Quyết định 01/2017/QĐ-UBND điều chỉnh Quyết định 94/2014/QĐ-UBND về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu: 01/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh Người ký: Đặng Ngọc Sơn
Ngày ban hành: 12/01/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 01/2017/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 94/2014/QĐ-UBND NGÀY 27/12/2014 CỦA UBND TỈNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2015 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vn xác định giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh về việc điều chỉnh, bsung Nghị quyết số 115/2014/NQ-HĐND ngày 20/12/2014 của HĐND tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 3474/TTr-STNMT ngày 06/12/2016 và số 3798/STNMT-ĐGĐBT ngày 30/12/2016; kèm kết quả thẩm định tại Văn bản số 4044/CV-HĐ ngày 18/11/2016 của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh và Báo cáo thẩm định s450/BC-STP ngày 25/11/2016 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy định về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Điểm a Khoản 1 Điều 4 như sau:

“a) Vị trí 1: Gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, liên huyện, tỉnh lộ, quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc”.

2. Bổ sung Điều 6 như sau:

“Về thời hạn sử dụng để làm cơ sở xác định thời gian tính giá đối với nhóm đất nông nghiệp (đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác) là tương ứng với thời hạn sử dụng đất nông nghiệp khi Nhà nước cho thuê đất theo phương thức trả tiền một lần cho cả thời gian thuê là 70 (bảy mươi) năm”.

3. Điều chỉnh Điểm a Khoản 2 Điều 7 như sau:

“a) Tại 9 xã, phường thuộc Khu kinh tế Vũng Áng (Kỳ Nam, Kỳ Phương, Kỳ Lợi, Kỳ Long, Kỳ Liên, Kỳ Thịnh, Kỳ Trinh, Kỳ Hà và Kỳ Ninh) và các khu vực thuộc thị xã Hồng Lĩnh: giá 200.000 đ/m2;”.

4. Điều chỉnh Khoản 3 Điều 7 như sau:

“Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất cơ sở tôn giáo, đất cơ sở tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng; đất công cộng không phục vụ cho sản xuất kinh doanh tính bằng giá đất ở có cùng vị trí;

Riêng giá đất công cộng phục vụ cho sản xuất kinh doanh: đô thị và nông thôn tính bằng 50% giá đất ở cùng vị trí, riêng thành phố Hà Tĩnh bằng 60% giá đất ở cùng vị trí.”

5. Điều chỉnh, bổ sung Khoản 3 Điều 9 như sau:

“3. Những thửa đất có chiều dài cạnh trên 25 m (đối với đất ở nông thôn), trên 20 m (đối với đất ở đô thị) và trên 50 m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở nông thôn), trên 40 m (đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở đô thị) tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp thì áp dụng việc tính giá phân lớp theo chiều dài thửa đất để xác định giá bình quân gia quyền của thửa đất và thực hiện theo nguyên tắc sau: 

a) Phần diện tích đất lớp 1 tính giá đất bám mặt đường (đã có quy định tại Bảng giá), phần diện tích đất lớp 2 tính bằng 40% mức giá lớp 1, phần diện tích đất còn lại tính bằng 30% mức giá bám đường. Trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực nông thôn) nếu có mức giá thấp hơn mức giá thấp nhất của xã thì giá đất lớp đó được tính theo mức giá thấp nhất của xã đó; trường hợp giá đất các lớp tiếp theo lớp 1 (thuộc khu vực thành phố Hà Tĩnh, các thị xã và các thị trấn) nếu có mức giá thấp hơn mức giá đất của thửa đất liền kề tiếp sau thì lấy theo mức giá của thửa đất liền kề đó nhưng không cao hơn giá lớp 1.

b) Đối với những thửa đất bám nhiều mặt đường thì việc phân lớp được cắt theo các chiều bám đường, nhưng lựa chọn cách phân lớp có mức giá cao nhất. Trường hợp cách phân lớp theo các chiều bám đường cho mức giá thấp hơn phân lớp theo một chiều bám đường thì lựa chọn cách phân lớp theo một chiều bám đường đó. Việc tính hệ số quy định tại Khoản 1 Điều này chỉ áp dụng cho phần diện tích lớp 1.

c) Khoảng cách tính mỗi lớp (lớp 1, lớp 2) đối với đất ở là 20 m (tại khu vực đô thị) và 25 m (tại khu vực nông thôn); đối với đất phi nông nghiệp nhưng không phải là đất ở là 40 m (tại khu vực đô thị) và 50 m (tại khu vực nông thôn) theo chiều vuông góc với mặt đường (tính từ ranh giới sử dụng đất hợp pháp). Riêng đối với những thửa đất ở đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch thì khoảng cách tính mỗi lớp được tính theo quy hoạch đã được duyệt”.

6. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (chi tiết tại Bảng 1 và Bảng 2 kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 21/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của UBND tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2017.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TTr Tnh ủy, HĐND tnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Chánh, Phó VP.UBND tnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Lưu: VT, NL2.
Gửi: + Bản giấy: TP không nhận VB ĐT.
+ Điện tử: Các thành phần khác.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Ngọc Sơn

 

Bảng 1: Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị

(Kèm theo Quyết định s 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

STT theo QĐ số 94/2014/ QĐ-UBND

Tên đường, đoạn đường

Giá điều chỉnh, bổ sung

Đất ở

Đất thương mại

Đất sản xuất kinh doanh

I

I

TP. HÀ TĨNH

 

 

 

A

A

Các vị trí bám đường có tên

 

 

 

1

28

Đường Võ Liêm Sơn: Bổ sung đoạn: Từ đường Phan Đình Giót đến hết đất Nguyễn Thế Trực (cạnh trường THCS Nam Hà)

6.500

4.550

3.900

2

34

Đường Hà Tôn Mục: Bổ sung đoạn: Đoạn từ đường Phan Đình Giót đến hết hội quán tổ 6 phường Nam Hà

10.000

7.000

6.000

3

70

Đường Ngô Đức Kế: Bổ sung đoạn: Đoạn từ đường Đồng Quế đến đường Hà Huy Tập

6.500

4.550

3.900

4

39

Đường Lê Duẩn

12.000

8.400

7.200

5

46

Đường Huy Cận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Từ ngõ 1 đường Nguyn Du đến ngõ 337 Nguyễn Du

6.000

4.200

3.600

Đoạn II: Tiếp đến hết đất ông Luật

4.500

3.150

2.700

6

48

Đường Trung Tiết; Bổ sung đoạn: Đoạn III: Từ khu công nghiệp đến hết đường Trung Tiết

3.000

2.100

1.800

7

 

Bổ sung: Đường Phan Huy Chú

8.000

5.600

4.800

8

 

Bổ sung: Đường Dương Trí Trạch

8.000

5.600

4.800

9

 

Bổ sung: Đường Tôn Thất Thuyết

8.000

5.600

4.800

10

 

Bổ sung: Đường Đinh Nho Hoàn

8.500

5.950

5.100

11

 

Bổ sung: Đường Nguyn Văn Giai

8.500

5.950

5.100

12

 

Bổ sung: Đường Lê Quảng Chí

8.000

5.600

4.800

13

 

Bổ sung: Đường Hà Tông Trình

8.000

5.600

4.800

14

 

Bổ sung: Đường Phan Kính

5.850

4.095

3.510

15

 

Bổ sung: Đường Hà Tông Chính

 

 

 

Nền đường 15

4.200

2.940

2.520

Nền đường 12 m đến <15m

3.600

2.520

2.160

Nền đường 7 m đến <12m

3.000

2.100

1.800

Nền đường 3m đến < 7m

2.500

1.750

1.500

16

 

Bổ sung: Đường Hà Huy Giáp

7.500

5.250

4.500

17

 

Bổ sung: Đường Đặng Tất

1.500

1.050

900

18

 

Bổ sung: Đường Lê Hu Tạo

3.000

2.100

1.800

19

 

Bổ sung: Đường Lê Thiệu Huy

3.000

2.100

1.800

20

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN bắc Thạch Quý

 

 

 

 

 

- Các lô bám đường Trung Tiết (đoạn II)

 

2.450

2.100

 

 

- Các lô bám đường 15m trong cụm CN

 

2.100

1.800

21

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN Thạch Đồng

 

 

 

 

 

- Các lô bám đường Mai Thúc Loan

 

2.100

1.800

 

 

- Các lô bám đường 15m trong cụm CN

 

1.260

1.080

B

B

Các vị trí đường chưa có tên của các phường xã

 

 

 

1

2

Phường Trần Phú

 

 

 

1.1

 

Bổ sung: Đoạn từ đường Vũ Quang đến đường Lê Văn Huân

7.000

4.900

4.200

1.2

2.3

Khối phố 3, 4, 5, 6, 7

 

 

 

a

j

Khu đô thị 02 bên đường bao phía Tây thuộc phường Trần Phú

 

 

 

Các lô đất bám đường nhựa rộng 15m

6.000

4.200

3.600

II

II

THỊ XÃ HỒNG LĨNH

 

 

 

1.1

2

Đường Quang Trung

 

 

 

Đoạn I: Từ ngã tư - Hng Lĩnh đến hết Đội thuế Liên phường (trừ khu vực phố chợ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn I: Đường Phía Nam chợ Hồng Lĩnh đến hết Đội thuế Liên Phường

8.500

5.100

4.250

1.2

34

Khu vực chợ Hồng Lĩnh

 

 

 

Đường Nam chợ Hồng Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường phía Nam chợ Hồng Lĩnh cũ

11.400

6.840

5.700

Đường Tây chợ Hồng Lĩnh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường phía Tây chợ Hồng Lĩnh cũ

11.400

6.840

5.700

1.3

 

Bổ sung: Từ đường Trần Phú đến đường phía nam Trung tâm thương mại tổng hợp, siêu thị Thị xã Hồng Lĩnh

3.500

2.100

1.750

1.4

68

Đường Tổ dân phố số 2, phường Đậu Liêu (từ đường Quang Trung đến đường WB); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Phan Bội Châu đến đường WB

 

 

 

Đoạn I: Đối với các lô đất quy hoạch mới

1.800

1.080

900

1.5

89

Đường Ngọc Sơn

 

 

 

Đoạn IV: Tiếp đó đến hết đất UBND phường Đc Thuận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn IV: Tiếp đó đến đường Thống Nhất

1.000

600

500

1.6

 

Bổ sung: Khu dân cư Đồng Chại (đường không có tên)

1.800

1.080

900

1.7

 

B sung: Khu quy hoạch dân cư phía Đông Trung tâm giáo dục thường xuyên

 

 

 

Dãy 2

1.600

960

800

Dãy 3

1.500

900

750

Dãy 4

1.400

840

700

Dãy 5

1.400

840

700

Dãy 6

1.400

840

700

1.8

 

Bổ sung: Khu dân cư phía Nam Bệnh viện thị xã Hồng Lĩnh

3.000

1.800

1.500

III

VII

THỊ XÃ KỲ ANH

 

 

 

 

1

Phường Sông Trí

 

 

 

1.1

1.1

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ ngã 3 đi xã Kỳ Tân đến cầu Trí

9.000

5.400

4.500

Tiếp đến đường lên trạm điện 110KV (TDP Hưng Thịnh)

8.400

5.040

4.200

Tiếp đến hết đất phường Sông Trí (giáp xã Kỳ Trinh)

7.600

4.560

3.800

1.2

1.2

Đường Cảng Vũng Áng - Lào: Từ Quốc lộ 1A đến giáp đất xã Kỳ Tân

4.500

2.700

2.250

1.3

1.3

Đường Nguyễn Trọng Bình (Tỉnh lộ 10 cũ): từ Quốc lộ 1A đến cống ông Cu Tý

5.000

3.000

2.500

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bình Quyn

3.500

2.100

1.750

Tiếp qua ngã 3 Trường dạy nghề đến hết đất Thị trấn (giáp đất Kỳ Châu)

2.000

1.200

1.000

1.4

1.4

Đường Mui I t: Từ ngã 4 đường đi Kỳ Hoa (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 Trường dạy nghề

1.700

1.020

850

1.5

1.5

Đường đi Kỳ Hoa: từ Quốc lộ 1A đến giáp đất Kỳ Hoa

1.200

720

600

1.6

1.6

Đường cứu hộ Kim Sơn: Từ khách sạn Thương mại (Quốc lộ 1A) đến hết đất Trường cấp 3 Kỳ Anh

2.000

1.200

1.000

1.7

1.7

Từ đất bà Xuân (ngã ba đường đi xã Kỳ Tân) đến hết đất ông Nghiêm (giáp đất xã K Tân)

1.000

600

500

1.8

1.8

Từ đất ông Hiếu Trọng (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hà Bằng Châu Phố đến ngã 3 đất ông Trí Yến (Châu Phố)

500

300

250

1.9

1.9

Từ đất ông Chăn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Khả khu phố 1 đến ngã 4 đất ông Minh Hòe

500

300

250

1.10

1.10

Từ đất ông Khang Hà (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Minh Hoè

1.200

720

600

Tiếp đến ngã 3 đất ông Tài Giang (khu ph 1)

1.000

 600

500

1.11

1.11

Từ đất ông Nam Thủy (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất bà Nhung khu phố 1

600

360

300

1.12

1.12

Từ hạt 3 giao thông đến ngã 3 đất bà Thụ (khu phố 1)

600

360

300

1.13

1.13

Đường Nhân Lý: Từ đất Thầy Sòng (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Thạch

1.500

900

750

Tiếp đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Tân)

1.000

600

500

1.14

1.14

Từ ngã 4 đất ông Hiền (đường Bưu điện) đến đường Nhân Lý (đất ông Hà Thao) (khu phố 1)

500

300

250

1.15

1.15

Từ ngã 3 đất ông Bằng đến đường Nhân Lý (đất ông Long Trọng - khu phố 1)

500

300

250

1.16

1.16

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua ngã 4 đất ông Thạch (đường Nhân Lý) đến đường Vũng Áng - Lào (đất ông Tiến Châu)

500

300

250

1.17

1.17

Từ ngã 3 đất ông Tài Giang qua đất ông Hải Cúc đến đường Nhân Lý (đất ông Chiến Liên)

400

240

200

1.18

1.18

Từ đường 12 (Cống Mương thủy lợi) qua đất ông Huýn Luê (khối phố 1) qua ngã 4 đất ông Vinh đến hết đường quy hoạch dân cư Cửa Sơn (giáp Mương thủy Lợi)

400

240

200

1.19

1.19

Từ tiếp giáp đất Dũng Lý (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (khu phố 3)

400

240

200

Tiếp đến hết đất bà Thắng

350

210

175

1.20

1.20

Từ tiếp giáp đất ông Bình Khương (đường đi Kỳ Hoa) đến ngã 4 đất ông Hường Hòa (khu phố 3)

350

210

175

1.21

1.21

Từ tiếp giáp đất ông Lý Vợi (đường đi Kỳ Hoa) qua đất ông Ty Xư đến ngã 4 đất Hường Hòa (khu phố 3)

350

210

175

1.22

1.22

Từ Chi cục thuế (Quốc lộ 1A) qua ngã 4 đất bà Miêng đến ngã 4 đất ông Luân

700

420

350

1.23

1.23

Từ đất ông Khương - Châu Phố (Quốc lộ 1A) đến cống 3 miệng (khu phố 2)

700

420

350

Tiếp qua ngã 3 đất ông Kháng (KP2) đến đường Nguyễn Trọng Bình (đất bà Thanh)

600

360

300

1.24

1.24

Từ ngã 3 đất ông Kháng (khu phố 2) đến giáp đất xã Kỳ Châu

400

240

200

1.25

1.25

Từ đất ông Bình Đã Châu Phố (QL1A) đến ngã 3 ông Hoan Đường - Khối phố 2

900

540

450

1.26

1.26

Từ Hiệu sách (QL1A) đến cổng phụ chợ huyện

1.800

1.080

900

Tiếp đến ngã 4 đất ông Tám Vịnh

800

480

400

1.27

1.27

Đường hai bên Kênh sông Trí từ cống ông Cu Tý đến cống 3 miệng (khu phố 2)

800

480

400

1.28

1.28

Đường từ nhà ông Phùng Châu (đường Nguyễn Trọng Bình) qua nhà bà Mỹ đến nhà ông Việt Hòe (khu phố 2)

400

240

200

1.29

1.29

Từ nhà ông Lâm Anh (đường Nguyễn Trọng Bình) đi vòng sau công ty Dược đến đại lý Honda Phú Tài (Quốc lộ 1A)

1.500

900

750

1.30

1.30

Từ tiếp giáp đất ông Phương Anh (xí nghiệp Thương Binh) qua đất ông Minh Nguyệt đến kênh Sông Trí (đất ông Công Chinh)

800

480

400

1.31

1.31

Từ đất ông Thanh Nguyệt (Quốc lộ 1A) đến Kênh Sông Trí (đất ông Vinh An)

500

300

250

1.32

1.32

Đường từ tiếp giáp đất ông Dũng Liễu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diệp Hường (kênh sông Trí)

1.500

900

750

1.33

1.33

Từ Cống ông Cu Tý (đất ông Chất Vân - đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Diệp Hường (Khu phố 2)

600

360

300

1.34

1.34

Từ Quốc lộ 1A (đất bà Lý) đến Kênh Sông Trí (đất anh Hùng Mỹ)

2.000

1.200

1.000

1.35

1.35

Từ quán Cafe A1 qua đất ông Bảo Đuyên qua đất ông Trọng đến hết đất bà Lậng (Khu phố 3)

600

360

300

1.36

1.36

Từ đất ông Trân (Quốc lộ 1A) đến đất bà Bình Kỳ - Khu phố 3 (đường Muối I ốt)

700

420

350

1.37

1.37

Từ đất ông Đặng Tuyến - KP3 (đường Muối I ốt) đến ngã 3 đất ông Hoàng

500

300

250

1.38

1.38

Từ đất ông Mạnh (đường Muối I ốt) đến hết đất nhà Thờ Họ Đặng

400

240

200

1.39

1.39

Từ đất ông Luân Phương (đường Muối I ốt) đến hết đất ông Cần (Khu phố 3)

400

240

200

1.40

1.40

Từ đất ông Hợp (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tuyển Liên (Khu phố 3)

400

240

200

1.41

1.41

Từ tiếp giáp đất ông Trung Hoa (đường Nguyễn Trọng Bình) đến hết đất ông Tiến Châu

400

240

200

1.42

1.42

Từ tiếp giáp đất ông Bổng Lộc (đường Nguyễn Trọng Bình) đến Kênh Sông Trí

400

240

200

1.43

1.43

Từ tiếp giáp đất ông Khoa Thành (Quốc lộ 1A) đến nhà ngã 3 đất ông Hoán (Trung Thượng)

600

360

300

1.44

1.44

Từ tiếp giáp đất ông Oánh (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Hưng (Hưng Lợi)

600

360

300

1.45

1.45

Từ tiếp giáp đất ông Hằng (Quốc lộ 1A) đến đất ông Dương Sâm vòng ra chợ trâu (Trung Thượng)

600

360

300

1.46

1.46

Đường từ UBND thị trấn (Quốc lộ 1A) qua đất ông Hoan đến ngã 4 bán công (đất ông Lý Diện)

700

420

350

1.47

1.47

Từ Quốc lộ 1A (cơ quan BHXH) đến ngã 4 đất ông Đô Lý (Hưng Lợi)

700

420

350

Tiếp đến hết đất ông Bé (Hưng Hòa)

500

300

250

1.48

1.48

Đường Lê Quảng Ý: Từ trường cấp 2 thị trấn (Quốc lộ 1A) đến đường Cứu hộ Kim Sơn (ngã 3 Trường PTTH Kỳ Anh)

1.000

600

500

1.49

1.49

Đường 3/2 vào UBND huyện

3.000

1.800

1.500

1.50

1.50

Từ Quốc lộ 1A (Ngân hàng chính sách) đến hết đất phòng giáo dục (Hưng Hòa)

1.200

720

600

1.51

1.51

Từ tiếp giáp đất anh Tiến (Quốc lộ 1A) đến hết đất Ngân hàng nông nghiệp (Hưng Hòa)

1.500

900

750

1.52

1.52

Từ tiếp giáp đất ông Lâm Năm (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất bà Xuân Diệu (Hưng Hòa)

800

480

400

Tiếp đến ngã 3 đất ông Bé (Hưng Hòa)

500

300

250

1.53

1.53

Ngã 3 đất ông Tiến Nguyệt (Hưng Lợi) qua đất ông Lăng (Quế) đến đường CH Kim Sơn

400

240

200

1.54

1.54

Từ ngã tư Trường bán công đến hết đất Trung tâm Chính trị huyện

800

480

400

1.55

1.55

Từ tiếp giáp đất ông Xưng Thuyên (đường Lê Quảng Ý) đến hết đất ông Duẫn Thế (Hưng Lợi)

700

420

350

1.56

1.56

Từ tiếp giáp đất ông Kỳ Thao - Hưng Lợi (đường Lê Quảng Ý) qua đường 3/2 đến hết đất ông Tâm Thông - Hưng Hòa

800

480

400

1.57

1.57

Đường từ cơ quan Hội người mù (đường Lê Quảng Ý) qua cơ quan UBND huyện đến hết đất bà Xuân Diệu

1.200

720

600

1.58

1.58

Từ tiếp giáp đất ông Suất Nga đến ngã 3 đất ông Dần Tý (Hưng Lợi)

500

300

250

1.59

1.59

Đường từ Cơ quan Khối Dân qua Viện Kiểm sát đến hết đất ông Sơn (quy hoạch dân cư)

500

300

250

1.60

1.60

Từ quán Đồng Xanh đến hết đất ông Đống (Hưng Hòa)

500

300

250

1.61

1.61

Từ tiếp giáp đất ông Bang - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 quán ông Hoá (Trung Thượng)

700

420

350

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hưng

500

300

250

1.62

1.62

Từ tiếp giáp đất ông Dựng - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Hà Lĩnh (Trung Thượng)

600

360

300

1.63

1.63

Từ tiếp giáp đất ông Hiểu - Hưng Lợi (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Nuôi Định (Trung Thượng)

600

360

300

Tiếp đến ngã 4 đất ông Huệ Anh (Trung Thượng)

400

240

200

1.64

1.64

Từ tiếp giáp đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Phưng - Trung Thượng (Hưng Hòa)

650

390

325

1.65

1.65

Đường từ chợ Xép (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Nga Vượng

1.000

600

500

1.66

1.66

Đường đi UBND xã Kỳ Hưng: Từ đất ông Liệu (Quốc lộ 1A) đến ngã tư đất Quế Lan (Hưng Hòa)

1.200

720

600

Tiếp đến Cầu Bàu (giáp xã Kỳ Hưng)

800

480

400

1.67

1.67

Từ ngã 4 đất ông Huệ Anh đến đường đi Kỳ Hưng (Cầu Bàu)

