Quyết định 787/QĐ-UBND năm 2016 công bố công khai quyết toán năm 2014 và dự toán ngân sách năm 2016 do tỉnh Bình Dương ban hành
Số hiệu: 787/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương Người ký: Trần Thanh Liêm
Ngày ban hành: 06/04/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 787/QĐ-UBND

Bình Dương, ngày 06 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V VIC CÔNG B CÔNG KHAI QUYT TOÁN NĂM 2014 VÀ D TOÁN NGÂN SÁCH NĂM 2016

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các t chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước và các quỹ có nguồn thu từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2005 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ Nghị quyết số 37/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về Tổng quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND8 ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về Dự toán ngân sách và phân bổ dự toán ngân sách tỉnh năm 2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2014 và dự toán ngân sách năm 2016 (theo các biểu 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 42/CKTC-NSĐP đính kèm).

Điều 2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND, ĐBQH tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn th;
- VKS, TA, VPTU, UBMTTQ tỉnh;
-
UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- LĐVP, Tạo, TH;
- Lưu VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Trần Thanh Liêm

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Ch tiêu

Quyết toán

I

Tng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

31,739,878

1

Thu nội địa

21,922,991

2

Thu từ dầu thô

0

3

Thu từ xuất nhập khẩu

9,815,970

4

Thu viện trợ không hoàn lại

917

II

Thu ngân sách địa phương

13,257,363

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

11,150,935

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4,007,945

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

7,142,990

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1,686,892

 

- Bổ sung cân đối

0

 

- Bổ sung có mục tiêu

1,686,892

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

0

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

419,536

III

Chi ngân sách địa phương

13,853,482

1

Chi đầu tư phát triển

7,193,761

2

Chi thường xuyên

5,847,940

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

0

4

Chi b sung quỹ dự trữ TC

200,000

5

Dự phòng

0

6

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

611,781

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Nội dung

Quyết toán

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10,079,087

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

8,108,777

 

- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

3,093,501

 

- Các khoản thu phân chia phần NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

5,015,276

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1,686,892

 

- Bổ sung cân đối

0

 

- Bổ sung có mục tiêu

1,686,892

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

0

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

283,418

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

10,764,759

1

Chi thuộc nhiệm vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số bổ sung cho NS cấp dưới)

6,680,222

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3,624,711

 

- Bổ sung cân đối

1,360,809

 

- Bổ sung có mục tiêu

2,263,902

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

459,826

B

Ngân sách huyn- th xã thuc tnh

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện, th xã, thành phố thuc tỉnh

6,802,987

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

3,042,158

 

- Các khoản thu NS huyện hưởng 100%

914,444

 

- Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

2,127,714

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3,624,711

 

- Bổ sung cân đối

1,360,809

 

- Bổ sung có mục tiêu

2,263,902

3

Thu chuyển nguồn

136,118

II

Chi ngân sách huyện, th xã, thành phố thuc tỉnh

6,713,434

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Ch tiêu

Quyết toán

 

TNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐA BÀN

31,739,878

A

Tổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

30,726,271

I

Thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước

20,909,384

1

Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương

663,535

 

- Thuế giá trị gia tăng

381,913

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

275,049

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

1,481

 

- Thu nhập sau thuế TNDN

 

 

- Thuế môn bài

299

 

- Thuế tài nguyên

3,270

 

- Thu khác

1,523

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

2,360,660

 

- Thuế giá trị gia tăng

705,492

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

611,650

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

147,762

 

- Thu nhập sau thuế TNDN

798,827

 

- Thuế môn bài

618

 

- Thuế tài nguyên

93,303

 

- Thu khác

3,008

3

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

7.265,601

 

- Thuế giá trị gia tăng

2,469,508

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

4,406,772

 

- Thuế tiêu th đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

248,197

 

- Thu nhập sau thuế TNDN

 

 

- Thuế môn bài

5,524

 

- Thuế tài nguyên

3,904

 

- Tiền thuê về mặt đất, mặt nước

47,968

 

- Thu khác

83,728

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

5,315,653

 

- Thuế giá trị gia tăng

2,828,566

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

1,878,027

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt

463,826

 

- Thu nhập sau thuế TNDN

 

 

- Thuế môn bài

40,009

 

- Thuế tài nguyên

31,928

 

- Thu khác

73,297

5

Lệ phí trước bạ

385,406

6

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

2,244

7

Thuế thu nhập cá nhân

2,457,240

8

Phí xăng dầu

900,405

9

Thu phí và lệ phí

115,971

#

Các khoản thu về nhà đất và khoáng sản

1,130,518

a

Thuế nhà đất

57,360

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

72

c

Thu tiền thuê mặt đất mặt nước

160,294

d

Thu giao quyền sử dụng đất

902,068

e

Thu KHCB, Thuê nhà, tiền bán nhà thuộc SHNN

6,238

 

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

4,486

#

Thu từ quỹ đất công ích, hoa li công sản ti xã

 

#

Thu khác ngân sách

312,151

II

Thu từ dầu thô

0

III

Thu thuế XK, NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

9,815,970

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

1,984,821

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

7,800,280

3

Thuế bảo vệ môi trường do hải quan thực hiện

2,230

4

Hàng tịch thu do ngành Hải quan thực hiện

28,639

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

917

V

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

 

B

Các khoản thu để lại quản qua NS

1,013,607

1

Các khoản huy động đóng góp

30,841

2

Thu Xổ số kiến thiết

900,033

3

Khác

82,733

 

TNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

17,294,192

A

Các khon thu cân đối nn sách địa phương

16,280,585

 

Các khoản thu hưởng 100%

2,994,338

 

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

7,142,990

 

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

1,686,892

 

Thu kết dư

4,036,829

 

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

0

 

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

419,536

B

Các khoản thu đưc để lại chi quản qua NSNN

1,013,607

1

Các khoản huy động đóng góp

30,841

2

Thu Xổ số kiến thiết

900,033

3

Khác

82,733

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

13,853,482

A

Tổng chi cân đối ngân sách đa phương

12,905,961

I

Chi đầu tư phát triển

6,306,431

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

974,267

 

- Chi khoa học và công nghệ

5,660

II

Chi thường xuyên

4,725,468

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2,039,595

2

Chi khoa học công nghệ - môi trường

20,978

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

0

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

200,000

V

Dự phòng

 

VI

ChI chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

611,781

VII

Chi ngân sách xã

1,062,281

B

Các khoản chi đưc quản qua NSNN

947,521

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

13,853,482

I

Chi đầu tư phát triển

7,193,761

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

6,042,032

2

Chi đầu tư phát triển khác

1,151,729

II

Chi thường xuyên

5,847,940

1

Chi quốc phòng

93,732

2

Chi an ninh

98,454

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2,099,509

4

Chi y tế

442,943

5

Chi khoa học công nghệ

20,978

6

Chi văn hóa - thông tin thể dục thể thao

125,773

7

Chi phát thanh, truyền hình

18,631

9

Chi đảm bảo xã hội

344,127

10

Chi sự nghiệp kinh tế

775,851

11

Chi quản lý hành chính

702,455

12

Chi khác

63,206

13

Chi ngân sách xã

1,062,281

III

Chi trả n gốc và lãi huy động đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Lut NSNN

0

IV

Chi bổ sung Quỹ d trữ

200,000

VI

Chi chuyển nguồn sang ngân sách năm sau

611,781

 


UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 15/CKTCNSĐP

 

SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KHỐI TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Tên đơn vị

C

L

K

Tổng số

CHI THƯỜNG XUYÊN (THEO LĨNH VỰC)

Thủy sản

NLN-TL

VT-KB

Kinh tế khác

Hoạt động môi trường

Giáo dục

Đào tạo-Dạy nghề-Đào tạo lại

Y tế-Dân số KHHGĐ

Hoạt động ĐBXH

Thể dục Thể thao

Văn hóa-Du lịch

Khoa học Công nghệ

Quản lý Nhà nước

Tổ chức chính trị

Chi hỗ trợ đoàn thể

AN-QP

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

NSNN

 

Tổng cộng

 

 

 

1,236,848,093,625

820,000

26,470,058,187

8,923,398,722

64,084,991,025

21,137,206,253

170,249,268,485

203,832,392,029

170,035,183,061

107,385,349,942

32,848,609,314

40,813,751,207

18,147,730,660

231,173,358,169

39,014,616,734

12,066,216,407

90,665,143,430

1

Đoàn ĐBQH

402

460

463

8,316,966,914

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,316,966,914

 

 

 

2

Ủy ban nhân dân tỉnh

405

460

463

16,096,525,596

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16,096,525,596

 

 

 

3

Nhà khách UBND tỉnh

405

430

459

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Trung tâm Công báo

405

430

437

694,164,602

 

 

 

694,164,602

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sở Tài chính

418

460

463

10,515,091,509

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,515,091,509

 

 

 

6

Sở Nội vụ

435

460

463

6,306,709,742

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,306,709,742

 

 

 

 

 

435

490

505

2,594,010,190

 

 

 

 

 

 

2,594,010,190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Chi cục văn thư lưu trữ

435

460

463

1,634,012,551

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,634,012,551

 

 

 

 

 

435

430

437

1,030,657,101

 

 

 

1,030,657,101

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Ban Thi đua Khen thưởng

435

440

463

21,544,608,316

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21,544,608,316

 

 

 

9

Ban Tôn giáo

435

460

463

2,012,865,597

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,012,865,597

 

 

 

10

Sở Ngoại vụ

411

460

467

5,263,454,474

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,263,454,474

 

 

 

11

Sở Kế hoạch và Đầu tư

413

460

463

8,231,128,299

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,231,128,299

 

 

 

 

 

413

430

432

258,552,000

 

 

 

258,552,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Thanh tra tỉnh

437

460

463

8,433,105,678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,433,105,678

 

 

 

13

BQL DA tăng cường năng lực

437

460

465

171,810,470

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

171,810,470

 

 

 

14

Trường Cao đẳng Y tế

599

490

501

7,428,888,943

 

 

 

 

 

 

7,428,888,943

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Trường ĐH TDM

599

490

502

103,520,115,290

 

 

 

 

 

 

103,520,115,290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

599

370

371

705,705,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

705,705,000

 

 

 

 

 

 

599

370

372

338,462,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

338,462,000

 

 

 

 

 

 

599

370

374

870,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

870,000

 

 

 

 

16

Trường CĐ nghề VN-Singapore

424

490

501

12,872,407,087

 

 

 

 

 

 

12,872,407,087

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Trường Chính trị

599

490

504

12,056,866,136

 

 

 

 

 

 

12,506,866,136

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Ban BV CSSK cán bộ

423

520

522

7,057,815,427

 

 

 

 

 

 

 

7,057,815,427

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Quỹ phát triển KHCN

417

370

373

259,964,643

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

259,964,643

 

 

 

 

20

TT Phát triển Quỹ đất

526

430

431

1,776,532,415

 

 

 

