Quyết định 72/2008/QĐ-UBND phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
Số hiệu: 72/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên Người ký: Phạm Xuân Đương
Ngày ban hành: 29/12/2008 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-------------

Số: 72/2008/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 29 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2009

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh giá số 40/2002/PL-UBTVQH10 ngày 26/4/2007 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài Chính, hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP của Chính phủ;

Căn cứ Nghị Quyết số 21/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 của HĐND tỉnh Thái Nguyên khóa XI, kỳ họp thứ 11, về quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2368/TTr-STC ngày 25/12/2008, về việc đề nghị phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009, (kèm theo Biên bản xác định giá các loại đất của Hội đồng giá đất tỉnh Thái Nguyên, gồm các ngành: Sở Tài chính, Sở Tài Nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh lập ngày 23/12/2008),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2009, với nội dung cụ thể như sau:(Có các phụ lục chi tiết số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09 kèm theo Quyết định này)

Điều 2. Giá các loại đất được quy định sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật đất Đai năm 2003;

g) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Sở Tài Chính phối hợp với Sở Tài Nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên hướng dẫn Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công tổ chức thực hiện.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài Chính, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ngành c ó liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 3033/2007/QĐ-UBND ngày 27/12/2007 của UBND tỉnh Thái Nguyên./.

 

 

Nơi nhận:
-Bộ Tài Chính
- Cục Quản lý giá;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Ban KTNS – HĐND tỉnh;
- Như điều 4 (Để thực hiện);
- TT Công báo tỉnh (Để đăng);
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- TT BCĐ PCTN tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;

- Lưu:VT, KTTH, GPMB, XDCB,
TNMT, SXKD, TH(2), NLN, NC;

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Phạm Xuân Đương

 

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN NĂM 2009
(Kèm theo Quyết định số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh Thái Nguyên)

A. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

I. GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP.

1. Giá đất trồng cây hàng năm.

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

VỊ TRÍ

VÙNG

TRUNG DU

MIỀN NÚI

Khu vực I

Khu vực II

Khu Vực III

1

Vị trí I

 46

 41

 37

 33

2

Vị trí II

 41

 37

 33

 30

3

Vị Trí III

 37

 33

 30

 27

2. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

VỊ TRÍ

VÙNG

TRUNG DU

MIỀN NÚI

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

1

Vị trí I

 42

 38

 34

 31

2

Vị trí II

 38

 34

 31

 28

3

Vị Trí III

 34

 31

 28

 25

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

VỊ TRÍ

VÙNG

TRUNG DU

MIỀN NÚI

Khu vực I

Khu vực II

Khu Vực III

1

Vị trí I

 12

 10

 8

 6

2

Vị trí II

10

8

 6

 5

3

Vị trí III

 8

 6

 5

 4

4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

VỊ TRÍ

VÙNG

TRUNG DU

MIỀN NÚI

Khu vực I

Khu vực II

Khu Vực III

1

Vị trí I

 33

 30

 27

 24

2

Vị trí II

 30

 27

 24

 22

3

Vị Trí III

 27

 24

 22

 20

II. GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP.

1. Giá đất ở tại nông thôn.

1.1 Khung giá đất ở tại nông thôn:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

VÙNG

GIÁ TỐI THIỂU

GIÁ TỐI ĐA

1

Trung du

123

4.500

2

Miền núi

62

3.500

1.2. Bảng giá đất ở tại nông thôn bám các trục đường giao thông: quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, các đầu mối giao thông, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh (Như phụ lục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 kèm theo)

1.3. Trường hợp đất ở nông thôn chưa được quy định tại tiết 1.2 điểm 1 này, thì được áp dụng bảng giá sau:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

LOẠI

VÙNG

TRUNG DU

Miền núi

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Loại 1

240

192

154

123

Loại 2

192

154

123

98

Loại 3

154

123

98

78

Loại 4

123

98

78

62

Đất ở nông thôn quy định tại tiết này không phân vị trí.

2. Giá đất ở tại đô thị.

2.1. Khung giá đất ở tại đô thị:

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

LOẠI ĐÔ THỊ

GIÁ TỐI THIỂU

GIÁ TỐI ĐA

1

Thành phố Thái Nguyên

300

18.000

2

Thị xã Sông Công, và thị trấn trung tâm các huyện

150

7.500

Trường hợp đất ở các thị trấn không thuộc trung tâm huyện, bao gồm: thị trấn Quân Chu, thị trấn Bắc Sơn, thị trấn Bãi Bông, thị trấn Sông Cầu, thị trấn Trại Cau, thị trấn Giang Tiên, giá đất ở tối thiểu được áp dụng là mức giá Loại 4, của các Vùng như quy định tiết 1.3 điểm 1 mục II.

Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà tại thời điểm giao đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, tính bồi thường thiệt hại khi thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá mà giá đất do UBND tỉnh công bố ngày 01/01/2009 chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại địa phương để quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp, không bị giới hạn bởi khung giá quy định trên.

2.2. Bảng giá đất ở tại các đô thị, bám đường phố, trục giao thông chính trên địa bàn tỉnh (Như phụ lục 1,2,3,4,5,6,7,8,9 kèm theo). 

3. Đất chuyên dùng: bao gồm đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng, giá đất quy định bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

4. Đất tôn giáo, tín ngưỡng; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa; Đất phi nông nghiệp khác: (theo quy định tại khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ), giá đất quy định như­ sau:

- Tr­ường hợp đất có nguồn gốc là đất ở thì đư­ợc áp dụng theo giá đất ở tại vị trí đó.

- Trường hợp đất không có nguồn gốc là đất ở thì giá đất đư­ợc áp dụng bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

- Trường hợp đất tại đô thị sử dụng vào mục đích xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, quy định giá đất để xác định đơn giá thuê đất bằng mức giá đất chuyên dùng tối thiểu trong vùng.

III. GIÁ ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG.

Đất chưa sử dụng theo quy định tại khoản 6, điều 6 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP của Chính phủ, căn cứ vào mục đích sử dụng mới của cấp có thẩm quyền quy định để xác định giá đất, khi có mục đích sử dụng mới thì căn cứ vào giá đất liền kề để xác định.

B. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

I. NGUYÊN TẮC PHÂN VÙNG ĐẤT, XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐẤT.

1. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP.

1.1. Phân vùng đất:

- Vùng trung du: bao gồm các xã, phường của Thành phố Thái Nguyên; các xã, phường thuộc thị xã Sông công; các xã, thị trấn thuộc huyện Phố yên và huyện Phú bình (trừ các xã là miền núi đã quy định tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006 của Uỷ ban Dân tộc).

- Vùng miền núi: bao gồm các xã, thị trấn miền núi theo quy định tại Quyết định số 301/2006/QĐ-UBDT ngày 27/11/2006 của Uỷ ban Dân tộc về việc công nhận 3 khu vực vùng dân tộc thiểu số và miền núi theo trình độ phát triển.

1.2. Xác định vị trí đất nông nghiệp:

a) Vị trí 1: Là đất nông nghiệp có địa hình bằng phẳng, có chất đất tốt nhất, có điều kiện tưới tiêu thuận tiện, thoả mãn một trong các điều kiện sau:

- Đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở;

- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

- Trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt, thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư tập trung;

- Đất nông nghiệp tính từ mép trục giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào <= 500 m; hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư tập trung <= 500 m.

b) Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thoả mãn một trong các điều kiện sau:

- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

- Đất nông nghiệp tính từ mép trục giao thông liên huyện, liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có đường rộng >= 2,5m, có chiều sâu vào <= 500m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là Vị trí 2.

2. NHÓM ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP.

2.1. Đất ở tại nông thôn: Là đất ở tại các xã trên địa bàn tỉnh.

2.1.1. Phân vùng đất ở tại nông thôn: được phân theo địa giới hành chính cấp xã của vùng Trung du, miền núi như quy định tại tiết 1.1 điểm 1 mục I phần B.

2.1.2. Phân loại đất ở nông thôn:

Việc phân loại đất căn cứ vào các yếu tố: khả năng sinh lợi, giá trị sử dụng, vị trí và giá đất thực tế ở địa phương. Tiêu chí phân loại cụ thể như sau:

a) Loại 1: Các ô thửa đất có vị trí thuận lợi nhất, có khả năng sinh lợi cao nhất trong khu vực, thoả mãn một trong những điều kiện sau:

- Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng lớn hơn hoặc bằng 5m;

- Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) lớn hơn hoặc bằng 3,0m;

- Cách chợ, trung tâm xã, trường học, khu công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào lớn hơn hoặc bằng 2m;

b) Loại 2: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 1, thoả mãn một trong những điều kiện sau:

- Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng nhỏ hơn 5,0 m lớn hơn hoặc bằng 4 m;

- Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) nhỏ hơn 3,0m, nhưng lớn hơn hoặc bằng 2,5m;

- Cách chợ, trung tâm xã, trường học, khu công nghiệp, quốc lộ, tỉnh lộ không quá 200m, có đường vào nhỏ hơn 2m;

- Cách chợ, trung tâm xã, quốc lộ, tỉnh lộ qua 200m đến 500m, có đường vào lớn hơn hoặc bằng 2m;

- Cách đường liên xã, đường liên thôn không quá 200m, có đường vào lớn hơn hoặc bằng 2m.

c) Loại 3: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 2; thoả mãn một trong những điều kiện sau:

- Bám đường giao thông là đường đất, đường cấp phối, có đường rộng nhỏ hơn 4,0 m nhưng lớn hơn hoặc bằng 3 m;

- Bám đường giao thông là đường bê tông, đường nhựa, có đường rộng (bao gồm cả phần chưa đổ bê tông hoặc nhựa) nhỏ hơn 2,5 m nhưng lớn hơn hoặc bằng 2,0m;

- Cách đường liên xã, đường liên thôn không quá 200m, có đường vào nhỏ hơn 2m;

- Cách đường liên xã, đường liên thôn qua 200m đến 500m, có đường vào lớn hơn hoặc bằng 2m.

d) Loại 4: Các ô thửa đất có vị trí, khả năng sinh lợi kém loại 3, không đủ các điều kiện trên.

2.2. Đất ở tại đô thị: là đất ở tại các phường thuộc thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và thị trấn thuộc trung tâm các huyện.

2.2.1. Xác định vị trí đất trong đô thị:

Là đất ở tại các phường, thị trấn trên đại bàn tỉnh. Vị trí đất trong đô thị được xác định căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục giao thông. Các vị trí có số thứ tự từ 1 trở đi:

a) Vị trí 1: Các ô, thửa đất có ít nhất một mặt bám theo mặt tiền của các đường phố, trục giao thông; có chiều sâu tính từ mép lộ giới đường phố, trục giao thông hiện tại vào không quá 30m.

b) Vị trí 2: Các ô, thửa đất thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:

- Các ô, thửa đất tiếp sau vị trí 1 +150m;

- Các ô, thửa đất bám theo trục phụ có đường rộng lớn hơn hoặc bằng 6m.

c) Vị trí 3: Các ô, thửa đất thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:

- Các ô, thửa đất ở tiếp theo vị trí 2 + 250m, bám theo trục phụ của các đường chính có đường rộng lớn hơn hoặc bằng 6m;

- Các ô, thửa đất ở sau vị trí 1, có đường vào lớn hơn hoặc bằng 3,5 m nhưng nhỏ hơn 6m, cách lộ giới đường chính không quá 150m;

- Nhánh của Vị trí 2, có đường vào lớn hơn 6m, vào không quá 100m.

d) Vị trí 4: Các ô, thửa đất thoả mãn 1 trong các điều kiện sau:

- Các ô, thửa đất ở tiếp sau vị trí 3 có ít nhất một mặt bám theo trục phụ của các đường chính có mặt đường lớn hơn hoặc bằng 6m;

- Các ô, thửa đất tiếp sau vị trí 1, từ đường chính vào có đường rộng nhỏ hơn 3,5m nhưng lớn hơn 2m, cách lộ giới đường chính hiện tại không quá 100m;

- Nhánh của vị trí 2, đường vào lớn hơn hoặc bằng 3,5 m từ trục phụ vào không quá 100m;

Các vị trí kể trên, thuộc đô thị nếu gần đường phố nào thì tính theo đường phố đó.

đ) Vị trớ 4A:

- Ở sau vị trí 4, có đ­ường rộng lớn hơn hoặc bằng 3,5m;

- Nhánh của vị trí 3, có đư­ờng rộng lớn hơn hoặc bằng 3,5m;

- Nhỏnh của vị trớ 2, vào không quá 100m, có đ­ường rộng từ 2m đến 3,5m;

- Vị trí đất không liền kề vị trí 1 của đường phố đã có tên trong bảng giá vào không quá 100m, có mặt đ­ường từ 2,0m đến nhỏ hơn 3,5m.

e) Vị trớ 4B:

- Nhánh của vị trí 4A, có đ­ường rộng từ 3,5 trở lên;

- Nhánh của vị trí 3, có đ­ường rộng từ 2m đến 3,5m;

- Nhánh của vị trí 2, vào không quá 100m có mặt đư­ờng rộng từ 1,5m đến 2m.

g) Vị trí 4C: Là vị trí không đủ điều kiện nh­ư trên;

II. ÁP DỤNG XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT.

1. GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NÔNG NGHIỆP:

1.1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp đ­ược áp dụng chung cho toàn tỉnh.

1.2. Trường hợp đất nông nghiệp (không bao gồm đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thuỷ sản) có một hoặc các điều kiện sau:

- Có địa hình không phẳng, độ dốc lớn hơn hoặc bằng 5%;

- Có sỏi, đá trên bề mặt, ruộng sâu trũng, không thuận lợi trong sản xuất nông nghiệp.

Mức giá đất được xác định bằng 90% giá đất nông nghiệp tại vị trí đó.

2. GIÁ ĐẤT Ở:

2.1. Giá đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn bám các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp­, được thể hiện trong các phụ lục số:

1,2,3,4,5,6,7,8,9 áp dụng cho các khu dân cư­ hiện có. Mức giá đất quy định được áp dụng đối với đất ở cùng thửa, bám đường phố hoặc trục giao thông, có chiều sâu tính từ mép lộ giới đường phố hoặc trục giao thông hiện tại vào không quá 30m, có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường nhỏ hơn 1,5m{tính theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00)}

Trường hợp đất ở tại nông thôn ngoài các trục giao thông chính, khu thương mại, khu du lịch, khu công nghiệp­ chưa được quy định chi tiết trong các phụ lục:1,2,3,4,5,6,7,8,9 thì áp dụng theo bảng giá đất ở tại nông thôn quy định tại tiết 1.3 điểm 1 mục II phần A. Bảng giá các loại đất. Giá đất trong trường hợp này được xác định theo loại đất ở nông thôn, không phân vị trí trong cùng thửa đất. 

2.2. Trường hợp đất ở cùng thửa, bám đường phố hoặc trục giao thông, có chiều sâu tính từ mép lộ giới đường phố hoặc trục giao thông hiện tại vào lớn hơn 30m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

- Vị trí 1: Từ mép lộ giới đường phố, trục giao thông hiện tại vào 30m, giá đất xác định bằng giá đất ở bám các đường phố, trục giao thông theo quy định tại vị trí đó;

- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75m, giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 1;

- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 đến hết, giá đất xác định bằng 50% giá đất của vị trí 2.

Mức giá đất từ vị trí 2, vị trí 3 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu của đất ở quy định trong vùng.

2.3. Giá đất ở được quy định tại các trục phụ trong bảng giá, được xác định tính từ sau vị trí 1 của đường chính.

2.4. Giá đất ở thuộc đường nhánh của trục phụ được xác định từ sau vị trí 1 của trục phụ.

2.5. Trường hợp các ô thửa đất ở bám các trục giao thông đã có trong bảng giá, nhưng mức giá đất ở chưa thể hiện hết toàn tuyến, thì những đoạn còn lại cứ 250m tiếp theo được xác định như sau:

- Trường hợp đoạn đường có cơ sở hạ tầng tương đương với đoạn đã có giá quy định, thì mức giá được xác định bằng 90% mức giá của đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu đã quy định trong vùng;

- Trường hợp đoạn đường còn lại trên tuyến, có cơ sở hạ tầng và đường nhỏ hơn không quá 20% đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá, thì mức giá xác định bằng 70% mức giá đoạn đường tiếp giáp, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định trong vùng;

2.6. Trường hợp các ô thửa đất ở bám các trục phụ chưa được nêu ở bảng giá, giá đất ở được xác định giá như sau:

- Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi tương đương với trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá, thì giá đất được xác định bằng giá đất đã quy định tại trục phụ tương đương gần nhất đó;

- Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá, có đ­ường nhỏ hơn không quá 20% trục phụ gần nhất đã quy định giá, thì giá đất đ­ược áp dụng tính bằng 80% mức giá so với trục phụ đó, nhưng không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định trong vùng;

2.7. Các trường hợp ô đất, thửa đất ở bám các đường nhánh của trục phụ, vào không quá 100m, giá đất được xác định như sau:

- Đường có cơ sở hạ tầng tương đương trục phụ thì giá đất được tính bằng 90% giá đất trục phụ;

- Đường có cơ sở hạ tầng kém trục phụ, đường rộng nhỏ hơn không quá 20% trục phụ thì giá đất được tính bằng 70% giá đất trục phụ;

Mức giá xác định không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định trong vùng.

2.8. Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các đường nhánh của các nhánh trục phụ, vào không quá 100m, giá đất được xác định như cách xác định giá đất tại tiết 2.7 điểm 2 này.

2.9. Các ô đất, thửa đất liền kề vị trí 1 của các đ­ường phố, trục giao thông đã có tên trong bảng giá:

- Trường hợp đường vào là ngõ chưa kể tên, vào không quá 100 m, mức giá được xác định như sau:

+ Đư­ờng vào từ 2m đến nhỏ hơn 3,5m: Giá đất xác định bằng 30% so với giá đất của thửa đất mặt đư­ờng liền kề;

+ Đường vào nhỏ hơn 2m: Giá đất đ­ược xác định bằng 25% so với giá đất của thửa đất mặt đường liền kề;

- Trường hợp vào vượt quá 100m, giá đất được xác định như cách xác định tại tiết 2.5 điểm 2 này.

- Trường hợp thửa đất không có đường vào mức giá tính bằng 20% giá đất tại vị trí 1 của thửa đất mặt đường liền kề.

Mức giá xác định không được thấp hơn mức giá đất ở tối thiểu quy định trong vùng.

2.10. Đối với các thửa đất ở nằm bên kia đường sắt (bám theo đường sắt), đường sắt song song giáp với đường bộ, thì giá đất xác định như sau:

- Trường hợp vị trí đất ở giáp với lộ giới đường sắt, từ đường bộ vượt qua đường sắt vào thẳng đất ở, giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở bám trục đường bộ theo quy định tại vị trí đó;

- Trường hợp từ đường bộ vào đất ở phải đi theo đường gom, thì giá đất được xác định theo từng vị trí cụ thể nhưng không được thấp hơn mức giá tối thiểu quy định trong vùng.

2.11. Đối với các thửa đất ở phía sau đất nông nghiệp, tính từ mép đường giao thông hiện tại đến đất ở có chiều sâu vào không quá 30m, giá đất ở được xác định như sau:

- Trường hợp có đường vào lớn hơn (hoặc) bằng 6m thì phần đất ở từ giáp đất nông nghiệp vào không quá 30m được tính bằng 70% giá đất ở bám trục đường giao thông theo quy định tai vị trí đó;

- Trường hợp có đường vào nhỏ hơn 6m nhưng lớn hơn hoặc bằng 3,5m, mức giá tính bằng 60% giá đất ở bám trục đường giao thông theo quy định tai vị trí đó;

- Nếu có đường vào nhỏ hơn 3,5m, mức giá tính bằng 50% giá đất ở bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó.

Chiều sâu đất ở quy định tại điểm này, tính từ đất nông nghiệp vào không quá 30m thì xác định như trên. Trường hợp chiều sâu đất ở tính từ đất nông nghiệp vào lớn hơn 30m thì được xác định như quy định tiết 2.2 điểm 2 này.

- Trường hợp đất nông nghiệp giáp lộ giới giao thông quy hoạch, khi được phép chuyển mục đích sử dụng thành đất ở mà có phần phần diện tích đất nông nghiệp bám trục giao thông nằm trong hành lang an toàn giao thông(lộ giới giao thông) chưa được thu hồi và không được chuyển mục đích sử dụng, thì giá đất ở để tính thu tiền chuyển mục đích sử dụng đối với phần diện tích đất nông nghiệp phía sau hành lang an toàn giao thông (lộ giới giao thông) là giá đất ở tại vị trí 1, bám trục giao thông đã quy định tại vị trí đó.

2.12. Giá đất quy định trên các đường phố, trục giao thông đư­ợc xác định theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00) làm chuẩn. Các vị trí đất có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường nhỏ hơn 1,5m, giá đất xác định bằng 100% mức giá đất đã được quy định tại vị trí đó. Tr­ường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đ­ường hiện tại từ 1,5m trở lên, mức giá được xác định như sau:

a) Tr­ường hợp đất có vị trí chênh lệch cao hơn mặt đ­ường hiện tại:

- Cao hơn từ 1,5m đến nhỏ hơn 3m, giảm giá 5% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 150.000 đồng/m2.

- Cao hơn từ 3m đến nhỏ hơn 4,5m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 225.000 đồng/m2.

- Cao hơn từ 4,5m trở lên, giảm giá 15 % so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 300.000 đồng/m2.

b) Tr­ường hợp đất có vị trí chênh lệch thấp hơn mặt đường:

- Thấp hơn từ 1,5 m đến nhỏ hơn 3 m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 375.000 đồng/m2.

- Thấp hơn từ 3m đến nhỏ hơn 5,5m, giảm giá 15% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 525.000 đồng/m2.

- Thấp hơn từ 5,5m trở lên, giảm giá 20% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tuyệt đối tối đa không được quá 750.000 đồng/m2.

2.13. Trường hợp đất có vị trí bám 2 mặt đ­ường:

- Trường hợp đường phố, trục giao thông lớn hơn hoặc bằng 3,5m đ­ược tính hệ số tối đa 1,1 lần so với giá tại vị trí đ­ường phố có mức giá cao hơn;

- Trường hợp có đường phố, trục giao thông chính và 1 đ­ường phụ lớn hơn 2m nhưng nhỏ hơn 3,5m, đ­ược tính hệ số đa là 1,05 lần so với giá đất tại vị trí đường phố, trục giao thông chính có mức giá cao hơn;

- Trường hợp ô, thửa đất bám đường phố, trục giao thông và giáp một bên là đất công cộng có không gian thoáng đãng, được tính hệ số tối đa 1,1 lần so với giá đất tại vị trí của đường phố, trục giao thông đó.

2.14. Trường hợp các ô đất (thửa đất) ở vị trí có trùng 2 mức giá trở lên, thì xác định giá theo mức giá cao nhất.

2.15. Đối với trường hợp đất ở tại các khu mới thực hiện quy hoạch để đấu giá quyền sử dụng đất, giao đất có thu tiền sử dụng đất, khi có quy hoạch được duyệt, UBND các huyện, thành phố, thị xã lập phương án báo cáo Hội đồng giá đất tỉnh thẩm định trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo từng thời điểm giao đất. 

2.16. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà tại thời điểm giao đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, tính bồi thường thiệt hại khi thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá mà giá đất do UBND tỉnh công bố ngày 01/01/2009 chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì UBND các huyện, thành phố, thị xã căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại thời điểm, lập phương án báo cáo Hội đồng giá đất tỉnh thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp.

3. ĐẤT CHUYÊN DÙNG: bao gồm đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp; đất sử dụng vào mục đích công cộng, giá đất quy định bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó.

Trường hợp đất sản xuất kinh doanh thuộc phạm vi bảo vệ hành lang an toàn lưới điện quốc gia (Trừ trường hợp đất sản xuất kinh doanh mua bán, truyền tải điện), giá đất để xác định đơn giá thuê đất được giảm trừ 20% so với giá đất cùng mục đích sử dụng tại vị trí.

4. ĐẤT TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG; ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA; ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC: (theo quy định tại khoản 5, Điều 6, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ):

- Tr­ường hợp đất có nguồn gốc là đất ở thì được áp dụng theo giá đất ở tại vị trí đó;

- Tr­ường hợp đất không có nguồn gốc là đất ở thì giá đất đư­ợc áp dụng bằng 70% giá đất ở tại vị trí đó;

- Trường hợp đất tại đô thị sử dụng vào mục đích xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép, quy định giá đất để xác định đơn giá thuê đất bằng mức giá đất chuyên dùng tối thiểu trong vùng.

 

PHỤ LỤC SỐ 01:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

I

Đường Đội Cấn (Từ đảo tròn Thái Nguyên đến đư­ờng Bến Tượng qua quảng trường thành phố)

 

1

Toàn tuyến

18.000

II

Đường Hoàng Văn Thụ (Từ Đảo tròn trung tâm đến đư­ờng sắt Hà Thái)

 

1

Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã t­ư Minh Cầu

17.000

2

Từ ngã t­ư Minh Cầu đến đảo tròn Đồng Quang

16.500

3

Từ đảo tròn Đồng Quang đến đư­ờng sắt Hà Thái

14.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ số 2: Rẽ theo khách sạn Thái Nguyên gặp đ­ường Phủ Liễn (cạnh Sở Công nghiệp cũ)

7.500

2

Rẽ ngõ 60: Cạnh nhà trẻ 19/5 đi gặp ngõ số 2 cạnh Sở Công nghiệp cũ

7.000

3

Ngõ 62: Rẽ cạnh UBND phư­ờng Hoàng Văn Thụ gặp đường Phủ Liễn

6.000

4

Ngõ 13: Rẽ theo hàng rào cạnh Điện lực Thái Nguyên:

 

4.1

Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ vào 100m

5.500

4.2

Qua 100m đến 200m.

4.500

5

Các đ­ường trong khu dân cư­ Phủ Liễn II thuộc tổ 22

5.500

6

Ngõ rẽ vào đến trạm T12 (cạnh đường sắt Hà Thái)

2.500

7

Rẽ vào cạnh Sở Giao thông Vận tải gặp đường ga Thái Nguyên (đường chợ tạm Quang Trung)

5.000

III

Đ­ường cách mạng tháng Tám (Từ đảo tròn Trung tâm đến đảo tròn Gang Thép)

 

1

Từ Đảo tròn Trung tâm đến Chi nhánh điện thành phố

14.000

2

Từ Chi nhánh điện thành phố đến gặp đường Phan Đình Phùng

12.000

3

Từ đư­ờng Phan Đình Phùng đến cổng Ban Chỉ huy quân sự thành phố

10.000

4

Từ cổng BCH quân sự thành phố đến cầu X­ương Rồng

9.000

5

Từ Cầu X­ương Rồng đến ngã ba Gia Sàng

8.000

6

Từ ngã ba Gia Sàng đến ngã ba rẽ dốc Chọi trâu

6.500

7

Từ Ngã ba rẽ dốc Chọi trâu đến ngã t­ư rẽ đ­ường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A

6.000

8

Từ Ngã t­ư rẽ đ­ường Đồng Tiến và khu tập thể cán A đến cầu Loàng

5.000

9

Từ Cầu Loàng đến đến đ­ường sắt rẽ vào kho ba mái (cũ)

4.500

10

Từ đ­ường sắt rẽ vào kho ba mái (cũ) đến đ­ường sắt đi kép

4.500

11

Từ đ­ường sắt đi Kép đến đảo tròn Gang Thép

6.500

 

Trục phụ

 

1

Ngõ 2: Rẽ theo hàng rào Sở Công Th­ương đến chân đồi Kô kê

 

1.1

Từ đường Cách mạng tháng tám vào đến 100m

3.500

1.2

Qua 100m đến 200m về 2 phía

3.000

1.3

Qua 200m đến 400m (có đường bê tông ≥ 2,5m)

2.000

2

Rẽ phố Đầm Xanh: Theo hàng rào B­ưu điện Tỉnh đến gặp đường Minh Cầu.

 

2.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 150m

3.500

2.2

Qua 150m đến gặp đường Minh Cầu

2.500

2.3

Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 150m

2.000

3

Ngõ 38: Rẽ đối diện Công an Tỉnh

 

3.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

3.000

3.2

Qua 100m đến 250m

2.500

4

Ngõ 70: Vào 150m

2.500

5

Ngõ 90: Đối diện đường Nguyễn Du, vào 150m

2.500

6

Ngõ 132: Từ đường CMT8 vào 2 phía 100m

2.000

7

Ngõ 136: Từ đường CMT8 vào 100m

2.000

8

Ngõ 226: Rẽ cạnh Thành đội, vào hết đất Trung tâm Văn hoá thành phố

3.000

9

Ngõ: 277: Rẽ Trung tâm Y tế thành phố vào 150m

3.500

10

Ngõ 197: Rẽ Trường tiểu học Nha Trang vào 150m

3.000

11

Ngõ 242: Rẽ KDC Viện Kiểm sát TP cũ, vào 100m

3.000

12

Ngõ 248: Rẽ Ban kiến thiết Sở Thư­ơng mại cũ, vào 100m

3.000

13

Ngõ 235: Rẽ theo hàng rào Trung tâm bồi dưỡng chính trị TPTN vào 100m

3.000

14

Ngõ 300: (Rẽ khu dân cư­ Công ty Môi tr­ường đô thị) - vào 150m

3.500

15

Ngõ 309: Rẽ từ Trạm xăng dầu số 10 vào đến ngã 3 đầu tiên

2.500

16

Rẽ vào Công ty Xây dựng số 2 ra đến cầu sắt giáp P.Túc Duyên (Đường phố Xương Rồng kéo dài)

 

16.1

Từ đường CMT8 đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

3.000

16.2

Từ ngã ba rẽ Đoàn nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến cổng Công ty Xây dựng số 2

2.000

16.3

Từ cổng Công ty Xây dựng số 2 ra đến cầu sắt giáp đất phường Túc Duyên

1.500

17

Ngõ 428: Rẽ vào đền X­ương Rồng

 

17.1

Từ đường CMT8 vào đến ngã 3 rẽ cổng đền

3.000

17.2

Từ ngã 3 rẽ cổng đền đến hết khu dân c­ư quy hoạch có đường rộng ≥ 3,5m

2.500

18

Ngõ 451 và ngõ rẽ từ số nhà 429:

 

18.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.500

18.2

Qua 100 đến 250m

2.000

19

Ngõ 479: Rẽ vào xóm Xư­ởng đậu cũ Ph­ường Gia sàng

 

19.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào đến ngã ba

2.500

19.2

Từ ngã ba + 200m về 2 phía

2.000

20

Ngõ 536:

 

20.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.000

20.2

Từ qua 100m đến 300m

1.500

21

Ngõ 728: Rẽ theo hàng rào chợ Gia Sàng

 

21.1

Trục chính vào 100m

2.500

21.2

Qua 100m đến 250m

1.500

22

Ngõ 882: Rẽ khu dân c­ư số 1 phường Gia Sàng

 

22.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.500

22.2

Từ qua qua 100m đến 250m

2.000

22.3

Các đ­ường khác trong khu dân cư số 1 Gia Sàng đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

*

+ Đư­ờng rộng ≥ 9m

1.500

*

+ Đ­ường rộng ≥ 3,5m như­ng < 9m

1.200

23

Ngõ 604: Rẽ vào tổ nhân dân số 16 (Dốc Chọi trâu)

 

23.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

23.2

Qua 100m đến ngã ba rẽ trư­ờng THCS Gia Sàng

1.200

23.4

Ngã ba rẽ trư­ờng THCS Gia Sàng đến gặp đường Thanh niên xung phong, có đường bê tông ≥ 2,5m

800

24

Ngõ 673: Rẽ vào Nhà văn hoá tổ 4 phường Gia Sàng

 

24.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

24.2

Qua 100m đến 300m

1.000

25

Ngõ 728: Rẽ vào Tr­ường Trung học cơ sở Gia Sàng

 

25.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

25.2

Qua 100m đến gặp trục phụ rẽ từ ngõ 606 (Dốc Chọi trâu)

1.200

26

Ngõ 756: Rẽ vào khu tập thể cán A

 

26.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

26.2

Qua 100m đến 300m

1.000

26.3

Các trục ngang trong khu tập thể cán A có đường rộng ≥ 5m

800

27

Ngõ đi Trại Bầu (đối diện ngõ 756):

 

27.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

27.2

Qua 100m đến 300m

1.000

28

Ngõ 800: Vào 100m, có đường bê tông ≥ 2,5m

1.500

29

Ngõ 837: Rẽ khu tập thể XN Bê tông cũ,

 

29.1

Vào 100m

1.000

29.2

Qua 100m đến 250m

800

30

Ngõ 933: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp tư nhân Hoa Thiết (Cam Giá), vào 100m

1.000

31

Ngõ rẽ đi Nhà văn hoá tổ nhân dân số 4 Cam Giá, vào 100m

1.500

32

Ngõ 997: Rẽ đi tổ nhân dân số 1 Cam Giá, vào 100m

1.000

33

Ngõ 71: Rẽ đi tổ nhân dân số 2 Cam Giá, vào 100m

800

34

Đ­ường đê Cam giá đi Cầu BAĐA

 

34.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.200

34.2

Qua 100m đến 200m

1.200

34.3

Qua 200m đến cổng Nhà máy tấm lợp Amiăng

800

35

Ngõ 950: Rẽ vào Nhà văn hoá tổ 1 phường Phú Xá

 

35.1

Từ đường CMT8 vào 100m

1.000

35.2

Qua 100m đến 250m

800

36

Ngõ rẽ Công ty cổ phần bê tông Lưu Xá; XM Lưu Xá

 

36.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám đến cổng Công ty cổ phần Bê tông và Nhà máy XM Lưu Xá

1.000

36.2

Từ cổng Công ty cổ phần Bê tông đến hết khu dân c­ư

800

37

Đoạn đư­ờng CMT8 cũ (qua dốc nguy hiểm) gặp đ­ường CMT8 mới

 

37.1

Từ đường rẽ vào Công ty cổ phần bê tông đến đường sắt vào công ty Gang thép Thái Nguyên.

