Quyết định 337/QĐ-UBND năm 2017 công bố danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu: 337/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Người ký: Nguyễn Thanh Tịnh
Ngày ban hành: 17/02/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 337/QĐ-UBND

Bà Rịa-Vũng Tàu, ngày 17 tháng 02 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA–VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Chỉ thị số 24/CT-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc thực hiện ngay các giải pháp nâng cao chất lượng cải cách hành chính, cải thiện Chỉ số cải cách hành chính tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 71/TTr-STP ngày 18 tháng 01 năm 2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 453 thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (Nội dung chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 167/QĐ-UBND ngày 25/01/2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu về việc công bố danh mục tên các thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết so với quy định hiện hành thuộc thẩm quyền giải quyết của các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thanh Tịnh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC TÊN CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SO VỚI QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC SỞ, BAN, NGÀNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU
(Ban hành kèm theo Quyết định số 337/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)

1. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo qui định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. Lĩnh vực đường thủy nội địa

1

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp thi công công trình (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

2

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa địa phương và đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương trong trường hợp tổ chức hoạt động thể thao, lễ hội, diễn tập trên đường thủy nội địa (trừ trường hợp bảo đảm an ninh quốc phòng trên đường thủy nội địa địa phương)

05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

II. Lĩnh vực đường bộ

3

Chấp thuận xây dựng mới cơ sở đào tạo lái xe ô tô

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

4

Sang tên đăng ký xe máy chuyên dùng cho tổ chức, cá nhân do cùng một Sở Giao thông vận tải quản lý

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

5

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với quốc lộ thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

6

Cấp phép thi công xây dựng biển quảng cáo tạm thời trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ của quốc lộ đang khai thác thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

7

Thỏa thuận thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

8

Chấp thuận thiết kế và phương án tổ chức thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

08 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

9

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào quốc lộ thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

10

Cấp phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ đang khai thác thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

11

Cấp phép thi công xây dựng công trình đường bộ trong phạm vi đất dành cho đường bộ đối với quốc lộ đang khai thác thuộc thẩm quyền của Sở Giao thông vận tải

07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

06 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ theo quy định

 

2. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

 

I. Lĩnh vực An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng

1

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với tổ chức

13 ngày

10 ngày

 

2

Cấp giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm đối với cá nhân

13 ngày

10 ngày

 

II. Lĩnh vực Khám chữa bệnh

3

Cấp chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh đối với người Việt Nam thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

60 ngày

55 ngày

 

4

Cấp giấy phép hoạt động đối với bệnh viện trên địa bàn quản lý của Sở Y tế (trừ các bệnh viện thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế và Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

90 ngày

85 ngày

 

5

Cấp giấy phép hoạt động đối với trạm xá, trạm y tế cấp xã

90 ngày

85 ngày

 

6

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

90 ngày

85 ngày

 

7

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

90 ngày

85 ngày

 

8

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở y tế.

90 ngày

85 ngày

 

9

Điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức, nhân sự hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn (Áp dụng cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở y tế và bệnh viện tư nhân, bệnh viện trực thuộc các bộ, ngành khác đã được Bộ trưởng Bộ Y tế cấp giấy phép hoạt động)

90 ngày

85 ngày

 

10

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

11

Cấp giấy phép hoạt động đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

12

Cấp giấy phép hoạt động đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

13

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

14

Cấp giấy phép hoạt động đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

15

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

90 ngày

85 ngày

 

16

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

90 ngày

85 ngày

 

17

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

90 ngày

85 ngày

 

18

Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

90 ngày

85 ngày

 

19

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

90 ngày

85 ngày

 

20

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với bệnh viện thuộc Sở Y tế, bệnh viện tư nhân hoặc thuốc các Bộ khác (trừ các bệnh viện thuộc Bộ Quốc phòng) và áp dụng đối với trường hợp khi thay đổi hình thức tổ chức, chia tách, hợp nhất, sáp nhập

90 ngày

85 ngày

 

21

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám đa khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế.

90 ngày

85 ngày

 

22

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng khám chuyên khoa thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

23

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Phòng chẩn trị y học cổ truyền thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

24

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với Nhà Hộ Sinh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

25

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng khám chẩn đoán hình ảnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

26

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với phòng xét nghiệm thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

90 ngày

85 ngày

 

27

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ tiêm (chích), thay băng, đếm mạch, đo nhiệt độ, đo huyết áp

90 ngày

85 ngày

 

28

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ làm răng giả

90 ngày

85 ngày

 

29

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ chăm sóc sức khoẻ tại nhà

90 ngày

85 ngày

 

30

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ kính thuốc

90 ngày

85 ngày

 

31

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở dịch vụ cấp cứu, hỗ trợ vận chuyển người bệnh

90 ngày

85 ngày

 

32

Cấp giấy phép hoạt động đối khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo với trạm xá, trạm y tế cấp xã

90 ngày

85 ngày

 

33

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi địa điểm

90 ngày

85 ngày

 

34

Cấp giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế khi thay đổi tên cơ sở khám chữa bệnh

90 ngày

85 ngày

 

35

Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế do bị mất hoặc hư hỏng hoặc giấy phép bị thu hồi do cấp không đúng thẩm quyền

90 ngày

85 ngày

 

36

Điều chỉnh giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh nhân đạo đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Sở Y tế khi thay đổi quy mô giường bệnh hoặc cơ cấu tổ chức hoặc phạm vi hoạt động chuyên môn.

