Quyết định 47/2018/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Số hiệu: 47/2018/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Nguyễn Hòa Hiệp
Ngày ban hành: 05/11/2018 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Lao động, Giáo dục, đào tạo, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH
ĐỒNG NAI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2018/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 05 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP ĐỐI VỚI THANH NIÊN HOÀN THÀNH NGHĨA VỤ QUÂN SỰ, CÔNG AN, THANH NIÊN TÌNH NGUYỆN HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG NAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Bộ luật Lao động ngày 18/6/2012;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27/11/2014;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ quy định về chính sách htrợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20/10/2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo trình độ sơ cấp;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17/10/2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện chính sách htrợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09/7/2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 208/TTr-LĐTBXH ngày 06/9/2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp đối với thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh, bao gồm:

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề vận hành xe nâng: Phụ lục I.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2: Phụ lục II.

c) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô hạng C: Phụ lục III.

d) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C: Phụ lục IV.

đ) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng C lên D: Phụ lục V.

e) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề lái xe ô tô nâng hạng D lên E: Phụ lục VI.

g) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa xe gắn máy: Phụ lục VIII.

h) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn điện: Phụ lục VIII.

i) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 3G: Phụ lục IX.

k) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề hàn trình độ 6G: Phụ lục X.

l) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp: Phụ lục XI.

m) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề sửa chữa điện lnh: Phụ lục XII.

n) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt may thời trang: Phụ lục XIII.

o) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề cắt uốn tóc chuyên nghiệp: Phụ lục XIV.

p) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trang điểm chuyên nghiệp: Phụ lục XV.

q) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề xăm phun thẩm mỹ (body art tatto): Phụ lục XVI.

r) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề kỹ thuật nhiếp ảnh: Phụ lục XVII.

s) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề đầu bếp chuyên nghiệp: Phụ lục XVIII.

t) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề pha chế thức uống: Phụ lục XIX.

u) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề thợ bánh chuyên nghiệp: Phụ lục XX.

v) Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề bánh Việt Á Âu: Phụ lục XXI.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện việc xây dựng định mức chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp theo danh mục nghphù hợp với chương trình, thời gian đào tạo thực tế đcác cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai (trừ các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Bộ, ngành, cơ quan Trung ương) thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh”.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện

Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội căn cứ nội quy định tại Điều 1 của Quyết định này, chủ trì phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng định mức chi phí đào tạo cho từng nghề trình độ sơ cấp theo danh mục nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của tỉnh đcác cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, công an, thanh niên tình nguyện hoàn thành nhiệm vụ thực hiện các chương trình dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 11 năm 2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; UBND các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
-
UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- Bộ Chỉ huy Quân sự t
nh;
- Công an tỉnh;
- Chánh, các PCVP
. UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, NC, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.
CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn
Hòa Hiệp

 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ VẬN HÀNH XE NÂNG
 (Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Vận hành xe nâng.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề vận hành xe nâng, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và lớp học thực hành không quá 18 học viên, tích hợp không quá 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên mô đun

Thời gian của mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ lý thuyết

Giờ thực hành

Giờ kiểm tra

1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

51

38

7

06

MĐ 01

Vẽ kỹ thuật

21

14

5

2

MĐ 02

Điện kỹ thuật

15

12

1

2

MĐ 03

An toàn lao động, vệ sinh môi trường

15

12

1

2

2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

309

22

275

12

MĐ 04

Bảo dưỡng động cơ đốt trong

20

6

12

2

MĐ 05

Bảo dưỡng hệ thống điện

20

4

14

2

MĐ 06

Bảo dưỡng hệ thống thủy lực

30

6

22

2

MĐ 07

Bảo dưỡng phần gầm xe nâng

25

6

17

2

MĐ 08

Vận hành xe nâng

214

0

210

4

 

Ôn và thi kiểm tra kết thúc khóa học

50

 

 

50

 

Tổng cộng

410

60

282

68

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Dạy lý thuyết trình độ cao đẳng hoặc tương đương trở lên, dạy thực hành trình độ trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trình độ trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 

 

 

Trình độ: Cao đẳng trở lên

78

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

282

 

II

Định mức lao động gián tiếp

 

 

 

Trình độ: Trung cấp trở lên

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Phấn trắng

Hộp

01

9

Phấn màu

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

Trang

06

2

Giáo trình

Quyển

01

3

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4

Bản vẽ

Tờ

50

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Động cơ xe nâng

Diesel, S4S - Mitsubishi

20

2

Xe nâng có đầy đủ các hệ thống

- Mitsubishi hoặc tương đương

- Kiểu vận hành (Operation): Ngồi lái (Sit-on)

- Tải trọng nâng/tâm tải (Capacity/Load center): 2500 kgs/500mm

- Chiều cao nâng 3.0M với trục tiêu chuẩn

- Chiều dài càng nâng (Fork length): 1.220 mm

- Bánh xe (Tyres): Cao su hơi

- Xuất xứ động cơ (Engine): S4S Mitsubishi

- Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro III (Satisfy Euro III standard)

- Bộ số (Transmission): Tự động AT (Power shift)

- Bánh trước: 7.00-12; bánh sau: 6.00-9

289

3

Máy vi tính xách tay

- Màn hình 14 inch HD

- CPU: Intel, Core i3, 2.0 GHz

- Ram: 4 GB, DDR 3L, 1600 Mhz

- WGA: Intel HD Graphics Share

60

4

Máy chiếu

- Máy chiếu SONY VPL - EX 295

- CĐS: 3.800 Ansi lumen

- Bóng đèn: 10.000 giờ

- MSP: SOE 295

60

5

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

- Dụng cụ chuyên dùng

289

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Tờ

 

1

0

1

 

Giấy A4

Tờ

 

10

0

10

 

Bút chì

Cái

 

1

0

1

 

Bảng vẽ

Cái

 

1

0

1

 

Thước các loại

Cái

 

1

0

1

 

Com pa

Cái

 

1

0

1

 

Tẩy

Cái

 

1

0

1

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Dây dẫn điện có bọc cách điện

Mét

D = 1-1,6 mm

5

0

5

 

Cầu chì các loại

Cái

 

1

0

1

 

Công tắc các loại

Cái

 

1

0

1

 

Áptômát

Cái

 

1

0

1

 

Khởi động từ

Cái

 

1

0

1

 

Rơ le điện từ

Cái

 

1

0

1

 

Pin khô

Cái

 

1

0

1

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Nước sạch

Lít

 

30

 

30

 

Xô chậu

Cái

 

1

 

1

 

Khăn lau sạch

Cái

 

1

 

1

 

Cát

m3

 

0,2

 

0,2

 

Hóa chất chống cháy

Bình

MFZ4

1

 

1

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Xăng

Lít

A95, E5

0,5

0

0,5

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

2

0

2

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Bộ zoăng đại tu

Bộ

 

1

0

1

 

Phụ tùng thay thế

Bộ

 

1

0

1

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

2

0

2

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

2

0

2

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Dầu thủy lực

Lít

AW46

10

0

10

 

Bộ zoăng xi lanh thủy lực

Bộ

 

1

0

1

 

Bộ zoăng chỉ

Hộp

 

1

0

1

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

1

0

2

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

8

Modul 8

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

64

0

64

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

01

0

01

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

05

0

05

 

Dầu thủy lực

Lít

AW46

10

 

10

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Cọc tiêu

Cái

 

10

0

10

 

Vôi bột

Kg

 

2

0

2

 

Thước đo

Cái

 

1

0

1

9

Modul 9

 

 

 

 

 

 

Dầu Diezen

Lít

DO 0,25S

10

0

10

 

Dầu bôi trơn

Lít

20w 50

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Dầu thủy lực

Lít

AW 46

5

0

5

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy vi tính xách tay

300W

60

18

2

Máy chiếu

1.000W

60

60

3

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

40W, 75W

196

22,5

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ HẠNG B2
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng B2.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng B2, trong điều kiện một lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và học thực hành 05 học viên/xe.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH

Tên mô đun

Thời gian của môn học (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ lý thuyết

Giờ thực hành

Giờ kiểm tra

Bài 1

Pháp luật giao thông đường bộ

90

88

0

2

Bài 2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường

18

17

0

1

Bài 3

Nghiệp vụ vận tải

16

15

0

1

Bài 4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

20

19

0

1

Bài 5

Kỹ thuật lái xe

24

23

0

1

Bài 6

Thực hành lái xe

404

0

400

4

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khóa học

16

 

 

16

 

Tổng cộng

588

162

400

26

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên có bằng lái B2 có trên 03 năm kinh nghiệm theo quy định Cục Đường bộ.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 (x) mức lương cơ bản (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

168

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

420

 

II

Định mức lao động gián tiếp

25

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

02

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

Tờ

01

2

Giáo trình

Bộ

01

3

Tài liệu tham khảo

Bộ

01

4

Bản vẽ - tranh treo

Bộ

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kthuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

Sony SVF 15316 SCB

168

2

Máy chiếu

H-PEC/H-2210N

168

3

Mô hình ô tô hoặc ô tô

Mô hình ô tô học lái hạng B2 theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

18

4

Ô tô tập lái hạng B2

Xe học lái hạng B2 theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

420

5. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Xăng

Lít

A95, E5

605

0

605

2

Dầu máy

Lít

SHD - 50

4

0

4

3

Ắc quy

Chiếc

65 AH

0,25

0

0,25

4

Lốp

Chiếc

185/R14

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (Kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

40

26

2

Điện thắp sáng phòng học, xưởng thực hành

40W, 75W

168

12,64

3

Máy tính xách tay

300W

168

50

4

Máy chiếu

1.000W

168

168 

7. Định mức khác

a) Sân tập lái ô tô diện tích 11.000 m2.

b) Phòng học lý thuyết diện tích: 80 m2.

c) Phòng thực hành máy tính diện tích: 80 m2./.

 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ HẠNG C
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng C.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 06 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng C, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và học thực hành 08 học viên/xe.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH

Tên mô đun

Thời gian của môn học (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

Giờ KT

Bài 1

Pháp luật giao thông đường bộ

90

88

0

2

Bài 2

Cấu tạo và sửa chữa thông thường

18

17

0

1

Bài 3

Nghiệp vụ vận tải

16

15

0

1

Bài 4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

20

19

0

1

Bài 5

Kỹ thuật lái xe

24

23

0

1

Bài 6

Thực hành lái xe

736

0

733

3

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khoá học

16

 

 

16

 

Tổng cộng

920

162

733

25

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên có bằng lái hạng C có trên 03 năm kinh nghiệm theo quy định Cục Đường bộ.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

168

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

752

 

II

Định mức lao động gián tiếp

35

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

02

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch đào tạo

Tờ

01

2

Giáo trình

Bộ

01

3

Tài liệu tham khảo

Bộ

01

4

Tranh vẽ

Bộ

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

Sony SVF 15316 SCB

168

2

Máy chiếu

H-PEC/H-2210N

168

3

Mô hình ô tô hoặc ô tô

Mô hình ô tô học lái hạng C theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

18

4

Ô tô tập lái hạng C

Xe học lái hạng C theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

752

5. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dầu Diezen 0,05S

Lít

Diezen 0,05S

1.672

0

1.672

2

Dầu máy

Lít

SHD 50

8

0

8

3

Ắc quy

Cái

110AH

0,25

0

0,25

4

Lốp

Cái

825-16

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

40

26

2

Điện thắp sáng phòng học, xưởng thực hành

40W, 75W

168

12,64

3

Máy tính xách tay

300W

168

50

4

Máy chiếu

1.000W

168

168 

7. Định mức khác

a) Sân tập lái ô tô diện tích: 11.000 m2.

b) Phòng học lý thuyết diện tích: 80 m2.

c) Phòng thực hành máy tính diện tích: 80 m2./.

 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ NÂNG HẠNG B2 LÊN C
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Đào tạo lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và học thực hành 08 học viên/xe.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH

Tên mô đun

Thời gian của môn học (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

Giờ KT

Bài 1

Pháp luật giao thông đường bộ

16

16

0

 

Bài 2

Kiến thức mới về xe nâng hạng

8

8

0

 

Bài 3

Nghiệp vụ vận tải

8

8

0

 

Bài 4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

16

16

0

 

Bài 5

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

144

0

144

 

 

Số giờ thực hành lái xe/học viên

18

0

18

 

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khoá học

16

 

 

16

 

Tổng số giờ một khóa học

192

48

162

16

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên có bằng lái hạng C có trên 03 năm kinh nghiệm theo quy định Cục Đường bộ.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

48 

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 178

 

II

Định mức lao động gián tiếp

 25

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

02

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch đào tạo

Tờ

01

2

Giáo trình

Bộ

01

3

Tài liệu tham khảo

Bộ

01

4

Tranh vẽ

Bộ

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

Sony SVF 15316 SCB

48

2

Máy chiếu

H-PEC/H-2210N

48

3

Ô tô tập lái hạng C

Xe học lái C theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

178

5. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dầu Diezen 0,05S

Lít

Diezen 0,05S

1.672

0

1.672

2

Dầu máy

Lít

SHD 50

8

0

8

3

Ắc quy

Cái

110AH

0,25

0

0,25

4

Lốp

Cái

825-16

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

40

26

2

Điện thắp sáng, quạt phòng học

40 W, 75W

48

5,5

3

Máy tính xách tay

300W

48

14,4

4

Máy chiếu

1.000W

48

48

7. Định mức khác

a) Sân tập lái ô tô diện tích: 11.000 m2.

b) Phòng học lý thuyết diện tích: 80 m2.

c) Phòng thực hành máy tính diện tích: 80 m2./.

 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ NÂNG HẠNG C LÊN D
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Đào tạo lái xe ô tô nâng hạng C lên D.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô nâng hạng C lên D, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và học thực hành 08 học viên/xe.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH

Tên mô đun

Thời gian của môn học (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

Giờ KT

Bài 1

Pháp luật giao thông đường bộ

16

16

0

 

Bài 2

Kiến thức mới về xe nâng hạng

8

8

0

 

Bài 3

Nghiệp vụ vận tải

8

8

0

 

Bài 4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

16

16

0

 

Bài 5

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

144

0

144

 

 

Số giờ thực hành lái xe/học viên

18

0

18

 

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khóa học

16

 

 

16

 

Tổng số giờ một khóa học

192

48

162

16

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên có bằng lái hạng D có trên 03 năm kinh nghiệm theo quy định Cục Đường bộ.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 48

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 178

 

II

Định mức lao động gián tiếp

 25

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

02

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch đào tạo

Tờ

01

2

Giáo trình

Bộ

01

3

Tài liệu tham khảo

Bộ

01

4

Tranh vẽ

Bộ

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

Sony SVF 15316 SCB

48

2

Máy chiếu

H-PEC/H-2210N

48

3

Ô tô tập lái hạng D

Xe học lái hạng D theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

178

5. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dầu Diezen 0,05S

Lít

Diezen 0,05S

1.672

0

1.672

2

Dầu máy

Lít

SHD 50

8

0

8

3

Ắc quy

Cái

110AH

0,25

0

0,25

4

Lốp

Cái

825-16

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

40

22,4

2

Điện thắp sáng phòng học, xưởng thực hành

40W, 75W

168

19,32

3

Máy tính xách tay

300W

168

50,4

4

Máy chiếu

1.000W

168

 168

7. Định mức khác

a) Sân tập lái ô tô diện tích: 11.000 m2.

b) Phòng học lý thuyết diện tích: 80 m2.

c) Phòng thực hành máy tính diện tích: 80 m2./.

