Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
Số hiệu: 768/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Thuận Người ký: Phạm Văn Nam
Ngày ban hành: 20/03/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 768/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 20 tháng 3 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2017/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua Danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và Danh mục danh mục dự án thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, công cộng trong năm 2018;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 1 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (Phụ lục 2 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Phụ lục 3 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Phụ lục 4 kèm theo).

(Kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018)

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai hiện hành và theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hàm Thuận Bắc và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Phạm Văn Nam

 

PHỤ LỤC 1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

134.451,22

1.721,32

2.534,90

10.451,08

6.308,27

5.880,01

1.783,76

8.424,81

9.053,65

13.838,81

5.089,11

7.143,69

11.443,22

11.226,13

12.593,49

10.859,92

12.365,75

3.733,30

1

Đất nông nghiệp

NNP

124.176,06

1.333,26

2.003,75

9.714,58

5.124,78

5.053,63

1.383,30

7.702,11

8.907,20

12.200,16

4.720,27

6.295,02

10.995,00

10.885,16

12.295,97

10.370,15

11.921,34

3.270,38

1.1

Đất trồng lúa

LUA

12.468,36

383,08

262,67

941,85

697,64

640,24

269,59

1.651,96

158,69

 

1.179,24

1.295,04

67,69

2.477,68

96,34

775,37

1.395,48

175,81

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

12.260,49

400,64

273,27

942,15

706,08

640,41

303,67

1.654,81

151,01

 

1.180,46

1.299,50

49,31

2.485,18

49,23

775,57

1.162,49

186,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.353,87

65,11

94,12

2.744,82

721,08

857,85

4,25

1.017,57

426,18

2,68

623,62

744,37

358,04

367,58

287,41

1.587,23

1.448,26

3,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

36.700,84

885,07

835,55

3.984,06

2.432,03

2.429,88

1.092,96

2.771,93

1.674,07

3.535,13

2.789,47

1.700,94

1.334,17

1.180,05

3.887,88

1.808,77

1.271,08

3.087,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

38.295,34

 

 

1.625,59

 

 

 

982,32

1.262,57

8.662,35

 

2.297,22

8.968,75

1.092,93

3.046,24

4.487,93

5.869,44

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

24.911,41

 

788,35

391,83

1.215,46

1.049,75

 

1.221,32

5.385,69

 

85,71

254,29

266,35

5.755,33

4.978,10

1.590,92

1.928,32

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

54,93

 

22,87

 

6,62

 

15,69

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,76

0,99

1.7

Đất làm muối

LMU

0,33

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

390,97

 

0,20

26,44

51,94

75,93

0,48

57,00

 

 

42,23

3,16

 

11,60

 

119,93

 

2,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.064,15

376,32

524,12

524,24

1.077,64

600,26

400,05

564,84

146,45

1.632,62

274,14

840,09

415,27

330,88

297,52

377,36

224,95

457,40

2.1

Đất quốc phòng

CQP

607,37

 

 

42,30

479,03

9,92

 

 

 

 

6,33

 

 

15,00

 

54,79

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,51

1,34

 

 

 

 

0,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

55,23

 

 

 

55,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

34,80

 

4,80

30,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

110,85

3,15

0,46

65,51

0,70

4,22

26,50

4,96

0,29

0,42

1,02

0,99

0,50

0,36

0,65

0,30

0,30

0,53

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,58

6,24

4,53

 

 

23,84

1,62

 

0,12

2,32

1,00

 

 

 

0,18

5,04

 

2,69

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

54,83

 

 

 

5,82

 

 

42,79

 

 

2,99

2,02

 

 

 

 

1,22

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.030,64

125,64

70,75

133,06

147,23

55,85

49,71

69,09

34,23

1.561,18

67,49

102,30

233,54

81,22

47,47

123,37

63,19

65,31

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

8,35

2,88

0,42

0,56

0,10

1,06

0,14

0,32

0,05

 

0,23

0,18

 

0,11

0,27

1,61

0,27

0,15

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

7,90

2,24

0,33

0,28

0,09

0,91

0,14

0,16

0,47

0,56

1,18

0,48

0,19

0,16

0,44

0,12

0,07

0,08

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

92,54

13,08

5,85

3,64

4,25

12,22

11,06

5,19

1,30

3,86

3,37

3,85

1,79

4,39

2,71

4,68

5,93

5,37

2.9.4

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

26,51

2,62

0,87

3,07

1,25

 

2,80

 

1,70

 

2,78

1,87

 

0,75

1,05

2,32

1,64

3,79

2.9.5

Đất khoa học và công nghệ

DKH

3,43

 

 

 

3,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

10,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

2.9.7

Đất giao thông

DGT

788,65

45,60

35,20

69,19

73,22

38,37

34,49

59,30

25,51

38,35

43,31

55,17

12,53

57,91

35,93

96,47

25,77

42,34

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

336,49

58,02

24,14

55,42

57,10

2,64

0,10

3,97

5,10

0,88

15,50

39,78

3,40

17,04

5,38

17,79

28,06

2,18

2.9.9

Đất công trình năng lượng

DNL

1.743,67

0,16

 

 

5,77

 

0,55

 

 

1.517,01

0,47

0,32

215,56

0,40

1,69

0,09

1,26

0,40

2.9.10

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,01

0,24

 

0,02

0,07

0,04

0,06

0,05

0,09

0,05

 

0,15

0,08

0,02

 

0,02

 

0,12

2.9.11

Đất chợ

DCH

11,97

0,67

3,95

0,89

1,95

0,62

0,38

0,10

 

0,47

0,66

0,50

 

0,44

 

