Quyết định 14/2006/QĐ-UBND về Đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Số hiệu: 14/2006/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên Người ký: Bùi Viết Bính
Ngày ban hành: 12/09/2006 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2006/QĐ-UBND

Điện Biên Phủ, ngày 12 tháng 09 năm 2006

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ CÔNG TÁC DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 20/12/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Nghị định số: 205/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các Công ty Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số: 04/2005/TT-BXD ngày 01/04/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số: 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH- BTC-UBDT ngày 05/01/2005 của Liên bộ; Xây dựng, Nội vụ, Lao động thương binh và Xã hội, Tài chính và Ủy ban Dân tộc về hướng dẫn thực hiện chế độ phụ cấp khu vực;

Căn cứ Thông tư số: 17/2005/TT-BXD ngày 01/11/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý giá dự toán dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Quyết định số: 17/2001/QĐ-BXD ngày 07/8/2001 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về định mức dự toán chuyên ngành vệ sinh môi trường đô thị;

Căn cứ Quyết định số: 37/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành ''Định mức duy trì hệ thống thoát nước đô thị'';

Căn cứ Quyết định số: 38/2005/QĐ-BXD ngày 02/11/2005 của Bộ Xây dựng về việc ban hành ''Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng'';

Căn cứ Quyết định số: 39/2002/QĐ-BXD ngày 30/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về công tác sản xuất và duy trì cây xanh đô thị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên".

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các đơn vị triển khai áp dụng “Đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị" trên địa bàn tỉnh;

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Viết Bính

 

PHỤ LỤC 1

THUYẾT MINH CHUNG VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

A- Thuyết minh chung:

- Đơn giá công tác dịch vụ công ích đô thị là chỉ tiêu xác định những chi phí trực tiếp và chi phí chung để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị;

- Đơn giá công tác môi trường đô thị đựợc áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Điện Biên, là căn cứ để lập dự toán thực hiện công tác môi trường đô thị, ký kết hợp đồng và thanh quyết toán chi phí khi khối lượng dịch vụ công tác môi trường đô thị hoàn thành.

- Việc điều chỉnh đơn giá công tác môi trường đô thị chỉ thực hiện khi đổi về giá cả vật tư, vật liệu, tiền lương, đơn giá ca máy thi công, và các chế độ chính sách khác có liên quan do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.

B- Phương pháp lập đơn giá dự toán dịch vụ công ích đô thị:

Đơn giá của từng loại công tác dịch vụ công ích đô thị

=

Chi phí vật liệu để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công tác công ích đô thị

+

Chi phí nhân công để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị

+

Chi phí sử dụng máy và thiết bị để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác dịch vụ công ích đô thị

+

Chi phí chung

+

Lợi nhuận định mức

Chi phí vật liệu: Là chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ trong quá trình thực hiện hoàn thành một khối lượng dịch vụ công ích đô thị. Chi phí vật liệu trong đơn giá là giá trên thị trường trên địa bàn tỉnh Điện Biên tại thời điểm ngày 31/04/2006, giá vật liệu chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Chi phí nhân công: Là toàn bộ chi phí nhân công trực tiếp thực hiện một khối lượng dịch vụ công ích đô thị.

Số ngày công lao động thực tế trên tháng:

(365 ngày – 77 ngày) : 12 tháng = 24 ngày

Ngày nghỉ theo chế độ 77 ngày/năm

Trong đó:

Nghỉ Phép:                    15 ngày/năm

Lễ tết:                           8 ngày/năm

Chủ nhật:                      52 ngày/năm

Hội họp:                        …2 ngày/năm

+ Lương cơ bản = Hệ số lương cấp bậc x Lương tối thiểu

+ Phụ cấp khu vực = Hệ số khu vực x lương tối thiểu

+ Phụ cấp lưu động = Hệ số lưu động x lương tối thiểu

+ Phụ cấp khác = H.Số phụ cấp khác x H.Số lương cấp bậc x lương tối thiểu;

Trong đó: Lương tối thiểu theo quy định   = 350.000 đồng

   Hệ số khu vực                            0,5

+ Hệ số phụ cấp khác: 0,26 (gồm: Lương phụ: 0,12; phụ cấp không ổn định: 0,10%; chi phí khác khoán trong lương = 0,04)

Chi phí nhân công trong đơn giá này được tính toán áp dụng cho các nội dụng công việc tại các địa bàn có phụ cấp khu vực 0,5; đối với khu vực có hệ số phụ cấp 0,7 thì chi phí nhân công được nhân với hệ số 1,047 lần;

Đơn giá nhân công/ ngày

=

(Lương cơ bản + Phụ cấp khu vực +Phụ cấp lưu động + Phụ  cấp khác)

24 ngày/ tháng

- Chi phí máy thi công: Là chi phí sử dụng xe máy và thiết bị trực tiếp để thực hiện một khối lượng dịch vụ công ích đô thị. Chi phí nhân công được lấy tại đơn giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Điện Biên Ban hành theo QĐ số 09/2006/QĐ-UB ngày 07/8/2006 của UBND tỉnh.

- Chi phí chung: là toàn bộ chi phí bộ máy quản lý, bộ phận phụ trợ; chi phí phục vụ sản xuất chung; chi phí phục vụ nhân công (chưa tính vào chi phí nhân công trực tiếp); Tiền ăn giữa ca, lệ phí và các khoản chi phí khác. Chi phí quản lý chung chưa bao gồm chi phí thuê mặt bằng, nhà xưởng (nếu có) cho một khối lượng dịch vụ công ích đô thị.

