Quyết định 34/2012/QĐ-UBND về Quy định mức chi tổ chức kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Số hiệu: 34/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Nguyễn Ngọc Ẩn
Ngày ban hành: 28/12/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Giáo dục, đào tạo, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 34/2012/QĐ-UBND

Tuy Hòa, ngày 28 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG CẤP TỈNH VÀ CẤP QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2527/TTr-STC-HCSN ngày 20 tháng 11 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại Quyết định này, các cơ sở giáo dục và đào tạo tự quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí của đơn vị và phù hợp với mức chi quy định tại Quyết định này.

Các quy định còn lại không nêu trong Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2438/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN K
T. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Ngọc Ẩn

 

QUY ĐỊNH

MỨC CHI TỔ CHỨC TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG CẤP TỈNH VÀ CẤP QUỐC GIA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Nội dung chi

Đơn vị tính

Mức chi (đồng)

Các kỳ thi cấp tỉnh

Các kỳ thi cấp quốc gia

Học sinh giỏi lớp 9

Tuyển sinh vào lớp 10

Học sinh giỏi lớp 12

Học sinh giỏi

Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT

I

Các nội dung chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC- BGDĐT

1

Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

1.1

Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước

1.2

Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập

Câu

40.000

30.000

70.000

 

 

1.3

Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm

Câu

30.000

20.000

60.000

 

 

1.4

Tổ chức thi thử

 

 

 

 

 

 

 

- Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm

Người/ ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Chi xây dựng đề thi gốc (kể cả phản biện và đáp án)

Đề

600.000

500.000

700.000

 

 

 

- Chi xây dựng các mã đề thi

Đề

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng ban

Người/ ngày

 

 

 

 

200.000

 

+ Phó trưởng ban

Người/ ngày

 

 

 

 

180.000

 

+ Thư ký, giám thị

Người/ ngày

 

 

 

 

120.000

 

- Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức

Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí

1.5

Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

Người/ ngày

250.000

230.000

280.000

 

 

1.6

Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm

Người/ ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

2

Ra đề thi

 

 

 

 

 

 

2.1

Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận)

Đề theo phân môn

600.000

550.000

650.000

 

 

2.2

Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cho cán bộ ra đề thi

Người/ ngày

480.000

360.000

600.000

 

 

 

- Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

2.3

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

260.000

240.000

280.000

 

 

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

200.000

180.000

220.000

 

 

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

Người/ ngày

160.000

140.000

180.000

 

 

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài

Người/ ngày

80.000

70.000

90.000

 

 

2.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

200.000

180.000

220.000

240.000

240.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

160.000

140.000

180.000

200.000

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24)

Người/ ngày

120.000

120.000

140.000

160.000

160.000

 

- Bảo vệ vòng ngoài

Người/ ngày

80.000

80.000

90.000

90.000

90.000

3

Tổ chức coi thi

 

 

 

 

 

 

 

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

140.000

160.000

170.000

190.000

210.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

130.000

150.000

160.000

180.000

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, giám thị

Người/ ngày

100.000

110.000

120.000

140.000

160.000

 

- Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ

Người/ ngày

70.000

70.000

70.000

70.000

80.000

4

Tổ chức chấm thi

 

 

 

 

 

 

4.1

Chấm bài tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành

 

 

 

 

 

 

 

- Chấm bài tự luận

Bài

30.000

10.000

40.000

 

12.000

 

- Chấm bài thi nói, bài thực hành

Bài

15.000

10.000

20.000

 

12.000

 

- Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, tổ phó các Tổ chấm thi

Người/ đợt

160.000

180.000

160.000

 

180.000

 

- Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói)

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

4.2

Chấm bài thi trắc nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

- Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm

Người/ ngày

180.000

200.000

220.000

 

280.000

 

- Chi cho thuê máy chấm thi

Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

4.3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định

 

 

 

 

 

 

 

- Chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

180.000

200.000

220.000

 

240.000

 

- Phó chủ tịch thường trực

Người/ ngày

160.000

180.000

200.000

 

220.000

 

- Phó chủ tịch Hội đồng

Người/ ngày

140.000

160.000

180.000

 

200.000

 

- Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên

Người/ ngày

100.000

120.000

120.000

 

160.000

 

- Bảo vệ, nhân viên phục vụ

Người/ ngày

80.000

80.000

80.000

 

