Nghị quyết 30/2013/NQ-HĐND về chính sách thu hút nguồn nhân lực và chính sách luân chuyển cán bộ, công chức của tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu: 30/2013/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Vũ Hồng Bắc
Ngày ban hành: 12/12/2013 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Cán bộ, công chức, viên chức, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 30/2013/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Luật cán bộ, công chức năm 2008; Căn cứ Luật viên chức năm 2010;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về quy hoạch phát triển nhân lực tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012 - 2020;

Xét Tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 25/11/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định chính sách thu hút nguồn nhân lực và luân chuyển cán bộ, công chức của tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy đnh chính sách thu t ngun nhân lc và cnh sách luân chuyn cán bộ, công chc ca tỉnh Thái Nguyên.

 (Có quy định chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao y ban nhân dân tnh trin khai thc hiện Ngh quyết.

Điều 3. Giao Thưng trc Hi đồng nhân dân tỉnh, các Ban ca Hi đồng nhân dân tnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tnh giám sát việc thc hin Ngh quyết.

Ngh quyết này hiệu lc kt ngày 01 tháng 01 năm 2014.

Ngh quyết này đã được Hi đồng nhân dân tnh Thái Nguyên khóa XII, K họp th 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.

 

 

CHỦ TCH




Vũ Hng Bc

 

QUY ĐỊNH

CHÍNH SÁCH THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC VÀ CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CỦA TỈNH THÁI NGUYÊN
 (Ban hành kèm theo Ngh quyết số: 30/2013/NQ-ND ngày 12 tng 12 năm 2013 ca Hi đng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phm vi và đi tưng điều chnh

1. Quy định đi tưng, lĩnh vc, điều kin và chính sách thu hút nguồn nhân lc cht lưng cao v công tác trong ch tiêu biên chế tại các quan đng, chính quyn, đoàn th tnh; huyn, thành ph, th xã (sau đây gi chung là cp huyn) và xã, phưng, th trn (sau đây gọi chung là cp xã).

2. Quy định đối tưng, chính sách đi vi cán bộ, công chc luân chuyn.

Điều 2. Mục đích

1. Thu hút ngun nhân lc cht lưng cao v công c ti các quan đng, chính quyn, đoàn th tnh, cp huyện và cấp xã nhằm cống hiến cho s phát triển ca tnh Thái Nguyên.

2. Động viên, khuyến khích cán b, công chc luân chuyển gi chc v lãnh đo quản lý tại các cơ quan đng, chính quyn, đoàn th tnh, cp huyện và cp xã.

3. Khắc phc tình trng cc b, khép n trong công tác cán b quan, đơn v, địa phương.

Chương II

CHÍNH SÁCH THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC

Điều 3. Đối tưng thu hút

1. Giáo sư, phó giáo , tiến .

2. Thạc sĩ (đi vi nh vc tnh có nhu cu), bác sĩ chuyên khoa cp 2, dưc sĩ chuyên khoa cp 2, bác sĩ ni trú.

3. Người tt nghiệp th khoa các trưng đại hc xếp hng gii, xuất sắc.

4. Người tt nghiệp đại hc xếp hng gii, xuất sc.

Điều 4. Lĩnh vc thu hút

Hàng năm, các sở, ban, ngành, y ban nhân dân cp huyện có tch nhiệm đăng ký nhu cầu, s lưng và lĩnh vc, chuyên ngành cn thu hút, gửi Sở Nội v tổng hp báo cáo y ban nhân dân tnh phê duyệt kế hoch cho từng năm và tng giai đon.

Điều 5. Điều kiện thu hút

1. phẩm cht, đo đc tt, có ý thc t chc klut, chp hành ch trương, đưng lối ca Đng, chính sách, pháp lut ca Nhà nước.

2. Đi tưng quy định ti khon 1, Điu 3, không quá 50 tui đi vi nam, không quá 45 tui đi với nữ.

