Quyết định 3411/QĐ-UBND năm 2020 công bố thủ tục hành chính mới; sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ngành Tư pháp tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 3411/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Cao Tiến Dũng
Ngày ban hành: 21/09/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Hành chính tư pháp, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3411/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 21 tháng 9 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tchức Chính phủ và Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bsung một sđiều của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đi, bổ sung một sđiều của các Nghị định liên quan đến kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng dn nghiệp vụ kim soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1217/QĐ-BTP ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được sửa đi, bsung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s1329/QĐ-BTP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được sửa đi, bsung trong lĩnh vực chng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s 1565/QĐ-BTP ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được chun hóa, thủ tục hành chính bị bãi btrong lĩnh vực luật sư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s 1566/QĐ-BTP ngày 13 tháng 7 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được chun hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tư vấn pháp luật thuật phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s 1724/QĐ-BTP ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s 1725/QĐ-BTP ngày 10 tháng 8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bthủ tục hành chính được chuẩn hóa, thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;

Căn cứ Quyết định s559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 107/TTr-STP ngày 26 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này các thủ tục hành chính được ban hành mới; được sửa đổi/bổ sung; bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai (danh mục và nội dung đính kèm). Cụ thể như sau:

1. Ban hành mới 06 thủ tục hành chính cấp tỉnh.

2. Sửa đổi 52 thủ tục hành chính:

- Cấp tỉnh: 33 thủ tục cấp tỉnh (thủ tục s2, 3, 4, 5, 6 - Mục II. Lĩnh vực Quốc tịch; thủ tục s67 - Mục VII. Lĩnh vực công chng; thủ tục số 74, 75, 76, 77, 78, 80, 81, 82, 83, 84, 90, 91, 93 - Mục VIII. Lĩnh vực luật sư; thủ tục s102, 103, 104, 108, 109, 110 - Mục X. Lĩnh vực tư vấn pháp luật; thủ tục số 120, 121, 122, 125, 126, 127, 128, 129 - Mục XIII. Lĩnh vực đu giá tài sản - Phần A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh) đã được ban hành tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

- Cấp huyện: 11 thủ tục (từ thủ tục s1 đến thủ tục s11 - Mục I. Lĩnh vực Chng thực – Phn B. Thủ tục hành chính cấp huyện) đã được ban hành tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

- Cấp xã: 08 thủ tục (từ thủ tục s2 đến thủ tục s9 - Mục I. Lĩnh vực Chứng thực – Phn C. Thủ tục hành chính cấp xã) đã được ban hành tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

3. Bãi bỏ 16 thủ tục cấp tỉnh (thủ tục số 12, 13, 14 - Mục V. Lĩnh vực thanh tra; thủ tục số 66 - Mục VII. Lĩnh vực Công chứng; thủ tục số 79, 85, 86, 87, 88, 89 - Mục VIII. Lĩnh vực luật sư; thủ tục số 105, 106, 107 - Mục X. Lĩnh vực tư vấn pháp luật; thủ tục số 123, 124 - Mục IV. Lĩnh vực đu giá tài sản; thủ tục s143 - Mục XV. Thủ tục hành chính đặc thù) đã được ban hành tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Đồng Nai.

Trường hợp thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này đã được cơ quan Nhà nước có thm quyền ban hành mới, sửa đi, bổ sung hoặc bãi bỏ thì áp dụng thực hiện theo văn bản pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các nội dung khác tại Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26/02/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh vẫn giữ nguyên giá trị pháp lý.

Điều 3. Sở Tư pháp; UBND các huyện, thành phLong Khánh, thành phố Biên Hòa; UBND cấp xã; Trung tâm hành chính công tỉnh có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Bộ thủ tục hành chính này tại trụ sở làm việc của đơn vị, tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả của đơn vị.

Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm cập nhật nội dung thủ tục hành chính đã được công bố lên Cơ sở dữ liệu quốc gia.

Sở Tư pháp có trách nhiệm xây dựng, điều chỉnh quy trình nội bộ, quy trình điện tử của các thủ tục hành chính được ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi làm cơ sở để Sở Thông tin và Truyền thông triển khai cập nhật nội dung đối với những thủ tục hành chính được ban hành mới, điều chỉnh nội dung đối với những thủ tục hành chính được sửa đổi; gỡ bỏ những thủ tục hành chính bị bãi bỏ trên Phần mềm Một cửa điện tử (Egov) của tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Trung tâm Hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Long Khánh, thành phố Biên Hòa; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát thủ tục hành chính (VPCP);
- Bộ Tư pháp;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Ch
tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng
UBND tỉnh;
- Báo Đồng Nai; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Trung tâm kinh doanh VNPT (TĐ 1022);
- Lưu: VT, THNC, HCC, Cổng TTĐT t
nh.

