Quyết định 11/2017/QĐ-UBND về đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Số hiệu: 11/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Kpă Thuyên
Ngày ban hành: 15/03/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên, Môi trường, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
GIA LAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2017/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 15 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 47/2016/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC, ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính, hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 04 năm 2008 hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 118/2008/TTLT-BTC-BTNMT ngày 05 tháng 12 năm 2008 hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động quản lý tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch s 40/2009/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 5 tháng 3 năm 2009 hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ chi thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 05 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành quy trình và định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Quyết định số 2814/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2015 về việc đính chính Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2978/TTr-STNMT ngày 30/12/2016 về việc phê duyệt Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Gia Lai (áp dụng cho đơn vị sự nghiệp), bao gồm:

1. Đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

2. Đơn giá xây dựng ứng dng phần mềm hỗ trợ việc quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường.

3. Đơn giá xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu.

Điều 2. Khi có biến động điều chỉnh về chính sách giá, tiền lương, định mức kinh tế kỹ thuật, giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh cho phù hợp.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 3 năm 2017 và bãi bỏ “Phần 3. Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường tại Điều 1 Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND ngày 26/11/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bộ đơn giá: Đo đạc, lập bản đồ địa chính; Đăng ký thống kê, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên môi trường”.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Bộ TN&MT (b/c);
- Bộ Tài chính (b/c);
- TT tỉnh ủy (b/c);
- TT HĐND tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Cục kiểm tra văn bản (Bộ tư pháp);
- Sở Tư pháp;
- Đ/c Chánh VP, các PVP UBND tỉnh;
- Trang TTĐT tỉnh;
- Lưu VT, TH, NL, KT, CNXD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Kpă Thuyên

 

PHỤ LỤC SỐ 01

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dng cho đơn vị snghiệp)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10= 5+6+
7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã dược chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

850,281

4,398

1,414

20,293

50,655

927,041

139,056

1,045,805

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

680,225

3,519

1,414

15,886

39,278

740,322

111,048

835,484

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối trng quản lý

ĐTQL

1

1,287,395

5,630

1,414

23,809

45,216

1,363,464

204,520

1,544,175

2

1,609,244

7,037

1,414

29,761

56,520

1,703,976

255,596

1,929,812

3

2,092,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,214,745

332,212

2,508,267

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,547,049

56,299

6,128

234,013

379,335

12,222,823

1,833,424

13,822,234

2

14,433,811

70,374

6,128

292,516

474,169

15,276,997

2,291,550

17,276,031

3

18,763,954

91,486

6,128

380,271

616,419

19,858,258

2,978,739

22,456,726

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,247,212

21,112

3,814

88,264

151,354

4,511,755

676,763

5,100,255

2

5,309,015

26,390

3,814

110,330

189,192

5,638,741

845,811

6,374,222

3

6,901,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,329,219

1,099,383

8,285,173

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,206,933

5,278

764

22,321

42,390

1,277,686

191,653

1,447,018

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

511,007

2,815

1,114

11,904

22,608

549,448

82,417

619,961

2

638,759

3,519

1,114

14,880

28,260

686,532

102,980

774,631

3

830,387

4,574

1,114

19,345

36,738

892,157

133,824

1,006,636

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

11,862,002

52,781

9,192

220,660

378,384

12,523,018

1,878,453

14,180,811

2

14,827,503

65,976

9,192

275,825

472,980

15,651,475

2,347,721

17,723,371

3

19,275,754

85,769

9,192

358,573

614,874

20,344,160

3,051,624

23,037,212

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

38,158

184

177

743

1,746

41,008

6,151

46,416

II

THIT K MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

5,773,524

28,509

11,284

119,043

226,079

6,158,439

923,766

6,963,162

2

7,216,905

35,636

11,284

148,804

282,599

7,695,228

1,154,284

8,700,708

3

9,381,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,000,411

1,500,062

11,307,028

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,540,642

38,361

11,284

158,875

272,436

9,021,598

1,353,240

10,215,963

2

10,675,802

47,951

11,284

198,594

340,546

11,274,177

1,691,127

12,766,709

3

13,878,543

62,337

11,284

258,172

442,709

14,653,045

2,197,957

16,592,829

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô nh dữ liệu

ĐTQL

1

597,293

3,519

2,158

14,266

33,028

650,264

97,540

733,537

2

746,617

4,398

2,158

17,833

41,284

812,290

121,844

916,301

3

970,602

5,718

2,158

23,183

53,670

1,055,330

158,300

1,190,447

III

TẠO LẬP DLIỆU CHO DANH MỤC DLIỆU, SU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,193,795

17,594

1,730

70,802

127,404

3,411,325

511,699

3,852,222

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,555,036

14,075

1,673

56,642

101,923

2,729,349

409,402

3,082,109

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,167,519

42,584

6,691

169,886

305,770

7,692,450

1,153,868

8,676,431

2

8,959,398

53,229

6,691

212,358

382,213

9,613,890

1,442,083

10,843,615

3

11,647,218

69,198

6,691

276,065

496,877

12,496,049

1,874,407

14,094,392

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

4,778,346

28,509

2,423

117,357

276,670

5,203,305

780,496

5,866,444

2

5,972,932

35,636

2,423

146,696

345,838

6,503,525

975,529

7,332,358

3

7,764,812

46,327

2,423

190,705

449,590

8,453,856

1,268,078

9,531,230

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,040,674

10,736

1,973

44,009

103,751

2,201,143

330,171

2,487,306

2

2,550,843

13,420

1,973

55,011

129,689

2,750,936

412,640

3,108,565

3

3,316,096

17,445

1,973

71,514

168,596

3,575,625

536,344

4,040,454

2

Quét tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,195

0

-

70

0

1,265

190

1,384

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

373

0

-

11

-

385

58

431

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

370

0

-

14

-

384

58

428

2

463

0

-

17

-

480

72

535

3

602

0

-

22

-

624

94

695

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

657

0

-

14

-

671

94

695

2

821

0

-

17

-

838

126

947

3

1,068

0

-

22

-

1,090

163

1,231

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

6,773

0

-

227

-

7,001

1,050

7,823

2

8,467

0

-

284

-

8,751

1,313

9,779

3

11,007

0

-

370

-

11,376

1,706

12,713

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,004

0

-

227

-

8,231

1,235

9,238

2

10,005

0

-

284

-

10,289

1,543

11,548

3

13,006

0

-

370

-

13,376

2,006

15,012

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đi tượng phi không gian

Trường

1

108

0

-

5

-

112

17

124

2

134

0

-

6

-

140

21

155

3

175

0

-

7

-

182

27

202

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đi tượng không gian

Trường

1

179

0

-

5

-

184

28

207

2

224

0

-

6

-

230

34

258

3

291

0

-

7

-

299

45

336

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đi tượng phi không gian

Trang A4

1

1,708

0

-

59

-

1,767

265

1,973

2

2,135

0

-

74

-

2,209

331

2,467

3

2,776

0

-

96

-

2,872

431

3,207

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đi tượng không gian

Trang A4

1

2,031

0

-

59

-

2,090

313

2,344

2

2,538

0

-

74

-

2,612

392

2,930

3

3,300

0

-

96

-

3,396

509

3,809

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bđối tượng

ĐTQL

1

8,959,398

53,068

2,596

207,823

300,286

9,523,171

1,428,476

10,743,824

2

11,199,248

66,335

2,596

259,779

375,358

11,903,315

1,785,497

13,429,034

3

14,559,023

86,235

2,596

337,713

487,965

15,473,531

2,321,030

17,456,848

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

11,945,865

70,661

2,711

277,098

400,382

12,696,716

1,904,507

14,324,126

2

14,932,331

88,327

2,711

346,372

500,477

15,870,217

2,380,533

17,904,378

3

19,412,030

114,825

2,711

450,284

650,620

20,630,469

3,094,570

23,274,756

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

8,959,398

53,068

2,596

207,823

300,286

9,523,171

1,428,476

10,743,824

2

11,199,248

66,335

2,596

259,779

375,358

11,903,315

1,785,497

13,429,034

3

14,559,023

86,235

2,596

337,713

487,965

15,473,531

2,321,030

17,456,848

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

2,886,762

14,362

2,180

56,642

101,923

3,061,870

459,280

3,464,508

2

3,608,453

17,953

2,180

70,802

127,404

3,826,792

574,019

4,330,009

3

4,690,989

23,338

2,180

92,043

165,626

4,974,175

746,126

5,628,259

VI

KIM TRA SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,526,313

7,217

4,005

32,939

74,726

1,645,200

246,780

1,859,041

2

1,907,891

9,021

4,005

41,174

93,407

2,055,498

308,325

2,322,649

3

2,480,258

11,727

4,005

53,526

121,429

2,670,946

400,642

3,018,062

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6,370,818

31,956

4,433

131,340

227,030

6,765,577

1,014,836

7,649,073

2

7,963,522

39,944

4,433

164,175

283,788

8,455,862

1,268,379

9,560,067

3

10,352,579

51,928

4,433

213,428

368,924

10,991,291

1,648,694

12,426,557

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, su dữ liệu

ĐTQL

1

2,289,469

10,736

4,433

49,433

112,089

2,466,159

369,924

2,786,650

2

2,861,836

13,420

4,433

61,791

140,111

3,081,591

462,239

3,482,038

3

3,720,387

17,445

4,433

80,328

182,144

4,004,738

600,711

4,525,120

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,218,488

14,434

4,005

60,242

113,040

3,410,209

511,531

3,861,498

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng s

ĐTQL

1-3

340,112

1,759

17,108

8,235

18,681

385,896

57,884

435,546

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

149,323

880

115

3,667

8,646

162,632

24,395

183,359

B

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

288,676

1,407

551

5,952

11,304

307,890

46,184

348,122

2

360,845

1,759

551

7,440

14,130

384,725

57,709

434,994

3

469,099

2,287

551

9,672

18,369

499,978

74,997

565,302

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

965,546

4,222

1,644

17,856

33,912

1,023,181

153,477

1,158,802

2

1,206,933

5,278

1,644

22,321

42,390

1,278,566

191,785

1,448,030

3

1,569,013

6,861

1,644

29,017

55,107

1,661,642

249,246

1,881,872

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phn mm

1

4,578,938

21,112

8,271

89,282

169,559

4,867,163

730,074

5,507,955

2

5,723,672

26,390

8,271

111,603

211,949

6,081,886

912,283

6,882,565

3

7,440,774

34,307

8,271

145,084

275,534

7,903,970

1,185,596

8,944,482

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

38,158

176

177

733

1,868

41,112

6,167

46,545

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,287,395

5,630

1,414

23,809

45,216

1,363,464

204,520

1,544,175

2

1,609,244

7,037

1,414

29,761

56,520

1,703,976

255,596

1,929,812

3

2,092,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,214,745

332,212

2,508,267

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,547,049

56,299

6,128

234,013

379,335

12,222,823

1,833,424

13,822,234

2

14,433,811

70,374

6,128

292,516

474,169

15,276,997

2,291,550

17,276,031

3

18,763,954

91,486

6,128

380,271

616,419

19,858,258

2,978,739

22,456,726

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,247,212

21,112

3,814

88,264

151,354

4,511,755

676,763

5,100,255

2

5,309,015

26,390

3,814

110,330

189,192

5,638,741

845,811

6,374,222

3

6,901,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,329,219

1,099,383

8,285,173

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liu

CSDL

1-3

1,206,933

5,278

764

22,321

42,390

1,277,686

191,653

1,447,018

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

511,007

2,815

1,114

11,904

22,608

549,448

82,417

619,961

2

638,759

3,519

1,114

14,880

28,260

686,532

102,980

774,631

3

830,387

4,574

1,114

19,345

36,738

892,157

133,824

1,006,636

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong sở dữ liệu

CSDL

1

11,862,002

52,781

9,192

220,660

378,384

12,523,018

1,878,453

14,180,811

2

14,827,503

65,976

9,192

275,825

472,980

15,651,475

2,347,721

17,723,371

3

19,275,754

85,769

9,192

358,573

614,874

20,344,160

3,051,624

23,037,212

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

38,158

184

177

743

1,746

41,008

6,151

46,416

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

610,525

2,959

1,442

11,732

21,941

648,599

97,290

734,157

2

763,156

3,698

1,442

14,664

27,426

810,388

121,558

917,281

3

992,103

4,808

1,442

19,064

35,654

1,053,071

157,961

1,191,968

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

915,788

4,366

1,607

17,601

30,071

969,432

145,415

1,097,246

2

1,144,734

5,458

1,607

22,001

37,588

1,211,388

181,708

1,371,095

3

1,488,155

7,095

1,607

28,602

48,865

1,574,322

236,148

1,781,869

IV

THIẾT KẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

643,698

2,903

1,442

12,302

24,142

684,487

102,673

774,858

2

804,622

3,629

1,442

15,377

30,177

855,248

128,287

968,158

3

1,046,009

4,718

1,442

19,990

39,231

1,111,390

166,708

1,258,108

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,274,164

6,513

1,757

26,401

45,106

1,353,941

203,091

1,530,630

2

1,592,704

8,141

1,757

33,002

56,382

1,691,987

253,798

1,912,783

3

2,070,516

10,584

1,757

42,902

73,297

2,199,056

329,858

2,486,012

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

610,525

2,903

1,442

12,302

24,142

651,314

97,697

736,710

2

763,156

3,629

1,442

15,377

30,177

813,782

122,067

920,473

3

992,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,057,484

158,623

1,196,117

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

610,525

2,903

1,442

12,302

24,142

651,314

97,697

736,710

2

763,156

3,629

1,442

15,377

30,177

813,782

122,067

920,473

3

992,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,057,484

158,623

1,196,117

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,274,164

6,477

1,757

26,401

45,106

1,353,905

203,086

1,530,589

2

1,592,704

8,097

1,757

33,002

56,382

1,691,942

253,791

1,912,731

3

2,070,516

10,526

1,757

42,902

73,297

2,198,997

329,850

2,485,945

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,540,642

38,361

11,284

158,875

272,436

9,021,598

1,353,240

10,215,963

2

10,675,802

47,951

11,284

198,594

340,546

11,274,177

1,691,127

12,766,709

3

13,878,543

62,337

11,284

258,172

442,709

14,653,045

2,197,957

16,592,829

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

597,293

3,519

2,158

14,266

33027,54

650,264

97,540

733,537

2

746,617

4,398

2,158

17,833

41284,42

812,290

121,844

916,301

3

970,602

5,718

2,158

23,183

53669,75

1,055,330

158,300

1,190,447

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

288,676

1,487

10,434

6,151

1,54

306,750

46,012

346,612

2

360,845

1,859

10,434

7,689

1,93

380,829

57,124

430,265

3

469,099

2,417

10,434

9,995

2,51

491,948

73,792

555,744

IV

LẬP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,196,172

25,694

2,815

104,236

192,266

5,521,183

828,177

6,245,124

2

6,495,215

32,117

2,815

130,295

240,333

6,900,775

1,035,116

7,805,596

3

8,443,779

41,752

2,815

169,383

312,433

8,970,163

1,345,524

10,146,304

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

610,525

2,994

1,436

11,582

21,363

647,900

97,185

733,504

2

763,156

3,743

1,436

14,477

26,704

809,516

121,427

916,467

3

992,103

4,866

1,436

18,820

34,715

1,051,940

157,791

1,190,911

V

KIỂM THỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

170,056

880

554

3,927

9,646

185,063

27,759

208,895

2

Kiểm tra mức thành phẩm

THSD

1

816,270

4,222

1,281

17,373

32,044

871,190

130,678

984,496

2

1,020,337

5,278

1,281

21,716

40,055

1,088,667

163,300

1,230,251

3

1,326,438

6,861

1,281

28,231

52,072

1,414,883

212,232

1,598,885

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

305,263

1,407

1,108

6,283

15,434

329,494

49,424

372,636

2

381,578

1,759

1,108

7,853

19,293

411,591

61,739

465,477

3

496,052

2,287

1,108

10,209

25,081

534,736

80,210

604,737

VI

TRIỂN KHAI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

228,947

1,235

1,581

4,712

11,576

248,050

37,208

280,546

2

286,184

1,544

1,581

5,890

14,470

309,668

46,450

350,228

3

372,039

2,007

1,581

7,657

18,811

402,094

60,314

454,751

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

68,022

424

577

1,571

3,859

74,452

11,168

84,049

2

85,028

530

577

1,963

4,823

92,921

13,938

104,896

3

110,537

688

577

2,552

6,270

120,624

18,094

136,166

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

204,067

1,074

906

5,252

13,660

224,959

33,744

253,450

2

255,084

1,342

906

6,565

17,075

280,972

42,146

316,553

3

331,610

1,745

906

8,534

22,197

364,992

54,749

411,206

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

408,135

2,111

831

9,226

18,106

438,410

65,761

494,945

2

510,169

2,639

831

11,533

22,633

547,804

82,171

618,442

3

663,219

3,431

831

14,993

29,423

711,896

106,784

803,688

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHT THAY ĐI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đi

THSD

1-3

149,323

880

554

3,927

9,646

164,330

24,649

185,053

2

Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

763,156

4,057

2,965

15,706

38,586

824,471

123,671

932,435

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

402,311

2,118

965

7,689

15,089

428,172

64,226

484,709

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy dạng số

THSD

1-3

85,028

1,140

3,152

2,188

5,692

97,200

14,580

109,592

3

Giao nộp sản phẩm

Phn mềm

1-3

149,323

880

115

3,759

8,998

163,075

24,461

183,777

IX

BẢO TRÌ PHN MM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bo trì phần mềm

