Quyết định 1327/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu: 1327/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày ban hành: 19/04/2016 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Đất đai, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1327/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 19 tháng 04 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư s29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Công văn số 4389/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 16/10/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 158/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 khóa XVI, kỳ họp thứ 15 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2016;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 18/3/2016;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 352/TTr-UBND ngày 31/3/2016, kèm theo Báo cáo thẩm định số 71/BC-HĐTĐ ngày 31/3/2016 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Nông Cống,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Nông Cống với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

Các chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2016:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng din tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tổng diện tích

 

28.511,21

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.349,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.849,60

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,18

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

100,66

2

Chuyển đổicấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,00

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tng cộng

 

52,72

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

 

Tng cộng

 

13,17

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,51

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống có trách nhiệm:

1. Công b công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nông Cống và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy (
để b/c);
- Thường trực H
ĐND tỉnh (để (b/c);
- Ch
tịch, các Phó Chtịch UBND tỉnh (để b/c);
- Lưu: VT, NN.
70)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

Phụ biểu số 01-1

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Chính

Trung Thành

Trung Ý

Tế Tân

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hòa

Vạn Thắng

Vạn Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.349,43

314,35

324,25

744,80

289,79

340,40

326,71

376,02

176,44

334,00

413,25

808,30

479,62

634,83

504,31

497,72

525,59

619,78

394,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.456,64

252,11

296,32

428,71

278,01

232,95

276,67

292,50

165,91

295,98

303,70

363,68

397,90

455,36

431,22

418,49

381,36

398,08

332,18

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

10.477,90

234,19

288,73

376,02

248,25

215,79

258,47

265,35

165,74

274,30

282,48

338,24

390,18

412,47

429,46

418,49

381,36

397,47

345,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.740.47

38,35

16,56

7,70

 

10,44

11,57

29,91

 

27,69

67,60

7,81

5,02

6,40

6,61

50,24

54,78

50,06

19,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.683,85

3,67

3,61

26,56

1,90

4,18

15,29

10,39

0,98

2,42

19,49

102,41

14,90

44,15

33,65

17,90

9,82

14,69

37,86

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1.374,56

 

 

249,35

 

83,13

 

 

 

 

 

282,25

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

1.319,02

 

 

 

 

 

 

35,99

 

 

 

 

30,00

78,80

 

 

76,38

112,90

 

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

592,10

9,12

5,26

10,31

8,51

5,70

22,40

7,23

6,94

7,97

16,06

42,90

15,42

36,64

5,58

11,09

3,25

6,01

4,24

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

182,79

11,10

2,50

22,17

1,37

4,00

0,77

 

2,61

 

6,40

9,25

16,38

13,48

27,25

 

 

38,04

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.849,60

291,84

197,85

210,58

181,12

154,02

165,12

185,09

102,07

228,43

268,11

183,07

541,45

440,77

240,19

263,99

299,94

297,24

193,92

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,62

 

 

 

2,30

 

2.2

Đt an ninh

CAN

396,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

299,63

63,96

10,54

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

2,76

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

0,31

 

1,73

 

 

 

0,05

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,49

3,70

5,03

 

0,51

0,19

2,26

0,09

 

 

 

 

4,51

12,32

 

2,19

0,08

7,90

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

143,85

7,05

9,49

8,19

 

 

 

 

 

 

 

21,01

65,78

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.204,86

76,57

61,18

74,00

64,01

39,94

56,86

69,66

41,06

73,16

86,21

85,34

82,61

100,23

72,00

88,36

86,17

96,38

61,00

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

7,23

7,12

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

7,18

 

 

 

1,00

 

0,15

 

 

 

 

 

 

6,03

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2.964,19

119,42

100,33

86,73

83,06

60,87

40,91

82,96

46,56

73,58

121,61

27,70

63,01

 

102,70

108,16

112,98

122,40

71,37

2.14

Đất tại đô thị

ODT

163,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

163,40

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

20,59

1,02

0,16

0,12

0,12

0,28

0,22

0,68

0,44

0,76

0,30

0,74

1,03

3,49

0,98

0,62

0,58

0,37

0,41

2.16

Đất xây dựng trụ scủa công trình sự nghiệp

ĐTS

191,06

25,49

4,00

3,87

2,25

1,67

7,73

6,66

2,50

4,86

3,33

5,95

3,29

18,03

5,14

3,85

6,16

4,67

2,19

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,26

 

0,01

 

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

3,06

 

 

0,60

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,24

10,21

6,52

8,83

5,81

3,58

8,54

7,05

1,50

5,57

4,67

7,64

7,37

15,48

9,86

8,95

10,23

15,84

11,88

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,45

7,35

 

 

5,10

 

 

 

 

 

 

 

0,46

8,77

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

35,50

1,17

0,67

0,50

0,66

0,26

0,81

0,70

0,57

0,85

0,84

1,83

1,20

2,82

1,26

0,94

1,89

1,63

1,12

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,77

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,25

 

0,22

0,24

0,04

0,06

0,34

0,43

0,29

0,09

 

 

0,18

 

 

0,01

 

