Quyết định 1683/QĐ-UBND năm 2012 phê duyệt giảm tiền thuê đất theo Nghị quyết 13/NQ-CP và Quyết định 2093/QĐ-TTg do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành
Số hiệu: 1683/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Phạm Duy Cường
Ngày ban hành: 05/12/2012 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1683/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 05 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT THEO NGHỊ QUYẾT 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ VÀ QUYẾT ĐỊNH 2093/QĐ-TTG NGÀY 23/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ về một số giải pháp tháo gỡ khó khăn cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ thị trường;

Căn cứ Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc giảm tiền thuê đất trong năm 2011 và năm 2012 đối với một số tổ chức kinh tế;

Căn cứ Thông tư số 94/2011/TT-BTC ngày 29/6/2011 của Bộ Tài chính; Thông tư 141/2007/TT-BTC ngày 30/11/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư số 83/2012/TT-BTC ngày 23/5/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hịên việc miễn, giảm, gia hạn một số khoản thu ngân sách Nhà nước theo Nghị quyết số 13/NQ-CP ngày 10/5/2012 của Chính phủ;

Căn cứ công văn số 17969/BTC-QLCS ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quyết định số 2093/QĐ-TTg ngày 23/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ;

 Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số: 2063/TTr-CT ngày 19 tháng 10 năm 2012 về giảm tiền thuê đất đợt I cho các tổ chức thuê đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 và 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt số tiền thuê đất được giảm đợt I cho các tổ chức thuê đất trên địa bàn tỉnh năm 2011 và 2012 là: 48 đơn vị, gồm 108 điểm thuê đất. Tổng số tiền thuê đất giảm là: 6.120.739.214 đồng (Sáu tỷ, một trăm hai mươi triệu, bảy trăm ba mươi chín nghìn, hai trăm mười bốn đồng).

Trong đó:

- Giảm theo QĐ số 2093/QĐ-TTg: 3.570.836.109 đồng.

+ Năm 2011: 1.573.000.119 đồng.

+ Năm 2012: 1.997.835.990 đồng.

- Giảm theo Nghị quyết số 13/NQ-CP: 2.549.903.105 đồng.

(Chi tiết tổ chức,diện tích, số tiền thuê đất đến từng điểm thuê đất của các tổ chức theo Phụ lục đính kèm ).

Điều 2. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm Ban hành quyết định giảm tiền thuê đất cho từng trường hợp cụ thể và hướng dẫn, chỉ đạo các Chi cục Thuế tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật Quản lý thuế và các qui định hiện hành của Nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- T.T Tỉnh ủy;
- T.T HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đ/c PCT TT UBND tỉnh;
- Như Điều 3 QĐ;
- Công báo tỉnh;
- Công thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT-TC, TNMT.

CHỦ TỊCH




Phạm Duy Cường

 


PHỤ LỤC CHI TIẾT

CÁC ĐƠN VỊ THUÊ ĐẤT ĐƯỢC GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT THEO QĐ 2093/QĐ-TTG NGÀY 23/11/2011 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 13/NQ-CP NGÀY 10/5/2012 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1683/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Yên Bái)

Đơn vị: DT: m2; Tiền: đồng

STT

Tên đơn vị thuê đất

Địa chỉ đất thuê

Diện tích đất thuê

Số tiền thuê đất phải nộp năm 2010

Số tiền thuê đất phải nộp (theo tính lại đơn giá thuê đất từ năm 2011)

Giảm theo QĐ 2093 (thực hiện vào năm 2012)

Giảm theo NQ 13

Tổng số tiền thuê đất đề nghị giảm theo QĐ 2093 + giảm NQ 13

Tổng giảm theo QĐ 2093

2011

2012

 

Tổng cộng

 

1.497.399,9

1.674.385.487

10.335.959.953

3.570.836.109

1.573.000.119

1.997.835.990

2.549.903.105

6.120.739.214

1

Công ty LD CANXICACBONAT-YBB

 

60.443,0

3.626.580

57.118.635

42.612.315

21.306.158

21.306.158

 

42.612.315

 

