Quyết định 16/2011/QĐ-UBND về bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành
Số hiệu: | 16/2011/QĐ-UBND | Loại văn bản: | Quyết định |
Nơi ban hành: | Tỉnh Vĩnh Long | Người ký: | Trương Văn Sáu |
Ngày ban hành: | 21/07/2011 | Ngày hiệu lực: | Đang cập nhật |
Ngày công báo: | Đang cập nhật | Số công báo: | Đang cập nhật |
Lĩnh vực: | Đất đai, Xây dựng nhà ở, đô thị, | Tình trạng: | Đang cập nhập |
Ngày hết hiệu lực: | Đang cập nhật |
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 16/2011/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 7 năm 2011 |
BAN HÀNH BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 03/12/2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP , ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định 69/2009/NĐ-CP , ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại tờ trình số 600/TTr-SXD ngày 12/7/2011 về việc quy định Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này “Bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long”.
Điều 2. Bảng giá được áp dụng trong việc bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước; áp giá đền bù thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất có tài sản gắn liền với đất; xác định các mức thuế có liên quan đến nhà ở; xác định giá trị nhà ở để chứng nhận vốn thành lập doanh nghiệp; giải quyết các mối quan hệ dân sự về nhà ở đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với các ngành chức năng có liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc tổ chức thực hiện Quyết định này thống nhất trong toàn tỉnh.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
Quyết định này thay thế Quyết định số 24/2009/QĐ-UBND ngày 07/12/2009 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
A. BẢNG GIÁ XÂY DỰNG MỚI NHÀ Ở:
TT |
LOẠI NHÀ VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN |
Đơn giá (đ/m2) |
Ghi chú |
I |
Nhà độc lập khung cột gỗ tạm |
|
|
1 |
Nền đất, vách lá, mái lá |
331.000 |
|
2 |
Nền láng vữa ximăng, vách lá, mái lá |
484.000 |
|
3 |
Nền gạch tàu, vách lá, mái lá |
428.000 |
|
4 |
Nền đất, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
430.000 |
|
5 |
Nền xi măng, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
629.000 |
|
6 |
Nền gạch tàu, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
557.000 |
|
7 |
Nền gạch bông, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
629.000 |
|
8 |
Nền gạch men, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
655.000 |
|
II |
Nhà liên kế khung cột gỗ tạm |
|
|
1 |
Nền đất, mái lá, vách lá |
312.000 |
|
2 |
Nền láng xi măng, mái lá, vách lá |
455.000 |
|
3 |
Nền lát gạch tàu, mái lá, vách lá |
403.000 |
|
4 |
Nền đất, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
405.000 |
|
5 |
Nền xi măng, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
591.000 |
|
6 |
Nền gạch tàu, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
524.000 |
|
7 |
Nền gạch bông, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
592.000 |
|
8 |
Nền gạch men, vách tole (hoặc vách ván), mái tole |
609.000 |
|
III |
Nhà liên kế khung cột gỗ, hoặc cột BTCT chôn chân, hoặc nhà tiền chế, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
834.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
714.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
865.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
746.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
780.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
660.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
812.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
692.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
737.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
617.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
768.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
649.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
858.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
735.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
897.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
773.000 |
|
IV |
Nhà độc lập khung cột gỗ, hoặc cột BTCT chôn chân, hoặc nhà tiền chế, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
890.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
770.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
923.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
803.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
860.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
740.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
