Nghị quyết 17/2013/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2012
Số hiệu: 17/2013/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Hậu Giang Người ký: Đinh Văn Chung
Ngày ban hành: 11/12/2013 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẬU GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2013/NQ-HĐND

Vị Thanh, ngày 11 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH HẬU GIANG NĂM 2012

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Xét Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2012; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biểu giải trình của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua nội dung Tờ trình số 78/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Hậu Giang năm 2012, cụ thể như sau:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 8.142.420 triệu đồng.

- Thu ngân sách Trung ương: 8.045 triệu đồng.

- Thu ngân sách địa phương: 8.134.375 triệu đồng. Trong đó:

+ Thu ngân sách cấp tỉnh: 5.224.469 triệu đồng.

+ Thu ngân sách cấp huyện: 2.589.517 triệu đồng.

+ Thu ngân sách cấp xã: 320.389 triệu đồng.

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 7.842.058 triệu đồng.

Trong đó:

+ Chi ngân sách cấp tỉnh: 5.177.022 triệu đồng.

+ Chi ngân sách cấp huyện: 2.362.507 triệu đồng.

+ Chi ngân sách cấp xã: 302.529 triệu đồng.

3. Kết dư ngân sách địa phương năm 2012: 292.317 triệu đồng.

Trong đó:

+ Kết dư ngân sách cấp tỉnh: 47.447 triệu đồng.

+ Kết dư ngân sách cấp huyện: 227.010 triệu đồng.

+ Kết dư ngân sách cấp xã: 17.860 triệu đồng.

(Đính kèm các phụ lục)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện các thủ tục quyết toán ngân sách tỉnh Hậu Giang năm 2012 theo quy định.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VIII, kỳ họp thứ bảy thông qua và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Đinh Văn Chung

 


PHỤ LỤC SỐ 8 - BIỂU SỐ 01

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

 

Phần thu

Tổng số

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

 

Phần chi

Tổng số

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

 

1

2

3

4

5

 

6

7

8

9

10

 

Tổng số thu

8.134.375

5.224.469

2.589.517

320.389

 

Tổng số chi

7.842.058

5.177.022

2.362.507

302.529

A

Tổng thu cân đối ngân sách

7.550.728

4.687.124

2.545.912

317.692

A

Tổng số chi cân đối ngân sách

7.268.224

4.830.394

2.137.998

299.832

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

997.911

804.423

159.419

34.069

1

Chi đầu tư phát triển

1.409.095

908.377

456.073

44.645

2

Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ %

-

 

 

 

 

Trong đó: - Chi đầu tư xây dựng cơ bản

-

 

 

 

3

Thu huy động và vay bù đắp chi

290.000

290.000

 

 

 

Trong đó: Chi từ nguồn vốn huy động

-

 

 

 

4

Thu hồi các khoản chi năm trước

10.509

6.793

3.621

95

 

- Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp

-

 

 

 

6

Thu kết dư năm trước

242.320

4.469

215.743

22.108

2

Chi trả nợ gốc, lãi HĐĐT và phí ứng vốn Kho bạc

140.308

140.308

 

 

7

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

1.035.139

860.263

174.416

460

3

Chi thường xuyên

2.569.630

983.714

1.331.481

254.435

8

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

4.963.413

2.721.176

1.982.013

260.224

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1.000

1.000

 

 

 

Trong đó: - Bổ sung cân đối ngân sách

2.419.434

1.373.231

913.251

132.952

5

Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới

2.242.237

1.982.013

260.224

 

 

- Bổ sung có mục tiêu vốn trong nước

2.478.48

1.282.77

1.068.76

126.943

6

Chi chuyển nguồn sang năm sau

905.954

814.982

90.220

752

 

 

0

5

2

 

 

 

 

 

 

 

 

- Bổ sung có mục tiêu vốn ngoài nước

65.499

65.170

 

329

7

Chi nộp ngân sách cấp trên:

 

 

 

 

9

Thu viện trợ

11.436

-

10.700

736

 

 

 

 

 

 

10

Thu ngân sách cấp dưới nộp lên

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kết dư ngân sách năm quyết toán (thu - chi)

292.317

47.447

227.010

17.860

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

583.647

537.345

43.605

2.697

B

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

573.834

346.628

224.509

2.697

1

Các khoản thu để lại đơn vị chi

228.772

207.360

18.715

2.697

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

228.772

207.360

18.715

2.697

2

Thu Xổ số kiến thiết

354.875

329.985

24.890

-

2

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

345.062

139.268

205.794

-

-

Thu Xổ số kiến thiết năm 2012

254.816

254.816

-

 

-

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

304.062

116.766

187.296

 

-

Thu chuyển nguồn từ năm trước sang

100.059

75.169

24.890

 

-

Chi chuyển nguồn sang năm sau

41.000

22.502

18.498

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 8 - BIỂU SỐ 02

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 112 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

Phân chia theo từng cấp ngân sách

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Thu NSTW

Thu NS cấp tỉnh

Thu NS cấp huyện

Thu NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

4=5+6+7+8

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I+II+III)

845.000

2.721.274

2.889.007

8.045

2.213.293

607.504

60.165

341,89

106,16

I

TỔNG CÁC KHOẢN THU CÂN ĐỐI NSNN

845.000

2.210.274

2.293.924

8.045

1.675.948

553.199

56.732

271,47

103,78

1

Thu từ doanh nghiệp Nhà nước

110.000

110.000

85.265

15

84.264

986

0

77,51

77,51

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

74.359

7

73.962

390

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

 

 

2

 

2

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

10.371

8

9.793

570

 

 

 

 

Thu từ thu nhập sau thuế

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

269

 

269

 

 

 

 

 

Thuế môn bài

 

 

264

 

238

26

 

 

 

 

Thu khác ngân sách

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2

Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

600

600

12.380

0

12.380

0

0

2.063,33

2.063,33

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

539

 

539

 

 

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

952

 

952

 

 

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

4

 

4

 

 

 

 

 

Thuế môn bài

 

 

20

 

20

 

 

 

 

 

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển

 

 

10.865

 

10.865

 

 

 

 

 

Thu khác

 

 

0

 

 

 

 

 

 

3

Thu từ Công thương nghiệp dịch vụ ngoài Quốc doanh

405.700

405.700

316.754

0

242.269

61.713

12.772

78,08

78,08

 

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

200.546

 

136.574

55.480

8.492

 

 

 

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng sản xuất trong nước

 

 

790

 

1

789

 

 

 

 

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

107.898

 

105.041

2.850

7

 

 

 

Thuế tài nguyên

 

 

20

 

4

16

 

 

 

 

Thuế môn bài

 

 

7.500

 

649

2.578

4.273

 

 

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

130

 

 

39

91

 

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

125.000

125.000

145.262

 

113.341

28.152

3.769

 

 

6

Lệ phí trước bạ

43.000

43.000

35.307

 

818

30.528

3.961

 

 

7

Thuế bảo vệ môi trường

40.000

40.000

51.615

 

51.615

 

 

129,04

129,04

8

Thu phí - lệ phí

14.500

14.500

25.548

4.060

11.193

5.304

4.991

176,19

176,19

9

Thu tiền thuê mặt đất - mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1.200

1.200

1.078

 

1.078

 

 

89,83

89,83

10

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4.000

4.000

1.376

 

 

413

963

34,40

34,40

11

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

3

 

 

1

2

 

 

12

Thu tiền sử dụng đất

90.000

90.000

255.789

 

255.789

 

 

284,21

284,21

13

Thu tiền cho thuê bán tài sản của Nhà nước

 

 

5.636

 

4.894

742

 

 

 

14

Thu nhập từ góp vốn của Nhà nước

 

 

0

 

 

 

 

 

 

15

Thu khác ngân sách

11.000

11.000

80.322

3.970

33.575

35.162

7.615

730,20

730,20

 

Thu tiền phạt, tịch thu

 

 

16.233

700

5.737

6.745

3.051

 

 

 

Thu phạt an toàn giao thông

 