 

PHỤ LỤC VI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ LÁI XE Ô TÔ NÂNG HẠNG D LÊN E
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Đào tạo lái xe ô tô nâng hạng D lên E.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô nâng hạng D lên E, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và học thực hành 08 học viên/xe.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH

Tên mô đun

Thời gian của môn học (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ LT

Giờ TH

Giờ KT

Bài 1

Pháp luật giao thông đường bộ

16

16

0

 

Bài 2

Kiến thức mới về xe nâng hạng

8

8

0

 

Bài 3

Nghiệp vụ vận tải

8

8

0

 

Bài 4

Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông

16

16

0

 

Bài 5

Tổng số giờ học thực hành lái xe/1 xe tập lái

144

0

144

 

 

Số giờ thực hành lái xe/học viên

18

0

18

 

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khóa học

16

 

 

16

 

Tổng số giờ một khóa học

192

48

162

16

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên có bằng lái hạng E có trên 03 năm kinh nghiệm theo quy định Cục Đường bộ.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

 48

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

 178

 

II

Định mức lao động gián tiếp

 25

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

02

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ theo dõi thực hành

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch đào tạo

Tờ

01

2

Giáo trình

Bộ

01

3

Tài liệu tham khảo

Bộ

01

4

Tranh vẽ

Bộ

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính xách tay

Sony SVF 15316 SCB

48

2

Máy chiếu

H-PEC/H-2210N

48

3

Ô tô tập lái hạng E

Xe học lái hạng E theo chuẩn quy định của Cục Đường bộ

178

5. Định mức vật tư

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dầu Diezen 0,05S

Lít

Diezen 0,05S

1.672

0

1.672

2

Dầu máy

Lít

SHD 50

8

0

8

3

Ắc quy

Cái

110AH

0,25

0

0,25

4

Lốp

Cái

825-16

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

40

22,4

2

Điện thắp sáng phòng học, xưởng thực hành

40 W, 75W

168

19,32

3

Máy tính xách tay

300W

168

50,4

4

Máy chiếu

1.000W

168

 168

7. Định mức khác

a) Sân tập lái ô tô diện tích: 11.000 m2.

b) Phòng học lý thuyết diện tích: 80 m2.

c) Phòng thực hành máy tính diện tích: 80 m2./.

 

PHỤ LỤC VII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ SỬA CHỮA XE GẮN MÁY
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa xe gắn máy.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 06 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề sửa chữa xe gắn máy, trong điều kiện lớp học tích hợp không quá 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên mô đun

Thời gian của mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

 

Giờ lý thuyết

Giờ thực hành

Giờ kiểm tra

 

MĐ 01

Sửa chữa động cơ xe gắn máy

271

63

200

8

 

Phần 1: Động cơ xe số

104

25

75

4

 

Phần 2: Động cơ xe tay ga

167

38

125

4

 

MĐ 02

Sửa chữa hệ thống khung sườn xe gắn máy

107

25

80

2

 

MĐ 03

Sửa chữa hệ thống nhiên liệu, đánh lửa, làm mát xe gắn máy 

43

8

33

2

 

MĐ 04

Sửa chữa hệ thống điện đèn còi xe gắn máy

85

19

64

4

 

Điện cơ bản

35

8

24

2

 

Điện nâng cao (xe tay ga phun xăng điện tử)

50

11

40

2

 

MĐ 05 

Sơn - tân trang xe gắn máy

51

12

35

4

 

Ôn kiểm tra kết thúc chương trình khóa học

10

 

 

10

 

Tổng cộng

569

128

411

30

 

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

128

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

441

 

II

Định mức lao động gián tiếp

30

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

06

6

Phấn trắng

Hộp

01

7

Phấn màu

Hộp

01

8

Chứng chỉ

Tờ

35

9

Giấy thi

Tờ

35

10

Viết bảng trắng

Cây

02

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

Trang

06

2

Giáo trình

Quyển

01

3

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4

Bản vẽ hệ thống điện

Tờ

10

5

Tranh vẽ chi tiết động cơ

Tờ

10

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Modul 1

Sửa chữa động cơ

 

I. ĐỘNG CƠ XE SỐ CỦA CÁC HÃNG XE:

1

Động cơ Honda Dream 2016 110 cm3, Honda Wave 110 cm3,

- Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, 109,1cm3

- Tỷ số nén: 9,0:1

- Công suất cực đại: 7,5 mã lực (5,64 kw) tại 7.500 v/p

- Mô-men xoắn cực đại: 8,3Nm tại 3.500 v/p

- Dung tích dầu máy: 01 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay dầu

- Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn

- Hệ thống khởi động: Điện/đạp chân

411

2

Động cơ Honda Future 125cm3

- Động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, 124,8cm3

- Tỷ số nén: 9,3:1

- Công suất cực đại: Future: 7,06kw/7.500 v/p/ Future FI: 7,08 kw/7.500 v/p

- Mô-men xoắn cực đại: 8,3Nm tại 3.500 v/p

- Dung tích dầu máy: 01 lít khi rã máy/0,8 lít khi thay dầu

- Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn

- Hệ thống khởi động: Điện/đạp chân

411

3

Động cơ Suzuki Smash, Revo 110cm3

- Động cơ: 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không  khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 109 cm3

- Tỷ số nén: 9,5:1

- Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu

- Bộ chế hoà khí: VM18

- Hệ thống đánh lửa: CDI

411

4

Động cơ Suzuki Shogun, Axelo 125 cm3

- Động cơ: 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 124,1 cm3

- Tỷ số nén: 9,5:1

- Hệ thống bôi trơn: Bơm dầu

- Bộ chế hoà khí: VM18

- Hệ thống đánh lửa: CDI

411

5

Động cơ Yamaha sirius 110cm3

- Động cơ: 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không  khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 110,3 cm3

- Tỷ số nén: 9,5:1

- Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu

- Bộ chế hòa khí: VM18

- Hệ thống đánh lửa: CDI

411

6

Động cơ Yamaha sirius Exciter 135 cm3

- Loại động cơ: 4 thì, xy lanh đơn, 4 van, SOHC, làm mát bằng dung dịch 

- Bố trí xy lanh: Đơn, nghiêng phía trước 

- Dung tích xy lanh 135 cm3 

- Đường kính và hành trình piston: 54mm x 58,7mm

- Tỷ số nén 11,0:1 

- Công suất tối đa 8,45 kw/8.500v/p 

- Mô men cực đại 11,65 Nm 5.500v/p 

- Hệ thống khởi động: Cần đạp và khởi động bằng điện

- Hệ thống bôi trơn kiểu cácte ướt 

- Dung tích dầu máy 1,0 lít 

- Dung tích bình xăng 4,0 lít

- Bộ chế hòa khí VM 21x1 

- Hệ thống đánh lửa DC.CDI 

- Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 2.875/2.600 

- Hệ thống ly hợp ly tâm loại ướt 

- Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn 

- Tỷ số truyền động 1,880 - 0,807

411

II. ĐỘNG CƠ XE TAY GA CỦA CÁC HÃNG XE:

7

1. Động cơ xe tay ga Honda có dung tích từ 110 cm3 đến 150 cm3 như: Airblade, Vision, SH150i

1. Xe Honda Vision 110 cm3, Honda Lead 110 cm3, Honda Airblade 110 cm3

- Động cơ xăng ESP 110 phân khối, xy lanh đơn, làm mát bằng không khí

- Đường kính x hành trình piston: 50mm x 55,1mm

- Dung tích xy lanh 108,2 cm3; tỷ số nén 9,5:1

- Công suất tối đa 6,63 kw tại vòng tua 7.500 v/p

- Mô-men xoắn cực đại 9,27 Nm tại vòng tua 5.500 v/p

- Truyền động đai truyền, hộp số tự động biến thiên vô cấp

- Hệ thống khởi động điện/cần khởi động

- Xe Honda Airblade 125cm3, Honda SH125i.

- Động cơ xăng ESP 125 phân khối, xy lanh đơn, làm mát bằng dung dịch

- Đường kính x hành trình piston 52,4mm x 57,9 mm

· Dung tích xy lanh 124,9cm3; tỷ số nén 11:1

- Công suất tối đa 8,4 kw tại vòng tua 8.500 v/p

- Mô-men xoắn cực đại 11,26 Nm tại vòng tua 5.500 v/p

- Truyền động đai truyền, hộp số tự động biến thiên vô cấp

- Hệ thống khởi động điện/cần khởi động

2. Xe honda SH150i:

- Động cơ xăng ESP 125 phân khối, xy lanh đơn, làm mát bằng dung dịch

- Đường kính x hành trình piston: 58 mm x 57,8 mm

- Dung tích xy lanh 152,7 cm3, tỷ số nén 11:1

- Công suất tối đa 11,6 kw tại vòng tua 8.500 v/p

- Truyền động đai truyền, hộp số tự động biến thiên vô cấp

- Hệ thống khởi động điện

411

8

2. Động cơ xe tay ga Suzuki: Hayate SS125CM3

- Động cơ xe Suzuki Hayate 125cm3

- Loại xe: Xe tay ga

- Hãng sản xuất: SUZUKI

- Động cơ: 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 124,1 cm3

- Tỷ số nén: 9,6:1

- Công suất tối đa: 6,9 kw/8000 rpm

- Mô men cực đại: 9,2 Nm/6500 v/p

- Hệ thống khởi động: Đạp chân, khởi động bằng điện

- Hệ thống bôi trơn: Cácte ướt

- Dầu nhớt động cơ: 1,2 lít

- Bộ chế hoà khí: Bơm xăng điện tử

- Hệ thống ly hợp: Tự động, ma sát khô

411

9

3. Động cơ xe tay ga Yamaha Nouvo, Nozza 110 cm3

- Động cơ xe tay ga Yamaha Nouvo 4lx

- Động cơ: 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không  khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 125 cm3

- Tỷ số nén: 10,9:1

- Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu

- Bộ chế hoà khí: VM18

- Hệ thống đánh lửa: CDI

411

10

4. Động cơ xe tay ga SYM: Attila Victory Attila Elizabeth 110 cm3, Attila Venus 125 cm3

1. Động cơ xe tay ga Attila Victory 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không  khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 111,1 cm3

- Tỷ số nén: 9,5:1

- Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu.

- Bộ chế hoà khí: VM18

- Hệ thống đánh lửa: CDI

2. Động cơ xe tay ga Attila Elizabeth, venus 125 cm3, 4 thì, 1 xy lanh, làm mát bằng không  khí, 2 van

- Dung tích xy lanh: 124,6 cm3

- Tỷ số nén: 11.01:1

- Hệ thống bôi trơn: Ngâm trong dầu

- Bộ chế hoà khí: VM18

411

11

5. Động cơ xe tay ga Piaggio

- Động cơ xe Piaggio Liberty 125cm3, Vespa Lx 125 cm3

- Kiểu động cơ: L.E.A.R.D.E.R. 1 xy lanh, 4 kỳ, làm mát bằng gió cưỡng bức

- Hệ thống phân phối khí: Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam

- Đường kính x hành trình piston: 57 x 48,6 mm

- Thể tích buồng đốt: 124cm3

- Tỷ số nén: 10,1 - 11,1 :1 (10,6:1)

- Tốc độ không tải: 1650v/p

- Hệ thống khởi động: Điện.

- Hệ thống đánh lửa: Điện tử (CDI)

- Hệ thống điện: Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V - 9Ah

- Hệ thống bôi trơn: Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh

- Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử

411

12

Modul 2

Sửa chữa hệ thống khung sườn xe gắn máy

411

 

 

- Xe nguyên chiếc của các hãng, Wave, Dream, Attila, Spacy, Hayate, Airblade

- Bánh xe rời, đùm xe, căm hoa nan, phuộc nhún rời, bạc đạn chén cổ lái

 

13

Modul 3

Sửa chữa hệ thống nhiên liệu, làm mát, đánh lửa xe gắn máy

411

 

 

- Xe tay ga nguyên chiếc của các hãng xe trang bị hệ thống đánh lửa, nhiên liệu, làm mát như các loại xe, Airblade, Hayate, Nouvo 5, Piaggio

- Bộ 3 cảm biến, họng ga xe tay ga, quạt nước két nước rời

 

14

Modul 4

- Sửa chữa hệ thống điện đèn còi xe gắn máy

411

 

 

- Xe tay ga nguyên chiếc của các hãng xe trang bị hệ thống điện đèn còi như các loại xe Honda dream, Wave,  Airblade, Hayate, Nouvo 5, Piaggio

- Bó dây điện của các loại xe Honda dream, Wave,  Airblade, Hayate, Nouvo 5, Piaggio

 

15

Modul 5

- Sơn - tân trang xe gắn máy

411

 

 

- Dàn mủ áo xe, bửng xe, đèn xe, ốp phuộc inox xe gắn máy

 

16

Máy vi tính xách tay

- Màn hình 14 inch HD

- CPU: Intel, Core i3, 2.0 GHz

- Ram: 4GB, DDR 3L, 1600Mhz

- WGA: Intel HD Graphics Share

128

17

Ti vi

- Màn hình  SONY 50 inches

128

18

Dụng cụ sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

- Máy nén khí

411

19

Máy hỗ trợ xác định đọc lỗi xe

Máy đọc lỗi 100 MST, máy kiểm tra bình ắc quy, máy sạc bình ắc quy, đồng hồ đo VOM

70

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Xăng

Lít

A95, E5

0,5

0

0,5

 

Dầu bôi trơn

Lít

SE40W

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Keo làm kín

Hộp

 

1

0

1

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Ron máy

Bộ

Theo xe

1

0

1

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Vòng bi cổ lái

Lít

A92

0,5

0

0,5

 

Căm nan hoa bánh xe

Bộ

275

01

0

01

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Bộ dàn mũ áo

Bộ

Theo xe

1

0

1

 

Phuộc nhún sau xe

Cặp

Theo xe

1

0

1

 

Phuộc hơi nhún trước xe

Cặp

Theo xe

1

0

1

 

Bộ vít bửng xe

Bộ

Theo xe

1

0

1

 

Vỏ ruột bánh xe

Cặp

Theo xe

1

0

1

 

Keo vá xe

Miếng

Dạng tròn

1

0

1

 

Đá nạo vỏ xe

Viên

Dạng tròn

1

0

1

 

Dây thắng sau, trước, bố thắng

Bộ

 

1

0

1

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Nước làm mát, giải nhiệt động cơ

Chai

Dạng lỏng

1

0

1

 

Lọc gió xe Honda Dream

Cái

Giấy khô

1

0

1

 

