Quyết định 2340/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với khu đất Trụ sở và Nhà máy sản xuất của Chi nhánh Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung tại Phú Yên
Số hiệu: 2340/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên Người ký: Nguyễn Chí Hiến
Ngày ban hành: 03/10/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2340/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 03 tháng 10 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT GIÁ ĐẤT CỤ THỂ ĐỂ LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT TRẢ TIỀN THUÊ ĐẤT HÀNG NĂM ĐỐI VỚI KHU ĐẤT TRỤ SỞ VÀ NHÀ MÁY SẢN XUẤT CỦA CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN BIA SÀI GÒN-MIỀN TRUNG TẠI PHÚ YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh về Phê duyệt Kế hoạch định giá đất cụ thể năm 2016 trên địa bàn thành phố Tuy Hòa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 688/TTr-STNMT ngày 21/9/2016); Biên bản thẩm định giá đất cụ thể ngày 16/9/2016 của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể và hồ sơ kèm theo.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá đất cụ thể để làm căn cứ xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với khu đất Trụ sở và Nhà máy sản xuất của Chi nhánh Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn-Miền Trung tại Phú Yên; với nội dung như sau:

PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT

TT

Khu đất cần định giá

Vị trí đất

Diện tích (m2)

Đường, đoạn đường hoặc khu vực

Giá đất phê duyệt (đ/m2)

1

Khu đất Trụ sở và Nhà máy sản xuất.

- Loại đất: Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp (SKC)

1

21.892,5

Tiếp giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và tiếp giáp đại lộ Nguyễn Tất Thành (Đoạn đường phía Tây từ đường Trần Phú đến hết Cửa hàng bia đối chứng 2 của Nhà máy bia Sài Gòn), Nguyễn Trung Trực và đường số 11

 

1.1

Phần diện tích đất trong phạm vi 100m so với chỉ giới đường đỏ (K = 1)

 

15.636,5

 

3.769.000

1.2

Phần diện tích đất trong phạm vi trên 100m so với chỉ giới đường đỏ (K = 0,8)

 

6.256,0

 

3.015.000

2

Khu xử lý nước thải.

- Loại đất: Đất cơ sở SXKD phi nông nghiệp (SKC)

1

2.237,5

Tiếp giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm và tiếp giáp đường Nguyễn Trung Trực (đoạn còn lại) và đường bê tông nội bộ

3.392.100

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các s: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- PCT UBND tỉnh (Hiến);
- Lưu: VT, Hg, HgAQD

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Chí Hiến

 





Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014