 

37.357

 

19.430

16.194

1.733

 

 

 

Thu hồi các khoản chi năm trước

 

 

13.779

3.270

6.793

3.621

95

 

 

 

Thu khác còn lại

 

 

12.953

 

1.615

8.602

2.736

 

 

16

Thu kết dư ngân sách năm trước

0

226.117

242.320

 

4.469

215.743

22.108

 

107,17

17

Thu chuyển nguồn

0

1.139.157

1.035.139

 

860.263

174.416

460

 

90,87

II

Thu viện trợ

 

 

11.436

 

 

10.700

736

 

 

III

CÁC KHOẢN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NSNN

0

511.000

583.647

0

537.345

43.605

2.697

 

114,22

1

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

 

261.000

228.772

 

207.360

18.715

2.697

 

 

 

Học phí

 

 

14.292

 

6.465

7.827

 

 

 

 

Viện phí

 

 

200.895

 

200.895

 

 

 

 

 

Các khoản huy động đóng góp

 

 

13.585

 

 

10.888

2.697

 

 

2

Thu từ nguồn Xổ số kiến thiết

 

250.000

354.875

 

329.985

24.890

 

 

141,95

 

Năm 2012

 

 

254.816

 

254.816

 

 

 

 

 

Thu chuyền nguồn năm 2011 sang

 

 

100.059

 

75.169

24.890

 

 

 

IV

THU BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

2.162.981

2.327.048

4.963.413

0

2.721.176

1.982.013

260.224

229,47

213,29

1

Bổ sung cân đối

1.373.231

1.373.231

2.419.434

 

1.373.231

913.251

132.952

176,19

176,19

2

Bổ sung có mục tiêu

789.750

953.817

2.543.979

 

1.347.945

1.068.762

127.272

322,12

266,72

V

THU TỪ NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI NỘP LÊN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

THU TÍN PHIẾU - TRÁI PHIẾU CỦA NSTW

0

280.000

290.000

0

290.000

0

0

 

 

1

Vay tín phiếu, trái phiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Vay công trái xây dựng Tổ quốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Vay khác

 

280.000

290.000

 

290.000

 

 

 

 

TỔNG SỐ (I+II+III+IV+V+VI)

3.007.981

5.328.322

8.142.420

8.045

5.224.469

2.589.517

320.389

270,69

152,81

PHỤ LỤC 8-BIỂU SỐ 03

QUYẾT TOÁN CHI NSĐP NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

So sánh QT/DT(%)

TW giao

HĐND quyết định

Tổng số chi NSĐP

Chi NS cấp tỉnh

Chi NS cấp huyện

Chi NS xã

TW giao

HĐND quyết định

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH

3,005,661

4,815,002

5,025,987

2,848,381

1,877,774

299,832

167.22

104.38

1

Chi đầu tư phát triển

870,182

1,873,215

1,409,095

908,377

456,073

44,645

161.93

75.22

 

Chi đầu tư XDCB

870,182

1,873,215

1,409,095

908,377

456,073

44,645

161.93

75.22

 

Trong đó: - Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

61,000

 

253,283

81,779

171,499

5

 

 

 

- Chi Khoa học công nghệ

11,000

 

3,867

3,867

 

 

 

 

 

Chi đầu tư XDCB tập trung

870,182

1,873,215

1,409,095

908,377

456,073

44,645

161.93

75.22

 

Chi đầu tư từ nguồn thưởng vượt thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chi đầu tư từ nguồn vốn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đầu tư và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp theo chế độ

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi trả nợ gốc - lãi huy động đầu tư và Phí ứng vốn Kho bạc

 

139,624

140,308

140,308

 

 

 

100.49

3

Chi thường xuyên

2,134,479

2,801,163

2,569,630

983,714

1,331,481

254,435

120.39

91.73

 

Chi quốc phòng

 

24,233

74,945

33,185

21,622

20,138

 

309.27

 

Chi an ninh

 

5,554

58,983

25,502

17,937

15,544

 

1,061.99

 

Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề

723,142

733,788

982,981

259,205

722,656

1,120

135.93

133.96

 

Chi sự nghiệp giáo dục

 

 

874,762

190,171

684,361

230

 

 

 

Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề.

 

 

91,710

62,276

29,434

 

 

 

 

Chi đào tạo lại

 

 

16,509

6,758

8,861

890

 

 

 

Chi sự nghiệp y tế

 

124,533

163,240

161,483

270

1,487

 

131.08

 

Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ

12,842

12,855

9,834

8,065

1,769

 

76.58

76.50

 

Chi sự nghiệp văn hoá thông tin

 

20,842

29,473

15,290

9,794

4,389

 

141.41

 

Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình - thông tấn

 

10,618

14,462

7,623

6,435

404

 

136.20

 

Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội

 

174,890

260,977

120,485

126,025

14,467

 

149.22

 

Chi sự nghiệp kinh tế

 

117,922

299,953

111,225

173,152

15,576

 

254.37

 

Chi sự nghiệp nông - lâm - thuỷ lợi

 

 

205,786

77,516

113,607

14,663

 

 

 

Chi sự nghiệp thủy sản

 

 

1,649

1,649

 

 

 

 

 

Chi sự nghiệp giao thông

 

 

21,956

8,550

12,493

913

 

 

 

Chi sự nghiệp kinh tế khác

 

 

70,562

23,510

47,052

 

 

 

 

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

22,690

18,448

21,383

6,606

14,777

 

 

115.91

 

Chi quản lý hành chính - Đảng - đoàn thể

 

561,726

601,121

211,662

210,258

179,201

 

107.01

 

Chi quản lý nhà nước

 

 

404,638

150,590

127,591

126,457

 

 

 

Chi hoạt động Đảng - tổ chức chính trị

 

 

180,610

55,824

77,245

47,541

 

 

 

Chi hỗ trợ hội - đoàn thể

 

 

15,873

5,248

5,422

5,203

 

 

 

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

 

1,957

407

 

 

407

 

20.80

 

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

 

7,478

10,693

5,206

5,126

361

 

142.99

 

Chi khác ngân sách

 

30,647

41,178

18,177

21,660

1,341

 

134.36

 

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

1,000

1,000

0

0

100.00

100.00

 

Chi chuyển nguồn

 

 

905,954

814,982

90,220

752

 

 

II

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH

 

511,000

573,834

346,628

224,509

2,697

 

112.30

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

 

261,000

228,772

207,360

18,715

2,697

 

87.65

 

Chi từ nguồn học phí

 

 

14,292

6,465

7,827

 

 

 

 

Chi từ nguồn viện phí

 

 

200,895

200,895

0

0

 

 

 

Chi từ nguồn huy động đóng góp

 

 

13,585

 

10,888

2,697

 

 

2

Chi từ nguồn Xổ số Kiến thiết

 

250,000

345,062

139,268

205,794

0

 

138.02

 

Chi đầu tư xây dựng

 

 

288,062

100,766

187,296

 

 

 

 

Chi trả nợ

 

 

16,000

16,000

0

 

 

 

 

Chi chuyển nguồn sang năm sau

 

 

41,000

22,502

18,498

 

 

 

III

CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI

 

 

2,242,237

1,982,013

260,224

0

 

 

 

Bổ sung cân đối

 

 

1,046,203

913,251

132,952

0

 

 

 

Bổ sung có mục tiêu

 

 

1,196,034

1,068,762

127,272

0

 

 

 

Trong đó: - Bằng nguồn vốn trong nước

 

 

1,195,704

1,068,762

126,942

 

 

 

 

- Bằng nguồn vốn ngoài nước

 

 

330

0

330

 

 

 

IV

CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN

 

 

0

0

 

 

 

 

 

TỔNG SỐ (I+II+III+IV)

3,005,661

5,326,002

7,842,058

5,177,022

2,362,507

302,529

260.91

147.24

 

PHỤ LỤC 8 - BIỂU SỐ 07

QUYẾT TOÁN CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NSNN NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Tên chỉ tiêu

