Quyết định 547/QĐ-UBND năm 2017 Bộ đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Lai Châu
Số hiệu: 547/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Giàng A Tính
Ngày ban hành: 31/05/2017 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
LAI CHÂU

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 547/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 31 tháng 05 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BỘ ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương làm cơ sở lập, thm định, phê duyệt dự toán giá của sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 305/TTr-SXD ngày 23/5/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lai Châu, bao gồm 03 phần, mỗi phần 3 chương:

- Chương I: Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

- Chương II: Đơn giá duy trì hệ thống cây xanh đô thị;

- Chương III: Đơn giá duy trì trạm đèn, duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

(Kèm theo thuyết minh và Bộ đơn giá cụ thể)

Điều 2. Bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng, vận dụng, tham khảo vào việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai, ph biến, hướng dẫn áp dụng và quản lý bộ đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn tnh; Khi giá đầu vào có biến động liên tục kéo dài làm Đơn giá này tăng giảm từ 15% trở lên, hoặc chính sách nhà nước thay đi thì Sở Xây dựng tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh lại cho phù hợp.

Đối với hp đồng đã được ký kết trước khi Quyết định này có hiệu lực thì không áp dụng theo nội dung của Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/7/2017. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điu 3;
- Bộ Xây dựng; (báo cáo)
- TT. Tỉnh ủy; (báo cáo)
- TT. HĐND tỉnh; (báo cáo)
- Chủ tịch và P.Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng: Lãnh đạo, CV các khối. TT tin học và Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh; (để đăng tải)
- Lưu: VT, XD.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ
CHỦ TỊCH




Giàng A Tính

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 547/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh Lai Châu)

Đơn giá dịch vụ công ích là chi phí xã hội cần thiết để hoàn thành toàn bộ một khối lượng sản phẩm dịch vụ theo quy trình kỹ thuật, bao gồm: chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, chi phí sử dụng xe máy và thiết bị; chi phí quản lý chung, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng (nếu có) trong giá dự toán thực hiện dịch vụ công ích từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc hoàn thành công việc.

I. NỘI DUNG ĐƠN GIÁ DỰ TOÁN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH:

1. Cơ sở xác định đơn giá:

Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16/10/2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích;

Nghị định số 47/2017/NĐ-CP ngày 24/4/2017 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức và lực lượng vũ trang;

Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/07/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20/3/2008 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Liên Bộ: Nội vụ, Lao động - Thương binh và Xã hội - Tài chính và Ủy ban Dân tộc Hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Thông tư số 36/2012/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2012 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 8/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Quyết định số 591/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng Công bố định mức xây dựng cơ bản phần duy trì hệ thống thoát nước đô thị;

Quyết định số 592/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng Công bố định mức xây dựng cơ bản phần thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị;

Quyết định số 593/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng công bố định mức xây dựng cơ bản phần Duy trì cây xanh đô thị;

Quyết định số 594/QĐ-BXD ngày 30/5/2014 của Bộ Xây dựng Công bố định mức xây dựng bản phần Duy trì chiếu sáng đô thị;

2. Kết cấu đơn giá:

Đơn giá dịch vụ công ích bao gồm 03 phần, mỗi phần 03 chương, các nội dung công việc được đánh theo đúng mã hiệu của các tập Định mức chuyên ngành môi trường đô thị.

- Chương I: Đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rn đô thị;

- Chương II: Đơn giá dự toán duy trì cây xanh đô thị;

- Chương III: Đơn giá công tác duy trì trạm đèn, duy trì hệ thống thoát nước đô thị.

3. Thành phần chi phí trong đơn giá:

a) Chi phí vật liệu: Chi phí vật liệu trong đơn giá là chi phí vật tư, vật liệu cần thiết để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khi lượng công tác dịch vụ công ích đô thị, được xác định trên cơ sở mức hao phí vật liệu trong Định mức chuyên ngành của công tác dịch vụ công ích đô thị và giá vật liệu ở thời điểm tính đơn giá. Giá vật liệu với mức tính bình quân trong quý IV năm 2016 tại khu vực tỉnh Lai Châu, được áp dụng thống nhất chung cho các vùng, các loại công việc trong đơn giá, giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

b) Chi phí nhân công: Chi phí nhân công là toàn bộ chi phí tiền lương nhân công trực tiếp thực hiện các dịch vụ công ích đô thị từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc công việc được xác định trên cơ sở mức hao phí nhân công trong định mức dự toán chuyên ngành đô thị do Bộ Xây dựng ban hành và đơn giá tiền lương ngày công tính toán theo Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14/07/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước, như bảng tính sau:

* Bảng lương dịch vụ công ích đô thị - Nhóm 1 (điều kiện lao động bình thường):

Lương cơ sở: 1.300.000 đồng/tháng

Số TT

Bậc th

Lương bản

Khu vực phụ cấp 0,4

Khu vực phụ cấp 0,5

Khu vực phụ cấp 0,7

 

Phụ cấp KV 0,4

Hệ số đctt 0,4

Lương ngày

Phụ cấp KV 0,5

Hệ số đctt 0,4

Lương ngày

Phcấp KV 0,7

Hệ số đctt 0,4

Lương ngày

 

Hệ số

Lương CB

 

1

Nhân công: bậc 3/7

2,160

108.000

20.000

20.000

148.000

25.000

20.000

153.000

35.000

20.000

163.000

 

2

Nhân công: bậc 3,5/7

2,355

117.750

20.000

20.000

157.750

25.000

20.000

162.750

35.000

20.000

172.750

 

3

Nhân công: bậc 4/7

2,550

127.500

20.000

20.000

167.500

25.000

20.000

172.500

35.000

20.000

182.500

 

4

Nhân công: bậc 4,5/7

2,780

139.000

20.000

20.000

179.000

25.000

20.000

184.000

35.000

20.000

194.000

 

* Bảng lương dịch vụ công ích đô thị - Nhóm II (điều kiện lao động nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Lương cơ sở: 1.300.000 đồng/tháng

Số TT

Bậc th

Lương bản

Khu vực phụ cấp 0,4

Khu vực phụ cấp 0,5

Khu vực phụ cấp 0,7

 

Phụ cấp KV 0,4

P.cấp NN, ĐH 0,1; Hđctt 0,4

Lương ngày

Phụ cấp KV 0,5

P.cấp NN, ĐH 0,1; Hđctt 0,4

Lương ngày

Phcấp KV 0,7

P.cấp NN, ĐH 0,1; Hđctt 0,4

Lương ngày

 

Hệ số

Lương CB

 

1

Nhân công: bậc 3/7

2,310

115.500

20.000

25.000

160.500

25.000

25.000

165.500

35.000

25.000

175.500

 

2

Nhân công: bậc 3,5/7

2,510

125.500

20.000

25.000

170.500

25.000

25.000

175.500

35.000

25.000

185.500

 

3

Nhân công: bậc 4/7

2,710

135.500

20.000

25.000

180.500

25.000

25.000

185.500

35.000

25.000

195.500

 

4

Nhân công: bậc 4,5/7

2,950

147.500

20.000

25.000

192.500

25.000

25.000

197.500

35.000

25.000

207.500

 

* Bảng lương dịch vụ công ích đô thị - Nhóm III (điều kiện lao động đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm):

Lương cơ sở: 1.300.000 đồng/tháng

Số TT

Bậc th

Lương bản

Khu vực phụ cấp 0,4

Khu vực phụ cấp 0,5

Khu vực phụ cấp 0,7

 

Phụ cấp KV 0,4

P.cấp NN, ĐH 0,2; Hđctt 0,4

Lương ngày

Phụ cấp KV 0,5

P.cấp NN, ĐH 0,2; Hđctt 0,4

Lương ngày

Phcấp KV 0,7

P.cấp NN, ĐH 0,2; Hđctt 0,4

Lương ngày

 

Hệ số

Lương CB

 

1

Nhân công: bậc 3/7

2,480

124.000

20.000

30.000

174.000

25.000

30.000

179.000

35.000

30.000

189.000

 

2

Nhân công: bậc 3,5/7

2,700

135.000

20.000

30.000

185.000

25.000

30.000

190.000

35.000

30.000

200.000

 

3

Nhân công: bậc 4/7

2,920

146.000

20.000

30.000

196.000

25.000

30.000

201.000

35.000

30.000

211.000

 

4

Nhân công: bậc 4,5/7

3,185

159.250

20.000

30.000

209.250

25.000

30.000

214.250

35.000

30.000

224.250

 

c) Chi phí máy thi công: Chi phí máy thi công là mức hao phí của tng loại xe máy thiết bị trực tiếp thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng dịch vụ công ích đô thị. Được xác định theo quy định tại Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định chi phí đầu tư xây dựng và Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 8/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

d) Chi phí quản lý chung bao gồm các chi phí có tính chất chung chi cho bộ máy quản lý, điều hành doanh nghiệp, các chi phí gián tiếp phục vụ cho công tác quản lý, chi phí phục vụ công nhân (bao gồm cả công cụ lao động), chi trả lãi vay vốn ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác, các khon chi phí xã hội mà người sử dụng lao động phải nộp cho Nhà nước (bo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp...), các khoản phí, lệ phí, chi phí thuê tài sản, chi phí khấu hao, sửa chữa tài sản cố định phục vụ cho bộ máy quản lý điều hành doanh nghiệp, thuê mặt bng nhà xưởng (nếu có), chi phí thuê kim toán và các khoản chi khác có liên quan đến hoạt động chung của doanh nghiệp. Chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị được xác định bằng tỷ lệ 45% so với chi phí nhân công trực tiếp, trường hợp chi phí chung được tính bng 3,5% chi phí sử dụng xe máy và thiết bị nếu khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị có chi phí sử dụng máy và thiết bị > 60% chi phí trực tiếp.

e) Lợi nhuận định mức được tính với tỷ lệ 4% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công ích đô thị.

f) Thuế giá trị gia tăng: Thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về chế độ thu, nộp và khấu trừ thuế giá trị gia tăng (nếu có).

II. QUY ĐỊNH ÁP DỤNG:

Việc điều chỉnh Giá dự toán dịch vụ công ích khi có sự thay đổi về giá cả vật tư, vật liệu, tiền lương, máy thi công và các chế độ chính sách khác có liên quan do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

Trường hợp những loại công tác mà yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thực hiện công việc khác, chưa quy định trong tập đơn giá này thì các đơn vị căn cứ vào phương pháp xây dựng định mức dự toán do Bộ Xây dựng hướng dẫn để xây dựng định mức, đơn giá phù hợp gửi Sở Xây dựng tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc áp dụng.