1,776,532,415

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Đăng kiểm xe cơ giới

421

220

231

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Sở Xây dựng

419

460

463

5,887,798,019

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,887,798,019

 

 

 

 

 

419

160

189

914,336,500

 

 

 

914,336,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Thanh tra xây dựng

419

460

463

6,583,667,121

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,583,667,121

 

 

 

24

Viện Quy hoạch PT ĐT

599

160

189

1,810,646,233

 

 

 

1,810,646,233

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Sở Công thương

416

460

463

7,957,077,145

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,957,077,145

 

 

 

 

 

416

430

459

445,150,000

 

 

 

445,150,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

416

280

309

180,960,896

 

 

 

 

180,960,896

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Chi cục Quản lý thị trường

416

460

463

13,579,118,707

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,579,118,707

 

 

 

27

TT Xúc tiến Thương mại

416

430

459

6,742,948,343

 

 

 

6,742,948,343

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

TT Khuyến công và TV PTCN

416

070

102

2,972,614,754

 

 

 

2,972,614,754

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

416

280

309

325,000,634

 

 

 

 

325,000,634

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Sở Giao thông Vận tải

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

421

460

463

4,444,906,794

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,444,906,794

 

 

 

 

 

421

220

223

2,798,852,000

 

 

2,798,852,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Thanh tra Giao thông Vận tải

421

460

463

4,029,862,826

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,029,862,826

 

 

 

 

 

421

220

223

1,026,035,432

 

 

1,026,035,432

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Trung tâm Đào tạo sát hạch lái xe

421

220

223

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Cảng Bà lụa

421

220

223

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Bến xe khách

421

220

221

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Đoạn QL sửa chữa CT Giao thông

421

220

223

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

TT QL và ĐH vận tải Hành khách

421

220

222

605,261,015

 

 

605,261,015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Ban an toàn giao thông

499

220

223

4,493,250,275

 

 

4,493,250,275

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Sở Thông tin Truyền thông

427

460

463

8,119,428,496

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,119,428,496

 

 

 

 

 

427

49

504

2,122,652,350

 

 

 

 

 

 

2,122,652,350

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

427

370

373

352,977,090

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

325,977,090

 

 

 

 

38

TT Thông tin Điện tử

427

250

263

3,158,529,088

 

 

 

3,158,529,088

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Trung tâm CNTT và Truyền thông

427

250

279

1,348,868,600

 

 

 

1,348,868,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Sở Tư pháp

414

460

463

6,552,312,018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,552,312,018

 

 

 

40

Phòng Công chứng 1

414

430

431

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Phòng Công chứng 2

414

430

431

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

TT Trợ giúp pháp lý

414

430

431

2,063,795,426

 

 

 

2,063,795,426

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

TT Bán đấu giá tài sản

414

400

402

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

BQL KCN VN-Singapore

505

460

463

2,407,161,132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,407,161,132

 

 

 

45

Ban Quản lý các KCN

505

460

463

6,807,606,627

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,807,606,627

 

 

 

46

Trường TC nghề KCN

505

490

498

3,181,675,797

 

 

 

 

 

 

3,181,675,797

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Sở Giáo dục Đào tạo

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

460

464

10,561,298,841

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,561,298,841

 

 

 

 

 

422

490

491

8,604,250,819

 

 

 

 

 

8,604,250,819

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

492

62,304,850,338

 

 

 

 

 

62,304,850,338

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

493

15,532,664,397

 

 

 

 

 

15,532,664,397

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

494

24,515,432,243

 

 

 

 

 

24,515,432,243

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

495

21,433,961,879

 

 

 

 

 

21,433,961,879

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

497

139,461,179

 

 

 

 

 

139,461,179

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

502

1,447,520,000

 

 

 

 

 

 

1,447,520,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMTQG(0118)

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

491

3,981,720,480

 

 

 

 

 

3,981,720,480

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

492

26,828,000

 

 

 

 

 

26,828,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

493

127,046,600

 

 

 

 

 

127,046,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

494

25,000,000

 

 

 

 

 

25,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMTQG(0121)

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

493

2,260,367,190

 

 

 

 

 

2,260,367,190

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

494

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Trung tâm GDTX

422

490

495

9,393,154,512

 

 

 

 

 

9,393,154,512

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

TT Ngoại ngữ Tin học

422

490

495

2,408,750,056

 

 

 

 

 

2,408,750,056

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Trường Trung cấp Mỹ thuật-VH

422

490

497

9,009,227,920

 

 

 

 

 

9,009,227,920

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Trường Trung cấp Kinh tế

422

490

497

4,349,559,202

 

 

 

 

 

4,349,559,202

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Trường Trung cấp NL

422

490

497

4,656,044,355

 

 

 

 

 

4,656,044,355

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

422

490

503

775,173,600

 

 

 

 

 

 

775,173,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Trường TCKT Phú Giáo

422

490

497

1,480,949,315

 

 

 

 

 

1,480,949,315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Sở Y tế

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

460

464

4,682,196,006

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,682,196,006

 

 

 

 

 

423

370

373

39,430,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39,430,000

 

 

 

 

 

 

423

520

521

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

520

526

141,237,750

 

 

 

 

 

 

 

141,237,750

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quỹ KB người nghèo

423

520

526

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

490

502

7,268,920,055

 

 

 

 

 

 

7,268,920,055

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

520

282

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

280

309

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Bệnh viện Đa khoa tỉnh

423

520

521

85,544,264,767

 

 

 

 

 

 

 

86,544,264,767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

280

282

1,584,318,250

 

 

 

 

1,584,318,250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Bệnh viện Y học cổ truyền

423

520

521

12,180,684,166

 

 

 

 

 

 

 

12,180,684,166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

280

282

96,951,008

 

 

 

 

95,951,008

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

BV Điều dưỡng và PHCN

423

520

521

8,195,229,598

 

 

 

 

 

 

 

8,195,229,598

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

280

282

16,064,400

 

 

 

 

16,064,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Trung tâm Y tế DP

423

520

523

13,341,206,796

 

 

 

 

 

 

 

13,341,206,796

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00374

423

520

523

166,712,480

 

 

 

 

 

 

 

166,712,480

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Trung tâm PC bệnh xã hội

423

520

523

7,471,806,798

 

 

 

 

 

 

 

7,471,806,798

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT đái tháo đường

423

520

523

152,356,123

 

 

 

 

 

 

 

152,356,123

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT sốt rét

 

 

 

255,000,000

 

 

 

 

 

 

 

255,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT sốt xuất huyết

 

 

 

660,000,000

 

 

 

 

 

 

 

660,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT TCMR

 

 

 

554,434,323

 

 

 

 

 

 

 

554,434,323

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT lao

 

 

 

384,000,000

 

 

 

 

 

 

 

384,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT phong

 

 

 

70,000,000

 

 

 

 

 

 

 

70,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT cộng đồng

 

 

 

319,000,000

 

 

 

 

 

 

 

319,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Trung tâm Kiểm nghiệm

423

520

523

3,385,944,443

 

 

 

 

 

 

 

3,385,944,443

 

 

 

 

 

 

 

 

61

TT sức khỏe LĐ MT

423

520

523

3,644,520,000

 

 

 

 

 

 

 

3,644,520,000

 

 

 

 

 

 

 

 

62

TT Chăm sóc SK SS

423

520

523

4,720,491,800

 

 

 

 

 

 

 

4,720,491,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

370

373

159,630,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

159,630,000

 

 

 

 

 

CTMT

423

520

523

134,000,000

 

 

 

 

 

 

 

134,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT

423

520

523

60,966,540

 

 

 

 

 

 

 

60,966,540

 

 

 

 

 

 

 

 

63

TT Truyền thông GD SK

423

520

526

2,229,883,772

 

 

 

 

 

 

 

2,229,883,772

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT

423

520

526

219,884,995

 

 

 

 

 

 

 

219,844,995

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Giám định YK-PY

423

520

526

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

BQL Dự án VAAC

423

520

523

22,207,435

 

 

 

 

 

 

 

22,207,435

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Chi cục Dân số KHH GĐ

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

460

464

2,166,824,598

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,166,824,598

 

 

 

 

CTMT 00038

423

520

533

3,179,880,066

 

 

 

 

 

 

 

3,179,880,066

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00041

423

520

534

171,747,000

 

 

 

 

 

 

 

171,747,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00042

423

520

534

242,043,036

 

 

 

 

 

 

 

242,043,036

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

520

534

6,388,719,595

 

 

 

 

 

 

 

6,388,719,595

 

 

 

 

 

 

 

 

67

TT Tư vấn DS KHH GĐ

423

520

533

554,800,000

 

 

 

 

 

 

 

554,800,000

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Chi cục An toàn VSTP

423

520

523

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

423

460

464

1,524,111,517

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,524,111,517

 

 

 

 

CTMT NSĐP

423

520

523

2,491,448,813

 

 

 

 

 

 

 

2,491,448,813

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00171

423

520

523

200,000,000

 

 

 

 

 

 

 

200,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00172

423

520

523

100,000,000

 

 

 

 

 

 

 

100,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00178

423

520

523

116,629,500

 

 

 

 

 

 

 

116,629,500

 

 

 

 

 

 

 

 

69

TTPC HIV/AIDS

423

520

523

4,043,405,700

 

 

 

 

 

 

 

4,043,405,700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00411

423

520

523

309,967,020

 

 

 

 

 

 

 

309,967,020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00412

423

520

523

254,955,709

 

 

 

 

 

 

 

254,955,709

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT 00413

423

520

523

69,979,409

 

 

 

 

 

 

 

69,979,409

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Ban BVCSSK cán bộ

423

520

522

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

BQL DACS trẻ thơ CĐ

423

520

526

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

Sở Văn hóa Thể thao DL

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

425

460

464

7,702,453,182

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,702,453,182

 

 

 

 

 

425

550

554

14,711,856,666

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,711,856,666

 

 

 

 

 

 

 

425

550

579

102,196,230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102,196,230

 

 

 

 

 

 

 

425

550

533

1,396,138,383

 

 

 

 

 

 

 

 

1,396,138,383

 

 

 

 

 

 

 

 

 

425

550

562

6,038,809,649

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,038,809,649

 

 

 

 

 

 

 

CTMT (0093)

425

550

55

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT (0102)

425

550

554

584,745,367

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

584,745,367

 

 

 

 

 

 

CTMT (0091)

425

550

554

14,257,472

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,257,472

 

 

 

 

 

 

CTMT (0106)

425

550

554

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

TT Thể dục Thể thao

425

550

562

26,809,799,665

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,809,799,665

 

 

 

 

 

 

75

TT Văn hóa, điện ảnh

425

550

554

5,222,300,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,222,300,000

 

 

 

 

 

76

Thư viện

425

550

555

5,332,091,775

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,332,091,775

 

 

 

 

 

 

* CTMT

425

550

555

60,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60,000,000

 

 

 

 

 

77

Bảo tàng

425

550

556

3,278,625,237

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,278,625,237

 

 

 

 

 

 

