Nghị quyết 83/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 10/2016/NQ-HĐND về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2017-2020
Số hiệu: 83/2019/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận Người ký: Nguyễn Mạnh Hùng
Ngày ban hành: 02/12/2019 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 83/2019/NQ-HĐND

Bình Thuận, ngày 02 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA NGHỊ QUYẾT SỐ 10/2016/NQ-HĐND NGÀY 07/12/2016 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ VIỆC PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN GIAI ĐOẠN 2017 - 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
KHÓA X, KỲ HỌP BẤT THƯỜNG (LẦN 4)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

n cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Xét Tờ trình s4226/TTr-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung một sđiều của Nghị quyết s 10/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyn địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2017 - 2020; Báo cáo thẩm tra số 115/BC-HĐND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tnh.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về vic phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2017 - 2020, như sau:

1. Sửa đổi tiêu đề Mục III Điều 1 như sau:

"III. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa các cấp ngân sách được xác định theo biểu quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu (Phụ lục 3, 4 kèm theo)".

2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Mục III Điều 1 như sau:

“2. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia khoản thu giữa ngân sách huyện, thị xã, thành phố và ngân sách xã, phường, thị trấn (theo Phụ lục 4 kèm theo Nghị quyết này):

a) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế tài nguyên thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh:

- Đối với thành phố Phan Thiết: Ngân sách thành phố hưởng 40% đối với số thu giao Chi cục Thuế thành phố thực hiện; ngân sách xã, phường hưởng 40% đối với số thu giao xã, phường thực hiện.

- Đối với các huyện, thị xã: Ngân sách huyện, thị xã hưởng 50% đối với số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã thực hiện; ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 50% đối với số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện.

b) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với khoản thuế thu nhập cá nhân:

Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 50% đối với số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện; ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 50% đối với số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện.

c) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; lệ phí trước bạ nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 50%; ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 50%.

3. Bãi bỏ khoản 3 Mục III Điều 1 Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND như sau:

1. Bãi bỏ nội dung “Giao Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quy định tỷ lệ phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn” tại phần ghi chú của Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Bổ sung Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Điều 3. Tổ chức thc hin:

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp bất thường (lần 4) thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 12 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính ph
;
- Bộ Tài chính;
- Ban Công tác Đại biểu - UBTV Quốc hội;
- Cục ki
m tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Thường trực T
nh ủy;
- Thường trực HĐND,
UBND, Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH đơn v
tnh Bình Thuận;
- Các ban HĐND t
nh;
- Các Sở, ban, ngành và đoàn thể tỉnh;
- Các Văn phòng: HĐND t
nh, UBND tỉnh;
- HĐND và UBND các huyện, thị xã, thành ph
;
- Website Chính phủ;
- Trung tâm Thông tin t
nh;
- Lưu: VT. TH(9b) Tấn Duy

CHỦ TỊCH




Nguyễn Mạnh Hùng

 

PHỤ LỤC SỐ 04

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA NGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ VÀ NGÂN SÁCH CÁC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN NĂM 2017 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2019/NQ-HĐND ngày 02/12/2019 của HĐND tỉnh)

STT

Nội dung thu

Tng (%)

Tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách

Ghi chú

thành phố Phan Thiết

Các huyện và thị xã La Gi

Ngân sách tỉnh

Ngân sách thành phố

Ngân sách xã, phường

Ngân sách tỉnh

Ngân sách huyện, thị xã

Ngân sách xã, phường, thị trấn

1

Thuế GTGT từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện

100

60

40

0

50

50

0

 

-

Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện

100

60

0

40

50

0

50

 

2

Thuế TNDN từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện

100

60

40

0

50

50

0

 

-

Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện

100

60

0

40

50

0

50

 

3

Thuế tài nguyên từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện

100

60

40

0

50

50

0

 

-

Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện

100

60

0

40

50

0

50

 

4

Thuế thu nhập cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phthực hiện

100

50

50

0

50

50

0

 

-

Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện

100

50

0

50

50

0

50

 

5

Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh

100

0

50

50

0

50

50

 

6

Lệ phí trước bạ nhà, đất

100

0

50

50

0

50

50

 

7

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

100

0

50

50

0

50

50

 

8

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

100

0

50

50

0

50

50