 

ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TỈNH LAI CHÂU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 547/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

PHẦN I - ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5

Chương I - ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ

MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

+ Di chuyn công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyn sang xe chuyên dùng.

+ Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.01.01

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

1km

0

178.080

0

80.136

10.329

268.545

MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

+ Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

+ Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

+ Ht xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa.

+ Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000m2

0

371.000

0

166.950

21.518

559.468

MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển dụng cụ thu chứa đến nơi làm việc.

+ Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông.

+ Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

+ Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: Luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cphần đường đặt dải phân cách.

+ Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vi tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.03.01

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1km

0

118.720

0

53.424

6.886

179.030

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

+ Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa.

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vi tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.04.01

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

0

118.720

0

53.424

6.886

179.030

MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển công cụ thu chứa dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

+ Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết quy định.

+ Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; Dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Tuyên truyền, vận động Nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.05.01

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

1km

0

192.920

0

86.814

11.189

290.923

MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên công cụ thu chứa di chuyển ra điểm tập kết rác lên ôtô, quét dọn xung quanh brác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.06.01

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1 tấn

0

129.850

0

58.433

7.531

195.814

MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

+ Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.07.01

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1 tấn

0

83.475

0

37.564

4.842

125.880

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng đđổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.01.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km<L<=20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

0

31.164

119.794

4.193

6.206

161.357

MT2.01.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km<L<=20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

0

24.301

107.680

3.769

5.430

141.179

MT2.01.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km<L<=20, xe => 10 tấn

1 tấn

0

17.252

91.260

3.194

4.468

116.173

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Kéo thùng trên vỉa hè hoặc từ điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, Điều khiển xe qua cân đxác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.02.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

8.360

51.569

249.285

8.725

12.718

330.657

MT2.02.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

8.360

36.729

215.855

7.555

10.740

279.239

MT2.02.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

8.360

34.874

191.919

6.717

9.675

251.545

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.03.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Khi rác được xúc đầy lên xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đvào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.03.12

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15< L <= 20km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

10.388

118.020

4.131

5.302

137.841

MT2.03.22

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15 < L <= 20km, xe > 10 tấn

1 tấn

0

7.420

84.300

2.951

3.787

98.458

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

+ Xếp thùng ngay ngn, đúng vị trí đặt thùng.

+ Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng.

+ Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

+ Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.04.11

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

100 thùng

0

333.450

0

150.053

19.340

502.843

MT2.06.00 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

+ San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây

+ Điều khiển xe về bãi đổ.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.06.11

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <=10km, xe 2 tấn

1 tấn

0

110.558

87.723

49.751

9.921

257.954

MT2.06.21

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <=10km, xe 4 tấn

1 tấn

0

110.558

126.666

49.751

11.479

298.454

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L 10

1,00

10 < L 15

1,18

15 < L 20

1,40

20 < L 25

1,60

MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

+ Xúc rác lên xe ti ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.07.11

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.651

13.000

455

604

15.710

MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

+ Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.08.11

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.317

10.371

363

482

12.533

MT2.09.00 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy phế thải xây dựng.

+ Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

- Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.09.12

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <= 20km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

9.646

69.408

2.429

3.259

84.742

MT2.09.22

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

0

6.307

55.423

1.940

2.547

66.216

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

Cự ly L (km)

Hệ số

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT3.01.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Tiếp nhận rác, hướng dẫn xe qua cân điện tử, ghi chép số liệu và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Đổ, cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Quét dọn đảm bảo vệ sinh khu vực bãi, khu vực cân điện tử, trạm rửa xe.

+ Duy trì cây xanh khu vực bãi.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn. Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Độ dày lớp đất phủ là 0,15m đến 0,2m

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.01.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày

1 tấn

32.261

12.060

9.728

5.427

2.379

61.855

MT3.02.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đkhông còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất đdiệt trừ ruồi, mui.

+ Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học.

2. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.02.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi trên 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1 tấn

33.550

9.447

7.931

4.251

2.207

57.386

MT3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ Xe ủi rác thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác thải xây dựng.

+ Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

+ San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường đ xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.04.11

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp, công suất bãi < 500 tấn/ngày

1 tấn

0

6.951

7.503

3.128

703

18.285

MT5.01.00 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đổ cách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

+ Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.

+ Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.01.01

Công tác quét đường phố bằng cơ giới loại xe 5m3, đô thị loại III - V

1km

1.640

0

51.518

1.803

2.198

57.159

MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao.

+ Để miệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt.

+ Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, bép chếch 5o, áp lực phun nước 5kg/cm2

+ Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

+ Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên.

+ Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vkhi gặp gà.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe < 10m3

1 km

49.000

0

254.962

8.924

12.515

325.401

MT5.02.02

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe ô tô 16m3

1 km

49.000

0

246.495

8.627

12.165

316.287

MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ.

+ Kiểm tra cu dao, hệ thống đường ống, téc cha nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt.

+ Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc.

+ Đóng mvan xả nước khi xe đến lấy nước.

+ Định kbảo dưỡng động cơ máy bơm, téc chứa nước, họng hút, đồng hồ đo lưu lượng nước.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.03.01

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100m3 nước

0

78.975

42.963

35.539

6.299

163.776

Chương II - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

CX1.01.00 Tưới nước thm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiu đảo, dải phân cách...)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới ly từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới đduy trì thảm cỏ được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2 (cthuần chủng); 6 lít/m2 (cỏ không thuần chủng); Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.01.11

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước chạy bằng xăng 3CV

100m2/lần

3.500

11.067

15.605

4.980

1.406

36.558

CX1.01.12

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước, máy bơm điện 1,5 KW

100m2/lần

3.500

14.648

15.947

6.591

1.627

42.313

CX1.01.21

Tưới nước thảm cthuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

3.500

19.530

0

8.789

1.273

33.091

CX1.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

16.112

31.292

1.095

2.080

54.080

CX1.01.32

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

16.112

24.094

7.251

2.038

52.995

CX1.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo) bằng thủ công

100m2/lần

4.200

24.901

0

11.205

1.612

41.918

CX1.01.61

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

4.200

14.648

34.137

1.195

2.167

56.347

CX1.01.62

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

4.200

14.648

19.913

6.591

1.814

47.166

CX1.02.00 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phn hoặc dùng liềm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

26.898

12.166

12.104

2.047

53.215

CX1.02.12

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

20.034

9.079

9.015

1.525

39.654

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

77.625

0

34.931

4.502

117.059

CX1.02.22

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

62.100

0

27.945

3.602

93.647

CX1.03.00 Xén lề cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.03.11

Xén lề cỏ lá tre

100md/lần

0

51.750

0

23.288

3.002

78.039

CX1.03.12

Xén lề cỏ nhung

100md/lần

0

77.625

0

34.931

4.502

117.059

CX1.04.00 Làm cỏ tp

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.04.11

Làm cỏ tạp

100m2/lần

0

51.750

0

23.288

3.002

78.039

CX1.05.00 Trồng dặm cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

+ Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.05.11

Trồng dặm cỏ lá tre

1m2/lần

26.243

23.633

0

10.635

2.420

62.931

CX1.05.12

Trồng dặm cỏ lá nhung

1m2/lần

39.525

13.283

0

5.977

2.351

61.136

CX1.06.00 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phun thuốc trừ sâu cỏ.

+ Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.06.11

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

705

13.171

0

5.927

792

20.594

CX1.07.00 Bón phân thảm cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Li nhun ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.07.11

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

13.500

16.695

0

7.513

1.508

39.216

CX2.01.00 Duy trì bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và slần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cnh, hàng rào được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.01.21

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bng thủ công

100m2/lần

3.500

23.599

0

10.619

1.509

39.227

CX2.01.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

16.275

31.609

1.106

2.100

54.589

CX2.01.32

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

16.275

24.221

7.324

2.053

53.373

CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

+ Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

+ Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.02.11

Công tác thay hoa bồn hoa giống

100m2/lần

14.000.000

517.500

0

232.875

590.015

15.340.390

CX2.02.12

Công tác thay hoa bồn hoa giỏ

100m2/lần

12.800.000

465.750

0

209.588

539.014

14.014.351

CX2.03.00 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

1. Thành phn công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.03.11

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

705

30.979

0

13.940

1.825

47.449

CX2.04.00 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

+ Bón đều phân vào gốc cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.04.11

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

47.500

55.836

0

25.126

5.138

133.600

CX2.05.00 Duy trì bồn cảnh lá mầu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.05.11

Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào

100m2/năm

6.440.600

3.288.915

0

1.480.012

448.381

11.657.908

CX2.05.12

Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào

100m2/năm

9.656.820

4.138.505

0

1.862.327

626.306

16.283.958

CX2.06.00 Duy trì cây hàng rào, đường viền

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.

+ Bón phân vi sinh.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.06.11

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao < 1m

100m2/năm

30.150

2.095.875

0

943.144

122.767

3.191.936

CX2.06.12

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao => lm

100m2/năm

30.150

3.329.250

0

1.498.163

194.303

5.051.865

CX2.07.00 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.07.11

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2

17.250

5.859

0

2.637

1.030

26.775

CX2.08.00 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 150 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây/lần

3.500

21.971

0

9.887

1.414

36.773

CX2.08.31

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3

100cây/lần

3.500

16.112

31.292

1.095

2.080

54.080

CX2.08.32

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 9m3

100cây/lần

3.500

143.220

21.799

64.449

9.319

242.287

CX2.09.00 Duy trì cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm vic.

+ Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.09.11

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây/năm

200.680

8.597.925

0

3.869.066

506.707

13.174.378

Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có tr hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.

CX2.10.00 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.10.11

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây

1.500.000

2.197.125

0

988.706

187.433

4.873.265

CX2.11.00 Duy trì cây cảnh tạo hình

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tỉa cây theo hình quy định.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.11.11

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

195.510

7.145.460

0

3.215.457

422.257

10.978.684

CX2.12.00 Tưới nước cây cảnh trồng chậu.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%;

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.12.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu/lần

2.100

16.112

0

7.251

1.019

26.481

CX2.12.31

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 6m3

100chậu/lần

2.100

10.253

20.862

730

1.358

35.303

CX2.12.32

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 9m3

100chậu/lần

2.100

11.718

17.210

5.273

1.452

37.753

CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.13.11

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/ln

1.470.000

1.669.500

0

751.275

155.631

4.046.406

CX2.14.00 Duy trì cây cảnh trồng chậu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tai cành hoặc chi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

+ Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đt 2 lần.

+ Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.14.11

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu/năm

132.510

5.342.400

0

2.404.080

315.160

8.194.150

CX2.15.11

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu

1.522.500

1.464.750

0

659.138

145.856

3.792.243

CX2.16.11

Thay chậu hng, vỡ

100 chậu/lần

15.000.000

1.380.000

0

621.000

680.040

17.681.040

CX3.01.00 Duy trì cây bóng mát mới trồng

Phân loại cây bóng mát:

- Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

+ Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và có đường kính gốc cây <= 20 cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50 cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.

1. Thành phần công việc:

+ Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

+ Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

+ Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) ct tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chống, sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.01.11

Duy trì cây bóng mát mới trồng

cây/năm

93.624

180.090

113.791

81.041

18.742

487.287

CX3.02.00 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Tưới nước bằng xe bồn;

+ Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

+ Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm; Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

+ Trồng dặm cỏ 30%; Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.02.11

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

bồn/năm

67.101

677.075

343.704

304.684

55.703

1.448.266

CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.03.11

Duy trì cây bóng mát loại 1

cây/năm

6.675

75.128

0

33.807

4.624

120.234

CX3.04.00 Duy trì cây bóng mát loại 2

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 ln/năm.

+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.04.11

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

1.365

473.025

112.985

212.861

32.009

832.246

CX3.05.00 Duy trì cây bóng mát loại 3

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.05.11

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

2.262

966.455

185.819

434.905

63.578

1.653.018

CX3.06.00 Giải tỏa cành cây gẫy

1. Thành phần công việc:

+ Cảnh giới giao thông.

+ Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

+ Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

+ Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.06.11

Giải tỏa cành cây gẫy loại 1

cây

0

50.085

12.086

22.538

3.388

88.098

CX3.06.12

Giải tỏa cành cây gẫy loại 2

cây

1.434

200.340

71.107

90.153

14.521

377.555

CX3.06.13

Giải tỏa cành cây gẫy loại 3

cây

1.720

333.900

91.228

150.255

23.084

600.188

CX3.10.00 Đn hạ cây sâu bệnh

1. Thành phần công việc:

+ Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

+ Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

+ Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

+ Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.10.11

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

cây

0

541.660

95.922

243.747

35.253

916.582

CX3.10.12

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

cây

0

2.120.265

814.616

954.119

155.560

4.044.560

CX3.10.13

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

cây

0

3.589.425

1.446.439

1.615.241

266.044

6.917.149

CX3.11.00 Quét vôi gốc cây

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

+ Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: tính

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.11.11

Quét vôi gốc cây loại 1

cây

300

4.883

0

2.197

295

7.675

CX3.11.12

Quét vôi gốc cây loại 2

cây

1.075

8.138

0

3.662

515

13.389

CX3.11.13

Quét vôi gốc cây loại 3

cây

2.150

18.391

0

8.276

1.153

29.969

Chương III - ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DUY TRÌ TRẠM ĐÈN, DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

CS.6.01.00 Duy trì trạm đèn

1. Thành phần công việc:

+ Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

+ Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

+ Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.

+ Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

+ Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.

+ Kiến nghị sửa chữa thay thế.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CS.6.01.1

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thủ công, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

74.200

0

33.390

4.304

111.894

CS.6.01.2

Duy trì trạm 01 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

57.505

0

25.877

3.335

86.718

CS.6.01.3

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

46.375

0

20.869

2.690

69.934

CS.6.01.4

Duy trì trạm 02 chế độ bằng tay (buổi tối), chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

85.330

0

38.399

4.949

128.678

CS.6.01.5

Duy trì trạm 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

63.070

0

28.382

3.658

95.110

CS.6.01.6

Duy trì trạm 02 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

48.230

0

21.704

2.797

72.731

CS.6.01.7

Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng

Lần kiểm tra

0

59.360

0

26.712

3.443

89.515

TN1.01.10 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

- Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.11

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

614.933

0

276.720

35.666

927.318

Ghi chú:

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

TNT.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo hiệu công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Dùng quả găng lun qua cng, gạt bùn về hố ga.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

+ Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.21

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống <= 200(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

1.011.231

0

455.054

58.651

1.524.936

TN1.01.22

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 300 - 600(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

983.011

0

442.355

57.015

1.482.380

TN1.01.23

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 700- 1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

945.383

0

425.423

54.832

1.425.638

TN1.01.24

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống > 1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

921.866

0

414.840

53.468

1.390.175

Ghi chú:

Đơn giá trên tương ứng: Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: <= 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì định mức quy định tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hố ga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

PHẦN II -ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4

Chương I - ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ

MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

+ Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyn sang xe chuyên dùng.

- Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tinh: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.01.01

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

1km

0

173.280

0

77.976

10.050

261.306

MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

- Di chuyển công cụ thu chứa đến nơi làm việc.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

+ Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

+ Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

+ Hốt xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa.

+ Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000m2

0

361.000

0

162.450

20.938

544.388

MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển dụng cụ thu chứa đến nơi làm việc.

+ Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông.

+ Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

+ Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chắn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

+ Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.03.01

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1km

0

115.520

0

51.984

6.700

174.204

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và vỉa. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

+ Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh (nếu có); phát cây 2 bên vỉa hè (nếu có), xúc rác lên phương tiện chứa.

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.04.01

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

0

115.520

0

51.984

6.700

174.204

MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển công cụ thu chứa dọc ngõ, gõ kẻng và thu rác nhà dân.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

+ Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết quy định.

+ Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; Dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.05.01

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

1km

0

187.720

0

84.474

10.888

283.082

MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên công cụ thu chứa di chuyển ra điểm tập kết rác lên ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Li nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.06.01

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1 tấn

0

126.350

0

56.858

7.328

190.536

MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phủ bạt kín trước khi xe chạy.

+ Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.07.01

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1 tấn

0

81.225

0

36.551

4.711

122.487

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

- Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

- Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

- Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.01.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km < L <= 20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

0

30.324

119.374

4.178

6.155

160.031

MT2.01.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km < L <= 20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

0

23.646

107.354

3.757

5.390

140.147

MT2.01.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km < L <=20, xe => 10 tấn

1 tấn

0

16.787

91.027

3.186

4.440

115.439

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Kéo thùng trên vỉa hè hoặc từ điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng đđổ rác theo đúng quy định trong bãi

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.02.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

8.360

50.179

248.411

8.694

12.626

328.270

MT2.02.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

8.360

35.739

215.200

7.532

10.673

277.505

MT2.02.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

8.360

33.934

191.429

6.700

9.617

250.040

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L 15

0,95

15 < L20

1,00

20 < L 25

1,11

25 < L 30

1,22

30 < L 35

1,30

35 < L40

1,38

40 < L 45

1,45

45 < L 50

1,51

50 < L 55

1,57

55 < L 60

1,62

60 < L 65

1,66

MT2.03.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Khi rác được xúc đầy lên xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.03.12

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15 < L <= 20km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

10.108

117.740

4.121

5.279

137.248

MT2.03.22

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15 < L <= 20km, xe > 10 tấn

1 tấn

0

7.220

84.100

2.944

3.771

98.034

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công ca đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L 15

0,95

15 < L20

1,00

20 < L 25

1,11

25 < L 30

1,22

30 < L 35

1,30

35 < L40

1,38

40 < L 45

1,45

45 < L 50

1,51

50 < L 55

1,57

55 < L 60

1,62

60 < L 65

1,66

MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

+ Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng.

+ Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng.

+ Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

+ Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.04.11

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

100 thùng

0

323.950

0

145.778

18.789

488.517

MT2.06.00 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

+ San, cào phế thải xây dựng, phủ bạt, buộc dây

+ Điều khiển xe về bãi đổ.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khin xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.06.11

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <= 10km, xe 2 tấn

1 tấn

0

107.578

86.978

48.410

9.719

252.685

MT2.06.21

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <= 10km, xe 4 tấn

1 tấn

0

107.578

126.096

48.410

11.283

293.368

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 10

1,00

10 < L ≤ 15

1,18

15 < L ≤ 20

1,40

20 < L ≤ 25

1,60

MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

+ Xúc rác lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.07.11

Công tác xúc rác sinhh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.606

12.956

453

601

15.616

MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

+ Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.08.11

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.282

10.335

362

479

12.458

MT2.09.00 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy phế thải xây dựng.

+ Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phbạt kín trước khi chạy.

+ Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.09.12

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <= 20km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

9.386

69.148

2.420

3.238

84.192

MT2.09.22

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

0

6.137

55.253

1.934

2.533

65.856

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các Hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

Cự ly L (km)

Hệ số

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT3.01.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Tiếp nhận rác, hướng dẫn xe qua cân điện tử, ghi chép số liệu và hướng dẫn chđổ cho các xe tập kết.

+ Đổ, cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ San ủi các đống rác thành bãi phng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Quét dọn đảm bảo vệ sinh khu vực bãi, khu vực cân điện tử, trạm rửa xe.

+ Duy trì cây xanh khu vực bãi.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn. Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Độ dày lớp đất phủ là 0,15m đến 0,2m

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.01.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày

1 tấn

32.261

11.760

9.688

5.292

2.360

61.361

MT3.02.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động.

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tc, xa lầy.

+ San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

+ Phun xịt chế phm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học.

2. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.02.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi trên 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1 tấn

33.550

9.212

7.897

4.145

2.192

56.997

MT3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ Xe ủi rác thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác thải xây dựng.

+ Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

+ San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.04.11

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp, công suất bãi < 500 tấn/nsày

1 tấn

0

6.741

7.475

3.033

690

17.940

MT5.01.00 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đcách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác, kiểm tra các thông số trước khi cho xe vận hành.

+ Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.

+ Khi rác đầy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.01.01

Công tác quét đường phố bằng cơ giới loại xe 5m3, đô thị loại III - V

1km

1.640

0

51.358

1.798

2.192

56.987

MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa đường

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe lấy nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao.

+ Đmiệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy np téc, khóa chặt.

+ Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, bép chếch 5o, áp lực phun nước 5kg/cm2

+ Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

+ Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên.

+ Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe < 10m3

1 km

49.000

0

253.962

8.889

12.474

324.324

MT5.02.02

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe ô tô 16m3

1 km

49.000

0

245.715

8.600

12.133

315.448

MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ.

+ Kiểm tra cầu dao, hệ thống đường ống, téc chứa nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt.

+ Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc.

+ Đóng mở van xả nước khi xe đến lấy nước.

