Quyết định 1661/QĐ-UBND năm 2020 về công bố danh sách tuyến đường có thu phí xe ô tô đậu trên lòng đường và danh sách các tuyến đường tổ chức thu phí sử dụng tạm thời vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 1661/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Lê Tuấn Quốc
Ngày ban hành: 18/06/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Thuế, phí, lệ phí, Giao thông, vận tải, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA
-
VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1661/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 18 tháng 6 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CÓ THU PHÍ XE Ô TÔ ĐẬU TRÊN LÒNG ĐƯỜNG VÀ DANH SÁCH CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TỔ CHỨC THU PHÍ SỬ DỤNG TẠM THỜI VỈA HÈ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 100/2013/NĐ-CP ngày 03/9/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;

Căn cứ Nghị quyết số 106/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnh quy định mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường hè phố (vỉa hè) trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (01/01/2015 - 31/12/2019) áp dụng cho năm 2019 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Căn cứ Quyết định số 6504/2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của UBND thành phố Vũng Tàu về việc phê duyệt Đề án nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng lòng đường, vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu;

Xét đề nghị của UBND thành phố Vũng Tàu tại Văn bản số 3826/UBND-QLĐT ngày 27/5/2020 về việc đề nghị công bố danh sách các tuyến đường có thu phí xe ô tô đậu trên lòng đường và danh sách các tuyến đường tổ chức thu phí sử dụng tạm thời vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu và văn bản số 1086/SGTVT-KHTC ngày 07/5/2020 của Sở Giao thông vận tải về việc thẩm định danh mục các tuyến đường thu phí tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Vũng Tàu,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố danh sách các tuyến đường có thu phí xe ô tô đậu trên lòng đường và danh sách các tuyến đường tổ chức thu phí sử dụng tạm thời vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu, cụ thể như sau:

+ Các tuyến đường được phép thu phí sử dụng lòng đường: 23 tuyến.

+ Các tuyến đường được phép thu phí sử dụng vỉa hè: 154 tuyến.

(Đính kèm theo danh mục các tuyến đường được công bố).

Điều 2. Ủy ban nhân dân thành phố Vũng Tàu có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải, Xây dựng; Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND thành phố Vũng Tàu và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Lưu VT, TH;

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tuấn Quốc

 

DANH MỤC

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐƯỢC PHÉP THU PHÍ SỬ DỤNG LÒNG ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐỊA ĐIỂM LÝ TRÌNH

CHIỀU RỘNG

CHIỀU DÀI

THU PHÍ SỬ DỤNG LÒNG ĐƯỜNG

ĐIỂM ĐẦU

ĐIỂM CUỐI

LÒNG ĐƯỜNG

VỈA HÈ

ĐƯỜNG HT

(từ)

(đến)

(m)

(m)

(Km)

10,5m

1

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Khu dân cư làng du lịch Chí Linh

 

 

 

 

- Đoạn 1

30/4

Cổng làng du lịch Chí Linh

22,00

7,00

1,682

2

Nguyễn Thái Học

Lê Hồng Phong

Nguyễn A.Ninh

27,00

7,00

1,160

3

Hạ Long

Quang Trung

Thùy Vân

24,00

4,50

3,760

4

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Lê Hồng Phong

Trần Đồng

14,00

5,00

1,150

5

Đường 2/9

Vòng xoay 3/2 (p12)

Lê Hồng Phong

 

 

 

 

- Đoạn 1

Nguyễn An Ninh

Lê Hồng Phong

27,00

9,00

1,314

6

Nguyễn An Ninh

Lê Lợi

Thùy Vân

 

 

 

 

- Đoạn 1

Thùy vân

Ngã tư Giếng nước

21,00

6,00

2,743

7

Lê Hồng Phong

Thùy Vân

Lê Lợi

 

 

 

 

- Đoạn 1

Lê Lợi

Đài Liệt sỹ

21,00

6,00

2,300

- Đoạn 2

Đài Liệt Sỹ

Thùy Vân

23,00

5,50

0,436

8

Nguyễn Tri Phương

Trương C. Định

Ngô Đức Kế

 

 

 

 

