Nghị quyết số 22/2007/NQ-HĐND về giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai do Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành
Số hiệu: 22/2007/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Sùng Chúng
Ngày ban hành: 14/12/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------

Số: 22/2007/NQ-HĐND

Lào Cai, ngày 14 tháng 12 năm 2007

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
KHÓA XIII – KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/1/2003;
Căn cứ Luật đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 14/7/2007 của Chính phủ về việc điều chỉnh bổ sung Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất;
Sau khi xem xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 30/11/2007 của UBND tỉnh Lào Cai về việc phê chuẩn giá các loại đát năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Báo cáo thẩm tra số 53/BC-BKT ngày 07/12/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu dự Kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Lào Cai:

1. Mục đích, nguyên tắc xây dựng giá các loại đất:

1.1. Mục đích:

- Để tính thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ; tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không qua đấu giá quyền sử dụng đất.

- Để tính bồi thường về đất khi nhà nước thu hồi đất; tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho nhà nước, tổ chức, cá nhân.

- Làm căn cứ xác định giá sàn để đấu giá quyền sử dụng đất;

1.2. Nguyên tắc:

- Giá đất điều chỉnh phải phù hợp với tình hình biến động giá thực tế tại địa phương theo đề nghị của UBND các huyện, thành phố.

- Điều chỉnh tăng giá đất ở đối với các đoạn đường, ngõ phố được đầu tư nâng cấp, cải tạo mới làm tăng giá trị trên thị trường của lô đất.

- Bổ sung mới giá đất ở đô thị cho các đoạn đường, ngõ phố chưa có đơn giá đất được đầu tư mới hoặc do quá trình đô thị hóa (trước kia là đất ở nông thôn nay là đất đô thị).

- Hạn chế điều chỉnh giảm giá đất ở đối với các đoạn đường, ngõ phố đã ổn định không còn quỹ đất để bán đấu giá. Chỉ điều chỉnh giảm giá đất ở đối với một số khu bố trí tái định cư hoặc một số trường hợp có sự bất hợp lý so với các đoạn đường, ngõ phố liền kề.

- Giữ nguyên giá đất đối với các đoạn đường, ngõ phố không có biến động và vẫn phù hợp với giá thị trường.

2. Giá các loại đất năm 2008:

2.1. Điều chỉnh, bổ sung giá các loại đất:

- Điều chỉnh tăng giá đất ở tại 222 đoạn đường, ngõ phố;

- Điều chỉnh giảm giá đất ở tại 35 đoạn đường, ngõ phố;

- Bổ sung mới giá đất ở tại 49 đoạn đường, ngõ phố.

(Có biểu mẫu chi tiết kèm theo)

2.2. Giữ nguyên giá đất ở đô thị tại 921 đoạn đường, ngõ phố; đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất ở nông thôn đã được quy định tại các nghị quyết: Nghị quyết số 09/2005/NQ-HĐND ngày 21/7/2005, Nghị quyết số 21/2006/NQ-HĐND ngày 19/07/2006, Nghị quyết số 23/2006/NQ-HĐND ngày 19/07/2006, Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND ngày 16/7/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIII.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND, các ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lào Cai khóa XIII – Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 13/12/2007.

 

 

Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên – Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp;
- TT.TU, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các ban HĐND tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- UB MTTQ và các đoàn thể tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- TT: HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Lãnh đạo Văn phòng HĐND, UBND tỉnh;
- Lưu VT-PCV.

CHỦ TỊCH




Sùng Chúng

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Phường Lào Cai

1

Quốc lộ 70

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Tô Hiệu

VIII

800,000

 

700,000

 

2

Từ phố Tô Hiệu đến hết địa phận phường Lào Cai

VIII

900,000

 

800,000

 

3

Phố Tô Hiệu

Từ quốc lộ 70 đến cây xăng mới

X

600,000

 

500,000

 

4

Tuyến T2

Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

X

600,000

 

500,000

 

5

Tuyến T3

Từ Quốc lộ 70 đến phố Triệu Tiền Tiên

X

600,000

 

500,000

 

6

Tuyến T4

Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

X

600,000

 

500,000

 

7

Phố Triệu Tiến Tiên

Từ tuyến 2 đến tuyến 4

X

600,000

 

500,000

 

8

Phố Na Mo

Từ tuyến 2 đến tuyến 6

X

600,000

 

500,000

 

9

Đường vào trạm nghiền CLENKER

Từ quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER

XII

 

 

 

300,000

10

Các ngõ còn lại của phường

 

XI

 

 

 

500,000

2. Phường Phố Mới

11

Phố Dã Tượng

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết

III

3,600,000

 

3,400,000

 

12

Phố Phan Đình Giót

Từ phố Ngô Văn Sở đến đường đi Bờ Sông

IV

2,500,000

 

2,000,000

 

13

Các đường khu tái định cư đầu cầu Phố Mới

Các đường tái định cư đầu cầu Phố Mới

 

 

 

 

700,000

14

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Từ phố Hợp Thành đến cầu Phố Mới

IV

2,400,000

 

2,000,000

 

15

Từ cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới

V

1,400,000

 

1,200,000

 

16

Nguyễn Tri Phương

Từ Nguyễn Huệ đến Khánh Yên

V

1,600,000

 

1,400,000

 

17

Từ đường M20 (Tô Vĩnh Diện) kéo dài đến Khánh Yên

VII

800,000

 

700,000

 

18

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

XII

200,000

400,000

 

 

19

Ngõ 29

Từ phố Khánh Yên đến đường sắt

X

 

 

 

650,000

3. Phường Duyên Hải

20

Đường Bồ Ô

Khu vực ngã ba công ty Vận Tải

V

1,600,000

 

1,200,000

 

21

Các ngõ còn lại của phường

 

XI

 

 

 

500,00

4. Phường Cốc Lếu

22

Ngõ Sở Y tế

Từ đường Hoàng Liên đến phố Tân Thuật

VIII

 

 

 

700,000

23

Đường xuống bến phà cũ

Từ phố Hồng Hà đến Bờ Kè

VII

 

 

 

1,000,000

24

Các ngõ còn lại của phường

 

XI

 

 

 

500,000

5. Phường Kim Tân

25

Phố Nguyễn Du

Từ Hoàng Liên đến Chu Văn An

III

3,600,000

4,000,000

 

 

26

Đường bao trường cấp II

Đoạn nối từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa

V

1,600,000

2,000,000

 