THSD

1

288,676

1,766

1,304

5,791

10,681

308,219

46,233

348,661

2

360,845

2,208

1,304

7,239

13,352

384,948

57,742

435,451

3

469,099

2,870

1,304

9,410

17,357

500,041

75,000

565,637

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,401,124

17,594

-

71,332

165,138

3,655,187

548,278

4,132,133

2

4,251,405

21,992

-

89,165

206,422

4,568,984

685,348

5,165,166

3

5,526,826

28,590

-

115,915

268,349

5,939,679

890,952

6,714,716

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,052,625

14,075

-

57,066

132,110

3,255,876

488,381

3,687,192

2

3,815,782

17,594

-

71,332

165,138

4,069,845

610,477

4,608,989

3

4,960,516

22,872

-

92,732

214,679

5,290,798

793,620

5,991,686

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

866,029

4223,9

-

16505.64

28702.208

915,463

137,320

1,036,274

2

1,082,536

5279,9

-

20635.8

35877.76

1,144,329

171,649

1,295,343

3

1,407,297

6863,9

-

26826.54

46641.088

1,487,628

223,144

1,683,946

 

PHỤ LỤC SỐ 02

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp d
ng cho đơn vị snghiệp - Phụ cấp khu vực 0,1)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT+ P/c KV 0,1

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6+
7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

873,550

4,398

1,414

20,293

50,655

950,311

142,547

1,072,564

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

698,840

3,519

1,414

15,886

39,278

758,937

113,841

856,891

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,317,180

5,630

1,414

23,809

45,216

1,393,248

208,987

1,578,427

2

1,646,475

7,037

1,414

29,761

56,520

1,741,207

261,181

1,972,627

3

2,140,417

9,149

1,414

38,689

73,476

2,263,145

339,472

2,563,927

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,844,895

56,299

6,128

234,013

379,335

12,520,670

1,878,100

14,164,757

2

14,806,118

70,374

6,128

292,516

474,169

15,649,305

2,347,396

17,704,185

3

19,247,954

91,486

6,128

380,271

616,419

20,342,258

3,051,339

33,013,326

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,358,904

21,112

3,814

88,264

151,354

4,623,448

693,517

5,228,701

2

5,448,630

26,390

3,814

110,330

189,192

5,778,356

866,753

6,534,780

3

7,083,219

34,307

3,814

143,429

245,950

7,510,719

1,126,608

8,493,898

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,234,856

5,278

764

22,321

42,390

1,305,609

195,841

1,479,129

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

525,900

2,815

1,114

11,904

22,608

564,341

84,651

637,087

2

657,374

3,519

1,114

14,880

28,260

705,147

105,772

796,039

3

854,587

4,574

1,114

19,345

36,738

916,357

137,454

1,034,466

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,141,233

52,781

9,192

220,660

378,384

12,802,249

1,920,337

14,501,927

2

15,176,541

65,976

9,192

275,825

472,980

16,000,514

2,400,077

18,124,766

3

19,729,504

85,769

9,192

358,573

614,874

20,797,910

3,119,687

23,559,024

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

39,089

184

177

743

1,746

41,939

6,291

47,486

II

THIẾT KẾ MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

5,922,447

28,509

11,284

119,043

226,079

6,307,362

946,104

7,134,424

2

7,403,059

35,636

11,284

148,804

282,599

7,881,382

1,182,207

8,914,785

3

9,623,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,242,411

1,536,362

11,585,328

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,741,688

38,361

11,284

158,875

272,436

9,222,644

1,383,397

10,447,166

2

10,927,110

47,951

11,284

198,594

340,546

11,525,484

1,728,823

13,055,713

3

14,205,243

62,337

11,284

258,172

442,709

14,979,745

2,246,962

16,968,534

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

615,909

3,519

2,158

14,266

33,028

668,879

100,332

754,945

2

769,886

4,398

2,158

17,833

41,284

835,560

125,334

943,061

3

1,000,852

5,718

2,158

23,183

53,670

1,085,580

162,837

1,225,234

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DLIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,286,872

17,594

1,730

70,802

127,404

3,504,402

525,660

3,959,260

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,629,498

14,075

1,673

56,642

101,923

2,803,810

420,572

3,167,740

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIU

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,390,903

42,584

6,691

169,886

305,770

7,915,835

1,187,375

8,933,324

2

9,238,629

53,229

6,691

212,358

382,213

9,893,121

1,483,968

11,164,731

3

12,010,218

69,198

6,691

276,065

496,877

12,859,049

1,928,857

14,511,842

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

4,927,269

28,509

2,423

117,357

276,670

5,352,228

802,834

6,037,705

2

6,159,086

35,636

2,423

146,696

345,838

6,689,679

1,003,452

7,546,435

3

8,006,812

46,327

2,423

190,705

449,590

8,695,856

1,304,378

9,809,530

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,096,520

10,736

1,973

44,009

103,751

2,256,989

338,548

2,551,529

2

2,620,651

13,420

1,973

55,011

129,689

2,820,743

423,112

3,188,844

3

3,406,846

17,445

1,973

71,514

168,596

3,666,375

549,956

4,144,816

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,232

0

-

70

0

1,302

195

1,427

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

385

0

-

11

-

396

59

444

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

382

0

-

14

-

396

59

441

2

477

0

-

17

-

494

74

551

3

621

0

-

22

-

643

96

717

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

677

0

-

14

-

691

104

781

2

847

0

-

17

-

864

130

976

3

1,101

0

-

22

-

1,123

168

1,269

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

6,984

0

-

227

-

7,212

1,082

8,066

2

8,731

0

-

284

-

9,015

1,352

10,083

3

11,350

0

-

370

-

11,719

1,758

13,108

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,253

0

-

227

-

8,481

1,272

9,525

2

10,316

0

-

284

-

10,601

1,590

11,907

3

13,411

0

-

370

-

13,781

2,067

15,479

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

111

0

-

5

-

115

17

128

2

139

0

-

6

-

144

22

160

3

180

0

-

7

-

188

28

208

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

185

0

-

5

-

189

28

213

2

231

0

-

6

-

237

35

266

3

300

0

-

7

-

308

46

346

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,761

0

-

59

-

1,821

273

2,035

2

2,202

0

-

74

-

2,276

341

2,543

3

2,862

0

-

96

-

2,959

444

3,306

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,094

0

-

59

-

2,153

323

2,417

2

2,618

0

-

74

-

2,692

404

3,021

3

3,403

0

-

96

-

3,499

525

3,928

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

9,238,629

53,068

2,596

207,823

300,286

9,802,402

1,470,360

11,064,939

2

11,548,287

66,335

2,596

259,779

375,358

12,252,354

1,837,853

13,830,428

3

15,012,773

86,235

2,596

337,713

487,965

15,927,281

2,389,092

17,978,661

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

12,318,172

70,661

2,711

277,098

400,382

13,069,024

1,960,354

14,752,280

2

15,397,715

88,327

2,711

346,372

500,477

16,335,602

2,450,340

18,439,570

3

20,017,030

114,825

2,711

450,284

650,620

21,235,469

3,185,320

23,970,506

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

9,238,629

53,068

2,596

207,823

300,286

9,802,402

1,470,360

11,064,939

2

11,548,287

66,335

2,596

259,779

375,358

12,252,354

1,837,853

13,830,428

3

15,012,773

86,235

2,596

337,713

487,965

15,927,281

2,389,092

17,978,661

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

2,961,224

14,362

2,180

56,642

101,923

3,136,331

470,450

3,550,139

2

3,701,530

17,953

2,180

70,802

127,404

3,919,869

587,980

4,437,047

3

4,811,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,095,175

764,276

5,767,409

VI

KIỂM TRA SẢN PHẨM

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,563,543

7,217

4,005

32,939

74,726

1,682,431

252,365

1,901,856

2

1,954,429

9,021

4,005

41,174

93,407

2,102,037

315,306

2,376,168

3

2,540,758

11,727

4,005

53,526

121,429

2,731,446

409,717

3,087,637

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6,538,356

31,956

4,433

131,340

227,030

6,933,115

1,039,967

7,841,742

2

8,172,945

39,944

4,433

164,175

283,788

8,665,286

1,299,793

9,800,903

3

10,624,829

51,928

4,433

213,428

368,924

11.263,541

1,689,531

12,739,645

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,345,315

10,736

4,433

49,433

112,089

2,522,005

378,301

2,850,873

2

2,931,644

13,420

4,433

61,791

140,111

3,151,398

472,710

3,562,317

3

3,811,137

17,445

4,433

80,328

182,144

4,095,488

614,323

4,629,483

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,292,950

14,434

4,005

60,242

113,040

3,484,670

522,701

3,947,129

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng s

ĐTQL

1-3

349,420

1,759

17,108

8,235

18,681

395,204

59,281

446,249

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

153,977

880

115

3,667

8,646

167,285

25,093

188,711

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHN MM HTRỢ VIỆC QUN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

296,122

1,407

551

5,952

11,304

315,337

47,300

356,685

2

370,153

1,759

551

7,440

14,130

394,033

59,105

445,698

3

481,199

2,287

551

9,672

18,369

512,078

76,812

579,217

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

987,885

4,222

1,644

17,856

33,912

1,045,520

156,828

1,184,491

2

1,234,856

5,278

1,644

22,321

42,390

1,306,489

195,973

1,480,142

3

1,605,313

6,861

1,644

29,017

55,107

1,697,942

254,691

1,923,617

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

4,690,630

21,112

8,271

89,282

169,559

4,978,855

746,828

5,636,401

2

5,863,288

26,390

8,271

111,603

211,949

6,221,501

933,225

7,043,123

3

7,622,274

34,307

8,271

145,084

275,534

8,085,470

1,212,821

9,153,207

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

39,089

176

177

733

1,868

42,043

6,306

47,616

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,317,180

5,630

1,414

23,809

45,216

1,393,248

208,987

1,578,427

2

1,646,475

7,037

1,414

29,761

56,520

1,741,207

261,181

1,972,627

3

2,140,417

9,149

1,414

38,689

73,476

2,263,145

339,472

2,563,927

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

11,844,895

56,299

6,128

234,013

379,335

12,520,670

1,878,100

14,164,757

2

14,806,118

70,374

6,128

292,516

474,169

15,649,305

2,347,396

17,704,185

3

19,247,954

91,486

6,128

380,271

616,419

20,342,258

3,051,339

23,013,326

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,358,904

21,112

3,814

88,264

151,354

4,623,448

693,517

5,228,701

2

5,448,630

26,390

3,814

110,330

189,192

5,778,356

866,753

6,534,780

3

7,083,219

34,307

3,814

143,429

245,950

7,510,719

1,126,608

8,493,898

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,234,856

5,278

764

22,321

42,390

1,305,609

195,841

1,479,129

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

525,900

2,815

1,114

11,904

22,608

564,341

84,651

637,087

2

657,374

3,519

1,114

14,880

28,260

705,147

105,772

796,039

3

854,587

4,574

1,114

19,345

36,738

916,357

137,454

1,034,466

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,141,233

52,781

9,192

220,660

378,384

12,802,249

1,920,337

14,501,927

2

15,176,541

65,976

9,192

275,825

472,980

16,000,514

2,400,077

18,124,766

3

19,729,504

85,769

9,192

358,573

614,874

20,797,910

3,119,687

23,559,024

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

39,089

184

177

743

1,746

41,939

6,291

47,486

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

625,417

2,959

1,442

11,732

21,941

663,491

99,524

751,283

2

781,772

3,698

1,442

14,664

27,426

829,003

124,350

938,689

3

1,016,303

4,808

1,442

19,064

35,654

1,077,271

161,591

1,219,798

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

938,126

4,366

1,607

17,601

30,071

991,770

148,766

1,122,935

2

1,172,658

5,458

1,607

22,001

37,588

1,239,311

185,897

1,403,207

3

1,524,455

7,095

1,607

28,602

48,865

1,610,622

241,593

1,823,614

IV

THIẾT KẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

658,590

2,903

1,442

12,302

24,142

699,379

104,907

791,984

2

823,237

3,629

1,442

15,377

30,177

873,864

131,080

989,566

3

1,070,209

4,718

1,442

19,990

39,231

1,135,590

170,338

1,285,938

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,307,671

6,513

1,757

26,401

45,106

1,387,448

208,117

1,569,164

2

1,634,589

8,141

1,757

33,002

56,382

1,733,871

260,081

1,960,950

3

2,124,966

10,584

1,757

42,902

73,297

2,253,506

338,026

2,548,629

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

625,417

2,903

1,442

12,302

24,142

666,207

99,931

753,836

2

781,772

3,629

1,442

15,377

30,177

832,398

124,860

941,880

3

1,016,303

4,718

1,442

19,990

39,231

1,081,684

162,253

1,223,947

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

625,417

2,903

1,442

12,302

24,142

666,207

99,931

753,836

2

781,772

3,629

1,442

15,377

30,177

832,398

124,860

941,880

3

1,016,303

4,718

1,442

19,990

39,231

1,081,684

162,253

1,223,947

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,307,671

6,477

1,757

26,401

45,106

1,387,412

208,112

1,569,123

2

1,634,589

8,097

1,757

33,002

56,382

1,733,826

260,074

1,960,899

3

2,124,966

10,526

1,757

42,902

73,297

2,253,447

338,017

2,548,562

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,741,688

38,361

11,284

158,875

272,436

9,222,644

1,383,397

10,447,166

2

10,927,110

47,951

11,284

198,594

340,546

11,525,484

1,728,823

13,055,713

3

14,205,243

62,337

11,284

258,172

442,709

14,979,745

2,246,962

16,968,534

7

Nhập dữ liệu mu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

615,909

3,519

2,158

14,266

33027,54

668,879

100,332

754,945

2

769,886

4,398

2,158

17,833

41284,42

835,560

125,334

943,061

3

1,000,852

5,718

2,158

23,183

53669,75

1,085,580

162,837

1,225,234

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

296,122

1,487

10,434

6,151

1,54

314,196

47,129

355,175

2

370,153

1,859

10,434

7,689

1,93

390,137

58,521

440,969

3

481,199

2,417

10,434

9,995

2,51

504,048

75,607

569,659

IV

LP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,330,203

25,694

2,815

104,236

192,266

5,655,214

848,282

6,399,260

2

6,662,753

32,117

2,815

130,295

240,333

7,068,313

1,060,247

7,998,265

3

8,661,579

41,752

2,815

169,383

312,433

9,187,963

1,378,194

10,396,774

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

625,417

2,994

1,436

11,582

21,363

662,793

99,419

750,630

2

781,772

3,743

1,436

14,477

26,704

828,132

124,220

937,874

3

1,016,303

4,866

1,436

18,820

34,715

1,076,140

161,421

1,218,741

V

KIM THỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tc lập trình

THSD

1-3

174,710

880

554

3,927

9,646

189,717

28,457

214,247

3

0

0

554

0

0

554

83

637

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

838,608

4,222

1,281

17,373

32,044

893,528

134,029

1,010,185

2

1,048,260

5,278

1,281

21,716

40,055

1,116,590

167,489

1,262,363

3

1,362,738

6,861

1,281

28,231

52,072

1,451,183

217,677

1,640,630

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

312,709

1,407

1,108

6,283

15,434

336,941

50,541

381,199

2

390,886

1,759

1,108

7,853

19,293

420,899

63,135

476,180

3

508,152

2,287

1,108

10,209

25,081

546,836

82,025

618,652

VI

TRIN KHAI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

234,532

1,235

1,581

4,712

11,576

253,635

38,045

286,968

2

293,164

1,544

1,581

5,890

14,470

316,648

47,497

358,256

3

381,114

2,007

1,581

7,657

18,811

411,169

61,675

465,187

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

69,884

424

577

1,571

3,859

76,314

11,447

86,190

2

87,355

530

577

1,963

4,823

95,248

14,287

107,572

3

113,562

688

577

2,552

6,270

123,649

18,547

139,644

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

209,652

1,074

906

5,252

13,660

230,543

34,581

259,873

2

262,065

1,342

906

6,565

17,075

287,953

43,193

324,581

3

340,685

1,745

906

8,534

22,197

374,067

56,110

421,642

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

419,304

2,111

831

9,226

18,106

449,579

67,437

507,789

2

524,130

2,639

831

11,533

22,633

561,766

84,265

634,498

3

681,369

3,431

831

14,993

29,423

730,046

109,507

824,561

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

153,977

880

554

3,927

9,646

168,984

25,348

190,405

2

Cập nhật các sản phẩm đđáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

781,772

4,057

2,965

15,706

38,586

843,086

126,463

953,843

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

411,619

2,118

965

7,689

15,089

437,480

65,622

495,413

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giy và dạng số

THSD

1-3

87,355

1,140

3,152

2,188

5,692

99,527

14,929

112,268

3

Giao nộp sản phẩm

Phần mềm

1-3

153,977

880

115

3,759

8,998

167,729

25,159

189,129

IX

BO TRÌ PHN MM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo trì phần mềm

THSD

1

296,122

1,766

1,304

5,791

10,681

315,665

47,350

357,224

2

370,153

2,208

1,304

7,239

13,352

394,255

59,138

446,155

3

481,199

2,870

1,304

9,410

17,357

512,141

76,821

579,552

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,494,201

17,594

-

71,332

165,138

3,748,264

562,240

4,239,172

2

4,367,751

21,992

-

89,165

206,422

4,685,330

702,800

5,298,965

3

5,678,076

28,590

-

115,915

268,349

6,090,929

913,639

6,888,654

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,127,087

14,075

-

57,066

132,110

3,330,337

499,551

3,772,822

2

3,908,858

17,594

-

71,332

165,138

4,162,922

624,438

4,716,028

3

5,081,516

22,872

-

92,732

214,679

5,411,798

811,770

6,130,964

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

888,367

4223.9

-

16508.64

28702.208

937,802

140,670

1,061,964

2

1,110,459

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,172,252

175,838

1,327,454

3

1,443,597

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,523,928

228,589

1,725,691

 

PHỤ LỤC SỐ 03

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp d
ng cho đơn vị snghiệp - Phụ cấp khu vực 0,2)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT + P/c KV 0,2

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6
+7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

