Quyết định 1460/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu dịch vụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2016
Số hiệu: 1460/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Tống Quang Thìn
Ngày ban hành: 03/11/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Y tế - dược, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
NINH BÌNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1460/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 03 tháng 11 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYT KẾ HOẠCH LA CHN NHÀ THU CÁC GÓI THU CUNG CP VT TƯ, HÀNG HÓA THIT YU PHC V CÔNG TÁC KHÁM, CHA BNH CA BNH VIN ĐA KHOA TNH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2010/NQ-HĐND ngày 24/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 117/TTr-STC ngày 13/10/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu dịch vụ phục vụ công tác khám, chữa bệnh, như sau:

1. Tên gói thầu:

- Gói thầu số 1: Mua sắm vật tư, linh kiện máy in và linh kiện mạng máy tính phục vụ công tác chuyên môn năm 2016.

- Gói thầu số 2: In ấn hồ sơ bệnh án, biểu mẫu, sổ sách, tem dán, bao bì, phim phục vụ công tác chuyên môn năm 2016;

- Gói thầu số 3: Mua vị thuốc y học cổ truyền, phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2016.

2. Giá gói thầu:

- Gói thầu số 1: 817.740.000 (Tám trăm mười bảy triệu, bảy trăm bốn mươi nghìn đồng);

Giá trên là mc giá tối đa, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, bảo trì tại đơn vị sử dụng; vật tư thiết bị mới 100%, số lượng và đặc điểm kỹ thuật theo Phụ lục số 01 đính kèm.

- Gói thầu số 2: 853.419.000 đồng (Tám trăm năm mươi ba triệu, bốn trăm mười chín nghìn đồng);

Giá trên là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng; chi phí thiết kế, in ấn, gia công hoàn thiện sản phẩm, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành; hàng hóa mới 100% với quy cách kỹ thuật, số lượng theo phụ lục số 02 đính kèm.

- Gói thầu số 3: 781.811.000 đồng (Bẩy trăm tám mươi mốt triệu, tám trăm mười một nghìn đồng);

Giá trên là mức giá tối đa đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bàn giao, nghiệm thu; thuốc Đông y đã qua sơ chế, chưa sơ chế và thuốc phức chế có nguồn gốc, xuất xứ, đặc điểm, chất lượng, đơn vị tính và số lượng theo phụ lục số 03 đính kèm.

3. Nguồn kinh phí: Nguồn thu tại đơn vị

4. Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu thầu: Chào hàng cạnh tranh theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ.

5. Thời gian lựa chọn nhà thầu: Tháng 11 năm 2016.

6. Loại hợp đồng: Hợp đồng trọn gói.

7. Thi gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

Điều 2. Bệnh viện đa khoa tỉnh chịu trách nhiệm phê duyệt hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu và tiến hành các bước tiếp theo để triển khai, thực hiện gói thầu theo đúng các quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Y tế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Giám đốc bệnh viện đa khoa tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Lưu: VT, VP5, VP6.
VH

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Tống Quang Thìn

 

PHỤ LỤC SỐ 01

DANH MỤC VẬT TƯ, THIẾT BỊ THUỘC GÓI THẦU MUA SẮM VẬT TƯ, LINH KIỆN MÁY IN VÀ LINH KIỆN MÁY TÍNH PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND tnh Ninh Bình)

STT

Tên Vật tư, Thiết bị

Đặc điểm kỹ thuật

ĐVT

Số lượng

Số đề nghị (đồng)

Số thẩm định (đồng)

Chênh lệch giảm so vi đề nghị (đồng)

Đơn giá

Thành tiền

Đơn giá

Thành tiền

1

CartridgeCanon 3300

- Loại cartridge: in laser

- Toàn bộ cartridge được làm bằng nhựa tổng hợp chất lượng cao, chịu lực, chịu nhiệt.

- Gồm: thân cartridge, trục cao su, trục từ, trống in, gạt mực và lô ép.C10

- Hãng sn xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

200

1,100,000

220,000,000

1,045,000

209,000,000

11,000,000

2

Cartridge HP 2014

- Loại cartridge: in laser

- Toàn bộ cartridge được làm bằng nhựa tổng hợp chất lượng cao, chịu lực, chịu nhiệt.

- Gồm: thân cartridge, trục cao su, trục từ, trống in, gạt mực và lô ép.

- Hãng sản xuất: HP

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

4

1,150,000

4,600,000

1,150,000

4,600,000

-

3

Cartridge HP Laser M1132 MFP

- Loại cartridge: in laser dùng cho máy in đa năng.

- Toàn bộ cartridge được làm bằng nhựa tổng hợp chất lượng cao, chịu lực, chịu nhiệt.

- Gồm: thân cartridge, trục cao su, trục từ, trng in, gạt mực và lô ép.

- Hãng sản xuất: HP

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

hộp

20

1,000,000

20,000,000

1,000,000

20,000,000

-

4

Cartridge Canon 4750

- Loại cartridge: in laser dùng cho máy in đa năng

- Toàn bộ cartridge được làm bằng nhựa tổng hợp chất lượng cao, chịu lực, chịu nhiệt.