Ống dẫn nước làm mát

m

Nhựa PE

0,5

0

0,5

 

Xăng

Lít

A95, E5

0,5

0

0,5

 

Dầu bôi trơn

Lít

SE40W

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Bugi

Cái

U20

01

0

01

 

Két nước làm mát

Cái

 

1

0

1

 

Bơm nước Exciter

Cái

 

1

0

1

 

Bơm nhiên liệu

Cái

 

1

0

1

 

Ron và keo làm kín bầu lọc nước

Bộ

 

1

0

1

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Xăng

Lít

A95, E5

0,5

0

0,5

 

Dầu bôi trơn

Lít

SE40W

1

0

1

 

Mỡ bôi trơn

Kg

A(L)

0,2

0

0,2

 

Giẻ lau

Kg

 

1

0

1

 

Dây điện

m

2x0,15

10

0

10

 

Bóng đèn

Bộ

Theo xe

1

0

1

 

Rắc ghim dây điện

Bộ

Theo xe

1

0

1

 

Băng keo điện

Cuộn

Đen,vàng

1

0

1

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Giấy nhám Nhật 180 -320

Tờ

180-320

1

0

1

 

Xăng Nhật

Lít

Nhật

0,5

0

0,5

 

Keo 2 thành phần

Kg

0,5

0,5

0

0,5

 

Matíc

Kg

0,5

0,5

0

0,5

 

Sơn màu xe gắn máy

Kg

 

0,3

0

0,3

 

Sơn phủ bóng

Kg

 

0,5

0

0,5

 

Chất tẩy sơn Sumo

Kg

 

1

0

1

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy nén khí

3Kw

411

1.233

2

Máy bơm nước

1Kw

120

120

3

Máy dụng cụ cầm tay

900W

411

370

4

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

40W, 70W

569

62,59

7. Định mức khác

Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC VIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN ĐIỆN
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Hàn điện.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề hàn điện, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/ MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian học tập (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Môn học, mô đun chuyên môn ngành, nghề

MĐ 01

Chế tạo phôi hàn

90

21

63

6

MĐ 02

Hàn điện hồ quang tay

180

16

151

13

MĐ 03

Hàn trong môi trường khí bảo vệ

90

17

63

10

II

Ôn thi và thi tốt nghiệp

50

 

 

50

 

Tổng cộng

410

54

277

79

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

54

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

356

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

03

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

 

 

2

Giáo trình

Quyển

01

3

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4

Bản vẽ

Bản

500

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy hàn điện DC 320

Công xuất: 12KVA, điện áp đầu vào: 03 pha/380V, 50Hz, dòng hàn 30-320A, điện áp ra 32-77V, chu kỳ làm việc 60%,  kích thước 505x203x375(WxDxH), trọng lượng 17,5 kg, phụ kiện kèm theo: Cán hàn, kìm hàn, kẹp mát, găng tay da, mặt nạ hàn phích cắm điện 03 pha

170 giờ

2

Máy hàn Tig AC 400

Công suất: TIG 12KVA, điện áp đầu vào: 03 pha/380V, 50/60Hz, dòng hàn TIG  5- 400A, điện áp  không tải  62V, điện áp hàn 18V, chu kỳ dòng hàn 60%, kích thước 570x365 x560 (WxDxH), trọng lượng 34 kg, phụ kiện kèm theo: Mỏ hàn, đồng hồ kìm, mặt nạ hàn, cáp nguồn 05 m, phích cắm điện 03 pha

25 giờ

3

Máy hàn Mag FX 300

Công xuất: 15,5KVA, điện áp 380V, 03 pha, dòng hàn 50 - 300A, điện áp không tải 18-40V, chu kỳ dòng hàn 60%, kích thước 680 x 408  x756 (WxDxH), trọng lượng 138 kg, đầu cáp dây, đường kính dây 0,8 - 1,2 mm, phụ kiện kèm theo: Đồng hồ khí, mỏ hàn, cáp tín hiệu, đầu cấp dây, phích cắm điện 03 pha

50 giờ

4

Máy cắt sắt HKCF312 3HP

Kéo cắt sắt hồng  3HP 01 pha. Model: HK CF312. Thông số kỹ thuật: Đường kính đá cắt: Ø350 mm. Công suất moto: 3HP - 01 pha

10 giờ

5

Máy mài cầm tay

Công suất: 670 W

08 giờ

6

Máy mài 02 đá E400

Công suất: 3.500 W

04 giờ

7

Mỏ cắt khí

Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

24 giờ

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Mô đun: Chế tạo phôi hàn

Thép tấm

Kg

Dày 05 (mm)

18

0

18

Đá cắt

Viên

E 125

01

0

01

Khí Oxy

Bình

50 lít

02

0

02

Khí ga

Bình

12 kg

01

0

01

Mũi khoan E12

Cái

 

01

0

01

Đá mài

Viên

E 125

01

0

01

Dây dẫn khí

Mét

E 12

04

04

04

Mỏ cắt

Cái

 

01

0

01

Đồng hồ ga

Cái

 

01

01

01

Đồng hồ Oxy

Cái

 

01

01

01

Găng tay da

Đôi

 

01

0

01

Khấu hao thiết bị cắt khí

%

 

10%

0

10%

2

Mô đun: Hàn điện hồ quang tay

Thép tấm

Kg

Dày 05 (mm)

40

0

40

Que hàn E3,2

Kg

 

08

0

08

Que hàn E2,5

Kg

 

05

0

05

Kính trắng

Cái

 

01

0

01

Kính màu

Cái

 

01

0

01

Mỏ hàn

Cái

 

01

0

01

Kìm hàn

Cái

 

01

0

01

Dây hàn E12

Mét

E12

08

0

08

Búa gõ xỉ

Cái

 

01

01

0

Giầy bảo hộ

Đôi

 

01

0

01

Áo bảo hộ

Cái

 

01

0

01

Khấu hao thiết bị

%

 

10%

0

10%

3

Mô đun: Hàn trong môi trường khí bảo vệ

Que hàn Tig

Kg

E3

0,5

0

0,5

Dây hàn Mag

Kg

1,0 (mm)

09

0

09

Điện cực hàn Tig

Cái

E1

02

0

02

Khí Ar

Bình

50 lít

01

0

01

Khí CO2

Bình

50 lít

01

0

01

Thép trắng

Kg

Dày 03 (mm)

03

0

03

Đầu mỏ hàn

Cái

E1

01

0

01

Mỏ chụp khí

Cái

E16

01

0

01

Thép tấm

Kg

Dày 04 (mm)

09

0

09

Khấu hao thiết bị

%

 

10%

0

10%

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

 (5)

1

Máy hàn điện DC 320

Công suất: 12KVA, điện áp đầu vào: 03 pha/380V - 2KW/1h

170

340

2

Máy hàn Tig AC 400

Công suất: TIG 12KVA - 2KW/1h

25

50

3

Máy hàn Mag FX 300

Công suất: 15,5 KVA -  2,5 KW/1h

52

130

4

Máy cắt sắt

6,70 KVA - 1kw/1h

10

10

5

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

250W/1bóng x 8 bóng = 2 kw/1h

410

820

6

Máy mài 02 đá E400

- 3.500W/h

12

42

7

Máy mài cầm tay

Công suất: 670 w/1h - 0,6w/1h

08

05

Tổng

687

1.397KW

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị 10%.

b) Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC IX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 3G
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 3G.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề hàn trình độ 3G, trong điều kiện lớp học tích hợp không quá 20 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MĐ/MH

Tên mô đun

Thời gian của mô đun (giờ)

Tổng số

Trong đó

Giờ lý thuyết

Giờ thực hành

Giờ kiểm tra

1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

30

20

10

 

 

Vẽ kỹ thuật

30

20

10

 

2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

 

 

270

 

MĐ 01

Hàn hồ quang tay

120

 

120

 

MĐ 02

Hàn GMAW

75

 

75

 

MĐ 03

Hàn GTAW

75

 

75

 

 

Ôn và thi kiểm tra kết thúc khóa học

30

 

 

30

 

Tổng cộng

330

20

280

30

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của người học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Cao đẳng trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 4 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp trở lên.

- Định mức tiền lương cán bộ quản lý: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

20

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

310

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

5

2

Phô tô tài liệu

Trang

500

3

Hồ sơ lao động

Túi

20

4

Bản vẽ kỹ thuật A0

Trang

200

5

Sổ lên lớp, sổ điểm danh

Quyển

1

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

KH

1

2

Sách giáo khoa cho người lao động

Quyển

20

3

Bản vẽ liên quan

Bản vẽ

200

4

Bài tập luyện kỹ năng

Bộ

50

4. Định mức vật tư, nguyên liệu đào tạo thực hành cho 01 lớp học

a) Mô đun hàn hồ quang tay:

STT

Vật liệu

ĐVT

Số lượng

1

Thép tấm các bon thấp

 

 

S = 6 mm

Kg

350

S = 10 mm

Kg

350

2

Que hàn SMAW (MMA)

 

 

Que hàn VĐ N45

Kg

20

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

80

Que hàn E7016Ø2.6

Kg

80

3

Khí Oxy

Chai

80

4

Khí ga (LPG)

Kg

80

5

Tạp dề hàn bằng da

Chiếc

40

6

Găng tay hàn (MMA)

Đôi

80

7

Đá mài Ø 100

Viên

160

8

Đá cắt Ø 100

Viên

160

9

Chổi sắt

Chiếc

80

10

Kính hàn (mặt nạ hàn)

Chiếc

20

11

Kính bảo hộ

Chiếc

20

b) Mô đun hàn GMAW:

STT

Vật liệu

ĐVT

Số lượng

1

Thép tấm các bon thấp

 

 

Kích thước (250x100x10)

Kg

350

Kích thước (200x100x6)

Kg

340

2

Dây hàn ER 70S

 

 

Dây hàn ER 70S Φ 0.8

Kg

90

Dây hàn ER 70S Φ 1.1

Kg

90

3

Khí CO2

Chai

20

4

Khí Oxy

Chai

20

5

Khí ga (LPG)

Kg

60

6

Chụp khí

Chiếc

40

7

Găng tay hàn (MMA)

Đôi

40

8

Đá mài Ø 100

Viên

160

9

Đá cắt Ø 100

Viên

160

10

Chổi sắt

Chiếc

40

c) Mô đun hàn GTAW:

STT

Vật liệu

ĐVT

Số lượng

1

Thép tấm các bon thấp.

 

 

Kích thước (200x160x3)mm = 1,2 kg

Kg

320

KT (200x160x5)mm = 1,2kg

Kg

320

2

Que hàn bù thép các bon thấp TIG

 

 

Que hàn thép các bon TGS-50 Ø2,0 mm

Kg

36

Que hàn thép các bon TGS-50 Ø2,4 mm

Kg

36

3

Điện cực hàn TIG hàn thép

Chiếc

80

4

Chụp sứ GTAW

Chiếc

100

5

Kẹp điện cực GTAW

Chiếc

80

6

Khí Ar

Chai

20

7

Khí Oxy

Chai

20

8

Khí ga (LPG)

Kg

60

9

Đá mài Ø100

Viên

100

10

Đá cắt Ø100

Viên

100

11

Chổi sắt

Chiếc

20

12

Găng tay hàn TIG

Đôi

20

13

Kính hàn

Chiếc

20

14

Kính bảo hộ

Chiếc

20

5. Dụng cụ

STT

Dụng cụ thực hành

ĐVT

Số lượng

1

Đe rèn

Cái

10

2

Búa tạ

Cái

10

3

Búa tay

Tấm

10

4

Búa gõ rỉ

Tấm

10

5

Thước lá

Đôi

10

6

Kìm ren

Cái

10

7

Thước đo mối hàn

Cái

10

6. Khấu hao tài sản, thiết bị

Xác định mức trích khấu hao trung bình hàng năm cho tài sản cố định theo công thức dưới đây:

Mức trích khấu hao trung bình hàng năm của tài sản cố định

=

Nguyên giá của tài sản cố định

Thời gian trích khấu hao

Mức trích khấu hao trung bình hàng tháng bằng số khấu hao phải trích cả năm chia cho 12 tháng.

Trường hợp thời gian trích khấu hao hay nguyên giá của tài sản cố định thay đổi, đơn vị phải xác định lại mức trích khấu hao trung bình của tài sản cố định bằng cách lấy giá trị còn lại trên sổ kế toán chia (:) cho thời gian trích khấu hao xác định lại hoặc thời gian trích khấu hao còn lại (được xác định là chênh lệch giữa thời gian trích khấu hao đã đăng ký trừ thời gian đã trích khấu hao) của tài sản cố định.

Mức trích khấu hao cho năm cuối cùng của thời gian trích khấu hao tài sản cố định được xác định là hiệu số giữa nguyên giá tài sản cố định và số khấu hao lũy kế đã thực hiện đến năm trước năm cuối cùng của tài sản cố định đó.

Danh mục thiết bị tính khấu hao:

STT

Thiết bị thực hành cho 01 khóa học

ĐVT

Số lượng

Thời gian trích khấu hao (năm)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Bộ

10

7

2

Máy hàn MIG/MAG

Bộ

10

7

3

Máy hàn TIG

Bộ

10

7

4

Bàn hàn đa năng

Bàn

10

7

5

Bàn nguội + E tô

Bàn

10

7

6

Máy mài hai đá

Máy

10

3

7

Máy mài cầm tay

Máy

10

3

7. Điện năng tiêu thụ

Năng lượng điện được sử dụng trong quá trình giảng dạy và đào tạo được tính trên cơ sở mức giá hiện hành. Tổng số điện năng tiêu thụ tính trên công suất của các thiết bị sử dụng trong thời gian đào tạo.

8. Định mức khác

Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC X

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ HÀN TRÌNH ĐỘ 6G
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Hàn trình độ 6G.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề hàn trình độ 6G, trong điều kiện lớp học tích hợp không quá 20 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MĐ/MH

Tên mô đun

Thời gian của mô đun (giờ)

Tổng số Giờ kiểm tra

MĐ 01

Hàn nối ống thép các bon thấp không vát mép vị trí 1G (hàn SMAW)

24

 

MĐ 02

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 1G (lót GTAW phủ SMAW)

30

 

MĐ 03

Hàn nối ống thép các bon thấp không vát mép vị trí 2G (hàn SMAW)

30

 

MĐ 04

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 2G (lót GTAW phủ SMAW)

36

 

MĐ 05

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 5G (lót GTAW phủ GMAW)

30

 

MĐ 06

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (hàn GTAW)

24

 

MĐ 07

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (hàn SMAW)

42

 

MĐ 08

Hàn nối ống thép các bon thấp có vát mép vị trí 6G (lót GTAW phủ GMAW)

42

 

MĐ 09

Hàn nối ống thép các bon thấp vát mép vị trí 6G (lót GTAW phủ SMAW)

42

 

 

Ôn và thi kiểm tra kết thúc khóa học

16

 

 

Tổng cộng

316

16

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của người học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Cao đẳng trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 4 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp trở lên.