90 ngày

85 ngày

 

III. Lĩnh vực Dược – Mỹ phẩm

37

Cấp phép nhập khẩu viện trợ, viện trợ nhân đạo đối với cơ sở tiếp nhận viện trợ thuộc tỉnh và thuốc nhận viện trợ là các thuốc Generic

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

 

38

Thẩm định điều kiện sản xuất thuốc từ dược liệu và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

40 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

39

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở dược liệu đối với trường hợp bổ sung phạm vi kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế

40 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

40

Kê khai lại giá thuốc sản xuất tại Việt Nam đối với cơ sở có trụ sở sản xuất đóng trên địa bàn tỉnh, thành phố

17 ngày làm việc

15 ngày làm việc

 

41

Bổ sung phạm vi kinh doanh trong Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc (cấp liên thôn với cấp giấy GPs)

40 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

42

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (cấp liên thôn với cấp giấy GPs)

40 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

43

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc cho cơ sở xuất khẩu, nhập khẩu thuốc, cơ sở bán buôn thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc (cấp liên thôn với cấp giấy GPs)

40 ngày làm việc

35 ngày làm việc

 

44

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân là công dân Việt Nam đăng ký hành nghề dược

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

 

45

Trả lại Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân đăng ký hành nghề dược trường hợp cá nhân đơn phương đề nghị

35 ngày

30 ngày

 

46

Cấp Chứng chỉ hành nghề dược cho cá nhân người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài đăng ký hành nghề dược

30 ngày làm việc

20 ngày làm việc

 

47

Đăng ký thuốc gia công của thuốc đã có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (thuốc thuộc danh mục thuốc sản xuất trong nước nộp hồ sơ đăng ký tại Sở Y tế địa phương quy định tại Phụ lục V-Thông tư 22/2009/TT-BYT)

3 tháng

2 tháng 20 ngày

 

48

Cho phép tổ chức, cá nhân xuất khẩu/nhập khẩu thuốc theo đường phi mậu dịch đối với thuốc thành phẩm không chứa hoạt chất là thuốc gây nghiện

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

 

49

Duyệt dự trù thuốc thành phẩm gây nghiện, hướng tâm thần, thuốc thành phẩm tiền chất cho công ty bán buôn, cơ sở bán lẻ thuốc, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong và ngoài ngành (trừ các đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng và Bộ giao thông vận tải), cơ sở nghiên cứu, cơ sở đào tạo chuyên ngành Y – dược

7 ngày làm việc

5 ngày làm việc

 

3. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Cấp Giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh

20 ngày

18 ngày

 

2

Điều chỉnh Giấy phép xây dựng thuộc thẩm quyền của Ủy ban Nhân dân tỉnh

20 ngày

18 ngày

 

3

Cấp Giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam

10 ngày

7 ngày

 

4

Thủ tục cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày

14 ngày

 

5

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày

14 ngày

 

6

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá.

15 ngày

14 ngày

 

7

Thủ tục cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá

15 ngày

14 ngày

 

8

Thủ tục cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

15 ngày

14 ngày

 

9

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.

15 ngày

14 ngày

 

10

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

15 ngày

14 ngày

 

11

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu.

10 ngày

9 ngày

 

12

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

10 ngày

9 ngày

 

13

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

15 ngày

14 ngày

 

14

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu.

10 ngày

9 ngày

 

15

Thủ tục cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu

10 ngày

9 ngày

 

4. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Thẩm định và thông báo quyết toán vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn NSNN theo niên độ ngân sách hàng năm của tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

30 ngày

25 ngày

 

2

Xử lý đơn tại cấp tỉnh

10 ngày

08 ngày

 

3

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh.

30 ngày

25 ngày

 

4

Giải quyết Khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh

45 ngày

40 ngày

 

5

Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

60 ngày

55 ngày

 

6

Cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí thuộc thẩm quyền UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

03 ngày

02 ngày

 

7

Trình tự xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của các tổ chức được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.

15 ngày

10 ngày

 

5. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

 

I. Lĩnh vực Năng lượng

 

1.

Điều chỉnh Quy hoạch phát triển điện lực tỉnh không theo chu kỳ (Đối với điều chỉnh Hợp phần Quy hoạch chi tiết phát triển lưới điện trung và hạ áp sau các trạm 110kV).

Không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không quá 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ ngày

 

 

II. Lĩnh vực Điện

 

2.

Cấp Giấy phép hoạt động phát điện đối với các nhà máy điện có quy mô dưới 3MW đặt tại địa phương

Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ(Trừ Côn Đảo)

 

 

3.

Cấp Giấy phép tư vấn đầu tư xây dựng đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ(Trừ Côn Đảo)

 

 

4.

Cấp Giấy phép tư vấn giám sát thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 kV, đăng ký kinh doanh tại địa phương

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ(Trừ Côn Đảo)

 

 

5.

Cấp giấy phép hoạt động phân phối điện đến cấp điện áp 35kV tại địa phương

Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ(Trừ Côn Đảo)

 

 

6.

Cấp giấy phép hoạt động bán lẻ điện đến cấp điện áp 0,4kV tại địa phương

Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ(Trừ Côn Đảo)

 

 

7.

Huấn luyện và cấp mới thẻ an toàn điện

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

8.

Cấp lại thẻ an toàn điện

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

9.

Huấn luyện và cấp sửa đổi, bổ sung thẻ an toàn điện

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

III. Lĩnh vực Dầu khí

 

10.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho xăng dầu có dung tích kho từ trên 210m3 đến dưới 5.000m3

50 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

11.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LPG có dung tích kho dưới 5.000m3

50 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

12.