* CTMT

 

550

554

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Ban Quản lý Di tích và Danh thắng

425

550

556

1,795,358,301

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,795,358,301

 

 

 

 

 

 

 

425

370

373

120,950,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120,950,000

 

 

 

 

79

Đoàn ca múa nhạc dân tộc

425

550

553

5,762,689,844

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,762,689,844

 

 

 

 

 

80

Trường Năng khiếu TDTT

425

490

505

21,766,833,666

 

 

 

 

 

 

21,766,833,666

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

TT xúc tiến du lịch

425

550

579

1,247,004,137

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,247,004,137

 

 

 

 

 

82

Sở LĐTBXH

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

460

454

11,485,477,565

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,485,477,565

 

 

 

 

 

424

490

498

850,064,148

 

 

 

 

 

 

850,064,148

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

520

531

2,240,826,408

 

 

 

 

 

 

 

 

2,240,826,408

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

520

527

71,627,089,570

 

 

 

 

 

 

 

 

71,627,089,570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

520

528

3,376,579,745

 

 

 

 

 

 

 

 

3,376,579,745

 

 

 

 

 

 

 

 

- Kinh phí ủy quyền

424

520

528

133,820,388

 

 

 

 

 

 

 

 

133,820,388

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT (0250-0255)

424

490

498

12,492,030,000

 

 

 

 

 

 

12,492,030,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT (0250-0256)

424

490

498

1,818,810,030

 

 

 

 

 

 

1,818,810,030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT

424

490

504

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT

424

490

505

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT

424

460

464

73,951,367

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73,951,367

 

 

 

 

- BS có MT

424

520

533

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CT bình đẳng giới

424

460

464

138,910,195

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

138,910,195

 

 

 

 

- CTATVS lao động

424

460

464

115,714,660

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115,714,660

 

 

 

 

- BS có MT

424

520

528

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT

424

430

438

1,154,198,154

 

 

 

1,154,198,154

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Chi cục PCTNXH

424

460

464

1,323,829,514

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,323,829,514

 

 

 

 

 

424

520

528

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Trường TC nghề

424

490

498

4,007,947,069

 

 

 

 

 

 

4,007,947,069

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Trường TC nghề Việt-Hàn BD

424

490

498

4,892,36,290

 

 

 

 

 

 

4,892,364,290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

TTDN Người khuyết tật

424

490

498

1,892,130,166

 

 

 

 

 

 

1,892,130,166

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

520

528

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Trung tâm bảo trợ xã hội

424

520

528

12,418,851,115

 

 

 

 

 

 

 

 

12,418,851,115

 

 

 

 

 

 

 

90

Trung tâm GD LĐ Tạo việc làm

424

520

528

12,880,980,909

 

 

 

 

 

 

 

 

12,880,980,909

 

 

 

 

 

 

 

91

Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh

424

430

438

5,073,073,839

 

 

 

5,073,073,839

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

424

490

498

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Ban QL nghĩa trang liệt sĩ

424

520

527

2,588,253,877

 

 

 

 

 

 

 

 

2,588,253,877

 

 

 

 

 

 

 

93

Quỹ Bảo trợ Trẻ em

424

520

531

722,809,547

 

 

 

 

 

 

 

 

722,809,547

 

 

 

 

 

 

 

94

Sở Khoa học và CN

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

417

460

466

3,818,256,227

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,818,256,227

 

 

 

 

 

417

370

371

300,945,829

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

300,945,829

 

 

 

 

 

 

417

370

372

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

417

370

373

12,312,055,987

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,312,055,987

 

 

 

 

95

Trung tâm Ứng dụng TB KHCN

417

370

371

1,069,846,600

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,069,846,600

 

 

 

 

96

Trung tâm Tin học và TT KHCN

417

370

373

1,237,133,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,237,133,400

 

 

 

 

97

TT kỹ thuật Tiêu chuẩn ĐLCL

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

417

370

371

1,014,820,339

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,014,820,339

 

 

 

 

98

Chi cục TCĐL chất lượng

417

460

466

1,757,999,677

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,757,999,677

 

 

 

99

Sở Nông nghiệp-PTNT

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

466

5,375,163,331

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,375,163,331

 

 

 

 

 

412

010

011

164,795,630

 

164,795,630

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

010

012

57,623,770

 

67,623,770

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

010

016

48,066,800

 

48,066,800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

010

017

33,931,260

 

33,931,260

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

010

023

820,000

820,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- CTMT

412

460

465

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Chi cục Kiểm lâm

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

463

5,235,405,756

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,235,405,756

 

 

 

 

 

412

010

017

3,899,543,694

 

3,899,543,694

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

280

309

626,275,483

 

 

 

 

626,275,483

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Chi cục Thú y

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

466

1,245,958,896

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,245,958,896

 

 

 

 

 

412

010

015

1,417,532,418

 

1,417,532,418

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Chi cục Bảo vệ Thực vật

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

466

2,161,242,449

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,161,242,449

 

 

 

 

 

412

010

014

4,661,335,610

 

4,661,335,610

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Chi cục Thủy lợi

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

466

1,553,591,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,553,591,400

 

 

 

 

 

412

010

016

702,483,749

 

702,483,749

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

280

309

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

TT Đầu tư KTNS và VSMNT

412

010

016

2,491,874,778

 

2,491,824,778

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CTMT

412

010

016

599,460,000

 

599,460,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Chi cục Phát triển Nông thôn

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

412

460

463

2,404,090,860

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,404,090,860

 

 

 

 

 

412

010

014

1,603,213,340

 

1,603,213,340

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Trung tâm Khuyến nông

412

010

014

8,854,745,574

 

8,854,745,574

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

BQL DA nông nghiệp

412

010

016

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Chi cục QLCL NLTS

412

460

465

2,349,434,846

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,349,434,846

 

 

 

 

CTMT

412

460

466

143,382,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

143,382,500

 

 

 

109

BQL rừng Dầu Tiếng

412

010

017

1,925,501,564

 

1,925,501,564

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Sở Tài nguyên Môi trường

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

426

460

466

6,387,449,927

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,387,449,927

 

 

 

 

 

426

280

281

7,019,408,405

 

 

 

 

7,019,408,405

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

426

280

309

2,201,199,072

 

 

 

 

2,201,199,072

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

426

430

432

22,671,541,751

 

 

 

22,671,541,751

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

VP Đăng ký QSD đất

426

430

432

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

TT Quan trắc TNMT

426

280

281

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

TT CNTT-LT TNMT

426

430

432

3,137,295,594

 

 

 

3,137,295,594

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Chi cục Bảo vệ MT

426

460

466

1,349,598,110

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,349,598,110

 

 

 

 

 

426

280

309

2,734,202,880

 

 

 

 

2,734,202,880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quỹ Bảo vệ môi trường

426

280

309

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Chi cục Quản lý đất đai

426

460

466

2,721,798,714

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,721,798,714

 

 

 

 

 

426

430

432

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Đài Phát thanh TH

441

250

253

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

Trung tâm Dịch vụ PTTH

441

430

433

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

Tỉnh đoàn

511

460

462

14,538,013,468

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14,538,013,468

 

 

119

Đội TNXP

511

010

013

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

511

280

309

440,825,225

 

 

 

 

440,825,225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

TTGT VL Thanh niên

511

430

438

1,170,768,949

 

 

 

1,170,768,949

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

TT Hoạt động thanh niên

511

430

459

1,458,997,270

 

 

 

1,458,997,270

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

TTHTTNCN và LĐ trẻ

511

430

459

752,799,973

 

 

 

752,799,973

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123

Đoàn khối Doanh nghiệp

511

460

472

2,506,991,132

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,506,991,132

 

124

Đoàn khối DCĐ

511

460

472

1,126,381,262

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,126,381,262

 

125

Nhà Thiếu nhi

511

550

579

2,227,584,678

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,227,584,678

 

 

 

 

 

126

TT giao lưu văn hóa Việt-Hàn

511

430

459

545,085,000

 

 

 

545,085,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

UB Mặt trận Tổ quốc

510

460

462

6,618,007,086

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,618,007,086

 

 

128

Hội Cựu chiến binh

514

460

462

2,557,600,650

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,557,600,650

 

 

129

Hội Nông dân

513

460

462

5,515,582,871

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,515,582,871

 

 

130

TT DN DV HT Nông dân

513

490

498

706,983,212

 

 

 

 

 

 

706,983,212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

131

Hội Liên hiệp Phụ nữ

512

460

462

6,860,494,795

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,860,494,795

 

 

132

TT GTVL Phụ nữ

512

430

438

2,100,173,516

 

 

 

2,100,173,516

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

133

Hội Chữ thập đỏ

522

460

472

1,694,067,283

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,694,067,283

 

134

Hội Văn học Nghệ thuật

599

460

462

4,370,031,714

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4,370,031,714

 

 

Bổ sung có mục tiêu

599

550

553

475,041,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

475,041,500

 

 

 

 

 

135

Liên hiệp Hội KHKT

516

370

373

261,939,772

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

261,939,772

 

 

 

 

 

 

516

460

462

1,059,727,852

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,059,272,852

 

 

136

LH các tổ chức hữu nghị

517

460

462

181,661,701

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

181,661,701

 

 

137

Hội Đông y

535

460

472

523,634,264

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

523,634,264

 

138

Hội Người mù

534

460

472

809,349,443

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

809,349,443

 

139

Câu lạc bộ Hưu trí

599

460

472

707,385,324

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

707,385,324

 

140

Hội Người cao tuổi

533

460

472

328,375,985

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

328,375,985

 

141

Liên minh Hợp tác xã

448

460

462

1,683,528,311

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,683,528,311

 

 

142

Bộ Chỉ huy Quân sự

560

460

468

30,956,400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,956,400,000

143

Cảnh sát PCCC

560

460

471

10,795,122,230

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,795,122,230

 

 

560

280

309

5,912,000,000

 

 

 

 

5,912,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

144

Công an tỉnh

560

460

471

47,620,621,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47,620,621,200

 

CTMT

560

460

471

1,293,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,293,000,000

 

 

560

460

504

1,687,000,000

 

 

 

 

 

 

1,687,000,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

145

BQL DA tỉnh

599

160

189

24,033,000

 

 

 

24,033,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

146

Ban QL Tòa nhà

405

430

459

2,780,228,917

 

 

 

2,780,228,917

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

147

Quỹ bảo trì đường bộ

599

421

223

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 16/CKTCNSĐP

 

QUYT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC D ÁN, CÔNG TRÌNH THUỘC NGUỒN VN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Mã dự án đầu

Tng mức đầu tư (hoặc Tng dự toán được phê duyệt)

Thi gian khởi công

Thời gian hoàn thành

Giá trị KL thực hiện từ khi công đến 31/12 năm trước

Đã thanh toán từ khởi công đến 31/12 năm trước

Kế hoạch vn năm 2014

Quyết toán nguồn vn năm 2014

Tng số

Chia theo ngun vốn

Tng s

Chia theo nguồn vốn

Trong nước

Ngoài nước

Trong nước

Thanh toán KLHT

Hoàn trả tạm ng

Ngoài nước

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TNG S

 