Tổng số

Trong đó

Cộng

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi TX

Chi chuyển nguồn sang năm sau

Chi từ nguồn học phí

Chi từ nguồn viện phí

Chi từ nguồn các khoản huy động XD CSHT

Chi từ nguồn các khoản huy động góp vốn khác

Chi từ nguồn Xổ số kiến thiết

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi thường xuyên

Chi đầu tư XD cơ bản

Chi chuyển nguồn sang năm sau

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

Tổng số

573,834

315,446

217,388

41,000

0

14,292

0

200,895

10,583

0

801

2,201

304,062

41,000

1

Sự nghiệp GD-ĐT và dạy nghề

14,292

0

14,292

0

 

14,292

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Sự nghiệp y tế

200,895

0

200,895

0

 

 

 

200,895

 

 

 

 

 

 

3

Chi đảm bảo xã hội

10,583

10,583

0

0

 

 

 

 

10,583

 

 

 

 

 

5

Chi khác

3,002

801

2,201

0

 

 

 

 

 

 

801

2,201

 

 

6

Chi đầu tư XDCB

0

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 35

QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán 2012

So sánh QT/DT (%)

Trung ương giao

HĐND giao

TW giao

HĐND giao

I

Tổng thu NSNN trên địa bàn

845,000

845,000

1,002,686

118.66

118.66

1

Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)

845,000

845,000

1,002,686

118.66

118.66

2

Thu từ dầu khô

 

 

-

 

 

3

Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu

 

 

 

 

 

4

Thu viện trợ không hoàn lại

 

 

-

 

 

II

Thu ngân sách địa phương

3,005,661

5,326,002

5,892,138

196.03

110.63

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

842,680

842,680

997,911

118.42

118.42

 

- Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

842,680

842,680

997,911

118.42

118.42

 

- Các khoản thu phân chia NSĐP

 

 

-

 

 

2

Thu từ ngân sách Trung ương

2,162,981

2,327,048

2,721,176

125.81

116.94

 

- Bổ sung cân đối

1,373,231

1,373,231

1,373,231

100.00

100.00

 

- Bổ sung có mục tiêu

789,750

953,817

1,347,945

170.68

141.32

 

- Thu bổ sung nguồn làm lương

 

 

 

 

 

3

Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên

 

 

0

 

 

4

Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách

 

261,000

228,772

 

87.65

5

Thu viện trợ

 

 

11,436

 

 

6

Thu Xổ số kiến thiết

 

250,000

354,875

 

141.95

7

Vay Ngân hàng Phát triển

 

130,000

140,000

 

107.69

8

Tạm ứng vốn kho bạc

 

150,000

150,000

 

100.00

9

Thu hồi các khoản chi năm trước

 

0

10,509

 

 

10

Thu kết dư

 

226,117

242,320

 

107.17

11

Thu chuyển nguồn

 

1,139,157

1,035,139

 

90.87

III

Chi ngân sách địa phương

3,005,661

5,326,002

5,599,821

186.31

105.14

1

Chi đầu tư phát triển

870,182

1,873,215

1,409,095

161.93

75.22

2

Chi thường xuyên

2,134,479

2,801,163

2,569,630

120.39

91.73

3

Chi trả nợ gốc - Lãi huy động đầu tư và phí tạm ứng vốn Kho bạc

 

139,624

140,308

 

100.49

4

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

1,000

100.00

100.00

5

Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi quản lý qua NS

 

511,000

573,834

 

112.30

 

Chi bằng nguồn để lại đơn vị chi

 

261,000

228,772

 

87.65

 

Chi bằng nguồn thu xổ số kiến thiết

 

250,000

345,062

 

138.02

6

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

 

 

 

7

Chi chuyển nguồn

 

 

905,954

-

-

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 39

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

So sánh QT/DT(%)

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD và thu khác

Tổng số

Khu vực DNNN

Khu vực ĐTNN

Khu vực CTNNQD

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

A

THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

845,000

 

 

 

1,002,686

85,265

12,380

905,041

118.66

 

 

 

I

CÁC KHOẢN THU TỪ THUẾ

645,300

 

 

 

561,170

85,265

12,380

463,525

86.96

 

 

 

1

Thuế giá trị gia tăng

 

 

 

 

275,444

74,359

539

200,546

 

 

 

 

1.01

Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước

 

 

 

 

275,444

74,359

539

200,546

 

 

 

 

1.02

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

 

 

 

 

-

-

-

 

 

 

 

 

2

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng SX trong nước

 

 

 

 

792

2

 

790

 

 

 

 

3

Thuế xuất khẩu

 

 

 

 

0

-

-

-

 

 

 

 

4

Thuế nhập khẩu

 

 

 

 

0

-

-

-

 

 

 

 

5

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu

 

 

 

 

0

-

-

-

 

 

 

 

6

Thu chênh lệch giá hàng nhập khẩu

 

 

 

 

0

-

-

-

 

 

 

 

7

Thuế thu nhập doanh nghiệp

 

 

 

 

119,221

10,371

952

107,898

 

 

 

 

8

Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài

 

 

 

 

0

-

-

-

 

 

 

 

9

Thuế tài nguyên

 

 

 

 

293

269

4

20

 

 

 

 

10

Thuế thu nhập cá nhân

125,000

 

 

 

145,262

-

-

145,262

 

 

 

 

11

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

 

 

 

 

130

-

-

130

 

 

 

 

12

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

4,000

 

 

 

1,376

-

-

1,376

 

 

 

 

13

Thuế chuyển quyền sử dụng đất

 

 

 

 

3

-

-

3

 

 

 

 

14

Thuế môn bài

 

 

 

 

7,784

264

20

7,500

 

 

 

 

15

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển

 

 

 

 

10,865

 

10,865

 

 

 

 

 

16

Thu khác

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

II

CÁC KHOẢN PHÍ, LỆ PHÍ

97,500

 

 

 

112,470

0

0

112,470

115.35

 

 

 

15

Lệ phí trước bạ

43,000

 

 

 

35,307

0

-

35,307

82.11

 

 

 

16

Phí bảo vệ môi trường

40,000

 

 

 

51,615

-

-

51,615

129.04

 

 

 

17

Các loại phí, lệ phí

14,500

 

 

 

25,548

-

-

25,548

176.19

 

 

 

III

CÁC KHOẢN THU KHÁC CÒN LẠI

102,200

 

 

 

329,046

0

0

329,046

321.96

 

 

 

1

Thu tiền mặt đất, mặt nước - mặt biển (không kể thu từ đầu tư nước ngoài)

1,200

 

 

 

1,078

-

-

1,078

89.83

 

 

 

2

Tiền sử dụng đất

90,000

 

 

 

255,789

-

-

255,789

284.21

 

 

 

3

Thu bán tài sản nhà nước

 

 

 

 

5,636

-

-

5,636

 

 

 

 

4

Thu sự nghiệp

0

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

5

Thu góp vốn nhà nước

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

6

Thu khác

11,000

 

 

 

66,543

0

0

66,543

604.94

 

 

 

 

PHỤ LỤC 6 - BIỂU SỐ 41

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu Đồng

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

 

TỔNG SỐ CHI NGÂN SÁCH

5,326,002

3,247,883

2,078,119

5,599,821

3,195,009

2,404,812

105.14

98.37

115.72

I

Chi đầu tư phát triển

1,873,215

1,215,692

657,523

1,409,095

908,377

500,718

75.22

74.72

76.15

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

0

 

 

253,283

81,779

171,504

 

 

 

2

Chi khoa học và công nghệ

0

 

 

3,867

3,867

0

 

 

 

II

Chi thường xuyên

2,801,163

1,380,567

1,420,596

2,569,630

983,714

1,585,916

91.73

71.25

111.64

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề

733,788

240,508

493,280

982,981

259,205

723,776

133.96

107.77

146.73

2

Chi khoa học và công nghệ

24,866

23,449

1,417

9,834

8,065

1,769

39.55

34.39

124.84

III

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn KBNN

139,624

139,624

0

140,308

140,308

0

100.49

100.49

 

