Quyết định 11/2017/QĐ-UBND Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình
Số hiệu: 11/2017/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Đinh Chung Phụng
Ngày ban hành: 18/04/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 11/2017/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 18 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ THEO ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG CÔNG VIÊN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUỐC GIA TẠI TỈNH NINH BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 154/QĐ-TTg ngày 29/01/2015 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án tổng thể xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28/4/2017

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nho Quan và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Website Chính phủ;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trấn Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Website tỉnh; Công báo Ninh Bình;
- Lưu VT, VP4,3.
B/16.QD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đinh Chung Phụng

 

QUY ĐỊNH

QUẢN LÝ THEO ĐỒ ÁN QUY HOẠCH CHI TIẾT XÂY DỰNG CÔNG VIÊN ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUỐC GIA TẠI TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 11 /2017/QĐ-UBND ngày 18/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)

Phần I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và nội dung đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình là cơ sở để các cơ quan quản lý đầu tư xây dựng có liên quan theo quyền hạn và trách nhiệm được giao, quản lý hướng dẫn việc triển khai các dự án thành phần, thỏa thuận các giải pháp kiến trúc, quy hoạch cho các công trình xây dựng trong khu vực theo đúng quy hoạch và quy định của Pháp luật.

2. Các dự án thành phần, thỏa thuận kiến trúc, quy hoạch trong khu vực quản lý khi triển khai có sự điều chỉnh so với quy định này phải được cơ quan phê duyệt quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chấp thuận.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện đầu tư xây dựng các dự án thành phần, quản lý đầu tư xây dựng, khai thác sử dụng công trình, thực hiện quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan hoặc thực hiện các hoạt động khác có liên quan trong phạm vi ranh giới thuộc đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại Ninh Bình đã được phê duyệt tại Quyết định số 464/QĐ-UBND ngày 04/4/2016 của UBND tỉnh phải tuân thủ theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 được phê duyệt.

Điều 3. Phạm vi ranh giới, quy mô và tính chất chức năng

1. Phạm vi ranh giới

Phạm vi ranh giới quy hoạch các phân khu được xác định theo đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định 688/QĐ-UBND ngày 20/9/2013 thuộc địa bàn xã Kỳ Phú và xã Phú Long, huyện Nho Quan. Các phân khu lập quy hoạch chi tiết bao gồm: phân khu động vật hoang dã (gồm khu nuôi thả thú dữ Châu Á); phân khu trung tâm dịch vụ; phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề; phân khu tái định cư và nhà công vụ; phân khu chăm sóc- nghiên cứu và phát triển.

2. Quy mô quy hoạch

Quy mô lập quy hoạch chi tiết: 779,28 ha. Trong đó:

- Phân khu động vật hoang dã (gồm cả diện tích khu nuôi thả thú dữ Châu Á đã được UBND tỉnh phê duyệt Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 18/6/2014): 415,43 ha.

- Phân khu trung tâm dịch vụ: 103,21 ha.

- Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề: 173,32 ha.

- Phân khu tái định cư và nhà công vụ: 44,31 ha.

- Phân khu Chăm sóc - nghiên cứu và Phát triển: 43,01 ha.

3. Tính chất khu quy hoạch

Tính chất khu vực lập quy hoạch là khu bảo tồn quy mô lớn các loài động vật và đa dạng sinh học đáp ứng nhu cầu thăm quan, học tập, nghiên cứu của người dân, du khách và các nhà khoa học trong nước và quốc tế; là nơi tổ chức giáo dục, tuyên truyền kiến thức về môi trường để bảo tồn và bảo vệ môi trường, thiết lập ý thức hệ và trách nhiệm cho tất cả mọi tầng lớp công dân trong xã hội đến thăm quan và học tập, đồng thời là nơi vui chơi nghỉ dưỡng, giải trí cho du khách trong nước và Quốc tế đến tham quan, học tập, nghiên cứu.

- Phân khu động vật hoang dã: Là khu có môi trường sinh sống cho các loài động vật hoang dã. Bố trí các hoạt động gần gũi với thiên nhiên và các công trình phục vụ chăm sóc, triển lãm động vật hoang dã. Trong khu này cũng bố trí các công trình phục vụ cho khách tham quan và nghiên cứu khoa học (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 3 đến trang 21 của quy định này).

- Phân khu trung tâm dịch vụ: Là khu có tính chất phục vụ thương mại, dịch vụ ăn uống ẩm thực và khách sạn nghỉ dưỡng kết hợp với các khu cây xanh cảnh quan đan xen. Kết hợp đa dạng giữa cảnh quan thiên nhiên và cảnh quan của các công trình xây dựng (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 22 đến trang 24 của quy định này).

- Phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề: Là khu có tính chất, chức năng vui chơi giải trí như trường đua ngựa, đua xe, trượt cỏ, các hoạt động vui chơi giải trí hoạt náo và hấp dẫn (như: thế giới nước, trò chơi cảm giác mạnh...) nhằm phục vụ nhu cầu vui chơi giải trí khách du lịch và dân cư lân cận (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 25 đến trang 28 của quy định này).

- Phân khu tái định cư và nhà công vụ: Là khu ở đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng nhu cầu sống và sinh hoạt cho dân cư được tái định cư và nhân viên làm việc tại Công viên (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định từ trang 29 đến trang 31 của quy định này).

- Phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển: Là nơi phục vụ nuôi dưỡng, chăm sóc và cứu hộ động vật trong Công viên, nghiên cứu nhân giống các loài động vật hoang dã, cung cấp thú cho các Vườn thú, cung cấp giống cho các trang trại chăn nuôi động vật hoang dã (Các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật quy định tại trang 32 đến trang 33 của quy định này).

Phần II

NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 4. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu động vật hoang dã (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)

STT

Chức năng đất

Diện tích
(m2)

Cơ cấu
(%)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn
(m2)

Mật độ (%)

Tầng cao (tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

 

 

 

PHÂN KHU ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

 

4.154.322

100.0

 46.279

44.828

1.11

1.00

0.01

 

1

Khu hành chính

HC

149.702

3.60

 6.247

8.706

4.17

1-2

0.06

 

1.1

Khu nhà điều hành trung tâm và nhà hội trường 500 chỗ

I.HC-01

27.854

 

 2.459

4.918

8.83

2

0.18

 

1.2

Trung tâm du lịch - Trụ sở đội bảo vệ

I-HC-02

13.711

 

 1.678

1.678

12.24

1.00

0.12

 

1.3

Khu nhà nghỉ nhân viên

I.HC-03

6.894

 

 800

800

11.60

1.00

0.12

 

1.4

Khu nhà khách. nhà nghỉ chuyên gia (05 công trình)

I-HC-04

14.527

 

 510

510

3.51

1.00

0.04

 

1.5

Khu nhà ăn cán bộ nhân viên

I.HC-05

5.999

 

 770

770

12.84

1.00

0.13

 

1.6

Bãi đỗ xe

I.BX-01

7.611

 

 30

30

0.39

1.00

0.004

 

1.7

Cây xanh cảnh quan 01

I.CX-01

13.888

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Cây xanh cảnh quan 02

I.CX-02

5.249

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Cây xanh cảnh quan 03

I.CX-03

279

 

 

 

 

 

 

 

1.10

Cây xanh cảnh quan 04

I.CX-04

34.373

 

 

 

 

 

 

 

1.11

Mặt nước 01

I.MN-01

1.555

 

 

 

 

 

 

 

1.12

Giao Thông 01

I.GT-01

17.762

 

 

 

 

 

 

 

2

Khu Trung tâm

TT

135.235

3.26

 11.720

8.140

8.67

1.00

0.06

 

2.1

Đất điều hành khu đng vật hoang dã và cổng soát vé

I.TT-01

27.116

 

 3.510

3.510

12.94

1.00

0.13

 

2.1a

- Nhà điều hành khu động vật hoang dã

 

 

 

 

3.070

 

 

 

 

2.1b

- Cổng soát vé (02 công trình)

 

 

 

 

440

 

 

 

 

2.2

Khu quảng trường

I.TT-02

21.786

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Nhà Hàng

I.TT-03

12.330

 

 1.200

1.200

9.73

1.00

0.10

 

2.4

Khu sân khấu - cụm dịch vụ và trường học

I.TT-04

33.644

 

 3.045

3.045

9.05

1.00

0.09

 

2.4a

- Các lớp học. nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

1.100

 

 

 

 

2.4b

- Nhà ăn và quản lý

 

 

 

 

540

 

 

 

 

2.4c

- Sân khấu ngoài trời

 

 

 

 

1.000

 

 

 

 

2.4d

- Quầy lưu niệm (04 công trình)

 

 

 

 

160

 

 

 

 

2.4e

- Nhà vệ sinh công cộng (02 công trình)

 

 

 

 

140

 

 

 

 