Số TT

Tên dịch vụ công ích

Đô thị loại III¸IV

Trên nhân công trực tiếp

Trên chi phí sử dụng máy và thiết bị

1

Quét, thu gom rác thải, Duy trì nhà vệ sinh công cộng, phun nước đường nội thị.

65%

 

2

- Vận chuyển và xử lý rác thải đô thị.

- Nạo vét bùn bằng xe cơ giới, vận chuyển bùn bằng xe cơ giới.

 

2,5%

2

Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước đô thị bằng thủ công.

66%

 

3

Duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị

67%

 

4

Duy trì hệ thống cây cảnh, cây xanh đô thị

68%

 

- Thu nhập chịu thuế tính trước: Được tính bằng 4,5% trên chi phí trực tiếp và chi phí quản lý chung trong dự toán thực hiện một khối lượng dịch vụ công ích đô thị.

 

PHỤ LỤC 2

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

Đơn vị tính: Đồng

MÃ HIỆU ĐỊNH MỨC

NỘI DUNG CÔNG VIỆC

KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC

CHI PHÍ VẬT LIỆU

CHI PHÍ NHÂN CÔNG

CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

CHI PHÍ CHUNG

LỢI NHUẬN ĐỊNH MỨC

ĐƠN GIÁ TỔNG HỢP

 

 

Phần I/ Công tác quét, thu gom, vận chuyển xử lý rác thải đô thị.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chương I: Công tác quét, thu gom rác thải

 

 

 

 

 

 

 

 

MT1.02.00

C.Tác quét, thu gom rác hè, đường phố bằng thủ công sử dụng xe đẩy (quét toàn bộ lòng đường và vỉa hè Thời gian làm từ 18 - 22giờ kết thúc 6h sáng hôm sau)

1ha

 

 

 

 

 

 

 

MT1.02. 00.01

C.tác quét, T.gom rác đường phố bằng T.công Đ.Thị loại III-IV

 

6.427

90.426

 

58.777

7.003

162.633

 

 

(quét toàn bộ mặt đường, cấp mặt đường loại I)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu : - Chổi: 0,4962cái /ha x 4.500đ/cái =

 

2.233

 

 

 

 

 

 

 

               - Xẻng: 0,0026 cái/ha x 18.000đ/cái =

 

47

 

 

 

 

 

 

 

              - Cuốc: 0,00026cái x 18.000đ/cái =

 

5

 

 

 

 

 

 

 

             - Xe đẩy tay: 0,00084cái x 2.100.000đ/cái =

 

1.764

 

 

 

 

 

 

 

            - Thùng rác: 0,00168cái/ha x 850.000đ/cái=

 

1.428

 

 

 

 

 

 

 

           - Đèn bão : 0,00529cái/ha x 15.000đ/cái =

 

846

 

 

 

 

 

 

 

          - Dầu: 0,1923lít/ha x 7.345đồng/lít =

 

39

 

 

 

 

 

 

 

         - Đề can phản quang: 0,00264m/ha x 50.000đ/m=

 

66

 

 

 

 

 

 

MT1.02.00.02

C.tác quét, T.gom rác đ.phố bằng T.công Đ.Thị loại III -IV (quét toàn bộ mặt đường, cấp mặt đường loại III)

1ha

6.427

180.851

 

117.553

13.717

318.549

 

MT1.02.00.03

C.tác quét, T.gom rác đường phố bằng T.công Đ.Thị loại V (quét toàn bộ mặt đường, cấp mặt đường loại I)

1ha

6.427

85.106

 

55.319

6.608

153.461

 

MT1.02.00.04

C.tác quét, T.gom rác đường phố bằng T.công Đ.Thị loại V (quét toàn bộ mặt đường, cấp mặt đường loại III)

1ha

6.427

170.213

 

110.638

12.928

300.206

MT1.02.00.05

C.tác quét, T.gom rác hè phố bằng T.công Đô thị loại III- IV (quét toàn bộ vỉa hè với hè tấm đan, gạch con sâu)

 

6.427

108.511

 

70.532

8.346

193.816

MT1.02.00.06

C.tác quét, T.gom rác hè phố bằng T.công Đô thị loại V

(quét toàn bộ vỉa hè với hè tấm đan, gạch con sâu)

 

6.427

102.128

 

66.383

7.872

182.810

MT1.02.00.07

C.tác quét, thu gom rác chợ bằng thủ công đô thị loại III- IV

 

6.427

723.404

 

470.213

54.002

1.254.046

MT1.02.00.08

C.tác quét, thu gom rác chợ bằng thủ công đô thị loại V

 

6.427

680.851

 

442.553

50.842

1.180.674

MT1.02.00.09

C.tác quét, thu gom miệng, hầm ga, thoát nước đường phố bằng thủ công. Đô thị loại III-IV

 

6.427

452.128

 

293.883

33.860

786.298

MT1.02.00.10

C.tác quét, thu gom miệng, hầm ga, thoát nước đường phố bằng thủ công Đô thị loại V

 

6.427

425.532

 

276.596

31.885

740.440

MT1.03.00

C.Tác quét rác, gom rác đường phố bằng thủ công

(gom rác 2m lòng đường mỗi bên đường tính từ mép ngoài của rãnh thoát nước, thời gian làm từ 18-22 giờ kết thúc 6h sáng hôm sau)

1ha

 

 

 

 

 

 

MT1.03.00.01

C.Tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (đô thị loại III) (gom rác 2m lòng đường mỗi bên)

 

6.429

160.248

 

104.161

12.188

283.026

MT1.03.00.02

C.Tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (đô thị loại V) (gom rác 2m lòng đường mỗi bên)

 

6.429

150.821

 