 

27

Đường Quy Hoạch

Từ đường Hoàng Liên đến phố Trần Bình Trọng

V

1,000,000

1,300,000

 

 

28

Phố Tuệ Tĩnh

Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than

IV

2,000,000

2,400,000

 

 

29

Phố Vạn Phúc

Từ phố Lê Đại Hành đến đường bờ sông đến phố Lê Đại Hành

V

1,200,000

1,600,000

 

 

30

Đường Hoàng Liên

Từ phố Lê Quý Đôn đến Cầu Kim Tân

II

4,800,000

5,000,000

 

 

31

Phố Mường Than

Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn

IV

2,400,000

2,600,000

 

 

32

Phố Lê Lai

Từ đường Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền

IV

2,000,000

2,400,000

 

 

33

Phố Phạm Ngọc Thạch

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

V

 

 

 

1,200,000

34

Đường Nhạc Sơn cũ

Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn

V

1,600,000

 

1,400,000

 

35

Đường quy hoạch kè sông Hồng

Đường giáp kè sông Hồng

IV

 

 

 

2,400,000

36

Các đường còn lại

IV

 

 

 

2,000,000

37

Ngõ Xuân Diệu

Đối diện cổng trường Lê Văn Tám

XI

 

 

 

500,000

38

Ngõ Quy Hóa

Sau trường dân tộc nội trú

XI

 

 

 

500,000

39

Các ngõ còn lại

Các ngõ còn lại của phường

XI

 

 

 

500,000

6. Phường Bắc Cường (xã Bắc Cường cũ)

40

Phố Trần Phú

Đường Hoàng Liên kéo dài

V

1,000,000-1,600,000

1,600,000

 

 

41

Phố Lê Thanh (Đường quốc lộ 4E – hoặc D2)

Từ phố Phú Thịnh đến phố Vĩ Kim

IV

1,400,000

2,000,000

 

 

42

Từ phố Vĩ Kim đến phố Châu Úy

IV

1,600,000-2,000,000

2,000,000

 

 

43

Đường D1

Từ đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Phú Thịnh

VII

900,000

1,100,000

 

 

44

Khu vực thôn Bắc tả

Các hộ sau đường đi trại giam

XII

200,000

300,000

 

 

45

Khu vực thôn Tân Lập

Khu vực từ đường đi trại giam ra nghĩa trang Tân Lập

XII

200,000

300,000

 

 

46

Khu vực sau đường WB

XII

120,000

200,000

 

 

47

Từ biển kiểm lâm đến hết đường (các hộ bám đường)

XII

250,000

300,000

 

 

48

Bám đường WB

XII

250,000

300,000

 

 

49

Khu vực thôn Cửa Cái

Khu vực sau đường WB

XII

120,000

200,000

 

 

50

Các khu vực còn lại

XII

120,000

200,000

 

 

51

Đường M9

Đường vòng B3 đến đại lộ Trần Hưng Đạo

VI

900,000

1,000,000

 

 

7. Xã Đồng Tuyển

52

Quốc lộ 4D đi Sa Pa

Giáp đường Kim Tân đến hết địa phận xã Đồng Tuyển

XII

350,000

450,000

 

 

53

Đường Điện Biên

Từ đường WB rẽ vào UBND xã Đồng Tuyển

XII

300,000

350,000

 

 

54

Công trình phụ trợ Bắc Duyên Hải

Các đường nhánh khu TĐC

XII

200,000

300,000

 

 

8. Xã Vạn Hòa

55

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Từ địa phận phường Phố Mới đến Cầu Đen

V

1,300,000

 

1,000,000

 

56

Phố Phạm Văn Khải

Từ phố Khánh Yên đến đường bờ sông

V

1,200,000

 

1,000,000

 

57

Phố Phạm Văn Sáo

Từ cầu Phố Mới đến Cầu Đen

V

1,200,000

 

1,000,000

 

58

Từ cầu Đen đến phố Lương Định Của

VII

800,000

 

600,000

 

59

Tuyến M9

Nối từ Đinh Bộ Lĩnh đến phố Lương Định Của

XII

500,000

700,000

 

 

60

Khu TĐC Sơn Măn

Các đường nhánh khu TĐC

XI

400,000

500,000

 

 

61

Các ngõ còn lại của xã Vạn Hòa

Giáp khu Soi 10 phường Phố Mới

XII

 

 

 

300,000

9. Phường Nam Cường (xã Nam Cường cũ)

62

Phố Lê Thanh Đường 4E cũ (D2)

Từ phố Lùng Thàng đến hết đường

IV

960,000-2,000,000

1,600,000

 

 

63

Đường WB (Đông Hà)

Các khu vực còn lại

XII

160,000

200,000

 

 

64

Khu dân cư trước khối 2

Các đường thuộc khu dân cư trước khối 2

VIII

700,000

800,000

 

 

65

Đường N6

Sau phố Lùng Thàng giáp khối 6,7,9

VIII

 

 

 

700,000

10. Phường Bắc Lệnh

66

Phố Mỏ Sinh (B6)

Từ phố Trần Phú đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

IV

2,000,000

 

1,300,000

 

67

Phố 30-4

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On

IV

1,400,000-2,000,000

2,000,000

 

 

68

Các đường nhánh chờ thực hiện quy hoạch

Các đường nhánh thuộc tiểu khu đô thị số 9+11

V

1,100,000-1,600,000

 

1,100,000

 

69

Các ngõ còn lại

Các ngõ còn lại thuộc phường Bắc Lệnh

XII

120,000

160,000

 

 

11. Phường Pom Hán

70

 

Từ đường B (Na Ít) đến hết đường

V

 

 

 

1,200,000

71

Đường Giàn Than

Từ đường quốc lộ 4E cũ đến phố Hoàng Sào

XII

350,000

500,000

 

 

72

Đường sau xí nghiệp môi trường

Từ đường Lý Tự Trọng đến Bưu điện Cam Đường

VIII

640,000

 

600,000

 

73

Ngõ xóm 1 tổ 10B

Từ đường vào mỏ đến nhà ông Dương tổ 10B

XII

150,000

200,000

 

 

74

Ngõ xóm 2 tổ 10B

Từ đường vào mỏ đến nhà bà Chi tổ 10B

XII

150,000

200,000

 

 

75

Ngõ xóm 3 tổ 10B

Từ đường vào mỏ đến nhà bà Bích tổ 10B

XII

150,000

200,000

 