883.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
763.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
779.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
659.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
812.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
692.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
923.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
799.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
957.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
833.000 |
|
V |
Nhà độc lập khung cột BTCT không móng, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
1.866.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
1.746.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
1.922.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
1.803.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
1.754.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
1.635.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
1.821.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
1.702.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
1.475.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
1.355.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
1.651.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
1.531.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
1.936.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
1.817.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
1.992.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
1.873.000 |
|
VI |
Nhà liên kế khung cột BTCT không móng, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
1.754.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
1.642.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
1.807.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
1.694.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
1.649.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
1.537.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
1.712.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
1.600.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
1.386.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
1.274.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
1.552.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
1.439.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
1.820.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
1.708.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
1.873.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
1.760.000 |
|
VII |
Nhà liên kế, khung cột gạch, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
1.418.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
1.298.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
1.472.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
1.353.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
1.243.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
1.124.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
1.300.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
1.181.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
1.171.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
1.052.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
1.222.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
1.103.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
1.488.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
1.369.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
1.542.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
1.423.000 |
|
VIII |
Nhà độc lập, khung cột gạch, tường xây gạch |
|
|
1 |
Nền lót gạch bông, mái tole, có trần |
1.643.000 |
|
2 |
Nền lót gạch bông, mái tole, không trần |
1.523.000 |
|
3 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, có trần |
1.703.000 |
|
4 |
Nền lót gạch bông, mái ngói, không trần |
1.584.000 |
|
5 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, có trần |
1.422.000 |
|
6 |
Nền láng vữa ximăng, mái tole, không trần |
1.302.000 |
|
7 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, có trần |
1.483.000 |
|
8 |
Nền láng vữa ximăng, mái ngói, không trần |
1.363.000 |
|
9 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, có trần |
1.336.000 |
|
10 |
Nền lót gạch tàu, mái tole, không trần |
1.217.000 |
|
11 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, có trần |
1.397.000 |
|
12 |
Nền lót gạch tàu, mái ngói, không trần |
1.278.000 |
|
13 |
Nền lót gạch men, mái tole, có trần |
1.713.000 |
|
14 |
Nền lót gạch men, mái tole, không trần |
1.593.000 |
|
15 |
Nền lót gạch men, mái ngói, có trần |