98.034

11.488

266.772

MT1.04.00

C.Tác duy trì vệ sinh dải phân cách đường phố (áp dụng (cả dải phân cách cứng và dải phân cách mềm, quét sạch 1,5m)

1km

 

 

 

 

 

 

MT1.04.00.01

C.Tác duy trì vệ sinh dải phân cách (đô thị loại III) (cả dải phân cách cứng và dải phân cách mềm, quét sạch 1,5m)

 

6.429

74.401

 

48.360

5.814

135.004

MT1.04.00.02

C.Tác duy trì vệ sinh dải phân cách (đô thị loại V) (cả dải phân cách cứng và dải phân cách mềm, quét sạch 1,5m)

 

6.429

70.024

 

45.516

5.489

127.458

MT1.05.00

C.Tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện miệng cống hàm ếch

1km

 

 

 

 

 

 

MT1.05.00.01

C.Tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện miệng cống hàm ếch (đô thị loại III)

 

6.429

68.678

 

44.640

5.389

125.136

MT1.05.00.02

C.Tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện miệng cống hàm ếch (đô thị loại V)

 

6.429

64.638

 

42.015

5.089

118.170

MT1.06.00

C.tác duy trì v.sinh ngõ xóm chiều rộng ngõ > =1,5m

1ha

 

 

 

 

 

 

MT1.06.00.01

C.tác duy trì vệ sinh ngõ xóm chiều rộng ngõ >hoặc =1,5m (Đô thị loại III)

 

6.429

114.463

 

74.401

8.788

204.081

MT1.06.00.02

C.tác duy trì v.sinh ngõ xóm chiều rộng ngõ >hoặc =1,5m (Đô thị loại V)

1ha

6.429

107.730

 

70.024

8.288

192.471

MT1.07.00

C. tác xúc rác từ các bể chứa rác vào thùng cẩu lên xe ô tô bằng thủ công

 

 

 

 

 

 

 

MT1.07.00.10

C. tác xúc rác thải sinh hoạt từ các bể chứa rác vào thùng cẩu lên xe ô tô bằng thủ công đối với đô thị loại III

1m3

10.195

22.249

 

14.462

2.111

49.016

 

Vật liệu: - Chổi tre dài 1,2m : 0,298cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52=

 

697

 

 

 

 

 

 

- Xẻng to: 0,114cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

1.067

 

 

 

 

 

 

- Cào sắt: 0,048cái/m3 x 13.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

300

 

 

 

 

 

 

Dĩa sắt: 0,024cái/m3 x 12.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

150

 

 

 

 

 

 

Dao tông: 0,0048cái /m3 x 15.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

37

 

 

 

 

 

 

Thùng cẩu: 0,0072cái/m3 x 2.100.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

7.862

 

 

 

 

 

 

Bạt phủ: 0,001cái/m3 x 99.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

51

 

 

 

 

 

 

Khoá hòm đồ: 0,0048cái/ha x 12.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

30

 

 

 

 

 

MT1.07.00.20

C.Tác xúc rác thải sinh hoạt từ các bể chứa rác vào thùng cẩu lên xe ô tô bằng thủ công đối với đô thị loại V

1m3

10.195

20.940

 

13.611

2.014

46.760

MT1.08.00

C.tác thu dọn phế thải xây dựng, đất và các phế thải khác (xà bần) bằng thủ công, đô thị loại III-IV

 

 

 

 

 

 

 

MT1.08.00.01

C.tác thu dọn phế thải xây dựng, đất và các phế thải khác (xà bần) bằng thủ công, đô thị loại III-IV

1m3

1.662

12.515

 

8.135

1.004

23.316

 

Vật liệu: - Chổi tre dài 1,2m: 0,592cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52=

 

1.385

 

 

 

 

 

 

Xẻng to: 0,013cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

122

 

 

 

 

 

 

Cuốc chim: 0,003cái /m3 x 20.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

31

 

 

 

 

 

 

Cuốc to: 0,003cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52 tấn/m3=

 

28

 

 

 

 

 

 

Cào sắt: 0,007cái/m3 x 13.000đ/cái x 0,52 tấn/ m3=

 

47

 

 

 

 

 

 

Dao tông: 0,003cái /m3 x 15.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

23

 

 

 

 

 

 

Bạt phủ: 0,0003cái/m3 x 99.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

15

 

 

 

 

 

 

Khoá: 0,0015cái/ha x 12.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

9

 

 

 

 

 

MT1.08.00.02

C.tác thu dọn phế thải xây dựng, đất và các phế thải khác (xà bần) bằng thủ công, đô thị loại V

1m3

1.662

11.779

 

7.656

949

22.046

MT2.03.00

Công tác bảo quản vệ sinh thùng rác. (tính cho 1 thùng)

 

391

1.195

 

777

106

2.470

 

Vật liệu :- Xe đạp: 0,0032xe:100thùng x 450.000đ/xe =

 

14

 

 

 

 

 

 

- Thùng nhựa 20lít: 0,00253cái : 100thùng x 70.000đ/cái =

 

2

 

 

 

 

 

 

- Ky sắt: 0,0046cái: 100thùng x 35.000đ/cái =

 

2

 

 

 

 

 

 

- Chổi: 0,1cái: 100thùng x 4.500đ/cái =

 

5

 

 

 

 

 

 

- Bàn chải cước: 0,4167cái : 100Th x 5.000đ/cái =

 

21

 

 

 

 

 

 

- Nước Ja Vel; 0,32lít : 100thùng x 12.000đ/lít =

 

38

 

 

 

 

 

 

- Giẻ lau: 0,098 kg : 100thùng x 7.000đ/kg =

 

7

 

 

 

 

 

 

- Xà bông: 0,098kg : 100thùng x 25.000đ/kg=

 

2

 

 

 

 

 

 

- Thuốc xịt: 0,42lít : 100thùng x 66.000đ/lít =

 

277

391

 

 

 

 

 

Chương II công tác thu gom, vận chuyển rác s.hoạt, rác y tế xà bần (phế thải xây dựng) bằng cơ giới.

