quý III/2016

150

75

 

 

e

Xây dựng khu thể thao thôn Phú Mỹ 2

Phú Mỹ 2

Quý III/2016

150

75

 

 

g

Xây dựng khu thể thao thôn Đại Tín

Đại Tín

Quý III/2016

150

75

 

 

h

Xây dựng khu thể thao thôn Trung Thành

Trung Thành

Quý III/2016

150

75

 

 

II

UBND xã Phước Sơn

 

 

13.123

3.700

 

 

1

Giao thông

 

 

1.546

1.001

 

 

a

Đường Nội đồng Phụng Sơn (Ruộng ông Bình - Ruộng ông Duyên)

Phụng Sơn

2016

314,8

202

 

 

b

Đường Nội đồng Kỳ Sơn (Ruộng bà Tui - Giáp Phước Thuận)

Kỳ Sơn

2016

168,7

109

 

 

c

Đường Nội đồng Lộc Trung (Hồ nước 14 - Ruộng bà Yến gò Dông)

Lộc Trumg

2016

180,2

117

 

 

d

Đường nội đồng Vinh Quang 1 (Nhà ông Sơn Kế - BTXM đi VQ2)

Vinh Quang 1

2016

151,8

99

 

 

đ

Đường Nội đồng Vinh Quang 2 (Ruộng ông Quế - Đường BTXM)

Vinh Quang 2

2016

148,5

96

 

 

e

Đường Nội đồng Mỹ Trung (Nhà bà Vân - Gò Lộc Thượng)

Mỹ Trung

2016

88,4

57

 

 

g

Đường Nội đồng Mỹ Cang (Nhà Đỗ Sanh Hiệp - Giáp ba tô)

Mỹ Cang

2016

131,8

86

 

 

h

Đường Nội đồng Xuân Phương (Nhà bà Linh - Ruộng Huỳnh Niên Dương Thiện)

Xuân Phương

2016

85,1

56

 

 

i

Đường Nội đồng Lộc Thượng (Nhà 7 Năng - Giáp bờ hạ Ngầm)

Lộc Thượng

2016

128,9

83

 

 

k

Đường Nội đồng Dương Thiện (Ruộng Huỳnh Niên - Giáp bờ hạ ngầm)

Dương Thiện

2016

148,1

96

 

 

2

Thủy lợi

 

 

3.192

549

 

 

a

Mương dưới nhà ông Yêm ra TX 8

Phụng Sơn

2016

372

64

 

 

b

Mương ngang bộng số 1 đến mương dọc trong Gò dài

Vinh Quang 2

2016

749

129

 

 

c

Kênh ông Thao - ông Huệ

Xuân Phương - Dương Thiện

2016

2.071

356

 

 

3

Trường học

 

 

1.500

350

 

 

 

Xây dựng tường rào, cổng ngõ trường tiểu học số 2 (điểm Lộc Thượng )

Lộc Thượng

2016

1.500

350

 

 

4

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

6.885

1.800

 

 

a

Xây dựng nhà văn hóa xã

 

2016

4.185

450

 

 

b

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Phụng Sơn

Phụng Sơn

2016

300

150

 

 

c

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Kỳ Sơn

Kỳ Sơn

2016

300

150

 

 

d

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Lộc Trung

Lộc Trumg

2016

300

150

 

 

đ

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Vinh Quang 1

Vinh Quang 1

2016

300

150

 

 

e

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Vinh Quang 2

Vinh Quang 2

2016

300

150

 

 

g

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Mỹ Trung

Mỹ Trung

2016

300

150

 

 

h

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Mỹ Cang

Mỹ Cang

2016

300

150

 

 

i

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Lộc Thượng

Lộc Thượng

2016

300

150

 

 

k

Nâng cấp TS thôn kết hợp nhà văn hóa Dương Thiện

Dương Thiện

2016

300

150

 

 

 

PHỤ LỤC 2

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 HUYỆN PHÙ MỸ
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

Huyện Phù Mỹ

 

 

10.166

3.700

 

 

I

Xã Mỹ Quang

 

 

10.166

3.700

 

 