896,819

4,398

1,414

20,293

50,655

973,580

146,037

1,099,324

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

717,456

3,519

1,414

15,886

39,278

777,553

116,633

878,299

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,346,965

5,630

1,414

23,809

45,216

1,423,033

213,455

1,612,679

2

1,683,706

7,037

1,414

29,761

56,520

1,778,438

266,766

2,015,442

3

2,188,817

9,149

1,414

38,689

73,476

2,311,545

346,732

2,619,587

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,142,741

56,299

6,128

234,013

379,335

12,818,516

1,922,777

14,507,280

2

15,178,426

70,374

6,128

292,516

474,169

16,021,613

2,403,242

18,132,339

3

19,731,954

91,486

6,128

380,271

616,419

20,826,258

3,123,939

23,569,926

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,470,596

21,112

3,814

88,264

151,354

4,735,140

710,271

5,357,147

2

5,588,245

26,390

3,814

110,330

189,192

5,917,972

887,696

6,695,337

3

7,264,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,692,219

1,153,883

8,702,623

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,262,779

5,278

764

22,321

42,390

1,333,532

200,030

1,511,241

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

540,792

2,815

1,114

11,904

22,608

579,233

86,885

654,213

2

675,990

3,519

1,114

14,880

28,260

723,763

108,564

817,447

3

878,787

4,574

1,114

19,345

36,738

940,557

141,084

1,062,296

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,420,464

52,781

9,192

220,660

378,384

13,081,480

1,962,222

14,823,042

2

15,525,580

65,976

9,192

275,825

472,980

16,349,552

2,452,433

18,526,160

3

20,183,254

85,769

9,192

358,573

614,874

21,251,660

3,187,749

24,080,837

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

40,019

184

177

743

1,746

42,869

6,430

48,556

II

THIT KẾ MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,071,370

28,509

11,284

119,043

226,079

6,456,285

968,443

7,305,685

2

7,589,213

35,636

11,284

148,804

282,599

8,067,536

1,210,130

9,128,862

3

9,865,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,484,411

1,572,662

11,863,628

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,942,734

38,361

11,284

158,875

272,436

9,423,690

1,413,554

10,678,369

2

11,178,417

47,951

11,284

198,594

340,546

11,776,792

1,766,519

13,344,717

3

14,531,943

62,337

11,284

258,172

442,709

15,306,445

2,295,967

17,344,239

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

634,524

3,519

2,158

14,266

33,028

687,495

103,124

776,352

2

793,155

4,398

2,158

17,833

41,284

858,829

128,824

969,820

3

1,031,102

5,718

2,158

23,183

53,670

1,115,830

167,375

1,260,022

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,379,949

17,594

1,730

70,802

127,404

3,597,479

539,622

4,066,299

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,703,959

14,075

1,673

56,642

101,923

2,878,272

431,741

3,253,371

IV

TẠO LẬP DLIỆU CHO SỞ DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,614,288

42,584

6,691

169,886

305,770

8,139,219

1,220,883

9,190,216

2

9,517,860

53,229

6,691

212,358

382,213

10,172,351

1,525,853

11,485,846

3

12,373,218

69,198

6,691

276,065

496,877

13,222,049

1,983,307

14,929,292

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,076,192

28,509

2,423

117,357

276,670

5,501,151

825,173

6,208,967

2

6,345,240

35,636

2,423

146,696

345,838

6,875,833

1,031,375

7,760,512

3

8,248,812

46,327

2,423

190,705

449,590

8,937,856

1,340,678

10,087,830

1.3

Chuyn đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,152,367

10,736

1,973

44,009

103,751

2,312,835

346,925

2,615,752

2

2,690,458

13,420

1,973

55,011

129,689

2,890,551

433,583

3,269,123

3

3,497,596

17,445

1,973

71,514

168,596

3,757,125

563,569

4,249,179

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,269

0

-

70

0

1,339

201

1,470

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

397

0

-

11

-

408

61

458

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

393

0

-

14

-

407

61

454

2

492

0

-

17

-

509

76

568

3

639

0

-

22

-

661

99

739

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

698

0

-

14

-

712

107

805

2

872

0

-

17

-

890

133

1,006

3

1,134

0

-

22

-

1,156

173

1,308

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

7,196

0

-

227

-

7,423

1,113

8,309

2

8,994

0

-

284

-

9,279

1,392

10,386

3

11,693

0

-

370

-

12,062

1,809

13,502

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,503

0

-

227

-

8,730

1,310

9,812

2

10,628

0

-

284

-

10,913

1,637

12,265

3

13,817

0

-

370

-

14,186

2,128

15,945

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

114

0

-

5

-

119

18

132

2

143

0

-

6

-

148

22

165

3

186

0

-

7

-

193

29

215

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

190

0

-

5

-

195

29

220

2

238

0

-

6

-

244

37

274

3

309

0

-

7

-

317

48

357

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,815

0

-

59

-

1,874

281

2,096

2

2,268

0

-

74

-

2,342

351

2,620

3

2,949

0

-

96

-

3,045

457

3,406

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,157

0

-

59

-

2,217

332

2,490

2

2,697

0

-

74

-

2,771

416

3,112

3

3,506

0

-

96

-

3,602

540

4,016

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

9,517,860

53,068

2,596

207,823

300,286

10,081,633

1,512,245

11,386,055

2

11,897,325

66,335

2,596

259,779

375,358

12,601,392

1,890,209

14,231,822

3

15,466,523

86,235

2,596

337,713

487,965

16,381,031

2,457,155

18,500,473

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

12,690,480

70,661

2,711

277,098

400,382

13,441,331

2,016,200

15,180,434

2

15,863,100

88,327

2,711

346,372

500,477

16,800,987

2,520,148

18,974,763

3

20,622,030

114,825

2,711

450,284

650,620

21,840,469

3,276,070

24,666,256

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

9,517,860

53,068

2,596

207,823

300,286

10,081,633

1,512,245

11,386,055

2

11,897,325

66,335

2,596

259,779

375,358

12,601,392

1,890,209

14,231,822

3

15,466,523

86,235

2,596

337,713

487,965

16,381,031

2,457,155

18,500,473

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,035,685

14,362

2,180

56,642

101,923

3,210,793

481,619

3,635,770

2

3,794,607

17,953

2,180

70,802

127,404

4,012,946

601,942

4,544,086

3

4,932,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,216,175

782,426

5,906,559

VI

KIỂM TRA SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,600,774

7,217

4,005

32,939

74,726

1,719,661

257,949

1,944,671

2

2,000,968

9,021

4,005

41,174

93,407

2,148,575

322,286

2,429,688

3

2,601,258

11,727

4,005

53,526

121,429

2,791,946

418,792

3,157,212

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6,705,894

31,956

4,433

131,340

227,030

7,100,653

1,065,098

8,034,412

2

8,382,368

39,944

4,433

164,175

283,788

8,874,709

1,331,206

10,041,740

3

10,897,079

51,928

4,433

213,428

368,924

11,535,791

1,730,369

13,052,732

3

Kiểm tra danh mục dữ Liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,401,161

10,736

4,433

49,433

112,089

2,577,851

386,678

2,915,096

2

3,001,452

13,420

4,433

61,791

140,111

3,221,206

483,181

3,642,596

3

3,901,887

17,445

4,433

80,328

182,144

4,186,238

627,936

4,733,845

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,367,411

14,434

4,005

60,242

113,040

3,559,132

533,870

4,032,760

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

358,728

1,759

17,108

8,235

18,681

404,511

60,677

456,953

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

158,631

880

115

3,667

8,646

171,939

25,791

194,063

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MỀM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

303,569

1,407

551

5,952

11,304

322,783

48,417

365,248

2

379,461

1,759

551

7,440

14,130

403,341

60,501

456,402

3

493,299

2,287

551

9,672

18,369

524,178

78,627

593,132

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,010,223

4,222

1,644

17,856

33,912

1,067,858

160,179

1,210,181

2

1,262,779

5,278

1,644

22,321

42,390

1,334,412

200,162

1,512,253

3

1,641,613

6,861

1,644

29,017

55,107

1,734,242

260,136

1,965,362

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

4,802,322

21,112

8,271

89,282

169,559

5,090,547

763,582

5,764,847

2

6,002,903

26,390

8,271

111,603

211,949

6,361,116

954,167

7,203,681

3

7,803,774

34,307

8,271

145,084

275,534

8,266,970

1,240,046

9,361,932

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

40,019

176

177

733

1,868

42,973

6,446

48,686

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DLIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,346,965

5,630

1,414

23,809

45,216

1,423,033

213,455

1,612,679

2

1,683,706

7,037

1,414

29,761

56,520

1,778,438

266,766

2,015,442

3

2,188,817

9,149

1,414

38,689

73,476

2,311,545

346,732

2,619,587

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,142,741

56,299

6,128

234,013

379,335

12,818,516

1,922,777

14,507,280

2

15,178,426

70,374

6,128

292,516

474,169

16,021,613

2,403,242

18,132,339

3

19,731,954

91,486

6,128

380,271

616,419

20,826,258

3,123,939

23,569,926

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,470,596

21,112

3,814

88,264

151,354

4,735,140

710,271

5,357,147

2

5,588,245

26,390

3,814

110,330

189,192

5,917,972

887,696

6,695,337

3

7,264,719

34,307

3,814

143,429

245,950

7,692,219

1,153,833

8,702,623

4

Xác định các yếu tảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dliệu

CSDL

1-3

1,262,779

5,278

764

22,321

42,390

1,333,532

200,030

1,511,241

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

540,792

2,815

1,114

11,904

22,608

579,233

86,885

654,213

2

675,990

3,519

1,114

14,880

28,260

723,763

108,564

817,447

3

878,787

4,574

1,114

19,345

36,738

940,557

141,084

1,062,296

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,420,464

52,781

9,192

220,660

378,384

13,081,480

1,962,222

14,823,042

2

15,525,580

65,976

9,192

275,825

472,980

16,349,552

2,452,433

18,526,160

3

20,183,254

85,769

9,192

358,573

614,874

21,251,660

3,187,749

24,080,837

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

40,019

184

177

743

1,746

42,869

6,430

48,556

III

HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

640,310

2,959

1,442

11,732

21,94

678,383

101,757

768,409

2

800,387

3,698

1,442

14,664

27,426

847,618

127,143

960,097

3

1,040,503

4,808

1,442

19,064

35,654

1,101,471

165,221

1,247,628

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

960,464

4,366

1,607

17,601

30,071

1,014,109

152,116

1,148,624

2

1,200,581

5,458

1,607

22,001

37,588

1,267,234

190,085

1,435,318

3

1,560,755

7,095

1,607

28,602

48,865

1,646,922

247,038

1,865,359

IV

THIẾT K

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

673,482

2,903

1,442

12,302

24,142

714,272

107,141

809,111

2

841,853

3,629

1,442

15,377

30,177

892,479

133,872

1,010,974

3

1,094,409

4,718

1,442

19,990

39,231

1,159,790

173,968

1,313,768

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,341,179

6,513

1,757

26,401

45,106

1,420,956

213,143

1,607,698

2

1,676,474

8,141

1,757

33,002

56,382

1,775,756

266,363

2,009,117

3

2,179,416

10,584

1,757

42,902

73,297

2,307,956

346,193

2,611,247

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

640,310

2,903

1,442

12,302

24,142

681,099

102,165

770,962

2

800,387

3,629

1,442

15,377

30,177

851,013

127,652

963,288

3

1,040,503

4,718

1,442

19,990

39,231

1,105,884

165,883

1,251,777

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

640,310

2,903

1,442

12,302

24,142

681,099

102,165

770,962

2

800,387

3,629

1,442

15,377

30,177

851,013

127,652

963,288

3

1,040,503

4,718

1,442

19,990

39,231

1,105,884

165,883

1,251,777

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,341,179

6,477

1,757

26,401

45,106

1,420,920

213,138

1,607,657

2

1,676,474

8,097

1,757

33,002

56,382

1,775,711

266,357

2,009,066

3

2,179,416

10,526

1,757

42,902

73,297

2,307,897

346,185

2,611,180

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

8,942,734

38,361

11,284

158,875

272,436

9,423,690

1,413,554

10,678,369

2

11,178,417

47,951

11,284

198,594

340,546

11,776,792

1,766,519

13,344,717

3

14,531,943

62,337

11,284

258,172

442,709

15,306,445

2,295,967

17,344,239

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

634,524

3,519

2,158

14,266

33027.54

687,495

103,124

776,352

2

793,155

4,398

2,158

17,833

41284.42

858,829

128,824

969,820

3

1,031,102

5,718

2,158

23,183

53669.75

1,115,830

167,375

1,260,022

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

303,569

1,487

10,434

6,151

1.54

321,642

48,246

363,738

2

379,461

1,859

10,434

7,689

1.93

399,444

59,917

451,672

3

493,299

2,417

10,434

9,995

2.51

516,148

77,422

583,574

IV

LẬP TRÌNH

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,464,233

25,694

2,815

104,236

192,266

5,789,244

868,387

6,553,395

2

6,830,292

32,117

2,815

130,295

240,333

7,235,852

1,085,378

8,190,935

3

8,879,379

41,752

2,815

169,383

312,433

9,405,763

1,410,864

10,647,244

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

640,310

2,994

1,436

11,582

21,363

677,685

101,653

767,756

2

800,387

3,743

1,436

14,477

26,704

846,747

127,012

959,282

3

1,040,503

4,866

1,436

18,820

34,715

1,100,340

165,051

1,246,571

V

KIM THỬ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

179,364

880

554

3,927

9,646

194,370

29,156

219,599

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

860,947

4,222

1,281

17,373

32,044

915,867

137,380

1,035,874

2

1,076,183

5,278

1,281

21,716

40,055

1,144,513

171,677

1,294,474

3

1,399,038

6,861

1,281

28,231

52,072

1,487,483

223,122

1,682,375

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

320,155

1,407

1,108

6,283

15,434

344,387

51,658

389,762

2

400,194

1,759

1,108

7,853

19,293

430,207

64,531

486,884

3

520,252

2,287

1,108

10,209

25,081

558,936

83,840

632,567

VI

TRIN KHAI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

240,116

1,235

1,581

4,712

11,576

259,220

38,883

293,391

2

300,145

1,544

1,581

5,890

14,470

323,629

48,544

366,284

3

390,189

2,007

1,581

7,657

18,811

420,244

63,037

475,624

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

71,746

424

577

1,571

3,859

78,175

11,726

88,331

2

89,682

530

577

1,963

4,823

97,575

14,636

110,248

3

116,587

688

577

2,552

6,270

126,674

19,001

143,123

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

215,237

1,074

906

5,252

13,660

236,128

35,419

266,295

2

269,046

1,342

906

6,565

17,075

294,933

44,240

332,608

3

349,760

1,745

906

8,534

22,197

383,142

57,471

432,079

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

430,473

2,111

831

9,226

18,106

460,748

69,112

520,634

2

538,092

2,639

831

11,533

22,633

575,727

86,359

650,554

3

699,519

3,431

831

14,993

29,423

748,196

112,229

845,433

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

158,631

880

554

3,927

9,646

173,637

26,046

195,757

2

Cập nhật các sản phẩm đđáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

800,387

4,057

2,965

15,706

38,586

861,701

129,255

975,250

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

420,926

2,118

965

7,689

15,089

446,787

67,018

506,117

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giy và dạng số

THSD

1-3

89,682

1,140

3,152

2,188

5,692

101,854

15,278

114,944

3

Giao nộp sản phẩm

Phần mềm

1-3

158,631

880

115

3,759

8,998

172,382

25,857

194,481

IX

BO TRÌ PHN MM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo trì phần mềm

THSD

1

303,569

1,766

1,304

5,791

10,681

323,111

48,467

365,787

2

379,461

2,208

1,304

7,239

13,352

403,563

60,534

546,859

3

493,299

2,870

1,304

9,410

17,357

524,241

78,636

593,467

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,587,278

17,594

-

71,332

165,138

3,841,341

576,201

4,346,210

2

4,484,097

21,992

-

89,165

206,422

4,801,676

720,251

5,432,763

3

5,829,326

28,590

-

115,915

268,349

6,242,179

936,327

7,062,591

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,201,548

14,075

-

57,066

132,110

3,404,799

510,720

3,858,453

2

4,001,935

17,594

-

71,332

165,138

4,255,999

638,400

4,823,066

3

5,202,516

22,872

-

92,732

214,679

5,532,978

829,920

6,269,986

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

910,706

4223.9

-

16508.64

28702.208

960,140

144,021

1,087,653

2

1,138,382

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,200,175

180,026

1,359,566

3

1,479,897

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,560,228

234,034

1,767,436

 

PHỤ LỤC SỐ 04

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dụng cho đơn vị s
nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,3)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT + P/c KV 0,3

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6+
7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

920,089

4,398

1,414

20,293

50,655

996,849

149,527

1,126,084

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

736,071

3,519

1,414

15,886

39,278

796,168

119,425

899,707

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,376,749

5,630

1,414

23,809

45,216

1,452,817

217,923

1,646,931

2

1,720,936

7,037

1,414

29,761

56,520

1,815,668

272,350

2,058,258

3

2,237,217

9,149

1,414

38,689

73,476

2,359,945

353,992

2,675,247

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,440,587

56,299

6,128

234,013

379,335

13,116,362

1,967,454

14,849,803

2

15,550,734

70,374

6,128

292,516

474,169

16,393,920

2,459,088

18,560,493

3

20,215,954

91,486

6,128

380,271

616,419

21,310,258

3,196,539

24,126,526

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,582,289

21,112

3,814

88,264

151,354

4,846,832

727,025

5,485,593

2

5,727,861

26,390

3,814

110,330

189,192

6,057,587

908,638

6,855,895

3

7,446,219

34,307

3,814

143,429

245,950

7,873,719

1,181,058

8,911,348

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,290,702

5,278

764

22,321

42,390

1,361,455

204,218

1,543,353

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

555,684

2,815

1,114

11,904

22,608

594,125

89,119

671,340

2

694,605

3,519

1,114

14,880

28,260

742,378

111,357

838,854

3

902,987

4,574

1,114

19,345

36,738

964,757

144,714

1,090,126

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,699,695

52,781

9,192

220,660

378,384

13,360,711

2,004,107

15,144,157

2

15,874,618

65,976

9,192

275,825

472,980

16,698,591

2,504,789

18,927,554

3

20,637,004

85,769

9,192

358,573

614,874

21,705,410

3,255,812

24,602,649

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

40,950

184

177

743

1,746

43,800

6,570

49,627

II

THIT K MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,220,294

28,509

11,284

119,043

226,079

6,605,209

990,781

7,476,947

2

7,775,367

35,636

11,284

148,804

282,599

8,253,690

1,238,053

9,342,939

3

10,107,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,726,411

1,608,962

12,141,928

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,143,780

38,361

11,284

158,875

272,436

9,624,737

1,443,710

10,909,572

2

11,429,725

47,951

11,284

198,594

340,546

12,028,100

1,804,215

13,633,721

3

14,858,643

62,337

11,284

258,172

442,709

15,633,145

2,344,972

17,719,944

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

653,139

3,519

2,158

14,266

33,028

706,110

105,917

797,760

2

816,424

4,398

2,158

17,833

41,284

882,098

132,315

996,580

3

1,061,352

5,718

2,158

23,183

53,670

1,146,080

171,912

1,294,809

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DLIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,473,026

