Quyết định 6672/QĐ-UBND năm 2017 công bố Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Số hiệu: 6672/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng Người ký: Huỳnh Đức Thơ
Ngày ban hành: 28/11/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Môi trường, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6672/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 28 tháng 11 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG.

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ về việc Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công b Định mức dự toán Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

Căn cứ Bộ đơn giá xây dựng công trình - Phần bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nng kèm theo Quyết định số 9075/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND thành phố Đà Nng;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại T trình số 1135/TTr-STNMT ngày 24 tháng 10 năm 2017 về việc phê duyệt đơn giá thu gom vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nng

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (kèm theo Quyết định này) để các cơ quan tổ chức và cá nhân liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị theo quy định hiện hành. Trường hợp sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước để thanh toán cho dịch vụ: xử lý chất thải rắn sinh hoạt; thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thì áp dụng giá dịch vụ do UBND thành phố quy định.

Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể việc áp dụng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị nêu trên cho phù hợp với quy định hiện hành của Trung ương và địa phương.

Điều 3. Trong quá trình triển khai thực hiện, hằng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị liên quan thường xuyên kiểm tra, rà soát đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng báo cáo, đề xuất UBND thành phố xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành và tình hình thực tế tại địa phương.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và được áp dụng kể từ ngày 01/7/2017. Quyết định này thay thế Quyết định số 10641/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND thành phố về việc Ban hành Quy định Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- TTTU, TTHĐND TP Đà Nẵng;
- Chủ tịch, các Phó chủ tịch UBND TP ĐN;
- VP UBND TP: P. QLĐTư, P. KT;
- Lưu: VT, QLĐTh, STNMT

TM. UBND THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH




Huỳnh Đức Thơ

 

ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

PHẦN I:

THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

I. CÁC CĂN CỨ:

Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ về việc Quy định Mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của bộ Lao động - Thương binh và Xã hội v/v hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo Công văn số 9075/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND Thành phố Đà Nẵng về việc công bố đơn giá xây dựng công trình-Phần bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và điều chỉnh mức lương 1.300.000 đồng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ.

II. NỘI DUNG LẬP ĐƠN GIÁ:

Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị bao gồm các chi phí cần thiết về vật liệu, nhân công và một số phương tiện máy móc thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

Phạm vi các công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị trong bộ đơn giá bao gồm các công việc liên quan đến quá trình thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị để đảm bảo việc duy trì vệ sinh môi trường đô thị.

1. Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị bao gồm các chi phí sau:

a) Chi phí vật liệu:

- Chi phí vật liệu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, các phụ kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển (không kể vật liệu phụ cần dùng cho máy móc, phương tiện vận chuyển và những vật liệu tính trong chi phí chung) cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

- Hao phí vật liệu, công cụ lao động khác (như chổi, xẻng, cán xẻng, găng tay,...) trực tiếp sử dụng trong quá trình thực hiện công việc không có trong định mức theo công bố. Các hao phí này được tính trong chi phí quản lý chung.

- Giá vật liệu được tính cụ thể như sau:

+ Giá vật liệu: được tính tại thời điểm thông báo giá của Sở Xây dựng quý 2 năm 2017;

+ Đối với những vật liệu khác chưa được quy định giá, thì được tham khảo giá thị trường tại thời điểm quý 2 năm 2017.

- Giá vật liệu trong tập đơn giá là giá đến chân công trình và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

b) Chi phí nhân công:

- Tiền lương của lao động trực tiếp sản xuất được xác định theo hướng dẫn tại Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, bao gồm:

+ Hệ số lương cấp bậc công việc: Nhóm I- Bảng lương Dịch vụ công ích đô thị; cung cấp điện, nước sạch (Mục 6- Phần I của Phụ lục kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLDTBXH);

+ Mức lương cơ sở là 1.300.000 đồng/tháng được quy định tại Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ;

+ Riêng đối với phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm áp dụng bậc, hệ số lương theo nhóm công việc đã tính đến điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại nguy hiểm rồi nên không tính thêm phụ cấp này;

+ Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương là 0,55 quy định tại mục e, khoản 1, Điều 5 Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015;

c) Chi phí sử dụng xe máy và thiết bị:

- Giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng được tính theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công công bố kèm theo Bảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng công bố kèm theo Quyết định số 9075/QĐ-UBND ngày 29/12/2016 của UBND thành phố. Trong đó:

+ Điều chỉnh mức lương 1.300.000 đồng/tháng theo Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ;

+ Điều chỉnh giá nhiên liệu tại thời điểm 20/6/2017 theo báo giá của Tổng công ty Xăng dầu;

+ Điều chỉnh tiền lương lái xe theo hệ số lương, mức lương cơ sở, phụ cấp lương quy định tại Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH (cách tính như đối với tiền lương lao động trực tiếp);

+ Hệ số lương cấp bậc theo Bảng 3- Phần II của Phụ lục kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH.

- Đơn giá ca máy: xe quét đường loại 5 m3 và máy sàn cát biển được xây dựng theo quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

d) Về định mức vệ sinh bãi biển bằng thủ công và máy sàn cát biển:

- Sử dụng lại định mức đã xác định đối với công tác vệ sinh bãi biển bằng thủ công và máy sàn cát đã được xác định tại Quyết định số 10641/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND thành phố Ban hành quy định Bộ đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

III. KẾT CẤU TẬP ĐƠN GIÁ:

PHẦN I. THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

PHẦN II. ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ

CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

CHƯƠNG II. CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, PHẾ THẢI XÂY DỰNG VÀ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ BẰNG CƠ GIỚI

CHƯƠNG III. CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC

CHƯƠNG IV. CÔNG TÁC QUÉT RÁC TRÊN ĐƯỜNG PHỐ VÀ TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG BẰNG CƠ GIỚI.

CHƯƠNG V. CÔNG TÁC VỆ SINH BÃI BIỂN

PHẦN III. BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

PHẦN IV. BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG.

PHẦN V. BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

IV. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị là cơ sở xác định giá dự toán dịch vụ đối với công tác Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị phục vụ cho công tác lập kế hoạch và thanh quyết toán khối lượng thực hiện vệ sinh đô thị trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Trường hợp sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước để thanh toán cho dịch vụ: xử lý chất thải rắn sinh hoạt; thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt thì áp dụng giá dịch vụ do UBND thành phố quy định.

Trong quá trình sử dụng Đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị, nếu gặp vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu giải quyết theo thẩm quyền./.

 

PHẦN II.

ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ

Chương I

CÔNG TÁC QUÉT, GOM RÁC TRÊN VỈA HÈ, ĐƯỜNG PHỐ BẰNG THỦ CÔNG

MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

Bảng s 1:

Đơn vị tính: đồng/km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.01.00

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

km

 

239.429

 

239.429

Ghi chú

- Định mức tại Bảng số 1 áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề đường.

- Định mức tại Bảng số 1 qui định hao phí nhân công công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

Bảng s 2:

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (quét lòng đường)

ha

 

648.452

 

648.452

MT1.02.02

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (quét vỉa hè)

ha

 

466.886

 

466.886

Ghi chú

- Thời gian làm việc từ 18h00 hôm trước và kết thúc vào 6h00 sáng hôm sau.

- Định mức tại Bảng số 2 áp dụng cho công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công với qui trình nghiệm thu khối lượng diện tích quét, gom rác trên vỉa hè và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường).

- Định mức tại Bảng số 2 qui định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT1.03.00 Công tác duy trì vệ sinh dải phân cách bằng thủ công

Bảng s 3:

Đơn vị tính: đồng/km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.03.00

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

km

 

159.619

 

159.619

Ghi chú

Định mức tại Bảng số 3 áp dụng cho công tác duy trì dải phân cách tại các đô thị có yêu cầu duy trì dải phân cách trên đường phố (dải phân cách cứng, dải phân cách mềm).