Thẩm định, phê duyệt bổ sung, điều chỉnh quy hoạch đối với dự án đầu tư xây dựng công trình kho LNG có dung tích kho dưới 5.000m3

50 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

35 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

IV. Lĩnh vực Khoa học công nghệ

 

13.

Cấp thông báo xác nhận công bố sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

V. Lĩnh vực Bảo vệ người tiêu dùng

 

14.

Đăng ký hợp đồng theo mẫu/ điều kiện giao dịch chung thuộc thẩm quyền của Sở Công Thương

Chậm nhất 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Chậm nhất 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

 

VI. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước

 

15.

Cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Chậm nhất 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

Chậm nhất 11 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ

 

 

16.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

17.

Cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

18.

Cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

19.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

20.

Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm rượu

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

21.

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

22.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

23.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh xăng dầu thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

24.

Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

25.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

26.

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

27.

Cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

28.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

29.

Cấp lại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

30.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào chai

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

31.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG vào phương tiện vận tải

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

32.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LPG

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

33.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

34.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

35.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

36.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm tổng đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

37.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

38.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

39.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

40.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện làm đại lý kinh doanh LPG

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

41.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

42.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

43.

Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

44.

Cấp gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng cho cửa hàng bán LPG chai

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

45.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LNG vào phương tiện vận tải

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

46.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp LNG

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

47.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp CNG vào phương tiện vận tải

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

48.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cấp CNG

30 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

21 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

VII. Lĩnh vực Công nghiệp tiêu dùng

 

49.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

50.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

51.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu tư trồng cây thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

52.

Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

53.

Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

54.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá

15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

11 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

55.

Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

56.

Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

57.

Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/ năm)

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

VIII. Lĩnh vực Xúc tiến thương mại

 

58.

Xác nhận thay đổi, bổ sung nội dung đăng ký tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam

10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

IX. Lĩnh vực Hóa chất

 

59.

Cấp Giấy chứng nhận sản xuất hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

60.

Cấp Giấy chứng nhận kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

12 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

61.

Cấp giấy chứng nhận sản xuất đồng thời kinh doanh hóa chất thuộc Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong ngành công nghiệp

12 ngày là việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

09 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

62.

Xác nhận biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

63.

Xác nhận khai báo hóa chất sản xuất

05 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

03 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

64.

Cấp Giấy chứng nhận huấn luyện kỹ thuật an toàn vận chuyển hàng công nghiệp nguy hiểm

20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

14 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

X. Lĩnh vực Công nghiệp nặng

 

65.

Tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở dự án đầu tư xây dựng Công trình mỏ khoáng sản rắn nhóm B, C

Không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định đối với dự án nhóm B và không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định đối với dự án nhóm C.

Không quá 10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định đối với dự án nhóm B và không quá 07 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo quy định đối với dự án nhóm C.

 

 

 

XI. Lĩnh vực An toàn thực phẩm

 

66.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

22 ngày là việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

67.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 10 (mười) ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm kinh doanh; thay đổi, bổ sung mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 22 ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ mặt hàng kinh doanh: 10 (mười) ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 07 (bảy) ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm kinh doanh; thay đổi, bổ sung mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 10 ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ mặt hàng kinh doanh: 07 (bảy) ngày khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

 

 

 

68.

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

22 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

69.

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm do Sở Công thương thực hiện

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 22 (hai mươi hai) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất : 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

a) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng: 07 (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

b) Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi vị trí địa lý của địa điểm sản xuất; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực: 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

c) Trường hợp cấp lại do cơ sở có thay đổi tên cơ sở, chủ cơ sở hoặc người được ủy quyền, địa chỉ nhưng không thay đổi vị trí địa lý và toàn bộ quy trình sản xuất : bảy (bảy) ngày làm việc kể từ khi nhận hồ sơ đầy đủ hợp lệ.

 

 

 

70.

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

15 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

10 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

71.

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện

05 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

03 ngày kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ

 

 

 

72.

Kiểm tra và cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho tổ chức và cá nhân thuộc thẩm quyền cấp của Sở Công Thương

Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 10 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);

Cấp Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm: 03 ngày làm việc (kể từ ngày tổ chức kiểm tra kiến thức đối với những người đã đạt trên 80% số câu trả lời đúng).

Tiếp nhận, thông báo hồ sơ hợp lệ và thời gian kiểm tra kiến thức: 07 ngày làm việc (kể từ ngày nhận hồ sơ đầy đủ và hợp lệ);

Cấp Giấy xác nhận kiến thức an toàn thực phẩm: 03 ngày làm việc (kể từ ngày tổ chức kiểm tra kiến thức đối với những người đã đạt trên 80% số câu trả lời đúng).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban dân tộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Quy định chế độ trợ cấp cho sinh viên là người dân tộc thiểu số đang theo học tại các trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp có hộ khẩu thường trú trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

01/7 hàng năm

01/6 hàng năm

 

7. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Ngoại vụ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Thủ tục xuất cảnh

08 ngày làm việc

05 ngày làm việc

 

8. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Thanh tra tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Xử lý đơn

Thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 10 ngày

Thời gian xử lý đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền là 07 ngày, không thuộc thẩm quyền là 05 ngày.