- Định kỳ bảo dưỡng động cơ máy bơm, téc chứa nước, họng hút, đồng hồ đo lưu lượng nước.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.03.01

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100m3 nước

0

76.725

42.298

34.526

6.142

159.691

Chương II - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

CX1.01.00 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2 (cỏ thuần chủng); 6 lít/m2 (cỏ không thuần chng); số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.01.11

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước chạy bằng xăng 3CV

100m2/lần

3.500

10.727

15.265

4.827

1.373

35.692

CX1.01.12

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước, máy bơm điện 1,5 KW

100m2/lần

3.500

14.198

15.497

6.389

1.583

41.167

CX1.01.21

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

3.500

18.930

0

8.519

1.238

32.186

CX1.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

15.617

31.144

1.090

2.054

53.405

CX1.01.32

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

15.617

23.999

7.028

2.006

52.150

CX1.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo) bằng thủ công

100m2/lần

4.200

24.136

0

10.861

1.568

40.765

CX1.01.61

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

4.200

14.198

33.975

1.189

2.142

55.704

CX1.01.62

Tưới nước thảm cỏ không thuần chng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

4.200

14.198

19.819

6.389

1.784

46.389

CX1.02.00 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trídùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

26.173

11.865

11.778

1.993

51.808

CX1.02.12

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy ct cỏ 3CV

100m2/lần

0

19.494

8.854

8.772

1.485

38.606

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

75.375

0

33.919

4.372

113.666

CX1.02.22

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

60.300

0

27.135

3.497

90.932

CX1.03.00 Xén lcỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó va 10cm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.03.11

Xén lề cỏ lá tre

100md/lần

0

50.250

0

22.613

2.915

75.777

CX1.03.12

Xén lề cỏ nhung

100md/lần

0

75.375

0

33.919

4.372

113.666

CX1.04.00 Làm cỏ tạp

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.04.11

Làm cỏ tạp

100m2/lần

0

50.250

0

22.613

2.915

75.777

CX1.05.00 Trồng dặm cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Thay thế các chỗ cỏ chết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

+ Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.05.11

Trồng dặm cỏ lá tre

1m2/lần

26.243

22.948

0

10.326

2.381

61.898

CX1.05.12

Trồng dặm cỏ lá nhung

1m2/lần

39.525

12.898

0

5.804

2.329

60.555

CX1.06.00 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

1. Thành phn công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phun thuốc trừ sâu cỏ.

+ Mỗi năm phòng trừ 2 đợt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.06.11

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

705

12.816

0

5.767

771

20.059

CX1.07.00 Bón phân thảm cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.07.11

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

13.500

16.245

0

7.310

1.482

38.537

CX2.01.00 Duy trì bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe chở bồn tới khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.01.21

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

3.500

22.874

0

10.293

1.467

38.134

CX2.01.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

15.775

31.459

1.101

2.073

53.908

CX2.01.32

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

15.775

24.126

7.099

2.020

52.520

CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

+ Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.02.11

Công tác thay hoa bồn hoa giống

100m2/lần

14.000.000

502.500

0

226.125

589.145

15.317.770

CX2.02.12

Công tác thay hoa bồn hoa giỏ

100m2/lần

12.800.000

452.250

0

203.513

538.231

13.993.993

CX2.03.00 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.03.11

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

705

30.144

0

13.565

1.777

46.190

CX2.04.00 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

+ Bón đều phân vào gốc cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.04.11

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/lần

47.500

54.331

0

24.449

5.051

131.330

CX2.05.00 Duy trì bồn cảnh lá mầu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.05.11

Dùy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào

100m2/năm

6.440.600

3.200.265

0

1.440.119

443.239

11.524.224

CX2.05.12

Dùy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào

100m2/năm

9.656.820

4.026.955

0

1.812.130

619.836

16.115.741

CX2.06.00 Duy trì cây hàng rào, đường viền

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt sửa hàng rào vuông thành sc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.

+ Bón phân vi sinh.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.06.11

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao < 1m

100m2/lần

30.150

2.035.125

0

915.806

119.243

3.100.325

CX2.06.12

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao => 1m

100m2/lần

30.150

3.232.750

0

1.454.738

188.706

4.906.343

CX2.07.00 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

+ Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.07.11

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2

17.250

5.679

0

2.556

1.019

26.504

CX2.08.00 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số ln tưới 150 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.08.21

Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100 cây/lần

3.500

21.296

0

9.583

1.375

35.755

CX2.08.31

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3

100 cây/lần

3.500

15.617

31.144

1.090

2.054

53.405

CX2.08.32

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 9m3

100 cây/lần

3.500

138.820

21.714

62.469

9.060

235.563

CX2.09.00 Duy trì cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.09.11

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100 y/năm

200.680

8.366.175

0

3.764.779

493.265

12.824.899

Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh to hình có trổ hoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.

CX2.10.00 Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.10.11

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây

1.500.000

2.129.625

0

958.331

183.518

4.771.475

CX2.11.00 Duy trì cây cảnh tạo hình

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tỉa cây theo hình quy định,

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.11.11

Duy trì cây cảnh tạo hình

100 cây/năm

195.510

6.952.860

0

3.128.787

411.086

10.688.243

CX2.12.00 Tưới nước cây cảnh trồng chậu.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lưng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.12.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100 chu/lần

2.100

15.617

0

7.028

990

25.735

CX2.12.31

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 6m3

100 chậu/lần

2.100

9.938

20.763

727

1.341

34.869

CX2.12.32

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 9m3

100 chậu/lần

2.100

11.358

17.142

5.111

1.428

37.140

CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.13.21

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chu/lần

1.470.000

1.624.500

0

731.025

153.021

3.978.546

CX2.14.00 Duy trì cây cảnh trồng chậu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tai cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

+ Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

+ Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.14.11

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chậu /năm

132.510

5.198.400

0

2.339.280

306.808

7.976.998

CX2.15.11

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chậu

1.522.500

1.419.750

0

638.888

143.246

3.724.383

CX2.16.11

Thay chậu hỏng , vỡ

100 chậu /năm

15.000.000

1.340.000

0

603.000

677.720

17.620.720

CX3.01.00 Duy trì cây bóng mát mới trồng

Phân loại cây bóng mát:

+ Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

+ Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và có đường kính gốc cây <= 20 cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50 cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.

1. Thành phần công việc:

+ Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

+ Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

+ Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chng, sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.01.11

Duy trì cây bóng mát mới trồng

cây/năm

93.624

174.870

113.251

78.692

18.417

478.853

CX3.02.00 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

1. Thành phần công việc:

+ Chun bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Tưới nước bằng xe bồn.

+ Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

+ Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm; Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

+ Trồng dặm cỏ 30%; Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và slần tưới đduy trì bồn cỏ chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.02.11

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

bồn/năm

67.101

658.825

341.984

296.471

54.575

1.418.956

CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, kho sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chng sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.03.11

Duy trì cây bóng mát loại 1

cây/năm

6.675

73.103

0

32.896

4.507

117.180

CX3.04.00 Duy trì câyng mát loi 2

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.04.11

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

1.365

460.275

111.415

207.124

31.207

811.386

CX3.05.00 Duy trì cây bóng mát loại 3

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí qun lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.05.11

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

2.262

940.405

183.219

423.182

61.963

1.611.031

CX3.06.00 Giải tỏa cành cây gẫy

1. Thành phần công việc:

+ Cảnh giới giao thông.

+ Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

+ Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

+ Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.06.11

Giải tỏa cành cây gẫy loại 1

cây

0

48.735

11.771

21.931

3.297

85.734

CX3.06.12

Giải tỏa cành cây gẫy loại 2

cây

1.434

194.940

70.122

87.723

14.169

368.387

CX3.06.13

Giải tỏa cành cây gẫy loại 3

cây

1.720

324.900

90.008

146.205

22.513

585.347

CX3.10.00 Đốn hạ cây sâu bệnh

1. Thành phần công việc:

+ Khảo sát, lập kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

+ Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

+ Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

+ Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây về nơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.10.11

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

cây

0

527.060

93.422

237.177

34.306

891.965

CX3.10.12

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

cây

0

2.063.115

803.296

928.402

151.793

3.946.605

CX3.10.13

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

cây

0

3.492.675

1.425.349

1.571.704

259.589

6.749.317

CX3.11.00 Quét vôi gốc cây

1. Thành phn công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

+ Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.11.11

Quét vôi gốc cây loại 1

cây

300

4.733

0

2.130

286

7.449

CX3.11.12

Quét vôi gốc cây loại 2

cây

1.075

7.888

0

3.549

500

13.012

CX3.11.13

Quét vôi gốc cây loại 3

cây

2.150

17.826

0

8.022

1.120

29.117

Chương III - ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DUY TRÌ TRẠM ĐÈN, DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

CS.6.01.00 Duy trì trạm đèn

1. Thành phần công việc:

+ Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

+ Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

+ Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.

+ Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

+ Đọc chỉ số đồng hồ công tơ điện.

+ Kiến nghị sửa chữa thay thế.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tng cng

CS.6.01.1

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thủ công, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

72.200

0

32.490

4.188

108.878

CS.6.01.2

Duy trì trạm 01 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

55.955

0

25.180

3.245

84.380

CS.6.01.3

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

45.125

0

20.306

2.617

68.049

CS.6.01.4

Duy trì trạm 02 chế độ bằng tay (buổi tối), chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

83.030

0

37.364

4.816

125.209

CS.6.01.5

Duy trì trạm 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

61.370

0

27.617

3.559

92.546

CS.6.01.6

Duy trì trạm 02 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ ngày

0

46.930

0

21.119

2.722

70.770

CS.6.01.7

Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng

Lần kiểm tra

0

57.760

0

25.992

3.350

87.102

TN1.01.10 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyn bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

+ Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.11

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

598.358

0

269.261

34.705

902.323

Ghi chú:

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hố ga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

TN1.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo hiệu công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

+ Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.21

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống <= 200(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

986.076

0

443.734

57.192

1.487.003

TN1.01.22

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 300 - 600(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

958.558

0

431.351

55.596

1.445.505

TN1.01.23

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 700 - 1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

921.866

0

414.840

53.468

1.390.175

TN1.01.24

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

898.934

0

404.520

52.138

1.355.593

Ghi chú:

Đơn giá trên tương ứng: Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: <= 1/3 tiết diện cống ngầm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cng thì định mức quy định tại bng trên điều chỉnh với Hệ số K = 0,80.

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hố ga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

 

PHẦN III - ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7

Chương I - ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN ĐÔ THỊ

MT1.01.00 Công tác duy trì vệ sinh đường phban ngày bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc.

+ Di chuyn công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyn sang xe chuyên dùng.

+ Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.01.01

Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

1km

0

187.680

0

84.456

10.885

283.021

MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyn công cụ thu cha đến nơi làm việc.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Quét rác trên đường phố, vỉa hè, gom thành từng đống nhỏ.