Khai thác khoáng sản

Xã Mông Sơn, h.Yên Bình

60.443,0

3.626.580

57.118.635

42.612.315

21.306.158

21.306.158

 

42.612.315

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Công ty Điện Lực Yên Bái

 

27.133,2

91.992.246

529.127.039

 

-

-

345.142.548

345.142.548

 

Huyện Lục Yên

 

2.225,0

2.575.200

17.877.216

 

 

 

12.726.816

12.726.816

 

Trạm Khánh Hòa

Xã Khánh Hoà

925,0

555.000

4.856.250

 

 

 

3.746.250

3.746.250

 

Nhà điều hành CN điện

TT Yên Thế

1.300,0

2.020.200

13.020.966

 

 

 

8.980.566

8.980.566

 

Huyện Yên Bình

 

11.592,7

25.856.707

83.550.785

 

 

 

31.837.371

31.837.371

 

Trạm điện Thác bà

TT Thác Bà

199,0

465.660

1.504.440

 

 

 

573.120

573.120

 

Khu PX CĐ km9 (thửa 2,3)

TT Yên bình

9.630,8

16.657.641

53.816.994

 

 

 

31.187.751

31.187.751

 

Khu PX CĐ km9 (thửa 4)

TT Yên bình

1.592,9

8.682.406

28.050.851

 

 

 

 

Thôn 10-Cảm Nhân

xã Cảm Nhân

170,0

51.000

178.500

 

 

 

76.500

76.500

 

TP Yên Bái

 

7.104,9

34.277.832

178.606.056

 

-

-

110.050.391

110.050.391

 

Khu trụ sở Điện lực

P. Minh Tân

1.801,9

24.712.758

138.594.826

 

 

 

89.169.310

89.169.310

 

Nhà trực trạm biến áp

P. Yên Thịnh

441,0

3.184.608

11.373.600

 

 

 

5.004.384

5.004.384

 

Trạm biến áp

P. Nguyễn Phúc

183,0

2.241.750

8.646.750

 

 

 

4.163.250

4.163.250

 

Xưởng mạ kẽm

P. Yên Ninh

4.590,0

3.135.686

16.097.130

 

 

 

9.825.757

9.825.757

 

Cửa hàng số 1 viễn thông

P. Ng. Thái Học

89,0

1.003.030

3.893.750

 

 

 

1.887.690

1.887.690

 

Huyện Trấn Yên

 

903,5

7.047.300

34.152.300

 

-

-

20.057.700

20.057.700

 

CN điện Trấn Văn

TT Cổ Phúc

903,5

7.047.300

34.152.300

 

 

 

20.057.700

20.057.700

 

Huyện Văn Yên

 

2.325,6

2.818.569

19.337.926

 

-

-

13.700.788

13.700.788

 

TT Mậu A

TT Mậu A

1.351,5

1.054.170

10.217.340

 

 

 

8.109.000

8.109.000

 

TT Mậu A

TT Mậu A

974,1

1.764.399

9.120.586

 

 

 

5.591.788

5.591.788

 

Huyện Văn Chấn

 

450,0

1.080.000

10.395.000

 

-

-

8.235.000

8.235.000

 

Xã Cát Thịnh

xã Cát Thịnh

450,0

1.080.000

10.395.000

 

 

 

8.235.000

8.235.000

 

TX Nghĩa Lộ

 

1.764,0

16.111.200

172.044.600

 

-

-

139.822.200

139.822.200

 

Trụ sở CN điện

P. Trung Tâm

1.200,0

10.584.000

113.022.000

 

 

 

91.854.000

91.854.000

 

Trạm biến áp 35kw

P. Trung Tâm

564,0

5.527.200

59.022.600

 

 

 

47.968.200

47.968.200

 

Huyện Trạm Tấu

TT Trạm Tấu

330,0

1.287.000

9.580.032

 

 

 

7.006.032

7.006.032

 

Huyện Mù Cang chải

TTMCC

437,5

938.438

3.583.125

 

 

 

1.706.250

1.706.250

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

3

Chi nhánh NHNN &PTNT tỉnh YB

 

7.340,0

13.244.063

72.407.270

 

