Quyết định 11/2016/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
| Số hiệu: | 11/2016/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
| Nơi ban hành: | Tỉnh Lào Cai | Người ký: | Đặng Xuân Phong |
| Ngày ban hành: | 02/03/2016 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
| Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
| Lĩnh vực: | Đất đai, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
| Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
| ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2016/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 02 tháng 03 năm 2016 |
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xây dựng giá đất;
Căn cứ Văn bản số 47/HĐND-TT ngày 01 tháng 3 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh v/v thỏa thuận tờ trình số 197/TTr-UBND của UBND tỉnh Lào Cai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 1004/TTr-STC ngày 29 tháng 12 năm 2015,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:
1. Đối với đất ở, đất lõi, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, đất Thương mại - Dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất Thương mại dịch vụ tại Đô thị, nông thôn khu vực I và nông thôn khu vực II (Có phụ biểu chi tiết của các huyện, thành phố kèm theo)
2. Đối với đất lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất thuộc các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh: Hệ số điều chỉnh K = 1.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được áp dụng cho tất cả các loại đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 và Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh Lào Cai v/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai và là căn cứ để thực hiện thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký;
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 96/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các ý kiến kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
|
|
TM ỦY BAN NHÂN DÂN |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT theo QĐ 91 |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định (Từ……..đến……..) |
Quyết định 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Giá đất ở tại ĐT |
Giá đất TM- DV tại ĐT |
Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV tại ĐT |
|||||
| I |
Phường Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đường Nguyễn Huệ |
Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,2 |
|
| 2 |
Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu |
18 000 000 |
14.400.000 |
10 800 000 |
1,2 |
|
|
| 3 |
Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương hết phường Lào Cai |
15 000 000 |
12.000.000 |
9 000 000 |
1,2 |
|
|
| 4 |
Phố Sơn Hà |
Từ đường Nguyễn Huệ đến Cầu Chui |
12 000 000 |
9.600.000 |
7 200 000 |
1,0 |
|
| 5 |
Từ cầu Chui đến phố Phan Bội Châu |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,0 |
|
|
| 6 |
Phố Trần Nguyên Hãn |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,1 |
|
| 7 |
Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện) |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,1 |
|
| 8 |
Phố Văn Cao |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,1 |
|
| 9 |
Phố Phan Bội Châu |
Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,2 |
|
| 10 |
Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
|
| 11 |
Từ phố Nậm Thi đến Quốc Lộ 70 |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,0 |
|
|
| 12 |
Phố Nậm Thi |
Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 13 |
Phố Ngô Thị Nhậm |
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 14 |
Phố Nguyễn Thiệp |
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 15 |
Phố Bùi Thị Xuân |
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 16 |
Phố Lê Lợi |
Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 17 |
Phố Nguyễn Thái Học |
Từ cầu Kiều I đến Quốc lộ 70 |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 18 |
Phố Nguyễn Công Hoan |
Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu Chui |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,0 |
|
| 19 |
Phố Hoàng Diệu |
Từ phố Sơn Hà đến địa phận phường Phố Mới |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 20 |
Quốc Lộ 70 |
Từ phố Phan Bội Châu đến phố Tô Hiệu |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,2 |
|
| 21 |
Từ phố Tô Hiệu đến hết địa phận phường Lào Cai |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,2 |
|
|
| 22 |
Phố Tô Hiệu (tuyến I) |
Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng mới |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 23 |
Tuyến T2 |
Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 24 |
Tuyến T3 |
Từ Quốc lộ 70 đến phố Triệu Tiến Tiên |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 25 |
Tuyến T4 |
Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 26 |
Phố Triệu Tiên Tiến (T5) |
Từ tuyến 2 đến tuyến 4 |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 27 |
Phố Na Mo (T6) |
Từ Tuyến 2 đến tuyến 6 |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,2 |
|
| 28 |
Phố Nguyễn Quang Bích |
Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94 |
12 000 000 |
9.600.000 |
7 200 000 |
1,3 |
|
| 29 |
Đường vào trạm nghiền CLENKER |
Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 30 |
Đường giáp kè KL 94 |
Từ phố Nguyễn Quang Bích đến cầu Cốc Lếu |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,4 |
|
| 31 |
Từ phố Nguyễn Quang Bích đến Ban quản lý khu Kinh tế cửa khẩu |
12 000 000 |
9.600.000 |
7 200 000 |
1,2 |
|
|
| 32 |
Các ngõ còn lại của phường |
|
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| II |
Phường Phố Mới |
|
|
- |
|
|
|
| 33 |
Phố Lê Ngọc Hân |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 34 |
Phố Lương Ngọc Quyến |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 35 |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
|
| 36 |
Phố Dã Tượng |
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,5 |
|
| 37 |
Đoạn còn lại |
5 500 000 |
4.400.000 |
3 300 000 |
1,3 |
|
|
| 38 |
Phố Phạm Hồng Thái |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,5 |
|
| 39 |
Đoạn còn lại |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,4 |
|
|
| 40 |
Phố Hồ Tùng Mậu |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
| 41 |
Đoạn còn lại |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,4 |
|
|
| 42 |
Phố Phan Đình Phùng |
Từ Quảng trường Ga đến Bến xe |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,1 |
|
| 43 |
Phố Hợp Thành |
Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,3 |
|
| 44 |
Từ Ngô Văn Sở đến Phạm Văn Sảo |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,3 |
|
|
| 45 |
Phố Ngô Văn Sở |
Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
2,0 |
|
| 46 |
Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,3 |
|
|
| 47 |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
|
| 48 |
Phố Tôn Thất Thuyết |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
| 49 |
Phố Lương Thế Vinh |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Độ Linh |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,3 |
|
| 50 |
Phố Lê Khôi |
Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Nguyễn Tri Phương (đoạn qua K30) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
| 51 |
Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
|
| 52 |
Phạm Ngũ Lão |
Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
| 53 |
Phố Cao Thắng |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 54 |
Phố Minh Khai |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,6 |
|
| 55 |
Từ Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
1,2 |
|
|
| 56 |
Phố Triệu Quang Phục |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 57 |
Từ đường Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
|
| 58 |
Phố Đinh Công Tráng |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 59 |
Phố Mạc Đĩnh Chi |
Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,7 |
|
| 60 |
Đường Nguyễn Huệ |
Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái (trừ trước Quảng trường Ga Lào Cai) |
15 000 000 |
12.000.000 |
9 000 000 |
1,3 |
|
| 61 |
Từ Phạm Hồng Thái đến phố Lương Thế Vinh (trừ dãy nhìn vào Quảng trường Ga) |
18 000 000 |
14.400.000 |
10 800 000 |
1,3 |
|
|
| 62 |
Đoạn còn lại |
14 000 000 |
11.200.000 |
8 400 000 |
1,3 |
|
|
| 63 |
Phố Khánh Yên |
Từ đường Nguyễn Huệ đến Quảng trường Ga |
5 500 000 |
4.400.000 |
3 300 000 |
1,3 |
|
| 64 |
Từ Quảng trường Ga đến phố Ngô Văn Sở |
5 500 000 |
4.400.000 |
3 300 000 |
1,3 |
|
|
| 65 |
Đoạn còn lại |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
|
| 66 |
Xung quanh Quảng trường Ga |
Các hộ nhìn ra Quảng trường Ga |
26 000 000 |
20.800.000 |
15 600 000 |
1,1 |
|
| 67 |
Phố Kim Hải |
Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,1 |
|
| 68 |
Phố Hồ Xuân Hương |
Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Sảo) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,1 |
|
| 69 |
Phố Nguyễn Viết Xuân |
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K1) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,1 |
|
| 70 |
Phố Lê Thị Hồng Gấm |
Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K2) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,1 |
|
| 71 |
Phố Phan Đình Giót |
Từ phố Ngô Văn Sở đến đường đi Bờ Sông (K3) |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,5 |
|
| 72 |
Phố Mai Văn Ty |
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 73 |
Phố Ngọc Uyển |
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 74 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Từ phố Hợp Thành đến cầu Phố Mới |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 75 |
Từ cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,7 |
|
|
| 76 |
Nguyễn Tri Phương |
Từ Nguyễn Huệ đến Khánh Yên |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,0 |
|
| 77 |
Phố Hoàng Diệu |
Từ giáp địa phận phường Lào Cai đến hết đường |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 78 |
Phố Phạm Văn Sảo |
Từ phố Minh Khai đến cầu Phố Mới |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,3 |
|
| 79 |
Đoạn còn lại (từ cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới) |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
|
| 80 |
Đường Quy Hoạch (ngõ công an phường) |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,2 |
|
| 81 |
Đường Hồ Khánh Yên (phố Hà Bổng) |
Đường nối từ Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 82 |
Đường ngang K30 (Hà Chương) |
Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 83 |
Đường lõi K30 (Lê Khôi) |
Từ đường Nguyễn Huệ đến tuyến đường ngang K30 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 84 |
Phố Phùng Hưng (đường Trục chính) |
Từ đường Hoàng Diệu đi hết khu công nghiệp Đông Phố Mới đến giáp xã Vạn Hoà |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,2 |
|
| 85 |
Phố Tô Vĩnh Diện |
Từ đường M11 đến phố Phạm Văn Khả |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 86 |
Từ đường M10 (Đinh Bộ Lĩnh bờ sông) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
|
| 87 |
Phố Cô Tiên (đường M21) |
Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
| 88 |
Đường M18 |
Đường nối từ đầu cầu Phố Mới đến Khánh Yên |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
| 89 |
Đường QH song song cầu Phố Mới |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường K3 |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
| 90 |
Phố Ngũ Chỉ Sơn |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến phố Phạm Văn Sảo |
1 800 000 |
1.440.000 |
1 080 000 |
1,3 |
|
| 91 |
Ngõ tổ 26 |
Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,3 |
|
| 92 |
Đường Phạm Văn Khả |
Cuối đường Khánh Yên - Bờ sông |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,6 |
|
| 93 |
Đường lõi phố Lê Khôi |
Các đường nhánh trong khu TĐC Lê Khôi |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 94 |
Ngõ tổ 29 |
Từ phố Khánh Yên đến đường sắt |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,3 |
|
| 95 |
Ngõ lõi đất HTX Nhật Anh |
|
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
2,0 |
|
| 96 |
Toàn bộ khu vực Soi Mười |
Gồm các tổ 30, 30a, 31, 32 |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 97 |
Khu vực sau đền Cấm |
Thuộc tổ 15B (tổ 33 cũ) |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 98 |
Các đường phía sau hạ tầng kè bờ tả sông Hồng |
|
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,3 |
|
| 99 |
Đường Triệu Quang Phục kéo dài |
Từ Đường Triệu Quang Phục đến hết đường (lối vào công ty Chính Thông - Tổ 2) |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,3 |
|
| 100 |
Các ngõ còn lại của phường Phố Mới |
Các ngõ còn lại của phường Phố Mới |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
1,5 |
|
| 101 |
Các đường quy hoạch xung quanh Đền Cấm |
|
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
3,0 |
|
| III |
Phường Duyên Hải |
|
|
- |
|
|
|
| 102 |
Phố Thanh Niên |
Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
1,5 |
|
| 103 |
Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,3 |
|
|
| 104 |
Phố Hoàng Liên |
Từ Cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,3 |
|
| 105 |
Đường Nhạc Sơn |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Lê Hồng Phong |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
1,3 |
|
| 106 |
Từ phố Lê Hồng Phong đến phố Lương Khánh Thiện |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,3 |
|
|
| 107 |
Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Trần Đăng Ninh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
|
| 108 |
Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,3 |
|
|
| 109 |
Phố Duyên Hà |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,3 |
|
| 110 |
Đoạn còn lại |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
|
| 111 |
Phố Đăng Châu |
Từ phố Thủy Hoa đến phố Duyên Hà |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 112 |
Đoạn còn lại |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,2 |
|
|
| 113 |
Phố Sơn Đen |
Từ phố Duyên Hà đến phố Thủy Hoa |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 114 |
Phố Hưng Hóa |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 115 |
Phố Ngô Gia Tự |
Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 116 |
Phố Lê Hồng Phong |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 117 |
Phố Ba Chùa |
Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 118 |
Phố Thủy Hoa |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,2 |
|
| 119 |
Phố Thủy Tiên |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 120 |
Phố Lê Chân |
Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hóa |
1 600 000 |
1.280.000 |
960 000 |
2,0 |
|
| 121 |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) |
Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất Đoàn nghệ thuật Dân tộc Lào Cai |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
| 122 |
Từ hết đất Đoàn nghệ thuật Dân tộc Lào Cai đến đường đi xã Đồng Tuyển |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
|
| 123 |
Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156) |
Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến đường Thủ Dầu Một |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 124 |
Đoạn còn lại (từ đường đi xã Đồng Tuyển- Cầu Sập) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
|
| 125 |
Phố Duyên Hải |
Từ UBND phường đến trụ sở Công ty khoáng sản 304 |
12 000 000 |
9.600.000 |
7 200 000 |
1,5 |
|
| 126 |
Từ trụ sở 304 đến ngã tư Duyên Hải (gốc đa cũ) |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
1,5 |
|
|
| 127 |
Từ tư Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã 3 Công ty Thiên Hòa An |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,3 |
|
|
| 128 |
Từ ngã 3 Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
|
| 129 |
Phố Nguyễn Đức Cảnh |
Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 130 |
Phố Lương Khánh Thiện |
Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
| 131 |
Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
|
| 132 |
Phố Lê Văn Hưu |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 133 |
Phố Nguyễn Siêu |
Từ phố Duyên Hải đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 134 |
Phố Nguyễn Biểu |
Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 135 |
Phố Phùng Khắc Khoan |
Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Nguyễn Biểu |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,2 |
|
| 136 |
Phố Trần Quang Khải (A2 cũ) |
Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến đường B4 (phố Duyên Hải) |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,2 |
|
| 137 |
Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ) |
Từ phố Nguyễn Khuyến đến đường B4 |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 138 |
Đường Nguyễn Khuyến (đường Bổ ô) |
Khu vực ngã ba công ty Vận tải |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 139 |
Ngõ Thủy Hoa |
Giáp Điện Miền Bắc II |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 140 |
Đường Nhạc Sơn cũ |
Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất nhà bà Trần Thị Liên (sn 029) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,5 |
|
| 141 |
Đoạn còn lại |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,5 |
|
|
| 142 |
Đường vào Đồng Tuyển |
Từ đường Điện Biên đến hết địa phận phường Duyên Hải |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
1,3 |
|
| 143 |
Đường bờ sông T1 |
Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,1 |
|
| 144 |
Đường T2 |
Đoạn nối từ đường Duyên Hải đến đường T1 giáp đất công ty Thiên Hoà An |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
| 145 |
Các đường thuộc QH hồ số 6 |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,3 |
|
| 146 |
Đường ven hồ số 6 |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,3 |
|
| 147 |
Đường ngõ xóm tổ 24 |
Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,2 |
|
| 148 |
Đường ngõ xóm tổ 12 |
Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 149 |
Các đường thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 150 |
Các đường thuộc khu dân cư đường Điện Biên (từ tổ 24 đến tổ 26) |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,4 |
|
| 151 |
Phố Trần Tế Xương |
Từ phố Nguyển Khuyến đến đường Điện Biên |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 152 |
Phố Ngô Tất Tố |
Từ phố Trần Tế Xương đến đường Nhạc Sơn |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 153 |
Phố Tô Hiến Thành |
Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 154 |
Phố Trần Đặng |
Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 155 |
Đường ngõ xóm tổ 19 A |
Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi Trung tâm giáo dục thường xuyên |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 156 |
Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh) |
Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 157 |
Các ngõ còn lại của phường |
|
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 158 |
Các đường thuộc khu vực lõi đất Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành |
Đường M5 (từ đường Thủ Dầu 1 đến đường M6) |
6 500 000 |
5.200.000 |
3.900.000 |
1,0 |
|
| 159 |
Các đường còn lại |
3 000 000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
1,0 |
|
|
| IV |
Phường Cốc Lếu |
|
|
- |
|
|
|
| 160 |
Phố Cốc Lếu |
Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng |
32 500 000 |
26.000.000 |
19.500.000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 161 |
Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,4 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 162 |
Đoạn còn lại |
18 000 000 |
14.400.000 |
10 800 000 |
1,5 |
|
|
| 163 |
Phố Hoà An |
Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà |
32 500 000 |
26.000.000 |
19.500.000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 164 |
Phố Hồng Hà |
Từ Đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung |
32 500 000 |
26.000.000 |
19.500.000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 165 |
Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám |
18 000 000 |
14.400.000 |
10 800 000 |
1,5 |
|
|
| 166 |
Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú |
15 000 000 |
12.000.000 |
9 000 000 |
1,5 |
|
|
| 167 |
Từ phố Phan Huy Chú đến phố Hoàng Liên |
13 000 000 |
10.400.000 |
7 800 000 |
1,5 |
|
|
| 168 |
Phố Sơn Tùng |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hồng Hà |
23 000 000 |
18.400.000 |
13 800 000 |
1,3 |
|
| 169 |
Phố Kim Đồng |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
1,5 |
|
| 170 |
Phố Kim Chung |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
1,5 |
|
| 171 |
Phố Võ Thị Sáu |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,4 |
|
| 172 |
Phố Lý Tự Trọng |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,4 |
|
| 173 |
Phố Lê Văn Tám |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,4 |
|
| 174 |
Phố Trần Quốc Toản |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,4 |
|
| 175 |
Phố Cao Bá Quát |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,4 |
|
| 176 |
Phố Tản Đà |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,4 |
|
| 177 |
Phố Nguyễn Công Trứ |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,4 |
|
| 178 |
Phố Phan Huy Chú |
Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
| 179 |
Phố Lê Quý Đôn |
Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn |
7 500 000 |
6.000.000 |
4 500 000 |
1,5 |
|
| 180 |
Phố Nghĩa Đô |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,3 |
|
| 181 |
Phố Nguyễn Trung Trực |
Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,7 |
|
| 182 |
Phố Phan Chu Trình |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
| 183 |
Đoạn còn lại |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 184 |
Phố Tán Thuật |
Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 185 |
Từ phố Nghĩa Đô đến trường mần non Hoa Mai |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,3 |
|
|
| 186 |
Phố Hoàng Văn Thụ |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 187 |
Phố Hoàng Hoa Thám |
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trình |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 188 |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
|
| 189 |
Lương Văn Can |
Từ Hoàng Văn Thụ đến phố Sơn Đạo |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 190 |
Đường Nhạc Sơn |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
1,3 |
|
| 191 |
Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trình |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,3 |
|
|
| 192 |
Từ phố Phan Chu Trình đến phố Trần Đăng Ninh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 193 |
Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
|
| 194 |
Phố Sơn Đạo |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 195 |
Đoạn còn lại |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 196 |
Phố Trần Đăng Ninh |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 197 |
Đoạn còn lại |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 198 |
Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 199 |
Phố Đoàn Thị Điểm |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Đặng Trần Côn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 200 |
Phố Đặng Trần Côn |
Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 201 |
Từ phố Chu Trình đến phố Sơn Đạo |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 202 |
Phố Ngô Quyền |
Từ đường Hoàng Liên đến cống ф200 |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
2,3 |
|
| 203 |
Đường Hoàng Liên |
Từ Cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn |
20 000 000 |
16.000.000 |
12 000 000 |
1,3 |
|
| 204 |
Từ ngã tư Cốc Lếu đến phố Lê Quý Đôn |
18 000 000 |
14.400.000 |
10 800 000 |
1,2 |
|
|
| 205 |
Ngõ Hồng Hà |
Bao quanh chợ B Cốc Lếu |
11 000 000 |
8.800.000 |
6 600 000 |
1,5 |
|
| 206 |
Ngõ An Sinh |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 207 |
Ngõ Hoàng Liên |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 208 |
Đường vào UBND phường |
Từ phố Phan Chu Trình đến UBND phường Cốc Lếu |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 209 |
Phố Kim Đồng |
Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,0 |
|
| 210 |
Các đường thuộc Hồ sở lao động |
Đường Đặng Văn Ngữ và các đường còn lại |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 211 |
Ngõ Hoàng Văn Thụ |
Từ Hoàng Văn Thụ đến Đặng Trần Côn |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,7 |
|
| 212 |
Đường lên đồi mưa Axít |
Từ đường Nhạc Sơn lên Công ty Giống cây trồng |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,5 |
|
| 213 |
Ngõ Đặng Trần Côn |
Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,5 |
|
| 214 |
Từ phố Đặng Trần Côn đến nhà trẻ |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
|
| 215 |
Ngõ Sơn Đạo |
Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Cty giống cây trồng |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
| 216 |
Đường An Dương Vương (đường D1) |
Từ cầu Cốc Lếu đến đường phố Phan Huy Chú (N2) |
14 000 000 |
11.200.000 |
8 400 000 |
2,0 |
|
| 217 |
Từ phố Phan Huy Chú (N2) đến giáp phường Kim Tân |
30 000 000 |
24.000.000 |
18 000 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 218 |
Phố Soi Tiền (đường D2) |
Từ đường Hồng Hà đến giáp địa phận phường Kim Tân |
13 000 000 |
10.400.000 |
7 800 000 |
1,6 |
|
| 219 |
Phố Đinh Lễ (N4) |
Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương |
16 000 000 |