Định mức tại Bảng số 3 quy định hao phí nhân công công tác duy trì dải phân cách của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

Bảng s 4:

Đơn vị tính: đồng/km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.04.00

Công tác tua vỉa hè, thu dọn, phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

km

 

159.619

 

159.619

Ghi chú

Định mức tại Bảng số 4 qui định hao phí nhân công công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

Bảng s 5:

Đơn vị tính: đồng/km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.05.00

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

km

 

259.381

 

259.381

Ghi chú

- Định mức tại Bảng số 5 áp dụng cho công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm có chiều rộng ≥ 1,5m.
- Định mức tại Bảng số 5 quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng th công

Bảng s 6:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.06.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

tấn

 

147.018

 

147.018

MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

Bảng s 7:

 

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT1.07.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

tấn

 

94.511

 

94.511

Chương II

CÔNG TÁC THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, PHẾ THẢI XÂY DỰNG VÀ CHẤT THẢI RẮN Y TẾ BẰNG CƠ GIỚI

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km

Bảng s 8:

Đơn vị tính: đồng/tn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.01.01

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km, xe ≤ 5 tấn

tấn

 

35.284

117.008

152.292

MT2.01.02

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km, 5 tấn<Xe<10 tấn

tấn

-

27.513

104.544

132.057

MT2.01.03

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km, xe >10 tấn

tấn

-

19.532

88.991

108.524

- Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 8 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤15

0,95

2

15<L≤20

1,00

3

20<L≤25

1,11

4

25<L≤30

1,22

5

30<L≤35

1,30

6

35<L≤40

1,38

7

40<L≤45

1,45

8

45<L≤50

1,51

9

50<L≤55

1,57

10

55<L≤60

1,62

11

60<L≤65

1,66

MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km

Bảng s 9:

Đơn vị tính: đồng/tn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.02.01

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km xe ≤ 5 tấn

tấn

5.000

58.387

243.487

306.874

MT2.02.02

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km, 5 tấn<Xe<10 tấn

tấn

5.000

41.585

209.568

256.153

MT2.02.03

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km, xe >10 tấn

tấn

5.000

39.485

187.149

231.634

- Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 9 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤15

0,95

2

15<L≤20

1,00

3

20<L≤25

1,11

4

25<L≤30

1,22

5

30<L≤35

1,30

6

35<L≤40

1,38

7

40<L≤45

1,45

8

45<L≤50

1,51

9

50<L≤55

1,57

10

55<L≤60

1,62

11

60<L≤65

1,66

MT2.03.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyn bình quân 20 km

Bảng s 10:

Đơn vị tính: đồng/tn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.03.01

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20 km, xe <10 tấn

tấn

 

11.761

106.942

118.704

MT2.03.02

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển bình quân 20 km, xe ≥10 tấn

tấn

 

8.401

82.188

90.589

Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 10 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤15

0,95

2

15<L≤20

1,00

3

20<L≤25

1,11

4

25<L≤30

1,22

5

30<L≤35

1,30

6

35<L≤40

1,38

7

40<L≤45

1,45

8

45<L≤50

1,51

9

50<L≤55

1,57

10

55<L≤60

1,62

11

60<L≤65

1,66

MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

Bảng s 11

Đơn vị tính: đồng/100 thùng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.04.00

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

100 thùng

-

399.048

-

399.048

MT2.05.00 Công tác thu gom, vận chuyn rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý với cự ly bình quân 65 km

Bảng s 12:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác y tế, bệnh phẩm

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

đơn giá

MT2.05.01

Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý bằng thùng nhựa

tấn rác y tế, bệnh phẩm

 

684.682

1.409.656

2.094.337

MT2.05.02

Công tác thu gom, vận chuyển rác y tế, bệnh phẩm của các cơ sở y tế về khu xử lý bằng thùng carton

tấn rác y tế, bệnh phẩm

 

821.198

1.686.398

2.507.596

Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 12 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤40

0,65

2

40<L≤50

0,80

3

50<L≤60

0,95

4

60<L≤70

1,00

5

70<L≤70

1,05

MT2.06.00 Công tác thu gom, vận chuyn phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km

Bảng s 13:

Đơn vị tính: đồng/tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.06.01

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, loại xe 1,2 tấn

tấn

 

125.175

69.766

194.941

MT2.06.02

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, loại xe 2 tấn

tấn

 

125.175

87.719

212.894

MT2.06.03

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10 km, loại xe 4 tấn

tấn

 

125.175

95.069

220.244

Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 13 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤10

1,00

2

10<L≤15

1,18

3

15<L≤20

1,40

4

20<L≤25

1,60

MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

Bảng s 14:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.07.00

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

tấn

 