- Đoạn 1

Trương C.Định

Chợ VCSB

14,00

3,50

0,204

- Đoạn 2

Chợ VCSB

Ngô Đức Kế

14,00

3,50

0,700

có

9

Thi Sách

Đài Liệt sỹ

Thùy Vân

15,00

4,50

0,712

10

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

Phan Chu Trinh

14,00

6,00

2,262

11

Hoàng Hoa Thám

Trương Công Định

Thùy Vân

14,00

4,00

1,824

12

Ba mươi tháng Tư

Ngã tư G.Nước

Ẹo ông Từ

 

 

 

 

- Đoạn 1

Nguyễn Hữu Cảnh

Ẹo ông Từ

16,00

5,50

5,620

- Đoạn 2

Nguyễn Hữu Cảnh

Ngã tư Giếng nước

23,00

5,50

3,317

13

Phan Chu Trinh

Thùy Vân

Nguyễn Trường Tộ

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Thùy Vân

Võ Thị Sáu

14,00

5,00

0,520

14

Quang Trung

Ba Cu

Hạ Long

21,00

5,50

0,720

15

Thùy Vân

Nguyễn An Ninh

Hạ Long

21,00

7,50

3,350

16

Trương Văn Bang

Nguyễn A.Ninh

Nguyễn Tri Phương

14,00

5,00

0,48

17

Tạ Uyên

Nam Kỳ KN

Khu dân cư

14,00

5,00

0,26

18

D5 Khu DL Chí Linh

Đường 3/2

Biển

15,00

7,00

0,79

19

Hà Huy Tập

Đường 3/2

Ven Biển

16,00

6,00

0,79

20

Đường 3/2

Vòng Xoay 3/2 (P12)

Đài Liệt sỹ

45,00

5,00

10,26

21

Hoàng Sa

Cầu Bà Nanh

28 Tháng 4

14,00

 

4,07

22

Trường Sa

Võ Nguyên Giáp

28 Tháng 4

40,50

 

7,92

Đoạn 1

Võ Nguyên Giáp

Gò Găng

12,00

 

1,80

Không

Đoạn 2

Gò Găng

Long Sơn

15,00

 

7,40

23

Võ Văn Kiệt

Võ Nguyên Giáp

Cầu Cửa Lấp

18,00

 

5,75

 

DANH MỤC

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐƯỢC PHÉP THU PHÍ SỬ DỤNG VỈA HÈ
(Kèm theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐỊA ĐIỂM LÝ TRÌNH

CHIỀU RỘNG

CHIỀU DÀI

THU PHÍ SỬ DỤNG VỈA HÈ

LOẠI ĐƯỜNG

MỨC THU (ĐỒNG/M2)

ĐIỂM ĐẦU

ĐIỂM CUỐI

LÒNG ĐƯỜNG

VỈA HÈ

ĐƯỜNG HT

(từ)

(đến)

(m)

(m)

(Km)

3m

 

 

1

Nguyễn Hữu Cảnh

Đường 30/4

Làng du lịch Chí Linh

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Đường 30/4

Bình Giã

14,00

5,00

1,682

3

16.000

- Đoạn 2

Bình Giã

đường 3/2

22,00

7,00

0,273

4

11.000

2

Huyền Trân Công Chúa

Lê Hồng Phong

Đội Cấn

10,00

5,50

1,127

3

16.000

3

Ba Cu

Quang Trung

Lê Hồng Phong

9,00

4,00

1,570

1

33.000

4

Trần Hưng Đạo

Lê Lợi

Hoàng Hoa Thám

10,50

7,25

1,160

1

33.000

5

Bình Giã

đường 30/4

Lê Hồng Phong

7,00

4,00

6,974

2

23.000

6

Đường 3/2

Vòng xoay 3/2 (P12)

Đài Liệt Sỹ

45,00

7,00

9,114

2

23.000

Đoạn 1

Vòng xoay 3/2 (p12)

Nguyễn An Ninh

35,00

4,00

9,825

3

16.000

Đoạn 2

Nguyễn An Ninh

Đài Liệt Sỹ

27,50

9,00

1,275

1

33.000

7

Võ Nguyên Giáp

Cầu Cỏ May

Nút giao 51B-51C

 

 

 

 

 

 