2.000

37.2

Từ đ­ường sắt vào Công ty Gang thép đến chân dốc bể dầu (gặp đường Cách mạng tháng Tám mới)

1.500

38

Ngõ 108: Rẽ khu tập thể đường sắt (phường Phú Xá)

 

38.1

Từ đường CMT8 vào 150m

800

38.2

Qua 150m đến đầu khu tập thể đ­ường sắt

700

38.3

Từ đầu khu tập thể đ­ường sắt đến hết khu tập thể

700

39

Ngõ 236/1: Đối diện trạm cân Công ty gang thép (Phú Xá)

 

39.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.000

39.2

Qua 100m đến gặp đ­ường sắt đi kép

700

40

Rẽ theo hàng rào Công ty TM kim khí Gang thép, có đường bê tông ≥2,5m, vào 200m (Cam Giá)

1.000

41

Rẽ đến cổng Văn phòng Công ty Gang thép

2.500

42

Ngõ 266/1: Rẽ từ đường CMT8 đến đường sắt đi kép

1.500

43

Ngõ 209/1: Rẽ vào đồi bia (cũ)

 

43.1

Từ đ­ường Cách Mạng tháng Tám vào đến ngã ba

1.500

43.2

Từ ngã ba đi 2 h­ướng +200m

800

44

Ngõ 113: Rẽ theo đ­ường sắt sang chợ khu Nam

 

44.1

Từ đ­ường CMT8 đến đư­ờng rẽ Công ty Cổ phần Vận tải Gang thép

1.500

44.2

Từ đ­ường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang thép đến gặp đường Lư­u Nhân Chú

1.000

*

Ngách rẽ vào văn phòng Công ty CPVT Gang thép

800

*

Đường liên thôn, liên xóm tổ 26 và 27 Cam Giá (các nhánh rẽ từ ngõ 113 vào 100m), có đường rộng ≥ 3,5m

800

45

Rẽ vào xóm cửa hàng rau cũ (qua đường Phố Hương)

 

45.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

2.000

45.2

Qua 100m đến 300m

1.500

46

Rẽ sau Liên đoàn địa chất đến gặp đ­ường Phố Hư­ơng

2.500

47

Ngõ 474/1: Từ đ­ường CMT8 đến cổng phụ chợ Dốc Hanh

2.500

48

Ngõ 566/1:

 

48.1

Từ đường CMT8 vào 100m

2.000

48.2

Qua 100m đến gặp đường Phố Hương

1.500

49

Ngõ 210: Từ đường CMT8 vào đến cổng Công ty CP Đầu tư và sản xuất công nghiệp

2.000

50

Ngõ rẽ từ số nhà 621/1: (phòng khám số 3 cũ)

 

50.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

50.2

Qua 100m gặp sân vận động

1.000

51

Ngõ 628/1: Rẽ cạnh Liên đoàn Địa chất Đông Bắc đến hết đư­ờng

1.500

52

Ngõ 648/1: Rẽ cạnh kiốt xăng số 7 đến sân vận động Gang thép

 

52.1

Từ đường Cách mạng tháng Tám vào 100m

1.500

52.3

Qua 100m đến sân vận động Gang thép

1.200

53

Ngõ 457/1: Rẽ vào Khu dân c­ư Nhà máy Cơ khí (P. Hương Sơn)

 

53.1

Từ đường CMT8 vào 100m

1.500

53.2

Qua 100m đến 200m

1.200

53.3

Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m

800

54

Ngõ 593/1: Rẽ vào Khu dân c­ư Nhà máy FERO (P. Hương Sơn)

 

54.1

Từ đường CMT8 vào 100m

1.500

54.2

Qua 100m đến 200m

1.200

55

Ngõ 639/1:

 

55.1

Từ đường CMT8 vào 100m

1.500

55.2

Qua 100m đến 200m

1.200

55.3

Qua 200m đến 500m và các nhánh khác trong khu dân cư có đường bê tông ≥ 2,5m

800

56

Ngõ 655/1: Rẽ giáp đất Nhà văn hoá Gang thép

 

56.1

Từ đường CMT8 vào 100m

1.500

56.2

Qua 100m đến 200m

1.200

IV

Đường Lương Ngọc Quyến (Từ ngã ba Mỏ bạch đến ngã 3 Bắc Nam đường Bắc Nam)

 

1

Ngã ba Mỏ Bạch đến ngõ 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo

13.000

2

Từ ngõ 185 rẽ Sở Giáo dục và Đào tạo đến giáp đất bến xe TN

10.500

3

Từ đất bến xe Thái Nguyên đến đảo tròn Đồng Quang (gặp đường Hoàng Văn Thụ)

14.000

4

Từ đảo tròn Đồng Quang đến ngõ 464 rẽ Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên

14.000

5

Từ ngõ 464 rẽ Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên đến đường Phan Đình Phùng

9.000

6

Từ đường Phan Đình Phùng đến gặp đường Thống Nhất (Ngã 3 Bắc Nam)

9.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào khu dân c­ư Mỏ Bạch

 

1.1

Ngõ 53: Rẽ vào KDC Xây lắp nội thư­ơng cũ đến hết đất thư­ viện Đại học Sư phạm

3.000

1.2

Ngõ số 105: Từ trục chính gặp trục qua cổng Trung tâm GDTX tỉnh Thái Nguyên

5.500

1.3

Ngõ 185: Rẽ vào Sở Giáo dục ĐT đến cổng Trung tâm GDTX

5.500

1.4

Ngõ 231: Rẽ đến cổng Ngân hàng Đầu t­ư phát triển

5.500

1.5

Trục đường nối 3 ngõ: 105; 185; 231 qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên

5.000

3

Rẽ các ngõ: 60; 78; 110; 140; 166:

 

3.1

Trục chính vào 150m

5.000

3.2

Qua 150m đến 250m, có đ­ường bê tông rộng ≥2,5m

3.500

4

Ngõ 92: (Vào khu dân cư­ quy hoạch phư­ờng Quang Trung), vào 100m

4.000

5

Ngõ 220: Rẽ vào khu dân cư­ Ngân hàng tỉnh cũ, vào 100m

3.500

6

Ngõ 297: Rẽ cạnh Công an cứu hoả vào 150m

2.500

7

Ngõ 301: Vào 200m

3.000

8

Ngõ 309: Rẽ vào cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

 

8.1

Từ đ­ường Lư­ơng Ngọc Quyến đến cổng Sở Nông nghiệp và PTNT

4.000

8.2

Từ Sở Nông nghiệp PTNN rẽ phải 150m

2.500

8.3

Từ Sở Nông nghiệp PTNN rẽ trái gặp đường Chu Văn An

 

9

Ngõ 256: Rẽ vào KDC Lâm sản đi gặp ngõ 274

4.000

10

Ngõ 274: Rẽ đi gặp ngõ 256 và 108 từ Bến xe vào trường Thống Nhất

4.000

11

Ngõ 357 đến gặp đ­ường Chu Văn An (đối diện Bến xe)

2.500

12

Ngõ 108: Rẽ cạnh chợ Đồng Quang và Bến xe Thái Nguyên

 

12.1

Từ đường Lương Ngọc Quyến vào đến hết đất bến xe

6.000

12.2

Từ giáp đất bến xe qua ngã 3 rẽ đi đến cổng trư­ờng tiểu học Thống Nhất

3.500

12.3

Từ cổng trư­ờng tiểu học Thống Nhất qua 150m

2.500

12.4

Từ ngã 3 rẽ đi trường tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái đến gặp ngã 3 rẽ khu dân cư số 2 Quang Trung

2.500

12.5

Các nhánh rẽ (thuộc đoạn (12.4) từ ngã 3 rẽ trường tiểu học Thống Nhất đến ngã 3 rẽ khu dân cư số 2 Quang Trung) có đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 100m

1.500

13

Từ đường Lương Ngọc Quyến rẽ đi trường Trung học phổ thông L­ương Ngọc Quyến gặp đường Hoàng Văn Thụ (Cạnh Công an phường Hoàng Văn Thụ)

7.000

14

 Ngõ 310: Rẽ đối diện Cty CP Dư­ợc và Vật tư­ Y tế, vào 50m

5.000

15

 Ngõ 346 vào 50m

3.500

16

 Ngõ 481: Rẽ theo hàng rào Bệnh viện đa khoa TW gặp đường Nguyễn Huệ

3.500

17

Ngõ 464: Rẽ vào Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh

 

17.1

 Từ trục chính đến ngã ba rẽ vào tổ 7 Đồng Quang

4.000

17.2

 Từ ngã ba rẽ vào tổ 7 Đồng Quang đến Cổng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh

3.500

17.3

 Từ ngã 3 rẽ vào tổ 7 Đồng Quang đến gặp đường rẽ đi Công ty TNHH Khai thác Thuỷ lợi Thái Nguyên

2.500

17.4

 Trục ngang nối từ ngõ 464 của ngã ba thứ nhất đến trường Tiểu học Đồng Quang

3.000

17.5

 Ngách 55; 96A vào 100m

2.000

18

 Ngõ 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm

3.000

19

 Ngõ 511; 513 vào đến đường quy hoạch Khu dân cư số 8 Phan Đình Phùng

 

19.1

 Từ đường LNQ đến đường quy hoạch KDC số 8

3.000

19.2

 Các đường trong KDC số 8 Phan Đình Phùng đã xong cơ sở hạ tầng

2.500

20

 Ngõ: 488: Rẽ đến cổng trư­ờng Tiểu học Đồng Quang

3.000

21

 Ngõ 556 vào 50m

2.500

22

 Ngõ 566: Rẽ vào Công ty TNHH Khai thác thuỷ lợi

 

22.1

 Từ trục chính đến hết đất Công ty cổ phần tư­ vấn XD cơ sở hạ tầng

3.000

22.2

 Từ giáp đất Công ty cổ phần t­ư vấn XD cơ sở hạ tầng đến gặp ngõ 464

2.500

22.3

 Đư­ờng ngang nối từ ngõ 566 với ngõ 596

2.500

23

Ngõ 596:

 

23.1

 Từ đường L­ương Ngọc Quyến vào 200m

3.500

23.2

 Đoạn còn lại là đường bê tông ≥2,5m đến khu dân cư số 1 Đồng Quang

2.000

23.3

 Các đ­ường trong KDC quy hoạch số 1 phường Đồng Quang

3.000

24

 Ngõ 603: Đi gặp đường Nguyễn Huệ

 

24.1

 Từ đường LNQ đến ngã 3 đầu tiên

3.000

24.1

 Từ ngã 3 đầu tiên đến gặp đường Nguyễn Huệ

2.500

25

Ngõ 627 vào 100m (nhà khách Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh)

3.000

26

 Từ đ­ường L­ương Ngọc Quyến rẽ đến cổng Nhà hàng Hải Yến (Rẽ từ Cục bảo vệ thực vật)

2.500

27

 Ngõ 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố – vào150m

3.500

28

 Ngõ 735 đi gặp ngõ 126 đường Bắc Nam

3.500

V

Đường Bến Tượng (Từ đê Sông Cầu qua cổng Cục Thuế cũ gặp đường Cách mạng tháng 8)

 

1

 Từ đê sông Cầu đến giáp đất chợ Thái

8.000

2

 Từ đất chợ Thái đến gặp đ­ường Phùng Chí Kiên

12.000

4

 Từ đ­ường Phùng Chí Kiên đến ngã 6 gặp đ­ường Phan Đình Phùng

10.000

5

 Ngã 6 đư­ờng Phan Đình Phùng đến gặp đ­ường Cách mạng Tháng Tám (rẽ Trung tâm Y tế thành phố Thái Nguyên)

8.000

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tổng hợp cũ

 

1.1

 Từ đư­ờng Bến tư­ợng vào 100m

3.000

1.2

 Qua 100m đến 250m

2.500

2

 Ngõ 19: Vào 100m về 2 phía (giáp chợ Thái)

3.500

4

 Ngõ 29: Vào khu dân cư­ Cục Thuế (đến hết hàng rào Bảo tàng tỉnh)

6.000

5

 Rẽ vào nhà thờ

 

5.1

 Từ đường Bến Tượng vào 150m

6.000

5.2

 Qua 150m rẽ đi 2 phía đến 250m

4.000

6

 Đường trong khu dân cư quy hoạch tổ 15,16 Trưng Vương

4.500

7

 Ngõ 101; 111; 129: Từ đ­ường Bến Tư­ợng vào 200m

5.000

8

 Rẽ đến cổng Tỉnh uỷ cũ (qua trường Mầm non Trưng Vương gặp đường bao quanh Tỉnh uỷ)

4.500

9

 Ngõ 159: Rẽ khu dân c­ư lô 2 Tỉnh uỷ đến gặp đường bao quanh Tỉnh Uỷ

4.000

10

 Rẽ vào tổ 16 phường Túc Duyên (Giáp cầu Bóng tối), vào 100m

2.000

VI

Đường phố 19/8 (Từ đường Bến Tượng gặp đường Nguyễn Du)

 

 

Toàn tuyến

3.500

VII

Đường phố Quyết Tiến (Từ UBND Phư­ờng Trư­ng Vương đến gặp đường Nguyễn Du)

 

 

Toàn tuyến

7.000

VIII

Đường phố Cột cờ (Từ đường Bến Oánh đến đường Phùng Chí Kiên)

 

 

Toàn tuyến

6.000

IX

Đường Nguyễn Du (Từ đ­ường Đội cấn qua cổng trụ sở UBND thành phố Thái Nguyên gặp đ­ường Cách mạng tháng 8)

 

1

 Từ đ­ường Đội cấn đến gặp đ­ường Nha Trang

12.000

2

 Từ đ­ường Nha trang đến gặp đ­ường Cách mạng tháng 8

10.000

X

Đ­ường Nha Trang (Từ đư­ờng Cách mạng Tháng Tám đến gặp đường Bến tượng qua cổng trụ sở UBND tỉnh)

 

1

Toàn tuyến

12.000

XI

Đ­ường Hùng Vương (Từ Quảng tr­ường 20/8 qua rạp chiếu bóng đến gặp đường Bến T­ượng)

 

1

Toàn tuyến

12.000

 

Trục phụ

 

1

 Các ngõ: 6; 8; 12: Từ đường Hùng Vương rẽ vào 200m đầu có đường bê tông rộng ≥2,5m

3.500

2

 Ngõ 40: Vào Nhà văn hoá tổ 20 phường Trưng Vương

3.500

XII

Đư­ờng Phùng Chí Kiên (Từ đư­ờng Hùng Vư­ơng gặp đ­ường Phan Đình Phùng)

 

1

 Từ đ­ường Hùng V­ương đến gặp đường Bến tượng

8.000

2

 Từ đường Bến tượng đến gặp đ­ường phố Cột Cờ

8.000

3

 Từ đường phố Cột Cờ đến gặp đ­ường Phan Đình Phùng

5.000

 

Trục phụ

 

1

 Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (Đối diện trường THCS Trưng Vương)

9.000

2

 Ngõ 1; 9; 24; 42: Vào 100m đầu

3.000

3

 Ngõ 160; 120: Vào 100m đầu

2.500

4

 Ngõ 3 và 5: Vào 100m đầu

2.000

5

 Ngõ 7 vào chùa Đồng Mỗ: Vào 100m đầu

2.000

6

 Ngõ 9: Từ đường Phùng Chí Kiên vào đến ngã 4 gặp đường quy hoạch Khu dân cư số 6 Túc Duyên

2.500

7

 Ngõ 11: Từ đường Phùng Chí Kiên vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch Khu dân cư số 6 Túc Duyên

2.500

XIII

Đ­ường Bắc Kạn (Từ đảo tròn Trung tâm đến ngã ba Mỏ bạch)

 

1

 Từ đảo tròn trung tâm đến giáp đất Công ty CP đầu tư xây dựng Thái Nguyên

13.000

2

 Từ đất Công ty CP đầu tư xây dựng Thái Nguyên đến ngã 3 Mỏ Bạch

11.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ 678: Rẽ theo hàng rào Đội cảnh sát bảo vệ tỉnh đi gặp đường Phủ Liễn (toàn tuyến)

4.000

2

 Đường rẽ vào khu dân cư­ đồi Két nư­ớc (cũ) đường ≥3,5m (2 ngõ)

4.500

3

 Ngõ 568: Rẽ đối diện Cầu Gia bẩy vào tổ 16

 

3.1

 Từ đường Bắc Kạn vào 150m

4.500

3.2

 Qua 150m đến 300m (2 phía)

3.500

4

 Ngõ 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Cty CP đầu t­ư và XD Thái Nguyên (vào 100m)

3.500

5

 Ngõ 366: Vào tổ văn hoá số 13

 

5.1

 Từ đường Bắc Kạn vào 50m

4.500

5.2

 Qua 50m đến 100m

3.000

6

 Ngõ 332: Vào tổ văn hoá số 10

 

6.1

 Từ đường Bắc Kạn vào 100m

4.000

6.2

 Qua 100m đến 250m

3.000

7

 Ngõ 330: Rẽ Khu dân cư trường Chính trị tỉnh vào 100m

3.000

8

 Ngõ 290: Từ đường Bắc Kạn vào 200m đầu

3.000

9

 Ngõ 238: Đ­ường rẽ khu dân c­ư cạnh trư­ờng Bư­u điện

 

9.1

 Từ đ­ường Bắc Kạn vào 100m

4.500

9.2

 Qua 100m đến 250m

3.500

10

 Ngõ 236: Rẽ khu dân c­ư Kho bạc và Xây lắp Nội thương 4

 

10.1

 Từ đư­ờng Bắc Kạn vào 100m

5.500

10.2

 Qua 100m vào khu dân cư­ đến 250m

4.500

10.3

 Các đoạn còn lại trong KDC có đường rộng ≥2,5m

3.500

11

 Ngõ 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty Vận tải số 10) gặp đ­ường goòng cũ

3.500

12

 Ngõ 997: Rẽ khu dân c­ư Chi nhánh điện thành phố

 

12.1

 Từ đ­ường Bắc Kạn vào 100m

4.000

12.2

 Qua 100m vào khu dân cư­ quy hoạch có đư­ờng rộng ≥3,5m

3.000

XIV

Đường Phủ Liễn (Từ Đảo tròn Trung tâm đến HTX Bắc Hà)

 

1

Đảo tròn Thái Nguyên đến ngõ 54B (rẽ quán Cây xanh)

10.000

2

Từ ngõ 54B đến hết đất HTX Bắc Hà

8.000

 

Trục phụ

 

1

Ngõ 54B: (Ngã tư rẽ đi quán Cây xanh)

 

1.1

Từ đường Phủ Liễn vào vào 100m

4.000

1.2

Qua 100m đến 250m có đ­ường rộng ≥3,5m

3.000

2

 Ngõ 54A: Đi qua trường THCS Nguyễn Du đến Nhà văn hoá tổ 25 phường Hoàng Văn Thụ

 

2.1

 Từ đường Phủ Liễn đến hết đất trường THCS Nguyễn Du

4.000

2.2

Từ giáp đất trường THCS Nguyễn Du đến Nhà văn hoá tổ 25 phường Hoàng Văn Thụ

2.500

2.3

 Các ngách rẽ trên Ngõ 54A

 

2.3.1

 - Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kiểm sát tỉnh TN- vào 100m

2.500

2.3.2

 - Ngách rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên vào 200m

2.500

2.3.3

 - Ngách rẽ theo hàng rào trường THCS Nguyễn Du vào 300m

2.500

2.3.4

 Ngách rẽ vào Đài truyền hình tỉnh Thái Nguyên, vào 100m

2.500

3

 Ngõ rẽ KDC Phủ Liễn 1 gặp đường đi ngõ số 2 và 60 đường Hoàng Văn Thụ

6.000

4

 Ngõ 100: Rẽ đi gặp đường ngõ 54A (THCS Nguyễn Du)

2.500

5

 Ngã ba HTX Bắc Hà - Gặp đư­ờng quy hoạch khu dân cư Mỏ Bạch (Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh TN).

 

5.1

 Ngã ba cạnh HTX Bắc Hà đến hết đất tr­ường Tiểu học Đội Cấn

4.000

5.2

 Từ hết đất tr­ường Tiểu học Đội Cấn đến ngã ba vào nhà văn hoá tổ 25 phường Hoàng Văn Thụ

3.500

5.3

 Từ ngã ba vào nhà văn hoá tổ 25 đến gặp đ­ường QH khu dân c­ư Mỏ Bạch (TTGDTX)

3.000

XV

Đ­ường Chu Văn An (Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ đi đoàn Ca múa Dân gian Việt Bắc)

 

1

Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ đến Ngã ba ngõ 21 sang trường cấp III Lư­ơng Ngọc Quyến

5.000

2

Ngã ba ngõ 21 đến cổng Đoàn Ca múa Dân gian

3.500

3

Cổng Đoàn Ca múa Dân gian đến hết khu dân c­ư Sở NN&PTNT

3.000

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ rẽ theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn vào 100m

3.500

2

 Ngõ 21: Rẽ đến cổng trư­ờng cấp III L­ương Ngọc Quyến

3.500

2.1

 Ngách rẽ khu dân cư Phát hành sách: Vào 100m

2.500

4

 Rẽ vào khu dân c­ư trại d­ưỡng lão (cũ): Vào 100m

2.500

5

 Ngõ 39: Vào làng Giáo viên Lư­ơng Ngọc Quyến: Vào 150m

3.000

6

 Ngõ 14: Rẽ theo hàng rào trư­ờng tiểu học Đội Cấn gặp trục phụ đ­ường Phủ Liễn

3.500

7

 Ngõ 26: Rẽ đến cổng Trung tâm Hướng nghiệp

2.500

8

 Ngõ 59: Từ Trường THCS Chu Văn An đi gặp đường Lương Ngọc Quyến

2.500

9

 Ngõ 70: Từ Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc gặp trục phụ đường Phủ Liễn (Nhà văn hoá tổ 25 phường HVT)

2.500

XVI

Đ­ường Minh Cầu (Nối đư­ờng Phủ Liễn gặp đ­ường Phan Đình Phùng)

 

1

 Từ đ­ường Phủ Liễn đến gặp đường Hoàng Văn thụ

9.000

2

 Từ đường Hoàng Văn Thụ đến gặp đường Phan Đình Phùng

10.000

 

Trục phụ

 

1

Ngách 5 ngõ 2A; ngách 15 ngõ 66 (KDC tổ 22 HVT)vào 150m

5.500

1

 Ngõ 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lư­ơng thực vào 100m

4.000

2

 Ngõ 02 và 04: Rẽ theo hàng rào chợ Minh Cầu vào khu dân cư­ sau chợ Minh Cầu, đ­ường đã xây dựng cơ sở hạ tầng

5.000

3

 Ngõ 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết tâm

 

3.1

 Từ đ­ường Minh Cầu vào 100m

3.500

3.2

 Qua 100m đến hết đất sân kho

2.500

4

 Ngõ 92: Rẽ đến Trạm xá Công an tỉnh (theo đư­ờng cũ)

3.500

5

 Ngõ 100: Vào trạm xá Công an tỉnh (đ­ường mới) vào 100m

4.000

6

 Ngõ 146: Theo hàng rào Trung tâm giáo dục trẻ em thiệt thòi vào tổ 19 Phan Đình Phùng

 

6.1

 Từ đư­ờng Minh Cầu vào 200m

4.000

6.2

 Qua 200m đến gặp đư­ờng Nguyễn Huệ

2.500

7

 Ngõ 153: Rẽ khu dân cư đối diện xí nghiệp Bia Thái Nguyên

 

7.1

 Từ đ­ường Minh Cầu vào đến ngã 3 gặp đường quy hoạch KDC có đường rộng ≥9m

4.500

7.2

 Trục còn lại trong khu dân cư­ quy hoạch có đư­ờng rộng ≥9m

4.000

8

 Ngõ 160: Rẽ theo hàng rào Công ty May Thái Nguyên, vào 150m

2.500

9

 Ngõ 206: Rẽ vào KDC Công ty May Thái Nguyên (đối diện Khách Sạn Thái Hà), vào 150m

2.500

XVII

Đường Nguyễn Huệ (Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ qua trường tiểu học Nguyễn Huệ gặp đ­ường Phan Đình Phùng)

 

1

Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ đến hết đất Bệnh viện Đa khoa TW Thái Nguyên

5.000

2

Từ giáp đất bệnh viện Đa khoa đến gặp đư­ờng Phan Đình Phùng

3.500

 

Trục phụ

 

1

 Các đư­ờng trong KDC quy hoạch A1,A2 có đư­ờng rộng ≥ 9m

 

1.1

 Khu dân cư­ lô 2 + lô3

4.500

1.2

 Khu dân c­ư lô 4 + lô5

3.500

1.3

 Khu dân c­ư lô 6 + lô7

3.000

2

 Ngõ rẽ từ số nhà 65 vào 200m

2.500

3

 Ngõ rẽ từ số nhà 132 vào 100m

2.500

XVIII

Đ­ường Phan Đình Phùng (Đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường sắt Hà Thái)

 

1

 Từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Lương Ngọc Quyến

8.000

2

 Từ đường Lương Ngọc Quyến đến gặp đường Việt Bắc

7.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ cạnh số nhà 18 đ­ường Phan Đình Phùng đến gặp đường bao quanh Tỉnh uỷ

3.000

1.1

 Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1 Trưng Vương (cạnh Đảng uỷ khối cơ quan dân chính Đảng)

2.000

2

 Rẽ vào khu dân c­ư sau UBND ph­ường Túc Duyên (Đoạn trục phụ vuông góc với đư­ờng Phan Đình Phùng)

3.500

3

 Rẽ vào tổ 14,15 phường Túc Duyên

 

3.1

 Từ dường Phan Đình Phùng vào 100m

2.500

3.2

 Qua 100m đến 250m

2.000

4

 Lối rẽ đối diện Tỉnh uỷ vào tổ 14 phư­ờng Túc Duyên đi gặp ngõ tổ 14, 15 Túc Duyên

1.500

5

 Rẽ vào tổ 13, 14 phường Túc Duyên

 

5.1

 Từ đường Phan Đình Phùng vào 200m

2.000

5.2

 Qua 200m đến 500m, có đường bê tông rộng ≥2,5m

1.200

6

 Rẽ theo hàng rào Tỉnh uỷ gặp đ­ường Bao quanh Tỉnh uỷ (cổng Tỉnh uỷ cũ)

3.500

7

 Ngõ rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng vào 100m

3.000

8

 Ngõ 281: Vào 100m

2.500

9

 Ngõ 158: Rẽ vào trường Dân lập Nguyễn Trãi

 

9.1

 Từ đường Phan Đình Phùng vào 100m

2.500

9.2

 Sau 100m đến 250m

2.000

10

 Ngõ 198:

 

10.1

 Từ đường Phan Đình Phùng vào đến ngã 3 đầu tiên

3.000

10.2

 Từ ngã 3 đầu tiên đi về hai phía 100m

2.500

11

 Rẽ cạnh số nhà 321 vào 100m (tổ 27 Phan Đình Phùng)

3.000

12

 Ngõ 377: Rẽ sau Công ty thức ăn gia súc gặp đường phố Xương Rồng

2.500

13

 Ngõ 366: Rẽ vào tập thể Công ty thức ăn gia súc cũ

 

13.1

 Vào 50m

3.000

13.2

 Sau 50m đến 150m

2.000

14

 Ngõ 392: Rẽ gặp đường Nguyễn Huệ

2.000

15

 Ngõ 446 và 466: Rẽ khu dân cư­ Hồng Hà vào 150m có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

3.500

16

 Các trục đường trong KDC số 3+4 Đồng Quang đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

16.1

 Đường rộng ≥ 14,5m

4.500

16.2

 Đường rộng ≥ 9m và ≤ 14,5m

3.500

XIX

Đường phố Xương Rồng (Từ đường Cách mạng tháng Tám qua cổng trường THCS Nha Trang đến đường Phan Đình phùng)

 

1

 Từ đường Cách mạng tháng Tám đến hết đất trường THCS Nha Trang

4.000

2

 Từ giáp đất tr­ường THCS Nha Trang đến gặp đư­ờng Phan Đình Phùng

3.500

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ vào chùa Ông, vào 100m

2.500

2

 Ngõ 54: Vào 100m

2.500

2.1

 Ngách rẽ KCD Đoàn Nghệ thuật Thái Nguyên, vào 50m

2.000

3

 Rẽ theo hàng rào cạnh trường THCS Nha Trang, vào 100m

2.500

4

 Từ Trạm biến áp Việt Xô theo đường bê tông đi tiếp gặp đường Cách mạng tháng Tám

 

4.1

 Từ Trạm biến áp Việt Xô đến 200m theo đường bê tông

2.500

4.2

 Sau 200m đến hết đường bê tông

2.000

5

 Từ Trạm biến áp Việt xô ra đập hồ Xương Rồng, vào 150m

2.500

6

 Rẽ các ngõ còn lại có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

2.000

XX

Đ­ường Bến Oánh (Từ đ­ường Bến Tư­ợng đến cầu treo Bến Oánh)

 

1

 Từ đ­ường Bến t­ượng đến ngã 3 phố Cột cờ

12.000

2

 Từ ngã 3 phố cột cờ đến rẽ Công ty TNHH KD n­ước sạch TN

10.000

3

 Từ rẽ C.ty TNHH KD n­ước sạch Thái Nguyên đến rẽ bến phà Soi

7.500

4

 Từ rẽ bến phà Soi đến cống xiphông qua đư­ờng

4.000

5

 Từ cống xi phông đến cầu treo Bến Oánh

3.500

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 315: Rẽ khu dân cư­ Công ty CP Thương mại tổng hơp (Nông sản thực phẩm cũ) đi gặp đường phố Cột Cờ

5.000

2

 Ngõ 230: Rẽ khu dân cư­ Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

 

2.1

 Trục chính vào hết đất truyền hình

3.500

2.2

 Qua đất truyền hình đến hết khu dân c­ư có đ­ường rộng ≥ 3,5m

3.000

3

 Ngõ 224: Rẽ đến cổng Công ty TNHH KD n­ước sạch T.Nguyên

4.000

4

 Ngõ 155; 222; 165; 201:

 

4.1

 Đường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 100m

3.000

4.2

 Đường bê tông rộng ≥2,5m nhưng < 3,5m, vào 100m

2.500

5

 Ngõ 182: Rẽ xóm phà Soi đến đường Thanh niên (đê Sông Cầu)

 

5.1

 Trục chính vào đến khu tái định cư­ kè Sông Cầu

2.500

5.2

 Từ khu tái định cư­ kè Sông Cầu đến gặp đ­ường Thanh niên

2.000

5.3

 Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư­

2.000

6

 Rẽ cạnh số nhà 160 vào tổ 5 Túc Duyên

 

6.1

 Vào 100m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

2.000

6.2

 Qua 100m đến 250m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

1.500

7

 Ngõ 140; 114 và 57:

 

7.1

 Vào 100m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

2.000

7.2

 Qua 100m đến 250m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

1.500

8

 Ngõ 68; 16 và 5:

 

8.1

 Vào 100m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

1.500

8.2

 Qua 100m đến 250m, đư­ờng bê tông rộng ≥ 2,5m

1.200

9

 Ngõ 1đi bến đò Oánh vào 100m

800

XXI

Đ­ường bao quanh Tỉnh uỷ (Nối từ đ­ường Hùng Vư­ơng đến đ­ường Phùng Chí Kiên)

 

1

 Từ đư­ờng Hùng V­ương đến chân dốc Tỉnh uỷ (Cổng cũ)

4.000

2

 Từ chân dốc (cổng cũ) Tỉnh uỷ hết đất Tỉnh uỷ

3.000

3

 Giáp đất Tỉnh uỷ gặp đ­ường Phùng Chí Kiên

3.500

 

Trục phụ

 

1

 Các đ­ường rẽ từ trục chính vào 100m có đ­ường bê tông rộng 2,5m

2.500

XXII

Đ­ường Túc Duyên (Từ đ­ường Phan Đình Phùng qua cổng trụ sở UBND phường Túc Duyên đi Huống)

 

1

 Từ đư­ờng Phan Đình Phùng đến hết đất UBND phường Túc Duyên

3.500

2

 Từ hết giáp đất UBND phường Túc Duyên đến hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên

3.000

3

 Từ giáp đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên đến lối rẽ đi cầu phao Huống Trung

2.500

4

 Từ lối rẽ đi cầu phao Huống Trung đến cầu treo Huống

1.300

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ vào khu dân cư số 6 Túc Duyên

 

1.1

 Từ đường Túc Duyên vào đến hết đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên

3.500

1.2

 Từ giáp đất Cơ quan Thi hành án Thành phố Thái Nguyên đến đường bê tông khu dân cư hiện có

2.500

2

 Rẽ vào hết đất trường Tiểu học Túc Duyên

2.500

3

 Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên, vào 100m

2.000

XXIII

Đư­ờng Bắc Nam (Từ đường CMT8 đến ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất)

 

1

Toàn tuyến

6.500

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 46: Rẽ KDC số 4 Phan Đình Phùng, vào 50m (đường đất)

1.500

2

 Ngõ 50: Rẽ đi hết KDC số 4 Phan Đình Phùng gặp ngõ 46 (đã xong cơ sở hạ tầng)

2.000

3

 Ngõ 67: Rẽ đi tổ 18 Gia Sàng

 

3.1

 Vào 100m

1.500

3.2

 Qua 100m đến 200m

1.300

4

 Ngõ 105: Rẽ đi tổ 19 Gia Sàng (sân kho HTX cũ), vào 100m

2.000

5

 Ngõ 141: Đi gặp ngõ 536 đường CMT8 vào 50m

1.500

6

 Ngõ 92: Rẽ đến cổng HTX cơ khí Bắc Nam

3.000

7

 Ngõ 157; 177: Rẽ đi tổ 19 và 22 Gia Sàng, vào 100m

2.500

8

 Ngõ 247: Rẽ đi tổ 23 Gia Sàng, vào 100m

1.500

XXIV

Đ­ường Tân Quang (Từ đư­ờng Bắc Nam đến đ­ường Thanh niên xung phong)

 

1

 Từ đ­ường Bắc Nam đến hết đất trư­ờng Lê Quý Đôn

2.000

2

 Giáp đất trư­ờng Lê Quý Đôn đến hết đất Nhà văn hoá phố 7 phường Gia Sàng

1.500

3

 Từ Nhà văn hoá phố 7 phường Gia Sàng đến đ­ường sắt

1.000

4

 Từ đ­ường sắt gặp đ­ường Thanh niên xung phong

800

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ rẽ đối diện Trường Lê Quý Đôn, vào 100m

1.000

2

 Các nhánh rẽ trên đường Tân Quang có đ­ường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

800

XXV

Đ­ường Gia Sàng (Từ đ­ường Cách mạng tháng Tám qua cổng UBND Phường Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét)

 

1

 Từ đư­ờng Cách mạng tháng Tám đến cổng UBND ph­ường Gia Sàng

2.500

2

 Từ cổng UBND phư­ờng Gia Sàng đến ngã 3 cổng Trường tiểu học Gia Sàng

2.000

3

 Từ cổng Tr­ường tiểu học Gia Sàng đến ngã 3 đi khu dân cư số 1 Gia Sàng

1.500

4

 Từ ngã ba đi khu dân cư số 1 Gia Sàng đến Trạm nghiên cứu sét

1.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ theo hàng rào công an ph­ường Gia Sàng gặp đư­ờng rẽ đi xưởng đậu cũ, vào 150m

1.500

2

 Rẽ vào đến cổng Tr­ường tiểu học Gia Sàng

1.200

3

 Rẽ Trạm nghiên cứu sét đến giáp đất khu dân cư­ bệnh xá Ban chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên

700

4

 Rẽ đến hết traị chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ

700

XXVI

Đư­ờng Thanh niên xung phong (Từ đường CMT 8 đến gặp đ­ường Thống Nhất)

 

1

 Từ đ­ường Cách mạng Tháng Tám đến hết đất xưởng bia Công ty Việt Bắc Quân khu I

2.500

2

 Từ giáp đất x­ưởng bia Cty Việt Bắc đến đường sắt Hà Thái

2.000

3

 Từ đường sắt Hà Thái đến cách đư­ờng Thống Nhất 100m

800

4

 Cách đ­ường Thống Nhất 100m đến gặp đ­ường Thống Nhất

1.200

 

Trục phụ

 

1

 Các đường rẽ từ đường Thanh niên xung phong vào tập thể cán A, vào 100m

1.200

2

 Rẽ đài tư­ởng niệm Thanh niên xung phong, vào 100m

800

3

 Rẽ song song theo đư­ờng sắt đến x­ưởng cán Công ty kim khí Gia Sàng

600

4

 Rẽ từ Bờ Hồ đến Nhà văn hoá tổ 7 phường Tân Lập

800

XXVII

Đư­ờng ga Thái Nguyên (Nối đường Lương Ngọc Quyến qua ga Thái Nguyên gặp đường Quang Trung)

 

1

 Từ ngã tư­ đường Lương Ngọc Quyến đến gặp đường sắt Hà – Thái

7.000

2

 Từ đường sắt Hà - Thái gặp đ­ường Quang Trung

5.000

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ rẽ từ số nhà 208 theo hàng rào sau chợ Đồng Quang gặp ngõ 108 đường Lương Ngọc Quyến (giáp bến xe)

4.000

2

 Ngõ 216: Rẽ vào Công ty cổ phần In Thái Nguyên

 

2.1

 Từ trục chính đến cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên

3.500

2.2

 Từ cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên vào hai phía 150m

2.000

3

 Ngõ 260: Rẽ vào khu dân c­ư Ao dân quân

 

3.1

 Từ đường Ga Thái Nguyên vào 150m

4.000

3.2

 Qua 150m đến 250m

3.000

4

 Ngõ 215: Vào 100m (khu dân cư­ bãi san ga)

3.000

5

 Ngõ 334: Rẽ UBND phư­ờng Quang Trung

 

5.1

 Vào 100m

3.000

5.2

 Qua 100m đến 250m

3.000

6

 Ngõ 334: Rẽ vào đến cổng Tr­ường THCS Quang trung

2.500

7

 Ngõ 157: Vào 100m

2.000

8

 Ngõ 378: Rẽ Trung tâm bảo trợ Xã hội

 

8.1

 Từ đường Ga Thái Nguyên vào 200m

2.500

8.2

 Qua 200m đến cổng Trung tâm Bảo trợ xã hội

2.000

9

 Ngõ 404: Rẽ đến cầu sắt sau Z 159

2.000

XXVIII

Đư­ờng Lê Quý Đôn (Từ đ­ường Lư­ơng Ngọc Quyến gặp đ­ường Lương Thế Vinh)

 

1

 Từ đ­ường L­ương Ngọc Quyến đến đư­ờng rẽ cổng Sân vận động Đại học sư phạm

9.000

2

 Từ đư­ờng rẽ vào cổng Sân vận động Đại học sư phạm đến gặp đường Lư­ơng Thế Vinh

7.000

 

Trục phụ

 

1

 Các đ­ường trong khu quy hoạch dân cư­ Nam Đại học sư phạm Thái Nguyên, đã xây dựng xong Cơ sở hạ tầng, có đường rộng ≥ 7m

5.500

XXIX

Đ­ường L­ương Thế Vinh (Từ đ­ường Lương Ngọc Quyến qua cổng Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến đ­ường Mỏ Bạch)

 

1

Từ đường Lương Ngọc Quyến đến hết đất Công ty cổ phần Xây dựng số 1

4.000

2

 Từ giáp đất Công ty cổ phần Xây dựng số 1 đến gặp đ­ường Lê Quý Đôn

3.500

3

Từ đư­ờng Lê Quý Đôn gặp đư­ờng Mỏ Bạch (đê Mỏ Bạch)

5.500

 

Trục phụ

 

1

 Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80: Vào 100m đầu

3.000

2

 Khu dân cư số 2 Quang Trung (đã xong cơ sở hạ tầng)

 

2.1

 Đường rộng ≥ 9m

2.500

2.2

 Đư­ờng rộng ≥ 6m nh­ưng < 9m

2.000

2.3

 Đ­ường rộng ≥ 3,5m nh­ưng < 6m

1.800

3

 Ngõ 125: Vào 250m

1.500

4

 Ngõ 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169: Vào 100m

2.000

XXX

Đ­ường Mỏ bạch (Từ Đ­ường D­ương Tự Minh đến cổng trư­ờng Đại học Nông Lâm Thái Nguyên)

 

1

 Từ đường Dương Tự Minh đến đường sắt Hà - Thái

3.500

2

 Từ đường sắt Hà - Thái đến cổng Trường Đại học Nông lâm

4.500

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 21: Rẽ cạnh nhà văn hóa Mỏ Bạch, vào 100m

2.500

2

 Rẽ từ số nhà 01 vào 100 m xuống chân đê đường Mỏ Bạch.