17,594

1,730

70,802

127,404

3,690,556

553,583

4,173,337

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,778,421

14,075

1,673

56,642

101,923

2,952,733

442,910

3,339,002

IV

TẠO LP DLIỆU CHO SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

7,837,673

42,584

6,691

169,886

305,770

8,362,604

1,254,391

9,447,108

2

9,797,091

53,229

6,691

212,358

382,213

10,451,582

1,567,737

11,806,962

3

12,736,218

69,198

6,691

276,065

496,877

13,585,049

2,037,757

15,346,742

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,225,115

28,509

2,423

117,357

276,670

5,650,074

847,511

6,380,228

2

6,531,394

35,636

2,423

146,696

345,838

7,061,987

1,059,298

7,974,589

3

8,490,812

46,327

2,423

190,705

449,590

9,179,856

1,376,978

10,366,130

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,208,213

10,736

1,973

44,009

103,751

2,368,682

355,302

2,679,975

2

2,760,266

13,420

1,973

55,011

129,689

2,960,359

444,054

3,349,402

3

3,588,346

17,445

1,973

71,514

168,596

3,847,875

577,181

4,353,541

2

Quét tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,306

0

-

70

0

1,376

206

1,513

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

408

0

-

11

-

420

63

471

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

405

0

-

14

-

419

63

468

2

506

0

-

17

-

523

78

585

3

658

0

-

22

-

680

102

760

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

718

0

-

14

-

732

110

828

2

898

0

-

17

-

915

137

1,035

3

1,167

0

-

22

-

1,190

178

1,346

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

7,407

0

-

227

-

7,634

1,145

8,552

2

9,258

0

-

284

-

9,543

1,431

10,690

3

12,036

0

-

370

-

12,405

1,861

13,897

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

8,752

0

-

227

-

8,979

1,347

10,099

2

10,940

0

-

284

-

11,224

1,684

12,624

3

14,222

0

-

370

-

14,592

2,189

16,411

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

118

0

-

5

-

122

18

136

2

147

0

-

6

-

153

23

170

3

191

0

-

7

-

198

30

221

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

196

0

-

5

-

200

30

226

2

245

0

-

6

-

251

38

283

3

318

0

-

7

-

326

49

367

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,868

0

-

59

-

1,927

289

2,157

2

2,335

0

-

74

-

2,409

361

2,696

3

3,035

0

-

96

-

3,132

470

3,505

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,221

0

-

59

-

2,280

342

2,563

2

2,776

0

-

74

-

2,850

427

3,203

3

3,609

0

-

96

-

3,705

556

4,164

V

BIÊN TẬP DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

9,797,091

53,068

2,596

207,823

300,286

10,360,864

1,554,130

11,707,170

2

12,246,363

66,335

2,596

259,779

375,358

12,950,431

1,942,565

14,633,216

3

15,920,273

86,235

2,596

337,713

487,965

16,834,781

2,525,217

19,022,286

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

13,062,788

70,661

2,711

277,098

400,382

13,813,639

2,072,046

15,608,587

2

16,328,485

88,327

2,711

346,372

500,477

17,266,371

2,589,956

19,509,955

3

21,227,030

114,825

2,711

450,284

650,620

22,445,469

3,366,820

25,362,006

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

9,797,091

53,068

2,596

207,823

300,286

10,360,864

1,554,130

11,707,170

2

12,246,363

66,335

2,596

259,779

375,358

12,950,431

1,942,565

14,633,216

3

15,920,273

86,235

2,596

337,713

487,965

16,834,781

2,525,217

19,022,286

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,110,147

14,362

2,180

56,642

101,923

3,285,254

492,788

3,721,401

2

3,887,683

17,953

2,180

70,802

127,404

4,106,023

615,903

4,651,124

3

5,053,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,337,175

800,576

6,045,709

VI

KIM TRA SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,638,005

7,217

4,005

32,939

74,726

1,756,892

263,534

1,987,487

2

2,047,506

9,021

4,005

41,174

93,407

2,195,114

329,267

2,483,207

3

2,661,758

11,727

4,005

53,526

121,429

2,852,446

427,867

3,226,787

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

6,873,433

31,956

4,433

131,340

227,030

7,268,192

1,090,229

8,227,081

2

8,591,791

39,944

4,433

164,175

283,788

9,084,132

1,362,620

10,282,576

3

11,169,329

51,928

4,433

213,428

368,924

11,808,041

1,771,206

13,365,820

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,457,007

10,736

4,433

49,433

112,089

2,633,697

395,055

2,979,319

2

3,071,259

13,420

4,433

61,791

140,111

3,291,014

493,652

3,722,875

3

3,992,637

17,445

4,433

80,328

182,144

4,276,988

641,548

4,838,208

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,441,873

14,434

4,005

60,242

113,040

3,633,593

545,039

4,118,391

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng s

ĐTQL

1-3

368,035

1,759

17,108

8,235

18,681

413,819

62,073

467,657

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

163,285

880

115

3,667

8,646

176,593

26,489

199,415

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CU PHN MM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

311,015

1,407

551

5,952

11,304

330,229

49,534

373,811

2

388,768

1,759

551

7,440

14,130

412,648

61,897

467,105

3

505,399

2,287

551

9,672

18,369

536,278

80,442

607,047

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,032,562

4,222

1,644

17,856

33,912

1,090,197

163,530

1,235,870

2

1,290,702

5,278

1,644

22,321

42,390

1,362,335

204,350

1,544,365

3

1,677,913

6,861

1,644

29,017

55,107

1,770,542

265,581

2,007,107

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

4,914,015

21,112

8,271

89,282

169,559

5,202,240

780,336

5,893,293

2

6,142,518

26,390

8,271

111,603

211,949

6,500,732

975,110

7,364,238

3

7,985,274

34,307

8,271

145,084

275,534

8,448,470

1,267,271

9,570,657

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

40,950

176

177

733

1,868

43,904

6,586

49,756

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,376,749

5,630

1,414

23,809

45,216

1,452,817

217,923

1,646,931

2

1,720,936

7,037

1,414

29,761

56,520

1,815,668

272,350

2,058,258

3

2,237,217

9,149

1,414

38,689

73,476

2,359,945

353,992

2,675,247

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,440,587

56,299

6,128

234,013

379,335

13,116,362

1,967,454

14,849,803

2

15,550,734

70,34

6,128

292,516

474,169

16,393,920

2,459,088

18,560,493

3

20,215,954

91,486

6,128

380,217

616,419

21,310,258

3,196,539

24,126,526

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,582,289

21,112

3,814

88,264

151,354

4,846,832

727,025

5,485,593

2

5,727,861

26,390

3,814

110,330

189,192

6,057,587

908,638

6,855,895

3

7,446,219

34,307

3,814

143,429

245,950

7,873,719

1,181,058

8,911,348

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dliệu

CSDL

1-3

1,290,702

5,278

764

22,321

42,390

1,361,455

204,218

1,543,353

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

555,684

2,815

1,114

11,904

22,608

594,125

89,119

671,340

2

694,605

3,519

1,114

14,880

28,260

742,378

111,357

838,854

3

902,987

4,574

1,114

19,345

36,738

964,757

144,714

1,090,126

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,699,695

52,781

9,192

220,660

378,384

13,360,711

2,004,107

15,144,157

2

15,874,618

65,976

9,192

275,825

472,980

16,698,591

2,504,789

18,927,554

3

20,637,004

85,769

9,192

358,573

614,874

21,705,410

3,255,812

24,602,649

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

40,950

184

177

743

1,746

43,800

6,570

49,627

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

655,202

2,959

1,442

11,732

21,941

693,275

103,991

785,535

2

819,002

3,698

1,442

14,664

27,426

866,234

129,935

981,504

3

1,064,703

4,808

1,442

19,064

35,654

1,125,671

168,851

1,275,458

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

982,803

4,366

1,607

17,601

30,071

1,036,447

155,467

1,174,313

2

1,228,504

5,458

1,607

22,001

37,588

1,295,157

194,274

1,467,430

3

1,597,055

7,095

1,607

28,602

48,865

1,683,222

252,483

1,907,104

IV

THIT K

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

688,375

2,903

1,442

12,302

24,142

729,164

109,375

826,237

2

860,468

3,629

1,442

15,377

30,177

911,094

136,664

1,032,381

3

1,118,609

4,718

1,442

19,990

39,231

1,183,990

177,598

1,341,598

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,374,687

6,513

1,757

26,401

45,106

1,454,464

218,170

1,646,232

2

1,718,358

8,141

1,757

33,002

56,382

1,817,640

272,646

2,057,285

3

2,233,866

10,584

1,757

42,902

73,297

2,362,406

354,361

2,673,864

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

655,202

2,903

1,442

12,302

24,142

695,991

104,399

788,088

2

819,002

3,629

1,442

15,377

30,177

869,629

130,444

984,696

3

1,064,703

4,718

1,442

19,990

39,231

1,130,084

169,513

1,279,607

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

655,202

2,903

1,442

12,302

24,142

695,991

104,399

788,088

2

819,002

3,629

1,442

15,377

30,177

869,629

130,444

984,696

3

1,064,703

4,718

1,442

19,990

39,231

1,130,084

169,513

1,279,607

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,374,687

6,477

1,757

26,401

45,106

1,454,428

218,164

1,646,191

2

1,718,358

8,097

1,757

33,002

56,382

1,817,596

272,639

2,057,233

3

2,233,866

10,526

1,757

42,902

73,297

2,362,347

354,352

2,673,797

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,143,780

38,361

11,284

158,875

272,436

9,624,737

1,443,710

10,909,572

2

11,429,725

47,951

11,284

198,594

340,546

12,028,100

1,804,215

13,633,721

3

14,858,643

62,337

11,284

258,172

442,709

15,633,145

2,344,972

17,719,944

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

653,139

3,519

2,158

14,266

33027.54

706,110

105,917

797,760

2

816,424

4,398

2,158

17,833

41284.42

882,098

132,315

996,580

3

1,061,352

5,718

2,158

23,183

53669.75

1,146,080

171,912

1,294,809

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

311,015

1,487

10,434

6,151

1.54

329,088

49,363

372,301

2

388,768

1,859

10,434

7,689

1.93

408,752

61,313

462,376

3

505,399

2,417

10,434

9,995

2.51

528,248

79,237

597,489

IV

LẬP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,598,264

25,694

2,815

104,236

192,266

5,923,275

888,491

6,707,531

2

6,997,830

32,117

2,815

130,295

240,333

7,403,390

1,110,509

8,383,604

3

9,097,179

41,752

2,815

169,383

312,433

9,623,563

1,443,534

10,897,714

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

655,202

2,994

1,436

11,582

21,363

692,577

103,887

784,882

2

819,002

3,743

1,436

14,477

26,704

865,363

129,804

980,690

3

1,064,703

4,866

1,436

18,820

34,715

1,124,540

168,681

1,274,401

V

KIM THỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

184,018

880

554

3,927

9,646

199,024

29,854

224,951

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

883,285

4,222

1,281

17,373

32,044

938,205

140,731

1,061,563

2

1,104,106

5,278

1,281

21,716

40,055

1,172,436

175,865

1,326,586

3

1,435,338

6,861

1,281

28,231

52,072

1,523,783

228,567

1,724,120

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

327,601

1,407

1,108

6,283

15,434

351,833

52,775

398,325

2

409,501

1,759

1,108

7,853

19,293

439,514

65,927

497,588

3

532,352

2,287

1,108

10,209

25,081

571,036

85,655

646,482

VI

TRIỂN KHAI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

245,701

1,235

1,581

4,712

11,576

264,804

39,721

299,813

2

307,126

1,544

1,581

5,890

14,470

330,610

49,592

374,312

3

399,264

2,007

1,581

7,657

18,811

429,319

64,398

486,060

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

73,607

424

577

1,571

3,859

80,037

12,006

90,472

2

92,009

530

577

1,963

4,823

99,902

14,985

112,924

3

119,612

688

577

2,552

6,270

129,699

19,455

146,602

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

220,821

1,074

906

5,252

13,660

241,712

36,257

272,717

2

276,027

1,342

906

6,565

17,075

301,914

45,287

340,636

3

358,835

1,745

906

8,534

22,197

392,217

58,832

442,515

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

441,643

2,111

831

9,226

18,106

471,917

70,788

533,479

2

552,053

2,639

831

11,533

22,633

589,689

88,453

666,609

3

717,669

3,431

831

14,993

29,423

766,346

114,952

866,306

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHT THAY ĐI

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

163,285

880

554

3,927

9,646

178,291

26,744

201,108

2

Cập nhật các sản phẩm đđáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

819,002

4,057

2,965

15,706

38,586

880,317

132,048

996,658

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

430,234

2,118

965

7,689

15,089

456,095

68,414

516,821

2

Đóng gói các sn phẩm dng giy và dng số

THSD

1-3

92,009

1,140

3,152

2,188

5,692

104,181

15,627

117,620

3

Giao nộp sản phẩm

Phần mềm

1-3

163,285

880

115

3,759

8,998

177,036

26,555

199,833

IX

BẢO TRÌ PHN MM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo trì phần mềm

THSD

1

311,015

1,766

1,304

5,791

10,681

330,557

49,584

374,350

2

388,768

2,208

1,304

7,239

13,352

412,871

61,931

467,563

3

505,399

2,870

1,304

9,410

17,357

536,341

80,451

607,382

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,680,355

17,594

-

71,332

165,138

3,934,418

590,163

4,453,249

2

4,600,443

21,992

-

89,165

206,422

4,918,022

737,703

5,566,561

3

5,980,576

28,590

-

115,915

268,349

6,393,429

959,014

7,236,529

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,276,010

14,075

-

57,066

132,110

3,479,260

521,889

3,944,084

2

4,095,012

17,594

-

71,332

165,138

4,349,076

352,361

4,930,105

3

5,323,516

22,872

-

92,732

214,679

5,653,798

848,070

6,409,136

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

933,044

4223.9

-

16508.64

28702.208

982,479

147,372

1,113,342

2

1,166,305

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,228,099

184,215

1,391,677

3

1,516,197

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,596,528

239,479

1,809,181

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 05

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dụng cho đơn vị s
nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,4)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT +
P/c KV 0,4

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6
+7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