Đoạn 2

Ẹo Ông Từ

Nút giao 51B-51C

48,00

8,50

1,210

1

33.000

8

Nguyễn Thái Học

Lê Hồng Phong

Nguyễn An Ninh

27,00

7,00

1,160

1

33.000

9

Lý Thường Kiệt

Bà Triệu

Nguyễn Trường Tộ

7,00

3,50

1,230

1

33.000

10

Hạ Long

Quang Trung

Thùy Vân

24,00

4,50

3,760

1

33.000

11

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Lê Hồng Phong

Trần Đồng

14,00

5,00

1,150

1

33.000

12

Trương Công Định

Quang Trung

Sân bay

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

9,00

6,00

0,260

2

23.000

- Đoạn 2

Trần Hưng Đạo

Lý T. Kiệt

12,00

3,00

0,250

2

23.000

- Đoạn 3

Lý T. Kiệt

Nút giao Trần Đồng - Lê Lai

7,00

5,50

0,380

2

23.000

- Đoạn 4

Nút giao Trần Đồng - Lê Lai

Ngã 5 Lê Hồng Phong - Ba Cu - Trương Công Định

9,00

4,00

1,970

2

23.000

- Đoạn 5

Ngã 5 Lê Hồng Phong - Ba Cu - Trương Công Định

Nguyễn An Ninh

9,00

5,00

1,840

2

23.000

- Đoạn 6

Nguyễn An Ninh

Sân bay

12,00

9,00

1,120

1

33.000

13

Nguyễn An Ninh

Lê Lợi

Thùy vân

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Thùy Vân

Ngã tư Giếng nước

21,00

6,00

2,743

1

33.000

- Đoạn 2

Ngã tư Giếng nước

Lê Lợi

10,50

6,00

0,767

2

23.000

14

Lê Hồng Phong

Lê Lợi

Thùy Vân

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Lê Li

Đài Liệt sỹ

21,00

6,00

2,300

1

33.000

- Đoạn 2

Đài Liệt Sỹ

Thùy Vân

23,00

5,50

0,436

1

33.000

15

Nguyễn Tri Phương

Trương C.Định

Ngô Đức Kế

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Trương C.Định

Chợ VCSB

14,00

3,50

0,204

2

23.000

- Đoạn 2

Chợ VCSB

Ngô Đức Kế

14,00

3,50

0,700

3

16.000

16

Ngô Quyền

Nguyễn H Cảnh

Nơ Trang Long

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Nguyễn H Cảnh

Lưu Chí Hiếu

7,50

5,00

0,350

2

23.000

- Đoạn 2

Lưu Chí Hiếu

Nơ Trang Long

7,50

5,00

0,500

3

16.000

17

Thi Sách

Đài Liệt sỹ

Thùy Vân

15,00

4,50

0,712

1

33.000

18

Võ Thị Sáu

Lê Hồng Phong

Phan Chu Trinh

14,00

6,00

2,262

2

23.000

19

Phạm Hồng Thái

Lê Lợi

Ngã Tư Giếng Nước

10,50

4,75

0,885

2

23.000

20

Nguyễn Thiện Thuật

Lê Q.Định

Nguyễn Hữu Cảnh

14,00

4,00

1,824

1

33.000

21

Hoàng Văn Thụ

Nguyễn An Ninh

Nguyễn T.Phương

9,00

5,00

0,550

2

23.000

22

Nguyễn Trường Tộ

Trương Công Định

Phan Chu Trinh

10,50

5,25

0,585

2

23.000

23

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Lê Hồng Phong

Hoàng H.Thám

10,00

5,00

1,780

2

23.000

24

Nguyễn Văn Trỗi

Lê Hồng Phong

Lý Thường Kiệt

10,00

3,50

0,850

1

33.000

25

Quang Trung

Ba Cu

Hạ Long

21,00

5,50

0,720

1

33.000

26

Thùy Vân

Nguyễn An Ninh

Hạ Long

21,00

7,50

3,350

1

33.000

27

Lương Thế Vinh

Trương Công Định

Đường nội bộ khu Bến đình 2

10,00

5,00

1,560

2

23.000

28

Phạm Ngọc Thạch

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh

10,50

5,00

0,36

2

23.000

29

Nguyễn Du

Quang Trung

Lê Lai

 

 

 

 

 

 

