Kế hoạch 11/KH-UBND rà soát quy định, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm 2014
Số hiệu: 11/KH-UBND Loại văn bản: Văn bản khác
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang Người ký: Trần Kim Mai
Ngày ban hành: 23/01/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 11/KH-UBND

Tiền Giang, ngày 23 tháng 01 năm 2014

 

KẾ HOẠCH

RÀ SOÁT QUY ĐỊNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2014

Thực hiện Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Công văn số 7926/BTP-KSTT ngày 03/12/2013 của Bộ Tư pháp về việc một số nhiệm vụ kiểm soát thủ tục hành trọng tâm năm 2014; Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch rà soát quy định, thủ tục hành chính (TTHC) thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh năm 2014, theo các nội dung chủ yếu như sau:

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU RÀ SOÁT:

1. Mục đích:

- Rà soát, đánh giá các quy định, thủ tục hành chính nhằm kịp thời phát hiện để sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ hoặc hủy bỏ các quy định, thủ tục hành chính không cần thiết, không phù hợp, không đáp ứng được các nguyên tắc về quy định và thực hiện thủ tục hành chính, gây cản trở hoạt động sản xuất, kinh doanh của tổ chức kinh tế và đời sống của nhân dân; cắt giảm chi phí về thời gian và tài chính thực hiện thủ tục của người dân, tổ chức và doanh nghiệp trong việc tuân thủ TTHC.

- Thực hiện mục tiêu đơn giản hóa, đảm bảo tính thống nhất đồng bộ của quy định, thủ tục hành chính, tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp trong thực hiện thủ tục hành chính; góp phần cải thiện môi trường kinh doanh, giải phóng mọi nguồn lực của xã hội và nâng cao năng lực cạnh tranh.

2. Yêu cầu:

- Kết quả thực hiện kế hoạch rà soát là phương án sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ các quy định về TTHC trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; Bảo đảm cắt giảm số lượng thủ tục hành chính hoặc chi phí tuân thủ thủ tục hành chính.

- Huy động sự đóng góp trí tuệ của lực lượng cán bộ, công chức tại các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh trực tiếp tham gia giải quyết TTHC phục vụ người dân, doanh nghiệp.

- Áp dụng nguyên tắc công khai, minh bạch để tiếp thu ý kiến của người dân, doanh nghiệp trong quá trình rà soát quy định, thủ tục hành chính.

- Việc rà soát phải bảo đảm chính xác, toàn diện, đảm bảo chất lượng và đúng thời hạn theo kế hoạch; phải phân tích rõ các mặt hạn chế, tồn tại của từng thủ tục hành chính để đưa ra sản phẩm rà soát và các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính cụ thể, thiết thực và đáp ứng mục tiêu đã đề ra.

II. NỘI DUNG RÀ SOÁT:

Rà soát quy định, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh; nhất là quy định, thủ tục hành chính liên quan tới người dân và doanh nghiệp; rà soát các quy định, thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các ngành, các cấp nhất là các quy trình giải quyết liên thông (Theo danh mục đính kèm).

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh được giao chủ trì rà soát quy định, thủ tục hành chính có trách nhiệm:

- Tổ chức rà soát cho từng thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý được Ủy ban nhân dân tỉnh giao tại Kế hoạch này. Tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính cụ thể, thiết thực, đạt được mục tiêu đề ra.

- Hoàn thành và gửi kết quả rà soát thủ tục hành chính được Thủ trưởng phê duyệt về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tư pháp) trước ngày 01/8/2014, gồm: các biểu mẫu rà soát theo đúng quy định; bản tổng hợp kết quả rà soát (nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính và các sáng kiến cải cách thủ tục hành chính; lý do; chi phí tuân thủ; kiến nghị thực thi).

- Phân công một lãnh đạo trực tiếp phụ trách nhiệm vụ này và giao nhiệm vụ cho các phòng chức năng có liên quan, nhất là cán bộ chuyên môn phải phối hợp tốt cán bộ đầu mối nhằm đảm bảo hoàn thành tiến độ kế hoạch đề ra; định kỳ hoặc đột xuất trong các cuộc họp giao ban của lãnh đạo hoặc của cơ quan, đơn vị có kiểm điểm, rút kinh nghiệm để chỉ đạo, xử lý kịp thời những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện rà soát quy định, thủ tục hành chính tại cơ quan, đơn vị mình.