1.869

12.474

14.343

MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

Bảng s 15

Đơn vị tính: đồng/tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.08.00

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

tấn

 

1.491

9.951

11.442

MT2.09.00 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20km

Bảng s 16:

Đơn vị tính: đồng/tấn phế thải xây dựng

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.09.01

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20 km, loại xe <10 tấn

tấn

 

10.921

63.448

74.370

MT2.09.02

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 20 km, loại ≥10 tấn

tấn

 

7.141

53.770

60.911

Ghi chú: Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công tại Bảng số 16 được điều chỉnh với các hệ số sau:

STT

Cự ly L (km)

Hệ s

1

L≤15

0,95

2

15<L≤20

1,0

3

20<L≤25

1,11

4

25<L≤30

1,22

5

30<L≤35

1,3

6

35<L≤40

1,38

7

40<L≤45

1,45

8

45<L≤50

1,51

9

50<L≤55

1,57

10

55<L≤60

1,62

11

60<L≤65

1,66

MT2.10.00 Công tác vt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới

Bảng s 17:

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT2.10.01

Công tác vớt rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới, loại xuồng 24 CV

ha

 

155.629

159.353

314.981

MT2.10.02

Công tác vót rác trên mặt kênh, mương bằng cơ giới, loại xuồng 4 cv

ha

 

525.063

352.608

877.671

Chương III

CÔNG TÁC XỬ LÝ RÁC

MT3.01.00 Công tác vận hành bãi chôn lp rác thải sinh hoạt, công suất bãi 500 tấn/ngày

Bảng s 18:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT3.01.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày

tấn

27.852

13.578

9.020

50.450

Yêu cầu kỹ thuật:

- Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

- Độ dày lớp đất phủ là 0,15m đến 0,2m.

MT3.02.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi từ 500 tn/ngày đến 1.500 tn/ngày

Bảng s 19:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT3.02.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi trên 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

tấn

26.080

10.636

7.214

43.930

Yêu cầu kỹ thuật:

- Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học

- Độ dày lớp rác sau khi dầm nén để phủ đất là 2m.

MT3.03.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt hp vệ sinh, công suất bãi t 1.500 tấn/ngày đến 3.500 tấn/ngày

Bảng s 20:

Đơn vị tính: đồng/tấn rác

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT3.03.00

Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt hợp vệ sinh, công suất bãi từ 1.500 tấn/ngày đến 3.500 tấn/ngày

tấn

29.950

15.841

24.854

70.645

Yêu cầu kỹ thuật:

- Bãi chôn lấp có yêu cầu kỹ thuật cao, có hệ thống xử lý nước của rác theo phương pháp sinh học.

- Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

MT3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày

Bảng s 21:

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT3.04.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày

tấn

 

8.072

7.318

15.390

MT3.05.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1000 tấn/ngày

Bảng s 22:

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT3.05.00

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1000 tấn/ngày

tấn

 

4.728

8.173

12.901

Chương IV

CÔNG TÁC QUÉT RÁC TRÊN ĐƯỜNG PHỐ VÀ TƯỚI NƯỚC RỬA ĐƯỜNG BẰNG CƠ GIỚI

MT4.01.00 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

Bảng s 23:

Đơn vị tính: đồng/tấn

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT4.01.00

Công tác quét đường phố bằng cơ giới

km

132.354

 

73.061

205.415

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng số 23 quy định hao phí nhân công và máy thi công công tác quét đường phố bằng cơ giới của đô thị loại I với hệ số K=0,95

MT4.02.00 Công tác tưới nước rửa đường

Bảng s 24:

Đơn vị tính: đồng/km

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT4.02.01

Công tác tưới nước rửa đường xe Xe <10 m3

m3

28.000

 

255.201

283.201

MT4.02.02

Công tác tưới nước rửa đường Xe ≥ 10 m3

m3

28.000

 

244.279

272.279

MT4.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

Bảng s 25

Đơn vị tính: đồng/100 m3

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT4.03.00

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100 m3 nước

-

87.536

44.317

131.853

Chương V

CÔNG TÁC VỆ SINH BÃI BIỂN

MT5.01.00 Công tác duy trì vệ sinh bãi biển bằng thủ công

Bảng s 26:

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT5.01.00

Công tác dọn vệ sinh bãi biển bằng thủ công

ha

424

175.014

 

175.438

Ghi chú

- Thời gian kết thúc trước 5h vào mùa hè và 6h00 vào mùa đông

- Định mức tại Bảng số 26 áp dụng cho công dọn vệ sinh bãi biển bằng thủ công với qui trình nghiệm thu khối lượng tính từ mép nước đến chiều rộng bãi biển quy ước

MT5.02.00 Công tác làm vệ sinh bãi biển bằng máy

Bảng s 27:

Đơn vị tính: đồng/ha

Mã hiệu

Danh mục đơn giá

Đvt

Vật liệu

Nhân công

Máy

Đơn giá

MT5.02.00

Công tác dọn vệ sinh bãi biển bằng máy

ha

570

70.001

494.908

564.910

Ghi chú

- Chỉ thực hiện vào mùa hè, thời gian thực hiện từ 10 h trở đi

 

PHẦN III

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU TÍNH

Ðõn vị: Ðồng

STT

Loại vật liệu

Đơn vị

Đơn giá (chưa bao gồm thuế VAT)

1

Thùng rác nhựa

cái

1.136.364

2

Vôi bột

tấn

1.636.364

3

Đất phủ bãi

m3

60.000

4

Hóa chất diệt ruồi

lít

709.091

5

EM thứ cấp

lít

15.000

6

Bokashi

kg

30.000

7

Enchoice

lít

504.700

8

Đá dăm cấp phối

m3

188.182

9

Đá 4x6

m3

242.727

10

Bạt phủ

m2

48.181

11

Nước thô

m3

4.000

12

Ống nhựa D100

md

41.800

13

Ống cao su chịu áp lực D21

md

45.455

14

Chổi xe quét hút

bộ

34.680.000

15

Nước sạch

m3

4.000

16

Cào sắt có cán

cái

39.000

17

Giỏ đựng rác

cái

62.000

 

PHẦN IV

BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG

 ðồng/tháng

Công thức tính lương:

Trong đó:

V là tiền lương của từng loại lao động tính trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích;

T là tổng số ngày công định mức lao 26 ngày

Hcb là hệ số lương cấp bậc công việc

Hpc là hệ số phụ cấp lương tính trong

MLcs là mức lương cơ sở 1.300.000 đồng/tháng

Hđc: Hệ số điều chỉnh tăng thêm tiền lương 0,55

CĐ ăn ca là tiền ăn giữa ca        không áp dụng

CĐ khác là các chế độ khác       không áp dụng

I. Bảng lương

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/7/2015 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí lương trong sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước

Căn cứ Quyết định số 1629/LĐTBXH-QĐ ngày 26/12/1996 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc ban hành tạm thời danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 36/2012/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc Ban hành bổ sung danh mục “Nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm”

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

STT

Cấp bậc

Hệ số lương (Hcb)

Tiền lương tháng = Hcb x MLcs x (1+Hđc)

Tổng hệ số phụ cấp

Tổng L+PC tháng (đồng)

Tổng L+PC ngày (đồng)

Tổng L+PC ban đêm (đồng) (130%)

I

Nhân công quét, thu gom, vận chuyển rác (Nhóm II, Mục I.6 Phụ lục TT số 26/2015/TT-BLĐTBXH)

 

 

0,0

 

 

 

1

- Bậc 3/7

2,31

4.654.650

0

4.654.650,00

179.025,00

232.732,50

2

- Bậc 3,5/7

2,51

5.057.650

0

5.057.650,00

194.525,00

252.882,50

3

- Bậc 4/7

2,71

5.460.650

0

5.460.650,00

210.025,00

273.032,50

II

Nhân công xử lý rác (Nhóm III, Mục I.6 Phụ lục TT số 26/2015/TT- BLĐTBXH)

 

 

0,0

 

 

 

1

- Bậc 3/7

2,48

4.997.200

0

4.997.200,00

192.200,00

249.860,00

2

- Bậc 4/7

2,92

5.883.800

0

5.883.800,00

226.300,00

294.190,00

III

Nhân công vận hành máy

 