- Gồm: thân cartridge, trục cao su, trục từ, trống in, gạt mực và lô ép.

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

hộp

5

1,000,000

5,000,000

1,000,000

5,000,000

-

5

Cartrigde máy Brother 2130

- Loại cartridge: in laser

- Toàn bộ cartridge được làm bng nhựa tổng hợp chất lượng cao, chịu lực, chịu nhiệt.

- Gồm: thân cartridge, trục cao su, trục từ, trống in, gạt mực và lô ép.

- Hãng sản xuất: Brother

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

5

2,130,000

10,650,000

2,130,000

10,650,000

-

6

Mực máy in Canon 3300

- Loại mực: laser

- Màu sắc: đen

- Số lượng trang in: 2500 trang

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

Hộp

1000

110,000

110,000,000

110,000

110,000,000

-

7

Mực in màu L800

- Loại mực in phun màu

- Màu sắc: Hộp mực 06 màu: Xanh, đỏ, vàng, đen, xanh nhạt, đỏ nhạt

- Dung tích: 70ml

- Hãng sản xuất: Epson

- Xuất xứ: Việt Nam

Hộp

30

600,000

18,000,000

600,000

18,000,000

-

8

Trống máy in Canon 3300

- Loại trống: bao trắng, bao hồng

- Chất liệu: nhựa tổng hợp

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

300

187,000

56,100,000

167,000

50,100,000

6,000,000

9

Bao lụa máy máy in Canon 3300

- Chất liệu: nhựa tổng hợp

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

100

275,000

27,500,000

275,000

27,500,000

-

10

Gạt to canon 3300

- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

15

77,000

1,155,000

77,000

1,155,000

-

11

Gạt bé Canon 3300

- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 12 tháng

Chiếc

15

122,000

1,830,000

77,000

1,155,000

675,000

12

Trục cao su Canon 3300

- Cht liệu: kim loại sơn tĩnh điện

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 02 tháng

Chiếc

200

132,000

26,400,000

122,000

24,400,000

2,000,000

13

Trục từ máy in Canon 3300

- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 02 tháng

Chiếc

50

132,000

6,600,000

132,000

6,600,000

-

14

Lô ép canon 3300

- Chất liệu: kim loại sơn tĩnh điện

- Hãng sản xuất: Canon

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 02 tháng

Chiếc

30

187,000

5,610,000

187,000

5,610,000

-

15

Chuột quang Dell - USB

- Loại: Quang

- Kiểu giao tiếp: Dùng dây chân tiếp xúc USB

- Số nút: 2 nút

- Nút cuộn: cuộn dọc

- Trọng lượng: 50g

- Hãng sản xuất: Dell

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 06 tháng

Chiếc

100

195,000

19,500,000

195,000

19,500,000

-

16

Bàn Phím Dell - USB

- Loại bàn phím dây kết nối USB

- Chất liệu nút bấm và vỏ bàn phím bng hợp chất nhựa cao cấp.

- Hãng sản xuất: Dell

- Xut xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 06 tháng

Chiếc

30

290,000

8,700,000

290,000

8,700,000

-

17

Giấy in nhiệt k80

- Loại giấy in nhiệt

- Đóng cuộn, khổ giấy K80, đường kính cuộn 45mm

- Giấy nhn, in rõ nét, ct 2 đầu mịn, không bị sơ giảm bụi bám vào đầu in của máy in

- Xuất xứ: Nhật Bản

Cuộn

2500

25,000

62,500,000

25,000

62,500,000

-

18

Giấy in màu L800

- Loại giấy in phun màu

- Khổ giấy A4

- Tiêu chuẩn đóng gói: 20 tờ/ xấp

- Xuất xứ: Nhật Bn

Gam

300

120,000

36,000,000

120,000

36,000,000

-

19

Hạt RJ45 Dintek

- Vỏ nhựa, chân tiếp xúc bằng kim loại bán dẫn, dùng cho kết nối với máy tính.

- Chuẩn kết nối: RJ45

- Hãng sản xuất: Dintek

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 02 tháng

Hạt

300

13,000

3,900,000

13,000

3,900,000

-

20

Dày mạng dintek cat6e cuộn 305m

- Loại dây: Cat - 6

- Bọc nhôm chống nhiễu từng đôi, bọc thêm lưới đồng ngoài, cuộn 305m trên rulo g

- Hãng sản xuất: Dintek

- Xuất xứ: Đài Loan

- Bo hành: 02 tháng

Cuộn

6

3,000,000

18,000,000

3,000,000

18,000,000

-

21

Hạt RJ11 dintek

- Vỏ nhựa, chân tiếp xúc bằng kim loại bán dẫn, dùng cho kết nối với điện thoại.

- Chuẩn kết nối: RJ11/6P4c

- Hãng sản xuất: Dintek

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 02 tháng

Hạt

100

6,000

600,000

6,000

600,000

-

22

Dây điện thoại 4 sợi 500m

- Loại cáp tín hiệu điện thoại 2 dây đôi 4 lõi 0,5mm

- Dùng chạy ngoài trời có gường treo chống đứt, có dầu bảo vệ. Vỏ ngoài bng hợp chất nhựa, chịu lực, chịu nhiệt tốt.