 

2

Giải quyết khiếu nại lần đầu

Thời hạn kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đến khi ra thông báo thụ lý giải quyết hoặc không giải quyết là 10 ngày

Thời hạn kể từ ngày nhận được đơn khiếu nại thuộc thẩm quyền đến khi ra thông báo thụ lý giải quyết hoặc không giải quyết là 07 ngày

 

3

Giải quyết tố cáo

Thời hạn kể từ ngày nhận được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền đến khi ra thông báo thụ lý giải quyết hoặc không giải quyết là 10 ngày

Thời hạn kể từ ngày nhận được đơn tố cáo thuộc thẩm quyền đến khi ra thông báo thụ lý giải quyết hoặc không giải quyết là 07 ngày

 

9. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

01

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

15 ngày

10 ngày

 

02

Thủ tục cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

15 ngày

7 ngày

 

03

Thủ tục cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

10 ngày

7 ngày

 

04

Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

15 ngày

10 ngày

 

05

Thủ tục cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

10 ngày

7 ngày

 

06

Thủ tục cấp giấy phép bưu chính

30 ngày

25 ngày

 

07

Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

10 ngày

7 ngày

 

08

Thủ tục cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

10 ngày

7 ngày

 

09

Thủ tục cấp giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

7 ngày

5 ngày

 

10

Thủ tục cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

7 ngày

5 ngày

 

11

Thủ tục cấp giấy phép xuất bản bản tin (trong nước)

10 ngày

7 ngày

 

12

Thủ tục cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí

30 ngày

25 ngày

 

13

Thủ tục gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

15 ngày

10 ngày

 

14

Thủ tục cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

10 ngày

7 ngày

 

10. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên Thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. Lĩnh vực Đất đai

1

Thủ tục đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu

30 ngày

20 ngày

 

2

Thủ tục đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý

30 ngày

20 ngày

 

3

Thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền

15 ngày

10 ngày

 

4

Thẩm định nhu cầu sử dụng đất để xem xét giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

30 ngày

25 ngày

 

5

Thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ

5 ngày

4,5 ngày

 

II. Lĩnh vực Môi trường

6

Cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất

30 ngày

29 ngày

 

7

Cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất (trường hợp hư hỏng hoặc mất)

10 ngày

09 ngày

 

8

Xác nhận hoàn thành từng phần Phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung

40 ngày

39 ngày

 

9

Thẩm định, phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản (trường hợp có phương án và báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng cơ quan thẩm quyền phê duyệt)

50 ngày

49 ngày

 

III. Lĩnh vực Tài nguyên nước

10

Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn đối với tổ chức, cá nhân

17 ngày

16 ngày

 

11

Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

17 ngày

16 ngày

 

12

Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ

11 ngày

10 ngày

 

IV. Lĩnh vực Địa chất khoáng sản

13

Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản

45 ngày

44 ngày

 

14

Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản.

45 ngày

44 ngày

 

15

Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

30 ngày

29 ngày

 

16

Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản

15 ngày

14 ngày

 

17

Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản

45 ngày

44 ngày

 

11. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Thành lập, cho phép thành lập trường trung học phổ thông

40 ngày

35 ngày

 

2

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông

20 ngày

17 ngày

 

3

Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông

40 ngày

35 ngày

 

5

Giải thể trường trung học phổ thông

20 ngày

17 ngày

 

5

Thành lập trường trung cấp chuyên nghiệp

35 ngày

30 ngày

 

6

Cho phép trường trung cấp chuyên nghiệp hoạt động

25 ngày

22 ngày

 

7

Sáp nhập, chia tách trường trung cấp chuyên nghiệp

30 ngày

27 ngày

 

8

Giải thể trường trung cấp chuyên nghiệp

20 ngày

17ngày

 

9

Thành lập trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày

27 ngày

 

10

Sáp nhập, giải thể Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày

27 ngày

 

11

Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên

30 ngày

25 ngày

 

12

Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia

40 ngày

25 ngày

 

13

Công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn Quốc gia

60 ngày

28 ngày

 

14

Công nhận trường trung học cơ sở đạt chuẩn Quốc gia

Không quy định

28,5 ngày

 

15

Công nhận trường trung học phổ thông đạt chuẩn quốc gia

Không quy định

28,5 ngày

 

16

Thành lập trường trung học phổ thông chuyên

40 ngày

35 ngày

 

17

Cho phép hoạt động giáo dục đối với trường trung học phổ thông chuyên

20 ngày

17 ngày

 

18

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục

30 ngày

25ngày

 

19

Thành lập và công nhận hội đồng quản trị trường đại học tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

30 ngày

25 ngày

 

20

Thành lập và công nhận Hội đồng quản trị trường cao đẳng tư thục

30 ngày

25 ngày

 

12. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. Lĩnh vực văn hoá

01

Cấp giấy phép phổ biến phim

15 ngày

14 ngày

 

02

Cấp giấy phép triển lãm mỹ thuật

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

03

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài tham dự triển lãm

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

04

Cấp giấy phép tổ chức lễ hội

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

 

05

Giám định văn hoá phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích kinh doanh của cá nhân, tổ chức ở địa phương

10 ngày làm việc

09 ngày làm việc

 

06

Cấp giấy phép tổ chức thi người đẹp, người mẫu trong phạm vi địa phương

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

 

07

Cấp giấy phép đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài triển lãm (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

08

Cấp giấy phép triển lãm tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

09

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký tổ chức thi, liên hoan tác phẩm nhiếp ảnh tại Việt Nam (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

10

Thủ tục tiếp nhận thông báo đưa tác phẩm nhiếp ảnh từ Việt Nam ra nước ngoài dự thi, liên hoan (thẩm quyền của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch)

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

11

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng tượng đài, tranh hoành tráng

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

II. Lĩnh vực Di sản Văn hóa

12

Đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

15 ngày làm việc

14 ngày làm việc

 

13

Cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

30 ngày

28 ngày

 

14

Cấp giấy phép hoạt động bảo tàng ngoài công lập

30 ngày

28 ngày

 