 

76

Ngõ xóm 1 tổ 13

Từ đường xi măng vào nhà bà Lý tổ 13

XII

150,000

200,000

 

 

77

Ngõ xóm 2 tổ 13

Từ đường xi măng đến nhà ông Hùng tổ 13

XII

150,000

200,000

 

 

78

Ngõ xóm 1 tổ 12

Từ đường xi măng đến nhà ông Dong tổ 12

XII

150,000

200,000

 

 

79

Ngõ xóm 2 tổ 12

Từ đường xi măng đến nhà ông Cây tổ 12

XII

150,000

200,000

 

 

80

Ngõ xóm 1 tổ 10A

Từ đường xi măng đến nhà bà Chăm tổ 12

XII

150,000

200,000

 

 

81

Ngõ xóm 1 tổ 11A

Từ đường xi măng đến nhà bà Tuân tổ 11A

XII

150,000

200,000

 

 

82

Ngõ xóm 2 tổ 11A

Từ đường xi măng đến nhà bà Mơ tổ 11A

XII

150,000

200,000

 

 

83

Ngõ xóm 1 tổ 28

Từ đường 29/3 đi xuống trạm bơm tổ 28

XII

150,000

200,000

 

 

84

Ngõ xóm 2 tổ 28

Từ đường 29/3 đi lên nhà ông Đang tổ 28

XII

150,000

200,000

 

 

85

Ngõ xóm 3 tổ 28

Từ đường 29/3 đi vào khu vật tư cũ

XII

120,000

150,000

 

 

86

Ngõ xóm 1 tổ 30

Từ đường 29/3 đi bể nước 300m3

XII

150,000

200,000

 

 

87

Ngõ xóm 1 tổ 31B

Từ đường 29/3 vào nhà ông Châu tổ 31B

XII

120,000

150,000

 

 

88

Ngõ xóm 1 tổ 32

Từ đường 29/3 đi vào nhà ông Tiến tổ 32

XII

150,000

200,000

 

 

89

Ngõ xóm 1 tổ 33A

Từ đường 29/3 đi vào nhà ông 8S 2 tầng

XII

150,000

200,000

 

 

90

Ngõ xóm 1 tổ 33B

Từ đường 29/3 đi nhà 2 tầng 10A

XII

150,000

200,000

 

 

91

Ngõ xóm 1 tổ 36

Từ đường 29/3 đi nhà ông Hoa tổ 36

XII

120,000

150,000

 

 

92

Ngõ xóm 2 tổ 36

Từ đường 29/3 đi nhà ông Thịnh tổ 36

XII

120,000

150,000

 

 

93

Ngõ xóm 1 tổ 33B

Từ đường 29/3 đi nhà bà Ty tổ 33B

XII

120,000

150,000

 

 

94

Ngõ xóm 2 tổ 33B

Từ đường D2 vào nhà bà Tiến tổ 33B

XII

200,000

250,000

 

 

95

Ngõ xóm 1 tổ 34A

Từ đường D2 vào nhà bà Băng tổ 34A

XII

200,000

250,000

 

 

96

Ngõ xóm 1 tổ 7B

Từ đường D2 vào nhà bà Dung tổ 7B

XII

120,000

150,000

 

 

97

Ngõ xóm 3 tổ 36

Từ đường D2 vào nhà bà Thủy tổ 36

XII

120,000

150,000

 

 

98

Ngõ xóm 1 tổ 38

Từ đường D2 vào nhà ông Sơn tổ 38

XII

120,000

150,000

 

 

99

Ngõ xóm 1 tổ 40

Từ đường D2 vào nhà bà Tài tổ 40

XII

200,000

250,000

 

 

100

Ngõ xóm 2 tổ 40

Từ đường D2 vào nhà bà Quyết tổ 40

XII

200,000

250,000

 

 

101

Ngõ xóm 1 tổ 5B

Từ đường D2 vào nhà ông Thu tổ 5B

XII

120,000

150,000

 

 

102

Ngõ xóm 2 tổ 5B

Từ đường D2 vào nhà ông Chánh tổ 5B

XII

120,000

150,000

 

 

103

Ngõ xóm 1 tổ 6

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Xin tổ 6

XII

120,000

150,000

 

 

104

Ngõ xóm 2 tổ 6

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Thục tổ 6

XII

200,000

250,000

 

 

105

Ngõ xóm 3 tổ 6

Từ đường B văn hóa đến nhà bà Lý tổ 6

XII

120,000

150,000

 

 

106

Ngõ xóm 1 tổ 25

Từ đường công nhân đến nhà bà Tâm tổ 25

XII

120,000

150,000

 

 

107

Ngõ xóm 1 tổ 24

Từ đường công nhân đến nhà ông Ngọc tổ 24

XII

120,000

150,000

 

 

108

Ngõ xóm 2 tổ 24

Từ đường công nhân đến nhà ông Trão tổ 24

XII

120,000

150,000

 

 

109

Ngõ xóm 1 tổ 8

Từ đường cầu gỗ vào nhà ông Thỉnh tổ 8

XII

120,000

150,000

 

 

110

Ngõ xóm 2 tổ 8

Từ đường cầu gỗ vào nhà ông Bàn tổ 8

XII

120,000

150,000

 

 

111

Ngõ xóm 1 tổ 7A

Từ đường cầu gỗ vào nhà bà Diện tổ 7A

XII

200,000

250,000

 

 

112

Ngõ xóm 2 tổ 4B

Từ đường Giàn Than đi nhà bà Trung T 4B

XII

200,000

250,000

 

 

113

Ngõ xóm 1 tổ 4C

Từ đường Giàn Than đi nhà ông Đức T 4C

XII

120,000

300,000

 

 

114

Ngõ xóm 1 tổ 3A

Từ đường Giàn Than đi nhà bà Minh T 3A

XII

120,000

150,000

 

 

115

Ngõ xóm 3 tổ 4B

Từ đường C chợ vào nhà ông Ninh tổ 4B

XII

200,000

250,000

 

 

116

Ngõ xóm 2 tổ 4C

Từ đường C chợ vào nhà bà Tú tổ 4C

XII

150,000

300,000

 

 

117

Ngõ xóm 1 tổ 42

Từ đường C-KT vào nhà bà Đào tổ 42

XII

150,000

200,000

 

 

118

Ngõ xóm 1 tổ 40A

Từ đường C-KT vào nhà ông Dạn tổ 40A

XII

150,000

200,000

 