CHỦ TỊCH




Cao Tiến Dũng

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA NGÀNH TƯ PHÁP TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3411/QĐ-UBND ngày 21/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai)

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Dịch vụ công trực tuyến

Trang

MĐ 3

MĐ 4

 

1

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI

 

 

 

I

Lĩnh vực luật

 

 

 

01

Thủ tục chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

 

X

01

II

Lĩnh vực chứng thực

 

 

 

02

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

 

02

03

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tchức có thm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có tham quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

 

04

III

Lĩnh vực quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản

 

 

 

04

Thủ tục thay đổi thành viên hp danh của công ty hp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

 

06

05

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

 

 

08

06

Thủ tục thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

 

 

09

2

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI

 

 

 

I

Lĩnh vực quốc tịch

 

 

 

01

Thủ tục cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

X

10

02

Thủ tục cấp giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

 

X

13

03

Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam

 

 

16

04

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

 

29

05

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

 

 

38

II

Lĩnh vực chứng thực

 

 

 

06

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 

 

49

III

Lĩnh vc lut sư

 

 

 

07

Thủ tục đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

 

X

50

08

Thủ tục thay đi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

 

X

51

09

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

X

52

10

Thủ tục thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

 

X

53

11

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

 

X

54

12

Thủ tục đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

 

X

55

13

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

 

X

56

14

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

 

X

56

15

Thủ tục hợp nhất công ty luật

 

 

57

16

Thủ tục sáp nhập công ty luật

 

X

58

17

Thủ tục đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

 

 

58

18

Thủ tục đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

 

 

59

19

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

 

 

60

III

Lĩnh vực tư vấn pháp luật

 

 

 

20

Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

X

60

21

Thủ tục đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

 

X

61

22

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

 

X

61

23

Thủ tục cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

 

 

62

24

Thủ tục thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

 

 

62

25

Thủ tục cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

 

 

63

V

Lĩnh vực đấu giá tài sản

 

 

 

26

Thủ tục cấp thẻ đấu giá viên

 

 

64

27

Thủ tục cấp lại thẻ đấu giá viên

 

 

64

28

Thủ tục đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

 

64

29

Thủ tục thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

 

65

30

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

 

65

31

Thủ tục đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

 

 

66

32

Thủ tục phê duyệt đủ điều kiện thực hiện hình thức đấu giá trực tiếp

 

 

66

33

Thủ tục đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá

 

 

67

3

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ

 

 

 

I

Lĩnh vực công chứng

 

 

 

01

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

 

 

II

Lĩnh vc lut sư

 

 

 

02

Thủ tục chấm dứt hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư tự chấm dứt hoạt động hoặc công ty luật bị hp nhất, sáp nhập

 

X

 

03

Thủ tục chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hp danh

 

X

 

04

Thủ tục chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

 

X

 

05

Thủ tục phê duyệt Đề án tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, phương án xây dựng Ban chủ nhiệm, Hội đồng khen thưởng, kỷ luật nhiệm kỳ mới của Đoàn luật sư

 

 

 

06

Thủ tục phê chuẩn kết quả Đại hội luật sư

 

 

 

07

Thủ tục giải thĐoàn luật sư

 

 

 

III

Lĩnh vực tư vấn pháp luật

 

 

 

08

Thủ tục chấm dứt hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hp theo quyết định của tổ chức chủ quản

 

 

 

09

Thủ tục chấm dứt hoạt động trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

 

 

 

10

Thủ tục chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

 

 

 

IV

Lĩnh vực đấu giá tài sản

 

 

 

11

Thủ tục đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành chuyển đổi toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp

 

 

 

12

Thủ tục đăng ký hoạt động đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực thi hành tiếp tục hoạt động đấu giá tài sản và kinh doanh các ngành nghề khác

 

 

 

V

Lĩnh vực thanh tra

 

 

 

13

Thủ tục tiếp nhận và giải quyết tố cáo

 

 

 

14

Thủ tục tiếp nhận giải quyết khiếu nại lần đầu

 

 

 

15

Thủ tục tiếp nhận giải quyết khiếu nại lần hai

 

 

 

VI

Lĩnh vực đặc thù

 

 

 

16

Thủ tục đính chính sai sót

 

 

 

B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN

STT

Tên thủ tục hành chính

Dịch vụ công trực tuyến

Trang

MĐ 3

MĐ 4

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI

 

 

 

I

Lĩnh vực chứng thực

 

 

 

01

Thủ tục chứng thực chữ ký của người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

 

 

68

02

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

 

 

68

03

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

 

 

69

04

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tchức có thm quyn của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

 

70

05

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tchức có thm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tchức có thm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

 

71

06

Thủ tục cấp bản sao có chng thực từ bản chính hp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

 

71

07

Thủ tục chứng thực hp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản

 

 

72

08

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản

 

 

73

09

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản

 

 

75

10

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hp đồng, giao dịch

 

 

76

11

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

 

77

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

STT

Tên thủ tc hành chính

Dịch vụ công trực tuyến

Trang

MĐ 3

MĐ 4

 

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI

 

 

 

I

Lĩnh vực chứng thực

 

 

 

01

Thủ tục chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan tchức có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận

 

 

78

02

Chứng thực hp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở

 

 

78

03

Thủ tục chứng thực di chúc

 

 

79

04

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

 

79

05

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

 

80

06

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

 

80

07

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hp đồng, giao dịch đã được chứng thực

 

 

81

08

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hp đồng, giao dịch

 

 

81

 

 

 





Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính Ban hành: 08/06/2010 | Cập nhật: 11/06/2010