Quyết định 1556/QĐ-UBND năm 2018 công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã do tỉnh Bình Dương ban hành
Số hiệu: 1556/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Thanh Liêm
Ngày ban hành: 13/06/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1556/-UBND

Bình Dương, ngày 13 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 289/TTr-SNV ngày 23 tháng 5 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 120 thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương, cụ thể như sau:

a) Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ: 73 TTHC.

b) Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện: 32 TTHC.

c) Thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã: 15 TTHC.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký

Thay thế Quyết định số 1960/QĐ-UBND , ngày 28 tháng 7 năm 2016 về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ và Quyết định số 3181/QĐ-UBND ngày 16 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc công bố thủ tục hành chính mới, thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Cục KSTTHC - VPCP;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP, KSTT, VX, website;
- Trung tâm hành chính công;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG.

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1556/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NỘI VỤ

TT

Tên thủ tục

Trang

I. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về công tác thanh niên

1

Thủ tục Thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

1

2

Thủ tục Giải thể tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh

3

3

Thủ tục Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh

5

II. Lĩnh vực Quản lý công chức, viên chức

1

Thủ tục Thi tuyển công chức

7

2

Thủ tục Xét tuyển công chức

13

3

Thủ tục Tiếp nhận các trường hợp đặc biệt trong tuyển dụng công chức

19

4

Thủ tục Thi tuyển (hoặc xét tuyển) viên chức

27

5

Thủ tục Xét tuyển đặc cách viên chức

34

III. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về hội, chuyên ngành

1

Thủ tục Công nhận Ban Vận động thành lập Hội

39

2

Thủ tục Thành lập Hội

42

3

Thủ tục Phê duyệt Điều lệ Hội

47

4

Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội

50

5

Thủ tục Đổi tên hội

56

6

Thủ tục Hội tự giải thể

58

7

Thủ tục Báo cáo tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường

61

8

Thủ tục Đặt Văn phòng đại diện Hội

63

IV. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện

1

Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

66

2

Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

70

3

Thủ tục Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

74

4

Thủ tục Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (Sửa đổi, bổ sung) quỹ

76

5

Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

79

6

Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

81

7

Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

84

8

Thủ tục Đổi tên quỹ

90

9

Thủ tục Giải thể quỹ

92

V. Lĩnh vực quản lý nhà nước về Thi đua, Khen thưởng

1

Thủ tục Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh

94

2

Thủ tục Tặng Cờ thi đua cấp tỉnh

99

3

Thủ tục Tặng Danh hiệu chiến sĩ thi đua cấp tỉnh

103

4

Thủ tục Tặng Danh hiệu tập thể lao động xuất sắc

106

5

Thủ tục Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh theo đợt hoặc chuyên đề

110

6

Thủ tục Tặng Cờ thi đua cấp tỉnh thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

115

7

Thủ tục Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh thành tích đột xuất

120

8

Thủ tục Tặng thưởng Bằng khen cấp tỉnh thành tích đối ngoại

123

VI. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Tôn giáo

1

Thủ tục Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

126

2

Thủ tục Đề nghị thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

128

3

Thủ tục Đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

130

4

Thủ tục Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam

135

5

Thủ tục Đnghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh

137

6

Thủ tục Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

139

7

Thủ tục Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

143

8

Thủ tục Đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

145

9

Thủ tục Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

148

10

Thủ tục Đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương

150

11

Thủ tục Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc chưa được xóa án tích

153

12

Thủ tục Đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức

155

13

Thủ tục Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

159

14

Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

161

15

Thủ tục Đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

163

16

Thủ tục Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều huyện thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh

167

17

Thủ tục Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

169

18

Thủ tục Đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

171

19

Thủ tục Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo

173

20

Thủ tục Thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của Hiến chương của tổ chức

175

21

Thủ tục Thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

177

22

Thủ tục Thông báo về người bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

179

23

Thủ tục Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

181

24

Thủ tục Thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành

183

25

Thủ tục Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 33 và Khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