1.774.000 |
|
16 |
Nền lót gạch men, mái ngói, không trần |
1.654.000 |
|
IX |
Nhà trệt liên kế khung cột BTCT, tường xây gạch |
|
|
1 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, có trần. |
2.275.000 |
|
2 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, không trần. |
2.155.000 |
|
3 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, có trần. |
2.349.000 |
|
4 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, không trần. |
2.229.000 |
|
5 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, có trần. |
2.146.000 |
|
6 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, không trần. |
2.026.000 |
|
7 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, có trần. |
2.220.000 |
|
8 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, không trần. |
2.100.000 |
|
9 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, có trần. |
2.049.000 |
|
10 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, không trần. |
1.929.000 |
|
11 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. |
2.119.000 |
|
12 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. |
1.999.000 |
|
13 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, có trần. |
2.345.000 |
|
14 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, không trần. |
2.225.000 |
|
15 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, có trần. |
2.419.000 |
|
16 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, không trần. |
2.299.000 |
|
X |
Nhà trệt độc lập khung cột BTCT, tường xây gạch. |
|
|
1 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, có trần. |
2.602.000 |
|
2 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, không trần. |
2.482.000 |
|
3 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, có trần. |
2.680.000 |
|
4 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, không trần. |
2.560.000 |
|
5 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, có trần. |
2.446.000 |
|
6 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, không trần. |
2.326.000 |
|
7 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, có trần. |
2.539.000 |
|
8 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, không trần. |
2.422.000 |
|
9 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, có trần. |
2.176.000 |
|
10 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, không trần. |
2.056.000 |
|
11 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. |
2.254.000 |
|
12 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. |
2.135.000 |
|
13 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, có trần. |
2.672.000 |
|
14 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, không trần. |
2.552.000 |
|
15 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, có trần. |
2.750.000 |
|
16 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, không trần. |
2.630.000 |
|
XI |
Nhà trệt mái bằng hoặc nhà lầu có số tầng không lớn hơn 3 liên kế khung cột BTCT, tường xây gạch. |
|
|
1 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, có trần. |
2.689.000 |
|
2 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, không trần. |
2.546.000 |
|
3 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, có trần. |
2.724.000 |
|
4 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, không trần. |
2.587.000 |
|
5 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái bằng BTCT. |
3.429.000 |
|
6 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, có trần. |
2.718.000 |
|
7 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, không trần. |
2.535.000 |
|
8 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, có trần. |
2.713.000 |
|
9 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, không trần. |
2.523.000 |
|
10 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái bằng BTCT. |
3.418.000 |
|
11 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, có trần. |
2.633.000 |
|
12 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, không trần. |
2.501.000 |
|
13 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. |
2.668.000 |
|
14 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. |
2.535.000 |
|
15 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái bằng BTCT. |
3.373.000 |
|
16 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, có trần. |
2.762.000 |
|
17 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, không trần. |
2.624.000 |
|
18 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, có trần. |
2.797.000 |
|
19 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, không trần. |
2.658.000 |
|