400

240

200

1.68

1.68

Từ ngã 3 quán ông Hoá qua ngã 4 đất ông Nuôi Định đến hết đất ông Thái - Trung Thượng (đường đi xã Kỳ Hưng)

400

240

200

1.69

1.69

Từ tiếp giáp đất ông Trung Thu (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Sum (Hưng Thịnh)

700

420

350

1.70

1.70

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên đi qua đất ông Lâm Thân đến đất ông Lan vòng ra nhà ông Sum (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.71

1.71

Từ tiếp giáp đất bà Kỉnh (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Biên (Hưng Thịnh)

600

360

300

Tiếp đến hết đất ông Trân Quyến (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.72

1.72

Từ tiếp giáp đất ông Huệ Liên qua ngã 4 đất ông Việt đến hết đất ông Quyển (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.73

1.73

Từ Quốc lộ 1A (đất ông Lân Hợp) hết đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

800

480

400

1.74

1.74

Từ tiếp giáp đất ông Thức (Quốc lộ 1A) đến hết đất trạm điện 110 KV (Hưng Thịnh)

600

360

300

1.75

1.75

Từ tiếp giáp đất ông Thuật Liên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Dưỡng (Hưng Bình)

600

360

300

1.76

1.76

Từ tiếp giáp đất ông Thuận Phượng (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Thắng Bàng (Hưng Bình)

600

360

300

1.77

1.77

Từ tiếp giáp đất ông Tiến Duyệt (Quốc lộ 1A) đến hết đất bà Hường (Hưng Bình)

700

420

350

Tiếp đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hưng)

500

300

250

1.78

1.78

Đường vào Cụm Công nghiệp: Từ nhà ông Ngọ Bính (Quốc lộ 1A) đến hết đất Thị Trấn (giáp xã Kỳ Hưng)

800

480

400

1.79

1.79

Từ tiếp giáp đất ông Minh (QL1A) đến hết đất ông Toàn - KP Hưng Bình

600

360

300

1.80

1.80

Khu vực chợ Nam Thị trấn: Đường vào Chợ Nam Thị Trấn: Từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Duẫn (Hưng Thịnh)

3.000

1.800

1.500

Đường giao thông bám mặt trước đình chợ

1.000

600

500

1.81

1.81

Từ tiếp giáp đất ông Đức Nhựa (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Lục (Hưng Thịnh)

800

480

400

1.82

1.82

Từ tiếp giáp đất ông Sáu Nhỏ (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Khiêm Hoài (Hưng Thịnh)

800

480

400

Tiếp đến hết đất ông Huy Phương (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.83

1.83

Từ tiếp giáp đất ông Khiêm Hoài đến hết đất ông Thắng Hà (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.84

1.84

Từ ngã 3 nhà ông Hòa Lý đến nhà ông Hoàng Lâm (Hưng Thịnh)

500

300

250

1.85

1.85

Từ ngã 3 nhà ông Tùng Vân đến ngã 3 Hội trường khu phố Hưng Thịnh

600

360

300

1.86

1.86

Từ tiếp giáp đất ông Kiểu (Quốc lộ 1A) đến đất ông Đăng (Hưng Thịnh) vòng qua đất ông Anh (Hưng Bình) đến hết đất ông Nam Anh (Quốc lộ 1A)

600

360

300

1.87

1.87

Từ tiếp giáp đất ông Công (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Huề (Hưng Bình)

600

360

300

1.88

1.88

Từ tiếp giáp đất ông Trung Nhung (Quốc lộ 1A) đến hết đất trường Tư thục (Hưng Bình)

700

420

350

1.89

1.89

Từ tiếp giáp ông Quyên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Diên (Hưng Bình)

600

360

300

1.90

1.90

Đường trục Ngang từ Quốc lộ 1A đến hết đất ông Cẩm (Hưng Bình)

1.700

1.020

850

Tiếp đến Kênh Mộc Hương giáp xã Kỳ Trinh

400

240

200

1.91

1.91

Quy hoạch dân cư Bàu Đá: Đường từ nhà hàng Thiên Phú (Quốc lộ 1A), giáp kênh Sông Trí đến hết đất thị trấn (giáp xã Kỳ Hoa)

1.500

900

750

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Anh Tuyết đến giáp đường gom Quốc lộ 12, khu phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Luật đến hết đất ông Cảnh, khu phố 3)

1.000

600

500

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Bàu Đá (từ đất ông Dũng Liễu đến quán rửa xe của ông Tuyển Hoài, khu phố 3)

800

480

400

1.92

1.92

Quy hoạch dân cư Hồ Gỗ: Đường từ tiếp giáp đất bà Mại (QL1A, giáp kênh Sông Trí) đến hết đất thị trấn, giáp xã Kỳ Hoa (khu phố 3)

1.200

720

600

Đường Quy hoạch 12m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Minh đến hết đất ông Anh Tuyết, khu phố 3)

800

480

400

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Bình đến hết đất ông Tuấn, khu phố 3)

700

420

350

Đường Quy hoạch 9m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (Từ quán cafe Gió Chiều đến hết đất ông Thắng, khu phố 3)

700

420

350

Đường quy hoạch 8m thuộc quy hoạch dân cư Hồ Gỗ (từ đất ông Hường đến hết đất ông Tuyết Anh - Đường Quy hoạch rộng 4m)

600

360

300

1.93

1.93

Quy hoạch dân cư Hưng Bình: Từ ngã 3 đất ông Nghĩa Yên qua ngã 4 đất ông Hùng Nhớ qua ngã 4 đất bà Hường đến ngã 3 đất bà Huệ

600

360

300

Từ ngã 3 đất ông Đồng (Kỳ Trinh) qua ngã 4 đất ông Thường Nga qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến ngã 4 đất ông Quyên

450

270

225

Từ tiếp giáp đất ông Xuân (đường vào Cụm công nghiệp) đến ngã 3 đất ông Chung Hương

350

210

175

Từ tiếp giáp đất ông Cảnh đường Cụm công nghiệp đến ngã 3 giáp đất xã Kỳ Trinh

350

210

175

Từ ngã 3 đất bà Kỉnh qua ngã 4 đất ông Tân Biềng đến đường điện 35 KV giáp xã Kỳ Hưng (đi qua lô quy hoạch 102)

400

240

200

Từ tiếp giáp đất bà Nhuận đến đường dây 35 KV (đất ông Chung Hương)

450

270

225

1.94

1.94

Quy hoạch dân cư Hẻm Đá - Hưng Thịnh: Tuyến từ lô số 01 đến lô số 43

1.000

600

500

- Các lô còn lại thuộc quy hoạch dân cư Hẻm Đá

600

360

300

1.95

1.95

Đất ở các vị trí còn lại của thị trấn:

330

198

165

1.96

 

Bổ sung: Đường giao thông xung quanh đình chợ mới: Từ đất ông Hà (lô số 296) đến hết đất ông Thanh (lô số 225)

2.000

1.200

1.000

1.97

 

Bổ sung: Đường tiu khu 5 - TDP 1: Từ đất ông Đông (đường Nhân Lý) đến đất ông Bào (giáp QL12)

1.000

600

500

1.98

 

Bổ sung: Đường Tiu khu 4 - TDP 1: Từ ngã 4 đất ông Luận Mai đến giáp đất xã Kỳ Tân

500

300

250

2

2

Phường Kỳ Trinh

 

 

 

 

 

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

2.1

2.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp phường Sông Trí đến cầu Trọt Quan

5.320

3.192

2.660

Tiếp đến ngã 4 đường vào Trạm Tăng áp

4.840

2.904

2.420

Tiếp đến ngã 4 đường đi Cng Vũng Áng

5.320

3.192

2.660

2.2

2.2

Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đất ông Đức Đại) qua UBND xã đến cống Đập Đấm

660

396

330

2.3

2.3

Đường từ ngã 4 Bưu điện Văn hóa đến Sân vận động cũ

660

396

330

2.4

2.4

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến cầu Cựa Chùa

1.100

660

550

Đường từ ngã 4 Cổng chào Kỳ Trinh đến Hồ Mộc Hương

880

528

440

2.5

2.5

Đường từ Quốc lộ 1A lên Khu tái định cư Kỳ Lợi tại xã Kỳ Trinh: Từ Quốc lộ 1A đến giáp khu tái định cư quy hoạch

1.100

660

550

2.6

2.6

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất nhà anh Tính Gái (xóm 7)

660

396

330

2.7

2.7

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đến hết đất trạm bơm tăng áp

660

396

330

2.8

2.8

Đường từ giáp đất ông Tương Hiền (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Tràng Ruổi thôn Trọt Me

440

264

220

2.9

2.9

Đất ở tại Khu tái định tại xã Kỳ Trinh

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

2.10

2.10

Từ Cầu Tro đến Nhà Ông Vinh

880

528

440

2.11

2.11

Đường 1B

660

396

330

2.12

2.12

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

2.13

 

Bổ sung: Đường Trục Dọc trung tâm Kỳ Phương - Khu đô thị Kỳ Trinh

880

528

440

2.14

 

B sung: Đường Trục ngang khu đô thị trung tâm - Khu đô thị du lịch Kỳ Ninh

880

528

440

2.15

 

Bổ sung: Đường quốc lộ 12 từ ngã tư đường QL1A đi ngã ba đường 1B

880

528

440

2.16

 

Bổ sung: Đường từ đường vào nhà máy nhiệt điện đến cầu Hòa Lộc

600

360

300

3

3

Phường Kỳ Thịnh

 

 

 

3.1

3.1

Quốc lộ 1A: từ ngã 4 đường xuống Cảng Vũng Áng đến đường vào Vườn ươm

4.400

2.640

2.200

Tiếp đến Cầu Trọt Trai

3.850

2.310

1.925

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Long

2.750

1.650

1.375

3.2

3.2

Đường từ ngã 4 đường đi Cảng Vũng Áng (Quốc lộ 1A) đến đường Quốc lộ 1A nắn tuyến (Quốc lộ 1B)

1.100

660

550

3.3

3.3

Đường từ ngã 4 Quốc lộ 1A đi Cảng Vũng Áng

1.100

660

550

3.4

3.4

Đường từ ngã 4 Kỳ Thịnh (đất anh Quý Bổn) đến hết đất trường THCS

1.100

660

550

Tiếp đến giáp Khu hành chính - Quy hoạch khu Tái định cư Kỳ Thịnh (hết đất ông Anh)

880

528

440

Tiếp đến ngã 3 nhà quán ông Xuân Hoa, tính đến Trạm hạ thế (hết đất ông Cổn)

660

396

330

Tiếp đến Quốc lộ 1B (rẽ phải)

550

330

275

Tiếp đến giáp Khu tái định cư đã hoàn thành giải phóng mặt bằng (rẽ trái)

550

330

275

3.5

3.5

Đường từ ngã 3 đất anh Học (Quốc lộ 1A) đến giáp khu hành chính khu tái định cư (đến ngã 3 đất bà Kỷ thôn Trường Sơn)

660

396

330

3.6

3.6

Đường từ giáp đất anh Thuấn Lâm (thôn Độ Gỗ) đến hết đất ông Đình (Lưu)

660

396

330

Tiếp đến Khe Cơn Trè

440

264

220

3.7

3.7

Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Thịnh) đến hết đất nhà ông Tham

880

528

440

Tiếp đến hết đất UBND xã Kỳ Thịnh

770

462

385

Tiếp đến Cầu Đò

440

264

220

3.8

3.8

Đường từ ngã 3 đất ông Bổng (Quốc lộ 1A) đến Vườn Ươm

660

396

330

3.9

3.9

Đường từ ngã 3 đất ông Khai (Quốc lộ 1A) đến Cống Hồi Miệu

660

396

330

3.10

3.10

Đường từ cầu Tây Yên đến Nhà máy nhiệt điện

880

528

440

3.11

3.11

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Thịnh

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

3.12

3.12

Từ nhà ông Tá đến ngã ba đường đi trường THCS

1.320

792

660

3.13

3.13

Đường 1B

660

396

330

3.14

3.14

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

3.15

 

Bổ sung: Đường trục dọc đi cảng Sơn Dương

650

390

325

3.16

 

Bổ sung: Đường từ QL1A đến khu hành chính UBND phường

900

540

450

4

4

Phường Kỳ Long

 

 

 

4.1

4.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Thịnh đến hết đất xã Kỳ Long (giáp phường Kỳ Liên)

4.620

2.772

2.310

4.2

4.2

Đường từ đất ông Lê Văn Túc thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư

990

594

495

4.3

4.3

Đường từ đất ông Nguyễn Tùng Nam thôn Liên Giang đến Khu Tái định cư

880

528

440

4.4

4.4

Đường từ đất ông Dương Quốc Văn thôn Long Sơn đến Cầu Trọt Nộ

1.100

660

550

4.5

4.5

Đường từ đất ông Chu Văn Quang thôn Long Sơn đến Khu tái định cư

1.600

960

800

4.6

4.6

Đường từ đất ông Trần Xuân Vệ thôn Liên Giang đến hết đất ông Nhiệu

660

396

330

4.7

4.7

Đường từ đất bà Võ Thị Thủy thôn Long Sơn đến hết đất Cồn Đồn

660

396

330

4.8

4.8

Đường từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Thiệm thôn Long Sơn đến đường Lê Quảng Chí

1.100

660

550

4.9

4.9

Đường từ giáp đất ông Chu Văn Tình thôn Liên Giang đến khu tái định cư

550

330

275

4.10

4.10

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Long

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

4.11

4.11

Các vị trí còn lại của phường

400

240

200

4.12

4.12

Đường 1B

660

396

330

5

5

Phường Kỳ Liên

 

 

 

5.1

5.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp phường Kỳ Long đến hết đất phường Kỳ Liên (giáp phường Kỳ Phương)

4.620

2.772

2.310

5.2

5.2

Đường trục ngang Kỳ Liên: Từ Quốc lộ 1A (đất anh Linh Thái) thôn Liên Phú đến hết đất ông Trị

1.720

1.032

860

Tiếp đến ngã 3 đường bao phía Tây (Quốc lộ 1B)

1.320

792

660

5.3

5.3

Đường từ giáp đất ông Toán thôn Liên Phú đến hết đất bà Dung thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Toán (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Nhuệ

860

516

430

Tiếp đến hết đất bà Dung (TDP Liên Phú)

790

474

395

5.4

5.4

Đường từ giáp đất ông Túc thôn Liên Phú đến hết đất ông Từ thôn Liên Phú; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Túc Nga (TDP Liên Phú) đến hết đất bà Hà

860

516

430

Tiếp đến hết đất ông Tư (TDP Liên Phú)

790

474

395

5.5

5.5

Đường từ giáp đất ông Kiện thôn Lê Lợi đến Khu tái định cư thôn Lê Lợi

660

396

330

5.6

5.6

Đường từ giáp đất ông Ngự thôn Liên Sơn đến hết đất bà Hoà khu tái định cư; Điều chỉnh thành:

 

 

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Ngự (TDP Liên Sơn) đến hết đất ông Luật

1.000

600

500

Tiếp đến hết đất bà Hòa

790

474

395

5.7

5.7

Đường từ giáp đất ông Anh thôn Liên Sơn đến đến ông Duẩn

715

429

358

Tiếp đến hết đất ông Tuyến thôn Liên Sơn

550

330

275

5.8

5.8

Đường từ giáp đất ông Nghị thôn Hoành Nam đến hết đất ông Tâm thôn Hoành Nam; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ giáp đất ông Nghị (TDP Hoành Nam) đến hết đất ông Lam

660

396

330

Tiếp đến hết đất ông Tâm

530

318

265

5.9

5.9

Đường từ giáp đất ông Xuân thôn Liên Sơn đến Khu Tái định cư

660

396

330

5.10

5.10

Đường từ giáp đất ông Ninh thôn Hoành Nam đến hết đất ông Nam thôn Hoành Nam

660

396

330

5.11

5.11

Đường từ nhà thờ Liệt sĩ đến hết đất ông Danh

880

528

440

Tiếp đến đường 1B (Khu Tái định cư thôn Lê Lợi)

660

396

330

5.12

5.12

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Liên

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m (>20m)

660

396

330

5.13

5.13

Đường từ giáp nhà ông Đăng thôn Hoành Nam đến hết đất ông Dương thôn Hoành Nam

660

396

330

5.14

5.14

Đường từ giáp nhà ông Bính thôn Lê Lợi đến hết đất ông Hùng thôn Lê Lợi

660

396

330

5.15

5.15

Đường từ giáp nhà ông Hảo thôn Lê Lợi đến hết đất ông Việt thôn Lê Lợi

660

396

330

5.16

5.16

Đường từ nhà ông Danh thôn Liên Phú đến nhà ông Kỷ thôn Liên Phú

880

528

440

5.17

5.17

Đường từ giáp nhà ông Thế thôn Liên Phú đến nhà ông Tẩm thôn Liên Phú

440

264

220

5.18

5.18

Từ nhà ông Dũng đến hết đất ông Ty

990

594

495

5.19

5.19

Đường 1B

660

396

330

5.20

5.20

Các vị trí còn lại của xã

330

198

165

5.21

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Thanh đến hết đất ông Thắng (TDP Liên Phú)

1.000

600

500

6

6

Phường Kỳ Phương

 

 

 

 

 

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ giáp đất phường Kỳ Liên đến cầu Thanh Trạng

3.240

1.944

1.620

6.1

6.1

Tiếp đến cầu Thầu Dầu

3.240

1.944

1.620

Tiếp đến cu Khe Lũy

2.300

1.380

1.150

Tiếp đến khu tái định cư Đông Yên tại thôn Ba Đồng

2.100

1.260

1.050

Tiếp đến giáp khu tái định cư Đông Yên, thôn Minh Huệ, xã Kỳ Nam

1.900

1.140

950

6.2

6.2

Đường từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư (đường mỏ đá Kỳ Phương)

990

594

495

6.3

6.3

Các đường giao thông nhựa từ Quốc lộ 1A đi Tái định cư

385

231

193

6.4

6.4

Các đường giao thông nhựa thôn Hồng Sơn, Thắng Lợi dài không quá 400m tính từ Quốc lộ 1A

385

231

193

6.5

6.5

Đường từ Quốc lộ 1A đến Cầu Kết Nghĩa (thôn Thắng Lợi)

440

264

220

6.6

6.6

Đất ở tại Khu tái định cư xã Kỳ Phương

550

330

275

- Riêng các lô giáp mặt tiền các đường quy hoạch rộng trên 20m(>20m)

660

396

330

6.7

6.7

Đường quy hoạch liên thôn điểm đầu thôn Hồng Sơn đến hết thôn Thắng Lợi

385

231

193

6.8

6.8

Đường Phương - Lợi: từ ngã 3 Kỳ Phương đến mương thoát lũ

550

330

275

6.9

6.9

Đất ở Khu tái định cư thôn Ba Đồng xã Kỳ Phương

330

198

165

6.10

6.10

Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Ba Đồng

330

198

165

6.11

6.11

Đường 1B

660

396

330

6.12

6.12

Các vị trí còn lại của xã

400

240

200

IV

IV

HUYỆN THẠCH HÀ (thị trấn Thạch Hà)

 

 

 

1

 

Bổ sung: Đường tránh Quốc lộ 1A qua thị trấn

1.800

1.080

900

2

 

Bổ sung: Khu QH Bc thị trấn: Từ đường Thượng Ngọc đi Trường nghề đến dãy 3 QL1A

1.800

1.080

900

Các tuyến khác trong khu quy hoạch Bắc thị trấn

1.000

600

500

V

V

HUYN CM XUYÊN

 

 

 

1

1

Thị trấn Cẩm Xuyên

 

 

 

1.1

1.4

Đường Thiên Cầm (Đường Tỉnh lộ 04); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Thiên Cầm (Đường Tỉnh lộ 551)

 

 

 

 

 

Bổ sung: Các đường thuộc tổ 13

 

 

 

1.2

 

Đường từ hết đất bà Hạnh đến hết đất ông Viên kem

2.800

1.680

1.400

Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất QH TDP 13

1.350

810

675

1.3

 

B sung: Các đường thuộc tổ 14

 

 

 

Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên đến hết đất QH TDP 14

1.350

810

675

Đường từ hết đất Bà Lan Thăng đến hết đất bà Gốc

2.000

1.200

1.000

Đường từ hết đất Trang Hậu đến hết đất ông Hùng Thanh

2.000

1.200

1.000

Đường từ hết đất ông Thiết đến hết đất ông Sơn Hồng

2.000

1.200

1.000

1.4

1.22

Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11

 

 

 

Các lô: 01; 04; 05; 13

2.400

1.440

1.200

Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11

2.000

1.200

1.000

Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28

1.800

1.080

900

Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32

1.500

900

750

1.5

1.23

Các lô đất khu quy hoạch đất dân vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 (vùng 1)

 

 

 

Các : 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 27; 29, 31; 33; 34

4.800

2.880

2.400

1.6

 

Bổ sung: Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2)

 

 

 

Lô s 01

4.700

2.820

2.350

Các lô: Từ lô số 02 đến lô số 19

2.000

1.200

1.000

1.7

 

Bổ sung: Các lô đất tại khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 16 (đối diện Trung tâm chính trị huyện)

 

 

 

Từ lô số 01 đến lô số 07

3.900

2.340

1.950

1.8

 

Bsung: Khu quy hoạch dân cư xứ Cồn Tràm tổ dân phố 5

 

 

 

Các lô: 01; 02

800

480

400

Lô số 03

960

576

480

1.9

 

Bổ sung: Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội

 

 

 

a

 

Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m)

 

 

 

Khu A: Từ lô số 01 đến lô số 17

12.000

7.200

6.000

Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05

12.000

7.200

6.000

b

 

- Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m)

 

 

 

+ Từ lô số 01 đến lô số 14

10.836

6.502

5.418

c

 

- Dãy 2: Khu A, C

 

 

 

+ Khu A: Từ lô số 18 đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

+ Khu C: Từ lô số 15 đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

- Dãy 1: Khu B, D

 

 

 

+ Khu B: Từ lô số 02 đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

+ Khu D: Từ lô số 01 đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)

4.332

2.599

2.166

d

 

- Dãy 2: Khu B

 

 

 

+ Từ lô số 14 đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)

3.735

2.241

1.868

- Dãy 1: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 02 đến lô số 11

3.735

2.241

1.868

e

 

- Dãy 2: Khu F

 

 

 

+ Từ lô số 13 đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)

4.332

2.599

2.166

- Dãy 2: Khu D

 

 

 

+ Từ lô số 11 đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)

4.332

2.599

2.166

f

 

- Dãy 1: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 06 đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)

4.601

2.761

2.301

- Dãy 2: Khu E

 

 

 

+ Từ lô số 15 đến lô số 23 (bám đường nhựa rộng 10 m)

4.601

2.761

2.301

- Khu B

 

 

 