943,358

4,398

1,414

20,293

50,655

1,020,118

153,018

1,152,843

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

754,686

3,519

1,414

15,886

39,278

814,783

122,217

921,114

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,406,534

5,630

1,414

23,809

45,216

1,482,602

222,390

1,681,184

2

1,758,167

7,037

1,414

29,761

56,520

1,852,899

277,935

2,101,073

3

2,285,617

9,149

1,414

38,689

73,476

2,408,345

361,252

2,730,907

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,738,433

56,299

6,128

234,013

379,335

13,414,208

2,012,131

15,192,326

2

15,923,042

70,374

6,128

292,516

474,169

16,766,228

2,514,934

18,988,646

3

20,699,954

91,486

6,128

380,271

616,419

21,794,258

3,269,139

24,683,126

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,693,981

21,112

3,814

88,264

151,354

4,958,525

743,779

5,614,039

2

5,867,476

26,390

3,814

110,330

189,192

6,197,202

929,580

7,016,453

3

7,627,719

34,307

3,814

143,429

245,950

8,055,219

1,208,283

9,120,073

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dng cơ sở dữ liu

CSDL

1-3

1,318,625

5,278

764

22,321

42,390

1,389,378

208,407

1,575,464

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

570,576

2,815

1,114

11,904

22,608

609,017

91,353

688,466

2

713,221

3,519

1,114

14,880

28,260

760,993

114,149

860,262

3

927,187

4,574

1,114

19,345

36,738

988,957

148,344

1,117,956

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,978,925

52,781

9,192

220,660

378,384

13,639,942

2,045,991

15,465,273

2

16,223,657

65,976

9,192

275,825

472,980

17,047,629

2,557,144

19,328,948

3

21,090,754

85,769

9,192

358,573

614,874

22,159,160

3,323,874

25,124,462

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

41,881

184

177

743

1,746

44,731

6,710

50,697

II

THIT KẾ MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,369,217

28,509

11,284

119,043

226,079

6,754,132

1,013,120

7,648,208

2

7,961,521

35,636

11,284

148,804

282,599

8,439,844

1,265,977

9,557,016

3

10,349,977

46,327

11,284

193,445

367,379

10,968,411

1,645,262

12,420,228

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,344,826

38,361

11,284

158,875

272,436

9,825,783

1,473,867

11,140,775

2

11,681,033

47,951

11,284

198,594

340,546

12,279,408

1,841,911

13,922,725

3

15,185,343

62,337

11,284

258,172

442,709

15,959,845

2,393,977

18,095,649

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

671,755

3,519

2,158

14,266

33,028

724,725

108,709

819,168

2

839,693

4,398

2,158

17,833

41,284

905,367

135,805

1,023,339

3

1,091,602

5,718

2,158

23,183

53,670

1,176,330

176,450

1,329,597

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,566,103

17,594

1,730

70,802

127,404

3,783,633

567,545

4,280,376

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,852,882

14,075

1,673

56,642

101,923

3,027,195

454,079

3,424,632

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

8,061,057

42,584

6,691

169,886

305,770

8,585,989

1,287,898

9,704,000

2

10,076,322

53,229

6,691

212,358

382,213

10,730,813

1,609,622

12,128,077

3

13,099,218

69,198

6,691

276,065

496,877

13,948,049

2,092,207

15,764,192

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,374,038

28,509

2,423

117,357

276,670

5,798,997

869,850

6,551,490

2

6,717,548

35,636

2,423

146,696

345,838

7,248,141

1,087,221

8,188,666

3

8,732,812

46,327

2,423

190,705

449,590

9,421,856

1,413,278

10,644,430

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,264,059

10,736

1,973

44,009

103,751

2,424,528

363,679

2,744,198

2

2,830,074

13,420

1,973

55,011

129,689

3,030,166

454,525

3,429,680

3

3,679,096

17,445

1,973

71,514

168,596

3,938,625

590,794

4,457,904

2

Quét tài liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,344

0

-

70

0

1,414

212

1,556

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

420

0

-

11

-

431

65

485

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

416

0

-

14

-

430

65

481

2

521

0

-

17

-

538

81

601

3

677

0

-

22

-

699

105

782

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

739

0

-

14

-

753

113

852

2

924

0

-

17

-

941

141

1,065

3

1,201

0

-

22

-

1,223

183

1,384

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

7,618

0

-

227

-

7,845

1,177

8,794

2

9,522

0

-

284

-

9,806

1,471

10,993

3

12,379

0

-

370

-

12,748

1,912

14,291

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

9,002

0

-

227

-

9,229

1,384

10,386

2

11,252

0

-

284

-

11,536

1,730

12,982

3

14,627

0

-

370

-

14,997

2,250

16,877

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

121

0

-

5

-

125

19

140

2

151

0

-

6

-

157

24

175

3

196

0

-

7

-

204

31

227

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

202

0

-

5

-

206

31

232

2

252

0

-

6

-

258

39

291

3

327

0

-

7

-

335

50

378

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,921

0

-

59

-

1,980

297

2,218

2

2,402

0

-

74

-

2,475

371

2,773

3

3,122

0

-

96

-

3,218

483

3,605

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,284

0

-

59

-

2,343

351

2,635

2

2,855

0

-

74

-

2,929

439

3,294

3

3,711

0

-

96

-

3,808

571

4,283

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

10,076,322

53,068

2,596

207,823

300,286

10,640,094

1,596,014

12,028,285

2

12,595,402

66,335

2,596

259,779

375,358

13,299,469

1,994,920

15,034,611

3

16,374,023

86,235

2,596

337,713

487,965

17,288,531

2,593,280

19,544,098

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

13,435,095

70,661

2,711

277,098

400,382

14,185,947

2,127,892

16,036,741

2

16,793,869

88,327

2,711

346,372

500,477

17,731,756

2,659,763

20,045,147

3

21,832,030

114,825

2,711

450,284

650,620

23,050,469

3,457,570

26,057,756

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

10,076,322

53,068

2,596

207,823

300,286

10,640,094

1,596,014

12,028,285

 

2

12,595,402

66,335

2,596

259,779

375,358

13,299,469

1,994,920

15,034,611

 

3

16,374,023

86,235

2,596

337,713

487,965

17,288,531

2,593,280

19,544,098

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,184,608

14,362

2,180

56,642

101,923

3,359,716

503,957

3,807,032

2

3,980,760

17,953

2,180

70,802

127,404

4,199,100

629,865

4,758,163

3

5,174,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,458,175

818,726

6,184,859

VI

KIỂM TRA SẢN PHẨM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,675,236

7,217

4,005

32,939

74,726

1,794,123

269,118

2,030,302

2

2,094,045

9,021

4,005

41,174

93,407

2,241,652

336,248

2,536,726

3

2,722,258

11,727

4,005

53,526

121,429

2,912,946

436,942

3,296,362

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

7,040,971

31,956

4,433

131,340

227,030

7,435,730

1,115,360

8,419,750

2

8,801,214

39,944

4,433

164,175

283,788

9,293,555

1,394,033

10,523,413

3

11,441,579

51,928

4,433

213,428

368,924

12,080,291

1,812,044

13,678,907

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,512,854

10,736

4,433

49,433

112,089

2,689,544

403,432

3,043,542

2

3,141,067

13,420

4,433

61,791

140,111

3,360,821

504,123

3,803,153

3

4,083,387

17,445

4,433

80,328

182,144

4,367,738

655,161

4,942,570

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,516,334

14,434

4,005

60,242

113,040

3,708,055

556,208

4,204,022

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

377,343

1,759

17,108

8,235

18,681

423,127

63,469

478,361

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

167,939

880

115

3,667

8,646

181,247

27,187

204,767

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM HỖ TRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CU PHN MM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

318,461

1,407

551

5,952

11,304

337,675

50,651

382,374

2

398,076

1,759

551

7,440

14,130

421,956

63,293

477,809

3

517,499

2,287

551

9,672

18,369

548,378

82,257

620,962

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,054,900

4,222

1,644

17,856

33,912

1,112,535

166,880

1,261,559

2

1,318,625

5,278

1,644

22,321

42,390

1,390,258

208,539

1,576,476

3

1,714,213

6,861

1,644

29,017

55,107

1,806,842

271,026

2,048,852

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

5,025,707

21,112

8,271

89,282

169,559

5,313,932

797,090

6,021,739

2

6,282,134

26,390

8,271

111,603

211,949

6,640,347

996,052

7,524,796

3

8,166,774

34,307

8,271

145,084

275,534

8,629,970

1,294,496

9,779,382

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

41,881

176

177

733

1,868

44,835

6,725

50,827

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,406,534

5,630

1,414

23,809

45,216

1,482,602

222,390

1,681,184

2

1,758,167

7,037

1,414

29,761

56,520

1,852,899

277,935

2,101,073

3

2,285,617

9,149

1,414

38,689

73,476

2,408,345

361,252

2,730,907

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

12,738,433

56,299

6,128

234,013

379,335

13,414,208

2,012,131

15,192,326

2

15,923,042

70,374

6,128

292,516

474,169

16,766,228

2,514,934

18,988,646

3

20,699,954

91,486

6,128

380,271

616,419

21,794,258

3,269,139

24,683,126

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,693,981

21,112

3,814

88,264

151,354

4,958,525

743,779

5,614,039

2

5,867,476

26,390

3,814

110,330

189,192

6,197,202

929,580

7,016,453

3

7,627,719

34,307

3,814

143,429

245,950

8,055,219

1,208,283

9,120,073

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,318,625

5,278

764

22,321

42,390

1,389,378

208,407

1,575,464

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bdữ liu

1

570,576

2,815

1,114

11,904

22,608

609,017

91,353

688,466

2

713,221

3,519

1,114

14,880

28,260

760,993

114,149

860,262

3

927,187

4,574

1,114

19,345

36,738

988,957

148,344

1,117,956

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

12,978,925

52,781

9,192

220,660

378,384

13,639,942

2,045,991

15,465,273

2

16,223,657

65,976

9,192

275,825

472,980

17,047,629

2,557,144

19,328,948

3

21,090,754

85,769

9,192

358,573

614,874

22,159,160

3,323,874

25,124,462

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

41,881

184

177

743

1,746

44,731

6,710

50,697

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

670,094

2,959

1,442

11,732

21,941

708,168

106,225

802,661

2

837,618

3,698

1,442

14,664

27,426

884,849

132,727

1,002,912

3

1,088,903

4,808

1,442

19,064

35,654

1,149,871

172,481

1,303,288

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

1,005,141

4,366

1,607

17,601

30,071

1,058,786

158,818

1,200,002

2

1,256,427

5,458

1,607

22,001

37,588

1,323,080

198,462

1,499,541

3

1,633,355

7,095

1,607

28,602

48,865

1,719,522

257,928

1,948,849

IV

THIT K

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

703,267

2,903

1,442

12,302

24,142

744,056

111,608

843,363

2

879,084

3,629

1,442

15,377

30,177

929,710

139,456

1,053,789

3

1,142,809

4,718

1,442

19,990

39,231

1,208,190

181,228

1,369,428

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,408,194

6,513

1,757

26,401

45,106

1,487,971

223,196

1,684,766

2

1,760,243

8,141

1,757

33,002

56,382

1,859,525

278,929

2,105,452

3

2,288,316

10,584

1,757

42,902

73,297

2,416,856

362,528

2,736,482

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

670,094

2,903

1,442

12,302

24,142

710,884

106,633

805,214

2

837,618

3,629

1,442

15,377

30,177

888,244

133,237

1,006,103

3

1,088,903

4,718

1,442

19,990

39,231

1,154,284

173,143

1,307,437

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

670,094

2,903

1,442

12,302

24,142

710,884

106,633

805,214

2

837,618

3,629

1,442

15,377

30,177

888,244

133,237

1,006,103

3

1,088,903

4,718

1,442

19,990

39,231

1,154,284

173,143

1,307,437

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,408,194

6,477

1,757

26,401

45,106

1,487,935

223,190

1,684,724

2

1,760,243

8,097

1,757

33,002

56,382

1,859,480

278,922

2,105,400

3

2,288,316

10,526

1,757

42,902

73,297

2,416,797

362,520

2,736,415

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,344,826

38,361

11,284

158,875

272,436

9,825,783

1,473,867

11,140,775

2

11,681,033

47,951

11,284

198,594

340,546

12,279,408

1,841,911

13,922,725

3

15,185,343

62,337

11,284

258,172

442,709

15,959,845

2,393,977

18,095,649

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

671,755

3,519

2,158

14,266

33027,54

724,725

108,709

819,168

2

839,693

4,398

2,158

17,833

41284.42

905,367

135,805

1,023,339

3

1,091,602

5,718

2,158

23,183

53669.75

1,176,330

176,450

1,329,597

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

318,461

1,487

10,434

6,151

1.54

336,535

50,480

380,864

2

398,076

1,859

10,434

7,689

1.93

418,060

62,709

473,080

3

514,499

2,417

10,434

9,995

2.51

540,348

81,052

611,404

IV

LẬP TRÌNH

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,732,295

25,694

2,815

104,236

192,266

6,057,306

908,596

6,861,666

2

7,165,369

32,117

2,815

130,295

240,333

7,570,929

1,135,639

8,576,273

3

9,314,979

41,752

2,815

169,383

312,433

9,841,363

1,476,204

11,148,184

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

670,094

2,994

1,436

11,582

21,363

707,470

106,120

802,008

2

837,618

3,743

1,436

14,477

26,704

883,978

132,597

1,002,097

3

1,088,903

4,866

1,436

18,820

34,715

1,148,740

172,311

1,302,231

V

KIM TH

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập tnh

THSD

1-3

188,672

880

554

3,927

9,646

203,678

30,552

230,303

2

Kim tra mức thành phần

THSD

1

905,624

4,222

1,281

17,373

32,044

960,544

144,082

1,087,253

2

1,132,029

5,278

1,281

21,716

40,055

1,200,359

180,054

1,358,698

3

1,471,638

6,861

1,281

28,231

52,072

1,560,083

234,012

1,765,865

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

335,047

1,407

1,108

6,283

15,434

359,279

53,892

406,888

2

418,809

1,759

1,108

7,853

19,293

448,822

67,323

508,292

3

544,452

2,287

1,108

10,209

25,081

583,136

87,470

660,397

VI

TRIỂN KHAI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

251,285

1,235

1,581

4,712

11,576

270,389

40,558

306,235

2

314,107

1,544

1,581

5,890

14,470

337,591

50,639

382,340

3

408,339

2,007

1,581

7,657

18,811

438,394

65,759

496,496

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

75,469

424

577

1,571

3,859

81,898

12,285

92,613

2

94,336

530

577

1,963

4,823

102,229

15,334

115,600

3

122,637

688

577

2,552

6,270

132,724

19,909

150,081

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

226,406

1,074

906

5,252

13,660

247,297

37,095

279,140

2

283,007

1,342

906

6,565

17,075

308,895

46,334

348,664

3

367,910

1,745

906

8,534

22,197

401,292

60,194

452,951

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

452,812

2,111

831

9,226

18,106

483,087

72,463

546,323

2

566,015

2,639

831

11,533

22,633

603,650

90,548

682,665

3

735,819

3,431

831

14,993

29,423

784,496

117,674

887,178

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHT THAY ĐI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

167,939

880

554

3,927

9,646

182,945

27,442

206,460

2

Cập nhật các sản phẩm đđáp ứng yêu cầu thay đi

THSD

1-3

837,618

4,057

2,965

15,706

38,586

898,932

134,840

1,018,066

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

439,542

2,118

965

7,689

15,089

465,403

69,810

527,524

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

THSD

1-3

94,336

1,140

3,152

2,188

5,692

106,508

15,976

120,296

3

Giao nộp sản phẩm

Phần mềm

1-3

167,939

880

115

3,759

8,998

181,690

27,254

205,185

IX

BẢO TRÌ PHN MM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Bo trì phần mềm

THSD

1

318,461

1,766

1,304

5,791

10,681

338,003

50,701

382,913

2

398,076

2,208

1,304

7,239

13,352

422,178

63,327

478,266

3

517,499

2,870

1,304

9,410

17,357

548,441

82,266

621,297

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,773,432

17,594

-

71,332

165,138

4,027,495

604,124

4,560,287

2

4,716,789

21,992

-

89,165

206,422

5,034,368

755,155

5,700,359

3

6,131,826

28,590

-

115,915

268,349

6,544,679

981,702

7,410,466

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,350,471

14,075

-

57,066

132,110

3,553,722

533,058

4,029,715

2

4,188,089

17,594

-

71,332

165,138

4,442,152

666,323

5,037,143

3

5,444,516

22,872

-

92,732

214,679

5,774,798

866,220

6,548,286

3

Kiểm tra xử lý, tng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

955,382

4223.9

-

16508.64

28702.208

1,004,817

150,723

1,139,031

2

1,194,228

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,256,022

188,403

1,423,789

3

1,552,497

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,632,828

244,924

1,850,926

 

PHỤ LỤC SỐ 06

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dụng cho đơn vị s
nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,5)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT +
P/c KV 0,5

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6
+7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

966,627

4,398

1,414

20,293

50,655

1,043,388

156,508

1,179,603

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

773,302

3,519

1,414

15,886

39,278

833,399

125,010

942,522

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,436,318

5,630

1,414

23,809

45,216

1,512,387

226,858

1,715,436

2

1,795,398

7,037

1,414

29,761

56,520

1,890,130

283,519

2,143,889

3

2,334,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,456,745

368,512

2,786,567

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,036,279

56,299

6,128

234,013

379,335

13,712,054

2,056,808

15,534,850

2

16,295,349

70,374

6,128

292,516

474,169

17,138,536

2,570,780

19,416,800

3

21,183,954

91,486

6,128

380,271

616,419

22,278,258

3,341,739

25,239,726

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,805,673

21,112

3,814

88,264

151,354

5,070,217

760,533

5,742,485

2

6,007,092

26,390

3,814

110,330

189,192

6,336,818

950,523

7,177,010

3

7,809,219

34,307

3,814

143,429

245,950

8,236,719

1,235,508

9,328,798

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,346,549

5,278

764

22,321

42,390

1,417,301

212,595

1,607,576

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cn nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bdữ liệu

1

585,469

2,815

1,114

11,904

22,608

623,910

93,586

705,592

2

731,836

3,519

1,114

14,880

28,260

779,609

116,941

881,670

3

951,387

4,574

1,114

19,345

36,738

1,013,157

151,974

1,145,786

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

13,258,156

52,781

9,192

220,660

378,384

13,919,172

2,087,876

15,786,388

2

16,572,695

65,976

9,192

275,825

472,980

17,396,667

2,609,500

19,730,343

3

21,544,504

85,769

9,192

358,573

614,874

22,612,910

3,391,937

25,646,274

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

42,812

184

177

743

1,746

45,662

6,849

51,768

II

THIT K MÔ HÌNHSỞ DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,518,140

28,509

11,284

119,043

226,079

6,903,055

1,035,458

7,819,470

2

8,147,675

35,636

11,284

148,804

282,599

8,625,997

1,293,900

9,771,093

3

10,591,977

46,327

11,284

193,445

367,379

11,210,411

1,681,562

12,698,528

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,545,872

38,361

11,284

158,875

272,436

10,026,829

1,504,024

11,371,978

2

11,932,341

47,951

11,284

198,594

340,546

12,530,715

1,879,607

14,211,728

3

15,512,043

62,337

11,284

258,172

442,709

16,286,545

2,442,982

18,471,354

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

690,370

3,519

2,158

14,266

33,028

743,341

111,501

840,576

2

862,963

4,398

2,158

17,833

41,284

928,637

139,295

1,050,099

3

1,121,852

5,718

2,158

23,183

53,670

1,206,580

180,987

1,364,384

III

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,659,180

17,594

1,730

70,802

127,404

3,876,710

581,506

4,387,414

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

2,927,344

14,075

1,673

56,642

101,923

3,101,656

465,248

3,510,263

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO CƠ SỞ DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