0,04

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

693,98

24,26

7,75

13,47

4,45

10,07

15,17

10,16

5,88

37,75

43,04

10,10

4,09

23,17

27,94

38,30

55,20

42,27

37,69

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

549,26

8,22

2,71

14,62

13,85

37,12

26,18

6,79

3,13

31,61

7,98

22,45

8,46

8,77

6,71

12,62

26,64

2,83

8,22

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,18

25,82

160,20

120,12

233,90

11,73

33,00

187,29

6,00

9,68

4,99

7,44

11,53

11,32

18,47

13,81

34,26

14,84

64,72

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 01-2

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 CỦA HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Công Bình

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.349,43

1,111,85

500,05

939,08

1.199,01

957,75

921,40

528,81

516,05

1.177,54

622,05

501,15

419,32

397,93

453,13

1.1

Đất trồng lúa

LUA

11.456,64

783,33

433,25

625,61

457,47

304,80

299,52

93,06

394,61

447,14

397,43

201,91

392,63

319,19

295,56

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

10.477,90

609,24

279,57

476,03

456,39

267,44

292,64

93,06

363,06

367,00

397,44

173,07

392,93

296,91

291,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.740.47

249,66

27,04

5,58

100,35

307,15

258,85

13,73

30,46

72,81

11,06

111,60

14,97

9,76

110,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.683,85

61,64

19,81

82,37

284,27

93,33

202,97

422,02

10,83

17,29

66,29

20,33

4,86

13,93

20,04

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

1.374,56

 

 

 

161,61

 

 

 

5,03

525,22

67,97

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

1.319,02

3,73

 

189,10

168,41

241,74

160,06

 

14,95

95,88

43,53

14,39

 

42,74

10,42

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

592,10

13,49

9,95

36,42

8,01

10,73

 

 

52,94

19,20

35,77

152,92

6,86

8,59

12,58

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

182,79

 

 

 

18,89

 

 

 

1,23

 

 

 

 

3,72

3,63

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.849,60

461,61

180,36

231,96

352,44

408,60

337,49

557,21

224,16

455,20

185,67

315,61

286,71

171,79

235,99

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,92

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

396,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

19,00

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

2,76

0,14

 

 

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

54,49

10,79

 

0,06

0,09

0,06

0,48

1,44

 

 

 

 

 

2,80

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

143,85

 

 

 

 

 

0,04

6,56

 

25,72

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.204,86

161,71

78,88

117,40

143,38

107,50

134,34

…21,97

97,41

111,03

99,62

73,65

105,37

66,99

70,87

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

7,23

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

7,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

2.964,19

212,15

73,93

33,26

116,32

259,73

127,65

18,45

62,59

212,19

23,98

116,52

115,30

80,74

81,03

2.14

Đất tại đô thị

ODT

163,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

20,59

0,80

0,40

0,43

0,80

0,48

0,49

0,62

0,33

0,08

0,69

0,45

1,15

0,15

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở công trình sự nghiệp

DTS

191,06

8,94

3,13

3,94

8,41

7,74

8,73

3,76

5,82

4,96

5,27

3,23

4,12

6,74

4,63

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,26

0,27

 

 

0,14

2,07

 

 

 

0,68

0,09

3,00

0,11

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

318,24

14,83

6,93

19,31

15,56

8,75

16,96

2,70

14,77

5,55

20,06

14,91

12,27

6,50

9,61

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

68,45

 

 

 

 

 

 

 

 

37,00

 

 

9,76

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

35,50

2,11

0,49

0,78

1,49

0,87

0,92

1,49

1,23

1,36

0,85

1,00

1,05

1,50

0,63

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

3,44

0,27

 

0,06

 

 

 

 

 

0,23

0,05

0,54

0,05

0,05

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

693,98

36,85

11,95

17,81

8,32

10,01

26,24

 

15,18

27,51

6,81

54,61

19,49

 

48,44

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

549,26

12,75

4,62

38,…

57,43

11,39

21,64

11,22

26,83

28,29

28,25

44,70

18,04

6,30

0,98

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.312,18

12,66

24,78

10,98

8,27

7,53

75,13

4,02

20,15

64,20

57,83

7,87

15,07

7,22

18,35

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02-1

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Chính

Trung Thành

Trung Ý

Tế Tân

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

Minh Thọ

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hòa

Vạn Thắng

Vạn Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

100,66

2,61

0,50

 

4,21

1,14

3,20

 

 

0,44

1,01

0,25

3,54

 

0,65

5,97

1,51

1,91

2,03

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

55,57

2,61

0,50

 

3,88

1,09

3,13

 

 

0,44

0,79

0,15

0,86

 

0,65

5,70

1,51

1,79

1,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,57

2,61

0,50

 

3,88

1,09

3,13

 

 

0,44

0,79

0,15

0,86

 

0,65

5,70

1,51

1,79

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

0,04

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

4,73

 

 

 

0,33

0,05

0,07

 

 

 

 

0,10

2,68

 

 

0,27

 

0,08

0,11

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại)

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trang trại

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi là rng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKD/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 02 - 2

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Công Bình

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

TT. Nông Cống

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

100,66

0,78

 