12.800.000 |
9 600 000 |
1,5 |
|
| 220 |
Phố Lý Ông Trọng |
Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
2,0 |
|
| 221 |
Phố Mai Hắc Đế |
Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương |
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
2,0 |
|
| 222 |
Các đường nhánh còn lại của quy hoạch kè Sông Hồng |
|
9 000 000 |
7.200.000 |
5 400 000 |
1,7 |
|
| 223 |
Ngõ Sở Y tế |
Từ đường Hoàng Liên đến Nghĩa Đô |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 224 |
Đường xuống bến phà cũ |
Từ phố Hồng Hà đến Bờ Kè |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
2,0 |
|
| 225 |
Ngõ Lê Quý Đôn |
Ngõ lõi đất công ty TNHH Phượng Anh |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 226 |
Ngõ lõi đất Tân Hoà An |
Từ ngõ Hoàng Văn Thụ đến lõi đất Tân Hoà An |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,5 |
|
| 227 |
Ngõ lõi đất Thái Sơn |
Từ phố Đặng Trần Côn vào lõi đất Thái Sơn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,7 |
|
| 228 |
Ngõ Ngô Quyền |
Từ đường Ngô Quyền đến đường D2 |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
2,0 |
|
| 229 |
Ngõ Trạm điện Hồng Hà |
Từ đường Hồng Hà đến đường D1 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 230 |
Ngõ Trần Đăng Ninh |
Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
2,0 |
|
| 231 |
Ngõ cống Ф200 tổ 37 |
Từ giáp địa phận phường Kim Tân đến phố Ngô Quyền |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,5 |
|
| 232 |
Đường quy hoạch trước trụ sở UBND phường Cốc Lếu |
Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hoàng Liên |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 233 |
Các đường quy hoạch lõi đất Nhạc Sơn - Trần Đăng Ninh - Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm (lõi đất Thái Lào) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
|
| 234 |
Các ngõ còn lại của phường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,5 |
|
|
| V |
Phường Kim Tân |
|
|
- |
|
|
|
| 235 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Đoạn từ ngã 6 đến cầu Bắc Cường |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
1,5 |
|
| 236 |
Phố Ngô Quyền |
Từ Cống Ф200 đến phố Quy Hóa |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
2,0 |
|
| 237 |
Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
1,7 |
|
|
| 238 |
Phố Lý Công Uẩn |
Từ phố Ngã 6 đến phố Nguyễn Du |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
2,0 |
|
| 239 |
Từ phố Nguyễn Du đến phố Ngô Quyền |
7 500 000 |
6.000.000 |
4 500 000 |
3,0 |
|
|
| 240 |
Phố Nguyễn Du |
Từ Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
3,0 |
|
| 241 |
Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
2,0 |
|
|
| 242 |
Phố Yết Kiêu |
Từ ngã 6 đến phố Ngô Quyền |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,5 |
|
| 243 |
Đường bao trường cấp II |
Đoạn nối từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
| 244 |
Phố Vạn Hoa |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 245 |
Phố Chu Văn An |
Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 246 |
Phố Kim Thành |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 247 |
Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh |
1 800 000 |
1.440.000 |
1 080 000 |
2,0 |
|
|
| 248 |
Đường Quy Hoạch |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Trần Bình Trọng |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 249 |
Đường Nhạc Sơn |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 250 |
Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 251 |
Phố Tuệ Tĩnh |
Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 252 |
Đường bao quanh chợ Nguyễn Du |
Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
2,0 |
|
| 253 |
Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền (nối với đường bao chợ Nguyễn Du) |
Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
2,0 |
|
| 254 |
Phố Xuân Diệu |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 255 |
Phố Trần Bình Trọng |
Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 256 |
Từ Kim Thành đến Hàm Nghi |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
|
| 257 |
Phố Vạn Phúc |
Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương (D1 kè sông Hồng) |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
| 258 |
Đoạn từ cầu Phố Mới đến hết đường |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
3,0 |
|
|
| 259 |
Từ phố Lê Đại Hành đến giáp cầu Phố Mới |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
|
| 260 |
Phố Lý Đạo Thành |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quy Hóa |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
2,5 |
|
| 261 |
Phố Quy Hóa |
Từ đường Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn |
7 500 000 |
6.000.000 |
4 500 000 |
2,5 |
|
| 262 |
Từ Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền |
6 500 000 |
5.200.000 |
3 900 000 |
2,5 |
|
|
| 263 |
Ngõ Quy Hóa |
Các đường trong lõi đất doanh nghiệp Thái Sơn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 264 |
Phố Trần Nhật Duật |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Bà Triệu |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,5 |
|
| 265 |
Đường Hoàng Liên |
Từ phố Lê Quý Đôn đến Cầu Kim Tân |
15 000 000 |
12.000.000 |
9 000 000 |
1,4 |
|
| 266 |
Phố Quang Minh |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,6 |
|
| 267 |
Phố Mường Than |
Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 268 |
Từ Lý Công Uẩn đến trường Nội trú |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
|
| 269 |
Ngõ Nhạc Sơn |
Từ Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 270 |
Phố Kim Hoa |
Từ phố An Phú đến phố Trung Đô |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 271 |
Phố Lê Lai |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,0 |
|
| 272 |
Phố Trung Đô |
Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn |
5 500 000 |
4.400.000 |
3 300 000 |
2,0 |
|
| 273 |
Phố Lê Đại Hành |
Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 274 |
Phố An Phú |
Từ đường Nhạc Sơn đến phố Quang Minh |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,7 |
|
| 275 |
Phố Lê Hữu Trác |
Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 276 |
Phố Tân An |
Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,0 |
|
| 277 |
Phố Kim Hà |
Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng |
5 500 000 |
4.400.000 |
3 300 000 |
2,0 |
|
| 278 |
Phố Tôn Thất Tùng |
Từ phố Kim Hà đến Phạm Ngọc Thạch |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,5 |
|
| 279 |
Phố Phạm Ngọc Thạch |
Từ phố Hàm Nghi đến Tôn Thất Tùng |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,5 |
|
| 280 |
Phố Hàm Nghi |
Từ đường Hoàng Liên đến Quốc Lộ 4D |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
2,0 |
|
| 281 |
Từ phố Hoàng Liên đến Ngã 6 |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
2,0 |
|
|
| 282 |
Phố Bà Triệu |
Từ phố Tuệ Tĩnh đến ngã 6 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 283 |
Quốc Lộ 4D |
Từ đường Hoàng Liên (đầu cầu Kim Tân) đến đường Hàm Nghi |
4 300 000 |
3.440.000 |
2 580 000 |
1,5 |
|
| 284 |
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến cầu số 4 cũ |
4 250 000 |
3.400.000 |
2 550 000 |
1,5 |
|
|
| 285 |
Đoạn từ cầu số 4 cũ đến đường vào lò mổ |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
|
| 286 |
Từ đường vào lò mổ đến hết địa phận phường Kim Tân |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
2,0 |
|
|
| 287 |
Phố Thanh Phú |
Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 288 |
Phô Đào Duy Từ |
Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,5 |
|
| 289 |
Phố Phú Bình |
Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
2,0 |
|
| 290 |
Phố Cao Sơn |
Từ phố Kim Thành đến hết đường |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 291 |
Đường nối số 1 |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 292 |
Đường nối số 2 |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 293 |
Đường nối số 3 |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 294 |
Đường nối số 4 |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 295 |
Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Từ phố Mường Than đến ngã 6 |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 296 |
Đường Nhạc Sơn cũ |
Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 297 |
Ngõ Mường Than |
Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 298 |
Ngõ Xưởng in |
Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 299 |
Ngõ Trường Nội trú |
Từ phố Mường Than đến phố Quy Hóa |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,5 |
|
| 300 |
Ngõ Cống Ф200 tổ 33 |
Từ Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,5 |
|
| 301 |
Nhánh nối 5 |
Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,5 |
|
| 302 |
Ngõ vào lò mổ |
Từ Quốc lộ 4D đến lò mổ |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,0 |
|
| 303 |
Bế Văn Đàn |
Từ Bế Văn Đàn đến đường Phạm Ngọc Thạch |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 304 |
Từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
|
| 305 |
Đường quy hoạch hồ số 1 |
Toàn bộ đường quy hoạch trong hồ số 1 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
| 306 |
Ngõ Ngô Quyền |
Từ phố Ngô Quyền đến bờ sông |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,5 |
|
| 307 |
Đường QH lõi đất Cty Cao Minh |
Toàn bộ đường quy hoạch lõi đất |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
| 308 |
Phố An Bình |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang minh |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 309 |
Phố An Nhân |
Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang minh |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,7 |
|
| 310 |
Đường An Dương Vương (đường D1) |
Từ giáp phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8) |
30 000 000 |
24.000.000 |
18 000 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 311 |
Từ phố Nguyễn Du (N8) đến chân cầu Phố Mới |
12 000 000 |
9.600.000 |
7 200 000 |
2,3 |
|
|
| 312 |
Phố Soi Tiền (đường D2) |
Từ giáp địa phận phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8) |
10 000 000 |
8.000.000 |
6 000 000 |
2,0 |
|
| 313 |
Các đường còn lại |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
2,0 |
|
|
| 314 |
Ngõ Bà Triệu |
Đối diện cổng trường Lê Văn Tám |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
2,0 |
|
| 315 |
Ngã Sáu |
Các lô đất bao quanh Ngã Sáu |
24 000 000 |
19.200.000 |
14 400 000 |
1,0 |
|
| 316 |
Đường T1+ đường QH hồ số 6 |
Từ đường Nhạc Sơn đến giáp Duyên Hải |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,3 |
|
| 317 |
Các đường thuộc quy hoạch (khu vực nhà máy gạch Tuylen cũ) |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
4,0 |
|
| 318 |
Các đường thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng |
Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
3,0 |
|
| 319 |
Các đường quy hoạch hạ tầng sau kè ngòi đum |
Đường M2 |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
3,0 |
|
| 320 |
Đường M3 |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
3,0 |
|
|
| 321 |
Các ngõ còn lại của phường Kim Tân |
|
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| VI |
Phường Bắc Cường |
|
|
- |
|
|
|
| 322 |
Phố Cù Chính Lan |
Từ đường D2 đến đường N4 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
| 323 |
Tiểu khu đô thị số 1 |
Đường Hoàng Trường Minh, N1 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
| 324 |
Phố Lạc Sơn (N11): từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Lê Văn Thiêm (N4) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
|
| 325 |
Phố Nguyễn Thị Định (N2): từ Ngô Minh Loan (n3) đến phố Phú Thịnh (B1) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
|
| 326 |
Phố Lê Văn Thiêm (N4): từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
|
| 327 |
Phố Mường Hoa (N10): Từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Hoàng Trường Minh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
|
| 328 |
Phố Nguyễn Thăng Bình (N12): từ phố Đặng Thai Mai (N14) đến hết đường |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,8 |
|
|
| 329 |
Các đường còn lại |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,8 |
|
|
| 330 |
Tiểu khu 2 |
Phố Bùi Đức Minh (N17): đoạn từ Trần Hưng Đạo đến phố Hoàng Quy (N6) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 331 |
Phố Võ Đại Huệ (N19): Đoạn từ phố Tân Lập (N7) đến phố An Lạc (N8) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
|
| 332 |
Các đường còn lại thuộc tiểu khu 2 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
|
| 333 |
Đường Ngô Minh Loan (N3) |
Từ phố Lê Thanh (D2) đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,7 |
|
| 334 |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1) |
Từ cây xăng đến hết phố Phú Thịnh (B1) |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
2,0 |
|
| 335 |
Từ phố Phú Thịnh (B1) đến hết địa phận phường Bắc Cường |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,2 |
|
|
| 336 |
Tiểu khu đô thị số 3 |
Đường Ngô Quyền |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 337 |
Các đường bố trí tái định cư |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,7 |
|
|
| 338 |
Các đường còn lại |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,7 |
|
|
| 339 |
Phố Trần Phú (D3) |
Đường Hoàng Liên kéo dài (từ trạm đăng kiểm đến đường B3) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
2,0 |
|
| 340 |
Phố Lê Thanh (đường Quốc lộ 4E - hoặc D2) |
Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,5 |
|
| 341 |
Từ phố Phú Thịnh đến phố Vĩ Kim |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
|
| 342 |
Từ phố Vĩ Kim đến phố Châu Úy |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
|
| 343 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Từ cầu Bắc Cường đến đường B3 |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,3 |
|
| 344 |
Phố Phú Thịnh (B1) |
Từ đường D2 đến đường D1 |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,4 |
|
| 345 |
Đoạn còn lại |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,4 |
|
|
| 346 |
Các đường nhánh nối đường Phú Thịnh |
Các nhánh thuộc dự án đường B1 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 347 |
Thuộc dự án B1 |
Phố Hoàng Quy (đường N16) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 348 |
Phố Quách Văn Rạng (đường N17) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
|
| 349 |
Phố An Lạc (đường N8) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
|
| 350 |
Phố Vĩ Kim (B2) |
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 351 |
Phố Châu Úy (B3) |
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,4 |
|
| 352 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 4 |
Các tuyến đường bố trí TĐC |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 353 |
Các đường còn lại |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
|
| 354 |
Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5 |
|
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 355 |
Đường đi trại giam (cũ) |
Từ phố Tân Lập (N7) đến cổng trại giam cũ |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,3 |
|
| 356 |
Từ trục chính đến phố Tân Lập (N7) |
900 000 |
720.000 |
540 000 |
1,0 |
|
|
| 357 |
Khu vực thôn Bắc Tà |
Các hộ sau đường đi trại giam (cũ) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,0 |
|
| 358 |
Khu vực thôn An Lạc |
Các hộ sau đường đi trại giam (cũ) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,0 |
|
| 359 |
Khu vực thôn Tân Lập |
Khu vực từ đường đi trại giam (cũ) ra nghĩa trang Tân Lập |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 360 |
Đường rẽ từ đường đi trại giam (cũ) đến Đông Hà |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
|
| 361 |
Khu vực thôn Phú Thịnh |
Phía sau 20 m đường 4E (thuộc tiểu khu 4) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 362 |
Khu vực thôn Vĩ Kim |
Phía sau 20m đường 4E (thuộc tiểu khu 4) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 363 |
Khu vực thôn Chính Cường |
Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 364 |
Các hộ bán mặt đường tỉnh lộ 156 |
Từ đường D2 đến hết tỉnh lộ 156 |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 365 |
Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30) |
Các khu vực còn lại |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 366 |
Đường D6A |
Từ đường B2 đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 367 |
Đường D6 |
Từ đường B3 đến đường M9 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 368 |
Đường M9 |
Đường vòng B3 đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 369 |
Các đường thuộc khu sinh thái Chiến Thắng |
Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu sinh thái Chiến Thắng |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,5 |
|
| 370 |
Các khu vực còn lại của phường |
|
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,4 |
|
| 371 |
Các đường thuộc khu tái định cư của công ty Apatit (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156) |
|
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| VII |
Phường Nam Cường |
|
|
- |
|
|
|
| 372 |
Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1) |
Từ hết địa phận phường Bắc Cường đến giáp địa phận phường Bình Minh |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 373 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,2 |
|
| 374 |
Phố Lê Thanh (đường 4E cũ) |
Từ phố Châu Úy đến phố Cốc Sa (từ B3 đến B4) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 375 |
Đường D3 |
Từ B5 đến B6 (Mỏ sinh) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 376 |
Đường D3 kéo dài |
Từ đường Mỏ Sinh đến cầu chui Bắc Lệnh |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 377 |
Đường Tùng Tung |
Từ phố Trần Phú (D3) đến Mỏ Sinh (quốc lộ 4E cũ) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 378 |
Từ đường Mỏ Sinh đến cầu chui Bắc Lệnh |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
|
| 379 |
Phố Trần Phú |
Từ phố Cốc Sa đến đường B5 |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
| 380 |
Phố Cốc Sa (B4) |
Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo B4 |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,7 |
|
| 381 |
Các hộ còn lại sau B4 và đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
|
| 382 |
Phố Lùng Thàng (B4A) |
Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo B4A |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
| 383 |
Phố 1- 5 (B5 cũ) |
Từ đường D1 đến phố Trần Phú |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 384 |
Phố Mỏ Sinh (B6) |
Từ đường T3 (Khu dân cư B5-B6) đến T3 (Khu dân cư B6) |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,4 |
|
| 385 |
Từ đường T3 đến đường 30/4 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
|
| 386 |
Các đường nhánh |
Các đường nhánh thuộc TĐC Tùng Tung 3 (Khu dân cư B5- B6) |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,5 |
|
| 387 |
Phố Châu Úy (B3) |
Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,7 |
|
| 388 |
Đường Lùng Thàng |
Từ Suối Đôi đến hết thôn Lùng Thàng |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 389 |
Từ C5 cơ động đến ngã 3 Đồng Hồ |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
|
| 390 |
Sau đường Lùng Thàng |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
1,5 |
|
|
| 391 |
Các khu còn lại Đồng Hồ |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
1,5 |
|
|
| 392 |
Thôn Đông Hà |
Từ đường B5 đi phường Bình Minh (từ nhà ông Bình đến giáp phường Bình Minh) các hộ bám đường WB |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 393 |
Các hộ còn lại không bám đường WB |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
1,5 |
|
|
| 394 |
Đường Tùng Tung 2 (WB) |
Giáp quốc lộ 4E - Mỏ Sinh |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 395 |
Thôn Tùng Tung 2 (cũ) |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt (bám đường WB) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 396 |
Các hộ không bám đường WB |
650 000 |
520.000 |
390 000 |
1,5 |
|
|
| 397 |
Thôn Tùng Tung 1 (cũ) |
Các hộ còn lại không bám đường 4E sau 20 m có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 398 |
Khu vực tổ 11 giáp Bắc Lệnh, đường liên thôn |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
1,5 |
|
|
| 399 |
Thôn Tùng Tung 3 (cũ) |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
650 000 |
520.000 |
390 000 |
1,5 |
|
| 400 |
Thôn Cốc Sa cũ |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
1,5 |
|
| 401 |
Thôn Lùng Thàng 1 |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
1,5 |
|
| 402 |
Thôn Lùng Thàng 2 |
Các hộ còn lại sau B4 và đường đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
1,5 |
|
| 403 |
Đường D7 |
Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 404 |
Đường D7A |
Từ B4A đến giáp khối 7 |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 405 |
Đường D7 kéo dài |
Đoạn từ khối 7 đến hết đường |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
| 406 |
Tiểu khu đô thị số 4 |
Đường D3 (từ công an phường Nam Cường đến đường B3) |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,7 |
|
| 407 |
Các đường nhánh còn lại của tiểu khu đô thị số 4 |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
|
| 408 |
Các tuyến đường bố trí TĐC |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,5 |
|
|
| 409 |
Khu dân cư B6 |
Các đường thuộc Khu dân cư B6 |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 410 |
Khu dân cư trước khối II |
Các đường thuộc Khu dân cư trước khối II (D10, D7) |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 411 |
Đường B10 |
Từ phố 1/5 vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,0 |
|
| 412 |
Đường T3 |
Trước Tỉnh ủy (từ đường 1/5 đến đường B6 giáp phường Bắc Lệnh) |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 413 |
Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ) |
Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
3,0 |
|
| 414 |
Đường suối Đôi - Pèng |
Từ Quốc lộ 4E đến đường chuyên dùng mỏ |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 415 |
Các đường quy hoạch khu dân cư sau khối II, đường B4 (không kể đường 4E) phía Nam |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
|
| 416 |
Khu vực dân cư chân đồi khối 8 sau đường B4 |
|
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 417 |
Đường D10+N2 |
Sau Sở Tài chính và Cục Hải quan |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 418 |
Các đường quy hoạch Khu dân cư sau khối II, đường B4 (không kể đường 4E) phía Bắc |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
|
| VIII |
Phường Bắc Lệnh |
|
|
- |
|
|
|
| 419 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Từ phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,2 |
|
| 420 |
Phố Hoàng Quốc Việt (đường 4E - Hoặc D2) |
Từ cầu Chui đến hết địa bàn P. Bắc Lệnh |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
2,0 |
|
| 421 |
Phố Mỏ Sinh (B6) |
Từ phố Trần Phú đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 422 |
Các đường nhánh |
Các đường trong khu dân cư B6 kéo dài (đoạn từ B7 đến B10) |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
2,0 |
|
| 423 |
Phố 30-4 |
Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,5 |
|
| 424 |
Phố Chiềng On (Đường B8) |
Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố 30-4 |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,4 |
|
| 425 |
Từ phố 30-4 đến đến giáp địa phận phường Bình Minh |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,4 |
|
|
| 426 |
Các đường nhánh thuộc tiểu khu 11 |
Các đường nhánh thuộc tiểu khu đô thị số 11 |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
1,7 |
|
| 427 |
Tiểu khu đô thị 12 |
Các đường nhánh thuộc tiểu khu đô thị số 12 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,7 |
|
| 428 |
Đường nối |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 429 |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
|
| 430 |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
|
| 431 |
Đường nối |
Từ cổng trường Lý Tự Trọng đến chân đồi truyền hình |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 432 |
Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh |
Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN Kỹ Thuật |
800 000 |
640.000 |
480 000 |
2,0 |
|
| 433 |
Các đường còn lại |
Giáp công an P. Bắc lệnh và sau đội xe ca mỏ, đường sau trạm bơm (Từ D3 đi Làng Tát, cách D3 200m) |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 434 |
Khu dân cư B6 |
Các đường thuộc khu dân cư B6 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 435 |
Đường T1 |
Từ phố 30-4 đến đường T3 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 436 |
Đường T3 |
Từ phố Mỏ Sinh đến đại lộ Trần Hưng Đạo |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 437 |
Tổ 15, 16, 17 (tổ 10A, 10B, 11 cũ) |
Từ phố 30/4 (B7) vào tổ 17 đến địa phận phường Bình Minh và các hộ dọc theo đường B7 còn lại |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 438 |
Từ đường D2 phường Nam Cường đến hết đường tổ 15, 16 các hộ bám mặt đường |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 439 |
Các khu vực còn lại |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
|
| 440 |
Tổ 10 - 5 (tổ 4B - Tổ 9 cũ) |
Từ QL 4E (cũ) - Tổ 5 (tổ 9 cũ) - Tổ10 (tổ 4B cũ) - Tổ 10A |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 441 |
Vào các ngõ nhà dân |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
|
| 442 |
Tổ 6 (tổ 1 cũ) |