 

119

Ngõ xóm 1 tổ 3C

Từ đường Hoàng Sào vào TT tổ 3C

XII

200,000

250,000

 

 

120

Ngõ xóm 2 tổ 42

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Quang tổ 42

XII

200,000

250,000

 

 

121

Ngõ xóm 3 tổ 42

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Mai tổ 42

XII

150,000

200,000

 

 

122

Ngõ xóm 1 tổ 43

Từ đường Hoàng Sào vào nhà tập thể công nhân mỏ tổ 43

XII

150,000

200,000

 

 

123

Ngõ xóm 2 tổ 43

Từ đường Hoàng Sào vào nhà bà Oanh tổ 43

XII

120,000

150,000

 

 

124

Ngõ xóm 1 tổ 41

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông Long tổ 41

XII

120,000

150,000

 

 

125

Ngõ xóm 2 tổ 41

Từ đường Hoàng Sào vào nhà bà Dung tổ 41

XII

120,000

150,000

 

 

126

Ngõ xóm 3 tổ 41

Từ đường Hoàng Sào vào nhà ông N.. tổ 41

XII

120,000

150,000

 

 

127

Ngõ xóm 2 tổ 7B

Từ đường đài truyền hình vào nhà ông Tân tổ 7B

XII

150,000

200,000

 

 

128

Ngõ xóm 2 tổ 3C

Từ đường đài truyền hình vào nhà văn hóa tổ 3C

XII

120,000

150,000

 

 

129

Ngõ xóm 3 tổ 3C

Từ đường đài truyền hình vào nhà ông Phương tổ 3C

XII

120,000

150,000

 

 

130

Ngõ xóm 4 tổ 4B

Từ đường C chợ đi vào nhà bà Ngân tổ 4B

XII

120,000

150,000

 

 

131

Ngõ xóm 1 tổ 40C

Từ đường C chợ đi vào nhà bà Thơm tổ 40C

XII

200,000

250,000

 

 

132

Các khu vực còn lại thuộc phường Pom Hán

Các ngõ

XII

120,000

150,000

 

 

12. Phường Bình Minh (xã Cam Đường cũ)

133

Đường nhánh (khu dân cư B8)

Khu tái định cư B8 (đường T5)

VII

800,000

900,000

 

 

134

Các nhánh còn lại

VIII

700,000

800,000

 

 

13. Phường Thống Nhất

135

Quốc lộ 4E cũ

Giáp xã Cam Đường đến ngã ba đi vào P.Xuân Tăng

XI

400,000

450,000

 

 

136

Đoạn còn lại

XII

300,000

350,000

 

 

137

Đường vào P.Xuân Tăng

Từ quốc lộ 4E đến giáp địa phận P.Xuân Tăng

XII

300,000

350,000

 

 

138

Các đường còn lại

Các đường còn lại của phường Thống Nhất

XII

 

 

 

150,000

14. Phường Xuân Tăng

139

Các đường còn lại

Các đường còn lại của phường Xuân Tăng

XII

 

 

 

150,000

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN BẮC HÀ
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1

Đường T2

Đường T2 (đoạn cua)

II

 

 

 

400,000

2

Đường TĐC ven chợ Bắc Hà

Tà ly dương

III

300,000

 

250,000

 

3

Tà ly âm

III

200,000

 

180,000

 

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN BẢO YÊN
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Thị trấn Phố Ràng

1

Quốc lộ 70

Đoạn 14: từ ngã ba Lương Sơn đến hết đất nhà ông Khuê

III

86,000

 

 

292,000

2

Đoạn 15: từ tiếp giáp đất nhà ông Khuê đến hết đất TT Phố Ràng

III

86,000

 

 

108,000

3

Quốc lộ 279

Đoạn 6: từ tiếp giáp đất nhà Hiền Thắc đến hết đất nhà ông Tới

II

450,000

760,000

 

 

4

Đoạn 7: từ tiếp giáp nhà ông Tới đến hết đất thị trấn Phố Ràng (giáp đất xã Yên Sơn)

III

304,000

450,000

 

 

5

Đường nhánh khu trường Chính trị

Từ trung tâm Chính trị đến hết đất nhà bà Hải

VII

75,000

100,000

 

 

2. Trung tâm cụm xã, Thị trấn, trung tâm xã

6

TT xã Cam Cọn

Đường Liên thôn (từ nhà ông Đông đến hết nhà ông Trường)

III

100,000

120,000

 

 

7

TT xã Minh Tân

Đường QL 70 (từ Km 5,5 đến km 6,2)

II

80,000

100,000

 

 

8

TT xã Thượng Hà

Đường QL 70 (từ km 5,5 đến km 7)

II

80,000

100,000

 

 

9

TT xã Lương Sơn

Đường trung tâm xã (từ Bản Phe đến nhà ông Phúc)

III

80,000

100,000

 

 

10

TT xã Xuân Hòa

Đường liên xã (ngã ba Xuân Thượng đến cống nước Mai Hạ)

III

90,000

100,000

 

 

11

Đường Quốc lộ 279 (cầu Bắc Cuông đến mốc Km 10+800)

II

100,000

120,000

 

 

12

Đường Quốc lộ 279 (cầu Lăng Đao đến mốc km 19)

II

100,000

120,000

 

 

13

TT xã Xuân Thượng

Đường Trụ sở xã (nhà ông Bong đến trạm y tế)

II

90,000

110,000

 

 

14

TT xã Tân Dương

Đường QL 279 (trụ sở  UBND xã đến Làng Mủng)

II

80,000

100,000

 

 

15

Đường QL 279 (trụ sở UBND xã đến bản Khuổi Ca)

II

80,000

100,000

 

 

16

TT xã Yên Sơn (đường QL 279)

Từ mốc km 2 đến km 3 Lâm Sinh

III

100,000

120,000

 

 

17

Đoạn Km 2 đến km 6 (làng Mạ)

III

85,000

100,000

 

 

18

TT xã Việt Tiến

Giả Thượng (cầu tràn đến đỉnh dốc Đình)

II

80,000

100,000

 

 

19

Cầu treo đến Đạo Ơm

II

80,000

100,000

 

 

20

Ngã ba Cóc đến nhà ông Sung

II

80,000

100,000

 

 

21

Trung tâm Cụm xã Bảo Hà

Đường QL 279 (từ nhà ông Sơn đến đường ngang)