185

26

Thủ tục Thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh

187

27

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

189

28

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

192

29

Thủ tục Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh

194

30

Thủ tục Thông báo tổ chức quyên góp không thuộc quy định tại điểm a và điểm b Khoản 3 Điều 19 của Nghị định số 162/2017/NĐ-CP

197

31

Thủ tục Thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

199

32

Thủ tục Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

200

33

Thủ tục Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

202

34

Thủ tục Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại Khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

204

35

Thủ tục Thông báo về việc thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều tỉnh (thuộc thẩm quyền tiếp nhận của 02 cơ quan)

206

VII. Lĩnh vực Thanh tra ngành nội vụ

1

Thủ tục Giải quyết khiếu nại về công tác Nội vụ

207

2

Thủ tục Giải quyết tố cáo về công tác Nội vụ

211

VIII. Lĩnh vực Văn thư, Lưu trữ Nhà nước

1

Thủ tục Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc

214

2

Thủ tục Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ

218

3

Thủ tục Cấp, cấp lại, bổ sung lĩnh vực hành nghề của chứng chỉ hành nghề lưu trữ

223

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN

I. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Hội

1

Thủ tục Công nhận Ban Vận động thành lập Hội

227

2

Thủ tục Thành lập Hội

230

3

Thủ tục Phê duyệt Điều lệ Hội

234

4

Thủ tục Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất hội

237

5

Thủ tục Đổi tên Hội

243

6

Thủ tục Hội tự giải thể

246

7

Thủ tục Báo cáo tổ chức Đại hội nhiệm kỳ, Đại hội bất thường của hội

249

II. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ xã hội, quỹ từ thiện

1

Thủ tục Cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

251

2

Thủ tục Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ

255

3

Thủ tục Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

258

4

Thủ tục Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (Sửa đổi, bổ sung) quỹ

260

5

Thủ tục Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

263

6

Thủ tục Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

265

7

Thủ tục Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

268

8

Thủ tục Đổi tên quỹ

274

9

Thủ tục Quỹ tự giải thể

277

III. Lĩnh vực Quản lý nhà nước về Thi đua - Khen thưởng

1

Thủ tục tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị

280

2

Thủ tục Tặng danh hiệu Tập thể lao động tiên tiến

284

3

Thủ tục Tặng danh hiệu thôn, ấp, bản, làng, khu phố văn hóa

287

4

Thủ tục Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở

288

5

Thủ tục Tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

289

6

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về thành tích thi đua theo đợt, chuyên đề

290

7

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện thành tích đột xuất

291

8

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp huyện về khen thưởng đối ngoại

292

IV. Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo

1

Thủ tục Thông báo mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo theo quy định tại Khoản 2 Điều 41 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo

293

2

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

294

3

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều xã thuộc một huyện

297

4

Thủ tục Thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một huyện

299

5

Thủ tục Đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một huyện

301

6

Thủ tục Đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

303

7

Thủ tục Đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một huyện

305

8

Thủ tục Thông báo tổ chức quyên góp ngoài địa bàn một xã nhưng trong địa bàn một huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

307

C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ

I. Lĩnh vực Quản lý Nhà nước về Thi đua - Khen thưởng

1

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị

310

2

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích thi đua theo đợt hoặc chuyên đề

311

3

Thủ tục Tặng Giấy khen của Chủ tịch UBND cấp xã về thành tích đột xuất

312

4

Thủ tục Xét tặng danh hiệu Gia đình văn hóa

313

5

Thủ tục Xét tặng danh hiệu Lao động tiên tiến

314

II. Lĩnh vực Tín ngưỡng, Tôn giáo

1

Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng

315

2

Thủ tục Đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

317

3

Thủ tục Đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

319

4

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

323

5

Thủ tục Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở một xã

325

6

Thủ tục Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

327

7

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

329

8

Thủ tục Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

331

9

Thủ tục Thông báo về việc thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

333

10

Thủ tục Thông báo tổ chức quyên góp trong địa bàn một xã của cơ sở tín ngưỡng, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

334

 





Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính Ban hành: 08/06/2010 | Cập nhật: 11/06/2010