33,252,866

 

 

6,631,718

6,577,524

4,515,792

4,462,792

53,000

4,658,517

4,658,517

2,182,225

99,596

0

A

VN TỈNH QUN LÝ

 

33,252,866

 

 

6,631,718

6,577,524

2,418,595

2,365,595

53,000

2,281,821

2,281,821

2,182,225

99,596

 

I

Nguồn vốn XDCBTT

 

33,252,866

 

 

6,615,725

6,561,580

2,402,803

2,349,803

53,000

2,271,325

2,271,325

2,171,729

99,596

 

I.1

Chun b đầu tư

 

13,352,968

 

 

1,628,226

1,628,226

292,361

289,361

3,000

291,311

291,311

265,455

25,856

 

 

Ban Qun lý dự án tnh Bình Dương

 

3,809,989

 

 

1,047,460

1,047,460

26,803

26,803

0

49,446

49,446

23,691

25,755

 

1

Trường quay - Đài PTTH Bình Dương (B)

7001974

193,413

2014

2018

3,857

3,857

2,359

2,359

 

2,359

2,359

2,359

0

 

2

Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đường cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn

7038345

1,723,842

2008

2013

1,032,774

1,032,774

16,000

16,000

 

37,230

37,230

12,889

24,341

 

3

Cải tạo nút giao thông ngã 4 S Sao

7231793

53,176

2014

2018

543

543

481

481

 

480

480

480

0

 

4

Giao lộ ngã tư Phú Th ĐT 744, 748 Phú An - An Tây

7341647

117,148

2014

2018

92

92

674

674

 

674

674

674

0

 

5

Hệ thống thoát nước để giải quyết ngập úng đường ĐT741

7413610

29,306

2013

2016

224

224

500

500

 

500

500

500

0

 

6

Dự án nạo vét nội đồng kết hợp GTNT Suối Giữa

7001480

598,218

2011

2015

3,875

3,875

1,416

1,416

 

1,416

1,416

1,416

0

 

7

Trục thoát nước Bưng Biệp Suối Cát

7033703

726,542

2011

2014

5,995

5,995

1,427

1,427

 

2,841

2,841

1,427

1,414

 

8

Gia cố bờ bao các tuyến rạch hệ thống tiêu nước Sóng Thần Đồng An

7369751

CBĐT

 

 

100

100

550

550

 

550

550

550

0

 

9

Khu tái định cư Phú Hòa

7438816

61,653

2013

2015

0

0

1,000

1,000

 

1,000

1,000

1,000

0

 

10

Xây dựng đường nối từ cầu Thới An đến giáp ĐT748, TX BC

7471541

106,067

2014

2017

0

0

396

396

 

396

396

396

0

 

11

Xây dựng bờ kè từ cầu Rạch Tre đến Th ủy TX Tân Uyên

7251485

200,624

2014

2017

0

0

2,000

2,000

 

2,000

2,000

2,000

0

 

 

Công ty TNHH 1 TV CTN MT Bình Dương

 

7,409,534

 

 

109,015

109,015

18,896

18,896

3,000

18,395

18,395

18,395

0

 

1

Cấp nước Nam TDM mở rộng CS 45.000 m3/ngày đêm

7333723

966,515

2012

2014

4,100

4,100

896

896

 

896

896

896

0

 

2

Cải thiện MTN NBD GĐII (TN &XLNT s.hoạt đô th NBD)

7306396

6,398,848

2012

2018

104,666

104,666

17,000

17,000

3,000

16,999

16,999

16,999

0

 

3

Dự án Đền bù hệ thống thoát nước và xử lý nước thi khu vực Dĩ An

7493894

CBĐT

0

0

500

500

 

0

0

0

0

 

4

Đấu ni thoát nước cho KCN An Tây

7415373

44,171

2013

2016

249

249

500

500

 

500

500

500

0

 

 

Sở VH-TT-DL Bình Dương

 

 

 

 

39

39

179

179

0

178

178

178

0

 

1

NC CS vt chất Bo tàng tnh BD

7251728

CBĐT

39

39

179

179

 

178

178

178

0

 

 

S Cảnh sát PCCC

 

21,019

 

 

0

0

3,066

3,066

0

2,176

2,176

2,176

0

 

1

Mua sắm trang TB phc v công tác của Sở CS PCCC

220140002

18,290

2014

2015

0

0

2,994

2,994

 

2,104

2,104

2,104

 

 

2

ng dụng CNTT tại S CS PCCC GĐ 2013-2015

220140005

2,729

2015

2016

0

0

72

72

 

72

72

72

 

 

 

UBND Thị xã Tân Uyên

 

1,244,540

 

 

460,430

460,430

229,143

229,143

0

209,812

209,812

209,812

0

 

1

DA BTHT và TĐC công trình nâng cấp, MR ĐT 746 (TK - DCQ)

7317627

409,548

2012

2013

343,430

343,430

71,289

71,289

 

53,459

53,459

53,459

0

 

2

DA NC, MR Đường ĐT 747B đon Miễu Ông Cù, Thủ Biên, Cổng Xanh

7339305

325,046

2013

2015

109,500

109,500

5,000

5,000

 

3,500

3,500

3,500

0

 

3

DA Đường ĐT 746 Thủ Biên - Cổng Xanh

7317629

366,255

2013

2015

7,500

7,500

57,000

57,000

 

57,000

57,000

57,000

0

 

4

Bồi thường, HT và TĐC XD Khu TTHC và KXĐC Bắc T.Uyên

7439854

143,691

2013

2014

0

0

95,854

95,854

 

95,853

95,853

95,853

0

 

 

Các đơn v khác

 

867,886

 

 

11,282

11,282

11,274

11,274

0

11,304

11,304

11,203

101

 

1

Hệ thống cp nước TT xã Long Tân

7312322

35,552

2013

2015

1,507

1,507

772

772

 

772

772

772

0

 

2

M rộng tuyến ng cấp nước TT xã Tân Hiệp

7468002

5,280

2014

2015

0

0

500

500

 

500

500

500

0

 

3

Cải tạo NC & XD mới một số HM CT nhà thiếu nhi

7328878

14,821

2014

2015

181

181

3,402

3,402

 

3,335

3,335

3,335

0

 

4

Đóng mới DC phc v SH cho khu nhà ngh SQ, QNCN

220140004

5,386

2014

2014

0

0

4,905

4,905

 

4,904

4,904

4,904

0

 

5

Xây dựng doanh trại, trận địa D168/E276/F367

220130006

 

 

 

5,390

5,390

386

386

 

386

386

386

0

 

6

Xây dng cơ sở hạ tầng trang trại Đội TNXP

7341376

67,274

2015

2017

591

591

244

244

 

257

257

243

14

 

7

ng dụng CNTT tại Sở Công Thương GĐ 2008-2010

7251451

 

 

 

0

0

54

54

 

53

53

53

0

 

8

Xây dựng mi trường Đại học Thủ Dầu Một

7249650

CBĐT

 

 

2,001

2,001

239

239

 

239

239

239

0

 

9

Xây dựng CS HTKT, tường rào và khuôn viên cây xanh Trường ĐH

7339540

318,147

2014

2018

606

606

500

500

 

499

499

499

0

 

10

Ký túc xá SV ĐHTDM (C)

7237086

390,454

2010

2014

1,006

1,006

272

272

 

272

272

272

0

 

11

Xóa điện kế tổng cụm xã huyn Dầu Tiếng

7113416

30,972

2005

2005

 

0

 

 

 

87

87

 

87

 

I.2

Thc hin đầu tư

 

15,794,678

 

 

4,814,677

4,760,532

1,939,639

1,889,639

50,000

1,827,963

1,827,963

1,770,231

57,732

 

 

Ban Quản lý dự án tnh Bình Dương

 

5,279,598

 

 

1,549,971

1,549,971

638,490

638,490

0

657,387

657,387

624,999

32,388

 

1

Trùng tu tôn tạo di tích lch sử rừng Kiến An

7024318

52,165

2012

2015

3,081

3,081

22,952

22,952

 

23,110

23,110

22,952

158

 

2

Cơ sở HT PV Bệnh viện lao, Tâm thần và khu TĐC

7342065

57,062

2014

2018

944

944

6,230

6,230

 

5,495

5,495

5,495

0

 

3

Khu tưởng niệm Chiến Khu Đ (C)

7157025

163,565

2013

2017

3,988

3,988

28,436

28,436

 

27,257

27,257

27,257

0

 

4

Hạ tầng kỹ thuật khu TĐC liên kế

7390136

39,402

2013

2015

697

697

9,545

9,545

 

9,545

9,545

9,545

0

 

5

Các trục GT chính thuộc QHXD các BV và một số CT khác

7390137

369,241

2013

2016

2,136

2,136

12,000

12,000

 

12,000

12,000

12,000

0

 

6

Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Bình Dương (cơ s 1) (C)

7075314

84,447

2014

2018

303

303

1,265

1,265

 

1,265

1,265

1,265

0

 

7

CT NC khối hiệu bộ và XD mới khối HT, trạm biến áp, mua xe gắn máy Trường Chính trị

7335962

64,672

2013

2016

1,490

1,490

26,100

26,100

 

25,320

25,320

25,320

0

 

8

Xây dng đường ven sông Sài Gòn (Bình Nhâm - Châu Văn Tiếp)

7300799

131,572

2012

2016

67,180

67,180

4,655

4,655

 

6,212

6,212

4,654

1,558

 

9

Xây dng mới cầu Bà La (B)

7300796

92,181

2012

2014

65,445

65,445

4,999

4,999

 

4,998

4,998

4,998

0

 

10

Nâng cấp m rộng đường 7A huyn Bến Cát

7333110

828,183

2012

2015

388,776

388,776

143,000

143,000

 

145,133

145,133

142,516

2,617

 

11

Đường từ ngã 3 Mười Muộn - ngã 3 Tân Thành

7226116

764,482

2010

2015

10,325

10,325

80,300

80,300

 

79,553

79,553

79,553

0

 

12

Xây dựng mới cầu Ông Cộ trên ĐT 744

7004375

360,279

2011

2015

112,079

112,079

65,000

65,000

 

65,769

65,769

65,000

769

 

13

Xây dựng mới cu Thới An qua sông Th Tính - Bến Cát

7183494

275,544

2012

2016

126,830

126,830

60,327

60,327

 

60,327

60,327

60,327

0

 

14

Công bố cấp KT đường thy ni đng sông Thị Tính

7004377

4,494

2011

2015

216

216

3,546

3,546

 

3,545

3,545

3,545

0

 

15

Đường ĐT 744 đon cầu Ông C - Km12

7004036

189,730

2010

2014

117,240

117,240

102

102

 

40

40

40

0

 

16

Đường ĐT744 (cầu Ông C-NM m Bến Súc)

7004370

680,936

2010

2013

247,999

247,999

128,879

128,879

 

