Quyết định 141/QĐ-UBND năm 2010 về công bố sửa đổi thủ tục hành chính trong Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý trực tiếp của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hoá do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành
Số hiệu: 141/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Chu Phạm Ngọc Hiển
Ngày ban hành: 15/01/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 141/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 15 tháng 01 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN LÝ CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THANH HOÁ.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 30/QĐ-TTg ngày 10 tháng 1 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án Đơn giản hóa thủ tục hành chính trên các lĩnh vực quản lý nhà nước giai đoạn 2007-2010;
Căn cứ ý kiến chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1223/VPCP-TCCV ngày 26 tháng 02 năm 2009 và Công văn số 1071/TTg-TCCV ngày 30 tháng 6 năm 2009 của Văn phòng Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 2703/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2009 của UBND tỉnh về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý trực tiếp của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hoá;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tại Tờ trình số 22/TTr-SGTVT ngày 06/01/2010 và Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố sửa đổi, bổ sung thủ tục hành chính trong Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết và quản lý trực tiếp của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Thanh Hoá (có Phụ lục kèm theo).

1. Trường hợp thủ tục hành chính nêu tại Quyết định này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, hủy bỏ sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

2. Trường hợp có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này thì được áp dụng theo đúng quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và phải cập nhật để công bố.

Điều 2 . Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh thường xuyên cập nhật trình UBND tỉnh công bố:

- Những thủ tục hành chính nêu tại khoản 1, Điều 1 Quyết định này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày văn bản quy định sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành;

- Những thủ tục hành chính nêu tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này chậm nhất không quá 10 ngày kể từ ngày phát hiện có sự khác biệt giữa nội dung thủ tục hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Tổ trưởng Tổ công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như điều 4 QĐ;
- VPCP và Tổ CTCT của TTCP (b/c);
- TTr tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TCTĐA30 tỉnh.

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Chu Phạm Ngọc Hiển

 

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ QUẢN LÝ TRỰC TIẾP CỦA SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH THANH HOÁ.

(Đính kèm theo Quyết định số 141/QĐ-UBND ngày 15 tháng 01 năm 2010 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

PHẦN 1 DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

STT

Tên thủ tục hành chính

Mã số

Áp dụng tại

I

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ CÔNG BỐ CÓ NỘI DUNG SỬA ĐỔI ĐƯỢC THAY THẾ VÀO BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐÃ CÔNG BỐ

Lĩnh vực: Đường bộ

1

Đổi giấy phép lái xe của nước ngoài cấp cho người nước ngoài cư trú, làm việc, học tập tại Việt Nam với thời gian từ 3 tháng trở lên.

GT-001-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

2

Đổi giấy phép lái xe cho khách du lịch nước ngoài lái xe vào Việt Nam

GT-002-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

3

Đổi giấy phép lái xe nước ngoài cấp cho người Việt Nam (đã về nước công tác và làm ăn sinh sống)

GT-003-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

4

Đổi giấy phép lái xe quân sự do Bộ Quốc phòng cấp cho quân nhân

GT-004-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

5

Đổi giấy phép lái xe do ngành công an cấp sau ngày 31/7/1995

GT-005-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

6

Đổi giấy phép lái xe do ngành giao thông vận tải cấp

GT-006-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

7

Cấp lại giấy phép lái xe (Đối với trường hợp bị mất giấy phép lái xe còn thời hạn sử dụng và còn đủ hồ sơ gốc, bị mất do động đất, hoả hoạn, bão lụt, bị cướp, trấn lột, mất trộm)

GT-007-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

8

Cấp lại giấy phép lái xe bị đánh dấu vi phạm Luật giao thông, giấy phép lái xe quá hạn bị mất còn hồ sơ gốc và không còn hồ sơ gốc

GT-008-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

9

Đổi lại Giấy phép lái xe bị hỏng

GT-009-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

10

Di chuyển quản lý giấy phép lái (Di chuyển đi)

GT-010-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

11

Di chuyển quản lý giấy phép lái (Di chuyển đến)

GT-011-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

12

Đào tạo cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1

GT-062-ĐB

Trường TC KTNV

Sở Giao thông Vận tải

13

Đào tạo cấp giấy phép lái xe ôtô hạng B1, B2, C

GT-063-ĐB

Trường TC KTNV

Sở Giao thông Vận tải

14

Đào tạo nâng hạng cấp giấy phép lái xe ôtô hạng D, E

GT-064-ĐB

Trường TC KTNV

Sở Giao thông Vận tải

II

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN BAN HÀNH NHƯNG CHƯA ĐƯỢC CÔNG BỐ

Lĩnh vực: Đường bộ

1

Cấp lại giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

GT-065-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

2

Cấp mới giấy chứng nhận trung tâm sát hạch lái xe loại 3

GT-066-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

3

Cấp lại giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

GT-067-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

4

Cấp mới giấy phép đào tạo lái xe các hạng A1, A2, A3 và A4

GT-068-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

5

Điều chỉnh lưu lượng đào tạo lái xe ôtô đến 20% so với lưu lượng ghi trong giấy phép đào tạo lái xe đã cấp cho cơ sở đào tạo lái xe.

GT-069-ĐB

Sở Giao thông Vận tải

 

PHẦN 2 NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

(Có nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính đính kèm được ghi theo Mã số ở Phần 1; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh Thanh Hóa tại địa chỉ http://thanhhoa.gov.vn và nhập vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính).





Quyết định 2703/QĐ-UBND năm 2018 bãi bỏ văn bản Ban hành: 29/06/2018 | Cập nhật: 24/07/2018