2.4f

- Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

105

 

 

 

 

2.5

Cây xanh cảnh quan 05

I.CX-05

412

 

 35

35

8.50

1.00

0.08

 

2.5a

- Chòi nghỉ

 

 

 

 

35

 

 

 

 

2.6

Cây xanh cảnh quan 06

I.CX-06

14.675

 

 175

175

1.19

1.00

0.01

 

2.6a

- Nhà vệ sinh công cộng

 

 

 

 

70

 

 

 

 

2.6b

- Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

105

 

 

 

 

2.7

Cây xanh cảnh quan 07

I.CX-07

6.959

 

 105

105

1.51

1.00

0.02

 

2.7a

- Nhà vệ sinh công cộng

 

 

 

 

70

 

 

 

 

2.7b

- Chòi Nghỉ

 

 

 

 

35

 

 

 

 

2.8

Cây xanh cảnh quan 08

I.CX-08

412

 

 35

35

8.50

1.00

0.08

 

2.8a

- Chòi nghỉ

 

 

 

 

35

 

 

 

 

2.9

Cây xanh cảnh quan 09

I.CX-09

9.736

 

 105

105

1.08

1.00

0.01

 

2.9a

- Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

105

 

 

 

 

2.10

Giao Thông 02

I.GT-02

8.165

 

 

 

 

 

 

 

3

Khu vườn ươm. triển lãm chim. bướm và bò sát

VO

71.400

1.72

 6.870

6.870

9.62

1.00

0.10

 

3.1

Khu triển lãm chim và vườn ươm 01

 

26.949

 

 2.130

2130.00

7.90

1.00

0.08

 

3.1a

- Đất vườn ươm và triển lãm

I.VO-01

25.289

 

 2.130

2.130

8.42

1.00

0.08

 

 

+ Nhà quản lý vườn

 

 

 

 

225

 

 

 

 

 

+ Vườn ươm trong nhà

 

 

 

 

1.800

 

 

 

 

 

+ Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

105

 

 

 

 

3.1b

- Mặt nước 02

I.MN-02

644

 

 

 

 

 

 

 

3.1c

- Mặt nước 03

I.MN-03

309

 

 

 

 

 

 

 

3.1d

- Mặt nước 04

I.MN-04

707

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Khu triển lãm chim và vườn ươm 02

 

27.927

 

 2.130

2130.00

7.63

1.00

0.08

 

3.2

- Đất vườn ươm và triển lãm

I.VO-02

25.044

 

 2.130

2.130

8.51

1.00

0.09

 

 

+ Nhà quản lý vườn

 

 

 

 

225

 

 

 

 

 

+ Vườn ươm trong nhà

 

 

 

 

1.800

 

 

 

 

 

+ Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

105

 

 

 

 

3.2a

- Mặt nước 05

I.MN-05

1.951

 

 

 

 

 

 

 

3.2b

- Mặt nước 06

I.MN-06

258

 

 

 

 

 

 

 

3.2c

- Mặt nước 07

I.MN-07

674

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Khu triển lãm bướm 01

I.VO-03

3.624

 

 630

630

17.38

1.00

0.17

 

3.4

Khu triển lãm bướm 02

I.VO-04

3.873

 

 630

630

16.27

1.00

0.16

 

3.5

Khu triển lãm bò sát 01

I.VO-05

4.506

 

 675

675

14.98

1.00

0.15

 

3.6

khu triển lãm bò sát 02

I.VO-06

4.521

 

 675

675

14.93

1.00

0.15

 

4

Khu triển lãm thú

CV

1.197.067

28.81

 11.612

11.612

0.97

1-2

0.01

 

4.1

Khu triển lãm thú 01

 

101.685

 

 480

480.00

0.47

1.00

0.00

 

4.1a

Khu nuôi thả Voi Châu Á 01 (02 Cá thể)

I.CV-01A

40.121

 

 240

240

0.60

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc Voi

 

 

 

 240

240

 

1.00

 

 

4.1b

Mặt nước 08

I.MN-08

2.694

 

 

 

 

 

 

 

4.1c

Khu nuôi thả Voi Châu Á 02 (02 Cá thể)

I.CV-01B

58.167

 

 240

240

0.41

1.00

0.004

 

 

- Công trình chăm sóc Voi

 

 

 

 240

240

 

1.00

 

 

4.1d

Mặt nước 09

I.MN-09

703

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Khu triển lãm thú 02

 

37.261

 

 360

360.00

0.97

1.00

0.01

 

4.2a

Khu nuôi thả Lợn vòi Châu Á (03 Cá thể)

I.CV-02A

15.633

 

 120

120

0.77

1.00

0.008

 

 

- Công trình chăm sóc Lợn vòi

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.2b

Khu nuôi thả Sói đỏ

I.CV-02B

21.628

 

 240

240

1.11

1.00

0.01

 

 

- Nhà chăm sóc Sói đỏ

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.3

Khu triển lãm thú 03

 

19.168

 

 120

120.00

0.63

1.00

0.01

 

 

Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á (02 Cá thể)

I.CV-03

19.168

 

 20

120

0.63

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.4

Khu triển lãm thú 04

 

15.312

 

 240

240.00

1.57

1.00

0.02

 

4.4a

Khu nuôi thả Tinh tinh Châu Phi (06 Cá thể)

I.CV-04A

7.525

 

 120

120

1.59

1.00

0.02

 

 

-Công trình chăm sóc Tinh tinh

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.4b

Khu nuôi thả Tinh tinh Châu Phi (05 Cá thể)

I.CV-04B

7.787

 

 120

120

1.54

1.00

0.02

 

 

-Công trình chăm sóc Tinh tinh

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.5

Khu triển lãm thú 05

 

46.773

 

 240

240.00

0.51

1.00

0.01

 

4.5a

- Khu nuôi thả Chó hoang Châu Phi (07 Cá thể)

I.CV-05A

19.322

 

 120

120

0.62

1.00

0.01

 

 

+ Công trình chăm sóc Chó hoang

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.5b

-Khu nuôi thả Báo đốm Châu Phi (03 Cá thể)

I.CV-05B

25.569

 

 120

120

0.47

1.00

0.005

 

 

+ Công trình chăm sóc Báo đốm

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.5c

Mặt nước 13

I.MN-13

758

 

 

 

 

 

 

 

4.5d

Mặt nước 14

I.MN-14

1.124

 

 

 

 

 

 

 

4.6

Khu triển lãm thú 06

 

20.798

 

 120

120.00

0.58

1.00

0.01

 

4.6a

Khu nuôi thả Tê giác 1 sừng Châu Á (04 Cá thể)

I.CV-06

19.965

 

 120

120

0.60

1.00

0.006

 

 

-Công trình chăm sóc Tê giác

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.6b

Mặt nước 15

I.MN-15

833

 

 

 

 

 

 

 

4.7

Khu triển lãm thú 07

 

15.222

 

 240

240.00

1.58

1.00

0.02

 

4.7a

Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á 01 (01Cá thể)

I.CV-07A

11.593

 

 120

120

1.04

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc Đười ươi

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả Đười ươi Châu Á 02 (01Cá thể)

I.CV-07B

3.629

 

 120

120

3.31

1.00

0.03

 

4.7b

- Công trình chăm sóc Đười ươi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.8

Khu triển lãm thú 08

 

8.698

 

 80

80.00

0.92

1.00

0.01

 

 

Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (02 Cá thể)

I.CV-08

8.698

 

 80

80

0.92

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc Khỉ đột

 

 

 

 

80

 

 

 

 

4.9

Khu triển lãm thú 09

 

10.817

 

 80

80.00

0.74

1.00

0.01

 

 

Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (02 Cá thể)

I.CV-09

10.817

 

 80

80

0.74

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc Khỉ đột

 

 

 

 

80

 

 

 

 

4.10

Khu triển lãm thú 10

 

55.743

 

 120

120.00

0.22

1.00

0.00

 

4.10a

Khu nuôi thả Sư tử Châu Phi (11 Cá thể)

I.CV-10

53.878

 

 120

120

0.22

1.00

0.002

 

 

- Công trình chăm sóc Sư tử

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.10b

Mặt nước 18

I.MN-18

1.865

 

 

 

 

 

 

 

4.11

Khu triển lãm thú 11

 

12.397

 

 240

240.00

1.94

1.00

0.02

 

4.11a

Khu nuôi thả Khỉ đuôi lợn Châu Á (10 Cá thể)

I.CV-11A

4.915

 

 100

100

2.03

1.00

0.02

 

 

- Công trình chăm sóc Khỉ đuôi lợn

 

 

 

 

100

 

 

 

 

4.11b

Khu nuôi thả Khỉ cộc Châu Á (12 Cá thể)

I.CV-11B

7.482

 

 140

140

1.87

1.00

0.02

 

 

- Công trình chăm sóc Khỉ cộc

 

 

 

 

140

 

 

 

 