-

-

45.919.144

45.919.144

 

Cơ sở đào tạo

P. Đồng Tâm

6.028,5

11.958.793

63.235.951

 

 

 

39.318.365

39.318.365

 

Ký túc xá Sinh viên

P. Đồng Tâm

1.311,5

 1.285.270

9.171.320

 

 

 

6.600.780

6.600.780

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

CN NHNN & PTNT Huyện Lục Yên

 

3.675,3

36.664.189

235.142.670

 

-

-

161.814.292

161.814.292

 

Trụ sở

xã Đông Quan

531,0

220.920

2.761.500

 

 

 

2.319.660

2.319.660

 

Trụ sở

TT Yên Thế

3.144,3

36.443.269

232.381.170

 

 

 

159.494.632

159.494.632

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

CN NHNN & PTNT Huyện Văn Chấn

1.686,0

2.588.180

11.872.804

 

-

-

6.696.444

6.696.444

 

CN NHNN &PTNT Mường Lò

Xã Phù Nham

546,0

1.450.800

8.198.190

 

 

 

5.296.590

5.296.590

 

CN NHNN & PTNT Liên Sơn

TTNT Liên Sơn

1.140,0

1.137.380

3.674.614

 

 

 

1.399.854

1.399.854

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

CN NHNN & PTNT TX Nghĩa Lộ

 

2.780,5

41.124.279

222.928.524

 

-

-

140.679.966

140.679.966

 

P. Tân An

P. Tân An

2.780,5

41.124.279

222.928.524

 

 

 

140.679.966

140.679.966

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Ngân hàng NN&PTNT TP Yên Bái

 

230,0

7.325.500

32.119.500

 

-

-

17.468.500

17.468.500

 

Quỹ tiết kiệm số 3

P. Nguyễn Thái Học

230,0

7.325.500

32.119.500

 

 

 

17.468.500

17.468.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

NH NN&PTNT TP Yên Bái II

 

1.718,8

31.494.200

186.247.390

 

-

-

123.258.990

123.258.990

 

Trụ sở giao dịch

P. Minh Tân

1.083,8

25.298.950

155.044.890

 

 

 

104.446.990

104.446.990

 

Phòng giao dịch số 1

P. Yên Thịnh

335,0

5.745.250

29.312.500

 

 

 

17.822.000

17.822.000

 

xã Văn Tiến

xã Văn Tiến

300,0

450.000

1.890.000

 

 

 

990.000

990.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Công ty xăng dầu Yên Bái

 

4.802,3

20.959.560

95.714.640

 

-

-

53.795.520

53.795.520

 

Huyện Lục Yên

 

1.156,8

707.040

13.272.840

 

 

 

11.858.760

11.858.760

 

xã Khánh Hoà

xã Khánh Hoà

600,0

540.000

9.765.000

 

 

 

8.685.000

8.685.000

 

xã Trung Tâm

xã Trung Tâm

556,8

167.040

3.507.840

 

 

 

3.173.760

3.173.760

 

Huyện Yên Bình

 

1.477,5

1.449.000

5.071.500

 

 

 

2.173.500

2.173.500

 

xã Thịnh Hưng

xã Thịnh Hưng

1.477,5

1.449.000

5.071.500

 

 

 

2.173.500

2.173.500

 

TP Yên Bái

 

540,0

15.876.000

56.700.000

 

 

 

24.948.000

24.948.000

 

P/Hồng Hà

P. Hồng Hà

540,0

15.876.000

56.700.000

 

 

 

24.948.000

24.948.000

 

Huyện Trấn Yên

TT Cổ Phúc

497,5

1.707.420

15.671.250

 

 

 

12.256.410

12.256.410

 

Huyện Văn Yên

TT Mậu A

505,5

985.725

3.817.800

 

 

 

1.846.350

1.846.350

 

Huyện Văn Chấn

 

625,0

234.375

1.181.250

 

 

 

712.500

712.500

 

Xã Đồng Khê

xã Đồng Khê

625,0

234.375

1.181.250

 

 

 

712.500

712.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Công ty Bảo Việt Yên Bái