- Định mức tiền lương cán bộ quản lý: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

332

 Dạy tích hợp

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

5

2

Phô tô tài liệu

Trang

500

3

Hồ sơ lao động

Túi

20

4

Bản vẽ kỹ thuật A0

Trang

200

5

Sổ lên lớp, sổ điểm danh

Quyển

2

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

KH

1

2

Sách giáo khoa cho người lao động

Quyển

20

3

Bản vẽ liên quan

Bản vẽ

200

4

Bài tập luyện kỹ năng

Bộ

50

4. Định mức vật tư, nguyên liệu đào tạo thực hành cho 01 lớp học

STT

Nguyên vật liệu thực hành

ĐVT

Số lượng

1

Ống đúc thép các bon thấp đường kính từ 4 ÷ 6inch dày từ 4 đến 10 mm

Kg

2.250

2

Que hàn GTAW F 2,0 ÷ F2,4 mm

Kg

180

3

Que hàn E7016, E7018( hoặc tương đương) Φ2,6

Kg

270

4

Que hàn E7016, E7018 (hoặc tương đương) Φ3,2

Kg

270

5

Khí Argon

Chai

90

6

Điện cực

Cái

180

7

Kẹp điện cực

Cái

45

8

Chụp sứ

Cái

90

9

Chụp khí

Cái

45

10

Khí Oxy

Chai

90

11

Khí gas

Chai

9

12

Đá mài Φ100

Viên

1.000

13

Đá cắt Φ100

Viên

1.370

14

Vát mép ống

Đầu

4.500

5. Dụng cụ

STT

Tên thiết bị

ĐVT

Số lượng

1

Kính bảo hộ

Cái

10

2

Găng tay da

Đôi

10

3

Kính đen

Tấm

10

4

Kính trắng

Tấm

10

5

Găng tay sợi

Đôi

10

6

Mặt nạ hàn

Cái

10

7

Bàn chải sắt

Cái

10

8

Máy mài cầm tay

Máy

6

9

Đe rèn

Cái

10

10

Búa tạ

Cái

10

11

Búa tay

Tấm

10

12

Búa gõ rỉ

Tấm

10

13

Thước lá

Đôi

10

14

Kìm ren

Cái

10

15

Thước đo mối hàn

Cái

10

6. Khấu hao tài sản, thiết bị

Xác định mức trích khấu hao trung bình hàng năm cho tài sản cố định theo công thức dưới đây:

Mức trích khấu hao trung bình hàng năm của tài sản cố định

=

Nguyên giá của tài sản cố định

Thời gian trích khấu hao

Mức trích khấu hao trung bình hàng tháng bằng số khấu hao phải trích cả năm chia cho 12 tháng.

Trường hợp thời gian trích khấu hao hay nguyên giá của tài sản cố định thay đổi, doanh nghiệp phải xác định lại mức trích khấu hao trung bình của tài sản cố định bằng cách lấy giá trị còn lại trên sổ kế toán chia (:) cho thời gian trích khấu hao xác định lại hoặc thời gian trích khấu hao còn lại (được xác định là chênh lệch giữa thời gian trích khấu hao đã đăng ký trừ thời gian đã trích khấu hao) của tài sản cố định.

Mức trích khấu hao cho năm cuối cùng của thời gian trích khấu hao tài sản cố định được xác định là hiệu số giữa nguyên giá tài sản cố định và số khấu hao lũy kế đã thực hiện đến năm trước năm cuối cùng của tài sản cố định đó.

Danh mục thiết bị khấu hao:

STT

Thiết bị thực hành cho 01 khóa học

ĐVT

Số lượng

Thời gian trích khấu hao (năm)

1

Máy hàn HQT (SMAW)

Bộ

10

7

2

Máy hàn MIG/MAG

Bộ

10

7

3

Máy hàn TIG

Bộ

10

7

4

Bàn hàn đa năng

Bàn

10

7

5

Bàn nguội + E tô

Bàn

10

7

6

Máy mài hai đá

Máy

10

3

7

Máy mài cầm tay

Máy

10

3

7. Điện năng tiêu thụ

Năng lượng điện được sử dụng trong quá trình giảng dạy và đào tạo được tính trên cơ sở mức giá hiện hành. Tổng số điện năng tiêu thụ tính trên công suất của các thiết bị sử dụng trong thời gian đào tạo và bình quân cho 30 học viên.

8. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị 10%.

b) Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ SỬA CHỮA ĐIỆN DÂN DỤNG, CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp nghề sửa chữa điện dân dụng, công nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên/học viên và lớp học thực hành không quá 18 học viên/học viên; tích hợp không quá 18 học viên/học viên.

1. Thời gian đào tạo

STT

Nội dung trong khóa học

Thời gian

Theo số giờ

Theo tuần

1

MĐ 01 Điện cơ bản

60

1,5

2

MĐ 02 Trang bị điện

75

1,9

3

MĐ 03 Lắp đặt điện sinh hoạt.

105

2,6

4

MĐ 04 Sửa chữa các thiết bị điện dân dụng

135

3,4

5

Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học

25

0,63

 

Cộng

400

10

2. Giáo viên và cán bộ quản lý

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của một học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp trở lên.

- Định mức tiền lương của cán bộ quản lý: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

75

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

325

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

Ghi chú 

1

Giấy A4

Gram

01

 

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

 

3

Giấy A3

Tờ

50

 

4

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

 

5

Bút

Cái

01

 

6

Sổ lên lớp

Quyển

01

 

7

Chứng chỉ

Cái

01

 

8

Giấy thi, kiểm tra

Tờ

08

 

9

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

 

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

Tờ

01

2

Thời khoá biểu

Tờ

06

3

Sách giáo trình

Quyển

04

4

Bản vẽ liên quan

Bản vẽ

50

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức TB (giờ)

1

VOM chỉ thị kim Sanwa VS-100 

- DCV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- ACV: 10/50/250/500V (4 kΩ/V)

- Điện trở: 2k/20k/2MΩ

- Băng thông: 40~10kHz

- Pin: R6Px2

- Cầu chì: Ø6,3x30 mm (250V/0,25A)

- Kích thước/cân nặng: 144x96x56/400g

200

2

Panme

 

10

3

Bộ đồ thợ điện

- Búa, kìm điện, kìm cắt, kìm nhọn, tuốc nơ vít, bút điện

300

4

Mỏ lết

Mỏ lết MAXSTEEL 10 inch/250 mm

5

5

Cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

5

6

Lục giác

Bộ lục giác 09 cây hệ mét đầu bi: 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; 6; 8; 10

2

7

Khoan bê tông Boss

Đầu vào công suất định mức 790W

Năng lượng va đập 2,7J

Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức 0 - 4200bpm

Tốc độ định mức 0 - 930 v/p

Trọng lượng 2,9kg

Chiều dài 397 mm

Chiều cao 210 mm

50

8

Mỏ hàn xung

Điện áp 220v, công suất 100W

50

9

Mỏ hàn nung

Điện áp 220v, công suất 100W

10

10

Me ga W KYORITSU 3121A

Điện áp thử DC: 2500V

Giải điện trở đo: 2GΩ/100GΩ       

Giải đo kết quả đầu tiên: 0,1 ~ 50GΩ

Độ chính xác: |± 5% rdg

Nguồn:  R6 (AA) (1,5V) × 8

Kích thước: 200 (L) × 140 (W) × 80 (D) mm

Cân nặng: 1 kg

Phụ kiện:

7165A que đo đường Line dài 03 m

7224A đầu nối đất dài 1,5 m

7225A que đo Guard dài 1,5 m

9158 hộp đựng cứng

R6 (AA) × 8, HDSD

Bảo hành: 12 tháng

2

11

Vam ổ bi

 

3

12

Máy quấn dây

 

30

13

Khoan Bosch 13li

Công suất: 600W
Tốc độ không tải: 0 - 2800 v/p
Đường kính khoan: Tường (13 mm) - thép (25 mm) - gỗ (10 mm)
Đầu cặp: 13 mm
Trọng lượng: 1,6 kg

20

5. Định mức vật tư cho 01 người học

a) Định mức vật tư mô đun 01 điện cơ bản:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện 2x0,75

Mét

 

5

0

5

2

Pin 1,5V Panasonic

Đôi

 

2

0

2

3

Pin 9V Panasonic

Quả

 

1

0

1

b) Định mức vật tư mô đun 02 trang bị điện:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Rơ le thời gian

Cái

 

1

90

 

2

Áp tô mát 1 cực BKN 1P 20A

Cái

Số cực: 01

Dòng cắt 6kA

Dòng điện định mức: 20A

1

90

 

3

Áp tô mát 32A 3 cực LS

Cái

Dòng điện định mức (A): 32

Dòng cắt (kA): 6

1

90

 

4

Rơ le điện từ 220V

Cái

 

1

90

 

5

Rơ le nhiệt 3P LS, MT-32 (4-6A)

Cái

Số cực: 03

Dòng làm việc:  4-6A

Dùng khởi động từ: MC-9b ~ MC-40a

1

90

 

6

Contactor 3P LS, MC-18b, 18A, 1NO + 1NC

Cái

Dòng định mức: 18A

Điện áp cuộn dây: 220VAC

Tiếp điểm phụ: 1NO + 1NC

1

90

 

7

Contactor 3P LS, MC-12a, 12A, 1NO

Cái

Số cực: 03

Dòng định mức: 12A

Điện áp cuộn dây: 220VAC

Tiếp điểm phụ: NO

1

90

 

8

Nút nhấn

Cái

 

3

90

3

9

Thiếc hàn (500Gr)

Cuộn

 

0,2

 

0,2

10

Nhựa thông

Kg

 

0,1

 

0,1

11

Dây điện 1 x 2,5

Mét

 

50

 

50

12

Cốt y 2,5

Cái

 

100

 

100

c) Định mức vật tư mô đun 03 lắp đặt điện sinh hoạt:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ghen 20 (dẹt)

Mét

 

8

 

8

2

Ghen 25 (tròn)

Mét

 

8

 

8

3

Ghen 20 (tròn)

Mét

 

4

 

4

4

Cút 25 (tròn)

Cái

 

5

90

 

5

Cút 20 (tròn)

Cái

 

4

90

 

6

T 20

Cái

 

3

90

 

7

T 25

Cái

 

3

90

 

8

Cầu chì 10A

Cái

 

1

90

 

9

Ổ cắm điện

Cái

 

2

90

 

10

Công tắc

Cái

 

2

90

 

11

Cầu nối dây

Cái

 

2

 

2

12

Nở nhựa 6, 8

Túi

 

2

 

2

13

Vít 6, 8

Kg

 

0,2

 

0,2

14

Dây điện 2x0,75

Mét

 

50

 

50

15

Băng dính

Cuộn

 

1

 

1

16

Thiết bị chống trộm

Cái

 

1

90

 

17

Đèn huỳnh quang 1,2m

Bộ

 

1

90

 

18

Chuông điện

Cái

 

1

90

 

19

Phao điện

Cái

 

1

90

 

20

Bảng điện nhựa

Cái

 

2

 

2

21

Áp to mát 02 cực

Cái

 

1

90

 

22

Cầu dao 20A

Cái

 

1

90

 

23

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

 

0,2

 

0,2

24

Nhựa thông

Kg

 

0,1

 

0,1

d) Định mức vật tư mô đun 04 sửa chữa các thiết bị điện dân dụng:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Sợi đốt bình nước nóng Ariston

Cái

 

1

90

 

2

Thanh magie

Cái

 

2

90

 

3

Rơle bình nước nóng Ariston

Cái

 

1

90

 

4

Rơle khô chống cháy, cạn Ariston

Cái

 

1

90

 

5

Cảm biến nhiệt âm

Cái

 

1

90

 

6

Cầu chì nhiệt

Cái

 

1

90

 

7

Rơ le nhiệt

Cái

 

1

90

 

8

Rơ le thời gian

Cái

 

1

90

 

9

Bóng sấy

Cái

 

1

 

1

10

Quạt gió tủ lạnh

Cái

 

1

90

 

11

Rơ le nồi cơm

Cái

 

1

90

 

12

Mô tơ quay lò vi sóng

Cái

 

1

90

 

13

Rơ le khởi động

Cái

 

1

90

 

14

Techmic

Cái

 

1

90

 

15

Tụ 1,5µF, 2,0µF, 2,5µF

Cái

 

2

90

 

16

Dây điện 2 x 0,75

Mét

 

10

90

 

17

Van cấp đơn các hãng

Cái

 

1

90

 

18

Van cấp đôi các hãng

Cái

 

1

90

 

19

Dây điện từ Ф37, Ф45, Ф65, Ф70

Kg

 

2

 

2

20

Ghen thủy tinh 1,2,3

Cái

 

5

 

5

21

Sơn cách điện

Lít

 

0,5

 

0,5

22

Giấy cách điện

M2

 

1

 

1

23

Rơ le nhiệt ấm siêu tốc

Cái

 

2

90

 

24

Stato quạt

Cái

 

1

 

1

25

Trục bạc quạt

Bộ

 

1

 

1

26

Bi 203

Đôi

 

1

90

 

27

Dây curoa

Cái

 

1

90

 

đ) Định mức vật tư ôn, kiểm tra kết thúc khóa học:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện từ Ф37, Ф45, Ф65, Ф70

Kg

 

2

 

2

2

Dây điện 2 x 0,75

Mét

 

15

0

15

3

Dây điện 2x2,5

Mét

 

10

0

10

4

Nở nhựa 6, 8

Túi

 

2

0

2

5

Vít 6, 8

Kg

 

0,2

0

0,2

6

Ghen 20 (dẹt)

Mét

 

8

0

8

7

Ghen 25 (tròn)

Mét

 

8

0

8

8

Ghen 20 (tròn)

Mét

 

4

0

4

6. Điện năng tiêu thụ:

STT

Tên thiết bị

Công suất

Số giờ sử dụng

Định mức tiêu hao (kw)

Ghi chú

1

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

250W/bóng x 08 bóng = 2kw

400

44

 

2

Mỏ hàn xung

100w/h

50

5

 

3

Mỏ hàn nung

100w/h

10

1

 

4

Thực hành bình nước nóng

2,5kw/h

4

10

 

5

Thực hành cây nước nóng lạnh

1kw/h

5

5

 

6

Động cơ 03 pha

1,5kw/h

10

15

 

7

Khoan Bosch 13li

600w/h

20

12

 

8

Khoan bê tông Boss

970w/h

50

60

 

 

Cộng

 

 

152

 

7. Định mức khác

Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ SỬA CHỮA ĐIỆN LẠNH
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa điện lạnh.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp nghề sửa chữa điện lạnh, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên/học viên và lớp học thực hành không quá 18 học viên/học viên; tích hợp không quá 18 học viên/học viên.

