Quyết định 2888/QĐ-UBND năm 2010 về công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến tre ban hành
Số hiệu: 2888/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: Nguyễn Văn Hiếu
Ngày ban hành: 27/12/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 2888/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 27 tháng 12 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ LẠI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẾN TRE

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 1699/QĐ-TTg ngày 20 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về thiết lập cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre tại Tờ trình số 537/TTr-SKHĐT ngày 22 tháng 12 năm 2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre (có danh mục kèm theo).

Điều 2. Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre triển khai thực hiện.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre, Tổ trưởng Tổ Công tác thực hiện Đề án 30 tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này thay thế Quyết định số 2016/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2009 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Hiếu

 

DANH MỤC

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ TỈNH BẾN TRE
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2888/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)

STT

Tên thủ tục hành chính

I

LĨNH VỰC THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

1

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

2

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

3

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

4

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

5

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

6

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

7

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

8

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

9

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

10

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

11

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của toà án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

12

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

13

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

14

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

15

Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là cá nhân)

16

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

17

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

18

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

19

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

20

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

21

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

22

Đăng ký tăng vốn điều lệ đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

23

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

24

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

25

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của toà án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

26

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

27

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

28

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, cháy… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

29

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

30

Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức)

31

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

32

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

33

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

34

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

35

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

36

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

37

Đăng ký tăng vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

38

Đăng ký giảm vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

39

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do chuyển nhượng

40

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do kết nạp thành viên mới

41

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do thừa kế

42

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do tặng, cho phần vốn góp

43

Đăng ký thay đổi thành viên đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên do thành viên không thực hiện cam kết góp vốn

44

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

45

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

46

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của toà án đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

47

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

48

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do mất, rách, nát, cháy,… đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

49

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

50

Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

51

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

52

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty cổ phần

53

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty cổ phần

54

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty cổ phần

55

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

56

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

57

Đăng ký tăng vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty cổ phần

58

Đăng ký giảm vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp đối với công ty cổ phần

59

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập của công ty cổ phần do không thực hiện cam kết góp vốn

60

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập của công ty cổ phần do tự do chuyển nhượng

61

Đăng ký thay đổi cổ đông sáng lập của công ty cổ phần do tặng, cho cổ phần

62

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với công ty cổ phần

63

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với công ty cổ phần

64

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của toà án đối với công ty cổ phần

65

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh đối với công ty cổ phần

66

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho công ty cổ phần do bị mất, rách, nát, cháy hoặc tiêu huỷ dưới hình thức khác

67

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty cổ phần

68

Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty cổ phần

69

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

70

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với công ty hợp danh

71

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với công ty hợp danh

72

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

73

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

74

Đăng ký tăng, giảm vốn điều lệ, tỷ lệ vốn góp đối với công ty hợp danh

75

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh đối với công ty hợp danh

76

Đăng ký thay đổi trụ sở chính đối với công ty hợp danh

77

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với công ty hợp danh

78

Cấp thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh theo quyết định của toà án cho công ty hợp danh

79

Thông báo tạm ngừng kinh doanh đối với công ty hợp danh

80

Đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng kinh doanh do mất, rách, nát, cháy,… đối với công ty hợp danh

81

Giải thể doanh nghiệp đối với công ty hợp danh

82

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối với công ty hợp danh

83

Đăng ký thành lập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

84

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với doanh nghiệp tư nhân

85

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với doanh nghiệp tư nhân

86

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

87

Đăng ký thay đổi tên doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

88

Đăng ký tăng, giảm vốn đầu tư đối với doanh nghiệp tư nhân

89

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán doanh nghiệp tư nhân

90

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp tặng, cho doanh nghiệp tư nhân

91

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp chủ doanh nghiệp chết, mất tích

92

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính đối với doanh nghiệp tư nhân

93

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

94

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp theo quyết định của toà án đối với doanh nghiệp tư nhân

95

Đăng ký cấp lại giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho doanh nghiệp tư nhân do bị mất, rách, nát, cháy hoặc tiêu huỷ dưới hình thức khác

96

Đăng ký chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân

97

Thông báo tạm ngừng hoạt động kinh doanh đối với doanh nghiệp tư nhân

98

Giải thể doanh nghiệp đối với doanh nghiệp tư nhân

99

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh đối

với doanh nghiệp tư nhân

100

Chia công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

101

Tách công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

102

Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

103

Hợp nhất các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

104

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

105

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty cổ phần

106

Chia công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

107

Tách công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

108

Sáp nhập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

109

Hợp nhất công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

110

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty TNHH một thành viên

111

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên thành công ty cổ phần

112

Chia công ty cổ phần

113

Tách công ty cổ phần

114

Sáp nhập công ty cổ phần

115

Hợp nhất công ty cổ phần

116

Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty TNHH một thành viên.