 

 

 

 

 

 

 

MT2.02.02

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 2 tấn)

 

 

 

 

 

 

 

MT2.02.02.01

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 2 tấn, cự ly vận chuyển 8-12,5km)

1m3

85

22.452

184.571

4.614

9.528

221.250

 

Vật liệu: - Xẻng : 0,0006cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

6

 

 

 

 

 

 

- Ky sắt : 0,0006cái/m3 x 35.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

11

 

 

 

 

 

 

- Cào sắt (nĩa): 0,0006cái/m3 x 13.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

4

 

 

 

 

 

 

- Chổi : 0,0152cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

36

 

 

 

 

 

 

- Máng hứng : 0,0007cái/m3 x 80.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

29

 

 

 

 

 

MT2.02.02.02

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 2 tấn, cự ly vận chuyển 16km)

1m3

85

25.596

210.410

5.260

10.861

252.213

MT2.02.03

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 4 tấn)

 

 

 

 

 

 

 

MT2.02.03.01

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 4 tấn, cự ly vận chuyển 8 -12km)

1m3

85

15.671

164.646

4.116

8.303

192.822

MT2.02.03.02

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 4 tấn, cự ly vận chuyển 18km)

1m3

85

17.552

184.403

4.610

9.299

215.950

MT2.02.04

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý loại xe 7 tấn.

 

 

 

 

 

 

 

MT2.02.04.01

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 7 tấn, cự ly vận chuyển 12-18km)

1m3

85

16.192

156.965

3.924

7.972

185.138

MT2.02.04.02

C.Tác thu gom, v/c rác sinh hoạt bằng xe ép nhá về nơi xử lý. (loại xe 7 tấn, cự ly vận chuyển 20km)

1m3

85

17.811

172.661

4.317

8.769

203.643

MT2.04.01

Công tác thu gom vận chuyển rác sinh hoạt của cơ sở y tế phương tiện thu gom là xe ép 2 tấn.

1m3

9.874

36.884

303.648

7.591

16.110

374.107

 

Vật liệu : - Ky sắt : 0,0006cái/m3 x 35.000đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

11

 

 

 

 

 

 

- Chổi : 0,0152cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

36

 

 

 

 

 

 

- Thùng rác : 0,0044cái/m3 x 850.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

1.945

 

 

 

 

 

 

- Nước Ja Vel ; 1,1596lít /m3 x 12.000đ/lít x 0,52tấn/m3=

 

7.236

 

 

 

 

 

 

- Giẻ lau : 0,0353kg/m3 x 7.000đ/kg x 0,52tấn/m3=

 

128

 

 

 

 

 

 

- Thuốc xịt : 0,0151lít/m3 x 66.000đ/lít x 0,52tấn/m3=

 

518

 

 

 

 

 

MT2.05.00

Công tác thu gom rác cặn, xà bần (phế thải xây dựng) bằng loại xe tải 4 tấn cự ly 13km

1m3

1.605

26.657

66.617

1.665

4.344

100.889

 

Vật liệu: - Xẻng to: 0,0008cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

7

 

 

 

 

 

 

- Ky sắt: 0,0008cái/m3 x 35.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

15

 

 

 

 

 

 

- Cào sắt: 0,0008cái/m3 x 13.000đồng/cái x 0,52tấn/m3 =

 

5

 

 

 

 

 

 

- Chổi: 0,02cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

47

 

 

 

 

 

 

- Sọt lưới thép : 0,001cái/m3 x 15.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

8

 

 

 

 

 

 

- Dây buộc: 1,4648m/m3 x 2.000đ/m x 0,52tấn/m3=

 

1.523

 

 

 

 

 

MT2.06.03

Công tác xúc rác, xà bần (phế thải xây dựng...)

 

 

 

 

 

 

 

MT2.06.03.01

Công tác xúc rác, xà bần (phế thải xây dựng...) bằng máy dào gầu bánh xích, dung tích gầu 0,8m3.

1m3

 

906

8.335

208

425

9.875

MT2.06.03.02

Công tác xúc rác, xà bần (phế thải xây dựng...) bằng máy dào gầu bánh hơi, dung tích gầu 0,75m3.

1m3

 

1.743

7.697

192

433

10.066

MT2.07.02

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần)

 

 

 

 

 

 

 

MT2.07.02.01

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 7 tấn.

 

 

 

 

 

 

 

MT2.07.02.01a

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 7 tấn cự ly vận chuyển 18,7km

1m3

1.904

3.530

17.703

443

1.061

24.640

 

 

- Cào sắt : 0,0008cái/m3 x 13.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

5

 

 

 

 

 

 

- Chổi: 0,02cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

47

 

 

 

 

 

 

- Bạt phủ: 0,0229cái/m3 x 99.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

1.179

 

 

 

 

 

 

- Dây buộc : 0,640m/m3 x 2.000đ/m x 0,52tấn/m3=

 

666

 

 

 

 

 

MT2.07.02.01b

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 7 tấn cự ly vận chuyển 15km

1m3

1.904

3.071

15.401

385

934

21.696

MT2.07.02.01c

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 7 tấn cự ly vận chuyển 20km

1m3

1.904

3.671

18.411

460

1.100

25.546

MT2.07.02.01d

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 7 tấn cự ly vận chuyển 22km

1m3

1.904

3.918

19.650

491

1.168

27.132

MT2.07.02.02

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 10 tấn.