2.000

2

 Đ­ường rẽ song song đ­ường sắt, vào 100m

2.000

3

 Đư­ờng quy hoạch trong khu dân cư Đại học Nông lâm

 

3.1

 Đư­ờng rộng ≥ 6m

3.000

3.2

 Đường rộng ≥ 3,5m nh­ưng < 6m

2.000

XXX I

Đ­ường phố Đồng Quang (Từ đ­ường Hoàng Văn Thụ qua khu dân cư­ Tỉnh đội đi gặp đường Lương Ngọc Quyến)

 

1

 Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đất bãi gửi xe khách sạn Đông Á

4.000

2

 Từ đất bãi gửi xe Đông Á đi gặp đ­ường Lương Ngọc Quyến

4.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ nhà hàng ASEAN, vào 150m

2.500

2

 Rẽ khu dân cư­ đồi C25 cũ, vào 150m

2.500

3

 Rẽ vào KDC số 2 Đồng Quang gặp đư­ờng Đồng Quang

3.000

4

 Rẽ vào khu dân cư­ Tỉnh đội, vào 150m

2.000

XXX II

Đ­ường Việt Bắc (Từ đường Thống Nhất qua trường Văn hoá nghệ thuật gặp đ­ường Mỏ Bạch)

 

1

 Từ đư­ờng Thống Nhất đến cổng Trư­ờng Văn hoá nghệ thuật

2.000

2

 Từ cổng Trư­ờng Văn hoá nghệ thuật đến gặp đường Quang Trung

3.000

3

 Từ đường ga Thái Nguyên gặp đ­ường Mỏ Bạch

2.000

 

Trục phụ

 

1

 Các trục phụ có đ­ường bê tông ≥ 3,5m

 

1.1

 Từ đường Việt Bắc vào 100m

1.000

1.2

 Sau 100m đến 250m

800

XXX III

Đ­ường Quang Trung (Từ đ­ường sắt Hà Thái đến ngã 3 gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương)

 

1

 Đư­ờng sắt Hà Thái đến ngã 3 rẽ cổng Z159

7.500

2

 Từ ngã ba rẽ Z159 đến ngã 3 Đán đi Núi Cốc

6.500

5

 Từ ngã 3 Đán đi Núi Cốc đến ngã 3 rẽ bệnh viên A (cũ)

3.500

6

 Từ ngã ba rẽ Bệnh viện A cũ đến gặp đường Thịnh Đức (rẽ Dốc Lim)

2.500

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ khu dân cư Z159

 

1.1

 Từ trục chính vào đến cổng Z159

3.000

1.2

 Đoạn còn lại các đư­ờng khác trong khu dân c­ư Z159 có đường rộng ≥5m

2.500

2

 Ngõ 155: Rẽ khu dân c­ư X79

 

2.1

 Vào 100m:

2.500

2.2

 Đoạn còn lại và các đ­ường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng ≥ 5m

2.000

3

 Ngõ 233: Rẽ vào X79 và Trường dạy nghề số 1 Bộ quốc phòng

 

3.1

 Vào 150m

2.500

3.2

 Đoạn còn lại và các đường khác trong KDC X79 có đường rộng ≥ 5m

2.000

4

 Ngõ 243: Vào 100m

2.000

5

 Ngõ 245: Rẽ tiểu đoàn 2 vào 150m

2.500

6

 Rẽ từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phưòng Tân Thịnh

2.000

7

 Rẽ vào khu tập thể Công ty CP tư vấn Xây dựng giao thông

 

7.1

 Từ đường Quang trung Vào 150m

1.500

7.2

 Các đoạn còn lại trong khu tập thể XN KS thiết kế giao thông có đường rộng ≥ 5m

1.200

8

 Ngõ 365: Rẽ tổ nhân dân số 18 phường Thịnh Đán (cạnh kiốt xăng), vào 100m

2.000

9

 Ngõ 340: Rẽ tổ nhân dân số 19 P. Thịnh Đán, vào 100m

1.500

10

 Ngõ 407: Vào 150m

2.000

11

 Rẽ vào cổng cũ trư­ờng Cao đẳng Sư­ phạm đến giáp đất Cao đẳng Sư phạm

3.000

12

 Ngõ 417: Rẽ vào tổ nhân dân số 20 đối diện cổng Cao đẳng Sư phạm, vào 100m

3.500

13

 Ngõ 429: Vào 100m

2.500

14

 Ngõ 443: Rẽ cạnh CA phường Thịnh Đán, vào 100m

2.000

15

 Ngõ 470: Rẽ cạnh Bệnh viện phụ sản, vào KDC số 2 Thịnh Đán

 

15.1

 Từ đường Quang Trung đến hết KDC có đường rộng ≥12m

3.000

15.2

 Rẽ vào lô 2+3 đã xong cơ sở hạ tầng có đường rộng ≥6m nhưng <12m

2.000

16

 Ngõ 463: Rẽ cạnh báo Nông nghiệp Việt nam, vào 150m

1.500

17

 Ngõ 541: Vào 100m

 

18

 Ngõ 573: Rẽ cạnh chợ Đán,vào 100m

1.500

19

 Rẽ vào Đội Thuế phường Thịnh Đán, vào 100m

1.500

20

 Ngõ 613: Vào 100m

1.200

21

 Ngõ 621: Đối diện cổng trư­ờng Ngô Quyền, vào 100m

1.000

22

 Ngõ 675: Vào 100m

900

23

 Rẽ đi Trư­ờng Tiểu học L­ương Ngọc Quyến, vào 100m

1.500

24

 Rẽ vào Bệnh viện A cũ

 

24.1

 Từ đ­ường Quang Trung đến cổng Bệnh viện A cũ

1.500

24.2

 Từ cổng Bệnh viện A cũ đến hết đất Bệnh viện A cũ

1.200

24.3

 Hết đất Bệnh viện A cũ đến giáp đất khu tái định cư­ phư­ờng Tân Lập

700

25

 Ngõ 689; 691: Vào 100m

900

26

 Ngõ 648: Vào 200m

900

27

 Ngõ 721: Rẽ cạnh kênh Núi Cốc đến sau Trung tâm GDLDXH tỉnh Thái Nguyên, vào 150m

800

28

 Rẽ Trung tâm 05, 06 tỉnh Thái Nguyên, vào 200m

800

XXX IV

Đư­ờng Phú Thái (Từ đ­ường Quang Trung qua trường Cao đẳng Giao thông I gặp đ­ường Thống Nhất)

 

1

 Từ đ­ường Quang Trung đến hết đất khu dân cư số 1 phường Tân Thịnh

2.000

2

 Từ giáp đất khu dân cư số 1 phư­ờng Tân Thịnh đến ngã 3 rẽ đi qua trường Cao đẳng Giao thông I

1.500

3

 Từ ngã 3 rẽ đi trường Cao đẳng Giao thông I đến cổng Trường Cao đẳng Giao thông I

1.200

4

 Từ cổng Trường Cao đẳng Giao thông I đến rẽ Công ty CP Xây dựng Giao thông số I

1.500

5

 Từ rẽ Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông số I đến gặp đ­ường Thống Nhất

2.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ KDC số 1 phường Tân Thịnh, đã XD xong cơ sở hạ tầng

 

1.1

 Có đường rộng ≥ 14,5m

1.500

1.2

 Có đường ≥ 9m nhưng <14,5m

1.000

2

 Ngõ 118: Rẽ đến giáp khu dân cư­ số 5 phường Tân Thịnh

1.000

3

 Khu quy hoạch dân c­ư số 5 phường Tân Thịnh đã xong cơ sơ hạ tầng

 

3.1

 Các đ­ường quy hoạch có đư­ờng rộng ≥ 19m

1.200

3.2

 Các đư­ờng còn lại trong khu dân cư­ có đư­ờng rộng ≥ 5m

1.000

4

 Từ giáp đất Khu Dân c­ư số 5 P. Tân Thịnh đến gặp ngã ba cổng Viện lao ra đ­ường Thống nhất

 

4.1

 Đường mới

1.500

4.2

 Đường cũ

1.000

5

 Ngõ 109; 107; 100; 97: Vào 100m

1.000

6

 Ngõ 65: Rẽ KDC Trường cao đẳng Giao Thông I (đã xong cơ sở hạ tầng)

1.500

7

 Ngõ 46: Vào đến Nhà văn hoá tổ 13 phường Tân Thịnh

 

7.1

 Vào đến hết Nhà văn hoá tổ 13

1.200

7.2

 Các đư­ờng nhánh còn lại có đ­ường rộng ≥ 5m

800

8

 Ngõ 44: Rẽ KDC Công ty CP xây dựng phát triển Nông thôn, vào 150m

1.200

9

 Ngõ 31: Vào 100m

1.000

10

 Ngõ 32: Rẽ Nhà văn hoá tổ 17 Tân Thịnh, vào 150m (Sau trường Cao đẳng thương mại Trung ương 4)

1.200

XXXV

Đ­ường Tân Thịnh (Từ đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính gặp đ­ường 3-2)

 

1

 Từ đ­ường Quang Trung vào 150m

2.000

2

 Qua 150m đến cổng trư­ờng Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật

1.500

3

 Từ cổng tr­ường Cao đẳng kinh tế Kỹ thuật đến giáp đất trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính

2.500

4

 Từ đất trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến gặp đường 3-2

3.000

 

Trục Phụ

 

1

 Ngõ 45: Rẽ cạnh Nhà văn hoá tổ 22 phường Thịnh Đán, vào 100m

1.000

2

 Ngõ 75; 58; 68; và 84: Vào 100m

1.000

3

 Ngõ 101: Vào 200m

1.000

4

 Ngõ 137:

 

4.1

 Vào 150m

1.500

4.2

 Qua 150m đến 400m

1.000

5

 Ngõ 191: Vào 100m

1.000

XXXVI

Đ­ường Thịnh Đán (Từ đư­ờng Quang Trung gặp đ­ường rẽ đi trung tâm điều hành Đại học Thái Nguyên)

 

1

Toàn tuyến

2.500

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ số 5: Rẽ đến cổng phụ UBND phường Tân Thịnh

1.000

2

 Ngõ 16; 30: Rẽ Nhà văn hoá tổ 7 P. Tân Thịnh, vào 100m

1.000

3

 Ngõ 25: Vào 100m

1.200

4

 Ngõ 43: Vào 100m

1.200

5

 Rẽ vào khu dân cư X74,

 

5.1

 Từ đường Thịnh Đán vào 150m

1.500

5.2

 Qua 150m đến 250m.

1.200

6

 Ngõ 75: Vào 100m

1.000

7

 Ngõ rẽ vào KDC quy hoạch Tr­ường Thiếu sinh quân thuộc tổ 7 phường Tân Thịnh

 

7.1

 Vào 100m

1.000

7.2

 Qua 100m đến 250m

800

8

 Ngõ 109: Rẽ vào Toà án quân sự QKI

 

8.1

 Từ đ­ường Thịnh Đán đến cổng toà án quân sự QKI

1.500

8.2

 Từ cổng toà án quân sự QKI đến cổng tr­ường dạy nghề số I Bộ Quốc phòng

1.200

8.3

 Đoạn còn lại có đường bê tông ≥ 3m

900

9

 Rẽ đi văn phòng Đại học Thái Nguyên

 

9.1

 Từ đường Thịnh Đán đến rẽ cổng văn phòng ĐH Thái Nguyên, có đư­ờng rộng ≥ 19m

2.000

9.2

 Các đường trong khu dân cư quy hoạch Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng

 

*

 Đ­ường rộng ≥ 14m như­ng < 19m

1.500

*

 Đ­ường rộng ≥ 9m như­ng < 14m

1.200

9.3

 Các nhánh rẽ từ trục phụ đường Thịnh Đán đi văn phòng Đại học Thái Nguyên, vào tổ 2 và 3 phường Tân Thịnh

 

-

 Từ trục phụ vào 200m

1.200

-

 Qua 200m đến 500m

800

9.4

 Nhánh rẽ từ trục phụ đối diện văn phòng Đại học Thái Nguyên đi đến cầu sắt sau Z159

900

XXXVII

Đ­ường Z115 (Nối từ đường Thịnh Đán đến gặp đường Núi Cốc)

 

1

 Từ đường Thịnh Đán đến hết đất Ký túc xá sinh viên

3.000

2

 Từ giáp đất Ký túc xá sinh viên đến gặp đư­ờng Núi Cốc

1.500

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ rẽ đi Nhà văn hoá tổ 5 phường Tân Thịnh, vào 150m

1.000

2

 Ngõ rẽ cạnh Tr­ường Vùng cao Việt Bắc vào đến cầu vượt tuyến tránh quốc lộ 3

800

3

 Ngõ rẽ cạnh Trung tâm giáo dục quốc phòng ĐHTN, vào 100m

800

4

 Ngõ rẽ đi Nhà văn hoá tổ 3 Tiến Ninh (2 đường)

 

4.1

 Từ đường Z 115 vào 100m

1.000

5

 Rẽ từ cổng Z115 đến đất KDC xóm Nư­ớc Hai

 

5.1

 Từ cổng Z115 đến đất khu dân cư­ xóm Nư­ớc Hai

700

5.2

 Các đư­ờng trong khu dân cư­ quy hoạch Tái định cư­ xóm Nư­ớc Hai có đường rộng ≥ 9m

600

6

 Các đ­ường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn 2 có đường rộng ≥ 6m như­ng < 9m

600

XXXVIII

Đ­ường Núi Cốc (Từ đ­ường Quang Trung Qua UBND xã Quyết Thắng đến Khu du lịch Công đoàn Hồ Núi Cốc)

 

1

 Từ đường Quang Trung đến cổng Công ty Việt Bắc

2.000

2

 Từ cổng Công ty Việt Bắc đến ngã 3 gặp đ­ường Z115

1.500

3

 Từ ngã ba gặp đường Z115 đến rẽ cổng UBND xã Phúc Xuân

1.200

4

 Từ rẽ cổng UBND xã Phúc Xuân đến đư­ờng rẽ trạm y tế xã Phúc Xuân

2.000

5

 Từ đ­ường rẽ trạm y tế xã Phúc Xuân đến ngã ba đi Nam Hồ Núi cốc

1.200

6

 Từ ngã ba đi Nam Hồ Núi cốc đến cầu Khuôn Năm

800

7

 Từ cầu Khuôn Năm đến hết đất thành phố

600

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 15; 22; 27; 33: Vào 100m

800

2

 Ngõ 36: Vào 50m

800

3

 Ngõ 45; 51: Vào 150m

800

4

 Ngõ 38: Vào 100m

800

5

 Ngõ 70 đi xóm Gò móc, vào 150m

500

6

 Ngõ 80,100 rẽ đi chùa Cả vào 500m

600

7

 Rẽ đi Sơn Tiến gặp đ­ường Z115, có đường bê tông ≥3m

1.000

8

 Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84) vào 100m

500

9

 Rẽ đi quán 300, vào 500m

400

10

 Rẽ từ đư­ờng Núi Cốc vào đến Nhà văn hoá Núi Nến, nhà văn hoá Đồng Kiêm, Nhà văn hoá Nhà thờ

500

11

 Rẽ từ đư­ờng Núi Cốc vào đến Nhà văn hoá xóm Giữa 1

500

12

 Rẽ từ đường Núi Cốc theo 2 đư­ờng vào đến Nhà văn hoá xóm Cây Thị

500

13

 Rẽ đến trạm y tế xã Phúc Xuân

600

14

 Rẽ vào đến ngã 3 rẽ đi nhà văn hoá xóm Đồng Lạnh

500

15

 Rẽ vào đến nhà văn hoá xóm Cây Si

500

16

 Rẽ vào đến nhà văn hoá xóm Xuân Hoà

500

17

 Rẽ vào đến ngã 3 Khuôn Năm Dộc lầy

400

18

 Rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m

400

19

 Từ ngã ba đi đập Nam hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng

600

XXX IX

Đư­ờng Tân Cư­ơng (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến gặp đư­ờng nam Hồ Núi Cốc)

 

1

 Ngã Quang Trung đến Nhà văn hoá tổ 7 Phường Thịnh Đán

900

2

 Từ nhà văn hoá tổ 7 P. Thịnh Đán đến đ­ường rẽ vào chùa Yna

800

3

 Từ đ­ường rẽ vào chùa Yna đến ngã ba đ­ường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương

700

4

 Từ đ­ường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương đến hết đất xã Tân Cư­ơng

650

 

Trục phụ

 

1

 Đỉnh dốc Cao rẽ Trư­ờng L­ương Thế Vinh 2: Vào 100m

600

2

 Rẽ chùa Yna, vào 150m

350

3

 Rẽ đi Núi Guộc, vào 200m

350

4

 Rẽ Trường Mầm non xã Tân Cương, vào 250m

300

5

 Rẽ đến cổng Trường THCS Tâ n Cương

350

6

 Rẽ đi xóm Soi Vàng, vào 200m

250

7

 Rẽ đi khu xử lý rác thải rắn đến ngầm Hồng Thái

350

8

 Các trục liên xóm, liên xã khác là đ­ường bê tông rộng ≥ 3,5m, vào 200m

350

9

 Các trục liên xóm, liên xã khác là đ­ường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 200m

250

XL

Đ­ường Thịnh Đức (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Thịnh Đức đến đất thị xã Sông Công)

 

1

 Từ đường Quang Trung đến giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên

700

2

 Từ đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên đến cổng Trường THCS Thịnh Đức

600

3

 Từ cổng Trường THCS Thịnh Đức đến đường rẽ trường bắn Lữ đoàn 382

800

4

 Từ đ­ường rẽ tr­ường bắn lữ đoàn 382 đến ngã 3 đi Sông Công

700

5

 Từ ngã 3 đi Sông Công đến hết đất thành phố

400

 

Trục phụ

 

1

 Từ ngã 3 đi Sông Công đến trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Thịnh Đức)

350

2

 Các trục liên xóm, liên xã, là đ­ường bê tông rộng ≥3,5m, vào 200m

350

3

 Các trục liên xóm, liên xã, là đ­ường bê tông rộng ≥2,5m, vào 200m

250

XLI

Đ­ường Phúc Xuân (Từ đường Núi cốc đến gặp đường Phúc Trìu)

 

1

Toàn tuyến

500

XLII

Đ­ường Phúc Trìu Từ đ­ường Tân C­ương đến đ­ường Nam Núi Cốc (Dọc theo kênh Núi Cốc)

 

1

Toàn tuyến

500

XLIII

Đ­ường Nam Núi Cốc (Từ đư­ờng Phúc Trìu - đư­ờng Núi Cốc)

 

1

Toàn tuyến

500

XLIV

Đ­ường Dư­ơng Tự Minh (Từ ngã ba Mỏ Bạch đến Km số 6 Quốc lộ 3)

 

1

 Từ ngã ba Mỏ bạch đến đê mỏ Bạch

10.000

2

 Từ đê Mỏ Bạch đến Cầu Mỏ Bạch

8.000

3

 Từ cầu Mỏ Bạch đến rẽ cổng phụ CT nhiệt điện Cao Ngạn

5.000

4

 Từ rẽ cổng phụ CT nhiệt điện Cao Ngạn đến cổng Z127

4.000

5

 Từ rẽ cổng Z127 đến đường băng tải than Núi Hồng

4.500

6

 Từ băng tải than Núi Hồng đến cầu Tân Long

4.500

7

 Từ cầu Tân Long đến ngã 4 tuyến tránh QL3

4.000

8

 Từ ngã 4 tuyến tránh Quốc lộ 3 đến Km số 6 (giáp đất Phú Lương)

3.500

 

Trục phụ

 

1

 Đ­ường rẽ vào cổng nhà máy xay Mỏ Bạch đến khu dân cư­ Sở xây dựng

 

1.1

 Từ đường Dương Tự Minh đến cổng nhà máy xay

4.000

1.2

 Từ cổng nhà máy xay đến khu dân cư­ Sở Xây dựng có đường rộng ≥ 3,5m

2.500

1.3

 Từ nhà máy xay rẽ trái vào 100m

1.500

2

 Ngõ 20/1: Rẽ vào khu tập thể Cầu đường, vào 150m

1.000

3

 Ngõ 885:

 

3.1

 Vào 100m

2.000

3.2

 Qua 100m đến hết khu dân cư có đ­ường rộng ≥ 3,5m

1.500

4

 Ngõ 962: Rẽ vào chợ Quang Vinh mới

 

4.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.000

4.2

 Qua 100m đến 200m rẽ về 2 phía

800

4.3

 Tiếp theo 2 phía có đư­ờng Bê tông rộng ≥ 2,5m nhưng nhỏ hơn 3,5m

600

5

 Ngõ 882: Rẽ vào xóm Thần Vì

 

5.1

 Từ đ­ường Dư­ơng Tự Minh vào 100m

1.000

5.2

 Qua 100m đến 200m

900

5.3

 Qua 200m tiếp theo đến ngã ba đi nghĩa trang Thần Vì

800

5.4

 Các nhánh rẽ trên trục phụ có đư­ờng bê tông rộng ≥2,5m, vào 100m

600

6

 Ngõ 865: Rẽ cạnh UBND phư­ờng Quang Vinh, vào 100m

1.000

7

 Ngõ 845: Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện cao Ngạn

 

7.1

 Từ đư­ờng Dư­ơng Tự Minh vào 100m

2.000

7.2

 Qua 100m đến Nhà văn hóa Điện lực

1.500

7.3

 Từ Nhà văn hóa Điện lực đến hết Tr­ường mầm non Điện lực

1.200

7.4

 Các đ­ường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có
đ­ường bê tông rộng ≥ 3m

1.000

8

 Ngõ 719: Rẽ vào cổng chính CT nhiệt điện Cao Ngạn

 

8.1

 Từ đường Dương Tự Minh đến ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn

2.000

8.2

 Từ ngã ba rẽ sân bóng Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn đến hết đất nhà nghỉ giao ca Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn

1.500

8.3

 Từ nhà nghỉ giao ca Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn đến hết đất HTX Cộng Lực

800

9

 Ngõ 740: Vào tổ nhân dân Tân Thành (đối diện ngõ 719 vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn)

 

9.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.000

9.2

 Qua 100m đến 200m

800

9.3

 Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có đư­ờng rộng ≥ 2,5m, vào 100m

600

10

 Rẽ khu tập thể Z127

 

10.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Z127

2.000

10.2

 Từ cổng Z127 đến hết khu tập thể Z127

1.200

11

 Ngõ 615; 647 và 673:

 

11.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào 100m

1.000

11.2

 Qua 100m đến 200m, có đ­ường bê tông rộng ≥ 2,5m

800

12

 Ngõ 616; 618: Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quán Triều đến Thư viện Z127

1.000

13

 Ngõ 575: Rẽ vào Ban QLDA Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (ngõ Đá)

 

13.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào đến cổng Ban QLDA

1.500

13.2

 Từ cổng Ban QLDA đi khu dân c­ư Xây lắp cũ có đ­ường bê tông rộng ≥ 2,5m

1.000

14

 Ngõ 527: Rẽ theo hàng rào B­ưu điện Quán Triều, vào đến ngã 3

1.000

15

 Ngõ 511: Rẽ theo đ­ường sắt cũ vào 100m

1.000

16

 Rẽ vào đến cổng Công ty giấy Hoàng Văn Thụ

2.000

16.1

 Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ 511

1.000

16.2

 Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động C.ty Giấy Hoàng Văn Thụ có đ­ường rộng ≥ 3,5m

1.000

17

 Rẽ vào đư­ờng goòng 2 bên

 

17.1

 Từ đư­ờng D­ương Tự Minh vào 100m

800

17.2

 Qua 100m đến 250m

600

18

 Ngõ rẽ từ số nhà 335 vào KDC tổ 6 P. Tân Long: Vào 100m

600

19

 Ngõ rẽ từ số nhà 370; 404: Vào 100m

600

20

 Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2

 

20.1

 Từ đ­ường D­ương Tự Minh vào 200m

800

20.2

 Đ­ường trục ngang trong KDC­ 3/2 có đ­ường rộng ≥3,5m

600

21

 Rẽ vào xư­ởng 100

 

21.1

 Từ đ­ường D­ương Tự Minh vào 150m

800

21.2

 Đ­ường ngang trong khu dân cư có đ­ường rộng ≥ 3,5m

600

22

 Ngõ 236: Rẽ vào Trại giam Công an TP cũ: vào 100m

700

23

 Rẽ vào KDC tổ 9 phường Tân Long

 

23.1

 Từ đường Dương Tự Minh vào 150m

700

23.2

 Qua 150m đến 250m tiếp theo

600

24

 Ngõ 146: Rẽ đến Nhà VH tổ 11 P. Tân Long
(Công ty CPVT ô tô số 10)

800

25

 Ngõ 163: Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ: vào 200m

800

26

 Ngõ 139: Vào UBND ph­ường Tân Long

 

26.1

 Từ đ­ường D­ương Tự Minh qua cổng UBND phường Tân Long đến ngã ba cổng Tr­ường THCS Tân Long

1.200

26.2

 Từ cổng Tr­ường THCS Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long

800

26.3

 Nhánh rẽ từ trục phụ vào KDC số 2 phường Tân Long

700

27

 Ngõ 128: Rẽ vào tổ 20 phư­ờng Tân Long

 

27.1

 Từ đ­ường D­ương Tự Minh vào đến ngã ba (hết đất Tường Mầm Non phường Tân Long)

900

27.2

 Từ ngã ba rẽ theo về 2 phía đến cống chui tuyến tránh QL3

750

27.3

 Khu dân cư tái định cư­ ph­ường Tân Long:

 

*

 Các ô bám đư­ờng quy hoạch rộng ≥ 16,5m

750

*

 Các ô bám đ­ường quy hoạch rộng ≥ 9m nh­ưng < 16,5m

650

28

 Ngõ 77: Rẽ khu dân cư tổ 15, vào 100m

700

29

 Ngõ 45: Rẽ khu dân cư­ tổ 16, vào 100m

700

30

 Đ­ường rẽ vào đồi PAM - Tổ 16, vào 100m

800

XLV

Đư­ờng Quang vinh (Từ đường Dương Tự Minh qua Trường THCS Quang Vinh đi gặp đường Bắc Kạn)

 

1

Từ đ­ường D­ương Tự Minh đến cổng Tr­ường Mần non Quang Vinh

2.000

2

 Từ cổng Tr­ường MN Quang Vinh đến cổng trư­ờng THCS Quang vinh

1.500

3

 Từ cổng Tr­ường THCS đến đất Trường Tiểu học Quang Vinh, đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng có đường ≥19,5m

1.200

4

 Từ đất Tr­ường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hoá xóm Soi Dâu

800

5

 Nhà văn hoá xóm Soi Dâu ra gặp đư­ờng Bắc Kạn

600

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ vào KDC quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (Rẽ sau CA phường Quang Vinh), vào 100m

1.000

2

 Rẽ xóm Rừng Vầu, vào 200m

700

3

 Rẽ tổ 1; 2 phường Quang Vinh vào 150m, có đường bê tông rộng ≥2,5m

700

4

 Đư­ờng còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh đã xây dựng xong cơ sở hạ tầng: Đư­ờng rộng ≥9m

1.000

XLVI

Đ­ường Quan Triều (Từ đ­ường D­ương Tự Minh vào ga Quan Triều)

 

1

 Từ đ­ường D­ương Tự Minh đến cổng Công ty CP Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên

3.000

2

 Từ cổng Công ty CP Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng Thái Nguyên đến ga Quán triều

1.500

 

Trục Phụ

 

1

 Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều, vào 50m

1.000

2

 Rẽ từ đ­ường Quan Triều vào KDC Công ty CP Xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng , vào 100m

800

3

 Rẽ từ đ­ường Quan Triều đến cổng tr­ường Mầm non Quán Triều

800

4

 Rẽ từ đ­ường Quan Triều đi tổ nhân dân 15, vào 100m

1.000

5

 Rẽ từ Ga Quan Triều theo đường sắt vào 100m, có đường bê tông ≥ 2,5m

900

6

 Các nhánh khác rẽ từ đường Quan triều vào 100m có đ­ường bê tông rộng ≥ 2,5m

800

XLVII

Đ­ường Phúc Hà (Từ đư­ờng D­ương Tự Minh gặp đư­ờng Núi Cốc)

 

1

 Từ đường Dương Tự Minh vào 150m

1.000

2

 Qua 150m đến ngã 3 rẽ trường THCS Hoàng Văn Thụ

800

3

 Từ ngã 3 rẽ trường THCS Hoàng Văn Thụ đến ngã 3 cổng cân

600

4

 Từ ngã ba cổng cân đến đ­ường sắt đi ga B Núi Hồng

400

5

 Từ đ­ường sắt Núi Hồng đến cầu v­ượt đ­ường tránh QL 3

600

6

 Từ cầu v­ượt tránh quốc lộ 3 đến UBND xã Phúc Hà

350

7

 Từ UBND xã Phúc Hà đến gặp đ­ường Hồ Núi Cốc (đất xã Quyết Thắng)

350

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ KDC tổ 17 phường Quan Triều, vào 150m

800

2

 Từ ngã 3 rẽ đi qua Trường Mầm non đến Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ

500

3

 Từ trạm cân đến cổng trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh hoà

350

4

 Từ Khu tái định cư­ số 2 Phúc Hà đến đ­ường rẽ nghĩa trang Đồng Bãi

 

4.1

 Từ khu tái định cư­ số 2 Phúc Hà đến ngã 3 Nhà văn hoá xóm 6

250

4.2

 Từ ngã 3 nhà văn hoá xóm 6 đến đ­ường rẽ nghĩa trang Đồng Bãi

200

5

 Rẽ theo suối Chàm Hồng đến hết đất Phúc Hà

 

5.1

 Từ phân xưởng cơ điện suối Chàm Hồng (xóm 14A)

250

5.2

 Từ suối Chàm Hồng đến hết đất xã Phúc Hà

200

6

 Rẽ ra văn phòng xí nghiệp than Khánh Hoà

 

 

 Từ đường Phúc hà đến cầu treo Nam Tiền

300

XLVIII

Đư­ờng Thống nhất (Từ đường Bắc Nam đến Ngã 3 rẽ Bệnh viện lao và bệnh phổi gặp đường 3/2)

 

1

 Từ ngã 3 Bắc Nam đến đ­ường sắt Hà Thái

7.000

2

 Đư­ờng sắt Hà Thái đến hết đất XN may Việt -Thái

5.000

3

 Giáp đất xí nghiệp may Việt Thái đến ngã 3 rẽ Bệnh viện lao và bệnh phổi

4.000

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 160: Rẽ đi tổ 12 phường Đồng Quang

 

1.1

 Từ đường Thống Nhất vào đến cổng nhà hàng Hải Yến

3.000

1.2

 Từ cổng nhà hàng Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m .

2.000

2

 Ng õ 279: Rẽ theo hàng rào Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT đến hết đất Ngân hàng

2.000

3

 Ngõ 301: Đi tổ 24 Gia Sàng gặp đường Tân Quang

 

3.1

 Vào 100m

1.500

3.2

 Qua 100m đến 250m

1.200

4

 Ngõ 321: Rẽ khu dân c­ư Bách hoá

 

4.1

 Từ đường Thống Nhất vào 100m

1.500

4.2

 Qua 100m đến 250m

1.000

5

 Ngõ 339: Rẽ cạnh kiôt xăng

 

5.1

 Từ đường Thống Nhất vào 100m

2.000

5.2

 Qua 100m đến 250m

1.000

6

 Ngõ 350: Rẽ tổ 13 phưòng Đồng Quang, vào 150m

1.500

7

 Ngõ 369: Rẽ theo đường sắt Hà Thái vào 100m

 

7.1

 Từ đường Thống Nhất vào 100m

1.000

7.2

 Qua 100m đến 250m

800

8

 Ngõ 1: Rẽ đến nhà văn hoá tổ 1A,1B (song song đư­ờng sắt Hà Thái)

800

9

 Ngõ 77; 89: Vào hết khu dân cư số 3 Tân Lập đã xong cơ sở hạ tầng

2.000

10

 Ngõ 294:

 

10.1

 Từ đ­ường Thống Nhất đến cổng Cty vận tải ô tô

2.000

10.2

 Cổng Công ty vận tải ô tô qua cổng Trường Lê Văn Tám đến gặp đường Phú Thái

800

11

 Ngõ 151: Rẽ Công ty kim khí Thái Nguyên và trạm đăng kiểm giao thông

 

11.1

 Từ đường Thống Nhất vào 100m

1.500

11.2

 Qua 100m đến cổng Công ty kim khí Thái Nguyên, trạm đăng kiểm

1.200

12

 Ngõ 153: Rẽ khu dân cư xư­ởng đậu và chợ Chè Hương, vào 100m

1.000

13

 Ngõ 209; 231: Rẽ cạnh XN may Việt Thái:

 

13.1

 Vào 150m

800

13.2

 Qua 150m đến Nhà văn hoá tổ 2 phường Tân Lập

700

14

 Rẽ khu dân cư tập thể Cao đẳng Th­ương Mại TW 4, vào 150m

1.200

15

 Ngõ 287: Rẽ đối diện đ­ường Phú Thái, vào 200m

750

16

 Ngõ 289: Rẽ theo hàng rào XN quản lý giao thông đến hết khu tập thể có đường bê tông ≥2,5m

750

17

 Rẽ đến cổng Viện lao và bệnh phổi (đường cũ)

1.500

18

 Ngõ 260: Từ đường Thống Nhất vào 100m

2.500

XLIX

Đường 3-2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố H­ương gặp đường 30/4)

 

1

 Từ đường Thống Nhất (Ngã 3 rẽ bệnh viện lao và bệnh phổi) đến ngã tư Trư­ờng Cao đẳng Kinh tế Tài Chính

4.000

2

 Từ ngã tư Tr­ường Cao đẳng Kinh tế Tài chính đến hết đất tr­ường THCS Tân Lập

3.500

3

 Từ hết đất tr­ường THCS Tân Lập đến đư­ờng rẽ vào ga Lư­u Xá

3.000

4

 Từ rẽ vào ga Lư­u xá đến đường Phú Xá (chợ Tê ba nhất)

4.000

 

 Từ rẽ đư­ờng Phú Xá đến Trường THCS Tích Lương

2.500

5

 Từ Trường THCS Tích Lương đến rẽ đ­ường Gang Thép

2.500

6

 Từ rẽ đ­ường Gang Thép đến ngã 3 Phố Hư­ơng

2.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ tuyến tránh Quốc Lộ 3 vào 200m

3.500

2

 Ngõ 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính, vào 150m

1.000

3

 Ngõ : Rẽ đến cổng XN 19/5

1.200

4

 Ngõ 118: Rẽ đối diện đ­ường vào xí nghiệp 19/5, vào 150m

700

5

 Ngõ 146: Rẽ cạnh CA ph­ường Tân Lập, vào 150m

800

6

 Ngõ 168: Rẽ KDC số 1 Tân Lập

 

6.1

 Vào 150m

1.500

6.2

 Qua 150m và các đường quy hoạch rộng ≥ 9m, đã xong cơ sở hạ tầng.

1.200

6.3

 Các đường quy hoạch rộng ≥ 5m nhưng <9m, đã xong cơ sở hạ tầng.