- Xuất xứ: Việt Nam

- Bảo hành: 02 tháng

Cuộn

1

3,300,000

3,300,000

3,300,000

3,300,000

-

23

cứng 500GB

- Loi ổ cứng: Cơ

- Kích thước: 3,5"

- Dung lượng: 500GB

- Chuẩn cắm: SATA III

- Bộ nhớ đệm: 16M cache

- Tốc độ vòng quay: 7200rpm

- Tốc độ truyền dữ liệu: 6Gbps

- Điện áp: 5Volt

- Hãng sản xuất: Western

- Xuất xứ: Thái Lan

- Bảo hành: 24 tháng

Cái

10

2,940,000

29,400,000

2,940,000

29,400,000

-

24

cứng 2TB

- Loi ổ cứng: Cơ

- Kích thước: 3,5"

- Dung lượng: 2TB

- Chuẩn cắm: SATA III

- Bộ nhớ đệm: 64M cache

- Tốc độ vòng quay: 7200rpm

- Tốc độ truyền dữ liệu: 6Gbps

- Điện áp: 5Volt

- Hãng sản xuất: Seagate

- Xuất xứ: Thái Lan

- Bảo hành: 24 tháng

Cái

4

5,180,000

20,720,000

5,180,000

20,720,000

-

25

Pin CMOS máy tính

- Loại dùng cho main máy tính để bàn

- Chất liệu hợp kim

- Xuất xứ: Đài Loan

- Bảo hành: 1 tháng

Chiếc

100

132,000

13,200,000

132,000

13,200,000

-

26

Màn hình dell LCD 17 Inch vuông

- Kích thước màn hình: 17 inch

- Kiểu màn hình: LED

- Độ phân giải: 1280 x 1024

- Góc nhìn: 170°(H)/160° (V)

- Kích thước điểm ảnh: 0,264mm

- Khả năng hin thị màu: 16 triệu màu

- Độ sáng màn hình: 250cd/m2

- Độ tương phn: 1000:1

- Kiểu kết nối: VGA

- Kích thước: 306,9 x 374,5 x 46,5 mm

- Trọng lượng: 2kg

- Hãng sản xuất: Dell

- Xuất xứ: Trung Quốc

- Bảo hành: 12 tháng

chiếc

10

2,915,000

29,150,000

2,915,000

29,150,000

-

27

Tem phòng thí nghiệm

Kích thước: 2.5 x 1.5 cm

- Kích thước: 2,5 x 1,5 cm

- Dùng gián mẫu bệnh phẩm, kết qu xét nghiệm...

- Độ bám dính cao, sáng bóng, sau khi dán vào sản phẩm sẽ được cố định không thể tháo ra. Tem có keo chờ sẵn, bề mặt bóng nhn, phun UV, ép tráng kim....

- Xuất xứ: Việt Nam

Cuộn

60

200,000

12,000,000

200,000

12,000,000

-

28

Ribbon Wax máy in mã vạch Godex EZ 1100

- Nóng chảy ở nhiệt độ thấp và có độ kết dính lên vật liệu in trung bình. Chống trày sước và kháng hóa chất dung môi trung bình.

- Dùng cho máy in mã vạch Godex EZ 1100

- Xuất xứ: Trung Quốc

Cuộn

20

600,000

12,000,000

600,000

12,000,000

-

29

Giấy ảnh nhiệt KODAK 305 + Ribbon mực KODAK 305

- Giấy in ảnh nhiệt 305: Kích thước: 10 x 15cm; dạng cuộn, 1 thùng gồm 2 cuộn, 1 cuộn in được 320 ảnh.

- Hãng sn xuất: Kodak

- Xuất xứ: Trung Quc

Hộp

10

5,500,000

55,000,000

5,500,000

55,000,000

-

 

Tổng cộng

 

 

 

 

837,415,000

 

817,740,000

19,675,000

 

PHỤ LỤC SỐ 02

DANH MỤC HÀNG HÓA THUỘC GÓI THẦU IN ẤN HỒ SƠ BỆNH ÁN, BIỂU MẪU, SỔ SÁCH, TEM DÁN, BAO BÌ, PHIM PHỤC VỤ CHUYÊN MÔN NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND tnh Ninh Bình)

STT

TÊN HÀNG HÓA

ĐƠN VỊ TÍNH

QUY CÁCH

SỐ LƯỢNG

ĐƠN GIÁ (đồng)

THÀNH TIN (đồng)

1

Bệnh án Cấp cứu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

2,000

3,300

6,600,000

2

Bệnh án Đột qu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

3

Bệnh án Y học cổ truyền (YHCT)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

4

Bệnh án Phục hồi chức năng (PHCN)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

600

3,300

1,980,000

5

Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

6

Bệnh án Da liễu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

7

Bệnh án Điều trị theo yêu cầu (Nội khoa)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

8

Bệnh án Điều trị theo yêu cầu (Ngoại khoa)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