I

120,000

150,000

 

 

22

Từ đường ngang qua ga đến nhà ông Huệ Đủ

II

150,000

180,000

 

 

23

Đường QL 279 (Huệ Đủ đến xí nghiệp Giấy)

I

150,000

180,000

 

 

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN BẢO THẮNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Thị trấn Phố Lu

1

Đường 19-5

Ngõ 70 (cạnh Bưu điện)

IV

400,000

 

300,000

 

2

Đường Cách mạng tháng 8

Ngõ cạnh số nhà 102 (nhà ô. Hoành)

IV

500,000

 

300,000

 

3

Ngõ 114

VI

400,000

 

200,000

 

4

Ngõ 144 (giáp đài PTTH Bảo Thắng)

VII

400,000

 

200,000

 

5

Ngõ 242 (cạnh trường PTTH Bảo Thắng)

VII

400,000

 

300,000

 

6

Ngõ 131 (giáp nhà ô.Đích)

VI

120,000

200,000

 

 

7

Ngõ cạnh số nhà 156 (giáp nhà bà Nhắn)

VI

400,000

 

200,000

 

8

Ngõ 313, ngõ 514

VII

50,000

100,000

 

 

9

Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ cửa ga xuống 100m

I

1,500,000

 

1,000,000

 

10

Đoạn qua cổng ga Phố Lu 100m đến nhà ô.Thiện

I

800,000

 

600,000

 

11

Đoạn từ nhà ông Thiện đến bến đò

I

500,000

 

400,000

 

12

Đường đi xã Phố Lu

Đoạn tiếp đến cầu đất nhà ông Phạn

II

300,000

 

200,000

 

13

Đường Khe Mon

Đường vào Khe Mon

VII

40,000

54,000

 

 

14

Đường Sơn Túc

Đường vào Sơn Túc

VII

30,000

54,000

 

 

15

Đường xóm Mu rùa

Đường vào xóm Mu rùa thôn Phú Long

VII

30,000

54,000

 

 

16

Đường đi Cầu Mi

Đường từ kè Phú Long đến giáp Làng Mi

VII

30,000

54,000

 

 

17

Đường Gốc Ngõa

Đường Gốc Ngõa (nhà ông Đoàn Quốc Bảo

VII

30,000

54,000

 

 

2/ Xã Bản Phiệt

18

Đường liên xã, liên thôn

Đường Bản Phiệt làng Chung đoạn từ giáp vị trí quy hoạch Thị tứ Bản Phiệt đến cầu Pặc Tà

II

42,000

54,000

 

 

19

Đường Bản Phiệt đi làng Chung (đến ngã ba nhà ông Chung)

II

42,000

54,000

 

 

20

Đường từ nhà ông: Khang Dín đến hết địa phận đất nhà Bà: Minh

II

42,000

54,000

 

 

3/ Xã Phong Niên

21

QL 70

Các khu vực đất ở còn lại trên QL 70 địa phận xã Phong Niên

II

94,000

100,000

 

 

22

Đường Đi Bảo Nhai

Đoạn từ QL 70 đi Bắc Hà đến giáp địa phận huyện Bắc Hà

II

94,000

100,000

 

 

4/ Xã Thái Niên

23

Trung tâm cụm xã

Đoạn ngã 3 đi Báu đến nhà ông Thành

I

72,000

120,000

 

 

24

Đoạn từ nhà ông Thành đến nhà Cương Lan

II

72,000

86,000

 

 

25

Đoạn từ trường tiểu học đến nhà bà Chắt

II

60,000

86,000

 

 

5/ Xã Gia Phú

26

QL 4E

Từ trường tiểu học đến nhà ông Phương vôi

I

120,000

180,000

 

 

27

Đường liên thôn

Đường liên thôn Phú Xuân nằm đến nhà ông Thắng

II

72,000

300,000

 

 

28

Đường liên thôn Phú Xuân nằm trong khu vực thị tứ Bến đền

II

42,000

250,000

 

 

6/ Xã Phú Nhuận

29

TL 151

Các vị trí còn lại đường TL151

I

100,000

150,000

 

 

7/ TT Tằng Loỏng

30

Tỉnh lộ 151

Đoạn từ giáp X/Giao đến qua UBND TT Tằng Loỏng đến Ngã ba Nhà máy tuyển

I

360,000

400,000

 

 

31

Đoạn nhánh từ tỉnh lộ 151 đi các thôn

Đoạn điểm đầu tỉnh lộ 151 từ phòng khám y tế đi thôn Tân Thắng đến ngã ba trạm y tế cũ

IV

72,000

90,000

 

 

32

Đoạn tiếp từ nhà ông Nhung Mai đến hết địa phận thôn Tân Thắng

IV

42,000

70,000

 

 

33

Đoạn từ Bưu điện đi thôn Lý Sơn đến nhà ông Vượng giáp                                        Hợp Xuân

IV

100,000

120,000

 

 

34

Đường đi thôn Thái Bình, Khe Chom, Khe Khoang

Đường từ cổng Công ty TNHH Đông Nam á đến hết đất thôn Khe Chom

V

42,000

70,000

 

 

35

Đoạn từ sau Công ty TNHH Đông Nam á đi thôn Thái Bình; Khe Khoang

V

50,000

70,000

 

 

36

Đoạn tiếp cách UBND thị trấn cũ đến đường sắt

IV

72,000

90,000

 

 

8/ Xã Xuân Giao

37

QL4E

Đoạn từ trường cấp 1 Làng Vàng đến giáp đất Gia Phú

I

150,000

200,000

 

 

9/ Xã Sơn Hải

38

QL 4E

Đoạn từ cầu Chui đến hết đất Sơn Hải, giáp Xuân Giao

II

72,000

94,000

 

 

10/ Xã Sơn Hà

39

QL 4E

Từ bảng biển báo địa phận Phố Lu đến giáp đất Sơn Hải

I

260,000

300,000

 

 

40

Đường liên thôn

Từ Đường Sắt đi đến Cầu nhà ông Đài

II

150,000

200,000

 

 

41

Từ nhà ông Đài đến nhà ông Ty

II

86,000

 

 

100,000

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN BÁT XÁT
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Thị trấn Bát Xát

1

Đường Đông Phón

Đoạn từ phía sau quán Trung gù đến đường Hoàn liên

IV

 

 

 

300,000

2

Đoạn nhánh

Đoạn nối giữa đường Đông phón sang đường Châu Giằng

IV

 