138,612

138,612

123,825

14,787

 

17

NC, LN ĐT749a tơ ngã 3 Minh Tân - ngã 3 Minh Thnh

7183490

70,961

2011

2014

19,281

19,281

8,706

8,706

 

6,999

6,999

6,999

0

 

18

Đường Nguyễn Chí Thanh (ngã 3 Suối Giữa - cầu Ông Cộ)

7004366

168,659

2008

2012

132,274

132,274

1,000

1,000

 

1,000

1,000

1,000

0

 

19

NC,MR đường ĐT 747a Cổng Xanh Tân Uyên

7357539

509,396

2013

2016

5,210

5,210

30,000

30,000

 

27,260

27,260

27,260

0

 

20

NCMR đường ĐT 742

220040058

33,805

2004

2005

19,021

19,021

784

784

 

784

784

784

0

 

21

XD Tổng thể bnh vin đa khoa tnh BD (B)

7002817

96,027

2011

2013

29,819

29,819

425

425

 

425

425

425

0

 

22

HT đin DP toàn cm Y tế

7318131

5,861

2012

2013

4,991

4,991

163

163

 

163

163

163

0

 

23

Cầu Hố Đá, Th Tính, Căm Xe trên ĐT 749a

7004027

28,105

2005

2006

24,673

24,673

14

14

 

14

14

14

0

 

24

Cầu Thủ Biên (qua sông Đồng Nai)

7004012

162,949

2004

2006

163,686

163,686

 

 

 

37

37

 

37

 

25

Bi thường HT và TĐC XD bệnh viện Lao - Tâm thần

7385877

43,357

2014

2018

303

303

 

 

 

12,462

12,462

 

12,462

 

26

Trồng cây xanh trên ĐT 743 đoạn Km2+500 - 8+420 (Miễu Ông Cù)

7302012

2,523

2011

2012

1,984

1,984

62

62

 

62

62

62

0

 

 

Trung tâm Đầu tư - Khai thác nước sạch - Vệ sinh MTNT

 

34,120

 

 

1,914

1,914

12,456

12,456

0

12,455

12,455

12,455

 

 

1

HT cp nước TT xã Minh Tân (Dầu tiếng)

7285721

32,632

2013

2014

1,829

1,829

11,300

11,300

 

11,300

11,300

11,300

0

 

2

ĐT XD bể lắng Lamella cấp nước TT Định Thành

7389698

1,488

2014

2014

85

85

1,156

1,156

 

1,155

1,155

1,155

0

 

 

Công ty TNHH 1 TV CTN MT Bình Dương

 

4,454,481

 

 

756,601

706,601

368,220

318,220

50,000

316,724

316,724

315,630

1,094

 

1

Khu tái Đnh cư cho các hộ giải tỏa trắng thuộc DA TĐC Chánh Nghĩa

7013130

118,726

2007

2012

110,234

110,234

4,800

4,800

 

4,735

4,735

4,735

0

 

2

Xây dng khu liên hp xử lý rác thải Nam BD

7013212

466,342

2003

2013

162,940

162,940

30,000

30,000

 

30,000

30,000

30,000

0

 

3

Cải thin môi trường nước Nam BD (A)

7080738

1,984,987

2010

2014

192,922

192,922

39,500

39,500

 

39,536

39,536

39,500

36

 

4

HTTN ngoài khu CN An Tây, Mai Trung, Vit Hương 2

7155708

333,103

2011

2014

112,157

62,157

50,000

50,000

 

51,058

51,058

50,000

1,058

 

5

No vét Suối ch - TT Tân Phước Khánh

7013121

312,633

2012

2015

74,496

74,496

95,000

95,000

 

94,686

94,686

94,686

0

 

6

HTTN và xử lý nước thải kênh Ba Bò

7080736

345,158

2012

2014

51,192

51,192

50,000

50,000

 

47,900

47,900

47,900

0

 

7

MR nhà máy xử lý chất thải rắn nam BD

7247263

370,223

2011

2014

32,823

32,823

8,000

8,000

 

8,000

8,000

8,000

0

 

8

C/ nước khu đô thị CN Mỹ Phước thuộc DA CN, NT đô thị VN

7259736

479,700

2011

2013

520

520

89,850

39,850

50,000

39,740

39,740

39,740

0

 

9

Đắp tôn cao mt đê bao ấp Mỹ Hảo 2

7460566

4,838

2014

2014

0

0

275

275

 

274

274

274

0

 

10

Đắp tôn cao mt đắp bao Tân An

7460549

4,778

2014

2015

0

0

258

258

 

258

258

258

0

 

11

HTCN sinh hoạt khu TĐC Phú Mỹ - TXTDM

220060121

9,350

2006

2007

4,995

4,995

137

137

 

137

137

137

0

 

12

HTCN sinh hoạt TĐC Hòa Lợi - Bến Cát

220060124

8,227

2006

2007

4,729

4,729

145

145

 

145

145

145

0

 

13

HTCN sinh hoạt TĐC Định Hòa - TXTDM

220060122

7,077

2006

2007

4,348

4,348

44

44

 

44

44

44

0

 

14

HTCN sinh hoạt TĐC Phú Chánh - Tân Uyên

220060123

9,339

2006

2007

5,245

5,245

211

211

 

211

211

211

0

 

 

Công an tnh Bình Dương

 

119,156

 

 

43,915

43,915

46,854

46,854

0

48,718

48,718

46,852

1,866

 

1

Xây dựng cơ sở dữ liệu dân cư Bình Dương

220130007

20,969

2014

2015

500

500

8,000

8,000

 

8,000

8,000

8,000

0

 

2

Trụ s làm việc Công an Phưng Hiệp An

220130004

5,791

2013

2014

100

100

4,639

4,639

 

4,639

4,639

4,639

0

 

3

Trụ sở làm việc Công an Phường Phú Mỹ

220130002

6,341

2013

2014

100

100

4,251

4,251

 

4,251

4,251

4,251

0

 

4

Trụ sở làm việc Công an Phường Định Hòa

220130003

5,795

2013

2014

100

100

4,369

4,369

 

4,368

4,368

4,368

0

 

5

MR Tr s LV Công An huyện Phú Giáo

220110022

20,962

2013

2014

8,070

8,070

10,384

10,384

 

11,684

11,684

10,384

1,300

 

6

Tr sở CQĐT nhà tạm giữ CA huyện Thun An

220110024

17,536

2012

2013

14,448

14,448

1,211

1,211

 

1,210

1,210

1,210

0

 

7

Mua sm p.tiện, trang thiết bị Nvụ của C.An 02 huyện mới

220140003

8,412

2014

2014

0

0

7,557

7,557

 

7,557

7,557

7,557

0

 

8

Trung tâm thông tin chỉ huy Công An tnh Bình Dương

220050199

14,664

2009

2010

5,538

5,538

5,421

5,421

 

5,987

5,987

5,421

566

 

9

Trụ sở làm việc công an Phường Phú Thọ

220110001

3,746

2010

2011

2,980

2,980

385

385

 

385

385

385

0

 

10

Trụ sở Đại đội CSGT và CSCĐ HTTP BD (C)

220100013

14,940

2011

2012

12,079

12,079

637

637

 

637

637

637

0

 

 

S Cnh sát PCCC

 

31.549

 

 

8,365

8,365

18,884

18,884

0

25,277

25,277

18,881

6,396

 

1

Mua sắm xe ôtô chuyên dùng chữa cháy

220130001

23,899

2013

2014

6,615

6,615

14,617

14,617

 

20,812

20,812

14,616

6,196

 

2

Đội PCCC khu vực Phòng CS PCCC Thành phố TDM

220140001

2,122

2014

2014

0

0

1,518

1,518

 

1,517

1,517

1,517

0

 

3

XD nhà tiền chế Tr sở Cảnh sát PCCC tnh

220130011

3,946

2013

2014

750

750

2,357

2,357

 

2,557

2,557

2,357

200

 

4

XD TT thông tin ch huy điều hành PCCC và CN cứu hộ

220130010

1,582

2013

2013

1,000

1,000

392

392

 

391

391

391

0

 

 

Sở Tài Nguyên - Môi Trường

 

115,699

 

 

35,611

35,611

31,329

31,329

0

31,159

31,159

27,166

3,993

 

1

HTCNTT Sở Tài nguyên Môi trường

7013105

65,498

2010

2012

14,276

14,276

8,603

8,603

 

10,083

10,083

6,090

3,993

 

2

ĐT XD các trm quan trắc nước thải - GĐ2

7384720

38,964

2013

2014

12,780

12,780

14,000

14,000

 

12,485

12,485

12,485

0

 

3

DA ĐT HT Quan trắc đng thái nước dưới đt

7384717

2,418

2013

2014

1,401

1,401

1,600

1,600

 

1,600

1,600

1,600

0

 

4

DA ĐT HT Quan trắc tự động nước mt

7384718

7,778

2013

2014

6,267

6,267

6,265

6,265

 

6,131

6,131

6,131

0

 

5

Xây dựng phn mềm một ca tại Sở TN MT tnh BD

7384714

1,041

2013

2014

887

887

861

861

 

860

860

860

0

 

 

Sở VH-TT-DL

 

382,045

2013

2014

190,538

190,538

78,847

78,847

0

85,625

85,625

78,843

6,782

 

1

Di tích lịch sử Nhà tù Phú Li (C)

7024321

46,959

2011

2013

26,580

26,580

11,000

11,000

 

11,000

11,000

11,000

0

 

2

TT HL Thể thao tnh Bình Dương

7440655

6,022

2013

2014

154

154

4,692

4,692

 

4,691

4,691

4,691

0

 

3

Khu di tích đa đạo tam giác sắt (B)

7024332

225,134

2010

2015

94,500

94,500

45,000

45,000

 

51,351

51,351

44,999

6,352

 

4

ng dụng CNTT tại Sở VH Thể thao và DL GĐ 2012-2014

7440664

2,240

2013

2015

590

590

1,821

1,821

 

1,820

1,820

1,820

0

 

5

Di dời HT HTKT phục vụ TCCT Cổng chào BD

7337402

6,159

2011

2011

137

137

1,000

1,000

 

1,000

1,000

1,000

0

 

6

Nhà thi đấu Tnh Bình Dương (B)

7024328

95,531

2011

2013

68,577

68,577

15,334

15,334

 

15,763

15,763

15,333

430

 

 

Ủy ban Thị xã Tân Uyên

 

5,653

 

 

12,755

12,755

5,256

5,256

0

5,256

5,256

5,256

 

 

1

Di dời và XD mới tường rào khu điều tr Phong Bến sắn

7439858

5,653

2013

2014

0

0

4,914

4,914

 

4,914

4,914

4,914

0

 

2

Đường ni từ ĐH416 vào cầu Tam Lp huyện Tân Uyên

7251385

14,822

2011

2012

12,755

12,755

342

342

 

342

342

342

0

 

 

Các đơn vị khác

 

5,372,377

 

 