9

Bệnh án Chấn thương

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

3,000

3,300

9,900,000

10

Bệnh án Đơn nguyên PT Sọ não - Cột sống

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

2,500

3,300

8,250,000

11

Bệnh án Nội Tng Hợp

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

4,500

3,300

14,850,000

12

Bệnh án Nội Tim mạch

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

4,000

3,300

13,200,000

13

Bệnh án Ngoại Tổng hợp

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

4,000

3,300

13,200,000

14

Bệnh án Ngoại Thận tiết niệu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

2,500

3,300

8,250,000

15

Bệnh án Ung bướu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

2,500

3,300

8,250,000

16

Bệnh án Ngoại trú Ung bướu

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

17

Bệnh án Thần kinh

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

3,000

3,300

9,900,000

18

Bệnh án Truyền nhiễm

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,500

3,300

4,950,000

19

Bệnh án điều trị ngoại trú viêm gan

Bộ

5 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,000

5,000

5,000,000

20

Bệnh án Nội E

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

600

3,300

1,980,000

21

Bệnh án Nội tiết

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,500

3,300

4,950,000

22

Hồ sơ Quản lý bệnh Đái tháo đường (ngoại trú)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

4,500

3,300

14,850,000

23

Hồ sơ Quản lý bệnh Basedow (ngoại trú)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

500

3,300

1,650,000

24

Hồ sơ Quản lý các bệnh Tim mạch mạn tính (ngoại trú)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

2,000

3,300

6,600,000

25

Hồ sơ Quản lý bệnh phổi mạn tính (COPD ngoại trú)

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

400

3,300

1,320,000

26

Bệnh án Răng Hàm Mặt

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,200

3,300

3,960,000

27

Bệnh án Tai Mũi Họng

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 20 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,200

3,300

3,960,000

28

Bệnh án Thận nhân Tạo

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,000

3,300

3,300,000

29

Bệnh án ĐTTC-CĐ

Bộ

1 tờ BB A3 in 2M + 1 tờ ĐL 200A3 in 2M + 25 tờ 3x30 cm + Khâu/bộ

1,000

3,300

3,300,000

30

Tờ Bệnh án Nội khoa

Tờ

1 tờ Bãi bằng A3 in đen 2M

2,000

600

1,200,000

31

Tờ Bệnh án Y học cổ truyền

Tờ

1 tờ Bãi bằng A3 in đen 2M

1,000

600

600,000

32

Tờ Bệnh án Phục hồi chức năng

Tờ

1 tờ Bãi bằng A3 in đen 2M

500

600

300,000

33

Tờ Bệnh án Răng hàm mặt

Tờ

1 tờ Bãi bằng A3 in đen 2M

300

600

180,000

34

Tờ Bệnh án Mắt

Tờ

1 tờ Bãi bằng A3 in đen 2M

300

600

180,000

35

Giấy cam kết xin được VC xe CC 115

Tờ

1 tờ Bãi bằng A4 in đen 1M

1,500

250

375,000

36

Phiếu thử đường huyết mao mạch

Tờ

1 tờ Bãi bằng A4 in đen 2M

16,000

300

4,800,000

37

Giấy chuyển tuyến

Tờ

1 tờ Bãi bng A4 in đen 2M

2,000

300

600,000

38

Tem huyết tương tươi (đông lạnh)

Cái

In đề can bóc dán keo liền (kt 08 x 8,5 cm) in màu xanh đen

3,000

600

1,800,000

39

Tem nhóm máu AB (bịch máu)

Cái

In đề can bóc dán keo liền (kt 1,5 x 3,5 cm) in đen

1,000

200

200,000

40

Tem nhóm máu O (bịch máu)

Cái

In đề can bóc dán keo liền (kt 01 x 03 cm) in 2 màu vàng, đen

10,000

200

2,000,000

41

Tem nhóm máu A (bịch máu)

Cái

In đề can bóc dán keo liền (kt 01 x 03 cm) in màu đỏ

10,000

200

2,000,000

42

Tem nhóm máu B (bịch máu)

Cái

In đề can bóc dán keo liền (kt 01 x 03 cm) in 2 màu xanh, đen

10,000

200

2,000,000

43

Sổ lĩnh máu và phát máu

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

40

30,000

1,200,000

44

Sổ nhật ký giao nhận mẫu bệnh phẩm Hóa sinh từ khoa khám bệnh

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

45

Sổ nhật ký giao nhận mu bệnh phm Huyết học, Huyết thanh học và Đông máu từ khoa khám bệnh

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

46

Sổ nhật ký giao nhận mẫu bệnh phẩm Vi sinh và Miễn dịch từ khoa khám bệnh

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

47

Sổ giao nhận mẫu bệnh phẩm Nội trú

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

50

30,000

1,500,000

48

Sổ từ chi mẫu bệnh phẩm nội trú

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

10

30,000

300,000

49

Sổ nuôi cấy

Quyển

100 tờ A3 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

50

50,000

2,500,000

50

Sổ kháng sinh đồ

Quyển

100 tờ A3 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

10

50,000

500,000

51

Sổ kết quả xét nghiệm sàng lọc người cho máu

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

15

30,000

450,000

52

Sổ kết quả xét nghiệm HIV

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

10

30,000

300,000

53

Sổ phát tuyp các khoa lâm sàng

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

10

30,000

300,000

54

Sổ Ra vào viện - Chuyển viện

Quyển

100 tờ A3 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

45

50,000

2,250,000

55

Sổ báo cáo hàng ngày khoa Gây mê hồi sức

Quyển

120 tờ A3 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

10

60,000

600,000

56

Sổ giao nhận bệnh phẩm (GMHS)