 

 

150,000

2. Trung tâm cụm xã Bản Vược

3

Đường đi cửa khẩu (Tuyến T2)

Từ Nút giao thông (Theo vị trí quy hoạch) đi cửa khẩu

III

120,000

150,000

 

 

4

Đường đi Mỏ đồng (Tuyến T3)

Từ Nút giao thông (Theo vị trí quy hoạch) đi Mỏ đồng dài 200 m

III

90,000

120,000

 

 

5

Đường đi Mỏ đồng (Tuyến T3)

Cách nút giao thông 200 m đến hết địa giới quy hoạch trung tâm cụm xã (Phòng khám đa khoa xây mới)

III

70,000

100,000

 

 

6

Đường đi Mường vi

Từ nút giao thông (theo vị trí quy hoạch) đi Mường vi dài 150 m

III

90,000

100,000

 

 

7

Đường đi Lào Cai

Từ nút giao thông (theo vị trí quy hoạch) đi Lào Cai dài 50 m

III

90,000

100,000

 

 

8

Các tuyến đường khác của trung tâm cụm xã Bản Vược

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên tính theo địa giới hành chính quy hoạch của trung tâm cụm xã Bản vược

VI

40,000

60,000

 

 

5. Trung tâm cụm xã Mường Hum

9

Đường bê tông

Từ đường Trục chính đến cầu sắt lối đi Dền Sáng

IV

70,000

200,000

 

 

10

Đường nhánh

Từ đường bê tông đi vào chợ song song với đường trục chính

IV

70,000

150,000

 

 

11

Đường trục chính

Từ đường lên UBND xã đến đầu đường nối với đường bê tông

IV

60,000

150,000

 

 

12

Đường đi Dền Thàng

Từ đường tỉnh lộ đến đầu cầu Dền Thàng

IV

60,000

100,000

 

 

13

Đường mới

Đường đã mở mới theo quy hoạch

IV

60,000

70,000

 

 

14

Các tuyến còn lại

Các tuyến đường ngoài các tuyến đường trên của trung tâm cụm xã Mường Hum

VI

30,000

60,000

 

 

6. Trung tâm xã Bản Xẻo

15

Đường huyện lộ

Cách lối rẽ vào UBND xã đi Mường Vi 30m đến ngầm đi Mường Hum

III

55,000

60,000

 

 

7. Trung tâm xã Mường Vi

16

Đường huyện lộ

Từ cổng trường tiểu học đến cổng trường THCS

III

42,000

60,000

 

 

8. Trung tâm xã Cốc Mỳ

17

Đường Bản Vược –A Mù Sung

Từ điểm giữa Bưu điện văn hóa xã kéo dài ra hai đầu 300m

III

42,000

70,000

 

 

9. Trung tâm xã Quang Kim

18

ĐT 156

Từ điểm giáp danh với xã Đồng tuyển TP Lào Cai đến hết địa phận giáp với xã Bản Qua

II

120,000

150,000

 

 

19

ĐT 156 đi tiểu ngạch Quang Kim

Từ điểm đầu đường 156 đi đến tiểu ngạch (Đồn Biên phòng)

II

 

 

 

150,000

10. Xã Bản qua

20

Đoạn đường 156 đi Lào Cai

Từ điểm giáp danh thị trấn với xã Quang Kim thuộc địa phận xã Bản qua

I

 

 

 

150,000

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN MƯỜNG KHƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Xã Mường Khương (Trung tâm huyện lỵ Mường Khương)

1

Quốc lộ 4D

Từ ngã ba Hải quan đến thôn nhân giống (chân núi cô Tiên)

III

400,000

500,000

 

 

2

Nội thị

Từ cầu đi thôn Sa Pả 11 đến ngã ba đường Lào Cai – Hà Giang

IV

 

 

 

200,000

2. Trung tâm cụm xã Pha Long

3

Đường liên xã

Từ Bưu điện Văn hóa xã đến ngã ba cửa khẩu Lô Cô Chin

II

200,000

300,000

 

 

4

Từ hết đất nhà ông Hoàng Phà Chấn đến Bưu điện Văn hóa xã

III

150,000

250,000

 

 

5

Từ ngã ba đi Cửa khẩu Lô Cô Chin đến hết đất nhà ông Thào Seo Xóa

II

120,000

200,000

 

 

6

Từ ngã ba Lao Táo đến hết đất nhà ông Hoàng Phà Chấn

II

100,000

150,000

 

 

7

Từ ngã ba sân vận động đến đường rẽ Sin Chải

III

100,000

150,000

 

 

8

Từ ngã ba Phố cũ đi cửa khẩu đến cầu Sả Chải

III

90,000

100,000

 

 

3. Trung tâm xã Cao Sơn

9

Tỉnh lộ 154

Từ mốc giáp danh xã La Pán Tẩn đến hết đất nhà ông Thào Tỏa

III

80,000

100,000

 

 

4. Trung tâm xã Thanh Bình

10

 

Từ cầu bản Khương đến UBND xã mới + 300m

II

 

 

 

100,000

5. Trung tâm xã La Pán Tẩn

11

Tỉnh lộ 154

Từ danh giới xã Cao Sơn đến hết đất cửa hàng vật tư

II

100,000

150,000

 

 

12

Liên xã

Từ ngã ba nhà ông Chảo Việt Xuân đến hết đất nhà ông Sùng Lử

II

100,000

150,000

 

 

6. Trung tâm xã Tả Ngải Chổ

13

Liên xã

Từ Bưu điện văn hóa xã đến ngã ba rẽ Má Chào Sủ 2

II

60,000

150,000

 

 

7. Trung tâm xã Nậm chảy

14

Liên xã

Từ ngã ba Sả Lủng Phìn đến trạm Y tế xã + 300m

III

 

 

 

90,000

15

Từ cổng Đồn Biên Phòng + 100m về phía Mường khương đến ngã ba Sả Lủng Phìn

III

 

 

 

100,000

8. Trung tâm xã Tả Thàng

16

Tỉnh lộ 154

Trụ sở UBND xã + 300m về phía Mường Khương đến trụ sở UBND xã + 200m về phía Cán cấu

III

 

 

 

100,000

9. Trung tâm xã Tả Gia Khâu

17

Liên xã

Từ ngã ba rẽ Si Ma Cai + 200m về phía Dìn chín đến chợ Tả Gia Khâu + 200m về phía UBND xã Tả Gia Khâu