P. Đồng Tâm, TP Yên Bái

1.427,7

44.264.150

271.005.000

 

 

 

182.476.700

182.476.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Công ty CP VICIEM TM ximăng tại YB

250,0

3.675.000

25.025.000

 

-

-

17.675.000

17.675.000

 

Trụ sở công ty

P/Yên Thịnh, TP Yên Bái

250,0

3.675.000

25.025.000

 

 

 

17.675.000

17.675.000

12

Công ty CP Lương thực Yên Bái

 

1.535,5

45.776.535

163.487.625

 

-

-

71.934.555

71.934.555

 

Trụ sở Cty

P/Hồng Hà

1.535,5

45.776.535

163.487.625

 

 

 

71.934.555

71.934.555

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

XN vận dụng toa xe khách HNội

P. Hồng Hà -TP YBái

3.986,5

163.694.790

670.369.140

 

 

 

342.979.560

342.979.560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

XN vận tải ĐS Yên Lào

P. Hồng Hà -TP YBái

1.365,0

54.897.150

196.061.250

 

 

 

86.266.950

86.266.950

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Công ty CP VLXD Yên Bái

 

19.009,9

5.398.512

130.059.152

117.462.624

16.780.375

100.682.249

 

117.462.624

 

Huyện Văn Yên

xã An Thịnh, H.Văn Yên

19.009,9

5.398.512

130.059.152

117.462.624

16.780.375

100.682.249

 

117.462.624

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Công ty CP xây lắp Tlợi & TĐ YB

P.Minh Tân -TP Ybái

3.463,0

63.210.000

387.387.000

 

 

 

260.967.000

260.967.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Công ty CP XD số 3 tỉnh Yên Bái

 

3.015,0

13.739.870

75.242.143

 

-

-

47.762.403

47.762.403

 

Trụ sở cty

P. Hồng Hà, TP Yên Bái

3.015,0

13.739.870

75.242.143

 

 

 

47.762.403

47.762.403

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Công ty CP sách thiết bị trường học

P. Yên Ninh, TP Yên Bái

1.373,0

16.556.316

112.740.628

 

 

 

79.627.996

79.627.996

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Công ty CP Tư vấn XD giao thông

P. Yên Ninh , TP Yên Bái

1.886,0

5.328.456

52.675.980

 

 

 

35.015.890

35.015.890

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Công ty CP XD cầu Yên Bái

 

2.193,5

22.030.029

284.519.256

196.399.140

98.199.570

98.199.570

 

196.399.140

 

Huyện Yên Bình

TT Yên Bình

2.193,5

4.025.028

27.304.956

11.204.844

5.602.422

5.602.422

 

11.204.844

 

Tp Yên Bái

P/Ng.Phúc

10.263,0

18.005.001

257.214.300

185.194.296

92.597.148

92.597.148

 

185.194.296

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Cty CP KDCB LSXK Yên Bái

 

53.744,0

113.106.480

1.225.726.614

773.300.694

386.650.347

386.650.347

 

773.300.694

 

TP Yên Bái

P/Ng.Phúc

41.541,0

112.439.124

1.204.704.900

754.948.404

377.474.202

377.474.202

 

754.948.404

 

Huyện Văn Yên

xã Yên Hợp

12.203,0

667.356

21.021.714

18.352.290

9.176.145

9.176.145

 

18.352.290

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Công ty CP Dược phẩm Yên Bái

 

7.591,8

75.068.383

403.986.248

-

-

-

253.849.482

253.849.482

 

Huyện Lục Yên

TT Yên Thế

515,1

6.477.229

41.903.190

 

 

 

28.948.732

28.948.732

 

Huyện Yên Bình

TT Yên bình

290,0

3.393.000

13.921.740

 

 

 

7.135.740

7.135.740

 

TP Yên Bái

 

5.221,0

58 976.694

309.707.798

 

 

 

191.754.410

191.754.410

 

Cửa hàng thuốc P. Yên Thịnh

P. Yên Thịnh

147,0

2.521.050

12.862.500

 

 

 

7.820.400

7.820.400

 