1

Thủy lợi

 

 

2837

700

 

 

a

BTXM tuyến mương từ ngõ Trinh đi ngõ Thâm Long

Trung Thành 2

2015

1.049

240

Trả nợ

 

b

BTXM tuyến mương từ cầu Ké đi đập Đồng Tre

Trung Thành 2

2015

1.788

460

Trả nợ

 

2

Giao thông

 

 

1.200

400

 

 

a

BTXM tuyến đường ĐT 632 đi nghĩa trang nhân dân

Trung Thành 1

2016

900

300

 

 

b

BTXM đường nội bộ chợ Mỹ Quang

Trung Thành 2

2016

300

100

 

 

3

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

5.329

2.260

 

 

a

Nhà văn hóa xã

Bình Trị

2016

3.112

1.450

 

 

b

Nhà Văn hóa thôn Tường An

Tường An

2016

546

220

 

 

c

Nhà văn hóa thôn Tân An

Tân An

2016

556

200

 

 

d

Nhà văn hóa thôn Trung Thành 2

Trung Thành 2

2016

562

220

 

 

đ

Nhà văn hóa thôn Trung Thành 3

Trung Thành 3

2016

553

170

 

 

4

Y tế

 

 

400

200

 

 

 

Xây dựng 02 phòng chức năng, tường rào, cỗng ngõ trạm y tế xã

Bình Trị

2016

400

200

 

 

5

Môi trường

 

 

400

140

 

 

 

Xây dựng hệ thống thoát nước thải chợ Mỹ Quang

Trung Thành 1

2016

400

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 HUYỆN HOÀI NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

 

HUYỆN HOÀI NHƠN

 

 

 15.403,856

 3.700,000

 

 

I

Xã Hoài Hảo

 

 

 15.403,856

 3.700,000

 

 

1

Tiêu chí: Giao thông

 

 

 6.097,012

 1.388,057

 

 

a

Tuyến đường từ Quán niên - Đìa Cúc

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 489,651

 91,739

Trả nợ

 

b

Tuyến đường từ Giáp đường bê tông - nhà Đức

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 489,651

 101,139

Trả nợ

 

c

Tuyến đường từ nhà Lân - Trường Phú Tân

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 975,802

 90,153

Trả nợ

 

d

Tuyến đường từ nhà Bình - nhà Chánh

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 290,451

 18,654

Trả nợ

 

đ

Tuyến đường từ nhà Tài - nhà Loan

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 672,350

 159,946

Trả nợ

 

e

Tuyến đường từ nhà Sửu - nhà Ngư

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 355,760

 101,353

Trả nợ

 

g

Tuyến đường từ Trường ngã ba - Cầu Vưng

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 246,584

 63,541

Trả nợ

 

h

Tuyến đường từ Trụ sở thôn - nhà Tân

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 346,304

 94,578

Trả nợ

 

i

Tuyến đường từ nhà Hùng (Tấn Thạnh 2) - mương công trình nhà Sỏi

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 777,758

 300,000

Trả nợ

 

k

Tuyến đường từ nhà Nhịp - đồng cây bòng

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 295,198

 76,038

Trả nợ

 

l

Tuyến đường từ nhà Trứ - nhà Thùy

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 149,355

 38,476

Trả nợ

 

m

Gò than - nhà Chi

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 538,256

 138,736

Trả nợ

 

n

Tuyến đường từ nhà Luyện + Vườn di - mương công trình nhà Sỏi

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 469,892

 113,704

Trả nợ

 

2

Tiêu chí Thủy lợi

 

 

 7.275,344

 1.611,943

 

 

a

Bê tông kênh mương tuyến mương chính từ đồng Sơn Cây - Hồ Phú Thạnh

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 1.267,137

 300,000

Trả nợ

 

b

Bê tông kênh mương tuyến từ đập bến xe - nhà lãm

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 914,439

 400,000

Trả nợ

 

c

Bê tông kênh mương tuyến từ Soi phiên - Hồ Phú Thạnh

Xã Hoài Hảo

2015 - 2016

 1.033,768

 135,943

Trả nợ

 

d

Bê tông kênh mương tuyến từ nhà Thắng - Cánh đồng mẫu lớn

Xã Hoài Hảo

2016

 455,000

 90,000

 