2. Sở Tư pháp có trách nhiệm:

- Hướng dẫn nghiệp vụ rà soát quy định, thủ tục hành chính cho các đơn vị được giao chủ trì rà soát theo phân công tại Kế hoạch này.

- Kiểm tra, xác nhận chất lượng biểu mẫu rà soát, bản tổng hợp (huy động chuyên gia tư vấn để hỗ trợ kiểm tra trong trường hợp cần thiết); đề nghị các cơ quan, đơn vị liên quan hoàn chỉnh các biểu mẫu, bản tổng hợp chưa đạt yêu cầu.

- Tổng hợp, nghiên cứu, phân tích kết quả rà soát; huy động sự tham gia của các chuyên gia tư vấn; tổ chức cuộc họp, hội nghị, hội thảo để tham vấn các bên liên quan.

- Xây dựng dự thảo và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định kèm phương án đơn giản hóa, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính gửi về Bộ Tư pháp trong quý III năm 2014. Dự thảo cần được đăng tải trên trang thông tin điện tử của tỉnh để lấy ý kiến của người dân, doanh nghiệp và các bên có liên quan khác.

Trong quá trình thực hiện rà soát, Sở Tư pháp có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, đôn đốc các sở, ban, ngành tỉnh thực hiện đạt tiến độ kế hoạch đề ra, kịp thời nắm bắt, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh có biện pháp xử lý những vấn đề khó khăn, vướng mắc từ phía các sở, ban, ngành cũng như từ sự chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tư pháp; đảm bảo thực hiện đúng chế độ báo cáo theo quy định.

3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công có trách nhiệm chỉ đạo các phòng ban, đơn vị trực thuộc, Ủy ban nhân dân cấp xã phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh trong thực hiện rà soát quy định, thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện, cấp xã.

Ủy ban nhân dân tỉnh yêu cầu Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công tổ chức thực hiện tốt Kế hoạch này. Quá trình thực hiện, nếu phát hiện quy định, thủ tục hành chính nào đang thực hiện còn rườm rà, chồng chéo, có nhiều ý kiến phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp hoặc nếu có những khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo, bổ sung./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tư pháp (Cục KSTTHC) (để b/c);
- TT.TU, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT tỉnh;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- UBND các huyện, TPMT, TXGC;
- Website tỉnh;
- Lưu: VT, NC 60b.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Kim Mai

 

DANH SÁCH

TÊN/NHÓM THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN RÀ SOÁT QUY ĐỊNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC CẤP CHÍNH QUYỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số 11/KH-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)

Số TT

Tên/nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính

Đơn vị chủ trì

Đơn vi phối hợp

Thời gian bắt đấu

Thời gian hoàn thành

Dự kiến sản phẩm

1

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Sở Tư pháp

 

Tháng 02/2014

Tháng 6/2014

Kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, sửa đổi văn bản QPPL có liên quan

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

3

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

4

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

5

Cấp Giấy xác nhận là người có gốc Việt Nam

nt

 

nt

nt

nt

6

Công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

7

Đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

8

Công chứng hợp đồng giao, dịch đã được soạn thảo sẵn

nt

 

nt

nt

nt

9

Công chứng Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất

nt

 

nt

nt

nt

10

Công chứng Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất

nt

 

nt

nt

nt

11

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất

nt

 

nt

nt

nt

12

Công chứng hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liên với đất

nt

 

nt

nt

nt

13

Công chứng hợp đồng thuê nhà ở

nt

 

nt

nt

nt

14

Công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản

nt

 

nt

nt

nt

15

Công chứng văn bản khai nhận di sản

nt

 

nt

nt

nt

16

Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

nt

 

nt

nt

nt

17

Công chúng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch

nt

 

nt

nt

nt

18

Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

nt

 

nt

nt

nt

19

Cấp lại bản chính Giấy khai sinh

nt

UBND cấp huyện

nt

nt

nt

20

Đăng ký việc cải chính hộ tịch (cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)

nt

nt

nt

nt

nt

21

Đăng ký việc thay đổi hộ tịch (cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)

nt

nt

nt

nt

nt

22

Đăng ký kết hôn trong nước

nt

UBND cấp xã

nt

nt

nt

23

Đăng ký khai sinh trong nước

nt

nt

nt

nt

nt

24

Đăng ký khai tử trong nước

nt

nt

nt

nt

nt

25

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

nt

nt

nt

nt

nt

26

Đăng ký việc nhận cha, mẹ, con.