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

0

1,000

1,000

0

100.00

100.00

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

0

 

905,954

814,982

90,972

 

 

 

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

 

 

0

0

0

0

 

 

 

VII

CHI TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ CHI QL

511,000

511,000

 

573,834

346,628

227,206

112.30

67.83

 

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

261,000

261,000

 

228,772

207,360

21,412

 

79.45

 

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

250,000

250,000

 

345,062

139,268

205,794

 

55.71

 

 

PHỤ LỤC 6 - BIỂU SỐ 43

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu Đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

So sánh(%)

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

Tổng số

Chia ra

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

NS cấp tỉnh

NS cấp huyện

A

B

1

2

3

6

7

8

9

10

11

 

TỔNG CHI NGÂN SÁCH

5,326,002

3,247,883

2,078,119

5,599,821

3,195,009

2,404,812

105.14

98.37

115.72

I

Chi đầu tư phát triển

1,873,215

1,215,692

657,523

1,409,095

908,377

500,718

75.22

74.72

76.15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

0

 

 

253,283

81,779

171,504

 

 

 

2

Chi khoa học và công nghệ

0

 

 

3,867

3,867

 

 

 

 

II

Chi trả nợ gốc và lãi huy động đầu tư và phí ứng vốn KBNN

139,624

139,624

0

140,308

140,308

0

100.49

100.49

 

III

Chi thường xuyên

2,801,163

1,380,567

1,420,596

2,569,630

983,714

1,585,916

91.73

71.25

111.64

 

Trong đó:

 

0

0

 

 

 

 

 

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

733,788

240,508

493,280

982,981

259,205

723,776

133.96

107.77

146.73

2

Chi khoa học và công nghệ

24,866

23,449

1,417

9,834

8,065

1,769

39.55

34.39

124.84

IV

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

1,000

1,000

 

1,000

1,000

 

100.00

100.00

 

V

Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau

0

0

 

905,954

814,982

90,972

 

 

 

VI

Chi nộp ngân sách cấp trên

0

0

 

0

0

0

 

 

 

VII

Chi từ nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước

511,000

511,000

0

573,834

346,628

227,206

112.30

67.83

 

1

Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi

261,000

261,000

 

228,772

207,360

21,412

87.65

79.45

 

2

Chi bằng nguồn thu Xổ số kiến thiết

250,000

250,000

 

345,062

139,268

205,794

138.02

55.71

 

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 45

QUYẾT TOÁN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA,
CHƯƠNG TRÌNH 135, DỰ ÁN TRỒNG MỚI 5 TRIỆU HA RỪNG, MỘT SỐ MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2012

(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung chi

Dự toán năm 2012

Chia ra

Quyết toán năm 2012

Chia ra

Cấp tỉnh thực hiện

 

 

Huyện thực hiện

 

 

Cấp tỉnh thực hiện

 

 

Huyện thực hiện

 

 

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

Tổng số

Vốn đầu tư

Vốn SN

A

B

1 = 2+5

2=3+4

3

4

5=6+7

6

7

8=9+12

9=10+11

10

11

12=13+14

13

14

 

TỔNG SỐ:

150,030

112,788

17,330

95,458

37,242

22,5 35

14,707

157,782

111,343

17,532

93,811

46,439

16,418

30,021

I

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

137,268

112,303

17,330

94,973

24,965

11,970

12,995

145,673

111,343

17,532

93,811

34,330

5,801

28,529

1

Chương trình giảm nghèo

6,969

382

 

382

6,587

5,800

787

2,933

359

 

359

2,574

1,064

1,510

2

Chương trình về việc làm

19,210

11,645

 

11,645

7,565

 

7,565

20,613

8,941

0

8,941

11,672

8

11,664

3

Chương trình dân số và kế hoạch hóa gia đình

5,407

5,407

 

5,407

0

 

 

5,406

5,406

 

5,406

0

 

 

4

Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS

5,468

5,468

3,000

2,468

0

 

 

4,460

4,460

1,998

2,462

0

 

 

5

Chương trình mục tiêu Quốc gia về y tế

7,808

7,808

2,000

5,808

0

 

 

6,915

6,915

1,131

5,784

0

 

 

6

Chương trình vệ sinh an toàn thực phẩm

2,270

2,270

 

2,270

0

 

 

2,269

2,269

 

2,269

0

 

 

7

Chương trình nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn

11,550

10,880

9,330

1,550

670

670

 

17,273

16,553

14,403

2,150

720

720

 

8

Chương trình văn hóa

6,119

6,119

3,000

3,119

0

 

 

5,168

5,168

0

5,168

0

 

0

9

Chương trình giáo dục và đào tạo

60,190

56,510

 

56,510

3,680

 

3,680

68,400

55,459

0

55,459

12,941

 

12,941

10

Chương trình phòng chống tội phạm

1,000

1,000

 

1,000

0

 

 

1,000

1,000

 

1,000

0

 

 

11

Chương trình phòng, chống ma túy

1,500

1,500

 

1,500

0

 

 

1,499

1,499

 

1,499

0

 

 

12

Chương trình xây dựng nông thôn mới

9,777

3,314

 

3,314

6,463

5,500

963

9,737

3,314

 

3,314

6,423

4,009

2,414

II

Chương trình 135

12,762

485

0

485

12,277

10,565

1,712

12,109

0

 

0

12,109

10,617

1,492

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 47

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH THEO MỘT SỐ LĨNH VỰC CỦA TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

Bao gồm

 

 

 

 

 

 

 

So sánh QT/D T (%)

I/ Chi đầu tư phát triển

 

 

 

 

II/ Chi Thường xuyên

 

 

Tổng số

Tr.đó: chi đầu tư XDCB

Trong đó

Tổng số

Trong đó

Tổng số

vốn trong nước

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

Giáo dục đào tạo và dạy nghề

Khoa học công nghệ

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=2/1

 

Tổng số

2,078,119

2,086,634

500,718

500,718

500,718

171,504

-

1,585,916

723,776

1,769

100.41

1

Thành phố Vị Thanh

285,449

273,386

100,696

100,696

100,696

29,133

-

172,690

73,510

408

95.77

2

Huyện Châu Thành A

266,409

238,542

44,796

44,796

44,796

38,080

-

193,746

89,854

123

89.54

3

Huyện Châu Thành

234,011

248,202

65,500

65,500

65,500

17,415

-

182,702

70,954

121

106.06

4

Huyện Phụng Hiệp

438,046

448,638

115,366

115,366

115,366

27,606

-

333,272

169,823

452

102.42

5

Thị xã Ngã Bảy

215,854

234,683

82,500

82,500

82,500

15,426

-

152,183

59,972

166

108.72

6

Huyện Vị Thủy

269,192

274,201

50,119

50,119

50,119

19,163

-

224,082

107,436

159

101.86

7

Huyện Long Mỹ

369,158

368,982

41,741

41,741

41,741

24,681

-

327,241

152,227

340

99.95

 

PHỤ LỤC SỐ 6- BIỂU SỐ 49

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2012
(Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: đồng

STT

Tên đơn vị

Dự toán năm 2012

 

 

Quyết toán năm 2012

 

 

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi T.xuyên (theo lĩnh vực)

Tổng chi (Kể cả chi bằng nguồn huy động, viện trợ)

Chi đầu tư phát triển

Chi T.xuyên (theo lĩnh vực)

 

Tổng số

4,075,626,485,866

1,185,210,034,049

2,890,416,451,817

5,177,022,202,742

1,672,829,695,949

3,504,192,506,793

I

Các Sở, ban ngành tỉnh cấp bằng dự toán

2,178,656,136,779

1,185,210,034, 049

993,446,102,730

1,943,116,799,553

1,025,245,984,436

917,870,815,117

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

9,372,189,000

3,049,000,000

6,323,189,000

9,225,448,790

2,902,290,000

6,323,158,790

2

Ban chỉ đạo tỉnh Hậu Giang Về phòng, chống tham nhũng

1,510,939,053

 