4.12

Khu triển lãm thú 12

 

44.948

 

 240

240.00

0.53

1.00

0.01

 

4.12a

- Khu nuôi thả Gấu chó Châu Á (03 Cá thể)

I.CV-12A

8.849

 

 120

120

1.36

1.00

0.01

 

 

+ Công trình chăm sóc Gấu chó

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.12b

- Khu nuôi thả Rái cá Châu Á (12 Cá thể)

I.CV-12B

32.380

 

 120

120

0.37

1.00

0.004

 

 

+ Công trình chăm sóc Rái cá

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.12c

Mặt nước 20

I.MN-20

3.719

 

 

 

 

 

 

 

4.13

Khu triển lãm thú 13

 

6.808

 

 120

120.00

1.76

1.00

0.02

 

 

- Khu nuôi thả Vượn đen má đỏ (06 Cá thể)

I.CV-13

6.808

 

 120

120

1.76

1.00

0.02

 

 

+ Công trình chăm sóc Vượn đen má đỏ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.14

Khu triển lãm thú 14

 

5.784

 

 240

240.00

4.15

1.00

0.04

 

 

- Khu nuôi thả Khỉ đột Châu Phi (08 Cá thể)

I.CV-14

5.784

 

 240

240

4.15

1.00

0.04

 

 

+ Công trình chăm sóc Khỉ đột

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.15

Khu triển lãm thú 15

 

5.633

 

 240

240.00

4.26

1.00

0.04

 

 

- Khu nuôi thả Voọc đầu trắng. Voọc Cát Bà (15 Cá thể)

I.CV-15

5.633

 

 240

240

4.26

1.00

0.04

 

 

+ Công trình chăm sóc

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.16

Khu triển lãm thú 16

 

42.829

 

 904

904.00

2.11

1.00

0.02

 

4.16a

Khu nuôi thả Hổ Châu Á

I.CV-16

2.100

 

 

 

 

 

 

 

4.26b

Khu nuôi thả Hổ Châu Á (06 Cá thể)

I.CV-24A

39.527

 

 904

904

2.29

1.00

0.02

 

 

- Cổng

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

- Công trình chăm sóc Hổ (02 công trình)

 

 

 

 

648

 

 

 

 

 

- Chòi quan sát (01 công trình)

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

- Công trình cho thú (04 công trình)

 

 

 

 

200

 

 

 

 

4.16c

- Mặt nước 22

I.MN-22

754

 

 

 

 

 

 

 

4.16d

- Mặt nước 27

I.MN-27

448

 

 

 

 

 

 

 

4.17

Khu triển lãm thú 17

 

3.951

 

 120

120.00

3.04

1.00

0.03

 

 

Khu nuôi thả Vượn cáo đuôi vòng (06 Cá thể)

I.CV-17

3.951

 

 120

120

3.04

1.00

0.03

 

 

- Công trình chăm sóc Vượn cáo đuôi vòng

 

 

 

 

324

 

 

 

 

4.18

Khu triển lãm thú 18

 

3.586

 

 120

120.00

3.35

1.00

0.03

 

 

Khu nuôi thả Voọc quần đùi trắng (15 Cá thể)

I.CV-18

3.586

 

 120

120

3.35

1.00

0.03

 

 

- Công trình chăm sóc Voọc quần đùi trắng

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.19

Khu triển lãm thú 19

 

6.022

 

 120

120.00

1.99

1.00

0.02

 

 

Khu nuôi thả Vượn cáo đuôi vòng (05 Cá thể)

I.CV-19

6.022

 

 120

120

1.99

1.00

0.02

 

 

- Công trình chăm sóc Vượn cáo đuôi vòng

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.20

Khu triển lãm thú 20

 

3.553

 

 120

120.00

3.38

1.00

0.03

 

 

Khu nuôi thả Voọc mũi hếch Bắc Bộ (15 Cá thể)

I.CV-20

3.553

 

 120

120

3.38

1.00

0.03

 

 

- Công trình chăm sóc Voọc quần đùi trắng

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.21

Khu triển lãm thú 21

 

24.611

 

 240

240.00

0.98

1.00

0.01

 

4.21a

Khu nuôi thả Hà mã (08 Cá thể)

I.CV-21

23.208

 

 240

240

1.03

1.00

0.01

 

 

- Công trình chăm sóc Hà mã

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.21b

- Mặt nước 26

I.MN-26

1.403

 

 

 

 

 

 

 

4.22

Khu triển lãm thú 22

 

9.857

 

 240

240.00

2.43

1.00

0.02

 

4.22a

- Khu nuôi thả Chà vá chân xám (15 Cá thể)

I.CV-22A

5.604

 

 120

120

2.14

1.00

0.02

 

 

+ Công trình chăm sóc Chà vá chân xám

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.22b

- Khu nuôi thả Vượn đen Tây Bắc (05 Cá thể)

I.CV-22B

4.253

 

 120

120

2.82

1.00

0.03

 

 

+ Công trình chăm sóc Vượn đen Tây Bắc

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.23

Khu triển lãm thú 23

 

54.951

 

 600

600

1.09

1.00

0.01

 

4.23a

Khu nuôi thả Chim cánh cụt Châu Phi

 

22.769

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 1

I.CV-23

4.517

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 2

I.CV-26A

12.451

 

 240

240

1.93

1.00

0.019

 

 

- Công trình chăm sóc Chim cánh cụt (30 Cá thể)

 

 

 

 

240

 

 

 

 

 

Mặt nước 29

I.MN-29

5.801

 

 

 

 

 

 

 

4.23b

Khu nuôi thả Lợn lông đỏ (06 Cá thể)

I.CV-26B

13.454

 

 120

120

0.89

1.00

0.01

 

 

+ Công trình chăm Lợn lông đỏ

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.23c

Khu nuôi thả Chồn đất Châu Phi (08 Cá thể)

I.CV-26C

11.073

 

 120

120

1.08

1.00

0.01

 

 

+ Công trình chăm sóc Chồn đất Châu Phi

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.23d

Khu nuôi thả động vật Thuộc họ rùa cạn (04 Cá thể)

I.CV-26D

7.655

 

 120

120

1.57

1.00

0.02

 

 

+ Công trình chăm sóc động vật thuộc họ rùa cạn

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.24

Khu triển lãm thú 24

 

64.638

 

 360

360.00

0.56

1.00

0.01

 

4.24a

Khu nuôi thả Cá Sấu vùng sông Nile

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khu nuôi thả 01

I.CV-24B

21.045

 

 240

240

1.14

1.00

0.01

 

 

+ Công trình chăm sóc Cá sấu vùng sông Nile (08 Cá thể)

 

 

 

 

240

 

 

 

 

 

- Khu nuôi thả 02

I.CV-25

1.449

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mặt nước 28

I.MN-28

7.590

 

 

 

 

 

 

 

4.24b

Khu nuôi thả Voi Châu Á (02 Cá thể)

I.CV-24C

31.877

 

 120

120

0.38

1.00

0.004

 

 

- Công trình chăm sóc Voi Châu Á

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mặt nước 32

I.MN-32

2.677

 

 

 

 

 

 

 

4.25

Khu triển lãm thú 25

 

15.887

 

 240

240.00

1.51

1.00

0.02

 

 

Khu nuôi thả Khỉ đầu chó (18 Cá thể)

I.CV-27

15.887

 

 240

240

1.51

1.00

0.02

 

 

- Công trình chăm sóc Khỉ đầu chó

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.26

Khu triển lãm thú 26

 

12.297

 

 480

480.00

3.90

1.00

0.04

 

4.26a

- Khu nuôi thả Vượn đen má trắng Châu Á (05 Cá thể)

I.CV-28A

5.186

 

 240

240

4.63

1.00

0.05

 

 

+ Công trình chăm sóc Vượn đen má trắng

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.26b

- Khu nuôi thả Vượn đen tuyền Tây Bắc (05 Cá thể)

I.CV-28B

7.111

 

 240

240

3.38

1.00

0.03

 

 

+ Công trình chăm sóc Vượn đen tuyền Tây Bắc

 

 

 

 

240

 

 

 

 

4.27

Khu triển lãm thú Châu Úc

 

70.474

 

 360

360.00

0.51

1.00

0.01

 

4.27a

Khu nuôi thả thú Châu Úc

I-CU

69.115

 

 360

360

0.52

1.00

0.01

 

 

-Công trình chăm sóc thú Châu Úc

 

 

 

 

360

 

 

 

 

4.27b

Mặt nước 47

I-MN-47

453

 

 

 

 

 

 

 

4.27c

Mặt nước 48

I-MN-48

453

 

 

 

 

 

 

 

4.27d

Mặt nước 49

I-MN-49

453

 

 

 

 

 

 

 

4.28

Các cụm dịch vụ

DV

46.972

 

 4.548

4.548

9.68

1.00

0.10

 