 

đ

Bê tông kênh mương tuyến từ nhà Hào - cuối Cánh đồng mẫu lớn

Xã Hoài Hảo

2016

 245,000

 30,000

 

 

e

Bê tông kênh mương tuyến từ cống N6 - ruộng Chanh 1, 2, 3

Xã Hoài Hảo

2016

 700,000

 141,000

 

 

g

Bê tông kênh mương tuyến từ cống N6 - Đất Thổ

Xã Hoài Hảo

2016

 420,000

 64,000

 

 

h

Bê tông kênh mương tuyến từ đập Cây Bàng - đường Gia Long

Xã Hoài Hảo

2016

 840,000

 169,000

 

 

i

Bê tông kênh mương tuyến từ tràn Tấn Thạnh 2 - Rộc 1, 2, 3, 4

Xã Hoài Hảo

2016

 700,000

 141,000

 

 

k

Bê tông kênh mương tuyến từ nhà Lãm - Cầu Ké

Xã Hoài Hảo

2016

 700,000

 141,000

 

 

3

Tiêu chí Môi trường

 

 

 2.031,500

 700,000

 

 

a

Xây dựng hệ thống thoát nước trung tâm xã

Xã Hoài Hảo

2016

 1.000,000

 300,000

 

 

b

Hệ thống xử lý nước thải khu dân cư đoạn từ Gia Long đến QL 1A

Xã Hoài Hảo

2016

 1.031,500

 400,000

 

 

 

PHỤ LỤC 4

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

THỊ XÃ AN NHƠN

 

 

27.623

11.100

 

I

Xã Nhơn Khánh

 

 

8.115

3.700

 

1

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

3.690

2.000

 

 

Nhà văn hóa đa năng xã Nhơn Khánh

Thôn Khánh Hòa

2016

3.690

2.000

 

2

Trường học

 

 

4.425

1.700

 

 

Trường mẫu giáo xã Nhơn Khánh

Thôn Khánh Hòa

2016

4.425

1.700

 

II

Xã Nhơn Thọ

 

 

9.471

3.700

 

1

Thủy lợi

 

 

1.544

500

 

a

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Nhơn Thọ - Tuyến kênh từ Quốc lộ 19 đi Lung Nà đoạn từ K0+429 đến K0+809m

Thôn Thọ Lộc 1

2015 - 2016

589

200

Trả nợ

b

Kiên cố hóa kênh mương nội đồng xã Nhơn Thọ - Tuyến kênh từ QL 19 đi Lung Nà đoạn từ K0+809 đến K0+579,2m

Thôn Thọ Lộc 1

2015 - 2016

955

300

Trả nợ

2

Giao thông

 

 

1.978

850

 

a

Mở rộng tuyến đường phía bắc chợ Đồn đến ngã ba Sáu Đám

Thôn Thọ Lộc 1

2016

520

150

 

b

Mở rộng tuyến đường từ Quốc lộ 19 đi Lung Nà đến giáp xã Nhơn Lộc

Thôn Thọ Lộc 1

2015

358,0

175

Trả nợ

c

Mở rộng tuyến đường từ phía bắc trường Mẫu giáo Ngọc Thạnh đến phía nam cầu Thọ Sơn Bắc

Thôn Thọ Lộc 1

2016

1.100,0

525

 

3

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

800

300

 

 

Nhà văn hóa thôn Thọ Lộc 2

Thôn Thọ Lộc 2

2016

800

300

 

4

Trường học

 

 

5.149

2.050

 

a

Trường Mẫu giáo Nhơn Thọ - Hạng mục Nhà lớp học 06 phòng

Thôn Đông Bình

2015 - 2016

4.669

1.900

Trả nợ

b

Trường Mẫu giáo Nhơn Thọ

Thôn Đông Bình

2016

480

150

 

III

UBND xã Nhơn Phong

 

 

10.037

3.700

 