+ Quét nước ứ đọng trên đường (nếu có).

+ Thu gom rác đống trên đường phố, vỉa hè.

+ Hót xúc rác, cát bụi vào công cụ thu chứa.

+ Di chuyển công cụ thu chứa về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dụng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.02.01

Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công

10.000m2

0

391.000

0

175.950

22.678

589.628

MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển dụng cụ thu chứa đến nơi làm việc.

+ Đặt biển báo cảnh giới an toàn giao thông.

+ Dùng chổi quét sạch đường sát dải phân cách có chiều rộng là 1,5m.

+ Vun gọn thành đống, xúc lên xe gom. Đối với dải phân cách mềm: luồn chổi qua kẽ các thanh chn quét sạch cả phần đường đặt dải phân cách.

+ Đẩy công cụ thu rác về điểm tập kết rác để chuyển sang xe chuyên dùng.

+ Dọn sạch các điểm tập kết sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.03.01

Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công

1km

0

125.120

0

56.304

7.257

188.681

MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Dùng xẻng, chổi tua sạch thành vỉa và va. Dùng chổi gom rác ở miệng hàm ếch và dùng xẻng gom, xúc rác ở miệng hàm ếch.

+ Dọn sạch rác, phế thải ở gốc cây, cột điện (khối lượng phế thải < 0,5m3) (nếu có); bấm nhổ cỏ xung quanh

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng.

+ Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.04.01

Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch

1km

0

125.120

0

56.304

7.257

188.681

MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển công cụ thu chứa dọc ngõ, kẻng và thu rác nhà dân.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Thu nhặt các túi rác hai bên ngõ, đứng đợi người dân bỏ túi rác lên xe gom.

+ Dùng chổi, xẻng xúc dọn các mô rác dọc ngõ xóm (nếu có) lên công cụ thu chứa và di chuyển về vị trí tập kết quy định.

+ Đối với những ngõ rộng, có vỉa hè, rãnh thoát nước, dùng chổi, xẻng tua vỉa, rãnh và xúc lên xe gom; Dùng chổi quét, gom rác trên hè, trên ngõ.

+ Di chuyển công cụ thu rác về điểm tập kết để chuyển rác sang xe chuyên dùng,

+ Tuyên truyền, vận động nhân dân giữ gìn vệ sinh.

+ Vệ sinh tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.05.01

Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công

1km

0

203.320

0

91.494

11.793

306.607

MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ôtô bằng thủ công

1. Thành phn công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Cào rác từ bể chứa rác hoặc đống rác, xúc lên công cụ thu chứa di chuyển ra điểm tập kết rác lên ôtô, quét dọn xung quanh bể rác và đống rác, phủ bạt trước khi xe chạy.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, phương tiện xúc rác, cất vào nơi quy định.

+ Vệ sinh dụng cụ, công cụ về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.06.01

Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1 tấn

0

136.850

0

61.583

7.937

206.370

MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Cào, cuốc làm tơi phế thải xây dựng và tiến hành xúc phế thải xây dựng lên xe ôtô, san gạt đất đều trên thùng xe, phbạt kín trước khi xe chạy.

+ Vệ sinh sạch sẽ tại vị trí đã được thu dọn phế thải.

+ Cuối ca vệ sinh dụng cụ, công cụ tập kết về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT1.07.01

Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công

1 tấn

0

87.975

0

39.589

5.103

132.666

MT2.01.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Nạp rác từ công cụ thu chứa rác vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.01.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly từ 15km < L <= 20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

0

32.844

120.634

4.222

6.308

164.008

MT2.01.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự Iy 15km < L <= 20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

0

25.611

108.333

3.792

5.509

143.245

MT2.01.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly 15km < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

0

18.182

91.726

3.210

4.525

117.642

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.02.00 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Kéo thùng trên vỉa hè hoặc từ điểm tập kết thùng tại cơ sở y tế, nạp rác từ thùng vào máng hứng, ép vào xe.

+ Vận hành hệ thống chuyên dùng ép rác.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi và xúc lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm tập kết rác kế tiếp, tác nghiệp đến lúc rác đầy xe.

+ Điều khiển xe về đến bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành hệ thống chuyên dùng để đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.02.21

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe <= 5 tấn

1 tấn

8.360

54.349

251.033

8.786

12.901

335.429

MT2.02.22

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, 5 tấn < xe < 10 tấn

1 tấn

8.360

38.709

217.164

7.601

10.873

282.707

MT2.02.23

Công tác thu gom rác sinh hoạt từ thùng rác bên đường và tại các cơ sở y tế, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 15 < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

8.360

36.754

192.899

6.751

9.791

254.555

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.03.00 Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến điểm thu gom rác.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Khi rác được xúc đầy lên xe, vun gọn rác trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khi bãi, điều khiển xe qua cân để

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.03.12

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15 < L <= 20km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

10.948

118.580

4.150

5.347

139.026

MT2.03.22

Công tác vận chuyển rác sinh hoạt bằng xe ép rác kín (hooklip) với cự ly thu gom và vận chuyển 15 < L <= 20km, xe > 10 tấn

1 tấn

0

7.820

84.700

2.965

3.819

99.304

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

Cự ly L (km)

Hệ số

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT2.04.00 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm đặt thùng.

+ Xếp thùng ngay ngắn, đúng vị trí đặt thùng.

+ Dùng giẻ lau, bàn chải cước, xà phòng cọ rửa thùng.

+ Lau khô bên ngoài thùng, xịt thuốc khử mùi bên trong thùng.

+ Tiếp tục công việc cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.04.11

Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt

100 thùng

0

352.450

0

158.603

20.442

531.495

MT2.06.00 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Cảnh giới, đảm bảo an toàn giao thông trong khi tác nghiệp.

+ Xúc phế thải xây dựng lên thùng xe.

+ Thu gom, quét dọn rác rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe đến địa điểm thu gom kế tiếp, tác nghiệp đến lúc đầy xe.

+ San, cào phế thải xây dựng, phbạt, buộc dây.

+ Điều khiển xe về bãi đổ.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.06.11

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <= 10km, xe 2 tấn

1 tấn

0

116.518

89.213

52.433

10.327

268.491

MT2.06.21

Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân <= 10km, xe 4 tấn

1 tấn

0

116.518

127.806

52.433

11.870

308.628

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chnh với các hệ số sau:

Cự ly (km)

Hệ số

L ≤ 10

10 < L ≤ 15

15 < L ≤ 20

20 < L ≤ 25

1,00

1,18

1,40

1,60

MT2.07.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm xúc rác.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn lượng rác vào điểm tập trung.

+ Xúc rác lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác cho các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT2.07.11

Công tác xúc rác sinh hoạt tại các điểm tập kết rác tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.740

13.089

458

611

15.899

MT2.08.00 Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm thu gom phế thải xây dựng.

+ Lái xe xúc điều khiển, vun gọn phế thải xây dựng.

+ Xúc phế thải xây dựng lên xe tải ben cho đến lúc đầy xe.

+ Điều khiển gàu xúc vun gọn rác trên xe tải ben.

+ Tiếp tục xúc rác các xe tải ben tiếp theo cho đến hết ca làm việc,

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tng cộng

MT2.08.11

Công tác xúc phế thải xây dựng tại các điểm tập kết tập trung bằng cơ giới

1 tấn

0

1.388

10.442

365

488

12.683

MT2.09.00 Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Di chuyển phương tiện đến địa điểm lấy phế thải xây dựng.

+ Khi phế thải được xúc đầy lên xe, vun gọn phế thải trên xe, phủ bạt kín trước khi chạy.

+ Thu gom, quét dọn phế thải rơi vãi lên xe.

+ Điều khiển xe về bãi đổ rác.

+ Cho xe vào cân xác định tổng trọng tải xe, điều khiển xe lên đổ vào ô chôn lấp, vận hành đổ rác theo đúng quy định trong bãi.

+ Điều khiển xe qua hệ thống rửa xe để đảm bảo vệ sinh xe trước khi ra khỏi bãi, điều khiển xe qua cân để xác định tải trọng xe (xác định khối lượng rác vận chuyển).

+ Di chuyển xe về bãi tập kết.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tng cộng

MT2.09.12

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <=2 0km, xe < 10 tấn

1 tấn

0

10.166

69.928

2.447

3.302

85.843

MT2.09.22

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15km < L <= 20km, xe => 10 tấn

1 tấn

0

6.647

55.763

1.952

2.574

66.936

Ghi chú:

Khi cự ly thu gom và vận chuyển bình quân thay đổi thì định mức hao phí nhân công và hao phí máy thi công của đơn giá trên được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (km)

Hệ số

L ≤ 15

0,95

15 < L ≤ 20

1,00

20 < L ≤ 25

1,11

25 < L ≤ 30

1,22

30 < L ≤ 35

1,30

35 < L ≤ 40

1,38

40 < L ≤ 45

1,45

45 < L ≤ 50

1,51

50 < L ≤ 55

1,57

55 < L ≤ 60

1,62

60 < L ≤ 65

1,66

MT3.01.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thái sinh hoạt, công suất bãi ≤ 500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Tiếp nhận rác, hướng dẫn xe qua cân điện tử, ghi chép số liệu và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Đổ, cào rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác trên xe.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ Gạt ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chng bụi.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Quét dọn đảm bảo vệ sinh khu vực bãi, khu vực cân điện tử, trạm rửa xe.

+ Duy trì cây xanh khu vực bãi.

+ Hết ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Độ dày lớp đất phủ là 0,15m đến 0,2m

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.01.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi <= 500 tấn/ngày

1 tấn

32.261

12.660

9.808

5.697

2.417

62.843

MT3.02.00 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt, công suất bãi từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và bảo hộ lao động,

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Đổ rác từ trên xe xuống, đảm bảo khi xe khỏi khu vực đổ không còn rác. Kiểm tra cảm quang các loại rác không được phép chôn lấp.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ San ủi các đống rác thành bãi phẳng, đầm nén để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác.

+ Sau một lớp rác vừa san ủi lại phủ một lớp đất, tiến hành đầm nén trước khi đổ lớp rác khác lên.

+ Rắc vôi bột, hóa chất để diệt trừ ruồi, muỗi.

+ Phun xịt chế phẩm vi sinh (EM), rải Bokashi để khử mùi hôi, xịt nước chống bụi.

+ San ủi rác đến khi hết ca làm việc.