3. Đối tưng quy định tại khon 2, Điều 3, nếu hc trong nước phải bng tt nghiệp đi hc h cnh quy tập trung tại cơ s đào to công lp; ngành ngh đào tạo bậc đi hc phù hp với ngành ngh đào tạo thạc sĩ; không quá 35 tuổi; có chứng ch tiếng Anh đạt B1 khung chuẩn Châu Âu hoặc tương đương; có chứng chtin hc IC3.

4. Đi tưng quy định ti khoản 3, khon 4, Điều 3, nếu hc trong nước phải có bng tt nghiệp đi hc h cnh quy tập trung tại s đào to công lp; không quá 30 tui; chứng ch tiếng Anh đt B1 khung chun Châu Âu hoặc tương đương; có chứng ch tin hc IC3.

5. đ sc khe để công tác và đơn v tiếp nhn nhu cu phù hp vi chuyên môn được đào to.

Điều 6. Chính sách thu hút

1. Các đối tưng quy định ti khoản 1, Điu 3:

a) Hàng tháng, được h trợ thu hút bng 1 ln mc lương cơ s; đưc h trợ thêm 50% mc lương hin hưng. Các khon h trợ này được hưng trong thời gian 5 năm kt ngày văn bn tiếp nhn, b trí công tác;

b) Được b trí nhà công v hoặc h trợ tin nhà hàng tháng bng 1 lần mc lương sở. Thi gian h trtrong 5 năm;

c) Trưng hp không nhà công vụ, không nhn tiền h trợ nhà hàng tháng và có nhu cu mua nhà thuộc s hu nhà ớc hoặc mua đt làm nhà thì được h trợ mt lần bng 50 lần mc lương sở.

d) Sau khi tiếp nhn, b t công tác được nhn htrmt lần như sau:

- Giáo sư: 150.000.000 đng.

- Phó giáo sư: 100.000.000 đng.

- Tiến sĩ: 80.000.000 đồng.

2. Các đối tưng quy định ti khoản 2, khoản 3, khon 4, Điều 3:

a) Hàng tháng, được h trợ thu hút bng 1 lần mc lương s trong thi gian 05 năm kt ngày văn bn tiếp nhn hoc tuyển dụng b trí công tác;

b) Được h trmt ln như sau:

- Bác sĩ chuyên khoa cấp 2, dược sĩ chuyên khoa cp 2: 60.000.000 đồng.

- Thạc sĩ, bác sĩ ni trú: 40.000.000 đồng.

- Người tốt nghip th khoa các trưng đại học xếp hng gii, xut sc: 30.000.000 đng.

- Người tốt nghip đi hc hng giỏi, xuất sc: 20.000.000 đồng.

3. Các đối tưng thu hút đưc hưng chính sách ưu đãi như sau:

a) Được tiếp nhn không qua thi tuyển hoặc được tuyển dụng theo điu kiện ti Điều 5 vào làm cán bộ, công chc, viên chức (trưng hp mới ra trưng);

b) Được xem xét cử đi đào to, bồi dưng trong nước hoặc nước ngoài (khi điu kin) và được ng chế đ tr cp đi hc theo quy định hin hành ca Nhà nước, ca tnh;

c) Được to điu kin thun li trong sp xếp, b t công việc phù hợp đúng với năng lc, s trưng, chuyên môn được đào to; đưc ưu tiên trang b các thiết b, phương tin phc v công tác; ưu tiên tham gia hoặc ch trì c chương trình, d án phát trin kinh tế, văn hóa, xã hội, các đ tài nghiên cu, ứng dng, chuyển giao khoa hc k thut, công nghca tnh;

d) Được to mi điu kin thuận lợi trong b trí, quy hoch, đào to, b nhiệm các chc danh lãnh đo, quản lý xng đáng với năng lc, thành tích và những cng hiến đóng góp cho quan, đơn v, đa phương.