III. Lĩnh vực Thể dục thể thao

15

Đăng cai tổ chức Giải thi đấu vô địch từng môn thể thao của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

 

16

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

17

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thể hình

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

18

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động vũ đạo giải trí

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

19

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động bơi, lặn

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

20

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động thể dục thẩm mỹ

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

21

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh của doanh nghiệp kinh doanh hoạt động thể thao tổ chức hoạt động khiêu vũ thể thao

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

IV. Lĩnh vực Gia đình

22

Cấp Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

23

Cấp lại Thẻ nhân viên chăm sóc nạn nhân bạo lực gia đình

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

24

Cấp Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống bạo lực gia đình

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

25

Cấp lại Thẻ nhân viên tư vấn phòng, chống nạn nhân bạo lực gia đình

07 ngày làm việc

06 ngày làm việc

 

13. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định (ngày)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày)

Ghi chú

I. Lĩnh vực Thủy lợi

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ các công trình thủy lợi được quy định tại khoản 1, 2, 6, 7, 8 và 10 Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004

25 ngày hoặc

15 ngày tùy trường hợp

24 ngày hoặc

14 ngày tùy trường hợp

Giảm 01 ngày

2

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

30

29

Giảm 01 ngày

3

Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.

15

14

Giảm 01 ngày

II. Lĩnh vực Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản

4

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận)

05

3,5

Giảm 1,5 ngày

5

Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm

13

10

Giảm 03 ngày

III. Lĩnh vực Bảo vệ thực vật

6

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật

21

20

Giảm 01 ngày

7

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuộc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)

10

05

Giảm 05 ngày

IV. Lĩnh vực Chế biến nông lâm sản và Nghề muối

8

Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu

03

2,5

Giảm 0,5 ngày

V. Lĩnh vực Lâm nghiệp

9

Chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại

08

07

Giảm 01 ngày

10

Cấp đổi giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại.

03

02

Giảm 01 ngày

11

Đăng ký bổ sung loài nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại.

05

04

Giảm 01 ngày

12

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại.

20

18

Giảm 02 ngày

13

Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường không vì mục đích thương mại.

13

11

Giảm 2 ngày

14

Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác

35

33

Giảm 02 ngày

15

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô giống

15

14

Giảm 01 ngày

16

Cấp giấy chứng nhận nguồn gốc lô cây con

15

14

Giảm 01 ngày

17

Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp

18

16

Giảm 02 ngày

18

Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng

13

12

Giảm 01 ngày

19

Cho thuê rừng cho tổ chức

36

35

Giảm 01 ngày

20

Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chức

10

09

Giảm 01 ngày

21

Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại các Phụ lục II và III của Cites

07

06

Giảm 01 ngày

22

Đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý hiếm theo quy định pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước Cites

07

06

Giảm 01 ngày

23

Cấp Giấy chứng nhận trại nuôi gấu

15

14

Giảm 01 ngày

24

Giao nộp Gấu cho Nhà nước

+ Trường hợp chuyển giao gấu trên địa bàn tỉnh: 05 ngày.

+ Trường hợp chuyển giao gấu ngoài địa bàn tỉnh: 10 ngày.

+ Trường hợp chuyển giao gấu trên địa bàn tỉnh: 04 ngày.

+ Trường hợp chuyển giao gấu ngoài địa bàn tỉnh: 09 ngày.

Giảm 01 ngày

25

Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý

10

09

Giảm 01 ngày

26

Thẩm định và phê duyệt dự án lâm sinh (đối với đơn vị, tổ chức thuộc tỉnh quản lý)

21

20

Giảm 01 ngày

27

Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn)

20-35

19-34

Giảm 01 ngày

28

Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp tỉnh (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài)

30

28

Giảm 02 ngày

29

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

30

Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

31

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

32

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

33

Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

34

Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý

35

33

Giảm 02 ngày

VI. Lĩnh vực Chăn nuôi

35

Kiểm dịch động vật tham gia hội chợ, triển lãm, biểu diễn nghệ thuật, thi đấu thể thao (sản phẩm động vật trong nước)

6

3

Giảm 03 ngày

36

Kiểm dịch sản phẩm động vật tham gia hội chợ, triển lãm (sản phẩm động vật trong nước)

6

3

Giảm 03 ngày

37

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y thủy sản (đối với các cơ sở sản xuất, ương nuôi con giống; cơ sở thu gom, kinh doanh giống thủy sản; cơ sở nuôi trồng thủy sản tập trung thuộc địa bàn cơ quan quản lý; Khu cách ly kiểm dịch động vật thủy sản xuất, nhập khẩu, cơ sở nuôi đăng ký chứng nhận an toàn dịch bệnh trên địa bàn tỉnh theo ủy quyền của Cục Thú y)

20

18

Giảm 02 ngày

38

Cấp Chứng chỉ hành nghề thú y

05

03

Giảm 02 ngày

39

Gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y

05

03

Giảm 02 ngày

40

Kiểm dịch thủy sản giống vận chuyển trong nước

04

03

Giảm 01 ngày

VII. Lĩnh vực Thủy sản

41

Xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác

02

1,5

Giảm 0,5 ngày

42

Chứng nhận thủy sản khai thác

02

1,5

Giảm 0,5 ngày

43

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá

03

02

Giảm 01 ngày

44

Cấp sổ danh bạ thuyền viên tàu cá

03

02

Giảm 01 ngày

45

Cấp giấy phép khai thác thủy sản

05

04

Giảm 01 ngày

46

Cấp gia hạn giấy phép khai thác thủy sản

02

1,5

Giảm 0,5 ngày

47

Cấp lại giấy phép khai thác thủy sản

05

04

Giảm 01 ngày

48

Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán tàu cá

07

05

Giảm 02 ngày

14. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

15 ngày

10 ngày

(Thời gian quy định này lấy theo thời gian quy định tại thủ tục hành chính đã công bố, trường hợp khi thực hiện Luật Xây dựng mới, nếu thời gian giải quyết theo quy định có thay đổi thì thời gian cắt giảm là 30% so với thời gian quy định mới)