8,284,442

42,584

6,691

169,886

305,770

8,809,373

1,321,406

9,960,893

2

10,355,552

53,229

6,691

212,358

382,213

11,010,044

1,651,507

12,449,192

3

13,462,218

69,198

6,691

276,065

496,877

14,311,049

2,146,657

16,181,642

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,522,961

28,509

2,423

117,357

276,670

5,947,920

892,188

6,722,751

2

6,903,702

35,636

2,423

146,696

345,838

7,434,294

1,115,144

8,402,743

3

8,974,812

46,327

2,423

190,705

449,590

9,663,856

1,449,578

10,922,730

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,319,905

10,736

1,973

44,009

103,751

2,480,374

372,056

2,808,421

2

2,899,881

13,420

1,973

55,011

129,689

3,099,974

464,996

3,509,959

3

3,769,846

17,445

1,973

71,514

168,596

4,029,375

604,406

4,562,266

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,318

0

-

70

0

1,415

218

1,598

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

431

0

-

11

-

443

66

498

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

428

0

-

14

-

442

66

494

2

535

0

-

17

-

552

83

618

3

696

0

-

22

-

718

108

803

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

759

0

-

14

-

773

116

875

2

949

0

-

17

-

966

145

1,094

3

1,234

0

-

22

-

1,256

188

1,422

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

7,829

0

-

227

-

8,056

1,208

9,037

2

9,786

0

-

284

-

10,070

1,511

11,297

3

12,722

0

-

370

-

13,091

1,964

14,686

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

9,251

0

-

227

-

9,478

1,422

10,673

2

11,564

0

-

284

-

11,848

1,777

13,341

3

15,033

0

-

370

-

15,402

2,310

17,343

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

124

0

-

5

-

129

19

144

2

155

0

-

6

-

161

24

179

3

202

0

-

7

-

209

31

233

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

207

0

-

5

-

212

32

239

2

259

0

-

6

-

265

440

299

3

337

0

-

7

-

344

52

388

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

1,974

0

-

59

-

2,034

305

2,279

2

2,468

0

-

74

-

2,542

381

2,489

3

3,208

0

-

96

-

3,305

496

3,704

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,347

0

-

59

-

2,406

361

2,708

2

2,934

0

-

74

-

3,008

451

3,385

3

3,814

0

-

96

-

3,910

587

4,401

V

BIÊN TẬP DLIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

10,355,552

53,068

2,596

207,823

300,286

10,919,325

1,637,899

12,349,401

2

12,944,440

66,335

2,596

259,779

375,358

13,648,508

2,047,276

15,436,005

3

16,827,773

86,235

2,596

337,713

487,965

17,742,281

2,661,342

20,065,911

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

13,807,403

70,661

2,711

277,098

400,382

14,558,255

2,183,738

16,464,895

2

17,259,254

88,327

2,711

346,372

500,477

18,197,141

2,729,571

20,580,340

3

22,437,030

114,825

2,711

450,284

650,620

23,655,469

3,548,320

26,753,506

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

10,355,552

53,068

2,596

207,823

300,286

10,919,325

1,637,899

12,349,401

2

12,944,440

66,335

2,596

259,779

375,358

13,648,508

2,047,276

15,436,005

3

16,827,773

86,235

2,596

337,713

487,965

17,742,281

2,661,342

20,065,911

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,259,070

14,362

2,180

56,642

101,923

3,434,177

515,127

3,892,662

2

4,073,837

17,953

2,180

70,802

127,404

4,292,177

643,826

4,865,201

3

5,295,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,579,175

836,876

6,324,009

VI

KIM TRA SẢN PHM

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,712,466

7,217

4,005

32,939

74,726

1,831,354

274,703

2,073,118

2

2,140,583

9,021

4,005

41,174

93,407

2,288,191

343,229

2,590,245

3

2,782,758

11,727

4,005

53,526

121,429

2,973,446

446,017

3,365,937

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

7,208,510

31,956

4,433

131,340

227,030

7,603,269

1,140,490

8,612,419

2

9,010,637

39,944

4,433

164,175

283,788

9,502,978

1,425,447

10,764,249

3

11,713,829

51,928

4,433

213,428

368,924

12,352,541

1,852,881

13,991,995

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,568,700

10,736

4,433

49,433

112,089

2,745,390

411,808

3,107,765

2

3,210,875

13,420

4,433

61,791

140,111

3,430,629

514,594

3,883,432

3

4,174,137

17,445

4,433

80,328

182,144

4,458,488

668,773

5,046,933

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,590,796

14,434

4,005

60,242

113,040

3,782,516

567,377

4,289,652

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

386,651

1,759

17,108

8,235

18,681

432,434

64,865

489,065

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

172,593

880

115

3,667

8,646

185,901

27,885

210,118

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHN MM HTRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DLIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CU PHN MM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

325,907

1,407

551

5,952

11,304

345,121

51,768

390,937

2

407,384

1,759

551

7,440

14,130

431,264

64,690

488,513

3

529,599

2,287

551

9,672

18,369

560,478

84,072

634,877

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,077,239

4,222

1,644

17,856

33,912

1,134,874

170,231

1,287,248

2

1,346,549

5,278

1,644

22,321

42,390

1,418,181

212,727

1,608,588

3

1,750,513

6,861

1,644

29,017

55,107

1,843,142

276,471

2,090,597

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

5,137,399

21,112

8,271

89,282

169,559

5,425,624

813,844

6,150,185

2

6,421,749

26,390

8,271

111,603

211,949

6,779,963

1,016,994

7,685,354

3

8,348,274

34,307

8,271

145,084

275,534

8,811,470

1,321,721

9,988,107

4

Quy đổi trường hợp sdụng

THSD

1-3

42,812

176

177

733

1,868

45,766

6,865

51,897

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,436,318

5,630

1,414

23,809

45,216

1,512,387

226,858

1,715,436

2

1,795,398

7,037

1,414

29,761

56,520

1,890,130

283,519

2,143,889

3

2,334,017

9,149

1,414

38,689

73,476

2,456,745

368,512

2,786,567

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,036,279

56,299

6,128

234,013

379,335

13,712,054

2,056,808

15,534,850

2

16,295,349

70,374

6,128

292,516

474,169

17,138,536

2,570,780

19,416,800

3

21,183,954

91,486

6,128

380,271

616,419

22,278,258

3,341,739

25,239,726

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,805,673

21,112

3,814

88,264

151,354

5,070,217

760,533

5,742,485

2

6,007,092

26,390

3,814

110,330

189,192

6,336,818

950,523

7,177,010

3

7,809,219

34,307

3,814

143,429

245,950

8,236,719

1,235,508

9,328,798

4

Xác định các yếu tố nh hưng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,346,549

5,278

764

22,321

42,390

1,417,301

212,595

1,607,576

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

585,469

2,815

1,114

11,904

22,608

623,910

93,586

705,592

2

731,836

3,519

1,114

14,880

28,260

779,609

116,941

881,670

3

951,387

4,574

1,114

19,345

36,738

1,013,157

151,974

1,145,786

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

13,258,156

52,781

9,192

220,660

378,384

13,919,172

2,087,876

15,786,388

2

16,572,695

65,976

9,192

275,825

472,980

17,396,667

2,609,500

19,730,343

3

21,544,504

85,769

9,192

358,573

614,874

22,612,910

3,391,937

25,646,274

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

42,812

184

177

743

1,746

45,662

6,849

51,768

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIT NGHIỆP VỤ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

684,987

2,959

1,442

11,732

21,941

723,060

108,459

819,788

2

856,233

3,698

1,442

14,664

27,426

903,464

135,520

1,024,320

3

1,113,103

4,808

1,442

19,064

35,654

1,174,071

176,111

1,331,118

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

1,027,480

4,366

1,607

17,601

30,071

1,081,124

162,169

1,225,692

2

1,284,350

5,458

1,607

22,001

37,588

1,351,003

202,651

1,531,653

3

1,669,655

7,095

1,607

28,602

48,865

1,755,822

263,373

1,990,594

IV

THIT K

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

718,159

2,903

1,442

12,302

24,142

758,949

113,842

860,489

2

897,699

3,629

1,442

15,377

30,177

948,325

142,249

1,075,197

3

1,167,009

4,718

1,442

19,990

39,231

1,232,390

184,858

1,397,258

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sdụng

THSD

1

1,441,702

6,513

1,757

26,401

45,106

1,521,479

228,222

1,723,299

2

1,802,127

8,141

1,757

33,002

56,382

1,901,410

285,211

2,153,619

3

2,342,766

10,584

1,757

42,902

73,297

2,471,306

370,696

2,799,099

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

684,987

2,903

1,442

12,302

24,142

725,776

108,866

822,341

2

856,233

3,629

1,442

15,377

30,177

906,859

136,029

1,027,511

3

1,113,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,178,484

176,773

1,335,267

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

684,987

2,903

1,442

12,302

24,142

725,776

108,866

822,341

2

856,233

3,629

1,442

15,377

30,177

906,859

136,029

1,027,511

3

1,113,103

4,718

1,442

19,990

39,231

1,178,484

176,773

1,335,267

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,441,702

6,477

1,757

26,401

45,106

1,521,443

228,216

1,723,258

2

1,802,127

8,097

1,757

33,002

56,382

1,901,365

285,205

2,153,568

3

2,342,766

10,526

1,757

42,902

73,297

2,471,247

370,687

2,799,032

6

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,545,872

38,361

11,284

158,875

272,436

10,026,829

1,504,024

11,371,978

2

11,932,341

47,951

11,284

198,594

340,546

12,530,715

1,879,607

14,211,728

3

15,512,043

62,337

11,284

258,172

442,709

16,286,545

2,442,982

18,471,354

7

Nhập dữ liệu mẫu để kim tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

690,370

3,519

2,158

14,266

33027.54

743,341

111,501

840,576

2

862,963

4,398

2,158

17,833

41284.42

928,637

139,295

1,050,099

3

1,121,852

5,718

2,158

23,183

53669.75

1,206,580

180,987

1,364,384

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

325,907

1,487

10,434

6,151

1.54

343,981

51,597

389,427

2

407,384

1,859

10,434

7,689

1.93

427,367

64,105

483,784

3

529,599

2,417

10,434

9,995

2.51

552,448

82,867

625,319

IV

LẬP TRÌNH

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

5,866,326

25,694

2,815

104,236

192,266

6,191,337

928,700

7,015,801

2

7,332,907

32,117

2,815

130,295

240,333

7,738,467

1,160,770

8,768,942

3

9,532,779

41,752

2,815

169,383

312,433

10,059,163

1,508,874

11,398,654

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

684,987

2,994

1,436

11,582

21,363

722,362

108,354

819,134

2

856,233

3,743

1,436

14,477

26,704

902,593

135,389

1,023,505

3

1,113,103

4,866

1,436

18,820

34,715

1,172,940

175,941

1,330,061

V

KIM THỬ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

193,325

880

554

3,927

9,646

208,332

31,250

235,655

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

927,962

4,222

1,281

17,373

32,044

982,882

147,432

1,112,942

2

1,159,953

5,278

1,281

21,716

40,055

1,228,283

184,242

1,390,809

3

1,507,938

6,861

1,281

28,231

52,072

1,596,383

239,457

1,807,610

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

342,493

1,407

1,108

6,283

15,434

366,725

55,009

415,451

2

428,117

1,759

1,108

7,853

19,293

458,130

68,719

518,996

3

556,552

2,287

1,108

10,209

25,081

595,236

89,285

674,312

VI

TRIN KHAI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

256,870

1,235

1,581

4,712

11,576

275,973

41,396

312,657

2

321,087

1,544

1,581

5,890

14,470

344,572

51,686

390,367

3

417,414

2,007

1,581

7,657

18,811

447,469

67,120

506,932

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

77,330

424

577

1,571

3,859

83,760

12,564

94,753

2

96,663

530

577

1,963

4,823

104,556

15,683

118,276

3

125,662

688

577

2,552

6,270

135,749

20,362

153,559

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mm

THSD

1

231,991

1,074

906

5,252

13,660

252,882

37,932

285,562

2

289,988

1,342

906

6,565

17,075

315,876

47,381

356,692

3

376,985

1,745

906

8,534

22,197

410,367

61,555

463,387

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

463,981

2,111

831

9,226

18,106

494,256

74,138

559,168

2

579,976

2,639

831

11,533

22,633

617,612

92,642

698,721

3

753,969

3,431

831

14,993

29,423

802,646

120,397

908,051

VII

QUẢN LÝ VÀ CP NHT THAY ĐI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

172,593

880

554

3,927

9,646

187,599

28,140

211,812

2

Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

856,233

4,057

2,965

15,706

38,586

917,548

137,632

1,039,473

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tng kết kỹ thuật và phục vụ nghim thu sn phẩm

THSD

1-3

448,850

2,118

965

7,689

15,089

474,710

71,207

538,228

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

THSD

1-3

96,663

1,140

3,152

2,188

5,692

108,835

16,325

122,972

3

Giao nộp sản phẩm

Phần mềm

1-3

172,593

880

115

3,759

8,998

186,344

27,952

210,537

IX

BẢO TRÌ PHN MM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo trì phần mềm

THSD

1

325,907

1,766

1,304

5,791

10,681

345,450

51,817

391,476

2

407,384

2,208

1,304

7,239

13,352

431,486

64,723

488,970

3

529,599

2,870

1,304

9,410

17,357

560,541

84,081

635,212

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,866,508

17,594

-

71,332

165,138

4,120,572

618,086

4,667,325

2

4,833,136

21,9992

-

89,165

206,422

5,150,715

772,607

5,834,157

3

6,283,076

28,590

-

115,915

268,349

6,695,929

1,004,389

7,584,404

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,424,933

14,075

-

57,066

132,110

3,628,184

544,228

4,115,345

2

4,281,166

17,594

-

71,332

165,138

4,535,229

680,284

5,144,182

3

5,565,516

22,872

-

92,732

214,679

5,895,798

884,370

6,687,436

3

Kiểm tra xử lý, tng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

977,721

4223.9

-

16508.64

28702.208

1,027,156

154,073

1,164,720

2

1,222,151

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,283,945

192,592

1,455,901

3

1,588,797

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,669,128

250,369

1,892,671

 

PHỤ LỤC SỐ 07

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dụng cho đơn vị s
nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,6)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT +
P/c KV 0,6

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6
+7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

989,896

4,398

1,414

20,293

50,655

1,066,657

159,999

1,206,362

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

791,917

3,519

1,414

15,886

39,278

852,014

127,802

963,930

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,466,103

5,630

1,414

23,809

45,216

1,542,171

231,326

1,749,688

2

1,832,629

7,037

1,414

29,761

56,520

1,927,361

289,104

2,186,704

3

2,382,417

9,149

1,414

38,689

73,476

2,505,145

375,772

2,842,227

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,334,126

56,299

6,128

234,013

379,335

14,009,900

2,101,485

15,877,373

2

16,667,657

70,374

6,128

292,516

474,169

17,510,844

2,626,627

19,844,954

3

21,667,954

91,486

6,128

380,271

616,419

22,762,258

3,414,339

25,796,326

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,917,366

21,112

3,814

88,264

151,354

5,181,909

777,286

5,870,932

2

6,146,707

26,390

3,814

110,330

189,192

6,476,433

971,465

7,337,568

3

7,990,719

34,307

3,814

143,429

245,950

8,418,219

1,262,733

9,537,523

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,374,472

5,278

764

22,321

42,390

1,445,224

216,784

1,639,687

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

600,361

2,815

1,114

11,904

22,608

638,802

95,820

722,718

2

750,451

3,519

1,114

14,880

28,260

798,224

119,734

903,077

3

975,587

4,574

1,114

19,345

36,738

1,037,357

155,604

1,173,616

2.6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sdữ liệu

CSDL

1

13,537,387

52,781

9,192

220,660

378,384

14,198,403

2,129,760

16,107,504

2

16,921,734

65,976

9,192

275,825

472,980

17,745,706

2,661,856

20,131,737

3

21,998,254

85,769

9,192

358,573

614,874

23,066,660

3,459,999

26,168,087

2.7

Quy đổi đối tưng quản lý

ĐTQL

1-3

43,742

184

177

743

1,746

46,592

6,989

52,838

II

THIT K MÔ HÌNH SDỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,667,063

28,509

11,284

119,043

226,079

7,051,978

1,057,797

7,990,731

2

8,333,828

35,636

11,284

148,804

282,599

8,812,151

1,321,823

9,985,170

3

10,833,977

46,327

11,284

193,445

367,379

11,452,411

1,717,862

12,976,828

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,746,919

38,361

11,284

158,875

272,436

10,227,875

1,534,181

11,603,181

2

12,183,648

47,951

11,284

198,594

340,546

12,782,023

1,917,303

14,500,732

3

15,838,743

62,337

11,284

258,172

442,709

16,613,245

2,491,987

18,847,059

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

708,986

3,519

2,158

14,266

33,028

761,956

114,293

861,983

2

886,232

4,398

2,158

17,833

41,284

951,906

142,786

1,076,859

3

1,152,102

5,718

2,158

23,183

53,670

1,236,830

185,525

1,399,172

III

TẠO LP DLIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,752,257

17,594

1,730

70,802

127,404

3,969,787

595,468

4,494,453

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,001,805

14,075

1,673

56,642

101,923

3,176,118

476,418

3,595,894

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO SỞ DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đổi dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