1.000

7

 Ngõ 547: Rẽ hết cụm công nghiệp số 2

1.500

8

 Ngõ 226: Vào 150m

1.000

9

 Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào đến hết KDC x­ưởng thực nghiệm

1.000

10

 Ngõ 272: Vào nhà khách Kim Loại màu

 

10.1

 Từ đường 30-4 vào 100m

1.500

10.2

 Qua 100m đến sân bóng

1.200

11

 Ngõ 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 472

1.500

12

 Ngõ 360: Vào 100m (Đối diện đư­ờng vào Cty 472)

1.000

13

 Ngõ 775: Vào 100m (Đối diện Ki ốt xăng dầu Hùng Hà)

800

14

 Ngõ 801: Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Hà Thanh, vào 200m

700

15

 Rẽ vào ga L­ưu xá

 

15.1

 Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu

2.000

15.2

 Cổng văn phòng Công ty Kim loại màu đến cổng xư­ởng sản xuất của Công ty kim loại màu

1.200

15.3

 Từ cổng xư­ởng sản xuất Công ty kim loại màu đến ga Lư­u Xá

800

16

 Từ đường 3-2 rẽ Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh

 

16.1

 Từ đường 3-2 vào 200m

2.000

16.2

 Qua 200m đến 450m

1.500

16.3

 Qua 450m đến nghĩa trang

1.000

17

 Rẽ xóm Cầu Thông

 

17.1

 Từ đường 3-2 vào 200m

800

17.2

 Qua 200m tiếp theo đến đập giếng Cỏi

600

18

 Rẽ vào Nhà văn hoá xóm Hào Thọ

 

18.1

 Từ đường 3-2 vào 200m

1.000

18.2

 Tiếp theo đến ngã 3 cổng trư­ờng tiều học Tích Lư­ơng

800

18.3

 Từ ngã 3 cổng trư­ờng tiều học Tích Lư­ơngTiếp theo đi 2 phía + 250m

700

19

 Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1), vào 200m

1.500

20

 Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2), vào 200m

1.000

21

 Rẽ xóm Trung Lư­ơng (Đối diện đ­ường Gang Thép)

 

21.1

 Từ đường 3-2 vào 200m

1.000

21.2

 Qua 200m đến 450m

800

21.3

 Qua 450m đến đất trư­ờng Cao đẳng nghề Luyện Kim

700

22

 Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái

1.000

L

Đư­ờng Phú Xá (Từ đư­ờng Cách mạng tháng 8 qua đư­ờng sắt
Hà Thái gặp đư­ờng 3/2)

 

1

 Từ đư­ờng Cách mạng tháng 8 đến đ­ường sắt Hà Thái

1.700

2

 Từ đư­ờng sắt Hà Thái đến đ­ường rẽ nghĩa trang Phường Phú xá

1.500

3

 Từ đường rẽ nghĩa trang Phường Phú Xá đến gặp đ­ường 3-2

2.000

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 83: Vào 200m

800

2

 Ngõ 101: Vào 100m

800

LI

Đ­ường 30-4 Từ ngã ba rẽ đ­ường Phố H­ương đến hết đất thành phố

 

1

 Từ ngã ba Phố H­ương đến cầu Ba cống

2.500

2

 Từ cầu Ba cống đến b­ưu điện Tân Thành

2.200

3

 Từ Bư­u điện Tân Thành đến hết đất đất thành phố

2.000

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào trường Cao đẳng nghề cơ điện luyện kim

 

1.1

 Từ đường 30-4 vào 200m

1.200

1.2

 Qua 200m đến 450m

1.000

1.3

 Qua 450m đến hết đất Trường Cao đẳng nghề cơ điện luyện kim

1.100

2

 Rẽ cạnh HTX dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông ≥2,5m

 

2.2

 Từ đường 30-4 vào 100m

700

2.3

 Qua 100m đến 350m

600

3

 Rẽ vào đến cổng Trường Văn hoá 1 Bộ Công an

700

4

 Rẽ vào đến ga Lương Sơn

700

5

 Rẽ vào xóm Trước và xóm Sau

 

5.1

 Từ đường 30-4 vào 200m

700

5.2

 Qua 200m đến 400m

600

6

 Rẽ theo bờ kênh Núi Cốc đi gặp đường sắt Hà Thái, vào 200m

500

7

 Rẽ xóm La Hoàng, vào 100m

600

8

 Các nhánh rẽ còn lại từ đường 30/4 vào 100m, có đường bê tông ≥ 2,5m

700

LII

Đ­ường Tích Lư­ơng (Từ đ­ường 3-2 đến Lữ đoàn 210 Quân khu I)

 

1

 Từ đường 3-2 vào hết đất xư­ởng thực hành trư­ờng Đại học kỹ thuật công nghiệp Thái Nguyên

1.200

2

 Từ hết đất x­ưởng thực hành trư­ờng Đại học kỹ thuật công nghiệp đến cầu kênh Núi Cốc

700

3

 Từ cầu kênh Núi Cốc đến hết đất Lữ đoàn 210 Quân khu I

500

 

Trục phụ

 

1

 Từ đ­ường Tích Lư­ơng rẽ sang Đại học kinh tế quản trị kinh doanh, vào 200m

500

2

 Rẽ nhà văn hoá xóm Cầu Thông đến nghĩa trang Rừng Xiếm, vào 200m

400

3

 Rẽ nhà văn hoá xóm Tung, vào 200m

400

LIII

Đ­ường Phố h­ương (Từ đ­ường sắt đi kép đến gặp đ­ường 3-2)

 

1

 Đ­ường sắt đi kép đến gặp đư­ờng Gang Thép

4.000

2

 Từ đường Gang Thép đến giáp đất phân hiệu 2 trường cao đẳng Cơ khí Luyên kim

4.500

3

 Từ giáp đất phân hiệu 2 trường cao đẳng Cơ khí Luyên kim đến ngã tư khu dân cư số 1 phường Trung Thành (gặp đường Lưu Nhân Chú)

3.500

4

 Từ ngã 4 khu dân cư số 1 phường Trung Thành (rẽ đường Lư­u Nhân Trú) đến trạm biến thế số 2 Trung Thành

3.000

5

 Từ trạm Biến thế số 2 phường Trung Thành đến gặp đường 3-2

2.000

 

Trục phụ

 

1

 2 ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1-5 đến hết đất Nhà trẻ

2.000

2

 Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 100m

1.500

3

 Các ngõ rẽ trên đ­ường Phố H­ương đoạn từ chợ Dốc Hanh đến ngã 4 đường L­ưu Nhân Trú, có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m

1.500

4

 Từ đư­ờng Phố H­ương rẽ theo 2 đ­ường vào khu dân c­ư tập thể Phố Hương

 

4.1

 Rẽ vào 300m

1.000

4.2

 Qua 300m đến 500m đường ≥3,5m

700

4.3

 Các đ­ường nhánh khác trong khu dân c­ư có đ­ường rộng ≥2,5m. vào 100m

500

LIV

Đ­ường Gang thép (Từ đ­ường 3-2 qua UBND phư­ờng Trung Thành đến gặp đường L­ưu Nhân Trú)

 

1

 Từ đ­ường 3-2 đến rẽ tr­ường Tiểu học Trung Thành

2.500

2

 Từ rẽ tr­ường Tiểu học Trung Thành đến rẽ tr­ường Độc lập

4.000

3

 Từ rẽ tr­ường Độc lập đến đ­ường Cách mạng tháng 8

7.000

4

 Từ đường CMT8 (bách hoá Gang Thép) vào 100m

2.500

5

 Qua 100m đến 250m

2.000

6

 Qua 250m đến gặp đường Lưu Nhân Chú

1.500

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ từ cạnh số nhà 299 đến Nhà văn hoá số 3 phường Trung Thành, vào 100m

800

2

Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ nhân dân số 19 phường Trung Thành, vào 100m

800

3

 Rẽ từ cạnh số nhà 207 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên

 

3.1

 Rẽ từ cạnh số nhà 207 đến Nhà văn hoá tổ 2 phường Trung Thành

800

3.2

 Nhà văn hoá tổ 2 phường Trung Thành vào 300m

700

4

 Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ nhân dân số 14, vào 100m

800

5

 Rẽ cạnh đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào 100m

800

6

 Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào trường tiểu học Trung Thành

 

6.1

 Từ đường Gang Thép đến ngã ba thứ 2

1.000

6.2

 Qua ngã ba thứ 2 + 250m

800

7

 Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 153: rẽ vào Nhà VH đồi Độc Lập

 

7.1

 Từ đường Gang Thép đến cổng Nhà văn hóa đồi Độc Lập

1.200

7.2

 Các đ­ường nhánh trong khu dân c­ư đồi Độc Lập có đường rộng bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

700

8

 Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào đến ngã ba thứ 2

1.000

9

 Rẽ vào tr­ường Độc lập

 

9.1

 Từ đường Gang Thép đến hết đất tr­ường tiểu học Độc Lập

1.500

9.2

 Từ giáp đất tr­ường Tiểu học Độc lập đến hết đất trư­ờng THCS Độc lập

1.000

9.3

 Các đ­ường nhánh trong khu dân c­ư đồi Độc Lập có đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m

900

10

 Từ đ­ường Gang Thép vào đến khu dân cư xí nghiệp năng lư­ợng

700

11

 Các nhánh rẽ khác từ bách hoá Gang thép đến đường Lưu Nhân Chú, có đường bê tông rộng ≥2,5m, vào 100m

500

LV

Đ­ường L­ưu Nhân chú (Từ đư­ờng Phố H­ương qua đảo tròn Gang thép đến cổng phụ Công ty Gang thép thuộc ph­ường Cam Giá)

 

1

 Ngã ba Phố Hư­ơng đến cổng sân vận động Gang thép

2.000

2

 Từ cổng sân vận động Gang Thép đến đảo tròn Gang Thép

3.000

3

 Từ đảo tròn Gang thép đến B­ưu điện H­ương Sơn

2.000

4

 Từ B­ưu điện H­ương Sơn đến đư­ờng sắt đi kép

1.500

5

 Từ đ­ường sắt đi kép đến cầu khu Nam

1.200

6

 Từ cầu khu nam đến rẽ đập Suối Cốc(UBND phường Cam Giá cũ)

800

7

 Từ rẽ đập Suối Cốc đến cổng phụ Gang thép

800

 

Trục phụ

 

1

 Ngõ 537: vào 50m

800

2

 Ngõ 499; 530: Rẽ Khu dân c­ư lắp máy điện

 

2.1

 Từ đường Lưu Nhân Chú vào 100m

1.000

2.2

 Qua 100m đến 300m có đường rộng ≥ 3,5m

700

2.3

 Các nhánh khác còn lại trong khu dân c­ư có đường rộng ≥2,5m, vào 100m

600

3

 Ngõ 513: Đi gặp đường quy hoạch KDC cán 650

1.200

3.1

 Các nhánh rẽ khác thuộc đoạn trên có đường rộng ≥4,5m, vào 100m

600

4

 Ngõ 501: Rẽ khu dân cư­ Cán 650 (đường chính)

 

4.1

 Từ đường Lưu Nhân Chú vào 300m

1.200

4.2

 Qua 300m đến 500m

1.000

4.3

 Qua 500m đến 700m

800

5

 Ngõ 423; 465: Rẽ đến nhà văn hoá thể thao Gang Thép, vào 150m

2.000

6

 Ngõ 434: Rẽ sau Ngân hàng Lưu Xá, vào 100m

1.500

7

 Rẽ cạnh Nhà văn hoá tổ 27 phường Hương Sơn đi đồi Sỏi, vào 100m

800

8

 Rẽ sau đất Bưu điện Hương Sơn, vào 100m

800

9

 Rẽ đi tổ 3 phường Hương Sơn vào 200m

700

10

 Rẽ vào xóm Bình Dân (đối diện Bưu điện Hương Sơn), vào 100m

600

11

 Rẽ khu tập thể nhà máy Luyện Gang

 

11.1

 Từ đường Lưu Nhân Chú vào 200m

700

11.2

 Các nhánh rẽ từ đ­ường vào khu tập thể nhà máy Luyện Gang có đường ≥ 3,5m vào 100m

500

12

 Ngõ 261: Vào trư­ờng THCS H­ương Sơn

 

12.1

 Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết đất tr­ường THCS Hương Sơn

700

12.2

 Giáp đất trường THCS Hương Sơn vào 200m

500

12.3

 Rẽ từ đư­ờng tr­ường THCS Hư­ơng Sơn vào trường tiểu học Hương Sơn

600

12.4

 Các nhánh từ đ­ường vào tr­ường Tiểu học H­ương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

500

13

 Đ­ường vào UBND ph­ường H­ương Sơn

 

13.1

 Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phư­ờng Hương Sơn

900

13.2

 Các nhánh rẽ vào khu tập thể nhà máy Cốc Hoá có đường rộng ≥3,5m, vào 150m

600

14

Rẽ theo đư­ờng sắt đi cầu Trần Quốc Bình: vào 400m

600

15

 Ngõ 59 (đường trục phường Cam Giá)

 

15.1

 Vào 300m

800

15.2

 Qua 300m đến ngã 3 đập Suối Cốc

550

15.3

 Từ ngã 3 đập Suối Cốc đến kho HTXNN Tân Hương

500

15.4

 Kho HTXNN Tân Hương qua chợ Cam Giá đến hết khu tập thể Nhà máy tấm lợp Amiăng

600

15.5

 Giáp đất khu tập thể Nhà máy tấm lợp Amiăng gặp đê Cam giá

500

LVI

Đ­ường H­ương Sơn (Từ đ­ưòng L­ưu Nhân Trú đến Sông Cầu vào Soi Mít)

 

1

 Từ đ­ường L­ưu Nhân trú vào 200m

1.000

2

 Qua 200m đến hết đất Trung tâm Giáo dục lao động xã hội TPTN

700

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ từ đ­ường Hư­ơng Sơn vào khu dân cư­ đồi F, vào 200m

600

2

 Các nhánh rẽ từ trục phụ đư­ờng H­ương Sơn vào khu dân c­ư đồi F có đường bê tông rộng ≥ 2,5m vào 150m

500

LVII

Đ­ường Vó Ngựa (Từ Đảo tròn Gang thép đi huyện Phú Bình)

 

1

 Từ đảo tròn Gang thép đến rẽ cổng tr­ường PTTH Gang thép

3.500

2

 Từ rẽ Trường THPT Gang Thép đến ngã 3 gặp đường Tân Thành

2.000

3

 Từ ngã 3 gặp đ­ường Tân Thành đến hết đất phường Tân Thành

1.500

4

 Từ hết đất Phường Tân Thành đến giáp đất K27

1.200

5

 Từ đất K27 hết đất Thành phố Thái Nguyên

1.000

 

Trục phụ

 

1

 Từ đảo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng vào xóm Bình dân

 

1.1

 Từ trục chính vào 100m

1.000

1.2

 Qua 100m đến 200m

800

2

 Rẽ trư­ờng cấp 3 Gang thép: Từ đường Vó Ngựa vào 100m

1.000

3

 Rẽ vào khu tập thể 2 tầng bệnh viện Gang Thép cũ

 

3.1

 Từ đường Vó Ngựa vào 100m

1.200

3.2

 Qua 100m đến hết đ­ường bê tông ≥ 3m

1.000

3.3

 Các nhánh khác trong khu dân cư­ có đường bê tông ≥2,5m, vào 150m

700

4

 Rẽ vào khu B Trung tâm giáo dục lao động xã hội TP

 

4.1

 Từ đường Vó Ngựa vào100m

1.200

4.2

 Qua 100m đến 250m đ­ường bê tông ≥3m

1.000

5

 Các nhánh rẽ còn lại thuộc đoạn từ đảo tròn Gang Thép đến ngã ba đường Tân Thành vào 100m có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

700

6

 Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (xã Lương Sơn), vào 200m

600

7

 Rẽ đi xóm Cầu, vào 200m (xã Lương Sơn)

500

LVIII

Đư­ờng Tân Thành (Từ đ­ường vó ngựa đến gặp đường 30/4)

 

1

 Từ đư­ờng Vó Ngựa vào 150m (ngã 3 rẽ tổ 9,10 phường Tân Thành)

1.000

2

 Cách đ­ường Vó Ngựa 150m đến cổng Tr­ường Trung học cơ sở Tân Thành

700

3

 Từ cổng tr­ường THCS Tân Thành đến đ­ường sắt Hà Thái

1.000

4

 Từ đ­ường sắt Hà Thái gặp đường 30/4

1.500

LIX

Đ­ường L­ương Sơn Từ đư­ờng Vó Ngựa qua UBND xã L­ương Sơn gặp đ­ường 30/4

 

1

 Từ đ­ường Vó Ngựa đến hết đất trạm Y tế xã Lương Sơn

700

2

 Từ trạm Y tế xã Lương Sơn đến ngã ba rẽ xóm Ngân

700

3

 Từ ngã ba rẽ xóm Ngân đi gặp đường 30/4

1.000

 

Trục phụ

 

1

 Rẽ xóm Pha, vào 200m

350

2

 Rẽ đối diện trm Y tế xã Lương Sơn đi xóm Pha, vào 200m

350

3

 Rẽ xóm Tân Trung: Vào đến tại chăn nuôi Hùng Chi

350

4

 Rẽ vào Nhà văn hoá xóm Ngân, vào 200m

350

5

 Rẽ đến cổng Trường Cao đẳng Luyện kim

1.200

6

 Từ cổng trường cao đẳng Luyện kim đi Trường quân sự Quân khu I

 

6.1

 Từ cổng trường CĐ Luyện kim đến kênh Núi Cốc

700

6.2

 Từ kênh Núi Cốc đến cổng trư­ờng quân sự Quân khu I

700

7

 Rẽ khu dân cư xóm 5 Tân Sơn

500

 

Xã Đồng Bẩm

 

LX

Đường Quốc lộ 1B (cũ) (Từ cầu Gia Bảy đến hết đất HTX Cờ Hồng)

 

1

Từ cầu Gia Bảy đến kiốt xăng doanh nghiệp Tiến Thịnh

3.500

2

Từ giáp đất kiốt xăng doanh nghiệp Tiến Thịnh đến hết đất HTX Cờ Hồng

 3.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ vào nhà văn hoá xóm Gia Bẩy vào 100m

800

2

Rẽ vào đình Đồng Tâm vào 100m

1.000

3

Rẽ vào xóm Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ), vào 100m

1.000

4

Rẽ đi cầu treo cũ vào 100m

1.000

5

Rẽ đến nhà văn hoá xóm Đồng Tâm

1.000

6

Rẽ xóm Đông (2 nhánh đối diện kiốt xăng dầu Tiến Thịnh), vào 100m

1.000

7

Rẽ đi Bến Tượng

 

7.1

Vào đến trung tâm văn hoá xóm Đông

1.200

7.2

Từ trung tâm văn hoá xóm đông đến bến tượng

800

8

Rẽ vào xóm Văn Thánh vào 200m

1.200

9

Rẽ theo hàng rào doanh nghiệp Việt Cường vào khu dân cư Ao Voi, vào 150m

800

10

Rẽ vào nhà máy nước sạch Đồng Bẩm

 

10.1

Từ Quôc lộ 1B đến nhà máy nước sạch Đồng Bẩm

800

10.2

Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông ≥ 2,5m

800

11

Rẽ theo hàng rào Công ty CP lâm sản Thái Nguyên, vào 150m

1.000

12

Rẽ theo hàng rào công ty TNHH Thái Dương vào KDC Ao voi, vào 150m

800

LXI

Đường Đồng Bẩm (Từ đường Quốc lộ 1B cũ qua sân bay gặp đường 259)

 

1

Từ đường 1B đến trạm biến áp treo thị trấn Chùa Hang

 

2

Từ trạm biến áp treo thị trấn Chùa Hang đến trạm y tế xã Đồng Bẩm

800

3

Từ trạm y tế xã Đồng Bẩm đến ngã 4 Tân Thành 2

800

4

Từ ngã 4 Tân Thành 2 đến đến gặp đường 269 (đến hết đất Đồng Bẩm)

700

 

Trục phụ

 

1

Rẽ theo hàng rào trường Mần non Đồng Bẩm đi Chùa Hang vào 100m

400

2

Các nhánh rẽ đi nhà máy nước Đồng Bẩm có đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m

500

2.1

Đoạn còn lại rẽ đi các nhánh có đường bê tông ≥2,5m

400

3

Rẽ theo hàng rào trạm y tế xã Đồng Bâm đi sân bay vào 100m

500

4

Từ ngã 4 Tân Thành II đi bến phà Văn Thánh, vào 150m

500

5

Từ ngã 4 Tân Thành II đến nhà văn hoá Tân Thành II

500

6

Các nhánh rẽ còn lại từ ngã tư Tân Thành 2 đến gặp đường 269 có đường bê tông ≥2,5m, vào 100m

400

LXII

Từ đường tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần xi măng Cao Ngạn.

 

1

Từ giáp đất TT Chùa Hang đến cổng Công ty Cổ phần Xi măng Cao Ngạn

800

 

Trục phụ

 

1

Nhánh rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, có đường bê tông2,5m

300

2

Nhánh rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đất)

250

3

Rẽ đi hết đất UBND xã Cao Ngạn

250

LXIII

Quốc lộ 1B (Đoạn nối QL3 với QL 1B qua địa phận xã Cao Ngạn)

 

1

Từ cầu Cao Ngạn đến rẽ xóm Quyết Thắng

1.500

 

Trục phụ

 

1

Rẽ qua Công ty Cổ phần gạch Cao Ngạn đến cổng Công ty Cổ phần xi măng Cao Ngạn

250

2

Rẽ cạnh Công ty Cổ phần xi măng Cao Ngạn đến cổng Công ty Cổ phần xi măng Cao Ngạn

280

3

Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã 4 đi Công ty Cổ phần xi măng Cao Ngạn

300

4

Rẽ đi xóm Gốc Vối

 

4.1

Từ đường nối QL 3 với QL 1B , vào 150m

600

4.2

Qua 150m đến ngã 3 Gốc Vối

400

4.3

Từ ngã 3 Gốc Vối đến cầu cáp Cao Ngạn (hết đường bê tông)

300

4.4

Từ ngã 3 Gốc Vối đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I

250

* Trường hợp các vị trí đất ở tại đô thị thành phố Thái Nguyên chưa dược kể trên, giá đất không áp dụng đ­ược theo hướng dẫn tại tiết 2 mục II phần B: hướng dẫn áp dụng bảng giá các loại đất, thì giá đất được áp dụng theo bảng sau:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Vị trí

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

4A

1000

700

500

4B

800

600

400

4C

600

500

300

 Nhóm 1: Gồm các ph­ường Hoàng Văn Thụ, Phan Đình Phùng, Trư­ng Vương, Đồng Quang, Quang Trung.

Nhóm 2: Gồm các phư­ờngGia Sàng, Túc Duyên, Tân Thịnh, Thịnh Đán

Nhóm 3: Gồm các ph­ường còn lại.

(Các vị trí: 4A, 4B, 4C theo hướng dẫn tại điểm 2.2 tiết 2 mục I phần B hướng dẫn áp dụng bảng giá các loại đất).

 

PHỤ LỤC SỐ 02:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SÔNG CÔNG
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

Số TT

Mã đường

TRỤC GIAO THÔNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

I

 

QUỐC LỘ 3

 

A

 

Trục chính

 

1

 

Từ Km 45/H9+50m (Giáp đất Phổ Yên) đến Km 46/H3-65m (Đường rẽ nhà văn hoá Tổ dân phố 1)

2.000

2

 

Từ Km 46/H3-65m (Đường rẽ nhà văn hoá Tổ dân phố 1) đến Km 46/H5 (Đường rẽ vào tổng kho cũ)

2.200

3

 

Từ Km 46/H5 (Đường rẽ vào tổng kho cũ) đến Km 47+26m (Đường rẽ phía Bắc TDP 2A)

2.500

4

 

Từ Km 47+26m (Đường rẽ phía Bắc Tổ dân phố 2A) đến Km 47/H2 (Giáp đất cửa hàng lương thực Sông Công)

2.200

5

 

Từ Km 47/H2 (Giáp đất cửa hàng lương thực Sông Công) đến Km 47/H4+6m (Kênh N12-10)

2.000

6

 

Từ Km 47/H4+6m (Kênh N12-10) đến Km 48/H2-20m (Cầu Quyền)

1.700

7

 

Từ Km 48/H2-20m (Cầu Quyền) đến Km 48/H6-40m (Cầu Lu)

2.000

8

 

Từ Km 48/H6-40m (Cầu Lu) đến Km 49/H9-20m (Cầu Béo)

1.800

9

 

Từ Km 49/H9-20m (Cầu Béo) đến Km 51/H8+50m (Giáp đất Lương Sơn, thành phố Thái Nguyên)

1.600

10

 

Từ Km 54/H9-70m (Đối diện cổng nhà xưởng HTX Toàn Diện) đến Km 55/H5 (Trạm biến áp Tân Thành)

1.500

11

 

Từ Km 55/H5 (Trạm biến áp Tân Thành) đến Km 55/H9-50m (Giáp đất bưu điện Tân Thành)

1.650

12

 

Từ Km 55/H9-50m (Giáp đất bưu điện Tân Thành) đến Km 56/H2 (Giáp đất thành phố Thái Nguyên)

1.900

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Phường Phố Cò

 

1

 

Km 46+30m (Đường rẽ vào đồi tên lửa) đến hết đất thị xã Sông Công (Giáp đất xã Đắc Sơn)

500

2

 

Km 46/H3+65m (Đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ dân phố 1)

 

2.1

 

- Vào 50m

500

2.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

300

3

 

Km 46/H7 (Đường rẽ vào tổng kho 3 cũ)

 

3.1

 

- Vào 170m

700

3.2

 

- Từ sau 170m đến hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B

500

4

 

Km 46/H5 (Đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ dân phố 3)

 

4.1

 

- Vào 100m

500

4.2

 

- Từ sau 100m đến cổng sau chợ Phố Cò

400

4.3

- Từ sau 100m đến hết đất đền Thanh Lâm

300

4.4

- Từ hết đất đền Thanh Lâm đến hết đất trường Đảng cũ

350

5

 

Km 46/H5 (Đường rẽ vào tổ dân phố 2B)

 

5.1

 

- Vào 180m

600

5.2

 

- Từ sau 180m đến 150m

400

6

 

Km 47+20m (Đường rẽ phía nam vào nhà văn hoá tổ dân phố 2A) đến giáp đất nhà văn hoá

550

7

 

Km 47/H2 (Đường rẽ phía bắc vào nhà văn hoá tổ dân phố 2A) đến giáp đất nhà văn hoá

500

8

5521002

Km 47/H4-25 (Đường rẽ trường THCS Thắng Lợi)

 

8.1

 

- Từ Km 47/H4-25m đến hết đất trường Mầm non số 2

550

8.2

 

- Từ giáp đất trường Mầm non số 2 đến 200m

400

 

 

Phường Cải Đan

 

9

5515021

Km 47/H5-10m (Đường rẽ Tổ dân phố Ao Ngo) đến 150m

400

10

5515012

Km 47/H8 (Đường rẽ Tổ dân phố Nguyên Gon) đến kênh N12-10

400

11

5515016

Km 47/H8 (Đường rẽ Tổ dân phố Nguyên Quán) đến 50m

400

12

5515017

Km 48/H4 (Đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy)

 

12.1

 

- Vào 150m

850

12.2

 

- Từ sau 150m đến hết đất nhà văn hoá

550

13

5515020

Km 48/H6+40m (Đường vào phân hiệu trường dân lập Lương Thế Vinh) đến 150m

500

14

 

Km 48/H9-15m (Đường vào chùa Cải Đan) đến 150m

400

15

5515024

Km 48/H7+40m (Đường rẽ TDP Phố Mới - Đường rẽ nhà ông Canh) đến 100m

300

16

5515023

Km 49-20m (Đường rẽ Tổ dân phố Phố Mới - Đường rẽ vào nhà văn hoá Tổ dân phố Phố Mới)

400

16.1

 

- Từ sau nhà văn hoá Tổ dân phố Phố Mới đến 100m

300

16.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

250

17

5515025

Km 49/H6+30m (Đường rẽ TDP Nguyên Giả đến hết đất nhà máy Việt Trung)

450

18

 

Km49/H5 (đường rẽ vào lô 2 sau KDC Khuynh Thạch) đến 100m

400

19

5515030

Km 49/H7 (Đường Tổ dân phố Khuynh Thạch cạnh nhà ông Long Tiến) đến 100m

350

20

5515029

Km 50/H1-20m (Đường rẽ TDP Khuynh Thạch cạnh nhà ông Bộ) đến 100m

350

 

 

Xã Tân Quang

 

21

5527006

Km 50/H1+50m (Đường Dọc Dài - Cầu Gáo - Mỏ Chè)

 

21.1

 

- Vào 50m

500

21.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

400

21.3

 

- Từ sau 150m đến 250m

300

22

 

Km 50/H3+80m (Đường rẽ nhà văn hoá Tân Dương từ nhà ông Thành đến hết đất nhà ông Châu)

 

22.1

 

- Vào 50m

500

22.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

400

22.3

 

- Từ sau 150m đến 300m

250

23

 

Km 50/H4+60m (Đường rẽ khu dân cư Tân Dương từ nhà bà Năm đến nhà ông Thái)

 

23.1

 

- Vào 50m

350

23.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

250

24

 

Km 51/H2+20m (Đường đi xóm Mãn Chiêm cạnh nhà bà Thìn đến hết khu dân cư quy hoạch mới) vào 100m

400

25

 

Km 51/H3+10m (Đường rẽ khu dân cư Tân Dương 2 từ Quốc lộ 3 cạnh nhà bà Tuyên)

 

25.1

 

- Vào 100m

400

25.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

250

26

5527011

Km 54/H8+50m (Đường Tân Thành 1 từ nhà ông Sơn đến bờ kênh)

 

26.1

 

- Vào 50m

400

26.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

300

27

5527012

Km 55+30m (Đường Tân Thành 1 từ nhà ông Muôn đến bờ kênh)

 

27.1

 

- Vào 50m

400

27.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

300

28

 

Km 55/H1+40m (Đường bê tông Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hùng đến hết đường bê tông)

 

28.1

 

- Vào 50m

400

28.2

 

- Từ sau 50m đến hết đường bê tông

300

29

 

Km55/H2+20m (đường bê tông cạnh nhà ông Hưng đến hết đường bê tông)

 

29.1

 

- Vào 50m

300

29.2

 

- Từ sau 50m đến hết đường bê tông

250

30

5527013

Km 55/H4 (Đường Tân Thành 2 từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Điểm)

 

30.1

 

- Vào 50m

400

30.2

 

- Từ sau 50m đến hết đường bê tông

300

31

552766

Km 55/H5+60m (Đường Tân Thành 3 từ nhà ông Khanh đến nhà ông Vinh)

 

31.1

 

- Vào 50m

450

31.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

350

31.3

 

- Từ sau 150m đến 220m

250

32

5527014

Km 55/H7+80m (Đường Tân Thành 3 từ nhà ông Xuân đến nhà bà Hồng)

 

32.1

 

- Vào 50m

400

32.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

300

33

165004

Km 55/H9+80m (Đường Quốc lộ 3 - Tân Tiến)

 

33.1

 

- Vào 50m

800

33.2

 

- Từ sau 50m đến mương thoát nước

600

33.3

 

- Từ sau mương thoát nước đến 500m

350

33.4

 

- Từ sau 500m đi qua NVH xóm Tân Tiến đến đường Gom cạnh nhà ông Lập Sỹ

330

II

165014

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8

 

A

 

Trục chính

 

1

 

Từ ngã ba Phố Cò đến đường rẽ Xây lắp 3

2.500

2

 

Từ đường rẽ Xây lắp 3 đến đường rẽ Tổ dân phố Tân Huyện

2.300

3

 

Từ đường rẽ tổ dân phố Tân Huyện đến đường rẽ TDP Nguyên Gon

2.100

4

 

Từ đường rẽ Tổ dân phố Nguyên Gon đến đường rẽ trường tiểu học Phố Cò

2.300

5

 

Từ đường rẽ trường tiểu học Phố Cò đến đường rẽ khu dân cư 3,5 ha

3.000

6

 

Từ đường rẽ khu dân cư 3,5 ha đến cầu Ghênh

2.600

7

 

Từ cầu Ghênh đến đường rẽ vào khu Văn hoá thể thao (đối diện Đài tượng niệm thị xã)

3.000

8

 

Từ đường rẽ vào khu Văn hoá thể thao (đối diện Đài tượng niệm thị xã) đến đường rẽ vào Tổ dân phố Tân Lập

3.500

9

 

Từ đường rẽ vào tổ dân phố Tân Lập đến tường rào phía nam Bưu điện

4.500

10

 

Từ tường rào phía nam Bưu điện đến ngã ba Mỏ Chè

5.500

11

 

Từ ngã ba Mỏ Chè đến tường rào phía nam Trường Hướng nghiệp dạy nghề

6.500

12

 

Từ tường rào phía nam trường Hướng nghiệp dạy nghề đến hết đất Ngân hàng chính sách

5.500

13

 

Từ giáp đất Ngân hàng chính sách đến ngã ba Bãi Đỗ

4.000

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Bên phường Mỏ Chè

 

1

 

Đường rẽ TDP 2 (cạnh nhà ông Thêm) đến 100m

1.600

2

 

Đường rẽ TDP 3 (cạnh nhà ông Hoàn) đến 100m

1.400

3

 

Đường rẽ TDP 3 đối diện Ngân hàng chính sách (đường rẽ cạnh nhà Chính Loan) đến 150m

1.500

4

 

Đường rẽ vào trường Mầm non tư thục (đường rẽ cạnh nhà bà Bính) đến 100m

1.600

5

 

Đường rẽ đối diện Trường Hướng nghiệp dạy nghề (Đường rẽ cạnh nhà ông Son đến hết đất nhà ông Hưng Vân)

1.600

6

5512002

Đường chợ Mỏ Chè đi Trường tiểu học Mỏ Chè (Từ đường CMT8 đến Trường tiểu học Mỏ Chè)

 

6.1

 

- Từ sau lô 1 đến đường rẽ hồ Xây lắp 3

1.500

6.2

 

- Từ đường rẽ hồ Xây lắp 3 đến 200m

1.200

6.3

 

- Từ sau 200m đến giáp nhà văn hoá An Châu 2

800

6.4

 

- Từ nhà văn hoá An Châu 2 đến giáp lô 1 đường Gốc Đa

900

6.4.1

 

Các đường nhánh quy hoạch mới của đoạn từ nhà văn hoá An Châu 2 đến giáp đất lô 1 đường Gốc Đa

750

7

 

Ngõ phía bắc Ngân hàng Công thương

2.500

8

 

Ngõ phía bắc chợ Trung tâm (từ đất nhà ông Thận đến hết đất nhà ông Kỳ)

1.500

9

 

Đường rẽ đi nhà văn hoá xóm Đồi đến đường Thanh Niên

 

9.1

 

- Vào 100m

900

9.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

700

9.3

 

- Từ sau 200m đến đường Thanh Niên

500

10

 

Các đường phân khu còn lại của khu tập thể XN xây lắp 3 cũ

700

11

 

Đường rẽ vào khu dân cư tổ dân phố 1 (đường rẽ phía nam Ngân hàng chính sách) đến 200m

1.000

 

 

Bên phường Thắng Lợi

 

12

 

Đường rẽ vào khu Văn hoá thể thao (đối diện Đài tưởng niệm thị xã)

 

12.1

 

- Đến khu văn hoá thể thao

1.200

12.2

 

- Từ tường rào phía đông khu Văn hoá thể thao đến đường rẽ phía tây sân vận động thị xã

900

12.3

 

- Từ sau đường rẽ phía tây sân vận động thị xã vào 300m

600

12.4

 

- Từ sau 300m đến NVH TDP Du Tán

400

13

 

Đường rẽ vào khu 3,5 ha

 

13.1

 

- Vào 180m

1.400

13.2

 

- Từ sau 180m đến 380m

1.200

13.3

 

- Từ sau 380m đến cách tường rào phía đông Trường Cao đẳng Việt Đức 40m

1.000

13.4

 

- Từ sau 380m đến hết hết đất khu dân cư mới tổ 13

800

14

 

Đường rẽ vào tổ dân phố 12 (Đối diện nhà văn hoá Xuân Miếu 2)

 

14.1

 

- Vào 100m

700

14.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

550

15

 

Đường rẽ phía bắc tổ dân phố 12

 

15.1

 

- Vào 100m

700

15.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

550

16

 

Đường rẽ tổ dân phố 10 (giáp Thị đội Sông Công) đến hết đất Thị đội Sông Công

600

17

 

Đường rẽ vào xóm Mỏ Chè

 

17.1

 

- Đến hết đất Bưu điện cũ

1.200

17.2

 

- Từ giáp đất Bưu điện cũ đến đường rẽ cạnh Toà án thị xã (giáp đất lô 1 đường CMT8)

800

18

 

Đường rẽ vào tổ dân phố Tân Lập (đối diện Bưu điện thị xã)

 

18.1

 

- Vào 100m

1.000

18.2

 

- Từ sau 100m đến 300m

800

19

 

Các đường quy hoạch khu dân cư Tân Lập mới

1.500

 

 

Bên phường Cải Đan

 

20

 

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1(đối diện đường vào UBND thị xã)

 

20.1

 

- Vào 100m

900

20.2

 

- Từ sau 100m đến 250m

600

21

 

Đường rẽ cạnh nhà văn hoá Xuân Miếu 2 (Đường rẽ cạnh nhà bà Cậy) đến 150m

600

22

5515004

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 (Đường rẽ vào nhà văn hoá Xuân Miếu 1 đến hết đất nhà văn hoá)

500

23

5515003

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1 (Đường rẽ vào nhà ông Đồng)

 

23.1

 

- Vào 100m

500

23.2

 

- Sau 100m đến 200m

350

24

 

Đường rẽ cạnh nhà văn hoá Xuân Thành đến 100m

500

25

5515011

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Thành (Đường rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon)

 

25.1

 

- Vào 100m

500

25.2

 

- Từ sau 100m đến 150m

400

26

5515010

Đường rẽ tổ dân phố Xuân Thành (đường vào nhà ông Thắng) đến 100m

400

 

 

Bên phường Phố Cò

 

27

 

Từ đường rẽ cạnh nhà Hương Tài đến hết đường bê tông

400

28

 

Đường rẽ cạnh Trạm y tế P.Phố Cò đến hết đất nhà ông Lợi Vượng

450

29

5521012

Đường rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến hết đất Trường tiểu học Phố Cò

 

29.1

 

- Vào 100m

700

29.2

 

- Từ sau 100m đến hết đất trường Tiểu học Phố Cò

600

30

 

Đường rẽ vào trại chăn nuôi Thắng Lợi đến cổng trại

500

31

5521008

Đường rẽ tổ dân phố Tân Huyện đến mương núi Cốc

700

32

 

Từ mương Núi Cốc đến đường rẽ NVH Tân Huyện

400

33

 

Từ đường rẽ NVh Tân Huyện vào 500m

300

34

5521005

Đường vào nhà văn hoá tổ dân phố 4A đến 100m

600

35

5521004

Đường bê tông đi vào Xí nghiệp 1/5

 

35.1

 

- Từ đường đường cách mạng tháng 8 đến ngã ba vào Xí nghiệp xây lắp 3

750

35.2

 

- Từ ngã ba vào Xí nghiệp xây lắp 3 đến mương núi Cốc

500

35.3

 

- Từ mương Núi Cốc đến hết đất NVH TDP 5

350

35.4

 

- Từ cổng Xí nghiệp 1/5 (Công ty CP kết cấu thép Hà Nội) đến cổng sau chợ Phố Cò

500

35.5

 