+ Lô số: 01; 26; 27; 28; 29 (bám đường nhựa 10 m)

4.601

2.761

2.301

- Khu F

 

 

 

+ Lô quy hoạch s: 01; 24; 25; 26; 27 (bám đường nhựa 10 m)

4.601

2.761

2.301

2

2

Thị trấn Thiên Cầm

 

 

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 04; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tnh lộ 551

 

 

 

2.1

2.1

Từ Cầu Nậy đến ngã ba đi Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm)

1.000

600

500

Tiếp đó đến Cầu Đụn

1.200

720

600

2.2

 

Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư xBàu Rấy tổ dân phố Trần Phú

 

 

 

Khung N-01

 

 

 

Các lô: 06; 25 (bám 2 mặt đường)

550

330

275

Các lô: Từ lô số 07 đến lô số 13

500

300

250

Khung N-02

 

 

 

Các lô: Từ lô số 01 đến lô số 07

650

390

325

Lô số 08 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Khung N-03

 

 

 

Các lô: 01 và 09 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Từ lô số 02 đến lô 08

650

390

325

Khung N-05

 

 

 

Lô số 01 (bám 2 mặt đường)

715

429

358

Lô số 02

650

390

325

2.3

 

Bổ sung: Khu quy hoạch dân cư xóm Tân Long (gần ngõ ông Tân) tổ dân phTrần Phú

 

 

 

Các : 02; 03; 04; 05; 06

600

360

300

Các lô: 07; 15

650

390

325

Các lô: 10; 11; 12; 13; 16; 17; 18; 19; 21; 22; 24; 25

320

192

160

Các lô: 14; 20; 23

350

210

175

VI

VI

HUYN HƯƠNG SƠN

 

 

 

1

1

Thtrấn Phố Châu

 

 

 

1.1

1.1

Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra)

 

 

 

Kế tiếp đoạn đường vào Cây Sông đến hết đất ngõ ông Nguyễn Thi (Sơn Hàm); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Kế tiếp từ đường vào Cây Sông đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã

1.000

600

500

 

 

Đường Bằng - Lễ (đường mương cũ, nối từ QL 8A đến đường Hồ Chí Minh)

 

 

 

1.2

1.5

Từ QL 8A đến hết đất ông Hiên; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ QL8A qua đất ông Hiên đến hết đất bà Hằng

2.900

1.740

1.450

Tiếp đó đến hết đất ông Trọng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất ông Đoàn Hợi

2.530

1.518

1.265

1.3

1.6

Đường Cầu Ao Gia Trộp

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất bà Hạnh khối 13; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất bà Yến (Phi) khối 13

840

504

420

Tiếp đó đến ngã tư Gia Trột; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến ngã tư Gia Trộp

700

420

350

1.4

1.9

Đường Cây Sông

 

 

 

Đoạn từ Ngân hàng CSXH đến đường H Chí Minh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ Ngân hàng CSXH qua đường HChí Minh đến giáp đất ông Hồ Hạnh

1.200

720

600

1.5

1.10

Đường công vụ

 

 

 

Đoạn kế tiếp đường Hồ Chí Minh đến hết đất ông Huyền khối 18; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Huyn khối 17 đến hết đất ông HHạnh

1.000

600

500

1.6

1.12

Trục đường khối 1

 

 

 

a

c

Đoạn từ đất bà Hường (Lai) qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng)

3.500

2.100

1.750

1.7

1.15

Trục đường khối 4

 

 

 

a

a

Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Quế thương nghiệp đến hết đất ông Hiệu bà Minh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiu bà Minh

950

570

475

b

b

Đoạn từ đất ông Tun, bà Thơ đến hết đất ông Phúc (sông Hương cũ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Tuấn, bà Thơ đến hết đất bà Mai (ông Toàn)

950

570

475

c

c

Đoạn từ giáp đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất ông Toàn, bà Mai; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết đến hết đất thầy Khoa (mua của ông Phúc - Sông Hương cũ)

950

570

475

d

e

Đoạn từ giáp đất ông Hng, Huệ đến hết đất ông Tứ, bà Lan; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Hồ Hồng qua ông Lĩnh đến hết đất ông Tứ, khối 01

900

540

450

1.8

1.16

Trục đường khối 5

 

 

 

a

a

Đoạn từ giáp đất bà Thuận (thy Yên) qua đất ông Nhạ, bà Xuân đến hết đất bà Hường (Huy); Điều chỉnh thành

 

 

 

Đoạn từ đất bác sỹ Anh qua đất ông Nhạ, bà Xuân đến hết đất bà Hường (Huy)

1.020

612

510

1.9

1.17

Trục đường khi 6

 

 

 

a

c

Đoạn từ giáp đất ông Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan đến hết đất ông Hồng (Tòa án)

700

420

350

1.10

1.19

Trục đường khối 8

 

 

 

a

b

Đoạn từ đất bà Thập đến hết đất ông Giáp (bà Doan); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Cường (thuế) đến hết đất ông Giáp (bà Doan)

800

480

400

b

h

Đoạn từ đất ông Phúc bà Danh đến hết đất bà Thìn; Điều chnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp đến hết đất bà Thìn

850

510

425

c

i

Đoạn từ giáp đất ông Hải bà Thủy đến hết đất ông Tâm bà Thìn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Phan Trình đến hết đất ông Lương Tâm

850

510

425

d

k

Đoạn từ giáp đất ông Kiên đến hết đất ông Ái bà Anh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)

1.400

840

700

e

l

Đoạn từ giáp đất ông Hng bà Hương đến hết đất cô Hòa giáo viên trường tiểu học thị trấn Phố Châu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Hồng (UB huyện) qua đất bà Thơm đến hết đất ông Lương Hội

1.400

840

700

1.11

1.22

Trục đường khối 11

 

 

 

a

i

Bỏ tuyến: Đoạn từ đất bà Thanh (Tín) đến giáp Cây sông

Bỏ

 

 

1.12

1.23

Trục đường khối 12

 

 

 

a

a

Đoạn từ đất bà Đậu Thị Liệu đến đến hết bà Tâm (ông Hợp); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

920

552

460

b

c

Đoạn từ đất Nguyễn Thị Hồng đến hết đất ông Dương Tài; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp xuống đến hết đất bà Nguyễn Thị Khánh

700

420

350

c

d

Đoạn từ đất ông Đào Lập đến hết đất bà HThị Xanh; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Đào Lập đến hết đất bà HThị Xanh (đường bà Lưu)

870

522

435

d

e

Đoạn từ đất ông Du đến hết đất ông Nguyn Luận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Trần Chương qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Hồ Đình Lĩnh

650

390

325

1.13

1.24

Trục đường khối 13

 

 

 

a

 

Bổ sung: Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào đến đất Nguyễn Văn Khôi

300

180

150

1.14

1.25

Trục đường khối 14

 

 

 

a

i

Từ đất ông Nguyn Phi đến hết đất bà Phan Thị Hằng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Yến đến hết đất bà Phan Thị Hng (đường bên sân vận động)

600

360

300

1.15

1.26

Trục đường khối 15

 

 

 

a

b

Từ đất ông Trần Nam đến hết đất ông Nguyn Tùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Đào Kiều đến hết đất ông Nguyễn Tùng

300

180

150

b

 

Bổ sung: Từ đất bà Mai, nhà thờ họ Nguyễn đến giáp đất Phan Tài (đường rẽ đi Sơn Hàm)

650

390

325

c

f

Từ đất bà Lương Thị Mai đến hết đất ông Nguyễn Toàn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất ông Nguyn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh

300

180

150

d

h

Từ đất ông Võ Quang Thun, đất ông Nguyễn An; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đất ông Thái Bình vào đến đất hết ông Nguyễn An

370

222

185

e

 

Bổ sung: Đoạn từ đất ông Thuần vào đến đất ông Lộc

370

222

185

f

k

Từ đất ông Phan Lý, Phạm Sơn đến hết đất ông Trần Văn Lý; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)

500

300

250

1.16

1.28

Trục đường khi 18

 

 

 

Điều chỉnh tên thành: Trục đường khối 17

 

 

 

a

a

Từ giáp đất ông Tô Huệ đến hết đất ông Phạm Phùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông HChâu qua đất ông Phạm Phùng đến hết đất ông Nhật (Đức)

520

312

260

b

 

Bổ sung: Từ đất ông Nghiêm (Hào) đến ngõ bà Hóa (ông Diện)

1.000

600

500

c

 

Bổ sung: Từ giáp ngõ bà Hóa (ông Diện) qua đất ông Lê Hùng, bà Bồng đến hết đất Nguyễn Khoa

800

480

400

d

d

Từ đất bà Hương Trí đến hết đất ông Lê Hùng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất bà Hương Trí đến giáp đất ông Lê Hùng

420

252

210

e

e

Từ đất ông Nguyễn Hải đến hết đất ông Hồ Diện; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Nguyễn Hải đến giáp đất bà Hóa (ông Diện)

500

300

250

f

h

Từ đất ông Nguyễn Viết Trình đến đất ông Nguyễn Ngọc Mậu đến đất ông Lương Thuyết Minh đến hết đất ông Nguyễn Thanh Quang; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ đất ông Nguyễn Viết Trình qua đất ông Mậu vào đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)

300

180

150

g

i

Từ đất ông Nguyễn Văn Huyền đến hết đất ông Phan Xuân Định; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Huyn đến hết đất ông Phan Xuân Định

440

264

220

h

l

Từ giáp đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất ông Phan Chưng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

 

 

Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương)

350

210

175

i

n

Các trục đường còn lại của khối 18; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường còn lại của khi 17

250

150

125

2

2

Thị trấn Tây Sơn

 

 

 

2.1

2.5

Các tuyến đường phía Nam đi QL 8A

 

 

 

a

 

Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất anh sơn khối 1 đến mố cầu Tây Sơn khối 3)

3.000

1.800

1.500

2.2

2.9

Khu vực khối 10

 

 

 

a

e

Đường cứu hộ cứu nạn khi 10 (Đoạn từ giáp đất ông Kỳ đến hết đất ông Hướng)

2.500

1.500

1.250

b

f

Đường cứu hộ cứu nạn khối 10 (Từ đường rẽ vào đập Cây Du đến giáp xã Sơn Tây)

2.000

1.200

1.000

VII

VIII

HUYỆN CAN LỘC

 

 

 

1

4

Đường Nguyễn Thiếp (Tỉnh lộ 6)

 

 

 

Bổ sung: Từ đường Xô Viết đến hết đất Trường PTTH Nghèn

1.800

1.080

900

VIII

IX

HUYỆN HƯƠNG KHÊ (thị trấn Hương Khê)

 

 

 

1

5

Đường Nguyễn Du: Đoạn 1 từ đường Phan Đình Phùng đến ngã tư tiếp giáp đường Trần Phú

800

480

400

2

10

Đường Lý Tự Trọng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

3

 

Đường Lý Tự Trọng

 

 

 

Đoạn từ ngã 4 Trần Phú đến ngã 3 ni đường Mai Hắc Đế

2.900

1.740

1.450

Đoạn từ ngã 4 Trần Phú đến ngã 3 ni đường H Chí Minh

1.500

900

750

4

 

Bổ sung: Đoạn từ ngã 3 đường Hồ Chí Minh đến đập Cây Sắn (hết địa giới hành chính thị trấn)

550

330

275

IX

X

HUYỆN VŨ QUANG (thị trấn Vũ Quang)

 

 

 

1

25

Bổ sung: Đường từ Tỉnh lộ 5 (đi diện chợ thị trấn) đến ngã ba giáp đất ông Hiệp

380

228

190

2

26

Bổ sung: Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên) đến đường 71 cũ

400

240

200

3

25

Bổ sung: Đường từ trường cấp 3 (phía trước) đến hết đất huyện đội cũ

300

180

150

4

25

Bổ sung: Đường từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua hội quán xóm 4 đến ngã ba đất ông Lê Văn Thìn

300

180

150

5

26

Bổ sung: Đường từ đường Hồ Chí Minh (ngã ba cây xăng) đến hết khách sạn Vũ Quang

300

180

150

 

Bảng 2: Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở, đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại nông thôn

(Kèm theo Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

STT theo QĐ số 94/2014/ QĐ-UBND

Tên đường, đoạn đường

Giá điều chỉnh, bổ sung

Đất ở

Đất thương mại, dịch vụ

Đất sản xuất kinh doanh

I

VII

THỊ XÃ KỲ ANH

 

 

 

1

3

Xã Kỳ Ninh

 

 

 

1.1

3.1

Đường Nguyễn Thị Bích Châu: Từ cầu Hải Ninh đến hết đất Quy hoạch hội quán thôn Thắng Lợi

1.500

900

750

Tiếp đến ngã 4 Lăng Cố Đệ

1.000

600

500

Tiếp đến ngã 3 đất bà Thoả thôn Đồng Tâm

1.300

780

650

1.2

3.2

Đường đi đền Nguyễn Thị Bích Châu: Từ ngã 4 đất anh Toản Tuyết (đường Bích Châu) đến ngã 4 đất Hùng Phượng thôn Tam Hải 2

550

330

275

Tiếp đến hết đất anh Tú

700

420

350

1.3

3.3

Đường đi thôn Bàn Hải: Từ đất ông Cướng thôn Thắng Lợi qua ngã 4 trạm xăng chị Phượng đến ngã 4 lăng Cố Đệ

650

390

325

Tiếp đến ngã 4 đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Tân Thuận cũ (Vĩnh Thuận tên mới)

600

360

300

Tiếp đến hết đất anh Khánh (Hoa) thôn Bàn Hải

400

240

200

1.4

3.4

Đường Ninh Khang: Từ ngã 4 UBND xã đến ngã 4 đất anh Hoàn (Tuyến) thôn Tân Thuận cũ (Vĩnh Thuận tên mới)

650

390

325

Tiếp đến hết đất chị Lý thôn Tân Thuận

450

270

225

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Khang

400

240

200

1.5

3.5

Đường Tân Thuận đi Tam Hải 2: Từ ngã 3 đất ông Chỉnh thôn Tân Thuận - đất anh Cự thôn Đồng Tân - ngã 3 đất ông Hành thôn Đồng Tâm - đến hết đất đồn Biên phòng

500

300

250

1.6

3.6

Đường từ ngã 4 đất Mạnh Hương thôn Xuân Hải đến ngã 3 đất bà Chòn thôn Đồng Tân

400

240

200

1.7

3.7

Đường từ giáp đất ông Hưởng thôn Tam Hải 2 đi ra biển

450

270

225

1.8

3.8

Đường từ giáp đất ông Lộc thôn Tam Hải 2 đi ra biển

450

270

225

1.9

3.9

Đường từ giáp đất ông Khuyên Lan (đường WB) đến hết đất anh Thảnh Tình (đường kè chắn sóng)

450

270

225

1.1

3.10

Đường từ ngã 4 đất anh Hải Huề thôn Xuân Hải đến đê Đập Quan (đất anh Hiếu)

400

240

200

1.11

3.11

Đường từ ngã 3 đất anh Đông Nam đến ngã 4 đất bà Duỷn thôn Vĩnh Lợi

400

240

200

1.12

3.12

Từ đất anh Sỹ Thu (đường Bích Châu) đến cổng chợ xã Kỳ Ninh

800

480

400

1.13

3.13

Các lô từ tuyến 2 trở đi thuộc Quy hoạch dân cư Cồn Nghè thôn Thắng Lợi

400

240

200

1.14

3.14

Đường từ ngã 3 đất anh Tú thôn Đồng Tâm đến bãi biển xã Kỳ Ninh

1.000

600

500

1.15

3.15

Các vị trí còn lại của xã

250

150

125

1.16

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Hun Dun thôn Tam Hải 2 đến hết đất ông Bình Duyên thôn Tam Hải 2

350

210

175

1.17

 

Bổ sung: Đường từ đất ông Xanh Thuần thôn Tam Hi 2 đến hết đất bà Biền thôn Tam Hải 2

350

210

175

2

4

Xã Kỳ Hà

 

 

 

2.1

4.1

Đường Kỳ Hải - Kỳ Hà: Từ đất anh Huệ (Hoạt) thôn Nam Hà 1 đến ngã 3 đất chị Huyền thôn Đông Hà

500

300

250

2.2

4.2

Đường kho Muối - đi Bắc Hà: Từ giáp đất xã Kỳ Hải đến ngã 3 kho muối ông Toản

500

300

250

2.3

4.3

Đường từ UBND xã đến ngã 3 đất Trường mầm non

500

300

250

2.4

4.4

Đường từ ngã 5 đất anh Đẳng (Hà) đến ngã 4 Đập Cụ (Đồng Muối)

400

240

200

2.5

4.5

Các vị trí còn lại của xã

300

180

150

3

14

Kỳ Lợi

 

 

 

3.1

14.1

Đường Phương - Lợi: Từ đất ông Túc Cử thôn 2 Tân Phúc Thành đến hết đất anh Tuấn Hoa thôn Hải Thanh

420

252

210

3.2

14.2

Đường từ đất anh Gặp Ngọc thôn 1 Đông Yên qua đất anh ông Vị Trường thôn 4 Đông Yên đến hết đất anh Tuấn Ròn

350

210

175

3.3

14.3

Đường từ giáp đất anh Thạch Đa thôn Hải Phong đến biển (đất anh Thìn)

350

210

175

3.4

14.4

Đường từ giáp đất ông Tuế thôn Hải Phong đến hết đất anh An (Bân) thôn Hải Phong

350

210

175

3.5

14.5

Từ giáp đất anh Vị Trường đến hết đất trường Cấp 2 Kỳ Lợi

350

210

175

3.6

14.6

Các vị trí còn lại của xã

300

180

150

3.7

 

Bổ sung: Đường từ Cảng Vũng Áng đi khu liên hợp thép và Cảng Sơn Dương

336

202

168

4

 

Xã Kỳ Hoa

 

 

 

4.1

16.1

Đường Cảng Vũng Áng - Lào đi qua xã Kỳ Hoa từ giáp Thị trấn đến giáp xã Kỳ Tân

4.000

2.400

2.000

4.2

16.2

Trục đường chính xã Kỳ Hoa: Từ giáp thị trấn đến cổng chào Hoa Trung

700

420

350

Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hoa

720

432

360

Tiếp đến cầu Cửa Đội

500

300

250

Tiếp đến dốc Cồn Trậm

300

180

150

Tiếp đến đập Sông Trí

150

90

75

4.3

16.3

Đường từ ngã 3 đất anh Mạnh Nghĩa đến hết đất ông Phượng

350

210

175

4.4

16.4

Đường từ cổng chào Hoa Trung đến hết đất anh Hồng Hoa

350

210

175

4.5

16.5

Đường từ ngã 4 đất anh Tuyển đến ngã 3 đất anh Đăng

300

180

150

4.6

16.6

Từ giáp đất ông Du đến đất ông Uyên thôn Hoa Tân

350

210

175

4.7

16.7

Từ ngã 3 đất anh Hòe đến ngã 3 đất anh Thắng Oanh

300

180

150

4.8

16.8

Đường từ đường Việt - Lào đến giáp đất ông Du

2.100

1.260

1.050

4.9

16.9

Từ ngã 3 đất ông Mạnh đến ngã 3 đường vào đất bà Thuyn

300

180

150

4.10

16.10

Từ ngã 3 đất ông Lãnh đi đồng Vại

400

240

200

4.11

16.11

Từ ngã 4 đất ông Dũng (Thành) đến ngã 4 đất ông Phượng

250

150

125

4.12

16.12

Từ ngã 3 đất anh Thuận đến hết đất nhà ông Tỵ

200

120

100

4.13

16.13

Từ ngã 3 cột điện 220kV (Hoa Thắng) đến hội quán thôn Hoa Thắng

200

120

100

4.14

16.14

Từ hội quán thôn Hoa Thắng đến nhà ông Hòa Hoan

200

120

100

4.15

16.15

Từ ngã 3 trẹ Trại Cày đến bến đò thôn Hoa Sơn

150

90

75

4.16

16.16

Từ ngã 3 đất ông Côi đến hết đất ông Lành

250

150

125

4.17

16.17

Quy hoạch dân cư Bàu Đá

 

 

 

Đường quy hoạch dọc mương sông Trí từ giáp thị trấn đến hết quy hoạch dân cư

1.200

720

600

Các vị trí còn lại (trừ các lô đất bám đường gom Quốc lộ 12)

1.000

600

500

4.18

16.18

Quy hoạch dân cư vùng Xã Gọi

 

 

 

Các lô bám đường quy hoạch 8 m, 12m (bao gồm các lô 9, 41, 46, 47, 48, 60, 61, 62, 67, 68, 69 và 77)

1.200

720

600

Các lô còn lại của khu quy hoạch

1.100

660

550

4.19

16.19

Đường 1B

600

360

300

4.20

16.20

Các vị trí còn lại của xã

200

120

100

5

17

Xã Kỳ Hưng

 

 

 

5.1

17.1

Đường từ Cầu Bàu (giáp thị trấn) qua ngã 4 Giếng làng đến Cầu Chợ giáp xã Kỳ Châu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) qua ngã 4 Giếng làng đến cầu Chợ giáp xã Kỳ Châu

600

360

300

5.2

17.2

Đường từ ngã 4 đất anh Cường (Hòe) đến hết đất Trường tiểu học (giáp thị trấn)

350

210

175

5.3

17.3

Từ ngã 4 Giếng Làng đến đường đi Kỳ Trinh (đất anh Biên)

350

210

175

5.4

17.4

Từ ngã 3 đường đi Kỳ Trinh (đất anh Biên) đến hết đất hội quán thôn Hưng Phú

300

180

150

5.5

17.5

Đường từ giáp đất anh Thông (Thảo) đến Cựa Đình (đất anh Hạ)

250

150

125

5.6

17.6

Đường từ giáp đất Khiên (Hà) đến hết đất Hội quán thôn Trần Phú

250

150

125

5.7

17.7

Đường từ giáp đất ông Tuần qua Cửa Lăng đến hết đất ông Thọ Đức

250

150

125

5.8

17.8

Đường từ Cửa Đình (đất anh Hạ) đến hết đất anh Chính Chiến

250

150

125

5.9

17.9

Đường dọc Kè Sông Trí từ Trường tiểu học đến cầu Chợ

300

180

150

5.10

17.1

Đường từ Cầu Bàu đến giáp nhà ông Duẩn (Khu phố Trung Thượng - thị trấn)

600

360

300

5.11

17.11

Đường từ nhà ông Thùy thôn Tân Hà đến nhà ông Hồng Định thôn Tân Tiến

250

150

125

5.12

17.12

Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Khu Mã thôn Tân Hà

250

150

125

5.13

17.13

Đất ở thuộc quy hoạch dân cư Cữa Nương thôn Hưng Phú

250

150

125

5.14

17.14

Đường từ nhà ông Tiến Đính đến ông Thành thôn Tân Hà

250

150

125

5.15

17.15

Đường 1B

600

360

300

5.16

17.16

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

5.17

17.17

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

6

18

Xã Kỳ Nam

 