 

 

 

 

 

 

 

MT2.07.02.02a

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 10 tấn cự ly vận chuyển 18,7km

1m3

1.904

3.247

19.829

496

1.146

26.623

MT2.07.02.02b

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 10 tấn cự ly vận chuyển 15km

1m3

5.713

2.825

15.401

385

1.095

25.419

MT2.07.02.02c

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 10 tấn cự ly vận chuyển 20km

1m3

1.904

3.377

18.411

460

1.087

25.239

MT2.07.02.02d

Công tác vận chuyển phế thải xây dựng (xà bần) loại xe tải 10 tấn cự ly vận chuyển 22km

1m3

1.904

3.605

19.650

491

1.154

26.804

MT2.10.00

C. tác v/c rác sinh hoạt bằng xe chuyên dùng chở rác 4 tấn đến bãi rác cự ly v/chuyển b/q (từ 8km - 14km)

1m3

44

15.532

86.977

2.174

4.713

109.440

 

Vật liệu : - Xẻng : 0,0004cái/m3 x 18.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

4

 

 

 

 

 

 

- Chổi: 0,015cái/m3 x 4.500đ/cái x 0,52tấn/m3 =

 

35

 

 

 

 

 

 

- Bạt phủ: 0,0001cái/m3 x 99.000đ/cái x 0,52tấn/m3=

 

5

 

 

 

 

 

 

Chương III: Công tác xử lý rác

 

 

 

 

 

 

 

MT3.01.00

Công tác chôn lấp rác với kỹ thuật giản đơn công suất bãi < 200tấn /ngày (máy đi C100)

1m3

636

 

3.473

20.424

511

1.127

26.170

 

Vật liệu:

- Đất chôn lấp : 0,1m3/m3 x 12.000đ/m3 x 0,52tấn/m3=

 

 

624

 

 

 

 

 

 

- Thuốc diệt duồi : 0,00041lít/m3 x 56.000đ/lít x 0,52tấn/m3=

 

12

 

 

 

 

 

 

Chương IV: Công tác tưới nước rửa

 

 

 

 

 

 

 

MT5.01.00

Công tác tưới nước rửa đường :

m3

 

 

 

 

 

 

MT5.01.00.01

Công tác tưới nước rửa đường xe ô tô dung tích 5m3: cự ly vận chuyển bình quân từ 6-10km/lượt.

(Khi cự ly tăng >10km/lượt thì định mức được điều chỉnh theo hệ số 1,15)

m3

11.000

1.861

12.946

8.415

1.540

35.762

MT5.01.00.02

Công tác tưới nước rửa đường xe ô tô dung tích 7m3: cự ly vận chuyển 6-10km/lượt.

(Khi cự ly tăng >10km/lượt thì định mức được điều chỉnh theo hệ số 1,15)

m3

11.000

1.863

15.250

9.912

1.711

39.737

MT5.01.00.03

Công tác tưới nước rửa đường xe ô tô dung tích 10m3: cự ly vận chuyển 6-10km/lượt.

(Khi cự ly tăng >10km/lượt thì định mức được điều chỉnh theo hệ số 1,15)

m3

11.000

1.863

17.256

11.216

1.860

43.196

MT6.01.00

Công tác dọn nhà xí công cộng

1hố/ca

355

11.478

 

7.461

868

20.162

 

- Vật liệu : - Dầu xả : 0,0005kg/hố x 95.000đ/kg =

 

48

 

 

 

 

 

 

- Thuốc sát trùng : 0,001kg/hố x 75.000đ/kg =

 

75

 

 

 

 

 

 

- Chổi tre dài 0,8m: 0,006cái/hố x 4.500đ/cái =

 

27

 

 

 

 

 

 

- Chổi tre dài 0,4m: 0,026cái/hố x 4.000đ/cái =

 

104

 

 

 

 

 

 

- Xẻng : 0,003cái/m3 x 18.000đ/cái =

 

54

 

 

 

 

 

 

- Xô tôn : 0,004cái/hố x 10.000đ/cái =

 

40

 

 

 

 

 

 

- Đòn gánh: 0,001cái/hố x 5.000đ/cái =

 

5

 

 

 

 

 

 

- Móc xích : 0,0005cái/hố x 5.000đ/cái =

 

3

 

 

 

 

 

MT6.03.00

Công tác thu dọn phân xí máy xe 4,5tấn:

1tấn

256

10.246

98.135

6.660

5.188

120.485

 

Vật liệu:

- Vôi nước: 0,31kg/ tấn x 45đ/kg =

- Cát đen: 0,0009m3/tấn x 45.000đ/m3 =

- Xi măng: 0,134kg/tấn x 940đ/kg =

- Cuốc chim: 0,0002cái/tấn x 20.000đ/cái =

- Cào sắt: 0,001cái/ tấn x 13.000đ/cái =

- Đục: 0,0002cái/tấn x 5.000đ/cái =

- Choòng: 0,0002cái/tấn x 10.000đ/cái =

- Khoá hòm đồ: 0,001cái/tấn x 12.000đ/cái =

- Xô tôn: 0,003cái/tấn x 10.000đ/cái =

- Bay trát: 0,002cái/tấn x 5.000đ/cái =

- Cuốc: 0,0002cái/tấn x 18.000đ/cái =

 

 

14

41

126

4

13

1

2

12

30

10

4

 

 

 

 

 

 

Chương V: Duy trì các loại cây

 

 

 

 

 

 

 