4.28a

Cụm dịch vụ A1

I-DV-01

5.891

 

 510

510

8.66

1.00

0.09

 

 

- Quán lưu niệm

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

- Quán giải khát

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

- Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

- Chòi quan sát

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.28b

Cụm dịch vụ A2

I-DV-02

6.951

 

 510

510

7.34

1.00

0.07

 

 

Quán lưu niệm

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

Quán giải khát

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

Chòi quan sát

 

 

 

 

120

 

 

 

 

4.28c

Cụm dịch vụ A3

I-DV-03

4.321

 

 688

688

15.92

1.00

0.16

 

 

Nhà quản lý

 

 

 

 

543

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (1 công trình)

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

Nhà vệ sinh công cộng

 

 

 

 

115

 

 

 

 

4.28d

Cụm dịch vụ A4

I-DV-04

3.736

 

 90

90

2.41

1.00

0.02

 

 

Chòi nghỉ (03 công trình)

 

 

 

 

90

 

 

 

 

4.28e

Cụm dịch vụ B1

I-DV-05

7.743

 

 250

250

3.23

1.00

0.03

 

 

Khu vực biểu diễn show thú

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

4.28f

Cụm dịch vụ B2

I-DV-06

2.548

 

 250

250

9.81

1.00

0.10

 

 

Khu vực biểu diễn show thú

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

4.28g

Cụm dịch vụ B3

I-DV-07

4.703

 

 250

250

5.32

1.00

0.05

 

 

Khu vực biểu diễn show thú

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

4.28h

Cụm dịch vụ B5

I-DV-08

3.151

 

 150

150

4.76

1.00

0.05

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

4.28i

Cụm dịch vụ B6

I-DV-09

7.928

 

 250

250

3.15

1.00

0.03

 

 

Khu vực biểu diễn show thú

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

Chòi nghỉ (05 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

4.29

Trạm xử lý thoát nước bẩn 01

I-HT-03

2.837

 

 800

800

28.20

1.00

0.28

 

4.30

Trạm xử lý thoát nước bẩn 02

I-HT-04

2.365

 

 800

800

33.83

1.00

0.34

 

4.31

Cây xanh cảnh quan 10

I.CX-10

23.717

 

 

 

 

 

 

 

4.32

Cây xanh cảnh quan 11

I.CX-11

8.463

 

 

 

 

 

 

 

4.33

Cây xanh cảnh quan 12

I.CX-12

33.871

 

 

 

 

 

 

 

4.34

Cây xanh cảnh quan 13

I.CX-13

10.877

 

 

 

 

 

 

 

4.35

Cây xanh cảnh quan 14

I.CX-14

12.567

 

 

 

 

 

 

 

4.36

Cây xanh cảnh quan 15

I.CX-15

13.925

 

 

 

 

 

 

 

4.37

Cây xanh cảnh quan 16

I.CX-16

34.554

 

 

 

 

 

 

 

4.38

Cây xanh cảnh quan 17

I.CX-17

11.488

 

 

 

 

 

 

 

4.39

Mặt nước 10

I.MN-10

15.870

 

 

 

 

 

 

 

4.40

Mặt nước 11

I.MN-11

28.736

 

 

 

 

 

 

 

4.41

Mặt nước 12

I.MN-12

13.156

 

 

 

 

 

 

 

4.42

Mặt nước 16

I.MN-16

18.455

 

 

 

 

 

 

 

4.43

Mặt nước 17

I.MN-17

20.034

 

 

 

 

 

 

 

4.44

Mặt nước 19

I.MN-19

45.884

 

 

 

 

 

 

 

4.45

Mặt nước 21

I.MN-21

12.522

 

 

 

 

 

 

 

4.46

Mặt nước 23

I.MN-23

20.748

 

 

 

 

 

 

 

4.47

Mặt nước 24

I.MN-24

7.909

 

 

 

 

 

 

 

4.48

Mặt nước 25

I.MN-25

8.706

 

 

 

 

 

 

 

4.49

Mặt nước 30

I.MN-30

33.172

 

 

 

 

 

 

 

4.50

Mặt nước 31

I.MN-31

50.536

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu nuôi thả động vật bán hoang dã

C

2.093.698

50.40

 3.730

3400.00

0.18

1.00

0.002

 

5.1

Khu nuôi thả động vật bán hoang dã Châu Á

 

1.283.157

 

 2.570

2240.00

0.20

1.00

0.002

 

5.1a

Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 01

 

321.137

 

 200

200.00

0.06

1.00

0.00

 

 

Khu nuôi thả 01

I.CA-01B

115.274

 

 200

200

0.17

1.00

0.002

 

 

- Cổng khu thú Châu Á

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

- Mặt nước 40

I.MN-40

1.710

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 02

I.CA-02H

202.670

 

 

 

 

 

 

 

 

- Mặt nước 39

I.MN-39

1.483

 

 

 

 

 

 

 

5.1b

Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 02

 

176.201

 

 350

200.00

0.11

1.00

0.001

 

 

Khu nuôi thả 01

I.CA-02E

110.535

 

 150

150

0.14

1.00

0.001

 

 

- Công trình cho thú (03 công trình)

 

 

 

 

150

 

 

 

 

 

- Mặt nước 37

I-MN-37

2.805

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 02

I.CA-02F

3.784

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 03

I.CA-03B

17.895

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 04

I.CA-03C

29.495

 

 100

100

0.34

1.00

0.003

 

 

- Công trình cho thú (02 công trình)

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

Mặt nước 36

I-MN-36

1.090

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 05

I.CA-01A

8.946

 

 100

100

1.12

1.00

0.011

 

 

- Công trình cho thú (02 công trình)

 

 

 

 

100

 

 

 

 

 

- Mặt nước 38

I.MN-38

1.651

 

 

 

 

 

 

 

5.1c

Khu nuôi thả động vật ăn cỏ Châu Á 03

 

550.846

 

 600

600

0.11

1.00

0.001

 

 

Khu nuôi thả 01

I.CA-02A

70.036

 

 300

300

0.43

1.00

0.004

 

 

-Công trình chăm sóc

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 02

I.CA-03A

199.811

 

 300

300

0.15

1.00

0.002

 

 

-Công trình chăm sóc

 

 

 

 

300

 

 

 

 

 

Khu nuôi thả 03

I.CA-04

275.255

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt Nước 33

I.MN-33

5.744

 

 

 

 

 

 

 

5.1d

Khu nuôi thả Voi Châu Á 01 (04 Cá thể)

 

58.671

 

 480

480

0.82

1.00

0.01

 

 

Khu nuôi thả Voi

I.CA-02B

57.386

 

 480

480

0.84

1.00

0.01

 

 

-Nhà chăm sóc Voi

 

 

 

 

480

 

 

 

 

 

Mặt nước 34

I.MN-34

1.285

 

 

 

 

 

 

 

5.1e

Khu nuôi thả Gấu chó Châu Á (04 Cá thể)

 

24.023

 

 120

120

0.50

1.00

0.005

 

 

Khu nuôi thả Gấu chó

I.CA-02C

21.763

 

 120

120

0.55

1.00

0.006

 

 

-Nhà chăm sóc Gấu chó

 

 

 

 

120

 

 

 

 

 

Mặt nước 35

I.MN-35

2.260

 

 

 

 

 

 

 

5.1f

Khu trại hổ 01 (03 Cá thể)

I.CA-02D

34.218

 

 480

480

1.40

1.00

0.01

 

 

- Cổng

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

- Nhà chăm sóc thú dữ

 

 

 

 

324

 

 

 

 

 

- Chòi quan sát

 

 

 

 

30

 

 

 

 

 

- Công trình cho thú (02 công trình)

 

 

 

 

100

 

 

 

 

5.1g

Khu trại Gấu (03 Cá thể)

 

56.254

 

 450

450.00

0.21

1.00

0.002

 

 

Khu nuôi thả Gấu đen

I.CA-02G

56.254

 

 450

450

0.80

1.00

0.01

 

 

- Cổng

 

 

 

 

26

 

 

 

 

 

- Nhà chăm sóc Gấu

 

 

 

 

324

 

 

 

 

 

- Công trình cho thú (02 công trình)

 

 

 

 

100

 

 

 

 

5.1h

Khu nuôi thả Voi Châu Á 02 (02 Cá thể)

 

61.807

 

 240

240

0.39

1.00

0.004

 

 

Khu nuôi thả Voi

I.CA-02I

56.217

 

 240

240

0.43

1.00

0.004

 

 

-Nhà chăm sóc Voi

 

 

 

 

240

 

 

 

 

 

Mặt nước 41

I.MN-41

2.054

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt nước 42

I.MN-42

3.536

 

 

 

 

 

 

 

5.2

Khu nuôi thả động vật bán hoang dã Châu Phi

 

810.541

 

 1.160

1.160

0.14

1.00

0.001

 