1. Thời gian đào tạo

STT

Nội dung trong khóa học

Thời gian

Theo số giờ

Theo tuần

1

MĐ 01: Điện kỹ thuật

60

1,5

2

MĐ 02: Những khái niệm cơ bản

24

0,6

3

MĐ 03: Tủ lạnh

120

3

4

MĐ 04: Máy điều hòa nhiệt độ

112

2,8

5

MĐ 05: Máy giặt, bình nước nóng

64

1,6

6

Ôn tập, thi kết thúc khóa học, cấp chứng chỉ

40

1

 

Tổng cộng

420

10,5

2. Giáo viên và cán bộ quản lý

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của một học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương của cán bộ quản lý: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

110

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

310

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Giấy A3

Tờ

50

4

Sổ tay giáo viên

Quyển

01

5

Bút

Cái

01

6

Sổ lên lớp

Quyển

01

7

Chứng chỉ

Cái

01

8

Giấy thi, kiểm tra

Tờ

10

9

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

05

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Kế hoạch học tập

Tờ

01

2

Thời khoá biểu

Tờ

07

3

Sách giáo trình

Quyển

05

4

Bản vẽ liên quan

Bản vẽ

50

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức TB (giờ)

1

Bộ hàn hơi

- Mỏ hàn và 05 bép hàn (Deasung hoặc Renown): 01

- Mỏ cắt và 03 bép cắt mã số (Deasung hoặc Renown): 01

- Đồng Oxy + van ngăn lửa cháy ngược (Renown): 01

- Đồng hồ C2H2 + van ngăn cháy ngược (Renown): 01

- Bình Oxy 10L (Trung Quốc): 01 bình

- Bình gas 12kg (Trung Quốc): 01 bình

- Xe đẩy (Việt Nam): 01cái

- Dây dẫn khí (Korea): 10 m

50

2

Đèn khò gas Hàn Quốc

- Thân bằng kẽm

- Ống lửa bằng thép không gỉ

- Bếp gas bằng đồng

10

3

Bộ gia công ống lệch tâm Value

- Tay cắt

- Tay vặn nong, loe ống

- Thanh kẹp hệ mét các size: 6, 8, 10, 12, 16, 19 mm

- Thanh kẹp hệ inch các size: 1/4, 5/16, 3/8, 1/2, 5/8, 3/4 

20

4

Mỏ lết

Mỏ lết MAXSTEEL 10inch/250mm

2

5

Bộ cờ lê

Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24

5

6

Túi bảo dưỡng điều hòa

 

1

7

Lục giác (01 đến 15)

- Bộ lục giác 09 cây hệ mét đầu bi: 1,5, 2, 2,5, 3, 4, 5, 6, 8, 10

2

8

Đồng hồ ga 22

- Đồng hồ đo cao áp

- Đồng hồ đo thấp áp

- Dây hút gas từ bình chứa (hệ inch) 1/4

- Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C (hệ inch) 1/4-5/16

70

9

Đồng hồ ga 410

- Model: VMG-2-R410A-02

- Đồng hồ đo cao áp

- Đồng hồ đo thấp áp

- Dây hút gas từ bình chứa 1/4

- Dây và đầu nối nhanh nối cao áp và thấp áp cho hệ thống A/C (1/4-5/16)

70

10

Bơm cao áp (rửa điều hòa)

Công suất 1.400W

Lưu lượng nước tiêu thụ: 360 lít/giờ

Độ dài dây: 04 m

1

11

Dao cắt ống nhỏ

 

5

12

Bơm hút chân không Value

- Lưu lượng bơm: 100 - 113 lít/phút

- Chân không tuyệt đối (độ hút chân không): 150 Micron

- Công suất: 1/3 mã lực

- Dung tích dầu: 250 ml

- Điện áp: 110-220V/50-60Hz, chế độ chuyển đổi nguồn điện

- Kích thước: 318x124x234 mm

- Khối lượng: 08 kg

10

13

Kìm kẹp ống

 

5

14

Kìm uốn ống

 

2

15

Khoan bê tông Boss

- Đầu vào công suất định mức 790W

- Năng lượng va đập 2,7J

- Tỷ lệ va đập ở tốc độ định mức 0-4200bpm

- Tốc độ định mức 0-930 v/p

- Trọng lượng 2,9 kg

- Chiều dài 397 mm

- Chiều cao 210 mm

10

16

Bộ đồ thợ điện

- Búa, kìm điện, kìm cắt, kìm nhọn, tuốc nơ vít, bút điện

150

5. Định mức vật tư cho 01 người học

a) Định mức vật tư mô đun 01 điện kỹ thuật:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Dây điện từ Ø 18, Ø 0,5

Kg

 

0,2

0

0,2

2

Ghen cách điện 1-5

Cái

 

5

0

5

3

Lõi thép MBA 3A, 5A

Bộ

 

2

0

2

4

Thiếc hàn (cuộn 500Gr)

Cuộn

 

0,1

0

0,1

5

Nhựa thông

Kg

 

0,1

0

0,1

6

Pin 1,5V Panasonic

Đôi

 

1

0

1

7

Pin 9V Panasonic

Quả

 

1

0

1

b) Định mức vật tư mô đun 02 những khái niệm cơ bản:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống đồng Ø 6.1

Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 6,35 mm,  độ dày 6,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,2

0

0,2

2

Ống đồng Ø 10

Cuộn

Nguyên liệu: Làm bằng đồng 99,9% Cu

Ống đồng cuộn Ø 9,52 mm, độ dày 1,1 mm, dài 15 m

Đóng gói bằng bao bì nilon hút chân không

0,2

0

0,2

3

Que hàn hơi

Que

1/16 x 18 (1,6 mm x 457 mm) (466g)

10

0

10

c) Định mức vật tư mô đun 03 tủ lạnh:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Xốp nước

Chai

 

0,5

0

0,5

2

Băng dính bạc

Cuộn

 

1

0

1

3

Ống đồng f6

Cuộn

 

0,5

0

0,5

4

Dàn nóng

Cái

 

1

0

1

5

Gas R134a

Kg

CH2FCF3 Độ thuần khiết 99,9%

0,5

0

0,5

6

Que hàn hơi

Que

 

10

0

10

7

Hàn the

Gói

 

2

0

2

8

Phin lọc

Cái

 

2

0

2

9

Bình ga mini

Bình

 

1

0

1

10

Tủ lạnh

Cái

Kiểu tủ: Ngăn đá trên, 02 cửa

Dung tích: 135 lít điện năng tiêu thụ: 1KW/ngày

Công nghệ làm lạnh: Panorama   

Kháng khuẩn tinh thể bạc Ag Clean

0,5

90

 

11

Ống mao

Cuộn

 1; 1,5; 2; 2,5

2

0

2

12

Dầu lạnh

Lít

 

0,5

0

0,5

13

Rơ le khởi động

Cái

 

1

0

1

14

Quạt gió tủ lạnh

Cái

 

1

90

 

15

Bóng sấy

Cái

 

1

0

1

16

Techmic

Cái

 

1

0

1

17

Ti nạp ga

Cái

 

3

0

3

18

Tụ tủ lạnh

Cái

 

1

90

 

d) Định mức vật tư mô đun 04 máy điều hòa nhiệt độ:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống bảo ôn F19x12

Sợi

 

5

0

5

2

Băng bọc

Kg

 

3

0

3

3

Ống đồng f6

Cuộn

 

1

0

1

4

Ống đồng f10

Cuộn

 

0,5

0

0,5

5

Ống đồng f12

Cuộn

 

0,5

0

0,5

6

Gas R32

Kg

 

1

0

1

7

Gas R22

Kg

 

1

0

1

8

Gas R410

Kg

 

1

0

1

9

Que hàn hơi

Que

 

10

0

10

10

Hàn the

Gói

 

2

0

2

11

Cảm biến điều hòa 

Cái

 

2

90

 

12

Bình ga mini

Bình

 

1

0

1

13

Ống mao 2; 2,5; 3; 3,5

Cuộn

 

2

0

2

14

Dầu lạnh

Lít

 

1

0

1

15

Tụ 35µF, 40µF, 50µF

Cái

 

3

90

 

16

Tụ 1,5µF, 2,0µF, 2,5µF

Cái

 

3

90

 

17

Nở sắt 10x60

Cái

 

15

0

15

18

Nở nhựa 6, 8

Túi

 

2

0

2

19

Vít 6, 8

Kg

 

0,2

0

0,2

20

Ống thoát nước

Cuộn

 

0,1

0

0,1

21

Dây điện 2x2,5

Mét

 

10

0

10

22

Dây điện 2 x 0,75

Mét

 

10

0

10

đ) Định mức vật tư mô đun 05 máy giặt, bình nước nóng:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Sợi đốt bình nước nóng Ariston

Cái

 

1

90

 

2

Thanh magie

Cái

 

2

90

 

3

Rơle bình nước nóng Ariston

Cái

 

1

90

 

4

Rơle khô chống cháy, cạn Ariston

Cái

 

1

90

 

5

Dây cấp

Cái

 

2

90

 

6

Dây đèn

Cái

 

1

90

 

7

Phao áp lực máy giặt LG

Cái

 

1

90

 

8

Van cấp đơn LG

Cái

 

1

90

 

9

Van cấp đôi LG

Cái

 

1

90

 

10

Van xả hãng LG

Cái

 

1

90

 

11

Mô tơ xả hãng LG

Cái

 

1

90

 

12

Dây curoa

Cái

 

1

90

 

13

Bộ khóa cửa máy giặt lồng ngang LG

Cái

 

1

90

 

e) Định mức vật tư ôn, thi tốt nghiệp:

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Ống bảo ôn F19x12

Sợi

 

2

0

2

2

Băng bọc

Cuộn

 

1

0

1

3

Ống đồng f6

Cuộn

 

0,2

0

0,2

4

Ống đồng f10

Cuộn

 

0,2

0

0,2

5

Ống đồng f12

Cuộn

 

0,2

0

0,2

6

Que hàn hơi

que

 

5

0

5

7

Hàn the

Gói

 

1

0

1

8

Bình ga mini

Bình

 

1

0

1

9

Ống mao 2; 2,5; 3; 3,5

Cuộn

 

2

0

2

10

Nở sắt 10x60

Cái

 

15

0

15

11

Nở nhựa 6, 8

Túi

 

2

0

2

12

Vít 6, 8

Kg

 

0,1

0

0,1

13

Dây điện 2x2,5

Mét

 

10

0

10

14

Dây điện 1 x 0,75

Mét

 

10

0

10

15

Xốp nước

Chai

 

0,5

0

0,5

16

Băng dính bạc

Cuộn

 

1

0

1

17

Phin lọc

Cái

 

2

0

2

18

Ti nạp ga

Cái

 

3

0

3

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất

Số giờ sử dụng

Định mức tiêu thụ (kw)/HV

Ghi chú

1

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

250W/bóng x 8 bóng = 2kw

420

47

840Kw/lớp

2

Thử tủ lạnh

2kw/ngày

120

10

01 học viên

3

Thử điều hòa

1kw/h

15

15

01 học viên

4

Thực hành bình nước nóng

2,5kw/h

4

10

01 học viên

5

Thực hành cây nước nóng lạnh

1kw/h

5

5

01 học viên

6

Bơm cao áp (rửa điều hòa)

1500W/h

2

3

01 học viên

7

Bơm hút chân không Value

250W/h

8

2

01 học viên

8

Khoan bê tông Boss

970W/h

5

4

01 học viên

 

Cộng

 

 

96

 

7. Định mức khác

Xà phòng rửa tay: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ CẮT MAY THỜI TRANG
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Cắt may thời trang.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp cắt may thời trang, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành,

tích hợp

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Cắt may cơ bản

44

4

36

4

MĐ 02

Áo sơ mi nam

44

4

36

4

MĐ 03

Áo sơ mi nữ và áo kiểu

44

4

36

4

MĐ 04

Quần tây nam

44

4

36

4

MĐ 05

Quần nữ

44

4

36

4

MĐ 06

Đầm thời trang

44

4

36

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

18

18

Tổng cộng

300

24

234

42

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

24

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

234

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

03

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy may 1 kim cơ

- Tốc độ may tối đa: 3.500 - 4.000 mũi/phút

- Chiều dài mũi may tối đa: 4,2 - 5 mm

- Độ cao nâng chân vịt: 6 - 13 mm

120

2

Máy vắt lai

- Chiều dài mũi may: 3,2 - 8,5 mm

- Độ cao nâng chân vịt: 10 mm

- Tốc độ may tối đa: 3000 mũi/phút

80

3

Máy đính nút

- Khung may tối đa: 6,4x6,4 mm

- Đường kính nút: 8 - 30 mm

- Tốc độ may tối đa: 2.800 phút/mũi

- Chiều dài mũi may: 0,05 - 6,4 mm

- Số mũi may tối đa: 5.000 mũi/mẫu

20

4

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

80

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Gram

 

3

0

3

 

Thước đo

Cây

 

2

0

2

 

Thước dây

Cái

 

1

0

1

 

Bút chì

Cây

 

2

0

2

 

Compa

Cái

 

1

0

1

 

Tẩy

Cái

 

2

0

2

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Gram

 

3

0

3

 

Thước đo

Cây

 

2

0

2

 

Thước dây

Cái

 

1

0

1

 

Bút chì

Cây

 

2

0

2

 

Compa

Cái

 

1

0

1

 

Tẩy

Cái

 

2

0

2

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

 

Vải keo

Mét

 

2

0

2

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Gram

 

3

0

3

 

Thước đo

Cây

 

2

0

2

 

Thước dây

Cái

 

1

0

1

 

Bút chì

Cây

 

2

0

2

 

Compa

Cái

 

1

0

1

 

Tẩy

Cái

 

2

0

2

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ màu

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

 

Vải keo

Mét

 

2

0

2

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Gram

 

3

0

3

 

Thước đo

Cây

 

2

0

2

 

Thước dây

Cái

 

1

0

1

 

Bút chì

Cây

 

2

0

2

 

Compa

Cái

 

1

0

1

 

Tẩy

Cái

 

2

0

2

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ màu

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

 

Vải keo

Mét

 

2

0

2

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ màu

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

 

Vải keo

Mét

 

2

0

2

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Vải

Mét

 

10

0

10

 

Chỉ màu

Cuộn

 

10

0

10

 

Kim

Cây

 

2

0

2

 

Nút áo quần

Bọc

 

3

0

3

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Chỉ màu

Cuộn

 

5

0

5

 

Kim

Cây

 

1

0

1

 

Nút áo quần

Bọc

 

2

0

2

 

Kéo

Cái

 

1

0

1

 

Vải

Mét

 

6

0

6

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy may 1 kim cơ

75W

120

9

2

Máy vắt lai

75W

80

6

3

Máy đính nút

75W

20

1,5

4

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

150W

300

45

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XIV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ CẮT UỐN TÓC CHUYÊN NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Cắt uốn tóc chuyên nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề cắt uốn tóc chuyên nghiệp cho 01 lớp học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra, Thi

MĐ 01

Cắt tóc 1

44

4

36

4

MĐ 02

Cắt tóc 2

44

4

36

4

MĐ 03

Cắt tóc 3

44

4

36

4

MĐ 04

Uốn tóc

44

4

36

4

MĐ 05

Duỗi tóc

44

4

36

4

MĐ 06

Nhuộm tóc

44

4

36

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

18

18

Tổng cộng

300

24

234

42

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 06 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương cán bộ quản lý: Hệ số lương của cán bộ quản lý có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