- Đoạn 1

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

7,80

3,60

0,12

2

23.000

- Đoạn 2

Trần Hưng Đạo

Lê Lai

7,00

4,00

0,48

2

23.000

30

Lý Tự Trọng

Lê Lợi

Khu dân cư

9,00

3,00

0,75

2

23.000

31

Trương Văn Bang

Nguyễn A.Ninh

Nguyễn Tri Phương

14,00

5,00

0,48

2

23.000

32

Nguyễn Văn Cừ

Nguyễn An Ninh

Lương Thế Vinh

7,00

3,00

0,44

2

23.000

33

Nguyễn Thái Bình

Phạm Ngọc Thạch

Nguyễn Văn Cừ

7,00

4,00

0,32

3

16.000

34

Lê Thánh Tông

Lê Quang Định

Võ Văn Tần

7,00

3,50

1,04

4

11.000

35

Lê Văn Tám

Trưng Nhị

Ba Cu

6,00

3,00

0,08

2

23.000

36

Thành Thái

Trần Phú

Lê Ngọc Hân

6,00

3,00

0,22

2

23.000

37

Đội Cấn

Nguyễn An Ninh

Huyền T.C.Chúa

11,00

5,00

0,29

2

23.000

38

Huỳnh Khương An

Phan Đăng Lưu

Khu dân cư

6,00

3,00

0,30

3

16.000

39

Sương Nguyệt Ánh

Lê Văn Lộc

Tống Duy Tân

7,50

3,75

0,08

2

23.000

40

Phan Kế Bình

30 Tháng 4

Tăng Bạt Hổ

6,00

3,00

0,36

3

16.000

41

Nguyễn Hữu Cầu

Nam Kỳ KN

Khu dân cư

10,50

3,00

0,22

1

33.000

42

Trịnh Hoài Đức

Nguyễn An Ninh

Trương Văn Bang

6,00

3,00

0,28

2

23.000

43

Phan Đăng Lưu

Nam Kỳ KN

Khu dân cư

10,50

3,00

0,16

1

33,000

44

Lạc Long Quân

Võ Thị Sáu

Khu dân cư

9,50

5,00

0,33

3

16.000

45

Nguyễn Chí Thanh

Võ Thị Sáu

Thùy vân

8,50

3,00

0,40

2

23.000

46

Tôn Thất Thuyết

Lê Văn Lộc

Phan Kế Bình

6,00

3,00

0,30

4

11.000

47

Trần Quốc Toản

Lê Lợi

Cảng Cá

5,00

4,00

0,20

4

11.000

48

Tôn Thất Tùng

Nguyễn Tri Phương

Cao Thắng

10,50

3,00

0,17

1

33.000

49

Trần Cao Vân

Lê Văn Lộc

Phan Kế Bình

11,00

3,00

0,30

1

33.000

50

Tạ Uyên

Nam Kỳ KN

Khu dân cư

14,00

5,00

0,26

2

23.000

51

Pastuer

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

8,00

3,00

0,12

2

23.000

52

Yersin

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

8,00

3,00

0,18

2

23.000

53

Lê Văn Lộc

30/4

Trần Cao Vân

7,00

6,00

0,60

3

16.000

54

Chí Linh 6

Lưu Chí Hiếu

Nguyễn Hữu Cảnh

7,00

3,00

0,37

2

23.000

55

Chí Linh 7

Đường 3/2

Đường 2/9

11,00

5,00

1,04

1

33.000

56

Chí Linh 8

Lưu Chí Hiếu

Số 19- Chí Linh