- Từ ngã ba vào Xí nghiệp xây lắp 3 đến hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A)

400

36

 

Đường rẽ vào trường THCS Thắng Lợi đến 100m

600

III

165019

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 10

 

A

 

Trục chính

 

1

 

Từ cổng nhà máy nước đến ngã ba đường 3/2

900

2

 

Từ ngã ba đường 3/2 đến đường rẽ Xưởng cơ khí đúc (Ông Sự)

1.300

3

 

Từ đường rẽ Xưởng cơ khí đúc (Ông Sự) đến đường rẽ Ban kiến thiết

1.600

4

 

Từ đường rẽ Ban kiến thiết đến kênh thoát nước An Châu

1.900

5

 

Từ kênh thoát nước An Châu đến đường rẽ 262

2.400

6

 

Từ đường rẽ 262 đến đường Thanh Niên

3.200

7

 

Từ đường Thanh Niên đến đường rẽ xóm Đồi

2.300

8

 

Từ đường rẽ xóm Đồi đến đường rẽ xóm La Đình (cạnh nhà ông Chung)

2.000

9

 

Từ đường rẽ xóm La Đình (cạnh nhà ông Chung) đến đường Quốc lộ 3

1.500

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Bên phường Lương Châu

 

1

 

Đường rẽ tường rào phía Tây nhà máy Điesel đến hết tường rào

500

2

 

Đường phía Đông hàng rào nhà máy Điesel đến kênh dẫn nước

700

3

 

Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết đến kênh núi Cốc

900

 

 

Bên phường Mỏ Chè

 

4

 

Đường rẽ khu dân cư Làng May tổ dân phố 6 đến 100m

900

5

 

Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tưởng niệm Mỏ Chè đến 200m

1.000

 

 

Bên xã Tân Quang

 

6

5527001

Đường Thanh Niên

 

6.1

 

- Vào 100m

700

6.2

 

- Từ sau 100m đến nhà văn hoá xóm Đồi

500

7

5527010

Đường rẽ xóm Đồi phía nam dọc kênh N12-56

 

7.1

 

- Vào 50m

400

7.2

 

- Từ sau 50m đến NVH xóm Đồi

300

8

 

Đường rẽ xóm Đồi phía bắc dọc kênh N12-56 (đi Làng Sắn)

 

8.1

 

- Vào 50m

600

8.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

450

8.3

 

- Từ sau 150m đến 250m

300

9

 

Đường vào xóm La Đình về 2 phía (Nam – Bắc)

 

9.1

 

- Vào 50m

500

9.2

 

- Sau 50m đến 150m

400

10

5527008

Đường vào NVH xóm La Đình (Khu dân cư Tái định cư La Đình)

 

10.1

 

-Trục dọc (Từ đường CMT10 rẽ vào khu dân cư)

1.100

10.2

 

- Trục ngang (Song song với đường CMT10)

1.000

11

552007

Đường bê tông vào nhà văn hoá xóm Cầu Gáo

 

11.1

 

- Vào 50m

500

11.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

450

11.3

 

- Từ sau 100m đến 300m

350

12

 

Đường bê tông đi xóm Cầu Gáo (giáp khu công nghiệp

 

12.1

 

- Vào 50m

490

12.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

450

12.3

 

- Từ sau 100m đến 300m

350

13

 

Đường vào xóm Làng Mới

 

13.1

 

- Vào 50m

450

13.2

 

- Từ sau 50m đến 150m

350

14

 

Đường vào xóm Dọc Dài (cạnh Công ty May)

 

14.1

 

- Vào 50m

490

14.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

440

14.3

 

- Từ sau 100m đến 300m

340

15

5527002

Đường Làng Mới – Chương Lương – Làng Vai -Khu Yên

 

15.1

 

- Vào 50m

490

15.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

440

15.3

 

- Từ sau 100m đến 300m

340

16

 

Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi nhà văn hoá Chương Lương

 

16.1

 

- Vào 50m

490

16.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

440

16.3

 

- Từ sau 100m đến 300m

340

16.4

 

- Từ sau 300m đến 500m

300

17

 

Đường phân khu KCN, từ sau lô 1 đến hết hàng rào phía tây nhà máy kẽm điện phân

650

18

 

Đường nối góc phía tây bắc nhà máy kẽm điện phân đi xóm Cầu Sắt (bao gồm cả trục ra phía cầu Sắt và đi NVH Chương Lương)

300

19

 

Đường liên xã Tân Quang

 

20.1

 

- Từ đường CMT10 đi UBND xã Tân Quang đến đường rẽ UBND xã Tân Quang

500

20.2

 

- Từ đường rẽ UBND xã Tân Quang đến đường rẽ trường THCS Tân Quang

400

20.3

 

- Từ đường rẽ trường THCS Tân Quang đến ngã ba Chùa Đỗ

350

20.4

 

- Từ ngã ba Chùa Đỗ (Đình Tân Yên) đến đường Gom cạnh nhà ông Lập Sỹ

300

20.5

 

Từ nhà ông Lập Sỹ đến nhà ông Luật Oanh

250

IV

165017

ĐƯỜNG THẮNG LỢI

 

A

 

Trục chính

 

1

 

Từ ngã ba Mỏ Chè đến hết đất Ngân hàng Công thương

5.500

2

 

Từ giáp đất Ngân hàng Công thương đến hết đất Bảo hiểm xã hội

4.500

3

 

Từ giáp đất Bảo hiểm xã hội đến hết đất UBND phường Mỏ Chè

4.000

4

 

Từ giáp đất UBND phường Mỏ Chè đến đường rẽ TDP An Châu

3.000

5

 

Từ đường rẽ tổ dân phố An Châu đến hết đất nhà tầng số 8

2.500

6

 

Từ giáp đất nhà tầng số 8 đến đường rẽ Công ty cổ phần Mêinfa

3.000

7

 

Từ đường rẽ Công ty cổ phần Mêinfa đến ngã ba đường rẽ Ko

2.000

8

 

Từ ngã ba đường rẽ Ko đến đầu cầu treo Sông Công

1.000

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Bên phường Thắng Lợi

 

1

 

Đường rẽ ngã ba Mỏ Chè vào trường Lý Tự Trọng

 

1.1

 

- Vào 150m

1.400

1.2

 

- Từ sau 150m đến hết đất nhà văn hoá khối phố 3 cũ

1.100

1.3

 

- Từ giáp đất nhà văn hoá khối phố 3 cũ đến giáp đường rẽ phía đông Trường cấp 3 đi bến Vượng

1.200

1.4

 

- Từ ngã ba (đường rẽ đối diện nhà ông Đình) đến đường rẽ TDP Tân Lập

700

2

 

Đường vào tổ dân phố 8,9 đến giáp Trường tiểu học Lý Tự Trọng

1.000

3

5518003

Đường rẽ cạnh Trường cấp 3 đi bến Vượng

 

3.1

 

- Từ sau lô 1 đến ngã ba (cạnh nhà ông Long)

1.400

3.2

 

- từ ngã ba đường rẽ bến Vượng đến hết đất nhà ông Trung Phúc

700

3.3

 

- Từ ngã ba đường rẽ bến Vượng đi TDp Du Tán vào đến hết đất nhà ông Trung Thêu

500

4

 

Đường rẽ khu dân cư đồi Yên ngựa (phía đông phường Thắng Lợi) vào 200m

1.000

4.1

 

- Các nhánh của trục phụ đường rẽ KDC đồi Yên Ngựa vào 100m

600

5

 

Đường rẽ cạnh Trụ sở Công An phường Thắng Lợi (Đường vào nhà văn hoá TDP 4)

 

5.1

 

- Vào 100m

1.000

5.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

750

5.3

 

- Từ sau 200m đến hết đường bê tông

500

5.4

 

- Các nhánh của trục phụ đường rẽ cạnh Trụ sở Công an phường vào 100m

500

6

 

Đường rẽ phía Tây chợ đến hết chợ Thắng Lợi

1.800

6.1

 

- Từ sau chợ rẽ về 2 đường nhánh đến 100m

1.000

6.2

 

Đường rẽ phía tây của NVH khối phố 1 cũ vào 100m

800

7

 

Đường rẽ vào tổ dân phố Vượng

 

7.1

 

- Vào 100m

900

7.2

 

- Từ sau 100m đến 300m

500

8

5518009

Đường đi núi Tảo

 

8.1

 

- Vào 200m

500

 

 

Bên phường Mỏ Chè

 

9

 

Đường rẽ vào tổ dân phố An Châu nhánh 1 đến 100m (Cạnh nhà ông Hà Lượng)

600

10

 

Đường rẽ vào tổ dân phố An Châu nhánh 2 đến 150m (Cạnh nhà bà Bích)

600

11

 

Đường rẽ vào tổ dân phố An Châu nhánh 3 đến 200m (Cạnh nhà ông Lâm)

700

12

5512004

Đường gốc đa (từ giáp lô 1 đường Thắng Lợi đến giáp lô 1 đường CMT10)

1.100

13

5512006

Đường rẽ tổ dân phố 7 (Từ đường rẽ nhà ông Hào đến hết đất nhà ông Sơn)

800

14

 

Đường rẽ vào trường Mầm non số 1 đến hết đất trường Mầm non số 1

800

15

 

Đường rẽ phía tây nhà tầng số 8 đến 200m

800

16

 

Đường giáp tường rào phía tây Công ty Mani đến 100m

700

16.1

 

Từ sau 100m đến 200m

500

V

165018

ĐƯỜNG 3/2 (TOÀN TUYẾN)

 

1

 

Từ ngã 3 y cụ đến giáp cổng chính Công ty Phụ tùng máy số 1

2.000

2

 

Từ cổng công ty Phụ tùng máy số 1 đến ngã 3 đường CMT10

1.500

A

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

1

 

Đường rẽ phía bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến 100m

600

2

 

Đường rẽ phía nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8 đến 100m

700

3

 

Đường rẽ phía nam nhà ông Thắng (Thanh) đến 100m

600

4

 

Đường rẽ cạnh nhà ông Lưu (Tâng) đến 100m

600

VI

 

ĐƯỜNG KO

 

A

 

Trục chính

 

1

 

Từ đường Thắng Lợi đến đường rẽ Nhà máy nước

700

2

 

Từ đường rẽ Nhà máy nước đến giáp đất Bá Xuyên

500

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Bên phường Mỏ Chè

 

1

 

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 1 (Đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc) đến 80m

400

2

 

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 2 (Đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện) đến 80m

400

3

 

Đường rẽ vào tổ dân phố 10 nhánh 3 (Đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi) đến 80m

400

4

 

Đường đi bến Bùn đến bờ sông

500

5

 

Từ đường rẽ nhà ông Thứ đến hết đất nhà ông Hoà

350

 

 

Bên phường Lương Châu

 

5

 

Từ cổng Nhà máy nước đi qua khu bê tông đúc sẵn đến giáp đường Ko

650

VII

 

ĐƯỜNG 262 ĐI THỊNH ĐỨC

 

A

 

Trục chính:

 

1

 

Từ Km11/H2+35 (ngã ba đường cách mạng tháng 10) đến Km11/H1+10 (hết đất Trạm y tế phường Lương Châu)

1.800

2

 

Từ Km11/H1+10 (giáp đất Trạm y tế phường Lương Châu) đến Km10/H5+50 (đường rẽ tổ dân phố 3)

1.200

3

 

Từ Km10/H5+50 (đường rẽ tổ dân phố 3) đến Km8+H9 (cầu Khoang)

900

4

 

Từ Km8+H9 (Cầu Khoang) đến Km9+90 (đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát)

800

5

Từ Km8+H9 (đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát) đến Km9+90 (kênh N12-56)

700

6

 

Từ Km8+H9 (kênh N12-56) đến Km7+400 (cầu La Giang)

500

7

 

Từ Km7+400 (Cầu La Giang) đến Km5+H5 (giáp đất Thịnh Đức)

400

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Phường Lương Châu

 

1

 

Trạm y tế phường Lương Châu đến ngã tư TDP 4

800

2

 

Từ ngã tư TDP 4 đến giáp đất TT văn hoá phường Lương Châu

600

3

 

Từ TT văn hoá phường vào 300m (giáp đất nhà ông Tuấn)

550

4

 

Từ sau 300m (giáp đất nhà ông Tuấn) đến cầu Đấp

500

5

 

Từ cầu Đấp đến đường Ko

450

 

 

Xã Bá Xuyên

 

6

5533014

Km9/H5+30 (Đi La Cảnh 1)

 

6.1

 

- Vào 100m

300

6.2

 

- Sau 100m đến hết đường bê tông

250

7

5533015

Km9/H2+70 (Đi xóm Chùa)

 

7.1

 

- Vào 100m

300

8

5533016

Km9/H2+60 (Đi xóm Đớ) (đi La Đáng)

 

8.1

 

- Vào 100m

300

9

5533017

Km8+H7/30 (Đi Na Chùa)

 

9.1

 

- Vào 200m

300

9.2

 

- Từ sau 200m đến nhà văn hoá

250

10

5533018

Km6/H1+50 (Đi xóm Chũng Na -Nhà văn hoá)

 

10.1

 

- Vào 300m

250

10.2

 

- Từ sau 300m đến hết đường bê tông

200

11

5533022

Km6+00 (Đi Ao Cang) (từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)

 

11.1

 

- Vào 100m

250

12

5533023

Km7/H6+40 (Đi xóm La Giang)

 

12.1

 

- Vào 100m

250

13

5533025

Km6/H3+10 (Đi Lý Nhân) (qua Nghiêm)

 

13.1

 

- Vào 100m

250

14

5533026

Km9/H5+30 (Xứ Đào đi xóm Chùa) (Đường Bầu)

 

14.1

 

- Vào 200m

300

14..2

 

- Từ sau 200m đến hết đường bê tông

250

15

 

Km9+90 (Đường rẽ phía nam xóm Bãi Hát)

 

15.1

 

- Vào 200m

350

15.2

 

- Từ sau 200m đến nhà văn hoá

300

16

 

Km8/H3+50 (Đường rẽ phía bắc đi xóm Bãi Hát)

 

16.1

 

- Vào 200m

300

16..2

 

- Từ sau 200m đến nhà văn hoá

250

VIII

165012

ĐƯỜNG THỐNG NHẤT (ĐƯỜNG QL3 ĐI 209)

 

A.1

 

Trục chính - đường nhựa (Đường QL3 đi E209) (Trừ lô 1 đường Quốc lộ 3 và đường CMT8)

 

1

 

Từ Quốc lộ 3 đến cách ngã tư Xuân Thành 100m

2.200

2

 

Từ ngã tư Xuân Thành về 2 phía đến 100m

3.000

3

 

Qua ngã tư Xuân Thành 100m đến đường vào Tổ dân phố Tân Mới

2.000

4

 

Từ đường vào TDP Tân Mới đến cổng Trung đoàn 209

2.200

A.2

 

Trục chính - đường đất (từ cổng E209 đi bến Kè)

 

5

 

Từ cổng Trung đoàn 209 mới đến cầu Thống Nhất

600

6

 

Từ cầu Thống Nhất đến bến Kè

400

B

 

Trục phụ - Được tính từ sau lô 1

 

 

 

Bên phường Phố Cò

 

1

5521007

Đường tổ dân phố Tân Mới - Tân Huyện đến ngã ba

800

 

 

Bên phường Cải Đan

 

2

5515005

Đường vào tổ dân phố Xuân Gáo đến 150m

1.000

3

5515015

Đường tổ dân phố Nguyên Gon đến 150m

1.000

 

 

Bên phường Thắng Lợi

 

4

 

Đường vào tổ dân phố Hợp Thành đến cách đường bê tông 3,5 ha 30m

800

5

 

Đường phía đông Trường Cao đẳng công nghiệp Việt Đức

 

5.1

 

- Từ đường Thống nhất vào đến hết tường xây trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

1.300

5.2

 

- Từ giáp tường xây trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đi theo bờ ao vào đến hết thửa số 1 tờ bản đồ số 62-IV phường Phố Cò

1.000

6

 

Đường rẽ phía tây trường CĐ Việt Đức vào 150m

800

7

 

Đường vào TDP Ưng vào 200m (cạnh nhà Ca Tơ)

400

IX

 

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ VINH SƠN

 

1

 

Đường trung tâm xã Vinh Sơn đi cầu treo Sông Công

 

1.1

 

- Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m

400

1.2

 

- Từ cách ngã tư 100m đến 250m

300

1.3

 

- Từ cách ngã tư 250m đến cầu treo Sông Công

250

2

 

Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi xã Bình Sơn

 

2.1

 

- Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến hết núi Măn

450

2.2

 

- Từ hết núi Măn đến đường rẽ nhà văn hoá Bờ Lở

400

2.3

 

- Từ đường rẽ nhà văn hoá Bờ Lở đến giáp đất xã Bình Sơn

300

3

5524009

Đường trung tâm UBND xã Vinh Sơn đi hồ Núc Nác

 

3.1

 

- Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m

350

3.2

 

- Từ cách ngã tư 100m đến 150m

300

3.3

 

- Từ cách ngã tư 150m đến cầu Tân Sơn

250

4

165002

Trục đường Vinh Sơn - Thu Quang – Minh Đức

 

4.1

 

- Từ ngã tư trung tâm xã Vinh Sơn đến 100m

350

4.2

 

- Từ cách ngã tư 100m đến 150m

300

4.3

 

- Từ cách ngã tư 150m đến 250m

250

X

 

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN

 

1

 

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi UBND xã Vinh Sơn

 

1.1

 

-Từ cổng UBND xã Bình Sơn + 100m

750

1.2

 

-Từ sau 100m đến 200m

600

1.3

 

-Từ sau 200m đến 300m

450

1.4

 

- Từ sau 300m đến đường bê tông rẽ xóm Xuân Đãng 1

300

1.5

 

- Từ đường bê tông rẽ xóm Xuân Đãng 1 đến giáp đất xã Vinh Sơn

350

2

 

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Ghềnh Chè, Linh Sơn

 

2.1

 

- Từ cổng UBND xã Binh Sơn đến 150m

750

2.2

 

- Từ sau 150m rẽ về hai phía đến 250m

500

2.3

 

- Từ sau 250m đến cách ngã ba Bá Vân 2 (100m)

300

3

 

Từ cổng UBND xã Bình Sơn đi Trung tâm nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi

 

3.1

 

- Từ cổng UBND xã Bình Sơn đến 100m

550

3.2

 

- Từ sau 100m đến 200m

350

3.3

 

- Từ sau 200m đến Cầu Treo

250

3.4

 

Từ ngã ba Cầu treo Bá Vân đi hướng ngầm (đến giáp đất Trung tâm phát triển chăn nuôi miền núi)

200

4

 

Ngã ba Bá Vân 2 đi Bình Định, Linh Sơn và UBND xã Bình Sơn

 

4.1

 

- Vào 50m

500

4.2

 

- Từ sau 50m đến 100m

300

 

PHỤ LỤC SỐ 03:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHỔ YÊN
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ 3 (Thái Nguyên - Hà Nội)

 

I

Trục chính

 

1

Từ giáp đất TP Thái Nguyên đến nhà Tùng-Nhung (Km 51+230 - Km 50+250)

2.000

2

Từ nhà Tùng - Nhung đến cầu Béo Sông Công (Km 50+250 - Km 49+885)

1.500

3

Từ cầu Béo Sông Công đến Trạm điện 35KV (Km 49+885 - Km 47+512)

1.500

4

Từ Trạm điện 35KVA đến hết đất Sông Công (Km 47+512 - Km 45+925)

1.800

5

Từ giáp đất Sông Công đến đường rẽ XN XM Đồng Tiến (Km 45+925 - Km 44+982)

2.000

6

Từ đường rẽ XN XM Đồng Tiến đến giáp đất TT Ba Hàng (Km 44+982 - Km 44+208)

2.300

7

Từ đất Thị trấn Ba Hàng đến đường rẽ chợ Ba Hàng cũ (Km 44+208 - Km 43+705)

3.000

8

Từ đường rẽ chợ Ba Hàng cũ đến cách ngã tư Ba Hàng 100m (Km 43+705 - Km 43+550)

4.000

9

Ngã tư Ba Hàng + 100m về hai hướng HN – TN (Km 43+550 - Km 43+350)

5.000

10

 Cách ngã tư Ba Hàng 100m đến đường rẽ vào trường Đỗ Cận (Km 43+350 - Km 43+45)

6.000

11

Từ đường rẽ vào trường Đỗ Cận đến đường rẽ trường TH Ba Hàng (Km 43+45 - Km 42+845)

7.500

12

Từ đường rẽ trường TH Ba Hàng đến đường rẽ vào Viện 91 (Km 42+845 - Km 42+700)

6.000

13

Từ đường rẽ vào Viện 91 đến hết TT Ba Hàng (Km 42+700 - Km 42+268)

5.000

14

Từ giáp đất thị trấn Ba hàng đến đường rẽ vào Trung tâm Chính trị (Km 42 + 268 - Km 41 + 486)

3.500

15

Từ đường rẽ vào Trung tâm Chính trị đến hết đất Nam Tiến (Km 41 + 486 - Km 40+ 240)

2.500

16

Từ giáp đất Nam Tiến đến hết đất thổ cư nhà ông Luân lốp (Km 40 + 240 - Km 37+ 957)

2.000

17

Từ giáp đất nhà ông Luân lốp đến đường rẽ vào UBND xã Trung thành + 150m (Km 37 + 957 - Km 37+ 270)

2.500

18

Từ đường rẽ vào UBND xã Trung Thành + 150m đến đường bê tông vào xóm Thượng Thuận Thành (Km 37 + 270-Km 35+ 475)

2.000

19

Từ đường bê tông vào xóm Thượng Thuận Thành đến đầu cầu Đa Phúc (Km 35+ 475 - Km 33+ 400)

1.500

II

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến nhà ông Thư xóm Giếng xã Hồng Tiến

 

1.1

- Từ Quốc lộ 3 đến đường sắt

700

1.2

- Từ đường sắt đến nhà ông Thư

400

2

Từ Quốc lộ 3 đi xóm Hiệp Đồng xã Hồng Tiến (Vào 500m)

300

3

Từ Quốc lộ 3 đến đồi Tên lửa xóm Đài xã Đắc Sơn (Đến đồi Tên lửa)

600

4

Từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (Đoạn đi qua trạm điện xóm Đông Sinh)

400

5

Từ Quốc lộ 3 đến nhà văn hoá xóm Đông Sinh xã Hồng Tiến (Đoạn đi qua xóm Đức Sinh)

400

6

Từ Quốc lộ 3 đến Nhà văn hoá xóm Ấm xã Hồng Tiến

400

7

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến

500

8

Từ Quốc lộ 3 (Nhà ông Thích thôn Thành Lập) đến đường 261 đi Phú Bình

 

8.1

Từ Quốc lộ 3 (Nhà ông Thích thôn Thành Lập) đến hết đất Nhà văn hoá thôn Thành Lập

600

8.2

Từ giáp đất Nhà văn hoá thôn Thành Lập đến đường 261 đi Phú Bình (Cổng nhà bà Vạn)

500

9

Từ Quốc lộ 3 (Đường rẽ chợ cũ) đến đất nhà ông Kiên tiểu khu 3 (Giáp đất Đồng Tiến)

600

10

Từ Quốc lộ 3 đi trường Mầm non Sơn Ca đến hết đất nhà bà Bình (Tiểu khu 4)

700

11

Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc (Cổng Trung tâm Y tế huyện)

3.000

12

Từ Quốc lộ 3 đi trường THCS Đỗ Cận đến đường Ba Hàng – Tiên Phong

3.500

13

Từ Quốc lộ 3 đến cổng trường Tiểu học Ba Hàng

2.500

14

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính Bệnh viện Quân y 91

 

14.1

- Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc + 100m

2.000

14.2

- Từ bờ kênh Núi Cốc + 100m đến cổng Bệnh viện Quân y 91

1.500

15

Từ Quốc lộ 3 đi thôn Kim Thái (Vào 200m)

1.500

16

Từ QL3 đến cổng chính UBND xã Nam Tiến +100m đi 2 tuyến

500

17

Từ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương

 

17.1

- Từ Quốc lộ 3 đến hết đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương

800

17.2

- Từ giáp đất thổ cư nhà ông Lợi Thuận xã Tân Hương đến Đường sắt

450

17.3

- Từ Đường sắt đến hết đất trạm xá xã Tân Hương

400

17.4

- Từ giáp đất Trạm xá xã Tân Hương đến cổng UBND xã + 100m đi về 2 phía

450

17.5

- Từ cổng UBND xã + 100m đến hết đất thổ cư nhà ông Hào xóm Đông

300

 

Nhánh của trục phụ Quốc lộ 3 đi UBND xã Tân Hương

 

 

+ Từ Trạm xá xã đến cổng tường cấp I, II xã Tân Hương

250

 

+ Từ cổng UBND xã +100m đi Cẩm Na đến giáp đất xã Đông Cao

300

18

Từ Quốc lộ 3 đi nghè ông Đại đi đến cầu treo bến Vạn +100m

250

19

Từ Quốc lộ 3 đến cổng chính K602

750

20

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu Sơn

 

20.1

- Từ Quốc lộ 3 đến bờ kênh Núi Cốc

600

20.2

- Từ bờ kênh Núi Cốc đến Cầu Sơn

350

21

Từ Quốc lộ 3 qua UBND xã Đông Cao đến Đê Chã

 

21.1

- Từ Quốc lộ 3 đến đường rẽ thôn Thanh Hoa xã Trung Thành

1.500

21.2

- Từ đường rẽ thôn Thanh Hoa xã Trung Thành đến Đường sắt

800

21.3

- Từ Đường sắt đến cổng trường Tiểu học xã Đông Cao

500

21.4

- Từ cổng trường Tiểu học xã Đông Cao đến đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông Cao

600

21.5

- Từ đường rẽ xóm Trại Đông Hạ xã Đông Cao đến chân Đê Chã

800

 

Nhánh trục phụ từ Quốc lộ 3 đến Đê Chã

 

a

- Từ Đường sắt qua cổng Trường Xây lắp điện đến hết đất Trung Thành

 

 

+ Từ đường sắt đến Bãi sỏi

500

 

+ Từ Bãi sỏi đến Sân bóng trường Xây lắp điện

800

b

- Từ Trạm xá xã Đông Cao đến giáp đất xã Tân Hương

300

22

Từ Quốc lộ 3 đến chân đê Tứ Thịnh

 

22.1

- Từ Quốc lộ 3 đến cổng chợ Thanh Xuyên +50m

1.200

22.2

- Từ cổng chợ Thanh Xuyên +50m đến +200m

700

22.3

- Từ cổng chợ Thanh Xuyên +250m đến chân đê Tứ Thịnh

300

23

Từ Quốc lộ 3 đoạn Công ty Sữa đến Cống Táo

 

23.1

- Từ Quốc lộ 3 đến Đường sắt Hà Thái

300

23.2

- Từ đường sắt Hà Thái đến Cống Táo

250

24

Từ Quốc lộ 3 đến Cổng Sư 312

500

25

Từ Quốc lộ 3 (Núi Sáo) đến Đường Ngầm

350

26

Từ Quốc lộ 3 đoạn qua UBND xã Thuận Thành đến Cống Táo

 

26.1

- Từ Quốc lộ 3 đến cổng UBND xã Thuận Thành

600

26.2

- Từ cổng UBND xã Thuận Thành đến Đường sắt Hà Thái

400

26.3

- Từ Đường sắt Hà Thái đến Cống Táo Thuận Thành

300

B

CÁC TUYẾN TỈNH LỘ

 

I

Đường Tỉnh lộ Phổ Yên đi Phú Bình

 

 

Trục chính

 

1

Từ Quốc lộ 3 đến ngã 3 xe trâu + 120m đi 2 tuyến

3.500

2

Từ ngã 3 xe trâu + 120m đến Đường sắt Hồng Tiến

1.500

3

Từ đường sắt Hồng Tiến đến đến hết chợ Hồng Tiến

2.000

4

Từ giáp đất chợ Hồng Tiến đến hết đất thổ cư nhà ông Tiêu

1.500

5

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Tiêu đến cổng chính K602

800

6

Từ cổng chính K602 đến đường rẽ Cống Thượng

600

7

Từ đường rẽ Cống Thượng đến kênh giữa Núi Cốc

500

8

Từ kênh giữa Núi Cốc đến giáp đất Phú Bình

300

 

Trục phụ

 

1

Từ ngã 3 dốc Xe Trâu +120m đến nhà ông Trung Trạm

 

1.1

Từ ngã 3 dốc Xe Trâu +120m đến đường sắt

1.500

1.2

Từ đường sắt đến ngã 3 nhà ông Trung Trạm

1.500

2

Từ ngã 3 Vòng Bi đến cổng nhà máy Vòng Bi

500

II

Đường 261 đi Phúc Thuận Đại Từ

 

 

Trục chính

 

1

Từ quốc lộ 3 đến hết đất thị trấn Ba Hàng

3.500

2

Từ giáp đất Thị trấn Ba Hàng đến cổng phụ Bệnh viện Quân y 91

2.000

3

Từ cổng phụ Bệnh viện Quân y 91 đến Cầu Trâu II

1.000

4

Từ Cầu Trâu II đến cách ngã 3 Giếng Đồn +100m về 2 phía

1.000

5

Từ cách ngã 3 Giếng Đồn +100m đến cầu Đẫm

800

6

Từ cầu Đẫm đến giáp đất Minh đức

400

7

Từ đất Minh Đức đến cách cổng UBND xã Minh Đức 150m

300

8

Từ cổng UBND xã Minh đức +150m về 2 phía

600

9

Từ cổng UBND xã Minh Đức +150m đến đến hết địa phận xã Minh Đức

450

10

Từ địa phận xã Minh đức đến hết hạt giao thông số 5

600

11

Từ Hạt giao thông số 5 đến cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m

1.000

12

Cổng chính chợ Bắc Sơn +50m về hai phía (Đường 261)

1.400

13

Từ cách cổng chính chợ Bắc Sơn 50m đến đường rẽ UBND TT Bắc Sơn +300m đi Phúc Thuận

1.000

14

Từ đường rẽ UBND TT Bắc sơn + 300m đến cách cổng chợ Phúc Thuận 50m

600

15

Cổng chợ Phúc Thuận +50m về 2 phía

1.000

16

Từ cách cổng chơ Phúc Thuận 50m đến cây đa Bến Đông +200m

600

17

Từ cây đa bến đông + 200m đến cầu số 1

500

18

Từ cầu số 1 đến hết đất Phúc Thuận giáp đất Đại Từ

300

 

Trục phụ

 

1

Từ nhà ông Vỵ (Giáp đường 261) qua Nhà văn hoá thôn Yên Ninh đến kênh Núi Cốc (Nhà ông Quang tiểu khu 5)

500

2

Từ nhà ông Uyển Cần (Tiểu khu 3) đến ngã 3 nhà ông Lưu (Tiểu khu 3)

600

 

 -Từ ngã 3 nhà ông Lưu (Tiểu khu 3)- đến kênh mương Núi Cốc hết đất thị trấn Ba Hàng

500

3

Từ nhà ông Bình tiểu khu 3 (Giáp đường 261) đến ngã 3 nhà ông Luyến (Tiểu khu 3)

600

4

Từ nhà ông Dần thôn Yên Ninh (Giáp đường 261) qua thôn Yên Ninh đến đường nhựa đi Bệnh viện Quân y 91

600

5

Từ Giếng Đồn +100m đến Hồ Suối Lạnh

 

5.1

Từ Giếng Đồn +100m đến Cầu Nhái

700

5.2

Từ Cầu Nhái đến hết đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ

500

5.3

Từ giáp đất thổ cư nhà ông Phúc xóm Thượng Vụ đến cầu Lai xã Thành Công

600

5.4

Từ cầu Lai đến cách ngã 3 chợ Long Thành 50m

800

5.5

Từ ngã 3 chợ Long thành +50m về 3 phía

1.000

5.6

Từ ngã 3 chợ Long Thành +50m đến Gò Tròn

500

5.7

Từ Gò Tròn đến Gò Đồn

400

5.8

Từ Gò Đồn đến cách chân đập Hồ Suối Lạnh 300m

500

5.9

Cách chân đập Hồ Suối Lạnh 300m đến chân đập

800

6

Từ Trung tâm Thương nghiệp đi xóm 3 TT Bắc Sơn (Vào 200m)

800

7

Từ Trung tâm Thương nghiệp đến cổng trường THPT Bắc Sơn

1.000

8

Từ ngã 3 UBND thị trấn Bắc Sơn đến trạm biến thế Công ty Chè Bắc Sơn

800

9

Từ ngã 3 chợ Phúc Thuận đi Quân Cay (Vào 200m)

300

10

Từ Ngã 3 chợ Phúc Thuận đi xóm Chãng (Vào 200m)

250

 

Các nhánh của trục phụ từ Giếng Đồn đến Hồ Suối Lạnh

 

1

Từ ngã 3 Bến Nhái đến cách UBND xã Vạn Phái 200m

250

2

Từ Trung tâm UBND xã Vạn Phái +200m về các phía

400

3

Từ ngã 3 nhà ông Quang Chiến đến cổng trường Tiểu học 2 xã Thành Công

400

4

Từ cổng Làng Đanh +50m về 2 phía

400

5

Từ ngã 3 chợ Long Thành +50m đến cổng trường THCS xã Thành Công

600

III

Từ Quốc lộ 3 đi Tiên Phong

 

 

Trục chính

 

1

Từ Quốc lộ 3đến hết đất thổ cư nhà Ngân Dân

6.000

2

Từ giáp đất thổ cư nhà Ngân Dân đến đường sắt

4.500

3

Từ Đường sắt đến đường rẽ nhà máy Z131 +50m tuyến đi Tiên Phong

2.500

4

Từ đường rẽ nhà máy Z131 +50m đến ngã 3 kho dự trữ C203 +200m đi tuyến Tiên Phong

1.500

5

Từ ngã 3 kho dự trữ C203 +200m đến ngã 3 Cao Vương

800

6

Từ ngã 3 Cao Vương đến giáp đất Tiên Phong

500

7

Từ giáp đất Tân Hương đến hết đất thổ cư nhà ông Hà Trọng Đại

400

 

PHỤ LỤC SỐ 04:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ BÌNH
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

 Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

I

TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 37

 

1

Từ Giáp đất Hiệp Hoà đến cách ngã tư Cầu Ca 200m

500

2

Cách ngã tư Cầu Ca 200m đến qua ngã tư Cầu Ca 300m

800

3

Cách ngã tư Cầu Ca 300m đến cầu Chợ Đồn

500

4

Cầu Chợ Đồn đến ngã tư Chợ Đồn

800

5

Từ ngã tư Chợ Đồn đến cách cổng UBND xã Kha Sơn 100m

800

6

Từ cách cổng UBND xã Kha Sơn 100m đến qua cổng UBND xã Kha Sơn 200m

700

7

Cách cổng UBND xã Kha Sơn 200m đến hết đất Kha Sơn

600

8

Từ giáp đất Kha Sơn đến cách cổng Công An huyện 200m

800

9

Từ cách cổng Công An huyện 200m đến cổng Công An huyện

1.500

10

Từ cổng Công An huyện đến giáp đất Ngân hàng Chính Sách

1.700

11

Từ đất Ngân hàng Chính Sách đến cầu bằng chợ Úc Sơn

2.200

12

Từ cầu bằng Úc Sơn đến hết đất Kiôt xăng dầu số 15

2.200

13

Từ giáp đất xăng dầu số 15 đến giáp cổng Trung Tâm Y Tế huyện

1.800

14

Từ cổng Trung Tâm Y Tế huyện, qua cổng Trung Tâm Y Tế huyện (+) 100m đi Thái Nguyên

1.300

15

Cách cổng Trung Tâm Y Tế huyện 100m đến hết đất TT Hương Sơn

800

16

Giáp đất TT Hương Sơn đến ngã ba đường mới (Cầu Mây)

600

17

Từ ngã ba đường mới đến hết đất Xuân Phương (đầu Cầu Mây)

800

18

Từ cầu mây giáp địa phận xã Xuân Phương +100m đi Thái Nguyên

600

19

Cách cầu mây 100m đến cổng UBND xã Nhã Lộng

450

20

Từ cổng UBND xã Nhã Lộng đến hết đất Chợ Cầu

500

21

Từ giáp đất chợ Cầu đến hết đất Nhã lộng

350

22

Từ giáp đất Nhã Lộng đến đường rẽ vào xóm Thuần Pháp xã Điềm Thuỵ

350

23

Từ đường rẽ vào xóm Thuần Pháp xã Điềm Thuỵ đến đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thuỵ

450

24

Từ đường rẽ vào Trường Tiểu Học Điềm Thuỵ đến đường rẽ vàoTường Tiểu Học Thượng Đình

400

25

Từ đường rẽ vào Trường Tiểu Học Thượng Đình đến giáp đất Thành Phố Thái Nguyên

500

II

THỊ TRẤN HƯƠNG SƠN

 

1

Từ QL 37 (Trạm thuế) đến ngã ba cầu Vườn Nhanh

1.000

2

Từ QL 37 (đường vào Huyện Uỷ) đến ngã ba cầu Vườn Nhanh

1.200

3

Từ QL 37 (Bưu điện) đến hết đất Giáo Dục

1.200

4

Từ QL 37 (Viện Kiểm Sát) đến hết đất Trung Tâm Chính Trị

1.200

5

Từ QL 37 (đường nhà bà Liên Nhuận) đến cổng làng xóm Hoà Bình

400

6

Từ QL 37 + 80m đi trường THCS Hương Sơn (Đường La Sơn)