20 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái bằng BTCT. |
3.502.000 |
|
21 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái tole, có trần |
2.943.000 |
|
22 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái ngói, có trần. |
2.978.000 |
|
23 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái bằng BTCT. |
3.683.000 |
|
XII |
Nhà trệt mái bằng hoặc nhà lầu có số tầng không lớn hơn 3 độc lập khung cột BTCT, tường xây gạch. |
|
|
1 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, có trần. |
3.382.000 |
|
2 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, không trần. |
3.212.000 |
|
3 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, có trần. |
3.437.000 |
|
4 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, không trần. |
3.265.000 |
|
5 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái bằng BTCT. |
3.856.000 |
|
6 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, có trần. |
3.371.000 |
|
7 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái tole, không trần. |
3.203.000 |
|
8 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, có trần. |
3.426.000 |
|
9 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái ngói, không trần. |
3.254.000 |
|
10 |
Móng cột BTCT, nền láng XM, mái bằng BTCT. |
3.844.000 |
|
11 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, có trần. |
3.325.000 |
|
12 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái tole, không trần. |
3.159.000 |
|
13 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, có trần. |
3.380.000 |
|
14 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái ngói, không trần. |
3.212.000 |
|
15 |
Móng cột BTCT, nền gạch tàu, mái bằng BTCT. |
3.799.000 |
|
16 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, có trần. |
3.455.000 |
|
17 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, không trần. |
3.282.000 |
|
18 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, có trần. |
3.510.000 |
|
19 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, không trần. |
3.334.000 |
|
20 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái bằng BTCT. |
3.929.000 |
|
21 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái tole, có trần. |
3.636.000 |
|
22 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái ngói, có trần. |
3.691.000 |
|
23 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái bằng BTCT. |
4.110.000 |
|
XIII |
Nhà lầu có số tầng từ 4 - 8 tầng, nhà biệt thự độc lập khung cột BTCT, tường xây gạch. |
|
|
1 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, có trần |
3.814.000 |
|
2 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái tole, không trần |
3.690.000 |
|
3 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, có trần |
4.348.000 |
|
4 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái ngói, không trần |
4.158.000 |
|
5 |
Móng cột BTCT, nền gạch bông, mái bằng BTCT |
4.387.000 |
|
6 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, có trần |
3.887.000 |
|
7 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái tole, không trần |
3.763.000 |
|
8 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, có trần |
4.237.000 |
|
9 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái ngói, không trần |
4.131.000 |
|
10 |
Móng cột BTCT, nền gạch men, mái bằng BTCT |
4.432.000 |
|
11 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái tole, có trần |
4.069.000 |
|
12 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái ngói, có trần |
4.418.000 |
|
13 |
Móng cột BTCT, nền gạch granite, mái bằng BTCT |
4.613.000 |
|
Ghi chú: - Đối với nhà sàn, đơn giá được tính như đơn giá nhà tương ứng có cùng cấu tạo như trên nhân với hệ số điều chỉnh là 1,06. - Bê tông cốt thép (BTCT); Xi măng (XM). |
B. ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG MỚI CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC KHÁC:
TT |
QUY CÁCH VÀ KẾT CẤU CƠ BẢN |
Đơn giá |
Ghi chú |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
Đối với nhà có sàn lầu lót ván trên đà gỗ (hoặc thép hộp hoặc bê tông cốt thép) thì được áp dụng đơn giá chuẩn của tầng dưới liền kề nhân vơi hệ số giảm là 0,80 |
|
|
2 |
Sàn gác lửng: Sàn, đà gỗ (hoặc thép hộp) lót ván (gỗ N4) có chiều cao thông thủy cạnh thấp nhất tính từ sàn đến trần hoặc mái £1,5m |
(Đồng/m2) 442.000 |
|
3 |
Nhà vệ sinh độc lập: Đơn giá tính theo kết cấu của phần đơn giá nhà ở xây dựng mới + giá trị hầm tự hoại |
|
|
4 |
Bể tự hoại: |
(Đồng/m3) |
|
|
- Xây tô tường 100 |
1.755.000 |
|
|
- Xây tô tường 200 |
1.989.000 |
|
5 |
Rãnh thoát nước, nắp đan BTCT: |
(Đồng/m) |
|
|
- Thành rãnh xây gạch thẻ D200 |