Từ đường Hoàng Quốc Việt (QL 4E cũ) - Bãi đá mỏ Apa tít - Nhà ông Bùi Văn Mậu (các hộ bám đường) |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 443 |
Tổ 6 (tổ 1 cũ) |
Các ngõ còn lại |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 444 |
Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 (tổ 2, 3A, 4A, 5a, 5b cũ) |
Từ đường Hoàng Quốc Việt (D2) đến Ngõ cụt |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 445 |
Tổ 13, 14 (tổ 6, 7 cũ) |
Các hộ bám đường liên thôn tổ 13, 14 (tổ 6, 7 cũ) |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 446 |
Các ngõ còn lại |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
|
| 447 |
Đường tổ 12 |
Đường xóm phía sau đường Hoàng Quốc Việt (khu tập thể bệnh viện cũ) |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
1,5 |
|
| 448 |
Các đường thuộc khu tái định cư cao tốc phường Bắc Lệnh |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,5 |
|
|
| IX |
Phường Pom Hán |
|
|
- |
|
|
|
| 449 |
Phố Hoàng Quốc Việt (Đường 4E cũ) |
Từ cổng trường Lý Tự Trọng đến tượng đài công nhân mỏ |
4 500 000 |
3.600.000 |
2 700 000 |
1,2 |
|
| 450 |
Từ tượng đài công nhân mỏ đến ngã ba trụ sở Công an phường cũ |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
|
| 451 |
Phố Hoàng Quốc Việt (Đường 4E cũ) |
Từ ngã ba công an phường cũ đến đầu đường đi vào mỏ (khu vực ngã ba Bến Đá) |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,2 |
|
| 452 |
Đường vào Mỏ |
Từ ngã ba Bến Đá đến địa phận xã Cam Đường |
800 000 |
640.000 |
480 000 |
1,2 |
|
| 453 |
Đường vào nhà máy Xi măng |
Từ ngã ba Bến Đá đến hết địa phận xã Cam Đường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
1,2 |
|
| 454 |
Đường Hoàng Sào |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến giáp phường Bình Minh |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 455 |
Đường B (Na Ít ) |
Từ phố Hoàng Sào đến phố Tân Tiến |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 456 |
Phố Tân Tiến |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến hết phạm vi chợ Cam Đường |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 457 |
Đoạn còn lại |
1 400 000 |
1.120.000 |
840 000 |
2,5 |
|
|
| 458 |
Đường nối (C kiến thiết) |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến Đường B (Na ít) |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
2,0 |
|
| 459 |
Từ đường B (Na Ít) đến hết đường |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
2,0 |
|
|
| 460 |
Đường Giàn Than |
Từ đường Quốc lộ 4E cũ đến phố Hoàng Sào |
800 000 |
640.000 |
480 000 |
2,0 |
|
| 461 |
Đường Vào tổ 14 (tổ 7b) qua xí nghiệp Môi trường |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến hết đường |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
2,0 |
|
| 462 |
Phố Hoàng Đức Chử |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến phố Hà Đặc |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
2,0 |
|
| 463 |
Đường sau Xí nghiệp Môi trường |
Từ trường Lý Tự Trọng đến Bưu điện Cam Đường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 464 |
Đường xóm tổ 14 (tổ 7b cũ) |
Từ đường vào xí nghiệp môi trường đến kho vật tư ông Trung Thể. |
800 000 |
640.000 |
480 000 |
2,0 |
|
| 465 |
Phố Hà Đặc |
Từ công an phường (cũ) đến ngã ba Cầu Gồ (cạnh trường mần non Hoa Ban) |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 466 |
Phố Tô Vũ |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến phố Hoàng Đức Chử |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 467 |
Đường vào chợ tổng hợp |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến đường sau XN môi trường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 468 |
Đường lên đài truyền hình |
Từ phố Hoàng Sào đến hết đường |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 469 |
Ngõ xóm 2 tổ 40 (Tổ 10B cũ) |
Từ đường vào mỏ đến nhà bà Chi tổ 40 (Tổ 10B cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 470 |
Ngõ xóm 3 tổ 40 (Tổ 10B cũ) |
Từ đường vào mỏ đến nhà bà Bích tổ 40 (Tổ 10B cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 471 |
Ngõ xóm 1 tổ 44 (tổ 13 cũ) |
Từ đường Xi măng vào nhà bà Tý tổ 44 (tổ 13 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 472 |
Ngõ xóm 2 tổ 44 (tổ 13 cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà ông Hùng tổ 44 (tổ 13 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 473 |
Ngõ xóm 1 tổ 43 (tổ 12 cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà ông Dong tổ 43 (tổ 12 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 474 |
Ngõ xóm 2 tổ 43 (tổ 12 cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà ông Cây tổ 43 (tổ 12 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 475 |
Ngõ xóm 1 tổ 41 (tổ 10A cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà bà Chăm tổ 41 (tổ 10A cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 476 |
Ngõ xóm 1 tổ 42 (tổ 11A cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà bà Tuân tổ 42 (tổ11A cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 477 |
Ngõ xóm 2 tổ 42 (tổ 11A cũ) |
Từ đường xi măng đến nhà bà Mở tổ 42 (tổ11A cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 478 |
Ngõ xóm 1 tổ 36 (tổ 28 cũ) |
Từ đường 29/3 đi xuống trạm bơm tổ 36 (tổ 28 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 479 |
Ngõ xóm 2 tổ 36 (tổ 28 cũ) |
Từ đường 29/3 đi lên nhà ông Đang tổ 36 (tổ 28 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 480 |
Ngõ xóm 3 tổ 36 (tổ 28 cũ) |
Từ đường 29/3 đi vào khu vật tư cũ |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 481 |
Ngõ xóm 1 tổ 34 (tổ 30 cũ) |
Từ đường 29/3 đi bể nước 300m3 |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 482 |
Ngõ xóm 1 tổ 33 (tổ 31B cũ) |
Từ đường 29/3 vào nhà ông Châu tổ 33 (tổ 31B cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 483 |
Ngõ xóm 1 tổ 31 (tổ 32 cũ) |
Từ đường 29/3 đi vào nhà ông Tiến tổ 31 (tổ 32 cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 484 |
Ngõ xóm 1 tổ 18 (tổ 33A cũ) |
Từ đường 29/3 đi vào nhà 8A 2 tầng |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 485 |
Ngõ xóm 1 tổ 17 ( tổ 33B cũ) |
Từ đường 29/3 đi nhà 2 tầng 10A |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 486 |
Ngõ xóm 1 tổ 19 (tổ 36 cũ) |
Từ đường 29/3 đi nhà ông Hoa tổ 19 (tổ 36 cũ) |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 487 |
Ngõ xóm 2 tổ 19 (tổ 36 cũ) |
Từ đường 29/3 đi nhà ông Thịnh tổ 19 (tổ 36 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 488 |
Ngõ xóm 1 tổ 17 (tổ 33B cũ) |
Từ đường 29/3 đi nhà bà Ty tổ 17 (tổ 33B cũ) |
200 000 |
160.000 |
120 000 |
2,0 |
|
| 489 |
Ngõ xóm 2 tổ 17 (tổ 33B cũ) |
Từ đường D2 vào nhà bà Tiến tổ 17 (tổ 33B cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 490 |
Ngõ xóm 1 tổ 15 (tổ 34A cũ) |
Từ đường D2 vào nhà bà Băng tổ 15 (tổ 34A cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 491 |
Ngõ xóm 3 tổ 19 (tổ 36 cũ) |
Từ đường D2 vào nhà bà Thủy tổ 19 (tổ 36 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 492 |
Ngõ xóm 1 tổ 22 (tổ 38 cũ) |
Từ Đường D2 vào nhà ông Sơn tổ 22 (tổ 38 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 493 |
Ngõ xóm 1 tổ 12 (tổ 40 cũ) |
Từ đường D2 vào nhà bà Tài tổ 12 (tổ 40 cũ) |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 494 |
Ngõ xóm 2 tổ 12 (tổ 40 cũ) |
Từ đường D2 vào nhà bà Quyết tổ 12 (tổ 40 cũ) |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 495 |
Ngõ xóm 2 tổ 5 |
Từ đường Hoàng Sào (đối diện nhà máy bia) đến nhà bà Xuân - Trí) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 496 |
Ngõ xóm 1 tổ 25 (tổ 5B cũ) |
Từ đường D2 vào nhà ông Thu tổ 25 (tổ 5B cũ) |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 497 |
Ngõ xóm 2 tổ 25 (tổ 5B cũ) |
Từ đường D2 vào nhà ông Chành tổ 25 (tổ 5B cũ) |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 498 |
Ngõ xóm 1 tổ 26 (tổ 6 cũ) |
Từ đường B văn hóa đến nhà bà Xín tổ 26 (tổ 6 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 499 |
Ngõ xóm 2 tổ 26 (tổ 6 cũ) |
Từ đường B văn hóa đến nhà bà Thục tổ 26 (tổ 6 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 500 |
Ngõ xóm 3 tổ 26 (tổ 6 cũ) |
Từ đường B văn hóa đến nhà bà Lý tổ 26 (tổ 6 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 501 |
Ngõ xóm 1 tổ 28 (tổ 25 cũ) |
Từ đường công nhân đến nhà bà Tâm tổ 28 (tổ 25 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 502 |
Ngõ xóm 1 tổ 27 (tổ 24 cũ) |
Từ đường công nhân đến nhà ông Ngọc tổ 27 (tổ 24 cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 503 |
Ngõ xóm 2 tổ 27 (tổ 24 cũ) |
Từ đường công nhân đến nhà ông Trão tổ 27 (tổ 24 cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 504 |
Ngõ xóm 1 tổ 30 (tổ 8 cũ) |
Từ đường cầu gỗ vào nhà bà Thỉnh tổ 30 (tổ 8 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 505 |
Ngõ xóm 2 tổ 30 (tổ 8 cũ) |
Từ đường cầu gỗ vào nhà ông Bản tổ 30 (tổ 8 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 506 |
Ngõ xóm 1 tổ 29 (tổ 7A cũ) |
Từ đường cầu gỗ vào nhà bà Diện tổ 29 (tổ 7A cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 507 |
Ngõ xóm 1 tổ 1 (tổ 4B cũ) |
Từ đường giàn than đi nhà bà Thưa tổ 1 (tổ 4B cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 508 |
Ngõ xóm 2 tổ 1 (tổ 4B cũ) |
Từ đường Giàn Than đi nhà bà Trung tổ 1 (tổ 4B cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 509 |
Ngõ xóm 1 tổ 2 (tổ 4C cũ) |
Từ đường Giàn Than đi nhà ông Đức tổ 2 (tổ 4C cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 510 |
Ngõ xóm 1 tổ 3 (tổ 3A cũ) |
Từ đường Giàn Than đi nhà bà Minh tổ 3 (tổ 3A cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 511 |
Ngõ xóm 3 tổ 1 (tổ 4B cũ) |
Từ đường C chợ vào nhà ông Ninh tổ 1 (tổ 4B cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 512 |
Ngõ xóm 2 tổ 2 (tổ 4C cũ) |
Từ đường C chợ vào nhà bà Tú tổ 2 (tổ 4C cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 513 |
Ngõ xóm 1 tổ 9 (tổ 42 cũ) |
Từ đường C-KT vào nhà bà Đào tổ 9 (tổ 42 cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 514 |
Ngõ xóm 1 Tổ 11 (tổ 40A cũ) |
Từ đường C-KT vào nhà ông Dạn tổ 11 (tổ 40A cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 515 |
Ngõ xóm 1 tổ 8 (tổ 3C cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào TT giáo viên tổ 8 (tổ 3C cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 516 |
Ngõ xóm 2 tổ 9 (tổ 42 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Quang tổ 9 (tổ 42 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 517 |
Ngõ xóm 3 tổ 9 (tổ 42 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Mai tổ 9 (tổ 42 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 518 |
Ngõ xóm 1 tổ 7 (tổ 43 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà tập thể công nhân mỏ tổ 7 (tổ 43 cũ) |
350 000 |
280.000 |
210 000 |
2,0 |
|
| 519 |
Ngõ xóm 2 tổ 7 (tổ 43 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà bà Oanh tổ 7 (tổ 43 cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 520 |
Ngõ xóm 1 tổ 6 (tổ 41 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Long tổ 6 (tổ 41 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 521 |
Ngõ xóm 2 tổ 6 (tổ 41 cũ) |
Từ đường Hoàng sào vào nhà bà Dung tổ 6 (tổ 41 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 522 |
Ngõ xóm 3 tổ 6 (tổ 41 cũ) |
Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Nhĩ tổ 6 (tổ 41 cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 523 |
Ngõ xóm 2 tổ 14 (Tổ 7B cũ) |
Từ đường Đài truyền hình vào nhà ông Tân tổ 14 (tổ 7B cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 524 |
Ngõ xóm 2 tổ 8 (tổ 3C cũ) |
Từ đường Đài truyền hình vào nhà văn hóa tổ 8 (tổ 3C cũ) |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 525 |
Ngõ xóm 3 tổ 8 (tổ 3C cũ) |
Từ đường đài truyền hình vào nhà ông Phương tổ 8 (tổ 3C cũ) |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 526 |
Ngõ xóm 4 tổ 1 (tổ 4B cũ) |
Từ đường C chợ đi vào nhà bà Ngân tổ 1 (tổ 4B cũ) |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 527 |
Ngõ xóm 1 tổ 11 (tổ 40C cũ) |
Từ đường C chợ đi vào nhà bà Thơm tổ 11 (tổ 40C cũ) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 528 |
Đường QH tổ 11 (tổ 40c cũ) |
Hai tuyến đường nối từ đường CKT đến hết đường |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 529 |
Ngõ xóm II tổ 18 |
Từ đường lên tổ 17 đi vào nhà bà Mai đến hết đường |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| 530 |
Ngõ xóm II tổ 17 (tổ 19 cũ) |
Từ đường 23/9 đi vào nhà ông Long tổ trưởng (nhà 9A - 2 tầng) |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 531 |
Đường 23/9 |
Từ đường Hoàng Quốc Việt (đối diện thương nghiệp) đến ngã ba đường Cầu Gồ đến đường xi măng |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 532 |
Đường Cầu Gồ |
Từ ngã ba trường Hoa Ban đến ngã ba đường 23/9 |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 533 |
Đường nối |
Từ phố Hoàng Quốc Việt qua cổng trường Lý Tự Trọng đến chân đồi truyền hình |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 534 |
Đường nối |
Từ đường C kiến thiết nhà bà Luyến đến nhà bà Hoa Tuấn |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 535 |
Đường nối |
Từ đường C kiến thiết đến nhà ông Đức |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
2,0 |
|
| 536 |
Khu dân cư tổ 40B |
Đường T9 |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 537 |
các nhánh còn lại |
4 600 000 |
3.680.000 |
2 760 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 538 |
Ngõ xóm tổ 16 |
Từ nhà bà Phụng đến hết đường |
300 000 |
240.000 |
180 000 |
2,0 |
|
| 539 |
Các khu vực còn lại |
Các ngõ còn lại |
250 000 |
200.000 |
150 000 |
2,0 |
|
| X |
Phường Bình Minh |
|
|
- |
|
|
|
| 540 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo |
Từ giáp phường Bắc Lệnh đến hết Đại lộ Trần Hưng Đạo |
8 000 000 |
6.400.000 |
4 800 000 |
1,2 |
|
| 541 |
Đường B8 (phố Chiềng On) |
Từ D1 đến phố 30-4 (giáp địa phận phường Bắc Lệnh) |
7 000 000 |
5.600.000 |
4 200 000 |
1,3 |
|
| 542 |
Đường nhánh (khu dân cư B8) |
Đường T5 |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,2 |
|
| 543 |
Đường B14, B15 |
4 000 000 |
3.200.000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
|
| 544 |
Khu TĐC Km8+600 |
Các đường E1, E2, E3 |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 545 |
Đường nhánh |
Các nhánh thuộc đường 29m (Đường N1 đến N9, BM16 đến BM19) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 546 |
Đường 4E cũ (D3) |
Từ ngã ba Bến Đá đến cầu sắt Làng Nhớn (tổ 28) |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 547 |
Từ cầu sắt đến đường Bình Minh 29m (tổ 25, 26, 27) |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
2,0 |
|
|
| 548 |
Đoạn còn lại của quốc lộ 4E giáp với Thống Nhất |
1 200 000 |
960.000 |
720 000 |
2,0 |
|
|
| 549 |
Đường đi Soi Lần (từ WB đến đại lộ Trần Hưng Đạo thuộc tổ 9, 10, 11, 12) |
Trục đường WB từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến cầu treo Soi Lần |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 550 |
Các đường nhánh từ trục đường WB đi vào các ngõ xóm trong khu dân cư |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 551 |
Từ tổ 2 đến tổ 7 (khu Soi Lần) |
Tuyến đường WB từ cầu treo Soi Lần đi đến đường B8 |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 552 |
Các hộ bám mặt đường ngõ xóm (không bám đường WB) từ cầu treo Soi Lần đến phường Nam Cường |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 553 |
Khu cửa ngòi (tổ 8) |
Từ nhà ông Vũ Đình Ninh đi phường Xuân Tăng (đến hết đoạn rải nhựa) |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 554 |
Khu cửa ngòi (tổ 8) |
Đường WB đoạn còn lại đến giáp đường vào phường Xuân Tăng (đường đất) |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 555 |
Các đường nhánh từ đường WB vào ngõ xóm |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 556 |
Tổ 18, 19 (Ná Méo) |
Từ nút giao thông Ná Méo đi phường Xuân Tăng |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 557 |
Các hộ không bám đường WB từ Ná Méo đi Xuân Tăng |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 558 |
Tổ 1 (Khu Thái Sinh giáp Mỏ Sinh Bắc Lệnh) |
Tuyến đường vào tổ 1 gồm 2 nhánh chính vào nhà ông Học đi máng Lù và vào nhà bà Hương đi Bắc Lệnh |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 559 |
Khu Nhớn 1+2 (Tổ 25+26 + 27) |
Các hộ nằm trong khu vực sau làn dân cư đường 4E cũ đến giáp khu TĐC đường cao tốc |
700 000 |
560.000 |
420 000 |
2,0 |
|
| 560 |
Tổ 14+15 |
Từ đường Hoàng Sào đi song song với đường sắt thuộc các tổ 14, 15 |
650 000 |
520.000 |
390 000 |
2,0 |
|
| 561 |
Tổ 16 |
Đường từ cổng UBND phường (cũ) đi vào đằng sau phường thuộc tổ 16 |
800 000 |
640.000 |
480 000 |
2,0 |
|
| 562 |
Tổ 24 |
Từ quốc lộ 4E đi vào nhà văn hóa |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 563 |
Các ngõ còn lại |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 564 |
Tổ 10 (tổ 9 cũ Cửa Ngòi) |
Tuyến đường đằng sau trường mầm non Soi Chiềng đi lên nhà ông Kính, ông Cuối |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 565 |
Tổ 18a (Ná Méo 2 cũ ) |
Tuyến đường từ mỏ đá nhà máy xi măng vào khu Ná Méo (cũ) - toàn khu tổ 18a |
550 000 |
440.000 |
330 000 |
2,0 |
|
| 566 |
Đường Bình Minh (29m) |
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến đường N5 |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,5 |
|
| 567 |
Từ đường N5 đến Quốc lộ 4E |
1 800 000 |
1.440.000 |
1 080 000 |
1,0 |
|
|
| 568 |
Đường Hoàng Sào |
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến giáp địa phận phường Pom Hán |
3 000 000 |
2.400.000 |
1 800 000 |
1,5 |
|
| 569 |
Tổ 17 |
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến nhà văn hóa tổ 17 (Toàn khu vực) |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 570 |
Tổ 23 |
Từ đường N8 đến nhà ông Tỵ |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 571 |
Từ nhà ông Tỵ đến hết địa phận tổ 23 |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
|
| 572 |
Tổ 27, 28 |
Các ngõ xóm sau khu dân cư 4E |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 573 |
Tổ 29, 30 |
Toàn tổ |
600 000 |
480.000 |
360 000 |
2,0 |
|
| 574 |
Tái định cư Cao tốc |
Các nhánh thuộc khu TĐC |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,0 |
|
| 575 |
Đường Trung đoàn 53 |
|
550 000 |
440.000 |
330 000 |
2,0 |
|
| 576 |
Các tiểu khu đô thị số 6, 7 (khu tái định cư Đông Hà), 8 (khu tái định cư Soi Lần), 9 |
Đường D1 |
3 500 000 |
2.800.000 |
2 100 000 |
2,0 |
|
| 577 |
Các đường còn lại |
2 500 000 |
2.000.000 |
1 500 000 |
1,6 |
|
|
| 578 |
Đường B10 |
Tất cả các đường |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,2 |
|
| 579 |
Đường B11 |
Tất cả các đường |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,2 |
|
| 580 |
Đường T5 |
Đoạn từ đường B11 đến trung tâm phòng chống HIV |
2 300 000 |
1.840.000 |
1 380 000 |
1,5 |
|
| 581 |
Khu dân cư tái định cư suối Ngòi Đường |
Tất cả các đường |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 582 |
Đường B9 |
Từ B8 đến D1 |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,7 |
|
| 583 |
Các ngõ còn lại của phường |
|
550 000 |
440.000 |
330 000 |
2,0 |
|
| 584 |
Đường Trần Hưng Đạo kéo dài |
Từ cuối đại lộ Trần Hưng Đạo đến địa phận phường Xuân Tăng |
7 500 000 |
6.000.000 |
4.500.000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 585 |
Đường BM2 |
Từ đường D1 đến giáp địa phận phường Xuân Tăng |
3 000 000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| XI |
Phường Thống Nhất |
|
|
- |
|
|
|
| 586 |
Quốc lộ 4E |
Giáp phường Bình Minh đến địa phận huyện Bảo Thắng |
1 000 000 |
800.000 |
600 000 |
3,0 |
|
| 587 |
Đường vào P. Xuân Tăng (TN7) |
Từ Quốc lộ 4E đến giáp địa phận P. Xuân Tăng |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
| 588 |
Đường vào tổ 5 |
Từ QL 4E đến đập tổ 5 |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 589 |
Đường Trung đoàn 53 |
Từ QL 4E đến giáp địa phận phường Xuân Tăng |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 590 |
Các đường còn lại |
Các đường còn lại của phường |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| XII |
Phường Xuân Tăng |
|
|
- |
|
|
|
| 591 |
Đường liên xã |
Từ giáp phường Bình Minh đến giáp phường Thống Nhất (Các hộ bám mặt đường WB) |
500 000 |
400.000 |
300 000 |
2,0 |
|
| 592 |
Đường vào trung tâm phường Xuân Tăng |
Từ khu tái định cư tổ 4 đến tổ 1 phường Xuân Tăng (gồm các tuyến XT 22, XT26, XT28) |
1 500 000 |
1.200.000 |
900 000 |
1,6 |
|
| 593 |
Đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
Từ giáp phường Bình Minh đến hết địa phận phường Xuân Tăng |
6 000 000 |
4.800.000 |
3 600 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 594 |
Các đường thuộc khu tái định cư Sở giao thông |
Từ đường XT 1 đến XT 9 và đường XT20, XT 21 |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 595 |
Các đường thuộc khu tái định cư trường đại học Pansipan và các đường đô thị còn lại của phường |
Gồm các đường XT12, XT14, XT15 và các đường nhánh trong khu vực này |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 596 |
Đường XT10 |
Từ đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài đến đường XT 20 |
5 000 000 |
4.000.000 |
3 000 000 |
1,0 |
|
| 597 |
Đường Thống Nhất - Xuân Tăng (đường TN 7) |
Từ giáp địa phận phường Thống Nhất đến hết đường TN7 |
2 000 000 |
1.600.000 |
1 200 000 |
1,3 |
|
| 598 |
Các khu vực còn lại |
Các ngõ xóm còn lại của phường Xuân Tăng |
400 000 |
320.000 |
240 000 |
2,0 |
|
| 599 |
Đường XT17 |
Từ đường TN7 đến đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
2 400 000 |
1.920.000 |
1 440 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 600 |
Đường XT20 |
Từ đường XT10 đến đại lộ Trần Hưng Đạo kéo dài |
2 400 000 |
1.920.000 |
1 440 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 601 |
Đường XT25 |
Từ đường XT10 đến đường XT20 |
2 400 000 |
1.920.000 |
1 440 000 |
1,0 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN, ĐẤT SXKD PHI NN KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TM-DV TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC I THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định (Từ……..đến……..) |
Quyết định 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Giá đất ở tại NT |
Giá đất TM- DV tại NT |
Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV tại NT |
|||||
| I |
Xã Đồng Tuyển |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Quốc lộ 4D đi Sa Pa |
Từ địa phận phường Kim Tân đến hết địa phận xã Đồng Tuyển |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
3,0 |
|
| 2 |
Đường Điện Biên |
Từ giáp phường Duyên Hải đến đường D4 |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1,5 |
|
| 3 |
Từ đường D4 khu TĐC thôn 9 đến hết địa phận xã Đồng Tuyển |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1,5 |
|
|
| 4 |
Đường Làng Thàng - Cầu Sập |
Từ đường Điện Biên rẽ vào trụ sở UBND xã Đồng Tuyển |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1,5 |
|
| 5 |
Từ trụ sở UBND xã Đồng Tuyển đến địa phận 4D |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
1,5 |
|
|
| 6 |
Đường Làng Đen |
Từ đường Điện Biên đến địa phận thôn 7 |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
2,0 |
|
| 7 |
Đoạn còn lại |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
2,0 |
|
|
| 8 |
Công trình phụ trợ Bắc Duyên Hải |
Đoạn còn lại |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1,5 |
|
| 9 |
Tái định cư cao tốc thôn 9 |
Các hộ bám đường Điện Biên |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1,5 |
|
| 10 |
Đoạn còn lại |
900.000 |
720.000 |
540.000 |
1,7 |
|
|
| 11 |
Tái định cư cao tốc thôn 2 |
|
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
2,5 |
|
| 12 |
Tái định cư cao tốc thôn 3 |
Các hộ bám đường Làng Thàng - Cầu Sập |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
3,0 |
|
| 13 |
Các đường QH còn lại |
350.000 |
280.000 |
210.000 |
3,0 |
|
|
| 14 |
Tái định cư Làng Đen |
|
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
2,0 |
|
| 15 |
Các hộ bám đường ôtô trục chính (đường chuyên dùng mỏ Apatit |
Toàn tuyến |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1,0 |
|
| 16 |
Khu tái định cư khai trường 21 |
Các hộ bám đường Làng Thàng - Cầu Sập |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1,5 |
|
| 17 |
Các đường còn lại |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1,5 |
|
|
| II |
Xã Vạn Hoà |
||||||
| 18 |
Phố Đinh Bộ Lĩnh |
Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M14 (thôn Hồng Sơn) |
2 600 000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
1,8 |
|
| 19 |
Từ đường M14 đến đường M9 (thôn Sơn Mãn 1) |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
3,6 |
|
|
| 20 |
Phố Phạm Văn Khả |
Từ phố Khánh Yên (đường M17) đến phố Phạm Văn Sảo (đường M12) |
2 600 000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
1,5 |
|
| 21 |
Phố Phạm Văn Sảo |
Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M14 (thôn Hồng Giang) |
2 600 000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
1,5 |
|
| 22 |
Đoạn còn lại thuộc khu tái định cư thôn Sơn Mãn |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,3 |
|
|
| 23 |
Phố Khánh Yên (đường M17) |
Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Đinh Bộ Lĩnh (thôn Hồng Hà) |
2 600 000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
1,5 |
|
| 24 |
Phố Lương Đình Của |
Nối từ Phạm Văn Sảo đến đường M10 (giáp gốc đa) |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 25 |
Nối từ M10 (giáp gốc đa) đến tỉnh lộ 157 |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
|
| 26 |
Đường M9 |
Nối từ Đinh Bộ Lĩnh đến phố Lương Đình Của (M11) |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 27 |
Đường M10 |