nt

nt

nt

nt

nt

27

Cấp chứng chỉ hành nghề luật sư

nt

 

nt

nt

nt

28

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

nt

 

nt

nt

nt

29

Cấp Giấy đăng ký hoạt động của các tổ chức hành nghề luật sư

nt

 

nt

nt

nt

30

Thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

31

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư

nt

 

nt

nt

nt

32

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của tổ chức hành nghề luật sư

nt

 

nt

nt

nt

33

Hợp nhất công ty luật

nt

 

nt

nt

nt

34

Sáp nhập công ty luật

nt

 

nt

nt

nt

35

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh

nt

 

nt

nt

nt

36

Chuyển đối văn phòng luật sư thành công ty luật

nt

 

nt

nt

nt

37

Giải thể Đoàn Luật sư

nt

 

nt

nt

nt

38

Bổ nhiệm Thừa phát lại

nt

 

nt

nt

nt

39

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

nt

 

nt

nt

nt

40

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

nt

 

nt

nt

nt

41

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

nt

 

nt

nt

nt

42

Cấp mới (hoặc cấp lại do hết hiệu lực) Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá

Sở Công Thương

 

nt

Tháng 7/2014

nt

43

Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm (đăng ký lần đầu)

nt

 

nt

nt

nt

44

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do thay đổi nội dung quảng cáo hoặc hết thời han hiệu lực

nt

 

nt

nt

nt

45

Cấp lại Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm do bị mất, thất lạc hoặc bị hư hỏng

nt

 

nt

nt

nt

46

Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông

Sở Giao thông vận tải

 

nt

nt

nt

47

Cấp phù hiệu xe taxi

nt

 

nt

nt

nt

48

Cấp phù hiệu xe tuyến cố định

nt

 

nt

nt

nt

49

Cấp phù hiệu xe hợp đồng

nt

 

nt

nt

nt

50

Cấp phù hiệu xe container

nt

 

nt

nt

nt

51

Cấp, đổi giấy phép lái xe

nt

 

nt

nt

nt

52

Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sản xuất kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản do cấp tỉnh thực hiện (nuôi trồng thủy sản thương phẩm)

Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

 

nt

nt

nt

53

Kiểm tra chất lượng giống thủy sản

nt

 

nt

nt

nt

54

Cấp giấy phép vận chuyến thuốc, nguyên liệu thuốc BVTV

nt

 

nt

nt

nt

55

Cấp chứng chỉ hành nghề tư vấn, dịch vụ kỹ thuật về thú y

nt

 

nt

nt

nt

56

Cấp chứng chỉ hành nghề kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

nt

 

nt

nt

nt

57

Cấp chứng chỉ hành nghề xét nghiệm bệnh, phẫu thuật động vật

nt

 

nt

nt

nt

58

Cấp chứng chỉ hành nghề tiêm phòng, chấn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

nt

 

nt

nt

nt

59

Gia hạn chứng chỉ hành nghề trong lĩnh vực thú y (đối với các lĩnh vực hành nghề thuộc thẩm quyền Chi cục Thú y cấp)

nt

 

nt

nt

nt

60

Đăng ký kiểm tra và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y

nt

 

nt

nt

nt

61

Đăng ký kiểm tra lại và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh thuốc thú y.

nt

 

nt

nt

nt

62

Đăng ký và xác nhận nội dung quảng cáo thực phẩm thuộc lĩnh vực nông lâm thủy sản chỉ tiêu thu nội địa

nt

 

nt

nt

nt

63

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm trong sơ chế, chế biến rau, quả; chế biến chè

nt

 

nt

nt

nt

64

Kiểm soát và cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể 02 mãnh vỏ

nt

 

nt

nt

nt

65

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

nt

 

nt

nt

nt

66

Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi

nt

 

nt

nt

nt

67

Cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi

nt

 

nt

nt

nt

68

Gia hạn sử dụng, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.