515.000 |
|
|
- Thành rãnh xây gạch thẻ D100 |
293.000 |
|
|
- Thành rãnh bê tông |
497.000 |
|
6 |
Đơn giá sàn trên mặt nước: |
(Đồng/m2) |
|
|
- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ tạp) |
184.000 |
|
|
- Trụ đà gỗ - sàn lót ván (gỗ nhóm 4) |
354.000 |
|
|
- Trụ BTCT, đà gỗ, sàn lót ván (gỗ nhóm 4) |
607.000 |
|
|
- Trụ BTCT, đà BTCT, sàn lót đan ximăng |
793.000 |
|
|
- Trụ, đà và mặt sàn bằng BTCT |
1.091.000 |
|
7 |
Hàng rào các loại: |
(Đồng/m2) |
|
|
- Móng, trụ, đà BTCT, tường gạch D100 (hoặc có gắn lam, ô hoa trang trí…) |
544.000 |
|
|
- Móng, trụ, đà BTCT, tường gạch D200 (hoặc có gắn lam, ô hoa trang trí…) |
570.000 |
|
|
- Móng, trụ đà BTCT, tường gạch D£ 200 + rào khung lưới kẽm B40 |
527.000 |
|
|
- Móng, trụ đà BTCT, tường gạch D£ 200 + rào song sắt |
552.000 |
|
|
- Móng, trụ đà bằng BTCT, rào song sắt. |
450.000 |
|
|
- Trụ, đà BTCT, tường xây gạch |
398.000 |
|
|
- Trụ gạch hoặc trụ BTCT hoặc trụ đá + rào kẽm gai |
234.000 |
|
|
- Trụ gạch hoặc trụ BTCT hoặc trụ đá + rào lưới B40 |
269.000 |
|
|
- Các loại rào khác bằng gỗ (không kiên cố) tính bằng công tháo dỡ di dời, theo đơn giá ngày công thực tế tại thời điểm đền bù. |
|
|
8 |
Chuồng trại chăn nuôi gia súc: |
(Đồng/m2) |
|
|
a. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tole |
|
|
|
- Nền lót gạch tàu |
638.000 |
|
|
- Nền láng ximăng |
677.000 |
|
|
b. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá |
|
|
|
- Nền lót gạch tàu |
461.000 |
|
|
- Nền láng ximăng |
499.000 |
|
|
c. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tole |
|
|
|
- Nền lót gạch tàu |
318.000 |
|
|
- Nền láng ximăng |
355.000 |
|
|
d. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá |
|
|
|
- Nền lót gạch tàu |
250.000 |
|
|
- Nền láng ximăng |
288.000 |
|
|
đ. Cột gỗ, rào chắn bằng lá, mái lợp lá |
|
|
|
- Nền lót gạch tàu |
215.000 |
|
|
- Nền láng ximăng |
254.000 |
|
9 |
Sân phơi: |
(Đồng/m2) |
|
|
- Lót gạch tàu, đal ximăng |
78.000 |
|
|
- Láng ximăng (có lót BT đá 40x60) |
121.000 |
|
|
- Lót gạch bông |
131.000 |
|
|
- Lót gạch men |
202.000 |
|
|
- Tưới nhựa |
288.000 |
|
|
- Bêtông nhựa nóng |
481.000 |
|
10 |
Bờ kè và tường chắn: |
(Đồng/m2) |
|
|
a. Trụ, đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch |
|
|
|
- Tường 100 |
625.000 |
|
|
- Tường 200 |
875.000 |
|
|
- Ghép đal BTCT |
721.000 |
|
|
b. Kè xây đá hộc |
346.000 |
|
|
c. Kè đổ BTCT dầy 100 |
721.000 |
|
|
d. Tường chắn BTCT |
388.000 |
|
|
f. Tường chắn, cọc gỗ (cừ) các loại vật liệu tạm khác đóng chắn trước và sau nhà |
140.000 |
|
11 |
Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng BTCT: |
(Đồng/m3) |
|
|
- Xây tô tường 100 |
1.600.000 |
|
|
- Xây tô tường 200 |
1.700.000 |
|
12 |
Hầm, hồ xây âm dưới đất: |
(Đồng/m3) |
|
|
- Xây tô tường 100 |
1.350.000 |
|
|
- Xây tô tường 200 |
1.500.000 |
|
13 |
Giếng nước sạch các loại: |
(Đồng/m) |
|
|
- Giếng đào thủ công, ống BTCT 800 |
462.000 |
|
|
- Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000 |
577.000 |
|
|
- Giếng đóng máy, ống thép 49 |
81.000 |
|
|
- Giếng đóng máy, ống nhựa 49 |
42.000 |
|
14 |
Các loại kết cấu không nằm trong các danh mục đã nêu trên, được quy về khối lượng thực tế để tính đơn giá như sau: |
|
|
|
- Khối bê tông không cốt thép M200 (đơn vị tính đồng/m3) |
1.408.000 |
|
|
- Khối BTCT mác 200 (đơn vị tính đồng/m3) |
2.967.000 |
|
|
- Khối xây tô gạch thẻ (đơn vị tính đồng/m3) |
1.592.000 |
|
|
- Khối xây tô gạch ống (đơn vị tính đồng/m3) |
1.287.000 |
|
|
- Khối xây đá hộc (đơn vị tính đồng/m3) |
1.846.000 |
|
|
- Tường xây tô gạch ống dày 100 (đơn vị tính đồng/m2) |
127.000 |
|
|
- Quét vôi 3 nước (đơn vị tính đồng/m2) |
4.800 |
|
|
- Ốp gạch men (đơn vị tính đồng/m2) |
135.000 |
|
|
- Sơn 3 nước có bả matít (đơn vị tính đồng/m2) |
56.600 |
|
|
- Sơn 3 nước không bả ma tít (đơn vị tính đồng/m2) |
22.700 |
|
15 |
Chi phí sửa chữa phần cắt xén: |
|
|
|
- Nhà tường (đơn vị tính đ/m2) |
351.000 |
|
|
- Các loại nhà còn lại (đơn vị tính đ/m2) |
176.000 |
|
|
(Diện tích hỗ trợ là diện tích phủ bì phần mặt đứng bị cắt xén) |
|
|
* Phụ chú:
1. Hệ số giảm đối với nhà có quy cách không nằm trong khung giá chuẩn đối với nhà tạm, nhà trệt:
Quy cách - kết cấu |
Hệ số |
- Vách tường (vách chuẩn) - Vách tole - Vách ván - Vách lá - Không có vách - Mái lợp lá - Nền đất |
1,0 0,9 0,8 0,7 0,6 0,8 0,8 |
2. Đơn vị tính đối với phần xây dựng mới nhà ở (phần A) nêu trên: Nhà trệt (nhà 01 tầng) là 1m2 xây dựng; nhà có số tầng lớn hơn một là 1m2 sử dụng. Cách tính diện tích xây dựng hay diện tích sử dụng nhà theo quy định của Bộ Xây dựng.
