Quyết định 1953/QĐ-UBND năm 2014 quy định giá đất tại điểm quy hoạch khu dân cư thị trấn Sịa, các xã: Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Lợi, Quảng Vinh, Quảng Phú, Quảng An, Quảng Thọ, Quảng Ngạn của huyện Quảng Điền tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu: 1953/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế Người ký: Phan Ngọc Thọ
Ngày ban hành: 02/10/2014 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1953/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 02 tháng 10 năm 2014

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC ĐIỂM QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN SỊA, CÁC XÃ: QUẢNG PHƯỚC, QUẢNG THÁI, QUẢNG LỢI, QUẢNG VINH, QUẢNG PHÚ, QUẢNG AN, QUẢNG THỌ, QUẢNG NGẠN CỦA HUYỆN QUẢNG ĐIỀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Quyết định số 1865/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định trình tự, thủ tục thực hiện xác định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 379/TTr-STNMT ngày 25 tháng 9 năm 2014 kèm Báo cáo thẩm định số 2357/BC-HĐTĐGĐ ngày 16 tháng 9 năm 2014 của Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá đất của huyện Quảng Điền tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Mục đích định giá đất: làm căn cứ xác định giá khởi điểm để bán đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất;

2. Mục đích sử dụng đất: đất ở;

3. Thời hạn sử dụng đất: lâu dài;

4. Vị trí khu đất, giá đất: Có 02 Phụ lục kèm theo;

5. Thông số quy hoạch: Theo quy hoạch của cấp có thẩm quyền đã phê duyệt cho các điểm quy hoạch khu dân cư thị trấn Sịa, các xã: Quảng Phước, Quảng Thái, Quảng Lợi, Quảng Vinh, Quảng Phú, Quảng An, Quảng Thọ, Quảng Ngạn huyện Quảng Điền;

Mức giá đất nêu trên đã bao gồm lệ phí trước bạ về đất theo quy định.

Điều 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền căn cứ mức giá đất quy định tại Điều 1 tổ chức bán đấu giá quyền sử dụng đất khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo đúng quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Hội đồng thẩm định giá đất tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quảng Điền và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TC, XD, ĐC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Phan Ngọc Thọ

 

PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC ĐIỂM QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN SỊA, CÁC XÃ: QUẢNG PHƯỚC, QUẢNG THÁI, QUẢNG LỢI, QUẢNG VINH, QUẢNG PHÚ, QUẢNG AN, QUẢNG THỌ, QUẢNG NGẠN HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh)

Stt

Ký hiệu lô đất

Khu vực - Vị trí
(KV - VT)

Giá theo QĐ số 58 của UBND tỉnh (đồng/m2)

Giá đất làm căn cứ xác định giá khởi điểm để bán đấu giá (đồng/m2)

I

Thị trấn Sịa (11 lô)

1

Khu dân cư tổ dân phố Vân Căn

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 21)

 

1

Lô 01

Vị trí 3, đường Trần Trùng Quang (cầu Bộ phi đến đình Vân Căn) (Loại 4B)

205.000

400.000

2

Lô 02

3

Lô 03

4

Lô 04

5

Lô 05

2

Khu dân cư tổ dân phố Uất Mậu

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 20)

6

Lô 01

Vị trí 3, Đường Nguyễn Dĩnh (đoạn từ Mương thủy lợi đến giao đường Đặng Hữu Phổ) (Loại 4C)

185.000

190.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 16)

7

Lô 01

Vị trí 1, đường Đặng Hữu Phổ (đoạn từ Trụ sở Viện VKSND đến Trường Mầm non Bình Minh) (Loại 3B)

465.000

650.000

8

Lô 02

3

Khu dân cư tổ dân phố Giang Đông

 

Bản vẽ phân lô số 1

9

Lô 01

Vị trí 1 đường Trần Bá Song (Loại 3A)

525.000

600.000

 

Bản vẽ phân lô số 2

10

Lô 01

Vị trí 2 đường Trần Bá Song (Loại 3A)