nt

 

nt

nt

nt

69

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt động vật hoang dã

nt

 

nt

nt

nt

70

Cấp giấy phép vận chuyển đặc biệt thực vật rừng (trừ gỗ)

nt

 

nt

nt

nt

71

Đóng dấu búa kiểm lâm

nt

 

nt

nt

nt

72

Tuyển dụng viên chức ngạch giáo viên Trung học phổ thông

Sở Giáo dục và Đào tạo

 

nt

Tháng 6/2014

nt

73

Thuyên chuyển giáo viên từ các tỉnh khác về

nt

 

nt

nt

nt

74

Cấp giấy xác nhận kết quả thi tốt nghiệp các cấp

nt

 

nt

nt

nt

75

Cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thông

nt

 

nt

nt

nt

76

Xin học lại tại trường khác đối với học sinh hệ giáo dục thường xuyên

nt

 

nt

nt

nt

77

Quy trình tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm định chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông - Đối với sở Giáo dục và Đào tạo

nt

 

nt

nt

nt

78

Cho phép tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức Việt Nam

Sở Ngoại vụ

 

nt

Tháng 7/2014

nt

79

Cho phép tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế đối với các cơ quan, tổ chức nước ngoài

nt

 

nt

nt

nt

80

Xét, cho phép doanh nhân trên địa bàn tỉnh sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC

nt

 

nt

nt

nt

81

Xét, cho phép và quản lý các đoàn nước ngoài đến làm việc trên địa bàn tỉnh

nt

 

nt

nt

nt

82

Kiểm định phương tiện đo trong phạm vi được công nhận

Sở Khoa học và Công nghệ

 

nt

nt

nt

83

Cấp giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

nt

 

nt

nt

nt

84

Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

nt

 

nt

nt

nt

85

Thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư

nt

 

nt

nt

nt

86

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh Công ty TNHH Một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

Sở Kế hoạch và Đầu tư

 

nt

nt

nt

87

Đăng ký chuyến đổi loại hình doanh nghiệp

nt

 

nt

nt

nt

88

Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trực tuyến

Sở Thông tin và truyền thông

 

nt

Tháng 5/2014

nt

89

Thẩm định hồ sơ và đề nghị cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

nt

 

nt

nt

nt

90

Thu hồi đất, giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, phát triển kinh tế theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

Sở Tài nguyên và Môi trường

 

nt

Tháng 7/2014

nt

91

Đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép cho đối tượng là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài.

nt

 

nt

nt

nt

92

Cấp sổ đăng ký chủ nguồn thải nguy hại

nt

 

nt

nt

nt

93

Thẩm định phê duyệt dự án cải tạo phục hồi môi trường

nt

 

nt

nt

nt

94

Phê duyệt trữ lượng khoáng sản

nt

 

nt

nt

nt

95

Đóng cửa mỏ

nt

 

nt

nt

nt

96

Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm

nt

 

nt

nt

nt

97

Cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước đối với lưu lượng dưới 5.000m3/ngày, đêm

nt

 

nt

nt

nt

98

Chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

nt

UBND cấp huyện, cấp xã

nt

nt

nt

99

Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất

nt

 

nt

nt

nt

100

Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường

nt

 

nt

nt

nt

101

Cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình

Sở Xây dựng

 

nt

nt

nt

102

Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư

nt

 

nt

nt

nt

103

Cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư

nt

 

nt

nt

nt

104

Nhóm thủ tục hành chính, quy định có liên quan đến lĩnh vực Lao động - Thương binh và Xã hội

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội

UBND cấp huyện, cấp xã

nt

nt

nt

105

Nhóm thủ tục hành chính, quy định có liên quan đến lĩnh vực Dược (Xem xét, duyệt dự trù mua thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần, tiền chất dùng làm thuốc...)

Sở Y tế

 

nt

nt

nt

106

Nhóm thủ tục hành chính, quy định có liên quan đến lĩnh vực Vệ sinh An toàn thực phẩm và Dinh dưỡng (Cấp và đổi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP; Cấp và cấp lại giấy tiếp nhận bản công bố hợp quy; Cấp và cấp lại giấy xác nhận công bố phù hợp quy định ATTP và cấp giấy chứng nhận tập huấn kiến thức về VSATTP).

nt

 

nt

nt

nt

107

Nhóm thủ tục hành chính, quy định có liên quan đến lĩnh vực Giải quyết khiếu nại, tố cáo và lĩnh vực Giải quyết tố cáo và phòng, chống tham nhũng

Thanh tra tỉnh

UBND cấp huyện, cấp xã

nt

nt

nt