 

 

6.1

18.1

Quốc lộ 1A: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 1A: Từ chân đèo con (phía nam) đến hết đất Khách sn Hoành Sơn

1.650

990

825

Tiếp đến Đèo Ngang

1.200

720

600

6.2

18.2

Quốc lộ 1A cũ: Từ giáp đất ông Dùm đến đường đi Hầm Đèo Ngang

1.000

600

500

6.3

18.3

Đường đi thôn Minh Đức: Từ Quốc lộ 1A (đất ông Chảng) đến Giếng Làng

400

240

200

6.4

18.4

Từ giáp đất anh Nông (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất anh Tuyến thôn Minh Huệ

400

240

200

6.5

18.5

Từ giáp đất ông Vin (Quốc lộ 1A) đến ngã 3 đất ông Siên

400

240

200

6.6

18.6

Từ giáp đất anh Nhuận (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất ông Diêu

300

180

150

6.7

18.7

Từ giáp đất anh Chiểu (Quốc lộ 1A) qua đất ông Mầng đến ngã 3 Quốc lộ 1A

400

240

200

6.8

18.8

Từ giáp đất anh Nhụy (Quốc lộ 1A) đến ngã 4 đất anh Viễn

300

180

150

6.9

18.9

Từ giáp đất chị Thìn (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Cửu thôn Minh Tân

300

180

150

6.10

18.10

Từ giáp đất anh Cảnh (Quốc lộ 1A) đến giáp khe đá Dầm thôn Minh Tân

300

180

150

6.11

18.11

Đất ở Khu tái định cư thôn Minh Huệ

300

180

150

6.12

18.12

Đất ở Khu tái định cư thôn Đông Yên tại thôn Minh Huệ

300

180

150

6.13

18.13

Đường 1B

600

360

300

6.14

18.14

Các vị trí còn lại của xã

250

150

125

II

II

HUYN NGHI XUÂN

 

 

 

A

A

đồng bằng

 

 

 

1

3

Xã Xuân Giang

 

 

 

1.1

3.3

Các tuyến đường đất thôn Hng Lam

100

60

50

1.2

 

Bổ sung: Tuyến đê hữu sông Lam

1.000

600

500

2

 

Xã Xuân Hội

 

 

 

 

5.3

Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá đến hết đất anh An Mai xóm Hội Thủy; Điều chỉnh thành:

 

 

 

2.1

 

Đoạn từ tiếp giáp đất ông Khá đến hết khu đất ở xen dặm nương Phần Khảm, xóm Hội Thủy

600

360

300

B

B

Xã miền núi

 

 

 

3

12

Cương Gián

 

 

 

3.1

12.4

Đoạn từ đất ông HXuân Hòa đến hết đất ông Dương Văn Toản thôn Bắc Sơn

500

300

250

3.2

12.4

Các vị trí bám đường nhựa, bêtông 4m thôn Song Long:

500

300

250

3.3

12.4

Đoạn từ đất ông Linh thôn Bắc Sơn đến hết đất bà Tường thôn Song Hải

500

300

250

3.4

 

Bổ sung: Đường duyên Hải tuyến từ thôn Bắc Mới đến hết đất thôn Nam Mới:

700

420

350

4

 

Xã Xuân Hng

 

 

 

 

 

Bổ sung: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đi vào đền Củi

400

240

200

5

 

Xã Xuân Viên

 

 

 

5.1

 

Đoạn từ ngã ba đất ông Bình đến hết đất bà Tíu thôn Xuân Áng

400

240

200

5.2

 

Đoạn từ ngã tư đất ông Quát đến ngã 3 đất anh Trình thôn Cát Thủy

500

300

250

5.3

 

Tuyến từ ngã ba đất ông Đại đến hết đất anh Sthôn Mỹ Lộc

400

240

200

5.4

 

Tuyến từ ngã tư đất ông Hùng đến hết đất anh Vân thôn Bắc Sơn

450

270

225

5.5

 

Đoạn từ ngã ba Cống bà Khoản đến ngã ba đất anh Hạnh thôn Phúc Tuy

450

270

225

5.6

 

Đoạn từ đất nhà văn hóa thôn Xuân Áng đến hết đất ông Cận

500

300

250

5.7

 

Tuyến đường biên Viên - Lĩnh đoạn từ ngã 3 đất anh Hiền đến hết đất anh Hồng Tứ thôn Trung Sơn.

400

240

200

5.8

17.3

Từ ngã ba đất ông Tứ đến hết đất chị Thảo Cường thôn Mỹ Lộc.

500

300

250

5.9

 

Bổ sung: Khu Công nghiệp Gia Lách

 

 

 

Các lô bám đường gom QL 1A mới

 

1.200

1.000

Các lô bám đường trục dọc (40m)

 

1.200

1.000

Các lô bám đường trục ngang (20m)

 

960

800

III

II

HUYỆN THẠCH HÀ

 

 

 

A

A

đồng bằng

 

 

 

1

 

Xã Thạch Tân

 

 

 

1.1

 

Bổ sung: Tỉnh lộ 17: Đoạn từ cầu Núi đến hết xã Thạch Tân

1.500

900

750

1.2

1.8

*Đường nhựa, bê tông còn lại; Điu chỉnh

 

 

 

Xóm Thắng Hòa, làng mới Tân Tiến, khu vực đồng Bàu, Hậu Lòi, Nhà Vọt - xóm Tân Tiến

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

700

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

560

336

280

Độ rộng đường < 3 m

420

252

210

Xóm 17, xóm 18, xóm Nhân Hòa, Trung Hòa, Tân Tiến còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

560

336

280

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

448

269

224

Độ rộng đường < 3 m

336

202

168

Xóm Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

448

269

224

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

358

215

179

Độ rộng đường < 3 m

269

161

135

Xóm Tiến bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triều (phía Tây đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

360

216

180

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

287

172

144

Độ rộng đường < 3 m

217

130

109

1.3

1.9

Đường đất, cấp phối còn lại; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Xóm Thắng Hòa, làng mới Tân Tiến, khu vực đồng Bàu, Hậu Lòi, Nhà Vọt - xóm Tân Tiến

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

490

294

245

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

392

235

196

Độ rộng đường < 3 m

294

176

147

Xóm 17, xóm 18, xóm Nhân Hòa, Trung Hòa, Tân Tiến còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

392

235

196

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

313

188

157

Độ rộng đường < 3 m

235

141

118

Xóm Đông Tân, Bình Tiến, Tân Hòa, Mỹ Triều (phần phía Đông đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥7 m

313

188

157

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

250

150

125

Độ rộng đường < 3 m

188

113

94

m Tiến bộ, Văn Minh, Đông Tân, Mỹ Triu (phía Tây đường tránh)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7 m

255

153

128

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

2

 

Xã Thch Đài

 

 

 

2.1

 

Bổ sung: Đường từ đất nhà thờ họ Trần đến đường Hàm Nghi

1.500

900

750

2.2

 

Bổ sung: Đường 92: Từ đường tránh 1A đến cu Miu Chai

1.000

600

500

2.3

 

Bổ sung:  Đoạn từ đất bà Thỉ đến đất ông Thìn khu vực bến xe

1.500

900

750

2.4

 

Bổ sung: Đường xóm Nam Thượng đi xóm Đại Đồng từ đất bà Lan đến đường IFAD

1.500

900

750

2.5

2.12

Đường nhựa, bê tông còn lại: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

700

420

350

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

560

336

280

Độ rộng đường < 3 m

420

252

210

Xóm Liên Hương, Nam Bình, Liên Minh, Bàu Láng (xóm 10 Tây cũ)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

560

336

280

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

448

269

224

Độ rộng đường < 3 m

336

202

168

Xóm Bàu Láng (xóm Láng cũ), Kỳ Phong, Nhà Đườm

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

448

269

224

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

358

215

179

Độ rộng đường < 3 m

268

161

134

Xóm Kỳ Sơn

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

365

219

183

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

286

172

143

Độ rộng đường < 3 m

215

129

108

2.6

2.13

* Đường đất, cấp phối còn lại; Điều chỉnh thành

 

 

 

Xóm Bắc Thượng, Nam Thượng

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

490

294

245

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

390

234

195

Độ rộng đường < 3 m

290

174

145

Xóm Liên Hương, Nam Bình, Liên Minh, Bàu Láng (xóm 10 Tây cũ)

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

390

234

195

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

310

186

155

Độ rộng đường < 3 m

230

138

115

Xóm Bàu Láng (xóm Láng cũ), Kỳ Phong, Nhà Đườm

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

310

186

155

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

250

150

125

Độ rộng đường < 3 m

190

114

95

Xóm Kỳ Sơn

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 7m

255

153

128

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <7 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

3

 

Thạch Lưu

 

 

 

3.1

3.3

Đường ngụ đông từ giáp dãy 3 Tnh lộ 3 đến hết đất bà Cảnh xóm đông Tiến

500

300

250

3.2

3.4

Bổ sung: Đường từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 3 đi vào trại Xuân Hà

600

360

300

4

 

Xã Thạch Lâm

 

 

 

4.1

5.4

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đến giáp đất trụ sở UBND xã đến dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A

800

480

400

4.2

5.6

Đường từ giáp dãy 3 đường tránh Quốc lộ 1A đến hết đất ông Lịch xóm Kỳ Nam

500

300

250

4.3

5.7

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 17 đến hết đất ông Lịch Xuân thôn Kỳ Nam

500

300

250

Tiếp đến hết thôn Tin Ngọa

600

360

300

5

 

Xã Thạch Sơn

 

 

 

 

7.1

Tỉnh lộ 20: Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã; điều chỉnh thành:

 

 

 

5.1

 

Tỉnh lộ 20: Từ tiếp giáp đất xã Thạch Long đến ngã 4 Ủy ban nhân dân xã

800

480

400

Tiếp đến ba ra Đò Điệm

600

360

300

5.2

7.9

Khu vực đường đê Hữu Nghèn

200

120

100

6

 

Xã Phù Việt

 

 

 

6.1

 

Bổ sung: Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Phù Vit

 

 

 

- Tuyến đường gom Quốc lộ 1A

 

1.200

1.000

- Tuyến đường trục chính

 

900

800

Các tuyến đường nhánh

 

672

560

6.2

 

Đường từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 2 đi qua UBND xã qua Trường Tiểu học đến dãy 3 Quốc lộ 1A

900

540

450

7

 

Xã Thạch Kênh

 

 

 

 

9.3

Đoạn từ giáp dãy 3 QL 1A qua trụ sở UBND đến hết đất anh Nhiệm Phượng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

7.1

 

Đoạn từ giáp dãy 2 Quốc lộ 1A đến hết Chợ Già.

800

480

400

Đoạn từ chợ Già qua trụ sở UBND xã đến hết đất anh Nhiệm Phượng

600

360

300

Tiếp đó đến cầu Kênh Cạn

420

252

210

8

 

Xã Thch Liên

 

 

 

8.1

 

Từ đất nhà nghCúc Thông đến hết đất ông Kỷ thôn Phú

250

150

125

8.2

 

Từ đất ông Hợi thôn Minh đến đất ông Hoa thôn Nguyên.

200

120

100

9

 

Xã Thạch Khê

 

 

 

9.1

 

Bổ sung: Đường nội bộ trong khu Tái định cư Bắc và Nam Thạch Khê (xóm Long Giang)

500

300

250

9.2

11.18

Bỏ tuyến: Đường từ kênh N1 đi thôn Phúc

 

 

 

10

 

Xã Tượng Sơn

 

 

 

10.1

12.1

Tỉnh lộ 27: Từ cầu Đò Hà (đường mới) đến qua đường vào UBND xã Tượng Sơn 400m

1.800

1.080

900

Tiếp đó đến hết đất xã Tượng Sơn

1.300

780

650

10.2

12.2

Đường từ giáp dãy 3 Tỉnh lộ 27 đi xã Thạch Lạc (cầu Đò Bang)

700

420

350

10.3

12.3

Đường vào trung tâm UBND xã ni từ dãy 1 Tỉnh lộ 27 đến giáp đất Trường Tiểu học

700

420

350

10.4

12.4

Đường nối từ dãy 3 Tỉnh lộ 27 đến trạm bơm Hoàng Hà xóm Nam Giang

700

420

350

10.5

12.6

Đường từ tiếp giáp đất anh Hội xóm Bắc Bình (dãy 3 Tnh lộ 27) đến hết đất ông Lý xóm Bắc Bình

300

180

150

10.6

12.7

Đường từ tiếp giáp đất anh Hin xóm Sâm Lộc qua trường Mầm Non qua UBND xã nối đường 7.8.9

700

420

350

10.7

12.8

Đường trạm điện từ dãy 3 Tỉnh lộ 27 đến hết đất ông Chung xóm Hà Thanh

500

300

250

10.8

12.9

Đường 7. 8. 9 nối từ dãy 3 Tỉnh lộ 27 đến hết đất ông Phấn xóm Thượng Phú

500

300

250

Tiếp đó đến giáp đất trường Tiu học

300

180

150

11

 

Xã Thạch Thng

 

 

 

11.1

13.2

Đoạn từ giáp dãy 1 Tỉnh lộ 27 đi đến kênh N7.

600

360

300

12

 

Thạch Văn

 

 

 

12.1

14.3

Đường 19/5: từ Thạch Hải đến giáp Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Văn

600

360

300

12.2

14.7

Đoạn đường từ xóm Tân Văn đi Đông Bạn

300

180

150

12.3

14.9

Đường nối Tỉnh lộ 27 đi Thạch Hội: đoạn từ đất ông Tạo xóm Khánh Yên đến giáp đất xã Thạch Hội

300

180

150

12.4

 

Đường xóm Bắc Văn đi Đông Châu: đoạn từ đất ông Hồng Bắc Văn đi ra biển

250

150

125

12.5

 

Đường ni tỉnh lộ 27 đi Thạch Hội: đoạn từ từ ông Tứ xóm Bắc Văn đi Thạch Hội.

300

180

150

12.6

 

Đoạn từ đường QL15B đến ngã tư đường Khánh Yên.

250

150

125

12.7

 

Tuyến đường Đông Châu đi Đông Bạn: đoạn từ khe Mã Quan đi giáp xã Thạch Hội

200

120

100

13

 

Xã Thch Đỉnh

 

 

 

13.1

15.2

Đường kênh N9: Đoạn từ ngã ba đường vào bãi đá đến cầu Đầu Họ (qua UBND xã Thạch Đnh)

600

360

300

13.2

15.7

Từ UBND xã đi đến đến Voi Quỳ giáp xã Thạch Bàn

400

240

200

13.3

 

Bổ sung: Các đường ven khu Tái Định cư Thạch Đỉnh II

350

210

175

14

 

Thạch Trị

 

 

 

14.1

 

Đường 19/5: Từ tiếp giáp xã Thạch Hải đến giáp huyện Cẩm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Trị

600

360

300

15

 

Thạch Lạc

 

 

 

15.1

17.2

Đường 19/5 từ Thạch Hải đến giáp Cm Xuyên: Đoạn qua xã Thạch Lạc

600

360

300

15.2

17.3

Đường kênh N9: Từ tiếp giáp xã Thạch Khê đến hết xã Thạch Lạc

350

210

175

15.3

 

Bổ sung: Từ đường 3/2 nối đường QL15B (trước trường THCS Thạch Lạc)

600

360

300

16

 

Xã Thạch Hội

 

 

 

16.1

18.3

Đường từ đầu xóm Bắc Phố đi qua trụ sở UBND xã đi ra biển (xóm Hội Tiến)

500

300

250

17

 

Xã Thạch Hải

 

 

 

17.1

19.6

Đường trục thôn Liên Hải

200

120

100

18

 

Thạch Thanh

 

 

 

18.1

20.3

Đường WB Thượng Thanh Vĩnh: Đoạn từ giáp thị trấn Thạch Hà đến giáp dãy 3 đường tránh QL1A (về phía đông)

800

480

400

Đoạn tiếp giáp đường tránh QL1A (phía nam) đến đường 92

500

300

250

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch Thanh

350

210

175

 

20.4

Đường từ tiếp giáp đất ông Thức đến hết đất ông Kỷ; Điều chỉnh thành 3 đon:

 

 

 

18.2

 

Đường từ tiếp giáp đất ông Thức đến hết đất ông Trinh (xóm Hoà Hợp)

300

180

150

Đường từ đất ông Trinh (xóm Hoà Hợp) đến đường Thượng Ngọc.

420

252

210

Từ đường Thượng Ngọc đến hết đất ông Kỷ

300

180

150

18.3

20.5

Đường từ trạm bơm cn Thiên đến hết đất ông Tiến (Phúc Lạc)

400

240

200

18.4

 

Đường từ đất ông Thiết (xóm Thanh Giang) đến hết đất ông Quế.

250

150

125

18.5

 

B sung: Đường từ hội quán xóm Hương Lộc đến kênh bê tông.

400

240

200

18.6

 

Đường từ đất ông Sơn (xóm Thanh Giang) đến giáp đất ông Thiết.

250

150

125

18.7

 

Đường từ tiếp giáp đường Thượng Ngọc đến hết đất bà Mai (xóm Thanh Mỹ).

250

150

125

19

 

Xã Thạch Long

 

 

 

19.1

 

Đoạn từ Tỉnh Lộ 20 đến hết đất ông Hồng thôn Hội Cát (trừ dãy 1)

400

240

200

20

 

Xã Thạch Bàn

 

 

 

20.1

22.1

Đường Trung tâm xã Thạch Bàn đoạn qua UBND xã bán kính 300m mỗi bên

500

300

250

20.2

 

Đoạn từ ngã ba ông Đồng đến cu Trung Miu 2 thôn Tân Phong

250

150

125

20.3

 

Đoạn từ Trạm y tế xã đến hết đất ông Hoàng Thun thôn Vĩnh Sơn

250

150

125

21

 

Xã Việt Xuyên

 

 

 

21.1

 

Đường HIRDP nối từ đất ông Tam thôn Việt Yên đến hết đất ông Thành thôn Hưng Giang

200

120

100

22

 

Xã Thạch Tiến

 

 

 

22.1

25.2

Tnh lộ 2 đoạn đi qua xã Thạch Tiến

900

540

450

22.2

25.3

Từ chùa Kim Liên tiếp đó đến Trằm Mụ Sa (tiếp giáp đất xã Thạch Vĩnh)

250

150

125

22.3

 

Dãy 2 tuyến đường bắc cầu Sông Vách nam đi Tỉnh lộ 2

250

150

125

22.4

 

Dãy 2 khu vực UBND cũ (đường Thượng Ngọc)

300

180

150

23

 

Xã Thạch Điền

 

 

 

23.1

26.1

Tỉnh lộ 17: Từ đường vào UBND xã Thạch Hương đến Kênh N15

1.000

600

500

Tiếp đó đến giáp khu dân cư xóm Tùng Sơn (xã Thạch Điền)

900

540

450

Tiếp đó đến trạm Bù

630

378

315

Bổ sung: Tiếp đến xã Nam Hương

440

264

220

23.2

 

Bổ sung: Từ tỉnh lộ 17 đi qua Hội quán thôn Tùng Lâm đến hết đất anh Hiếu

200

120

100

24

 

Xã Thạch Xuân

 

 

 

24.1

28.2

Đường Mương Nước: Từ giáp đất xã Thạch Tân đến giáp kênh N1 xã Thạch Xuân

800

480

400

Tiếp đó đến đường 21

600

360

300

24.2

28.4

Đoạn từ ngã tư cửa hàng (dãy 1 đường 92) đến hết đất trường tiểu học.

450

270

225

25

 

Xã Ngọc Sơn

 

 

 

25.1

29.1

Quốc lộ 15A (tỉnh lộ 3 cũ): Điều chỉnh thành

 

 

 

Quốc lộ 15A:

 

 

 

Từ huyện Can Lộc đến đỉnh dốc Đồng Bụt

200

120

100

Riêng bán kính khu vực ngã 3 Khe Giao 200m

500

300

250

25.2

29.1

Đường Tỉnh Lộ 3: Từ giáp đất xã Thạch Vĩnh đến đập Cầu Trắng

550

330

275

25.3

29.4

Đường từ đất bà Bảy (giáp dãy 1 QL15A) đến ngã 3 sân vận động xã

250

150

125

25.4

29.2

Đường Thượng Ngọc: Đường từ ngã tư trường THCS Thạch Ngọc đi qua trung tâm UBND xã Ngọc Sơn qua thôn Khe Giao II đến tiếp giáp dãy 1 Quốc lộ 15A: Điều chỉnh thành:

Đường Thượng Ngọc: Đường từ tiếp giáp đất xã Thạch Ngọc đi qua trung tâm UBND xã Ngọc Sơn qua thôn Khe Giao II đến tiếp giáp dãy 1 Quốc lộ 15A

300

180

150

25.5

 

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

180

108

90

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

25.6

 

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

160

96

80

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

130

78

65

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

26

 

Bắc Sơn

 

 

 

26.1

 

Từ Cầu Văn hóa đến thôn Trung Sơn

250

150

125

IV

 

HUYỆN CẨM XUYÊN

 

 

 

A

A

đồng bằng

 

 

 

1

1

Cẩm Vịnh

 

 

 

1.1

 

Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê

 

 

 

Bổ sung: Đường từ Quốc lộ 1A đến hết đất xã Cẩm Vnh

3.000

1.800

1.500

1.2

 

Bổ sung: Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh

2.025

1.215

1.013

1.3

 

Bổ sung: Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên

 

 

 

- Tuyến đường gom Quốc lộ 1A.