3. Vách các nhà nêu trên được xác định là vách tường xây tô hoàn chỉnh dày 100mm, sơn 3 nước có bả ma tít (trừ nhóm I, II là nhóm nhà khung cột gỗ tạm).
4. Nhà liên kế được nêu trên là loại nhà ở, gồm các căn hộ xây dựng liền kề nhau, cùng sử dụng chung một hệ thống hạ tầng kỹ thuật của khu vực đô thị và có chung vách.
5. Đơn giá nhà tính trên m2 xây dựng đã bao gồm các bộ phận thuộc cấu tạo của căn nhà như: Vách ngăn, sê nô, ô văng, kệ tủ, đan bếp,….và phần ốp gạch men cao 1,5m của khu bếp, khu vệ sinh. (đối với khu bếp và vệ sinh không ốp gạch vẫn được tính nguyên giá không nhân hệ số giảm)
6. Trong trường hợp thực tế vách nhà có thay đổi hay các cấu tạo khác có thay đổi nhưng về cơ bản vẫn nằm trong danh mục đơn giá chuẩn thì tùy mức độ thay đổi mà xác định hệ số tăng hoặc giảm vào đơn giá 1m2 của bảng giá quy định trên cho phù hợp với thực tế .
7. Những trường hợp không đúng với cấu tạo chuẩn trong bảng giá này có thể dùng phương pháp nội suy hoặc lập dự toán chi tiết để xác định giá trị công trình cho phù hợp thực tế./.
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp giữa các ngành về quản lý người nước ngoài làm việc trong các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành Ban hành: 24/11/2009 | Cập nhật: 06/07/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành bảng giá xây dựng mới nhà ở, công trình và vật kiến trúc khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Ban hành: 07/12/2009 | Cập nhật: 31/12/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Cần Giờ do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành Ban hành: 13/11/2009 | Cập nhật: 01/12/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về quy định thu phí qua cầu sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh Ban hành: 02/11/2009 | Cập nhật: 11/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định về quy trình thực hiện chính sách hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định 167/2008/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Yên Bái do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Ban hành: 16/10/2009 | Cập nhật: 01/04/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành giá đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Ban hành: 21/12/2009 | Cập nhật: 01/04/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Sở khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Trị Ban hành: 30/10/2009 | Cập nhật: 04/04/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định cấp phát, quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến trên địa bàn tỉnh Quảng Bình do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành Ban hành: 30/09/2009 | Cập nhật: 05/01/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông Ban hành: 14/09/2009 | Cập nhật: 24/06/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy định chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang Ban hành: 07/09/2009 | Cập nhật: 03/11/2012
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Lai Châu Ban hành: 24/09/2009 | Cập nhật: 30/03/2015
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Ban hành: 23/09/2009 | Cập nhật: 07/01/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành mức thu tiền học phí trong các trường học thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do địa phương quản lý do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Ban hành: 20/08/2009 | Cập nhật: 18/05/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam Ban hành: 25/08/2009 | Cập nhật: 09/03/2013
Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư Ban hành: 13/08/2009 | Cập nhật: 15/08/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Thanh tra tỉnh Lào Cai Ban hành: 04/09/2009 | Cập nhật: 15/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND phê duyệt Đề án thành lập thị trấn Mái Dầm thuộc huyện Châu Thành và thành lập thị trấn Búng Tàu thuộc huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang Ban hành: 13/08/2009 | Cập nhật: 16/07/2015
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về quản lý nhà ở cho thuê trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành Ban hành: 12/08/2009 | Cập nhật: 24/10/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách xã, phường, thị trấn; thôn, khu dân cư do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành Ban hành: 06/08/2009 | Cập nhật: 19/01/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông Vận tải tỉnh Quảng Nam Ban hành: 24/08/2009 | Cập nhật: 11/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Quy định về diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Ban hành: 15/09/2009 | Cập nhật: 16/01/2010