III

 

 

 

100,000

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN SI MA CAI
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Trung tâm huyện

1

Đường Trục Chính Trái

Đất hai bên đường đoạn Ngã tư nhà máy nước đến ngã tư rừng cấm

II

500,000

700,000

 

 

2

Đường nhánh 2

Đất hai bên đường nhánh 2 từ ngã tư UBND đến ngã tư huyện ủy

II

600,000

700,000

 

 

3

Nhánh 8B

Đất hai bên đường nhánh 8B từ ngã tư rừng cấm đến ngã ba bệnh viện

II

500,000

800,000

 

 

4

Nhánh 1, nhánh 3

Đất hai bên đường nhánh 1, nhánh 3

III

240,000

340,000

 

 

5

Nhánh 6

Đất hai bên đường nhánh 6

III

240,000

340,000

 

 

6

Nhánh trục chính Trái

Đất hai bên đường nhánh trục chính trái từ ngã tư rừng cấm đến ngã ba nhánh 9

III

600,000

800,000

 

 

7

Nhánh trục chính Trái

Đất hai bên đường nhánh trục chính trái từ ngã ba nhánh 9 đến tới hạt bảo dưỡng

III

500,000

600,000

 

 

8

Nhánh trục chính Trái

Đất hai bên đường nhánh trục chính trái từ ngã ba đồn biên phòng đến ngã ba trường nội trú

III

600,000

800,000

 

 

9

Nhánh trục chính Trái

Đất hai bên đường nhánh trục chính trái từ ngã ba trường nội trú đến Nghĩa trang

III

300,000

400,000

 

 

10

Nhánh 6

Đất hai bên đường từ ngã tư rừng cấm đến ngã 4 kiểm lâm

III

600,000

800,000

 

 

11

Nhánh 11

Đất hai bên đường nhánh 11

III

160,000

340,000

 

 

12

Nhánh ra biên giới

Đất hai bên đường từ ngã ba đồn biên phòng tới ngã ba đường đi Sảng chải 5

IV

360,000

400,000

 

 

2. TT cụm xã Sín Chéng

13

Nhánh 2

Đất hai bên đường nhánh 2 từ nút giao thông chợ đến thôn Sảng sín Pao

III

96,000

200,000

 

 

14

Nhánh 1

Đất hai bên đường nhánh 1 từ nút giao thông chợ đến Suối giặt

III

80,000

200,000

 

 

15

Nhánh 1

Đất hai bên đường nhánh 1 từ nút giao thông chợ đến hết đường nhựa (suối cạn)

III

72,000

200,000

 

 

16

Nhánh 2

Đất hai bên đường nhánh 2 từ nút giao thông chợ đến phòng khám đa khoa

III

80,000

200,000

 

 

17

Nhánh 2

Đất hai bên đường nhánh 2 từ phòng khám đa khoa đến trường tiểu học số 2

III

60,000

100,000

 

 

3. TT cụm xã cán cấu

18

Nhánh trục chính

Đất hai bên đường từ nút giao thông Lềnh Sui Thàng tới phòng khám đa khoa

III

96,000

200,000

 

 

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN SA PA
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Khu mở rộng đông bắc (Khu mở rộng Đông Bắc) Mật độ xây dựng 15%-20%; 103,6ha

1

Đường đi Suối Hồ

Từ đường Điện Biên Phủ vào 250 m

VI

700,000

1,200,000

 

 

2

Các đường còn lại

Các đoạn đường còn lại ô tô đi được

VI

700,000

1,200,000

 

 

3

Vùng lõi chợ Văn hóa

 

 

 

 

2,000,000

2. Các khu khác (Mật độ XD 15%)

4

Đường Phan Xi Păng

Từ nhà ông Kế đến hết Thị trấn

VIII

180,000

1,200,000

 

 

3. Khu vực thị tứ Bản Dến và trung tâm xã Tả Phìn

5

Khu thị tứ Bản Dền

Đường đi vào xã Thanh Kim (Tính cho khu vực đã có đường giao thông đã nâng cấp mặt đường, vỉa hè, có rãnh thoát nước

I

150,000

200,000

 

 

6

Đoạn từ ngã ba đi Xã Thanh Phú 1km (Từ đầu ngã ba đầu dốc đi về xã Thanh Phú)

II

100,000

150,000

 

 

7

Khu vực Trung tâm xã Tả Phìn

Tính từ đường rẽ vào trung tâm xã về hai bên, từ mét 501 đến mét 1000

II

100,000

200,000

 

 

4. Xã San Xả Hồ

8

Xã San Xả Hồ

Khu vực TT trụ sở về mỗi bên 500m

 

86,000

 

 

200,000

 

BẢNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT

ĐÔ THỊ HUYỆN VĂN BẢN
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường, phố, ngõ phố

Mốc xác định

Loại đường

Giá đất hiện hành (đồng/m2)

Giá đất năm 2008 (đồng/m2)

Điều chỉnh tăng

Điều chỉnh giảm

Bổ sung mới

1. Thị trấn Khánh Yên

1

Tuyến 24

Từ cách đường Quang trung 20m đến ngã tư Bảo vệ thực vật

IV

 

 

 

550,000

2

Từ ngã tư Bảo vệ thực vật giao với tuyến 17

IV

 

 

 

500,000

3

Tuyến 14

Từ cách đường Quang trung đến cách đường Thái quang 20m

IV

 

 

 

500,000

4

Tuyến 25

Từ cách đường Quang trung 20m đến cách đường Trần phú 20m

IV

 

 

 

600,000

5

Từ cách đường Trần phú đến đập thủy lợi Pom Chom

IV

 

 

 

500,000

6

Tuyến 37

Từ cách đường 279 20m đến hết tuyến 37

IV

 

 

 

400,000

2. Trung tâm Cụm xã Minh Lương

7

Đường QL 279

Từ UBND xã đến hết đất nhà ông La Văn Thèn

III

100,000

300,000

 

 

8

Từ UBND xã đến trường tiểu học Minh Lương

III

80,000

250,000

 

 

9

Từ nhà ông La Văn Thèn đến ngầm Khối Vàng

III

80,000

200,000

 

 

3. Trung tâm cụm xã Dương Quỳ

10

Đường QL 279

Từ ngã ba Dần Thàng đến hết đất nhà ông Quân

III

100,000

400,000

 

 