24

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

276

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

06

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy sấy tóc

Điện áp : 220-240V

Tần số: 50-60Hz

Công suất: 2200W

Chất liệu vỏ: PC

Động cơ: Động cơ DC

Chiều dài dây: 1,8 m

28

2

Tông đơ

Kích thước: 7 x 14 x 25,3 cm

Khối lượng: 285 g

Công suất: 8W

Số lượng cài đặt độ dài: 11

Phạm vi cài đặt độ dài: Từ 3 đến 21 mm

Độ rộng lưỡi cắt: 41 mm

Độ chính xác (kích thước bước nhảy): 2 mm

56

3

Máy duỗi tóc

Máy điều chỉnh nhiệt độ: 140-160-180-200-220

Chiều dài máy: 32 cm

Chiều dài lưỡi duỗi: 12,5 cm

Dây xoay 360 độ

Nguồn điện 220V 50 Hz

Công suất 65W

Chất liệu: Nhựa cách nhiệt

56

4

Máy uốn lọn 360 0

Kích thước Ø22, 25, 28 cm

Kích thước máy: 41 cm

Mức điều chỉnh nhiệt độ: 140-160-180-200-220

56

5

Máy uốn tóc gợn sóng 3 trục

Đường kính ống: 16mm

Nguồn điện: 110-240V-50Hz-45W

Nhiệt độ có thể điều chỉnh theo 04 cấp độ: 140, 160, 180, 220

56

6

Máy hấp dầu

Điện áp 220V

28

5

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

Kìm các loại

Tuốc nơ vít các loại

Dụng cụ chuyên dùng

20

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Kéo cắt

Cây

 

1

0

1

 

Kéo tỉa

Cây

 

1

0

1

 

Đầu tóc giả

Cái

 

5

0

5

 

Tông đơ

Cái

 

1

 

 

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

10

0

10

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

 

Dầu xã

Chai

 

5

0

5

 

Dầu gội

Chai

 

5

0

5

 

Khăn

Cái

 

10

0

10

 

Nước

Lít

 

1

0

1

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Kéo cắt

Cây

 

1

0

1

 

Kéo tỉa

Cây

 

1

0

1

 

Đầu tóc giả

Cái

 

5

0

5

 

Tông đơ

Cái

 

1

0

1

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Dao cạo

Cái

 

1

0

1

 

Lược

Cái

 

3

0

3

 

Bóp đựng kéo

Cái

 

35

0

35

 

Nước

Lít

 

1

0

1

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Kéo cắt

Cây

 

1

0

1

 

Kéo tỉa

Cây

 

1

0

1

 

Đầu tóc giả

Cái

 

5

0

5

 

Tông đơ

Cái

 

1

0

1

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

20

0

20

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

4

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

10

0

10

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

 

Dầu xã

Chai

 

5

0

5

 

Dầu gội

Chai

 

5

0

5

 

Khăn

Cái

 

10

0

10

 

Nước

Lít

 

10

0

10

 

Thuốc uốn tóc

Chai

 

5

0

5

 

Oxy

Chai

 

3

0

3

 

Máy uốn

Cái

 

35

0

35

5

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

10

0

10

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

 

Dầu xã

Chai

 

5

0

5

 

Dầu gội

Chai

 

5

0

5

 

Khăn

Cái

 

10

0

10

 

Nước

Lít

 

10

0

10

 

Thuốc duỗi tóc

Chai

 

5

0

5

 

Oxy

Chai

 

3

0

3

 

Máy duỗi tóc

Cái

 

35

0

35

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

10

0

10

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

 

Dầu xã

Chai

 

5

0

5

 

Dầu gội

Chai

 

5

0

5

 

Khăn

Cái

 

10

0

10

 

Nước

Lít

 

10

0

10

 

Thuốc nhuộm

Chai

 

30

0

30

 

Oxy

Chai

 

5

0

5

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Kéo cắt

Cây

 

1

0

1

 

Kéo tỉa

Cây

 

1

0

1

 

Đầu tóc giả

Cái

 

5

0

5

 

Tông đơ

Cái

 

1

0

1

 

Bình xịt nước

Cái

 

35

0

35

 

Kẹp mỏ vịt

Cái

 

10

0

10

 

Khăn choàng

Cái

 

1

0

1

 

Dầu xả

Chai

 

5

0

5

 

Dầu gội

Chai

 

5

0

5

 

Khăn

Cái

 

10

0

10

 

Thuốc uốn

Chai

 

10

0

10

 

Thuốc duỗi

Chai

 

10

0

10

 

Thuốc nhuộm

Chai

 

10

0

10

 

Oxy

Chai

 

5

0

5

 

Nước

Lít

 

10

0

10

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (Kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

Máy sấy tóc

2200W

28

61,6

 

Tông đơ

8W

56

0,448

 

Máy duỗi tóc

65W

56

3,64

 

Máy uốn lọn 360 0

65W

56

3,64

1

Máy uốn tóc gợn sóng 3 trục

65W

56

3,64

2

Máy hấp dầu

65W

28

1,82

4

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

250W

300

75

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XV

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ TRANG ĐIỂM CHUYÊN NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Trang điểm chuyên nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề trang điểm chuyên nghiệp thẩm mỹ cho 01 lớp học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Trang điểm căn bản

44

40

 

4

MĐ 02

Trang điểm cô dâu 1

44

 

40

4

MĐ 03

Trang điểm cô dâu 2

44

 

40

4

MĐ 04

Trang điểm cô dâu 3

44

 

40

4

MĐ 05

Trang điểm cô dâu 4

44

 

40

4

MĐ 06

Chải bới tóc

44

 

40

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

18

18

Tổng cộng

300

40

218

42

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

40

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

260

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Chứng chỉ

Tờ

35

9

Giấy thi

Tờ

35

10

Bút chì

Cây

35

11

Tẩy

Hộp

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Tài liệu học tập

Quyển

05

2

Giáo trình

Quyển

01

3

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4

24 màu mắt

Trang

24

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy sấy tóc

- Điện áp: 220-240V

- Tần số: 50-60Hz

- Công suất: 2200 W

- Chất liệu vỏ: PC

- Động cơ: Động cơ DC

- Chiều dài dây: 1,8 m

20

2

Máy duỗi tóc

- Máy điều chỉnh nhiệt độ: 140-160-180-200-220

- Chiều dài máy: 32cm

- Chiều dài lưỡi duỗi: 12,5 cm

- Dây xoay 360 độ

- Nguồn điện 220V 50 Hz

- Công suất 65W

- Chất liệu: Nhựa cách nhiệt

289

3

Máy uốn lọn 3600

- Kích thước Ø22, 25, 28 cm

- Kích thước máy: 41cm

- Mức điều chỉnh nhiệt độ: 140-160-180-200-220

60

4

Máy uốn tóc gợn sóng 3 trục

- Đường kính ống: 16 mm

- Nguồn điện: 110-240V - 50Hz-45W

- Nhiệt độ có thể điều chỉnh theo 04 cấp độ: 140, 160, 180, 220

60

5

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

289

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Bảng màu mắt

Hộp

 

2

0

2

 

Kiếng

Tấm

 

10

0

10

 

Bàn - ghế

Bộ

 

35

0

35

 

Kẹp tăm

Bọc

 

70

0

70

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Bảng màu mắt

Hộp

 

2

0

2

 

Kiếng

Tấm

 

10

0

10

 

Bàn, ghế

Bộ

 

35

0

35

 

Kẹp tăm

Bọc

 

70

0

70

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

 

Bông phấn

Cái

 

35

0

35

 

Bông tẩy trang

Bọc

 

35

0

35

 

Bút chì

Cây

 

35

0

35

 

Tẩy

Hộp

 

35

0

35

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Bảng màu mắt

Hộp

 

2

0

2

 

Kiếng

Tấm

 

10

0

10

 

Bàn - ghế

Bộ

 

35

0

35

 

Kẹp tăm

Bọc

 

70

0

70

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

 

Bông phấn

Cái

 

35

0

35

 

Bông tẩy trang

Bọc

 

35

0

35

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Kẹp tăm

Bọc

 

70

0

70

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

 

Bông phấn

Cái

 

35

0

35

 

Bông tẩy trang

Bọc

 

35

0

35

 

Bút chì

Cây

 

35

0

35

 

Tẩy

Hộp

 

35

0

35

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

 

Bông phấn

Cái

 

35

0

35

 

Bông tẩy trang

Bọc

 

35

0

35

 

Chì kẻ mắt

Cây

 

35

0

35

 

Bấm lông mi

Cây

 

35

0

35

 

Nhíp

Cây

 

35

0

35

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Hoa

 

420

0

420

 

Kẹp tăm

Bọc

 

420

0

420

 

Vương niệm

Cái

 

35

0

35

 

Thun

Bọc

 

70

0

70

 

Lược

Cây

 

35

0

35

 

Máy uốn

Cây

 

35

0

35

 

Máy duỗi

Cây

 

35

0

35

 

Máy bấm

Cây

 

35

0

35

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Phấn

Hộp

 

35

0

35

 

Màu mắt

Hộp

 

35

0

35

 

Chì kẻ

Cây

 

3

0

3

 

Cọ trang điểm

Bộ

 

35

0

35

 

Son

Cây

 

175

0

175

 

Bông phấn

Cái

 

35

0

35

 

Bông tẩy trang

Bọc

 

35

0

35

 

Chì kẻ mắt

Cây

 

35

0

35

 

Bấm lông mi

Cây

 

35

0

35

 

Nhíp

Cây

 

35

0

35

 

Hoa

 

420

0

420

 

Kẹp tăm

Bọc

 

420

0

420

 

Vương niệm

Cái

 

35

0

35

 

Thun

Bọc

 

70

0

70

 

Lược

Cây

 

35

0

35

 

Máy uốn

Cây

 

35

0

35

 

Máy duỗi

Cây

 

35

0

35

 

Máy bấm

Cây

 

35

0

35

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy sấy tóc

2.200W

20

44

2

Máy duỗi tóc

65W

289

18,785

3

Máy uốn lọn 360 0

45W

60

2,7

4

Máy uốn tóc gợn sóng 03 trục

45W

60

2,7

5

Điện thắp sáng phòng học

300W

300

90

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XVI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ XĂM PHUN THẨM MỸ
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Xăm phun thẩm mỹ (body art tatto)

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề xăm phun thẩm mỹ cho 01 lớp học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Xăm hình vẽ hình thú nhỏ

44

4

36

4

MĐ 02

Xăm hình hình khối

44

4

36

4

MĐ 03

Vẽ hình lớn

44

4

36

4

MĐ 04

Xăm hình hoa văn

44

4

36

4

MĐ 05

Xăm chữ

44

4

36

4

MĐ 06

Xăm hình thú lớn

44

4

36

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

18

18

Tổng cộng

300

24

234

42

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

24

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

276

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút bi

Hộp

05

9

Giấy

Hộp

35

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy xăm Coil

- Điện áp: 220V

- Tốc độ: 200 đến 300 v/p

200

2

Đèn

- Model: DKL14 R B

- Chất liệu: Nhựa cách nhiệt

- Ánh sáng: Daylight

- Loại bóng: LED

35

3

Máy vi tính xách tay

- Màn hình: 14 inch HD

- CPU: Intel, Core i3, 2,0GHz

- Ram: 4GB, DDR 3L, 1600Mhz

- VGA: Intel HD Graphics Share

24

4

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8mm - 32mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

41

5. Định mức vật tư cho 01 người học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

 

Thuốc tê

Chai

 

70

0

70

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

 

Thuốc tê

Chai

 

70

0

70

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

 

Thuốc tê

Chai

 

70

0

70

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

 

Thuốc tê

Chai

 

70

0

70

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Da giả

Cái

 

420

0

420

 

Bút chì

Cây

 

70

0

70

 

Tẩy

Hộp

 

5

0

5

 

Màu xăm

Chai

 

245

0

245

 

Bao tay

Hộp

 

35

0

35

 

Khay đựng mực

Cái

 

35

0

35

 

Kim xăm

Cây

 

35

0

35

 

Vaseline

Hộp

 

35

0

35

 

Thuốc tê

Chai

 

70

0

70

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy xăm Coil

75W

200

15

2

Đèn

40W

35

1,4

3

Máy vi tính xách tay

300W

24

7,2

4

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

150W

300

45

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XVII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ KỸ THUẬT NHIẾP ẢNH
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Kỹ thuật nhiếp ảnh.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề kỹ thuật nhiếp ảnh cho 01 lớp học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MĐ01

Nguyên lý và cấu tạo máy ảnh

44

4

36

4

MĐ02

Tính năng cùng các chức năng chỉnh tay trên máy ảnh, chụp hình phòng

44

4

36

4

MĐ03

Kỹ thuật chụp ảnh với các kiểu máy thông dụng, chụp ngoại cảnh

44

4

36

4

MĐ04

Photoshop

44

4

36

4

MĐ05

Chụp ảnh cưới, sản phẩm

44

4

36

4

MĐ06

Thiết kế mỹ thuật (Core Draw)

44

4

36

4

MĐ07

Ôn tập và thi

36

 

18

18

Tổng cộng

300

24

234

42

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

24

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

276

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

01

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy tính bàn

CPU Intel core i3 7100

RAM: 4GB

Màn hình IPS FHD 27inch

Độ sáng 300cm/m2

Kết nối HDMI, VGA

300

2

Máy chụp hình Canon

Độ lớn màn hình LCD (inch): 3,0 inch

Kích thước cảm biến (Sensor size): APS-C (22m3 x 14m9 mm)

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng): 18 Megapixel

Độ phân giải ảnh lớn nhất: 5184 x 3456

149

3

Máy chụp hình Canon EOS 5D Mark III

Cảm biến Full-frame CMOS 22,3 Megapixels 

Hệ thống lấy nét tự động

Độ nhạy sáng ISO 100-25.600

Bộ xử lý ảnh Canon Digic V 14-bit

Tốc độ chụp 6 hình/giây

Quay Øm Full-HD

Màn hình 3,2inch độ phân giải 1.040.000 pixels

140

4

Máy vi tính xách tay

Màn hình 14 inch HD

CPU: Intel, Core i3, 2,0GHz

Ram: 4GB, DDR 3L, 1600Mhz

WGA: Intel HD Graphics Share

60

5

Máy chiếu

Máy chiếu SONY VPL - EX 295

CĐS: 3.800 Ansi lumen

Bóng đèn: 10.000 giờ

MSP: SOE 295

60

6

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

Kìm các loại

Tuốc nơ vít các loại

289

5. Định mức vật tư cho 01 lớp học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Máy ảnh

Cái

 

3

100

0

 

Bút lông

Cây

 

5

0

5

 

Bảng

Cái

 

1

0

1

 

Background

Cái

 

5

0

5

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Máy ảnh

Cái

 

5

0

5

 

Background

Cái

 

10

0

10

 

Soiree cưới

Cái

 

20

0

20

 

Hoa cưới

 

30

0

30

 

Ghế

Cái

 

10

0

10

 

Bàn

Cái

 

3

0

3

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Máy ảnh

Cái

 