Nối từ phố Đinh Bộ Lĩnh đi qua trường Tiểu học Vạn Hoà đến phố Lương Đình Của (giáp gốc đa) |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 28 |
Từ đường M9 (gốc đa) đến khu Công nghiệp |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
|
| 29 |
Tuyến M15 (thôn Hồng Giang) |
Từ phố Phạm Văn Sảo đến hết đường |
1 500 000 |
1.200.000 |
900.000 |
2,0 |
|
| 30 |
Đường M12 (tuyến phụ) |
Từ đường M11 đến cuối đường M12 tuyến chính (Phạm Văn Sảo) |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 31 |
Tuyến M14 (thôn Hồng Giang) |
Từ đường Bờ sông đến phố Đinh Bộ Lĩnh |
2 600 000 |
2.080.000 |
1.560.000 |
1,5 |
|
| 32 |
Khu TĐC Sơn Mãn |
Các đường khu TĐC Sơn Mãn |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 33 |
Khu vực thôn Hồng Sơn (cũ) |
Giáp khu Soi mười phường Phố Mới |
600 000 |
480.000 |
360.000 |
2,0 |
|
| 34 |
Đường đi xã Vạn Hoà thuộc khu TĐC Sơn Mãn |
Từ Lương Đình Của (gốc đa) đến Phạm Văn Sảo |
1 300 000 |
1.040.000 |
780.000 |
2,0 |
|
| 35 |
Khu TĐC cho người có thu nhập thấp |
|
1 000 000 |
800.000 |
600.000 |
2,0 |
|
| 36 |
Đường lõi đất công ty 559 và Hoàng Mai |
Từ phố Phạm Văn Khả đến đường M15 thôn Hồng Giang |
2 000 000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1,5 |
|
| 37 |
Đường lõi đất công ty Huệ Minh |
Từ phố Phạm Văn Khả đến phố Khánh Yên thôn Hồng Hà |
2 000 000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1,5 |
|
| 38 |
Khu TĐC cầu Giang Đông |
|
1 000 000 |
800.000 |
600.000 |
2,0 |
|
| 39 |
Từ cuối đường M12 tuyến chính đến UBND xã vòng qua khu TĐC đến nhà ông Lương (thôn Cánh Chín) |
680 000 |
544.000 |
408.000 |
4,0 |
|
|
| 40 |
Từ nhà ông Phương đến đường sắt thuộc thôn Cánh Đông. |
680 000 |
544.000 |
408.000 |
4,0 |
|
|
| 41 |
Từ ngõ nhà ông Hiền Minh theo trục đường lên chùa ra đến nhà ông Cao Chuyền |
420 000 |
336.000 |
252.000 |
3,0 |
|
|
| 42 |
Từ trạm biến áp đến đường sắt nhà ông Sưa Giang Đông và đoạn từ cây đa trạm y tế đến nhà ông Lộc ra đến nhà ông Thiệu Bền (Đường Cánh Đông) |
420 000 |
336.000 |
252.000 |
3,0 |
|
|
| 43 |
Đường F1 |
Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường F2 |
3 900 000 |
chưa có giá |
chưa có giá |
1,0 |
|
| 44 |
đường F2 |
Từ đường M17 đến đường F1 |
3 900 000 |
chưa có giá |
chưa có giá |
1,0 |
|
| 45 |
Từ đường F1 đến đường Đinh Bộ Lĩnh |
3 500 000 |
chưa có giá |
chưa có giá |
1,0 |
|
|
| III |
Xã Cam Đường |
|
|||||
| 46 |
Đường vào mỏ |
Từ núi lở lên đến hết địa phận xã Cam Đường |
700 000 |
560.000 |
420.000 |
1,0 |
|
| 47 |
Đường ven suối |
Từ cổng nhà đình Làng Nhớn đến chợ Làng Nhớn (đường 4E) |
600 000 |
480.000 |
360.000 |
1,0 |
|
| 48 |
Đường vào trụ sở UBND xã |
Từ phố Hoàng Quốc Việt đến hết cổng UBND xã |
1 000 000 |
800.000 |
600.000 |
1,8 |
|
| 49 |
Đường đập tràn cũ |
Từ nhà truyền thống đến đập tràn |
500 000 |
400.000 |
300.000 |
1,0 |
|
| 50 |
Đường lên trạm điện |
Từ đường QL 4E cũ đến trạm điện 35 |
400 000 |
320.000 |
240.000 |
1,0 |
|
| 51 |
Đường quốc lộ 4E (cũ) |
Từ ngã 3 Bến đá đến cầu sắt Làng Nhớn |
2 000 000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1,0 |
|
| 52 |
Từ cầu Làng Nhớn đến đường 29m Bình Minh |
1 000 000 |
800.000 |
600.000 |
1,0 |
|
|
| 53 |
Mặt đường WB (30m chiều sâu) |
Đoạn từ cầu làng Vạch đến nhà văn hóa thôn Sơn Lầu |
400 000 |
320.000 |
240.000 |
1,0 |
|
| 54 |
Từ trường MN Sơn Lầu đến hết địa phận Cam Đường (xã Hợp Thành) |
300 000 |
240.000 |
180.000 |
1,0 |
|
|
| 55 |
Đường khu TĐC TT cụm xã |
Khu trung tâm (dự kiến)bao gồm cả đoạn từ của nhà đình đến nhà ông nghịnh - thôn Suối Ngàn. |
500 000 |
400.000 |
300.000 |
1,5 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI GIÁ ĐẤT Ở; ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT TMDV TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC II THUỘC THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Mốc xác định |
Giá tại QĐ-91/2014/QĐ.UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất 2016 |
Ghi chú |
||||||||
| Giá đất ở |
Giá đất TM-DV |
Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV |
||||||||||
| Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||||
| I |
Phường Duyên Hải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| II |
Phường Phố Mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 2 |
Các khu vực dân cư không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| III |
Phường Nam Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 3 |
Các khu vực dân cư không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| IV |
Phường Thống nhất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 4 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| V |
Phường Xuân Tăng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 5 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| VI |
Phường Pom Hán |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 6 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| VII |
Phường Bắc Cường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 7 |
Các khu vực dân cư không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| VIII |
Phường Bắc Lệnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 8 |
Các khu vực dân cư còn lại không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| IX |
Phường Bình Minh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 9 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| X |
Phường Lào Cai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 33 |
Các khu vực còn lại không thuộc đất ở đô thị |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| XI |
Xã Cam Đường |
|||||||||||
| 10 |
Khu vực Tát II, thôn Sơn Lầu |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 11 |
Khu vực Tát I, thôn Sơn Cánh |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 12 |
Khu Tái định cư Làng Vạch |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 13 |
Khu Tái định cư Làng Thác |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 14 |
Khu Tái định cư Đất Đèn |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 15 |
Khu Tái định cư mỏ Apatít (thôn Liên Hợp) |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 16 |
Khu Tái định cư Làng Dạ (thôn Dạ 2) |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| XII |
Xã Hợp Thành |
|||||||||||
| 17 |
Đường WB đoạn từ cầu Sắt đến UBND xã |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 18 |
Đường từ UBND xã đến giáp địa phận xã Cam Đường |
|
187 000 |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
| 19 |
Các khu vực còn lại |
|
|
145 000 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
| XIII |
Xã Vạn Hoà |
|||||||||||
| 20 |
Các khu vực còn lại Cánh Chín, Giang Đông |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 21 |
Thôn Cầu Xum |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 22 |
Khu tái định cư kiểm dịch vùng |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 23 |
Tỉnh lộ 157 (đoạn từ cây xăng đến hết địa phận xã Vạn Hòa) |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| XIV |
Xã Đồng Tuyển |
|||||||||||
| 24 |
Khu tái định cư số I |
|
|
145 000 |
|
|
116 000 |
|
|
87 000 |
1 |
|
| 25 |
Khu tái định cư số II |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 26 |
Khu tái định cư số III |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 27 |
Các khu vực còn lại |
|
187 000 |
|
|
149 600 |
|
|
112 200 |
|
1 |
|
| XV |
Xã Tả Phời |
|||||||||||
| 28 |
Khu vực giáp xã Cam Đường đến ngã ba gốc đa |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 29 |
Các hộ bám mặt đường từ ngã ba khai thác đến giáp địa phận phường Nam Cường |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 30 |
Các thôn Cuống, Cóc1, Cóc 2, Hẻo, Đoàn Kết, Trang |
|
187 000 |
|
|
149 600 |
|
|
112 200 |
|
1 |
|
| 31 |
Khu tái định cư Mỏ đồng |
220 000 |
|
|
176 000 |
|
|
132 000 |
|
|
1 |
|
| 32 |
Các khu vực còn lại |
|
|
145 000 |
|
|
116 000 |
|
|
87 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU CÔNG NGHIỆP - THƯƠNG MẠI VÀ CÁC CỤM TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Giá QĐ 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh năm 2016 |
Ghi chú |
| 1 |
Khu công nghiệp Đông Phố Mới |
Các đường thuộc khu công nghiệp Đông Phố Mới |
4 000 000 |
1,5 |
|
| 2 |
Khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
Các đường thuộc mặt bằng khu công nghiệp Bắc Duyên Hải |
4 500 000 |
1,5 |
|
| 3 |
Khu thương mại Kim Thành |
Các đường thuộc khu thương mại Kim Thành (thuộc phường Duyên Hải và xã Đồng Tuyển |
4 500 000 |
1,5 |
|
| 4 |
Các đường thuộc mặt bằng cụm tiểu thủ công nghiệp Đông Phố Mới |
Các mặt bằng đã san tạo trong cụm tiểu thủ công nghiệp Đông Phố Mới |
2 500 000 |
1,5 |
|
| 5 |
Các đường thuộc mặt bằng cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải |
Các mặt bằng đã san tạo trong cụm tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải |
2 500 000 |
1,5 |
|
| 6 |
Các đường thuộc mặt bằng cụm tiểu thủ công nghiệp Sơn Mãn - vạn Hòa |
Các mặt bằng đã san tạo trong cụm tiểu thủ công nghiệp Sơn Mãn - Vạn Hòa |
2 500 000 |
1,5 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT LÕI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên lõi đất |
Giá QĐ 91/2014/ QĐ-UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
| (1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
| I |
Phường Lào Cai |
|
|
|
| 1 |
Lõi đất kẹp giữa đường sắt và đường Hoàng Diệu |
1 500 000 |
1 |
|
| 2 |
Lõi đất Nguyễn Huệ - Nguyễn Quang Bích - Kè Sông Hồng |
7 000 000 |
1 |
|
| 3 |
Lõi đất Lê Lợi - đồi nhà máy nước |
500 000 |
1 |
|
| 4 |
Lõi đất Phan Bội Châu - Ngô Thì Nhậm - Lê Lợi - Đền Thượng |
500 000 |
1 |
|
| 5 |
Lõi đất Phan Bội Châu - Bùi Thị Xuân - Lê Lợi - Chi cục Hải quan |
600 000 |
1 |
|
| 6 |
Lõi đất Phan Bội Châu - Nậm Thi - Đền Thượng - đồi Nhà máy nước |
500 000 |
1 |
|
| 7 |
Lõi đất Phan Bội Châu - Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thiệp - Lê Lợi |
600 000 |
1 |
|
| 8 |
Lõi đất Phan Bội Châu - Ngô Thì Nhậm - Lê Lợi - Nguyễn Thiệp |
600 000 |
1 |
|
| 9 |
Lõi đất Nguyễn Công Hoan - Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Huệ |
800 000 |
1 |
|
| 10 |
Lõi đất Nguyễn Huệ - đường cầu chui - Trần Nguyên Hãn |
800 000 |
1 |
|
| 11 |
Lõi đất Nguyên Huệ - Văn Cao - Nguyễn Công Hoan |
800 000 |
1 |
|
| II |
Phường Phố Mới |
|
|
|
| 12 |
Lõi đất Tôn Thất Thuyết - Minh Khai -Lê Ngọc Hân - Nguyễn Huệ |
600 000 |
1 |
|
| 13 |
Lõi đất Đinh Công Tráng - Lê Khôi - Lương Ngọc Quyến - Nguyễn Huệ |
600 000 |
1 |
|
| 14 |
Lõi đất Lê Ngọc Hân - Nguyễn Huệ - Lương Ngọc Quyến - Tôn Thất Thuyết |
600 000 |
1 |
|
| 15 |
Lõi đất Lê Ngọc Hân - Minh Khai - Lương Ngọc Quyến - Tôn Thất Thuyết |
500 000 |
1 |
|
| 16 |
Lõi đất Lương Ngọc Quyến - Tôn Thất Thuyết - Minh Khai - Phạm Hồng Thái |
500 000 |
1 |
|
| 17 |
Lõi đất Tôn Thất Thuyết - Minh Khai - Phạm Hồng Thái - Dã Tượng |
500 000 |
1 |
|
| 18 |
Lõi đất Dã Tượng - Minh Khai - Hồ Tùng Mậu - Tôn Thất Thuyết |
600 000 |
1 |
|
| 19 |
Lõi đất Dã Tượng - Phạm Ngũ Lão - Hồ Tùng Mậu - Tôn Thất Thuyết |
600 000 |
1 |
|
| 20 |
Lõi đất Dã Tượng - Ngô Văn Sở - Hồ Tùng Mậu - Phạm Ngũ Lão |
700 000 |
1 |
|
| 21 |
Lõi đất Nguyễn Huệ - Ngô Văn Sở - Hồ Tùng Mậu |
800 000 |
1 |
|
| 22 |
Lõi đất Khánh Yên - Quảng trường - Nguyễn Huệ - Vườn hoa |
800 000 |
1 |
|
| 23 |
Lõi đất Ngô Văn Sở - Hồ Tùng Mậu - Quảng Trường - Phan Đình Phùng |
800 000 |
1 |
|
| 24 |
Lõi đất Quảng trường - Phan Đình Phùng - Ngô Văn Sở - Hợp Thành |
800 000 |
1 |
|
| 25 |
Lõi đất Khánh Yên - đường khu đầu máy - Nguyễn Huệ - M18 |
500 000 |
1 |
|
| 26 |
Lõi đất Tôn Thất Thuyết - Lê Ngọc Hân - Nguyễn Huệ |
900 000 |
3 |
|
| 27 |
Lõi đất Nguyễn Tri Phương - Cao Thắng - Nguyễn Huệ |
600 000 |
1 |
|
| 28 |
Lõi đất sau đường Khánh Yên đoạn giáp cung đường sắt - đường sắt |
500 000 |
1 |
|
| 29 |
Lõi đất Nguyễn Tri Phương - Lương Ngọc Quyến - Lê Khôi - Mạc Đĩnh Chi |
500 000 |
1 |
|
| 30 |
Lõi đất Triệu Quang Phục - Nguyễn Tri Phương - Mạc Đĩnh Chi - Lê Khôi |
500 000 |
1 |
|
| 31 |
Lõi đất Nguyễn Huệ - Mạc Đĩnh Chi - Lê Khôi - Triệu Quang Phục |
600 000 |
1 |
|
| 32 |
Lõi đất Lương Ngọc Quyến - Nguyễn Huệ - Cao Thắng - Nguyễn Tri Phương |
600 000 |
1 |
|
| 33 |
Lõi đất Mạc Đĩnh Chi - Phạm Hồng Thái - Tôn Thất Thuyết - Lương Ngọc Quyến |
600 000 |
1 |
|
| 34 |
Lõi đất Mạc Đĩnh Chi - Phạm Hồng Thái - Nguyễn Huệ - Lương Ngọc Quyến |
600 000 |
1 |
|
| 35 |
Lõi đất Nguyễn Tri Phương - Khánh Yên - đường sắt |
500 000 |
1 |
|
| 36 |
Lõi đất Nguyễn Huệ - Hợp Thành - Lương Thế Vinh - Ngô Văn Sở |
600 000 |
1 |
|
| 37 |
Lõi đất Ngô Văn Sở - Hợp Thành - Đinh Bộ Lĩnh - Lương Thế Vinh |
600 000 |
1 |
|
| 38 |
Lõi đất quảng trường ga - Khánh Yên - đường đi đầu máy - đường 2A |
700 000 |
1 |
|
| 39 |
Lõi đất quảng trường ga - Nguyễn Huệ - đường đi đầu máy - đường 2A |
700 000 |
1 |
|
| 40 |
Lõi đất Hồ Tùng Mậu - Minh Khai - Phan Đình Phùng - Ngô Văn Sở |
700 000 |
1 |
|
| 41 |
Lõi đất nguyễn Huệ - Triệu Quang Phục - Đồn Biên phòng |
500 000 |
1 |
|
| III |
Phường Duyên Hải |
|
|
|
| 42 |
Lõi đất Thủy Hoa - Sơn Đen - Thanh Niên |
600 000 |
1 |
|
| 43 |
Lõi đất Thủy Hoa - Sơn Đen - Thanh Niên - Đăng Châu |
600 000 |
1 |
|
| 44 |
Lõi đất Sơn Đen - Thanh Niên - Duyên Hà - Hưng Hóa |
500 000 |
1 |
|
| 45 |
Lõi đất Thanh Niên - Đăng Châu - Hưng Hóa - Lê Chân |
500 000 |
1 |
|
| 46 |
Lõi đất Hưng Hóa - Sơn Đen - Duyên Hà - Đăng Châu |
500 000 |
1,2 |
|
| 47 |
Lõi đất Hưng hóa - Hoàng Sào - Duyên Hà - Đăng Châu |
500 000 |
1 |
|
| 48 |
Lõi đất Hưng Hóa - Sơn Đen - Duyên hà |
600 000 |
1 |
|
| 49 |
Lõi đất Nguyễn Siêu - Duyên Hà - Ba Chùa - trường Tiểu học Duyên Hải |
500 000 |
1 |
|
| 50 |
Lõi đất Duyên Hà - Ba Chùa - Đăng Châu |
500 000 |
1 |
|
| 51 |
Lõi đất Duyên Hà - Ngô Gia tự - Ba Chùa - Đăng Châu |
500 000 |
1 |
|
| 52 |
Lõi đất Duyên Hà - Nhạc Sơn - Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
500 000 |
1 |
|
| 53 |
Lõi đất Nguyễn Đức Cảnh - Ba Chùa - trường trung học Bán công |
500 000 |
1 |
|
| 54 |
Lõi đất Ba Chùa - Đăng Châu - Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự |
500 000 |
1 |
|
| 55 |
Lõi đất Nguyễn Đức Cảnh - Đăng Châu - Lê Hồng Phong - Lương Khánh Thiện |
500 000 |
1 |
|
| 56 |
Lõi đất Lê Văn Hưu - Lương Khánh Thiện - Nhạc Sơn |
500 000 |
1,5 |
|
| 57 |
Lõi đất Thanh Niên - Đăng Châu - Thủy Hoa - Hoàng Sào |
700 000 |
1 |
|
| 58 |
Lõi đất Lê Hồng Phong - Nhạc Sơn - Lê Văn Hưu - Lương Khánh Thiện |
500 000 |
1 |
|
| 59 |
Lõi đất Lương Khánh Thiện - Nguyễn Đức Cảnh - đồi cây xanh |
500 000 |
1 |
|
| 60 |
Lõi đất Duyên Hà - Nguyễn Siêu - Nguyễn Đức Cảnh - Thanh Niên |
500 000 |
1 |
|
| 61 |
Lõi đất Nguyễn Siêu - Nguyễn Đức Cảnh - Phùng Khắc Khoan - Quy hoạch |
500 000 |
1 |
|
| 62 |
Lõi đất Nhạc Sơn - Điện Biên - Giáp quy hoạch hồ số 6 |
500 000 |
1 |
|
| 63 |
Lõi đất giữa phố Trần Đại Nghĩa - Tô Hiến Thành - Điện Biên |
400 000 |
1 |
|
| IV |
Phường Cốc Lếu |
|
|
|
| 64 |
Lõi đất Hoàng Liên - Nhạc Sơn - Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
700 000 |
1 |
|
| 65 |
Lõi đất Hoàng Liên - Nghĩa Đô - Hoàng Hoa Thám - Tán Thuật |
700 000 |
1 |
|
| 66 |
Hoàng Liên - Nguyễn Đô - Hoàng Văn Thụ - Phan Chu Trình |
700 000 |
1 |
|
| 67 |
Hoàng Văn Thụ - Phan Chu Trình - (Hoàng Hoa Thám) |
500 000 |
1 |
|
| 68 |
Lõi đất Sơn Đạo - Phan Chu Trình - Nhạc Sơn - Hoàng Văn Thụ - Hoàng Hoa Thám |
500 000 |
1 |
|
| 69 |
Lõi đất Phan Chu Trình - Hoàng Văn Thụ - Lương Văn Can - Đặng Trần Côn |
500 000 |
1 |
|
| 70 |
Lõi đất Sơn Đạo - Phan Chu Trình - Đặng Trần Côn - Lương Văn Can |
500 000 |
1 |
|
| 71 |
Lõi đất Lương Văn Can - Sơn Đạo - Đặng Trần Côn |
400 000 |
1 |
|
| 72 |
Lõi đất Phan Chu Trình - ngõ UBND phường - Hoàng Văn Thụ |
500 000 |
1 |
|
| 73 |
Lõi đất Phan Chu Trình - Ngõ phường - Hoàng Liên |
700 000 |
1 |
|
|
|
Lõi đất Hoàng Liên - Sơn Đạo - Hoàng Văn Thụ- đường QH trước cửa phường |
700 000 |
1 |
|
| 74 |
Lõi đất Hoàng Liên - Trần Đăng Ninh - 5B - Trường học |
600 000 |
1 |
|
| 75 |
Lõi đất đường Nhạc Sơn - Trần Đăng Ninh - 5B - Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm |
500 000 |
1 |
|
| 76 |
Lõi đất Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đoàn Thị Điểm - Nhạc Sơn |
500 000 |
1 |
|
| 77 |
Lõi đất Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đoàn Thị Điểm - Lê Quý Đôn - Nhạc Sơn |
500 000 |
1 |
|
| 78 |
Lõi đất Nguyễn Bỉnh Khiêm - Đoàn Thị Điểm - Lê Quý Đôn - 5B |
500 000 |
1 |
|
| 79 |
Lõi đất Hoàng Hoa Thám - Tán Thuật - Nghĩa Đô - Hoàng Văn Thụ |
500 000 |
1 |
|
| 80 |
Lõi đất Sơn Tùng - Nguyễn Trung Trực - Kim Đồng - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 81 |
Hoàng Liên - Sơn Tùng - Nguyễn Trung Trực - Cốc Lếu |
600 000 |
1 |
|
| 82 |
Lõi đất Sơn Tùng - Hoàng Liên - Cốc Lếu - Hoàng Liên |
800 000 |
1 |
|
| 83 |
Lõi đất Hồng Hà - Hoàng Liên - Cốc Lếu - Hoà An |
700 000 |
1 |
|
| 84 |
Lõi đất Sơn Đạo - Hoàng Văn Thụ - Trần Đăng Ninh - Nhạc Sơn |
500 000 |
1 |
|
| 85 |
Lõi đất Kim Chung - Hồng Hà - Kim Đồng - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 86 |
Lõi đất Kim Đồng - Hồng Hà - Lý Tự Trọng - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 87 |
Lõi đất Lý Tự Trọng - Hồng Hà - Võ Thị Sáu - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 88 |
Lõi đất Võ Thị Sáu - Hồng Hà - Lê Văn Tám - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 89 |
Lõi đất Lê Văn Tám - Hồng Hà - Trần Quốc Toản - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 90 |
Lõi đất Trần Quốc Toản - Hồng Hà - Cao Bá Quát - Cốc Lếu |
700 000 |
1 |
|
| 91 |
Lõi đất Cốc Lếu - Hồng Hà - Cao Bá Quát - Tản Đà |
700 000 |
1 |
|
| 92 |
Lõi đất Cốc Lếu -Tản Đà - Hồng Hà - Nguyễn Công Trứ |
700 000 |
1 |
|
| 93 |
Lõi đất Cốc Lếu - Nguyễn Công Trứ - Hồng Hà - Phan Huy Chú |
700 000 |
1 |
|
| 94 |
Lõi đất Hoàng Liên - Hồng hà - Phan Huy Chú |
600 000 |
1 |
|
| 95 |
Lõi đất Lương Văn Can - Hoàng Văn Thụ - Sơn Đạo - Đặng Trần Côn |
500 000 |
1 |
|
| 96 |
Lõi đất Hoàng Liên - Trần Đăng Ninh - Hoàng Văn Thụ - Sơn Đạo |
600 000 |
1 |
|
| 97 |
Lõi đất đường Nhạc Sơn - Đường Nhạc Sơn cũ (trung tâm giáo dục thường xuyên) |
500 000 |
1 |
|
| V |
Phường Kim Tân |
|
|
|
| 98 |
Lõi đất đường Hoàng Liên - Ngô Quyền - cống Ф 200 |
700 000 |
1 |
|
| 99 |
Lõi đất Ngô Quyền - Lý Công Uẩn - Nguyễn Du |
600 000 |
1 |
|
| 100 |
Lõi đất Nguyễn Du - Chu Văn An - Vạn Hoa - Lý Công Uẩn |
500 000 |
1 |
|
| 101 |
Lõi đất Vạn Hoa - Chu Văn An - Lý Công Uẩn - Lý Đạo Thành |
500 000 |
1 |
|
| 102 |
Lõi đất Hoàng Liên - Lý Đạo Thành - Phú Bình - Lê Lai |
700 000 |
1 |
|
| 103 |
Lõi đất Lý Công Uẩn - Lý Đạo Thành - Lê Lai |
600 000 |
1 |
|
| 104 |
Lõi đất Quy Hóa - Lý Công Uẩn - Trần Nhật Duật - Mường Than |
600 000 |
1 |
|
| 105 |
Lõi đất Hoàng Liên - Mường Than - Trần Nhật Duật |
700 000 |
1 |
|
| 106 |
Lõi đất Mường Than - Tuệ Tĩnh - Trần Nhật Duật - Bà Triệu |
500 000 |
1 |
|
| 107 |
Lõi đất Quang Minh - Nhạc Sơn - An Phú |
500 000 |
1 |
|
| 108 |
Lõi đất Hoàng Liên - Xuân Diệu - Trần Bình Trọng - Kim Thành |
700 000 |
1 |
|
| 109 |
Lõi đất Xuân Diệu - Trần Bình Trọng - Kim Thành - Tuệ Tĩnh |
500 000 |
1 |
|
| 110 |
Lõi đất Hàm Nghi - Xuân Diệu - Tuệ Tĩnh |
600 000 |
1 |
|
| 111 |
Lõi đất Xuân Diệu - Bà Triệu - Tuệ Tĩnh - Hàm Nghi |
600 000 |
1 |
|
| 112 |
Lõi đất Hoàng Liên - Hàm Nghi - Trần Bình Trọng - Kim Thành |
700 000 |
1 |
|
| 113 |
Lõi đất Hàm Nghi - Tuệ Tĩnh - Kim Thành - Trần Bình Trọng |
500 000 |
1 |
|
| 114 |
Lõi đất Lê Đại Hành - Quy Hóa - Ngô Quyền - Nhánh nối 1 |
600 000 |
1 |
|
| 115 |
Lõi đất Lê Đại Hành - Ngô Quyền - Nhánh nối 3 - Nhánh nối 4 |
500 000 |
1 |
|
| 116 |
Lõi đất Quy Hóa - Lý Công Uẩn - Mường Than - Ngõ nội trú |
500 000 |
1 |
|
| 117 |
Lõi đất Quy Hóa - Lê Đại Hành - Ngõ nội trú |
500 000 |
1 |
|
| 118 |
Lõi đất Lý Công Uẩn - Mường Than - Ngã 6 - trường nội trú |
600 000 |
1 |
|
| 119 |
Lõi đất Lý Công Uẩn - Mường Than - Ngã 6 - trường nội trú |
600 000 |
1 |
|
| 120 |
Lõi đất Trần Nhật Duật - Mường Than - đường TĐC ngã 6 |
600 000 |
1 |
|
| 121 |
Lõi đất Ngô Quyền - Lê Đại Hành - Nhánh nối 1, 2 |
500 000 |
1 |
|
| 122 |
Lõi đất Quy hóa - Ngô Quyền - Lê Lai - Lý Đạo Thành |
600 000 |
1 |
|
| 123 |
Lõi đất Lê Lai - Ngô Quyền - Vạn Hoa |
500 000 |
1 |
|
| 124 |
Lõi đất Nguyễn Du - Ngô Quyền - Vạn Hoa - Chu Văn An |
500 000 |
1 |
|
| 125 |
Lõi đất Ngô Quyền - Nguyễn Du - Lý Công Uẩn |
700 000 |
1 |
|
| 126 |
Lõi đất Lý Công Uẩn - Lê Lai - Phú Bình - Lý Đạo Thành |
500 000 |
1 |
|
| 127 |
Lõi đất Vạn Hoa - Chu Văn An - Lê Lai |
500 000 |
1 |
|
| 128 |
Lõi đất Hoàng Liên - Nguyễn Du - Lý Công Uẩn - Lý Đạo Thành |
700 000 |
1 |
|
| 129 |
Lõi đất Quang Minh - Trung Đô - sân Vận động |
500 000 |
1 |
|
| 130 |
Lõi đất Hoàng Liên - Nhạc Sơn - Quang Minh - An Nhân |
|
1 |
|
|
|
- Phía sau đường Hoàng Liên |
700 000 |
1 |
|
|
|
- Phía sau các đường còn lại |
600 000 |
1 |
|
| 131 |
Lõi đất Hoàng Liên - Quang Minh - An Bình - Trung Đô |
600 000 |
1 |
|
| 132 |
Lõi đất Nhạc Sơn - Giáp quy hoạch hồ số 6 |
500 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BÁT XÁT
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định (Từ……..đến……..) |
Giá đất tại QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh |
Hệ số đề nghị điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Giá đất ở (đồng/m2) |
Giá đất Thương mại, dịch vụ (đồng/m2) |
Giá đất SX kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ (đồng/m2) |
|||||
| I |
Thị trấn Bát Xát |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đường Hùng Vương |
Đoạn từ địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua đi Lào Cai) đến đường rẽ vào nghĩa trang nhân dân thị trấn |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 2 |
Đoạn từ đường rẽ vào nghĩa trang đến cây xăng |
2.250.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đoạn từ cây xăng đến đường rẽ vào tổ 7 |
2.500.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
1 |
|
|
| 4 |
Đoạn từ đường rẽ vào tổ 7 đến đường Lý Thường Kiệt |
3.000.000 |
2.400.000 |
1.800.000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt đến đường Lê Lợi |
2.250.000 |
1.800.000 |
1.350.000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đoạn từ mốc QH số 03 đường Lê Lợi đến hết đoạn mở rộng (có cống hộp hai bên) |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
|
| 7 |
Đường 156 |
Đoạn từ cuối phạm vi có cống hộp 2 bên đến hết địa phận thị trấn (giáp xã Bản Qua lối đi Bản Vược) |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1 |
|
| 8 |
Đường Điện Biên |
Đường Huyện ủy - UBND huyện |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 9 |
Đường Lý Thường Kiệt |
Hai bên đường Lý Thường Kiệt |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 10 |
Đường Châu Giàng |
Hai bên đường Châu Giàng |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 11 |
Đường Trần Hưng Đạo |
Hai bên đường Trần Hưng Đạo |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 12 |
Đường Hoàng Hoa Thám |
Hai bên đường Hoàng Hoa Thám |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 13 |
Đường Hoàng Liên |
Từ ngã tư trường Nội trú đến đường rẽ vào tổ 10 |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
| 14 |
Đường Lê Lợi |
Từ ngã ba đường Hùng Vương đến đường Đông Thái |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
| 15 |
Đường Đông Thái |
Đường Đông Thái |
1.800.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
1 |
|
| 16 |
Đường bê tông |
Nối đường Điện Biên và đường Trần Hưng Đạo (đường sau phòng Tài chính) |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
| 17 |
Nối đường Hoàng Liên và đường Hoàng Hoa Thám (đường sau Nhà khách UBND huyện) |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
|
| 18 |
Đường nhánh |
Đường Châu Giàng - Đông Phón |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
| 19 |
Đường Hoàng Liên |
Từ ngã tư trường Nội trú đến nghĩa trang nhân dân |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
| 20 |
Đường vào hồ ông Nhíp |
Từ đường 156 (từ UBND thị trấn) dài 600 m |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
| 21 |
Đường tổ 10 |
Từ Bệnh viện đến đường 156 (dốc Nông nghiệp) |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
| 22 |
Đường Nghĩa trang |
Đường 156 đến nghĩa trang nhân dân |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
| 23 |
Đường vào Bản Láng |
Từ đường 156 đến đường tổ 7 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
| 24 |
Đường cuối tổ 7 |
Từ mốc quy hoạch 31 đi qua nhà ông Lộc Tươm đến hết đường |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
| 25 |
Đường vào hồ Lá Luộc |
Từ đường 156 đến hết đất thị trấn |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1 |
|
| 26 |
Đường tổ 7 |
Từ mốc quy hoạch 16 đến hết đoạn theo quy hoạch mở mới |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1 |
|
| 27 |
Đường Đông Phón |
Đoạn nối từ đường Hoàng Liên đến ngã ba đường nhánh nối đường Châu Giàng và đường Lý Thường Kiệt |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
| 28 |
Đoạn nhánh |
Từ đường Châu Giàng đến đường Lý Thường Kiệt |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
| 29 |
Đường 35m |
Từ tỉnh lộ 156 đến đường Hoàng Liên |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
| 30 |
Từ đường Hoàng Liên đến hết địa phận thị trấn Bát Xát |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| 31 |
Đường N9 |
Từ đường 35 m đến đường Châu Giàng |
2.500.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
1 |
|
| 32 |
Từ đường 35 m đến đường UBND thị trấn |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
|
| 33 |
Đường D8 |
Từ đường N9 đến đường N1 (Hoàng Liên kéo dài đến cổng trường Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
2.500.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
1 |
|
| 34 |
Đường D9 |