 

2.160

1.800

- Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m)

 

1.728

1.440

Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m)

 

1.382

1.152

1.4

 

Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh

 

 

 

Bổ sung: Từ đất anh Hiếu đến hết đất anh Trung Hóa

1.000

600

500

1.5

 

Bổ sung: Đoạn đường từ đất ông Xam đến hết đất anh Thắng

1.000

600

500

1.6

 

Bổ sung: Đoạn từ đường 1A đến hết đất ông Quế (Huệ)

2.800

1.680

1.400

2

2

Cẩm Thành

 

 

 

2.1

2,2

Đường Thạch - Thành - Bình; Điều chỉnh tên đoạn thành:

 

 

 

- Từ cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch đến giáp đường Duệ - Thành - Bình

800

480

400

- Từ đó đến hết đất xã Cẩm Thành

1.200

720

600

2.2

2.3

Đường Duệ - Thành

500

300

250

2.3

2.4

Đường Vịnh - Thành - Quang

 

 

 

- Từ hết đất xã Cm Vịnh đến trạm y tế xã Cẩm Thành

500

300

250

- Tiếp đó đến hết đất anh Tùng Phương

600

360

300

- Tiếp đó đến đường quốc lộ 1A

500

300

250

2.4

2.5

Đường trục chính vào UBND xã

 

 

 

- Bổ sung: Từ kênh N5 đến QL1A

600

360

300

- Từ QL1A đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang

1.000

600

500

- Bổ sung: Tiếp đó đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ)

600

360

300

2.5

2.6

Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ

 

 

 

Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15

2.500

1.500

1.250

Các lô quy hoạch: S 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10

1.000

600

500

Các lô quy hoạch: S 01; 02

800

480

400

2.6

2.7

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường5 m

350

210

175

Độ rộng đường 3 m đến < 5 m

250

150

125

Độ rộng đường < 3 m

200

120

100

2.7

2.8

Đường đất, cấp phi còn lại

 

 

 

Độ rộng đường5 m

250

150

125

Độ rộng đường 3 m đến < 5 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

2.8

 

Bổ sung: Tuyến đường ông Dân, từ giáp QL1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng)

400

240

200

2.9

 

Bổ sung: Đường 2 đầu cầu ChChùa

 

 

 

Từ QL1A đến ngã ba giáp đường Duệ - Thành - Bình

800

480

400

Từ đó đến cầu Chợ Chùa (giáp đất xã Cẩm Thạch)

600

360

300

Từ đất bà Viện (thôn Nam Bắc Thành) đến đất chị Xuyên Tịnh

600

360

300

3

3

Xã Cẩm Bình

 

 

 

3.1

3.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

160

96

80

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

3.2

 

Bổ sung: Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi)

 

 

 

Từ đất xã Cẩm Thành đến Cầu Chai

600

360

300

Từ Cầu Chai đến hết đất xã Cẩm Bình

400

240

200

3.3

 

Bổ sung: Đường ni Quốc lộ 1A đi mỏ st Thạch Khê (đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình)

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Vịnh đến cầu Đồng Lê

2.000

1.200

1.000

Từ cầu Đồng Lê đến đường 26/3

1.600

960

800

Từ đường 26/3 đến hết xã Cm Bình

1.400

840

700

4

4

Xã Cm Quang

 

 

 

4.1

4.3

Đường liên xã Quang - Yên - Hòa

 

 

 

Cung từ quốc lộ 1A đến kênh N4

500

300

250

Cung từ kênh N4 đến giáp đất xã Cẩm Yên

700

420

350

4.2

4.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

160

96

80

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

4.3

 

Bổ sung: Đường Vịnh - Thành - Quang

400

240

200

5

5

Xã Cẩm Huy

 

 

 

5.1

5.2

Đường huyện lộ 11

 

 

 

Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên đến kênh N6; Tách thành 2 đon:

 

 

 

- Đoạn 1: Từ đất ông Nhưng đến hết đất ông Năng (phần đất đối diện với các thửa đất của các hộ thuộc địa bàn Thị trấn Cẩm Xuyên)

1.500

900

750

- Đoạn 2: Tiếp đó đến hết kênh N6

850

510

425

5.2

5.3

Đường cu hộ, cứu nạn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 551

 

 

 

Từ quc lộ 1A đến Cu Tùng

3.000

1.800

1.500

5.3

5.5

Đường 26/3 (Bình - Quang - Huy - Thăng)

 

 

 

Bổ sung: Từ hết đất xã Cẩm Quang đến đường Huyện lộ 11

500

300

250

5.4

5.8

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

160

96

80

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

6

6

Cẩm Hưng

 

 

 

6.1

6.1

Đường Quốc lộ 1A

 

 

 

Từ Cu Họ đến Cu Ngy

2.000

1.200

1.000

Từ Cu Ngy đến Cu Trung

1.500

900

750

6.2

6.3

Đường Hà Huy Tập 2 (đường phía trong)

 

 

 

Tiếp đó đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập

500

300

250

6.3

 

Bổ sung: Đường Nguyễn Đình Luyễn

300

180

150

6.4

6.8

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

145

87

73

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

7

7

Xã Cẩm Lộc

 

 

 

7.1

7.1

Quốc lộ 1A

 

 

 

Từ giáp đất xã Cẩm Sơn đến hết đất xã Cẩm Lộc

2.000

1.200

1.000

7.2

7.3

Trục đường chính của xã

 

 

 

Từ quốc lộ 1A đến đất UBND xã

250

150

125

Tiếp đó đến hết đất anh Lương (thôn 5)

210

126

105

Tiếp đó đến cầu Đá

180

108

90

7.3

7.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

 

 

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

7.4

7.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

140

84

70

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

8

8

Cẩm Trung

 

 

 

8.1

8.1

Đường QL 1A

 

 

 

Hết Cẩm Lộc - Ngã 3 Trung Lĩnh; Tách thành 2 đoạn:

 

 

 

- Đoạn 1: Từ giáp đất xã Cẩm Lộc đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc

2.000

1.200

1.000

- Đoạn 2: Tiếp đó đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lĩnh

1.500

900

750

Tiếp đó đến Cầu Rác

1.000

600

500

Bổ sung: Tiếp đó đến hết đất xã Cẩm Trung

800

480

400

8.2

8.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

8.3

8.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

9

9

Xã Cm Hòa

 

 

 

9.1

9.3

Đường trục xã

 

 

 

Từ đường Quang Hòa đến giáp đất xã Thạch Hội

240

144

120

9.2

9.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

9.3

9.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

9.4

 

Đường huyện lộ 11

 

 

 

Bổ sung: Từ Kênh N6 (Cẩm Huy) đến giao quốc l 15B

600

360

300

10

10

Xã Cm Dương

 

 

 

 

 

Đường tỉnh lộ 19/5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

10.1

10.1

Quốc lộ 15B

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Hòa đến hết đất xã Cẩm Dương

850

510

425

10.2

10.6

Đường huyện lộ 11; Điều chỉnh thành:

 

 

 

- Từ giáp kênh N6 đến giáp QL15B

800

480

400

- Tiếp đến hết đất xã Cẩm Dương

500

300

250

10.3

10.7

Đường Thăng Nam Dương

 

 

 

Từ hết xã Cẩm Nam đến giáp tỉnh lộ 19/5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Nam đến giáp QL15B

400

240

200

10.4

10.8

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

10.5

10.9

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

11

11

Xã Cm Nhượng

 

 

 

11.1

11.1

Đường Tỉnh lộ 04 (kéo dài); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 551 kéo dài

 

 

 

Từ Cầu Vọng đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến Chợ Hôm

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến hết đất bà Thanh

800

480

400

Từ hết KS Sông La đến đất nhà thờ

2.000

1.200

1.000

11.2

11.2

Đường Tỉnh lộ 19/5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Quốc lộ 15B

 

 

 

Từ đường Trần Phú đến Cu Chui

1.300

780

650

Tiếp đến cầu Cửa Nhượng

1.000

600

500

11.3

11.5

Đường Chợ Đón đến trạm Thủy văn

500

300

250

11.4

11.7

Đường mới Bến Trước

700

420

350

12

12

Xã Cẩm Phúc

 

 

 

12.1

12.1

Đường tỉnh lộ 4: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường tỉnh lộ 551

 

 

 

Từ hết đất xã Cm Thăng đến Cầu Gon

700

420

350

Tiếp đến kênh N6

900

540

450

Tiếp đến Cầu Nậy

700

420

350

 

 

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

12.2

12.4

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

12.3

12.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

13

13

Xã Cẩm Nam

 

 

 

13.1

13.1

Đường Thăng Nam Dương

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Thăng đến hết đất xã Cẩm Nam

600

360

300

13.2

13.2

Đường liên xã Cẩm nam Thiên Cm

400

240

200

13.3

13.3

Đưng nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

13.4

13.4

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

13.5

 

B sung: Huyện lộ 11 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Nam)

700

420

350

13.6

 

Bổ sung: Đường Phúc Nam Dương (đoạn qua xã Cẩm Nam)

400

240

200

13.7

 

Bổ sung: Từ đất ông Thái (Tiến Hưng) đến hết đất ông Quang (Nam Yên)

350

210

175

14

14

Xã Cẩm Yên

 

 

 

14.1

14.1

Đường huyện lộ 11

 

 

 

Từ kênh N6 đến đường quốc phòng 19/5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ kênh N6 đến QL15B

750

450

375

14.2

14.2

Đường Quang - Yên - Hòa

430

258

215

14.3

14.4

Đường 4/9

250

150

125

14.4

14.6

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

14.5

14.7

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

15

15

Cẩm Thạch

 

 

 

15.1

15.1

Đường Thạch Thành Bình

 

 

 

Từ Bộc Nguyên đến hết đất UBND xã Cẩm Thạch

400

240

200

15.2

15.2

Đường tỉnh lộ 22; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tỉnh lộ 554

300

180

150

15.3

15.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

15.4

15.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

16

16

Xã Cẩm Thăng

 

 

 

16.1

16.1

Đường tỉnh lộ 4: Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tnh lộ 551

 

 

 

16.2

16.2

Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng)

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Bình đến giao đường Tỉnh lộ 04 (Cẩm Thăng); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ hết đất xã Cẩm Huy đến giao đường tỉnh lộ 551 (Cẩm Thăng)

500

300

250

16.3

16.3

Đường 26/3 kéo dài

 

 

 

Từ hết đất hội quán thôn 2 đến đất anh Trần Hữu Đạt; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ hết đất hội quán thôn 2 đến hết đất anh Nguyễn Văn Nhị

200

120

100

16.4

7.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

250

150

125

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

200

120

100

Độ rộng đường < 3 m

150

90

75

16.5

7.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

17

17

Xã Cẩm Du

 

 

 

17.1

17.4

Đường cứu hộ, cứu nạn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tỉnh lộ 551

 

 

 

- Đoạn 1: Từ kênh chính kẻ gỗ đến kênh N1

800

480

400

- Đoạn 2: Từ kênh N1 đến hết đất xã Cẩm Duệ

500

300

250

17.2

17.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

17.3

17.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

18

18

Xã Cẩm Lc

 

 

 

18.1

18.1

Đường Trung - Lạc

 

 

 

Hết xã Cẩm Trung đến cầu Chợ Bin

500

300

250

18.2

18.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

180

108

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

18.3

18.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

90

54

45

18.4

 

Bổ sung: Đường liên xã Lạc - Hưng (qua địa bàn xã Cẩm Lạc)

200

120

100

18.5

 

Bổ sung: Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác

150

90

75

19

19

Xã Cẩm Hà

 

 

 

19.1

19.3

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

180

108

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

19.2

19.4

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

90

54

45

B

B

Xã min núi

 

 

 

20

20

Xã Cẩm Quan

 

 

 

20.1

20.1

Đường Phan Đình Giót

 

 

 

B sung: Từ Cầu Hội đến cống tiêu nước (trước nhà anh Hùng Lý)

3.500

2.100

1.750

20.2

20.2

Đường cứu hộ, cứu nạn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tỉnh L 551

 

 

 

- Đoạn từ hết đất sân bóng xã (trạm y tế mới xã Cẩm Quan) đến cầu Tran

850

510

425

20.3

20.3

Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh:

 

 

 

- Đoạn từ kênh N2 đến Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh

450

270

225

20.4

20.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

170

102

85

Độ rộng đường < 3 m

140

84

70

20.5

20.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

170

102

85

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

140

84

70

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

20.6

 

Bổ sung: Dãy 2 đường Cứu hộ - Cứu nạn thôn 5 cung từ Tượng đài Phan Đình Giót đến hết đất anh Hải

500

300

250

20.7

 

Bổ sung: Dãy 2 đường Cứu hộ - Cứu nạn thôn 5 cung từ trường Phan Đình Giót đến hết đất ông Vinh

500

300

250

20.8

 

Bổ sung: Dãy 2 đường Phan Đình Giót thôn 3 từ đất bà Điểm đến hết đất bà Táu thôn 3

600

360

300

20.9

 

Bổ sung: Dãy 2 đường Phan Đình Giót thôn 3 từ đất ông Lào đến hết đất ông Tự

900

540

450

20.10

 

Bổ sung: Đường trục Bến dài thôn 3 cung từ đất bà Cúc đến hết đất anh Quận

600

360

300

20.11

 

Bổ sung: Đường trục Bến dài thôn 3 cung từ đất anh Chiến đến hết Lò gạch ông Dũng

600

360

300

20.12

 

Bổ sung: Đường trục Bến dài thôn 3 cung từ đất anh kiên đến hết đất ông Vinh

500

300

250

20.13

 

Bổ sung: Đường trục Bến dài thôn 3 cung từ đất ông Hòa thị trấn đến hết đất bà Sứ

500

300

250

20.14

 

Bổ sung: Trục đường chính xã thôn 2 cung từ cổng làng thôn 2 đến kênh N2

400

240

200

20.15

 

Bổ sung: Đường trục thôn 3 cung từ đất ông Hoàng Văn Bình, bà Nguyễn Thị Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng

800

480

400

20.16

 

B sung: Đường trục thôn 3: Từ đất Nguyễn Thị Huế đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoàn chuyển tiếp chổ ngõ dân tử từ đất ông Thun Tao - tổ 16 - thị trấn Cẩm Xuyên đi vào)

800

480

400

21

21

Xã Cẩm Mỹ

 

 

 

21.1

21.1

Đường cu hộ, cứu nạn; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tỉnh lộ 551

 

 

 

Từ kênh N1 đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11

750

450

375

Tiếp đến hết đất Hội trường thôn 7

750

450

375

Tiếp đến đường Tỉnh lộ 22 (đường 17 cũ)

800

480

400

21.2

21.2

Đường tỉnh lộ 22 (đường 17 cũ); Điều chỉnh thành:

600

360

300

Tỉnh Lộ 554

 

 

 

21.3

21.3

Đường trục liên thôn

 

 

 

Từ tỉnh lộ 551 đến hết đất thôn 3

200

120

100

Tiếp đến hết đất thôn 2

200

120

100

Tiếp đến hết đất thôn 1

200

120

100

21.4

21.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

180

108

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

21.5

21.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

21.6

 

Bổ sung: Đường chính kẻ Gỗ (từ đất ông Hùng thôn 6 đến thủy điện kGỗ)

300

180

150

21.7

 

Bổ sung: Đường Cựu chiến binh (từ đất chị Hòa Thanh đến hết đất Phạm Văn Lịch)

200

120

100

22

22

Xã Cẩm Sơn

 

 

 

22.1

22.1

Quốc lộ 1A

 

 

 

Từ Cầu M Din đến hết đất xã Cẩm Sơn

1.400

840

700

22.2

22.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

180

108

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

22.3

22.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

 

 

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

22.4

 

Bổ sung: Đường liên xã Lạc Hưng (đoạn qua xã Cẩm Sơn)

250

150

125

23

23

Xã Cẩm Thịnh

 

 

 

23.1

23.1

Quốc lộ 1A

 

 

 

Từ Cầu Trung đến cầu Mụ Địch

1.500

900

750

23.2

23.3

Đường cu hộ hThượng Tuy (từ Quốc lộ 1A đến thác điều hòa)

250

150

125

23.3

23.4

Đường trục xã 2-9:

 

 

 

Từ đường Hưng - Lạc đến Cầu Trì Hải

250

150

125

Từ Quốc lộ 1A đến trọt Lưới Gà

400

240

200

23.4

 

Đường trục xã 3-2

200

120

100

23.5

23.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

23.6

23.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

23.7

 

Bổ sung: Đường liên xã Lạc Hưng (qua địa bàn xã Cẩm Thịnh)

250

150

125

24

24

Xã Cẩm Minh

 

 

 

24.1

24.1

Đường quốc lộ 1A

 

 

 

Từ cầu Rác đến hết đất xã Cẩm Minh

800

480

400

24.2

24.2

Đường Phù Cát

300

180

150

24.3

24.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

24.4

24.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

25

25

Xã Cẩm Lĩnh

 

 

 

25.1

25.2

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

180

108

90

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

120

72

60

25.2

25.3

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

25.3

 

Bổ sung: Đường ven biển Thạch Khê-Vũng Áng (địa bàn xã Cẩm Lĩnh):

 

 

 

- Đoạn từ cu Cửa Nhượng đến giao đường trục xã

500

300

250

- Đoạn tiếp đó đến cu đập Khe Dinh

400

240

200

- Tiếp đến hết đất xã Cẩm Lĩnh

300

180

150

25.4

 

Bổ sung: Tuyến tường tuần tra Quốc phòng (bám ven núi Cẩm Lĩnh đi vào xã Kỳ Xuân-Kỳ Anh)

 

 

 

- Đoạn từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất trạm Hải Đăng

500

300

250

- Đoạn tiếp xã đến hết đất xã Cẩm Lĩnh

350

210

175

25.5

 

Bổ sung: Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam)

 

 

 

Từ cầu Cửa Nhượng đến hết đất xã Cẩm Lĩnh

200

120

100

V

IV

HUYỆN HƯƠNG SƠN

 

 

 

1

5

Xã Sơn Diệm

 

 

 

1.1

5.2

Các trục đường bê tông thôn 8; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường thuộc thôn 8 có độ rộng > 3m

450

270

225

1.2

5.3

Các trục đường bê tông thôn 5, 6, 7; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường thuộc thôn 4, 5, 6, 7 có độ rộng > 3m

420

252

210

1.3

5.4

Các trục đường bê tông thôn 2, 3, 4; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường thuộc thôn 2, 3 có độ rộng > 3m

360

216

180

1.4

5.5

Các trục đường bê tông thôn 1,9; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Các trục đường thuộc thôn 1, 9 có độ rộng > 3m

125

75

63

1.5

5.6

Bổ sung: Các trục đường còn lại có độ rộng 3m

55

33

28

1.6

5.7

Bỏ tuyến: Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

 

 

 

Độ rộng đường < 3 m

 

 

 

2

7

Xã Sơn Trà

 

 

 

2.1

7.1

Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)

 

 

 

Tiếp đó đến đầu ngã tư nhà máy Gạch Tuy Nen Sơn Bình; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất anh Quyền xóm 5 đến hết đất anh Lâm xóm 5 (giáp lò gạch tuynel Sơn Bình)

420

252

210

2.2

7.3

Đường Bình - Trà

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Nhâm xóm 2 đến Cầu Cóc; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến cầu Cóc xóm 3

130

78

65

3

15

Xã Sơn Lễ

 

 

 

3.1

15.1

Đường HChí Minh (tính từ mốc lộ gii trở ra)

 

 

 

Đoạn từ ranh giới xã Sơn Tiến và xã Sơn Lđến ranh giới xã Sơn Lễ và xã Sơn Trung

300

180

150

Bỏ tuyến: Đoạn từ ranh giới xã Sơn Lễ và Sơn Trung đến giáp đất ông Phương

 

 

 

3.2

15.2

Đường An - Lễ (HL - 13)

 

 

 

Tiếp đó đến Cồn Câu; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đến Cồn Khẩu

110

66

55

3.3

15.3

Đoạn từ cống đường Hồ Chí Minh đến ngã ba đất bà Ngụ; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đường HChí Minh đi đến ngã ba Cn Khẩu (gần ngã ba trạm y tế)

120

72

60

3.4

15.4

Bổ sung: Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi đến giáp đất bà Ngụ (giao với Ngã 3 đường)

110

66

55

3.5

15.5

Bổ sung: Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi ngã tư đất ông Bảo tiếp đến ngã ba trạm y tế đi vòng đến ngã tư đất ông Bảo

110

66

55

4

18

Xã Sơn Giang

 

 

 

4.1

18.2

Đường Quang - Trung - Thịnh (HL - 06): Đoạn từ Cầu Hầm Hầm đến đất nhà thờ Hải Thượng Lãn Ông đến ngã tư đường ra bến đò cũ xóm 1; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường Quang - Trung - Thịnh (HL - 06): Đoạn từ Cầu Hầm Hầm đến cầu khe nước Cắn

600

360

300

4.2

18.7

Bỏ tuyến: Đường công vụ đi đường Hồ Chí Minh

 

 

 

4.3

18.9

Bổ sung: Từ đường Hải Thượng Lãn Ông (thôn 2) đến hết đất anh Hải (thôn 2)

150

90

75

5

19

Xã Sơn Hòa

 

 

 

5.1

19.2

Đoạn từ ngã tư UBND xã đến hết đất bà Cn xã Sơn Hòa; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ ngã tư UBND xã đến hết đất bà Cn (thôn Giếng Thị)

250

150

125

5.2

Tiếp đó đến ngã ba đất bà Nghị xóm 4; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ hết đất bà Cn đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)

250

150

125

5.3

19.3

Đoạn từ ngã tư đất bà Vân xóm 10 đến hết đất bà Liên xóm 5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ ngã ba a Thọ (thôn Giếng Thị) đến hết đất bà Liên (thôn Trung Mỹ)

190

114

95

5.4

19.5

Đoạn từ chợ Gôi đến ngã ba đường WB xóm 9; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ chợ Gôi đến ngã ba đường WB thôn Đông Vực

150

90

75

5.5

Kế tiếp ngã ba đường WB xóm 9 đến ngã ba xóm 7; Điều chnh thành:

 

 

 

Đường từ ngã ba đường WB thôn Đông Vực đến ngã ba thôn Đông Mỹ

150

90

75

5.6

19.6

Kế tiếp ngã ba đất bà Liên Cúc xóm 3 đến Cầu Gôm xóm 11; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ ngã ba bà Liên Cúc (thôn Trung Mỹ) đến cầu Gôm (thôn Thiên Nhẫn)

160

96

80

5.7

Kế tiếp Cầu Gôm đi vào xóm 11; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường từ cầu Gôm đi vào hội quán thôn Thiên Nhẫn

130

78

65

5.8

19.7

Đoạn từ giáp đất ông Ngân đến hết đất ông Nhàn xóm 1; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Ngân đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da

130

78

65

5.9

19.8

Đoạn đường từ quán ông Đức xóm 4 đến quán bà Tuân xóm 2; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn đường từ quán ông Đức (thôn Giếng Thị) đến quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)

135

81

68

5.10

19.9

Tuyến đường bàu đông từ xóm 1 đến xóm 7; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tuyến đường bàu đông từ thôn Cây Da đến thôn Đông Mỹ

130

78

65

5.11

19.10

Tuyến đường bàu đông vực xóm 9 đến ngã tư đất ông Trần Tín xóm 5; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tuyến đường từ ngã ba thôn Đồng Vực đến ngã tư đất ông Trần Tín thôn Trung Mỹ

130

78

65

5.12

19.13

Bổ sung: Đường từ ngã ba hội quán Đông Mỹ đến giáp xã Sơn Thịnh

130

78

65

5.13

19.14

Bổ sung: Tuyến từ hội quán thôn Đông Mỹ đến quán anh Hà Hùng

120

72

60

6

20

Sơn Kim 1

 

 

 

6.1

20.1

Quốc lộ 8A

 

 

 

Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Khe Sú (phía bên phải); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương (phía bên phải)

