Quyết định 1737/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 1737/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 19/05/2020 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1737/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2018; số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; số 190/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 2, năm 2019; số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Thạch Thành;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thành tại Tờ trình số 68/TTr- UBND ngày 07/5/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 428/TTr-STNMT ngày 11/5/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 75/BC-HĐTĐ ngày 11/5/2020 của Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thạch Thành với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

55.921,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.019,73

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.401,03

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.500,96

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,20

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,59

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,79

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

38,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

37,33

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,65

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

0,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thẩm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Thạch Thành đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 26/4/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thạch Thành đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận số 899- KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Thạch Thành để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thành

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất và rừng phòng hộ, sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Thạch Thành về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT; UBND huyện Thạch Thành và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC66.05.20)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ 01.1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thạch Lâm

Thạch Tượng

Thạch Quảng

Thạch Cẩm

Thạch Sơn

Thạch Bình

Thạch Định

Thạch Đồng

Thạch Long

Thành Yên

Thành Mỹ

Thành Vinh

Thành Trực

Thành Minh

Thạch Bình (cũ)

Thạch Tân (cũ)

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.019,73

6.034,81

3.561,69

1.476,30

2.746,66

1.234,14

1.170,26

391,17

398,46

645,95

739,68

4.227,20

1.810,51

1.029,43

1.166,09

2.776,77

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.136,51

84,52

170,33

165,80

252,81

239,81

537,98

65,12

202,53

438,05

399,19

108,64

122,36

88,68

210,01

341,95

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.025,04

53,91

48,56

108,63

163,14

172,42

386,91

26,69

202,53

345,85

385,35

54,53

121,22

75,12

210,01

340,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.686,71

170,28

284,99

313,09

881,04

341,62

185,87

126,30

136,74

65,43

56,93

328,34

350,71

330,54

373,93

278,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.470,01

14,98

112,30

282,49

197,05

369,82

149,19

151,32

50,32

43,53

35,28

45,86

222,43

226,26

105,02

439,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.059,13

1.259,80

1.221,77

299,37

 

 

 

 

 

 

 

290,86

160,91

 

 

158,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.782,81

2.383,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.208,39

191,13

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.241,36

2.093,88

1.613,32

385,11

1.411,19

269,22

285,42

11,39

 

72,46

220,35

1.240,92

753,36

373,86

450,42

1.524,46

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

357,73

4,37

5,68

4,91

4,57

13,63

8,10

37,04

8,87

10,94

27,93

4,19

6,26

10,09

17,50

19,26

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,47

23,69

153,30

25,53

 

0,04

3,70

 

 

15,54

 

 

3,35

 

9,21

14,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.401,03

255,99

195,62

371,16

480,15

398,51

355,22

113,16

214,72

278,77

300,38

189,77

348,08

342,93

364,03

500,03

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,62

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,65

 

5,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,75

 

 

4,95

0,06

 

 

0,05

0,60

 

0,06

 

0,50

 

 

0,05

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,34

 

 

1,65

 

2,66

2,05

1,06

0,13

 

1,69

 

 

0,52

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,66

 

 

 

4,81

 

 

 

 

1,97

 

 

 

 

9,79

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.600,15

56,72

44,94

120,06

167,29

120,55

139,09

59,79

73,82

100,42

114,38

50,80

92,87

83,61

107,19

128,45

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

1,71

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

 

 

 

 

0,14

1,78

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3.705,73

51,64

97,26

186,54

198,91

204,82

186,07

37,76

83,96

138,28

145,23

67,19

141,78

167,94

170,33

233,65

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,48

0,25

0,31

0,42

1,34

0,71

1,39

0,49

0,51

0,48

0,40

0,72

0,80

0,42

0,26

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

0,31

 

0,03

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,54

 

 

 

 

 

0,33

 

 

0,31

0,27

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

223,47

1,55

5,74

14,06

14,09

17,86

7,04

1,86

10,28

6,37

6,73

12,92

11,77

4,42

9,85

7,17

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,04

 

 

 

 

 

0,38

 

 

 

 

 

 

4,33

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,98

1,16

1,60

1,77

1,57

1,55

2,03

0,83

0,49

0,91

1,12

0,28

0,59

1,65

0,97

1,76

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

 

 

0,01

0,37

 

0,58

 

0,18

0,08

 

 

 

 

0,10

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

936,80

143,10

37,44

40,11

90,82

41,94

7,58

9,52

44,75

27,63

27,64

49,18

85,07

46,19

65,54

26,72

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

481,77

1,26

2,68

1,56

0,89

8,28

6,75

1,42

 

2,32

2,86

8,68

12,99

33,85

 