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

15

30,000

450,000

57

Sổ giao nhận bệnh phẩm

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu xanh đỏ (có logo bệnh viện)

50

30,000

1,500,000

58

Sổ bàn giao người bệnh vào khoa

Quyển

100 tờ A5 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

30

20,000

600,000

59

Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện (115)

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

60

Lệnh điều xe (115)

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

30

30,000

900,000

61

Quyển phiếu thu (115)

Quyển

Giấy Puluya in 02 màu xanh, đen 1M, 100 tờ A5 + đóng bìa xanh cứng

200

15,000

3,000,000

62

Sổ biên bản hội chẩn

Quyển

100 tờ A5 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

25

20,000

500,000

63

Sổ bàn giao thuốc thường trực

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

25

30,000

750,000

64

Sổ bàn giao dụng cụ thường trực

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

25

30,000

750,000

65

Sổ phẫu thuật

Quyển

120 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

35,000

700,000

66

Sổ thủ thuật

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

40

30,000

1,200,000

67

Sổ đảm bảo an toàn phẫu thuật

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

15

30,000

450,000

68

Sổ nội soi

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

45

30,000

1,350,000

69

Sổ kế hoạch Hệ nội

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

25

30,000

750,000

70

Sổ kế hoạch Hệ ngoại

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

71

Sổ kế hoạch Hệ CLS

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

72

Sổ kế hoạch khoa Cấp cứu

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 03 màu xanh, đỏ, đen (có logo bệnh viện)

5

30,000

150,000

73

Sổ họp hội đồng thuốc điều trị

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu xanh đỏ (có logo bệnh viện)

10

30,000

300,000

74

Sổ họp hội đồng khoa học kỹ thuật

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu đỏ đen (có logo bệnh viện)

10

30,000

300,000

75

Sổ góp ý người bệnh

Quyển

100 tờ A5 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu đỏ đen (có logo bệnh viện)

10

20,000

200,000

76

Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh

Quyển

100 tờ A5 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu đỏ đen (có logo bệnh viện)

20

20,000

400,000

77

Sổ xin xe cứu thương

Quyển

100 tờ A4 in đen 2M khâu/q + đóng bìa Duplex 270 in 02 màu đỏ đen (có logo bệnh viện)

20

30,000

600,000

78

Quyển giấy giới thiệu

Quyển

100 tờ BB 1/3 tờ A3 in đen 01 mặt + đóng bìa xanh cứng

25

20,000

500,000

79

Sổ kế toán tổng hợp

Quyển

100 tờ BB A4 in đen 2 mặt trang + đóng bìa Duplex 270 in đen

300

25,000

7,500.000

80

Bao bì đựng phim chụp (CT, MRI, DSA)

Túi

Giấy Đuplex 270 in 2 màu xanh đỏ KT 34 x 53.5cm (có logo bệnh viện)

20,000

5,500

110,000,000

81

Bao bì đựng phim chụp XQ

Túi

Giấy Đuplex 180 in 02 màu xanh đỏ 1M (có logo bệnh viện)

150,000

3,000

450,000,000

82

Bao bì đựng Hsơ bệnh án người bệnh tử vong

Túi

Giấy Đuplex 180 in 02 màu xanh đỏ 1M (có logo bệnh viện)

500

3,000

1,500,000

 

Cộng

 

 

 

 

775,835,000

 

Thuế VAT (10%)

 

 

 

 

77,583,500

 

Tổng cộng

 

 

 

 

853,418,500

 

Số tiền làm tròn

 

 

 

 

853,419,000

(Số tin bng chữ: Tám trăm năm mươi ba triệu, bn trăm mười cn nghìn đng chn)

 

PHỤ LỤC SỐ 03

DANH MỤC THUỐC ĐÔNG Y THUỘC GÓI THẦU MUA VỊ THUỐC Y HỌC CỔ TRUYỀN PHỤC VỤ CÔNG TÁC KHÁM CHỮA BỆNH NĂM 2016
(Kèm Quyết định số 1460/QĐ-UBND ngày 03/11/2016 của UBND tnh Ninh Bình)

Stt

Tên vị thuốc

Bộ phận sử dụng của dược liệu

Tên khoa học của vị thuốc

Dạng sơ chế/ phương pháp chế biến

Nguồn gốc

Tiêu chuẩn chất lưng

Đơn vị tính

Số lưng

Số đơn vị đề nghị (đồng)

Số thẩm định (đồng)

Chênh lệch giảm so với đề nghị (đồng)

Đơn giá

Thành tiền

Đơn giá

Thành tiền

I

Thuốc chưa sơ chế (Chưa SC)

 

 

 

 

 

 

 

 

680,958,000

 