0,27

0,19

0,88

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

10,01

 

 

 

 

 

0,01

 

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,03

 

 

 

 

2,51

 

 

 

 

 

13,52

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.424,44

 

 

77,76

169,00

152,03

239,63

131,17

36,81

25,23

103,93

97,44

16,59

85,43

27,58

63,82

62,48

135,54

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

214,18

113,06

101,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,15

4,52

0,47

0,75

0,84

1,01

0,31

0,99

0,15

0,80

1,72

1,85

0,29

0,64

1,58

1,31

0,43

0,49

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

16,72

4,48

0,44

 

 

8,03

 

 

0,36

1,40

0,16

0,23

0,13

0,79

0,33

 

0,38

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

24,19

2,75

0,52

5,54

0,60

0,37

2,51

0,83

 

4,47

0,13

0,16

 

2,03

0,72

1,84

0,99

0,73

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

659,17

23,72

309,43

35,50

12,94

102,26

4,55

24,53

8,45

4,06

17,14

15,54

2,85

11,44

18,65

26,88

25,87

15,36

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

314,34

 

3,05

83,86

16,73

175,27

 

 

 

 

23,93

2,50

 

3,00

 

 

6,00

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

16,99

0,84

0,17

1,33

3,53

1,98

1,20

0,92

0,58

0,25

0,97

0,67

0,08

0,27

1,65

0,11

0,96

1,48

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

24,35

1,03

0,25

 

2,89

0,22

 

 

1,00

 

 

 

0,45

 

 

 

18,51

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,36

0,26

0,19

 

0,07

 

0,53

 

 

 

 

0,34

 

0,07

 

 

0,14

0,76

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.058,89

81,92

25,71

31,60

64,66

48,04

71,11

58,14

33,92

32,32

13,52

97,90

158,96

83,99

115,02

39,64

16,85

85,59

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1.316,74

4,82

 

17,03

118,37

14,72

2,20

231,41

20,54

0,18

33,81

504,64

1,88

46,64

83,68

60,25

27,64

148,93

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,78

2,55

2,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.211,01

11,74

7,03

212,26

105,85

226,12

0,41

157,86

 

6,03

94,70

8,58

32,95

10,09

 

112,41

219,46

5,52

4

Đất đô thị

KDT

4.256,22

1.721,32

2.534,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

534,44

30,16

57,70

25,41

310,95

15,31

17,66

0,27

21,50

4,46

4,55

2,95

0,38

0,85

7,40

23,77

4,40

6,72

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38,67

7,46

6,70

0,10

10,44

1,25

12,12

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

0,10

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13,40

 

1,60

 

10,40

1,00

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,36

0,36

 

1,75

 

 

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

157,57

22,34

51,00

23,56

0,40

9,56

3,54

0,27

4,50

4,46

4,55

2,55

0,38

0,85

2,94

15,75

4,30

6,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17,77

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

 

7,77

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

316,07

 

 

 

300,11

4,50

 

 

7,00

 

 

 

 

 

4,46

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,79

3,69

7,10

0,14

 

0,52

0,20

 

 

 

0,16

 

 

0,05

0,77

 

0,05

4,11

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,77

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,15

0,90

 

 

 

0,22

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,43

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

0,05

 

 

0,05

0,11

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,74

0,69

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,30

 

0,05

 

 

 

0,17

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,00

 

7,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,00

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Thị trấn Phú Long

Xã Hồng Liêm

Xã Hàm Liêm

Xã Hàm Đức

Xã Hàm Thắng

Xã Hồng Sơn

Xã Đông Giang

Xã Đa Mi

Xã Hàm Chính

Xã Hàm Trí

Xã Đông Tiến

Xã Hàm Phú

Xã La Dạ

Xã Thuận Hòa

Xã Thuận Minh

Xã Hàm Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

773,05

33,28

61,83

133,09

328,65

51,72

39,37

7,31

21,70

4,66

31,13

4,68

0,73

2,85

7,80

26,27

6,00

11,98

1.1

Đất trồng lúa

DLN/PNN

66,71

7,96

7,20

0,30

14,94

3,09

25,26

4,04

 

 

1,22

0,60

 

0,50

 

0,20

0,30

1,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

17,59

 

1,60

 

10,40

1,22

0,78

3,19

 

 

 

0,40

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

47,20

0,86

1,00

7,25

0,50

8,23

3,00

1,00

0,10

0,10

21,76

0,70

0,25

0,50

0,10

0,85

0,50

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

325,30

24,46

53,63

125,54

13,10

35,90

11,11

2,27

4,60

4,56

8,15

3,38

0,48

1,85

3,24

17,45

5,20

10,38

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

17,77

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

 

7,77

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

316,07

 

 

 

300,11

4,50

 

 

7,00

 

 

 

 

 

4,46

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

52,93

9,60

5,00

 

2,90

2,00

9,63

2,00

 

 

 

5,00

 

7,00

 

 

 

9,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

52,90

9,60

5,00

 

2,90

2,00

9,60

2,00

 

 

 

5,00

 

7,00

 

 

 

9,80

2.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT(a)

0,03

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

 

Phụ lục 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN HÀM THUẬN BẮC

(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 20/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Ma Lâm

Hồng Liêm

Hàm Đức

Hồng Sơn

Hàm Trí

Hàm Phú

Thuận Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6) +…

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

30,00

 

20,00

 

10,00

 

 

 

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

30,00

 

20,00

 

10,00

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

32,54

0,70

20,00

0,34

 

2,50

3,00

6,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,34

 

 

0,34

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,70

0,70

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,50

 

20,00

 

 

2,50

3,00

6,00

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014