CX3.01.06

I/ Duy trì thảm cá, tóc tiên, rệu đỏ

Tưới nước thảm cá, tóc tiên, rệu đỏthuần chủng và không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng xe bồn loại xe bồn 10m3 (vùng I tới 140lần/năm x 5lít/m2)

m2/năm

26.817

8.325

 

5.661

1.836

42.639

CX3.02.03

Phát thảm cá, tóc tiên, rệu đỏ(tiểu đảo, dải phân cách) thuần chủng 12lần/năm cắt xén cá bằng liềm nhỏ.

m2/năm

 

6.418

 

4.364

485

11.267

CX3.03.00

Xén lề thảm cá, tóc tiên, rệu đỏ(tiểu đảo, dải phân cách) thuần chđng 12lần/năm

m2/năm

 

2.492

 

1.694

188

4.374

CX3.04.00

Làm cá tạp thảm cá, tóc tiên, rệu đỏ12lần/năm

m2/năm

 

2.492

 

1.694

188

4.374

CX3.05.00

Trồng dặm cá, tóc tiên, rệu đỏ 

m2/năm

14.305

 

3.335

 

2.268

896

20.803

 

Vật liệu : - Cá, tóc tiên, rệu đỏ: 1,07m2x10.000đ/m2=

 

10.700

 

 

 

 

 

 

- Nước tưới: 0,015lít/m2 x 31,9đ/lít x 10 ngày=

 

5

 

 

 

 

 

 

- Phân vi sinh : 2kg/m2 x 1.800đ/kg =

 

3.600

 

 

 

 

 

CX3.06.00

Phòng trừ sâu tóc tiên, rệu đỏ 2lần/năm, 1đợt xử lý 3 lần

m2/năm

3.228

268

 

182

166

3.844

 

Vật liệu: - Thuốc trừ sâu : 0,04lít/m2 x 102.000đ/lítx 6lần/năm =

 

2.448

 

 

 

 

 

 

- Vôi bột: 0,1kg/m2 x 1.300đ/kg x 6lần/năm =

 

780

 

 

 

 

 

CX3.07.00

Bón phân thảm cá, tóc tiên, rệu đỏ 2lần/năm

m2/năm

7.380

126

 

86

342

7.933

 

Vật liệu:

- Phân đạm : 0,03kg/m2 x 3.000đ/kg x 2lần/năm=

- Phân vi sinh : 2kg/m2 x 1.800đ/kg x 2lần/năm =

 

 

180

7.200

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng duy trì thảm cá, tóc tiên 1m2/năm là:

 

51.730

23.455

 

15.949

4.101

95.235

 

II/ Duy trì bồn hoa

 

 

 

 

 

 

 

CX3.08.03

Tưới nước bồn cảnh, bằng xe bồn xe phun nước loại xe 10m3

m2/nă m

28.733

11.731

 

7.977

2.180

50.620

CX3.09.00

Công tác thay hoa (Tính trung bình 14lần /năm)

Đối với hoa giống (cây):

Đối với hoa giỏ:  (giỏ)

 

m2/năm

m2/năm

 

350.000

448.000

 

27.620

24.883

 

 

18.782

16.921

 

17.838

22.041

 

414.241

511.845

CX3.10.00

Phun thuốc trừ sâu

Vật liệu: - Thuốc trừ sâu : 0,015lít/100m2 x 102.000đ/lít =

m2/nă m

15

105

 

71

9

200

CX3.11.00

Bón phân và xử lý đất (thực hiện 4lần/năm):

m2/lần

15.520

841

 

572

762

17.694

 

Vật liệu: - Phân vi sinh:

             - Phân đạm:

           - Vôi bột :

 

14.400

600

520

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng duy trì bồn hoa (hoa trồng tại bồn) 1m2/năm là:

m2/nă m

394.268

40.297

 

27.402

20.788

482.755

 

Tổng cộng duy trì bồn hoa (hoa trồng giỏ) 1m2/năm là:

m2/nă m

492.268

37.560

 

25.541

24.992

580.360

 

III/ Duy trì bồn cảnh lá mầu

 

 

 

 

 

 

 

CX3.08.03.01

Tưới nước bồn cảnh là mầu có hàng rào và không có hàng rào

m2/nă m

22.348

9.124

 

6.204

1.695

39.371

CX3.12.00

Duy trì bồn cảnh lá mầu (bao gồm bồn cảnh ở công viên có hàng rào và không có hàng rào)

 

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào

m2/nă m

46.965

15.277

 

10.389

3.268

75.899

 

Vật liệu: - Cây cảnh:

              - Phân đạm:

             - Phân vi sinh:

            - Thuốc trừ sâu:

 

16.000

720

30.000

245

 

 

 

 

 

 

- Duy trì bồn cảnh lá mầu không có hàng rào

m2/nă m

54.965

15.592

 

10.602

3.652

84.811

 

Vật liệu: - Cây cảnh:

             - Phân đạm :

             - Phân vi sinh:

               - Thuốc trừ sâu:

 

24.000

720

30.000

245

 

 

 

 

 

 

T.cộng C.phí d.trì chăm sóc bồn cảnh lá mầu có hàng rào

m2/năm

 

69.312

24.401

 

16.593

4.964

115.270

 

T.cộng C.phí d.trì c.sóc b.cảnh lá mầu không có hàng rào

m2/năm

77.312

24.716

 

16.807

5.348

124.182

 

IV/ Duy trì cây hàng rào, đường viền.