1,510,939,053

1,426,816,813

 

1,426,816,813

3

Cơ quan Văn phòng UBND tỉnh Hậu Giang

55,312,203,771

41,391,083,966

13,921,119,805

52,953,356,804

39,073,015,000

13,880,341,804

4

BCH phòng chống lụt bão tỉnh Hậu Giang

241,087,000

 

241,087,000

136,312,558

 

136,312,558

5

Chi cục Bảo vệ thực vật tỉnh Hậu Giang

5,901,455,120

 

5,901,455,120

5,882,725,798

 

5,882,725,798

6

Chi cục Kiểm lâm tỉnh Hậu Giang

2,706,507,012

 

2,706,507,012

2,626,771,753

 

2,626,771,753

7

Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Hậu Giang

2,800,553,604

 

2,800,553,604

2,798,376,325

 

2,798,376,325

8

Chi cục Quản lý Chất lượng nông Lâm sản và Thủy sản tỉnh Hậu Giang

2,632,866,972

 

2,632,866,972

2,464,872,810

 

2,464,872,810

9

Chi cục Thú y Hậu Giang

14,307,549,345

30,000,000

14,277,549,345

13,386,444,051

 

13,386,444,051

10

Chi cục Thủy lợi Hậu Giang

8,300,523,544

 

8,300,523,544

6,325,385,159

 

6,325,385,159

11

Chi cục Thủy sản Hậu Giang

1,705,576,649

 

1,705,576,649

1,647,128,650

 

1,647,128,650

12

Thanh tra Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh Hậu Giang

987,272,792

 

987,272,792

956,491,674

 

956,491,674

13

Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Hậu Giang

16,105,115,863

 

16,105,115,863

13,859,211,371

 

13,859,211,371

14

Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Hậu Giang

2,207,923,920

 

2,207,923,920

2,204,448,178

 

2,204,448,178

15

Trung tâm nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn HG

23,080,657,000

21,480,657,000

1,600,000,000

22,667,763,500

21,067,816,000

1,599,947,500

16

Sở Nông nghiệp và PT nông thôn tỉnh Hậu Giang

32,254,946,857

6,484,000,000

25,770,946,857

29,513,239,399

6,290,480,000

23,222,759,399

17

Sở Kế hoạch và Đầu tư

6,767,724,900

1,778,666,000

4,989,058,900

6,626,597,625

1,637,629,000

4,988,968,625

18

Phòng Công chứng tỉnh Hậu Giang

4,000,000

 

4,000,000

4,000,000

 

4,000,000

19

Trung tâm Trợ giúp Pháp lý Nhà nước

1,406,678,000

 

1,406,678,000

1,404,966,000

 

1,404,966,000

20

Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản tỉnh Hậu Giang

489,100,002

 

489,100,002

489,100,002

 

489,100,002

21

Sở Tư Pháp tỉnh Hậu Giang

4,384,659,590

830,000,000

3,554,659,590

4,293,750,700

762,562,000

3,531,188,700

22

Chi cục Quản lý Thị trường tỉnh Hậu Giang

5,090,585,085

 

5,090,585,085

4,736,383,046

 

4,736,383,046

23

Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp HG

879,746,366

 

879,746,366

878,166,039

 

878,166,039

24

Trung tâm Xúc tiến thương mại tỉnh Hậu Giang

1,364,185,000

 

1,364,185,000

1,364,153,822

 

1,364,153,822

25

Sở Công thương tỉnh Hậu Giang

15,403,662,000

10,289,602,000

5,114,060,000

10,783,755,800

5,904,761,000

4,878,994,800

26

Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng Hậu Giang

806,432,106

 

806,432,106

798,432,106

 

798,432,106

27

Trung tâm Thông tin và ứng dụng KHCN tỉnh Hậu Giang

1,430,000,000

 

1,430,000,000

1,429,999,598

 

1,429,999,598

28

Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hậu Giang

31,889,243,630

9,016,936,000

22,872,307,630

15,283,468,334

8,024,542,000

7,258,926,334

29

Sở Tài chính

17,643,499,701

10,093,247,000

7,550,252,701

16,928,161,682

10,012,283,000

6,915,878,682

30

Sở Xây dựng

15,481,415,471

5,671,313,000

9,810,102,471

15,290,849,065

5,535,998,000

9,754,851,065

31

Ban An toàn giao thông tỉnh Hậu Giang

3,867,397,471

 

3,867,397,471

3,638,943,087

 

3,638,943,087

32

Đoạn Quản lý Giao thông Thủy bộ tỉnh Hậu Giang

999,237,000

 

999,237,000

999,193,410

 

999,193,410

33

Thanh tra Giao thông Vận tải tỉnh Hậu Giang

4,887,734,746

 

4,887,734,746

4,868,162,283

 

4,868,162,283

34

Văn phòng Sở Giao thông Vận tải tỉnh Hậu Giang

143,032,883,00 0

134,391,634,000

8,641,249,000

106,246,691,227

97,682,275,000

8,564,416,227

35

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành

1,200,441,187

 

1,200,441,187

1,173,150,678

 

1,173,150,678

36

Trường THPT Tầm Vu 2

6,715,204,019

 

6,715,204,019

6,636,050,982

 

6,636,050,982

37

Trường Cao đẳng Cộng đồng Hậu Giang

9,324,843,000

700,000,000

8,624,843,000

8,651,346,000

557,346,000

8,094,000,000

38

Trường Dạy trẻ khuyết tật tỉnh Hậu Giang

1,671,659,000

 

1,671,659,000

1,649,259,841

 

1,649,259,841

39

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Him Lam

9,777,053,000

 

9,777,053,000

9,584,759,078

 

9,584,759,078

40

Trường phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh Hậu Giang

6,455,968,000

 

6,455,968,000

6,426,237,995

 

6,426,237,995

41

Trường THPT Tầm Vu 1

5,288,701,395

 

5,288,701,395

5,236,583,302

 

5,236,583,302

42

Trường Trung cấp Kinh tế - Kỹ thuật tỉnh Hậu Giang

1,964,442,000

 

1,964,442,000

1,960,134,495

 

1,960,134,495

43

Trường Trung học phổ thông Lương Tâm

1,974,511,482

 

1,974,511,482

1,969,250,269

 

1,969,250,269

44

Trường Trung học Phổ thông Cây Dương

6,480,502,000

 

6,480,502,000

6,399,676,906

 

6,399,676,906

45

Trường Trung học Phổ thông Chiêm Thành Tấn

3,042,305,059

 

3,042,305,059

3,017,673,753

 

3,017,673,753

46

Trường THPT Lê Quý Đôn

4,116,641,456

 

4,116,641,456

4,116,638,721

 

4,116,638,721

47

Trường THPT chuyên Vị Thanh

6,943,854,656

 

6,943,854,656

6,874,115,561

 

6,874,115,561

48

Trường THPT Hòa An

3,674,264,591

 

3,674,264,591

3,636,638,641

 

3,636,638,641

49

Trường Trung học phổ thông Vị Thủy

5,100,545,495

 

5,100,545,495

5,094,224,438

 

5,094,224,438

50

Trường THPT Lê Hồng Phong

2,724,937,470

 

2,724,937,470

2,706,478,792

 

2,706,478,792

51

Trường THPT Long Mỹ

8,334,329,155

 

8,334,329,155

8,279,348,097

 

8,279,348,097

52

Trường THPT Lương Thế Vinh

4,314,972,543

 

4,314,972,543

4,311,912,630

 

4,311,912,630

53

Trường THPT Nguyễn Minh Quang

5,358,896,355

 

5,358,896,355

5,219,860,668

 

5,219,860,668

54

Trường THPT Phú Hữu

2,295,342,739

 

2,295,342,739

2,291,511,364

 

2,291,511,364

55

Trường THPT Tầm Vu 3

7,385,689,720

 

7,385,689,720

7,338,921,344

 

7,338,921,344

56

Trường Trung học Phổ thông Tân Long

2,168,049,862

 

2,168,049,862

2,168,049,862

 