1

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

5.686

2.350

 

a

Xây dựng Nhà Văn hóa xã

Thôn Trung Lý

2016

3.564

2.000

 

b

Xây dựng khu thể dục thể thao thôn Liêm Lợi

Thôn Liêm Lợi

2016

299

100

 

c

Nhà Văn hóa cộng đồng thôn Liêm Lợi

Thôn Liêm Lợi

2015

855

150

Trả nợ

d

 Nhà Văn hóa và khu thể thao thôn Tam Hòa

Thôn Tam Hòa

2014

968

100

Trả nợ

2

Trường học

 

 

4.351

1.300

 

a

Xây dựng trường Mầm non, Mẫu giáo

Thôn Tam Hòa

2016

2.200

800

 

b

Trường Mầm non xã Nhơn Phong - Hạng mục Tường rào

Thôn Tam Hòa

2016

243

100

 

c

Trường Mẫu giáo Liêm Định

Thôn Liêm Định

2015 - 2016

1.160,0

200

Trả nợ

d

Trường Mẫu giáo Thanh Giang - Hạng mục Nhà lớp học, san nền

Thôn Thanh Giang

2015

748,0

200

Trả nợ

3

Y tế

 

 

173,0

50

 

 

Trạm Y tế xã Nhơn Phong - Hạng mục Sân bê tông, nhà xe

Thôn Tam Hòa

2014

173,0

50

Trả nợ

 

PHỤ LỤC 5

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 HUYỆN HOÀI ÂN
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

 

Huyện Hoài Ân

 

 

11.082

3.700

 

 

I

Xã Ân Đức

 

 

11.082

3.700

 

 

1

Trường học

 

 

3.120

1.330

 

 

a

Xây dựng mới trường mầm non thôn Vĩnh Hòa

Vĩnh Hòa

2015

2.700

1.080

Trả nợ

 

b

XD tường rào, cổng ngõ Trường Mầm non Đội 5 thôn Đức Long

Đức Long

2016

420

250

 

 

2

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

1.876

1.000

 

 

a

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Gia Trị

Gia Trị

2016

738

300

 

 

b

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Vĩnh Hòa

Vĩnh Hòa

2016

205

120

 

 

c

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Khoa Trường

Khoa Trường

2016

205

120

 

 

d

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Phú Thuận

Phú Thuận

2016

174

100

 

 

đ

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Đức Long

Đức Long

2016

345

210

 

 

e

Sửa chữa nhà văn hóa thôn Gia Đức

Gia Đức

2016

209

150

 

 

3

Giao thông

 

 

 1.500

400

 

 

a

BTXM tuyến đường nhà ông Đồng - Thanh tú

Gia Trị

2016

800

200

 

 

b

Tuyến BTXM từ nhà ông Minh - nhà ông Bưởi

Đức Long

2016

700

200

 

 

4

Thủy lợi

 

 

 4.586

 970

 

 

a

Sữa chữa, nâng cấp tuyến mương tưới trạm bơm đội 8

Phú Thuận

2014

866

140

Trả nợ

 

b

Sữa chữa, nâng cấp tuyến mương trạm bơm đội 3, thôn Gia Đức

Gia Đức

2014

944

140

Trả nợ

 

c

Kiên cố hóa kênh mương tuyến mương tưới Xe Chum đội 1, thôn Vĩnh Hòa

Vĩnh Hòa

2015 - 2016

491

140

Trả nợ

 

d

KCH KM Tuyến cửa Thẩm đến cửa Tố

GiaTrị

2016

325

80

 

 

đ

KCH KM Tuyến cửa Điềm đến Gò Chính

GiaTrị

2016

539

115

 

 

e

KCH KM Tuyến mương cái đội 1

Gia Đức

2016

408

100

 

 

g

KCH KM Tuyến mương Cái đội 2 đến đội 7

Gia Đức

2016

531

130

 

 

h

KCH KM cống nhà 3 Long xuống cống Gò Long

Đức Long

2016

288

75

 

 

i

KCH KM Tuyến mương trạm bơm đội 6

Đức Long

2016

194

50

 

 

 