117

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH một thành viên

118

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty TNHH hai thành viên trở lên

119

Đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học, công nghệ đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

120

Đăng ký hoạt động chi nhánh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

121

Đăng ký hoạt động văn phòng đại diện đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

122

Đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh đối với tổ chức khoa học công nghệ tự trang trải kinh phí

123

Đăng ký thành lập hợp tác xã

124

Đăng ký thành lập liên hiệp hợp tác xã

125

Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (trường hợp lập chi nhánh, văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh hoặc tại huyện nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính)

126

Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã (trường hợp hợp tác xã lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại huyện hoặc tỉnh, thành phố khác với nơi hợp tác xã đặt trụ sở chính)

127

Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã

128

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi chuyển địa chỉ trụ sở chính đến nơi khác trong phạm vi tỉnh

129

Cấp thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã khi hợp tác xã từ nơi khác chuyển đến địa bàn tỉnh Bến Tre

130

Đăng ký đổi tên hợp tác xã

131

Đăng ký thay đổi số lượng xã viên hợp tác xã

132

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát hợp tác xã

133

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã, danh sách Ban quản trị, Ban kiểm soát hợp tác xã (trường hợp là người duy nhất có chứng chỉ hành nghề đối với hợp tác xã kinh doanh ngành, nghề có chứng chỉ hành nghề)

134

Cấp thay đổi vốn điều lệ của hợp tác xã (trong trường hợp hợp tác xã không kinh doanh ngành, nghề phải có vốn pháp định)

135

Cấp thay đổi vốn điều lệ của hợp tác xã (trường hợp giảm vốn điều lệ đối với ngành, nghề kinh doanh có vốn pháp định)

136

Đăng ký điều lệ hợp tác xã sửa đổi

137

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã chia

138

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã tách

139

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã hợp nhất

140

Đăng ký kinh doanh khi hợp tác xã sáp nhập

141

Thông báo tạm ngừng hoạt động hợp tác xã

142

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường

 

hợp hợp tác xã giải thể bắt buộc)

143

Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)

II

LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

144

Đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có đề nghị cấp giấy CNĐT

145

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

146

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập chi nhánh đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

147

Thẩm tra cấp giấy CNĐT không gắn với thành lập tổ chức đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

148

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập chi nhánh đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

149

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

150

Thẩm tra cấp giấy CNĐT không gắn với thành lập tổ chức đối với dự án đầu tư có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

151

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

152

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập chi nhánh đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

153

Thẩm tra cấp giấy CNĐT không gắn với thành lập tổ chức đối với dự án đầu tư có quy mô từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện

154

Thẩm tra cấp giấy CNĐT gắn với thành lập tổ chức cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

155

Thẩm tra cấp giấy CNĐT không gắn với thành lập tổ chức cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ

156

Cấp giấy CNĐT gắn với thành lập chi nhánh

157

Cấp giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp

158

Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư trong nước trong trường hợp không cấp giấy CNĐT

159

Đăng ký điều chỉnh giấy CNĐT gắn với thành lập chi nhánh

160

Đăng ký điều chỉnh giấy CNĐT gắn với thành lập doanh nghiệp

161

Đăng ký điều chỉnh giấy CNĐT không gắn với thành lập tổ chức

162

Thẩm tra điều chỉnh giấy CNĐT

163

Đăng ký điều chỉnh nội dung đăng ký kinh doanh trong giấy CNĐT

164

Tạm ngưng thực hiện dự án đầu tư

III

LĨNH VỰC ĐẤU THẦU

165

Thẩm định kế hoạch đấu thầu

166

Thẩm định dự án đầu tư