2,168,049,862

57

Trường THPT Tân Phú

2,958,865,828

 

2,958,865,828

2,888,273,591

 

2,888,273,591

58

Trường THPT Trường Long Tây

1,750,282,929

 

1,750,282,929

1,741,382,636

 

1,741,382,636

59

Trường THPT Vị Thanh

7,192,337,235

 

7,192,337,235

7,119,733,513

 

7,119,733,513

60

Trường Trung học Phổ thông Ngã Sáu

4,056,296,068

 

4,056,296,068

3,973,944,995

 

3,973,944,995

61

Trường THPT Tây Đô

2,267,644,104

 

2,267,644,104

2,267,644,104

 

2,267,644,104

62

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Châu Thành A

1,307,643,123

 

1,307,643,123

1,250,175,440

 

1,250,175,440

63

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Long Mỹ

1,503,835,000

 

1,503,835,000

1,503,835,000

 

1,503,835,000

64

Trung tâm Giáo dục thường xuyên huyện Vị Thủy

1,273,875,000

 

1,273,875,000

1,164,857,177

 

1,164,857,177

65

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Hậu Giang

1,087,756,000

 

1,087,756,000

1,079,897,510

 

1,079,897,510

66

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên thị xã Vị Thanh

1,025,801,000

 

1,025,801,000

1,019,431,633

 

1,019,431,633

67

Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học Hậu Giang

961,535,000

 

961,535,000

946,046,067

 

946,046,067

68

Trung tâm Giáo dục Thường xuyên huyện Phụng Hiệp

1,165,228,999

 

1,165,228,999

1,158,021,464

 

1,158,021,464

69

Trung tâm Giáo dục thường xuyên TX Ngã Bảy

1,299,693,081

 

1,299,693,081

1,199,752,003

 

1,199,752,003

70

Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hậu Giang

144,749,323,880

55,903,585,000

88,845,738,880

137,888,535,258

52,579,583,000

85,308,952,258

71

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hậu Giang

28,408,715,000

 

28,408,715,000

28,408,715,000

 

28,408,715,000

72

Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành

7,214,815,000

 

7,214,815,000

7,214,815,000

 

7,214,815,000

73

Bệnh viện Lao và Bệnh Phổi tỉnh Hậu Giang

4,351,975,000

 

4,351,975,000

4,339,451,660

 

4,339,451,660

74

Ban quản lý Dự án phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hậu Giang

106,730,000

 

106,730,000

105,621,540

 

105,621,540

75

Ban quản lý Dự án Hỗ trợ y tế vùng ĐBSCL tỉnh Hậu Giang

114,865,000

 

114,865,000

114,864,820

 

114,864,820

76

Bệnh viện Đa khoa thị xã Ngã Bảy

11,142,881,000

 

11,142,881,000

11,139,090,000

 

11,139,090,000

77

Bệnh viện Đa khoa thành phố Vị Thanh

3,966,190,000

 

3,966,190,000

3,914,969,824

 

3,914,969,824

78

Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành A

4,181,497,738

 

4,181,497,738

4,152,038,349

 

4,152,038,349

79

Bệnh viện Đa khoa huyện Long Mỹ

11,901,728,000

 

11,901,728,000

11,901,728,000

 

11,901,728,000

80

Bệnh viện Đa khoa huyện Phụng Hiệp

3,901,916,308

 

3,901,916,308

3,891,867,470

 

3,891,867,470

81

Bệnh viện Đa khoa huyện Vị Thủy

4,186,791,557

 

4,186,791,557

4,157,046,755

 

4,157,046,755

82

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm tỉnh Hậu Giang

2,688,117,110

 

2,688,117,110

2,684,885,351

 

2,684,885,351

83

Văn phòng Chi Cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hậu Giang

6,457,908,151

 

6,457,908,151

6,456,605,546

 

6,456,605,546

84

Trung tâm Pháp y tỉnh Hậu Giang

550,192,000

 

550,192,000

550,192,000

 

550,192,000

85

Trung tâm Y tế huyện Châu Thành

7,708,868,501

 

7,708,868,501

7,516,279,926

 

7,516,279,926

86

Trung tâm Chăm sóc Sức khỏe Sinh sản tỉnh Hậu Giang

4,207,091,595

 

4,207,091,595

4,202,663,603

 

4,202,663,603

87

Trung tâm Dân số - KH hóa gia đình huyện Long Mỹ

463,976,000

 

463,976,000

463,973,017

 

463,973,017

88

Trung tâm Dân sổ - KH hóa gia đình huyện Phụng Hiệp

440,544,000

 

440,544,000

440,511,439

 

440,511,439

89

Trung tâm Dân số - KH hóa gia đình TX Ngã Bảy

296,573,000

 

296,573,000

296,573,000

 

296,573,000

90

Trung tâm Dân số - KH hóa gia đình TP Vị Thanh

389,791,000

 

389,791,000

389,283,133

 

389,283,133

91

Trung tâm Dân số - KH hóa gia đình huyện Châu Thành

378,147,000

 

378,147,000

377,593,767

 

377,593,767

92

Trung tâm Giám định Y khoa Hậu Giang

914,209,754

 

914,209,754

899,167,200

 

899,167,200

93

Trung tâm Kiểm nghiệm Dược Phẩm Mỹ phẩm Hậu Giang

1,379,618,892

 

1,379,618,892

1,353,730,123

 

1,353,730,123

94

Trung tâm phòng chống bệnh Xã hội tỉnh Hậu Giang

3,817,559,253

 

3,817,559,253

3,814,138,916

 

3,814,138,916

95

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hậu Giang

4,362,211,184

 

4,362,211,184

4,341,291,561

 

4,341,291,561

96

Trung tâm Truyền thông Giáo dục sức khỏe tỉnh Hậu Giang

1,443,821,345

 

1,443,821,345

1,428,589,574

 

1,428,589,574

97

Trung tâm Y tế dự phòng huyện Châu Thành A

7,571,149,131

 

7,571,149,131

7,563,866,498

 

7,563,866,498

98

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Vị Thủy

7,124,275,072

 

7,124,275,072

7,107,011,360

 

7,107,011,360

99

Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hậu Giang

7,357,412,028

 

7,357,412,028

7,334,402,602

 

7,334,402,602

100

Trung tâm Y tế Dự phòng TP Vị Thanh

5,755,037,143

 

5,755,037,143

5,753,082,924

 

5,753,082,924

101

Trung tâm Y tế Dự phòng thị xã Ngã Bảy

4,770,104,000

 

4,770,104,000

4,770,103,800

 

4,770,103,800

102

Trung tâm y tế Dự phòng huyện Long Mỹ

10,903,377,057

 

10,903,377,057

10,903,364,843

 

10,903,364,843

103

Trung tâm Y tế Dự phòng huyện Phụng Hiệp

12,111,904,534

 

12,111,904,534

11,878,432,853

 

11,878,432,853

104

Trung tâm Dân số - KH hóa GĐ huyện Châu Thành A

300,455,000

 

300,455,000

300,454,777

 

300,454,777

105

Trung tâm Dân số - KH hóa gia đình huyện Vị Thủy

325,547,000

 

325,547,000

325,547,000

 

325,547,000

106

Văn Phòng Sở Y tẽ tỉnh Hậu Giang

127,370,033,643

 

127,370,033,643

126,018,272,019

 

126,018,272,019

107

Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội tỉnh Hậu Giang

2,963,044,000

 

2,963,044,000

2,811,174,750

 

2,811,174,750

108

Trung tâm giới thiệu việc làm Hậu Giang

2,182,900,000

1,154,500,000

1,028,400,000

2,182,900,000

1,154,500,000

1,028,400,000

109

Trường Trung cấp nghề Ngã Bảy

7,903,201,315

 

7,903,201,315

7,858,481,116

 

7,858,481,116

110

Trường Trung cấp nghề tỉnh Hậu Giang

12,512,627,040

 

12,512,627,040

12,206,562,190

 