101,93

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.500,96

230,60

41,81

187,74

101,96

61,91

4,46

6,30

5,52

11,93

5,30

6,82

105,23

121,73

8,49

88,65

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 01.2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Công

Thành Tân

Thị trấn Vân Du

Thành Tâm

Thành Thọ

Thành An

Ngọc Trạo

Thành Long

Thành Tiến

Thành Hưng

Thị trấn Kim Tân

Thành Võn (cũ)

Thị trấn Vân Du (cũ)

Thành Kim (cũ)

Thị trấn Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

46.019,73

1.436,20

2.129,93

3.378,78

289,16

1.945,98

808,71

1.024,36

1.411,92

2.311,78

597,45

689,73

543,21

43,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

6.136,51

157,93

342,43

150,99

24,36

190,70

197,30

118,52

169,66

150,28

316,62

508,58

349,52

31,84

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.025,04

153,01

202,47

150,88

23,55

163,44

197,30

118,52

111,67

150,28

168,36

508,58

349,52

31,84

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6.686,71

232,84

380,15

695,77

40,47

275,15

114,17

94,93

178,08

201,68

77,00

115,27

55,33

1,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.470,01

155,22

365,88

462,34

112,42

129,97

192,25

194,97

201,08

70,93

91,23

14,72

30,83

3,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.059,13

 

247,17

384,11

 

215,53

 

299,03

548,86

973,37

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.782,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

17.241,36

864,15

778,81

1.654,06

107,59

1.108,42

296,10

303,59

293,15

909,28

107,48

30,47

81,53

1,37

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

357,73

9,94

15,43

30,42

4,04

17,19

8,89

13,32

20,03

3,60

5,12

16,74

24,00

5,67

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

285,47

16,12

0,06

1,09

0,28

9,02

 

 

1,06

2,64

 

3,95

2,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.401,03

252,36

435,64

326,80

131,31

366,58

277,32

227,76

257,12

403,08

224,75

304,95

379,75

105,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,62

 

 

 

 

 

 

 

 

26,91

 

 

 

0,71

2.2

Đất an ninh

CAN

0,46

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,46

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

5,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

47,75

 

 

4,36

32,59

10,80

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

9,75

 

 

0,17

2,08

0,06

 

 

 

0,12

 

0,17

 

0,88

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

47,34

0,15

 

3,30

1,93

4,94

2,00

0,05

 

8,53

 

 

15,81

0,87

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

120,66

1,87

24,73

17,71

 

3,72

30,60

3,34

1,55

10,56

10,01

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.600,15

88,47

128,52

102,13

39,51

109,15

99,19

41,07

90,97

93,87

74,56

136,45

98,98

37,30

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

7,99

 

 

0,30

 

 

 

 

5,83

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,47

 

 

0,43

0,07

2,10

3,01

0,62

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3.705,73

126,79

238,70

165,79

 

202,04

133,79

77,94

133,32

136,40

109,90

94,80

174,90

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

83,65

 

 

 

36,83

 

 

 

 

 

 

 

 

46,82

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,48

0,25

0,28

0,33

0,44

0,91

0,85

0,29

0,59

0,78

0,75

0,15

0,32

4,74

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,44

 

 

 

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

1,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,54

 

0,73

0,07

 

 

 

 

 

1,01

 

 

1,82

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

223,47

11,49

7,18

14,07

1,41

5,53

4,32

6,55

5,96

9,68

8,60

6,77

9,99

0,21

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

27,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,32

19,01

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

35,98

1,54

1,87

1,73

1,47

4,17

0,81

0,99

0,80

0,96

0,33

0,64

1,81

0,58

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,07

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,22

0,14

0,08

0,71

0,26

0,08

0,06

 

0,03

0,32

 

0,03

 

0,19

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

936,80

16,22

21,90

9,06

 

16,48

 

1,53

7,65

8,37

15,99

56,23

31,39

8,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

481,77

5,44

11,65

6,64

14,61

6,60

2,69

95,38

10,42

105,57

4,61

6,39

25,72

0,58

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.500,96

73,35

77,36

321,49

0,02

4,07

2,50

1,70

7,29

 

14,80

4,37

4,44

1,12

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02.1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thạch Lâm

Thạch Tượng

Thạch Quảng

Thạch Cẩm

Thạch Sơn

Thạch Bình

Thạch Định

Thạch Đồng

Thạch Long

Thành Yên

Thành Mỹ

Thành Vinh

Thành Trực

Thành Minh

Thạch Bình (cũ)

Thạch Tân (cũ)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,31

 

 

6,38

 

1,00

 

2,70

0,46

2,34

 

4,27

2,23

 

 

5,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,29

 

 

6,13

 

1,00

 

 

0,45

0,62

 

 

1,50

 

 

4,25

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,29

 

 