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

Yêu cầu kỹ thuật:

1. Có hệ thống xử lý nước rác theo phương pháp sinh học.

2. Độ dày lớp rác sau khi đầm nén để phủ đất là 2m.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.02.11

Công tác vận hành bãi chôn lấp và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi trên 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày

1 tấn

33.550

9.917

7.998

4.463

2.237

58.164

MT3.04.00 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi < 500 tấn/ngày.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Ghi chép khối lượng và hướng dẫn chỗ đổ cho các xe tập kết.

+ Hướng dẫn cho xe ra khỏi bãi đảm bảo không gây ùn tắc, xa lầy.

+ Xe ủi rác thải xây dựng thành đống để ôtô có thể liên tiếp vào đổ rác thải xây dựng.

+ Phun xịt nước chống bụi hàng ngày

+ San ủi rác thải xây dựng đến khi hết ca làm việc

+ Quét đường, rửa đường (ngoài bãi rác) dẫn vào bãi rác.

+ Cuối ca san lấp để tạo mặt bằng ở bãi, tạo độ dốc thoát nước, gia cố nền đường để xe vào bãi an toàn.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập trung về nơi quy định, giao ca.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT3.04.11

Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp, công suất bãi < 500 tấn/ngày

1 tấn

0

7.371

7.559

3.317

730

18.977

MT5.01.00 Công tác quét đường phố bằng cơ giới

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe ôtô quét hút theo đúng lịch trình quy định, tới điểm quét đỗ cách mép vỉa 0,2m - 0,3m, bật đèn công tác,

+ Đảm bảo tốc độ xe khi quét hút đạt từ 4km/h - 5km/h.

+ Khi rác đy thì tiến hành đổ phế thải đúng nơi quy định.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.01.01

Công tác quét đường phố bằng cơ giới loại xe 5m3, đô thị loại III - V

1km

1.640

0

51.838

1.814

2.212

57.504

MT5.02.00 ng tác tưới nước rửa đường

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động.

+ Xe ly nước vào đúng vị trí quy định, các van phải được khóa, vòi phun phải được thông và để ở vị trí cao.

- Đmiệng téc đúng họng nước, khi téc đầy khóa van họng nước, đậy nắp téc, khóa chặt.

- Xe ô tô đến điểm rửa đi với tốc độ 6km/giờ, bép chếch 5o, áp lực phun nước 5kg/cm2.

+ Tiến hành phun tưới nước rửa đường theo đúng lộ trình quy định.

+ Sau khi xả hết téc nước xe về điểm lấy nước và lặp lại thao tác như trên.

+ Sau khi hoàn thành công việc xoay bép lên phía trên để tránh vỡ khi gặp ổ gà.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, tập kết về địa điểm quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.02.01

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe < 10m3

1 km

49.000

0

256.962

8.994

12.598

327.553

MT5.02.02

Công tác tưới nước rửa đường phố bằng xe ô tô 16m3

1 km

49.000

0

248.055

8.682

12.229

317.967

MT5.03.00 ng tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ.

+ Kiểm tra cầu dao, hệ thống đường ống, téc chứa nước, đồng hồ đo lưu lượng nước, máy bơm bảo đảm trạng thái hoạt động tốt.

+ Đóng cầu dao điện bơm nước lên téc.

+ Đóng mở van xả nước khi xe đến lấy nước.

+ Định kỳ bảo dưỡng động cơ máy bơm, téc chứa nước, họng hút, đồng hồ đo lưu lượng nước.

+ Hết ca vệ sinh phương tiện, giao ca.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

MT5.03.01

Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường

100m3 nước

0

84.475

44.293

37.564

6.613

171.945

Chương II - ĐƠN GIÁ DUY TRÌ CÂY XANH ĐÔ THỊ

CX1.01.00 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách…)

1. Thành phần công việc

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều ướt đẫm thảm cỏ, tùy theo địa hình từng khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì thảm cỏ được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5 lít/m2

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.01.11

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước chạy bằng xăng 3CV

100m2/lần

3.500

11.747

16.285

5.286

1.473

38.291

CX1.01.12

Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm nước, máy bơm điện 1,5 KW

100m2/lần

3.500

15.548

16.847

6.996

1.716

44.607

CX1.01.21

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

3.500

20.730

0

9.329

1.342

34.901

CX1.01.31

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

17.102

31.589

1.106

2.132

55.429

CX1.01.32

Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

17.102

24.283

7.696

2.103

54.684

CX1.01.51

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo) bằng thủ công

100m2/lần

4.200

26.431

0

11.894

1.701

44.226

CX1.01.61

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

4.200

15.548

34.461

1.206

2.217

57.631

CX1.01.62

Tưới nước thảm cỏ không thuần chủng (dải phân cách, tiểu đảo...) bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

4.200

15.548

20.102

6.996

1.874

48.720

CX1.02.00 Phát thảm cỏ thuần chủng và thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phát thảm cỏ thường xuyên, duy trì thảm cỏ luôn bằng phẳng và đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm, tùy theo địa hình và điều kiện chăm sóc từng vị trí mà dùng máy cắt cỏ, phản hoặc dùng liềm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.02.11

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

28.348

12.769

12.756

2.155

56.028

CX1.02 12

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy cắt cỏ 3CV

100m2/lần

0

21.114

9.529

9.501

1.606

41.751

CX1.02.21

Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

82.125

0

36.956

4.763

123.845

CX1.02.22

Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng thủ công

100m2/lần

0

65.700

0

29.565

3.811

99.076

CX1.03.00 Xén lề cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa 10cm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.03.11

Xén lề cỏ lá tre

100md/ln

0

54.750

0

24.638

3.176

82.563

CX1.03.12

Xén lề cỏ nhung

100md/ln

0

82.125

0

36.956

4.763

123.845

CX1.04.00 Làm cỏ tạp

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ sạch cỏ khác lẫn trong cỏ thuần chủng, đảm bảo thảm cỏ được duy trì có lẫn không quá 5% cỏ dại.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.04.11

Làm cỏ tạp

100m2/lần

0

54.750

0

24.638

3.176

82.563

CX1.05.00 Trồng dặm cỏ

1. Thành phn công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Thay thế các chỗ cchết hoặc bị dẫm nát, cỏ trồng dặm cùng giống với cỏ hiện hữu.

+ Đảm bảo sau khi trồng dặm thảm cỏ được phủ kín không bị mất khoảng.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn cỏ rác trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.05.11

Trồng dặm cỏ lá tre

1m2/lần

26.243

25.003

0

11.251

2.500

64.996

CX1.05.12

Trồng dặm cỏ lá nhung

1m2/lần

39.525

14.053

0

6.324

2.396

62.297

CX1.06.00 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Phun thuốc trừ sâu c.

+ Mỗi năm phòng trừ 2 đt, mỗi đợt phun 3 lần, mỗi lần cách nhau 5 đến 7 ngày.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ vào nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.06.11

Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ

100m2/lần

705

13.881

0

6.246

833

21.665

CX1.07.00 Bón phân thảm cỏ

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Rải đều phân trên toàn bộ diện tích thảm cỏ.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX1.07.11

Bón phân thảm cỏ

100m2/lần

13.500

17.595

0

7.918

1.561

40.573

CX2.01.00 Duy trì bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm đất tại gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và slần tưới để duy trì bồn hoa được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 180 lần/năm

* Lượng nước tưới và slần tưới để duy trì bồn cảnh, hàng rào được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.01.21

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công

100m2/lần

3.500

25.049

0

11.272

1.593

41.414

CX2.01.31

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 6m3

100m2/lần

3.500

17.275

31.909

1.117

2.152

55.952

CX2.01.32

Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 9m3

100m2/lần

3.500

17.275

24.411

7.774

2.118

55.078

CX2.02.00 Công tác thay hoa bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc,

+ Nhổ sạch hoa tàn, dùng cuốc xẻng xới tơi đất, san bằng mặt bồn theo đúng quy trình.

+ Trồng hoa theo chủng loại được chọn, dùng vòi sen nhỏ tưới nhẹ sau khi trồng.

+ Dn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: Đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.02.11

Công tác thay hoa bồn hoa giống

100m2/lần

14.000.000

547.500

0

246.375

591.755

15.385.630

CX2.02.12

Công tác thay hoa bồn hoa giỏ

100m2/lần

12.800.000

492.750

0

221.738

540.580

14.055.067

CX2.03.00 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Pha thuốc, phun thuốc theo quy định.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.03.11

Phun thuốc trừ sâu bồn hoa

100m2/lần

705

32.649

0

14.692

1.922

49.967

CX2.04.00 Bón phân và xử lý đất bồn hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Trộn phân với thuốc xử lý đất theo đúng tỷ lệ.

+ Bón đều phân vào gốc cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc, thu dọn rác thải trong phạm vi 30m.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.04.11

Bón phân và xử lý đất bồn hoa

100m2/ln

47.500

58.846

0

26.480

5.313

138.139

CX2.05.00 Duy trì bồn cảnh lá mầu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.05.11

Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào

100m2/ln

6.440.600

3.466.215

0

1.559.797

458.664

11.965.276

CX2.05.12

Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào

100m2/ln

9.656.820

4.361.605

0

1.962.722

639.246

16.620.392

CX2.06.00 Duy trì cây hàng rào, đường viền

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, đảm bảo độ cao quy định, làm cỏ vun gốc.

+ Bón phân vi sinh.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.06.11

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao < 1m

100m2/năm

30.150

2.217.375

0

997.819

129.814

3.375.158

CX2.06.12

Duy trì cây hàng rào, đường viền cao => 1m

100m2/năm

30.150

3.522.250

0

1.585.013

205.497

5.342.910

CX2.07.00 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, trồng dặm.

+ Nhổ bỏ cỏ dại; cắt tỉa bấm ngọn, bón phân hữu cơ.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.07.….

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2

17.250

6.219

0

2.799

1.051

27.318

…………. Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phố tưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình được quy định như sau: Lượng nước tưới: 5lít/m2; Số lần tưới 150 lần/năm.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

…….

Tưới nước cây ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng thủ công

100cây/lần

3.500

23.321

0

10.495

1.493

38.808

…….

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 6m3

100cây/lần

3.500

17.102

31.589

1.106

2.132

55.429

…….

Tưới nước cây ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 9m3

100cày/lần

3.500

152.020

21.970

68.409

9.836

255.735

CX2.09.00 Duy trì cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt sửa tán gọn gàng, cân đối.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.09.11

Duy trì cây cảnh trổ hoa

100cây/năm

200.680

9.061.425

0

4.077.641

533.590

13.873.336

Ghi chú: Đối với công tác duy trì cây cảnh tạo hình có trhoa, định mức nhân công được nhân với hệ số K = 1,1.