5.2a

Khu nuôi thả động vật trên cao nguyên Xavan

 

350.135

 

 680

680.00

0.19

1.00

0.002

 

 

Khu vực nuôi thả 01

 

191.590

 

 680

680

 

 

 

 

 

- Đất nuôi thả

I.CP-01B

191.590

 

 680

680

0.35

1.00

0.004

 

 

+ Cổng khu thú Châu Phi

 

 

 

 

200

 

 

 

 

 

+ Công trình cho thú

 

 

 

 

480

 

 

 

 

 

Khu vực nuôi thả 02

 

158.545

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất nuôi thả

I.CP-02B

156.567

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mặt nước 45

I-MN-45

624

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Mặt nước 46

I-MN-46

1.354

 

 

 

 

 

 

 

5.2b

Khu vực đồng cỏ đầm lầy Châu Phi

 

460.406

 

 480

480.00

0.10

1.00

0.001

 

 

Khu vực nuôi thả 01

 

280.382

 

 480

480.00

 

 

 

 

 

- Đất nuôi thả

I.CP-01A

280.382

 

 480

480

0.17

1.00

0.00

 

 

+ Công trình cho thú

 

 

 

 

480

 

 

 

 

 

Khu vực nuôi thả 02

 

180.024

 

 

 

 

 

 

 

 

- Đất nuôi thả

I.CP-02A

147.774

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt nước 43

I.MN-43

30.550

 

 

 

 

 

 

 

 

Mặt nước 44

I.MN-44

1.700

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất hạ tầng kỹ thuật

HT

176.203

4.24

 6.100

6.100

3.46

1.00

0.03

 

6.1

Trạm cấp nước

I-HT-01

9.036

 

 1.500

1.500

16.60

1.00

0.17

 

6.2

Đất xử lý rác thải

I-HT-02

14.760

 

 

 

 

 

 

 

6.3

Hồ sinh học

 

4.602

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sinh học 01

I-HT-03

2.591

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sinh học 02

I-HT-04

2.011

 

 

 

 

 

 

 

6.4

Đất bãi đỗ xe

I-BX-02

77.947

 

 600

600

0.77

1.00

0.01

 

6.5

Bãi đỗ xe điện - Gara xe

I-BX-03

26.989

 

 2.000

2.000

7.41

1.00

0.07

 

6.6

Bến xe điện 01

I-BX-04

6.574

 

 1.000

1.000

15.21

1.00

0.15

 

6.7

Bến xe điện 02

I-BX-05

15.940

 

 1.000

1.000

6.27

1.00

0.06

 

6.8

Cây xanh cảnh quan 21

I-CX-21

13.174

 

 

 

 

 

 

 

6.9

Cây xanh cảnh quan 22

I-CX-22

2.534

 

 

 

 

 

 

 

6.10

Giao Thông

I-GT-03

4.647

 

 

 

 

 

 

 

7

Cây xanh cảnh quan

 

49.410

1.19

 

 

 

 

 

 

7.1

Cây xanh cảnh quan 23

I-CX-23

7.853

 

 

 

 

 

 

 

7.2

Cây xanh cảnh quan 24

I-CX-24

23.368

 

 

 

 

 

 

 

7.3

Cây xanh cảnh quan 25

I-CX-25

1.398

 

 

 

 

 

 

 

7.4

Cây xanh cảnh quan 26

I-CX-26

16.791

 

 

 

 

 

 

 

8

Giao Thông

I-GT-04

281.607

6.78

 

 

 

 

 

 

Điều 5. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã

1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.

2. Các công trình có mái che cho thú bố trí rải rác trong sinh cảnh thiên nhiên, gần các tuyến đường tham quan, sử dụng hình thức mang tính sinh thái hòa nhập với môi trường, không khống chế khoảng lùi.

3. Các nhà dịch vụ du lịch bố trí tập trung thành từng cụm, thiết kế nổi bật theo chủ đề các khu vực thả thú. Bố trí các nhà phù hợp với địa hình tự nhiên và đảm bảo nhu cầu sử dụng của du khách.

4. Khu Hành chính bố trí các dãy nhà chức năng thống nhất về khoảng lùi tạo không gian đệm trước dãy nhà.

5. Khu triển lãm thú: Các công trình được sắp đặt một cách tự nhiên kết hợp với cảnh quan và thuận tiện cho du khách tham quan, sử dụng giải pháp kết cấu nhẹ vượt không gian lớn tạo điểm nhấn cho khu vực.

6. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu động vật hoang dã thực hiện theo Điều 4 tại Quy định này.

Điều 6. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu trung tâm dịch vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)

STT

Chức năng đất

Diện tích
(m2)

Cơ cấu
(%)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn
 (m2)

Mật độ
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số SDĐ
(lần)

 

PHÂN KHU TRUNG TÂM DỊCH VỤ

 

1.032.108

100.0

70.884

278.511

6.87

1-9

0.27

1

Đất công cộng

II-CC

21.797

2.1

3.810

7.620

17.5

3

0.35

1.1

Đất công cộng

II-CC1

19.052

 

3.810

7.620

20.00

2

0.40

1.2

Mặt nước

II.MN-01

848

 

 

 

 

 

 

1.3

Mặt nước

II.MN-02

1.897

 

 

 

 

 

 

2

Đất thương mại dịch vụ

II-DV

75.356

7.3

15.071

30.142

20.0

2

0.40

2.1

Đất thương mại. dịch vụ

II-DV1

16.698

 

3.340

6.680

20

2

0.40

2.2

Đất thương mại. dịch vụ

II-DV2

22.157

 

4.431

8.862

20

2

0.40

2.3

Đất thương mại. dịch vụ

II-DV3

21.051

 

4.210

8.420

20

2

0.40

2.4

Đất thương mại. dịch vụ

II-DV4

15.450

 

3.090

6.180

20

2

0.40

3

Đất khách sạn

II-KS

185.189

17.9

37.037

225.783

20.0

3-9

1.22

3.1

Đất khách sạn

II-KS1

27.256

 

5.451

16.353

20

3

0.60

3.2

Đất khách sạn

II-KS2

39.647

 

7.929

23.787

20

3

0.60

3.3

Đất khách sạn

II-KS3

26.311

 

5.262

36.834

20

7

1.40

3.4

Đất khách sạn

II-KS4

41.865

 

8.373

58.611

20

7

1.40

3.5

Đất khách sạn

II-KS5

22.645

 

4.529

40.761

20

9

1.80

3.6

Đất khách sạn

II-KS6

27.465

 

5.493

49.437

20

9

1.80

4

Đất văn phòng

II-VP

33.778

3.3

10.133

30.399

30

3

0.90

5

Đất cây xanh cảnh quan

II-CX

213.301

20.7

10.667

10.667

5

1

0.05

5.1

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-01

8.265

 

413

413

5

1

0.05

5.2

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-02

10.050

 

503

503

5

1

0.05

5.3

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-03

4.314

 

216

216

5

1

0.05

5.4

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-04

43.679

 

2.184

2.184

5

1

0.05

5.5

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-05

6.053

 

303

303

5

1

0.05

5.6

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-06

8.151

 

408

408

5

1

0.05

5.7

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-07

23.485

 

1.174

1.174

5

1

0.05

5.8

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-08

4.363

 

218

218

5

1

0.05

5.9

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-09

17.854

 

893

893

5

1

0.05

5.10

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-10

15.698

 

785

785

5

1

0.05

5.11

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-11

6.590

 

330

330

5

1

0.05

5.12

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-12

29.098

 

1.455

1.455

5

1

0.05

5.13

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-13

3.881

 

194

194

5

1

0.05

5.14

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-14

28.817

 

1.441

1.441

5

1

0.05

5.15

Đất cây xanh cảnh quan

II.CX-15

3.003

 

150

150

5

1

0.05

6

Đất cây xanh cách ly

II-CL

27.854

2.7

 

 

 

 

 

6.1

Đất cây xanh cách ly

II-CL1

23.930

 

 

 

 

 

 

6.2

Đất cây xanh cách ly

II-CL2

3.924

 

 

 

 

 

 

7

Đất bãi đỗ xe

II-P

85.985

8.3

4.299

4.299

5

1

0.05

7.1

Đất bãi đỗ xe 01

II-P1

69.665

 

3.483

3.483

5

1

0.05

7.2

Đất bãi đỗ xe 02

II-P2

9.467

 

473

473

5

1

0.05

7.3

Đất bãi đỗ xe 03

II-P3

6.853

 

343

343

5

1

0.05

8

Đất đường giao thông

II-GT

388.848

37.7

 

 

 

 

 

8.1

Đất giao thông đối ngoại

 

263.403

 

 

 

 

 

 

8.2

Đất giao thông nội bộ

 

125.445

 

 

 

 

 

 

Điều 7. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu trung tâm dịch vụ

1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.

2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu Công viên động vật hoang dã.