6,13

 

 

 

 

0,45

0,62

 

 

1,50

 

 

4,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,74

 

 

0,25

 

 

 

2,70

 

1,72

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,49

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

1,25

 

 

 

1,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,02

0,73

 

 

0,25

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,79

16,40

8,10

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

16,40

16,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

́Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

17,33

 

8,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02.2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Công

Thành Tân

Thị trấn Vân Du

Thành Tâm

Thành Thọ

Thành An

Ngọc Trạo

Thành Long

Thành Tiến

Thành Hưng

Thị trấn Kim Tân

Thành Võn (cũ)

Thị trấn Vân Du (cũ)

Thành Kim (cũ)

Thị trấn Kim Tân

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,31

2,32

3,01

9,48

4,27

1,60

2,50

 

5,87

10,77

0,36

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

26,29

0,70

0,51

 

3,40

1,60

2,00

 

3,77

 

0,36

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

25,29

0,70

0,51

 

3,40

1,60

2,00

 

3,77

 

0,36

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

7,74

 

 

 

 

 

0,50

 

2,10

0,47

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

12,49

 

2,50

7,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

18,20

1,62

 

2,00

0,87

 

 

 

 

9,71

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

0,59

 

 

 

 

 

 

 

 

0,59

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

33,79

 

2,00

7,23

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RSX/NKR

16,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

́Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác

RPH/NKR

17,33

 

2,00

7,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,06

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03.1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thạch Lâm

Thạch Tượng

Thạch Quảng

Thạch Cẩm

Thạch Sơn

Thạch Bình

Thạch Định

Thạch Đồng

Thạch Long

Thành Yên

Thành Mỹ

Thành Vinh

Thành Trực

Thành Minh

Thạch Bình (cũ)

Thạch Tân (cũ)

1

Đất nông nghiệp

NNP

37,33

 

 

4,63

 

1,00

 

2,70

 

2,34

 

4,27

2,23

 

 

5,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,24

 

 

4,38

 

1,00

 

 

 

0,62

 

 

1,50

 

 

4,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,24

 

 

4,38

 

 

 

 

 

0,62

 

 

1,50

 

 

4,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,72

 

 

0,25

 

 

 

2,70

 

1,72

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,25

 

 

 

1,25

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,02

0,73

 

 

0,25

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,65

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

0,50

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

 

 

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

 

0,50

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03.2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Công

Thành Tân

Thị trấn Vân Du

Thành Tâm

Thành Thọ

Thành An

Ngọc Trạo

Thành Long

Thành Tiến

Thành Hưng

Thị trấn Kim Tân

Thành Vân (cũ)

Thị trấn Vân Du (cũ)

Thành Kim (cũ)

Thị trấn Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

37,33

0,70

0,51

2,00

4,07

 

0,50

 

5,87

0,45

0,36

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

20,24

0,70

0,51

 

3,20

 

 

 

3,77

 

0,36

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

19,24

0,70

0,51

 

3,20

 

 

 

3,77

 

0,36

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

7,72

 

 

 

 

 

0,50

 

2,10

0,45

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,87

 

 

2,00

0,87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,65

 

 

 

 

 

 

 

0,52

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

1,52

 

 

 

 

 

 

 

0,52

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04.1

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thạch Lâm

Thạch Tượng

Thạch Quảng

Thạch Cẩm

Thạch Sơn

Thạch Bình

Thạch Định

Thạch Đồng

Thạch Long

Thành Yên

Thành Mỹ

Thành Vinh

Thành Trực

Thành Minh

Thạch Bình (cũ)

Thạch Tân (cũ)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,08

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04.2

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thành Công

Thành Tân

Thị trấn Vân Du

Thành Tâm

Thành Thọ

Thành An

Ngọc Trạo

Thành Long

Thành Tiến

Thành Hưng

Thị trấn Kim Tân

Thành Võn (cũ)

Thị trấn Vân Du (cũ)

Thành Kim (cũ)

Thị trấn Kim Tân

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020, HUYỆN THẠCH THÀNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Kế hoạch sử dụng năm 2020

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư

 

 

 

I

Dự án khu dân cư

 

 

 

1

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất ở nông thôn tại thôn Quảng Thắng, thôn Quảng Cộng, xã Thạch Quảng

2,90

ONT

Xã Thạch Quảng

1,94

DHT

2

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất ở nông thôn tại tại thôn Đại Dương xã Thạch Đồng

1,49

ONT

Xã Thạch Đồng

0,85

DHT

3

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất ở nông thôn tại thôn Thôn Mặc Hèo, xã Thành Minh.