5,00

3,00

0,17

2

23.000

57

Chí Linh 9

Chí Linh 7

Đường 2/9

5,00

3,50

0,27

2

23.000

58

Chí Linh 12

Nguyễn Hữu Cảnh

Chí Linh 1

11,00

5,00

0,98

1

33.000

59

Chí Linh 14

Chí Linh 21

Chí Linh 19

5,00

3,00

0,17

2

23.000

60

Chí Linh 16

Chí Linh 21

Chí Linh 19

5,00

3,00

0,17

2

23.000

61

Chí Linh 17

Đường 2/9

Đường 3/2

6,00

3,00

0,17

2

23.000

62

Chí Linh 18

Chí Linh 21

Chí Linh 17

11,00

5,00

0,54

1

33.000

63

Chí Linh 19

Phạm Văn Bạch

Đường 3/2

6,00

3,00

0,61

2

23.000

64

Chí Linh 21

Đường 3/2

Phạm Văn Bạch

7,00

3,00

0,63

2

23.000

65

Chí Linh 22

Chí Linh 21

Chí Linh 17

5,00

3,00

0,27

2

23.000

66

Chí Linh 24

Chí Linh 21

Chí Linh 17

5,00

3,00

0,30

2

23.000

67

Chí Linh 26

Nguyễn Hữu Cảnh

Chí Linh 7

11,00

5,00

0,49

1

33.000

68

Chí Linh 28

Chí Linh 21

Chí Linh 17

5,00

3,00

0,30

2

23.000

69

Chí Linh 30

Chí Linh 7

Chí Linh 3

5,00

3,00

0,29

2

23.000

70

Chí Linh 32

Chí Linh 7

Chí Linh 3

7,00

3,00

0,29

2

23.000

71

Lương Văn Nho

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

6,00

4,00

0,52

3

16.000

72

Nguyễn Thông

Nguyễn Đức Cảnh

Tố Hữu

5,00

3,00

0,22

4

11.000

73

Võ Trường Toản

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

11,00

4,00

0,61

1

33.000

74

Hồ Biểu Chánh

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

6,00

3,50

0,50

3

16.000

75

Ngô Gia Tự

Ngô Tất Tố

Ông Ích Khiêm

5,00

3,00

0,28

4

11.000

76

Nguyễn Bá Lân

Hoàng Minh Giám

Lê Văn Lộc

6,00

3,00

0.45

4

11.000

77

Nguyễn Đức Cảnh

Hàm Nghi

Ông Ích Khiêm

5,00

3,00

0,14

4

11.000

78

Nguyễn Phi Khanh

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

8,00

3,00

0,33

3

16.000

79

Nguyễn Thị Định

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

7,00

3,00

0,43

3

16.000

80

Nguyễn Thị Thập

Lương Văn Nho

Hẻm nối Ông ích Khiêm - Trần Quang Diệu

5,00

3,00

0,40

4

11.000

81

Hàm Nghi

Tố Hữu

Cảng Bến Đình

5,00

3,00

0,28

4

11.000

82

Tố Hữu

Đường 30/4

Tôn Đức Thắng

9,00

3,00

0,28

3

16.000

83

Tôn Đức Thắng

Đường ra cảng Sao Mai Bến Đình (P9)