2,215,007

2,210,862

739,303

739,303

0

645,362

645,362

640,149

5,213

 

1

Hệ thng tiêu nước Sóng Thần Đồng An (B)

7180145

162,951

1999

2014

66,457

66,457

6,548

6,548

 

7,178

7,178

6,548

630

 

2

Hệ thống thoát nước TT Dĩ An (B)

7001535

517,347

2005

2014

56,363

56,363

726

726

 

437

437

432

5

 

3

Trục thoát nước Chòm sao Sui đn

7001487

991,060

2009

2016

239,746

239,746

103,545

103,545

 

99,851

99,851

99,851

0

 

4

Trung tâm hỗ trợ thanh niên công nhân và lao động (B)

7002230

95,700

2010

2013

29,716

29,716

9,000

9,000

 

10,007

10,007

8,939

1,068

 

5

ng dụng Công nghệ TT tại Ban quản lý KCN VN - Singapore

7373542

2,346

2012

2013

1,280

1,280

750

750

 

1,035

1,035

749

286

 

6

Cải tạo sửa chữa khu khám bệnh của BV đa khoa

7437418

6,346

2013

2014

3,674

3,674

4,000

4,000

 

4,000

4,000

4,000

0

 

7

Cải tạo sửa chữa 1 s hạng mục của BV đa khoa

7447155

12,708

2014

2015

1,099

1,099

1,500

1,500

 

1,500

1,500

1,500

0

 

8

Cải tạo một s HM của BV đa khoa

7458694

3,644

2014

2015

2,052

2,052

2,171

2,171

 

2,171

2,171

2,271

0

 

9

Ứng dụng CNTT tại BV Điu dưỡng và PHCN tnh BD

7402372

5,066

2013

2015

185

185

536

536

 

536

536

536

0

 

10

XD HT PCCC của BV Điều dưỡng - Phc hồi chức năng

7439196

1,521

2013

2014

0

0

60

60

 

60

60

60

0

 

11

ĐT, TB SX CT trong GĐ chờ thc hin Trường quay nhà Bá âm

7390103

48,667

2013

2017

658

658

29,000

29,000

 

28,997

28,997

28,997

0

 

12

ng dng CNTT trong hot đng của Sở Kế hoch và ĐT

7367523

 

 

 

1,010

1,010

980

980

 

979

979

979

0

 

13

ĐT trang TB cho TT Tin học và TT KHCN

7251689

7,950

2013

2014

68

68

2

2

 

1

1

1

0

 

14

ĐT TB phòng phân tích KN thuc TT ứng dng tiến bộ và CN tỉnh BD

7372299

13,168

2012

2013

10,827

10,827

4,992

4,992

 

4,991

4,991

4,991

0

 

15

Ốp đá đài tưng nim NTLS Bình Dương (C)

7114804

14,999

2009

2012

9,412

9,391

1,539

1,539

 

1,847

1,847

1,538

309

 

16

ng dng CNTT ti S Lao động - TB&XH

7333197

3,212

2013

2014

1,870

1,870

1,761

1,761

 

1,760

1,760

1,760

0

 

17

CT TT giáo dc LĐ - To việc làm

7333729

9,636

2013

2015

7,572

7,572

6,450

6,450

 

6,450

6,450

6,450

0

 

18

Nâng cp phòng máy Trung tâm TTĐT - Sở TTTT

7251717

 

 

 

5,645

5,645

5,412

5,412

 

5,412

5,412

5,412

0

 

19

XD HT TT địa lý và các phần mềm CN XD GĐ1

7453502

2,863

2013

2015

2,533

2,533

2,534

2,534

 

2,533

2,533

2,533

0

 

20

Ứng dụng CNTT QL ngành y tế

7155681

5,413

2010

2012

4,794

4,794

1,801

1,801

 

1,939

1,939

1,801

138

 

21

Cải to sửa cha mới TTGTVL BD (B)

7013241

86,677

2012

2015

24,334

24,334

27,000

27,000

 

23,450

23,450

23,450

0

 

22

Xưởng thc hành Trường TC nghề Vit Hàn

7398969

177,755

2013

2016

1,785

885

1,416

1,416

 

1,415

1,415

1,415

0

 

23

ng dng CNTT trong hot đng của UBND tnh BD

7251446

5,977

2010

2012

4,356

3,568

4,193

4,193

 

4,243

4,243

4,192

51

 

24

ng dng CNTT ti Thư vin tnh Bình Dương

7381793

2,517

2012

2014

2,259

2,259

1,776

1,776

 

1,922

1,922

1,776

146

 

25

Đầu tư trang thiết bị phc vụ báo BD đin t GĐ1

7446967

4,903

2013

2015

4,284

4,284

4,285

4,285

 

4,284

4,284

4,284

0

 

26

Xây dng Nhà khách Tnh ủy

7000669

39,065

2007

2014

33,627

33,627

4,000

4,000

 

4,000

4,000

4,000

0

 

27

SC tr sở Ban bảo v chăm sóc sức khỏe cán b tnh

7464711

2,309

2014

2014

700

700

700

700

 

700

700

700

0

 

28

Xây dng mi cầu Tam Lp - Huyện Phú giáo

7056470

65,713

2010

2012

44,515

44,515

4,836

4,836

 

4,835

4,835

4,835

0

 

29

Xây dng cầu Phú long; HM: Đường vào cầu

7007902

210,859

2008

2013

134,301

134,265

5,000

5,000

 

5,000

5,000

5,000

0

 

30

NC, MR Đường Phú An - An Tây, huyện Bến Cát

7313644

83,062

2014

2015

18,365

18,193

1,956

1,956

 

2,380

2,380

1,808

572

 

31

Dự án Bồi thường, hỗ trợ TĐC Mỹ Phước - Tân Vn (B)

7344453

114,309

2011

2013

66,538

66,538

37,038

37,038

 

547

547

547

0

 

32

XD đường ven sông SG gđ1 (đon BQK,NTP_cầu TN) (B)

7207491

151,920

2011

2014

18,797

18,797

22,272

22,272

 

11,510

11,510

11,510

0

 

33

Xây dng cầu Bả Cô - xã Chánh Mỹ TX TDM

7017345

103,685

2015

2017

90

90

7,601

7,601

 

90

90

90

0

 

34

XD đường vào TT chính trị hành chính TT tnh BD

7207489

1,917,634

2010

2014

1,149,235

1,149,235

368,000

368,000

 

367,067

367,067

367,046

21

 

35

ĐT nghề TĐ GĐ 2011-2015-nghề điện DD cấp độ QG

7418743

39,924

2013

2016

7,925

5,986

8,000

8,000

 

7,359

7,359

7,359

0

 

36

TB bệnh viện đa khoa tỉnh (B)

7139121

130,216

2009

2012

95,524

95,517

301

301

 

301

301

301

0

 

37

Nhà ở xã hội chung cư Phú Hòa

7168767

43,930

2009

2010

35,793

35,793

363

363

 

363

363

363

0

 

38

Sửa chữa HT và NC đường NB sở Nông nghiệp

7001531

2,973

2010

2011

2,412

2,412

136

136

 

149

149

136

13

 

39

DA trang thiết bị khả năng thử nghiệm sở KHCN

7049232

14,061

2008

2010

11,145

11,078

434

434

 

434

434

434

0

 

40

TTB y tế phòng chống dịch cúm gia cầm, A/H5N1

7002806

12,159

2009

2012

10,489

10,489

458

458

 

458

458

458

0

 

41

Ứng dụng CNTT sở KHCN giai đoạn 2008-2010

7199930

2,604

2011

2012

2,205

2,203

7

7

 

7

7

7

0

 

42

Ứng dụng CNTT vào công tác QLHCNN tại Sở Nội vụ

7171843

2,768

2010

2012

2,562

2,561

206

206

 

206

206

206

0

 

43

Trụ sở Ban Tổ chức Tỉnh ủy

220030022

4,202

2002

2003

3,742

3,636

127

127

 

127

127

127

0

 

44

Ứng dụng công nghệ thông tin Trường Đại học TDM

7345134

2,259

2013

2013

1,935

1,935

8

8

 

8

8

8

0

 

45

Bệnh viện y học cổ truyền

7002823

21,818

2001

2003

15,461

15,461

200

200

 

2,147

2,147

200

1,947

 

46

Trung tâm sức khỏe lao động & môi trường BD

7002706

12,160

2005

2006

10,572

10,483

78

78

 

78

78

78

0

 

47

DA ứng dụng CNTT BV đa khoa Tỉnh Bình Dương

7012747

4,566

2004

2006

4,037

4,031

517

517

 

517

517

517

0

 

48

XD khu LĐ máy chụp DSA và máy MRI bệnh viện ĐK

7311852

5,817

2011

2012

5,179

5,179

43

43

 

43

43

43

0

 

49

ĐT trang TB trung tâm kỹ thuật đo lường chất lượng

7250693

12,779

2010

2012

8,419

8,419

226

226

 

206

206

206

0

 

50

ĐT BS trang TB TT ứng dụng tiến bộ KHCN

7251454

7,916

2011

2012

7,314

7,314

28

28

 

28

28

28

0

 

51

ĐT TB phòng thí nghiệm Trường TCNL nghiệp (C)

7177067

3,849

2009

2010

3,508

3,508

17

17

 

18

18

18

0

 

52

Cải tạo HT chữa cháy vách tường BV Đa khoa

7315211

2,188

2011

2012

2,108

2,108

19

19

 

12

12

12

0

 

53

CT bệnh viện ĐK HM: CT sửa chữa mái nhà các PVS

7307928

7,970

2011

2012

7,734

7,731

464

464

 

464

464

464

0

 

54

Đầu tư trang thiết bị dạy học, bồi dưỡng giáo viên các trường THCS tạo nguồn, trường THPT chuyên Hùng Vương và trường THPT chất lượng cao

 

88,883

2014

2015

0

0

35,000

35,000

 

0

0

0

 

 

55

Trụ sở làm việc phòng Công chứng số 2 và Chi nhánh Trung tâm trợ giúp pháp lý

7004797

1,964

2005

2006

1,762

1,762

7

7

 

0

0

0

 

 

56

Ban bảo vệ sức khỏe Cán bộ Tỉnh

220050202

3,387

2005

2006

2,916

2,916

78

78

 

78

78

78

0

 

57

Nhà làm việc Câu lạc bộ hưu trí

7358817

3,098

2012

2013

2,961

2,953

91

91

 

91

91

91

0

 

58

Mua TB, cây xanh TS Ban tổ chức Tỉnh ủy (7249018)

220040127

769

2004

2005

625

625

1

1

 

1

1

1

0

 

59

Bệnh viện Quân dân Y tỉnh BD (C)

220090034

22,789

2013

2014

20,532

20,532

19,114

19,114

 

19,113

19,113

19,113

 

 

25

Đường Lê Hồng Phong (220000029)

7238222

46,346

2000

2001

0

0

0

 

 

27

27

 

27

 