Từ đường N9 đến đường N1 (Hoàng Liên kéo dài đến cổng Trung tâm bồi dưỡng Chính trị) |
2.500.000 |
2.000.000 |
1.500.000 |
1 |
|
| 35 |
Đường D3 |
Từ đường Hoàng Liên đến đường Đông Thái (giáp Bệnh viện huyện) |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
| 36 |
Các tuyến đường còn lại |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên trong theo địa giới hành chính hiện tại của thị trấn |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC I TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BÁT XÁT
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Gía đất tại Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh |
Hệ số đề nghị điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
|||
| Giá đất ở (đồng/m2) |
Giá đất Thương mại, dịch vụ (đồng/m2) |
Giá đất SX kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ (đồng/m2) |
||||||
| I |
Trung tâm cụm xã Bản Vược |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Nút giao thông Bản Vược |
Các vị trí đất xung quanh nút giao thông đã được đầu tư XD cống hộp hai bên |
5.500.000 |
4.400.000 |
3.300.000 |
1 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/QĐ- UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 3 |
Đường đi cửa khẩu (Tuyến T2) |
Từ đoạn đã được đầu tư mở rộng (cống nước qua đường chỗ nhà ông Lìn) đi cửa khẩu |
5.500.000 |
4.400.000 |
3.300.000 |
1 |
||
| 4 |
Tuyến đường T4 |
Từ đường T1 đến đường T9 |
5.500.000 |
4.400.000 |
3.300.000 |
1 |
||
| 5 |
Tuyến đường T5 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát (T2) đến đường T4 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
1 |
||
| 6 |
Tuyến đường T6 |
Đoạn 1: Từ đường T5 đến đường T9 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
1 |
||
| 7 |
Tuyến đường T7 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát (T2) đến đường T4 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
1 |
||
| 8 |
Tuyến đường T9 |
Từ đường Kim Thành - Ngòi Phát (T2) đến đường T4 |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
1 |
||
| 9 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ địa phận xã Bản Vược giáp xã Bản Qua đến ngã tư giữa đường Kim Thành - Ngòi Phát và đường bê tông |
4.500.000 |
3.600.000 |
2.700.000 |
1 |
Điều chỉnh, bổ sung tại QĐ số 71/2015/QĐ- UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 10 |
Đường T5 |
Từ mốc quy hoạch phòng khám đa khoa Bản Vược đến tiếp giáp với đường bê tông đi lối mở Bản Vược |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1,5 |
|
|
| 11 |
Đường đi Mỏ đồng (Tuyến T3) |
Từ đoạn cuối có cống hộp hai bên ngã ba phòng khám đa khoa xã Bản Vược |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1,4 |
||
| 12 |
Đường đi mỏ đồng |
Từ phòng khám đa khoa đến đỉnh dốc Kho Tầu |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1,2 |
||
| 13 |
Đường đi Mường Vi |
Từ đoạn hết công hộp hai bên đi Mường Vi dài 150m |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1,5 |
||
| 14 |
Đường 156 |
Từ địa phận xã Bản Vược (phía giáp Bản Qua) đến cách đầu cầu Bản Vược 30m |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1,5 |
||
| 15 |
Đường N1 |
Đường bê tông vòng quanh chợ |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
2 |
||
| 16 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ ngã ba đường T5 và đường Kim Thành - Ngòi Phát đến chân dốc Kho Tàu |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
2 |
||
| II |
Trung tâm cụm xã Y Tý |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường trục chính |
Từ địa giới quy hoạch đi Mường Hum đến cổng phòng khám đa khoa khu vực |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Tuyến N1 |
Tuyến N1 cụm Y Tý |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Tuyến N3 |
Tuyến N3 cụm Y Tý |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| 4 |
Tuyến N4 |
Tuyến N4 cụm Y Tý |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| III |
Trung tâm cụm xã Trịnh Tường |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường trục chính |
Từ trường Trung học cơ sở đến Ngầm tràn Trịnh Tường (đường đi Nậm Trạc) |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Đường nhánh |
Đường từ trạm Kiểm lâm đến đồn Biên phòng (nhánh sau chợ) |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đường bờ sông |
Từ ngã 3 (phòng khám) đi ra phía bờ sông đến trục chính phía đồn BP (nhánh sau khu dân cư) |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
1 |
|
|
| 4 |
Đường đi Bản Vược |
Từ cầu Tràn liên hợp đến Trường THCS |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
|
| 5 |
Khu trung tâm UBND xã mới |
Đường từ nhà bà Nết đi bản Mạc qua UBND xã 200m |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
|
| IV |
Trung tâm cụm xã Mường Hum |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường bê tông |
Đường Trục chính từ cây xăng đến cầu sắt đi Dền Sáng |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Đường nhánh |
Từ đường bê tông đi vào chợ song song với đường trục chính |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đường trục chính |
Từ đường lên UBND xã đến đầu đường nối với đường bê tông |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 4 |
Đường đi Dền Thàng |
Từ đường tỉnh lộ đến đầu cầu Dền Thàng |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đường bê tông (Tuyến N5 +N6) |
Từ đường trục chính nối với đường bê tông đi vào chợ |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
1 |
|
|
| 6 |
Các tuyến còn lại |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
1 |
|
|
| V |
Trung tâm cụm xã Bản Xèo |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường 158 |
Cách lối rẽ vào UBND xã đi Mường Vi 30m đến ngầm tràn phòng khám khu vực |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
| VI |
Trung tâm cụm xã Mường Vi |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường 158 |
Từ cổng trường tiểu học đến cổng trường THCS |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| VII |
Trung tâm cụm xã Cốc Mỳ |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường Bản Vược - A Mú Sung |
Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m |
250.000 |
200.000 |
150.000 |
1 |
|
|
| VIII |
Trung tâm cụm xã Quang Kim |
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường trục 156 |
Từ điểm giáp ranh với xã Đồng Tuyển TP Lào Cai đến cầu vượt đường cao tốc (qua khu tái định cư) |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Đường trục 156 |
Đoạn 156 cũ |
1.300.000 |
1.040.000 |
780.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đoạn từ cầu vượt đường cao tốc đến cầu vòm Quang Kim |
1.300.000 |
1.040.000 |
780.000 |
1 |
|
||
| 4 |
Đoạn từ cầu vòm Quang Kim đến hết đoạn đường có cống hộp hai bên, hướng đi từ xã Quang Kim vào thị trấn Bát Xát |
1.800.000 |
1.440.000 |
1.080.000 |
1 |
|
||
| 5 |
Đường trục 156 mới |
Từ đoạn cuối có cống hộp 2 bên đến hết địa phận xã Quang Kim giáp với xã Bản Qua |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đường đi Phìn Ngan |
Từ điểm đầu đường 156 đi Phìn Ngan đến hết mốc quy hoạch |
300.000 |
240.000 |
180.000 |
1 |
|
|
| 7 |
Tuyến T2 QH đội 9 xã Quang Kim |
Tuyến 2 (đường nhánh khu Kim Thành 500m) |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
1 |
|
|
| 8 |
Đường N6 |
Đoạn tỉnh lộ 156 cũ tuyến chánh cho Tỉnh lộ 156 mới |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
|
| 9 |
Đường D1, D2 |
Khu trung tâm xã Quang Kim |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
|
| 10 |
Đường N1, N2 |
Khu trung tâm xã Quang Kim |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
|
| 11 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ đầu cầu giáp khu thương mại Kim Thành đến hết địa phận xã Quang Kim theo hướng đi từ Quang Kim lên Bản Vược |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
| 12 |
Tuyến N1 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 13 |
Tuyến N2 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 14 |
Tuyến N3 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 15 |
Tuyến N4 |
Từ đường T1 đến đường N3 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 16 |
Tuyến T1 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 17 |
Tuyến T2 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 18 |
Tuyến T3 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 19 |
Tuyến T4 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường N4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| IX |
Xã Bản Qua |
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Đoạn đường 156 đi Lào Cai |
Từ điểm giáp thị trấn với xã Quang Kim thuộc địa phận xã Bản Qua |
1.000.000 |
800.000 |
600.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Đường 156 đi Bản Vược |
Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) đến cầu vòm Bản Vai |
800.000 |
640.000 |
480.000 |
1 |
|
|
| 3 |
Từ cầu vòm Bản Vai đến đồn 257 |
1.200.000 |
960.000 |
720.000 |
1 |
|
|
|
| 4 |
Từ đồn 257 đến hết địa phận xã Bản Qua nối đi Bản Vược |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
|
| 5 |
Khu quy hoạch tái định cư thôn Tân Hồng |
Các tuyến đường thuộc khu tái định cư Gang thép |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đường Kim Thành, Ngòi Phát |
Từ địa phận xã Bản Qua (giáp xã Quang Kim) đến hết địa phận xã Bản Qua |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
| 7 |
Đường 35m |
Từ địa phận xã Bản Qua (giáp thị trấn) đến nút giao thông giữa đường 35m và đường Kim Thành - Ngòi Phát |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
|
| 8 |
Tuyến T1 |
Từ đường T3 đến đường T5 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 9 |
Tuyến T1 |
Từ đường T6 đến đường T9 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 10 |
Tuyến T2 |
Từ đường T3 đến đường T5 qua ngã tư hướng về T6 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 11 |
Tuyến T2 |
Từ đường T9 đến đường T10 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 12 |
Tuyến T3 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 13 |
Tuyến T3 |
Từ đường T9 đến đường T10 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 14 |
Tuyến T4 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T2 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 15 |
Tuyến T4 |
Từ đường T6 đến đường T10 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 16 |
Tuyến T5 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T6 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 17 |
Tuyến T5 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T10 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 18 |
Tuyến T6 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T5 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 19 |
Tuyến T6 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến đường T1 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 20 |
Tuyến T7 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 21 |
Tuyến T8 |
Từ đường T1 đến đường T4 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 22 |
Tuyến T9 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến ngã ba giữa đường T1 và đường T2 |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| 23 |
Tuyến T10 |
Từ đường Kim Thành, Ngòi Phát đến cầu bê tông qua suối Bản Qua (trong phạm vi quy hoạch khu TĐC) |
400.000 |
320.000 |
240.000 |
1 |
|
|
| X |
Xã Cốc San |
0 |
0 |
1 |
|
|
||
| 1 |
Tuyến QL 4D |
Từ địa phận Lào Cai đến đường An San (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) |
1.500.000 |
1.200.000 |
900.000 |
1 |
|
|
| 2 |
Từ đường An San (đường vào nhà máy thủy điện Cốc San) đến đường T1 |
1.600.000 |
1.280.000 |
960.000 |
1 |
|
|
|
| 3 |
Từ đường T1 đến cầu sắt Km9 |
2.000.000 |
1.600.000 |
1.200.000 |
1 |
|
|
|
| 4 |
Đường An San |
Từ đường 4D đến ngã ba đường vào nhà máy Thủy điện Cốc San (800m) |
600.000 |
480.000 |
360.000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đường Luổng Láo |
Từ Km9 QLộ 4D đi nhà máy thủy điện Cốc San |
500.000 |
400.000 |
300.000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đường Ún Tà (đường bê tông mới làm) |
Từ đầu cầu treo Ún Tà đi vào hết khu dân cư |
200.000 |
160.000 |
120.000 |
1 |
|
|
| 7 |
Đường T1 |
Đoạn từ khu tập thể hạt bảo dưỡng đường bộ đến cây xăng |
700.000 |
560.000 |
420.000 |
1 |
|
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC II THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BÁT XÁT
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Mốc xác định |
Giá đất tại QĐ 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||||||||
| Đất ở |
Giá đất Thương mại, dịch vụ |
Giá đất SX kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất TM-DV |
||||||||||
| Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
||||
| I |
Xã Cốc San |
|
|
|||||||||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
185.000 |
|
|
148.000 |
|
|
111.000 |
|
|
1 |
|
| II |
Xã Cốc Mỳ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ địa phận xã Bản Vược đến cách trung tâm xã 300m. |
|
160.000 |
|
|
128.000 |
|
|
96.000 |
|
1 |
|
| 2 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| III |
Xã Bản Qua |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| IV |
Xã Bản Vược |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản Vược. |
185.000 |
|
|
148.000 |
|
|
111.000 |
|
|
1 |
|
| 2 |
Đường Bản Vược - A Mú Sung đoạn từ chân dốc Kho Tầu đến cầu Ngòi Phát. |
|
160.000 |
|
|
128.000 |
|
|
96.000 |
|
1 |
|
| 3 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| V |
Xã Quang Kim |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| VI |
Xã Mường Vi |
|
|
|
|
|
0 |
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| VII |
Xã Tòng Sành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Đường 4D từ địa phận xã Cốc San đến địa phận huyện Sa Pa |
|
160.000 |
|
|
128.000 |
|
|
96.000 |
|
1 |
|
| 2 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| VIII |
Xã Y Tý |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| IX |
Xã Trịnh Tường |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| X |
Xã Mường Hum |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XI |
Xã Bản Xèo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XII |
Xã Phìn Ngan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XIII |
Xã Pa Cheo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XIV |
Xã Nậm Pung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XV |
Xã Trung Lèng Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XVI |
Xã Sàng Ma Sáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XVII |
Xã Dền Thàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XVIII |
Xã Dền Sáng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XIX |
Xã Ngải Thầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XX |
Xã A Lù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XXI |
Xã A Mú Sung |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
| XXII |
Xã Nậm Chạc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
| 1 |
Toàn xã |
|
|
135.000 |
|
|
108.000 |
|
|
81.000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Giá đất theo QĐ số 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Giá đất ở |
Giá đất Thương mại - Dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|||||
| Thị trấn Bắc Hà |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đường Ngọc Uyển |
Đất hai bên đường từ giáp cầu Trắng giáp ranh xã Tà Chải, Na Hối đến hết đất nhà ông Cường (Sn- 107), (đối diện hết đất Trung tâm viễn thông Bắc Hà - Si Ma Cai) (Sn-098) |
3 500 000 |
2 800 000 |
2 100 000 |
1 |
|
| 2 |
Đất hai bên đường từ giáp TT viễn thông BH- SMC (Sn-098) đến hết đất trạm điện lực Bắc Hà (sn-144). |
4 200 000 |
3 360 000 |
2 520 000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đất hai bên đường từ công ty cổ phần sách - TBTH Lào Cai (sn-146) đến hết đất nhà Hoàng Thị Nhử (sn-166) giáp CA huyện |
3 600 000 |
2 880 000 |
2 160 000 |
1 |
|
|
| 4 |
Đất hai bên đường từ Công an huyện (Sn-168) đến hết đất phòng Giáo dục, ngã tư |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Quang (sn-082) đến hết nhà Việt Mỷ (sn-094), giáp cầu trường Mầm non. |
2 800 000 |
2 240 000 |
1 680 000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đường Ngọc Uyển |
Đất hai bên đường từ cầu trường Mầm non đến hết đất nhà Pao Thàng (Sn-158) vòng đến cổng Hoàng A Tưởng (Sn-257) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 7 |
Đất hai bên đường từ cổng Hoàng A Tưởng (Sn- 257) đến hết đất nhà Phạm Văn Chích (Sn-367) |
2 400 000 |
1 920 000 |
1 440 000 |
1 |
|
|
| 8 |
Phố Na Cồ |
Đất hai bên đường từ nhà ông Tiến Lệ (sn-002) đến hết đất nhà ông Hướng (sn-068) |
3 800 000 |
3 040 000 |
2 280 000 |
1 |
|
| 9 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Thoại Thọ (Sn-070) đến tràn Hồ Na Cồ |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1 |
|
|
| 10 |
Phố Vũ Văn Mật |
Đất hai bên đường từ nhà ông Dũng Lan (Sn-001) đến hết nhà Đông Doãn (Sn-035) |
3 800 000 |
3 040 000 |
2 280 000 |
1 |
|
| 11 |
Phố Bờ Hồ |
Từ giáp nhà ông Dũng Lan (Sn-001) vòng xuống đường T2 đến giáp nhà ông Đông Doãn (Sn-035) |
2 800 000 |
2 240 000 |
1 680 000 |
1 |
|
| 12 |
Từ giáp cổng chợ văn hóa Bắc Hà đến hết đất nhà ông Được |
2 800 000 |
2 240 000 |
1 680 000 |
1 |
|
|
| 13 |
Từ giáp đất nhà ông Được đến Đập chắn nước Hồ Na Cồ |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 14 |
Đường T3 Hồ Na Cồ (đoạn nối T2 đến đường T1 trong công viên Hồ Na Cồ) |
2 600 000 |
2 080 000 |
1 560 000 |
1 |
|
|
| 15 |
Đường 20-9 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Tuấn Minh (sn-139) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Hợi (sn-019). |
4 200 000 |
3 360 000 |
2 520 000 |
1 |
|
| 16 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Tý (sn-001) đến hết đất nhà Xuân Tính (sn-010) |
3 600 000 |
2 880 000 |
2 160 000 |
1 |
|
|
| 17 |
Đất hai bên đường từ nhà Phạm Thị Quyên (sn-012) đến ngầm tràn Na Khèo. |
2 600 000 |
2 080 000 |
1 560 000 |
1 |
|
|
| 18 |
Đất hai bên đường từ ngầm tràn Na Khèo đến hết đất nhà bà Đỉnh |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
|
| 19 |
Phố Thanh Niên |
Đất hai bên đường từ nhà ông Kiên (sn-064) đến hết đất nhà ông Tuấn Tiến (sn-012). |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 20 |
Đất hai bên đường từ trường THPT số I đến hết đất ông Nam (Sn-075), đối diện nhà Cương Năng (Sn-046) |
2 300 000 |
1 840 000 |
1 380 000 |
1 |
|
|
| 21 |
Đường Nậm Sắt |
Đất hai bên đường từ nhà ông Thủy Tuyến (Sn-012) đến hết đất nhà ông Nga Thành (Sn-078) |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 22 |
Đất một bên đường từ nhà ông Hùng Uyên đến cầu Hoàng A Tưởng (đường T1 công viên hồ Na Cồ) |
2 600 000 |
2 080 000 |
1 560 000 |
1 |
|
|
| 23 |
Đất từ trường mầm non đi trường THCS |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
Bổ sung tại QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
|
| 24 |
Phố cũ |
Đất hai bên đường từ nhà ông Bằng Thuận (Sn-032) vòng qua trường tiểu học đến hết nhà ông Hải (sn- 046) (xưởng mộc). |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
| 25 |
Đất hai bên đường từ ngã ba ông Bình Phấn đến hết đất nhà bà Trần Thị Kha. |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
|
| 26 |
Phố Dìn Thàng |
Đất hai bên đường từ nhà ông Bắc Thắm (sn-001) đến giáp đất nhà Tuấn Minh |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
| 27 |
Phố Tân Hà |
Đất hai bên đường từ nhà ông Hải Quý đến giáp nhà An - Lương |
1 100 000 |
880 000 |
660 000 |
1 |
|
| 28 |
Đường Bắc Hà 4 |
Đất hai bên đường từ nhà Sáng Mão đến ngã 3 đường Tân Hà. |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
Bổ sung tại QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 29 |
Phố Na Thá |
Đất hai bên đường từ ông Trung Dương (Sn-001) đến hết trường Nội trú, đối diện hết đất nhà Thuyết Tùng (Sn-069) |
1 300 000 |
1 040 000 |
780 000 |
1 |
|
| 30 |
Phố Na Quang |
Đất hai bên đường từ cổng khối dân đến hết đất nhà ông Thọ Mùi |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
| 31 |
Đất hai bên đường từ nhà Hà Hùng đến hết đất nhà Bình Áo đối diện nhà Sẩu Chứ (Sn-053) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 32 |
Đường nội thôn Na Quang |
Đất hai bên đường từ sau nhà Hoan Huấn (Sn-209) - Phượng Dõi (Sn-211) đến sau đất nhà ông Công bà Xinh (Sn-167) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 33 |
Đất hai bên đường từ nhà Lan Hòa đến hết đất nhà Đức Thu |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 34 |
Đất hai bên đường từ sau nhà Trường Duyên đến hết đất nhà bà Nhì |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 35 |
Phố Mới |
Đường TĐC ven chợ Bắc Hà (tả ly dương) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 36 |
Đường TĐC ven chợ Bắc Hà (tả ly âm) |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
|
| 37 |
Phố Nậm Cáy |
Đất hai bên đường TĐC Hồ Na Cồ từ ngã ba bến xe đến hết đất nhà ông Hoàng Quốc Đại (thôn Nậm Cáy 1) |
1 600 000 |
1 280 000 |
960 000 |
1 |
|
| 38 |
Đường Hạ lưu đập tràn Hồ Na Cồ |
Đất hai bên đường từ đập tràn Hồ Na Cồ đến hết đất nhà ông Côn |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
Bổ sung tại QĐ số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 39 |
Khu dân cư số 2 |
Đất hai bên đường Tuyến T1 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
| 40 |
Đất hai bên đường Tuyến T2 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
|
| 41 |
Đất hai bên đường Tuyến T3 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
|
| 42 |
Đất hai bên đường Tuyến T4 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
|
| 43 |
Đất hai bên đường Tuyến T5 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
|
| 44 |
Đất hai bên đường Tuyến T6 khu dân cư số 2 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1.25 |
|
|
| 45 |
Đường vào chợ ẩm thực Bắc Hà |
Đất hai bên đường từ sau đất nhà ông Cổn Thu đến hết đất nhà ông Nhận và hết đất nhà Giang Hoa. |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 46 |
Đất hai bên đường từ ranh giới đất nhà bà Tám đến hết đất nhà ông Thắng Hồng thôn Bắc Hà 6 |
3 200 000 |
2 560 000 |
1 920 000 |
1 |
|
|
| 47 |
Đường Pạc Kha |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải thôn Nậm Cáy 1 (nhà Vương Xuân Hoà) đến hết ranh giới Tà Chải thôn Nậm Cáy 2 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 48 |
Đường Vật tư - Na Hối |
Đất hai bên đường từ nhà ông Tình Thể (Sn-006) đến hết đất nhà Quý Loan (Sn-026) |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1 |
|
| 49 |
Đất hai bên đường từ nhà bà Đương (Tuấn Minh) (Sn-032) đến hết địa phận thị trấn |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
|
| 50 |
Đường tỉnh ĐT159 |
Đất hai bên đường từ nhà Bùi Minh Tiến đến hết đất bệnh viện. |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
| 51 |
Đất hai bên đường từ giáp đất bệnh viện đến địa phận danh giới thị trấn và Na Hối |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
|
| 52 |
Đường vào UBND thị trấn |
Đoạn nối đường Ngọc Uyển với đường Nậm Sắt |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 53 |
Khu dân cư chợ trên |
Hai bên sườn nhà chợ chính từ sau đất nhà Toàn Mai đến hết đất nhà ông Châu và từ sau đất nhà Đức Sự đến hết đất nhà Liên Nhân |
2 800 000 |
2 240 000 |
1 680 000 |
1 |
|
| 54 |
Từ đất nhà bà Vân đến hết đất nhà Liên Trê (Làn dân cư sau chợ trên) |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
|
| 55 |
Đất ở còn lại của thị trấn |
|
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ NÔNG THÔN KHU VỰC I THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Giá đất theo QĐ số 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Giá đất ở |
Giá đất Thương mại - Dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
|||||
| I |
Xã Bảo Nhai |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ ranh giới giáp huyện Bảo Thắng đến hết đất nhà ông Nho (đường rẽ vào xã Cốc Lầu) |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
| 2 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Nho đến hết đất nhà Sơn Quý |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
|
| 3 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Sơn Quý đến hết đất nhà ông Tùng |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1 |
|
|
| 4 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Tùng đến hết đất nhà ông Tuấn (ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng). |
1 600 000 |
1 280 000 |
960 000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đất hai bên đường từ giáp đất nhà ông Tuấn (ngã ba đường rẽ vào thôn Nậm Giàng) đến ngã ba đường rẽ Nậm Đét |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ Nậm Đét đến cầu Trung Đô |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| II |
Xã Na Hối |
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Đường rẽ vào xã Bản Liền |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền đến hết đất nhà ông Xù |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
Bổ sung tại QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 8 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ đất ông Tư (Km 4 Bắc Hà Bảo Nhai) đến ngã ba đường rẽ vào xã Bản Liền |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 9 |
Đất bên đường từ ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến giáp đất nhà ông Bình Tề |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 10 |
Đất bên đường từ nhà ông Bình Tề đến ranh giới Na Hối-thị trấn |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1 |
|
|
| 11 |
Đất hai bên đường từ đường 153 vào Trung tâm Giáo dục thường xuyên |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1 |
|
|