340.000

350.000

11

Lô 02

II

Xã Quảng Phước (40 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn Phước Lập

 

Bản vẽ phân lô 1 (Tờ bản đồ số 01, quy hoạch năm 2011)

1

Lô số 12

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

2

Lô số 17

3

Lô số 18

4

Lô số 19

5

Lô số 20

6

Lô số 23

7

Lô số 24

8

Lô số 25

9

Lô số 26

10

Lô số 27

Khu vực 2, vị trí 2

80000

110.000

11

Lô số 28

12

Lô số 29

13

Lô số 30

14

Lô số 33

15

Lô số 34

16

Lô số 35

17

Lô số 36

18

Lô số 37

19

Lô số 38

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

20

Lô số 39

21

Lô số 40

Khu vực 2, vị trí 2, 2 mặt tiền

120.000

22

Lô số 43

Khu vực 2, vị trí 2

130.000

23

Lô số 44

24

Lô số 45

25

Lô số 46

26

Lô số 47

27

Lô số 48

28

Lô số 49

29

Lô số 50

Khu vực 2, vị trí 2, 2 mặt tiền

140.000

 

Bản vẽ phân lô 2 (Tờ bản đồ số 11, quy hoạch năm 2014)

30

Lô 01

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

90.000

31

Lô 02

32

Lô 03

33

Lô 04

34

Lô 05

35

Lô 06

36

Lô 07

2

Khu dân cư thôn Phước Lý, xã Quảng Phước

 

 

37

Lô 02

Khu vực 2, vị trí 1

105.000

140.000

38

Lô 03

3

Khu quy hoạch dân cư thôn Thủ Lễ, xã Quảng Phước

39

Lô 01

Khu vực 1, vị trí 1

125.000

190.000

4

Khu quy hoạch dân cư thôn Khuôn Phò, xã Quảng Phước

40

Lô 01

VT1-tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước (đoạn từ ranh giới thị trấn Sịa đến Tỉnh lộ 4 (cầu bộ phi)

450.000

1.200.000

III

Xã Quảng Thái (17 lô)

1

Khu dân cư thôn Đông Cao

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 21)

1

Lô 01

Khu vực 3

75.000

90.000

2

Lô 02

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 21)

3

Lô 03

Khu vực 3

75.000

100.000

4

Lô 04

2

Khu dân cư thôn Trằm Ngang

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 20)

5

Lô 01

Khu vực 3

75.000

90.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 16)

6

Lô 02

Khu vực 3

75.000

90.000

7

Lô 03

8

Lô 04

9

Lô 05

3

Khu quy hoạch dân cư Thôn Tây Hoàng, xã Quảng Thái

10

Lô 01

Vị trí 1, đường tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm y tế xã đến nghĩa trang liệt sĩ Quảng Thái

210.000

250.000

11

Lô 02

12

Lô 03

13

Lô 04

Vị trí 1, 2 mặt tiền, đường tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm y tế xã đến nghĩa trang liệt sĩ Quảng Thái

270.000

4

Khu quy hoạch dân cư thôn Trung Kiều, xã Quảng Thái

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

14

Lô 01

Khu vực 3

75.000

100.000

15

Lô 02

75.000

16

Lô 03

75.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (đo vẽ năm 2011)

 

 

17

Lô 02

Vị trí 1, đường Tỉnh lộ 4 đoạn từ nghĩa trang liệt sĩ xã Quảng Thái đến Cầu Cao

250.000

350.000

IV

Xã Quảng Lợi (31 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn Cư Lạc

 

Bản vẽ phân lô 1 (đo đạc năm 2013)

1

Lô 11

Vị trí 1, 2 mặt tiền. Tỉnh lộ 4 đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đến Bưu điện văn hóa xã

450.000

800.000

2

Khu dân cư thôn Mỹ Thạnh

 

 

2

Lô 01

Vị trí 1, tuyến đường Vinh - Lợi

210.000

250.000

3

Lô 02

3

Khu dân cư thôn Thủy Lập

 