8,507,826

42,584

6,691

169,886

305,770

9,032,758

1,354,914

10,217,785

2

10,634,783

53,229

6,691

212,358

382,213

11,289,274

1,693,391

12,770,308

3

13,825,218

69,198

6,691

276,065

496,877

14,674,049

2,201,107

16,599,092

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,671,884

28,509

2,423

117,357

276,670

6,096,843

914,526

6,894,013

2

7,089,855

35,636

2,423

146,696

345,838

7,620,448

1,143,067

8,616,820

3

9,216,812

46,327

2,423

190,705

449,590

9,905,856

1,485,878

11,201,030

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,375,751

10,736

1,973

44,009

103,751

2,536,220

380,433

2,872,644

2

2,969,689

13,420

1,973

55,011

129,689

3,169,782

475,467

3,590,238

3

3,860,596

17,445

1,973

71,514

168,596

4,120,125

618,019

1,666,629

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,418

0

-

70

0

1,488

223

1,641

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

443

0

-

11

-

454

68

511

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

440

0

-

14

-

453

68

508

2

549

0

-

17

-

567

85

634

3

714

0

-

22

-

736

110

825

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

780

0

-

14

-

794

119

899

2

975

0

-

17

-

992

149

1,124

3

1,267

0

-

22

-

1,289

193

1,461

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

8,040

0

-

227

-

8,267

1,240

9,280

2

10,050

0

-

284

-

10,334

1,550

11,600

3

13,065

0

-

370

-

13,434

2,015

15,080

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

9,500

0

-

227

-

9,728

1,459

10,960

2

11,876

0

-

284

-

12,160

1,824

13,699

3

15,438

0

-

370

-

15,808

2,371

17,809

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

128

0

-

5

-

132

20

147

2

160

0

-

6

-

165

25

184

3

207

0

-

7

-

215

32

240

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

213

0

-

5

-

217

33

245

2

266

0

-

6

-

272

41

307

3

346

0

-

7

-

353

53

399

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

2,028

0

-

59

-

2,087

313

2,341

2

2,535

0

-

74

-

2,609

391

2,926

3

3,295

0

-

96

-

3,391

509

3,804

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,411

0

-

59

-

2,470

370

2,781

2

3,013

0

-

74

-

3,087

463

3,476

3

3,917

0

-

96

-

4,013

602

4,519

V

BIÊN TẬP DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

10,634,783

53,068

2,596

207,823

300,286

11,198,556

1,679,783

12,670,516

2

13,293,479

66,335

2,596

259,779

375,358

13,997,546

2,099,632

15,837,399

3

17,281,523

86,235

2,596

337,713

487,965

18,196,031

2,729,405

20,587,723

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

14,179,711

70,661

2,711

277,098

400,382

14,930,562

2,239,584

16,893,049

2

17,724,638

88,327

2,711

346,372

500,477

18,662,525

2,799,379

21,115,532

3

23,042,030

114,825

2,711

450,284

650,620

24,260,469

3,639,070

27,449,256

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

10,634,783

53,068

2,596

207,823

300,286

11,198,556

1,679,783

12,670,516

2

13,293,479

66,335

2,596

259,779

375,358

13,997,546

2,099,632

15,837,399

3

17,281,523

86,235

2,596

337,713

487,965

18,196,031

2,729,405

20,587,723

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,333,531

14,362

2,180

56,642

101,923

3,508,639

526,296

3,978,293

2

4,166,914

17,953

2,180

70,802

127,404

4,385,253

657,788

4,972,239

3

5,416,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,700,175

855,026

6,463,159

VI

KIM TRA SẢN PHM

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,749,697

7,217

4,005

32,939

74,726

1,868,584

280,288

2,115,933

2

2,187,122

9,021

4,005

41,174

93,407

2,334,729

350,209

2,643,765

3

2,843,258

11,727

4,005

53,526

121,429

3,033,946

455,092

3,435,512

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

7,376,048

31,956

4,433

131,340

227,030

7,770,807

1,165,621

8,805,088

2

9,220,060

39,944

4,433

164,175

283,788

9,712,401

1,456,860

11,005,086

3

11,986,079

51,928

4,433

213,428

368,924

12,624,791

1,893,719

14,305,082

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,624,546

10,736

4,433

49,433

112,089

2,801,236

420,185

3,171,989

2

3,280,682

13,420

4,433

61,791

140,111

3,500,437

525,066

3,963,711

3

4,264,887

17,445

4,433

80,328

182,144

4,549,238

682,386

5,151,295

VII

PHC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHẨM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghim thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,665,258

14,434

4,005

60,242

113,040

3,856,978

578,547

4,375,283

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

395,959

1,759

17,108

8,235

18,681

441,742

66,261

499,769

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

177,246

880

115

3,667

8,646

190,555

28,583

215,470

B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHN MỀM HTRỢ VIỆC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CƠ SỞ DLIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CU PHN MM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

333,353

1,407

551

5,952

11,304

352,567

52,885

399,500

2

416,691

1,759

551

7,440

14,130

440,571

66,086

499,217

3

541,699

2,287

551

9,672

18,369

572,578

85,887

648,792

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,099,577

4,222

1,644

17,856

33,912

1,157,212

173,582

1,312,938

2

1,374,472

5,278

1,644

22,321

42,390

1,446,104

216,916

1,640,699

3

1,786,813

6,861

1,644

29,017

55,107

1,879,442

281,916

2,132,342

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

5,249,092

21,112

8,271

89,282

169,559

5,537,316

830,597

6,278,631

2

6,561,365

26,390

8,271

111,603

211,949

6,919,578

1,037,937

7,845,912

3

8,529,774

34,307

8,271

145,084

275,534

8,992,970

1,348,946

10,196,832

4

Quy đi trường hợp sdụng

THSD

1-3

43,742

176

177

733

1,868

46,697

7,004

52,968

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,466,103

5,630

1,414

23,809

45,216

1,542,171

231,326

1,749,688

2

1,832,629

7,037

1,414

29,761

56,520

1,927,361

289,104

2,186,704

3

2,382,417

9,149

1,414

38,689

73,476

2,505,145

375,772

2,842,227

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,334,126

56,299

6,128

234,013

379,335

14,009,900

2,101,485

15,877,373

2

16,667,657

70,374

6,128

292,516

474,169

17,510,844

2,626,627

19,844,954

3

21,667,954

91,486

6,128

380,271

616,419

22,762,258

3,414,339

25,796,326

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

4,917,366

21,112

3.814

88,264

151,354

5,181,909

777,286

5,870,932

2

6,146,707

26,390

3,814

110,330

189,192

6,476,433

971,465

7,337,568

3

7,990,719

34,307

3,814

143,429

245,950

8,418,219

1,262,733

9,537,523

4

Xác định các yếu tố nh hưng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,374,472

5,278

764

22,321

42,390

1,445,224

216,784

1,639,687

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

600,361

2,815

1,114

11,904

22,608

638,802

95,820

722,718

2

750,451

3,519

1,114

14,880

28,260

798,224

119,734

903,077

3

975,587

4,574

1,114

19,345

36,738

1,037,357

155,604

1,173,616

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

13,537,387

52,781

9,192

220,660

378,384

14,198,403

2,129,760

16,107,504

2

16,921,734

65,976

9,192

275,825

472,980

17,745,706

2,661,856

20,131,737

3

21,998,254

85,769

9,192

358,573

614,874

23,066,660

3,459,999

26,168,087

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

43,742

184

177

743

1,746

46,592

6,989

52,838

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

699,879

2,959

1,442

11,732

21,941

737,952

110,693

836,914

2

874,849

3.698

1,442

14,664

27,426

922,080

138,312

1,045,727

3

1,137,303

4,808

1,442

19,064

35,654

1,198,271

179,741

1,358,948

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

1,049,818

4,366

1,607

17,601

30,071

1,103,463

165,519

1,251,381

2

1,312,273

5,458

1,607

22,001

37,588

1,378,927

206,839

1,563,764

3

1,705,955

7,095

1,607

28,602

48,865

1,792,122

268,818

2,032,339

IV

THIẾT K

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

733,052

2,903

1,442

12,302

24,142

773,841

116,076

877,615

2

916,314

3,629

1,442

15,377

30,177

966,940

145,041

1,096,604

3

1,191,209

4,718

1,442

19,990

39,231

1,256,590

188,488

1,425,088

2

Thiết kế biu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,475,210

6,513

1,757

26,401

45,106

1,554,987

233,248

1,761,833

2

1,844,012

8,141

1,757

33,002

56,382

1,943,294

291,494

2,201,787

3

2,397,216

10,584

1,757

42,902

73,297

2,525,756

378,863

2,861,717

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

699,879

2,903

1,442

12,302

24,142

740,668

111,100

839,467

2

874,849

3,629

1,442

15,377

30,177

925,475

138,821

1,048,919

3

1,137,303

4,718

1,442

19,990

39,231

1,202,684

180,403

1,363,097

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

699,879

2,903

1,442

12,302

24,142

740,668

111,100

839,467

2

874,849

3,629

1,442

15,377

30,177

925,475

138,821

1,048,919

3

1,137,303

4,718

1,442

19,990

39,231

1,202,684

180,403

1,363,097

5

Thiết kế biếu đồ lớp

THSD

1

1,475,210

6,477

1,757

26,401

45,106

1,554,951

233,243

1,761,792

2

1,844,012

8,097

1,757

33,002

56,382

1,943,249

291,487

2,201,735

3

2,397,216

10,526

1,757

42,902

73,297

2,525,697

378,855

2,861,650

6

Thiết kế Mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,746,919

38,361

11,284

158,875

272,436

10,227,875

1,534,181

11,603,181

2

12,183,648

47,951

11,284

198,594

340,546

12,782,023

1,917,303

14,500,732

3

15,838,743

62,337

11,284

258,172

442,709

16,613,245

2,491,987

18,847,059

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

708,986

3,519

2,158

14,266

33027.54

761,956

114,293

861,983

2

886,232

4,398

2,158

17,833

41284.42

951,906

142,786

1,076,859

3

1,152,102

5,718

2,158

23,1831

53669.75

1,236,830

185,525

1,399,172

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

333,353

1,487

10,434

6,151

1.54

351,427

52,714

397,990

2

416,691

1,859

10,434

7,689

1.93

436,675

65,501

494,488

3

541,699

2,417

10,434

9,995

2.51

564,548

84,682

639,234

IV

LẬP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

6,000,356

25,694

2,815

104,236

192,266

6,325,367

948,805

7,169,937

2

7,500,446

32,117

2,815

130,295

240,333

7,906,005

1,185,901

8,961,612

3

9,750,579

41,752

2,815

169,383

312,433

10,276,963

1,541,544

11,649,124

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

699,879

2,994

1,436

11,582

21,363

737,254

110,588

836,261

2

874,849

3,743

1,436

14,477

26,704

921,209

138,181

1,044,913

3

1,137,303

4,866

1,436

18,820

34,715

1,197,140

179,571

1,357,891

V

KIM THỬ

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

197,979

880

554

3,927

9,646

212,986

31,948

241,007

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

950,300

4,222

1,281

17,373

32,044

1,005,221

150,783

1,138,631

2

1,187,876

5,278

1,281

21,716

40,055

1,256,206

188,431

1,422,921

3

1,544,238

6,861

1,281

28,231

52,072

1,632,683

244,902

1,849,355

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

349,939

1,407

1,108

6,283

15,434

374,171

56,126

424,014

2

437,424

1,759

1,108

7,853

19,293

467,437

70,116

529,700

3

568,652

2,287

1,108

10,209

25,081

607,336

91,100

688,227

VI

TRIN KHAI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

262,455

1,235

1,581

4,712

11,576

281,558

42,234

319,080

2

328,068

1,544

1,581

5,890

14,470

351,552

52,733

398,395

3

426,489

2,007

1,581

7,657

18,811

456,544

68,482

517,369

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

79,192

424

577

1,571

3,859

85,621

12,843

96,894

2

98,990

530

577

1,963

4,823

106,883

16,032

120,952

3

128,687

688

577

2,552

6,270

138,774

20,816

157,038

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

237,575

1,074

906

5,252

13,660

258,466

38,770

291,984

2

296,969

1,342

906

6,565

17,075

322,856

48,428

364,720

3

386,060

1,745

906

8,534

22,197

419,442

62,916

473,824

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sdụng cho người dùng cuối

THSD

1

475,150

2,111

831

9,226

18,106

505,425

75,814

572,012

2

593,938

2,639

831

11,533

22,633

631,574

94,736

714,777

3

772,119

3,431

831

14,993

29,423

820,796

123,119

928,923

VII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐỔI

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

177,246

880

554

3,927

9,646

192,253

28,838

217,164

2

Cp nhật các sn phẩm đđáp ứng yêu cầu thay đi

THSD

1-3

874,849

4,057

2,965

15,706

38,586

936,163

140,424

1,060,881

VIII

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghim thu sản phẩm

THSD

1-3

458,157

2,118

965

7,689

15,089

484,018

72,603

548,932

2

Đóng gói các sn phm dạng giy và dạng số

THSD

1-3

98,990

1,140

3,152

2,188

5,692

111,162

16,674

125,648

3

Giao nộp sản phm

Phần mềm

1-3

177,246

880

115

3,759

8,998

190,998

28,650

215,889

IX

BẢO TRÌ PHN MỀM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Bo trì phần mềm

THSD

1

333,353

1,766

1,304

5,791

10,681

352,896

52,934

400,039

2

416,691

2,208

1,304

7,239

13,352

440,794

66,119

499,674

3

541,699

2,870

1,304

9,410

17,357

572,641

85,896

649,127

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ, TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

3,959,585

17,594

-

71,332

165,138

4,213,649

632,047

4,774,364

2

4,949,482

21,992

-

89,165

206,422

5,267,061

790,059

5,967,955

3

6,434,326

28,590

-

115,915

268,349

6,847,179

1,027,077

7,758,341

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,499,394

14,075

-

57,066

132,110

3,702,645

555,397

4,200,976

2

4,374,243

17,594

-

71,332

165,138

4,628,306

694,246

5,251,220

3

5,686,516

22,872

-

92,732

214,679

6,016,798

902,520

6,826,586

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

1,000,059

4223.9

-

16508.64

28702.208

1,049,494

157,424

1,190,410

2

1,250,074

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,311,868

196,780

1,488,012

3

1,625,097

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,705,428

255,814

1,934,416

 

PHỤ LỤC SỐ 08

BẢNG TÍNH ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN - MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
(Áp dụng cho đơn vị s
nghiệp - Phụ cấp khu vực 0,7)
(Kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)

Đơn vị tính: đồng

STT

Nội dung

Đơn vị tính

Khó khăn

Chi phí LĐKT +
P/c KV 0,7

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật liệu

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trc tiếp

Chi phí chung 15%

Đơn giá sản phẩm

Khấu hao

Năng lượng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=5+6
+7+8+9

11= 10x15%

12= 11+10-8

A

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

RÀ SOÁT VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DLIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Rà soát, phân loại các thông tin dữ liệu cần đưa vào cơ sở dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Rà soát, đánh giá và phân loại chi tiết dữ liệu đã được chuẩn hóa và chưa được chuẩn hóa

Bộ dữ liệu

1-3

1,013,166

4,398

1,414

20,293

50,655

1,089,926

163,489

1,233,122

1.2

Chuẩn bị dữ liệu mẫu

Bộ dữ liệu

1-3

810,532

3,519

1,414

15,886

39,278

870,629

130,594

985,338

2

Phân tích nội dung thông tin dữ liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,495,888

5,630

1,414

23,809

45,216

1,571,956

235,793

1,783,941

2

1,869,860

7,037

1,414

29,761

56,520

1,964,591

294,689

2,229,519

3

2,430,817

9,149

1,414

38,689

73,476

2,553,545

383,032

2,897,887

2.2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,631,972

56,299

6,128

234,013

379,335

14,307,747

2,146,162

16,219,896

2

17,039,965

70,374

6,128

292,516

474,169

17,883,151

2,682,473

20,273,108

3

22,151,954

91,486

6,128

380,271

616,419

23,246,258

3,486,939

26,352,926

2.3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

5,029,058

21,112

3,814

88,264

151,354

5,293,602

794,040

5,999,378

2

6,286,322

26,390

3,814

110,330

189,192

6,616,048

992,407

7,498,126

3

8,172,219

34,307

3,814

143,429

245,950

8,599,719

1,289,958

9,746,248

2.4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,402,395

5,278

764

22,321

42,390

1,473,147

220,972

1,671,799

2.5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

615,253

2,815

1,114

11,904

22,608

653,694

98,054

739,844

2

769,067

3,519

1,114

14,880

28,260

816,840

122,526

924,485

3

999,787

4,574

1,114

19,345

36,738

1,061,557

159,234

1,201,446

2.6

Xác định khung danh mc dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

13,816,618

52,781

9,192

220,660

378,384

14,477,634

2,171,645

16,428,619

2

17,270,772

65,976

9,192

275,825

472,980

18,094,744

2,714,212

20,533,131

3

22,452,004

85,769

9,192

358,573

614,874

23,520,410

3,528,062

26,689,899

2.7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

44,673

184

177

743

1,746

47,523

7,128

53,908

II

THIT KẾ MÔ HÌNH SỞ DỮ LIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế mô hình danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu.

CSDL

1

6,815,986

28,509

11,284

119,043

226,079

7,200,901

1,080,135

8,161,993

2

8,519,982

35,636

11,284

148,804

282,599

8,998,305

1,349,746

10,199,247

3

11,075,977

46,327

11,284

193,445

367,379

11,694,411

1,754,162

13,255,128

2

Thiết kế mô hình cơ sở dữ liệu

ĐTQL

1

9,947,965

38,361

11,284

158,875

272,436

10,428,921

1,564,338

11,834,384

2

12,434,956

47,951

11,284

198,594

340,546

13,033,331

1,955,000

14,789,736

3

16,165,443

62,337

11,284

258,172

442,709

16,939,945

2,540,992

19,222,764

3

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

727,601

3,519

2,158

14,266

33,028

780,572

117,086

883,391

2

909,501

4,398

2,158

17,833

41,284

975,175

146,276

1,103,618

3

1,182,352

5,718

2,158

23,183

53,670

1,267,080

190,062

1,433,959

III

TẠO LẬP DLIỆU CHO DANH MỤC DỮ LIỆU, SIÊU DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạo lập nội dung cho danh mục dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,845,333

17,594

1,730

70,802

127,404

4,062,864

609,430

4,601,491

2

Tạo lập nội dung cho siêu dữ liệu

ĐTQL

1-3

3,070,267

14,075

1,673

56,642

101,923

3,250,579

487,587

3,681,525

IV

TẠO LẬP DỮ LIỆU CHO SỞ DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chuyển đi dliệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Chuẩn hóa phông chữ

ĐTQL

1

8,731,211

42,584

6,691

169,886

305,770

9,256,142

1,388,421

10,474,677

2

10,914,014

53,229

6,691

212,358

382,213

11,568,505

1,735,276

13,091,423

3

14,188,218

69,198

6,691

276,065

496,877

15,037,049

2,255,557

17,016,542

1.2

Chuẩn hóa dữ liệu phi không gian theo thiết kế mô hình.