Chương III

CHÍNH SÁCH LUÂN CHUYỂN CÁN BỘ, CÔNG CHỨC

Điều 7. Đối tưng

1. Cán b, công chc luân chuyển t tỉnh xuống cấp huyện hoặc luân chuyển từ cấp huyện này sang cấp huyện khác gi chc danh Phó Ch tịch y ban nhân dân cấp huyện trở lên; luân chuyển t cấp huyện lên tnh gi chc danh phó các sở, ngành và tương đương trở lên.

2. Cán b, công chc luân chuyển t cấp huyện xuống cp xã và t cấp xã này sang cp xã khác giữ chc danh Bí thư, Phó Bí thư Đng u, Ch tch, Phó Ch tch y ban nhân dân cp xã.

Điều 8. Chính sách luân chuyển

1. Các đi tưng quy đnh tại khon 1, Điều 7 được hưng nguyên lương và phụ cấp chc v (trưng hp ph cp chc v mới cao hơn, được hưng theo chc vmi) được h trợ mt ln bng 08 tháng lương cơ sở; được b trí nhà công v (nếu luân chuyển công tác ra khi cp huyện nơi gia đình đang trú); h trợ kinh phí đi lại hàng tháng bng 1,0 mc lương cơ sở.

2. Các đi tưng quy đnh tại khon 2, Điều 7 được hưng nguyên lương và phụ cấp chc v; đưc h trợ mt ln bng 05 tháng lương s; h tr kinh phí đi li hàng tháng bng 0,5 mc lương sở.

3. Cán b, công chc luân chuyển đến công tác ng có điu kin kinh tế - xã hi đặc biệt khó khăn được hưng chính sách theo quy đnh ti Nghđịnh s116/2010/-CP ngày 24/12/2010 ca Chính phủ.

4. Cán bộ, công chức luân chuyển hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được quan tâm tạo điều kiện thuận lợi về đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ, động viên, khen thưởng, được nâng lương trước thời hạn và ưu tiên xét cử tham dự thi nâng ngạch công chức.

Chương IV

TRÁCH NHIỆM VÀ KINH PHÍ

Điều 9. Trách nhim của đi tưng thu hút

1. Đi tưng thu hút được tiếp nhn, b trí công c theo quy định này phải có cam kết làm việc ti các cơ quan, đơn v, đa phương trong tnh Thái Nguyên ít nht 10 năm.

2. Trong thời gian cam kết làm việc nếu đi tưng thu t vi phạm mt trong các trưng hợp sau đây thì phi chu trách nhiệm hoàn trả các khoản tin h trợ, bồi thưng các khon kinh phí đào to, bi ng theo quy định trước khi ngh việc ti cơ quan, đơn v, đa phương:

a) T ý b việc, đơn phương chấm dt hp đng lao đng;

b) Chuyển công tác đến các cơ quan, đơn vị, đa phương khác mà không được sđồng ý ca cơ quan có thẩm quyn;

c) Không thc hin đúng s phân công công tác;

d) Kết qu công tác 02 năm liên tc xếp loi hoàn thành nhim v hoc không hoàn thành nhiệm vụ.

3. Nếu hoàn trả, bi thưng kng đầy đ các khoản h trợ, các khon kinh phí đào to, bồi dưng theo quy định thì đi tưng thu t phi chu tch nhiệm trước pháp lut, đồng thời quan, đơn v s dng đi tưng thu hút tng báo bng văn bn vđa phương nơi đi tưng thu t đăng ký hkhu thưng trú hoặc thông báo đến quan, đơn vị, địa phương đối tưng thu hút chuyển đến công tác.

Điều 10. Kinh phí và biên chế thc hiện chính sách

1. Kinh phí thực hiện chính sách thu hút nguồn nhân lực và chính sách luân chuyển cán bộ, công chức được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị, địa phương.

2. Chỉ tiêu biên chế thực hiện chính sách thu hút được ưu tiên trong chỉ tiêu tuyển dụng cán bộ, công chức của cơ quan, đơn vị, địa phương./.