 

 

 

 

 

 

Xe con, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn (Nhóm I, Mục II.3, Phụ lục TT số 26/2015/TT-BLĐTBXH)

 

 

0,0

 

 

 

1

Bậc 1/4

2,18

4.392.700

0

4.392.702,18

168.950,08

219.635,11

2

Bậc 2/4

2,57

5.178.550

0

5.178.552,57

199.175,10

258.927,63

3

Bậc 3/4

3,05

6.145.750

0

6.145.753,05

236.375,12

307.287,65

4

Bậc 4/4

3,60

7.254.000

0

7.254.003,60

279.000,14

362.700,18

 

Xe tải, xe cu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tn (Nhóm II, Mục II.3 TT số 26/2015/TT-BLĐTBXH)

 

 

0,0

 

 

 

1

Bậc 1/4

2,35

4.735.250

0

4.735.252,35

182.125,09

236.762,62

2

Bậc 2/4

2,76

5.561.400

0

5.561.402,76

213.900,11

278.070,14

3

Bậc 3/4

3,25

6.548.750

0

6.548.753,25

251.875,13

327.437,66

4

Bậc 4/4

3,82

7.697.300

0

7.697.303,82

296.050,15

384.865,19

 

Xe ti, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tn (Nhóm III, Mục II.3 TT số 26/2015/TT-BLĐTBXH)

 

 

0,0

 

 

 

1

Bậc 1/4

2,51

5.057.650

0

5.057.652,51

194.525,10

252.882,63

2

Bậc 2/4

2,94

5.924.100

0

5.924.102,94

227.850,11

296.205,15

3

Bậc 3/4

3,44

6.931.600

0

6.931.603,44

266.600,13

346.580,17

4

Bậc 4/4

4,05

8.160.750

0

8.160.754,05

313.875,16

408.037,70

 

Xe ti, xe cẩu từ 7,5 tn đến dưới 16,5 tn (Nhóm III, Mục II.3, Phụ lục TT số 26/2015/TT-BLĐTBXII), điều kiện lao động bình thường

 

 

0,0

 

 

 

1

Bậc 1/4

2,51

5.057.650

0

5.057.652,51

194.525,10

252.882,63

2

Bậc 2/4

2,94

5.924.100

0

5.924.102,94

227.850,11

296.205,15

3

Bậc 3/4

3,44

6.931.600

0

6.931.603,44

266.600,13

346.580,17

4

Bậc 4/4

4,05

8.160.750

0

8.160.754,05

313.875,16

408.037,70

IV

Th điều khiển máy thông thường (Nhóm 1, Mục II.6, Phụ lục, TT số 05/2016/TT-BXD)

 

 

 

 

 

 

 

Điều kiện lao động bình thường

 

 

0,0

 

 

 

1

Bậc 2/7

1,83

3.687.450

0

3.687.451,83

141.825,07

184.372,59

2

Bậc 3/7

2,16

4.352.400

0

4.352.402,16

167.400,08

217.620,11

3

Bậc 4/7

2,55

5.138.250

0

5.138.252,55

197.625,10

256.912,63

4

Bậc 5/7

3,01

6.065.150

0

6.065.153,01

233.275,12

303.257,65

5

Bậc 6/7

3,56

7.173.400

0

7.173.403,56

275.900,14

358.670,18

6

Bậc 7/7

4,20

8.463.000

0

8.463.004,20

325.500,16

423.150,21

 


PHẦN V

BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG

 

Giá dầu Diezel chưa VAT
Giá xăng Ron 92 chưa VAT
Lương tối thiểu
Giá điện chưa VAT

11.664
15.000
1.300.000
1.622

 đồng/lít
 đồng/lít
 đồng/tháng
 đồng/KWh

 

Số TT

Loại máy và thiết bị

Sca/năm

Định mức khu hao, sửa cha, chi phí khác năm (%/nguyên giá)

Định mức tiêu hao nhiên liệu 1 ca

Đơn vị tính

Thành phần- cấp bậc th điều khiển máy

Nguyên giá (1000 đồng)

Hệ số thu hồi khi thanh lý

Hệ số nhiên liệu phụ

Thành phần chi phí (đ/1ca )