500

6.1

 - Từ cách QL 37(80m) đến cổng trường THCS Hương Sơn

300

7

Từ QL 37 đến giáp đất sân vận động

700

8

Từ Quốc lộ 37 đi vào Ban chỉ huy quân sự

 

8.1

Từ Quốc lộ 37 + 30m đi vào Ban chỉ huy quân sự

800

8.2

Từ cách quốc lộ 37: 30m đến cổng Ban chỉ huy quân sự

500

9

Từ cầu bằng đi xuôi sông đào đến cầu vồng cũ

2.200

9.1

- Từ cầu vồng cũ đến cổng UBND TT Hương Sơn

1.700

10

Từ cầu vồng cũ + 200m đi xóm Hoà Bình

400

10.1

- Từ cách vồng cũ 200m đến cổng xóm Hoà Bình

300

11

Từ đầu cầu bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) Đi ngược dòng chảy

 

11.1

- Từ cầu bằng Úc Sơn + 500m

700

11.2

- Từ cách cầu bằng Úc Sơn 500m đến cách đầu cầu Đoàn kết 100m

300

11.3

- Từ cầu Đoàn kết đi xuôi, ngược dòng 100m

600

11.4

 Từ cầu Đoàn kết vào xóm Đoàn kết

 

-

Từ cầu Đoàn kết vào 100m

500

-

Từ cách cầu Đoàn kết 100m vào đến nhà văn hoá xóm Đoàn kết

350

12

Từ Cầu bằng Úc Sơn (bờ phía chợ) đi xuôi dòng chảy 400m

500

13

Từ cầu bằng Úc Sơn đi Tân Thành

 

13.1

- Từ cầu bằng Úc Sơn + 100m

2.000

13.2

- Từ cách cầu bằng Úc Sơn 100m đến 400m

1.500

13.3

- Từ cách cầu bằng Úc Sơn 400m đến 600m

800

13.4

- Từ cách cầu bằng Úc Sơn 600m đến 1000m

400

14

Từ cầu Mỹ Sơn đi các phía 100m

300

15

Từ cầu Vườn Nhanh (sau UBND huyện) đến cổng trường THCS Hương Sơn

300

16

Vị trí đất phía sau giáp đất chợ Úc Sơn từ phía Đông đến phía Bắc (phía đông giáp bờ sông, phía bắc cách đường Tân Thành 20m)

500

III

XÃ KHA SƠN

 

1

Ngã tư Cầu Ca đi Hà Châu

 

1.1

- Ngã tư Cầu Ca + 150 m

800

1.2

- Cách Ngã tư Cầu Ca 150 m đến hết đất xã Kha Sơn

300

2

Ngã tư Cầu Ca đi Thanh Ninh

 

2.1

- Ngã tư Cầu Ca + 100m

600

2.2

- Từ cách Ngã tư Cầu Ca 100m đến ngã ba xóm Hoà Bình xã Thanh Ninh

500

2.3

- Từ ngã ba xóm Hoà Bình đi Thanh Ninh đến hết đất Kha Sơn

400

3

Từ quốc lộ 37 (ngã tư chợ Đồn) đi Lương Phú

 

3.1

- Từ quốc lộ 37 (ngã tư chợ Đồn) + 200m

400

3.2

- Từ cách quốc lộ 37 200m đi Lương Phú đến hết đất Kha Sơn

240

4

Từ quốc lộ 37 (ngã tư chợ Đồn) + 200m đi vào chợ Đồn

500

IV

XÃ DƯƠNG THÀNH

 

1

Từ bưu điện Văn Hoá xã + 200m đi Thanh Ninh

300

2

Từ bưu điện văn hoá xã + 100m đi Phúc sơn

300

3

Từ địa giới xã Phúc Sơn + 200m đi Thanh Ninh

300

4

Từ ngã ba đường đi vào UBND xã Dương Thành

 

4.1

- Từ ngã ba + 100m đi UBND xã Dương Thành

300

4.2

- Cách ngã ba 100m đến 200m

240

5

Các đoạn còn lại đường Lữ vân cầu Ca

240

V

XÃ LƯƠNG PHÚ

 

1

Từ đầu cầu Thanh Lang đi 2 phía

 

1.1

- Từ cầu Thanh Lang + 100m đi 2 phía

400

1.2

- Từ cách cầu Thanh Lang 100 m đến cầu thủng

240

2

Từ cầu lang Tạ đi Kha Sơn

 

2.1

- Từ cầu lang Tạ + 200m đi Kha Sơn

400

2.2

- Từ cách cầu lang Tạ 200 m đi Kha Sơn đến hết địa phận xã Lương Phú

240

3

Từ cầu Lang Tạ đến ngã ba đường vào xóm Phú Hương

240

4

Từ cầu lang Tạ đi ngược sông lên Cầu Thủng 150m

300

5

Từ cầu Lang Tạ đi xóm Việt Ninh (theo bờ đê)

 

5.1

- Từ cầu Lang Tạ + 200m

250

5.2

- Từ cách cầu Lang Tạ 200 m đến 300m

240

6

Từ ngã tư trạm y tế xã Lương Phú + 1600m đi xóm Mảng

240

VI

XÃ ÚC KỲ

 

1

Từ ngã 3 quán Nam đi xuôi Nga My 200m và đi ngược xã Điềm Thuỵ 200m

240

VII

 XÃ NGA MY

 

1

Từ cổng chợ quán chè đi xuôi, đi ngược đường đê 200m

300

2

Các đoạn còn lại đường tỉnh lộ 266 địa phận Nga My

240

3

Từ ngã ba đường trục 266 đến kho quán Nga My

240

4

Từ ngã ba chợ quán chè đến cổng Trạm y Tế mới

240

VIII

XÃ HÀ CHÂU

 

1

Từ dốc ngã tư đến giáp đất Phổ Yên

 

1.1

Từ dốc ngã tư vào xóm Ngói đến kè số 1

300

1.2

Từ kè số 1 đến hết đất Hà châu (giáp Phổ Yên)

240

2

Từ dốc vào UBND xã đến ngã ba xóm Hương Chúc rẽ phải, rẽ trái 50m

240

IX

XÃ TÂN HOÀ

 

1

Từ ngã tư Trung Tâm xã đi Thanh Lang 350m đi xóm Ngò 100m, đi xóm Trụ Sở 50m, đi Xóm Hân 50m

200

2

Từ đầu cầu Thanh Lang + 400m đi UBND xã

200

X

XÃ TÂN THÀNH

 

1

Từ cổng UBND xã + 700m đi vào xã Hợp Tiến đi ra huyện qua ngã tư la Lẻ 50m, đi la Tú 100m

200

2

Từ cổng UBND xã đi ra huyện qua ngã tư la Lẻ 50m

200

3

Từ cổng UBND xã + 100m đi La Tú

200

XI

XÃ TÂN KIM

 

1

Từ cổng UBND xã (+) 150m đi Tân Khánh

250

2

Từ Từ cổng UBND xã đến ngã ba Môn Hạ

 

2.1

Từ cổng UBND xã (+) 1000m đi cầu mây

250

2.2

Từ cách cổng UBND xã 1000m đến ngã ba Mỏn Hạ

200

3

Từ ngã ba Mỏn Hạ +150m đi Kim Đĩnh

200

4

Từ ngã ba Kim Đĩnh đi các phía:

 

4.1

- Vào 100m đi trại giống ;

170

4.2

- Vào 200m đi Đội 6 ;

170

4.3

- Vào 50m đi Đội 2 ;

170

4.4

- Vào 50m đi Đội 1

170

5

Từ cổng UBND xã (+) 1000m đi làng Châu

170

XII

XÃ TÂN KHÁNH

 

1

Từ cổng UBND xã + 100 m đi Bảo Lý

400

2

 Từ cổng UBND xã + 100 m đi Bàn Đạt

400

XIII

XÃ TÂN ĐỨC

 

1

 Từ đầu cầu bằng đi ngược, xuôi 100m hai bờ sông đào

300

2

Từ cổng chính chợ đi + 200m đi xóm Diễn

400

3

Từ cổng chính chợ đi xóm Ngoài

 

3.1

- Từ cổng chính chợ + 200m

400

3.2

- Từ cách cổng chính chợ 200m đến 300m

200

4

Từ cổng chính chợ đến đầu cầu bằng

400

5

Từ ngã 3 xóm ngoài đi nhà văn hoá xóm Ngọc Lý

 

5.1

Từ ngã 3 xóm ngoài + 200m đi Trường tiểu học

300

5.2

Từ sau 200m đến nhà văn hoá xóm Ngọc Lý

200

XIV

XÃ XUÂN PHƯƠNG

 

1

Từ cổng UBND xã đến cống Na Oan

400

2

Từ cống Na Oan đến Qlộ 37

300

3

Từ cầu bằng gốc đa đi Tân Kim hết địa phận xã

400

4

Từ ngã ba UBND xã đến chợ Đình

300

5

Từ ngã ba đường Quốc lộ 37 đến gốc đa (cầu mây cũ)

600

6

Từ gốc đa (Cầu mây cũ) đến lò vôi (đường đi Bảo lý)

400

XV

XÃ NHÃ LỘNG

 

1

Đất phía sau giáp đất chợ

300

2

Từ QL 37 đi qua cổng Nhà Thờ 50m

240

XVI

XÃ ĐIỀM THỤY

 

1

Từ ngã tư Điềm Thuỵ đi quốc lộ 3 đến giáp đất Phổ Yên

350

2

Từ ngã tư Điềm Thuỵ đến gặp đường 261 (đi phổ yên)

300

3

Đường 266: Từ ngã ba đường rẽ 261 đi xuôi đến hết đất xã Điềm Thuỵ

250

4

Từ Qlộ 37 đến cổng Trường Tiểu Học Điềm Thuỵ

250

5

Đường 261: Từ ngã ba đi Phổ Yên hết đất Điềm Thuỵ

250

XVII

XÃ THƯỢNG ĐÌNH

 

1

Quốc lộ 37 + 100m vào UBND xã

250

2

Cổng trường cấp I Thượng Đình + 150m đi hai phía

250

XVIII

XÃ BẢO LÝ

 

1

Từ cổng Chi nhánh vật tư nông nghiệp (+)200m đi UBND xã Bảo Lý

400

2

Từ cầu Vạn Già: + 200m đi ngược UBND xã Bảo Lý; Từ Từ cầu Vạn Già: + 200 đi xuôi cầu mây

250

3

Từ cầu bằng Bảo Lý đi xuôi 200m; đi ngược Đào Xá 300m

300

4

Từ cầu bằng Bảo Lý đến ngã 3 xóm Thượng

 

4.1

Từ cầu bằng Bảo Lý đến cổng trường Mầm Non

400

4.2

Từ trường Mầm Non đến ngã ba xóm Thượng

350

XIX

XÃ ĐÀO XÁ

 

1

Từ ngã ba kè lũ yên đi xuôi 200m, đi ngược 200m

500

2

 Từ cách ngã ba kè lũ yên Qua 200 m đi xuôi Bảo Lý đến 400m

400

3

 Từ cách ngã ba kè lũ yên 200 m đi ngược sông đến 300m

300

4

Từ đầu cầu vồng xóm Dẫy đi ngược sông 200m, đi xuôi sông 200m

300

5

Từ đầu kè lũ yên + 200m đi Bàn Đạt

300

XX

XÃ THANH NINH

 

1

Từ cổng UBND xã đi Cầu Ca đến hết địa phận xã

400

2

Từ cổng UBND xã đi Dương Thành đến ngã ba rẽ xóm Tiền Phong

400

2.1

- Từ ngã ba đường rẽ xóm Tiền Phong đến cổng trường cấp I, cấp II Thanh Ninh

300

2.2

- Từ cổng trường cấp I, II Thanh Ninh đến giáp đất Dương Thành

250

3

Từ ngã ba +300m đi xóm Tiên Phong

250

4

Từ cổng UBND xã + 100 m đi xóm Đồng Trong

250

 

PHỤ LỤC SỐ 05:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỒNG HỶ
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

TT

TÊN XÃ, THỊ TRẤN - TRỤC GIAO THÔNG

MỨC GIÁ

A

Trục quốc lộ 1B

 

1

Từ cầu Cao Ngạn đến cách ngã 3 xã Hoá Thượng 200m

1.500

2

Ngã 3 xã Hoá Thư­ợng về các phía 200m

2.000

3

Cách ngã 3 xã Hoá Thư­ợng 200m đến km số 7

1.500

4

Từ Km số 7 qua UBND xã Hoá Trung 100m

700

5

Cách UBND xã Hoá Trung 100m đến Km 9+500

500

6

Từ Km 9+500 đến Km số 12

400

7

Từ Km 12 đến hết địa phận xã Quang Sơn

600

B

Trục quốc lộ 1B cũ (từ giáp đất thành phố thái nguyên đến ngã ba xã hoá thượng)

 

1

Từ giáp đất thành phố Thái Nguyên (HTX Cờ Hồng) đến cống Bà Tành

3.500

2

Từ cống Bà Tành đến hết đất hiệu thuốc Đồng hỷ

4.500

3

Từ giáp đất hiệu thuốc Đồng Hỷ đến hết đất kiốt xăng Trạm vật tư nông nghiệp

3.500

4

Từ giáp đất kiốt xăng (trạm vật tư NN) đến đư­ờng rẽ vào Quân khu I

3.000

5

Từ đường rẽ vào Quân khu I đến lữ 575

2.000

6

Từ đư­ờng rẽ lữ 575 đến cách ngã 3 xã Hoá Thượng 200m

1.800

C

Trục đư­ờng 269

 

1

Đ­ường tròn Chùa Hang đến giáp đường rẽ vào nhà Văn Hóa tổ 19- TT Chùa Hang

4.500

2

Từ đ­ường rẽ vào nhà Văn Hóa tổ 19 đến Cầu Đỏ

3.000

3

Từ cầu Đỏ đến hết đất kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm

2.000

4

Từ giáp Kiốt xăng Doanh nghiệp Đồng Tâm đến cầu Linh Nham

1.500

5

Từ cầu Linh Nham đến hết đất UBND xã Linh Sơn

500

6

Từ giáp đất UBND xã Linh Sơn đến cách chợ Nam Hoà 200m

300

7

Chợ Nam Hòa về hai phía 200m

700

8

Từ cách chợ Nam Hoà 200m đến cầu Thác Lạc

500

9

Từ cầu Thác Lạc đến đư­ờng tầu quặng

800

10

Từ đ­ường tầu quặng đến cầu đợi chờ

1.000

11

Từ cầu đợi chờ đến đ­ường rẽ đi UBND xã Tân Lợi (cạnh nghĩa trang Trại Cau)

600

12

Từ đường rẽ đi UBND xã Tân Lợi đến cầu Đã

500

13

Từ cầu Đã đến cách UBND xã Hợp Tiến 500m

500

14

UBND xã Hợp Tiến + 500m về các phía

600

15

Từ cách UBND xã Hợp tiến 500m đến hết đất xã Hợp Tiến

500

D

Các trục đường liên xã

 

I

Thị trấn Chùa Hang

 

1

Từ trục Quốc lộ 1B cũ nối với đư­ờng 269 (Cạnh chợ Chùa Hang)

4.500

2

Các tuyến đ­ường rẽ từ trục Quốc lộ 1B cũ

 

2.1

- Từ Quốc lộ 1B cũ đi hết đ­ường Thanh niên

1.500

2.2

- Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trung tâm dạy nghề huyện

 

 

+ Từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng Trung tâm dạy nghề

1.200

 

+ Từ cổng TT dạy nghề vào hết đường quy hoạch dân cư của C.ty Lâm sản

900

2.3

- Trục đường từ QL 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện lò vôi)

1.000

2.4

- Từ Qlộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (lối rẽ đối diện đường vào khu TTVH Chùa Hang)

1.000

2.5

- Từ Qlộ 1B cũ vào 100m đi trư­ờng cấp 2 Đồng Bẩm(lối rẽ đối diện đ­ường Thanh Niên)

1.000

2.6

- Từ Qlộ 1B cũ vào 100m đối diện đư­ờng với Công ty cổ phần VLXD Thái Nguyên

1.200

2.7

- Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết đ­ường đá vào tr­ường cấp 2 Đồng Bẩm

1.000

2.8

- Đư­ờng vào khu dân c­ư Đá Xẻ (sau nhà văn hoá khu vực 2+3)

1.000

2.9

- Các tuyến đ­ường rẽ còn lại từ Qlộ 1B cũ vào 100m (đã đư­ợc đổ bê tông rộng 3m trở lên)

1.000

3

Trục đư­ờng từ đư­ờng tròn Chùa Hang đi đường tròn Núi Voi

 

3.1

- Từ đ­ường tròn Chùa Hang vào 200m

3.500

3.2

- Từ cách đư­ờng tròn Chùa Hang 200m đến đường rẽ đư­ờng Thanh Niên

2.000

3.3

- Từ đ­ường rẽ đ­ường Thanh Niên đến cách đường tròn Núi Voi 100m

1.500

3.4

- Đư­ờng tròn Núi Voi + 100m về các phía (Cao ngạn, Chùa Hang, Núi còi)

2.000

3.5

- Cách đ­ường tròn Núi voi 100m đi núi còi

700

3.6

- Cách đ­ường tròn Núi Voi 100m đi Công ty CPXM Cao Ngạn (đến hết đất Thị trấn)

800

3.7

 - Đ­ường tròn Núi Voi đến trạm xá Núi Voi

1.000

4

Đ­ường Hữu Nghị TT Chùa Hang (toàn tuyến)

1.200

5

Từ đư­ờng tròn Chùa Hang vào 100m đi nghĩa trang ấp Thái

1.200

6

Từ đ­ường Thanh Niên nối sân vận động Chùa Hang (ngõ số 4)

1.000

7

Từ đ­ường Thanh Niên nối sân vận động Chùa Hang (ngõ số 2)

1.000

8

Các trục đư­ờng bê tông còn lại thuộc TT Chùa Hang; Mặt đư­ờng BêTông 3m

500

9

Các trục đ­ường còn lại chư­a bê tông, nhựa thuộc TT Chùa Hang; nền đ­ường 3m

300

II

Xã Hoá Th­ượng

 

1

Các tuyến đ­ường rẽ từ trục QL1B cũ

 

1.1

- Từ QL1B cũ đến cổng chính Quân khu 1

1.500

1.2

- Từ QL1B cũ đến lò vôi Nha Trang

500

1.3

- Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ vào 200m đoạn từ cổng trường cấp 3 Đồng Hỷ đến hết đường rẽ vào nhà văn hoá xóm Hưng Thái (có đường bê tông, nhựa 3m)

600

1.4

- QL1B cũ đến hết đất trạm 88 cũ

1.000

1.5

- QL1B cũ đến hết đất bệnh xá 43

1.000

2

Các tuyến đư­ờng rẽ từ trục đư­ờng 269

 

2.1

- Đư­ờng 269 đến hết đất xóm ấp Thái

800

2.2

- Đư­ờng 269 đến hết đất xóm Tân Thái đi Nhị Hòa

500

2.3

- Đ­ường 269 đến hết đất khu dân c­ưxóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào nhà VH xómTân Thái)

400

2.4

- Đư­ờng 269 đến đồi bệnh viện cũ

700

2.5

- Đ­ường 269 đến hết đất xóm ấp Thái (lối rẽ cạnh kiốt xăng)

700

2.6

- Đ­ường 269 đến cổng trại chăn nuôi Tân Thái

400

3

Từ ngã ba (đ­ường đi Hoà Bình) đi Trung đoàn 601-Gốc Vối

 

3.1

- Từ ngã ba km số 7 QLộ 1B đến ngã tư Gò Cao

800

3.2

- Từ ngã tư Gò Cao đi Gốc Vối (Hết địa phận xã Hóa Th­ượng)

400

4

Từ Quốc lộ 1B lối rẽ đường đi Hoà Bình

 

4.1

+ Từ Ngã ba (đường đi Hòa Bình) + 100m

700

4.2

+ Từ cách Ngã ba (đư­ờng đi Hòa Bình) 100m đến đỉnh dốc Văn Hữu

400

4.3

+ Từ đỉnh dốc Văn Hữu đến cầu Mơn

300

5

Trục đường Ngã tư­ Gò Cao đi xã Minh Lập (hết địa phận xã Hóa Thượng)

300

6

Quốc lộ 1B vào 200m đoạn Km4 + 600 đi vào núi Kháo

500

7

Quốc lộ 1B vào 200m đoạn Km4 +500 đi vào đồi Pháo cũ

500

8

Quốc lộ 1B vào 200m đoạn Km4 + 900 đi vào xóm Đồng Thái

500

9

Quốc lộ 1B đi lữ 575 (hết địa phận xã Hóa Thượng)

700

10

Quốc lộ 1B đến Đài t­ưởng niệm liệt sỹ

500

11

Từ đư­ờng nối Quốc lộ 1B đến nhà văn hoá xóm Sơn Cầu

1.000

12

Từ nhà văn hóa xóm Sơn Cầu đến đ­ường 359 cũ

400

III

Xã Hoá Trung

 

1

Từ Quốc lộ 1B đến cổng trụ sở C. ty chè Sông Cầu

600

2

Trục đ­ường từ Quốc lộ 1B (giáp đất Hóa Thư­ợng) đến cổng Lữ đoàn 575

400

3

Các đ­ường rẽ từ Quốc lộ 1B vào 200m

 

3.1

Đư­ờng bê tông hoặc nhựa (mặt đường bê tông  3m)

400

3.2

Chư­a bê tông, nhựa (nền đư­ờng 3,5m)

300

IV

Xã Quang Sơn

 

1

Trục đư­ờng nhựa từ km12 đi xã Tân Long (giáp đất Tân Long)

350

2

Từ Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn đến trường cấp 3 Trần Quốc Tuấn

1.000

3

Trục đư­ờng từ xóm Na Oai đến trường tiểu học

400

4

Trục đư­ờng từ Trư­ờng cấp 3 Trần Quốc Tuấn đến trư­ờng tiểu học

400

V

Xã Linh Sơn

 

1

Từ Đư­ờng 269 đến cầu treo Bến Oánh (hai nhánh)

400

2

Trục đư­ờng từ ngã ba Hùng Vư­ơng đến cầu phao Ngọc Lâm

300

VI

Xã Nam Hoà

 

1

Từ đ­ường 269 đi xã Huống Th­ượng (đến hết địa phận xã Nam Hòa)

300

2

Các đường rẽ từ đường 269 vào 200m

 

2.1

đ­ường bê tông hoặc nhựa (mặt đường bê tông  3m)

250

2.2

Chưa bê tông, nhựa (nền đư­ờng 3,5m)

200

VII

Thị trấn Trại Cau

 

1

Từ ngã ba Th­ương nghiệp đến cổng Phân viện Trại Cau

800

2

Từ ga 48 đến ngầm xã Cây Thị

400

3

Từ đ­ường 269 đến nhà văn hoá tổ 7,8

400

4

Các đư­ờng rẽ từ đ­ường 269 vào 200m (nền đư­ờng  3m)

 

4.1

Đư­ờng bê tông hoặc nhựa (mặt đường bê tông  3m)

400

4.2

Chư­a bê tông, nhựa (nền đư­ờng 3,5m)

300

VIII

Xã Tân Lợi

 

1

Các đư­ờng rẽ từ đư­ờng 269 vào 200m

 

1.1

Đư­ờng bê tông hoặc nhựa (mặt đư­ờng bê tông  3m)

220

1.2

Chư­a bê tông, nhựa (nền đư­ờng 3,5m)

180

IX

Xã Hợp Tiến

 

1

UBND xã Hợp Tiến + 500m đi Phú Bình

500

2

Từ cách UBND xã Hợp Tiến 500m đi Phú Bình đến hết đất Hợp Tiến

200

X

Xã Cây Thị

 

1

Từ giáp đất Trại Cau đến UBND xã Cây Thị

300

XI

Xã Khe Mo

 

1

Trục đ­ường từ cầu Linh Nham đi Khe Mo - Đèo khế

 

1.1

- Từ cầu linh Nham đến cách ngã 3 Chợ Khe Mo 100m

500

1.2

- Ngã 3 Chợ Khe Mo + 100m về 3 phía

600

1.3

- Từ cách Ngã 3 chợ Khe Mo 100m đi Đèo Khế (hết đất xã Khe mo)

300

2

Cách ngã 3 chợ Khe Mo + 100m đi xã Văn Hán

200

3

Từ đ­ường nhựa (ngã ba xóm Hải Hà) đến cầu sắt

200

4

Từ đ­ường nhựa (ngã ba xóm Ao Rôm II) đến tiểu đoàn I lữ đoàn 575

200

XII

Xã Văn Hán

 

1

Trục đư­ờng Khe Mo- Văn Hán từ giáp đất Khe mo đến cách chợ Văn Hán 100m

200

2

Chợ Văn Hán + 100m về hai phía

300

3

Cách chợ Văn Hán 100m đến trường tiểu học số 1 Văn Hán

200

XIII

Thị trấn Sông cầu

 

1

Từ Quốc lộ 1B đến cổng trụ sở Công ty chè Sông Cầu

600

2

Từ cổng công ty chè Sông Cầu đến ngã tư­ đư­ờng tròn thị trấn

800

3

Từ ngã tư­ đ­ường tròn thị trấn đến bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 9

600

4

Từ ngã t­ư đư­ờng tròn thị trấn đến đồi cây Trám xóm Tân Tiến

500

5

Từ bình phong xóm Liên Cơ đi xóm 4 đến Qlộ 1B

500

6

Từ bình phong xóm Liên Cơ đến đồi cây Giang

350

7

Từ đồi cây Trám đến hết đ­ường nhựa xóm 5

300

8

Từ đồi cây Giang đến cầu treo xóm 7

300

9

Từ ngã ba trạm y tế đến trạm bơm nư­ớc Công ty chè Sông Cầu

350

10

Từ ngã ba trạm y tế đến cổng tr­ường cấp II Sông Cầu

400

11

Đư­ờng nội bộ thị trấn đã bê tông hoặc nhựa có mặt đ­ường 3,5m

300

12

Từ đ­ường tròn đến Trung tâm văn hóa thị trấn

400

13

Từ bình phong xóm 4 đi La Mao đến ngã ba xóm 9

300

XIV

Xã Minh Lập

 

1

Chợ Trại Cài + 200m về các phía

500

2

Từ cầu Mơn đến cách chợ Trại Cài 200m

400

3

Cách chợ Trại Cài 200m đi cầu Lát đến giáp đất xã Hoà Bình

400

4

Cách chợ Trại Cài 200m qua UBND xã đến giáp đất Hóa Thượng

300

5

Cách chợ Trại Cài 200m vào 250m (đi xóm Sông Cầu)

250

6

Từ dốc Trại Cài 2 + 100m vào Hang Ne

200

7

Từ cổng UBND xã Minh Lập +200m vào xóm Ao Sơn

200

8

Từ ngã ba xóm Na Ca +200m đi Gốc Đa, Tân Lập, La Dịa

200

9

Từ ngã ba xóm Đoàn Kết +200m đi Làng Chu, Theo Cày

200

10

Từ ngã ba xóm Cầu Mơn 2 +200m đi La Đòa

200

11

Từ ngầm Cà Phê vào 200m đi Đồng Sẻ

200

12

Từ ngã ba xóm Bà Đanh vào 200m đi xóm Bà Đanh 1+2

300

XV

Xã Hoà Bình

 

1

Chợ Hoà Bình về các phía 200 mét

700

2

Cách chợ Hoà bình 200m đến giáp đất xã Văn Lăng

200

3

Cách chợ Hoà bình 200m đến giáp đất xã Tân Long

300

4

Cách chợ Hoà Bình 200m đến cầu Trung Thành

400

5

Từ cầu Trung Thành đến giáp đất xã Minh Lập

300

XVI

Xã Tân Long

 

1

UBND xã Tân Long + 250m về hai phía

600

2

Cách UBND xã Tân Long 250m đến giáp đất Hòa Bình

300

3

Cách UBND xã Tân Long 250m đến giáp đất xã Quang Sơn

300

4

Từ ngã ba cầu Tràn đến đài tư­ởng niệm xã Tân Long

200

XVII

Xã Văn Lăng

 

1

Từ UBND xã Văn Lăng về các phía 200m

250

XVIII

Xã Huống Th­ượng

 

1

Trục đ­ường từ cầu treo Huống Thư­ợng đến ngã tư­ xóm Hóc

400

2

Từ ngã t­ư xóm Hóc đến cầu treo sông Đào xóm Sộp

200

3

Từ ngã t­ư xóm Hóc đến giáp đất xã Nam Hoà

250

4

Từ cầu phao Huống Trung đến đội 18 xóm Huống Trung (đường đi sang xã Linh sơn)

200

5

Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung (toàn tuyến)

200

6

Từ cầu treo Huống Thư­ợng đi xóm Cậy (toàn tuyến)

200

7

Từ cổng làng xóm Bầu đến nhà văn hóa xóm Bầu

200

 

PHỤ LỤC SỐ 06:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN BÁM TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP HUYỆN ĐẠI TỪ
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000đồng/m2

Số TT

TRỤC GIAO THÔNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ 37

 

I

Trục đường chính từ giáp đất Phú Lương đến đèo khế giáp đất Sơn Dương tuyên quang

 

1

Từ giáp đất Phú Lương - Đến đường rẽ vào UBND xã Cù Vân

800

2

Từ đường rẽ UBND xã Cù Vân - Đến cầu Rùm xã Cù Vân

1.000

3

Từ cầu Rùm xã Cù Vân - Đến cầu Khe Lạnh

800

4

Từ cầu Khe Lạnh - Đến đường Tàu cắt ngang xóm 11 xã Hà Thượng

1.200

5

Từ đường Tàu cắt ngang xóm 11 xã Hà Thượng - Đến Km số 17 (+) 200m Thái Nguyên - Đại Từ

800

6

Từ Km số 17 (+) 200m Thái Nguyên - Đại Từ - Đến Km số 19 đường rẽ vào xóm 3 xã Hà Thượng

1.100

7

Từ Km số 19 đường rẽ vào xóm 3 xã Hà Thượng - Đến hết đất xã Hà Thượng (giáp đất xã Hùng Sơn)

1.100

8

Từ giáp đất xã Hà Thượng - Đến cổng Lâm Trường

1.300

9

Từ cổng Lâm Trường Đại Từ - Đến đường rẽ vào Hồ Núi Cốc

1.800

10

Từ đường rẽ vào Hồ Núi Cốc - Đến đầu cầu Huy Ngạc

2.500

11

Từ đầu cầu Huy Ngạc đến đường rẽ xóm Táo xã Hùng Sơn

3.500

12

Từ đường rẽ xóm Táo xã Hùng Sơn - Đến cống cầu Bò

4.000

13

Từ cống cầu Bò - Đến cổng Kho Bạc cũ

4.700

14

Từ cổng Kho Bạc cũ - Đến Ki ốt xăng số 19 (Đối diện nghĩa trang TT Đại Từ)

4.200

15

Từ Ki ốt xăng số 19 (Đối diện nghĩa trang TT Đại Từ) - Đến đư­ờng rẽ vào xóm Gò

3.200

16

Từ đư­ờng rẽ vào xóm Gò - Đến cầu Đen

2.200

17

Từ cầu Đen - Đến trạm biến áp xã Tiên Hội

1.400

18

Từ trạm biến áp xã Tiên Hội - Đến đ­ường rẽ vào nghĩa trang xã Tiên Hội

1.500

19

Từ đư­ờng rẽ vào nghĩa trang xã Tiên Hội - Đến cầu suối Nong

1.300

20

Từ cầu suối Nong - Đến đư­ờng rẽ vào xã Hoàng Nông (Dốc đỏ)

1.300

21

Từ đường rẽ vào xã Hoàng Nông (Dốc đỏ) - Đến cầu Điệp

700

22

Từ cầu Điệp - Đến hết đất xã Tiên Hội (Giáp đất xã Bản ngoại)

800

23

Từ giáp đất xã Tiên Hội - Đến cống Tiêu Ba Giăng

1.000

24

Từ cống tiêu Ba Giăng - Đến đ­ường rẽ vào xã La Bằng

700

25

Từ đư­ờng rẽ vào xã La Bằng - Đến hết đất xã Bản Ngoại

600

26

Từ giáp đất xã Bản Ngoại - Đến cách ngã 3 Khuôn ngàn 150m

700

27

Từ ngã 3 Khuôn ngàn (+150m) về 2 phía

1.000

28

Từ qua ngã 3 Khuôn ngàn (+150m) đến đỉnh dốc Mon

700

29

Từ đỉnh Dốc Mon (đường rẽ vào xã La Bằng) - Đến cầu Phú Xuyên

800

30

Từ cầu Phú Xuyên - Đến qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên 300m

1.000

31

Từ qua trụ sở UBND xã Phú Xuyên 300m - Đến cầu Trà

800

32

Từ cầu Trà - Đến cầu Tây xã Yên Lãng

800

33

Từ cầu Tây xã Yên Lãng - Đến cổng trường Tiểu học xã Yên Lãng

 

33.1

- Từ cầu Tây xã Yên Lãng đến ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc

1.300

33.2

- Từ ngã ba đường rẽ vào xóm Tiền Đốc đến cổng trường tiểu học Yên Lãng 1

1.500

34

Từ cổng trường Tiểu học xã Yên Lãng - Đến qua Ki ốt xăng Đèo Khế 100m

900

35

Từ qua Ki ốt xăng Đèo Khế 100m - Đến hết đất xã Yên Lãng (giáp đất huyện Sơn Dương - Tuyên Quang)

200

II

Trục phụ Quốc Lộ 37

 

1

Quốc Lộ 37 đi vào xã An Khánh

 

1.1

- Quốc lộ 37 - Đến đường rẽ trại giống lúa An Khánh

450

1.2

-Từ đường rẽ Trại Giống lúa xã An Khánh - Đến đường rẽ (cầu Sắt An Khánh)

350

1.3

-Từ đường rẽ (cầu Sắt An Khánh) - Đến Suối Nam tiền (Hết đất xã An Khánh)

250

1.4

-Từ đường rẽ (cầu Sắt An Khánh) - Đến đầu Cầu Sắt (Hết đất xã An Khánh)

450

1.5

-Từ ngã 3 Làng Ngò xã An Khánh - Đến cầu Bà Yểng (Hết đất xã An Khánh)

 

1.5.1

 Từ ngã 3 Làng Ngò đến cầu Xạc Bi

300

1.5.2

 Từ cầu Xạc Bi đến ngã 4 xóm Tân Tiến

250

1.5.3

 Từ ngã 4 xóm Tân Tiến đến cầu Bà Yểng

300

2

Quốc Lộ 37 vào Kho K9 xã Cù Vân

 

2.1

-Từ Quốc Lộ 37 vào 100m

500

2.2

- Cách QL 37: 100m đến 300m

400

2.3

- Cách QL 37: 300m đến cổng kho K9

300

3

Quốc Lộ 37 đi vào Mỏ Bắc Làng cẩm

 

3.1

- Từ QL 37 - Đến phân xưởng cơ điện Mỏ than Làng Cẩm

450

3.2

-Từ phân xưởng cơ điện Mỏ than Làng Cẩm - Đến hết đất xã Hà Thượng (Đường vào Phố Cẩm xã Phục Linh)

450

3.3

- Từ giáp đất xã Hà Thượng (Đường vào Phố Cẩm xã Phục Linh) - Đến Cầu xóm Cẩm 2 xã Phục Linh

400

3.4

-Từ Cầu xóm Cẩm 2 xã Phục Linh - Đến cầu Đát Ma (Giáp đất huyện Phú Lương)

300

4

Quốc Lộ 37 vào Kho Muối xã Hà Thượng (xóm 6 + xóm 7)

 

4.1

- QL 37 vào 100m

460

4.2

- Cách QL 37: 100m - Đến cổng Kho Muối

345

4.3

Đường nhánh của trục đường từ QL 37 vào kho muối (xóm 6 + 7)

 

4.3.1

- Từ cổng kho muối vào đến hết đất ở nhà ông Tạc Văn Long

276

4.3.2

- Từ đất nhà bà Tạc Thị Thuỳ đến hết đất ở nhà ông Hoàng Văn Khuê

276

4.3.3

- Trục đường đi hai bên đường sắt từ nhà bà Đỗ Thị Ân đến hết đất ở nhà ông Đỗ Văn Toàn

299

5

Quốc Lộ 37 (Đường mỏ Thiếc) đi qua UBND xã Phục Linh sang Tân Linh

 

5.1

- QL 37 vào 100m

400

5.2

- Cách QL 37: 100m Đến cổng UBND xã Phục Linh(+) 200m (Đường đi Tân Linh)

400

5.3

- Từ cổng UBND xã Phục Linh (+) 200m đến giáp đất xã Tân Linh

300

6

QL 37 đường vào kho KV 3 - Đến Giáp đất xã Phục Linh

 

6.1

- Từ QL37 - Đến giáp đất xã Phục Linh (Ngã 3 đường đi Tân Linh)

575

6.2

- Nhánh của trục đường từ QL37 đi kho KV3 (vào xóm 3 + 4 xã Hà Thượng)

 

 

- Từ trục đường đi kho KV3 vào đến hết đất ở nhà ông Chu Văn Doanh và ông Trần Đại Bàng (đường vào đầm Khe Vối)

276

7

 Quốc lộ 37 vào xóm 1 xã Hà Thượng

 