11

Từ ngã ba Dần Thàng đến ngầm Dương Quỳ

III

80,000

300,000

 

 

12

Từ giáp đất nhà ông Quân đến hết đất bà Dâng

III

80,000

250,000

 

 

13

Từ ngã ba Dần Thàng đến cầu Dương Quỷ

III

80,000

150,000

 

 

4. Thị tứ Võ Lao

14

Tỉnh lộ 151

Đoạn đường hết đất nhà bà Vũ Thị Dần đến hết đất nhà ông Trần Văn Khánh

III

140,000

400,000

 

 

15

Đoạn hết đất nhà ông Lự Văn Thơ đến hết đất Ngân hàng Võ Lao

III

120,000

400,000

 

 

16

Đoạn giáp đất Ngân hàng Võ Lao đến hết đất ông Lự Văn Thấu

III

110,000

300,000

 

 

17

Đoạn giáp đất ông Lự Văn Thấu đến ngầm Nậm Mà

III

100,000

250,000

 

 

18

Đoạn hết đất nhà ông Lự Văn Công đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyết

III

120,000

250,000

 

 

19

Đoạn hết đất nhà ông Bùi Văn Ngạn đến hết đất nhà ông Lại Văn Tăng

III

110,000

250,000

 

 

20

Đoạn hết đất nhà bà Đỗ Thị Hằng đến ngầm suối Nậm Mu

III

100,000

250,000

 

 

21

Đoạn giáp tỉnh lộ 79 đi Lâm Mả từ mét thứ 21 đến mét thứ 40

III

80,000

150,000

 

 

22

Đoạn giáp tỉnh lộ 79 đi UBND xã Võ Lao từ mét thứ 21 đến mét thứ 40

III

80,000

150,000

 

 

5. Trung tâm xã Khánh Yên Hạ

23

Văn Bàn – Liêm Phú

Từ ngầm suối Đao đến giáp đất Trạm xá xã

II

80,000

250,000

 

 

24

Từ Trạm xá xã đến hết đất nhà ông Vui Lan

II

100,000

450,000

 

 

25

Từ hết đất nhà ông Vui Lan đến giáp đất nhà Hiền Trường

II

80,000

300,000

 

 

26

Từ nhà ông Hiền Trường đến Suối Mên Thảo

II

90,000

200,000

 

 

27

Khánh Hạ - Nậm Tha

Từ ngã ba Tâm Ngọc đến hết đất nhà ông Thanh Dinh

II

100,000

200,000

 

 

28

Từ hết đất nhà ông Thanh Dinh đến đầu cầu Chiềng Ken

II

80,000

150,000

 

 

6. Trung tâm xã Làng Giàng

29

Đường QL 279

Từ giáp gianh thị trấn Khánh Yên – Làng Giảng, đường Văn Bàn – Dương Quỷ (QL279), đoạn từ hết đất thị trấn Khánh Yên đến hết đất công an huyện mới

II

200,000

500,000

 

 

30

Đất từ công an huyện mới đến hết đất quy hoạch thị trấn

II

 

 

 

300,000

7. Trung tâm xã Tân An

31

Quốc lộ 279 tỉnh từ chỉ giới xây dựng vào 20m về hai bên đường

Từ đất nhà bà Thêm đến hết đất nhà ông Thanh (Trưởng  thôn)

II

 

 

 

400,000

32

Từ giáp đất nhà ông Thanh đến hết đất nhà ông Thắng – bến phà (đường vào đền Cô Tân An)

II

 

 

 

400,000

33

Từ đất nhà ông Tâm (đường vào đền Cô Tân An) đến hết đất nhà bà Phương (giáp gốc Sung)

II

 

 

 

350,000

34

Từ đất nhà ông Biên đến hết đất nhà bà Lực

II

 

 

 

300,000

35

Đường từ ngã ba đi bến phà (cũ)

Từ đất nhà ông Viết đến hết đất của Bến Phà

II

 

 

 

150,000

36

Đường tỉnh lộ 151(Từ chỉ giới xây dựng vào 20m ven 2 bên đường)

Từ điểm giao nhau giữa tỉnh lộ 151 với Quốc lộ 279 đến hết đất UBND xã

II

 

 

 

250,000

37

Đường vào đền Hai Cô Tân An (2 bên đường)

Từ giáp đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà Bà Bỉnh

II

 

 

 

300,000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số: 22/2007/NQ-HĐND ngày 14/12/2007 của HĐND tỉnh Lào Cai)

1. Giá đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất

Khung giá theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Tối thiểu

Tối đa

Hạng 2

 

47.500

20.000

Hệ số 1

Hạng 3

 

 

17.000

Hệ số điều chỉnh 0,85 so với hạng 2

Hạng 4

 

 

13.000

Hệ số điều chỉnh 0,67 so với hạng 2

Hạng 5

 

 

10.000

Hệ số điều chỉnh 0,50 so với hạng 2

Hạng 6

1.000

 

6.000

Hệ số điều chỉnh 0,32 so với hạng 2

2. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất

Khung giá theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Tối thiểu

Tối đa

Hạng 1

 

45.000

16.000

Hệ số 1

Hạng 2

 

 

13.000

Hệ số điều chỉnh 0,85 so với hạng 1

Hạng 3

 

 

10.000

Hệ số điều chỉnh 0,67 so với hạng 1

Hạng 4

 

 

8.000

Hệ số điều chỉnh 0,50 so với hạng 1

Hạng 5

800

 

5.000

Hệ số điều chỉnh 0,32 so với hạng 1

3. Giá đất lâm nghiệp, đất trồng rừng sản xuất, rừng phòng hộ:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất

Khung giá theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Tối thiểu

Tối đa

Hạng 1

 

24.000

6.000

Hệ số 1

Hạng 2

 

 

5.000

Hệ số điều chỉnh 0,85 so với hạng 1

Hạng 3

 

 

4.000

Hệ số điều chỉnh 0,67 so với hạng 1

Hạng 4

 

 

3.000

Hệ số điều chỉnh 0,50 so với hạng 1

Hạng 5

500

 

1.500

Hệ số điều chỉnh 0,25 so với hạng 1

4. Giá đất ở nông thôn:

Đơn vị tính: Đồng/m2

Hạng đất

Khung giá theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

Tối thiểu

Tối đa

Khu vực 1

 

600.000

86.000

 

Khu vực 2

 

 

54.000

 

Khu vực 3

2.500

 

24.000