 

 

 

 

 

 

 

CX3.08.03.01

Tưới nước cây hàng rào, đường viền

m2/năm

22.348

9.124

 

6.204

1.695

39.371

CX3.13.00

Duy trì cây hàng rào, đường viền

 

 

 

 

 

 

 

 

- Duy trì cây hàng rào đường viền cây cao < 1m

m2/năm

18.000

9.224

 

6.272

1.507

35.004

 

- Duy trì cây hàng rào đường viền cây cao > 1m

m2/năm

12.000

14.610

 

9.935

1.645

38.190

CX3.14.00

Trồng dặm cây hàng rào, đường viền

m2/năm

14.189

2.548

 

1.732

831

19.300

 

- Cây hàng rào:

- Nước:

- Phân vi sinh:

 

4.000

4.789

5400

 

 

 

 

 

 

T.cộng C.phí d.trì c.sóc c.cảnh h.rào, đường viền cao<1m

m2/năm

54.536

20.896

 

14.209

4.034

93.675

 

T.cộng C.phí d.trì c.sóc c.cảnh h.rào, đường viền cao>1m

m2/năm

48.536

26.282

 

17.872

4.171

96.861

 

V/ Duy trì cây cảnh ra hoa và tạo hình

 

 

 

 

 

 

 

CX3.15.03

Tưới nước cây cảnh ra hoa và tạo hình bằng xe bồn 10m3

cây/năm

19.155

6.517

 

4.432

1.355

31.458

CX3.16.00

Duy trì cây cảnh trổ hoa và cây cảnh tạo hình

- Phân vi sinh :

- Phân vô cơ:

- Thuốc trừ sâu:

cây/năm

23.990

18.000

2.400

3.590

41.016

 

27.891

4.180

97.077

CX3.17.00

Trồng dặm cây cảnh trổ hoa và cây cảnh tạo hình

T.cộng C.phí duy trì C.sóc cây cảnh trổ hoa và cây cảnh tạo hình.

cây/năm

cây/năm

8.000

51.145

8.887

56.420

 

6.043

38.365

1.032

6.567

23.962

152.497

CS.01.1

Phần II/ Duy trì trạm đèn công cộng.

Duy trì trạm 1 chế độ bằng thủ công chiều dài tuyến 500m-1500m  (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

28.944

 

19.392

2.175

50.511

CS.01.2

Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ chiều dài tuyến 500m-1000m  (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

25.798

 

17.284

1.939

45.021

CS.01.3

Quản lý vận hành 1 chế độ trạm bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến 500-1000m (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

15.608

 

3.356

8.740

27.704

CS.01.4

Duy trì trạm 2 chế độ bằng thu công chiều dài tuyến 500-1000m (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

33.977

 

22.765

2.553

59.296

CS.01.5

Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ chiều dài tuyến 500-1000m  (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

28.314

 

18.971

2.128

49.413

CS9.02.03

Quản lý vận hành 2 chế độ trạm bằng thiết bị trung tâm điều khiển UTU, chiều dài tuyến 500-1000m (Đơn vị tính 1trạm/ngày)

 

 

15.608

 

10.457

1.173

27.238

 

Phần III/ Duy trì hệ thống thoát nước đô thị

Chương I: Nạo vét bùn bằng thủ công:

 

 

 

 

 

 

 

TN1.01.10

Nạo vét bùn cống bằng thủ công

 

 

 

 

 

 

 

TN1.01.10.01

Nạo vét bùn hố ga (Đô thị loại III - IV) (Cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết bình quân 1000m)

1m3

 

208.583

 

137.665

15.581

361.829

TN1.01.10.02

Nạo vét bùn hố ga (Đô thị loại III - IV) (Cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết bình quân 1500m)

1m3

 

239.871

 

158.315

17.918

416.103

TN1.01.10.03

Nạo vét bùn hố ga (Đô thị loại III - IV) (Cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết bình quân 2000m)

1m3

 

264.901

 

174.834

19.788

459.523

TN1.01.10.04

Nạo vét bùn hố ga (Đô thị loại III - IV) (Trường hợp đổ trực tiếp lên phương tiện vận chuyển)

1m3

 

181.467

 

119.768

13.556

314.791

TN2.01.20

Nạo vét bùn cống ngầm (cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng Thủ công

 

 

 

 

 

 

 

TN2.01.20.01

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV

(Loại cống 300 - 600) cự ly trung chuyển đến nơi tạm tập kết  1000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

293.734

 

193.865

21.942

509.541

TN2.01.20.02

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 300 - 600) cự ly trung chuyển đến nơi tạm tập kết 1500m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

337.794

 

222.944

25.233

585.972

TN2.01.20.03

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 300 - 600) cự ly trung chuyển đến nơi tạm tập kết  2000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

373.042

 

246.208

27.866

647.116

TN2.01.20.04

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV

(Loại cống 300 - 600) đổ trực tiếp lên xe vận chuyển với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

373.042

 

246.208

27.866

647.116

TN2.01.20.05

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 700 - 1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

284.900

 

188.034

21.282

494.216

TN2.01.20.06

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 700 - 1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1500m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

327.635

 

216.239

24.474

568.348

TN2.01.20.07

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 700 - 1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 2000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

361.823

 

238.803

27.028

627.654

TN2.01.20.08

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống 700 - 1000) đổ trực tiếp lên xe vận chuyển với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

361.823

 

238.803

27.028

627.654

TN2.01.20.09

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống >1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

276.066

 

182.203

20.622

478.891

TN2.01.30

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV

(Loại cống >1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1500m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

317.476

 

209.534

23.715

550.725

TN2.01.30.01

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống >1000) cự ly trung chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 2000m với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

350.604

 

231.398

26.190

608.192

TN2.01.30.02

Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công đô thị loại III - IV (Loại cống >1000) đổ trực tiếp lên xe vận chuyển với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

350.604

 

231.398

26.190

608.192

TN2.01.40

Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công

 

 

 

 

 