2

Cấp giấy phép xây dựng đối với công trình tôn giáo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

20 ngày

14 ngày

 

3

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình tượng đài, tranh hoành tráng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh

20 ngày

14 ngày

 

4

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình quảng cáo

20 ngày

14 ngày

 

5

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình theo tuyến

20 ngày

14 ngày

 

6

Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình không theo tuyến

20 ngày

14 ngày

 

7

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình

20 ngày ( đối với công trình) 15 ngày (nhà ở riêng lẻ)

14 ngày ( đối với công trình) 10 ngày ( nhà ở riêng lẻ)

 

8

Cấp lại giấy phép xây dựng

10 ngày

6 ngày

 

9

Gia hạn giấy phép xây dựng

10 ngày

6 ngày

 

10

Điều chỉnh giấy phép xây dựng

20 ngày ( đối với công trình) 15 ngày ( nhà ở riêng lẻ)

14 ngày (đối với công trình) 10 ngày ( nhà ở riêng lẻ)

 

11

Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

20 ngày ( bao gồm thời gian thực hiện của Sở Xây dựng và thời gian trình UBND tỉnh ký)

14 ngày ( trong đó Sở Xây dựng thực hiện 10 ngày, UBND tỉnh ký 04 ngày)

 

12

Đăng ký, công bố thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

30 ngày (bao gồm thời gian thực hiện của Sở Xây dựng và thời gian trình UBND tỉnh duyệt đưa lên trang thông tin điện tử)

15 ngày ( trong đó Sở Xây dựng thực hiện 10 ngày, UBND tỉnh duyệt đưa lên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh 05 ngày)

 

13

Điều chỉnh, thay đổi thông tin cá nhân, tổ chức thực hiện giám định tư pháp xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND tỉnh

10 ngày (bao gồm thời gian thực hiện của Sở Xây dựng và thời gian trình UBND tỉnh duyệt đưa lên trang thông tin điện tử)

6 ngày ( trong đó Sở Xây dựng thực hiện 03 ngày, UBND tỉnh duyệt đưa lên trang thông tin điện tử của UBND tỉnh 03 ngày)

 

14

Cấp giấy phép cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B, C

15 ngày

10 ngày

 

15

Cấp giấy phép cho nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng

15 ngày

10 ngày

 

16

Điều chỉnh giấy phép cho nhà thầu nước ngoài là tổ chức nhận thầu các gói thầu thuộc dự án nhóm B,C và nhà thầu nước ngoài là cá nhân thực hiện các công việc tư vấn đầu tư xây dựng

15 ngày

10 ngày

 

17

Cấp giấy phép di dời công trình

20 ngày

14 ngày

 

18

Cấp giấy phép quy hoạch dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quản lý

45 ngày ( trong đó Sở Xây dựng 30 ngày, UBND tỉnh 15 ngày)

30 ngày(trong đó Sở Xây dựng 20 ngày, UBND tỉnh 10 ngày)

 

19

Cấp giấy phép quy hoạch xây dựng cho dự án đầu tư xây dựng trong khu chức năng đặc thù cấp quốc gia

45 ngày ( trong đó Sở Xây dựng 30 ngày, UBND tỉnh 15 ngày)

30 ngày(trong đó Sở Xây dựng 20 ngày, UBND tỉnh 10 ngày)

 

20

Cung cấp thông tin quy hoạch xây dựng

15 ngày

10 ngày

 

21

Cấp chứng chỉ Quy hoạch xây dựng

15 ngày

10 ngày

 

22

Điều chỉnh đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới; dự án tái thiết khu đô thị; dự án bảo tồn, tôn tạo khu đô thị; dự án cải tạo chỉnh trang khu đô thị; dự án đầu tư xây dựng khu đô thị hỗn hợp thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉn

30 ngày (dự án không lấy ý kiến thồng nhất của Bộ Xây dựng) 45 ngày (dự án lấy ý kiến thồng nhất của Bộ Xây dựng)

20 ngày (dự án không lấy ý kiến thồng nhất của Bộ Xây dựng, trong đó Sở Xây dựng 15 ngày, UBND tỉnh 05 ngày) 35 ngày (dự án lấy ý kiến thồng nhất của Bộ Xây dựng, trong đó Sở Xây dựng 15 ngày, UBND tỉnh 05 ngày, Bộ Xây dựng 15 ngày)

 

23

Lấy ý kiến của các sở: Xây dựng, Văn hóa Thể thao và Du lịch đối với các dự án bảo tồn tôn tạo các công trình di tích cấp tỉnh

15 ngày

10 ngày

 

24

Tiếp nhận công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng

07 ngày

04 ngày

 

25

Xử lý đơn tại cấp tỉnh

10 ngày

07 ngày

 

26

Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

Trường hợp thường: 60 ngày;

-Trường hợp phức tạp 90 ngày

-Trường hợp gia hạn thường: 30 ngày;

-Trường hợp gia hạn phức tạp: 60 ngày

Trường hợp thường: 45 ngày;

-Trường hợp phức tạp 60 ngày

-Trường hợp gia hạn thường: 20 ngày;

-Trường hợp gia hạn phức tạp: 45 ngày

 

15. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục

Thời gian giải quyết theo quy định (ngày)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày)

Ghi chú

I. Lĩnh vực Đầu tư

1

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

15

12

 

2

Hiệu chỉnh thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

3

2

 

3

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15

12

 

4

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

15

12

 

5

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

30

25

 

II. Lĩnh vực Thành lập và Hoạt động của doanh nghiệp

6

Đăng ký thành lập doanh nghiệp (Đối với doanh nghiệp tư nhân)

3

2

 

7

Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân)

3

2

 

8

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân)

3

2

 

9

Báo cáo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

 

10

Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

 

11

Thông báo mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

3

2

 

12

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

3

2

 

13

Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng

3

2

 

14

Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo

3

2

 

15

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

3

2

 

16

Hiệu đính, cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp

3

2

 

III. Lĩnh vực đấu thầu

17

Thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu

20

18

 

IV. Lĩnh vực Khiếu, nại tố cáo

18

Xử lý đơn tại cấp tỉnh

10

8

 

19

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp tỉnh

30

24

 

20

Giải quyết khiếu nại lần hai tại cấp tỉnh

45

36

 

21

Giải quyết tố cáo tại cấp tỉnh

60

48

 

16. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục

Thời gian giải quyết theo quy định (ngày)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày)

Ghi chú

I. Lĩnh vực Thi đua khen thưởng

1

Thủ tục tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

15

14

 

2

Thủ tục tặng Cờ thi đua cấp tỉnh

45

14

 

3

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

07

06

 

4

Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh

15

14

 

5

Danh hiệu Tập thể lao động xuất sắc

15

14

 

6

Thủ tục tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh về thành tích đột xuất

03

02

 

II. Lĩnh vực Hội, Tổ chức phi chính phủ

7

Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập

35

15

 

8

Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập

40

15

 

9

Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập

40

15

 

10

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động.

15

14

 

11

Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh

30

28

 

12

Cho phép thành lập hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

30

28

 

13

Phê duyệt Điều lệ hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

30

28

 

14

Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

30

28

 

15

Cho phép đổi tên Hội có phạm vi hoạt động trong tỉnh, huyện

30

28

 

16

Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ Quỹ

15

14

 

17. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. Lĩnh vực Bổ trợ tư pháp (ngày làm việc )

01

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

07

06

 

02

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh quản lý, thanh lý tài sản

07

06

 

03

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp

10

09

 

04

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp

07

06

 

05

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp tự chấm dứt hoạt động.

07

06

 

06

Chấm dứt hoạt động Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Văn phòng giám định tư pháp chấm dứt hoạt động do bị thu hồi Giấy đăng ký hoạt động.

07

06

 

07

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

15

14

 

08

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm Trọng tài

10

09

 

09

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài

15

14

 

10

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

07

06

 

11

Thu hồi giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài

15

14

 

12

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

10

09

 

13

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

15

14

 

14

Thu hồi Giấy đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

15

14

 

15

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

07

06

 

16

Chấm dứt hoạt động Trung tâm tư vấn pháp luật trong trường hợp bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động

07

06

 

17

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh Trung tâm tư vấn pháp luật

15

14

 

18

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

07

06

 

19

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

07

06

 

20

Từ chối hướng dẫn tập sự (trường hợp tổ chức hành nghề công chứng không có công chứng viên khác đủ điều kiện hướng dẫn tập sự)

07

06

 

21

Trong trường hợp người tập sự đề nghị thay đổi

07

06

 

22

Trong trường hợp tổ chức hành nghề công chứng nhận tập sự tạm ngừng hoạt động, chấm dứt hoạt động hoặc bị chuyển đổi, giải thể

07

06

 

23

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

10

09

 

24

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

07

06

 

25

Trong trường hợp tổ chức hành nghề luật sư bị thu hồi GĐKHĐ hoặc trưởng VPLS, GĐ Cty Luật TNHH MTV hoặc tất cả các thành viên của Cty luật hợp danh, thành viên của Cty Luật TNHH 02 TV trở lên bị thu hồi chứng chỉ hành nghề

07

06

 

26

Trong trường hợp chấm dứt hoạt động do Trưởng VPLS, GĐ Cty Luật TNHH MTV chết.

07

06

 

27

Hợp nhất công ty luật

10

09

 

28

Sáp nhập công ty luật

10

09

 

II. Lĩnh vực Phổ biến giáo dục pháp luật

29

Thủ tục công nhận báo cáo viên pháp luật.

05 ngày

04 ngày

 

30

Thủ tục miễn nhiệm báo cáo viên pháp luật.

05 ngày

04 ngày

 

III. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý

31

Đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

07 ngày

06 ngày

 

32

Thay đổi giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

07 ngày

06 ngày

 

IV. Lĩnh vực Bồi thường nhà nước

33

Thủ tục giải quyết bồi thường tại cơ quan có trách nhiệm bồi thường

65 ngày

60 ngày

 

34

Thủ tục trả lại tài sản

05 ngày

03 ngày

 

35

Thủ tục chi trả tiền bồi thường

25 ngày

20 ngày

 

V. Lĩnh vực Quốc tịch

36

Thông báo có quốc tịch nước ngoài

10 ngày

07 ngày

 

37

Cấp giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

05 ngày

03 ngày

 

38

Cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam ở trong nước

05 ngày

03 ngày

 

VI. Lĩnh vực Nuôi con nuôi

39

Thủ tục người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận con nuôi

35 ngày

30 ngày

 

40

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài.

