Quyết định 1111/QĐ-UBND năm 2016 công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thông tin và truyền thông ở cấp tỉnh, cấp huyện, tỉnh Bắc Giang
Số hiệu: 1111/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang Người ký: Nguyễn Văn Linh
Ngày ban hành: 19/07/2016 Ngày hiệu lực: 19/07/2016
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Bưu chính, viễn thông, Xây dựng pháp luật và thi hành pháp luật, Tình trạng: Hết hiệu lực
Ngày hết hiệu lực: 17/09/2018

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1111/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 19 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Ở CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 05/2014/TT-BTP ngày 07/02/2014 của Bộ Tư pháp hướng dẫn công bố, niêm yết thủ tục hành chính và báo cáo về tình hình, kết quả thực hiện kiểm soát thủ tục hành chính;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở tại Tờ trình số    /TTr-STTTT ngày  /     /2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố Bộ thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Thông tin và Truyền thông ở cấp tỉnh, cấp huyện (Có phụ lục1, phụ lục 2  kèm theo).

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.

Bãi bỏ Quyết định số 1578/QĐ-UBND ngày 25/08/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố bộ  thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Thông tin và Truyền thông và Quyết định số 1742/QĐ-UBND ngày 21/09/2015 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp huyện trong lĩnh vực thông tin và truyền thông trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tư pháp, Sở  Nội vụ, Sở Thông tin và Truyền thông, UBND các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC, Bộ Tư pháp;
- TT Tỉnh uỷ, TT HĐND tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
Bản điện tử:
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP, NC.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Linh

 

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC VÀ NỘI DUNG CHI TIẾT TTHC THUỘC LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG Ở CẤP TỈNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1111 /QĐ-UBND ngày 19  tháng 7 năm 2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang)

Phần I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT

Tên thủ tục hành chính

Cơ quan thực hiện

Trang

I. Lĩnh vực Bưu chính

 

 

1

Cấp giấy phép bưu chính (trong phạm vi nội tỉnh)

Sở TT&TT

5

2

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Sở TT&TT

11

3

Cấp lại giấy phép bưu chính khi giấy phép bưu chính hết hạn

Sở TT&TT

14

4

Cấp lại giấy phép bưu chính khi giấy phép bưu chính bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở TT&TT

18

5

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Sở TT&TT

21

6

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Sở TT&TT

26

II. Lĩnh vực Viễn thông và Internet

 

 

1

Báo cáo tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông Internet

Sở TT&TT

29

III. Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử

 

 

1

Cấp đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở TT&TT

33

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh

Sở TT&TT

37

3

Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TT&TT

38

4

Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp của cơ quan báo chí địa phương

Sở TT&TT

42

5

Sửa đổi, bổ sung giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TT&TT

45

6

Gia hạn giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TT&TT

47

7

Cấp lại giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

Sở TT&TT

49

8

Báo cáo tình hình thực hiện giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng

Sở TT&TT

51

9

Thông báo thời gian chính thức cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở TT&TT

53

10

Thông báo thay đổi trụ sở chính nhưng vẫn trong cùng một tỉnh, thành phố, văn phòng giao dịch, địa chỉ cho thuê máy chủ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở TT&TT

54

11

Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng

Sở TT&TT

55

12

Thông báo thời gian chính thức cung cấp trò chơi điện tử trên mạng

Sở TT&TT

56

13

Thông báo thay đổi phương thức, phạm vi cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G1 trên mạng đã được phê duyệt

Sở TT&TT

57

14

Thông báo thời gian chính thức bắt đầu cung cấp trò chơi G2, G3, G4 trên mạng cho công cộng

Sở TT&TT

58

15

Thông báo thay đổi tên miền trang thông tin điện tử (trên Internet), kênh phân phối trò chơi (trên mạng viễn thông di động), thể loại trò chơi (G2, G3, G4)

Sở TT&TT

59

16

Thông báo thay đổi phần vốn góp dẫn đến thay đổi thành viên góp vốn (hoặc cổ đông) có phần vốn góp từ 30% vốn điều lệ trở lên của doanh nghiệp đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng

Sở TT&TT

60

IV. Lĩnh vực Báo chí

 

 

1

Trưng bày tranh, ảnh và các hình thức thông tin khác bên ngoài trụ sở cơ quan đại diện nước ngoài, tổ chức nước ngoài

UBND tỉnh Bắc Giang

61

2

Cho phép thành lập và hoạt động của cơ quan đại diện, phóng viên thường trú ở trong nước của các cơ quan báo chí

Sở TT&TT

64

3

Cấp Giấy phép xuất bản bản tin (cơ quan, tổ chức trong nước)

Sở TT&TT

66

4

Cho phép đăng tin, bài, phát biểu trên phương tiện thông tin đại chúng của Địa phương (cơ quan, tổ chức nước ngoài)

UBND tỉnh Bắc Giang

73

5

Cho phép họp báo (cơ quan, tổ chức nước ngoài)

UBND tỉnh Bắc Giang

76

6

Cho phép họp báo (trong nước)

Sở TT&TT

79

7

Phát hành thông cáo báo chí (cơ quan, tổ chức nước ngoài)

UBND tỉnh Bắc Giang

80

V. Lĩnh vực Xuất bản

 

 

1

Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh

Sở TT&TT

83

2

Cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở TT&TT

87

3

Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở TT&TT

91

4

Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm

Sở TT&TT

94

5

Cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài

Sở TT&TT

97

6

Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh

Sở TT&TT

100

7

Cấp Giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm

Sở TT&TT

105

8

Đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm

Sở TT&TT

109

9

Cấp giấy phép hoạt động in

Sở TT&TT

113

10

Cấp lại giấy phép hoạt động in

Sở TT&TT

116

11

Đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở TT&TT

119

12

Thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in

Sở TT&TT

121

13

Cấp giấy phép chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài

Sở TT&TT

124

14

Cấp giấy chứng nhận đăng ký sử dụng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở TT&TT

128

15

Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu

Sở TT&TT

131

 

 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN

 

 





Nghị định 63/2010/NĐ-CP về kiểm soát thủ tục hành chính Ban hành: 08/06/2010 | Cập nhật: 11/06/2010