12,206,562,190

111

Văn phòng Sở Lao động thương binh và Xã hội

33,678,306,317

21,264,928,000

12,413,378,317

29,893,388,602

18,068,354,500

11,825,034,102

112

Bảo Tàng tỉnh Hậu Giang

1,635,333,000

 

1,635,333,000

1,635,240,000

 

1,635,240,000

113

Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnh Hậu Giang

3,429,219,000

 

3,429,219,000

3,429,199,000

 

3,429,199,000

114

Thư viện tỉnh Hậu Giang

1,868,608,992

 

1,868,608,992

1,841,245,714

 

1,841,245,714

115

Trung tâm Văn hóa tinh Hậu Giang

2,774,112,000

 

2,774,112,000

2,753,133,029

 

2,753,133,029

116

Trường Nghiệp vụ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hậu Giang

1,202,818,401

 

1,202,818,401

1,190,425,890

 

1,190,425,890

117

Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao Hậu Giang

5,205,531,000

 

5,205,531,000

5,205,531,000

 

5,205,531,000

118

Trung tâm Phát hành Phim và chiếu bóng Hậu Giang

741,955,000

 

741,955,000

736,968,016

 

736,968,016

119

Trung tâm Thông tin Xúc tiến du lịch Hậu Giang

1,020,091,622

 

1,020,091,622

1,019,413,957

 

1,019,413,957

120

Văn Phòng Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

75,112,407,926

66,649,385,000

8,463,022,926

67,401,572,087

59,207,839,100

8,193,732,987

121

Chi cục Bảo vệ Môi trường tỉnh Hậu Giang

3,885,362,826

 

3,885,362,826

3,817,372,931

 

3,817,372,931

122

Chi cục Quản lý Đất đai tỉnh Hậu Giang

1,667,100,000

 

1,667,100,000

1,667,100,000

 

1,667,100,000

123

Trung tâm Công nghệ thông tin

1,081,400,000

 

1,081,400,000

1,081,400,000

 

1,081,400,000

124

Trung tâm Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường tỉnh Hậu Giang

94,200,000

 

94,200,000

94,200,000

 

94,200,000

125

Trung tâm Phát triển quỹ đất Hậu Giang

40,893,217,000

40,622,242,000

270,975,000

38,370,557,000

38,343,467,000

27,090,000

126

Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường tỉnh Hậu Giang

1,099,123,000

 

1,099,123,000

1,099,111,656

 

1,099,111,656

127

Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh Hậu Giang

1,284,264,000

 

1,284,264,000

1,284,264,000

 

1,284,264,000

128

Văn phòng Sở Tài nguyên và Môi trường

60,825,317,292

10,579,340,000

50,245,977,292

27,471,238,384

6,536,724,000

20,934,514,384

129

Trung tâm Công nghệ thông tin và truyền thông tỉnh Hậu Giang

382,295,000

 

382,295,000

379,701,886

 

379,701,886

130

Văn phòng Sở Thông tin và truyền thông

9,278,648,695

6,149,739,000

3,128,909,695

9,233,009,275

6,147,616,000

3,085,393,275

131

Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Hậu Giang

7,570,136,000

 

7,570,136,000

7,558,716,647

 

7,558,716,647

132

Ban Tôn Giáo tỉnh Hậu Giang

2,281,197,000

 

2,281,197,000

2,280,801,051

 

2,280,801,051

133

Chi Cục văn thư - Lưu trữ tỉnh Hậu Giang

1,197,360,000

 

1,197,360,000

1,193,758,047

 

1,193,758,047

134

Văn phòng Sở Nội vụ

17,311,035,600

12,611,300,000

4,699,735,600

15,031,172,750

10,338,886,600

4,692,286,150

135

Thanh tra tỉnh

3,899,488,152

 

3,899,488,152

3,894,488,152

 

3,894,488,152

136

Đài phát thanh và truyền hình

51,351,296,407

43,559,640,000

7,791,656,407

45,721,811,722

38,098,520,000

7,623,291,722

137

Liên minh hợp tác xã

3,633,825,068

1,117,000,000

2,516,825,068

3,622,538,000

1,116,293,000

2,506,245,000

138

Ban Dân tộc

7,311,486,450

2,297,463,000

5,014,023,450

6,691,520,135

2,297,441,000

4,394,079,135

139

Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hậu Giang

306,805,120,100

304,267,653,800

2,537,466,300

259,973,490,778

257,569,628,200

2,403,862,578

140

Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp Hậu Giang

1,908,275,037

 

1,908,275,037

1,904,943,623

 

1,904,943,623

141

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

2,871,933,000

 

2,871,933,000

2,848,882,161

 

2,848,882,161

142

Đoàn Khối các cơ quan tỉnh

793,337,000

 

793,337,000

793,336,221

 

793,336,221

143

Đoàn khối Doanh nghiệp tỉnh Hậu Giang

673,092,000

 

673,092,000

673,092,000

 

673,092,000

144

Tỉnh Đoàn Hậu Giang

5,715,970,044

2,790,000,000

2,925,970,044

5,403,085,458

2,519,540,000

2,883,545,458

145

Hội Liên hiệp phụ nữ

2,219,106,000

 

2,219,106,000

2,218,925,128

 

2,218,925,128

146

Hội Nông dân

2,633,809,000

 

2,633,809,000

2,632,825,324

 

2,632,825,324

147

Hội Cựu chiến binh

1,769,618,000

 

1,769,618,000

1,740,101,138

 

1,740,101,138

148

Liên hiệp các hội khoa học và kỹ thuật

265,103,000

 

265,103,000

260,110,106

 

260,110,106

149

Liên hiệp các tổ chức hữu nghị

795,548,000

 

795,548,000

795,527,453

 

795,527,453

150

Hội Nhà báo

379,863,175

 

379,863,175

379,863,175

 

379,863,175

151

Hội Luật gia

187,200,000

 

187,200,000

182,073,040

 

182,073,040

152

Hội Chữ thập đỏ

1,446,734,000

 

1,446,734,000

1,446,731,790

 

1,446,731,790

153

Hội Người cao tuổi

232,601,000

 

232,601,000

231,642,568

 

231,642,568

154

Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin

298,280,000

 

298,280,000

298,023,754

 

298,023,754

155

Hội Cựu thanh niên xung phong

129,246,000

 

129,246,000

128,131,800

 

128,131,800

156

Hội Bảo trợ người tàn tật và trẻ mồ côi

300,243,000

 

300,243,000

300,190,365

 

300,190,365

157

Hội Khuyến học

339,600,000

 

339,600,000

334,531,841

 

334,531,841

158

Công an tỉnh

55,517,146,900

24,422,939,000

31,094,207,900

34,446,264,000

10,269,108,000

24,177,156,000

159

Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh

79,912,879,000

45,201,828,000

34,711,051,000

74,646,466,000

40,019,623,000

34,626,843,000

160

Trường Chính trị tỉnh Hậu Giang

22,285,352,000

13,039,254,000

9,246,098,000

18,446,206,910

9,263,094,000

9,183,112,910

161

Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh Hậu Giang

1,503,632,498

 

1,503,632,498

1,157,609,211

 

1,157,609,211

162

Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Hậu Giang

200,000,000

 

200,000,000

200,000,000

 

200,000,000

163

Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng

24,317,426,988

13,566,924,000

10,750,502,988

22,942,251,932

13,537,865,000

9,404,386,932

164

Ban quản lý Dự án cải cách hành chính tỉnh Hậu Giang

600,506,555

 

600,506,555

554,110,100

 

554,110,100

165

Ban Quản lý Khu Nông nghiệp Ứng dụng công nghệ cao huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

3,206,697,099

 

3,206,697,099

1,798,463,099

 

1,798,463,099

166

Quỹ Phát triển đất tỉnh Hậu Giang

940,400,000

 

940,400,000

940,400,000

 

940,400,000

167

Trung tâm Nông nghiệp Mùa Xuân

5,547,224,000

 

5,547,224,000

5,419,212,038

 

5,419,212,038

168

Hội Làm vườn tinh Hậu Giang

42,260,000

 