05 ngày

03 ngày

 

18. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định (ngày)

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm (ngày)

Ghi chú

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hạng A)

30

25

 

2

Cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hạng A)

30

25

 

3

Gia hạn giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (hạng A)

30

25

 

4

Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp

15

13

 

5

Báo cáo nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

15

12

 

6

Báo cáo thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

15

12

 

7

Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày

10

08

 

8

Cấp giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

30

26

 

9

Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động do bị mất, cháy, hư hỏng

30

26

 

10

Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động

30

26

 

11

Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

15

13

 

12

Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm cho doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm

15

13

 

13

Hưởng chế độ mai táng phí, trợ cấp 1 lần khi người có công với cách mạng từ trần

10

09

 

14

Giải quyết trợ cấp tiền tuất hàng tháng cho thân nhân khi người có công với cách mạng từ trần

10

09

 

15

Giải quyết chế độ đối với thân nhân liệt sĩ

10

09

 

16

Giải quyết chế độ đối với Anh hùng Lưc lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng Lao động trong thời kỳ kháng chiến

10

08

 

17

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

20

18

 

18

Giải quyết hưởng chế độ ưu đãi đối với con đẻ người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

20

18

 

19

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

10

09

 

20

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

10

09

 

21

Di chuyển hồ sơ người có công cách mạng

25

22

 

22

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Bà mẹ Việt Nam anh hùng

10

09

 

23

Thực hiện chế độ trợ cấp một lần đối với thân nhân người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế, người có công giúp đỡ cách mạng đã chết

10

09

 

24

Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp.

10

08

 

25

Đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với doanh nghiệp.

10

08

 

26

Đăng ký bổ sung hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp đối với trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp và doanh nghiệp.

10

08

 

27

Xác nhận mẫu phôi chứng chỉ sơ cấp, mẫu phôi bản sao chứng chỉ sơ cấp

05

04

 

28

Giải quyết khiếu nại lần đầu tại Sở

30; 45

29; 44

45 ngày là trường hợp phức tạp

29

Giải quyết khiếu nại lần hai tại Sở

45; 60

44; 59

60 ngày là trường hợp phức tạp

30

Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật

15

13

 

31

Gia hạn quyết định công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh có từ 30% lao động trở lên là người khuyết tật

10

09

 

32

Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

15

14

 

33

Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

07

06

 

34

Sửa đổi, bổ sung Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

07

06

 

35

Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân

07

06

 

36

Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân

05

04

 

37

Cấp giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

20

19

 

38

Thay đổi giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

20

19

 

39

Gia hạn giấy phép hoạt động cai nghiện ma túy tự nguyện

15

14

 

19. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

1

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 ngày

4,5 ngày

Từ lúc nhận đủ hồ sơ theo quy định

2

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước.

15 ngày

11 ngày

Nt

3

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.

5 ngày

4,5 ngày

Nt

4

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

5 ngày

4 ngày

Nt

5

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

5 ngày

4 ngày

Nt

6

Thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về đo lường đối với phương tiện đo, lượng của hàng đóng gói sẵn nhập khẩu

10 ngày

9 ngày

Nt

7

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

05 ngày

04 ngày

nt

8

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

05 ngày

04 ngày

Nt

9

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế)

30 ngày

25 ngày

Nt

10

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ (sử dụng thiết bị X quang chẩn đoán trong y tế)

60 ngày

55 ngày

Nt

11

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

15 ngày

12 ngày

Nt

12

Cấp giấy chứng nhận đăng ký bổ sung, sửa đổi hợp đồng chuyển giao công nghệ (trừ những trường hợp thuộc thẩm quyền của Bộ Khoa học và Công nghệ).

07 ngày

06 ngày

Nt

13

Thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp.

20 ngày

19 ngày

Nt

14

Thủ tục miễn nhiệm giám định viên tư pháp

10 ngày

09 ngày

Nt

15

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong trường hợp Giấy chứng nhận hoạt động bị mất.

10 ngày

09 ngày

Nt

16

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ trong trường hợp Giấy chứng nhận hoạt động bị rách, nát.

10 ngày

09 ngày

nt

17

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị rách, nát.

10 ngày

09 ngày

Nt

18

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp Giấy chứng nhận của tổ chức khoa học và công nghệ bị mất.

10 ngày

09 ngày

Nt

19

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

10 ngày

09 ngày

Nt

20

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

10 ngày

09 ngày

Nt

20. Danh mục tên thủ tục hành chính cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính so với quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Stt

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết theo quy định

Thời gian giải quyết sau khi cắt giảm

Ghi chú

I. Lĩnh vực Lữ hành

1

Cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của doanh nghiệp du lịch nước ngoài tại Việt Nam

05 ngày làm việc

04 ngày làm việc

 

II. Lĩnh vực Khách sạn

 

Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục

 

 

 

1

vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

 

2

Cấp biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

 

3

Cấp lại biển hiệu đạt tiêu chuẩn phục vụ khách du lịch đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống du lịch và cơ sở kinh doanh dịch vụ mua sắm du lịch

15 ngày làm việc

13 ngày làm việc

 

4

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

30 ngày

27 ngày

 

5

Thẩm định lại, xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch hạng 1 sao, 2 sao cho khách sạn, làng du lịch

30 ngày

27 ngày

 

6

Xếp hạng cơ sở lưu trú du lịch, hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác

30 ngày

27 ngày

 

7

Thẩm định lại, xếp hạng lại cơ sở lưu trú du lịch: hạng đạt tiêu chuẩn kinh doanh lưu trú du lịch cho biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, bãi cắm trại du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, cơ sở lưu trú du lịch khác

30 ngày

27 ngày

 

Tổng cộng: 453 thủ tục