3. Các công trình quy mô lớn tạo nên điểm nhấn cho khu vực bố trí ở trước các không gian quảng trường, mỗi công trình nên có khuôn viên lớn bao bọc xung quanh.

4. Khu dịch vụ mua sắm và ẩm thực bố trí thành những dãy phố đi bộ để tiếp cận trực tiếp với du khách.

5. Các khu khách sạn và nhà nghỉ mang tính sinh thái có khuôn viên rộng, khoảng lùi so với lộ giới lớn để đảm bảo sự yên tĩnh cho du khách nghỉ dưỡng.

6. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu trung tâm dịch vụ thực hiện theo Điều 7 tại Quy định này.

Điều 8. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)

STT

Chức năng đất

Diện tích
(m2)

Cơ cấu
(%)

Diện tích xây dựng ((m2)

Diện tích sàn
(m2)

Mật độ
(%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số SDĐ
(lần)

 

PHÂN KHU VUI CHƠI GIẢI TRÍ THEO CHỦ ĐỀ

 

1.733.202

100.0

143.959

245.201

8.3

1-9

0.14

1

Đất khu TDTT - trường đua ngựa

III-DN

418.277

24.1

37.389

53.325

8.9

1-3

0.13

1.1

Đất TDTT

III-DN1

238.822

 

11.941

11.941

5

1

0.05

1.2

Đất TDTT

III-DN2

39.840

 

7.968

23.904

20

3

0.60

1.3

Đất TDTT

III-DN3

80.809

 

16.162

16.162

20

1

0.20

1.4

Đất TDTT

III.DN-4A

26.360

 

1.318

1.318

5

1

0.05

1.4

Đất TDTT

III.DN-4B

526

 

26

26

5

1

0.05

1.4

Đất TDTT

III.DN-4C

859

 

43

43

5

1

0.05

1.5

Mặt nước

III-MN1

9.923

 

 

 

 

 

 

1.6

Mặt nước

III-MN2

8.593

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất trạm xử lý nước thải

III-XL

12.545

 

5.018

5.018

40

1

0.40

2

Đất công viên nước

III-CVN

148.965

8.6

18.389

51.259

12.3

1-3

0.34

2.1

Đất công viên nước

III-CVN1

54.783

 

16.435

49.305

30

3

0.90

2.2

Đất công viên nước

III-CVN2

20.414

 

1.021

1.021

5

1

0.05

2.3

Đất công viên nước

III-CVN3

1.303

 

65

65

5

1

0.05

2.4

Đất công viên nước

III-CVN4

2.671

 

134

134

5

1

0.05

2.5

Đất công viên nước

III-CVN5

5.942

 

297

297

5

1

0.05

2.6

Đất công viên nước

III-CVN6

8.747

 

437

437

5

1

0.05

2.7

Mặt nước

III-MN3

5.201

 

 

 

 

 

 

2.8

Mặt nước

III-MN4

13.831

 

692

692

5

1

0.05

2.9

Mặt nước

III-MN5

25.328

 

1.266

1.266

5

1

0.05

2.1

Đất giao thông

GT

10.745

 

 

 

 

 

 

3

Đất công viên vui chơi cảm giác mạnh

III-VC

429.671

24.8

36.264

51.302

8.4

1-3

0.12

3.1

Đất công viên vui chơi

III-VC1

63.900

 

12.780

19.170

20

1-3

0.30

3.2

Đất công viên vui chơi

III-VC2

122.240

 

6.112

6.112

5

1

0.05

3.3

Đất công viên vui chơi

III-VC3

51.665

 

10.333

15.500

20

1-3

0.30

3.4

Đất công viên vui chơi

III-VC4A

10.844

 

542

542

5

1

0.05

3.5

Đất công viên vui chơi

III-VC4B

3.678

 

184

184

5

1

0.05

3.6

Đất công viên vui chơi

III-VC5

40.319

 

2.016

2.016

5

1

0.05

3.7

Đất công viên vui chơi

III-VC6

22.848

 

1.142

2.284

5

2

0.10

3.8

Đất công viên vui chơi

III-VC7

16.311

 

816

816

5

1

0.05

3.9

Đất công viên vui chơi

III-VC8A

7.795

 

2.339

4.678

30

2

0.60

3.10

Đất công viên vui chơi

III-VC8B

4.175

 

1.253

2.506

30

2

0.60

3.11

Đất trạm cấp nước

III-CN

7.394

 

2.958

2.958

40

1

0.40

3.12

Mặt nước

III-MN6

27.762

 

 

 

 

 

 

3.13

Đất giao thông

GT

50.740

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu biểu diễn văn hóa

III-VH

139.006

8.0

17.155

28.199

12.3

1-3

0.20

4.1

Đất khu biểu diễn văn hóa

III-VH1

55.222

 

11.044

22.088

20

2

0.40

4.2

Đất khu biểu diễn văn hóa

III-VH2

20.140

 

4.028

4.028

20

1

0.20

4.3

Đất khu biểu diễn văn hóa

III-VH3

37.642

 

1.882

1.882

5

1

0.05

4.4

Đất khu biểu diễn văn hóa

III-VH4

4.026

 

201

201

5

1

0.05

4.5

Mặt nước

III-MN7

13.877

 

 

 

 

 

 

4.6

Đất giao thông

GT

8.099

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu mô hình thế giới thu nhỏ

III-TG

144.359

8.3

10.404

20.109

7.2

1-9

0.14

5.1

Đất khu mô hình thế giới

III-TG1

31.480

 

3.148

3.148

10

1

0.10

5.2

Đất khu mô hình thế giới

III-TG2

4.519

 

452

904

10

2

0.20

5.3

Đất khu mô hình thế giới

III-TG3

7.461

 

746

6.714

10

9

0.90

5.4

Đất khu mô hình thế giới

III.TG-4A

27.592

 

2.759

4.139

10

1-5

0.15

5.5

Đất khu mô hình thế giới

III.TG-4B

2.017

 

202

303

10

1-5

0.15

5.6

Đất khu mô hình thế giới

III-TG5

4.642

 

464

928

10

1-3

0.20

5.7

Đất khu mô hình thế giới

III-TG6

4.838

 

484

968

10

1-3

0.20

5.8

Đất khu mô hình thế giới

III-TG7

8.563

 

856

1.712

10

1-3

0.20

5.9

Đất khu mô hình thế giới

III-TG8

21.551

 

1.078

1.078

5

1

0.05

5.10

Đất khu mô hình thế giới

III-TG9

3.118

 

156

156

5

1

0.05

5.11

Mặt nước

III-MN8

5.945

 

59

59

1

1

0.01

5.12

Mặt nước

III.MN-9A

7.903

 

79

79

1

1

0.01

5.13

Mặt nước

III.MN-9B

1.995

 

20

20

1

1

0.01

5.14

Đất giao thông

GT

12.735

 

 

 

 

 

 

6

Đất khu phim trường

III-PT

138.945

8.0

13.091

29.741

9.4

1-3

0.21

6.1

Đất khu phim trường

III-PT1

27.750

 

8.325

24.975

30

3

0.90

6.2

Đất khu phim trường

III-PT2

7.180

 

359

359

5

1

0.05

6.3

Đất khu phim trường

III-PT3

41.963

 

2.098

2.098

5

1

0.05

6.4

Đất khu phim trường

III-PT4

28.177

 

1.409

1.409

5

1

0.05

6.5

Đất khu phim trường

III-PT5

18.000

 

900

900

5

1

0.05

6.6

Mặt nước

III-MN10

7.958

 

80

80

1

1

0.01

6.7

Đất giao thông

GT

7.917

 

 

 

 

 

 

7

Đất trục dịch vụ trung tâm

III-DV

204.216

11.8

11.537

11.537

5.6

1-3

0.06

7.1

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV1

9.642

 

1.928

1.928

20

1

0.20

7.2

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV2

4.578

 

916

916

20

1

0.20

7.3

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV3

2.876

 

575

575

20

1

0.20

7.4

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV4

4.858

 

972

972

20

1

0.20

7.5

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV5

2.523

 

505

505

20

1

0.20

7.6

Đất thương mại. dịch vụ

III-DV6

6.214

 

1.243

1.243

20

1

0.20

7.7

Đất cây xanh cảnh quan

III-CX1

10.794

 

540

540

5

1

0.05

7.8

Đất cây xanh cảnh quan

III-CX2

12.134

 

607

607

5

1

0.05

7.9

Đất cây xanh cảnh quan

III-CX3

19.793

 

990

990

5

1

0.05

7.10

Đất cây xanh cảnh quan

III-CX4

51.132

 

2.557

2.557

5

1

0.05

7.11

Đất cây xanh cảnh quan

III-CX5

14.087

 

704

704

5

1

0.05

7.12

Đất giao thông

GT

65.585

 

 

 

 

 

 

8

Đất bãi đỗ xe

III-P

92.183

5.3

600

600

0.7

1

0.01

9

Đất giao thông

GT

17.580

1.0

 

 

 

 

 

Điều 9. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề

1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.