636,025,000

44,933,000

1

Bạch ch

Củ

Radix Angelicae dahuricae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

91

90,000

8,190,000

90,000

8,190,000

-

2

Khương hoạt

Rễ

Rhizoma et Radix Notopterygii

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

39

1,450,000

56,550,000

1,450,000

56,550,000

-

3

Thương truật

Thân rễ

Rhizoma Atractylodis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

54

365,000

19,710,000

365,000

19,710,000

-

4

Quế chi

Vỏ cành

Ramulus Cinnamomi

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

15

65,000

975,000

65,000

975,000

-

5

Tế tân

Rễ

Radix et Rhizoma Asari

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

13

615,000

7,995,000

565,000

7,345,000

650,000

6

Bạc hà

Cả cây

Herba Menthae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

6

70,000

420,000

70,000

420,000

-

7

Cát căn

C

Radix Puerariae thomsonii

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

52

80,000

4,160,000

67,500

3,510,000

650,000

8

Cúc hoa

Hoa

Flos Chrysanthemi indici

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

6

450,000

2,700,000

450,000

2,700,000

-

9

Độc hoạt

Rễ củ

Radix Angelicae pubescentis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

54

150,000

8,100,000

150,000

8,100,000

-

10

Ngũ gia bì gai

Vỏ thân

Cortex Acanthopanacis trifoliati

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

104

30,000

3,120,000

30,000

3,120,000

-

11

Tang ký sinh

Bộ phận ký sinh

Herba Loranthi gracilifolii

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

130

50,000

6,500,000

50,000

6,500,000

-

12

Tần giao

Rễ

Radix Gentianae macrophyllae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

39

850,000

33,150,000

709,000

27,651,000

5,499,000

13

Thiên niên kiện

Rễ

Rhizoma Homalomenae occultae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

18

75,000

1,350,000

65,000

1,170,000

180,000

14

Uy linh tiên

Rễ

Radix et Rhizoma Clematidis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

6

185,000

1,110,000

185,000

1,110,000

-

15

Can khương

Củ

Rhizoma Zingiberis

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

13

130,000

1,690,000

99,000

1,287,000

403,000

16

Đại hồi

Hoa

Fructus Illicii veri

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

7

140,000

980,000

140,000

980,000

-

17

Đinh hương

Chồi hoa

Flos Syzygii aromatici

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

7

560,000

3,920,000

560,000

3,920,000

-

18

Ngô thù du

Quả

Fructus Evodiae rutaecarpae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

6

650,000

3,900,000

650,000

3,900,000

-

19

Quế nhục

Vỏ thân

Cortex Cinnamomi

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

6

60,000

360,000

60,000

360,000

-

20

Kim ngân hoa

Hoa

Flos Lonicerae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

13

200,000

2,600,000

200,000

2,600,000

-

21

Th phục linh

Củ

Rhizoma Smilacis glabrae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

78

70,000

5,460,000

70,000

5,460,000

-

22

Chi tử

Hạt

Fructus Gardeniae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

32

120,000

3,840,000

120,000

3,840.000

-

23

Huyền sâm

Rễ củ

Radix Scrophulariae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

39

140,000

5,460,000

140,000

5,460,000

-

24

Tri mẫu

Rễ

Rhizoma Anemarrhenae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

13

135,000

1,755,000

99,000

1,287,000

468,000

25

Hoàng bá

Vỏ thân

Cortex Phellodendri

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

19

180,000

3,420,000

180,000

3,420,000

-

26

Hoàng cầm

Rễ

Radix Scutellariae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

15

235,000

3,525,000

235,000

3,525,000

-

27

Hoàng liên

Rễ

Rhizoma Coptidis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

3

730,000

2,190,000

673,000

2,019,000

171,000

28

Nhân trần

Cả cây

Herba Adenosmatis caerulei

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

23

70,000

1,610,000

70,000

1,610,000

-

29

Mu đơn bì

Rễ

Cortex Paeoniae suffruticosae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