7.1

-Từ QL 37(Cạnh nhà ông Vũ Văn Luân) vào hết đất ở nhà ông Vũ Văn Mùi

299

8

 Quốc Lộ 37 (Cây đa thùng Diệu cũ) vào xóm 1

 

8.1

- Từ QL 37 vào 100m

345

8.2

- Cách QL 37: 100m vào đến hết đất ở nhà ông Phạm Văn Dũng; ông Nguyễn Đức Huy; ông Vũ Tiến Lãng

299

8.3

Các nhánh của trục đường từ QL 37 (cây đa thùng Diệu cũ vào xóm 1)

 

8.3.1

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Đức; ông Nguyễn Văn Đạt; ông Nguyễn Văn Tuyến

276

8.3.2

- Từ trục đường vào đến hết đất ở nhà bà Trần Thị Ong, ông Trần Thanh Bình, ông Vũ Văn Hợi

253

9

 Quốc Lộ 37 (Cạnh nhà bà Nguyễn Thị Tuyết) vào nhà văn hoá xóm 1

 

9.1

- Từ QL 37 vào đến nhà văn hoá xóm 1

345

9.2

- Từ nhà văn hoá xóm 1 đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Xuân Trường

322

9.3

- Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Xuân Trường đến hết đất ở nhà bà Nguyễn Thị Miền

299

9.4

Các nhánh của trục đường từ QL 37 (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Tuyết) vào xóm 1

 

9.4.1

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà bà Lê Thị Chinh; ông Nguyễn Vũ Quảng

276

9.4.2

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Đinh Đức Ngọc

276

9.4.3

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Đỗ Huy Ân

276

9.4.4

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Sỹ; bà Trần Thị Hương; ông Nguyễn Văn Chiến

276

9.4.5

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà bà Đào Thị Liễu

276

9.4.6

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà bà Nguyễn Thị Xuyến; ông Trần Văn Dẩu

276

9.4.7

- Từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Thuận; ông Nguyễn Công Canh

230

9.4.8

- Từ đường vào hết đất ở nhà bà Đinh Thị Tý

322

9.4.9

- Từ đường trục qua nhà bà Trần Thị Minh đến hết đất ở nhà ông Chu Văn Hoá

299

10

Các đường từ Quốc lộ 37 vào xóm 2 xã Hà Thượng

 

10.1

- Đường từ QL 37 (Cống Gốc Sữa) vào hết đất ở nhà bà Nguyễn Thị Hợi; ông Lê Duy Khánh

299

10.2

- Đường từ QL 37 (trước cửa nhà bà Nguyễn Thị Hoa) vào đến giáp đất ao cá Hợp tác xã

345

 

Các nhánh của trục đường từ QL 37 (trước cửa nhà bà Nguyễn Thị Hoa) vào ao cá hợp tác xã

 

10.2.1

- Đường nhánh từ ao cá hợp tác xã đến hết đất ở nhà ông Phùng Xuân Thi

322

10.2.2

- Đường nhánh từ trục đường vào hết đất ở nhà ông Vũ Xuân Thơm; ông Tăng Văn Chính; ông Tạ Quang Viên; ông Vũ Xuân Thái; ông Phạm Ngọc Quang

299

10.3

Từ Quốc Lộ 37 (Cạnh nhà ông Bùi Văn Lập; vào đến đất ở nhà ông Bùi Văn Mão; ông Bùi Văn Tuyến)

299

10.4

Đường từ QL 37 (cạnh nhà ông Đào Hồng Trang) vào

 

10.4.1

 -Từ QL 37 (cạnh nhà ông Đào Hồng Trang) đến hết đất ở nhà ông Phạm Văn Mùi

345

10.4.2

- Từ giáp đất ở nhà ông Phạm Văn Mùi vào đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Xuân Trọng; ông Nguyễn Xuân Chức

299

10.5

Đường từ QL 37 (cạnh nhà bà Trần Thị Toàn) vào:

 

10.5.1

- Từ QL 37 (cạnh nhà bà Trần Thị Toàn) vào hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quảng

345

10.5.2

- Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quảng đến hết đất ở nhà bà Nguyễn Thi Khiên; ông Nguyễn Văn Mạnh

299

11

 Quốc Lộ 37 (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Lý) vào kho K10 (xóm 5 Hà Thượng)

 

11.1

- Từ QL 37 đến đường sắt cắt ngang

345

11.2

- Từ đường sắt cắt ngang đến hết đất ở nhà ông Tạc Văn Chung

322

11.3

- Từ giáp đất ở nhà ông Tạc Văn Chung đến cầu bê tông cửa nhà ông Nguyễn Văn Hà

299

11.4

Các nhánh của trục đường từ QL 37 (cạnh nhà bà Nguyễn Thị Lý) vào kho K10 xóm 5

 

11.4.1

- Từ đường trục (ngã ba nhà ông Sái Văn Rỹ) theo đường sắt đến hết đất ở nhà bà Trần Thị Ngọ (cầu đường sắt)

288

11.4.2

- Từ đường trục vào đến hết đất ở nhà ông Nông Văn Chúc; ông Hầu Quốc Sinh

288

11.4.3

- Từ đường trục vào hết đất ở nhà ông Tạc Văn Lợi; bà Vũ Thị Mùi; ông Tạc Văn Ngân; ông Hoàng Văn Khoa

253

11.4.4

- Từ đường trục cửa nhà ông Nguyễn Văn Hà vào đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng

230

11.4.5

- Từ giáp đất ở nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đất ở nhà bà Hoàng Thị Sửu; ông Hoàng Văn Dần; bà Hoàng Thị Văn

184

12

Đường từ QL 37 vào xã Tân Linh đi Phú Lạc

 

12.1

- Quốc lộ 37 vào 100m

690

12.2

- Từ cách QL37: 100m - Đến đỉnh dốc Đá

575

12.3

- Từ đỉnh dốc Đá - Đến cách ngã ba đường rẽ xã Phục Linh 100m

350

12.4

- Từ cách ngã ba (đường rẽ xã Phục Linh) 100m - Đến nhà Văn hoá xóm 12 xã Tân Linh

450

*

Nhánh từ ngã ba Tân Linh đi xã Phục Linh

 

 

- Từ ngã ba (+) 150m

400

 

- Cách ngã ba 150m đến giáp đất xã Phục Linh

300

12.5

- Từ nhà văn hoá xóm 12 xã Tân Linh - Đến cầu vực xanh xã Tân Linh

350

12.6

- Từ cầu vực xanh xã Tân Linh - Đến cổng UBND xã Tân Linh (+) 350m

500

12.7

- Từ cổng UBND xã Tân Linh (+) 350m Đến ngã ba Kiến Ninh

400

12.8

- Từ ngã ba Kiến Ninh - Đến cầu Sắt (xóm 6)

500

12.9

- Từ cầu Sắt (xóm 6) - Đến cách ngã 4 Thái Ninh 150m

300

12.10

- Từ cách ngã 4 Thái Ninh 150m - Đến qua ngã 4 Thái Ninh 150m

500

12.11

- Từ qua ngã 4 Thái Ninh 100m - Đên hết đất xã Tân Linh (giáp đất Phú Lạc)

300

13

 Quốc Lộ 37 đến suối Bát xóm Liên Giới

 

13.1

- Từ QL37 vào 100m

460

13.2

- Từ cách QL 37: 100m đến 350m

368

13.3

- Từ sau 350m đến Suối Bát xóm Liên Giới

299

13.4

Các nhánh của trục đường từ QL37 đến Suối Bát xóm Liên Giới

 

13.4.1

- Từ đường trục vào hết đất ở nhà ông Đức

242

13.4.2

- Từ đường trục vào hết đất ở nhà ông Linh

207

13.4.3

- Từ đường trục vào hết đất ở nhà ông Chung

207

13.4.4

- Từ đường trục vào hết đất ở nhà bà Khanh Sỹ

242

14

 Quốc Lộ 37 vào núi Chiếm xóm Liên Giới

 

14.1

- Từ QL37 vào 100m

460

14.2

- Từ cách QL 37: 100m đến ngã ba đường rẽ vào nhà bà Ngôn

345

14.3

Các nhánh của trục đường của QL 37 vào núi Chiếm xóm Liên Giới

 

14.3.1

- Từ trục đường vào đến hết đất ở nhà ông Tài

276

14.3.2

- Từ trục đường (ngã ba đường rẽ vào nhà bà Ngôn) đến hết đất ở nhà bà Điền

207

15

TừQuốc Lộ 37 vào nhà văn hoá xóm Liên Giới đến hết đất ở nhà ông Thường

460

16

TừQuốc Lộ 37 vào hết đất ở nhà ông Nhuận

288

17

QL 37 đi cầu Phà Điệp

 

17.1

- QL 37 vào 100m

575

17.2

- Từ cách QL 37: 100m đến 350m

460

18

Quốc Lộ 37 vào hết đất ở nhà ông Huân

460

19

Quốc Lộ 37 vào hết đất ở nhà bà Tường

 

19.1

- Từ QL37 vào 100m

288

19.2

- Từ cách QL 37: 100m đến hết đất ở nhà bà Tường

230

20

Đường Từ quốc Lộ 37 đi qua trường THCS xã Hùng Sơn đến giáp đường đi xóm Đồng Cả

 

20.1

- QL 37 vào: 100m

700

20.2

- Từ cách QL37: 100m đến giáp đường đi xóm Đồng Cả xã Hùng Sơn

500

21

Quốc Lộ 37 vào trường Tiểu học Hùng Sơn 1

 

21.1

- QL37 đến cổng trường Tiểu học Hùng Sơn 1

575

21.2

Các nhánh của trục đường từ QL 37 vào trường Tiểu học Hùng Sơn 1

 

21.2.1

- Từ trục đường vào đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quang và ông Trần Văn An

414

21.2.2

- Từ đường trục vào đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Giai

460

21.2.3

- Từ đường trục vào đến hết đất ở nhà bà Phan Thị Khánh

345

21.2.4

- Từ cổng trường Tiểu học Hùng Sơn 1 đến hết đất ở nhà ông Trần Văn Minh

345

21.2.5

Từ giáp đất ở nhà ông Trần Văn Minh đến hết đất ở nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ

276

22

Quốc Lộ 37 đến hết đất nhà ông Nguyên xóm Đồng Cả

 

22.1

- Từ Quốc Lộ 37 - Đến cổng trường Mầm non Hùng Sơn I

800

22.2

- Từ cổng trường Mầm non Hùng Sơn I - Đến ngã 3 đường rẽ nhà thờ Yên Huy

400

22.3

- Từ ngã 3 đường rẽ nhà thờ Yên Huy - Đến hết đất ở nhà ông Nguyên xóm Đồng Cả

300

23

Quốc Lộ 37 - vào xóm Táo xã Hùng Sơn

 

23.1

- Từ Quốc Lộ 37 - Đến nhà Văn Hoá xóm Táo xã Hùng Sơn

1.380

23.2

- Từ nhà Văn hoá xóm Táo xã Hùng Sơn - Đến đường nam Sông Công

1.150

24

Từ Quốc Lộ 37 - Đến cổng trường PTTH Đại Từ

1.500

25

Đất ở thuộc lô 2 sau bến xe khách Đại Từ

1.200

26

Quốc Lộ 37 vào đường Đồng Khốc - Đến giáp đường vào Trung tâm Y tế Đại Từ

 

26.1

-Từ quốc lộ 37 đến đường rẽ trường Mầm non thị trấn Đại Từ

2.800

26.2

- Từ đường rẽ trường Mầm non thị trấn Đại Từ - Đến giáp đường vào Trung tâm Y Tế

1.300

27

Từ Quốc Lộ 37 (Cầu Tây Phố Mới) - đến cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Từ

1.300

28

Quốc Lộ 37 vào đến cổng UBND huyện Đại Từ

1200

29

Đường từ quốc Lộ 37 (ngã ba Bách hoá) đi Khôi Kỳ - Mỹ Yên

 

29.1

- Từ Quốc Lộ 37 (ngã 3 Bách Hoá) đến cầu Thông

1.600

29.2

- Từ cầu Thông - Đến hết đất khu di tích 27 tháng 7

1.300

29.3

- Từ hết đất khu di tích 27 tháng 7 đến đường rẽ xóm Gò

900

29.4

- Từ đường rẽ xóm Gò - Đến hết đất xã Hùng Sơn

700

29.5

-Từ giáp đất xã Hùng Sơn - Đến Bình Phong xã Khôi Kỳ

500

29.6

-Từ Bình Phong xã Khôi Kỳ - Đến đư­ờng rẽ vào UBND xã Khôi Kỳ (Đ­ường 1) giáp nhà ông Thuỷ

450

29.7

-Từ đ­ường rẽ UBND xã Khôi Kỳ (đư­ờng1) giáp nhà ông Thuỷ đến cầu Xây (giáp nhà ông Hùng)

300

29.8

-Từ cầu Xây (giáp nhà ông Hùng) xã Khôi Kỳ - Đến UBND xã Mỹ Yên (+) 200m

 

29.8.1

+ Từ cầu xây (giáp nhà ông Hùng) đến trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn)

250

29.8.2

+Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) đến UBND xã Mỹ Yên (+) 200m

400

29.9

Các nhánh của trục đường từ QL 37 (ngã ba bách hoá) đi Khôi Kỳ - Mỹ Yên

 

29.9.1

- Từ trục đường vào đến qua cổng Trung tâm chính trị 50m

600

29.9.2

- Từ giáp đất 27 tháng 7 đến cổng trường cấp III cũ

500

29.9.3

- Đường bê tông từ giáp đất nhà ông Thuỷ đến UBND xã Khôi Kỳ

200

30

Quốc Lộ 37 vào nhà máy nước

 

30.1

- Từ Quốc Lộ 37 - Đến hết đất nhà máy nước

1.035

30.2

- Từ hết đất nhà máy nước - Đến giáp bờ sông

575

31

Quốc Lộ 37 đến cổng trường Tiểu học xã Tiên Hội

450

32

Từ Quốc Lộ 37 (Dốc đỏ) vào xã Hoàng Nông

 

32.1

-Từ QL 37 - Đến hết đất trường THCS xã Tiên Hội

300

32.2

- Từ hết đất trường THCS Xã Tiên Hội - Đến hết đất xã Tiên Hội

300

32.3

- Từ giáp đất xã Tiên Hội - Đến ngã tư làng Đảng xã Hoàng Nông

250

32.4

-Từ ngã tư làng Đảng xã Hoàng Nông - Đến trạm Kiểm lâm Hoàng Nông

300

32.5

-Từ Trạm Kiểm lâm Hoàng Nông - Đến đ­ỉnh dốc Thuỷ Điện cũ xã Hoàng Nông

200

32.6

-Từ đ­ỉnh Dốc Thuỷ Điện cũ xã Hoàng Nông - Đến cống qua đường (giáp nhà ông Ngôn)

200

32.7

Từ UBND xã Hoàng Nông (+) 200m về hai phía

160

33

Từ Quốc Lộ 37 (ngã ba Ba Giăng) - Đến cầu Treo xã Phú Lạc

350

34

Từ Quốc Lộ 37 (cổng Trạm Y tế) - Đến ngã tư xóm Phố xã Bản Ngoại

250

35

Từ Quốc Lộ 37 - Đến khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Bản Ngoại

160

36

Từ Quốc Lộ 37 đi vào xã La Bằng

 

36.1

- Từ QL 37 - Đến hết xã Bản Ngoại (giáp đất xã La Bằng)

350

36.2

- Từ giáp đất xã Bản Ngoại - Đến trạm biến áp xóm Lau Sau

200

36.3

- Từ trạm biến áp xóm Lau Sau - Đến cổng trường Mầm non

200

36.4

- Từ cổng trường Mầm non - Đến ngã ba cây si (+) 100m (đi Phú Xuyên)

550

36.5

- Từ cách ngã ba cây Si (100m) đường đi xã Phú Xuyên - Đến hết đất xã La Bằng

200

36.6

- Từ cách ngã ba cây Si (100m)- Đến Trạm điện xóm Rừng Vần

550

36.7

Nhánh của trục đường từ QL 37 đi xã La Bằng

 

 

- Từ trục đường đến khu di tích thành lập Đảng (xã La Bằng)

160

37

Từ Quốc Lộ 37 (Dốc Mon) - Đến hết đất xã Phú Xuyên (Giáp xã La Bằng)

300

38

Quốc Lộ 37 (Cây Đa đôi) vào UBND xã Na Mao

 

38.1

-Từ Quốc Lộ 37 (Cây Đa đôi) đi xã Na Mao (+) 200m

300

38.2

- Cách Quốc Lộ 37: 200m - Đến UBND xã Na Mao

160

39

- Từ Quốc Lộ 37 (Đường đi Tượng đài thanh niên xung phong) đến hết đất xã Yên Lãng

160

40

Từ Quốc Lộ 37 (đường Nguyễn Huệ) - Đến ngã tư xóm Giữa xã Yên Lãng

200

41

Từ Quốc Lộ 37 - Đến nhà Văn hoá xóm Khuôn Nanh

200

42

Từ Quốc Lộ 37 đi vào Mỏ than Núi Hồng xã Yên Lãng

 

42.1

- QL 37 (từ ngã ba Chợ Yên Lãng) - Đến hết đất chi nhánh Ngân hàng

1.000

42.2

- Từ giáp đất chi nhánh Ngân hàng - Đến cổng văn phòng Mỏ

800

42.3

- Từ cổng văn phòng Mỏ - Đến đ­ường rẽ vào Bàn Cân

500

42.4

- Từ đư­ờng rẽ vào Bàn Cân - Đến núi đá Vôi (xóm cây Hồng)

350

42.5

- Nhánh từ cổng văn phòng Mỏ - Đến (Khu B) tập thể Mỏ

300

B

TRỤC TỈNH LỘ

 

I

Đường 270 (Từ quốc Lộ 37 đi Hồ Núi Cốc)

 

1

Từ Quốc Lộ 37 vào 300m

800

2

Cách QL37: 300m - Đến hết đất xã Hùng Sơn

500

3

Từ giáp đất xã Hùng Sơn - Đến suối Lạc

400

4

Từ suối Lạc - Đến giáp UBND xã Tân Thái

600

5

Từ UBND xã Tân Thái - Đến cống qua đường (Nhà ông Ninh xóm gốc Mít)

800

6

Từ cống qua đường (Nhà ông Ninh xóm Gốc Mít) - Đến hết đất xã Tân Thái

700

II

Đường 261 (ngã ba bưu điện đi Quân Chu)

 

1

Từ Quốc Lộ 37 - Đến cầu Gò son

4.500

2

Từ cầu Gò son - Đến ngã 3 sân vận động

1.500

3

Từ ngã 3 sân vận động - Đến cầu Suối Tấm

1.700

4

Từ cầu suối Tấm - Đến cầu Cổ Trâu

1.000

5

Từ cầu Cổ Trâu - Đến hết đất xã Bình Thuận

700

6

Từ giáp đất xã Bình Thuận - Đến cầu Đẩu xã Lục Ba

500

7

Từ cầu Đẩu xã Lục Ba (Km 3 + 600) - Đến đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa xóm Đồng Mưa xã Lục Ba (Km 4 + 300)

700

8

Từ đường rẽ vào nghĩa địa Gò Chùa (km 4 + 300) - xóm đồng Mưa xã Lục Ba - Đến đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Lục Ba (giáp nhà bà Trần Thị Lân) (km5 + 500)

600

9

Từ đường rẽ vào xóm Gò Lớn (Km 5 + 500) - Đến hết đất xã Lục Ba (Km 7 + 100)

450

10

Từ giáp đất xã Lục Ba - Đến đường rẽ vào xã Vạn Thọ

400

11

Từ đường rẽ vào xã Vạn Thọ - Đến đầu cầu Xí nghiệp Ký Phú

700

12

Từ đầu cầu Xí nghiệp - Đến đường rẽ cầu treo (xóm Cả) Ký Phú

700

13

Từ đường rẽ cầu Treo (Xóm Cả) - Đến hết đất xã Ký Phú

500

14

Từ giáp đất xã Ký Phú - Đến đường rẽ vào xóm Đồng Mương xã Cát Nê

300

15

Từ đường rẽ vào xóm Đồng Mương - Đến suối Đầu Cầu Cát Nê

350

16

Từ suối Đầu Cầu xã Cát Nê - Đến suối Đồng Dao hết địa phận xã Cát Nê

 

16.1

- Từ suối Đầu Cầu xã Cát Nê - đến cầu Dõng Dao (xóm 3)

300

16.2

-Từ cầu Dõng Dao (xóm 3) đến đường rẽ UBND xã Quân Chu

350

17

Từ đường rẽ UBND xã Quân Chu - Đến suối đền xã Quân Chu

400

18

Từ suối đền xã Quân Chu - Đến đường rẽ xóm 2 Thị Trấn Quân Chu

500

19

Từ đường rẽ xóm 2 Thị Trấn Quân Chu - Đến cổng trường Tiểu học Thị Trấn Quân Chu

 

19.1

- Từ đường rẽ xóm 2 Thị Trấn Quân Chu đến cầu sắt ông Đốc (xóm 9)

350

19.2

- Từ cầu sắt ông Đốc (xóm 9) đến cổng trường tiểu học Thị trấn Quân Chu

300

20

Từ cổng trường Tiểu học Thị Trấn Quân Chu - Đến cầu suối đôi

450

21

Từ cầu tràn suối Đôi - Đến cầu suối Liếng xã Quân Chu (xen kẽ với TT Quân Chu)

350

22

Các nhánh của trục đường 261

 

22.1

Từ trục đường 261 vào Trung tâm Y Tế Đại Từ

 

22.1.1

- Từ đường 261 vào đến cổng Trung tâm Y Tế Đại Từ

1.300

22.1.2

- Từ cổng Trung tâm y tế đến nhà Khí tượng cũ

700

22.1.3

Các đường còn lại trong khu quy hoạch dân cư Trung tâm Y Tế

400

22.2

Từ đường 261 vào trường Cấp III cũ (Xóm Phú Thịnh xã Hùng Sơn)

 

22.2.1

- Từ đường 261 vào 100m

900

22.2.2

-Từ đường 261 vào 100m đến giáp sân thể thao trường Cấp III cũ

600

22.3

Từ đường 261 vào 300m (đi xóm Bình Xuân) xã Bình Thuận

300

22.4

Từ đường 261 vào 350m (đi xóm Trại) xã Bình Thuận

300

22.5

Từ đường 261 vào 350m (đi xóm Chùa) xã Bình Thuận

300

22.6

Từ đường 261 vào 350m (đi xóm Thanh Phong) xã Bình Thuận

300

22.7

Từ đường 261 vào 350m (đi xóm Thuận Phong) xã Bình Thuận

300

22.8

Từ đường 261 vào 350m (đi xóm Tiến Thành) xã Bình Thuận

300

22.9

Từ đường 261 vào 350m đi trường mầm non, tiểu học Bình Thuận

300

22.10

Từ đường 261 vào đến trường THSC xã Lục Ba

 

22.10.1

- Từ đường 261 vào đến trường THCS Lục Ba

300

22.10.2

- Từ giáp đất trường THCS đến Trạm biến áp xóm Thành Lập

160

22.10.3

- Từ giáp đất trường THCS đến Trạm biến áp xóm Văn Thanh

160

22.11

Từ đường 261 (ngã 3 rẽ xóm 2) đến đường rẽ nhà văn hoá xóm 9 thị trấn Quân Chu

200

22.12

Từ đường 261 + 100m vào xóm Chiểm

200

22.13

Từ đường 261 vào xã Vạn Thọ

 

22.13.1

- Từ đường 261 vào đến Cầu treo

300

22.13.2

- Từ cầu treo đến UBND xã Vạn Thọ (+) 500m

180

22.13.3

- Từ cách UBND xã Vạn Thọ 500m đến hết đất xã Vạn Thọ

160

22.14

Từ đường 261 vào xã Văn Yên

 

22.14.1

- Từ đường 261 đến ngã tư Gò Quếch

250

22.14.2

- Từ ngã tư Gò Quếch đến đường vào khu dân cư xóm Đình (giáp trường tiểu học)

450

22.14.3

- Từ đường rẽ vào khu dân cư xóm đình (giáp trường tiểu học) đến đường vào khu dân cư (cửa ông Tính Hoàn)

300

22.14.4

- Từ đường vào khu dân cư (cửa ông Tính Hoàn) đến hết đất xã Văn Yên (giáp đất xã Mỹ Yên)

250

22.15

Từ đường 261 vào đến giáp hồ Gò Miếu xã Ký Phú

400

22.16

Từ đường 261 đến UBND xã Quân Chu +100m

200

III

Đường 264 Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến

 

1

Từ QL37 (ngã ba Khuôn Ngàn) - Đến hết đất trường THPT Nguyễn Huệ

900

2

Từ hết đất trường THPT Nguyễn Huệ - Đến hết đất trường THCS xã Phú Thịnh

400

3

Từ giáp đất trường THCS xã Phú Thịnh - Đến cầu tràn Phú Minh

300

4

Từ cầu Tràn Phú Minh - Đến ngã ba Phú Minh

450

5

Từ ngã ba phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (Giáp đất xã Phú Cường)

350

6

Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến Km số 5 (+) 800m

300

7

Từ Km số 5 (+) 800m - Đến Km 6 (+) 200m

200

8

Từ Km 6 (+) 200m - Đến Km 8 (+) 300m

250

9

Từ Km 8 (+) 300m - Đến hết đất xã Phú Cường (Km 8 + 900)

200

10

Từ giáp đất đất xã Phú Cường - Đến Đầm thẩm Mõ xã Minh Tiến

160

11

Từ đầm Thẩm Mõ xã Minh Tiến - Đến Trạm Bơm điện xã Minh Tiến

300

12

Từ Trạm Bơm điện xã Minh Tiến - Đến hết đất xã Minh Tiến (giáp đất huyện Định Hoá)

200

13

Nhánh rẽ từ ngã ba chợ Minh Tiến - Đến trạm điện xóm 8 xã Minh Tiến

250

IV

Đường 263 Từ ngã ba Phú Minh - Đi huyện Phú Lương

 

1

Từ ngã ba Phú Minh - Đến hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)

260

2

Từ giáp đất xã Phú Thịnh - Đến cầu Thông xóm Trại tre xã Phú Lạc

350

3

Từ cầu Thông xóm Trại tre xã Phú Lạc - Đến hết đất xã Phú Lạc

300

4

Từ UBND xã Phú Lạc đến cầu Đá xóm cây Nhừ

250

5

Từ Cầu Đá xóm Cây Nhừ đến hết đất xã Phú Lạc(giáp đất xã Tân Linh)

200

7

Từ giáp đất xã Phú Lạc - Đến cách UBND xã Đức Lương 200m

160

8

Từ UBND xã Đức Lư­ơng (+) 200m về 2 phía

300

9

Qua UBND xã Đức Lư­ơng 200m - Đến ngầm cầu Tuất xã Phúc Lư­ơng

160

10

Từ ngầm cầu Tuất - Đến hết khu quy hoạch (giáp nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lương)

250

11

Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Phúc Lư­ơng - Đến cách UBND xã Phúc Lư­ơng 300m

160

12

Từ UBND xã Phúc Lương (+) 300m về 2 phía

200

13

Qua UBND xã Phúc Lư­ơng 300m đến hết đất xã Phúc Lương (giáp đất huyện Phú Lương)

160

 

PHỤ LỤC SỐ 07:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, CÁC ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, KHU TH­ƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ LƯƠNG
(Kèm theo QĐ số 72//2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính : 1.000 đồng/m2

STT

TRỤC GIAO THÔNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

A

TRỤC QUỐC LỘ

 

I

QUỐC LỘ 3

 

1

Từ giáp đất Thành phố Thái Nguyên đến Km 76

3.500

2

Từ Km 76 đến Km76+600

3.500

3

Từ Km76 + 600 đến Km77+500

2.800

4

Từ Km 77+500 đến Km 78+200 (Đến hết đất sơn cẩm)

2.200

5

Từ Km 78+200 đến Km 79+400

1.900

6

Từ Km 79 +400 đến Km 80

2.100

7

Từ Km 80 đến Km81+600

1.800

8

Từ Km 81+600 đến Km83+300 (Cầu Giang tiên)

1.500

9

Từ Km 83+300 đến Km 83+700

1.800

10

Từ Km 83+700 đến Km 84+800

2.000

11

Từ Km 84+800 đến Km 85+660

1.800

12

Từ Km 85+660 đến Km 86+500 (Cổng nghĩa trang Liệt sỹ phấn mễ)

2.000

13

Từ Km 86+500 đến Km 89+400

2.000

14

Từ Km89+400 đến Km90+400

3.000

15

Từ Km 90+400 đến Km 91+500

3.500

16

Từ Km 91+500 đến Cầu Thác lở

2.500

17

Từ Cầu Thác lở đến Km 93+100 (Hết đất TT - Đu)

2.000

18

Từ Km93+100 đến Km 94+500 (Hết đất Đuổm)

1.000

19

Từ Km 94+500 đến Km 96+800

800

20

Từ Km96+800 đến Km 97+500

700

21

Từ Km97+500 đến Km 99

800

22

Từ Km 99 đến Km 99+900

500

23

Từ Km 99+900 đến Km 100+100 (Ngã ba cây số 31)

800

24

Từ Km 100+100 đến Km 104+700

500

25

Từ Km 104 +700 đến Km 108+300

300

26

Từ Km108+300 đến Km110+600 (Đến đ­ường vào xã Yên trạch)

350

27

Từ Km 110+600 đến Km 112

500

28

Từ Km 112 đến Km 113+250 (Đến đ­ường vào xóm Bắc bé)

350

29

Từ Km 113+250 đến Km 113+800

500

 

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3

 

1

Từ quốc lộ 3 đư­ờng đi cầu Bến Giềng xã Sơn Cẩm

 

1.1

Từ Quốc lộ 3 đi bến Giềng vào hết đất chợ

1.800

1.2

Từ giáp đất chợ Gốc bàng đến ngã ba sau UBND xã sơn cẩm

1.500

1.3

Từ ngã ba rẽ Bến giềng đến cầu Bến giềng

800

1.4

Từ ngã ba rẽ Bến giềng đến Trường đào tạo mỏ

900

1.5

Từ ngã ba rẽ cổng trường đào tạo mỏ + 500m Đồng xe

400

2

Từ Quốc lộ 3 (đoạn trạm kiểm soát lâm sản) đến đường rẽ bến Giềng (ngã ba sau UBND xã)

1.000

3

Đư­ờng vào mỏ than Khánh Hoà

 

3.1

Từ Quốc lộ 3 đến đ­ường sắt (đi mỏ than Khánh Hoà)

3.000

3.2

Từ đ­ường sắt đến Văn phòng mỏ than Khánh Hoà

2.000

3.3

Từ Văn phòng Mỏ đến ngã tư chợ mỏ than Khánh Hoà

1.500

3.4

Từ ngã tư­ chợ mỏ than Khánh Hoà +200m đi 3 phía

1.100

4

Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đ­ường đi trại giam phú sơn 4)

1.500

5

Từ QL3 đến tr­ường tiểu học Sơn Cẩm I

1.500

6

Từ Quốc lộ 3 +150m đi kho gạo cũ

1.000

7

Từ Quốc lộ 3 Km0 +180 đến cầu Lồng bồng (đ­ường đi Phú Đô)

800

8

Từ Quốc lộ 3 đến Bàn cân mỏ than Phấn Mễ

500

9

Từ Quốc lộ 3 đến chân đồi Chủ nhất

500

10

Từ Quôc lộ 3 đến cầu cũ Giang Tiên

1000

11

Từ Quốc lộ 3 đến cầu Suối mán (đường vào UBND xã phấn mễ)

800

12

Từ cầu Suối mán đến ngã tư­ làng bò Phấn Mễ

400

13

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu treo làng cọ Phấn Mễ

1.200

14

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương

1.800

15

Từ Quốc lộ 3 đến hết đất khu dân c­ư Ngân hàng, Thương nghiệp

1.800

16

Từ B­ưu điện Phú Lư­ơng đến hết đất TT- Đu (đi xã Yên Lạc)

1.200

17

Từ Quốc lộ 3 đi TT bồi dư­ỡng chính trị huyện đến giáp đ­ường đi Yên lạc

1.200

18

Từ Quốc lộ 3 vào cổng Huyện đội

800

19

Từ Quốc lộ 3 đến +1500m (đư­ờng đi phú đô)

200

20

Đoạn còn lại đến giáp đất Yên Lạc

160

21

Từ Quốc lộ 3 đến đ­ường rẽ xóm Kẻm xã Yên Đổ

350

22

Từ Quốc lộ 3 đến Cầu tràn (đi Yên trạch)

160

23

Từ cầu tràn đến hết đất Yên Ninh

100

II

ĐƯỜNG TRÁNH QUỐC LỘ 3 ĐẾN CẦU QUÁN TRIỀU (CẦU CAO NGẠN)

 

1

Từ ngã tư­ Quốc lộ 3 + 600 m

2.000

2

Từ cách ngã tư­ QL3 (600m) đến 1.200m

1.300

3

Từ cách ngã t­ư QL3 (1.200m) đến đầu cầu Quán triều(Cao Ngạn)

1.500

III

QUỐC LỘ 37

 

1

Từ Ngã ba Bờ đậu Km0+100m

1.800

2

Từ cách ngã ba Bờ đậu Km 0+100m đến Km0 + 500m

1.200

3

Từ cách Ngã ba Bờ đậuKm 0+ 500m đến Cầu Lò bát

800

4

Từ Cầu lò bát đến hết đất xã Cổ lũng (giáp đất Đại từ)

500

B

CÁC TRỤC ĐƯỜNG TỈNH LỘ

 

I

TRỤC Đ­ƯỜNG 263

 

1

Từ Km 0 đến Km0+700

1.500

2

Từ Km 0 +700 đến Km2 (giáp đất Phủ Lý)

800

3

Từ Km 2 đến Km3 (hết đất Động Đạt)

500

4

Từ Km 3 đến Km 4

200

5

Từ Km4 đến Km6 + 800 (giáp đất Hợp Thành)

120

6

Từ Km 6+800 đến Km 7+300

120

7

Từ Km 7+300 đến Km 7+800

400

8

Từ Km 7+800(cầu Bến Gió) đến ngã t­ư Ôn Lư­ơng

500

9

Từ ngã t­ư Ôn Lư­ơng + 100 đi Phú Thịnh

500

10

Từ cách ngã t­ư Ôn Lư­ơng 100m đến hết đất ao cá Bác Hồ

350

11

Từ giáp đất ao các Bác Hồ đến hết đất Ôn Lư­ơng

300

II

TRỤC Đ­ƯỜNG 268

 

1

Từ Km 0 đến Km0+100

500

2

Từ Km 0+100 đến Km 2

200

3

Từ Km2 đến Km 2+400

300

4

Từ Km 2+400 đến giáp đất Định Hoá

200

C

CÁC TRỤC ĐƯ­ỜNG LIÊN XÃ

 

I

XÃ SƠN CẨM

 

1

Từ ngã ba cổng trường tiểu học Tân long đến cổng trường Cao đẳng Công nghiệp

1000

II

XÃ CỔ LŨNG

 

1

Từ Quốc lộ 3 đi làng Ngói

 

1.1

Từ Quốc lộ 3 +150m

500

1.2

Từ cách Quốc lô 3(150m) đến +500m

300

2

Từ Quốc lộ 3 + 200m đi Công tr­ường 06

500

3

Từ Quôc lộ 3 đến cầu cũ Giang tiên

1000

III

THỊ TRẤN GIANG TIÊN

 

1

Từ Quốc lộ đi cầu Đát ma Giang Tiên

 

1.1

Từ Quốc lộ 3 + 200m

500

1.2

Từ cách Quốc lộ 3 (200m) đến nhà văn hoá tiểu khu Giang Long

250

1.3

Từ Nhà Văn hoá Giang long đến cầu Đát Ma

150

2

Từ Cổng chợ Giang tiên đi Bãi bông

 

2.1

Từ Cổng chợ Giang tiên +100m

1.000

2.2

Từ cách cổng chợ 100m đến +300m đi Bãi Bông

350

3

Từ Quốc lộ 3 +200m đi khu hầm lò

250

4

Các trục đường không nằm trên các trục đ­ường kể trên có mặt đ­ường ≥ 3,5m

160

5

Các trục đ­ường không nằm trên các trục đư­ờng kể trên có mặt đ­ường < 3,5m như­ng > 2,5m

120

IV

XÃ PHẤN MỄ

 

1

Từ cầu làng Giang Phấn mễ+200m đi 2 phía

200

2

Từ Quốc lộ 3 + 200m đi Tân bình (Vô Tranh)

600

3

Từ Quốc lộ 3 +100m đi dốc Ông Thọ (đi Tức Tranh)

300

4

Từ Cầu treo làng cọ đến nhà Văn hoá Làng cọ 1

200

5

Từ Quốc lộ 3 đến cầu suối máng đi UBND xã

800

6

Từ cầu suối máng đến ngã t­ư làng Bò

400

7

Từ Quốc lộ 3 đến trư­ờng tiểu học phấn mễ 1

600

8

Từ cầu làng Giang +200m đi hai phía

200

V

THỊ TRẤN ĐU

 

1

Từ Quốc lộ 3 +100m đi Thọ Lâm

800

2

Từ Quốc lộ 3 đến cổng Trư­ờng tiểu học TT- Đu

1.200

3

Các trục đường không nằm trên các trục đư­ờng kể trên có mặt đ­ường  3,5m

400

4

Các trục đư­ờng không nằm trên các trục đư­ờng kể trên có mặt đ­ường < 3,5m nhưng 2,0m