 

 

TN2.01.40.01

Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công đô thị loại III (kích thước B>=300mm-1000mm, H>=400mm - 1000mm) cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1000m, với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

234.104

 

154.509

17.488

406.100

TN2.01.40.02

Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công đô thị loại III (kích thước B>=300mm-1000mm, H>=400mm - 1000mm) cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 1500m, với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

269.219

 

177.685

20.111

467.015

TN2.01.40.03

Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công đô thị loại III (kích thước B>=300mm-1000mm, H>=400mm - 1000mm) cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 2000m, với lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

297.312

 

196.226

22.209

515.747

TN2.01.40.04

Nạo vét bùn cống hộp nổi bằng thủ công đô thị loại III (kích thước B>=300mm-1000mm, H>=400mm - 1000mm) bùn được đổ trực tiếp lên xe, lượng bùn trong cống được tính bq hệ số k = 0,9

1m3

 

203.670

 

134.422

15.214

353.307

TN1.02.00

Nạo vét bùn mương bằng thủ công

 

 

 

 

 

 

 

TN1.02.00.1

Nạo vét bùn mương bằng T.công mương có chiều rộng <=0,6m

 

 

 

 

 

 

 

TN1.02. 00.1a

Đối với mương không có hành lang và lối vào đô thị loại III cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 150m, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

202.988

 

133.972

15.163

352.124

TN1.02.00.1b

Đối với mương không có hành lang và lối vào đô thị loại III đổ trực tiếp lên xe vận chuyển, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

172.540

 

113.876

12.889

299.305

TN1.02.00.1c

Đối với mương có hành lang và lối vào đô thị loại III cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 150m, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

177.075

 

116.869

13.227

307.172

TN1.02.00.1d

Đối với mương có hành lang và lối vào đô thị loại III đổ trực tiếp lên xe vận chuyển, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

150.514

 

99.339

11.243

261.096

TN1.02.20

Nạo vét bùn mương bằng T.công mương có chiều rộng > 0,6m

 

 

 

 

 

 

 

TN1.02.20.1a

Đối với mương không có hành lang và lối vào đô thị loại III cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 150m, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

198.669

 

131.122

14.841

344.632

TN1.02.20.1b

Đối với mương không có hành lang và lối vào đô thị loại III đổ trực tiếp lên xe vận chuyển, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

168.869

 

111.453

12.615

292.937

TN1.02.20.1c

Đối với mương có hành lang và lối vào đô thị loại III cự ly vận chuyển bùn đến nơi tạm tập kết 150m, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

168.437

 

111.168

12.582

292.188

TN1.02.20.1d

Đối với mương có hành lang và lối vào đô thị loại III đổ trực tiếp lên xe vận chuyển, độ sâu lượng bùn được tính bq với hệ số k = 0,88

1m3

 

143.171

 

94.493

10.695

248.360

TN1.03.00

Nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương sông thoát nước bằng thủ công

 

 

 

 

 

 

 

TN1.03.00.1a

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng <=6m đô thị loại III

(Cự ly vận chuyển phế thải đến nơi tạm tập kết 150m)

1m3

 

196.314

 

129.567

14.665

340.545

TN1.03.00.1b

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nớc chiều rộng <=6m đô thị loại III (không phải tập kết vận chuyển)

1m3

 

166.866

 

110.132

12.465

289.463

TN1.03.00.1c

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng <=15m đô thị loại III (Cự ly vận chuyển phế thải đến nơi tạm tập kết 150m)

1m3

 

215.945

 

142.524

16.131

374.600

TN1.03.00.1d

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng <=15m đô thị loại III (không phải tập kết vận chuyển)

1m3

 

183.553

 

121.145

13.711

318.410

TN1.03.00.1e

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng >15m đô thị loại III (Cự ly vận chuyển phế thải đến nơi tạm tập kết 150m)

1m3

 

279.747

 

184.633

20.897

485.277

TN1.03.00.1f

Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước chiều rộng >15m đô thị loại III (không phải tập kết vận chuyển)

1m3

 

237.785

 

156.938

17.763

412.485

 

Chương II: Nạo vét bùn bằng cơ giới

 

 

 

 

 

 

 

TN2.01.01

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn (cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 15km

1m3

 

15.730

135.754

3.394

6.969

161.847

TN2.01.02

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn (cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 8km

1m3

 

15.730

121.499

3.037

6.312

146.579

TN2.01.03

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn

(cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 10km

1m3

 

15.730

125.572

3.139

6.500

150.941

TN2.01.04

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn (cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 12km

1m3

 

15.730

129.645

3.241

6.688

155.304

TN2.01.05

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn

(cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 18km

1m3

 

15.730

141.862

3.547

7.251

168.391

TN2.01.06

Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút phân bùn 4 tấn (cống tròn có đường kính>=700mm và các loại cống khác có tiết diện tương đương), Cự ly vận chuyển trung bình 20km

1m3

 

15.730

145.935

3.648

7.439

172.753

 

Chương III: Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới

 

 

 

 

 

 

 

T3.01.01

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 15km)

1m3

 

31.461

31.976

20.784

3.790

88.011

T3.01.02

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 8km)

1m3

 

31.461

28.619

18.602

3.541

82.222

T3.01.03

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 10km)

1m3

 

31.461

29.578

19.226

3.612

83.876

T3.01.04

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 12km)

1m3

 

31.461

30.537

19.849

3.683

85.530

T3.01.05

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 18km)

1m3

 

31.461

33.415

21.720

3.897

90.492

T3.01.06

Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ trọng tải 4tấn (Cự ly vận chuyển 20km)

1m3

 

31.461

34.374

22.343

3.968

92.146