42

345,000

14,490,000

345,000

14,490,000

-

30

Sinh địa

Rễ củ

Radix Rehmanniae glutinosae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

7

140,000

980,000

140,000

980,000

-

31

Thiên hoa phấn

Rễ

Radix Trichosanthis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

26

85,000

2,210,000

85,000

2,210,000

-

32

Xích thược

Rễ

Radix Paeoniae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

15

350,000

5,250,000

275,000

4,125,000

1,125,000

33

Cát cánh

Rễ

Radix Platycodi grandiflori

Chưa Sc

B

DĐVN IV

Kg

15

200,000

3,000,000

200,000

3,000,000

-

34

Bạch tật lê

Quả

Fructus Tribuli terrestris

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

15

93,000

1,395,000

93,000

1,395,000

-

35

Câu đng

Móc ở cành

Ramulus cum unco Uncariae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

10

195,000

1,950,000

195,000

1,950,000

-

36

tử nhân

Hạt

Semen Platycladi orientalis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

15

150,000

2,250,000

150,000

2,250,000

-

37

Lạc tiên

C cây

Herba Passiflorae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

78

45,000

3,510,000

45,000

3,510,000

-

38

Phục thần

Nấm ở rễ

Poria

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

39

200,000

7,800,000

171,000

6,669,000

1,131,000

39

Thảo quyết minh

Hạt

Semen Cassiae torae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

7

65,000

455,000

50,000

350,000

105,000

40

Viễn chí

Vỏ của rễ

Radix Polygalae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

7

555,000

3,885,000

555,000

3,885,000

-

41

Thạch xương bồ

Thân Rễ

Rhizoma Acori graminei

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

9

100,000

900,000

100,000

900,000

-

42

Mộc hương

Rễ

Radix Saussureae lappae

Chưa Sc

B

DĐVN IV

Kg

7

120,000

840,000

120,000

840,000

-

43

Sa nhân

Hạt

Fructus Amomi

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

3

970,000

2,910,000

455,000

1,365,000

1,545,000

44

Đan sâm

Rễ

Radix Salviae miltiorrhizae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

182

180,000

32,760,000

180,000

32,760,000

-

45

Đào nhân

Nhân của hạt

Semen Pruni

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

26

400,000

10,400,000

400,000

10,400,000

-

46

Huyết giác

Thân cây

Lignum Dracaenae cambodianae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

13

110,000

1,430,000

110,000

1,430,000

-

47

Ích mu

Thân, lá, hoa

Herba Leonuri japonici

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

4

50,000

200,000

50,000

200,000

-

48

Ngưu tất

R

Radix Achyranthis bidentatae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

156

175,000

27,300,000

175,000

27,300,000

-

49

Xuyên khung

C

Rhizoma Ligustici wallichii

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

52

130,000

6,760,000

130,000

6,760,000

-

50

Hòe hoa

Nụ Hoa

Flos Styphnolobii japonici

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

3

390,000

1,170,000

161,000

483,000

687,000

51

Ngải cứu (Ngải diệp)

Herba Artemisiae vulgaris

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

7

50,000

350,000

50,000

350,000

-

52

Trạch tả

Thân rễ

Rhizoma Alismatis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

104

65,000

6,760,000

65,000

6,760,000

-

53

Xa tiền t

Hạt

Semen Plantaginis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

15

190,000

2,850,000

190,000

2,850,000

-

54

Ý dĩ

Hạt

Semen Coicis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

221

125,000

27,625,000

80,000

17,680,000

9,945,000

55

Hoắc hương

Herba Pogostemonis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

7

134,000

938,000

119,000

833,000

105,000

56

Mạch nha

Hạt

Fructus Hordei germinatus

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

78

40,000

3,120,000

40,000

3,120,000

-

57

Khiếm thực

Quả

Semen Euryales

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

5

210,000

1,050,000

210,000

1,050,000

-

58

Liên nhục

Hạt

Semen Nelumbinis

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

130

65,000

8,450,000

65,000

8,450,000

-

59

Ngũ vị t

Quả

Fructus Schisandrae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

9

240,000

2,160,000

240,000

2,160,000

-

60

Sơn thù

Qu bỏ hạt

Fructus Corni officinalis

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

39

220,000

8,580,000

220,000

8,580,000

-

61

Đương quy (Toàn quy)

Rễ củ

Radix Angelicae sinensis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

208

360,000

74,880,000

360,000

74,880,000

-

62

Long nhãn

Thịt quả

Arillus Longan

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

39

350,000

13,650,000

263,000

10,257,000

3,393,000

63

Thục địa

Sản phẩm chế biến sinh địa

Radix Rehmanniae glutinosae prae

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

117

115,000

13,455,000

115,000

13,455,000

-

64

Câu k tử

Quả

Fructus Lycii

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

104

310,000

32,240,000

185,000

19,240,000

13,000,000

65

Mạch môn

Rễ củ

Radix Ophiopogonis japonici

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

52

320,000

16,640,000

207,000

10,764,000

5,876.000

66

Ba kích

R

Radix Morindae officinalis

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

5

450,000

2,250,000

450,000

2.250,000

-

67

Dâm dương hoắc

Lá

Herba Epimedii

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

2

200,000

400,000

200,000

400,000

-

68

Đỗ trọng

V thân

Cortex Eucommiae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

95

140,000

13,300,000

140,000

13,300,000

-

69

Ích trí nhân

Quả hạt

Fructus Alpiniae oxyphyllae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

4

350,000

1,400,000

350,000

1,400,000

-

70

Phá c ch (Bổ cốt ch)

Hạt

Fructus Psoraleae corylifoliae

Chưa SC

B

DĐVN IV

Kg

4

80,000

320,000

80,000

320,000

-

71

Tục đoạn

Rễ

Radix Dipsaci

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

52

160,000

8,320,000

160,000

8,320,000

-

72

Bạch truật

Thân rễ (củ)

Rhizoma Atractylodis macrocephal

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

65

170,000

11,050,000

170,000

11,050,000

-

73

Đại táo

Quả

Fructus Ziziphi jujubae

Ca SC

B

DĐVN IV

Kg

143

115,000

16,445,000

115,000

16,445,000

-

74

Đảng sâm

Rễ

Radix Codonopsis

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

78

280,000

21,840,000

280,000

21,840,000

-

75

Hoài sơn

Củ

Tuber Dioscoreae persimilis

Chưa SC

N

DĐVN IV

Kg

260

115,000

29,900,000

115,000

29,900,000

-

76

Táo nhân

Nhân của hạt

Semen Ziziphi mauritianae

Chưa SC

B-N

DĐVN IV

Kg

130

280,000

36,400,000

280,000

36,400,000

-

II.