I.3

Nguồn vốn hỗ trợ tỉnh Bình Dương (Dự án trường chuyên Bình Long)

 

 

 

 

 

 

25,000

25,000

 

25,000

25,000

25,000

 

 

I.4

Nguồn vốn tỉnh giao huyện Quản lý tạm ứng đó thu hồi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

12

0

12

 

 

Thành phố Thủ Dầu Mt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

7

0

7

 

1

NCMR đường Nguyễn Tri Phương (cầu Th Ngữ - cầu Thầy Năng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

 

2

 

2

Đưng Nguyễn Tri Phương (GĐ 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

5

 

5

 

 

Thị xã Dĩ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

5

0

5

 

1

NCMR Đưng Đĩ an Truông Tre

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1

 

1

 

2

KTĐC KDTCM và Sinh thái Hố lang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

4

 

4

 

I.5

Nguồn vốn Xổ s kiến thiết

 

4,105,220

 

 

172,822

172,822

145,803

145,803

 

127,039

127,039

111,043

15,996

 

 

Ban Qun lý dự án tnh Bình Dương

 

3,887,247

 

 

81,199

81,199

90,503

90,503

 

76,091

76,091

63,499

12,592

 

1

Bệnh viện chuyên khoa nhi

7253175

492,527

2014

2017

500

500

660

660

 

809

809

659

150

 

2

Bệnh viện Ung bướu tnh Bình Dương

7253177

103,453

2015

2018

 

 

586

586

 

586

586

586

0

 

3

BV điều dưỡng PHCN

7390138

253,693

2014

2016

500

500

863

863

 

983

983

863

120

 

4

KTX, nhà ăn, bếp Trưng THPT chuyên Hùng Vương

7440649

42,862

2014

2018

0

0

920

920

 

920

920

920

0

 

5

Khu điều trị 300 giường (khoa săn) BV ĐK

7449966

142,622

2014

2018

0

0

536

536

 

532

532

532

0

 

6

Cơ sở hạ tng cụm Y tế

7233701

31,642

2013

2015

8,549

8,549

7,033

7,033

 

7,031

7,031

7,031

0

 

7

TT chăm sóc sức khỏe sinh sản BD

7250320

57,877

2012

2015

14,213

14,213

28,904

28,904

 

32,241

32,241

28,163

4,078

 

8

Bệnh viện chuyên khoa Lao và bnh phổi tnh Bình Dương

7002650

276,880

2014

2018

3,752

3,752

5,250

5,250

 

1,385

1,385

1,385

0

 

9

Bệnh viện đa khoa 1500 giường tỉnh BD

7253179

2,318,639

2014

2018

3,685

3,685

25,751

25,751

 

10,199

10,199

10,199

0

 

10

Bồi thường, HT và tái ĐC cho khu QH XD các bệnh viện..

7397335

167,052

2013

2014

50,000

50,000

20,000

20,000

 

21,405

21,405

13,161

8,244

 

 

Các đơn v khác

 

217,973

 

 

91,623

91,623

55,300

55,300

 

50,948

50,948

47,544

3,404

 

1

Khu điều trị nội trú 100 giường BV ĐK

7346172

17,437

2013

2014

8,147

8,147

5,347

5,347

 

5,956

5,956

3,847

2,109

 

2

SC bệnh viện Điều dưỡng PHCN BD

7318626

10,986

2011

2013

7,003

7,003

47

47

 

47

47

47

0

 

3

Trường Cao đẳng y tế

7002801

186,903

2008

2014

74,970

74,970

47,360

47,360

 

41,679

41,679

41,149

530

 

4

Bênh viện Quân dân Y tnh BD (C)

220090034

 

 

 

 

 

 

 

 

571

571

 

571

 

5

HT xử lý nước thải BV điều dưỡng PHCN BD

7328301

 

 

 

1,304

1,304

544

544

 

500

500

500

0

 

6

MS xe ôtô cứu thương CD của BV Đa khoa

7403823

2,647

2013

2014

199

199

2,002

2,002

 

2,195

2,195

2,001

194

 

II

Nguồn vốn Chương trình mục tiêu

 

 

 

 

15,993

15,944

15,792

15,792

 

10,496

10,496

10,496

0

 

 

Sở Y tế

 

 

 

 

105

105

2,895

2,895

0

2,826

2,826

2,826

0

 

1

Đầu tư TB Tăng cường NL cho TT phòng, chống HIV/AIDS BD

 

2,989

2013

2014

105

105

2,895

2,895

 

2,826

2,826

2,826

 

 

 

S Lao đng - Thương binh và Xã hội

 

 

 

 

15,888

15,839

12,897

12,897

0

7,670

7,670

7,670

0

 

1

CT h trợ phát triển Th trường lao động BD (C)

 

 

 

 

15,888

15,839

12,897

12,897

 

7,670

7,670

7,670

0

 

B

VN HUYN QUN LÝ

 

 

 

 

 

 

2,097,197

2,097,197

 

2,376,696

2,376,696

0

0

0

1

Thành phố Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

 

433,500

433,500

 

451,634

451,634

 

 

 

2

Thị xã Thun An

 

 

 

 

 

 

311,500

311,500

 

475,493

475,493

 

 

 

3

Th xã Dĩ An

 

 

 

 

 

 

359,057

359,057

 

362,381

362,381

 

 

 

4

Thị xã Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

198,091

198,091

 

227,792

227,792

 

 

 

5

Huyện Bắc Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

131,389

131,389

 

139,487

139,487

 

 

 

6

Huyện Phú Giáo

 

 

 

 

 

 

188,500

188,500

 

208,388

208,388

 

 

 

7

Thị xã Bến Cát

 

 

 

 

 

 

142,440

142,440

 

144,738

144,738

 

 

 

8

Huyện Bàu Bàng

 

 

 

 

 

 

153,720

153,720

 

155,537

155,537

 

 

 

9

Huyện Dầu Tiếng

 

 

 

 

 

 

179,000

179,000

 

211,246

211,246

 

 

 

 


UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

Stt

Chỉ tiêu

Tổng số quyết toán

Chia ra

Vốn đầu tư

Vốn SN

 

Tng số

43,911

10,495

33,416

I

Chương trình mục tiêu quốc gia:

42,771

10,495

32,276

1

Chương trình quốc gia việc làm và dạy nghề

23,209

7,670

15,539

2

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

599

 

599

3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

3,595

 

3,595

4

Chương trình phòng chống một số bệnh XH và HIV/AIDS

3,460

2,825

635

5

Chương trình văn hóa

659

 

659

6

Chương trình giáo dục - đào tạo - dạy nghề

6,420

 

6,420

7

Chương trình y tế

2,976

 

2,976

8

Chương trình phòng chống ma túy

960

 

960

9

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

560

 

560

10

Chương trình phòng chống tội phạm

333

 

333

II

Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng

0

0

0

III

Mt số mc tiêu nhim v khác

1,140

0

1,140

1

Chương trình phòng chống bệnh, nghề nghiệp

240

 

240

2

Chương trình bình đẳng giới

139

 

139

3

Chương trình an toàn vệ sinh lao động

116

 

116

4

Chương trình ứng phó với biến đổi khí hậu

 

 

 

5

Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ em

 

 

 

6

Kinh phí sáng tạo báo chí của Hội Văn học nghệ thuật

475

 

475

7

Kinh phí báo chí chất lượng cao năm 2012 của Hội VHNT

170

 

170

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

 

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2014

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đvt: Triệu đồng

STT

Huyện, Thị xã, Thành phố

Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện theo phân cấp (Số ngân sách huyện hưởng)

Thu kết dư NS năm 2013 chuyển sang

Tổng chi ngân sách huyện

Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

A

B

1

2

3

4=5+6

5

6

 

Tổng số

3,178,275

768,901

6,713,437

3,624,711

1,303,809

2,320,902

1

Thành phố Thủ Dầu Một

567,353

225,461

1,257,766

719,429

348,232

371,197

2

Thị xã Thuận An

958,298

197,766

1,041,174

171,502

20,500

151,002

3

Thị xã Dĩ An

664,200

33,062

906,721

216,041

 

216,041

4

Huyện Tân Uyên

252,875

58,388

746,368

450,797

200,095

250,702

5

Huyện Bến Cát

376,404

62,301

575,993

257,661

90,410

167,251

6

Huyện Phú Giáo

77,770

58,602

686,235

565,271

268,367

296,904

7

Huyện Dầu Tiếng

132,368

78,827

660,297

513,612

231,166

282,446

8

Huyện Bàu Bàng

62,325

25,027

432,169

387,911

65,470

322,441

9

Huyện Bắc Tân Uyên

86,682

29,467

406,714

342,487

79,569

262,918

 


UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 19/CKTC-NSĐP

 

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ GIAI ĐOẠN 2014-2015

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: %

STT

Huyện, Thị xã, Thành ph

Chi tiết theo các sắc thuế

Thuế ngoài quốc doanh

Thuế trước bạ

Thuế SD đất NN

Thuế SD đất phi NN

Thuế nhà đất

Thuế thu nhập cá nhân

Tiền thuê mt đất, mặt nước

Phí, Lệ phí

Thu khác NS

Thuế GTGT

Thuế TNDN

Thuế TTĐB

Thuế tài nguyên

Môn bài (bậc 4-6)

Thu khác

1

Thành phố Thủ Dầu Một

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

2

Thị xã Thuận An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

3

Thị xã Dĩ An

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

35

100

100

100

4

Huyện Tân Uyên

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

5

Huyện Phú Giáo

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

6

Huyện Bến Cát

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

7

Huyện Dầu Tiếng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

8

Huyện Bàu Bàng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

9

Huyện Bắc Tân Uyên

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

40

100

100

100

 


UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 20/CKTC-NSĐP

 

TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU CHO NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN GIAI ĐOẠN 2014-2015

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

HUYỆN - THỊ XÃ

Chi tiết theo các sắc thuế do xã, phường, thị trấn trực tiếp thu

Thuế ngoài quốc doanh

Thuế trước bạ

Thuế SD đất NN

Thuế SD đất phi NN

Phí, Lệ phí

Thu khác NS

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế môn bài

Thu khác

I

Thành phố Thủ Dầu Một

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Phú Cường

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Phường Hiệp Thành

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Phường Chánh Nghĩa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Phường Phú Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Phường Phú Thọ

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Phường Phú Lợi

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Phường Chánh Mỹ

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Phường Tương Bình Hiệp

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Phường Định Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Phường Tân An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

11

Phường Phú Mỹ

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

12

Phường Hiệp An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

13

Phường Hòa Phú

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

14

Phường Phú Tân

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

II

Thị xã Thuận An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Lái Thiêu

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Phường An Thạnh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Phường Vĩnh Phú

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Phường Bình Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Phường Bình Nhâm