 

 

Bản vẽ phân lô 1

4

Lô 01

Khu vực 3

75.000

90.000

5

Lô 02

Vị trí 1, tuyến đường Vinh - Lợi

210.000

250.000

6

Lô 03

Vị trí 2, Tỉnh lộ 4 đoạn từ bưu điện văn hóa xã đến Trạm Y tế xã

150.000

300.000

 

Bản vẽ phân lô 2 (đo vẽ năm 2013)

7

Lô 11

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

120.000

8

Lô 12

4

Khu quy hoạch dân cư thôn Đức Nhuận, xã Quảng Lợi

9

Lô 06

Vị trí 1, đường tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm y tế xã đến nghĩa trang liệt sĩ Quảng Thái

210.000

220.000

5

Khu quy hoạch dân cư thôn Hà Lạc, xã Quảng Lợi

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

10

Lô 01

Vị trí 1, Tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm Y tế xã Quảng Lợi đến nghĩa trang liệt sĩ xã Quảng Thái

210.000

220.000

11

Lô 02

12

Lô 03

13

Lô 04

14

Lô 07

15

Lô 08

16

Lô 09

17

Lô 10

18

Lô 05

Vị trí 1, 2 mặt tiền,Tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm Y tế xã Quảng Lợi đến nghĩa trang liệt sĩ xã Quảng Thái

 

240.000

19

Lô 06

20

Lô 11

 

Bản vẽ phân lô số 2

 

 

21

Lô 01

Vị trí 1, 2 mặt tiền, Tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm Y tế xã Quảng Lợi đến nghĩa trang liệt sĩ xã Quảng Thái

210.000

230.000

22

Lô 11

23

Lô 02

Vị trí 1, Tỉnh lộ 4 đoạn từ Trạm Y tế xã Quảng Lợi đến nghĩa trang liệt sĩ xã Quảng Thái

210.000

220.000

24

Lô 03

25

Lô 04

26

Lô 05

27

Lô 06

28

Lô 07

29

Lô 08

30

Lô 09

31

Lô 10

V

Xã Quảng Vinh (40 lô)

 

 

A

Khu quy hoạch Trung tâm xã

 

 

1

B14

Vị trí 1, 2 mặt tiền (Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh, đoạn từ ranh giới KQH Trung tâm thương mại xã đến TL11A)

420.000

700.000

2

B15

Vị trí 1. Tuyến đường Tứ Phú-Bao La-Quảng Vinh, đoạn từ ranh giới khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã đến tỉnh lộ 11A

420.000

600.000

3

B16

420.000

4

B18

420.000

5

B19

VT 1, 2 mặt tiền (Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh, đoạn từ ranh giới khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã đến TL11A)

420.000

700.000

6

C17

420.000

7

C16

VT1. Tuyến đường Tứ Phú - Bao La -Quảng Vinh, đoạn từ ranh giới khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã đến tỉnh lộ 11A

420.000

600.000

8

C15

420.000

9

C14

420.000

10

C13

420.000

11

D3

420.000

12

D4

Vị trí 1, tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh, đoạn từ ranh giới quy hoạch trung tâm thương mại xã đến TL11 A

420.000

600.000

13

D5

420.000

14

D6

420.000

15

D7

420.000

B

Các khu dân cư xen ghép, xã Quảng Vinh

 

 

1

Khu dân cư thôn Thanh Cần

 

 

16

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

100.000

17

Lô 2

80.000

2

Khu dân cư thôn Đức Trọng

 

 

18

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2. Đội 2, thôn Đức Trọng

80.000

110.000

19

Lô 2

80.000

20

Lô 3

80.000

21

Lô 4

80.000

22

Lô 5

80.000

3

Khu dân cư thôn Đồng Bào

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

23

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 1

105.000

130.000

 

Bản vẽ số 2

 

 

24

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

25

Lô 2

80.000

4

Khu dân cư Cao Xá

 

 