Khu trụ sở làm việc

P. Minh Tân

4.941,6

53.536.224

286.418.798

 

 

 

179.346.350

179.346.350

 

Hiệu thuốc Minh Tân

P. Minh Tân

132,4

2.919.420

10.426.500

 

 

 

4.587.660

4.587.660

 

Huyện Trấn Yên

TT Cổ Phúc

216,0

1.684.800

8.164.800

 

 

 

4.795.200

4.795.200

 

Huyện Văn Yên

TT Mậu A

31,0

483.600

3.515.400

 

 

 

2.548.200

2.548.200

 

Huyện Văn Chấn

 

690,5

2.196.360

12.238.813

 

 

 

7.846.093

7.846.093

 

Xã Sơn Thịnh

xã Sơn Thịnh

381,0

1.714.500

6.000.750

 

 

 

2.571.750

2.571.750

 

Xã Tân Thịnh

xã Tân Thịnh

78,8

165.480

1.237.790

 

 

 

906.830

906.830

 

Xã Cát Thịnh

xã Cát Thịnh

72,5

174.000

1.674.750

 

 

 

1.326.750

1.326.750

 

Xã Tú Lệ

xã Tú Lệ

158,2

142.380

3.325.522

 

 

 

3.040.762

3.040.762

 

Huyện Trạm Tấu

TT Trạm Tấu

172,2

671.580

6.075.216

 

 

 

4.732.056

4.732.056

 

Huyện Mù Cang Chải

 

456,0

1.185.120

8.459.291

 

 

 

6.089.051

6.089.051

 

Xã Púng Luông

Xã Púng Luông

180,0

324.000

1.511.046

 

 

 

863.046

863.046

 

TT Mù Cang Chải

TT Mù Cang Chải

276,0

861.120

6.948.245

 

 

 

5.226.005

5.226.005

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Công ty CP xi măng Yên Bình

 

415.269,2

366.354.152

1.136.687.775

403.979.471

-

403.979.471

 

403.979.471

 

Văn phòng, nhà ở CB

TT Yên Bình, h.Yên Bình

35.764,2

51.618.185

166.766.311

63.529.941

 

63.529.941

 

63.529.941

 

XD nhà máy xi măng

TT Yên Bình, h.Yên Bình

379.505,

314.735.967

969.921.464

340.449.530

 

340.449.530

 

340.449.530

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Công ty CP xi măng Yên Bái

 

226.422,6

158.965.245

1.118.964.959

483.103.980

241.551.990

241.551.990

 

483.103.980

 

Huyện Yên Bình

 

195.528,7

148.049.836

1.003.071.077

410.871.733

205.435.867

205.435.867

 

410.871.733

 

Điểm KT đá vôi

xã M Sơn

65.100,0

3.906.000

61.519.500

45.895.500

22.947.750

22.947.750

 

45.895.500

 

Thửa số 3

TT Yên Bình

4.106,3

8.671.190

56.029.226

21.344.467

10.672.234

10.672.234

 

21.344.467

 

Thửa số 01;02;04;09

TT Yên Bình

105.398,8

114.419.132

749.484.263

291.807.735

145.903.867

145.903.867

 

291.807.735

 

Hương Lý-Văn Phú

TT Yên Bình

20.923,6

21.053.514

136.038.087

51.824.031

25.912,016

25.912.016

 

51.824.031

 

TP Yên Bái

 

30.893,9

10.915.409

115.893.883

72.232.147

36.116.123

36.116.123

 

72.232.247

 

Mỏ sét

xã Tuy Lộc

30.893,9

10.915.409

115.893.883

72.232.247

36.116.123

36.116.123

 

72.232.247

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Công ty CP Hapaco Yên sơn

 

27.249,3

118,770.353

1.060.202.284

822.661.578

491,327.361

331.333.717

 

822.661.578

 

TP Yên Bái

P/Minh Tân

10.563,3

110.675.810

982.906.598

761.554.978

456.932.987

304.621.991

 

761.554.978

 

Huyện Trấn Yên

TT Cổ Phúc

6.669,0

7.444.320

56.488.550

41.599.910

22.690.860

18.909.050

 

41.599.910

 