ĐTQL

1

5,820,807

28,509

2,423

117,357

276,670

6,245,766

936,865

7,065,275

2

7,276,009

35,636

2,423

146,696

345,838

7,806,602

1,170.990

8,830,897

3

9,458,812

46,327

2,423

190,705

449,590

10,147,856

1,522,178

11,479,330

1.3

Chuyển đổi dữ liệu sau khi đã được chuẩn hóa vào CSDL

ĐTQL

1

2,431,597

10,736

1,973

44,009

103,751

2,592,066

388,810

2,936,867

2

3,039,497

13,420

1,973

55,011

129,689

3,239,590

485,938

3,670,517

3

3,951,346

17,445

1,973

71,514

168,596

4,210,875

631,631

4,770,991

2

Quét tài liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Quét (chụp) các tài liệu

Trang A4

1-3

1,455

0

 

70

0

1,525

229

1,684

2.2

Xử lý và đính kèm tài liệu quét

Trang A4

1-3

455

0

 

11

-

466

70

525

3

Nhập, đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Nhập dữ liệu dạng giấy phi không gian

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.1.1

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

451

0

-

14

-

465

70

521

2

564

0

-

17

-

581

87

651

3

733

0

-

22

-

755

113

846

3.1.2

Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

800

0

-

14

-

814

122

922

2

1,000

0

-

17

-

1,018

153

1,153

3

1,301

0

-

22

-

1,323

198

1,499

3.1.3

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

8,251

0

-

227

-

8,478

1,272

9,523

2

10,314

0

-

284

-

10,598

1,590

11,903

3

13,408

0

-

370

-

13,777

2,067

15,474

3.1.4

Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

9,750

0

-

227

-

9,977

1,497

11,246

2

12,187

0

-

284

-

12,472

1,871

14,058

3

15,844

0

-

370

-

16,213

2,432

18,275

3.2

Đối soát dữ liệu

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3.2.1

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trường

1

131

0

-

5

-

136

20

151

2

164

0

-

6

-

169

25

189

3

213

0

-

7

-

220

33

246

3.2.2

Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian

Trường

1

218

0

-

5

-

223

33

252

2

273

0

-

6

-

279

42

315

3

355

0

-

7

-

362

54

409

3.2.3

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng phi không gian

Trang A4

1

2,081

0

-

59

-

2,140

321

2,402

2

2,601

0

-

74

-

2,675

401

3,002

3

3,382

0

-

96

-

3,478

522

3,903

3.2.4

Đối soát dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian

Trang A4

1

2,474

0

-

59

-

2,533

380

2,854

2

3,092

0

-

74

-

3,166

475

3,567

3

4,020

0

-

96

-

4,116

617

4,637

V

BIÊN TẬP DLIỆU

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Tuyên bố đối tượng

ĐTQL

1

10,914,014

53,068

2,596

207,823

300,286

11,477,787

1,721,668

12,991,632

2

13,642,517

66,335

2,596

259,779

375,358

14,346,585

2,151,988

16,238,793

3

17,735,273

86,235

2,596

337,713

487,965

18,649,781

2,797,467

21,109,536

2

Sửa lỗi tương quan của dữ liệu không gian

ĐTQL

1

14,552,018

70,661

2,711

277,098

400,382

15,302,870

2,295,430

17,321,203

2

18,190,023

88,327

2,711

346,372

500,477

19,127,910

2,869,186

21,650,724

3

23,647,030

114,825

2,711

450,284

650,620

24,865,469

3,729,820

28,145,006

3

Hiệu đính nội dung cho dữ liệu phi không gian

ĐTQL

1

10,914,014

53,068

2,596

207,823

300,286

11,477,787

1,721,668

12,991,632

2

13,642,517

66,335

2,596

259,779

375,358

14,346,585

2,151,988

16,238,793

3

17,735,273

86,235

2,596

337,713

487,965

18,649,781

2,797,467

21,109,536

4

Trình bày hiển thị dữ liệu không gian

ĐTQL

1

3,407,993

14,362

2,180

56,642

101,923

3,583,100

537,465

4,063,924

2

4,259,991

17,953

2,180

70,802

127,404

4,478,330

671,750

5,079,278

3

5,537,989

23,338

2,180

92,043

165,626

5,821,175

873,176

6,602,309

VI

KIỂM TRA SẢN PHM

0

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

1,786,928

7,217

4,005

32,939

74,726

1,905,815

285,872

2,158,748

2

2,233,660

9,021

4,005

41,174

93,407

2,381,268

357,190

2,697,284

3

2,903,758

11,727

4,005

53,526

121,429

3,094,446

464,167

3,505,087

2

Kiểm tra nội dung CSDL

ĐTQL

1

7,543,587

31,956

4,433

131,340

227,030

7,938,346

1,190,752

8,997,758

2

9,429,483

39,944

4,433

164,175

283,788

9,921,824

1,488,274

11,245,923

3

12,258,329

51,928

4,133

213,428

368,924

12,897,041

1,934,556

14,618,170

3

Kiểm tra danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu

ĐTQL

1

2,680,392

10,736

4,433

49,433

112,089

2,857,082

428,562

3.236,212

2

3,350,490

13,420

4.433

61,791

140,111

3,570,244

535,537

4,043,990

3

4,355,637

17,445

4,433

80,328

182,144

4,639,988

695,998

5,255,658

VII

PHỤC VỤ NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

ĐTQL

1-3

3,739,719

14,434

4,005

60,242

113,040

3,931,440

589,716

4,460,914

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

ĐTQL

1-3

405,266

1,759

17,108

8,235

18,681

451,050

67,657

510,472

3

Giao nộp sản phẩm

CSDL

1-3

181,900

880

115

3,667

8,646

195,208

29,281

220,822

B - ĐƠN GIÁ XÂY DNG NG DỤNG PHN MM HTRỢ VIỆC QUN LÝ, KHAI THÁC SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

I

THU THẬP YÊU CẦU PHẦN MM VÀ PHÂN TÍCH NỘI DUNG THÔNG TIN DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập, xác định yêu cầu phần mềm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thu thập yêu cầu phần mềm

THSD

1

340,799

1,407

551

5,952

11,304

360,013

54,002

408,063

2

425,999

1,759

551

7,440

14,130

449,879

67,482

509,921

3

553,799

2,287

551

9,672

18,369

584,678

87,702

662,707

2

Xác định yêu cầu chức năng

THSD

1

1,121,916

4,222

1,644

17,856

33,912

1,179,551

176,933

1,338,627

2

1,402,395

5,278

1,644

22,321

42,390

1,474,027

221,104

1,672,811

3

1,823,113

6,861

1,644

29,017

55,107

1,915,742

287,361

2,174,087

3

Xác định yêu cầu phi chức năng

Phần mềm

1

5,360,784

21,112

8,271

89,282

169,559

5,649,009

847,351

6,407,078

2

6,700,980

26,390

8,271

111,603

211,949

7,059,193

1,058,879

8,006,469

3

8,711,274

34,307

8,271

145,084

275,534

9,174,470

1,376,171

10,405,557

4

Quy đổi trường hợp sử dụng

THSD

1-3

44,673

176

177

733

1,868

47,627

7,144

54,038

II

PHÂN TÍCH NỘI DUNG DỮ LIỆU

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xác định danh mục các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

1,495,888

5,630

1,414

23,809

45,216

1,571,956

235,793

1,783,941

2

1,869,860

7,037

1,414

29,761

56,520

1,964,591

294,689

2,229,519

3

2,430,817

9,149

1,414

38,689

73,476

2,553,545

383,032

2,897,887

2

Xác định chi tiết các thông tin cho từng đối tượng quản lý

ĐTQL

1

13,631,972

56,299

6,128

234,013

379,335

14,307,747

2,146,162

16,219,896

2

17,039,965

70,374

6,128

292,516

474,169

17,883,151

2,682,473

20,273,108

3

22,151,954

91,486

6,128

380,271

616,419

23,246,258

3,486,939

26,352,926

3

Xác định chi tiết các ràng buộc giữa các đối tượng quản lý

ĐTQL

1

5,029,058

21,112

3,814

88,264

151,354

5,293,602

794,040

5,999,378

2

6,286,322

26,390

3,814

110,330

189,192

6,616,048

992,407

7,498,126

3

8,172,219

34,307

3,814

143,429

245,950

8,599,719

1,289,958

9,746,248

4

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến việc xây dựng cơ sở dữ liệu

CSDL

1-3

1,402,395

5,278

764

22,321

42,390

1,473,147

220,972

1,671,799

5

Xác định chi tiết các tài liệu quét (tài liệu đính kèm) và các tài liệu dạng giấy cần nhập vào cơ sở dữ liệu từ bàn phím

Bộ dữ liệu

1

615,253

2,815

1,114

11,904

22,608

653,694

98,054

739,844

2

769,067

3,519

1,114

14,880

28,260

816,840

122,526

924,485

3

999,787

4,574

1,114

19,345

36,738

1,061,557

159,234

1,201,446

6

Xác định khung danh mục dữ liệu, siêu dữ liệu sử dụng trong cơ sở dữ liệu

CSDL

1

13,816,618

52,781

9,192

220,660

378,384

14,477,634

2,171,645

16,428,619

2

17,270,772

65,976

9,192

275,825

472,980

18,094,744

2,714,212

20,533,131

3

22,452,004

85,769

9,192

358,573

614,874

23,520,410

3,528,062

26,689,899

7

Quy đổi đối tượng quản lý

ĐTQL

1-3

44,673

184

177

743

1,746

47,523

7,128

53,908

III

MÔ HÌNH HÓA CHI TIẾT NGHIỆP VỤ

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mô hình hóa chi tiết quy trình, nghiệp vụ

THSD

1

714,771

2,959

1,442

11,732

21,941

752,845

112,927

854,040

2

893,464

3,698

1,442

14,664

27,426

940,695

141,104

1,067,135

3

1,161,503

4,808

1,442

19,064

35,654

1,222,471

183,371

1,386,778

2

Mô hình hóa biểu đồ trường hợp sử dụng nghiệp vụ

THSD

1

1,072,157

4,366

1,607

17,601

30,071

1,125,801

168,870

1,277,070

2

1,340,196

5,458

1,607

22,001

37,588

1,406,850

211,027

1,595,876

3

1,742,255

7,095

1,607

28,602

48,865

1,828,422

274,263

2,074,084

IV

THIẾT KẾ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thiết kế kiến trúc phần mềm

THSD

1

747,944

2,903

1,442

12,302

24,142

788,733

118,310

894,741

2

934,930

3,629

1,442

15,377

30,177

985,556

147,833

1,118,012

3

1,215,409

4,718

1,442

19,990

39,231

1,280,790

192,118

1,452,918

2

Thiết kế biểu đồ trường hợp sử dụng

THSD

1

1,508,717

6,513

1,757

26,401

45,106

1,588,494

238,274

1,800,367

2

1,885,897

8,141

1,757

33,002

56,382

1,985,179

297,777

2,249,954

3

2,451,666

10,584

1,757

42,902

73,297

2,580,206

387,031

2,924,334

3

Thiết kế biểu đồ hoạt động

THSD

1

714,771

2,903

1,442

12,302

24,142

755,561

113,334

856,593

2

893,464

3,629

1,442

15,377

30,177

944,090

141,614

1,070,326

3

1,161,503

4,718

1,442

19,990

39,231

1,226,884

184,033

1,390,927

4

Thiết kế biểu đồ tuần tự

THSD

1

714,771

2,903

1,442

12,302

24,142

755,561

113,334

856,593

2

893,464

3,629

1,442

15,377

30,177

944,090

141,614

1,070,326

3

1,161,503

4,718

1,442

19,990

39,231

1,226,884

184,033

1,390,927

5

Thiết kế biểu đồ lớp

THSD

1

1,508,717

6,477

1,757

26,401

45,106

1,588,459

238,269

1,800,326

2

1,885,897

8,097

1,757

33,002

56,382

1,985,134

297,770

2,249,902

3

2,451,666

10,526

1,757

42,902

73,297

2,580,147

387,022

2,924,267

6

Thiết kế mô hình cơ sdữ liệu

ĐTQL

1

9,947,965

38,361

11,284

158,875

272,436

10,428,921

1,564,338

11,834,384

2

12,434,956

47,951

11,284

198,594

340,546

13,033,331

1,955,000

14,789,736

3

16,165,443

62,337

11,284

258,172

442,709

16,939,945

2,540,992

19,222,764

7

Nhập dữ liệu mẫu để kiểm tra mô hình dữ liệu

ĐTQL

1

727,601

3,519

2,158

14,266

33027.54

780,572

117,086

883,391

2

909,501

4,398

2,158

17,833

41284.42

975,175

146,276

1,103,618

3

1,182,352

5,718

2,158

23,183

53669.75

1,267,080

190,062

1,433,959

8

Thiết kế giao diện phần mềm

THSD

1

340,799

1,487

10,434

6,151

1.54

358,873

53,831

406,553

2

425,999

1,859

10,434

7,689

1.93

445,983

66,897

505,192

3

553,799

2,417

10,434

9,995

2.51

576,648

86,497

653,149

IV

LẬP TRÌNH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Viết mã nguồn

THSD

1

6,134,387

25,694

2,815

104,236

192,266

6,459,398

968,910

7,324,072

2

7,667,984

32,117

2,815

130,295

240,333

8,073,544

1,211,032

9,154,281

3

9,968,379

41,752

2,815

169,383

312,433

10,494,763

1,574,214

11,899,594

2

Tích hợp mã nguồn

THSD

1

714,771

2,994

1,436

11,582

21,363

752,147

112,822

853,378

2

893,464

3,743

1,436

14,477

26,704

939,824

140,974

1,066,321

3

1,161,503

4,866

1,436

18,820

34,715

1,221,340

183,201

1,385,721

V

KIM THỬ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Kiểm tra mã nguồn theo quy tắc lập trình

THSD

1-3

202,633

880

554

3,927

9,646

217,640

32,646

246,359

2

Kiểm tra mức thành phần

THSD

1

972,639

4,222

1,281

17,373

32,044

1,027,559

154,134

1,164,320

2

1,215,799

5,278

1,281

21,716

40,055

1,284,129

192,619

1,455,032

3

1,580,538

6,861

1,281

28,231

52,072

1,668,983

250,347

1,891,100

3

Kiểm tra mức hệ thống

THSD

1

357,386

1,407

1,108

6,283

15,434

381,618

57,243

432,578

2

446,732

1,759

1,108

7,853

19,293

476,745

71,512

540,404

3

580,752

2,287

1,108

10,209

25,081

619,436

92,915

702,142

VI

TRIN KHAI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đóng gói phần mềm

THSD

1

268,039

1,235

1,581

4,712

11,576

287,143

43,071

325,502

2

335,049

1,544

1,581

5,890

14,470

358,533

53,780

406,423

3

435,564

2,007

1,581

7,657

18,811

465,619

69,843

527,805

2

Cài đặt phần mềm

THSD

1

81,053

424

577

1,571

3,859

87,483

13,122

99,035

2

101,317

530

577

1,963

4,823

109,210

16,381

123,628

3

131,712

688

577

2,552

6,270

141,799

21,270

160,517

3

Xây dựng tài liệu hướng dẫn sử dụng phần mềm

THSD

1

243,160

1,074

906

5,252

13,660

264,051

39,608

298,407

2

303,950

1,342

906

6,565

17,075

329,837

49,476

372,748

3

395,135

1,745

906

8,537

22,197

428,517

64,277

484,260

4

Hướng dẫn, hỗ trợ sử dụng cho người dùng cuối

THSD

1

486,319

2,111

831

9,226

18,106

516,594

77,489

584,857

2

607,899

2,639

831

11,533

22,633

645,535

96,830

730,832

3

790,269

3,431

831

14,993

29,423

838,946

125,842

949,796

VIII

QUẢN LÝ VÀ CẬP NHẬT THAY ĐI

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ghi nhận yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

181,900

880

554

3,927

9,646

196,907

29,536

222,516

2

Cập nhật các sản phẩm để đáp ứng yêu cầu thay đổi

THSD

1-3

893,464

4,057

2,965

15,706

38,586

954,778

143,217

1,082,289

IX

NGHIỆM THU VÀ GIAO NỘP SẢN PHM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lập báo cáo tổng kết kỹ thuật và phục vụ nghiệm thu sản phẩm

THSD

1-3

467,465

2,118

965

7,689

15,089

493,326

73,999

559,636

2

Đóng gói các sản phẩm dạng giấy và dạng số

THSD

1-3

101,317

1,140

3,152

2,188

5,692

113,489

17,023

128,324

3

Giao nộp sản phẩm

Phn mềm

1-3

181,900

880

115

3,759

8,998

195,652

29,348

221,241

X

BẢO TRÌ PHN MM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Bảo trì phần mềm

THSD

1

340,799

1,766

1,304

5,791

10,681

360,342

54,051

408,602

2

425,999

2,208

1,304

7,239

13,352

450,101

67,515

510,378

3

553,799

2,870

1,304

9,410

17,357

584,741

87,711

663,042

C

ĐƠN GIÁ XỬ LÝ TỔNG HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU

1

Rà soát, xử lý các vấn đề về dữ liệu trước khi tổng hợp

ĐTQL

1

4,052,662

17,594

-

71,332

165,138

4,306,726

646,009

4,881,402

2

5,065,828

21,992

-

89,165

206,422

5,383,407

807,511

6,101,753

3

6,585,576

28,590

-

115,915

268,349

6,998,429

1,049,764

7,932,279

2

Tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

3,573,856

14,075

-

57,066

132,110

3,777,107

566,566

4,286,607

2

4,467,320

17,594

-

71,332

165,138

4,721,383

708,207

5,358,259

3

5,807,516

22,872

-

92,732

214,679

6,137,798

920,670

6,965,736

3

Kiểm tra xử lý, tổng hợp cơ sở dữ liệu và đưa vào hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường

ĐTQL

1

1,022,398

4223.9

-

16508.64

28702.208

1,071,833

160,775

1,216,099

2

1,277,997

5279.9

-

20635.8

35877.76

1,339,791

200,969

1,520,124

3

1,661,397

6863.9

-

26826.54

46641.088

1,741,728

261,259

1,976,161