1.000

600

500

Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Khe Sú (phía bên trái); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Từ Cầu Trưng đến hết đất ông Thảo thôn Công Thương (phía bên trái)

1.235

741

618

6.2

20.3

Tuyến từ ngã 3 thôn Trưng đi khe 5 (đến hết đường thôn Trưng)

360

216

180

6.3

20.6

Đoạn sân bóng Khe Sú đến Quốc lộ 8A; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn sân bóng An Sú đến Quốc lộ 8A

130

78

65

6.4

20.8

Đoạn từ giáp đất bà Vinh đến hết thôn Kim An; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất bà Vinh đến hết thôn An Sú

130

78

65

6.5

20.11

Đoạn sân bóng Đại Kim

180

108

90

6.6

20.17

Bổ sung: Các tuyến đường bê tông thuộc khu công nghiệp Đại Kim

500

300

250

6.7

20.18

Bổ sung: Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) vào đập Cầu Giang

180

108

90

7

21

Sơn Tây

 

 

 

7.1

21.11

Kế tiếp (đất ông Tài Vị xóm Nam Nhe) đến hết đất ông Lớn xóm Hoàng Nam

200

120

100

7.2

21.18

Đoạn ngã ba Quốc lộ 8 A (đất ông Thng xóm Kim Thành) đến bến đò ông Chất

400

240

200

7.3

21.19

Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long xóm Kim Thành) đến hết đất ông Thiện xóm Hà Chua; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện xóm Kim Thành) đến hết đất ông Thiện xóm Hà Chua

250

150

125

7.4

21.20

Kế tiếp đất ông Sơn Đào xóm Hà Chua đến hết đất bà Ngọc xóm Hà Chua

250

150

125

7.5

21.21

Bổ sung: Đoạn ngã ba đường sang Trung Lưu (đất ông Hải xóm Kim Thành) đi ngược phía Nam 500m

200

120

100

7.6

21.22

B sung: Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất bà Minh xóm Hà Chua) đến đất nhà văn hóa xóm Hà Chua

500

300

250

7.7

21.23

Bổ sung: Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất bà Liễu đi đến hết nhà ông Soa)

2.000

1.200

1.000

7.8

21.32

Đường Cứu hộ từ hết đất xóm Cây Thị đến xóm Trung Lưu

160

96

80

8

23

Xã Sơn Bằng

 

 

 

8.1

23.1

Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra)

 

 

 

Tiếp đó đến đu ranh gii xã Sơn Trung

1.200

720

600

8.2

23.2

Đường 8 cũ

 

 

 

Tiếp đó đến hết đất ông Thái Định; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ tiếp giáp xã Sơn Trung đến hết đất ông Thái Đnh

130

78

65

9

24

Xã Sơn Bình

 

 

 

9.1

24.7

Đoạn từ giáp đất ông Luận xóm 14 đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu xóm 4; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Luận xóm 6 đến hết đất trường Hồ Tùng Mậu xóm 2

120

72

60

9.2

24.10

Bổ sung: Các trục đường bê tông xóm 6

150

90

75

9.3

24.11

Bổ sung: Các trục đường đất, cấp phối còn lại của xóm 6

100

60

50

10

28

Xã Sơn Kim 2

 

 

 

10.1

28.1

Đoạn từ cầu Trưng đi qua thôn Kim Bình, Chế Biến, Quyết Tiến đến hết đất cô Định thôn Quyết Tiến; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ cu Trưng đi qua thôn Kim Bình, Chế Biến đến hết đất cô Định thôn Chế Biến

200

120

100

10.2

Tiếp đó đi hết Khe Tre, Khe Chè, Làng Chè đến cầu Đà Đón; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Tiếp đó đi hết thôn Thượng Kim, Làng Chè đến cầu Đà Đón

150

90

75

10.3

Đoạn từ cầu Tràn 1 thôn Dũng Cảm, Thanh Sơn, Xung Kích đến cầu khe Vạng; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ cầu Tràn 1 thôn Thanh Dũng, Làng Chè (Xung Kích) đến cầu khe Vạng

130

78

65

10.4

28.4

Đoạn từ đường nhựa đất ông Cơ đến thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Luận; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ đường nhựa đất ông Thịnh đến thôn Hạ Vàng đến hết đất ông Luận

140

84

70

10.5

 

Bỏ tuyến: Đoạn từ đt hội quán thôn Khe Chẹt đến hết đất ông Thành

 

 

 

10.6

28.6

Đoạn từ ngã ba Khe Chẹt đến hết đất ông Đào; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ ngã tư Hạ Vàng (Khe Chẹt) đến hết đất ông Đào

120

72

60

10.7

28.8

Đoạn từ cổng chào thôn Quyết Tiến đến đường bê tông chương trình 135; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ cổng chào thôn Chế Biến đến đường bê tông chương trình 135

150

90

75

10.8

28.9

Đoạn từ giáp đất ông Quảng thôn Quyết Tiến đến đường Khe Rồng đến hết đất ông Hòa thôn Làng Chè; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn từ giáp đất ông Quảng thôn Chế Biến đến đường Khe Rồng đến hết đất ông Hòa thôn Làng Chè

150

90

75

10.9

 

Bổ sung: Đoạn từ ngã ba thôn Làng Chè đến hết đất anh Nguyễn Thanh Sơn thôn Thượng Kim

150

90

75

10.10

28.10

Đoạn đường bê tông thôn Khe Tre, Khe Chè, Làng Chè; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn đường bê tông thôn Thượng Kim, Làng Chè

120

72

60

10.11

28.12

Đoạn đường nội thôn Dũng Cảm, Thanh Sơn, Xung Kích; Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đoạn đường nội thôn Thanh Dũng, Làng Chè (Xung Kích)

120

72

60

10.12

28.14

Đường 135 từ trường Mầm Non Khe Chè đến hết đất ông Lân (Làng Chè); Điều chỉnh thành:

 

 

 

Đường 135 từ trường Mm Non Thượng Kim đến hết đất ông Lân (Làng Chè)

120

72

60

VI

V

HUYỆN ĐỨC THỌ

 

 

 

1

1

Xã Đc Yên

 

 

 

1.1

1.4

Bổ sung: Đường WB đoạn qua xã Đức Yên

450

270

225

2

2

Xã Tùng nh

 

 

 

2.1

2.1

Bổ sung: Các khu vực mới Đồng Mua (dãy 2,3)

1.400

840

700

3

3

Xã Đc Long

 

 

 

3.1

3.1

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại thôn Phượng Thành, Long Lập, Lộc Phúc

150

90

75

3.2

3.2

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại thôn Long Sơn

120

72

60

3.3

3.3

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại thôn Thịnh Cường

140

84

70

3.4

3.4

B sung: Đường QH tuyến 2,3 vùng Lanh Cù (thôn Long Sơn)

140

84

70

3.5

3.5

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại thôn thôn Đồng Vịnh

140

84

70

4

4

Xã Đức Lâm

 

 

 

4.1

4.1

Bổ sung: Đường liên xã nối QL15A đi xã Đức Thủy (nhánh 2)

200

120

100

 

 

Đường Xóm 1

 

 

 

4.2

4.2

Bổ sung: Từ đất chị Thanh Tân đến hết đất bà Đính

76

46

38

4.3

4.2

Bổ sung: Từ đất anh Vi đến hết đất ông Tứ

76

46

38

4.4

 

Từ đất anh Cần đến hết đất ông Tứ Thanh

76

46

38

 

 

Đường Xóm 2

76

46

38

4.5

4.3

Bổ sung: Từ đất anh Chúc Hiền đến hết đất anh Biểu

 

 

 

4.6

 

Bổ sung: Từ giáp đất ông Tâm đến hết đất Anh Tấn Tuân

76

46

38

4.7

 

Bổ sung: Từ đất anh Tiếp Gia đến hết đất anh Hưng Ninh

76

46

38

4.8

 

Bổ sung: Tiếp từ đất bà Liên Dược đến hết đất anh Yên Bàn

76

46

38

 

 

Đường xóm 3

 

 

 

4.9

 

Bổ sung: Tiếp từ đất ông Tạo đến hết đất bà Thanh Hào

76

46

38

4.10

 

Bổ sung: Từ cuối đất bà Nguyên Xuân đến hết đất bà Tân Thọ

76

46

38

 

 

Đường Xóm 4

 

 

 

4.11

4.5

Bổ sung: Đường từ đất ông Lân Hạt đến hết đất nhà thờ hTrần

76

46

38

4.12

 

Bổ sung: Từ đất nhà thờ ích Ngoại đến hết đất anh Tứ Chỉ

76

46

38

4.13

 

Bổ sung: Từ đất anh Lịnh Đoài đến hết đất ông Phú

76

46

38

4.14

 

Bổ sung: Từ cầu Bà Lam đến hết đất anh Định Hòa

76

46

38

4.15

 

Bổ sung: Từ đất anh Kính Thảo đến cầu Bà Lam

76

46

38

4.16

4.6

Bổ sung: Từ giếng ngõ anh Luyện đến hết đất ông Lân Hạt

170

102

85

4.17

4.8

B sung: Từ đất ông Long Hòe đến hết đất anh Từ Doánh

100

60

50

4.18

 

Bổ sung: Từ đất anh Khoách Khiên đến hết đất chị Vân Tuấn

100

60

50

4.19

 

Bsung: Từ đất Tứ Chỉ đến hết đất anh Cảnh Khánh

100

60

50

4.20

 

Bổ sung: Từ đất ông Nghiêm Thế Hùng đến hết đất chị Cẩm Lục

100

60

50

4.21

 

Bổ sung: Tiếp đất ông Lân đến cầu Bà Lam

100

60

50

4.22

4.9

Bổ sung: Các tuyến đường khác còn lại trong thôn 1, 2, 3, 4

70

42

35

4.23

 

Khu vực Ngọc Lâm

 

 

 

4.24

4.1

Bổ sung: Từ đất bà Canh đến hết đất anh Hùng Dương

100

60

50

4.25

 

Bổ sung: Từ ngõ ông Giao đến ngõ ông Mạnh

100

60

50

4.26

 

Bổ sung: Từ đất chị Hạnh Toản đến hết hồ Ông Tiến

100

60

50

4.27

 

Bổ sung: Từ đất bà Xuân đến hết đất anh Bảy Hòa

100

60

50

4.28

 

Bổ sung: Từ đất anh Hóa Liên qua đất ông Vượng đến hết đất anh Thư Dung

100

60

50

4.29

 

Bổ sung: Từ Cống Ngầm C4 đến hết đất ông Lô

100

60

50

4.30

 

Bổ sung: Từ đất Thái Thông đến hết đất Thái Quang Trung

100

60

50

4.31

 

Bổ sung: Từ đất Phan Chí Thanh đến hết đất Trần Thái Minh

100

60

50

4.32

 

Bổ sung: Từ đất anh Đức Đài đến hết đất bà Nguyễn Thị Lý

100

60

50

4.33

 

Bổ sung: Từ đất Phạm Hiên đến hết đất Nguyễn Văn

100

60

50

4.34

 

Bổ sung: Từ đất ông Lĩnh đến hết đất ông Hồ

100

60

50

4.35

 

Bổ sung: Từ đất bà Cù đến hết đất ông Hộ

100

60

50

4.36

 

Bổ sung: Tiếp đất ông Thiện đến hết đất nhà thờ h Thái

100

60

50

4.37

 

B sung: Từ sau đất Phan Toàn đến hết đất Nguyễn Bá Quý

100

60

50

4.38

 

Bổ sung: Từ đất Công Nhật đến hết đất Tất Thành

100

60

50

4.39

 

Vùng Vân Lâm

 

 

 

4.40

 

Bổ sung: Từ cuối đất ông Vinh Luận đến giáp đất anh Tịnh An

114

68

57

4.41

 

Bổ sung: Từ sau đất ông Nguyễn Bá Tuy đến giáp đất ông Nguyễn Đình Sách

100

60

50

4.42

 

B sung: Từ sau đất nhà thờ Họ Nguyễn đến giáp đất ông Nguyễn Hữu Bằng

100

60

50

4.43

 

Bổ sung: Từ sau đất ông Võ Văn Thi đến giáp đất ông Nguyễn Phi Tín

100

60

50

4.44

 

Bổ sung: Từ giáp đất Ông Nguyễn Minh Trọng đến hết vườn Ông Nguyễn Xuân Bá

100

60

50

4,45

 

Bổ sung: Từ giáp đất bà Võ Thị Ba vòng qua đất anh Lĩnh đến giáp đất ông Luận

100

60

50

4.46

 

Bổ sung: Từ giáp đất Anh Nguyễn Bá Kính đến giáp Anh Quỳnh

100

60

50

4.47

 

Bổ sung: Từ giáp đất ông Lương Thiện đến hết đất anh Tài Gia

100

60

50

4.48

 

Bổ sung: Từ cuối đất Anh Nguyễn Duy Minh đến hết đất Anh Nguyễn Trọng V

100

60

50

4.49

 

Bổ sung: Từ sau đất ông Bá Anh qua đất ông Trúc đến giáp đất anh Nghĩa Khánh

100

60

50

4.50

 

Bổ sung: Từ đất bà Loan đến giáp đất anh Phan Tân

100

60

50

4.51

 

Bổ sung: Từ giáp đất bà Lan đến hết đất anh Hoàng

100

60

50

4.52

 

Bổ sung: Từ giáp đất chị Nguyễn Thị Lục đến hết đất bà Quế

100

60

50

4.53

 

Bổ sung: Từ đất Ông Lệ đến đất ông Bá Lục

100

60

50

4.54

 

Bổ sung: Từ giáp đất anh Thế đến hết đất Phan Thị Lịnh

100

60

50

4.55

 

Bổ sung: Từ đất bà Xứng vòng qua đất ông Bá Đáo đến đất ông Sỹ.

100

60

50

4.56

 

Bổ sung: Từ giáp đất Anh Cát đến hết đất ông Tiết

100

60

50

4.57

 

Bổ sung: Từ giáp đất anh Cường đến hết đất anh Đình

170

102

85

4.5.8

 

Bổ sung: Từ đất anh Thắng Trang qua đất ông Nhuần đến hết đất anh Lợi Trang

170

102

85

4.59

4.11

Bổ sung: Các tuyến đường khác còn trong thôn Văn Lâm, Ngọc Lâm

85

51

43

5

7

Xã Đức Nhân

 

 

 

5.1

7.1

Các tuyến đường còn lại phía Sông (ngoài đê)

55

33

28

6

9

Xã Đức Thnh

 

 

 

6.1

9

Bổ sung: Đường từ đất anh Din đến hết đất anh Hùng (thôn Quang Tiến)

150

90

75

6.2

 

Bổ sung: Đường từ Giếng cây xoài đến hết đất bà Lài (Quang Thịnh)

150

90

75

6.3

 

Bổ sung: Đường từ ngõ ông Luân đến đất sản xuất nông nghiệp (Đồng Cần)

150

90

75

6.4

 

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại của xã

120

72

60

7

12

Xã Trường Sơn

 

 

 

7.1

12.3

Tuyến từ đê đến hết đất ông Hợi (Ninh Thái)

140

84

70

7.2

12.4

Tuyến từ đê đến hết đất ông Tường (Vạn Phúc)

140

84

70

7.3

12.4

Tuyến từ đê đến nhà văn hóa thôn Cửu Yên

140

84

70

7.4

12.4

Tuyến từ đê đến hết đất anh Minh (Bến Hầu)

140

84

70

7.5

12.4

Tuyến từ QL 15A đến hết đất anh Sơn (Kim Mã)

140

84

70

7.6

12.4

Tuyến từ đê ông Nam đến hết đất bà Phúc (Bến Đền)

130

78

65

7.7

12.4

Tuyến từ đê (Bến Đền) đến hết đất ông Vỵ

140

84

70

7.8

12.4

Tuyến từ đê (Bến Đền) đến hết đất ông Sơn

140

84

70

7.9

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN Trường Sơn

 

 

 

 

 

Các lô bám đường: Từ điểm đu đê Nam Đức đến hết địa giới hành chính xã Trường Sơn

 

180

150

 

 

Các lô bám đường 12m (nền đường bê tông 6m)

 

144

120

8

13

Xã Liên Minh

 

 

 

8.1

 

Từ m phía Bc cầu đường bộ Thọ Tường đến điểm giáp với đường sắt (Đường vượt lũ)

500

300

250

9

14

Xã Đức Châu

 

 

 

9.1

 

Từ ngọ Cao Văn Hưng đến Ngã tư nghĩa trang thôn Đi Châu

60

36

30

9.2

 

Từ ngõ Nguyễn Song Hào lên Cầu Máng thôn Châu Thnh

60

36

30

10

15

Đức Tùng

 

 

 

10.1

 

Đường trục thôn Văn Khang

130

78

65

11

16

Xã Đức Lạc

 

 

 

11.1

16.4

Đường trục xã từ Chợ Nướt đến hết đất bà Sanh

180

108

90

12

17

Xã Đức Hòa

 

 

 

12.1

 

Dãy 2 vùng quy hoạch Cửa Ải

140

84

70

12.2

 

Dãy 2 vùng quy hoạch Thượng Lĩnh

100

60

50

13

19

Xã Đức Dũng

 

 

 

13.1

19.5

Bổ sung: Đường vào khu chăn nuôi tập trung

70

42

35

13.2

19.5

Bổ sung: Tuyến từ đất anh Phong Cán ra Cống Đá

70

42

35

13.3

19.5

Bổ sung: Tuyến từ đất chị Phan Thị Tho đến hết đất Phm Thanh Hiền

70

42

35

13.4

 

Dãy 2, 3 vùng quy hoạch Nhà Bái mới

120

72

60

13.5

 

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại của xã

50

30

25

14

20

Xã Đức An

 

 

 

14.1

 

Bổ sung: Đường nội vùng Bắc Khe Lang đoạn qua xã Đức An

150

90

75

14.2

 

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại của xã

65

39

33

15

21

Xã Đc Quang

 

 

 

15.1

 

Bổ sung: Các tuyến đường còn lại của xã

50

30

25

16

24

Xã Đức Đng

 

 

 

16.1

24.9

Đường bê tông từ ngõ ông Dương đến hết đất ông Văn thôn Thanh Sơn

90

54

45

16.2

24.9

Đường bê tông từ ngõ ông Hậu đến hết đất ông Hiển

100

60

50

17

26

Xã Đc Lạng

 

 

 

17.1

26.3

Bổ sung: Đường vào khu chăn nuôi tập trung thôn Tân Quang

80

48

40

17.2

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Minh Lạng

70

42

35

17.3

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tiến Lạng

80

48

40

17.4

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Sơn Quang

80

48

40

17.5

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Hà Cát

80

48

40

17.6

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Vĩnh Yên

80

48

40

17.7

 

Bổ sung: Các trục đường ngõ xóm đã xây dựng bê tông còn lại thôn Tân Quang

100

60

50

VII

VI

HUYỆN CAN LỘC

 

 

 

1

9

Xã Trung Lộc

 

 

 

1.1

9.1

Tỉnh Lộ 6

 

 

 

Đoạn còn lại đến giáp đất xã Đồng Lộc

850

510

425

1.2

9.2

Đường từ xã Xuân Lộc đến xã Thượng Lộc trừ đoạn Tỉnh lộ 6

200

120

100

1.3

9.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥ 5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

110

66

55

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

2

19

Xã Thường Nga

 

 

 

2.1

19.1

Quốc Lộ 15A

 

 

 

Quốc lộ 15 A đoạn ngã ba Quán Trại (bán kính 200m)

670

402

335

3

21

Thượng Lộc

 

 

 

3.1

21.1

Quốc Lộ 15A

 

 

 

Khu vực UBND xã Thượng Lộc (bán kính 200m)

460

276

230

Đoạn giáp từ đất Thượng Lộc đến cầu Tùng Cốc

 

 

 

Điều chỉnh tên thành: Đoạn còn lại đi qua xã Thượng Lộc (trừ đoạn nêu trên)

360

216

180

4

4

Xã Song Lộc

 

 

 

4.1

 

Bổ sung: Đường Nam - Song

390

234

195

5

 

Xã Thiên Lộc

 

 

 

1

 

Bổ sung: Cụm CN-TTCN huyện Can Lộc

 

 

 

 

 

Các lô đất bám đường Vượng - An: Đoạn từ giáp QL 1A đến tiếp giáp đất dân cư Thiên Lộc (đất ở anh Thụ)

 

480

400

 

 

Các lô đất giáp đường trục từ QL 1A vào trại giống

 

384

320

VIII

VII

HUYN KỲ ANH

 

 

 

1

1

Xã Kỳ Thư

 

 

 

1.1

1.1

Đường Quốc lộ 1A: Từ đường đi xã Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ) đến Mương sông Rác thôn Trường Thanh

1.200

720

600

Tiếp đến Cầu Cừa (giáp Kỳ Văn)

1.500

900

750

Tiếp đến Cầu Cao (đoạn qua xã Kỳ Văn)

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến Cầu Miệu

2.500

1.500

1.250

Tiếp đến Kênh thủy lợi - hồ Đá Cát qua đường 1A

3.500

2.100

1.750

Tiếp đến hết đất xã Kỳ Thư (cống Cầu Đất)

4.500

2.700

2.250

1.2

1.2

Đường ngã 3 Bích Châu đi xã Kỳ Thư: Từ giáp Kỳ Châu đến UBND xã Kỳ Thư

800

480

400

1.3

1.3

Đường đi Kỳ Trung: Từ đất ông Hà Khai (Quốc lộ 1A) đến Đập Hiểm thôn Trường Thanh

150

90

75

1.4

1.4

Đường từ Cổng chào thôn Trường Thanh đến hết đất bà Tiếp thôn Trường Thanh

250

150

125

1.5

1.5

Đường đi xã Kỳ Văn từ đất Đằng Hòa (Quốc lộ 1A) đến giáp xã Kỳ Văn

500

300

250

1.6

1.6

Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện đất ông Đằng Hòa) đến cầu Đồng Quanh thôn Thanh Bình

400

240

200

Tiếp đến kênh thủy lợi sông trí tại thôn Trung Giang (qua đường liên xã)

400

240

200

Tiếp đến hết đất Tý Nhung thôn Đan Trung

300

180

150

Tiếp đến hết đất Hà Châu thôn Liên Miệu

250

150

125

Tiếp đến hết đất ông Thái Lan (thôn Hòa Bình)

200

120

100

1.7

1.7

Đường từ đất Tý Nhung (đường Thư - Thọ) đến mương thủy lợi xã Kỳ Hải

250

150

125

1.8

1.8

Đường từ cống Cố Phở (Quốc lộ 1A) đến cầu Bà Thông thôn Thanh Bình

250

150

125

Tiếp đến đường Thư - Thọ (đất Hà Châu thôn Liên Miếu)

250

150

125

1.9

1.9

Quy hoạch dân cư Cồn Sim - xã Kỳ Thư

 