| 12 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn Na Hối đến cổng trường Tiểu học trường Sín Chải A |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 13 |
Đất hai bên đường từ cổng trường Tiểu học trường Sín Chải A ranh giới Na Hối-Bản Phố |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 14 |
Đường Vật tư - Na Hối |
Đất hai bên đường từ ranh giới thị trấn- Na Hối đến ngã ba hết nhà ông Thẻng (nhà văn hóa xã) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 15 |
Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Thẻng đến hết đất nhà ông Phúc |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| III |
Xã Tà Chải |
|
|
|
|
1 |
|
| 16 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ Ngã ba đường rẽ vào Bản Liền đến giáp đất nhà ông Thơi Tà |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
| 17 |
Đất hai bên đường từ nhà ông Thơi Tà đến hết đất nhà Đông Bàn |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1 |
|
|
| 18 |
Đất hai bên đường từ cầu Trắng Khí Tượng đến hết đất nhà Liên Vinh (đường rẽ vào thôn Na Kim) |
1 300 000 |
1 040 000 |
780 000 |
1 |
|
|
| 19 |
Đất hai bên đường giáp đường rẽ vào thôn Na Kim đến ngầm Tả Hồ |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 20 |
Đường Pạc Kha |
Đất hai bên đường từ ranh giới xã Tà Chải-thị trấn Bắc Hà đến hết ranh giới xã Tà Chải-Thải Giàng Phố, thôn Tả Hồ |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
| 21 |
Đất hai bên đường từ ngã ba nhà ông Bình (sn-223) đến ranh giới Tà Chải-thị trấn Bắc Hà |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 22 |
Phố Nậm Cáy |
Đất hai bên đường tái định cư Hồ Na Cồ từ nhà ông Mai Văn Cương đến ngầm tràn thôn Nậm Châu |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 23 |
Đoạn nối đường Pặc Kha - xã Thải Giàng Phố |
Đất hai bên đường từ ngã ba đường Pặc Kha đến hết đất nhà ông Dương Ích thôn Nậm Châu |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| IV |
Xã Bản Phố |
|
|
|
|
1 |
|
| 24 |
Đường ĐT 159 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Na Hối - Bản Phố đến hết trường tiểu học Bản Phố |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| V |
Xã Lùng Phình |
|
|
|
|
1 |
|
| 25 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ ranh giới địa phận Lùng Phình và Lầu Thí Ngài đến hết đất nhà Giàng Thín Mìn |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 26 |
Đất hai bên đường từ giáp đất Giàng Thín Mìn đến ranh giới huyện Si Ma Cai |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
|
| 27 |
Đường trung tâm cụm xã (TĐC) |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Lùng Phình (ngoài đường ĐT 153) |
220 000 |
176 000 |
132 000 |
1 |
|
| 28 |
Đường Quốc lộ 4D |
Đất hai bên đường từ ngã ba Lùng Phình-Lùng Cải đến ngã ba đường rẽ vào Bản Già-Tả Củ Tỷ |
200 000 |
160 000 |
120 000 |
1 |
|
| VI |
Xã Bản Liền |
|
|
|
|
1 |
|
| 29 |
Đất trung tâm cụm xã |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm cụm xã Bản Liền. |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| VII |
Xã Nậm Lúc |
|
|
|
|
1 |
|
| 30 |
Đất trung tâm cụm xã |
Đất hai bên đường thuộc trung tâm xã Nậm Lúc. |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| VIII |
Xã Lầu Thí Ngài |
|
|
|
|
1 |
|
| 31 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ ranh giới Thải Giàng Phố- Lầu Thí Ngài đến ranh giới Lầu Thí Ngài - Lùng Phình. |
280 000 |
224 000 |
168 000 |
1 |
|
| IX |
Xã Thải Giàng Phố |
|
|
|
1 |
|
|
| 32 |
Đường Pặc Kha |
Đất hai bên đường từ ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến ngã ba đường 153 cũ |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 33 |
Đường ĐT 153 |
Đất hai bên đường từ ngầm Tả Hồ đến hết ranh giới Thải Giàng Phố - Lầu Thí Ngài |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 34 |
Khu TĐC đường tỉnh lộ 153 thôn Sân Bay 1 |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1.6 |
|
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ NÔNG THÔN KHU VỰC II THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BẮC HÀ
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Mốc xác định |
Giá đất theo QĐ 91/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||||||
| Giá đất ở |
Giá đất Thương mại - Dịch vụ |
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp |
||||||||
| Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
||||
|
|
1. Xã Bảo Nhai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Khởi Xá Ngoài, Khởi Bung, Nậm Trì Ngoài, thôn Bảo Tân 1, Bảo Tân 2, thôn Bảo Nhai, thôn Nậm Trì |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 2 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
2. Xã Cốc Lầu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Hà Tiên |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 4 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
3. Xã Na Hối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Na Hối Tầy, Na Áng A, |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 6 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
4. Xã Tà Chải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Đường ngầm tràn Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn hai bên đường từ ngầm tràn Tà Chải đến ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố); đất hai bên đường thuộc các thôn: Nậm Cáy, Na Pắc Ngam, Na Khèo |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 8 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
5. Xã Bản Phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Phố 2 |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 10 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
6. Xã Hoàng Thu Phố |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 |
Đất hai bên đường thuộc các thôn: Hóa Chéo Chảy, Sỉn Chồ 1, 2 |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 12 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
7. Xã Nậm Mòn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Làng Mương |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 14 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
8. Xã Cốc Ly |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Lùng Xa; đoạn từ UBND xã đến cầu Cốc Ly |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 16 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
9. Xã Nậm Đét |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 17 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Tổng Hạ |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 18 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
10. Xã Nậm Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Nậm Khánh |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 20 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
11. Xã Lầu Thí Ngài |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 21 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Pờ Chồ 2 |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 22 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
12. Xã Tả Văn Chư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 23 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Tả Văn Chư |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 24 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
13. Xã Thải Giàng Phố |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
| 25 |
Đường ngầm tràng Tà Chải rẽ vào xã Thải Giàng Phố (đoạn ranh giới Tà Chải - Thải Giàng Phố đến trường THCS) |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 26 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại. |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
14. Xã Bản Già |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 27 |
Đất hai bên đường thuộc thôn Bản Già |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 28 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
15 Xã Lùng Cải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 29 |
Đất hai bên đường thuộc thôn: Sín Chải, Lùng Chín |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 30 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
16. Xã Tả Củ Tỷ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31 |
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Tả Củ Tỷ |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 32 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
17. Xã Nậm Lúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33 |
Đất ở hai bên đường từ cầu Nậm Tôn đến ranh giới Quy hoạch trung tâm cụm xã |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 34 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
18. Xã Lùng Phình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35 |
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Lùng Phình |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 36 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
19. Xã Bản Liền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 37 |
Đất ở hai bên đường thuộc thôn Đội II |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 38 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
|
|
20. Xã Bản Cái |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39 |
Đất hai bên đường trung tâm xã Bản Cái |
175 000 |
|
|
140 000 |
56 000 |
105 000 |
42 000 |
1 |
|
| 40 |
Đất hai bên đường vào trung tâm xã còn lại (cách trung tâm 500m) |
|
140 000 |
|
112 000 |
45 000 |
84 000 |
34 000 |
1 |
|
| 41 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
115 000 |
92 000 |
37 000 |
70 000 |
28 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI – DICH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Loại đô thị |
Mốc xác định (Từ……..đến……..) |
Giá đất theo QĐ số 91/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất đề nghị năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Đất ở đô thị |
Đất thương mại-dịch vụ |
Đất SXKD không phải TMDV |
||||||
| 1 |
Quốc lộ 70 |
|
Đoạn 1: Từ cầu Ràng đến hết đất nhà Phương Pha |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1,2 |
|
| 2 |
|
Đoạn 2: Từ sau đất nhà Phương Pha đến ngã 3 đường cầu Đen nối QLộ 70 |
3 200 000 |
2 560 000 |
1 920 000 |
1,15 |
|
|
| 3 |
|
Đoạn 3: Từ ngã 3 đường cầu Đen QL70 đến cầu trắng Thiết Thuý |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1,1 |
|
|
| 4 |
|
Đoạn 4: Từ cầu trắng Thiết Thuý đến Hội trường tổ dân phố 2C |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1,1 |
|
|
| 5 |
|
Đoạn 5: Từ giáp Hội trường tổ dân phố 2C đến hết đất thị trấn (đỉnh dốc km3) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,1 |
|
|
| 6 |
|
Đoạn 6: Từ Cầu Ràng đến đường vào cổng phụ chợ |
4 500 000 |
3 600 000 |
2 700 000 |
1,1 |
|
|
| 7 |
|
Đoạn 7: Từ đường vào cổng phụ chợ đến hết cây xăng Thương nghiệp |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1,1 |
|
|
| 8 |
|
Đoạn 8: Từ cây xăng Thương nghiệp (nhà Thi Lễ) đến đường vào viện 94 cũ |
3 500 000 |
2 800 000 |
2 100 000 |
1,1 |
|
|
| 9 |
|
Đoạn 9: Từ đường vào viện 94 cũ đến hết đất cây xăng mới nhà ông Côn |
3 300 000 |
2 640 000 |
1 980 000 |
1,1 |
|
|
| 10 |
|
Đoạn 10: Từ sau cây xăng mới nhà ông Côn đến cầu Lự 2 |
2 800 000 |
2 240 000 |
1 680 000 |
1,1 |
|
|
| 11 |
Quốc lộ 70 |
|
Đoạn 11: Từ cầu Lự 2 đến đường rẽ vào Lương thực (nhà ông Thích) |
2 300 000 |
1 840 000 |
1 380 000 |
1,1 |
|
| 12 |
|
Đoạn 12: Từ cổng Lương thực đến hết đỉnh dốc Cộng (hết đất nhà Thắng Giêng) |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1,1 |
|
|
| 13 |
|
Đoạn 13: Từ đỉnh dốc Cộng (giáp đất nhà Thắng Giêng) đến ngã ba đường vào đội 6 nông trường |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1,1 |
|
|
| 14 |
|
Đoạn 14: Từ ngã ba đường vào đội 6 nông trường đến ngã ba Lương Sơn. |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1,1 |
|
|
| 15 |
|
Đoạn 15: Từ ngã ba Lương Sơn đến cầu Mác |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1,1 |
|
|
| 16 |
|
Đoạn 16: Từ cầu Mác đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,0 |
|
|
| 17 |
Quốc lộ 279 |
|
Đoạn 1: Từ ngã tư Thương nghiệp (nhà Hải Hà) đến hết đất Chi nhánh Điện lực |
3 500 000 |
2 800 000 |
2 100 000 |
1,3 |
|
| 18 |
|
Đoạn 2: Từ đường rẽ vào Viện Kiểm sát (nhà ông An) đến đường rẽ vào phòng Giác dục |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
|
| 19 |
|
Đoạn 3: Từ Huyện ủy đến đường vào Ban quản lý rừng phòng hộ |
2 600 000 |
2 080 000 |
1 560 000 |
1,3 |
|
|
| 20 |
|
Đoạn 4: Từ Ban quản lý rừng phòng hộ đến hết đất nhà ông Hưng (đối diện ngã 3 vật tư cũ) |
2 200 000 |
1 760 000 |
1 320 000 |
1,2 |
|
|
| 21 |
|
Đoạn 5: Từ sau đất nhà ông Hưng đường rẽ vào nhà ông Hà |
1 900 000 |
1 520 000 |
1 140 000 |
1,2 |
|
|
| 22 |
|
Đoạn 6: Từ đường rẽ vào nhà ông Hà đến ngã ba đường vào hồ thủy điện (đối diện nhà ông Hằng Thạc) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1,2 |
|
|
| 23 |
|
Đoạn 7: Từ ngã ba đường vào hồ thủy điện (sau đất nhà ông Hằng Thạc) đến hết đất nhà ông Tới |
1 100 000 |
880 000 |
660 000 |
1,2 |
|
|
| 24 |
Quốc lộ 279 |
|
Đoạn 8: Từ giáp nhà ông Tới đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1,2 |
|
| 25 |
|
Đoạn 9: Từ cầu Ràng (nhà Cường Tỉnh) đến đầu cầu treo |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1,1 |
|
|
| 26 |
|
Đoạn 10: Từ ngã ba cầu Treo đến hết đất Trạm cấp nước |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1,1 |
|
|
| 27 |
|
Đoạn 11: Từ giáp Trạm cấp nước đến hết cống cầu Quầy |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,1 |
|
|
| 28 |
|
Đoạn 12: Từ cống cầu Quầy đến hết đất thị trấn Phố Ràng |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1,1 |
|
|
| 29 |
Đường rẽ Quốc lộ 279 |
|
Đoạn 1: Từ Điện lực (nhà ông An) đến hết đất nhà ông Ninh Hà |
1 600 000 |
1 280 000 |
960 000 |
1 |
|
| 30 |
|
Đoạn 2: Từ Huyện ủy đến đường N2 (phòng Giáo dục & Đào tạo) |
1 600 000 |
1 280 000 |
960 000 |
1 |
|
|
| 31 |
|
Đoạn 3: Từ sau nhà Phương Hằng thuộc hai bên đường đến giáp đất trung tâm giáo dục thường xuyên |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1 |
|
|
| 32 |
|
Đoạn 4: Từ sau nhà Lan Hưởng thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hiên Màn cũ (nhà bà Dóc) |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1 |
|
|
| 33 |
Đường Đền tấp (khu xưởng ngói cũ) |
|
Đoạn 1: Từ sau nhà Hiên Màn đến hết đất nhà bà Thuý (đường vào đền) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,5 |
|
| 34 |
Đường Đền tấp (Đường vào xóm tổ 4A) |
|
Đoạn 2: Từ sau nhà Hưng Mai thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Hồng Lợi (Đường xưởng gạch ngói) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,2 |
|
| 35 |
Đường Đền tấp (Đường vào xóm tổ 4A) |
|
Đoạn 3: Từ nhà ông Vương đến hết đất nhà Trị Lĩnh (Đường vào xóm) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 36 |
Đường xóm tổ 5A |
|
Từ sau đất nhà Giang Ngư đến đất Út Canh |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 37 |
Đường rẽ Quốc lộ 70 |
|
Đoạn 1: Từ sau nhà bà Thăng (Thuế) thuộc hai bên đường đến hết đất nhà Nanh Điền |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
| 38 |
|
Đoạn 2: Từ nhà bà Vinh thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà ông Nghị Tô |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 39 |
Đường nhà ông Nghị Tô đi Yên Sơn |
|
Từ sau nhà ông Nghị Tô đến hết đất nhà ông Tuấn Hoa |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 40 |
Đường cây xăng Tiểu học |
|
Đoạn 1: Từ đất cây xăng thuộc hai bên đường đến giáp đất nhà ông Minh |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 41 |
|
Đoạn 2: Từ đất nhà ông Minh đến hết đất nhà ông Chiến Phan (tiếp giáp QL 279) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1,2 |
|
|
| 42 |
Đường cổng phụ chợ |
|
Đoạn 1: Từ sau đất nhà Hoà Phúc đến hết đất nhà Thành Giáo |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 330 000 |
1,5 |
|
| 43 |
|
Đoạn 2: Từ nhà bà Nguyệt đến hết đất nhà Hùng Nhung |
1 600 000 |
1 280 000 |
1 050 000 |
1,5 |
|
|
| 44 |
|
Đoạn 3: Từ nhà bà Thắm đến hết đất nhà Giểng Vắng |
800 000 |
640 000 |
490 000 |
1,5 |
|
|
| 45 |
|
Đoạn 4: Từ nhà ông Minh đến hết đất nhà ông Thọ |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1,2 |
|
|
| 46 |
|
Đoạn 5: Từ nhà ông Thuần đến hết đất nhà ông Biết |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1,1 |
|
|
| 47 |
Đường nhánh trước toà án |
|
Từ đất nhà Nga Đáp đến hết đất nhà ông Giểng |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 48 |
Đường nhà máy giấy tổ 8C |
|
Đoạn 1: Từ sau đất nhà ông Thành đến hết đất nhà Bảo Nguyệt |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 49 |
|
Đoạn 2: Từ trường cấp I, II đến tiếp giáp đất nhà máy giấy |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 50 |
Đường viện 94 cũ tổ 7B |
|
Đoạn 1: Từ đất nhà bà Thoa Hải đến hết đất nhà ông Xích |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1,1 |
|
| 51 |
|
Đoạn 2: Tiếp giáp đất nhà ông Xích đến hết đất thị trấn (tiếp giáp đất Yên Sơn) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 52 |
Đường nhánh cụt tổ 6B1 |
|
Đoạn 1: Từ sau đất nhà ông Đồng Được đến ngã ba khu nhà Tấn Thủy (Nhung Trọng) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 53 |
|
Đoạn 2: Từ ngã ba khu nhà Tấn Thủy (Nhung Trọng) đến hết đất nhà Tân Cồ |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 54 |
Đường tổ 6B1 đi cầu Hạnh Phúc |
|
Từ sau nhà nghỉ Hải Hà đến cầu mới |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1,3 |
|
| 55 |
Đường bờ sông tổ 6B1, 6B2 |
|
Đoạn 1: Từ ngã ba cầu mới đến hết đất nhà ông Đạt Cậy |
1 700 000 |
1 360 000 |
1 020 000 |
1,1 |
|
| 56 |
|
Đoạn 2: Từ nhà bà Thủy đến tiếp giáp đất nhà Tuyến Hải (Quốc lộ 70) |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1,1 |
|
|
| 57 |
|
Đoạn 3: Từ nhà ông Tuyết đến giáp đất trường THCS số 1 |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,1 |
|
|
| 58 |
Đường ngõ xóm tổ 6A |
|
Đoạn 1: Từ sau đất nhà ông Toàn Kim đến hết đất nhà bà Xạ |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 59 |
|
Đoạn 2: Từ nhà ông Thông đến hết đất nhà ông Quế |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 60 |
|
Đoạn 3: Từ nhà bà Minh đến hết đất nhà ông Trường |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 61 |
Đường xóm Tổ 7A |
|
Từ sau nhà Dũng Vân đến hết đất nhà Tuyết Tanh và trạm điện |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 62 |
Đường ngõ xóm khu 7A |
|
Từ tiếp giáp đất nhà bà Tâm đến hết đất xung quanh khu nhà trẻ |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 63 |
|
Từ nhà ông Chuẩn đến hết đất nhà ông Lại Mộc |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 64 |
|
Từ nhà ông Hiển đến hết đất nhà ông Cử |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 65 |
|
Từ nhà bà Bút đến hết nhà ông Điếp |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 66 |
Đường khu gốc gạo |
|
Từ ngã ba vật tư cũ đến tiếp giáp Quốc lộ 70 |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 67 |
Đường xóm tổ 3B |
|
Từ sau đất nhà ông Yên Thư đến hết đất nhà ông Đoạt |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 68 |
Đường nội thị N2 |
|
Từ sau đất ông Thọ Tần đến cổng vào Huyện đội |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,1 |
|
| 69 |
|
Từ cổng Huyện đội đến hết đất nhà bà Liên |
1 600 000 |
1 280 000 |
960 000 |
1,1 |
|
|
| 70 |
Đường xóm sau Ngân hàng |
|
Từ đất nhà Đại Phương đến hết đất nhà ông Nghiệp (giáp sau Ngân hàng) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 71 |
Đường vào xóm nhà bà Xụm |
|
Từ sau đất nhà bà Đua đến hết đất nhà bà Xụm (ông Phúc) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 72 |
Đường nhánh trường Chính trị |
|
Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 73 |
Đường xóm tổ 4A |
|
Từ sau đất nhà ông Bảo đến hết đất nhà ông Mạnh Giới |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 74 |
Đường tổ 2D vào Tân Dương |
|
Từ sau đất nhà ông Ba Vân đến hết đất nhà bà Nhiễu (giáp suối thôn Lầu cũ) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 75 |
Đường vào khu đất nhà máy Chè |
|
Từ sau đất nhà ông Trịnh Tiến Duật đết hết đất nhà ông Thủ Cam |
550 000 |
440 000 |
330 000 |
1 |
|
| 76 |
Đường xóm tổ 9B |
|
Từ sau đất nhà Mậu Hường đến hết đất nhà ông Hoạt |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 77 |
Đường nhánh tổ 9A |
|
Đoạn 1: Từ sau đất nhà Cúc Phái (cũ) đến hết đất nhà ông Lương Vui |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
| 78 |
|
Đoạn 2: Từ sau đất nhà ông Lương Vui đến hết đất Giang Tỳ |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 79 |
|
Đoạn 3: Từ đất nhà ông Lựu Thu đến hết đất nhà ông Chính (đầu ao lương thực cũ) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 80 |
Đường khu I |
|
Đoạn 1: Từ cầu Treo đến hết đất nhà ông Nam |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,2 |
|
| 81 |
|
Đoạn 2: Từ sau đất nhà ông Nam đến hết đất thị trấn |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1,2 |
|
|
| 82 |
Đường khu I |
|
Đoạn 3: Từ cầu Treo đến hết đất TT Phố Ràng (ngược theo theo dòng sông Chảy) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1,2 |
|
| 83 |
Đường vành đai Hồ thủy điện |
|
Từ sau đất nhà ông Chước Lan đến tiếp giáp đất ông Trường Xây (ra QL 279) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 84 |
Đường đi Lương Sơn |
|
Từ nhà ông Hùng đến hết đất thị trấn |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 85 |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch đô thị TT |
|
Tổ 2A, 2B, 2C, 3A, 3B, 3C, 4A, 4B, 5A, 5B, 5C, 6A1, 6A2, 6B1, 6B2, 7A, 7B, 7C, 8A, 8B, 8C, 9A, 9B, 9C, 9D |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
| 86 |
Các khu vực đất ở còn lại trong thị trấn Phố Ràng |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
||
| 87 |
Tuyến đường mới Tổ dân phố 2B |
|
Từ cầu Đen dọc theo bờ kè nối ra đường QL70 |
1 700 000 |
1 360 000 |
1 020 000 |
1 |
|
| 88 |
Đường Khu tái định cư tổ dân phố 3B |
|
Đường nội bộ Khu tái định cư tổ dân phố 3B |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 89 |
Đường nội thị tổ dân phố 7B |
|
Đường trục chính từ QL70 đến hết trường Mầm non quy hoạch mới |
1 700 000 |
1 360 000 |
1 020 000 |
1 |
|
| 90 |
|
Hai đường nhánh tiếp giáp với Chợ mới |
1 700 000 |
1 360 000 |
1 020 000 |
1 |
|
|
| 91 |
|
Các đường nhánh còn lại |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 92 |
Đường nhánh 2 rẽ vào nhà ông Cẩn tổ 4B |
|
Từ nhà ông Cảnh đến hết đất nhà ông Cẩn |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 93 |
Đường mới mở khu chợ tổ 5B |
|
Đoạn 1: Từ sau nhà Khuyến Cậy đến giáp đường cổng phụ chợ |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
Điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| 94 |
|
Đoạn 2: Từ sau nhà Hải Loan đến giáp đường cổng phụ chợ |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
||
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC I TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định (Từ……..đến……..) |
Giá đất theo QĐ số 91//2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||
| Đất ở nông thôn khu vực 1 |
Đất thương mại-dịch vụ |
Đất SXKD không phải TMDV |
|||||
| I |
Xã Bảo Hà |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Từ nhà ông Sơn Lan đến đường ngang (đường sắt) |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 2 |
Đoạn 2: Từ đường ngang (đường sắt) đến cầu chợ |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1,5 |
||
| 3 |
Đoạn 3: Từ đầu cầu chợ đến nhà Huệ Đủ (mốc ngã ba) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1,6 |
||
| 4 |
Đoạn 4: Từ nhà Huệ Đủ đến ngã ba đường vào T1 |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1,26 |
||
| 5 |
Đoạn 5: Từ ngã ba đường vào T1 đến đầu cầu qua sông Hồng |
3 500 000 |
2 800 000 |
2 100 000 |
1,6 |
||
| 6 |
Đường vào Đền |
Đoạn 6: Từ ngã ba cầu qua sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà |
5 000 000 |
4 000 000 |
3 000 000 |
1,2 |
|
| 7 |
Đường qua Bảo Hà |
Từ đường ngang qua ga đến cầu Sắt |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 8 |
Từ cầu Sắt đến ngã ba đường 279 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
|
| 9 |
Đường Bảo Hà đi Kim Sơn |
Từ đầu cầu phía Kim Sơn đến cột mốc thị tứ (nhà Phú Hoà) |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1 |
|
| 10 |
Đường Bảo Hà đi Hồng Bùn |
Từ nhà ông Thúy Lục đến ngã ba nhà ông Cầu Hồ |
900 000 |
720 000 |
540 000 |
1 |
|
| 11 |
Đường Quốc lộ 279 đi xí nghiệp giấy |
Từ ngã ba sau đất nhà bà Huệ đến hết đất nhà ông Đàm |
500 000 |
400 000 |
315 000 |
1 |
|
| 12 |
Đường Quốc lộ 279 đi Bảo Vinh |
Từ ngã ba nhà ông Lạng đến cột mốc nhà Trúc Thơm |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
| 13 |
Các vị trí còn lại thuộc quy hoạch trung tâm xã Bảo Hà |
Bản Lâm Sản, Bảo Vinh, Liên Hà 2 |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 14 |
Bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 |
400 000 |
320 000 |
245 000 |
1 |
|
|
| 15 |
Đường T1 |
Quốc lộ 279 đến giao với đường T2 |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 16 |
Đường T2 |
Đoạn 1: Từ cổng đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2 |
3 500 000 |
2 800 000 |
2 100 000 |
1 |
|
| 17 |
|
Đoạn 2: Từ ngã ba giao T1, T2 đến đường T3 |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 18 |
Đường T3 |
Từ đường T4 đến giáp bờ sông Hồng |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 19 |
Đường T4 |
Từ giáp đường T1 đến ngã ba T3 |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 20 |
Đường D1 |
Cầu Bảo Hà-Kim Sơn đến giao đường T3 |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 21 |
Đường từ QL 279 đi vào UBND xã |
Từ QL 279 đến giao với đường Đ1 (trụ sở UBND xã mới) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| II |
Xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