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Phường Hưng Định

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã An Sơn

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Phường Thuận giao

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Phường Bình Chuẩn

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Phường An Phú

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

III

Th xã Dĩ An

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Dĩ An

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

2

Phường An Bình

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

3

Phường Tân Đông Hiệp

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

4

Phường Tân Bình

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

5

Phường Đông Hòa

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

6

Phường Bình An

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

7

Phường Bình Thắng

35

35

35

100

100

100

100

100

100

100

IV

Thị xã Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Uyên Hưng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Xã Bạch Đằng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Phường Khánh Bình

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Phường Thạnh Phước

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Phường Thái Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Phường Tân P Khánh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Phường Tân Vĩnh Hiệp

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Xã Phú Chánh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Vĩnh Tân

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Xã Hội Nghĩa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

11

Xã Tân Hiệp

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

12

Xã Thạnh Hội

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

V

Thị xã Bến Cát

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phường Mỹ Phước

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Phường Hòa Lợi

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

P. Chánh Phú Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Phường Thới Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Phường Tân Định

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Xã An Điền

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã An Tây

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Xã Phú An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

VI

Huyện Bắc Tân Uyên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Tân Bình

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Xã Tân Mỹ

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Xã Đất Cuốc

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Xã Tân Thành

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Xã Tân Lập

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Xã Bình Mỹ

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã Lạc An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Xã Hiếu Liêm

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Xã Thường Tân

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Xã Tân Định

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

VII

Huyện Phú Giáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Phước Vĩnh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Xã Vĩnh Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Xã Tam Lập

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Xã An Bình

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Xã Tân Hiệp

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Xã An Linh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã Phươc Sang

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Xã Tân Long

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Xã An Long

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Xã An Thái

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

11

Xã Phước Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

VIII

Huyện Bàu Bàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Xã Lai Hưng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Xã Long Nguyên

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Xã Hưng Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Xã Cây Trường

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Xã Lai Uyên

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Xã Tân Hưng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã Trừ Văn Thố

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

IX

Huyện Dầu Tiếng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Thị trấn Dầu Tiếng

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

2

Xã Thanh Tuyền

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

3

Xã Thanh An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

4

Xã An Lập

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

5

Xã Long Tân

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

6

Xã Long Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

7

Xã Định Hiệp

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

8

Xã Định An

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

9

Xã Minh Thạnh

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

10

Xã Minh Hòa

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

11

Xã Minh Tân

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

12

Xã Định Thành

40

40

40

100

100

100

100

100

100

100

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

A

Tổng số thu ngân sách nhà nước trên địa bàn

39,000,000

1

Thu nội địa

28,500,000

2

Thu từ xuất nhập khẩu

10,500,000

3

Thu viện trợ không hoàn lại

 

B

Thu ngân sách địa phương

14,779,488

1

Thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp

13,825,454

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

4,079,090

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

9,746,364

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

954,034

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

954,034

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

0

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

 

C

Chi ngân sách

15,432,000

I

Chi ngân sách địa phương

14,500,000

1

Chi đầu tư phát triển

5,961,445

2

Chi thường xuyên

7,508,555

3

Chi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản huy động đầu tư theo khoản 3 điều 8 của Luật NSNN

 

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ TC

300,000

5

Dự phòng

730,000

II

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA do Trung ương bổ sung

932,000

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

 

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ NGÂN SÁCH CẤP HUYỆN NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

D TOÁN

A

Ngân sách cấp tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh

10,641,435

1

Thu NS cấp tỉnh hưởng theo phân cấp

9,687,401

 

- Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%

3,707,522

 

- Các khoản thu phân chia phần NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

5,979,879

2

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

954,034

 

- Bổ sung cân đối

 

 

- Bổ sung có mục tiêu

954,034

3

Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

 

4

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước

 

II

Chi ngân sách cấp tỉnh

11,437,122

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (không kể số b sung cho NS cấp dưới)

7,795,732

2

Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

3,641,390

 

- Bổ sung cân đối

1,290,809

 

- Bổ sung có mục tiêu

2,350,581

3

Chi chuyển nguồn ngân sách năm sau

 

B

Ngân sách huyện - thị xã thuc tỉnh

 

I

Nguồn thu ngân sách huyện - thị xã thuc tỉnh

7,779,443

1

Thu ngân sách hưởng theo phân cấp

4,138,053

 

- Các khoản thu NS huyện hưởng 100%

371,568

 

- Các khoản thu phân chia phần NS huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)

3,766,485

2

Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh

3,641,390

 

- Bổ sung cân đối

1,290,809

 

- B sung có mục tiêu

2,350,581

3

Thu chuyển nguồn

 

II

Chi ngân sách huyện, th xã, thành phố thuộc tnh

7,636,268

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

D TOÁN

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN

39,000,000

A

Tng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước

37,850,000

I

Thu từ hoạt động sản xut kinh doanh trong nước

27,350,000

1

Thu t doanh nghiệp nhà nước trung ương

950,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

675,000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

253,000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

5,680

 

- Thuế môn bài

320

 

- Thuế tài nguyên

14,500

 

- Thu khác

1,500

2

Thu từ doanh nghiệp nhà nước địa phương

2,780,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

1,623,430

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

841,300

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

175,000

 

- Thuế môn bài

670

 

- Thuế tài nguyên

134,600

 

- Thu khác

5,000

3

Thu t doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

9,062,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

3,340,900

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

5,192,000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

410,000

 

- Thuế môn bài

5,650

 

- Thuế tài nguyên

3,500

 

- Tiền thuê mặt đất, mặt nước đất

29,950

 

- Thu khác

80,000

4

Thu từ khu vực ngoài quốc doanh

7,000,000

 

- Thuế giá trị gia tăng

3,885,000

 

- Thuế thu nhập doanh nghiệp

2,390,000

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa, dịch vụ trong nước

576,000

 

- Thuế môn bài

39,000

 

- Thuế tài nguyên

30,000

 

- Thu khác

80,000

5

Lệ phí trước b

550,000

6

Thuế sử dng đất nông nghip

2,000

7

Thuế thu nhp

3,080,000

8

Thuế môi trường

1,850,000

9

Thu phí và lệ phí

180,000

10

Các khoản thu về nhà đất

1,183,000

a

Thuế nhà đất, thuế SD đất phi nông nghiệp

57,000

b

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

800,000

c

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước đất

326,000

d

Thu giao quyền sử dụng đất

 

e

Thu KHCB, Thuê nhà, tiền bán nhà thuộc SHNN

 

11

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

 

12

Thu khác ngân sách

353,000

13

Thu cổ tức, li nhuận sau thuế

360,000

II

Thu từ dầu thô

0

III

Thu thuế XK, NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng nhập khẩu do Hải quan thu

10,500,000

1

Thu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế TTĐB hàng NK

1,800,000

2

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)

8,700,000

3

Phí, lệ phí, thu phạt

 

IV

Thu viện trợ không hoàn lại

 

V

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

0

B

Các khoản thu để lại qun lý qua NS

1,150,000

1

Các khoản huy động đóng góp

32,301

2

Thu Xổ số kiến thiết

1,000,000

3

Khác

117,699

C

Thu bổ sung ngân sách cấp trên

 

 

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐA PHƯƠNG

15,655,175

A

Các khoản thu cân đối ngân sách đa phương

14,505,175

 

Các khoản thu hưởng 100%

2,929,090

 

Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng

9,746,364

 

Thu bổ sung từ ngân sách trung ương

954,034

 

Thu kết dư

875,687

 

Thu huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

 

 

Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước chuyển sang

 

B

Các khoản thu đưc đ lại chi quản lý qua NSNN

1,150,000

1

Các khoản huy động đóng góp

32,301

2

Thu Xổ số kiến thiết

1,000,000

3

Khác

117,699

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Ch tiêu

Quyết toán

 

TNG CHI NGÂN SÁCH

15,432,000

A

Tổng chi cân đối ngân sách địa phương

14,500,000

I

Chi đầu tư phát triển

5,961,445

 

Trong đó:

 

 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

 

 

- Chi khoa học và công nghệ

 

II

Chi thường xuyên

5,326,650

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

2,849,035

2

Chi khoa học công nghệ - môi trường

489,188

III

Chi trả nợ gốc, lãi huy động đầu tư CSHT khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

300,000

V

Dự phòng

730,000

VI

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

 

VII

Chi ngân sách xã

1,031,905

B

Các khoản chi được quản lý qua NSNN

1,150,000

C

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA do Trung ương bổ sung

932,000

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Chỉ tiêu

Quyết toán

 

TNG CHI NGÂN SÁCH

15,432,000

A

Chi ngân sách địa phương

14,500,000

I

Chi đầu tư phát triển

5,961,445

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

5,500,000

2

Chi đầu tư phát triển khác

461,445

II

Chi thường xuyên

7,508,555

1

Chi quốc phòng

139,318

2

Chi an ninh

82,075

3

Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

2,849,035

4

Chi y tế

596,156

5

Chi khoa học công nghệ

32,327

6

Chi văn hóa - thông tin

113,543

7

Chi thể dục thể thao

45,887

7

Chi phát thanh, truyền hình

22,629

9

Chi đảm bảo xã hội

429,243

10

Chi sự nghiệp kinh tế

1,166,872

11

Chi quản lý hành chính

895,403

12

Chi ngân sách xã

1,031,905

13

Chi khác ngân sách

104,162

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy đng đầu tư CSHT theo khoản 3 Điều 8 của Lut NSNN

0

IV

Dự phòng

730,000

V

Chi bổ sung quỹ d trữ tài chính

300,000

B

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA do Trung ương bổ sung

932,000

 

UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG

Mẫu số 42/CKTC-NSĐP

 

TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 787/QĐ-UBND ngày 06 tháng 04 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

CHỈ TIÊU

D TOÁN

Chia ra

Chi NS tỉnh

Chi NS huyện, xã

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

15,432,000

7,795,732

7,636,268

A

Chi ngân sách địa phương

14,500,000

6,863,732

7,636,268

I

Chi đầu tư phát triển

5,961,445

4,161,445

1,800,000

1

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

5,500,000

3,700,000

1,800,000

2

Chi đầu tư phát triển khác

461,445

461,445

 

II

Chi thường xuyên

7,508,555

1,952,287

5,556,268

1

Chi quốc phòng

139,318

49,751

89,567

2

Chi an ninh

82,075

41,221

40,854

3

Chi giáo dục đào tạo và dạy nghề

2,849,035

604,679

2,244,356

4

Chi y tế

596,156

223,226

372,930

5

Chi khoa học công nghệ

32,327

27,227

5,100

6

Chi văn hóa thông tin

113,543

50,442

63,101

7

Chi phát thanh truyền hình

22,629

 

22,629

8

Chi thể dục thể thao

45,887

32,811

13,076

9

Chi đảm bảo xã hội

429,243

135,077

294,166

10

Chi sự nghiệp kinh tế

1,166,872

335,286

831,586

11

Chi quản lý hành chính

895,403

409,434

485,969

12

Chi khác

104,162

43,133

61,029

13

Chi NS xã

1,031,905

 

1,031,905

III

Chi dự phòng

730,000

450,000

280,000

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

300,000

300,000

 

V

Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ODA do Trung ương b sung

932,000

932,000