 

 

Các lô đất quy hoạch (gồm lô số 1 đến 24; 26 đến 34; 36 đến 54)

750

450

375

Riêng các lô 25, 35

900

540

450

1.10

1.10

Đất ở thuộc Quy hoạch dân cư vùng Lò Gạch thôn Trường Thanh

800

480

400

1.11

1.11

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

1.12

1.12

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

2

2

Xã Kỳ Châu

 

 

 

2.1

2.1

Đường Bích Châu từ Quốc lộ 1A đến mương nước đi Kỳ Hải (Km0+500)

2.500

1.500

1.250

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Hải

2.000

1.200

1.000

2.2

2.2

Đường Tỉnh lộ 10 từ giáp Thị trấn đến hết đất Trường mầm non xã Kỳ Châu

1.500

900

750

Tiếp đến giáp đất ông Minh xã Kỳ Hải

1.000

600

500

2.3

2.3

Đường từ ngã 3 Bích Châu đi UBND xã Kỳ Thư: Từ đường Bích Châu đến hết đất xã Kỳ Châu

1.000

600

500

Các lô đất từ tuyến 2 trở đi thuộc quy hoạch dân cư khu vực Thủy Văn 1, Thủy Văn 2

900

540

450

2.4

2.4

Đường đi qua Trung tâm văn hóa huyện tới cửa Nhà thờ Công giáo đến Tỉnh lộ 10 (đất ông Hồng Nguyệt)

600

360

300

2.5

2.5

Đường từ giáp đất Thanh Hảo (Tỉnh lộ 10) đến hết đất Hoa Thành thôn Châu Long

500

300

250

2.6

2.6

Đường Cơn Da: Từ giáp Thị trấn đến đường Bích Châu

400

240

200

2.7

2.7

Quy hoạch dân cư mới khu vực Bàu Lùng xã Kỳ Châu

1.000

600

500

2.8

2.8

Tuyến đường từ của ông Hoạnh đến cữa ông Việt Châu thôn Bắc Châu

400

240

200

2.9

2.9

Đường Quy hoạch khu dân cư Ruộng Dài thôn Châu Long (từ trạm điện đến chị Hoa Thành)

500

300

250

2.10

2.10

Đường bờ kênh sông Trí

600

360

300

2.11

2.11

Đất ở các vị trí còn lại thuộc thôn Châu Long

250

150

125

2.12

2.12

Đất ở các vị trí còn lại thuộc thôn Thuận Châu

200

120

100

2.13

2.13

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

30

2.14

2.14

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

3

5

Xã Kỳ Hải

 

 

 

3.1

5.1

Đường Bích Châu từ giáp xã Kỳ Châu đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)

1.700

1.020

850

Tiếp đến cổng chào UBND xã Kỳ Hải

1.500

900

750

Tiếp đến cầu Hải Ninh

1.500

900

750

3.2

5.2

Đường tỉnh lộ 10 cũ từ giáp Kỳ Châu đến ngã 3 (đất anh Việt cũ)

900

540

450

3.3

5.3

Đường Nam Hải đi Kỳ Hà

300

180

150

3.4

5.4

Đường Kỳ Thư đi Kỳ Hải: Từ giáp xã Kỳ Thư đến hết đất anh Duyệt

300

180

150

Tiếp đến UBND xã Kỳ Hải; Điều chỉnh thành: Tiếp đến đường 555 (hết đất ông Thìn)

300

180

150

3.5

5.5

Đường thôn Bắc Hải 1 đi Bắc Hải 2

200

120

100

3.6

5.6

Đường từ Trạm Y tế đến hết đất anh Duyệt

200

120

100

3.7

5.7

Từ đường Bích Châu (đất Hin Chung) đến cống ba miệng (đường đi xã K Hà)

300

180

150

3.8

5.8

Đường từ đường Bích Châu (đất ông Thìn) đến ngã 3 đất ông Quỳnh Hoa; Điều chỉnh thành: Đường từ đất ông Cảnh đến hết đất trụ sở UBND xã

300

180

150

3.9

5.9

Từ đường Bích Châu (ngã 3 quán ông Kin) đến hết kho muối

300

180

150

3.10

5.10

Từ giáp đất ông Thông đến ngã 3 đất ông Lư

200

120

100

3.11

5.11

Từ cửa nhà Hoa Hoàng đến đất ông Vượng

600

360

300

3.12

5.12

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

3.13

5.13

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

3.14

 

Bsung: Từ đường 555 qua đất ông Tín tiếp đến hết đất bà Hiểu (Nam Hải)

200

120

100

3.15

 

Bổ sung: Từ Cống Ba Miệng qua đất ông Hiền đến hết đất bà Mai

200

120

100

3.16

 

Bổ sung: Từ đất bà Mai qua đất ông Khuân đến đường 147

200

120

100

3.17

 

Bổ sung: Từ đường 555 (đất anh Thẩm) đến hết đất bà Tân

200

120

100

3.18

 

Bổ sung: Từ đường Thư Hải đến hết đất ông Nga

200

120

100

3.19

 

B sung: Từ đường 147 đến hết đất Bà Mai

200

120

100

4

6

Xã Kỳ Phú

 

 

 

4.1

6.1

Đường Đồng Phú: từ Cổng chào Kỳ Phú đến hết đất anh Hào

420

252

210

4.2

6.2

Đường Phong Khang: từ nhà Hường Chỉ (giáp Kỳ Khang) đến hết đất anh Sinh (Phú Thượng)

200

120

100

Tiếp đến giáp đất Hoa Liệu (Phú Long)

180

108

90

Tiếp đến hết đất Oanh Thương (Phú Long)

200

120

100

4.3

6.3

Đường đi Phú Lợi từ đất chị Hoa (đường Đồng Phú) đến hết đất Sinh Chín (Phú Lợi)

200

120

100

4.4

6.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

4.5

6.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

5

7

Xã KThọ

 

 

 

5.1

7.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp Kỳ Khang đến Cầu Chào

1.000

600

500

Tiếp đến Đường đi Kỳ Trung (nghĩa trang Liệt sĩ)

1.200

720

600

5.2

7.2

Đường trục chính xã Kỳ Thọ:

 

 

 

Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) đến đường bê tông thôn Tân Phú; Điều chỉnh thành:

Từ ngã 3 QL1A (đất bà Lạc) đến đường bê tông thôn Tân Thọ

500

300

250

Tiếp đến hết đất anh Thao thôn Sơn Tây

300

180

150

Tiếp đến đường bê tông đi dự án Thanh Niên xung phong

400

240

200

Tiếp đến hết đất anh Mậu thôn Sơn Tây

300

180

150

5.3

7.3

Đường từ Giếng Làng (đường trục chính đi trụ sở UBND xã) đến ngã 3 đất ông Tiệm thôn Tân Phú. Điều chỉnh thành: Đường từ Giếng Làng (đường trục chính đi trụ sở UBND xã) đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Thọ

200

120

100

5.4

7.4

Đường từ Hội trường thôn Sơn Bắc đến hết đất Hội trường thôn Sơn Nam; Điều chỉnh thành: Đường từ đất hội quán thôn Sơn Bắc đến hết đất hội quán thôn Sơn Nam

200

120

100

5.5

7.5

Đường đi Kỳ Trung: Từ nghĩa trang liệt sỹ (Quốc lộ 1A) đến đập Hiểm

200

120

100

5.6

7,6

Đường từ Cng trường THCS đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ

Điều chỉnh thành: Đường từ đất trường THCS đến Cầu Rào thôn Vĩnh Thọ

200

120

100

5.7

7.7

Đường từ Chợ Chào đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Phú; Điều chỉnh thành:

Đường từ Chợ Chào đến hết đất ông Tiệm thôn Tân Tho

200

120

100

5.8

7.8

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

120

72

60

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

5.9

7.9

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

90

54

45

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

60

36

30

6

8

Xã K Phong

 

 

 

6.1

8.1

Quốc lộ 1A: từ giáp Cẩm Xuyên đến đỉnh dốc Voi (hết đất nhà Huynh Tứ)

1.000

600

500

Tiếp đến ngã 4 đường đi Kỳ Bắc (đất ông Phụ Thành)

1.200

720

600

Tiếp đến hết đất cửa hàng xăng dầu Kỳ Phong

1.800

1.080

900

Tiếp đến ngã 3 đường đi thôn Hà Phong (cổng chào)

2.500

1.500

1.250

Tiếp đến Cống kênh Sông Rác

3.000

1.800

1.500

Tiếp đến Đường đi hội trường thôn Đông Thịnh

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến giáp đất ông Lân Thạch (đường đi thôn Bắc Sơn)

1.500

900

750

Tiếp đến cầu Mụ Hàng (giáp xã Kỳ Tiến)

1.200

720

600

6.2

8.2

Đường Phong Khang: từ ngã 3 Voi (Quốc lộ 1A) đến cầu Chợ (Kỳ Bắc)

1.700

1.020

850

6.3

8.3

Đường Xóm Điếm từ đất Bính Ái (đường Phong Khang) đến hết đất Thầy Việt (cô Tạo)

500

300

250

Tiếp đến hết đất Thúy Chung

200

120

100

Tiếp đến Quốc lộ 1A

300

180

150

6.4

8.4

Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện đường vào UBND xã) đến đường xóm Điếm (hội trường thôn Bắc Phong)

300

180

150

6.5

8.5

Đường từ giáp đất ông Chỉnh (Quốc lộ 1A) đến hết đất Hằng Phúc

300

180

150

6.6

8.6

Đường từ giáp đất ông Tôn (Quốc lộ 1A) đến hết đất hội trường thôn Tượng Phong

300

180

150

6.7

8.7

Đường từ giáp đất ông Hai Vân (Quốc lộ 1A) đến đường xóm Điếm (Trường mầm non)

400

240

200

6.8

8.8

Đường từ giáp đất ông Dụ Vân (Quốc lộ 1A) đến đường Xóm Điếm (đất Thầy Việt)

500

300

250

6.9

8.9

Đường từ giáp đất Thầy Hà - Khuân (đường Phong Khang) đến hết đất Phượng Bảy

500

300

250

6.10

8.10

Đường dọc mương Sông Rác từ đất Nam Tuấn (Quốc lộ 1A) đến giáp đất xã Kỳ Bắc

400

240

200

6.11

8.11

Đường từ đất Dũng Tuyết (Quốc lộ 1A) vòng qua sân vận động UBND xã đến đường đi thôn Hà Phong (cơ quan TN Sông Rác)

300

180

150

6.12

8.12

Đường vào UBND xã từ Quốc lộ 1A đến sân vận động UBND xã

400

240

200

6.13

8.13

Đường đi thôn Hà Phong: từ QL1A đến Kênh Nhà Lê

300

180

150

6.14

8.14

Đường từ Quốc lộ 1A (phía Đông Trường Nguyễn Huệ) đến hết đất khu nội trú giáo viên trường Nguyễn Huệ

400

240

200

6.15

8.15

Đường Nông Trường: từ Quốc lộ 1A (đất Hải Lài) đến hết đất ông Hiệu Minh

300

180

150

Tiếp đến hết đất Hải Nhưng

300

180

150

6.16

8.16

Đường từ đất Lâm Lợi (đường Nông Trường) đến hết đất ông Ninh Yến (thôn Đông Sơn)

150

90

75

6.17

8.17

Đường từ đất Lý Kỳ (QL1A) đến đường Nông Trường

300

180

150

6.18

8.18

Đường từ đất Lân Thạch (Quốc lộ 1A) đến hết đất trường mầm non Bắc Sơn

300

180

150

6.19

8.19

Đường từ đất Viện Trúc (Quốc lộ 1A) đến Kênh Nhà Lê

300

180

150

6.20

8.20

Đường từ đất Như Thành (Quốc lộ 1A) đến hết đất Thanh Cỏn

300

180

150

6.21

8.21

Đường từ đất ông Việt (Quốc lộ 1A) đến hết đất Tuấn Thúy

300

180

150

6.22

8.22

Đường từ đất Lan Triền (Quốc lộ 1A) đến hết đất Tuận Luận

300

180

150

6.23

8.23

Đường từ đất thầy Viên (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Tài

300

180

150

6.24

8.24

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

6.25

8.25

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

6.26

 

Bsung: Đường lên thôn Hà Phong (đất ông Ngụ) đến hết đất hội quán thôn Hữu Lệ

300

180

150

6.27

 

Bổ sung: Từ đất ông Hùng Thảo (đường QL1A) đến hết đất Yến An

300

180

150

7

9

Xã Kỳ Bắc

 

 

 

7.1

9.1

Đường Phong Khang: từ Cầu Chợ đến ngã 3 Bưu điện Kỳ Bắc

1.800

1.080

900

Từ ngã 3 Bưu điện đến giáp đất xã Kỳ Tiến

1.200

720

600

7.2

9.2

Đường từ ngã 3 Bưu điện đến ngã 4 đất ông Truyện (Trung Tiến)

400

240

200

7.3

9.3

Đường từ đất ông Hương Hiền (đường Phong Khang) đến Kênh Sông Rác

400

240

200

Từ đất Bà Đệ đến Cổng phụ Chợ Voi

250

150

125

7.4

9.4

Đường từ giáp đất ông Trinh (đường Phong Khang) đến hết đất Hương Anh (Hợp Tiến)

350

210

175

7.5

9.5

Đường từ cầu Đồng Chùa (giáp Kỳ Phong) đến Đường Phong Khang (phía Tây Chợ Voi)

350

210

175

7.6

9.6

Đường Bắc Xuân: Từ đất Hoa Hiển (đường Phong Khang) đến cống Tưng (đất ông Thái Uyển)

300

180

150

7.7

9.7

Đường từ đất bà Lý (đường Phong Khang) đến hết đất ông Ngân

180

108

90

7.8

9.8

Đường từ đất bà Minh (đường Phong Khang) đến đường Bắc Xuân (đất Sơn Ngọ)

180

108

90

7.9

9.9

Đường từ ngã 3 đất Quang Lý qua đất Minh Oanh (Trung Tiến) đến ngã 3 đất Hòa Mận (Kim Tiến)

250

150

125

7.10

9.10

Đường từ đất ông Duy (Trung Tiến) đến cổng chào thôn Bắc Tiến

250

150

125

7.11

9.11

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

7.12

9.12

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

8

10

Xã Kỳ Tiến

 

 

 

8.1

10.1

Quốc lộ 1A: từ giáp đất xã Kỳ Phong đến cầu Bụi Tre

1.000

600

500

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Giang

1.000

600

500

8.2

10.2

Đường Phong Khang: từ giáp đất xã Kỳ Bắc đến ngã 3 Kho Lương thực

700

420

350

Tiếp đến Chợ Trâu Kỳ Tiến (đến hết đất anh Hà Hêu)

400

240

200

Tiếp đến giáp đất Kỳ Giang

300

180

150

8.3

10.3

Từ ngã 3 đất ông Lộc Hòe (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Sum Vinh

150

90

75

8.4

10.4

Từ ngã 3 đất Mai Viện đến ngã 4 đất ông Lạc Mai

150

90

75

8.5

10.5

Từ ngã 3 đất Hiệp Liễu đến ngã 3 Kho Lương Thực

150

90

75

8.6

10.6

Từ ngã 3 đất Vinh Thủy đến hết đất Lợi Võ

120

72

60

8.7

10.7

Từ ngã 3 đất anh Hưng Họa đến tiếp giáp đất Lợi Võ

120

72

60

8.8

10.8

Từ ngã 3 đất Minh Tri (Quốc lộ 1A) đến hết đất anh Sảu

150

90

75

8.9

10.9

Từ Cầu Kênh (Quốc lộ 1A) đến đường vào nghĩa địa Cồn Khâm

250

150

125

Tiếp đến mương sông Rác thôn Yên Thịnh

200

120

100

8.10

10.10

Từ Cầu Đất (Quốc lộ 1A) đến Trạm điện thôn Tân An

200

120

100

8.11

10.11

Từ Quốc lộ 1A Cổng chào Kỳ Tiến qua ngã 4 sân vận động UBND xã đến cầu Bụi Léc

400

240

200

8.12

10.12

Từ Cầu Bụi Tre (Quốc lộ 1A) đến Trạm điện thôn Minh Tiến

120

72

60

8.13

10.13

Từ ngã 3 đất ông Kính Ngọc (đường Phong Khang) đến hết đất Quỳnh Vân

350

210

175

8.14

10.14

Từ ngã 3 Cầu Thá (đường Phong Khang) đến hết đất bà Lý Hóa thôn Hoàng Diệu

120

72

60

8.15

10.15

Từ ngã 3 đất Anh Uẩn đến hết đất Hồng Hậu

250

150

125

8.16

10.16

Đường từ ngã 3 đất ông Loan Dượng đến đường Kinh tế - Quốc phòng

120

72

60

8.17

10.17

Đường từ ngã 3 đất cô Thảo đến hết đất ông Sum

120

72

60

8.18

10.18

Đường từ ngã 3 đất ông Hoa Ngọ đến hết đất ông Mận

120

72

60

8.19

10.19

Đường từ Mương sông Rác đến giáp đất xã Kỳ Giang

250

150

125

8.20

10.20

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

120

72

60

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

8.21

10.21

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

90

54

45

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

60

36

30

9

11

Xã Kỳ Giang

 

 

 

9.1

11.1

Quốc lộ 1A: từ giáp Kỳ Tiến đến Cầu Núc

700

420

350

 

 

Tiếp đến ngã tư Kỳ Giang

980

588

490

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Đồng

1.400

840

700

9.2

11.2

Đường liên xã Phong Khang đi qua xã Kỳ Giang

400

240

200

9.3

11.3

Đường Đồng Chòi: từ Quốc lộ 1A (ngã tư Kỳ Giang) đến hết đất Hội trường thôn Tân Giang

150

90

75

9.4

11.4

Đường Máy Kéo: từ Quốc lộ 1A (Bưu điện Văn hóa) đến hết đất Trường mầm non

150

90

75

9.5

11.5

Đường thôn Tân Đông: từ Quốc lộ 1A (đất Thanh Huyền) đến giáp đất thầy Xuyên Ngụ

150

90

75

9.6

11.6

Đường Đình: từ Quốc lộ 1A (đất Lan Khuyến) đến hết đất Hội trường thôn Tân Đình

150

90

75

9.7

11.7

Đường Đồng Cồn: từ Quốc lộ 1A (đất Phong Hưng) đến hết đất Thanh Thiếp

150

90

75

9.8

11.8

Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 4 Kỳ Giang) đi thôn Tân Phong: đoạn qua thôn Tân Phan

150

90

75

9.9

11.9

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

120

72

60

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

9.10

11.10

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

90

54

45

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

60

36

30

10

12

Xã Kỳ Đồng

 

 

 

10.1

12.1

Quốc lộ 1A: Từ giáp đất xã Kỳ Giang đến cầu Hoàng Sắn

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến Cầu kênh Sông Rác

2.000

1.200

1.000

Tiếp đến cầu Đá (giáp xã Kỳ Khang)

1.400

840

700

10.2

12.2

Đường từ Quốc lộ 1A (ngã 3 Kỳ Đng) đến UBND xã Kỳ Đồng

800

480

400

Tiếp đến cầu Thượng

650

390

325

10.3

12.3

Đường từ Quốc lộ 1A (đất Lan Đại) đến Cầu Máng thôn Sơn Tiến

250

150

125

10.4

12.4

Đường từ đất ông Nghị (đường Đông Phú) đến thôn Đồng Trụ Tây

250

150

125

10.5

12.5

Đường từ Cầu đập Chợ (đường Đông Phú) đến hết đất ông Lương Bang

250

150

125

10.6

12.6

Đường từ tiếp giáp đất cô Ngùy (Quốc lộ 1A) đến hết đất Bảo Phà

250

150

125

10.7

12.7

Đường từ Cơ quan Thủy nông (Quốc lộ 1A) đến hết đất ông Đường Tri

250

150

125

10.8

12.8

Đường từ Quốc lộ 1A (nhà Nguyên Thoái) đến giáp đất ông Sâm Lai

250

150

125

10.9

12.9

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

120

72

60

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

10.10

12.10

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

90

54

45

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

60

36

30

10.11

 

Bổ sung: Từ đất ông Duấn (QL1A) đến hết đất ông Đức Nga

250

150

125

10.12

 

Bổ sung: Từ đất Cường Lường (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Linh Lý

250

150

125

10.13

 

Bổ sung: Từ đất ông Phước Bảo (đường Đồng Phú) đến Cữa Eo

250

150

125

10.14

 

Bổ sung: Từ đất ông Quế (đường Đồng Phú) đến hết đất ông Sâm Thừa

250

150

125

10.15

 

Bổ sung: Từ đất ông Thế Lan đến giáp đất Yên Sơn

250

150

125

11

13

Xã Kỳ Khang

 

 

 

11.1

13.1

Quốc lộ 1A: từ cầu Đá (giáp xã Kỳ Đng) đến Cầu Cà

950

570

475

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thọ

700

420

350

11.2

13.2

Đường Trục chính xã Kỳ Khang: từ ngã 3 Kỳ Khang (QL1A) đến đập tràn (đất Tùng Lâm)

400

240

200

Tiếp đến Biển Kỳ Khang

350

210

175

11.3

13.3

Đường Phong Khang: từ đất ông Hảo (đường Trục chính xã Kỳ Khang) đến giáp đất xã Kỳ Phú

200

120

100

11.4

13.4

Đường chéo từ đất ông Thuận (đường Phong Khang) đến điểm giao ct với đường trục chính xã Kỳ Khang

200

120

100

11.5

13.5

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

120

72

60

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

80

48

40

11.6

13.6

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

90

54

45

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

60

36

30

12

15

Xã Kỳ Tân

 

 

 

12.1

15.1

Quốc lộ 1A từ giáp Kỳ Thư (cống Cầu Đất) đến Cầu Mụ Lược

5.000

3.000

2.500

Tiếp đến ngã 3 Kỳ Tân (đất bà Nam)

6.000

3.600

3.000

12.2

15.2

Đường Cảng Vũng Áng - Lào từ giáp Thị trấn đến ngã 3 đường về UBND xã Kỳ Tân

3.500

2.100

1.750

Tiếp đến mương Đá Cát

3.000

1.800

1.500

Tiếp đến cầu Cổ Ngựa

1.500

900

750

Tiếp đến Cống Cửa Hàng thông Nam Sơn

1.000

600

500

Tiếp đến hết đất Kỳ Tân (giáp Kỳ Hợp)

600

360

300

12.3

15.3

Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (đất bà Nam) đến Cầu Gỗ

1.000

600

500

Tiếp đến ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ

800

480

400

Tiếp đến Cầu Quảng Hậu

600

360

300

12.4

15.4

Đường từ ngã 3 đất ông Doạn thôn Đông Hạ qua ngã tư đến Đường Cảng Vũng Áng - Lào (đất bà Hưng)