2,52

ONT

Xã Thành Minh

1,68

DHT

4

Khu dân cư khu 3 xã Thạch Tân

1,59

ONT

Xã Thạch Tân

1,11

DHT

5

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư xã Thạch Sơn

1,00

ONT

Thạch Sơn

6

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Đồng Đa, xã Thành Công

0,70

ONT

Thành Công

7

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Xuân Hương, xã Thành Tân

0,51

ONT

Thành Tân

8

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư thôn Thành Sơn, xã Thành Long

0,45

ONT

Thành Long

9

Quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Thôn 4, xã Thành Tiến

0,36

ONT

Thành Tiến

10

Khu dân cư khu phố 3- Thị trấn Kim Tân

4,68

ODT

Thị trấn Kim Tân

II

Dự án giao thông

 

 

 

1

Đường giao thông xã Thành Minh đi Thành Yên huyện Thạch Thành

4,00

DGT

Xã Thành Yên, Thành Minh

2

Đường vào Khu di tích hang Con Moong, xã Thành Yên

5,00

DGT

Xã Thành Yên, Thành Mỹ

3

Đường vào hang Treo Khu di tích Ngọc Trạo

1,60

DGT

Xã Ngọc Trạo

4

Bến xe khách và khu dịch vụ thương mại tổng hợp Đại An

1,35

DGT

TT Vân Du

1,85

TMD

5

Bến xe và khu dịch vụ công cộng Kim Tân

2,85

DGT

Thị trấn Kim Tân

III

Dự án công trình thuỷ lợi

 

 

 

1

Hệ thống cấp nước sạch liên xã Thành Vân, thị trấn Vân Du, Thành Tâm

0,87

DTL

TT Vân Du

2

Nâng cấp đập Đồi Dốc xã Ngọc Trạo

2,50

DTL

Xã Ngọc Trạo

3

Nâng cấp Hồ Yên Lão, xã Thành Vân

2,00

DTL

Xã Thành Vân

4

Xây dựng Trạm bơm Ngọc Thanh và kênh mương, xã Ngọc Trạo

0,5

DTL

Xã Ngọc Trạo

IV

Dự án công trình năng lượng

 

 

 

1

Trạm biến áp 110KV

0,50

DNL

Thành Thọ

2

Dự án chống quá tải lưới điện

0,06

DNL

Thành Vân, Thành Thọ, Thành Tân, Thành Long, Ngọc Trạo, Thành Tâm

V

Dự án công trình y tế

 

 

 

1

Xây dựng cơ sở Y tế khu 1- thị trấn Kim Tân (khu bệnh viện đa khoa cũ)

0,97

DYT

TT Kim Tân

B

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất phải thông qua việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất

 

 

 

1

Khu dịch vụ thương mại Thạch Quảng

0,10

TMD

Xã Thạch Quảng

2

Cửa hàng xăng dầu kết hợp khu dịch vụ thương mại tại xã Thạch Quảng, huyện Thạch Thành

1,05

TMD

Thạch Quảng

3

Khu vực khai thác khoáng sản

6,08

SKS

Thành Long

3,63

SKC

4

Khu vực khai thác khoáng sản

11,60

SKS

Thành Vân (7,48 ha), Thành Tân (2,5ha), Thành Công (1,62 ha)

5

Khu dịch vụ thương mại Vân Du

0,20

TMD

Thị trấn Vân Du

6

Trang trại sản xuất, nhân và lai tạo giống cây trồng, vật nuôi, giống cây lâm nghiệp

5,00

NKH

xã Thạch Tượng

19,10

CLN

7

Dịch vụ tổng hợp trồng cây lâu năm, ươm cây giống nông, lâm, dược liệu công nghệ cao

3,00

CLN

thị trấn Kim Tân

2,00

NKH

8

Khu chăn nuôi lợn giống và thương phẩm ứng dụng công nghệ cao DABACO Thanh Hóa

52,10

NKH

xã Thạch Tượng và xã Thạch Lâm

9

Trồng cây ăn quả cam, bưởi, ổi, bơ công nghệ cao

54,17

CLN

xã Thành Vân (nay là thị trấn Vân Du) và xã Thành Tân

1,15

NKH

10

Cửa hàng xăng dầu và dịch vụ TM Thạch Định

0,60

TMD

Xã Thạch Định

11

Khu thương mại dịch vụ

0,70

TMD

Xã Thạch Quảng

12

Nhà máy may xuất khẩu An Khánh Thành Thọ

2,00

SKC

Xã Thành Thọ

13

Khu sản xuất phi nông nghiệp

0,65

SKC

Thành Long

14

Nhà máy chế biến nông sản xuất khẩu Thủy Nguyên

1,60

SKC

Thành Tâm

15

Cửa hàng thương mại tổng hợp Thạch Tân

0,22

TMD

Thạch Tân

 





Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014