Đơn giá ca máy thi công (đ/1ca )

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phí khác

Nhiên liệu

Lương thợ lái máy

Khấu hao

Sửa chữa

Chi phi khác

1

Xe ô tô chuyên dụng vận chuyển rác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe ép rác 4 tấn

280

17

9

6

41

lít dầu diezel

1x2/4

 

0,95

1,02

487.773

213.900

349.059

205.329

136.886

1.392.947

 

Xe ép rác 7 tấn

280

17

8,5

6

51

lít dầu diezel

1x2/4

-

0,95

1,02

606.742

213.900

400.641

222.579

157.114

1.600.976

 

Xe ép rác 10 tấn

280

17

8,5

6

65

lít dầu diezel

1x3/4

 

0,95

1,02

773.299

266.600

446.569

248.094

175.125

1.909.687

 

Xe hooklip >10 tấn

280

17

8,5

6

65

lít dầu diezel

1x3/4

 

0,95

1,02

773.299

266.600

521.020

289.455

204.321

2.054.695

2

Xe tưi nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe 5 m3

220

14

4,4

6

23

lít dầu diezel

1x3/4

-

0,95

1,02

273.629

251.875

234.716

83.455

104.318

947.993

 

Xe 6 m3

220

14

4,4

6

24

lít dầu diezel

1x3/4

-

0,95

1,02

285.526

251.875

285.390

99.660

135.900

1.058.351

 

Xe 7 m3

220

13

4,1

6

26

lít dầu diezel

1x3/4

 

0,95

1,02

309.320

251.875

111.874

163.718

296.301

1.133.088

 

Xe 9 m3

220

13

4,1

6

27

lít dầu diezel

1x3/4

-

0,95

1,02

321.217

266.600

369.348

129.430

189.409

1.276.004

 

Xe 16 m3

240

13

4,1

6

35

lít dầu diezel

1x3/4

-

0,95

1,02

416.392

266.600

473.850

166.050

243.000

1.565.892

3

Xe tải tự đổ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xe 1,5 tấn (thùng kín)

280

17

9

6

20,8

lít dầu diezel

1x2/4

375.900

0,95

1,02

247.456

199.175

216.814

120.825

80.550

864.820

 

Xe 1,5 tấn

220

18

6,2

6

7

lít dầu diezel

1x2/4

-

1,00

1,02

83.278

199.175

-

-

-

282.453

 

Xe 2 tấn

260

17

7,5

6

12

lít dầu diezel

1x2/4

216.400

0,95

1,02

142.763

199.175

134.418

62.423

49.938

588.717

 

Xe 4 tấn

260

17

7,5

6

25

lít dầu diezel

1x2/4

282.900

0,95

1,02

297.423

213.900

175.724

81.606

65.285

833.938

 

Xe 7 tấn

260

17

7,3

6

46

lít dầu diezel

1x2/4

-

0,95

1,02

547.258

213.900

245.549

117.157

96.294

1.220.158

 

Xe 10 tấn

260

17

7,3

6

57

lít dầu diezel

1x2/4

-

0,95

1,02

678.124

227.850

361.374

172.420

141.715

1.581.483

 

Xe 12 tấn

260

17

7,3

6

65

lít dầu diezel

1x3/4

 

0,95

1,02

773.299

266.600

416.984

198.953

163.523

1.819.359

4

Máy xúc lật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dung tích gầu 0,6m3

260

16

4,8

5

29

lít dầu diezel

1x4/7

-

0,95

1,02

345.010

197.625

333.637

111.212

115.846

1.103.330

 

Dung tích gầu 1 m3

260

16

4,8

5

39

lít dầu diezel

1x4/7

-

0,95

1,02

463.979

197.625

440.308

146.769

152.885

1.401.567

5

Máy ủi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất 110 CV

250

17

5,8

5

46

lít dầu diezel

1x3/7+1x5/7

-

0,95

1,02

547.258

400.675

454.716

172.376

148.600

1.723.625

 

Công suất 140 CV

250

17

5,8

5

59

lít dầu diezel

1x3/7+1x5/7

-

0,95

1,02

701.918

400.675

729.688

276.614

238.460

2.347.355

 