Ngư Phủ

7,00

3,00

1,30

3

16.000

84

Bến Đình 1

Lê Văn Lộc

Thế Lữ

7,00

3,00

0,42

3

16.000

85

Bến Đình 4

Tôn Đức Thắng

Bến Đình 2

5,00

3,00

0,11

3

16.000

86

Bến Đình 8

Thế Lữ

Ngư Phủ

5,00

3,00

0,11

3

16.000

87

Hoàng Minh Giám

Lương Văn Nho

Tôn Đức Thắng

7,00

4,00

0,54

4

11.000

88

Thái Văn Lung

Phan Huy ích

Bàu Sen 8

7,00

3,50

0,52

4

11.000

89

Hàng Điều 1

Huỳnh Văn Hớn

Trần Xuân Soạn

8,00

3,00

0,22

1

33.000

90

Hàng Điều 3

Huỳnh Văn Hớn

Trần Xuân Soạn

8,00

3,00

0,19

1

33.000

91

Hàng Điều 5

Hà Huy Tập

Trần Xuân Soạn

11,00

5,00

0,25

1

33.000

92

Hàng Điều 7

Hà Huy Tập

Hàng Điều 4

6,00

3,00

0,21

2

23.000

93

Hàng Điều 9

Hà Huy Tập

Huỳnh Văn Hn

6,00

3,00

0,09

2

23.000

94

Hàng Điều 11

Huỳnh Văn Hớn

Trần Xuân Soạn

6,00

3,00

0,18

2

23.000

95

Huỳnh Văn Hớn

Đường 2/9

Võ Chí Công

10,00

3,00

0,36

1

33.000

96

Hà Huy Tập

Đường 3/2

Ven Biển

16,00

6,00

0,79

1

33.000

97

Nguyễn Đình Tứ

Đường 3/2

Đường 3/2

8,00

3,00

0,76

2

23.000

98

Thuỳ Dương 1

Thuỳ Dương 6

Hẻm 414 Nguyễn Hữu Cảnh

5,00

3,00

0,12

2

23,000

99

Thuỳ Dương 2

Thuỳ Dương 6

Hèm 414 Nguyễn Hữu Cảnh

5,00

3,00

0,07

2

23,000

100

Thuỳ Dương 3

Thuỳ Dương 6

Hà Huy Tập

5,00

3,00

0,67

2

23.000

101

Thuỳ Dương 4

Thuỳ Dương 8

Hẻm 414 Nguyễn Hữu Cảnh

5,00

3,00

0,72

2

23.000

102

Thuỳ Dương 5

Thuỳ Dương 8

Thuỳ Dương 6

8,00

3,00

0,72

2

23.000

103

Thuỳ Dương 6

Thuỳ Dương 5

Hẻm 414 Nguyễn Hữu Cảnh

7,00

6,00

0,25

2

23.000

104

Thuỳ Dương 7

Thuỳ Dương 5

Thuỳ Dương 3

5,00

3,00

0,11

2

23.000

105

Thuỳ Dương 8

Thuỳ Dương 5

Hẻm 414 Nguyễn Hữu Cảnh

7,00

6,00

0,28

2

23.000

106

Số 1_KDC Đồi 2

Đường số 10

Đường Số 3

7,00

3,00

0,47

2

23.000

107

Số 2_KDC Đồi 2

Đường số 1

Đường Số 5

5,00

3,00

0,19

2

23.000

108

Số 3_KDC Đồi 2

Đường số 10

Khu dân Cư

5,00

3,00

0,47

2

23.000

109

Số 4_KDC Đồi 2

Đường số 1

Mương Nước

5,00

3,00

0,29

2

23.000

110

Số 5_KDC Đồi 2

Đường số 4

Đường Số 10

7,00

3,00

0,43

2

23.000

111

Số 7_KDC Đồi 2

Mương Nước

Đường số 11

11,00

8,00

0,11

1

33.000

112

Số 8_KDC Đồi 2

Đường số 1

Đường Số 5

8,00

7,00

0,20

2

23.000

113

Số 9_KDC Đồi 2

Đường số 4

Đường Số 5

5,00

3,00

0,20

2

23.000

114

Lê Quang Định

Đường 30/4

Đường 2/9

9,00

4,00

2,15

2

23.000

115

Phạm Văn Đồng

Bình Giã

Mương Nước

11,00

8,00

0,35

1

33.000

116

Nơ Trang Long 1

Bình Giã

Khu dân cư

13,00

3,00

0,35

3

16.000

.117

Nơ Trang Long 2

Nơ Trang Long

Khu dân cư

5,00

3,00

0,19

3

16.000

118

Nơ Trang Long 3

Nơ Trang Long

Khu dân cư

5,00

3,00

0,19

3

16.000

119

Nơ Trang Long 4

Nơ Trang Long

Khu dân cư

5,00

3,00

0,19

3

16.000

120

Nơ Trang Long 5

Nơ Trang Long

Khu dân cư

10,00

6,00

0,19

3

16.000

121

Số 1 -Lê Duẩn

Đường 30/4

Khu Dân cư

5,00

3,00

0,13

2

23.000

122

Số 2 -Lê Duẩn

Lê Duẩn (QH)

Khu Dân cư

5,00

3,00

0,18

2

23.000

123

Số 3 -Lê Duẩn

Lê Duẩn (QH)

Khu Dân cư

5,00

3,00

0,18

2

23.000

124

Số 4 -Lê Duẩn

Lê Duẩn (QH)

Khu Dân cư

5,00

3,00

0,18

2

23.000

125

Số 5 -Lê Duẩn

Lê Duẩn (QH)

Khu Dân cư

5,00

3,00

0,18

2

23.000

126

Mạc Thanh Đạm

Thùy Vân

Bùi Công Minh (QH)

11,00

5,00

0,51

2

23.000

127

Nguyễn Hữu Tiến

Nguyễn An Ninh

Mạc Thanh Đạm

6,00

3,00

0,22

4

11.000

128

Đường 2/9

Vòng Xoay 3/2 (P12)