26

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 1, hai mặt tiền

105.000

140.000

27

Lô 2

Khu vực 2, vị trí 1

105.000

120.000

5

Khu dân cư thôn Phổ Lại, xã Quảng Vinh

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

28

Lô 1

Khu vực 1, vị trí 2

105.000

120.000

29

Lô 2

Khu vực 1, vị trí 2

105.000

 

Bản vẽ phân lô số 2

 

 

30

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

 

Bản vẽ phân lô số 3

 

 

31

Lô 1

Vị trí 1, Tỉnh lộ 11 A đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp thị trấn Sịa

420.000

630.000

 

Bản vẽ phân lô số 4

 

 

32

Lô 7

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

6

Khu dân cư thôn Sơn Tùng, xã Quảng Vinh

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

33

Lô 1

Vị trí 1, Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá

170.000

500.000

34

Lô 2

170.000

 

Bản vẽ phân lô số 2

 

 

35

Lô 1

Vị trí 1, tuyến đường Vinh Phú, đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến nhà ông Hồ Nam

290.000

500.000

36

Lô 2

290.000

37

Lô 3

290.000

38

Lô 4

290.000

7

Khu dân cư thôn Phe Ba, xã Quảng Vinh

 

 

39

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

100.000

40

Lô 2

80.000

VI

Xã Quảng Phú (13 lô)

1

Khu dân cư thôn Bác Vọng Tây

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 21)

1

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2, hai mặt tiền

80.000

140.000

2

Lô 2

Khu vực 2, vị trí 2

120.000

3

Lô 3

4

Lô 4

5

Lô 5

6

Lô 6

7

Lô 7

Khu vực 2, vị trí 2, hai mặt tiền

150.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 21)

8

Lô 1

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

190.000

9

Lô 2

2

Khu dân cư thôn Nam Phù

 

Bản vẽ phân lô thôn Nam Phù (Tờ bản đồ số 18)

10

Lô 1

Vị trí 1, 2 mặt tiền, tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chần Nam Phù

120.000

150.000

11

Lô 2

Vị trí 1, tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chần Nam Phù

120.000

3

Khu dân cư thôn Hạ Lang, xã Quảng Phú

 

Bản vẽ phân lô thôn Hạ Lang (Tờ bản đồ số 26)

12

Lô 1

Khu vực 1, vị trí 1, 2 mặt tiền

120.000

300.000

4

Khu dân cư thôn Phú Lễ, xã Quảng Phú

 

Bản vẽ phân lô thôn Phú Lễ (Tờ bản đồ số 13)

13

Lô 01

Khu vực 1, vị trí 2

105.000

180.000

VII

Xã Quảng An (23 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn Đông Xuyên

 

Bản vẽ phân lô 1 (Tờ bản đồ số 24)

1

Lô 01

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

110.000

2

Lô 02

 

Bản vẽ phân lô 2 (Tờ bản đồ số 22)

3

Lô 01

Vị trí 1, Đường Tỉnh lộ 4, đoạn từ cầu Mỹ xá đến cầu ông Dụ

400.000

700.000

4

Lô 02

5

Lô 03

6

Lô 04

7

Lô 05

8

Lô 06

9

Lô 07

Vị trí 2, đường Tỉnh lộ 4, đoạn từ cầu Mỹ xá đến cầu ông Dụ

240.000

400.000

10

Lô 08

11

Lô 09

12

Lô 10

2

Khu dân cư thôn Phước Thanh, xã Quảng An

13

Lô 01

Khu vực 2, vị trí 1

105.000

110.000

14

Lô 02

15

Lô 03

3

Khu quy hoạch dân cư thôn Phú Lương B, xã Quảng An

16

Lô 01

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

90.000

17

Lô 02

18

Lô 03

19

Lô 04

20

Lô 05

4

Khu quy hoạch dân cư thôn An Xuân, xã Quảng An

21

Lô 01

Khu vực 2, vị trí 2

80.000

90.000

22

Lô 02

23

Lô 03

Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ốn đoạn từ cống ông Ché đến cổng làng An Xuân