800

480

400

12.5

15.5

Đường từ cống Cầu Bàu (giáp Thị trấn) đến hết bưu điện

800

480

400

Tiếp đến hết đất ông Tân (Phương) thôn Trung Đức

600

360

300

12.6

15.6

Từ ngã 3 đất ông Tân (thôn Trung Đức) đến hết đất ông Viền thôn Tân Thắng

400

240

200

12.7

15.7

Từ ngã 3 đất ông Tân thôn Trung Đức đến cầu Tân Hợp

300

180

150

12.8

15.8

Từ giáp đất ông Tân Hồng thôn Xuân Dục đến cầu Con Dê

200

120

100

12.9

15.9

Từ giáp đất bà Nhung thôn Trường Lạc (giáp đường QL12) đến hết đất ông Sau thôn Tả Tấn

200

120

100

12.10

15.10

Từ giáp đất anh Quân Sửu thôn Tả Tấn đến giáp đất xã Kỳ Hoa

200

120

100

12.11

15.11

Từ giáp đất ông Viên thôn Xuân Dục đến hết đất hội trường thôn Xuân Dục

200

120

100

12.12

15.12

Từ giáp đất anh Chương thôn Tả Tấn đến hết đất chị Thủy Lê thôn Trương Lạc

200

120

100

12.13

15.13

Từ giáp đất anh Khắc thôn Trung Thượng đến hết đất anh Đường Thanh thôn Trường Lạc

200

120

100

12.14

15.14

Từ giáp đất chị Tứ thôn Đông Văn đến hết đất chị Nuôi thôn Văn Miếu

200

120

100

12.15

15.15

Từ hội trường thôn Đông Văn đến hết đất ông Lý Chiến thôn Văn Miếu

200

120

100

12.16

15.16

Từ đường Quốc lộ 1A (đường vào TT Y tế dự phòng) đến hết đất ông Danh thôn Đông Văn

1.000

600

500

12.17

15.17

Từ đường Cảng Vũng Áng - Lào (Hạt 8 giao thông) đến ngã ba đất ông Viền thôn Tân Thắng

200

120

100

12.18

15.18

Đường 1B

600

360

300

12.19

15.19

Các vị trí còn lại của xã

200

120

100

12.20

 

Bổ sung: Đường từ Cng Cầu Bàu (giáp phường Sông Trí) đến đường Cảng Vũng Áng - Lào

1.000

600

500

13

19

Xã Kỳ Văn

 

 

 

13.1

19.1

Đường Quốc lộ 1A đi qua xã Kỳ Văn: Từ giáp Kỳ Thư đến Cầu Cừa

1.500

900

750

Tiếp đến cầu Cao (giáp đất xã Kỳ Thư)

2.000

1.200

1.000

13.2

19.2

Đường Văn Tây: từ ngã 3 Quốc lộ 1A đến hết đất Hoàn Bình thôn Đồng Văn

450

270

225

Tiếp đến Cầu tràn Đá Hàn

350

210

175

13.3

19.3

Đường từ ngã 4 đất Đằng Hòa (Kỳ Thư) đi Kỳ Văn từ giáp Kỳ Thư đến hết đất ông Mười (Hòa) thôn Thanh Sơn

350

210

175

Tiếp đến ngã 4 đất ông Thanh Liêm thôn Thanh Sơn

300

180

150

Tiếp đến hết đất Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn

1.500

900

750

Tiếp đến ngã 3 đường đi Kỳ Tân

350

210

175

Tiếp đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá

300

180

150

Tiếp đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Sa Xá

900

540

450

Tiếp đến giáp đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp

300

180

150

Tiếp đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp

800

480

400

Tiếp đến ngã 3 đất ông Thọ (Sáu) thôn Mỹ Lợi

300

180

150

Tiếp đến hết đất ông Bình Xoanh thôn Mỹ Liên

300

180

150

13.4

19.4

Đường từ ngã 4 đất ông Thanh Liêm thôn Thanh Sơn đi UBND xã: từ đất ông Thanh Liêm đến hết đất quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn

1.500

900

750

Tiếp đến ngã 4 đất ông Điều Diễn thôn Mỹ Liên

300

180

150

13.5

19.5

Đường từ ngã 3 Trường tiểu học đến đường Văn Tây (đất ông Khích)

350

210

175

13.6

19.6

Khu Quy hoạch dân cư thôn Thanh Sơn - xã Kỳ Văn

 

 

 

Các lô đất tuyến 1 bám đường nhựa từ thôn Thanh Sơn đi UBND xã Kỳ Văn và từ thôn Thanh Sơn đi xã Kỳ Tân (Gồm lô: A01 đến A10; B01, B02)

1.500

900

750

Các lô đất quy hoạch còn lại (Gồm lô: B03 đến B08; A11 đến A16)

600

360

300

13.7

19.7

Quy hoạch dân cư thôn Sa Xá - xã Kỳ Văn:

 

 

 

Các lô đất tuyến 1: Đường nhựa từ thôn Thanh Sơn đi thôn Hòa Hợp (Gồm lô A01 đến A03)

900

540

450

Các lô còn lại: (Gồm các lô: từ A04 đến A16)

400

240

200

13.8

19.8

Khu Quy hoạch dân cư thôn Hòa Hợp

 

 

 

Các lô tuyến 1 - đường nhựa từ thôn Sa Xá đi Hòa Hợp:
(Gồm các lô: B02, B03, B04; E01 đến E11; A10 đến A17; F10 đến F20)

800

480

400

Các lô quy hoạch tuyến 2, 3 - đường nhựa từ thôn Sa Xá đi Hòa Hợp
(Gồm các lô: A01 đến A09; F01 đến F09; B06, B07; E12 đến E20; M01 đến M06; C02, C03; D01 đến D09)

280

168

140

Các lô quy hoạch còn lại (Gồm các lô: C05, C06; D10 đến D18)

245

147

123

Riêng các lô quy hoạch tiếp giáp Sân vận động nhân hệ số 1,1 cụ thể:

 

 

 

Lô B01

770

462

385

Lô B05, C01

308

185

154

Lô C04

269

161

134

13.9

19.9

Đường 1B

600

360

300

13.10

19.10

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

200

120

100

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

150

90

75

Độ rộng đường < 3 m

100

60

50

13.11

19.11

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

150

90

75

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

100

60

50

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

14

20

Xã Kỳ Lạc

 

 

 

14.1

20.1

Tỉnh lộ 22: Từ giáp Kỳ Lâm đến Khe Ải

70

42

 35

Tiếp đến khe Cây Sắn

150

90

75

Tiếp đến khe Cây Mít

120

72

60

Tiếp đến ngã 3 đất anh Chúng Hương

150

90

 75

Tiếp đến hết đất anh Diễn Hoa

200

120

 100

Tiếp đến hết đất anh Khai Ba

120

72

60

Tiếp đến hết đất Nông trường cao su

70

42

35

Tiếp đến ngã 3 đường vào nghĩa địa thôn Lạc Thắng

70

42

35

Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc

63

38

32

14.2

20.2

Đường vào UBND xã: Từ ngã 3 đường 22 đến trạm điện Lạc Vinh

100

60

50

Tiếp đến ngã 3 đất bà Lý

70

42

35

14.3

20.3

Đường Sơn - Lạc: Từ ngã 3 đường 22 đến ngã 3 đường vào nhà Chị Thuận

70

42

35

Tiếp đến ngã 3 đất ông Luynh Hoa

70

42

35

Tiếp đến hết đất xã Kỳ Lạc

60

36

30

14.4

20.4

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

14.5

20.5

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

15

21

Xã Kỳ Thưng

 

 

 

15.1

21.1

Tỉnh lộ 10: Từ Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Sơn) đến Hội quán thôn Tiến Quang

100

60

50

Tiếp đến cầu Đá Hàng

150

90

75

Tiếp đến giáp đất nhà ông Khuận (Huyến) thôn Phúc Lộc

110

66

55

Tiếp đến giáp đất nhà anh Minh Hà

120

72

60

Tiếp đến Khe Cha Mè thôn Phúc Lập

80

48

40

15.2

21.2

Tỉnh lộ 22: Từ giáp đất Kỳ Lâm đến giáp đất ông Sớ thôn Bắc Tiến

95

57

48

Tiếp đến giáp đất ông Hưởng (Cương) thôn Phúc Thành 2

90

54

45

Tiếp đến giáp đất anh Mại (Duyện) thôn Phúc Thành 2

90

54

45

Tiếp đến giáp đất anh Tiến (Khẩn) thôn Phúc Thành 2

80

48

40

Tiếp đến giáp đất anh Mậu (Lài) thôn Phúc Thành 2

90

54

45

Tiếp đến ngã 3 đất anh Dũng (Sỹ) thôn Phúc Thành 2

80

48

40

15.3

21.3

Từ ngã 3 đất anh Hiển thôn Tiến Vinh đến ngã 4 chợ quán bà Nguyên

85

51

43

Tiếp đến hết đất anh Hùng Lãm thôn Trung Tiến

85

51

43

15.4

21.4

Từ ngã 3 Tùng đến giáp đất hội quán thôn Phúc Thành

70

42

35

15.5

21.5

Đất ở thuộc Quy hoạch tái định cư dự án Rào Trổ tại thôn Phúc Sơn, Phúc Lập

70

42

35

15.6

21.6

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

15.7

21.7

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

16

22

Xã Kỳ Sơn

 

 

 

16.1

22.1

Đường Vũng Áng - Lào: Từ cầu Rào Trổ đến giáp đất ông Thái Hương

500

300

250

Tiếp đến hết đất Hạnh Chiến

600

360

300

Tiếp đến hết đất ông Toán

200

120

100

Tiếp đến cầu Ruồi Ruôi

120

72

60

16.2

22.2

Đường Tỉnh lộ 10: Từ ngã 3 đất bà Hợp đến hết đất Nga Diến

150

90

75

Tiếp đến Khe Nhạ (giáp xã Kỳ Thượng)

120

72

60

16.3

22.3

Đường Sơn Lạc: Từ đất ông Tấn đến Cống Cây Ran

100

60

50

Tiếp đến hết đất anh Phép Lự

150

90

75

Tiếp đến giáp đất anh Họa Nga

90

54

45

Tiếp đến hết đất ông Dung Đậu

80

48

40

16.4

22.4

Đường từ đất anh Tuấn Mậu đến hết đất anh Nhơn Cảnh

150

90

75

16.5

22.5

Đường từ đất anh Tuấn Phượng đến cầu Đập Tráng

150

90

75

Tiếp đến hết đất anh Hồng Diễn

80

48

40

16.6

22.6

Đường từ hội quán Mỹ Lạc đến hết đất anh Dũng Bích

80

48

40

16.7

22.7

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

16.8

22.8

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

17

23

Xã K Tây

 

 

 

17.1

23.1

Đường Văn Tây: Từ ngã 3 đi Kỳ Trung đến cầu Trt Đá

110

66

55

Tiếp đến ngã 3 đất ông Phư (Xừ)

200

120

100

17.2

23.2

Từ ngã 3 chợ (đất ông Trà) đến cầu khe Rửa

100

60

50

17.3

23.3

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

 40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

17.4

23.4

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

 40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

 35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

18

24

Xã Kỳ Hợp

 

 

 

18.1

24.1

Đường Cảng Vũng Áng - Lào từ giáp Kỳ Tân đến hết đất xã Kỳ Hợp

500

300

250

18.2

24.2

Đường từ Quốc lộ 12 (ngã 3 đất ông Hạnh) đến ngã 3 đất ông Nga Huê

150

90

75

Tiếp đến giáp đất ông Hiền Thủy

100

60

50

Tiếp đến Cầu Lãi Dưa thôn Trường Xuân

60

36

30

Tiếp đến giáp xã Kỳ Tây

100

60

50

18.3

24.3

Đường từ ngã 3 đất ông Nga Huê đến Cầu Tân Cầu

100

60

50

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Tân

60

36

30

18.4

24.4

Đường từ đất ông Hùng Nga (Quốc lộ 12) đến hết đất Trường tiểu học Kỳ Hợp (đường vào UBND xã)

120

72

60

18.7

24.7

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

18.8

24.8

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

19

25

Xã Kỳ Trung

 

 

 

19.1

25.1

Đường từ Quốc lộ 1A đi Kỳ Trung: Từ dốc Am đến cầu Bông Ngọt

70

42

35

Tiếp đến hết đất Bắc Lý

100

60

50

Tiếp đến hết đất Lâm Tuyết

70

42

35

Tiếp đến hết đất Hội trường thôn Đất Đỏ

70

42

35

19.2

25.2

Đường từ giáp đất chị Lài đến ngã 3 đất chị Hằng Liêm

100

60

50

Tiếp đến hết đất Phương Linh

100

60

50

19.3

25.3

Đường từ Hằng Liêm đến ngã tư nhà ông Thăng thôn Nam Sơn

100

60

50

19.4

25.4

Đường Tây Văn đi qua xã Kỳ Trung từ nhà ông Giáp thôn Tây Sơn

100

60

50

19.5

25.5

Đường kinh tế quốc phòng

120

72

60

19.6

25.6

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

19.7

25.7

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

20

26

Kỳ Xuân

 

 

 

20.1

26.1

Đường từ UBND xã đến ngã 4 đất ông Ngọc Thủy thôn Quang Trung

125

75

63

20.2

26.2

Đường từ đất anh Thanh Hoài đến ngã 4 đất ông Nghĩa Lựu (thôn Quang Trung)

125

75

63

20.3

26.3

Đường từ đất anh Diễn Kính đến hết đất anh Nông Toàn (thôn Trần Phú)

160

96

80

20.4

26.4

Đường từ đất anh Biếm Trâm (thôn Xuân Tiến) đến ngã 3 đất ông Nhuận Bưởi (thôn Nguyễn Huệ)

160

96

80

20.5

26.5

Đường từ đất anh Khúc Ngân thôn Xuân Thắng đến ngã 4 đất ông Hồng Hoạ (thôn Bắc Thắng)

130

78

 65

20.6

26.6

Đường từ ngã 3 đất anh Thệ đến ngã 4 đất chị Oanh Vững thôn Cao Thắng

150

90

75

20.7

26.7

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

130

78

65

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

 40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

 35

20.8

26.8

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

 40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

 35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

21

27

Xã Kỳ Lâm

 

 

 

21.1

27.1

Đường Cảng Vũng Áng - Lào: Từ giáp Kỳ Hợp đến Cống Bắc Cầu

500

300

250

Tiếp đến giáp đất ông Định Hoa

600

360

300

Tiếp qua ngã tư Kỳ Lâm đến ngã 4 Con (đất Thảo Lý)

1.000

600

500

Tiếp đến Cầu Rào Trổ (giáp Kỳ Sơn)

700

420

350

21.2

27.2

Đường Tỉnh lộ 22: Từ ngã 4 Kỳ Lâm đến hết đất anh Đồn

800

480

400

Tiếp đến ngã 4 nhà anh Đặng thôn Hải Hà

500

300

250

Tiếp đến ngã 4 Trung Hà

150

90

75

Tiếp đến ngã 4 thôn Tân Hà

120

72

60

Tiếp đến hết đất Trường tiểu học Nam Hà

100

60

 50

Tiếp đến ngã 3 hội quán thôn Bắc Hà

100

60

50

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Thượng

100

60

50

Từ ngã 4 Kỳ Lâm đến ngầm Ma Rến

800

480

400

Tiếp đến ngã 3 đất anh Thương Lý (Đông Hà)

250

150

125

Tiếp đến hết đất anh Nam Luật (Xuân Hà)

150

90

75

Tiếp đến giáp đất xã Kỳ Lạc

100

60

50

21.3

27.3

Tỉnh lộ 22B: Từ đất anh Long Hiền (Đường Vũng Áng - Lào) đến ngã 3 đất chị Anh Thám

700

420

350

21.4

27.4

Đường từ ngã 3 đất ông Nhạ (Tỉnh lộ 22) đến ngã 3 đất anh Cường Lớn thôn Đông Hà

250

150

125

21.5

27.5

Đường từ ngã 4 đất ông Tuyền Thoa (đường Vũng Áng - Lào) đến giáp đất anh Quý Diên thôn Hải Hà

100

60

50

21.6

27.6

Đường từ ngã 4 quán ông Thảo (đường Vũng Áng - Lào) đến ngã 3 đất chị Lan Mạnh

100

60

50

21.7

27.7

Đường từ ngã 4 đất anh Thìn Thu (Tỉnh lộ 22) đến đất anh Hoàn thôn Hải Hà

150

90

75

21.8

27.8

Đường từ ngã 4 đất anh Đặng (đường 22) đến ngã 3 đất anh Thắng thôn Hải Hà

150

90

75

Tiếp đến hết đất ông Bình Hương (Hải Hà)

100

60

50

21.9

27.9

Đường từ ngã 4 đất anh Bình (Tỉnh lộ 22) đến ngã 3 đất anh Lập thôn Trung Hà

100

60

50

21.10

27.10

Đường từ ngã 4 đất anh Thanh (Tỉnh lộ 22) đến ngã 3 đất anh Dũng Phương thôn Trung Hà

100

60

50

21.11

27.11

Đường từ ngã 4 đất anh Duẫn Thanh (Tỉnh lộ 22) đến hết đất anh Trung thôn Tân Hà

100

60

50

21.12

27.12

Đường từ ngã 3 đất chị Tư đến ngã 3 hội quán Kim Hà

100

60

50

Tiếp đến ngã 3 đất anh Cường (đường 22)

100

60

50

21.13

27.13

Đường nhựa, bê tông còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

100

60

50

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

80

48

40

Độ rộng đường < 3 m

70

42

35

21.14

27.14

Đường đất, cấp phối còn lại

 

 

 

Độ rộng đường ≥5 m

80

48

40

Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m

70

42

35

Độ rộng đường < 3 m

50

30

25

IX

VIII

HUYN HƯƠNG KHÊ

 

 

 

1

 

Xã Gia Phố

 

 

 

1.1

 

B sung: Tuyến đường 15B: Đoạn từ tiếp giáp đất bà Vân đến hết đất bà Soa (Hải)

150

90

75

2

 

Xã Hương Trà

 

 

 

2.1

 

Bổ sung: Đường Hồ Chí Minh: Từ đỉnh dốc ông Giá (nay đất ông Triều) đến ngã tư rẽ vào xóm 5

375

225

188

X

IX

HUYỆN VŨ QUANG

 

 

 

1

1

Xã Đức Bồng

 

 

 

 

 

Đường Ân Phú - Cửa Rào; điều chỉnh thành: Tỉnh lộ 552

 

 

 

1.1

1.2

Đoạn từ ngã ba Tỉnh lộ 5 đi Đức Hương đến đường vào Bồng Thượng

850

510

425

Tiếp đến hết đất xã Đức Bồng

600

360

300

2

3

Xã Đc Hương

 

 

 

2.1

3.1

Đường Ân Phú - Cửa Rào; Điều chỉnh thành: Tỉnh l 552

 

 

 

Đoạn từ giáp xã Đức Bồng đến ngã ba (cạnh cầu vượt kênh mương)

450

270

225

Tiếp đến cầu Đồng Văn

320

192

160

3

 

Xã Đức Lĩnh

 

 

 

3.1

 

Bổ sung: Đường cu hộ cứu nạn:

 

 

 

Từ ngã ba trường Cù Huy Cận đến Cầu Đập

200

120

100

Tiếp đến ngã tư Chọ Ao

180

108

90

Tiếp đến ngã ba Khe Xuôi

150

90

75

4

10

Xã Hương Quang

 

 

 

4.1

10.2

Đường 6 - 8m trong khu tái định cư Hói Trung

70

42

35

XI

X

HUYỆN LỘC HÀ

 

 

 

1

2

Xã Mai Ph

 

 

 

1.1

 

Bổ sung: Đường Jika: đoạn từ giáp đất xã Thạch Châu đến Đê C2

400

240

200

1.2

 

Bổ sung: Đường từ đất hội quán thôn Đông Thắng đi hết xóm Đạo

250

150

125

2

4

Xã Thạch Châu

 

 

 

2.1

4.22

Bổ sung: Đường phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc

200

120

100

 

4.16

Đường từ Tỉnh lộ 9 (đất anh Liên) đến giáp đường 22/12 (đất anh Cơ); Điều chỉnh thành:

 

 

 

2.2

- Đường phía đông trụ sở UBND xã Thạch Châu

350

210

175

2.3

- Đường từ đất anh Cơ đến đường đi xã Thạch Bằng

300

180

150

2.4

4.22

Bổ sung: Đoạn từ đường đi nhà thờ họ Phan Huy đến đường Jika

500

300

250

2.5

4.22

Bổ sung: Đường từ đất anh Ph(phía đông bờ làng thôn Quang Phú, Kim Ngọc) đến hết đất nhà văn hóa thôn An Lộc

200

120

100

3

5

Xã Thạch Bằng

 

 

 

3.1

5.2

Đường Tỉnh lộ 9 đoạn qua trung tâm rộng 70 m (đoạn từ vòng xuyến 1 đến vòng xuyến 2)

3.000

1.800

1.500

3.2

5.4

Đường từ đường 22/12 đến ngã ba giao với đường đi biển Xuân Hải (đoạn 2)

900

540

450

3.3

 

Bổ sung: Đường khu tái định cư thôn Yên Bình

250

150

125

3.4

 

Bổ sung: Đường Lối 2 khu đấu giá đường 70m

1.500

900

750

3.5

 

Bổ sung: Đường 70 m tuyến nhánh

1.500

900

750

3.6

5.3

Bổ sung: Đường từ Hội quán thôn Yên Bình đến đường Cầu Trù - Thạch Bằng

300

180

150

3.7

5.3

Bổ sung: Đường từ đường 22/12 (đất ông Tiến) qua nhà văn hóa thôn Yên Bình đến hết đất ông Cương

300

180

150

4

 

Xã Thạch Kim

 

 

 

4.1

 

B sung: Cụm CN-TTCN Thạch Kim

 

 

 

- Các lô bám: Dãy trong kè chắn sóng (phía tây)

 

600

500

- Các lô bám đường 20m (nền đường bê tông 12m)

 

600

500

- Các lô còn lại

 

480

400

 

- Bảng này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 46/2018/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (ban hành kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh và Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau:

Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (chi tiết tại Bảng 1 ... kèm theo Quyết định này).
...
BẢNG 1: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB
- Bảng này được sửa đổi bởi Điều 1 Quyết định 46/2018/QĐ-UBND (VB hết hiệu lực: 01/01/2020)

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung về Bảng giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (ban hành kèm theo Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh và Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND ngày 12/01/2017 về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 94/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh), như sau:

Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường, vị trí trong Bảng giá đất năm 2015 (chi tiết tại ... Bảng 2 kèm theo Quyết định này).
...
BẢNG 2: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

(Xem nội dung chi tiết tại văn bản)

Xem nội dung VB