CX2.10.00 Trng dặm cây cảnh trổ hoa

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Nhổ bỏ cây cảnh xấu, hỏng, xới đất, trồng dặm cây cảnh,

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.10.11

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa

100 cây

1.500.000

2.332.125

0

1.049.456

195.263

5.076.845

CX2.11.00 Duy trì cây cảnh tạo hình

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tỉa cây theo hình quy định.

+ Bón phân vi sinh.

+ Phun thuốc trừ sâu cho cây.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.11.11

Duy trì cây cảnh tạo hình

100cây/năm

195.510

7.530.660

0

3.388.797

444.599

11.559.566

CX2.12.00 Tưới nước cây cảnh trồng chậu.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Dùng vòi phun cầm tay, tưới đều nước ướt đẫm gốc cây, kết hợp phun nhẹ rửa sạch lá tùy theo địa hình theo khu vực, nước tưới lấy từ giếng khoan bơm lên tưới trực tiếp hoặc nước máy lấy từ nguồn cung cấp của thành phtưới tại chỗ hoặc bằng xe bồn tới những khu vực xa nguồn nước.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì cây cảnh trồng chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 3 lít/cây; Số lần tưới 90 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%; 3,5%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.12.21

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công

100chậu/ln

2.100

17.102

0

7.696

1.076

27.974

CX2.12.31

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 6m3

100chậu/lần

2.100

10.883

21.060

737

1.391

36.171

CX2.12.32

Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 9m3

100chậu/lần

2.100

12.438

17.345

5.597

1.499

38.979

CX2.13.00 Thay đất, phân chậu cảnh.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Xúc bỏ đất cũ, thay đất mới đã được trộn đều với phân và thuốc xử lý đất.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.13.11

Thay đất, phân chậu cảnh

100 chậu/lần

1.470.000

1.759.500

0

791.775

160.851

4.182.126

CX2.14.00 Duy trì cây cảnh trồng chậu

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Cắt tai cành hoặc chồi mọc không thích hợp thực hiện 6 lần/năm.

+ Bón phân vi sinh 2 lần/năm; phun thuốc trừ sâu 3 đợt, mỗi đợt 2 lần.

+ Nhổ cỏ dại, xới tơi đất thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX2.14.11

Duy trì cây cảnh trồng chậu

100 chu/năm

132.510

5.630.400

0

2.533.680

331.864

8.628.454

CX2.15.11

Trồng dặm cây cảnh trồng chậu

100 chu

1.522.500

1.554.750

0

699.638

151.076

3.927.963

CX2.16.11

Thay chậu hỏng, vỡ

100 chu/lần

15.000.000

1.460.000

0

657.000

684.680

17.801.680

CX3.01.00 Duy trì cây bóng mát mới trồng

Phân loại cây bóng mát:

+ Cây bóng mát mới trồng: Cây sau khi trồng được 90 ngày đến 2 năm.

+ Cây bóng mát trồng sau 2 năm:

+ Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 6m và có đường kính gốc cây <= 20 cm

+ Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m và có đường kính gốc <= 50 cm.

+ Cây bóng mát loại 3: Cây cao > 12m hoặc có đường kính gốc > 50 cm.

1. Thành phần công việc:

+ Tưới nước ướt đẫm gốc cây.

+ Bón phân hữu cơ gốc cây thực hiện trung bình 1 lần/năm.

+ Sửa tán, tạo hình và tẩy chồi: dùng kéo (hoặc cưa) cắt tỉa những cành hoặc chồi mọc không thích hợp với kiểu dáng cần tạo thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chống, sửa cây nghiêng: thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Vệ sinh quanh gốc cây: Nhổ cỏ dại quanh gốc cây, dọn dẹp rác quanh gốc cây thu gom vận chuyển đến đổ nơi quy định, thực hiện 4 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.01.11

Duy trì cây bóng mát mới trồng

cây/năm

93.624

190.530

114.871

85.739

19.391

504.153

CX3.02.00 Duy trì thảm cỏ gốc bóng mát (Diện tích thảm cỏ bình quân 3m2/bồn)

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc.

+ Tưới nước bằng xe bồn;

+ Phát và xén thảm cỏ và dọn dẹp vệ sinh thực hiện trung bình 8 lần/năm.

+ Làm cỏ tạp thực hiện trung bình 12 lần/năm; Dọn vệ sinh rác trên thảm cỏ.

+ Trồng dặm cỏ 30%; Bón phân hữu cơ thảm cỏ thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Phòng trừ sâu cỏ thực hiện trung bình 6 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

* Lượng nước tưới và số lần tưới để duy trì bồn cỏ chậu được quy định như sau: Lượng nước tưới: 15 lít/m2; Số lần tưới 140 lần/năm.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Li nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.02.11

Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát

bồn/năm

67.101

713.575

347.144

321.109

57.957

1.506.886

CX3.03.00 Duy trì cây bóng mát loại 1

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc ct sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ ct điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh gii đảm bo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 4 lần/năm.

+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.03.11

Duy trì cây bóng mát loại 1

cây/năm

6.675

79.178

0

35.630

4.859

126.341

CX3.04.00 Duy trì cây bóng mát loại 2

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, khảo sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông, an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Tẩy chồi thực hiện trung bình 3 lần/năm.

+ Chống sửa cây nghiêng thực hiện 1 lần/năm; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công; chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.04.11

Duy trì cây bóng mát loại 2

cây/năm

1.365

498.525

116.125

224.336

33.614

873.966

CX3.05.00 Duy trì cây bóng mát loại 3

1. Thành phần công việc:

+ Nhận kế hoạch thông báo việc cắt sửa, kho sát hiện trường, liên hệ cắt điện.

+ Chuẩn bị vật tư, dụng cụ đến nơi làm việc, giải phóng mặt bằng, bảo vệ cảnh giới đảm bảo giao thông và đặc biệt phải an toàn lao động.

+ Lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, sơn vết cắt thực hiện trung bình 2 lần/năm.

+ Gỡ phụ sinh, ký sinh thông thường; Vệ sinh quanh gốc cây thực hiện trung bình 12 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công, chùi rửa cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.05.11

Duy trì cây bóng mát loại 3

cây/năm

2.262

1.018.555

191.019

458.350

66.807

1.736.993

CX3.06.00 Giải tỏa cành cây gy

1. Thành phần công việc:

+ Cảnh giới giao thông.

+ Giải tỏa cành cây gẫy đổ, nhanh chóng giải phóng mặt bằng.

+ Cắt bằng vết cây gẫy, sơn vết cắt.

+ Dọn dẹp vệ sinh, thu gom cành lá, vận chuyển về vị trí theo quy định.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.06.11

Giải tỏa cành cây gẫy loại 1

cây

0

52.785

12.716

23.753

3.570

92.825

CX3.06.12

Giải tỏa cành cây gẫy loại 2

cây

1.434

211.140

73.077

95.013

15.227

395.890

CX3.06.13

Giải tỏa cành cây gẫy loại 3

cây

1.720

351.900

93.668

158.355

24.226

629.869

CX3.10.00 Đốn hạ cây sâu bệnh

1. Thành phần công việc:

+ Kho sát, lp kế hoạch, liên hệ cắt điện, chuẩn bị dụng cụ, giải phóng mặt bằng, cảnh giới giao thông.

+ Đốn hạ cây, chặt, cưa thân cây thành từng khúc để tại chỗ.

+ Đào gốc san lấp hoàn trả mặt bằng.

+ Thu gọn cành lá, vận chuyển gốc cây vnơi quy định, cự ly vận chuyển trong phạm vi 5km.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

2. Đơn giá

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.10.11

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1

cây

0

570.860

100.922

256.887

37.147

965.816

CX3.10.12

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2

cây

0

2.234.565

837.256

1.005.554

163.095

4.240.470

CX3.10.13

Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3

cây

0

3.782.925

1.488.619

1.702.316

278.954

7.252.815

CX3.11.00 Quét vôi gốc cây

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị, vận chuyển vôi và nước tôi vôi.

+ Lọc vôi, quét vôi gốc cao 1m tính từ mặt đất gốc cây, thực hiện bình quân 3 lần/năm.

+ Dọn dẹp vệ sinh nơi làm việc sau khi thi công.

+ Chùi rửa, cất dụng cụ tại nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CX3.11.11

Quét vôi gốc cây loại 1

cây

300

5.183

0

2.332

313

8.127

CX3.11.12

Quét vôi gốc cây loại 2

cây

1.075

8.638

0

3.887

544

14.143

CX3.11.13

Quét vôi gốc cây loại 3

cây

2.150

19.521

0

8.784

1.218

31.673

Chương III - ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DUY TRÌ TRẠM ĐÈN, DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

CS.6.01.00 Duy trì trạm đèn

1. Thành phần công việc:

+ Hàng ngày đóng, ngắt, kiểm tra lưới đèn.

+ Vệ sinh bảo dưỡng thiết bị điện, kiểm tra máy, kiểm tra tín hiệu trực máy.

+ Kiểm tra lưới đèn, ghi chép kết quả đèn sáng, đèn tối.

+ Xử lý sự cố nhỏ: tra chì, đấu tiếp xúc, báo công tơ điện mất nguồn.

+ Đọc chsố đồng hồ công tơ điện.

+ Kiến nghị sửa chữa thay thế.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

CS.6.01.1

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thủ công, chiều dài tuyến trm = 1500m

1 trạm/ngày

0

78.200

0

35.190

4.536

117.926

CS.6.01.2

Duy trì trạm 01 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

60.605

0

27.272

3.515

91.392

CS.6.01.3

Duy trì trạm 01 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

48.875

0

21.994

2.835

73.704

CS.6.01.4

Duy trì trạm 02 chế độ bằng tay (buổi tối), chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

89.930

0

40.469

5.216

135.614

CS.6.01.5

Duy trì trạm 02 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

66.470

0

29.912

3.855

100.237

CS.6.01.6

Duy trì trạm 02 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến trạm = 1500m

1 trạm/ngày

0

50.830

0

22.874

2.948

76.652

CS.6.01.7

Quản lý, kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng

Lần kiểm tra

0

62.560

0

28.152

3.628

94.340

TN1.01.10 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

+ Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.11

Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công, trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1 km

m3 bùn

0

648.083

0

291.637

37.589

977.308

Ghi chú:

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hố ga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

TN1.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công.

