Quyết định 08/2010/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành
Số hiệu: 08/2010/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Nguyễn Xuân Huế
Ngày ban hành: 30/03/2010 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài nguyên, Thuế, phí, lệ phí, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 08/2010/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 30 tháng 3 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 ngày 29/11/2006;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) số 05/1998/PL-UBTVQH10 ngày 16/4/1998; Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên số 07/2008/PL-UBTVQH12 ngày 22/11/2008;
Căn cứ Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19/01/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên và Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh Thuế tài nguyên; Thông tư số 124/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 05/2009/NĐ-CP ngày 19/01/2009 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 379/STC-QLGCS ngày 10/3/2010 và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 14/BC-STP ngày 08/02/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên để làm cơ sở tính thu thuế tài nguyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 2. Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi căn cứ vào những quy định và chính sách hiện hành về thuế tài nguyên và Bảng giá tính thuế tài nguyên ban hành kèm theo Quyết định này để tổ chức thực hiện.

Khi giá bán các loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% so với mức giá quy định tại Bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND tỉnh điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3013/QĐ-UBND ngày 12/12/2006 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Xuân Huế

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 30/3/2010 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tiền: đồng

Số TT

Nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế

Ghi chú

A

Khoáng sản kim loại

 

 

 

1

Sa khoáng Titan (Ilmennite)

Tấn

500.000

 

B

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

I

Đất, cát, sạn, than

 

 

 

1

Đất khai thác san lấp

m3

13.000

 

2

Đất sét (làm gạch, ngói, đồ gốm…)

m3

23.000

 

3

Cao lanh

m3

50.000

 

4

Cát xây dựng

m3

25.000

 

5

Sỏi, sạn bãi hà

m3

80.000

 

6

Than bùn các loại

Tấn

50.000

 

II

Đá xây dựng thông thường

 

 

 

1

Đá hộc

m3

75.000

 

2

Đá chẻ xây dựng

m3

200.000

 

3

Đá ong

m3

100.000

 

4

Đá xây dựng 1cm x 2cm

m3

160.000

 

5

Đá xây dựng 2cm x 4cm

m3

140.000

 

6

Đá xây dựng 4cm x 6cm

m3

120.000

 

 

Đá 0,5cm x 1cm

m3

110.000

 

 

Đá cấp phối A

m3

100.000

 

 

Đá cấp phối B

m3

80.000

 

 

Đá bụi

m3

30.000

 

 

Đá nung vôi

m3

150.000

 

III

Đá Granit, đá bazan

 

 

 

1

Đá granit dạng khối

m3

1.600.000

 

2

Đá granit ốp lát thương phẩm

m3

50.000

 

3

Đá granit khối (hình lục giác chế tác hàng mỹ nghệ trong nước và xuất khẩu) có Φ ≥ 0,5m

m3

1.400.000

 

4

Đá bazan làm phụ gia sản xuất xi măng

m3

40.000

 

C

Sản phẩm rừng tự nhiên

 

 

 

1

Gỗ tròn các loại:

 

 

 

 

Nhóm III

m3

3.000.000

 

 

Nhóm IV

m3

2.500.000

 

 

Nhóm V,VI

m3

2.100.000

 

 

Nhóm VII, VIII

m3

1.600.000

 

2

Cành, ngọn, củi

Ster

100.000

 

3

Tre, nứa, lồ ô (8m/cây)

Cây

6.000

 

4

Mây:

 

 

 

 

- Mây nước, mây đắng

Kg

2.000

 

 

- Mây bột

Kg

2.500

 

 

- Mây đá: Φ < 25 mm

Sợi

1.500

Φ: đường kính

 

- Mây đá: 25 mm ≤ Φ < 30 mm

Sợi

3.000

 

 

- Mây đá: Φ ≥ 30 mm

Sợi

4.000

 

 

- Mây lằm: dài < 4 m

Lằm

12.000

 

 

- Mây lằm: dài ≥ 4 m

Lằm

20.000

 

5

Cây sặt

Kg

1.000

 

6

Đót tươi

Kg

2.000

 

7

Đót bông khô

Kg

8.000

 

8

Sa nhân tươi

Kg

10.000

 

9

Sa nhân khô

Kg

100.000

 

D

Nước thiên nhiên

 

 

 

1

Nước khoáng

m3

300.000

 

2

Nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp

m3

50.000

 

3

Nước thiên nhiên khai thác dùng làm nguyên liệu hoặc phụ tạo thành yếu tố vật chất trong sản xuất sản phẩm như: bia, nước ngọt, đường, sữa, nước đá…

m3

50.000

 

4

Sử dụng chung phục vụ sản xuất (vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi…)

m3

5.000