42,260,000

42,260,000

 

42,260,000

169

Văn phòng Tỉnh ủy

158,047,645,774

158,047,645,774

 

155,628,416,300

155,628,416,300

 

170

Báo Hậu Giang

8,383,052,000

8,383,052,000

 

8,213,577,000

8,213,577,000

 

171

Sở Y tế

10,800,000,000

10,800,000,000

 

5,874,980,000

5,874,980,000

 

172

Công ty Cấp thoát nước CTĐT HG

11,711,499,000

11,711,499,000

 

34,044,520,000

34,044,520,000

 

173

Ban QLDA-ĐTXD công trình Giao thông

53,517,769,753

53,517,769,753

 

39,691,915,000

39,691,915,000

 

174

Ban QLDA-ĐTXD công trình Y tế

13,138,515,156

13,138,515,156

 

7,110,604,736

7,110,604,736

 

175

Ban QLDA-ĐTXD Trường học

19,025,348,600

19,025,348,600

 

8,162,892,000

8,162,892,000

 

176

Ban QLDA-ĐTXD Nông nghiệp

182,344,000

182,344,000

 

0

 

 

177

Các đơn vị khác

0

 

 

0

 

 

II

Các sở, ban ngành tỉnh cấp bằng lệnh chi

455,413,349,087

0

455,413,349,087

1,251,891,122,787

647,583,711,513

604,307,411,274

1

Bảo hiểm xã hội Hậu Giang

5,500,275,131

 

5,500,275,131

9,686,060,682

 

9,686,060,682

2

Cục Thi Hành án Dân sự Hậu Giang

28,100,000

 

28,100,000

28,100,000

 

28,100,000

3

Cục Thống kê Hậu Giang

97,500,000

 

97,500,000

97,500,000

 

97,500,000

4

Cục Thuế tỉnh Hậu Giang

21,600,000

 

21,600,000

21,600,000

 

21,600,000

5

Kho bạc Nhà nước Hậu Giang

102,694,500,000

 

102,694,500,000

102,694,500,000

 

102,694,500,000

6

Liên đoàn Lao động Hậu Giang

38,700,000

 

38,700,000

38,700,000

 

38,700,000

7

Tòa án nhân dân Hậu Giang

19,600,000

 

19,600,000

19,600,000

 

19,600,000

9

Viện Kiểm sát nhân dân Hậu Giang

15,600,000

 

15,600,000

15,600,000

 

15,600,000

10

Văn phòng Tỉnh ủy

42,777,769,000

 

42,777,769,000

43,312,212,598

 

43,312,212,598

11

Hội nông dân (Quỹ hỗ trợ nông dân)

500,000,000

 

500,000,000

500,000,000

 

500,000,000

12

Chi trả nợ (Phòng GD HG thuộc CN NHPT KV Cần Thơ Hậu Giang)

37,632,800,000

 

37,632,800,000

37,632,800,000

 

37,632,800,000

15

Nân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện Vị Thủy(hỗ trợ LS)

19,457,490

 

19,457,490

19,457,490

 

19,457,490

21

Thông tấn xã Việt Nam (trợ cấp tết)

600,000

 

600,000

600,000

 

600,000

22

Quỹ Phát triển đất (Cấp vốn Điều lệ)

4,000,000,000

 

4,000,000,000

4,000,000,000

 

4,000,000,000

23

Quỹ bảo hộ Công dân và Pháp nhân việt Nam ở nước ngoài

66,847,466

 

66,847,466

66,847,466

 

66,847,466

33

Chi chuyển nguồn sang năm sau

0

 

 

837,483,758,564

647,583,711,513

189,900,047,051

34

Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh

1,000,000,000

 

1,000,000,000

1,000,000,000

 

1,000,000,000

37

Ghi thu ghi chi ngân sách tỉnh

261,000,000,000

 

261,000,000,000

212,724,605,048

0

212,724,605,048

38

Hoàn trả thuế

 

 

 

2,549,180,939

 

2,549,180,939

III

Trợ cấp ngân sách huyện

1,441,557,000,000

0

1,441,557,000,000

1,982,014,280,402

0

1,982,014,280,402

1

Vị Thanh

151,173,000,000

 

151,173,000,000

213,580,796,200

 

213,580,796,200

2

Châu Thành A

180,941,000,000

 

180,941,000,000

241,804,384,000

 

241,804,384,000

3

Châu Thành

167,052,000,000

 

167,052,000,000

240,015,274,000

 

240,015,274,000

4

Phụng Hiệp

311,299,000,000

 

311,299,000,000

441,748,281,000

 

441,748,281,000

5

Ngã Bảy

176,371,000,000

 

176,371,000,000

229,486,564,118

 

229,486,564,118

6

Vị Thủy

188,950,000,000

 

188,950,000,000

256,525,617,000

 

256,525,617,000

7

Long Mỹ

265,771,000,000

 

265,771,000,000

358,853,364,084

 

358,853,364,084

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 51

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NS CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH TỪNG HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH NĂM 2012
Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh

Dự toán năm 2012

 

 

 

Quyết toán năm 2012

 

 

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

Tổng số

Bao gồm

 

 

So sánh QT/DT

Bổ sung cân đối

Bổ sung mục tiêu

 

Bổ sung cân đối

Bổ sung mục tiêu

 

Tổng số

Trong đó: vốn ngoài nước

Tổng số

Trong đó: vốn ngoài nước

A

B

1

2

3

4

6

7

8

9

10

 

Tổng số

1,441,557

913,798

527,759

 

1,982,013

913,251

1,068,762

 

137.49

1

Vị Thanh

151,173

98,772

52,401

 

213,581

98,719

114,862

 

141.28

2

Châu Thành A

180,941

110,447

70,494

 

241,804

110,364

131,440

 

133.64

3

Châu Thành

167,052

102,495

64,557

 

240,016

102,433

137,583

 

143.68

4

Phụng Hiệp

311,299

192,747

118,552

 

441,748

192,617

249,131

 

141.90

5

Ngã Bảy

176,371

93,783

82,588

 

229,486

93,740

135,746

 

130.12

6

Vị Thủy

188,950

132,075

56,875

 

256,525

131,997

124,528

 

135.76

7

Long Mỹ

265,771

183,479

82,292

 

358,853

183,381

175,472

 

135.02

 

PHỤ LỤC SỐ 6 - BIỂU SỐ 54

QUYẾT TOÁN HUY ĐỘNG ĐẦU TƯ THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 3 ĐIỀU 8 LUẬT NSNN NĂM 2012
Kèm theo Nghị quyết số 17/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Hậu Giang)

Đvt: triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2012

Quyết toán năm 2012

Ghi chú

A

B

1

2

3

1

- Vốn đầu tư XDCB trong nước của NS cấp tỉnh (không kể vốn đầu tư bổ sung theo mục tiêu không có tính chất ổn định thường xuyên từ ngân sách Trung ương cho ngân sách cấp tỉnh)

 

 

 

2

- Mức tối đa được huy động theo chế độ

 

 

 

3

Tổng dư nợ huy động đến thời điểm báo cáo

 

510,526

 

 

Gồm:

 

 

 

 

- Trái phiếu công trình

 

 

 

 

- Ngân hàng Phát triển

 

360,526

 

 

- Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

 

150,000

 

4

Số trả nợ vốn huy động trong năm (cả gốc và lãi)

139,624

140,308

 

 

Gồm:

 

 

 

 

- Trả trái phiếu công trình

 

 

 

 

- Trả nợ gốc và lãi cho Ngân hàng Phát triển

37,624

37,633

 

 

- Trả nợ gốc và phí Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

102,000

102,675

 

5

Mức vốn huy động trong năm

290,000

290,000

 

 

Gồm:

 

 

 

 

- Trái phiếu công trình

 

 

 

 

- Ngân hàng Phát triển khu vực Cần Thơ - Hậu Giang

140,000

140,000

 

 

- Tạm ứng vốn Kho bạc Nhà nước

150,000

150,000