PHỤ LỤC 6

DANH MỤC HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CÁC XÃ HOÀN THÀNH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2016 HUYỆN PHÙ CÁT
(Kèm theo Quyết định số 1991/QĐ-UBND ngày 13/6/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nội dung

Địa điểm xây dựng

Thời gian khởi công - hoàn thành

Tổng mức đầu tư/tổng dự toán

Kế hoạch vốn phân bổ

Ghi chú

 

 

Huyện Phù Cát

 

 

 25.018

 7.400

 

 

I

UBND xã Cát Tân

 

 

 7.124

 3.700

 

 

1

Trường học

 

 

 1.727

 1.006

 

 

a

Xây dựng nhà hiệu bộ trường mẫu giáo

Xã Cát Tân

2016

 650

 326

KC mới

 

b

Xây dựng nhà hiệu bộ trường THCS

Xã Cát Tân

2016

 1.077

 680

KC mới

 

2

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

 5.397

 2.694

 

 

a

Nhà văn hóa thôn Bình Đức

Xã Cát Tân

2016

 638

 319

KC mới

 

b

Nhà văn hóa thôn Hòa Dõng

Xã Cát Tân

2016

 542

 271

KC mới

 

c

Nhà văn hóa thôn Kiều Huyên

Xã Cát Tân

2016

 565

 278

KC mới

 

d

Nhà văn hóa thôn Kiều An

Xã Cát Tân

2016

 558

 279

KC mới

 

đ

Nhà văn hóa thôn Tân Hòa

Xã Cát Tân

2016

 684

 342

KC mới

 

e

Nhà văn hóa thôn Tân Lệ

Xã Cát Tân

2016

 588

 294

KC mới

 

g

Nhà văn hóa thôn Hữu Hạnh

Xã Cát Tân

2016

 574

 287

KC mới

 

h

Sửa chữa nhà làm việc UBND xã, HM: Sửa chữa Hội trường UBND xã (Nhà văn hóa xã)

Xã Cát Tân

2016

 700

 350

KC mới

 

i

Khu thể thao xã Cát Tân

Xã Cát Tân

2016

 170

 85

KC mới

 

k

Khu thể thao thôn Hòa Dõng

Xã Cát Tân

2016

 174

 87

KC mới

 

l

Khu thể thao thôn Tân Hòa

Xã Cát Tân

2016

 64

 32

KC mới

 

m

Khu thể thao thôn Tân Lệ

Xã Cát Tân

2016

 90

 45

KC mới

 

n

Khu thể thao thôn Hữu Hạnh

Xã Cát Tân

2016

 50

 25

KC mới

 

II

UBND xã Cát Hanh

 

 

 17.894

 3.700

 

 

1

Cơ sở vật chất văn hóa

 

 

 9.316

 2.000

 

 

a

Nhà văn hóa xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

2016

 5.200

 1.000

KC mới

 

b

Nhà văn hóa thôn Hòa Hội

Xã Cát Hanh

2016

 858

 200

KC mới

 

c

Nhà văn hóa thôn Tân Xuân

Xã Cát Hanh

2016

 850

 200

KC mới

 

d

Nhà văn hóa thôn Khánh Phước

Xã Cát Hanh

2016

 886

 200

KC mới

 

đ

Nhà văn hóa thôn Tân Hóa Bắc

Xã Cát Hanh

2016

 837

 200

KC mới

 

e

Nhà văn hóa thôn Vinh Kiên

Xã Cát Hanh

2016

 685

 200

KC mới

 

2

Trường học

 

 

 1.160

 300

 

 

 

Nhà hiệu bộ trường TH số 2 Cát Hanh

Xã Cát Hanh

2016

 1.160

 300

KC mới

 

3

Chợ

 

 

 3.918

 1.000

 

 

 

Chợ Gồm xã Cát Hanh

Xã Cát Hanh

2016

 3.918

 1.000

KC mới

 

4

Giao thông

 

 

 3.500

400

 

 

 

Cầu GTNT, tuyến từ ngã ba chợ Gồm đi Khánh Phước

Xã Cát Hanh

2016

 3.500

400

KC mới