300.000

350.000

VIII

Xã Quảng Thọ (15 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn La Vân Hạ

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 13)

 

 

1

Lô 2

KV1, VT2

105.000

120.000

2

Lô 3

3

Lô 4

4

Lô 5

5

Lô 6

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 13)

 

 

7

Lô 1

KV1, VT2

105.000

120.000

8

Lô 2

9

Lô 3

2

Khu dân cư thôn Phước Yên

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 15)

 

 

10

Lô 1

KV1, VT2

105.000

120.000

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 19)

 

 

11

Lô 1

VT1, Tỉnh lộ 8A (Đoạn từ Cống Nhà Đồ đến cầu Thanh Lương)

300.000

330.000

12

Lô 2

VT2, Tỉnh lộ 8A (Đoạn từ Cống Nhà Đồ đến cầu Thanh Lương)

180.000

220.000

3

Khu dân cư thôn La Vân Thượng, xã Quảng Thọ

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 12)

 

 

13

Lô 3

KV1, VT2

105.000

120.000

4

Khu dân cư thôn Phò Nam

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 06)

 

 

14

Lô 1

KV2, VT1

105.000

120.000

15

Lô 2

IX

Xã Quảng Ngạn (106 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn Tây hải

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 05)

 

1

Lô 01

Khu vực 3, 2 mặt tiền

75.000

120.000

2

Lô 10

3

Lô 02

Khu vực 3

100.000

4

Lô 03

5

Lô 04

6

Lô 05

7

Lô 06

8

Lô 07

9

Lô 08

10

Lô 09

11

Lô 11

KV2, VT 1, 2 mặt tiền. Đường nối từ đường QL 49B đến TL 22 (thôn Tây Hải).

105.000

170.000

12

Lô 20

13

Lô 12

KV 2, VT1, Đường nối từ đường Quốc lộ 49b đến tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)

105.000

140.000

14

Lô 13

15

Lô 14

16

Lô 15

17

Lô 16

18

Lô 17

19

Lô 18

20

Lô 19

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 05)

21

Lô 10

Khu vực 3, hai mặt tiền

75.000

120.000

22

Lô 01

Khu vực 3

100.000

23

Lô 02

24

Lô 03

25

Lô 04

26

Lô 05

27

Lô 06

28

Lô 07

29

Lô 08

30

Lô 09

31

Lô 20

KV 2, VT1, 2 mặt tiền. Đường nối từ đường QL 49B đến TL 22 (thôn Tây Hải)

105.000

170.000

32

Lô 11

KV 2, VT1. Đường nối từ đường Quốc lộ 49b đến tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)

140.000

33

Lô 12

34

Lô 13

35

Lô 14

36

Lô 15

37

Lô 16

38

Lô 17

39

Lô 18

40

Lô 19

 

Bản vẽ phân lô 3 (Tờ bản đồ số 01, quy hoạch năm 2012)

41

Lô 01

Tỉnh lộ 22, khu vực 2, vị trí 2

80.000

90.000

42

Lô 02

43

Lô 03

2

Khu dân cư thôn Tân Mỹ, xã Quảng Ngạn

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 11)

44

Lô 01

KV 2, VT 1. Đường Quốc Phòng, nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B (Tỉnh lộ 22)

105.000

140.000

45

Lô 02

46

Lô 04

47

Lô 05

48

Lô 06

49

Lô 07

50

Lô 08

51

Lô 09

52

Lô 10

53

Lô 11

54

Lô 12

55

Lô 13

56

Lô 14

57

Lô 03

KV 2, VT 1, 2 mặt tiền. Đường Quốc Phòng, nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B (TL 22)

170.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 11)

58

Lô 01

KV2, VT 1, 2 mặt tiền. Đường Quốc Phòng, nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B (TL 22)

105.000

170.000

59

Lô 07

60

Lô 02

KV2, VT 1. Đường Quốc Phòng, nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B (Tỉnh lộ 22)

140.000

61

Lô 03

62

Lô 04

63

Lô 05

64

Lô 06

65

Lô 08

66

Lô 09

 