90.000

4.4

Chi phụ cấp trách nhiệm Ban công tác cụm trường

 

 

 

 

 

 

 

- Trưởng ban

Người/ ngày

 

 

 

 

120.000

 

- Phó trưởng ban

Người/ ngày

 

 

 

 

100.000

 

- Ủy viên, thư ký

Người/ ngày

 

 

 

 

90.000

5

Phúc khảo bài thi

 

 

 

 

 

 

 

- Chấm bài tự luận

Bài

30.000

10.000

40.000

 

12.000

 

- Xử lý bài trắc nghiệm

Người/ ngày

180.000

200.000

220.000

 

280.000

 

- Phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ tham gia phúc khảo

Người/ ngày

120.000

120.000

120.000

 

120.000

6

Tập huấn các đội tuyển dự thi Olympic và học sinh giỏi

 

 

 

 

 

 

6.1

Chi tổ chức Hội thảo xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn

Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành đối với hội nghị khoa học của các đề tài, chương trình nghiên cứu KHCN cấp tương ứng

6.2

Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ/trang gốc)

Trang

70.000

 

70.000

90.000

 

6.3

Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn

Người/ ngày

30.000

 

40.000

 

 

6.4

Chi biên soạn và giảng dạy

 

 

 

 

 

 

 

- Dạy lý thuyết

Tiết

120.000

 

170.000

 

 

 

- Dạy thực hành

Tiết

150.000

 

240.000

 

 

 

- Trợ lý thí nghiệm, thực hành

Tiết

60.000

 

90.000

 

 

6.5

Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển

Người/ ngày

110.000

 

180.000

 

 

6.6

Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn

Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước

6.7

Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác

Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao

6.8

Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với ban tổ chức thi

7

Chi các nhiệm vụ khác có liên quan

 

 

 

 

 

 

 

- Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng đoàn thanh tra

Người/ ngày

160.000

180.000

200.000

220.000

240.000

 

+ Đoàn viên thanh tra

Người/ ngày

120.000

120.000

120.000

140.000

160.000

 

+ Thanh tra viên độc lập

Người/ ngày

160.000

160.000

160.000

180.000

200.000

II

Các nội dung chi theo thực tế tại địa phương

1

Chi phụ cấp trách nhiệm giao nhận đề thi, bài thi

Người/ ngày

80.000

100.000

90.000

90.000

120.000

2

Chi phụ cấp trách nhiệm Ban chỉ đạo thi

 

 

 

 

 

 

 

- Cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng, phó ban

Người/ ngày

 

140.000

 

 

160.000

 

+ Ủy viên

Người/ ngày

 

90.000

 

 

120.000

 

- Cấp ngành, huyện

 

 

 

 

 

 

 

+ Trưởng, phó ban

Người/ ngày

 

120.000

 

 

140.000

 

+ Ủy viên

Người/ ngày

 

90.000

 

 

120.000

3

Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban xét điều kiện dự thi và nhập dữ liệu kỳ thi

 

 

 

 

 

 

 

- Trưởng, phó ban

Người/ ngày

70.000

100.000

80.000

90.000

120.000

 

- Ủy viên, kỹ thuật viên

Người/ ngày

60.000

80.000

70.000

80.000

90.000

4

Sắp xếp phòng thi, in thẻ dự thi, in giấy chứng nhận trúng tuyển

Người/ ngày

60.000

70.000

70.000

80.000

90.000

5

Chi cho cán bộ rút các câu trắc nghiệm từ ngân hàng đề thi để xây dựng bộ đề thi

Người/ ngày

70.000

70.000

80.000

 

 

6

Chi cho những người bảo vệ đề thi, bài thi

Người/ ngày

80.000

100.000

90.000

100.000

120.000

7

Chi tiền ăn cho các thành viên trong Hội đồng ra đề thi, sao in đề thi trong thời gian cách ly

Người/ ngày

 

150.000

 

 

150.000

8

Sơ duyệt và duyệt kết quả thi

 

 

 

 

 

 

 

- Sơ duyệt kết quả

Phòng thi

5.000

6.000

7.000

 

9.000

 

- Duyệt kết quả

Phòng thi

7.000

8.000

9.000

 

12.000

9

Hoàn thiện bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận

 

 

 

 

 

 

 

- Bằng tốt nghiệp

Chiếc

 

 

 

 

1.200

 

- Chứng chỉ, chứng nhận

Chiếc

800

800

800

800