Công suất 160 CV

250

17

5,76

5

67,2

lít dầu diezel

1x3/7+1x5/7

1.349.200

0,95

1,02

799.472

400.675

871.583

310.856

269.840

2.652.426

 

Công suất 180 CV

250

16

5,5

5

76

lít dầu diezel

1x3/7+1x5/7

-

0,95

1,02

904.165

400.675

881.107

336.534

305.940

2.828.421

 

Công suất 250 CV

250

16

5,2

5

94

lít dầu diezel

1x3/7+1x6/7

-

0,95

1,02

1.118.309

443.300

1.631.246

530.802

647.320

4.370.978

 

6

Máy đầm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất 290CV (đầm bánh hơi 9 tấn)

230

18

4,3

5

34

lít dầu diezel

1x5/7

-

0,95

1,02

404.495

233.275

375.770

99.741

115.978

1.229.259

7

Máy lu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy Iu 10T

230

18

2,9

5

26

lít dầu diezel

1x4/7

 

0,95

1,02

309.320

197.625

292.516

52.364

90.283

942.108

8

Máy đào một gầu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dung tích gầu 0,4m3

260

17

5,8

5

43

lít dầu diezel

1x4/7

-

0,95

1,02

511.567

197.625

430.577

163.225

140.712

1.443.706

 

Dung tích gầu 0,5 m3

260

17

5,8

5

51

lít dầu diezel

1x4/7

-

0,95

1,02

606.742

197.625

506.195

191.891

165.423

1.667.876

 

Dung tích gầu 0,65 m3

260

17

5,8

5

59

lít dầu diezel

1x3/7+1x5/7

-

0,95

1,02

701.918

400.675

571.808

216.764

186.865

2.078.030

9

Máy bơm xăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất 3CV

150

20

5,8

5

1,6

lít xăng

1x4/7

 

1

1,01

24.240

197.625

11.467

3.325

2.867

239.524

 

Công suất 5CV

150

20

5,8

5

3

lít xăng

1x4/7

14.700

1

1,01

45.450

197.625

18.620

5.684

4.900

272.279

10

Máy bơm điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất 2.8KW

150

17

4,7

5

8

KWh

1x3/7

 

1,00

1,03

13.365

167.400

3.778

1.044

1.111

186.698

 

Công suất 4,5KW

150

17

4,7

5

12

KWh

1x3/7

-

1,00

1,03

20.048

167.400

6.913

1.911

2.033

198.305

 

Công suất 22KW

150

16

4,2

5

53

KWh

1x4/7

-

0,95

1,03

88.545

197.625

29.867

7.840

9.333

333.210

11

Xuống vớt rác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Công suất 4CV

280

20

9

6

3

lít xăng

1x3/7+1x4/7

-

1,00

1,02

45.900

365.025

7.071

3.182

2.121

423.299

 

Công suất 24CV

280

17

7

6

24

lít xăng

1x3/7+1x5/7

-

0,95

1,02

367.200

400.675

50.545

23.125

19.821

861.366

12

Máy sàn cát

110

5

7,6

5

19,5

lít dầu diezel

1x4/7

669.040

095

1,02

231.990

197.625

288.904

462.246

304.109

1.484.873

13

Ô tô quét đường 5 m3

260

17

4,85

5

38,56

lít dầu diezel

1x2/4

1.250.000

0,95

1,02

458.745

213.900

776.442

233.173

240.385

1.922.645

Ghi chú:

- Giá điện 1.622 đồng/kWh theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12/3/2016 của Bộ Công thương (chưa bao gồm VAT);

- Giá xăng RON 92, dầu Diezel (0,05S) theo giá xăng dầu do Petrolimex công bố tại Thông cáo báo chí từ thời điểm 15h00 ngày 20/6/2017 áp dụng tại hệ thống phân phối của Petrolimex trên lãnh thổ Việt Nam.

 * Nguyên giá máy sàn cát biển, ô tô quét đường được lấy lại trong nguyên giá của Quyết định số 10641/QĐ-UBND ngày 22/12/2008 của UBND thành phố.

 

 

 





Quyết định 2256/QĐ-BCT năm 2015 quy định về giá bán điện Ban hành: 12/03/2015 | Cập nhật: 13/03/2015