1. Thành phần công việc:

+ Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện và mặt bằng làm việc.

+ Đặt biển báo hiệu công trường.

+ Mở nắp ga, cậy tấm đan, chờ khí độc bay đi.

+ Dùng qugăng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga.

+ Xúc bùn vào xô, đưa lên và đổ vào phương tiện trung chuyển (xe cải tiến hoặc xe đẩy tay).

+ Trung chuyển bùn tới nơi tập kết tạm với cự ly bình quân 1000m.

+ Xúc bùn từ xe cải tiến hoặc xe đẩy tay vào phương tiện chứa bùn để ở nơi tập kết tạm.

+ Đóng nắp ga, vệ sinh, thu dọn mặt bằng làm việc và tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

2. Đơn giá:

Đơn vị tính: đồng

Mã hiệu

Tên công việc

ĐVT

VL

NC

MTC

Chi phí quản lý chung 45%

Lợi nhuận ĐM 4%

Tổng cộng

TN1.01.21

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống <= 200(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

1.061.541

0

477.693

61.569

1.600.804

TN1.01.22

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 300 - 600(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

1.031.917

0

464.362

59.851

1.556.130

TN1.01.23

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống 700 - 1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

992.417

0

446.588

57.560

1.496.565

TN1.01.24

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, ĐK cống >1000(mm), trung chuyển tới nơi tập kết tạm bình quân 1km

m3 bùn

0

967.730

0

435.479

56.128

1.459.337

Ghi chú:

Đơn giá trên tương ứng: Lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét: <= 1/3 tiết diện cng ngm. Trường hợp lượng bùn có trong cống trước khi nạo vét > 1/3 tiết diện cống thì định mức quy định tại bảng trên điều chỉnh với hệ số K = 0,80.

Trường hợp không phải trung chuyển bùn thì định mức nhân công được điều chỉnh hệ số K = 0,87. Trường hợp nạo vét bùn hố ga có cự ly trung chuyển bùn khác với cự ly quy định thì định mức nhân công được điều chỉnh với các hệ sau:

+ Cự ly trung chuyển 1500m: K = 1,15

+ Cự ly trung chuyển 2000m: K = 1,27

 

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tỉnh)

STT

Tên vật liệu

ĐVT

Giá vật liệu

1

Vôi bột

tấn

1.500.000

2

Đất chôn lấp

m3

45.000

3

Hóa chất diệt ruồi

lít

120.000

4

EM thứ cấp

lít

21.000

5

Bokashi

kg

56.000

6

Chổi xe quét

bộ

250.000

7

Nước

m3

7.000

8

Cỏ

m2

45.000

9

Phân hữu cơ, phân ủ

kg

4.200

10

Thuốc trừ sâu

lít

47.000

11

Hoa giống

cây

5.600

12

Hoa giỏ

giỏ

8.000

13

Phân vô cơ

kg

13.000

14

Thuốc xử lý đất

kg

125.000

15

Cây cảnh

cây

20.000

16

Cây hàng rào

cây

500

17

Đất mùn đen trộn cát mịn

m3

65.000

18

Cây giống

cây

15.000

19

Chậu cảnh

chậu

150.000

20

Cây chống phi 60

cây

16.000

21

Dây kẽm 1mm

kg

22.000

22

Vôi bột

kg

1.500

23

Sơn

kg

56.500

24

Xăng

lít

16.773

25

Nẹp gỗ

cây

10.000

26

Đinh

kg

22.000

27

A dao

kg

20.000

28

Chổi tre 1,2m

cái

20.000

29

Xẻng xúc

cái

35.000

30

Xe gom rác

cái

3.000.000

31

Chổi xuể

cái

20.000

32

Quốc bàn

cái

40.000

33

Thùng rác nhựa

cái

1.900.000

34

Cỏ lá tre

kg

10.000

35

Cỏ nhung

kg

36.000

36

Phân vi sinh

kg

4.500

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,5

(ban hanh kèm theo Quyết định số 547/-UBND ngày 31/5/2017 ca UBND tỉnh)

STT

Tên ca máy và thiết bị

ĐVT

Giá ca máy và thiết bị

1

Xe bồn 6m3

ca

1.053.168

2

Xe bồn 7m3

ca

1.155.584

3

Xe bồn 9m3

ca

1.274.808

4

Xe bồn nước 16m3

ca

1.580.098

5

Máy ủi 110CV

ca

1.778.387

6

Máy ủi 140CV

ca

2.432.985

7

Máy ủi 170CV (160cv)

ca

2.942.855

8

Ô tô quét (xe nhặt rác)

ca

1.609.928

9

Máy bơm chạy dầu diezel 5CV

ca

243.008

10

Máy bơm chạy xăng 3CV

ca

229.482

11

Máy bơm xăng 6CV

ca

264.060

12

Máy bơm chạy điện 1,5KW

ca

177.189

13

Máy bơm chạy điện 4,5KW

ca

197.185

14

Máy bơm chạy điện 22 KW

ca

323.031

15

Máy cắt cỏ công suất 3CV (0,8kw)

ca

201.765

16

Xe thang cao 12m

ca

1.771.752

17

Cưa máy cầm tay công suất 1,3 kw

ca

191.844

18

Xe thang cao 18m

ca

2.039.357

19

Xe ép rác 4 Tấn

ca

1.426.116

20

Xe ép rác 7 Tấn

ca

1.649.007

21

Xe ép rác 10 Tấn

ca

1.958.361

22

Xe bồn hút bùn 3 Tấn

ca

1.252.657

23

Xe ép rác kín (xe hooklip)

ca

2.107.506

24

Ô tô có cẩu tự hành 2,5T (3,0T)

ca

1.190.758

25

Ô tô tải 2 tấn

ca

588.747

26

Ô tô tự đổ 5 tấn

ca

1.111.107

27

Xe tải 7 tấn

ca

1.334.763

28

Xe tải 10 tấn

ca

1.630.079

29

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,0 m3

ca

1.460.681

30

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,65 m3

ca

2.499.920

31

Máy xúc lật - dung tích gầu 2,3 m3

ca

2.704.219

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,4

(Ban hành kèm theo Quyết định số 547/QĐ-UBND ngày 31/5/2017 ca UBND tỉnh)

STT

Tên ca máy và thiết bị

ĐVT

Giá ca máy và thiết bị

1

Xe bồn 6m3

ca

1.048.618

2

Xe bồn 7m3

ca

1.150.584

3

Xe bồn 9m3

ca

1.269.808

4

Xe bồn nước 16m3

ca

1.575.098

5

Máy ủi 110CV

ca

1.768.387

6

Máy ủi 140CV

ca

2.422.985

7

Máy ủi 170CV (160cv)

ca

2.932.855

8

Ô tô quét (xe nhặt rác)

ca

1.604.928

9

Máy bơm chạy dầu diezel 5CV

ca

238.008

10

Máy bơm chạy xăng 3CV

ca

224.482

11

Máy bơm xăng 6CV

ca

259.060

12

Máy bơm chạy điện 1,5KW

ca

172.189

13

Máy bơm chạy điện 4,5KW

ca

192.185

14

Máy bơm chạy điện 22 KW

ca

318.031

15

Máy cắt cỏ công suất 3CV (0,8kw)

ca

196.765

16

Xe thang cao 12m

ca

1.761.752

17

Cưa máy cầm tay công suất 1,3 kw

ca

186.844

18

Xe thang cao 18m

ca

2.029.357

19

Xe ép rác 4 Tấn

ca

1.421.116

20

Xe ép rác 7 Tấn

ca

1.644.007

21

Xe ép rác 10 Tấn

ca

1.953.361

22

Xe bồn hút bùn 3 Tấn

ca

1.247.657

23

Xe ép rác kín (xe hooklip)

ca

2.102.506

24

Ô tô có cẩu tự hành 2,5T (3,0T)

ca

1.180.758

25

Ô tô tải 2 tấn

ca

583.747

26

Ô tô tự đổ 5 tấn

ca

1.106.107

27

Xe tải 7 tấn

ca

1.329.763

28

Xe tải 10 tấn

ca

1.625.079

29

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,0 m3

ca

1.455.681

30

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,65 m3

ca

2.489.920

31

Máy xúc lật - dung tích gầu 2,3 m3

ca

2.694.219

 

BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ VÙNG CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC 0,7

(Ban hành kèm theo Quyết định số 547/-UBND ngày 31/5/2017 của UBND tnh)

STT

Tên ca máy và thiết bị

ĐVT

Giá ca máy và thiết bị

1

Xe bồn 6m3

ca

1.063.618

2

Xe bồn 7m3

ca

1.165.584

3

Xe bồn 9m3

ca

1.284.808

4

Xe bồn nước 16m3

ca

1.590.098

5

Máy ủi 110CV

ca

1.798.387

6

Máy ủi 140CV

ca

2.452 985

7

Máy ủi 170CV (160cv)

ca

2.962.855

8

Ô tô quét (xe nhặt rác)

ca

1.619.928

9

Máy bơm chạy dầu diezel 5CV

ca

253.008

10

Máy bơm chạy xăng 3CV

ca

239.482

11

Máy bơm xăng 6CV

ca

274.060

12

Máy bơm chạy điện 1,5 KW

ca

187.189

13

Máy bơm chạy điện 4,5 KW

ca

207.185

14

Máy bơm chạy điện 22 KW

ca

333.031

15

Máy cắt cỏ công suất 3CV (0,8 kw)

ca

211.765

16

Xe thang cao 12m

ca

1.791.752

17

Cưa máy cầm tay công suất 1,3 kw

ca

201.844

18

Xe thang cao 18m

ca

2.059.357

19

Xe ép rác 4 Tấn

ca

1.436.116

20

Xe ép rác 7 Tấn

ca

1.659.007

21

Xe ép rác 10 Tấn

ca

1.968.361

22

Xe bồn hút bùn 3 tấn

ca

1.262.657

23

Xe ép rác kín (xe hooklip)

ca

2.117.506

24

Ô tô có cẩu tự hành 2,5T (3,0T)

ca

1.210.758

25

Ô tô tải 2 tấn

ca

598.747

26

Ô tô tự đổ 5 lấn

ca

1.121.107

27

Xe tải 7 tấn

ca

1.344.763

28

Xe tải 10 tấn

ca

1.640.079

29

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,0 m3

ca

1.470.681

30

Máy xúc lật - dung tích gầu 1,65 m3

ca

2.519.920

31

Máy xúc lật - dung tích gầu 2,3 m3

ca

2.724.219