0,12

4,13

4,59

1,04

1,10

2,58

37,60

1,36

1,60

1,99

1,27

0,63

12,90

1.1

Đt trồng lúa

LUA/PNN

55,57

0,74

 

0,12

4,13

4,49

0,38

 

1,73

0,52

1,27

1,00

1,99

1,15

0,42

12,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

55,57

0,74

 

0,12

4,13

4,49

0,38

 

1,73

0,52

1,27

1,00

1,99

1,15

0,42

12,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

1,55

 

 

 

 

0,10

0,18

 

0,20

 

0,09

0,60

 

0,12

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,33

 

 

 

 

 

 

1,10

 

0,08

 

 

 

 

 

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

10,00

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

 

15

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

27,48

 

 

 

 

 

0,48

 

 

27,00

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trng thủy sản

NTS/PNN

4,73

0,04

 

 

 

 

 

 

0,65

 

 

 

 

 

0,21

0,14

1.8

Đt làm mui

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trng lúa chuyn sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (trang trại)

LUA/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trng cây hàng năm khác chuyn sang đất nuôi trồng thy sn

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trang trại

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyn sang đất nông nghiệp không phi là rng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyn sang đt nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03 - 1

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Hoàng Giang

Hoàng Sơn

Tân Khang

Tân Phúc

Tân Thọ

Trung Chính

Trung Thành

Trung Ý

Tế Tân

Tế Nông

Tế Thắng

Tế Lợi

TT. Nông Cống

Minh Nghĩa

Minh Khôi

Vạn Hòa

Vạn Thắng

Vạn Thiện

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,02

0,61

0,50

 

3,70

1,14

1,82

 

 

0,44

1,01

0,25

1,22

8,86

0,65

5,97

1,51

1,74

2,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,85

0,61

0,50

 

3,37

1,09

1,75

 

 

0,44

0,79

0,15

0,86

8,57

0,65

5,70

1,51

1,74

1,92

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

45,83

0,61

0,50

 

3,37

1,09

1,75

 

 

0,44

0,79

0,15

0,86

8,57

0,65

5,70

1,51

1,74

1,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

 

 

 

 

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

2,33

 

 

 

0,33

0,05

0,07

 

 

 

 

0,10

0,36

0,14

 

0,27

 

 

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

 

 

 

 

 

0,17

 

 

0,36

0,07

0,20

 

0,32

 

 

 

0,04

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,77

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,32

 

 

 

0,04

 

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa công trình sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,93

 

 

 

 

 

0,17

 

 

0,36

0,07

0,20

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 03 - 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đt

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thăng Long

Thăng Thọ

Thăng Bình

Công Liêm

Công Chính

Công Bình

Yên Mỹ

Tượng Văn

Tượng Sơn

Tượng Lĩnh

Trường Giang

Trường Minh

Trường Sơn

Trường Trung

 

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ … + (37)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

(35)

(36)

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

51,02

0,69

 

0,12

3,63

4,59

0,56

0,10

2,58

0,60

1,36

1,60

1,99

0,12

0,63

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

45,85

0,65

 

0,12

3,63

4,49

0,38

 

1,73

0,52

1,27

1,00

1,99

 

0,42

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

45,85

0,65

 

0,12

3,63

4,49

0,38

 

1,73

0,52

1,27

1,00

1,99

 

0,42

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1,51

 

 

 

 

0,10

0,18

 

0,20

 

0,09

0,60

 

0,12

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1,33

 

 

 

 

 

 

0,10

 

0,08

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

2,33

0,04

 

 

 

 

 

 

0,65

 

 

 

 

 

0,21

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,70

0,09

 

 

 

 

0,06

 

 

 

0,13

 

 

 

0,26

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,77

0,09

 

 

 

 

0,06

 

 

 

 

 

 

 

0,26

 

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa công trình sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,93

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đt khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đt đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016 HUYỆN NÔNG CỐNG

(Kèm theo Quyết định số 1327/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2016 của UBND tnh Thanh Hóa)

TT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tân Khang

Trung Chính

Tượng Sơn

Vạn Thắng

Trường Giang

Công Chính

Vạn Thiện

 

Tổng diện tích đưa vào sử dụng

 

13,17

9,00

0,77

3,00

0,14

0,10

0,01

0,15

1

Đất nông nghiệp

NNP

9,66

9,00

0,52

-

0,14

-

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

-

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rng sản xuất

RSX

-

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thy sn

NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đt nông nghiệp khác

NKH

9,66

9,00

0,52

 

0,14

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,51

-

0,25

3,00

-

0,10

0,01

0,15

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đt an ninh

CAN

-

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đt khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đt thương mại, dịch v

TMD

-

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát trin hạ tầng cp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

-

 

 

-

 

-

-

-

2.10

Đt có di tích lịch s - văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đt danh lam thng cnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thi

DRA

3,00

 

 

3,00

 

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

0,26

 

 

 

 

0,10

0,01

0,15

2.14

Đất tại đô thị

ODT

-

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ s cơ quan

TSC

-

 

-

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ scủa tổ chức sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đt xây dựng cơ sngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

2.20

Đt sản xut vt liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

-

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đt khu vui chơi, gii trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đt có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

-