Thuốc phức chế

 

 

 

 

 

 

 

 

19,579,000

 

19,579,000

-

77

Phụ tử chế (Hc phụ, Bạch phụ)

Củ

Radix Aconiti lateralis praeparata

Phức chế

B-N

DĐVN IV

Kg

3

282,000

846,000

282,000

846,000

-

78

Bán hạ nam (Củ chóc)

Thân rễ

Rhizoma Typhonii trilobati

Phức chế

N

DĐVN IV

Kg

39

145,000

5,655,000

145,000

5,655,000

-

79

Lục thần khúc

Nhiều vị  thuốc

Massa medicata fermentata

Phức Chế

B-N

DĐVN IV

Kg

26

98,000

2,548,000

98,000

2,548,000

-

80

Hà th ô đỏ

Rễ củ

Radix Fallopiae multiflorae

Phc Chế

B-N

DĐVN IV

Kg

78

135,000

10,530,000

135,000

10,530,000

-

III

Thuốc sơ chế

 

 

 

 

 

 

 

 

129,009,000

 

126,207,000

2,802,000

81

Kinh gii

Cả cây

Herba Elsholiziae ciliatae

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

3

70,000

210,000

62,000

186,000

24,000

82

Lức (Sài hồ nam)

Vỏ cây

Radix Plucheae pteropodae

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

4

35,000

140,000

35,000

140,000

-

83

Cốt khí củ

Củ

Radix Polygoni cuspidati

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

19

70,000

1,330,000

70,000

1,330,000

-

84

Dây đau xương

Thân cây

Caulis Tinosporae tomentosae

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

58

35,000

2,030,000

35,000

2,030,000

-

85

Hoàng bá nam (Núc nác)

Vỏ thân

Cortex Oroxyli indici

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

26

30,000

780,000

30,000

780,000

-

86

Bình vôi (Ngải tượng)

Củ

Tuber Stephaniae

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

130

85,000

11,050,000

68,000

8,840,000

2,210,000

87

Ch thực

Quả Non

Fructus Aurantii immaturus

Sơ chế

B-N

DĐVN IV

Kg

15

60,000

900,000

60,000

900,000

-

88

Ch xác

Quả già

Fructus Aurantii

Sơ chế

B-N

DĐVN IV

Kg

15

55,000

825,000

55,000

825,000

-

89

Hương phụ

Củ

Rhizoma Cyperi

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

8

98,000

784,000

92,000

736,000

48,000

90

Trần bì

Vỏ quả

Pericarpium Citri reticulatae peren

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

91

65,000

5,915,000

65,000

5,915,000

-

91

Hồng hoa

Cánh hoa

Flos Carthami tinctorii

Sơ chế

B

DĐVN IV

Kg

19

650,000

12,350,000

650,000

12,350,000

-

92

Kê huyết đng

Thân cây

Caulis Spatholobi

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

117

40,000

4,680,000

40,000

4,680,000

-

93

Khương hoàng/Uất kim

Củ

Rhizoma et Radix Curcumae longa

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

32

75,000

2,400,000

75,000

2,400,000

-

94

Bạch linh (Phục linh, Bạch phục linh)

Nấm ở rễ

Poria

Sơ chế

B

DĐVN IV

Kg

117

185,000

21,645,000

185,000

21,645,000

-

95

Sơn tra

Quả

Fructus Mali

Sơ chế

B-N

DĐVN IV

Kg

3

65,000

195,000

65,000

195,000

-

96

Bạch thược

Rễ củ

Radix Paeoniae lactiflorae

Sơ chế

B

DĐVN IV

Kg

169

210,000

35,490,000

210,000

35,490,000

-

97

Ngọc trúc

Thân rễ

Rhizoma Polygonati odorati

Sơ chế

B-N

DĐVN IV

Kg

4

230,000

920,000

250,000

920.000

-

98

Cẩu tích

Thân rễ

Rhizoma Cibotii

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

52

60,000

3,120,000

50,000

2,600,000

520,000

99

Cốt toái bổ

Thân rễ

Rhizoma Drynariae

Sơ chế

N

DĐVN IV

Kg

52

95,000

4,940,000

95,000

4,940,000

-

100

Cam tho

Thân rễ

Radix Glycyrrhizae

Sơ chế

B

DĐVN IV

Kg

117

165,000

19,305,000

165,000

19,305,000

-

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

829,546,000

 

781,811,000

47,735,000

S tin bằng chữ: By trăm tám mươi mốt triệu, tám trăm mười một nghìn.

Ghi chú:

B: Chỉ dược liệu (cây, con, khoáng vật) làm thuốc được nuôi trồng, khai thác từ nước ngoài

N: Chỉ dược liệu (cây, con, khoáng vật) làm thuốc được nuôi trồng, khai thác trong nước