2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.

3. Các công trình được bố trí để thuận tiện cho sự phục vụ du khách, tạo nên sự hứng thú khi tham gia. Giữa các cụm công trình phải có các khoảng không gian mở lớn có thể tập trung đông người tham gia.

4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu quy hoạch phân khu vui chơi giải trí theo chủ đề thực hiện theo Điều 8 tại Quy định này.

Điều 10. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu tái định cư và nhà công vụ (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)

STT

Chức năng đất

Diện tích
(m2)

Cơ cấu
(%)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn
 (m2)

Mật độ (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

 

PHÂN KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ NHÀ CÔNG VỤ

 

443.065

100.0

95.483

332.745

21.6

1-5

0.75

1

Đất nhà ở

IV-NO

87.043

19.6

65.672

263.384

75.4

3-5

3.03

1.1

Đất nhà ở tái định cư

IV-NO-A

26.164

 

12.160

43.880

46.5

3

1.68

 

Đất nhà ở

IV-NO1

2.412

 

1.206

3.618

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO2

2.499

 

1.250

3.750

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO3

2.763

 

1.382

4.146

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO4

2.919

 

1.460

4.380

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO5

3.113

 

1.557

4.671

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO6

3.209

 

1.605

4.815

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO7

9.249

 

3.700

18.500

40

5

2.00

1.2

Đất nhà ở công vụ

IV-NO-B

60.879

 

26.756

109.752

43.9

3

1.80

 

Đất nhà ở

IV-NO8

24.060

 

9.624

48.120

40

5

2.00

 

Đất nhà ở

IV-NO9

12.796

 

5.118

25.590

40

5

2.00

 

Đất nhà ở

IV-NO10

2.081

 

1.041

3.123

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO11

1.989

 

995

2.985

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO12

2.226

 

1.113

3.339

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO13

2.248

 

1.124

3.372

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO14

2.213

 

1.107

3.321

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO15

2.811

 

1.406

4.218

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO16

2.405

 

1.203

3.609

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO17

2.968

 

1.484

4.452

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO18

2.516

 

1.258

3.774

50

3

1.50

 

Đất nhà ở

IV-NO19

2.566

 

1.283

3.849

50

3

1.50

2

Đất công cộng

IV-CC

5.603

1.3

1.681

5.043

30.0

3

0.90

3

Đất giáo dục

IV-GD

26.536

6.0

7.961

23.883

30.0

3

0.90

3.1

Đất trường mầm non

IV-NT

12.492

 

3.748

11.244

30

3

0.90

3.2

Đất trường học (tiểu học. THCS)

IV-TH

14.044

 

4.213

12.639

30

3

0.90

4

Đất hỗn hợp

IV-HH

10.315

2.3

1.500

14.500

14.5

1

1.41

5

Đất cây xanh cảnh quan

IV-CX

200.705

45.3

10.036

10.036

5.0

1

0.05

5.1

Đất cây xanh cảnh quan

IV-CX1

139.939

 

6.997

6.997

5

1

0.05

5.2

Đất cây xanh cảnh quan

IV-CX2

24.471

 

1.224

1.224

5

1

0.05

5.3

Đất cây xanh cảnh quan

IV-CX3

31.844

 

1.592

1.592

5

1

0.05

5.4

Đất cây xanh cảnh quan

IV-CX4

4.451

 

223

223

5

1

0.05

6

Đất cây xanh cách ly

IV-CL

22.960

5.2

 

 

 

 

 

6.1

Đất cây xanh cách ly

IV-CL1

1.548

 

 

 

 

 

 

6.2

Đất cây xanh cách ly

IV-CL2

17.798

 

 

 

 

 

 

6.3

Đất cây xanh cách ly

IV-CL3

3.614

 

 

 

 

 

 

7

Đất hạ tầng kỹ thuật

HT

10.721

2.4

4.288

4.288

40.0

1

0.40

7.1

Đất trạm cấp nước

IV.CN-01

3.153

 

1.261

1.261

40

1

0.40

7.2

Đất trạm xử lý nước thải

IV.XL-01

7.568

 

3.027

3.027

40

1

0.40

8

Đất đường giao thông

GT

79.182

17.9

 

 

 

 

 

Điều 11. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu tái định cư và nhà công vụ

1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.

2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.

3. Bố trí dãy nhà kiểu biệt thự vườn theo một trật tự thống nhất toàn khu với khoảng cây xanh trước nhà. Các cụm nhà kiểu chung cư và các công trình công cộng như siêu thị, trường học, trạm y tế... quy mô tạo nên điểm nhấn cho khu vực.

4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu quy hoạch phân khu tái định cư và nhà công vụ vui chơi giải trí theo chủ đề thực hiện theo Điều 10 tại Quy định này

Điều 12. Chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật của các ô đất thuộc phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển (ký hiệu các lô đất và các chỉ tiêu xác định theo Bản đồ ký hiệu QH-04: Quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất)

STT

Chức năng đất

Diện tích
(m2)

Cơ cấu
(%)

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn
(m2)

Mật độ (%)

Tầng cao
(tầng)

Hệ số SDĐ (lần)

1

Khu chăm sóc thú

CS

58.362

13.57

3.900

3.900

6.68

1.00

0.07

1.1

Bệnh viện thú

V.CS-01

38.133

 

1.600

1.600

4.20

1.00

0.04

1.2

Xưởng chế biến

V.CS-02

19.708

 

2.000

2.000

10.15

1.00

0.10

1.3

Trạm xử lý nước thải

V.HT-01

521

 

300

300

57.58

1.00

0.58

2

Khu điều hành

IV-DH

14.432

3.36

1.700

1.700

7.85

1.50

0.12

2.1

Nhà điều hành khu chăm sóc thú

 

 

 

750

750

 

1.00

 

2.2

Trung tâm nghiên cứu khoa học

 

 

 

950

950

 

1.00

 

3

Khu phục vụ

PV

19.927

4.63

1.295

1.708

8.57

1-2

0.09

3.1

Nhà nghỉ nhân viên

V-NO

3.909

 

413

826

10.57

2.00

0.21

3.2

Nhà công vụ chuyên gia (06 công trình)

V-NK

9.225

 

522

522

5.66

01.00

0.06

3.3

Nhà ăn nhân viên

V-NA

6.793

 

360

360

5.30

1.00

0.05

4

Khu nuôi thả phục hồi cứu hộ

 

297.206

69.09

2029.00

2.029

0.68

1.00

0.01

4.1

Khu nuôi thả phục hồi 01

V.NT-01

14.065

 

234

234

1.66

1.00

0.02

4.1a

- Công trình chăm sóc

 

 

 

234

234

 

1.00

 

4.2

Khu nuôi thả phục hồi 02

V.NT-02

55.121

 

1.795

1.795

1.00

1.00

0.03

4.2a

- Công trình chăm sóc

 

 

 

1.795

1.795

 

1.00

 

4.3

Khu thả phục vụ cứu hộ 01

V.CT-01

129.519

 

 

 

 

 

 

4.4

Khu thả phục vụ cứu hộ 02

V.CT-02

80.073

 

 

 

 

 

 

4.5

Khu thả phục vụ cứu hộ 03

V.CT-03

4.451

 

 

 

 

 

 

4.6

Khu thả phục vụ cứu hộ 04

V.CT-04

11.544

 

 

 

 

 

 

4.7

Khu thả phục vụ cứu hộ 05

V.CT-05

2.433

 

 

 

 

 

 

5

Đất cây xanh

V.CX-01

15.313

3.56

 

 

 

 

 

6

Trạm bơm nước

V.HT-02

865

0.20

500.00

500

57.80

1.00

0.58

7

Đất giao thông

V-GT-06

24.040

5.59

 

 

 

 

 

Điều 13. Các nguyên tắc kiểm soát về không gian, kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển

1. Bố cục và tổ chức không gian kiến trúc cảnh quan của công trình trong các ô đất phải tuân theo bố cục và tổ chức không gian kiến trúc chung, theo phương hướng tổ chức các khu vực trọng tâm, các tuyến không gian, các điểm nhấn không gian và theo quy định phân vùng cảnh quan của khu vực quy hoạch.

2. Các công trình xây dựng tuân thủ theo các quy định khống chế nêu trên. Hình thức kiến trúc, màu sắc, vật liệu xây dựng của công trình phải đảm bảo phù hợp với cảnh quan môi trường khu vực. Các công trình có hình thức kiến trúc thân thiện với môi trường, có tính đặc thù sử dụng trong khu công viên động vật hoang dã.

3. Các công trình được bố trí một cách hợp lý về yêu cầu chăm sóc, cứu chữa bệnh cho các loài thú. Khu vực chuồng trại cách ly phải được thiết kế để tránh các ảnh hưởng đến môi trường sinh học trong khu vực.