35

0

35

 

Soiree cưới

Cái

 

10

0

10

 

Hoa cưới

 

30

0

30

 

Tấm phản quang

Cái

 

15

0

15

 

Phụ kiện

 

 

 

 

 

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Cái

 

35

0

35

 

Ghế

Cái

 

35

0

35

 

Bàn

Cái

 

35

0

35

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Soiree

Cái

 

35

0

35

 

Áo vest

Cái

 

35

0

35

 

Lồng chụp

Cái

 

20

0

20

 

Tấm phản quang

Cái

 

20

0

20

 

Hoa cưới

 

35

0

35

 

Đèn

Cái

 

5

0

5

 

Phụ kiện

 

 

 

 

 

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Cái

 

35

0

35

 

Ghế

Cái

 

35

0

35

 

Bàn

Cái

 

35

0

35

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Máy tính

Cái

 

35

0

35

 

Ghế

Cái

 

35

0

35

 

Bàn

Cái

 

35

0

35

 

Soiree

Cái

 

35

0

35

 

Áo vest

Cái

 

35

0

35

 

Lồng chụp

Cái

 

20

0

20

 

Tấm phản quang

Cái

 

20

0

20

 

Hoa cưới

 

35

0

35

 

Phụ kiện

 

 

 

 

 

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (Kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy tính để bàn (20 máy)

650W

300

195

2

Điện thắp sáng phòng học

150W

300

45

3

Máy tính xách tay

300W

60

18

4

Máy chiếu

1.000W

60

60

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XVIII

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ ĐẦU BẾP CHUYÊN NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Đầu bếp chuyên nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học đầu bếp chuyên nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Bếp 1

44

4

36

4

MĐ 02

Bếp 2

44

4

36

4

MĐ 03

Bếp 3

44

4

36

4

MĐ 04

Bếp 4

44

4

36

4

MĐ 05

Tỉa 1

44

4

36

4

MĐ 06

Quản lý ẩm thực

44

40

 

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

 

36

Tổng cộng

300

60

180

60

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 02 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

60

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

240

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

06

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Lò nướng điện Sanaky

Dung tích: 50 Lít

Công suất: 2000W

Số thanh nhiệt: 04 thanh

Cửa kính cường lực

Bảng điều khiển điện tử

60

2

Lò quay vịt

Chất liệu: Inox 304

Đường kính lò lớn: 1m

24

3

Bếp điện từ đôi

Công suất bếp 1.800W và 2.000W

Kích thước mặt kính: 730 x 420 mm

Kích thước khoét đá: 690 x 395 mm

168

4

Bếp điện từ đơn

Điện áp: 220V/50Hz

Công suất: 2.000W

Khối lượng: 3,5 kg

168

5

Bếp gas khè

Kích thước: 580 x 340 x 160

Lượng gas tiêu thụ tối đa: 0,78kg/h

Hệ thống đánh lửa: Magneto

Bộ điếu: Hoa sen gang đúc nguyên khối

150

6

Máy xay sinh tố

Điện áp: 220V/ 50Hz

Công suất: 600W

Dung tích cối sinh tố: 02 lít

Dung tích cối xay khô: 400 ml

Cối xay thịt: 300g/lần

100

7

Máy đánh trứng cầm tay Netmego

Công suất: 300W.

Nguồn điện: 220V

Kích thước hộp: 21x14.5x17

50

8

Máy vi tính xách tay

Màn hình 14 inch HD

CPU: Intel, Core i3, 2.0GHz

Ram: 4GB, DDR 3L, 1600Mhz

WGA: Intel HD Graphics Share

56

9

Máy chiếu

Máy chiếu SONY VPL - EX 295

CĐS: 3.800 Ansi lumen

Bóng đèn: 10.000 giờ

MSP: SOE 295

56

10

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

Bộ cờ lê 8 mm - 32 mm

Kìm các loại

Tuốc nơ vít các loại

30

5. Định mức vật tư cho 01 lớp học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Thịt heo

Kg

 

50

0

50

 

Thịt gà

Kg

 

35

0

35

 

Rau

Kg

 

10

0

10

 

Trứng

Quả

 

35

0

35

 

Tép

Kg

 

5

0

5

 

Khô đù

Kg

 

2

0

2

 

Nước

Lít

 

150

0

150

 

Gia vị

 

 

 

 

 

 

Thớt

Cái

 

4

0

4

 

Bộ dao

Cái

 

10

0

10

 

Nồi các loại

Cái

 

20

0

20

 

Chén các loại

Cái

 

50

0

50

 

Dĩa các loại

Cái

 

100

0

100

 

Nĩa

Cái

 

100

0

100

 

Đũa

Đôi

 

100

0

100

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Thịt bò

Kg

 

50

0

50

 

Bún

Kg

 

80

0

80

 

Gạo

Kg

 

50

0

50

 

Hủ tiếu

Kg

 

10

0

10

 

Nui

Kg

 

5

0

5

 

Bánh canh

Kg

 

5

0

5

 

Mì quảng

Kg

 

35

0

35

 

Rau

Kg

 

30

0

30

 

Trứng

Quả

 

140

0

140

 

Thớt

Cái

 

4

0

4

 

Bộ dao

Cái

 

10

0

10

 

Nồi các loại

Cái

 

20

0

20

 

Chén các loại

Cái

 

50

0

50

 

Dĩa các loại

Cái

 

100

0

100

 

Nĩa

Cái

 

100

0

100

 

Đũa

Đôi

 

100

0

100

 

Nước

Lít

 

150

0

150

 

Gia vị

 

 

 

 

 

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Cá các loại

Kg

 

72

0

72

 

Xúc xích

Bọc

 

20

0

20

 

Thịt gà

Kg

 

30

0

30

 

Cá hồi

Kg

 

5

0

5

 

Sandwich

Bọc

 

35

0

35

 

Sườn cừu

Kg

 

5

0

5

 

Thịt bò

Kg

 

72

0

72

 

Rau

Kg

 

25

0

25

 

Trứng

Quả

 

50

0

50

 

Thớt

Cái

 

4

0

4

 

Bộ dao

Cái

 

10

0

10

 

Nồi các loại

Cái

 

20

0

20

 

Chén các loại

Cái

 

50

0

50

 

Dĩa các loại

Cái

 

100

0

100

 

Nĩa

Cái

 

100

0

100

 

Đũa

Đôi

 

100

0

100

 

Nước

Lít

 

150

0

150

 

Gia vị

 

 

 

 

 

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Thịt dê

Kg

 

72

0

72

 

Thịt thỏ

Kg

 

20

0

20

 

Bồ câu

Con

 

70

0

70

 

Gạo

Kg

 

50

0

50

 

Bột năng

Kg

 

5

0

5

 

Cá các loại

Kg

 

30

0

30

 

Cua

Kg

 

5

0

5

 

Rau các loại

Kg

 

30

0

30

 

Thớt

Cái

 

4

0

4

 

Bộ dao

Cái

 

10

0

10

 

Nồi các loại

Cái

 

20

0

20

 

Chén các loại

Cái

 

50

0

50

 

Dĩa các loại

Cái

 

100

0

100

 

Nĩa

Cái

 

100

0

100

 

Đũa

Đôi

 

100

0

100

 

Nước

Lít

 

150

 

150

 

Gia vị

 

 

 

 

 

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

130

0

130

 

Dao tỉa

Bộ

 

35

0

35

 

Thớt

Cái

 

35

0

35

 

Dĩa

Cái

 

70

0

70

 

Tăm

Bọc

 

35

0

35

 

Keo dán sắt

Chai

 

70

0

70

 

Nước

Lít

 

30

0

30

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bàn, ghế

Bộ

 

35

0

35

 

Bảng

Cái

 

1

0

1

 

Bút lông

Cái

 

30

0

30

 

Máy tính

Cái

 

1

0

1

 

Máy chiếu

Cái

 

1

0

1

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Thịt heo

Kg

 

50

0

50

 

Thịt gà

Kg

 

35

0

35

 

Thịt bò

Kg

 

10

0

10

 

Cá các loại

Kg

 

12

0

12

 

Rau

Kg

 

10

0

10

 

Trứng

Quả

 

35

0

35

 

Tép

Kg

 

5

0

5

 

Khô đù

Kg

 

2

0

2

 

Nước

Lít

 

150

0

150

 

Gia vị

 

 

 

 

 

 

Thớt

Cái

 

4

0

4

 

Bộ dao

Cái

 

10

0

10

 

Nồi các loại

Cái

 

20

0

20

 

Chén các loại

Cái

 

50

0

50

 

Dĩa các loại

Cái

 

100

0

100

 

Nĩa

Cái

 

100

0

100

 

Đũa

Đôi

 

100

0

100

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lò nướng điện Sanaky

2.000W

60

120

2

Lò quay vịt

2.000W

24

48

3

Bếp điện từ đôi

2.000W

168

336

4

Bếp điện từ đơn

2.000W

168

336

6

Máy xay sinh tố

600W

100

60

7

Máy đánh trứng cầm tay Netmego

300W

50

15

2

Điện thắp sáng phòng học

150W

300

45

3

Máy tính xách tay

300W

56

16,8

4

Máy chiếu

1.000W

56

56

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XIX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ PHA CHẾ THỨC UỐNG
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Pha chế thức uống.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề pha chế thức uống cho 01 lớp học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Pha chế 1

44

4

36

4

MĐ 02

Pha chế 2

44

4

36

4

MĐ 03

Pha chế 3

44

4

36

4

MĐ 04

Tỉa trang trí

44

4

36

4

MĐ 05

Bánh ngọt thông dụng

44

4

36

4

MĐ 06

Quản lý ẩm thực

44

40

 

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

 

36

Tổng cộng

300

60

180

60

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 04 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

60

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

240

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Chứng chỉ

Tờ

35

11

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

05

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Máy ép

- Công suất: 700W

- Nguồn điện: 220V

- Dung tích: 02 lít

48

2

Máy xay sinh tố

- Công suất: 600w

- Dung tích cối xay: 1,5 lít

48

3

Máy pha cà phê

- Kích thước: 468x 593 x 557 mm

- Công suất: 2.000W 220-240V ~50Hz

- Trọng lượng: 45 kg

- Số lượng vòi hơi: 1

- Số lượng vòi nước nóng: 1

- Dung tích nồi hơi: 5,5 lít

72

4

Máy vi tính xách tay

- Màn hình 14inch HD

- CPU: Intel, Core i3, 2,0GHz

- Ram: 4GB, DDR 3, 1600Mhz

- VGA: Intel HD Graphics Share

24

5

Máy chiếu

- Máy chiếu SONY VPL - EX 295

- CĐS: 3.800 Ansi lumen

- Bóng đèn: 10.000 giờ

- MSP: SOE 295

24

6

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

- Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

- Bộ cờ lê 8mm - 32mm

- Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

24

5. Định mức vật tư cho 01 lớp học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ (%) thu hồi

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

150

0

150

 

Ống hút

Bọc

 

20

0

20

 

Cây khuấy

Cây

 

20

100

0

 

Ly thủy tinh

Cái

 

50

80

20

 

Ly nhựa

Lốc

 

5

0

5

 

Bình lắc

Cái

 

5

80

2

 

Ly đong

Cái

 

5

80

2

 

Đá viên

 

 

 

 

 

 

Nước

Lít

 

 

 

 

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

120

0

120

 

Ống hút

Bọc

 

20

0

20

 

Cây khuấy

Cây

 

20

100

0

 

Ly thủy tinh

Cái

 

50

80

20

 

Ly nhựa

Lốc

 

5

0

5

 

Bình lắc

Cái

 

5

80

2

 

Ly đong

Cái

 

5

80

2

 

Đá viên

 

 

 

 

 

 

Nước

Lít

 

 

 

 

 

Yaourt

Hủ

 

50

0

50

 

Lipton

Hộp

 

20

0

20

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

120

0

120

 

Ống hút

Bọc

 

20

0

20

 

Cây khuấy

Cây

 

20

100

0

 

Ly thủy tinh

Cái

 

50

80

20

 

Ly nhựa

Lốc

 

5

0

5

 

Bình lắc

Cái

 

5

80

2

 

Ly đong

Cái

 

5

80

2

 

Đá viên

 

 

 

 

 

 

Nước

Lít

 

 

 

 

 

Sữa đặc

Hộp

 

30

0

30

 

Đường

Kg

 

30

0

30

 

Sữa tươi

Hộp

 

23

0

23

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

130

0

130

 

Dao tỉa

Bộ

 

35

0

35

 

Thớt

Cái

 

35

0

35

 

Dĩa

Cái

 

70

0

70

 

Tăm

Bọc

 

35

0

35

 

Keo dán sắt

Chai

 

70

0

70

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Sữa đặc

Hộp

 

2

0

2

 

Bột mì số 8

kg

 

30

0

30

 

Bột mì số 11

kg

 

12

0

12

 

Chanh dây

Kg

 

2

0

2

 

Chuối

Kg

 

2

0

2

 

Men khô

Gram

 

500

200

300

 

Đường cát

kg

 

5

0

5

 

Bột trà xanh

Gram

 

100

0

100

 

Bột ca cao

Gram

 

200

0

200

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

15

0

15

 

Sữa tươi

Lít

 

5

0

5

 

Trứng gà

Quả

 

20

0

20

 

Bơ Thơm

Gram

 

20

0

20

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bàn - Ghế

Bộ

 

35

0

35

 

Bảng

Cái

 

1

0

1

 

Bút lông

Cái

 

30

0

30

 

Máy tính

Cái

 

1

0

1

 

Máy chiếu

Cái

 

1

0

1

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Trái cây

Kg

 

120

0

120

 

Ống hút

Bọc

 

20

0

20

 

Cây khuấy

Cây

 

20

100

0

 

Ly thủy tinh

Cái

 

50

80

20

 

Ly nhựa

Lốc

 

5

0

5

 

Bình lắc

Cái

 

5

80

2

 

Ly đong

Cái

 

5

80

2

 

Đá viên

 

 

 

 

 

 

Nước

Lít

 

 

 

 

 

Sữa đặc

Hộp

 

30

0

30

 

Đường

Kg

 

30

0

30

 

Sữa tươi

Hộp

 

23

0

23

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Máy ép

700 W

48

33,6

2

Máy xay sinh tố

600 W

48

28,8

3

Máy pha cà phê

2.000 W

72

144

4

Máy vi tính xách tay

300 W

24

7,2

5

Máy chiếu

1.000 W

24

24

6

Điện chiếu sáng lớp học, xưởng thực hành

150 W

300

45

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XX

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ THỢ BÁNH CHUYÊN NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Thợ bánh chuyên nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp nghề thợ bánh chuyên nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực

hành

Kiểm tra, Thi

MĐ 01

Bánh 1

44

4

36

4

MĐ 02

Bánh 2

44

4

36

4

MĐ 03

Bánh 3

44

4

36

4

MĐ 04

Bánh kem 1

44

4

36

4

MĐ 05

Bánh kem 2

44

4

36

4

MĐ 06

Bánh kem 3

44

40

 

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

 

36

Tổng cộng

300

60

180

60

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 04 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