Quyết định 24/2009/QÐ-UBND về giá tiêu thụ nước sạch do Công ty Cấp thoát nước Gia Lai cung cấp trên địa bàn thị xã Ayun Pa và thành phố Pleiku do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Ban hành: 27/07/2009 | Cập nhật: 10/01/2011
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, thủ tục xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành Ban hành: 29/06/2009 | Cập nhật: 21/09/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND điều chỉnh chế độ phụ cấp hàng tháng cho nhân viên y tế thôn trên địa bàn tỉnh Bình Định do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Ban hành: 21/07/2009 | Cập nhật: 05/11/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành Bộ thủ tục hành chính chung áp dụng tại cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước ban hành Ban hành: 26/06/2009 | Cập nhật: 17/06/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND bổ sung điểm h vào Khoản 1, Điều 50 của Bản quy định ban hành kèm theo Quyết định 45/2008/QĐ-UBND về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành Ban hành: 08/07/2009 | Cập nhật: 15/08/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định thời gian hoạt động kinh doanh dịch vụ Internet của đại lý Internet trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Ban hành: 21/07/2009 | Cập nhật: 25/05/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về mức thu, nộp, chế độ quản lý sử dụng phí vào cổng tham quan tại Khu du lịch thác Đatanla - Đà Lạt - Lâm Đồng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Ban hành: 09/06/2009 | Cập nhật: 26/05/2010
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy định cấp chứng chỉ môi giới, định giá bất động sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh do Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Ban hành: 15/05/2009 | Cập nhật: 28/01/2011
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về đề án đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giáo viên dạy nghề trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đến năm 2020 Ban hành: 17/04/2009 | Cập nhật: 12/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý các chương trình, đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Ngãi Ban hành: 18/05/2009 | Cập nhật: 17/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND điều chỉnh bảng giá tối thiểu các loại xe hai bánh gắn máy nhập khẩu và xe đã qua sử dụng kèm theo Quyết định 39/2007/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Ban hành: 15/04/2009 | Cập nhật: 17/06/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về quy chế giải thưởng Ngọn Hải đăng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành: 08/04/2009 | Cập nhật: 12/07/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về quy chế phối hợp xử lý biến động thị trường bất thường trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Ban hành: 24/03/2009 | Cập nhật: 31/03/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy định tổ chức và hoạt động của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đồng Nai Ban hành: 10/04/2009 | Cập nhật: 02/10/2012
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Ban hành: 17/04/2009 | Cập nhật: 27/06/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 13/2009/QĐ-UBND quy định phân cấp, uỷ quyền quản lý công tác tổ chức - cán bộ do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành Ban hành: 02/04/2009 | Cập nhật: 27/06/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế thành phố Cần Thơ Ban hành: 06/03/2009 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý rừng phòng hộ ven biển Ninh Phước trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Ninh Thuận Ban hành: 15/01/2009 | Cập nhật: 06/04/2013
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND về thu phí đấu giá trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Ban hành: 09/01/2009 | Cập nhật: 11/02/2009
Quyết định 24/2009/QĐ-UBND ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An do Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Ban hành: 19/02/2009 | Cập nhật: 28/05/2010
Nghị định 197/2004/NĐ-CP về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất Ban hành: 03/12/2004 | Cập nhật: 06/12/2012