250

VI

XÃ ĐỘNG ĐẠT

 

1

Từ giáp đất TT-Đu +500m (đư­ờng đi Yên Lạc)

700

2

Từ cách TT-Đu 500m đến Km số 3

200

3

Từ km số 3 đến hết đất Động Đạt (giáp Yên Lạc)

160

VII

XÃ YÊN ĐỔ

 

1

Từ đường rẽ xóm Kẻm đến Hội trư­ờng xóm Khe lác

150

2

Từ hội trư­ờng xóm Khe lác đến hết đất Yên Đổ

200

VIII

XÃ YÊN NINH

 

1

Từ Quốc lộ 3 +200m đi Quảng chu

300

2

Từ Quốc lộ 3 +300m đi Bắc bé

250

3

Từ QL3 đến cầu Tràn đi Yên Trạch

160

4

Từ cầu tràn đến hết đất yên Ninh

100

IX

XÃ YÊN TRẠCH

 

1

Trục đ­ường Yên Ninh- Yên Trạch - Phú tiến (Định Hoá)

 

2

Từ cổng trư­ờng cấp II +100m đi 2 phía

160

3

Các đoạn còn lại của trục đư­ờng Yên Ninh- Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch)

100

4

Từ cách cổng trư­ờng 200m đến đư­ờng rẽ cổng chợ

120

X

XÃ HỢP THÀNH

 

1

Từ ngã ba chợ Hợp Thành +300m đi UBND xã Hợp Thành

300

2

Từ ngã 3 phú thành đến nhà Bư­u điện VH xã

200

3

Từ Bư­u điện VH xã đến ngã ba đi tuyến đ­ường B

150

4

Từ ngã 3 xóm làng mới đi về 3 phía 100m

200

5

Tuyến trục B Phú Thành đến làng mới

100

XI

XÃ ÔN L­ƯƠNG

 

1

Từ trục đ­ường 263 đến cổng UBND xã

500

2

Từ trục đ­ường 263 +200m đi trạm Y tế xã

300

3

Từ ngã ba sau UBND xã +200m đi 3 phía

300

4

Đoạn đ­ường còn lại thuộc đư­ờng làng nghề xã Ôn Lương

 

4.1

Từ Km1 +250m đến hết nhánh 1

250

4.2

Nhánh 2 Từ Km0+200m hết nhánh 2 đ­ường Làng nghề Ôn Lương

200

4.3

Nhánh 3 Từ nối nhánh 2 Km1+150

200

4.4

Từ Km1+150 đến hết nhánh 3

250

XII

XÃ VÔ TRANH

 

1

Trục đư­ờng Giang tiên - Phú đô- Núi phấn

 

1.1

Từ km0+180 đến Km0+650

600

1.2

Từ Km 0+650 đến Km 2

400

1.3

Từ Km 2 đến Km 4+700

250

2

Trục đ­ường liên thôn , liên xóm

 

2.1

Từ ngã ba Bình Long +100m đi UBND xã Vô tranh

400

2.2

Từ ngã ba chợ cũ+300m đi 2 phía (đi Giang tiên,Toàn thắng)

350

2.3

Đoạn còn lại đi Giang Tiên (đư­ờng bê tông)

200

2.4

Từ ngã ba chợ cũ +300m đi trại giam Phú Sơn 4

350

2.5

Từ ngã t­ư đi xóm 3 Tân bình +150m đi 3 phía (trừ phía xóm 4 Tân bình)

150

XIII

XÃ TỨC TRANH

 

1

Trục đ­ường Giang tiên - Phú đô- Núi phấn

 

1.1

Từ Km 4+700 đến Km 5

250

1.2

Từ Km 5 đến Km 5+200

300

1.3

Từ Km 5+200 đến Km 6+100

450

1.4

Km 6+100 đến Km 7+300

500

1.5

Từ Km7 +300 đến Km 8+200

300

2

Trục từ QL3 đi Tức Tranh

 

2.1

Đoạn từ ngã 3 nối đ­ường Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn +100m đi Khe cốc

300

2.2

Từ Ngã 3 đư­ờng Giang Tiên Phú Đô Núi Phấn +100m đi cầu trắng

160

2.3

Từ cầu trắng +500m đi phấn Mễ

200

2.4

Từ cầu trắng +500m giáp đất phấn mễ

160

XIV

XÃ PHÚ ĐÔ (Trục đư­ờng Giang tiên - Phú đô- Núi phấn)

 

1

Từ giáp đất tức tranh đến cầu khe vàng

160

2

Từ cầu Khe vàng đến cầu khe đỏ

250

3

Từ cầu khe đỏ đến tràn Làng vu 2

160

4

Tràn làng vu 2 đến giáp đất yên lạc

120

XV

XÃ YÊN LẠC

 

1

Trục đ­ường Giang tiên - Phú đô- Núi phấn

 

1.1

Từ Km 16+600 đến Km 17+800

160

1.2

Từ Km 17+800 đến Km 18+300

200

1.3

Từ Km18+300 đến Km19+300

120

1.4

Từ Km19+300 đến hết đất yên lạc

160

2

Trục đ­ường liên thôn , liên xóm

 

2.1

Từ ngã ba xóm Ao lác +200m đi UBND xã Yên lạc

200

2.2

Từ trung tâm UBND xã Yên lạc +150m đi 2 phía

250

2.3

Từ trung tâm UBND xã + 100m đến cầu yên thuỷ 1

200

2.4

Từ cách ngã ba ao lạc +200 đến cách UBND xã Yên lạc 250m

160

2.5

Từ cách UBND xã 250m đến hết đất yên lạc

160

2.6

Từ trung tâm xóm ó +300m đi về 3 phía

200

2.7

Từ trung tâm xóm ó + 300m đi phố Trào

200

 

PHỤ LỤC SỐ 08:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN ĐỊNH HÓA
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

Đơn vị tính: 1000 đồng/m2

STT

TRỤC GIAO THÔNG, KHU DÂN C­Ư

MỨC GIÁ

I

TRỤC ĐƯ­ỜNG 268

 

1

Xã Phú Tiến

 

1.1

Từ Km 2 + 950 (giáp đất Phú Lư­ơng) đến Km 3 + 870

160

1.2

Từ Km 3 + 870 đến Km 4

200

1.3

Từ Km 4 đến đầu cầu Đen

250

1.4

Từ đầu Cầu đen đến Km 5

300

1.5

Từ Km 5 đến Km 5 + 120

250

1.6

Từ Km 5 + 120 đến Km 8 + 820 (giáp đất Bộc Nhiêu)

200

2

Xã Bộc nhiêu

 

2.1

Từ Km 8 + 820 (giáp đất Phú Tiến) đến Km 9 + 500

200

3

Xã Trung Hội

 

3.1

Từ Km 9 + 500 (giáp đất Bộc Nhiêu) đến Km 10 + 900)

220

3.2

Từ Km 10 + 900 đến Km 11 + 600

230

3.3

Từ Km 11 + 600 đến Km 12 + 200

300

3.4

Từ Km 12 + 200 đến Km 12 + 400

350

3.5

Từ Km 12 + 400 đến Km 12 + 630

350

3.6

Từ Km 12 + 630 đến Km 13 + 30

420

3.7

Từ Km 13 + 30 đến Km 13 + 270

520

3.8

Từ Km 13 + 270 đến Km 13 + 500

750

3.9

Từ Km 13 + 500 đến Km 13 + 900

1.200

3.10

Từ Km 13 + 900 đến Trung tâm ngã ba Quán Vuông (Km 14 + 50)

1.700

3.11

Từ Km 14 + 50 đến Km 14 + 100

1.800

3.12

Từ Km 14 + 100 đến Km 14 + 200

1.600

3.13

Từ Km 14 + 200 đến Km 14 + 300

1.300

3.14

Từ Km 14 + 300 đến Km 14 + 500

1.000

3.15

Từ Km 14 + 500 đến Km 14 + 800

900

3.16

Từ Km 14 + 800 đến Km 15 + 500

700

3.17

Từ Km 15 + 500 đến Km 16 + 400 (giáp đất Bảo Cư­ờng)

500

4

Xã Bảo Cư­ờng

 

4.1

Từ Km 16 + 400 (giáp đất Trung Hội) đến đ­ường rẽ UBND xã Bảo Cư­ờng (nhà ông Thao)

700

4.2

Từ đường rẽ Bảo Cư­ờng (nhà ông Thao) đến đ­ường rẽ xóm Đồng Màn (nhà ông Nhân)

800

4.3

Từ đ­ường rẽ Đồng Màn (nhà ông Nhân) đến ngã ba đường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh (nhà ông Sơn)

950

4.4

Từ ngã ba đ­ường rẽ Bảo Cường - Đồng Thịnh (nhà ông Sơn) đến đ­ường rẽ vào thôn Khấu Bảo

1.000

4.5

Từ đ­ường rẽ Thôn Khấu Bảo đến cầu Ba Ngạc

1.100

5

Thị Trấn Chợ Chu

 

5.1

Từ cầu Ba Ngạc đến đư­ờng rẽ vào xóm Thâm Tý Bảo Cường

2.000

5.2

Từ đư­ờng rẽ xóm Thâm Tý Bảo Cư­ờng đến đư­ờng rẽ xóm Bãi Á2

3.000

5.3

Từ đư­ờng rẽ xóm Bãi Á 2 đến hết đất trạm Vật t­ư huyện

2.800

5.4

Từ giáp đất trạm Vật t­ư đến hết đất Chợ Tân Lập

3.200

5.5

Từ giáp đất Chợ Tân Lập đến đư­ờng rẽ vào khối cơ quan Đoàn thể

3.500

5.6

Từ đường rẽ Khối cơ quan Đoàn thể đến cách Ngã tư trung tâm huyện 50 m

4.000

5.7

Ngã tư trung tâm huyện + 50 m đi các phía (UBND huyện; Ngã ba L­ương thực; Thái Nguyên

4.500

5.8

Từ cách ngã tư Trung tâm huyện 50 m đến đư­ờng rẽ vào trư­ờng PTTH

4.000

5.9

Từ đ­ường rẽ vào tr­ường PTTH đến đầu Cầu mới

3.200

5.10

Từ đ­ường đầu Cầu mới đến cách ngã ba Lư­ơng thực 50 m

3.300

5.11

Ngã ba Lương thực + 50 m đi các phía

3.500

5.12

Từ cách ngã ba L­ương thực 50 m đến hết Cửa hàng xăng dầu số 22

2.000

5.13

Từ Cửa hàng xăng dầu số 22 đến cách ngã ba xóm Nà Lài 50 m

1.200

5.14

Ngã ba Nà Lài + 50 m đi các phía

1.500

5.15

Từ cách ngã ba Nà Lài 50 m đến đư­ờng rẽ vào xóm Nà Lài (đường rẽ vào nhà ông Thình)

450

5.16

Từ cách ngã ba Nà Lài 50 m đến đ­ường rẽ Ao Nặm Cắm

400

5.17

Từ đ­ường rẽ Ao Nặm Cắm đến Km 20 + 600 (giáp đất Kim Sơn)

300

6

Xã Kim Sơn

 

6.1

Từ Km 20 + 600 (giáp đất Chợ Chu) đến Km 24 + 300

300

6.2

Từ Km 24 + 300 đến Km 24 + 700 (cách ngã ba Quy Kỳ 50 m)

350

6.3

Từ Km 24 + 700 đến Km 24 + 800

400

6.4

Từ Km 24 + 800 đến Km 25

350

6.5

Từ Km 25 đến Km 25 + 300 (giáp đất Quy Kỳ, đường đi Chợ Đồn)

300

7

Xã Quy Kỳ

 

7.1

Từ Km 25 +300 đến giáp đất huyện Chợ Đồn

120

II

Trục phụ đư­ờng 268

 

1

Xã Bảo Cư­ờng

 

1.1

Từ đường 268(cạnh nhà ông Thao) rẽ vào UBND xã Bảo Cường

 

1.1.1

Từ đường 268 vào 50 m

400

1.1.2

Cách đường 268 50 m + 150 m tiếp theo

350

1.1.3

Đoạn còn lại đến cách ngã tư trung tâm xã ­50 m

300

1.2

Đường liên xã Bảo Cường - Đồng Thịnh

 

1.2.1

Từ đường 268 vào 50 m

400

1.2.2

Cách đường 268 50m + 150 m tiếp theo

350

1.2.3

Đoạn còn lại đến cách ngã tư trung tâm xã ­50 m

300

1.2.4

Ngã t­ư trung tâm xã + 50 m về phía đ­ường 268 (cả 2 đường)

350

1.3

Đoạn rẽ về phía xã Đồng Thịnh

 

1.3.1

Ngã tư­ trung tâm xã Bảo Cư­ờng + 50 m đi Đồng Thịnh

200

2

Thị Trấn Chợ Chu

 

2.1

Từ đ­ường 268 rẽ vào đư­ờng bê tông cổng khối cơ quan Đoàn thể

2.500

2.2

Cách đường 268: 50 m đến cổng UBND huyện

3.000

2.3

Cổng UBND huyện đến giáp Đài tư­ởng niệm

2.000

2.4

Ngã tư trung tâm huyện đi Phố Tân Thành

 

2.5

Ngã t­ư trung tâm huyện vào 30 m

2.500

2.6

Cách ngã t­ư trung tâm huyện 30 m đến ngã ba Dốc Châu

1.800

2.7

Từ đ­ường 268 đến cổng trư­ờng P.T.T.H

1.800

2.8

Từ cổng tr­ường P.T.T.H đến hết xóm Hợp Thành

700

2.9

Cách ngã ba L­ương thực 50 m đến đư­ờng rẽ vào TT Y tế huyện

2.000

2.10

Đường rẽ vào đến cổng trung tâm Y tế

2.000

2.11

Từ đ­ường rẽ vào trung tâm Y tế + 50 m về phía Cầu Gốc Găng

2.000

2.12

Đoạn còn lại đến đầu Cầu Gốc Găng

1.000

2.13

Từ Cầu Gốc Găng đến cách gốc đa Chợ Chu 50 m

1.200

2.14

Từ Gốc đa Chợ Chu + 50 m đi các phía

1.500

2.15

Các đoạn đư­ờng còn lại đi các phố Hoà Bình, Thống Nhất, Đoàn Kết

1.000

2.16

Từ cách Gốc đa Chợ Chu 50 m đến đỉnh Dốc Châu

1.000

2.17

Từ đỉnh Dốc Châu đến hạt Kiểm Lâm huyện

700

2.18

Từ cổng hạt Kiểm Lâm huyện đến đư­ờng 268 (đ­ường cũ)

500

2.19

Đoạn đ­ường bê tông (từ đường vào trư­ờng T.H.P.T sang đến đư­ờng vào UBND huyện)

1.500

2.20

Các đ­ường còn lại thuộc thị trấn Chợ Chu

 

 

- Đường rộng ≥ 3,5 m

300

 

- Đ­ường rộng ≤ 3,5 m nhưng lớn hơn 2,5 m

200

3

Xã Kim Sơn

 

3.1

Từ Ngã ba Quy Kỳ + 50 m (Đi chợ Quy Kỳ)

400

3.2

Cách ngã ba Quy Kỳ 50 m đến giáp đất Quy Kỳ (đư­ờng vào chợ Quy Kỳ)

300

III

Đ­ường 264 (hư­ớng Bình Thành đi Quán Vuông)

 

1

Xã Bình Thành

 

1.1

Từ Km 12 + 800 (giáp Đại Từ) đến Km 13 + 700

250

1.2

Từ Km 13 + 700 đến Km 14 + 600

230

1.3

Từ Km 14 + 600 đến Km 15 + 700

240

1.4

Từ Km 15 + 700 đến Km 16 + 500

220

1.5

Từ Km 16 + 500 đến Km 17 + 200

300

1.6

Từ Km 17 + 200 đến Km 17 + 900

270

1.7

Từ Km 17 + 900 đến Km 19 + 100

300

1.8

Từ Km 19 + 100 đến Km 19 + 600 (giáp đất Sơn Phú)

250

2

Xã Sơn Phú

 

2.1

Từ Km 19 + 600 (giáp đất Bình Thành) đến Km 21 + 300

250

2.2

Từ Km 21 + 300 đến Km 21 + 700

350

2.3

Từ Km 21 + 700 đến Km 22 + 200

380

2.4

Từ Km 22 + 200 đến Km 22 + 700

150

2.5

Từ Km 22 + 700 đến Km 23 + 400 (giáp đất Trung Lư­ơng)

200

3

Xã Trung L­ương

 

3.1

Từ Km 23 + 400 (giáp đất Sơn Phú) đến Km 24 + 200

250

3.2

Từ Km 24 + 200 đến Km 24 + 900

350

3.3

Từ Km 24 + 900 đến Km 26 + 100

450

4

Xã Bình Yên

 

4.1

Từ Km 26 + 100 đến Km 26 + 200

520

4.2

Từ Km 26 + 200 đến Km 26 + 250

550

4.3

Từ Km 26 + 250 đến Km 26 + 300

800

4.4

Từ Km 26 + 300 đến trung tâm ngã ba Bình Yên

1.100

4.5

Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên + 100 m đi Phú Đình

1.100

4.6

Từ Trung tâm ngã ba Bình Yên + 100 m đi Quán Vuông (Km 26 + 500)

1.100

4.7

Từ Km 26 + 500 đến Km 26 + 600

1.000

4.8

Từ Km 26 + 600 đến Km 26 + 700

950

4.9

Từ Km 26 + 700 đến Km 26 + 800

900

4.10

Từ Km 26 + 800 đến Km 27 + 200

850

5

Xã Trung Lư­ơng (tiếp)

 

5.1

Từ Km 27 + 200 đến Km 28 + 800

700

5.2

Từ Km 28 + 800 đến Km 29 + 300

800

5.3

Từ Km 29 + 300 đến Km 29 + 800 (giáp đất Trung Hội)

750

6

Xã Trung Hội

 

6.1

Từ Km 29 + 800 (giáp đất Trung L­ương) đến Km 30 + 400

800

6.2

Từ Km 30 + 400 đến Km 30 + 500

700

6.3

Từ Km 30 + 500 đến Km 30 + 850

1.000

6.4

Từ Km 30 + 850 đến Km 30 + 900

1.200

6.5

Từ Km 30 + 900 đến Km 31 (ngã ba Quán Vuông)

1.400

IV

Đ­ường ATK Bình Yên - Phú Đình (Đư­ờng 264B)

 

1

Xã Bình Yên

 

1.1

Từ Km 0 +100 đến Km 0 +300

650

1.2

Từ Km 0 + 300 đến Km 0 + 600

300

1.2

Từ Km 0 + 600 đến Km 1 + 500

200

1.3

Từ Km 1 + 500 đến Km 1 + 900

300

1.4

Từ Km 1 + 900 đến Km 2 (Ngã ba Đá Bay)

370

1.5

Từ Km 2 (Ngã ba Đá Bay) + 100 về các phía

370

1.6

Từ Km 2 + 100 đến Km 3 (giáp đất xã Điềm Mặc)

150

2

Xã Điềm Mặc

 

2.1

Từ Km 3 (giáp đất Bình Yên) đến Km 4 + 400

160

2.2

Từ Km 4 + 400 đến Km 4 + 600

200

2.3

Từ Km 4 + 600 đến Km 4 + 900

160

2.4

Từ Km 4 + 900 đến Km 5 + 500

500

2.5

Từ Km 5 + 500 đến Km 5 + 600

450

2.6

Từ Km 5 + 600 đến Km 5 + 800

400

2.7

Từ Km 5 + 800 đến Km 5 + 900

350

2.8

Từ Km 5 + 900 đến Km 6 + 00

300

2.9

Từ Km 6 + 00 đến Km 6 + 400

250

2.10

Từ Km 6 + 400 đến Km 6 + 800

200

2.11

Từ Km 6 + 800 đến giáp đất xã Phú Đình (Km 6 + 900)

160

3

Xã Phú Đình

 

3.1

Từ Km 6 + 900 (giáp đất Điềm Mặc) đến Km 7 + 100

160

3.2

Từ Km 7 + 100 đến Km 7 + 200

190

3.3

Từ Km 7 + 200 đến đầu cầu Nạ Tiển

240

3.4

Từ đầu cầu Nạ Tiển đến Km 7 +750

200

3.5

Từ Km 7 +750 đến Km 8 +300

240

3.6

Từ Km 8 + 300 đến Km 8 +900

260

3.7

Từ Km 8 + 900 đến Km 9 +200

280

3.8

Từ Km 9 + 200 đến Km 9 + 600

350

3.9

Từ Km 9 + 600 đến Km 9 + 900

280

3.10

Từ Km 9 + 900 đến Km 10 + 150

260

3.11

Từ Km 10+150 đến Km 11 + 800

250

3.12

Từ Km 11+ 800 đến Km 11 + 950

270

3.13

Từ Km 11+ 950 đến Km 12 + 500

320

3.14

Từ Km 12 + 500 đến Km 13 + 400

300

3.15

Từ Km 13 + 400 đến Km 13 + 750 (Ngã ba đi Tuyên Quang)

320

3.16

Từ ngã ba đi Tuyên Quang +100 m đi các phía

260

3.17

Từ ngã ba đi Tuyên Quang +100 m đi Khuôn Tát (đến cây đa)

160

3.18

Từ ngã ba đi Tuyên Quang +100 đến giáp đất Tuyên Quang

160

V

Đư­ờng Liên xã Chợ Chu-Lam Vỹ

 

1

Từ cầu Gốc sung đến đ­ường rẽ vào Chùa hang +50 m đi vào Phượng Tiến

400

2

Cách đ­ường rẽ chùa hang 50 m đến giáp đất Phư­ợng Tiến

200

3

Từ đất Ph­ượng Tiến đến ngã ba Cầu tràn Tân Dư­ơng

290

4

Từ Cầu tràn Tân Dư­ơng đến Km 2

210

5

Từ Km 2 đến ngã ba đ­ường vào xóm 5A, 5B

220

6

Từ ngã ba đ­ường xóm 5A, 5B đến Km 3

230

7

Từ Km 3 đến Km 4

220

8

Từ Km 4 đến Km 5 (giáp đất Tân Thịnh)

210

9

Từ Km 5 (giáp đất Tân Dư­ơng) đến Cầu Đồng Khiếu

150

10

Từ Cầu Đồng Khiếu đến cột điện cao thế 98 đ­ường dây 376

175

11

Cột điện cao thế 98 đ­ường dây 376 đến trạm biến áp trung tâm

200

12

Từ trạm biến áp trung tâm đến cầu tràn Hát Mấy

130

13

Từ cầu tràn Hát Mấy đến giáp đất Lam Vỹ

110

14

Từ đất Lam Vỹ đến Cầu Nghịu

100

15

Từ Cầu Nghịu đến cột điện hạ thế (nhà ông Thanh)

130

16

Từ cột điện hạ thế (nhà ông Thanh) đến cột điện thoại (nhà ông Xanh)

170

17

Từ cột điện thoại (nhà ông Xanh) đến cổng chợ Lam Vỹ

250

18

 Từ cổng chợ Lam Vỹ đến cột hạ thế (nhà ông Hiệp)

200

19

 Từ cột hạ thế đến cầu Trung Tâm

200

20

Từ cầu Trung Tâm đến đư­ờng rẽ trư­ờng Tiểu học (ngã ba Trung Tâm)

170

21

Từ đ­ường rẽ tr­ường Tiểu học đến cống qua đư­ờng (nhà ông Hoàn)

130

22

Từ cống qua đ­ường (nhà ông Hoàn) đến cống qua đ­ường (nhà ông Quý)

150

23

Từ cống qua đ­ường (nhà ông Quý) đến giáp đất xã Linh Thông

100

24

Từ ngã ba Trung tâm đến cổng tr­ường trung học cơ sở xã Lam Vỹ

180

VI

Đường liên thôn xóm (Từ đầu cầu treo Tân Thịnh đến hết đất làng Duyên xã Tân Thịnh)

 

1

Từ đầu cầu treo đến cột hạ thế trung tâm số 69

100

VII

Trục đư­ờng liên xã Thanh Định - Bảo Linh

 

1

Từ đầm Đá bay đến cột cao thế 473/04 (xóm Khuẩn Nghè)

200

2

Từ cột cao thế 473/04 đến cột cao thế 473/07 (xóm Khuẩn Nghè)

160

3

Từ cột cao thế 473/07 (xóm Khuổi Nghè) đến cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia)

200

4

Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thẩm Thia) đến cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao

250

5

Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Nạ Mao đến đến cầu Phư­ớn Thanh Xuân

200

6

Từ cầu Ph­ướn Thanh Xuân đến ngã ba Văn Lang + 100 m hướng đi xã Bảo Linh

250

7

Từ ngã ba Văn Lang + 100 m đến cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)

200

8

Từ cột hạ thế số 5 xóm Nạ Chèn đến giáp đất Bảo Linh

160

VIII

Trục đư­ờng liên xã Quy Kỳ - Linh Thông - Lam Vỹ

 

1

Từ giáp đất Kim Sơn đến kho lư­ơng thực cũ

300

2

Từ kho l­ương thực cũ đến Km 4 + 200 (giáp đất Linh Thông)

160

3

Từ Km 4 + 200 đến Km 7 + 350

100

4

Từ Km 7 + 350 đến Km 10 + 200

160

5

Từ Km 10 + 200 đến Km 11 (giáp đất Lam Vỹ)

100

IX

Trục đ­ường liên xã Phúc Chu - Bảo Linh

 

1

Cách ngã ba Nà Lài 50 m đến hết đất nhà ông Bạch

900

2

Từ nhà ông Bạch đến giáp đất Phúc Chu

400

3

Từ Km 0 + 660 (giáp đất Chợ Chu) đến Km 1 + 130

180

4

Từ Km 1+ 130 đến Km 1+ 850

200

5

Từ Km 1+ 850 đến Km 6 + 200 (giáp đất Bảo Linh)

160

6

Từ Km 6 + 200 đến đ­ường rẽ đi Khuổi Trao

160

7

Từ đ­ường rẽ đi Khuổi Trao đến Cầu đập chính

200

8

Từ Cầu đập chính đến cách ngã ba Đồng Rằm 50 m

160

9

Từ ngã ba Đồng Rằm đi các phía 50 m

200

10

Từ ngã ba Đồng Rằm + 50 m đến giáp đất Bảo Linh

160

11

Từ giáp đất Định Biên đến cách ngã ba trạm điện số 1 (100 m)

160

12

Từ cổng chợ Trung tâm Cụm xã Bảo Linh đi Định Biên 50 m; Đi UBND xã Bảo Linh 100 m

200

13

Cách chợ trung tâm cụm xã 100 m đến cách ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh 100 m

170

14

Từ ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh về các phía 100 m

200

15

Từ ngã ba rẽ trư­ờng T.H.C.S Bảo Linh đi các phía 40 m

200

16

Từ ngã ba rẽ trư­ờng T.H.C.S Bảo Linh + 40 m đến giáp đất Thanh Định

160

17

Cách ngã ba rẽ trư­ờng T.H.C.S Bảo Linh 40 m đến cổng trường Tiểu học

160

X

Đ­ường liên xã Nà Guồng - Đồng Thịnh

 

1

Từ Km 0 đến Km 0 + 500

200

2

Từ Km 0 + 500 (giáp đất Trung Lư­ơng) đến Km 1 + 300 (cách chợ 100 m)

200

3

Từ Km 1 + 300 đến Km 1 + 500

160

4

Từ Km 1 + 500 đến Km 1 + 700

350

5

Từ Km 1 + 700 đến Km 2 + 100

300

6

Từ Km 2 + 100 đến Km 3 + 200 (giáp đất Định Biên)

160

7

Từ Km 3 + 200 đến giáp đư­ờng liên xã Phúc Chu-Bảo Linh

160

XI

Đường liên xã Bảo Cường - Đồng Thịnh

 

1

Từ ngã tư­ trung tâm xã Bảo C­ường+50 m đến giáp đất Đồng Thịnh

160

2

Từ giáp đất Bảo Cư­ờng đến cổng trư­ờng T.H.C.S Đồng Thịnh

160

3

Từ cổng tr­ường T.H.C.S đến đập tràn Thác Lầm

200

4

Từ đập tràn Thác Lầm đến ngã ba An Thịnh 1

160

XII

Đ­ường liên xã Tân Dư­ơng - Phư­ợng Tiến - Trung Hội

 

1

Từ Km 0 (cầu Tràn Tân Dư­ơng) đến Km 2 (cầu Nạ Nàng)

260

2

Từ Km 2 (cầu Nạ Nàng) đến Km 4

230

3

Từ Km 4 đến Km 6 + 400

200

4

Từ Km 6 + 400 đến Km 9

160

5

Từ Km 9 đến giáp đư­ờng 268

250

XIII

Đ­ường liên xã Chợ Chu - Kim Ph­ượng

 

1

Từ ngã ba đ­ường rẽ Kim Ph­ượng đến hết đất Chợ Chu

200

2

Từ cột điện số 7 (giáp Chợ Chu) đến Trạm BT Cạm Ph­ước + 200 m

160

3

Cách Trạm biến thế Cạm Ph­ước + 200 m đến đầu Cầu treo liên xã Kim Ph­ượng - Lam Vỹ

200

4

Từ Cầu treo liên xã Kim Ph­ượng đến Bản Lác (bia di tích lịch sử thành lập chính quyền huyện Định Hoá)

160

5

Từ Cầu treo liên xã Kim Ph­ượng đến giáp đất Lam Vỹ (Đèo Bỏn)

160

XIV

Đ­ường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành

 

1

Từ trục đư­ờng 268 rẽ đi Bộc Nhiêu + 50 m đến cột điện cao thế số 38

180

2

Từ cột điện cao thế số 38 đến đ­ường rẽ lên Eo Đèo

200

3

Từ đ­ường rẽ Eo Đèo lên hết đất Việt Nhiêu

160

4

Từ cầu trung tâm xã + 500 m đi các phía

200

5

Từ trục rẽ Nạ Lẹng đến hết đất Vân Nhiêu

180

XV

Xung quanh các chợ nông thôn còn lại có mặt tiền bám chợ (chợ thành lập theo quyết định của UBND tỉnh)

300

 

PHỤ LỤC SỐ 09:

VỀ GIÁ ĐẤT Ở BÁM CÁC TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG KHU VỰC THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH, KHU CÔNG NGHIỆP HUYỆN VÕ NHAI
(Kèm theo QĐ số 72/2008/QĐ-UBND ngày 29/12/2008 của UBND tỉnh TN)

 Đơn vị tính 1.000 đồng/m2

STT

TÊN ĐƯỜNG, KHU DÂN CƯ

MỨC GIÁ

A

TUYẾN QUỐC LỘ 1B

 

I

Từ giáp đất Lạng Sơn đến ngã tư thị trấn Đình Cả

 

1

Từ giáp đất Lạng sơn km100 + 500 đến cách cầu phượng Hoàng 200m km 102 +200

150

2

Cách cầu Phượng Hoàng 200m km102+200 đến km103

500

3

 Từ km 103 đến cầu Vẽ km 106

300

4

Từ cầu Vẽ km 106 đến cầu Suối Cạn km 107 + 150

450

5

Từ cầu Suối Cạn km 107+150 đến cầu Nà Trang km107+550

1.200

6

Từ cầu Nà Trang km107+550 đến ngã tư TT Đình Cả km 107+750

1.400

II

Từ ngã tư TT Đình Cả đến giáp đất huyện Đồng Hỷ

 

1

Từ ngã tư Đình Cả km 107+750 đến đường rẽ vào Trường Tiểu học TT Đình Cả km 108 +120

1.800

2

Từ đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả km 108 +120 đến Cầu Rắn km 108+700

1.400

3

Từ cầu Rắn km 108 +700 đến đường rẽ vào trường THPT Võ Nhai km 109 +400

650

4

Từ đường rẽ vào trường THPT Võ Nhai km 109+400 đến cổng trường tiểu học Đông Bắc xã Lâu Thượng km109+900

420

5

Từ km 109 +900 đến km111+ 800

300

6

Từ km111+ 800 đến đường rẽ vào Trường THCS Lâu Thượng km112+400

500

7

Từ đường rẽ vào Trường THCS Lâu Thượng km112+400 đến cách đường rẽ vào trường THCS Trúc Mai 200m (km119)

 300

8

Cách đường rẽ vào trường THCS Trúc Mai 200m (km119 đến km 119+400)

300

9

Từ km 119+400 đến Trạm Ytế La Hiên km124 +100

200

10

Từ Trạm Ytế La Hiên km124 +100 đến đường rẽ vào trường THCS La Hiên km 124+800

400

11

Từ đường rẽ vào trường THCS La Hiên km 124+800 đến đường rẽ vào UBND xã La hiên km 125+80

800

12

Từ đường rẽ vào UBND xã La hiên km 125+80 đến cầu La Hiên km125+200

1.200

13

Từ cầu La Hiên km125+200 đến Nhà máy nước khoáng La Hiên km 126+300

700

14

Từ Nhà máy nước khoáng La Hiên km 126+300 đến giáp đất huyện Đồng Hỷ km 128+100

550

B

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 1B

 

I

Từ Quốc lộ 1B (km 108+ 120) đến cổng trường tiểu học Thị trấn Đình Cả

700

II

Từ Quốc lộ 1B km 108+ 650 đến cổng Trung tâm Ytế Võ Nhai

700

III

Từ Quốc lộ 1B (km 109+400) đến cổng Trường THPT Võ Nhai

400

IV

Từ Quốc lộ 1B đến cổng Hạt kiểm lâm Võ Nhai

700

C

TUYẾN TỈNH LỘ

 

I

Đường Đình Cả - Bình Long (ĐT 265)

 

1

Từ ngã tư Đình Cả km0 đến cầu Sông đào km0+245

2.500

2

Từ cầu Sông đào km0+245 đến cầu Đá mài km0+750

400

3

Từ cầu Đá mài km0+750 đến cầu Suối Lũ km2 +280

200

4

Từ cầu Suối Lũ km 2+280 đến cổng trường Tiêủ học Tràng Xá km 7

200

5

Từ km7 đến cầu Bắc Bén km8

250

6

Từ cầu Bắc Bén km8 đến Bưu điện VH xã Tràng Xá km8+400

700

7

Từ Bưu điện VH xã Tràng Xá km8+400 đến Km10+400

450

8

Từ Km10+400 đến Km10+800 (Cổng trường THCS Tràng Xá + 200m về 2 phía)

350

9

Từ Km10+800 đến Km14+600

250

10

Từ Km14+600 đến Km15+100

200

11

Từ Km15+100 đến Km15+500 (Cổng chợ Dân Tiến mới + 200m về 2 phía)

400

12

Từ Km15+500 đến Km16+100

350

13

Từ Km16+100 đến Km16+500 (Cổng trường THCS Dân Tiến mới + 200m về 2 phía)

350

14

Từ Km16+500 đến Km21+100

150

15

Từ Km21+100 đến Km21+700
(Cổng chợ Bình Long + 300m về 2 phía)

300

16

Từ Km21+700 đến giáp đất huyện Hữu Lũng - Lạng Sơn

150

D

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG KHÁC

 

I

Từ đường ĐT 265(hiệu thuốc Tràng Xá) đến cổng UBND xã Tràng Xá và đường vào Trạm đa khoa khu vực

350

II

Đường Tràng Xá - Phương Giao

 

1

Cổng Chợ Mủng +250m về 2 phía

300

2

Các đoạn còn lại của Đường Tràng Xá - Phương Giao

150

III

ĐƯỜNG ĐÔNG BO XÃ TRÀNG XÁ

 

1

Cổng chợ Đông Bo + 200m về hai phía

300

IV

Đường La Hiên - Vũ Chấn

 

1

Từ Quốc lộ 1B đến Km0 +150

800

2

 Từ Km0 +150 đến dốc Suối Đát Km1

400

3

Từ dốc Suối Đát Km1 đến Km7+600 đường rẽ vào trường THPT Trần Phú

150

4

Từ Km7+600 đến ngã ba Cúc Đường Km8+100

400

5

Từ ngã ba Cúc Đường Km8+100 đến Trạm y tế Km9

280

6

Các vị trí còn lại

130

V

Khu vực chợ Đình Cả

 

1

Từ đường Đình Cả Bình Long tại Km0+ 200m đến Trạm bơm nước TT Đình Cả

900

2

Từ đường Đình Cả Bình Long vòng ra cổng chợ sau chợ(cổng phía đông)

900

3

Từ cổng sau chợ (cổng phía đông) + 150m đường đi Bãi lai

800

4

Đoạn còn lại đường Bãi Lai đến QL 1B

450

VI

Đường từ ngã 4 Đình Cả - Cổng huyện uỷ

 

1

Từ ngã 4 Đình Cả đến giáp đất Ban chỉ huy quân sự huyện

800

2

Từ đất Ban chỉ huy quân sự huyện đến hết đất Huyện uỷ

600

VII

Các vị trí đất nằm trên đường bao quanh chợ Thượng Nung, Liên Minh.

200

VIII

Các đoạn còn lại trên tuyến đường liên thôn, liên xã chưa quy định trên, áp dụng theo mức giá đất quy định tại bảng giá đất ở nông thôn

 

 

 





Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai Ban hành: 29/10/2004 | Cập nhật: 10/12/2012

Nghị định 170/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Giá Ban hành: 25/12/2003 | Cập nhật: 07/12/2012