|
| 22 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Tiếp giáp thị trấn Phố Ràng đến UBND xã cũ (km3) |
500 000 |
400 000 |
320 000 |
1,1 |
|
| 23 |
Đoạn 2: Từ Km3 đến Km5 |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,1 |
|
|
| 24 |
Đoạn 3: Từ Km 5 đến cổng làng văn hóa Mạ 1 |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1,1 |
|
|
| 25 |
Đường rẽ Quốc lộ 279 |
Từ Quốc lộ 279 đi Quốc lộ 70 |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1,5 |
|
| III |
Xã Nghĩa Đô |
|
|
|
|
|
|
| 26 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Từ Vật tư đến hết Trạm Y tế (mới) |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
| 27 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 2: Bản Rịa đến vật tư |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
| 28 |
Đoạn 3: Đoạn Từ sau Trạm Y tế mới đến giáp Hà Giang |
200 000 |
160 000 |
120 000 |
1 |
|
|
| 29 |
Đường rẽ Quốc lộ 279 |
Đường Nà Uốt Quốc lộ 279 đến cầu treo |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 30 |
Đường từ Chợ đi Cầu treo Nà Uốt |
Từ phía Tây chợ về cầu treo Nà Uốt |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 31 |
Đường sau chợ |
Đoạn từ phía Tây chợ nối ra Quốc lộ 279 |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 32 |
Đường đi Tân Tiến |
Đoạn 1: Từ Quốc lộ 279 đến hết Sân vận động |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1,2 |
|
| 33 |
Đoạn 2: Từ Sân vận động đến Cống tràn |
220 000 |
176 000 |
140 000 |
1.1 |
|
|
| 34 |
Đường sau chợ |
Đường phía Tây chợ về cầu treo Nà Uốt (phía sau chợ) |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| IV |
Xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
| 35 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Từ nhà ông Giáp đến Km 19 hết nhà ông Viện đoạn tiếp giáp với xã Vĩnh Yên |
270 000 |
216 000 |
161 000 |
1 |
|
| 36 |
Đoạn 2: Từ cầu Bắc Cuông đến Km 10+800 |
270 000 |
216 000 |
161 000 |
1 |
|
|
| 37 |
Đường liên xã |
Đoạn 1: Từ ngã ba bản Sáo đến cống Mai Hạ |
240 000 |
192 000 |
154 000 |
1 |
|
| 38 |
Đoạn 2: Từ ngã ba bản Sáo đến giáp xã Xuân Thượng |
240 000 |
192 000 |
154 000 |
1 |
|
|
| 39 |
Đoạn 3: Từ ngã ba bản Sáo đến giáp bản Chuân |
220 000 |
176 000 |
154 000 |
1 |
|
|
| 40 |
Đoạn 4: Từ nhà ông Kiên đến nhà ông Tân Xóm Hạ, khu vực ngã ba nhà ông Đán và khu trung tâm UBND xã mới |
270 000 |
216 000 |
168 000 |
1 |
|
|
| V |
Xã Tân Dương |
|
|
|
|
|
|
| 41 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Từ đầu cầu Bắc Cuông đến đường rẽ lên trường Đoàn bản Khuổi Ca, sâu mỗi bên 150m |
270 000 |
216 000 |
162 000 |
1,2 |
|
| 42 |
Đoạn 2: Từ đường rẽ lên trường đoàn đến đường rẽ vào bản Mủng (khu nhà ông Xanh), sâu mỗi bên 150m |
220 000 |
176 000 |
133 000 |
1 |
|
|
| 43 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 3: Từ đường rẽ lên nhà ông Xanh bản Mủng đến hết cống bản Mủng (nhà ông Mạo), sâu mỗi bên 150m |
230 000 |
184 000 |
140 000 |
1 |
|
| 44 |
Đoạn 4: Từ nhà ông Mạo đến giáp ranh thị trấn Phố Ràng |
220 000 |
176 000 |
132 000 |
1 |
|
|
| VI |
Xã Kim Sơn |
|
|
|
|
|
|
| 45 |
Đường liên xã Bảo Hà - Kim Sơn |
Từ cột ghi phía Bắc đến cột ghi phía Nam ga Thái Văn, sâu mỗi bên 100m |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 46 |
Đường liên xã Kim Sơn - Minh Tân |
Từ nhà ông Xuân Hợp bản 6B đến ngầm bản 4AB, sâu mỗi bên 50m |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| VII |
Xã Xuân Thượng |
|
|
|
|
|
|
| 47 |
Đường trụ sở xã |
Từ nhà ông Bong đến trạm y tế xã |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| VIII |
Xã Điện Quan |
|
|
|
|
|
|
| 48 |
Quốc lộ 70 |
Từ Km 51 đến km 49 + 500 giáp ranh với xã Xuân Quang (2,5km) |
400 000 |
320 000 |
250 000 |
1 |
|
| 49 |
Đường liên thôn |
Bản 3: Từ Quốc lộ 70 đến hết sân vận động (cổng trường tiểu học số 1 bản 3) |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| IX |
Xã Long Khánh |
|
|
|
|
|
|
| 50 |
Quốc lộ 70 |
Đoạn 1: Từ giáp đất Long Phúc đến nhà ông Thành Lập (bản 8) |
400 000 |
320 000 |
280 000 |
1 |
|
| 51 |
Đoạn 2: Từ sau nhà ông Thành Lập đến cổng làng văn hóa bản 7 |
450 000 |
360 000 |
280 000 |
1 |
|
|
| 52 |
Đoạn 3: Từ cổng làng văn hóa bản 7 đến cầu 75 |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| X |
Xã Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
| 53 |
Quốc lộ 279 |
Đoạn 1: Từ giáp với xã Xuân Hòa đến cầu Mạc |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 54 |
Đoạn 2: Cầu Mạc đến cổng Ủy ban |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| 55 |
Đoạn 3: Cổng Ủy ban đến hết đất trạm Thủy văn |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
|
| 56 |
Đoạn 4 : Trạm Thủy văn đến hết đất Chiến Xạ |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| XI |
Xã Long Phúc |
|
|
|
|
|
|
| 57 |
Quốc lộ 70 |
Đoạn 1: Từ cống Ông Thin đến cống ông Sáng |
300 000 |
240 000 |
196 000 |
1 |
|
| 58 |
Đoạn 2: Cách hai đầu cầu Trõ theo 2 hướng Lào Cai và hướng Yên Bái 200m |
250 000 |
200 000 |
168 000 |
1 |
|
|
| 59 |
Đoạn 3: Cách hai đầu cầu Lủ theo 2 hướng Lào Cai và Yên Bái 200m |
250 000 |
200 000 |
168 000 |
1 |
|
|
| 60 |
Đoạn 4: Cách trạm Kiểm soát Liên ngành về hướng Lào Cai 300m, hướng Yên Bái đến hết đất Long Phúc |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
|
| XII |
Xã Việt Tiến |
|
|
|
|
|
|
| 61 |
Trung tâm xã Việt Tiến |
Đoạn 1: Từ đầu cầu Treo đến nhà ông Sung |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
| 62 |
Đoạn 2: Từ ngã ba nhà Ông Tiến đến nhà Đạo Ươm |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 63 |
Đoạn 3: Từ cầu tràn nhà ông Long đến đỉnh dốc Đình |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| XIII |
Xã Lương Sơn |
|
|
|
|
|
|
| 64 |
Trung tâm xã |
Đoạn 1: Từ cổng UBND xã ra nhà ông Hán thôn Phia 1, từ thôn Phia 1 đến nhà ông Tấn Thông Chiềng 3 |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 65 |
Đoạn 2: Từ nhà ông Hán thôn Phia 1 ra nhà ông Nghề thôn Khe Pịa |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 66 |
Đoạn 3: Từ nhà ông bà Hiền Đạo thôn Sơn Hải đến quán ông Cường thôn Sải 1 |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| XIV |
Xã Cam Cọn |
|
|
|
|
|
|
| 67 |
Trung tâm xã |
Đường liên thôn: Từ nhà ông Sơn Nhụi đến nhà ông Trường |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| XV |
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
|
| 68 |
Trung tâm xã |
Đoạn 1: Từ nhà ông Đỗ Đình Hùng đến UBND xã |
220 000 |
176 000 |
133 000 |
1 |
|
| 69 |
Đoạn 2: Từ UBND xã đến nhà ông Lý Văn Thanh bản Nậm Rịa |
220 000 |
176 000 |
133 000 |
1 |
|
|
| 70 |
Đoạn 3: Từ cầu tràn Nậm Hu đến khe suối Nậm Phầy |
220 000 |
176 000 |
133 000 |
1 |
|
|
| XVI |
Xã Thượng Hà |
|
|
|
|
|
|
| 71 |
Quốc lộ 70 |
Đoạn 1: Từ Km 5,5 đến nhà ông Tuyết An |
280 000 |
224 000 |
168 000 |
1 |
|
| 72 |
Đoạn 2: Từ Km 135+900 đến Km 136+300 |
240 000 |
192 000 |
144 000 |
1 |
|
|
| XVII |
Xã Minh Tân |
|
|
|
|
|
|
| 73 |
Quốc lộ 70 |
Từ Km 5,5 đến Km 7,2 |
280 000 |
224 000 |
168 000 |
1 |
|
| 74 |
Trung tâm xã |
Đoạn từ nhà ông Sản đến nhà ông Hạnh |
280 000 |
224 000 |
168 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI – DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC II TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO YÊN
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT |
Mốc xác định |
Giá đất theo QĐ số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 |
Ghi chú |
||||||
| Đất ở |
Đất thương mại- dịch vụ |
Đất SXKD không phải TMDV |
||||||||
| Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
||||
| 1 |
Trung tâm xã Bảo Hà |
|
|
|
|
|
|
|
||
| 1 |
Dọc Quốc lộ 279: Từ nhà ông Sơn bản Liên Hà 3 đi Lúc 1, Lúc 2, Tắp 2, Tắp 3, Tắp 4 đến cầu Bông 2 (quán nhà ông Phúc), dọc hai bên đường sâu vào 50m |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 2 |
Từ ngã ba cầu Hồ bản Liên Hà 1 đến nhà ông Lánh Bùn 4, dọc hai bên đường sâu vào 50m |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 3 |
Bản Liên Hà 5 hết quy hoạch trung tâm xã đến nhà ông hà bản Liên Hà 7, dọc hai bên đường sâu vào 50m |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 4 |
Đường 279: Từ quán nhà ông Phúc đến nhà ông An bản Bông 3, dọc hai bên đường sâu vào 50m |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 5 |
Đường đi Kim Sơn: Từ nhà ông Hà đến nhà ông Tựu bản Liên Hải 2, dọc hai bên đường sâu vào 40m |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 6 |
Đường Hồng Bùn từ nhà ông Lánh đến đầu nối với Lăng Thíp dọc theo hai bên đường sâu vào 40m |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 7 |
Các bản Liên Hà 1, Liên Hà 3, Liên Hà 4, Liên Hà 5 (trừ vị trí khu trung tâm xã) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 8 |
Các vị trí còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 2 |
Xã Yên Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
Bản Chom, Bát, Mạ 2, Mạ 3 |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 10 |
Bản Lự, Tổng Gia, Mạ 1 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 11 |
Bản Múi 1, Múi 2, Múi 3 |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 3 |
Xã Nghĩa Đô |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 |
Bản Nà Đình (trừ các hộ ở trục đường 279) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 13 |
Bản Rịa (gần trung tâm và đường 279) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 14 |
Bản Rịa (nằm trong bán kính 300m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 15 |
Bản Nà Uốt (500m): Qua cầu treo đi Nà Uốt |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 16 |
Bản Thâm Luông: Qua cầu treo đi Thâm Luông |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 17 |
Bản Kem: Cầu treo bản Kem đi Tân Tiến |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 18 |
Bản Hón: Từ trường mầm non đến đường rẽ đi bản Hón |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 19 |
Bản Ràng: QL 279 từ cống gần nhà ông Thở đến đường rẽ đi bản Ràng |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 20 |
Bản Thâm Mạ: Gần đường liên thôn |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 21 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 4 |
Xã Xuân Hòa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22 |
Bản Lụ |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 23 |
Bản Vắc: Dọc đường liên xã |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 24 |
Bản Cuông: Đường lên bản Cái |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 25 |
Bản Sáo: Khu vực ngã ba đến nhà ông Hiếu |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 26 |
Bản Đao |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 27 |
Bản Chuân: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Giáp xuống đến bến đò Chuân |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 28 |
Bản Mai Hạ: Dọc theo đường liên xã, từ nhà ông Tuấn đến nhà ông Cương |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 29 |
Bản Mai Chung: Dọc đường liên xã, từ nhà bà Thái đến nhà ông Đáp |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 30 |
Bản Mai Thượng: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Kiên đến nhà ông Hạt, và khu trung tâm UBND xã mới |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 31 |
Bản Xóm Hạ: Dọc theo đường đi bản Nhàm đến nhà ông Sưng, đường vào trường học bản Nhàm, đường liên xã qua bản |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 32 |
Bản Xóm Thượng: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sốt đến hết đỉnh dốc Xóm Thượng |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 33 |
Bản Kẹm: Dọc đường liên xã, từ nhà ông Sinh đến nhà ông Cao |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 34 |
Bản Bon: Dọc đường liên thôn, từ nhà ông Hoan đến khe suối Bon |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 35 |
Các bản: Mo 1, Mo 2, Mo 3, Đát, Hò 1, Hò 2, Lùng Mật, Mí 1, Mí 2, Thâm Bon, Khuổi Thàng, Qua 1, Qua 2, Gia Mải, Cuông 2, Cuông 3, Tham Động |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 36 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 5 |
Xã Tân Dương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 37 |
Bản Khuổi Ca, Mủng, Mỏ Đá |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 38 |
Bản Nà Đò, Qua, Mười, Dằm, Lũng Sắc, Mỏ Siêu, Pang |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 39 |
Bản Cau 1, Cau 2, Phạ |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 40 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 6 |
Xã Kim Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 41 |
Bản 1AB, 2AB, 3AB, 4AB, 6AB, 7AB, Tân Văn 1, Tân Văn 2, Bảo Ân 1, Bảo Ân 2, Bảo Ân 3, Kim Quang (trừ vị trí khu trung tâm xã) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 42 |
Bản 5AB, Tân Văn 3, Nhai Thổ 3, Nhai Thổ 4, Bảo Ân |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 43 |
Bản Nhai Thổ 1, Nhai Thổ 2, Nhai Tẻn 1, Nhai Tẻn 2, Nhai Tẻn 3, Cao Sơn, Mông |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 44 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 7 |
Xã Xuân Thượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 45 |
Bản 1, 2, 3, 4, 5 Là, bản 4, 7 Vành (trừ khu vực trung tâm xã) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 46 |
Bản 2A Là, bản 1, 2, 3, 5, 8 Vành, bản 1, 2, 3, 4, 5, 7 Thâu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 47 |
Từ nhà bà Oai (bản 5 Là) đến nhà ông Dương (bản 4 Vành) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 48 |
Bản 6, 9 Vành, bản 6 Thâu |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 49 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 8 |
Xã Điện Quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 |
Bản 6: Trừ km 51 đến km 49 + 500 đến Km 57 giáp với Thượng Hà |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 51 |
Bản 3: Trừ đoạn QLộ 70 đến hết sân vận động |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 52 |
Bản 4, 5 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 53 |
Bản 1A; 1B; bản 2; bản Khao B; Khao A; bản Trà; bản Điện; bản Trang A; bản Trang B |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 54 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 9 |
Xã Long Khánh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 55 |
Bản 4: Các hộ ở từ nhà ông Tạo đến nhà ông Dũng; từ km 10 đến nhà ông Nho, từ nhà bà Hệ đến nhà ông Phóng; bản 6, bản 7 (trừ các hộ ở cạnh đường Quốc lộ 70) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 56 |
Bản 5: các hộ ở mặt tiền đường bản 5 đi trụ sở UBND xã; Bản 4 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 57 |
Bản 1, 2, 3, 9, bản 5 (trừ các hộ mặt tiền đường liên thôn) |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 58 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 10 |
Xã Vĩnh Yên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 59 |
Bản Pác Mạc: Trừ khu vực trung tâm ra tính từ nhà ông Yên đến nhà ông Chiến |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 60 |
Bản Khuổi Phường từ nhà Chiến Xạ đến cầu treo đội 3 dọc QL 279 1,8km |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 61 |
Bản Nà Pồng: Từ cầu treo Khuổi Vèng đến nhà bà Lý dọc quốc lộ 279 1,0km |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 62 |
Bản Tạng Què: Từ nhà bà Lý đến nhà ông Hải giáp ranh giới Nghĩa Đô dọc QL 279 0,8 km |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 63 |
Phần còn lại của bản Khuổi Phường, Nà Pồng, Tạng Què |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 64 |
Bản Khuổi Vèng: Từ nhà ông Chúc đến nhà ông Toàn 2,5km |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 65 |
Bản Nậm Khạo: Từ nhà ông Kha đến cầu Tang Tầm 2,0km |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 66 |
Bản Nậm Mược: Từ cầu Tang Tầm đến cầu ngầm Nậm Kỳ 1,5km |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 67 |
Bản Nậm Kỳ: Từ cầu ngầm đến nhà ông Hành đội 8 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 68 |
Bản Nậm Pậu: Từ quán ông Thành đến nhà ông Thào Quáng |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 69 |
Bản Nậm Núa: Từ nhà ông Kha đến nhà ông Tum 2,0km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 70 |
Bản Nậm Xoong: Từ nhà ông Nới đến ngã 3 Tổng Kim 2,5km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 71 |
Bản Nậm Mèng: Từ nhà ông Pao đến trường học Tổng Kim |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 72 |
Bản Lùng Ác: Từ trường học Tổng Kim đến nhà ông Chu bản Lùng Ác II 2,5km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 73 |
Bản Co Mặn: Từ nhà ông Chu đến nhà ông Huynh 1,7km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 74 |
Bản Nậm Bó: Từ cầu ngầm Nậm Kỳ đến nhà ông Chúng 1,5km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 75 |
Bản Khuổi Phéc: Từ ngã ba Nậm Kỳ đến nhà ông Sử |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 76 |
Bản Lò Vôi: từ nhà ông Quàng đến nhà ông Chảo 1,2km |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 77 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 11 |
Xã Long Phúc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 78 |
Bản 3: Từ ngầm 1 đến hết đất nhà anh Tuấn |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 79 |
Bản 4: (Trừ khu vực cách 2 đầu cầu Lủ 200m và khu vực cách trạm liên ngành về Lào Cai 300m, về Yên Bái hết đất Long Phúc) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 80 |
Bản 5: Trừ các khu vực từ cống ông Thin đến cống ông Sáng |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 81 |
Bản 1: Từ ngầm 4 đường liên xã đến đường rẽ đi Lủ |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 82 |
Bản 1: Từ ngầm 3 đường liên xã đến hết đất trường mẫu giáo |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 83 |
Bản 2: Từ nhà ông Đằng đến trạm biến áp đường liên xã |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 84 |
Bản 3: Các khu vực còn lại thuộc đường liên xã (trừ các hộ từ ngầm 1 đến nhà anh Tuấn) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 85 |
Bản 6: Đường rẽ liên xã đến đường rẽ khe Mèo |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 86 |
Bản 7: Từ ngã ba hội trường bản 7 đến giáp đất bản 8 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 87 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 12 |
Xã Việt Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 88 |
Thôn Cóc, Già Thượng, Tân Thành, Già Hạ 1 |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 89 |
Thôn Bèn, Khiểng, Già Hạ 2 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 90 |
Thôn Hàm Rồng, Hòn Nón, Việt Hải, Khai Hoang |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 91 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 13 |
Xã Lương Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 92 |
Thôn Khe Pịa: Từ nhà ông Thận vào Phia 1 + Phia 2; Chiềng 1 + 2 + 3 (các hộ bám mặt đường) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 93 |
Thôn Khe Pịa: Phia 1 + 2 ; Chiềng 1, 2, 3 (trừ các hộ nằm ở khu vực I) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 94 |
Các vị trí: Sài 2, 3; Pịt, Lương Hải 1, 2; Vuộc |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 95 |
Thôn Sài 1, Sơn Hải các hộ bám mặt đường |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 96 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 14 |
Xã Cam Cọn |
|
|
|
|
|
|
|
1 |
|
| 97 |
Bản Lỵ 2: Từ suối Sóc đến đất ở nhà ông Sơn, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 98 |
Bản Lỵ 1: Từ nhà ông Sơn đến đầu cầu khe Lỵ, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 99 |
Bản Lỵ 3: Từ nhà ông Phòng đến nhà ông Thường, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 100 |
Bản Tân Thành: Từ cầu khe Lỵ đến nhà ông Tiến Nga, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 101 |
Bản Bỗng 1: Từ nhà ông Tiến Nga đến nhà ông Tình, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 102 |
Bản Tân Tiến: Từ nhà ông Tình đến nhà ông Đông, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 103 |
Bản Cọn II: Từ nhà ông Trường đến nhà bà Thon, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 104 |
Bản Cọn I: Từ nhà bà Thon đến nhà ông Quỳnh, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 105 |
Bản Cam I: Từ nhà ông Quỳnh đến nhà ông Sự, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 106 |
Bản Cam IV: Từ nhà ông Sự đến nhà ông Thủy, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 107 |
Bản Hồng Cam: Từ nhà ông Thủy đến nhà ông Lợi, dọc theo đường liên xã (sâu 30m) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 108 |
Bản Hồng Cam: Từ quán nhà ông Toàn đến trường học ra khu bà Mùi theo đường liên thôn ra hai bên 20m. |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 109 |
Bản Lỵ 3; Tân Thành; Tân Tiến; Cọn 1; Cọn 2; Cam 4; Hồng Cam; Bỗng 1 (trừ diện tích đã tính ở khu vực I) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 110 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 15 |
Xã Tân Tiến |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 111 |
Từ giáp đất Nghĩa Đô đến nhà ông Đỗ Đình Hùng |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 112 |
Bản Thác Xa 1 |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 113 |
Bản Thác Xa 2; Nậm Đâu; Nà Phung cùng một tuyến đường (đến Nà Phung là cuối tuyến, bán kính 6 km) |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 114 |
Bản Nậm Rịa, Cốc Tào, Nậm Dìn, Nậm Hu, Nậm Phầy, Nậm Bắt cùng tuyến đường (đến bản Nậm Bắt là cuối tuyến, bán kính 13km) |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 115 |
Bản Cán Chải 1 với bản Cán Chải 2 cách trục đường chính là 1,5Km bán kính 8km. |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 116 |
Bản Nậm Dìn |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 117 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 16 |
Xã Thượng Hà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 118 |
Dọc đường Quốc lộ 70 khu vực gần UBND xã (cách 100m về phía Bảo Yên) đến trường THCS số 1 thôn 3 Vài Siêu |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 119 |
Dọc đường quốc lộ 70: Từ sau trạm xá cũ đến nhà ông bà Sơn Thắm thôn 9 Mai Đào |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 120 |
Dọc đường quốc lộ 70: Từ nhà ông Toản Sạch đến nhà bà Hảo (km 9) thôn 1 Vài Siêu |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 121 |
Dọc đường Quốc lộ 70: Từ khu vực nhà bà Văn Thị Hoà (khu đỉnh dốc km3) đến nhà ông bà Hùng Dung (km 5.5) thôn 9 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 122 |
Dọc đường vào xóm ông Tình: Khu vực sau nhà ông bà Hiển Thoả, Hùng Dung đến nhà bà Quyết (khu vực trường học) thôn 9 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 123 |
Dọc đường liên thôn 3, 4, 5, 7, Vài Siêu: Từ sau nhà ông bà Chính Khiết thôn 3 Vài Siêu đến thủy điện Vĩnh Hà |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 124 |
Khu vực từ sau nhà ông bà Lộc Lượt đến nhà ông Tiện Tiến Tình thôn 1 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 125 |
Khu vực từ sau nhà ông Hoàng Văn Toản đến nhà ông Chính thôn 1 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 126 |
Khu vực từ nhà ông bà Vân Cách đến nhà ông Đang trưởng thôn 1 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 127 |
Dọc đường vào thôn 5 Mai Đào: Từ nhà ông Bàn Văn Hoà đến nhà ông Bàn Văn Tòng thôn 5 Mai Đào |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 128 |
Khu vực thôn 3 Mai Đào: Từ QL 70 đến nhà ông Lý Văn Chương thôn 3 Mai Đào |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 129 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại thôn 9 Vài Siêu (trừ vị trí xa, sâu, trên đồi cao) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 130 |
Khu vực thôn 2 Vài Siêu: Từ nhà ông Hậu đến nhà ông Đặng Văn Bạu thôn 2 Vài Siêu |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 131 |
Thôn 6, 7, 8, 4, 1, 2 Mai Đào |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 132 |
Thôn 6, 7, 8 Vài Siêu |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 133 |
Thôn 9, 1, 3, 4, 5, 7 Vài Siêu (trừ các hộ ở dọc đường khu vực II) |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 134 |
Thôn 5, 9, 3 Mai Đào (trừ các hộ ở dọc đường thuộc khu vực II) |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 135 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
| 17 |
Xã Minh Tân |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 136 |
Khu vực từ nhà ông Phạm Hồng Đoàn (km 6) dọc quốc lộ 70 đến nhà ông Cuông (km 8) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 137 |
Khu vực UBND xã từ nhà ông Vũ Văn Sản (Minh Hải) dọc đường liên xã đến nhà Hạnh (Minh Hải) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 138 |
Khu vực từ nhà ông Trần Văn Vững (km 6) dọc đường liên xã đến nhà ông Trần Văn Tâm (Bon 4) |
185 000 |
|
|
148 000 |
59 000 |
112 000 |
45 000 |
1 |
|
| 139 |
Khu vực từ nhà ông Tuyền (Bon 4) dọc đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (Minh Hải) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 140 |
Khu vực từ nhà ông Vũ Văn Toàn (Minh Hải) dọc đường liên xã đến nhà ông Thực (Mai 4) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 141 |
Khu vực từ nha ông Oai (Mai 4) dọc đường liên xã đến nhà ông Quang (Mai 3) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 142 |
Khu vực từ nhà ông Tài (Mai 2) đến nhà ông Hoà (Mai 3) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 143 |
Khu vực từ nhà ông Bái (Mai 4) dọc đường liên xã đến nhà ông Phan (Mai 2) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 144 |
Khu vực từ nhà ông Hùng (Mai 4) đến nhà ông Tuyến (Mai 4) |
|
160 000 |
|