Huyện Văn Yên

xã Mậu Đông

10.017,0

650.223

20.807.136

19.506.690

11.704.014

7.802.676

 

19.506.690

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Công ty CP Chè Minh Thịnh

 

28.392,0

24.485.675

473.126.900

375.184.200

187.592.100

187.592.100

 

375.184.200

 

TP Yên Bái

 

22.087,0

23.383.067

455.315.540

361.783.272

180.891.636

180.891.636

 

361.783.272

 

Xưởng CB chè

xã Minh Bảo

13.395,0

12.630.507

281.930.950

231.408.922

115.704.461

115.704.461

 

231.408.922

 

NM chè

xã Minh Bảo

8.692,0

10.752.560

173.384.590

130.374.350

65.187.175

65.187.175

 

130.374.350

 

Huyện Trấn Yên

 

6.305,0

1.102.608

17.811.360

13.400.928

6.700.464

6.700.464

 

13.400.928

 

Nhà máy chè Hưng Thịnh

xã Hưng Thịnh

6.305,0

1.102.608

17.811.360

13.400.928

6.700.464

6.700.464

 

13.400.928

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Công ty CP XD Đại Lộc

P. Yên Ninh , TP Yên bái

1.604,4

707.658

6.738.480

3.907.848

1.953.924

1.953.924

 

3.907.848

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Công ty CP KS Thành công

P.Yên Ninh, TP Yên bái

14.226,6

4.831.145

37.344.825

27.682.535

 

27.682.535

 

27.682.535

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Công ty CP Thuỷ điện Văn Chấn

 

6.543,8

8.931.900

62.523.300

26.795.700

13.397.850

13.397.850

 

26.795.700

 

XD trụ sở giao dịch, nhà điều hành

Thôn Hồng Sơn,

6.543,8

8.931.900

62.523.300

26.795.700

13.397.850

13.397.850

 

26.795.700

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Công ty CP XD Quang Thịnh

 

29.406,8

1.408.879

25.793.322

21.801.498

6.412.205

15.389.292

 

21.801.498

 

Nhà máy Tuynel

T NT Nghĩa Lộ, H.Văn Chấn

29.406,8

1.408.879

25.793.322

21.801.498

6.412.205

15.389.292

 

21.801.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Công ty CP KD&XD nhà Yên Bái

 

14.870,5

46.550.813

366.672.629

 

 

 

113.987.918

113.987.918

 

Trụ sở

P/Minh Tân, TP Yên Bái

13.833,6

45.026.570

350.385.004

 

 

 

108.471.610

108.471.610

 

P/Minh Tân

P/Minh Tân, TP Yên Bái

1.036,9

1.524.243

16.287.625

 

 

 

5.516.308

5.516.308

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Công ty TNHH chè Tân Thành

 

772,8

249.127

3.115.930

2.119.422

1.059.711

1.059.711

0

2.119.422

 

Xưởng chế biến chè

xã Tuy Lộc, Tp Yên Bái

772,8

249.127

3.115.930

2.119.422

1.059.711

1.059.711

 

2.119,422

 

 

 

 

 

. _ _

 

 

 

 

 

33

Công ty TNHH Trường Phát

P. Yên Ninh, TP Yên Bái

4.000,2

1.764.098

10.505.250

6.977.054

 

6.977.054

 

6.977.054

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Công ty TNHH Thạch Lâm

 

258.647,2

9.343.025

59.351.321

40.665.271

 

40.665.271

 

40.665.271

 

Nuôi trồng thuỷ sản

xã Tân Hương, h. Yên Bình

172.248,8

6.028.708

31.024.602

18.967.186

 

18.967.186

 

18.967.186

 

Trụ sở + chuồng trại

xã Tân Hương, h. Yên Bình

35.662,2

1.284.869

13.105.859

10.536.121

 

10.536.121

 

10.536.121

 

Trồng cây hàng năm

xã Tân Hương, h. Yên Bình

50.736,2

2.029.448

15.220.860

11.161.964

 

11.161.964

 