Bản vẽ phân lô (Tờ bản đồ số 06)

67

Lô 01

Tỉnh lộ 22, KV 2, VT2, 2 mặt tiền

80.000

110.000

68

Lô 02

Tỉnh lộ 22 khu vực 2, vị trí 2

90.000

69

Lô 03

3

Khu quy hoạch dân cư xen ghép thôn 2, xã Quảng Ngạn

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 11, quy hoạch phân lô năm 2012)

70

Lô 06

KV2, VT 2. Đường nối từ đường Quốc lộ 49b đến tỉnh lộ 22 (thôn 2)

80.000

150.000

71

Lô 07

72

Lô 08

73

Lô 09

74

Lô 10

75

Lô 05

80.000

150.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (bản vẽ phân lô năm 2011)

76

Lô 04

KV2, VT 2. Đường nối từ đường Quốc lộ 49b đến tỉnh lộ 22 (thôn 2)

80.000

150.000

 

Bản vẽ phân lô số 3 (Quyết định 498, ngày 19/3/2012, bản vẽ phân lô năm 2012)

77

Lô 01

Hai mặt tiền, đường quốc lộ 49B, đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn đến điểm cuối trường tiểu học số 1 Quảng Ngạn

230.000

370.000

78

Lô 02

Đường quốc lộ 49B, đoạn từ điểm đầu nhà thờ Trần Văn đến cuối Trường TH số 1 Quảng Ngạn

230.000

330.000

79

Lô 03

4

Khu quy hoạch dân cư xen ghép thôn BC, xã Quảng Ngạn

80

Lô 03

KV2, VT 2. Đường nối từ đường Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22

80.000

250.000

81

Lô 04

82

Lô 05

83

Lô 19

84

Lô 20

85

Lô 21

86

Lô 08

KV2, VT 2. Đường nối từ đường Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn BC)

80.000

200.000

87

Lô 09

88

Lô 10

89

Lô 24

90

Lô 25

91

Lô 26

92

Lô 13

Thôn BC, Khu vực 3

75.000

200.000

93

Lô 14

94

Lô 15

95

Lô 16

96

Lô 28

97

Lô 29

98

Lô 30

99

Lô 31

100

Lô 06

KV2, VT 2, 2 mặt tiền. Đường nối từ đường Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22

80.000

250.000

101

Lô 07

102

Lô 22

103

Lô 23

104

Lô 11

Thôn BC, Khu vực 3, 2 mặt tiền

75.000

200.000

105

Lô 27

106

Lô 12

 

PHỤ LỤC II

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC ĐIỂM QUY HOẠCH KHU DÂN CƯ THỊ TRẤN SỊA, CÁC XÃ QUẢNG LỢI, XÃ QUẢNG CÔNG HUYỆN QUẢNG ĐIỀN
(Kèm theo Quyết định số 1953/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh)

Stt

Ký hiệu lô đất

Khu vực - Vị trí (KV - VT)

Giá theo QĐ số 58 của UBND tỉnh (đồng/m2)

Giá đất làm căn cứ xác định giá khởi điểm để bán đấu giá (đồng/m2)

I

Thị trấn Sịa (29 lô)

1

Khu dân cư tổ dân phố Giang Đông, thị trấn Sịa

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 06)

1

Lô 01

Vị trí 1, đường Phạm Quang Ái (Loại 3B)

465.000

550.000

2

Lô 02

3

Lô 03

4

Lô 04

5

Lô 07

6

Lô 08

7

Lô 09

8

Lô 05

Vị trí 1, 2 mặt tiền, đường Phạm Quang Ái (Loại 3B)

610.000

9

Lô 06

10

Lô 10

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 06)

 

11

Lô 01

Vị trí 1, 2 mặt tiền, đường Phạm Quang Ái (Loại 3B)

465.000

610.000

12

Lô 05

13

Lô 06

14

Lô 10

15

Lô 11

16

Lô 02

Vị trí 1, đường Phạm Quang Ái (Loại 3B)