4. Các chỉ tiêu kiểm soát về không gian kiến trúc trong khu vực quy hoạch phân khu chăm sóc - Nghiên cứu phát triển theo chủ đề thực hiện theo Điều 12 tại Quy định này

Điều 14. Quy định đối với hệ thống giao thông

1. Phân loại đường

a) Các tuyến đường trục chính

Bảng 1 - Đường kết nối Công viên động vật hoang dã, ký hiệu mặt cắt 1-1, có quy mô mặt cắt ngang là 50m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x9,5

2

Làn xe thô sơ/Lề gia cố

2x3,0

3

Làn xe cơ giới (4 làn xe 3,75m)

4x3,75

4

Dải phân cách trung tâm

10

 

Tổng cộng

50

Bảng 2 - Đường xung quanh quảng trường trung tâm, ký hiệu (mặt cắt 2-2), có quy mô mặt cắt ngang là 31m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x5,00

2

Làn xe thô sơ/Lề gia cố

2x3,00

3

Làn xe cơ giới (4 làn xe 3,75m)

4x3,75

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

31,00

Bảng 3 - Đường trục cảnh quan Công viên, ký hiệu mặt cắt 3-3, có quy mô mặt cắt ngang từ 90 ÷100m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x(5,00 - 8,00)

2

Làn xe thô sơ /Lề gia cố

2x1,50

3

Làn xe cơ giới (6 làn xe 3,50m)

6x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

60,00

 

Tổng cộng

94,00-100,00

b) Các tuyến đường trục phụ

Bảng 4 - Đường quanh quảng trường khu vui chơi giải trí, ký hiệu mặt cắt 4-4, có quy mô mặt cắt ngang là 18m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ/ Lề gia cố

2x2,50

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 3,50m)

2x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

18,00

Bảng 5 - Đường khu vực - Đường xung quanh quảng trường khu thú và kết nối với đường trục chính mặt, ký hiệu mặt cắt 5-5, có quy mô mặt cắt ngang là 22m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x5,00

2

Làn xe thô sơ/ Lề gia cố

2x2,50

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 3,50m)

2x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

22,00

c) Các tuyến đường gom

Bảng 6 - Đường phân khu vực - đường thăm quan khu động vật hoang dã, ký hiệu mặt cắt 7-7, có quy mô mặt cắt ngang là 12m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố

2x1,00

3

Dải đất bảo vệ công trình đường

4,50

4

Làn xe cơ giới (2 làn xe 2,75m)

2x2,75

5

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

12,00

Bảng 7 - Đường kết nối khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiệu mặt cắt 10-10, có quy mô mặt cắt ngang là 7,0m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố

2x1,00

3

Làn xe cơ giới (1 làn xe 3,5m)

2x2,5

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

7,00

Bảng 8 - Đường kết nối khu dịch vụ trung tâm với trục giao thông chính, có ký hiệu mặt cắt 17-17, có quy mô mặt cắt ngang là 13,0m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 3,50m)

2x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

13,00

d) Các tuyến đường nhánh, đường nội bộ, đường bộ hành

Bảng 9 - Đường bộ hành cho khách tham quan khu thú, ký hiu mặt cắt 6 - 6, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố. lề đất

2x1,00

3

Làn đi bộ (2 làn x 1,75m)

2x1,75

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

5,50

Bảng 10 - Đường dịch vụ chăm sóc khu thú, ký hiệu mặt cắt 8 - 8, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố. lề đất

2x1,00

3

Làn xe cơ giới (1 làn xe 3,50m)

1x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

5,50

Bảng 11 - Đường nội bộ khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiu mặt cắt 12-12, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố. lề đất

2x1,00

3

Làn xe cơ giới (1 làn xe 3,50m)

1x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

5,50

Bảng 12 - Đường vào gara, ký hiu mặt cắt 13-13, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố. lề đất

2x1,00

3

Làn xe cơ giới (1 làn xe 3,50m)

1x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

5,50

Bảng 13 - Đường tuần tra xung quanh Công viên, ký hiệu mặt cắt 9-9, có quy mô mặt cắt ngang là 5,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

0,00

2

Lề gia cố. lề đất

2x1,00

3

Làn xe cơ giới (1 làn xe 3,50m)

1x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

5,50

Bảng 14 - Đường nội bộ khu chăm sóc- Nghiên cứu và phát triển, ký hiệu mặt cắt 11-11, có quy mô mặt cắt ngang là 11,5m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 2,75m)

2x2,75

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

11,50

Bảng 15 - Đường nội bộ khu hành chính, mặt cắt 15-15, có quy mô mặt cắt ngang là 11,5m.

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 2,75m)

2x2,75

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

11,50

Bảng 16 - Đường nội bộ khu hành chính, ký hiệu mặt cắt 14-14, có quy mô mặt cắt ngang là 32m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x4,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (4 làn xe 3,50m)

4x3,50

4

Dải phân cách trung tâm

10,00

 

Tổng cộng

32,00

Bảng 17 - Đường nội bộ khu tái định cư, ký hiệu mặt cắt 18-18, có quy mô mặt cắt ngang là 15,0m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 3,50m)

2x3,75

4

Dải phân cách trung tâm

1,50

 

Tổng cộng

15,00

Bảng 18 - Đường nội bộ khu tái định cư, ký hiệu mặt cắt 16-16, có quy mô mặt cắt ngang là 12,0m

TT

Mặt cắt ngang điển hình

Bề rộng (m)

1

Vỉa hè

2x3,00

2

Làn xe thô sơ

0,00

3

Làn xe cơ giới (2 làn xe 3,00m)

2x3,00

4

Dải phân cách trung tâm

0,00

 

Tổng cộng

12,00

2. Vận tốc thiết kế: Đường trục chính là 50km/h, đường trục phụ 30km/h, đường gom 30km/h, các tuyến đường nội bộ, đường nhánh, đường bộ hành là 20km/h.

 

 

Điều 15. Quy định chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng

Chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng cụ thể của từng tuyến đường xem bản vẽ quy hoạch QH-08.

Điều 16. Quy định đối với hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường

1. Về chuẩn bị kỹ thuật mặt bằng xây dựng: Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến, cao độ của các mạng lưới thoát nước, cao độ san nền và các yêu cầu kỹ thuật khác xác định theo Quy hoạch chuẩn bị kỹ thuật QH - 06.CA kèm theo đồ án quy hoạch.

2. Về cấp nước: Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến, điểm đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch cấp nước QH - 06.C kèm theo đồ án quy hoạch.

3. Về thoát nước bẩn và vệ sinh môi trường: Phải tuân thủ các yêu cầu về hướng tuyến. điểm đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch thoát nước bẩn QH -06.D kèm theo đồ án quy hoạch. Nước thải của khu vực quy hoạch phải được xử lý theo đúng yêu cầu về vệ sinh môi trường trước khi xả vào hệ thống thoát nước mặt. Rác thải phải được thu gom. phân loại để thuận tiện cho việc xử lý.

4. Về cấp điện: Phải tuân thủ yêu cầu về hướng tuyến. điểm đầu nối và các yêu cầu kỹ thuật khác được xác định trong Quy hoạch cấp điện QH -05.E kèm theo đồ án quy hoạch. Nguồn cấp theo thỏa thuận của cơ quan quản lý chuyên ngành.

Điều 17. Quy định đối với hành lang an toàn đối với tuyến điện cao thế 500KV

1. Hành lang an toàn cho đường điện 500KV qua khu đất là 7m mỗi bên tính từ mép dây ngoài cùng theo quy định (Nghị định 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện) trong đó tuyệt đối không xây dựng công trình và trồng cây cao. Khoảng cách phóng điện an toàn là 8m đối với các phương tiện và thiết bị.

2. Việc bảo vệ công trình điện và quy định an toàn đối với hành lang lưới điện thực hiện tuân thủ theo quy định hiện hành.

Phần III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình

Thống nhất quản lý toàn diện các hoạt động đầu tư xây dựng và quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan theo đúng đồ án được duyệt.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình

1. Là cơ quan đầu mối, chủ trì phối hợp với các đơn vị có liên quan giúp UBND tỉnh Ninh Bình giám sát toàn bộ việc thực hiện, triển khai, quản lý theo đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt.

2. Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Nho Quan và các đơn vị có liên quan tổ chức công bố, công khai Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Công viên động vật hoang dã Quốc gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt theo quy định hiện hành.

Điều 19. Trách nhiệm của các Sở, Ban ngành và UBND huyện Nho Quan:

Theo chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ninh Bình thực hiện công tác quản lý đối với đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng Công viên động vật hoang dã Quốc Gia tại tỉnh Ninh Bình và quy định quản lý theo đồ án đã được duyệt./.