128 000 |
51 000 |
98 000 |
39 000 |
1 |
|
| 145 |
Các vị trí đất ở nông thôn còn lại |
|
|
135 000 |
108 000 |
43 000 |
81 000 |
32 000 |
1 |
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO THẮNG
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Giá đất theo Quyết định số 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất 2016 |
Ghi chú |
||
| Đất ở |
Đất TM, DV |
Đất SX KD không phải là đất TM, DV |
|||||
| I |
Thị trấn Phố Lu |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đường 19-5 |
Đoạn từ ngã ba cạnh UBND TT Phố Lu đến ngã ba đường Khuất Quang Chiến - đường 19-5 |
9 000 000 |
7 200 000 |
5 400 000 |
1 |
|
| 2 |
Đoạn từ ngã ba đường Khuất Quang Chiến- đường 19-5 đến đường Hoàng Sào |
7 000 000 |
5 600 000 |
4 200 000 |
1 |
|
|
| 3 |
Ngõ 35 (cạnh Phòng Quản lí đô thị) |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
|
| 4 |
Ngõ 54 (đường ra sân Vận động đến hết đất nhà ông Nhuận) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 5 |
Ngách 54 (từ nhà ông Thứ đến nhà ông Thịnh) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 6 |
Đất ở giáp sân Vận động còn lại |
1 400 000 |
1 120 000 |
840 000 |
1 |
|
|
| 7 |
Ngõ 70 (cạnh Bưu điện) |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 8 |
Ngõ 124 (đối diện Công an huyện) đến nhà ông Din |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 9 |
Đường Cách mạng Tháng 8 |
Từ đường Hoàng Sào đến Ngã 4 (hết nhà số 24 đường CMTT) đến hết chi nhánh điện |
7 000 000 |
5 600 000 |
4 200 000 |
1 |
|
| 10 |
Tiếp giáp Chi nhánh điện (SN 118 - đường CMTT) đến cầu Bệnh viện |
8 000 000 |
6 400 000 |
4 800 000 |
1 |
|
|
| 11 |
Đường Cách mạng Tháng 8 |
Từ cầu Bệnh viện đến ngã ba đường bao quanh bệnh viện |
7 000 000 |
5 600 000 |
4 200 000 |
1 |
|
| 12 |
Đường Cách mạng Tháng 8 |
Từ ngã ba đường bao quanh bệnh viện đến ngã ba CMTT - Trần Hợp |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 13 |
Ngõ giáp Phòng Giáo dục Bảo Thắng |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 14 |
Ngõ cạnh số nhà 102 |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
|
| 15 |
Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 16 |
Ngõ 244 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng) |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 17 |
Ngõ 131 (giáp nhà ông Đích) |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 18 |
Ngõ 151 (cạnh Toà án huyện) |
5 000 000 |
4 000 000 |
3 000 000 |
1 |
|
|
| 19 |
Ngõ cạnh số nhà 197 (giáp nhà ông Tuyên đối diện trường PTTH) |
550 000 |
440 000 |
330 000 |
1 |
|
|
| 20 |
Ngõ 313 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 21 |
Ngõ 341 (cạnh nhà ông Toản) |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 22 |
Đường 351 (cạnh nhà bà Hiền) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 23 |
Đường 351 đến giáp phân hiệu mầm non Phú Thịnh 1 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 24 |
Ngõ 400 (cạnh nhà Minh Tịnh) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 25 |
Ngõ 404 (cạnh trường nội trú) đi vào 100m |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 26 |
Ngõ 514 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 27 |
Ngõ vào nhà ông Đậu |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 28 |
Ngõ vào nhà ông Nghiễn |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 29 |
Đường Lê Hồng Phong |
Đoạn từ đường sắt đến ngõ 144 đường Lê Hồng Phong |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 30 |
Đoạn từ ngõ 144 đường Lê Hồng Phong đến hết đất bến xe |
7 000 000 |
5 600 000 |
4 200 000 |
1 |
|
|
| 31 |
Đoạn từ hết đất bến xe đến đường phụ ra ga (số nhà 235 LHP) |
4 500 000 |
3 600 000 |
2 700 000 |
1 |
|
|
| 32 |
Từ số nhà 237 đến ngõ 285 - LHP (hết nhà ông Thiện) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 33 |
Từ ngõ 285 - LHP đến bến đò |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 34 |
Ngõ 36 (cạnh nhà ông Đoàn) |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 35 |
Đường Lê Hồng Phong |
Ngõ 29 (đường vào cung ứng xi măng) |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 36 |
Ngõ 386 (cạnh nhà Hà Oanh) |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 37 |
Ngõ 416 (ngõ cụt) |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 38 |
Ngõ 448 (giáp nhà ông Bắc) |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 39 |
Ngõ 460 (đường vào chùa Thiên Trúc Tự) |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 40 |
Ngõ 285; 297; 470 |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 41 |
Đoạn từ phố Ngang dọc theo đường sắt đến nhà bà Loan Doan |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 42 |
Ngõ 155 (cạnh trạm than) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 43 |
Đường Khuất Quang Chiến |
Từ đường 19 - 5 đến phố Kim Đồng |
8 000 000 |
6 400 000 |
4 800 000 |
1 |
|
| 44 |
Đường Quách Văn Rạng |
Từ đường 19/5 (số nhà 01) đến ngõ 13 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 45 |
Từ số nhà 13 đến hết số nhà 78 (nhà ông Nhạc) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 46 |
Từ số nhà 78 đến cầu Phú Thịnh |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 47 |
Từ cầu Phú Thịnh đến ngã 3 đường CC |
1 100 000 |
880 000 |
660 000 |
1 |
|
|
| 48 |
Ngõ vào xóm chăn nuôi cũ |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 49 |
Ngõ 13 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 50 |
Đường Thanh Niên |
Từ đường 19-5 đến cổng trường mần non Hoa Sữa |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 51 |
Từ cổng trường mầm non Hoa Sữa đến đường Cách mạng Tháng 8 (cách 40m) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 52 |
Đường đi xã Phố Lu |
Đường Phú Thịnh (đoạn ngã 3 đường Trần Hợp với đường CM Tháng 8) đến 50m |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 53 |
Đoạn tiếp từ 50m đến 100m |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 54 |
Đoạn tiếp từ 100m đến 150m |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 55 |
Đoạn tiếp từ 150m đến nhà ông Phạn |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 56 |
Đường Tuệ Tĩnh |
Từ đường CMT8 đến đường Trần Hợp |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 57 |
Đường T1 bao quanh bệnh viện |
Từ đường cách mạng tháng 8 đến đường Tuệ Tĩnh |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
| 58 |
Đường Trần Hợp |
Từ QL 4E đến ngã 3 đường rẽ Tuệ Tĩnh |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
| 59 |
Từ ngã 3 đường rẽ Tuệ Tĩnh đến nhà ông Trừ |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 60 |
Đường Trần Hợp |
Từ nhà ông Trừ đến đường Cách mạng Tháng 8 |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 61 |
Đường vào nhà ông Trừ, ông Thư, khu nhà ông Quang |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 62 |
Đường Hoàng Sào |
Từ cầu chung Phố Lu đến cầu Ngòi Lu |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 63 |
Từ cầu Ngòi Lu (Nhà máy nước) đến qua cổng Trung tâm chính trị 200m |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 64 |
Từ qua cổng Trung tâm chính trị 200m đến hết đất thị trấn |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 65 |
Ngõ giáp nghĩa trang |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 66 |
Ngõ 191; 148; 115 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 67 |
Ngõ 67 (cạnh nhà ông Hòa) |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 68 |
Đường vào nhà bà Chính |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 69 |
Ngõ 93 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 70 |
Đường Phố Ngang |
Đoạn từ điểm cách đường Lê Hồng Phong 30m đến giáp đường sắt |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 71 |
Đường Đập Tràn |
Từ đường 19-5 đến đường Hoàng Sào |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 72 |
Đường Kim Hải |
Từ đường 19-5 đến đường CM Tháng 8 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 73 |
Đường Kim Đồng |
Đoạn nối từ đường CM Tháng 8 đến đường Hoàng Sào (QL4E) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 74 |
Các tuyến đường tại khu sân vận động |
Đường N1 |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 75 |
Đường N9 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
|
| 76 |
Đường Phú Long |
Đoạn ngã 3 QL - 4E đến đầu cầu Phú Long |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 77 |
Đoạn từ cầu Phú Long đến kè Phú Long (gặp đường sắt) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 78 |
Đường vào Khe Mon |
Đường vào Khe Mon |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
| 79 |
Đường từ kè Phú Long đến giáp Làng Mi |
Đường từ kè Phú Long đến hết khe Măng Mai |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
| 80 |
Đường Gốc Ngoã |
Đường Gốc Ngoã (nhà ông Đoàn Quốc Bảo) |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
| 81 |
Đường 27 m |
Khu nhà ở chia lô L14, L18, L21, L22, CC06 |
8 000 000 |
6 400 000 |
4 800 000 |
1 |
Điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh |
| Từ đường Cách mạng Tháng Tám đến đường Khuất Quang Chiến |
8 000 000 |
6 400 000 |
4 800 000 |
1 |
|||
| 82 |
Khu tái định cư thị trấn Phố Lu |
Đường T1 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
| 83 |
Đường T2 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 84 |
Đường T3 (khu nhà ở chia lô CL01) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 85 |
Đường T3 (khu nhà ở chia lô L02, L08) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 86 |
Đường T4 (khu nhà ở chia lô L15, L11, L13, L16, L23, L24, L5, L3, L2) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 87 |
Đường T4 (khu nhà ở chia lô CC02) |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 88 |
Đường T5 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 89 |
Đường T6 |
4 000 000 |
3 200 000 |
2 400 000 |
1 |
|
|
| 90 |
Các vị trí đất ở còn lại; phần còn lại của các thôn Phú Long I, Phú Thịnh II, Phú Cường II, đất thổ cư trong khu vực các khu phố còn lại không thuộc các ngõ phố, đường phố và các thôn, các nhánh rẽ nằm trong các ngõ |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| II |
TT. NT Phong Hải |
|
|
|
|
|
|
| 91 |
Đường QL 70 Đường QL 70 |
Cổng Công ty Chè Phong Hải (Km...) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 92 |
Cổng UBND TT Phong Hải xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 300m |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 93 |
Cổng chợ Km 27 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 150m |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
|
| 94 |
Ngã 3 đường Phong Hải - Phố Mới (Km25) xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 200m |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
|
| 95 |
Cổng trường PTTH số 3 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 100m |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 96 |
Cổng chợ Km19 xuôi Hà Nội 100m, ngược Lào Cai 100m |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 97 |
Cổng tiểu đoàn Bộ binh 1 xuôi Hà Nội 200m, ngược Lào Cai 200m |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 98 |
|
Các khu vực còn lại ven QL 70 |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 99 |
Đường Phong Hải - Phố Mới |
Từ giáp đất nhà Thuý Hằng đến giáp Bản Phiệt |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 100 |
Đường Phong Hải - Thái Niên |
Từ đầu ngầm km 26 đến hết đất nhà ông Duyên (theo trục đường giao thông liên xã) |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
| 101 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ (cách mép đường Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200 000 |
160 000 |
120 000 |
1 |
|
|
| 102 |
Đường Phong Hải đi Thái Niên từ nhà ông Thủy đến giáp đất Thái Niên |
190 000 |
152 000 |
114 000 |
1 |
|
|
| 103 |
Đường liên thôn thuộc thôn 5 |
160 000 |
128 000 |
98 000 |
1 |
|
|
| 104 |
Các vị trí đất ở còn lại |
140 000 |
112 000 |
84 000 |
1 |
|
|
| III |
Thị trấn Tằng Loỏng |
|
|
|
|
|
|
| 105 |
TL 151 |
Đoạn từ giáp Xuân Giao đến cầu Chui (đường sắt) |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1,2 |
|
| 106 |
TL 151 |
Đoạn từ cầu Chui đến giáp đất Phú Nhuận |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1,2 |
|
| 107 |
Nhánh N1, N2, N6 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
|
| 108 |
Từ TL 151 tới Xí nghiệp nước sạch Tằng Loỏng |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
|
| 109 |
Đường đi thôn Thái Bình, Khe Chom, Khe Khoang |
Từ ngã 3 tổ dân phố 1 đến hết cổng Nhà máy phốt pho vàng Miền Nam |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 110 |
Đường Tân Thắng |
Từ UBND TT Tằng Loỏng đến giáp nhà máy Gang Thép |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1,2 |
|
| 111 |
Đường đi tổ 8 |
Từ hết đất nhà ông Thụy đến đường sắt |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1,2 |
|
| 112 |
Đường từ nhà ông Thuỵ đến hết đất nhà ông Long The |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1,2 |
|
|
| 113 |
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ quán ông Mĩnh đi thôn Mã Ngan, Cống Bản |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1,2 |
|
|
| 114 |
Đường nhánh từ TL 151 đi các thôn |
Đoạn điểm đầu TL - 151 qua Trạm Y tế cũ đến giáp nhà máy Gang Thép |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1,2 |
|
| 115 |
Đoạn điểm đầu TL - 151 từ chợ đến nhà ông Vượng Điều (tổ dân phố 1) |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
|
| 116 |
Đoạn từ Bưu điện đến giáp nhà máy Gang Thép |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
|
| 117 |
Đoạn điểm đầu từ đường TL - 151 (đi thôn Tằng Loỏng 2) đến cầu đường sắt |
250 000 |
200 000 |
154 000 |
1,2 |
|
|
| 118 |
Đoạn từ cầu đường sắt đến đến ngã ba vào cổng nhà máy thủy điện |
250 000 |
200 000 |
154 000 |
1,2 |
|
|
| 119 |
Từ TL 151 đi thôn Lý Sơn đến đất nhà Thu Thụy |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
|
| 120 |
Từ TL 151 đấu nối với đường phân viện trước cửa nhà An Hường |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
|
| 121 |
Khu tái định cư khu B |
Các tuyến đường nhánh D1, D2, D3 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 122 |
Các tuyến đường N3, N4 |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1,2 |
|
|
| 123 |
Đoạn nối đường D1, N3 tổ dân phố 5 đến tổ 6 giáp đất Xuân Giao (khu vực phòng khám đa khoa) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1,2 |
|
|
| 124 |
Đường Tằng Loỏng - Xuân Giao (Tuyến bản Dền - Thanh Phú - Sa Pa) |
Đoạn giáp địa phận đất xã Sơn Hà đến giáp đất xã Xuân Giao |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1,2 |
|
| 125 |
Đất ở có ngõ nối trực tiếp với Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ (cách mép đường Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ từ trên 40m đến 500m) |
200 000 |
160 000 |
120 000 |
1,2 |
|
|
| 126 |
Đoạn từ cổng nhà máy thủy điện đi thôn Trát 1, Trát 2 |
160 000 |
128 000 |
98 000 |
1,2 |
|
|
| 127 |
Đoạn từ nhà ông Vượng đi thôn Khe Khoang đến nhà ông Sách |
160 000 |
128 000 |
98 000 |
1,2 |
|
|
| 128 |
Đường thôn Tằng Loỏng 2 từ nhà ông Chẳn đến hết đất nhà ông Kinh |
190 000 |
152 000 |
112 000 |
1,2 |
|
|
| 129 |
Các vị trí đất còn lại không nằm trên trục đường các thôn: Khe Chom, Thái Bình, Tân Thắng, Lý Sơn, khu phố 3, khu phố 1, Tằng Loỏng 2 |
160 000 |
128 000 |
98 000 |
1,2 |
|
|
| 130 |
Các vị trí đất ở còn lại |
140 000 |
112 000 |
77 000 |
1,2 |
|
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN KHU VỰC I TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẢO THẮNG
(Kèm theo Quyết định số: 11/2016/QĐ-UBND ngày 02 tháng 3 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT |
Tên đường phố, ngõ phố |
Mốc xác định |
Giá đất theo Quyết định số 91/2014/QĐ- UBND ngày 27/12/2014 (đồng/m2) |
Hệ số điều chỉnh giá đất 2016 |
Ghi chú |
||
| Đất ở |
Đất TM, DV |
Đất SX KD không phải là đất TM, DV |
|||||
| I |
Xã Bản Phiệt |
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Quốc lộ 70 |
Từ giáp đất Lào Cai đi về phía Hà Nội đến ngõ vào nhà ông Lồ |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 2 |
Từ hết quy hoạch thị tứ đến giáp đất Bản Cầm |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 3 |
Quốc lộ 4D |
Từ cầu Bản Phiệt đi Mường Khương đến nhà ông Tiến Phú |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 4 |
Từ nhà ông Tiến Phú đến giáp đất Mường Khương |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 5 |
Đường Phố Mới đi Phong Hải |
Đoạn từ nhà ông Chù đến nhà Chung Hoa |
350 000 |
280 000 |
210 000 |
1 |
|
| 6 |
Các vị trí còn lại đường Phố Mới đi Phong Hải địa phận xã Bản Phiệt |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| 7 |
Đường K8 Nặm Sò |
Đoạn từ nhà ông Khang Dín đến hết địa phận đất nhà bà Minh |
350 000 |
280 000 |
260 000 |
1 |
|
| 8 |
Đường Bản Phiệt Làng Chung |
Đoạn từ QL70 đến hết quy hoạch thị tứ Bản Phiệt |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 9 |
Khu tái định cư thôn Bản Quẩn |
Các tuyến đường gom A-A, tuyến I (mặt bằng khu TĐC) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 10 |
Khu kè sạt lở tại thị tứ Bản Phiệt |
Các tuyến đường N1, N2, D2, D3 |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 11 |
Khu đất Minh Sơn |
Các tuyến đường M1, M2, M3 |
1 200 000 |
960 000 |
720 000 |
1 |
|
| 12 |
Đường xóm |
Từ nhà ông Huê đến nhà ông Dũng Lai |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 13 |
Các khu vực đường vào xóm của khu vực bờ sông từ nhà Dũng Mùi đến nhà Tuấn Nguyệt (không giáp QL 70) |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| II |
Xã Bản Cầm |
|
|
|
|
|
|
| 14 |
Quốc lộ 70 |
Trung tâm cụm xã Km183 đến Km183+300 |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 15 |
Các vị trí còn lại trên đường QL70 |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| III |
Xã Phong Niên |
|
|
|
|
|
|
| 16 |
QL 70 |
Từ ngã ba Cốc Ly Km36 đi về phía Hà Nội 200m, đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Cốc Ly 50m |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 17 |
Từ cổng chợ Km34 đi về phía Lào Cai 200m, đi về phía Hà Nội 200m |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 18 |
Từ cột mốc Km37 đi về phía Hà Nội đến giáp đất Xuân Quang, đi về phía Lào Cai 400m đến hết đất nhà ông Tú |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 19 |
Đoạn QL70 từ ngã ba đường Làng Cung đi về phía Lào Cai 50m, đi về phía Hà Nội 50m |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 20 |
Đoạn từ nhà ông Tú đến cách ngã ba km 36 là 200m |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 21 |
Các khu vực đất ở còn lại trên trục đường |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 22 |
TL 154 |
Từ QL 70 sau 50m đến hết đất nhà ông Sầu |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
| 23 |
Đường vào nhà máy xi măng Vinafuji |
Từ Quốc lộ 70 đến cổng nhà máy xi măng |
200 000 |
160 000 |
126 000 |
1 |
|
| 24 |
Đường đi Bảo Nhai |
Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà đến giáp địa phận huyện Bắc Hà |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| IV |
Xã Xuân Quang |
|
|
|
|
|
|
| 25 |
QL 4E + QL 70 |
Ngã 3 Km5 (đi Phố Lu 50m, đi Bắc Ngầm 200m; đi xã Trì Quang 50m) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 26 |
Ngã 3 Km6 (đi Phố Lu 200m, đi Bắc Ngầm 200m, đi Trung tâm giáo dục lao động xã hội 50m) |
3 000 000 |
2 400 000 |
1 800 000 |
1 |
|
|
| 27 |
Ngã ba Bắc Ngầm đi Lào Cai đến trụ sở DN Đức Mạnh |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
|
| 28 |
Từ ngã ba Bắc Ngầm đi Phố Lu đến nhà ông Việt Hằng |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
|
| 29 |
Từ nhà ông Việt Hằng đến nhà ông Vui |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 30 |
Từ doanh nghiệp Đức Mạnh đi Lào Cai đến giáp đất Phong Niên |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 31 |
Từ DN Phùng Hà đi về phía Hà Nội đến cầu Km 46 |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 32 |
Từ nhà ông Thanh Hằng km5 đến nhà ông Thiện km6 |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 33 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 34 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 70 |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 35 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 1) |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| 36 |
Đường đấu nối QL 70 và quốc lộ 4E (nhánh 2) |
Từ quốc lộ 4E đến quốc lộ 70 |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1,2 |
|
| 37 |
Khu vực cổng chợ Bắc Ngầm |
Đoạn điểm đầu QL70 đi vào phía trong chợ Bắc Ngầm |
2 000 000 |
1 600 000 |
1 200 000 |
1 |
|
| V |
Xã Thái Niên |
|
|
|
|
|
|
| 38 |
Trung tâm cụm xã |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến nhà bà Tuyn |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 39 |
Đoạn từ chợ Đo đến nhà ông Thành |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| 40 |
Đoạn từ nhà bà Tuyn đến ngã 3 đội Lâm nghiệp |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 41 |
Đoạn từ nhà ngã 3 đội Lâm nghiệp đến nhà ông Nhân |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 42 |
Trung tâm cụm xã |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến cửa UBND xã |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
| 43 |
Đoạn từ cửa UBND xã đến trường tiểu học số 1 |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 44 |
Đoạn từ ngã 3 đi Báu đến nhà ông Hành |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 45 |
Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà Lan Cương |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| 46 |
Đoạn từ trường Tiểu học đến nhà bà Chắt |
250 000 |
200 000 |
150 000 |
1 |
|
|
| VI |
Xã Gia Phú |
|
|
|
|
|
|
| 47 |
QL 4E |
Từ cầu Bến Đền đi Lào Cai đến hết vị trí khu đất đã đấu giá quyền sử dụng đất |
700 000 |
560 000 |
420 000 |
1 |
|
| 48 |
Từ cầu Bến Đền đi Phố Lu đến hết cống khu tái định cư |
600 000 |
480 000 |
420 000 |
1 |
|
|
| 49 |
Từ cống khu tái định cư đến giáp đất Xuân Giao |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 50 |
Các vị trí còn lại trên trục đường QL 4E |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 51 |
Đường liên thôn |
Từ QL 4E đến hết khu đất chợ sáng xã Gia Phú |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 52 |
Từ giáp đất chợ sáng xã Gia Phú đến cầu suối Đức Ân |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 53 |
Đường trong chợ từ cổng chợ đến hết đường quy hoạch xung quanh chợ |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 54 |
Đoạn từ QL4E đi thôn Hoà Lạc đến ngã ba đường liên thôn vào thôn Tiến Thắng |
400 000 |
320 000 |
240 000 |
1 |
|
|
| 55 |
Khu tái định cư |
Đường D3: Khu nhà ở chia lô LK5, LK6, LK7, LK9, LK11 (đất ở mới - nhà liên kế) |
2 500 000 |
2 000 000 |
1 500 000 |
1 |
|
| 56 |
Đường D5, D8: Khu nhà ở chia lô LK2, LK3, LK4 (đất ở mới - nhà liên kế) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 57 |
Đường D5A: Khu nhà ở chia lô LK 15 và LK 16 tái định cư (đất ở mới - nhà liên kế) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 58 |
Đường D2: Khu nhà ở chia lô LK8, LK10, LK12, LK13 (đất ở mới - nhà liên kế) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 59 |
Đường D1: Khu nhà ở chia lô LK1 (đất ở mới - nhà liên kế) |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 60 |
Khu tái định cư |
Đường D7 |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| VII |
Xã Phú Nhuận |
|
|
|
|
|
|
| 61 |
TL 151 |
Đoạn từ Trường mầm non Hoa Lan đến nhà ông Ngũ |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
| 62 |
Đoạn từ Trường mầm non Hoa Lan đến nhà ông Giản |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 63 |
Đoạn từ nhà ông Giản đến nhà ông Chiến (ngã ba đường đi thôn Phú Thịnh) |
600 000 |
480 000 |
360 000 |
1 |
|
|
| 64 |
Các vị trí còn lại đường TL151 |
450 000 |
360 000 |
270 000 |
1 |
|
|
| 65 |
Đường Phú Nhuận - Sơn Hà |
Từ TL 151 đến giáp đất xã Sơn Hà |
200 000 |
160 000 |
120 000 |
1 |
|
| VIII |
Xã Xuân Giao |
|
|
|
|
|
|
| 66 |
TL 151 |
Từ ngã 3 Xuân Giao đến giáp địa phận Tằng Loỏng |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 67 |
QL 4E |
Từ giáp đất Sơn Hải đến của than nhà ông Bẩy (thôn Giao Bình) |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
| 68 |
Đoạn từ của than nhà ông Bẩy đến cây xăng |
800 000 |
640 000 |
480 000 |
1 |
|
|
| 69 |
Từ cây xăng đến cổng nhà máy chế biến Lâm sản |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 70 |
Đoạn từ cổng Nhà máy chế biến Lâm sản đến giáp đất xã Gia Phú |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
|
| 71 |
Đường đi cơ khí mỏ |
Từ ngã 3 Cơ khí mỏ đến cầu chui thôn Mỏ |
400 000 |
320 000 |
245 000 |
1 |
|
| 72 |
Đoạn từ ngã ba vào làng Chành đến giáp nhà văn hóa thôn Làng Chành |
300 000 |
240 000 |
180 000 |
1 |
|
|
| 73 |
Đường Xuân Giao - Tằng Loỏng (Tuyến Sơn Hà, Bản Dền - Thanh Phú, Sa Pa) |
Đoạn từ ngã ba cơ khí mỏ đi thị trấn Tằng Loỏng 500m |
1 000 000 |
800 000 |
600 000 |
1 |
|
| 74 |
Đoạn cách ngã ba cơ khí mỏ 500m đến giáp đất thị trấn Tằng Loỏng |
500 000 |
400 000 |
300 000 |
1 |
|
|
| 75 |
Đường nội thị khu mặt bằng tái định cư Hợp Xuân (Tiểu khu 2) |
Đường N1 (N13-D4) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
| 76 |
Đường N4 (N1-D4) |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 77 |
Đường N5 (N1-D4) |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 78 |
Đường N7 (N1-D4) |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 79 |
Đường N8 |
1 500 000 |
1 200 000 |
900 000 |
1 |
|
|
| 80 |
Đường N9 (N1-D4) |
1 800 000 |
1 440 000 |
1 080 000 |
1 |
|
|
| 81 |
Đường N10 (N1-D4) |
1 500 000 |
|||||