60

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

240

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bút lông màu

Hộp

01

10

Giấy A0

Gram

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

05

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Lò nướng ngang 02 tầng

Kích thước: 250 x 845 x 1.220 mm 

Năng lượng: 415V/50Hz

Công suất: 13.200W

Trọng lượng: 176 kg

20

2

Lò nướng ngang 01 tầng

Model: XYF-1HP 

Nguồn điện: 220/380V/50Hz 

Công suất: 6 KW

Nhiệt độ: 3500

Kích thước: 1340 x 890 x 690 mm 

Kích thước khay: 400 x 600 mm 

Trọng lượng: 90 kg

289

3

Máy đánh trứng cầm tay

 

Điện áp: 220V

Công suất: 200W

Tốc độ: 5 cấp - trượt

Cánh khuấy: 02 loại - trộn và xoáy

60

4

Máy đánh trứng Kitchenaid

Điện áp: 220V/50Hz

Động cơ 300W, 10 chỉ số tốc độ

Kích thước: 40 x 10 x 40 cm

Trọng lượng: 11,8 kg

60

5

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

Bộ cờ lê 8mm - 32mm

Kìm các loại

- Tuốc nơ vít các loại

289

5. Định mức vật tư cho 01 lớp học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Hạnh nhân

Gram

 

500

0

500

 

Bột mì số 8

Kg

 

20

0

20

 

Bột mì số 11

Kg

 

10

0

10

 

Chà bông

Gram

 

50

0

50

 

Nếp

Kg

 

2

0

2

 

Dâu

Kg

 

1

0

1

 

Dầu ăn

Lít

 

5

2

3

 

Đường cát

Kg

 

3

0

3

 

Chocolate

Kg

 

1

0

1

 

Whipping Cream

Hộp

 

3

0

3

 

Sữa tươi

Lít

 

5

0

5

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

 

Trứng gà

Quả

 

30

0

30

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Sữa đặc

Hộp

 

2

0

2

 

Bột mì số 8

Kg

 

30

0

30

 

Bột mì số 11

Kg

 

12

0

12

 

Chanh dây

Kg

 

2

0

2

 

Chuối

Kg

 

2

0

2

 

Men khô

Gram

 

500

20

300

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Bột trà xanh

Gram

 

100

0

100

 

Bột ca cao

Gram

 

200

0

200

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

15

0

15

 

Sữa tươi

Lít

 

5

0

5

 

Trứng gà

Quả

 

20

0

20

 

Bơ thơm

Gram

 

20

0

20

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Dừa

Kg

 

2

0

2

 

Bột mì số 8

Kg

 

25

0

25

 

Bột mì số 11

Kg

 

8

0

8

 

Trứng gà

Quả

 

30

0

30

 

Sữa tươi

Lít

 

3

0

3

 

Dầu ăn

Lít

 

2

0

2

 

Đường cát

Kg

 

4

0

4

 

Chocolate

Gram

 

500

0

500

 

Men

Gram

 

200

0

200

 

Bột nổi

Gram

 

5

0

5

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Chui sò

Hộp

 

35

0

35

 

Cây chà láng

Cây

 

35

0

35

 

Bao tam giác

Kg

 

70

0

70

 

Màu

Hộp

 

245

0

245

 

Bàn xoay

Cái

 

35

0

35

 

Cây phới

Cây

 

35

0

35

 

Hộp

Cái

 

30

0

30

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Chui sò

Hộp

 

35

0

35

 

Cây chà láng

Cây

 

35

0

35

 

Bao tam giác

Kg

 

70

0

70

 

Màu

Hộp

 

245

0

245

 

Bàn xoay

Cái

 

35

0

35

 

Cây phới

Cây

 

35

0

35

 

Hộp

Cái

 

30

0

30

 

Shortening

Kg

 

35

0

35

 6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Chui sò

Hộp

 

35

0

35

 

Cây chà láng

Cây

 

35

0

35

 

Bao tam giác

Kg

 

70

0

70

 

Màu

Hộp

 

245

0

245

 

Bàn xoay

Cái

 

35

0

35

 

Cây phới

Cây

 

35

0

35

 

Hộp

Cái

 

30

0

30

 

Kem

Hộp

 

420

0

420

 

Trứng gà

Quả

 

20

0

20

 

Men

Gram

 

500

0

500

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Phụ gia

Gram

 

200

0

200

 

Sốt cà chua

Hộp

 

1

0

1

 

Lá Bayleaf

Gram

 

50

0

50

 

Bơ fraid

Kg

 

2

0

2

 

Bột nổi

Gram

 

500

0

500

 

Hạt điều

Kg

 

2

0

2

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Bột mì số 8

Kg

 

28

0

28

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

10

0

10

 

Đậu xanh

Kg

 

2

0

2

 

Trứng muối

Quả

 

50

0

50

 

Trứng gà

Quả

 

100

0

100

 

Giấy A4

Tờ

 

35

0

35

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lò nướng ngang 02 tầng

13.200W

20

264

2

Lò nướng ngang 01 tầng

6 KW

289

1.734

3

Máy đánh trứng cầm tay

200W

60

12

4

Máy đánh trứng Kitchenaid

300 w

60

18

5

Điện chiếu sáng lớp học

300W

300

90

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.

 

PHỤ LỤC XXI

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐÀO TẠO NGHỀ THỢ BÁNH VIỆT Á ÂU
(Kèm theo Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND ngày 05/11/2018 của UBND tỉnh)

Tên ngành/nghề: Bánh Việt Á Âu.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp nghề làm bánh bánh Việt Á Âu, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên/học viên và lớp học thực hành không quá 18 học viên/học viên; tích hợp không quá 18 học viên/học viên.

1. Thời gian đào tạo

Mã MH/MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực

hành

Kiểm tra, thi

MĐ 01

Bánh 1

44

4

36

4

MĐ 02

Bánh 2

44

4

36

4

MĐ 03

Bánh 3

44

4

36

4

MĐ 04

Bánh 4

44

4

36

4

MĐ 05

Bánh 5

44

4

36

4

MĐ 06

Quản lý ẩm thực

44

40

 

4

MĐ 07

Ôn tập và thi

36

 

 

36

Tổng cộng

300

60

180

60

2. Định mức lao động

a) Định mức lao động trực tiếp (giáo viên):

- Nội dung công việc giáo viên phải thực hiện: Soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy. Soạn đề kiểm tra, coi kiểm tra, đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của mỗi học viên.

- Số lượng giáo viên cần thiết cho một khóa đào tạo: 04 người.

- Thời gian giảng dạy tối đa trong 01 ngày: 08 giờ.

- Trình độ của giáo viên trực tiếp tham gia giảng dạy: Trung cấp, nghệ nhân hoặc tương đương trở lên.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 3 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian giảng dạy trong khóa học.

b) Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý):

- Nội dung công việc cán bộ quản lý phải thực hiện: Cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy và học tập; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp chứng chỉ tốt nghiệp cho học viên và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định.

- Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 03 người.

- Định mức tiền lương giáo viên: Hệ số lương của giáo viên có trình độ bậc 2 nhân (x) mức lương cơ bản nhân (x) thời gian quản lý khóa đào tạo.

- Trình độ của cán bộ quản lý: Trung cấp, hoặc tương đương trở lên.

Bảng: Định mức lao động

STT

Định mức lao động

Định mức (giờ)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

I

Định mức lao động trực tiếp

 

 

1

Định mức giờ dạy lý thuyết

60

 

2

Định mức giờ dạy thực hành

240

 

II

Định mức lao động gián tiếp

24

 

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

a) Văn phòng phẩm:

STT

Văn phòng phẩm

ĐVT

Số lượng

1

Giấy A4

Gram

01

2

Giấy phô tô A4

Gram

01

3

Sổ tay giáo viên

Quyển

02

4

Sổ lên lớp

Quyển

01

5

Sổ giáo án lý thuyết

Quyển

03

6

Sổ giáo án thực hành

Quyển

01

7

Sổ giáo án tích hợp

Quyển

04

8

Bút lông

Hộp

01

9

Bảng

Hộp

01

10

Thước kẻ

Cái

01

11

Chứng chỉ

Tờ

35

12

Giấy thi

Tờ

35

b) Tài liệu đào tạo:

STT

Tài liệu đào tạo

ĐVT

Số lượng

1

Giáo trình

Quyển

01

2

Tài liệu tham khảo

Quyển

05

4. Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Lò nướng ngang 2 tầng

Kích thước: 1250 x 845 x 1220 mm 

Năng lượng: 415V/50 Hz

Công suất: 13200W

Trọng lượng: 176Kg

20

2

Lò nướng ngang 1 tầng

Model: XYF-1HP 

Nguồn điện: 220/380V/50Hz 

Công suất: 6KW

Nhiệt độ: 3500

Kích thước: 1340 x 890 x 690 mm 

Kích thước khay: 400 x 600 mm 

Trọng lượng: 90 kg

20

3

Máy đánh trứng cầm tay

Điện áp: 220V

Công suất: 200W

Tốc độ: 5 cấp - trượt

Cánh khuấy: 02 loại - trộn và xoáy

60

4

Máy đánh trứng Kitchenaid

Điện áp: 220V/50Hz

Động cơ 300W, 10 chỉ số tốc độ

Kích thước: 40 x 10 x 40cm

Trọng lượng: 11,8Kg

20

5

Máy vi tính xách tay

Màn hình 14 inch HD

CPU: Intel, Core i3, 2,0GHz

Ram: 4GB, DDR 3L, 1600Mhz

VGA: Intel HD Graphics Share

60

6

Máy chiếu

Máy chiếu SONY VPL - EX 295

CĐS: 3.800 Ansi lumen

Bóng đèn: 10.000 giờ

MSP: SOE 295

60

7

Dụng cụ bảo dưỡng và sửa chữa

Bộ tuýp vặn 73 chi tiết

Bộ cờ lê 8mm - 32mm

Kìm các loại

Tuốc nơ vít các loại

Dụng cụ chuyên dùng

24

5. Định mức vật tư cho 01 lớp học

STT

Tên vật tư

ĐVT

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư

Sử dụng

Tỷ lệ thu hồi (%)

Tiêu hao

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Modul 1

 

 

 

 

 

 

Giấy A0

Tờ

 

1

0

1

 

Giấy A4

Tờ

 

35

0

35

 

Bút bi

Cái

 

1

0

1

 

Bảng

Cái

 

1

0

1

 

Hạnh nhân

Gram

 

500

0

500

 

Bột mì số 8

Kg

 

20

0

20

 

Bột mì số 11

Kg

 

10

0

10

 

Chà bông

Gram

 

50

0

50

 

Nếp

Kg

 

2

0

2

 

Dâu

Kg

 

1

0

1

 

Dầu ăn

Lít

 

5

2

3

 

Đường cát

Kg

 

3

0

3

 

Chocolate

Kg

 

1

0

1

 

Whipping Cream

Hộp

 

3

0

3

 

Sữa tươi

Lít

 

5

0

5

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

 

Trứng gà

Quả

 

30

0

30

2

Modul 2

 

 

 

 

 

 

Sữa đặc

Hộp

 

2

0

2

 

Bột mì số 8

Kg

 

30

0

30

 

Bột mì số 11

Kg

 

12

0

12

 

Chanh dây

Kg

 

2

0

2

 

Chuối

Kg

 

2

0

2

 

Men khô

Gram

 

500

20

300

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Bột trà xanh

Gram

 

100

0

100

 

Bột ca cao

Gram

 

200

0

200

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

15

0

15

 

Sữa tươi

Lít

 

5

0

5

 

Trứng gà

Quả

 

20

0

20

 

Bơ thơm

Gram

 

20

0

20

3

Modul 3

 

 

 

 

 

 

Dừa

Kg

 

2

0

2

 

Bột mì số 8

Kg

 

25

0

25

 

Bột mì số 11

Kg

 

8

0

8

 

Trứng gà

Quả

 

30

0

30

 

Sữa tươi

Lít

 

3

0

3

 

Dầu ăn

Lít

 

2

0

2

 

Đường cát

Kg

 

4

0

4

 

Chocolate

Gram

 

500

0

500

 

Men

Gram

 

200

0

200

 

Bột nổi

Gram

 

5

0

5

4

Modul 4

 

 

 

 

 

 

Bột mì số 8

Kg

 

30

0

30

 

Bột nếp

Kg

 

5

0

5

 

Trứng gà

Quả

 

50

0

50

 

Vani

Chai

 

2

0

2

 

Bột nổi

Gram

 

20

0

20

 

Tartar

Gram

 

20

0

20

 

Lá dứa

Gram

 

500

0

500

 

Gram

 

500

0

500

 

Đường xay

Kg

 

3

0

3

 

Muối

Kg

 

1

0

1

5

Modul 5

 

 

 

 

 

 

Bột mì số 8

Kg

 

27

0

27

 

Bột nếp

Kg

 

3

0

3

 

Bột bắp

Kg

 

3

0

3

 

Bột bánh dẻo

Kg

 

2

0

2

 

Dầu ăn

Lít

 

5

0

5

 

Dừa nạo

Kg

 

2

0

2

 

Sầu riêng

Kg

 

5

0

5

 

Trứng gà

Quả

 

50

0

50

 

Chocola

Gram

 

200

0

200

 

Sp

Hộp

 

1

 

 

 

Gram

 

200

0

200

6

Modul 6

 

 

 

 

 

 

Bột mì số 8

Kg

 

30

0

30

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

11

0

11

 

Trứng gà

Quả

 

20

0

20

 

Men

Gram

 

500

0

500

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Phụ gia

Gram

 

200

0

200

 

Sốt cà chua

Hộp

 

1

0

1

 

Lá Bayleaf

Gram

 

50

0

50

 

Bơ fraid

Kg

 

2

0

2

 

Bột nổi

Gram

 

500

0

500

 

Hạt điều

Kg

 

2

0

2

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

7

Modul 7

 

 

 

 

 

 

Bột mì số 8

Kg

 

28

0

28

 

Bột mì đa dụng

Kg

 

10

0

10

 

Đậu xanh

Kg

 

2

0

2

 

Trứng muối

Quả

 

50

0

50

 

Trứng gà

Quả

 

100

0

100

 

Giấy A4

Tờ

 

35

0

35

 

Đường cát

Kg

 

5

0

5

 

Nước sạch

Lít

 

 

 

 

6. Điện năng tiêu thụ

STT

Tên thiết bị

Công suất máy

Số giờ sử dụng (giờ)

Định mức tiêu hao điện năng (kw)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Lò nướng ngang 02 tầng

13.200W

20

264

2

Lò nướng ngang 01 tầng

6 KW

20

120

3

Máy đánh trứng cầm tay

200W

60

12

4

Máy đánh trứng Kitchenaid

300W

20

6

 

Máy vi tính xách tay

300W

60

3

 

Máy chiếu

1.000W

60

60

5

Điện chiếu sáng lớp học lý thuyết, thực hành

300W

300

90

7. Định mức khác

a) Khấu hao thiết bị máy: 10%.

b) Xà phòng rửa: 0,2 kg/01 người học./.