11.161.964

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Công ty TNHH Chính Dũng

xã Thịnh Hưng, h.Yên Bình

6.289,0

459.000

7.924.140

6.088.140

3.044.070

3.044.070

 

6.088.140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Công ty TNHH Đức thiện

xã Hán Đà, h. Yên Bình

1.664,0

1.459.188

10.214.316

4.377.564

2.188.782

2.188.782

 

4.377.564

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

37

Công ty TNHH TM&ĐT Yên Bình

 

125.650,5

9.327.998

128.746.191

91.434.198

45.717.099

45.717.099

 

91.434.198

 

Khu nhà máy

xã Vũ Linh, h.Yên Bình

51.819,4

8.405.109

117.671.526

84.051.090

42.025.545

42.025.545

 

84.051.090

 

Trồng rừng

xã Vũ Linh, h.Yên Bình

73.831,1

922.889

11.074.665

7.383.108

3.691.554

3.691.554

 

7.383.108

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

38

CN Công ty TNHH Tân Thành An

 

10.924,0

1.138.650

12.901.244

10.623.944

 

10.623.944

 

10.623.944

 

Trồng rừng

xã Thịnh Hùng, h.Yên Bình

10.924,0

1.138.650

12.901.244

10.623.944

 

10.623.944

 

10.623.944

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Công ty TNHH Tân Phú

xã Minh Quán, Trấn Yên

240,0

336.960

3.628.800

 

 

 

2.954.880

2.954.880

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Công ty TNHH Việt Trung

xã Đại Lịch, h.Văn Chấn

1.497,0

105.155

2.357.775

1.937.115

968.558

968.558

 

1.937.115

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Công ty TNHH Thương Phú

xã Suối Bu, h.Văn Chấn

2.781,5

524.376

4.672.920

2.575.416

1.287.708

1.287.708

 

2.575.416

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Công ty TNHH Minh Quang

 

51.787,7

668.979

38.063.960

35.388.044

17.694.022

17.694.022

 

35.388.044

 

Nhà máy SX sắn

xã Nghĩa Lợi, TX N.Lộ

51.787,7

668.979

38.063.960

35.388.044

17.694.022

17.694.022

 

35.388.044

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

DNTN Đăng Khoa

 

3.610,1

2.494.279

12.885.828

7.065.844

1.009.406

6.056.438

 

7.065.844

 

Xưởng CB gỗ

xã Báo Đáp, h.Trấn Yên

2.510,9

185.959

3.460.188

3.026.284

432.326

2.593.958

 

3.026.284

 

Cưởng CB gỗ

xã Báo Đáp, h.Trấn Yên

1.099,2

2.308.320

9.425.640

4.039.560

577.080

3.462.480

 

4.039.560

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

DNTN Thành Hương

 

4.570,4

1.575.677

41.462.669

35.159.961

17.579.980

17.579.980

 

35.159.961

 

Xưởng chế biến chè

T NT Nghĩa Lộ, h.Văn Chấn

4.570,4

1.575.677

41.462.669

35.159.961

17.579.980

17.579.980

 

35.159.961

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

DNTN chế biến chè Nam Thịnh

Xã Nghĩa Tâm, h.Văn Chấn

3.160,7

768.966

24.670.993

21.851.451

11.918.973

9.932.478

 

21.851.451

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

DNTN Nghĩa Trung

P.TrTâm, TX Nghĩa Lộ

1.966,6

34.574.635

226.136.803

 

 

 

156.987.533

156.987.533

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Quỹ TDND Phường Yên Thịnh

P.Yên Thịnh, TP Yên Bái

52,6

515.480

3.672.795

 

 

 

2.641.835

2.641.835

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

HTX DVNN Phù Nham

 

45.150,4

2.309.596

16.631.038

9.681.104

5.359.431

4.321.673

 

9.681.104

 

Xưởng SX gạch

xã Phù Nham, h. Văn Chấn

33.312,2

812.158

7.895.983

5.188.790

3.113.274

2.075.516

 

5.188.790

 

Trại chăn nuôi

xã Phù Nham, h. Văn Chấn

11.838,2

1.497.438

8.735.055

4.492.314

2.246.157

2.246.157

 

4.492.314