465.000

550.000

17

Lô 03

18

Lô 04

19

Lô 07

20

Lô 08

21

Lô 09

22

Lô 12

23

Lô 13

24

Lô 14

2

Khu dân cư tổ dân phố Khuôn Phò Nam, thị trấn Sịa

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 06)

 

25

Lô 01

Vị trí 2, đường Nguyễn Vịnh (Nguyễn Chí Thanh), đoạn từ Nam cầu Vĩnh Hòa đến Tòa án nhân dân huyện (Loại 1B)

550.000

900.000

26

Lô 02

27

Lô 03

28

Lô 04

29

Lô 05

II

Xã Quảng Lợi (02 lô)

 

 

1

Khu quy hoạch dân cư thôn Thủy Lập, xã Quảng Lợi

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

 

1

Lô 1

Vị trí 1, Tỉnh lộ 4 (đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến Trạm Y tế)

250.000

1.500.000

2

Lô 2

Vị trí 1, 2 mặt tiền, Tỉnh lộ 4 (đoạn từ Bưu điện văn hóa xã đến Trạm Y tế)

250.000

1.700.000

III

Xã Quảng Công (37 lô)

 

 

1

Khu dân cư thôn 1, xã Quảng Công

 

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 04)

 

1

Lô 1

Vị trí 2, Đoạn đường giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am.

125.000

220.000

2

Lô 2

125.000

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 04)

 

3

Lô 1

Vị trí 2, Đoạn đường giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am.

125.000

160.000

4

Lô 2

125.000

5

Lô 3

125.000

6

Lô 4

125.000

7

Lô 5

125.000

2

Khu dân cư thôn 2 (tờ bản đồ số 09), xã Quảng Công

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

8

Lô 1

VT 2, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14).

140.000

160.000

9

Lô 2

140.000

 

Bản vẽ phân lô số 2 (tờ bản đồ số 09)

 

 

10

Lô 1

VT 2, Tuyến đường từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am.

125.000

160.000

3

Khu dân cư thôn 3, xã Quảng Công

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 2 (Tờ bản đồ số 10)

 

11

Lô 2

VT 2, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14)

140.000

150.000

12

Lô 3

140.000

 

Bản vẽ phân lô số 1 (Tờ bản đồ số 10)

 

13

Lô 5

VT 2, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14)

140.000

450.000

 

Bản vẽ phân lô số 3 (Tờ bản đồ số 10)

 

14

Lô 1

VT 2, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14).

140.000

150.000

 

Bản vẽ phân lô số 4 (Tờ bản đồ số 10)

 

15

Lô 11

Vị trí 1, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14)

230.000

600.000

16

Lô 12

Vị trí 2, 2 mặt tiền, Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14).

140.000

320.000

17

Lô 22

Khu vực 3

75.000

250.000

18

Lô 13

75.000

19

Lô 14

75.000

20

Lô 15

75.000

21

Lô 16

75.000

22

Lô 17

75.000

23

Lô 18

75.000

24

Lô 19

75.000

25

Lô 20

75.000

26

Lô 21

75.000

4

Khu dân cư thôn 4 , xã Quảng Công

 

 

 

Bản vẽ phân lô số 4 (Tờ bản đồ số 10)

 

 

27

Lô 1

Tuyến đường từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm An đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14), vị trí 2

140.000

160.000

28

Lô 2

140.000

29

Lô 3

140.000

30

Lô 4

140.000

5

Khu dân cư xóm Tân Lộc, thôn An Lộc gồm có 12 lô (tờ bản đồ số 11), xã Quảng Công

31

Lô 5

Khu vực 3

75.000

130.000

32

Lô 6

33

Lô 7

34

Lô 8

35

Lô 13

36

Lô 15

6

Khu dân cư thôn Tân Thành, xã Quảng Công

 

 

Bản vẽ phân lô số 1

 

37

Lô 1

Khu vực 3

75.000

130.000

 





Nghị định 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất Ban hành: 15/05/2014 | Cập nhật: 23/05/2014