Lê Hồng Phong

45,00

5,00

10,26

1

33.000

Đoạn 4

Lê Hồng Phong

Nguyễn An Ninh

27,00

9,00

1,31

1

33.000

129

Sư Vạn Hạnh

Lê Văn Thọ

Nguyễn Chí Thanh

7,00

4,00

0,48

2

23.000

130

Đào Duy Anh

Thống Nhất (QH)

Phan Đăng Lưu

5,00

3,00

0,27

2

23.000

131

Hồ Thị Kỷ

Đường 30/4

Chợ Rạch Dừa

6,00

3,00

0,24

2

23.000

132

Lê Văn Thọ

Thuỳ Vân

Nguyễn Biểu

7,00

4,00

0,25

2

23.000

133

Nam Cao

Tôn Thất Tùng

Ngô Đức Kế

6,00

4,00

0,13

2

23.000

134

Nguyễn Kiệm

Trương Văn Bang

Ngô Đức Kế

6,00

3,00

0,29

2

23.000

135

Nguyễn Oanh

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Kiệm

6,00

5,00

0,13

2

23.000

136

Phạm Hữu Lầu

Bình Giã

Trần Đình Xu

7,00

3,00

0,29

2

23.000

137

Phan Xích Long

Bình Giã

Trần Đình Xu

7,00

3,00

0,29

2

23.000

138

Trần Đình Xu

Đường 30/4

Đống Đa

10,00

5,00

0,27

1

33.000

139

Phùng Chí Kiên

Nguyễn Thái Học

Phạm Hồng Thái

6,00

3,00

0,32

2

23.000

140

Trần Cao Vân (nối dài)

Tố Hữu

Nguyễn Đức Cảnh

5,00

3,00

0,22

2

23.000

141

Trần Diệu Quang

Lương Văn Nho

Lê Văn Lộc

5,00

3,00

0,54

2

23.000

142

Út Tịch

Nguyễn Xí

Lê Duẩn

7,00

5,00

1,10

2

23.000

143

Xuân Diệu

Nguyễn Thái Học

Ngô Đức Kế

6,00

5,00

0,10

2

23.000

144

Lương Văn Can

Hoàng Hoa Thám

Phan Chu Trinh

9,00

4,00

1,20

2

23.000

145

Phước Thắng

Võ Văn Kiệt

Võ Nguyên Giáp

7,00

3,00

0,90

2

23.000

146

Chi Lăng

Võ Văn Kiệt

Cầu Cửa Lấp

5,00

3,00

2,30

2

23.000

147

Lê Lợi

Bà Triệu

Lê Hồng Phong

9,00

4,00

1,25

1

33.000

148

Lê Quý Đôn

Lý Thường Kiệt

Trần Hưng Đạo

6,00

3,00

0,60

2

23.000

149

Nguyễn Trãi

Quang Trung

Trần Hưng Đạo

9,00

4,00

0,45

2

23.000

150

Đồ Chiểu

Lý Thường Kiệt

Khu dân Cư

9,00

3,00

1,95

2

23.000

151

Trưng Nhị

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

6,00

3,00

0,75

2

23.000

152

Phạm Văn Nghị

Trần Anh Tông

Lê Quang Định

5,00

3,00

1,40

2

23.000

153

Lê Lai

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Đồng

5,00

3,00

1,25

2

23.000

154

Xuân Thuỷ

Tôn Thất Tùng

Cao Thắng

6,00

4,00

0,24

2

23.000

 

- Điều này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 3855/QĐ-UBND năm 2020

Điều 1. Điều chỉnh danh mục các tuyến đường thu phí sử dụng vỉa hè theo phụ lục 2 Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

+ Các tuyến đường được phép thu phí sử dụng vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu: 110 tuyến. (Đính kèm theo danh mục các tuyến đường thu phí vỉa hè trên địa bàn thành phố Vũng Tàu).

+ Lý do điều chỉnh: Trong quá trình triển khai ra hiện trường có một số nội dung cần điều chỉnh để phù hợp với thực tế.

+ Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 1661/QĐ-UBND ngày 18/6/2020 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
...
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG ĐƯỢC PHÉP THU PHÍ SỬ DỤNG VỈA HÈ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB