Nghị quyết 137/2013/NQ-HĐND thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm (2013 – 2015) của tỉnh Đồng Tháp quản lý và phân bổ
Số hiệu: 137/2013/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp Người ký: Lê Vĩnh Tân
Ngày ban hành: 05/12/2013 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Tài chính, Thương mại, đầu tư, chứng khoán, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH
ĐỒNG THÁP
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 137/2013/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2013

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 03 NĂM (2013 – 2015) CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 19/CT-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 và kế hoạch đầu tư từ ngân sách nhà nước 3 năm 2013 - 2015;

Sau khi xem xét Tờ trình số 90 /TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua phương án điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm 2013 -2015 của tỉnh quản lý và phân bổ; Báo cáo thẩm tra số 55/BC- HĐND ngày 29 tháng 12 năm 2013 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển (ĐTPT) 03 năm 2013 - 2015 của tỉnh quản lý và phân bổ, với những nội dung như sau:

Tổng vốn trong cân đối ngân sách địa phương (NSTT, XSKT, TSDĐ) là: 3.540 tỷ đồng, phương án phân bổ như sau:

1. Vốn cân đối ngân sách địa phương (NSĐP): 2.340 tỷ đồng

a) Dự kiến huy động: vốn ngân sách tập trung 1.281 tỷ đồng; vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất 1.059 tỷ đồng.

b) Dự kiến phân cấp và bố trí như sau: cấp tỉnh quản lý là 630 tỷ đồng (NSTT); cấp huyện quản lý là 1.710 tỷ đồng (bao gồm: vốn NSTT 651 tỷ đồng; vốn từ thu tiền sử dụng đất 1.059 tỷ đồng).

Bố trí cho các lĩnh vực:

- Vốn đầu tư lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề là 467,4 tỷ đồng (cấp tỉnh là 134,4 tỷ đồng, cấp huyện là 337 tỷ đồng);

- Vốn đầu tư lĩnh vực khoa học công nghệ là 91,359 tỷ đồng (cấp tỉnh là 91,359 tỷ đồng).

Riêng vốn NSTT do cấp tỉnh quản lý (630 tỷ đồng); dự kiến như sau:

- Vốn chuẩn bị đầu tư: 27,336 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 4,34%;

- Vốn chuẩn bị thực hiện đầu tư (CBTHĐT) và thực hiện đầu tư (THĐT): 602,664 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 95,66%; dự kiến cân đối cho 125 công trình (70 công trình chuyển tiếp, 55 công trình khởi công mới); gồm:

+ Nông - Lâm - Thuỷ lợi: 137,973 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 69 công trình (53 công trình chuyển tiếp, 16 công trình khởi công mới);

+ Giao thông: 30 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 4 công trình (3 công trình chuyển tiếp, 1 công trình khởi công mới);

+ Giáo dục và Đào tạo: 130,4 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 7 công trình (3 công trình chuyển tiếp, 4 công trình khởi công mới);

+ Khoa học công nghệ, Điền tra cơ bản, bảo vệ môi trường: 87,564 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 12 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 10 công trình khởi công mới);

+ Cấp nước, dịch vụ công cộng: 29,195 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 4 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 2 công trình khởi công mới);

+ An ninh - Quốc phòng: 128,750 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 17 công trình (5 công trình chuyển tiếp, 12 công trình khởi công mới);

+ Quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể, Hiệp hội: 58,782 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 12 công trình (2 công trình chuyển tiếp, 10 công trình khởi công mới).

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 01: DC. NSTT 2013 - 2015 đính kèm)

2. Vốn xổ số kiến thiết:

Tổng vốn ĐTPT 03 năm 2013 - 2015 dự kiến huy động là: 1.200 tỷ đồng, dự kiến cân đối cho 156 công trình (89 công trình chuyển tiếp, 67 công trình khởi công mới). Bao gồm:

a) Tỉnh trực tiếp quản lý: 880,832 tỷ đồng; chiếm 73,40% tổng vốn, dự kiến cân đối cho 92 công trình (62 công trình chuyển tiếp, 30 công trình khởi công mới);

b) Huyện trực tiếp quản lý: 319,168 tỷ đồng; chiếm 26,60% tổng vốn, dự kiến cân đối cho 64 công trình (27 công trình chuyển tiếp, 37 công trình khởi công mới).

Cụ thể phân bổ theo từng lĩnh vực như sau:

- Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo: 533,460 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 44,46%, dự kiến cân đối cho 102 công trình (60 công trình chuyển tiếp, 42 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 261,392 tỷ đồng; chiếm 49%, dự kiến cân đối cho 56 công trình (45 công trình chuyển tiếp, 11 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 272,068 tỷ đồng; chiếm 51%, dự kiến cân đối cho 46 công trình (15 công trình chuyển tiếp, 31 công trình khởi công mới).

- Lĩnh vực Y tế: 233,790 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 19,48%, dự kiến cân đối cho 12 công trình (7 công trình chuyển tiếp, 5 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 233,790 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 100%, dự kiến cân đối cho 12 công trình (7 công trình chuyển tiếp, 5 công trình khởi công mới).

- Lĩnh vực Văn hóa - Xã hội (VH-XH): 112,6 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 9,38%, dự kiến cân đối cho 25 công trình (18 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 111,4 tỷ đồng; chiếm 98,93%, dự kiến cân đối cho 13 công trình (6 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 1,2 tỷ đồng; chiếm 1,07%, dự kiến cân đối cho 12 công trình chuyển tiếp; giữ nguyên không thay đổi.

- Lĩnh vực Giao thông: 320,150 tỷ đồng, chiếm tỷ lệ 26,68%, dự kiến cân đối cho 17 công trình (4 công trình chuyển tiếp, 13 công trình khởi công mới); trong đó:

+ Tỉnh trực tiếp quản lý: 274,250 tỷ đồng; chiếm 85,66%, dự kiến cân đối cho 11 công trình (4 công trình chuyển tiếp, 7 công trình khởi công mới);

+ Huyện trực tiếp quản lý: 45,9 tỷ đồng; chiếm 14,34%, dự kiến cân đối cho 06 công trình (chuyển từ nguồn vốn NSTT sang).

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 02: DC. XSKT 2013 -2015 đính kèm)

3. Phương án điều chỉnh kế hoạch vốn từ nguồn huy động khác:

Tổng nguồn vốn huy động khác (vượt thu xổ số kiến thiết, NSTW hỗ trợ có mục tiêu, chương trình MTQG, ODA, TPCP, TPCP bổ sung) dự kiến 03 năm 2013 - 2015 là 3.939,047 tỷ đồng, dự kiến bố trí 154 dự án.

(Danh mục công trình cụ thể theo biểu số 03: VỐN HUY ĐỘNG KHÁC đính kèm)

Điều 2. Bãi bỏ khoản 1, Điều 1 Nghị quyết số 88/2012/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển 03 năm 2013 - 2015 và kế hoạch năm 2013 bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và phân bổ.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBTVQH, VPCP (I, II);
- Cục kiểm tra văn bản (BTP);
- Ban chỉ đạo Tây nam bộ;
- TT.TU, UBND, UBMTTQ VN Tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh;
- Các Sở: Tài chính, KHĐT;
- TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Lê Vĩnh Tân


TH. KH ĐTPT 13-15

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 - 2015 DO TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND. ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị tính: Triệu đng

TT

Nội dung

Dự kiến điều chỉnh KH 2013 - 2015

Tổng số

Trong đó

KH 2013

KH 2014

KH 2015

 

TỔNG SỐ

3,540,000

1,194,000

1,173,000

1,173,000

A

VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

2,340,000

794,000

773,000

773,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

467,400

151,400

158,000

158,000

 

- Lĩnh vực Khoa học và công nghệ

87,564

29,564

29,000

29,000

 

 

 

 

 

 

I

CẤP TỈNH QUẢN LÝ (VỐN NSTT )

630,000

210,000

210,000

210,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

130,400

40,400

45,000

45,000

 

- Lĩnh vực Khoa học và công nghệ

87,564

29,564

29,000

29,000

I.1

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

27,336

7,336

10,000

10,000

I.2

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

602,664

202,664

200,000

200,000

1)

- Nông - Lâm - Thủy lợi

137,973

53,873

30,300

53,800

2)

- Giao thông

30,000

30,000

 

 

3)

- Giáo dục và Đào tạo

130,400

40,400

45,000

45,000

4)

- KHCN, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

87,564

29,564

29,000

29,000

5)

- Cấp nước, dịch vụ công cộng

29,195

16,895

7,300

5,000

6)

- An ninh - Quc phòng

128,750

24,550

60,000

44,200

7)

- Quản lý Nhà nước - Đảng đoàn thể - Hiệp hội

58,782

7,382

28,400

23,000

II

CẤP HUYỆN QUẢN LÝ (*)

1,710,000

584,000

563,000

563,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề

337,000

111,000

113,000

113,000

II.1

VỐN NGÂN SÁCH TẬP TRUNG

651,000

225,000

213,000

213,000

II.2

VỐN TỪ NGUỒN THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

1,059,000

359,000

350,000

350,000

B

VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT

1,200,000

400,000

400,000

400,000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

880,832

286,732

281,600

312,500

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

319,168

113,268

118,400

87,500

 

Bao gồm

 

 

 

 

I

Lĩnh vực GDĐT

533,460

233,460

150,000

150,000

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

261,392

121,392

70,000

70,000

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

272,068

112,068

80,000

80,000

II

Lĩnh vực Y tế

233,790

53,790

90,000

90,000

 

- Tỉnh trực tiếp quản lý

233,790

53,790

90,000

90,000

 

- HT có MT cho huyện, thị xã, thành phố

 

 

 

 

 

Biểu số 01

DC. NSTT 13 - 15

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 – 2015 CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (NGHỊ QUYẾT 88)

(Vốn Ngân sách tập trung)

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Dự kiến kế hoạch đầu tư:

KH 3 năm 2013-2015

KH 2013

KH 2014

KH 2015

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

3.902.718

2,217,315

630.000

502,165

210,000

867,850

210,000

847,300

210.000

A

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

30,000

27,336

27,336

7,336

7,336

10,000

10,000

10,000

10,000

B

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

3,872,718

2,189,979

602,664

494,829

202,664

857,850

200,000

837,300

200,000

1

- Nông - Lâm - Thuỷ lợi

 

 

 

 

1,014,267

610,615

137,973

175,015

53,873

238,300

30,300

197,300

53,800

2

- Giao thông

 

 

 

 

227,365

150,700

30,000

66,700

30,000

47,400

 

36,600

 

3

- Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

464,851

146,400

130,400

40,400

40,400

45,000

45,000

61,000

45,000

4

- Khoa học công nghệ, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

 

 

 

 

122,226

87,564

87,564

29,564

29,564

29,000

29,000

29,000

29,000

5

- Cấp nước, dịch vụ công cộng

 

 

 

 

1,661,332

888,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

424.000

5,000

6

- An ninh - Quc phòng

 

 

 

 

289,327

227,150

128,750

67,150

24,550

99,600

60,000

60,400

44,200

7

- Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

93,350

79,160

58,782

11,610

7,382

38,550

28,400

29,000

23,000

 

DANH MỤC DỰ ÁN 03 NĂM 2013 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

 

 

 

 

30,000

27,336

27,336

7,336

7,336

10,000

10,000

10,000

10,000

B

VỐN CBTH ĐẦU TƯ VÀ THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

 

 

 

 

3,872,718

2,189,979

602,664

494,829

202,664

857,850

200,000

837,300

200,000

I

Nông - Lâm - Thủy lợi

 

 

 

 

1.014,267

610,615

137,973

175,015

53,873

238,300

30,300

197,300

53,800

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

125,225

108,550

26,210

108,550

26,210

 

 

 

 

1

- Đối ứng Chương trình hạ tầng cụm tuyến dân cư giai đoạn 2

 

Các huyện

 

2009-2012

99,168

103,464

21,124

103,464

21,124

 

 

 

 

1

- Huyện Tân Hồng (1 cụm, 5 tuyến)

UBND H.TH

TH

1780

 

23,611

22,647

1,511

22,647

1,511.000

 

 

 

 

 

1- TDC kênh Bắc Viện - Bờ Đông kênh Tân Thành, xã Tân Thành A

UBND H.TH

TH

302

2009-2013

1,476

1,476

 

1,476

 

 

 

 

 

 

2- TDC bờ Đông kênh Tân Công Chí, xã Bình Phú

UBND H.TH

TH

379

2009-2013

7,670

7,670

 

7,670

 

 

 

 

 

 

3- TDC bờ Đông kênh Tân Thành, xã Tân Thành A và xã Tân Phước

UBND H.TH

TH

233

2010-2012

1,148

988

 

988

 

 

 

 

 

 

4-TDC Bờ Bắc kênh Tân Thành-Lò Gạch, xã Thông Bình

UBND H.TH

TH

224

2010-2012

803

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- CDC Long Sơn Ngọc (phía Tây) xã Thông Bình

UBND H.TH

TH

222

2010-2012

2,966

2,966

434

2,966

434.000

 

 

 

 

 

6- TDC bờ đông kênh Phước Xuyên, xã Tân Phước

UBND H.TH

TH

420

2009-2013

9,548

9,548

1,077

9,548

1,077.000

 

 

 

 

 

- Huyện Hồng Ngự ( 4 tuyến + 3 cụm bổ sung)

UBND H.HN

HN

4790

 

25,691

47,751

13,819

47,751

13,819.000

 

 

 

 

 

1- TDC nối dài tuyến Long Thuận

UBND H.HN

HN

180

2010- 2012

1,410

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- TDC Long Thuận - Mương Lớn

UBND H.HN

HN

640

2009-2013

3,462

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- TDC Đường Tắc Phú Thuận A

UBND H.HN

HN

1385

2009-2013

5,582

7,022

2,082

7,022

2,082.000

 

 

 

 

 

4- TDC Đường Tắc Phú Thuận B

UBND H.HN

HN

1029

2009- 2013

5,851

8,386

2,351

8,386

2,351.000

 

 

 

 

 

5- CDC ấp 3, xã Thường Phước 2

UBND H.HN

HN

436

2011-2013

2,616

16,183

2,616

16,183

2,616.000

 

 

 

 

 

6- CDC ấp Thượng, xã Thường Thới Tiền

UBND H.HN

HN

536

2011-2013

3,216

7,107

3,216

7,107

3,216.000

 

 

 

 

 

7- CDC Thường Thới. xã Thường Thới Tiền

UBND H.HN

HN

584

2011-2013

3,554

9,054

3,554

9,054

3,554.000

 

 

 

 

 

- Thị xã Hồng Ngự (1 cụm)

UBND TX.HN

TXHN

306

 

2,710

5,420

2,710

5,420

2,710.00

 

 

 

 

 

1- CDC p An Thành

UBND TX.HN

TXHN

306

2009-2013

2,710

5,420

2,710

5,420

2,710.00

 

 

 

 

 

- Huyện Tam Nông (3 cụm, 4 tuyến)

UBND H.TN

TN

1940

 

12,378

10,927

3,084

10,927

3,084

 

 

 

 

 

1- CDC p An Phú, xã An Long

UBND H.TN

TN

403

2009-2013

5,709

1,762

875

1,762

874.912

 

 

 

 

 

2- TDC bờ Bắc kênh Ranh, xã Phú Ninh

UBND H.TN

TN

190

2010-2012

544

212

 

212

 

                                   

 

 

 

 

3- CDC xã Phú Thành B

UBND H.TN

TN

548

2010-2013

2,209

8,864

2,209

8,864

2,209.000

 

 

 

 

 

4- CDC ấp Long Phú, xã Phú Thành A

UBND H.TN

TN

270

2009-2013

2,284

8

 

8

 

 

 

 

 

 

5- TDC phía Nam kênh Hậu CDC thị trấn Tràm Chim

UBND H.TN

TN

144

2010-2013

1,633

81

 

81

 

 

 

 

 

 

6- TDC ấp K12, xã Phú Hiệp

UBND H.TN

TN

114

2010- 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7- TDC phía Đông ĐT 855, xã Hòa Bình

UBND H.TN

TN

271

2010- 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Thanh Bình (5 cụm, 1 tuyến)

UBND H.TB

TB

1310

 

8,947

4,421

 

4,421

 

 

 

 

 

 

1- CDC ấp Trung, xã Tân Quới

UBND H.TB

TB

320

2009-2013

1,968

2,191

 

2,191

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp Thị, xã An Phong

UBND H.TB

TB

120

2010-2013

805

35

 

35

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp Bình Trung, xã Bình Thành

UBND H.TB

TB

241

2009-2013

1,386

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- CDC ấp Trung, xã Tân Thạnh

UBND H.TB

TB

178

2011-2013

1,585

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- CDC ấp Ba, xã Bình Tấn

UBND H.TB

TB

134

2010-2013

2,026

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6- TDC 2B nối dài

UBND H.TB

TB

317

2010-2013

1,177

2,195

 

2,195

 

 

 

 

 

 

- Huyện Tháp Mười (2 cụm, 3 tuyến)

UBND H.TM

TM

1013

 

6,945

920

 

920

 

 

 

 

 

 

1- CDC khóm 1, thị trn Mỹ An

UBND H.TM

TM

500

2009- 2013

4,140

920

 

920

 

 

 

 

 

 

2- CDC trung tâm xã Mỹ An

UBND H.TM

TM

98

2010-2013

764

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- TDC ấp 4, xã Láng Biển

UBND H.TM

TM

90

2010- 2013

336

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4- TDC trung tâm xã Mỹ Hòa

UBND H.TM

TM

109

2010- 2013

586

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5- TDC ấp 6B, xã Trường Xuân

UBND H.TM

TM

216

2010- 2013

1,119

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Cao Lãnh (3 cụm)

UBND H.CL

 

676

 

4,273

71

 

71

 

 

 

 

 

 

1- CDC Đông Rạch Miễu, thị trấn Mỹ Thọ

UBND H.CL

CL

233

2010- 2013

1,441

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp 5, xã Phương Thịnh

UBND H.CL

CL

208

2010- 2013

1,504

71

 

71

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp 4, xã Bình Hàng Trung

UBND H.CL

CL

235

2010-2013

1,328

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Lai Vung (1 tuyến)

UBND H. LVung

LVung

376

 

2,368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1- TDC thị trấn Lai Vung

UBND H. LVung

LVung

376

2010-2013

2,368

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Lấp Vò (3 cụm)

UBND H.LVò

 

582

 

3,150

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1- CDC Bình Hiệp A. xã Bình Thạnh Trung

UBND H.LVò

LVò

193

2010- 2013

1,102

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2- CDC ấp An Lợi B, xã Định Yên

UBND H.LVò

LVò

166

2010-2013

839

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3- CDC ấp An Thuận, xã Mỹ An Hưng B

UBND H.LVò

LVò

223

2010- 2013

1,209

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Huyện Châu Thành (4 cụm)

UBND H.CT

CT

790

 

5,266

4,756

 

4,756

 

 

 

 

 

 

1- CDC An Hiệp m rộng

UBND H.CT

CT

208

2010-2013

1,398

1,016

 

1,016

 

 

 

 

 

 

2- GDC kênh Mới, xã An Khánh

UBND H.CT

CT

207

2010- 2013

1,427

492

 

492

 

 

 

 

 

 

3- CDC Xẻo Vạt, xã Tân Bình

UBND H.CT

CT

220

2010-2013

1,350

2,530

 

2,530

 

 

 

 

 

 

4- CDC Tân L, xã An Hiệp

UBND H.CT

CT

155

2010-2013

1,091

718

 

718

 

 

 

 

 

 

- Thị xã Sa Đéc (2 cụm)

 

 

468

 

2,386

3,700

 

3,700

 

 

 

 

 

 

1- CDC Tân Khánh Đông

UBND TXSĐ

TXSĐ

306

2010-2013

1,619

3,700

 

3,700

 

 

 

 

 

 

2- CDC phường An Hòa

UBND TXSĐ

TXSĐ

162

2011-2013

767

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Thành phố Cao Lãnh (1 cụm)

 

 

200

 

1,443

2,850

 

2,850

 

 

 

 

 

 

1- CDC khu hành chính xã Tân Thuận Tây

UBND TPCL

TPCL

200

2010-2013

1,443

2,850

 

2,850

 

 

 

 

 

2

- Kênh Ranh Hồng Ng - Tân Hồng - Tam Nông (Kênh An Phước)

Sở NN & PTNT

HH-TH-TN

16.566 m

2010-2013

12,764

907

907

907

907

 

 

 

 

3

- Kênh Bông Súng - Kênh Cùng - Long Thắng

Sở NN & PTNT

Lai Vung

8.693 m

2010-2013

6,258

8

8

8

8

 

 

 

 

4

- Trạm trại nông nghiệp huyện Thanh Bình

Sở NN & PTNT

TB

26 biên chế

2011-2013

3,292

1,221

1,221

1.221

1.221

 

 

 

 

5

- Trạm trại nông nghiệp TP Cao Lãnh

Sở NN & PTNT

TPCL

26 biên chế

2011-2013

3,743

2,950

2,950

2,950

2,950

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

369,824

237,465

14,163

17,965

4,163

125,000

 

94,500

10,000

1

- Dự án cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh trục thoát lũ và cung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

TH-HN-

TN-TB

Thoát lũ và tưới tiêu

2011-2015

314,007

185,000

10,000

 

 

95,000

 

90.000

10,000

2

- Dự án nâng cấp đê bao bảo vệ thị trấn Sa Rài. huyện Tân Hồng

Sở NN & PTNT

TH

 

2011-2014

45,391

48,302

 

13,802

 

30,000

 

4.500

 

3

- Kênh Xáng Cà Dăm

Sở NN & PTNT

TN

14.73 km

2012-2014

10,426

4,163

4,163

4,163

4,163

 

 

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

370,865

218,800

61,800

48,500

23,500

103,300

30,300

67,000

8,000

1

- Kênh Hộ Bà Nương - Cái Bần dưới

Sở NN & PTNT

LVung

12 km

2012-2014

6,098

5,600

5,600

3,500

3,500

2,100

2,100

 

 

2

- Rạch Xếp Cái Dầu

Sở NN & PTNT

LVò

6 km

2013-2015

8,252

7,200

7,200

7,200

7,200

 

 

 

 

3

- Rạch Chùa- Gia Vàm Lung Độn

Sở NN & PTNT

LVò

10 km

2013-2015

11,245

9,100

9,100

5,500

5,500

3,600

3,600

 

 

4

- Trạm bảo vệ thực vật - thủy sản huyện Tam Nông

Sở NN & PTNT

TN

 

2013- 2014

2,693

2,600

2,600

2,600

2,600

 

 

 

 

5

- Kênh K4 (Kênh ranh Cao Lãnh - Tháp Mười)

Sở NN & PTNT

CL-TM

7 km

2012-2014

8,253

7,300

7,300

4,700

4,700

2,600

2,600

 

 

6

- Kè chống xói lở bờ sông tiền khu vực thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

HN

3,2 km

2012-2017

271,535

162,000

8,000

25,000

 

70,000

 

67,000

8,000

7

- Phương án xây dựng công trình khẩn cấp khắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, Thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

TXSĐ

810 m

2012-2015

62,789

25,000

22,000

 

 

25,000

22,000

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

148,353

45,800

35,800

 

 

10,000

 

35,800

35,800

1

- Kênh Hai Ngộ (Phương Thịnh)

Sở NN & PTNT

CL

17,4 km

2015-2017

4,042

5,800

1,800

 

 

4,000

 

1,800

1,800

2

- Kênh Bà Huyện

Sở NN & PTNT

CL

18,7 km

2015-2017

7,151

8,500

2,500

 

 

6,000

 

2,500

2,500

3

- Kênh Thầy Lâm (Thầy Lâm - Bờ rào nước xoáy)

Sở NN & PTNT

L Vò

12,5 km

2015-2017

14,250

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

4

- Rạch Sa Nhiên

Sở NN & PTNT

L Vò - TXSĐ

9 km

2015-2017

10,000

3,500

3,500

 

 

 

 

3,500

3,500

5

- Kênh Đường Gạo (APMH-Đồng Tiến)

Sở NN & PTNT

TN

 

2015- 2017

7,600

 

 

 

 

 

 

 

 

6

- Kênh Tân Thành

Sở NN & PTNT

TH

 

2015- 2017

17,100

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

7

- Vàm kênh An Binh

Sở NN & PTNT

TN

 

2015-2017

6,175

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

8

- Kênh ranh Thanh Bình-Tam Nông ( từ K. Thống Nhất đến K. Sáu Đạt)

Sở NN & PTNT

TB - TN

 

2015-2017

9,500

 

 

 

 

 

 

 

 

9

- Kênh Trà Đư-Cây Đa

Sở NN & PTNT

UN

6 km

2015- 2017

11,785

4,000

4,000

 

 

 

 

4,000

4,000

10

- Kênh S 1

Sở NN & PTNT

CL-TM

19,5 km

2015-2017

23,750

6,000

6,000

 

 

 

 

6,000

6,000

11

- Kênh Ông Phủ

Sở NN & PTNT

LVò

15 km

2015- 2017

19,000

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

12

- Kênh Cái Tàu Thượng

Sở NN & PTNT

LVò

 

2015-2017

18,000

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giao thông

 

 

 

 

227,365

150,700

30,000

66,700

30,000

47,400

 

36,000

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

73,043

16,600

16,600

16,600

16,600

 

 

 

 

1

- Đường Phạm Hữu Lầu (gđ3) (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TPCL)

UBND TPCL

TPCL

 

2012-2013

12,010

5,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

 

2

- Đường Điện Biên Phủ (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TPCL)

UBND TPCL

TPCL

 

2012-2014

26,735

7,600

7,600

7,600

7,600

 

 

 

 

3

- Đường An Khánh - An Phú Thuận (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện Châu Thành)

UBND H.CT

CT

 

 

34,298

4,000

4,000

4,000

4,000

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

119,946

98,400

13,400

50,100

13,400

21,300

 

27,000

 

1

- Cầu Trần Văn Năng - Đường Đốc Binh Vàng (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TB 50% TMĐT )

UBND H.TB

TB

 

2011-2013

18,613

18,600

8,400

18,600

8,400

 

 

 

 

2

- Cầu Tân Hội (NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 12,390 tỷ đồng )

UBND TXHN

TXHN

 

2013-2015

16,333

12,300

5,000

5,000

5,000

7,300

 

 

 

3

- Đối ứng HTKT Khu Kinh tế cửa khẩu

BQL KKT ĐT

TH-HN

 

 

85,000

67,500

 

26,500

 

14,000

 

27,000

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

34,376

35,700

 

 

 

26,100

 

9,600

 

1

- Đường ĐT 855 nối dài (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TB)

UBND H.TB

TB

 

2012-2015

11,838

12,900

 

 

 

12,900

 

 

 

2

- Cầu qua sông Sứ Hạ và hệ thống cống Cả Chanh (Đường giao thông, nông thôn kết hợp bờ bao nối Bù Lu trên với CDC cả Chanh; Đường giao thông nông thôn kết hợp đê bao nối CDC số 12 với Bù Lu dưới) - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho TXHN 16.4 tỷ đồng

UBND TXHN

TXHN

 

2014-2016

16,538

18,500

 

 

 

8,900

 

9,600

 

3

- Đối ứng Đường dẫn vào cầu kênh An Phong - Mỹ Hòa. Đồng Tiến - Lagrange (cầu: An Phong, cầu Phú Lợi) - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TU 4,3 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

2,9km mt đường

2014-2016

6,000

4,300

 

 

 

4,300

 

 

 

III

Giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

464,851

146,400

130,400

40,400

40,400

45,000

45,000

61,000

45,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

234,481

64,400

64,400

40,400

40,400

14,000

14,000

10,000

10,000

1

- Trường Trung học Y tế ĐT

Trường CĐYT

TPCL

950 HV

2010-2013

33,182

12,000

12,000

8,000

8,000

4,000

4,000

 

 

2

- Trường Cao đẳng cộng đồng ĐT

Trường CĐCĐ ĐT

TPCL

7356 sv/năm

2011-2015

86,124

32,400

32,400

12,400

12,400

10,000

10,000

10,000

10,000

3

- Trường Kỹ thuật nghiệp vụ giao thông vận tải ĐT (Tên mới: Trường Trung cấp nghề GTVT)

Trường TC ngh GTVT

TPCL

3.000 HV

2010-2013

115,175

20.000

20,000

20,000

20,000

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

230,370

82,000

66,000

 

 

31,000

31.000

51,000

35,000

1

- Trường Trung cp Ngh Thanh Bình

SLĐTBXH

TB

1500 HV/năm

2014- 2017

134,319

30,000

14,000

 

 

 

 

30,000

14,000

2

- Mở rộng Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

Trường CĐ Y tế ĐT

TPCL

 

2014- 2018

72,339

30,000

30,000

 

 

15,000

15,000

15,000

15,000

3

- Trường THPT Thị xã Sa Đéc

Sở GD& ĐT

TXSĐ

1400 hs/36 lớp

2014-2015

3,108

3,000

3.000

 

 

3,000

3,000

 

 

4

- Trường THPT Châu Thành 1

Sở GD& ĐT

CT

1800 hs/40 lớp

2014-2016

20,604

19,000

19,000

 

 

13,000

13,000

6,000

6,000

IV

Khoa học công nghệ, điều tra cơ bản, bảo vệ môi trường

 

 

 

 

122,226

87,564

87,564

29,564

29,564

29.000

29,000

29,000

29,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

6,152

4,500

4,500

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

1

- Trung tâm Quan trắc kỹ thuật tài nguyên và môi trường

Sở TN & MT

CL

 

2011-2013

6,152

4,500

4,500

3,000

3,000

1,500

1,500

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

30,837

21,500

21,500

6,500

6,500

6,500

6,500

8,500

8,500

1

- Dự án tăng cường thiết bị kiểm định, kiểm nghiệm phục vụ công tác quản lý nhà nước (Tên cũ: Tăng cường tiềm lực phát triển khoa học và công nghệ giai đoạn 2012- 2015)

Sở KH & CN

TPCL

 

2011-2015

30,837

21,500

21,500

6,500

6,500

6,500

6,500

8,500

8,500

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

49,789

41,564

41,564

20,064

20,064

12,000

12,000

9,500

9,500

1

- Trung tâm kiểm định phương tiện cơ giới thủy bộ ĐT (đền bù và các hạng mục xây dựng)

TT ĐK xe cơ giới

TPCL

 

2012-2014

28,293

22,500

22,500

8,000

8,000

9,000

9,000

5,500

5,500

2

- DA xây dựng hệ thống thông tin hộ tịch

S Tư pháp

TPCP

 

2011-2013

5,251

4,659

4,659

4,659

4,659

 

 

 

 

3

- Dự án ứng dụng phần mềm Quản lý văn bản điều hành (mua sắm thiết bị)

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

3,000

2,500

2,500

2,500

2,500

 

 

 

 

4

- Ứng dụng phần mềm một cửa điện tử giai đoạn III

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

11,220

10,000

10,000

3,000

3,000

3,000

3,000

4,000

4,000

5

- Nâng cấp hệ thống máy chủ cho các cư quan Đảng tỉnh Đồng Tháp

VP Tnh ủy

TPCL

 

2013

2,025

1,905

1,905

1,905

1,905

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

35,448

20,000

20,000

 

 

9,000

9,000

11,000

11,000

1

- Xây dựng mô hình Tổ nông dân hội nhập và Website bạn nhà nông

Sở TT&TT

TPCL

 

2013-2015

4,000

3,500

3,500

 

 

2,000

2,000

1,500

1,500

2

- Dự án thiết lập hệ thống mạng phục vụ công tác chỉ huy Quân sự

BCH QS Tỉnh

TPCL

 

2014- 2016

4,000

3,500

3,500

 

 

 

 

3,500

3,500

3

- Dự án Xây dựng hệ thống tin cơ sở dữ liệu GIS phục vụ quản lý cơ sở hạ tầng

Sở TN & MT

TPCL

 

2015- 2017

5,115

5,000

5,000

 

 

2,000

2,000

3,000

3,000

4

- Dự án xây dựng hệ thống mạng thông tin ngành TN&MT tỉnh ĐT

S TN & MT

TPCL

 

2015-2017

9,658

 

 

 

 

 

 

 

 

5

- Dự án nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Đồng Tháp

TT Tin học Tnh ĐT

TPCL

 

2014-2016

10,000

6,000

6,000

 

 

3,000

3,000

3,000

3,000

6

- Trang bị hệ thống phần mềm hội nghị truyền hình trực tuyến

TT Tin học Tỉnh ĐT

TPCL

 

2014-2015

2,675

2,000

2,000

 

 

2,000

2.000

 

 

V

Cấp nước, dịch vụ công cộng

 

 

 

 

1,661,332

888,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

424.000

5,000

(1)

Dự án chuyn tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

1,460,726

823,390

29,195

104,390

16,895

360,000

7,300

359,000

5,000

1

- Dự án nâng cp đô thị TP. Cao Lãnh (Vn WB)

UBND TPCL

TPCL

2011-2017

2011-2017

1,460,692

802,390

25,535

102,390

16,235

350,000

6,300

350.000

3,000

2

- Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP. Cao Lãnh (Vốn Na Uy)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

TPCL

10.000 m3/ng

2011- 2015

36,034

21,000

3,660

2,000

660

10,000

1,000

9,000

2,000

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

164,606

65,000

 

 

 

 

 

65,000

 

1

- Xây dựng hệ thống cấp nước TX. Hồng Ngự (Vn AFD)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

TXHN

10.000 m3/ngđ

2013-2017

155,225

62,000

 

 

 

 

 

62,000

 

2

- Dự án xây dựng hệ thống cấp nước TT. Thường Thới Tiền - H. Hồng Ngự (Vốn ltalia)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

HN

5.000 m3/ngđ

2013-2014

9,381

3,000

 

 

 

 

 

3,000

 

VI

An ninh - Quốc phòng

 

 

 

 

289,327

227,150

128,750

67,150

24,550

99,600

60,000

60,400

44,200

a

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

14,726

8,800

8,800

4,400

4,400

4,400

4,400

 

 

1

- Đối ứng Dự án BCH Quân sự huyện Hồng Ngự

BCH QS Tnh

HN

 

2011-2012

14,726

8,800

8,800

4,400

4,400

4,400

4,400

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

120,650

134,300

47,100

58,400

15,800

64,900

25,300

11,000

6,000

1

- Doanh trại Sở chỉ huy Biên phòng tỉnh Đồng Tháp (NS Tỉnh đối ứng 20 tỷ đồng; Đền bù)

BCH BĐP Tnh

TPCL

 

2011-2015

34,952

36,000

10,700

18,000

7,300

18,000

3,400

 

 

2

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 tỷ đồng; Đền bù)

Công an Tnh

TPCL

 

2011-2014

53,261

76,000

26,000

35,000

5,000

35,000

15,000

6,000

6,000

 

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (NS Tỉnh đối ứng 25 tỷ đồng)

Công an Tnh

TPCL

 

2011-2014

25,000

40,000

10,000

35,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

- Trụ sở làm việc khối cảnh sát thuộc Công an Tỉnh (Đền bù 28,261 tỷ đồng)

TT PTQN đất Tnh

TPCL

 

2011-2014

28,261

36,000

16,000

 

 

30,000

10,000

6,000

6,000

3

- Đôi ứng Nhà làm việc Đội cảnh sát PCCC Khu vực Tháp Mười

Công an Tnh

TM

 

2012-2014

9,500

16,500

6,500

3,500

3,500

8,000

3,000

5,000

 

4

-Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 1

Công an Tỉnh

Toàn Tỉnh

6 trụ s

2012-2014

22,937

5,800

3,900

1,900

 

3,900

3,900

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

42,833

8,350

8,350

4,350

4,350

4,000

4,000

 

 

1

- Nhà tạm giữ hành chính huyện Hồng Ngự

Công an Tnh

H.HN

 

2013

907

850

850

850

850

 

 

 

 

2

- Cải tạo Doanh trại Đại đội Bộ binh huyện Hồng Ngự

Bộ CHQS Tỉnh

H.HN

 

2012-2013

665

660

660

660

660

 

 

 

 

3

- Nhà ăn 500 chỗ Trung đoàn 320

Bộ CHQS Tnh

TPCL

 

2013-2014

5,316

5,240

5,240

2,840

2,840

2,400

2,400

 

 

4

- Nhà điệp báo Bộ CH Quân sự Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2008-2013

3,608

1,600

1,600

 

 

1,600

1,600

 

 

5

- Trụ sở làm Ban CHQS xã, thị trấn giai đoạn 2013- 2015

BCHQS Tỉnh

Toàn Tỉnh

34 trụ sở

2013-2015

32,337

 

 

 

 

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

111,118

75,700

64,500

 

 

26,300

26,300

49,400

38,200

1

- Nhà làm việc PCCC Khu CN 1 (Trần Quốc Toản)

Công an Tỉnh

TP.CL

 

2013-2015

6,200

8,000

 

 

 

 

 

8,000

 

2

- Trạm kiểm soát biên phòng Á Đôn (Hỗ trợ)

BCH BĐBP Tỉnh

HN

 

2014- 2015

5,886

5,800

4,400

 

 

2,200

2,200

3,600

2,200

3

- Trạm biên phòng cửa khẩu Quốc tế Thường Phước (Hỗ trợ)

BCH BĐBP Tỉnh

HN

 

2014-2015

6,765

6,500

4,700

 

 

2,700

2,700

3,800

2,000

4

- Xây dựng mới Đại đội BB2, Tiểu đoàn BB1, Trung đoàn BB320

Bộ CHQS Tỉnh

TXHN

 

2014-2016

24,711

18,000

18,000

 

 

12,000

12,000

6,000

6,000

5

- Thao trường Trinh sát đặc nhiệm

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

1,901

1,800

1,800

 

 

1,800

1,800

 

 

6

-Trụ sở làm việc công an xã và thị trấn giai đoạn 2

Công an Tỉnh

Toàn Tỉnh

23 trụ s

2014-2018

31,155

15,600

15,600

 

 

7,600

7,600

8.000

8,000

7

- Hỗ trợ di dời các Đại đội trực thuộc BCH Quân sự Tỉnh

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

16,000

10,000

10,000

 

 

 

 

10,000

10,000

8

- Doanh trại Trung đoàn bộ binh 320

Bộ CHQS Tỉnh

TPCL

 

2015-2016

14,600

7,000

7,000

 

 

 

 

7,000

7,000

9

- Mở rộng hội trường Công an Tỉnh

Công an Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

3,900

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

VII

Quản lý nhà nước, Đảng Đoàn thể, Hiệp hội

 

 

 

 

93,350

79,160

58,782

11,610

7,382

38,550

28,400

29,000

23,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

11,505

7,200

2,972

7,200

2,972

 

 

 

 

1

- Trụ sở làm việc Vườn Quốc gia Tràm Chim

 

TN

 

2010-2012

5,700

2,200

2,200

2,200

2,200

 

 

 

 

2

- Trụ sở UBND xã Bình Thành (NS Tỉnh HT có mục tiêu)

 

LVò

 

2012-2013

5,805

5,000

722

5,000

722

 

 

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

19,875

16,910

6,760

4,410

4,40

12,500

2,350

 

 

1

- Trụ sở Cục Thống kê (NS Tỉnh đối ứng 2 tỷ đồng)

Cục Thống kê

TPCL

 

2013-2014

14,856

12,000

2,000

2,000

2,000

10,000

 

 

 

2

- Trụ sở làm việc Ban Quản lý Khu kinh tế Đồn Tháp

BQL KKT ĐT

TPCL

800 m2

2014-2016

5,019

4,910

4,760

2,410

2,410

2,500

2,500

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2014 và 2015

 

 

 

 

61,970

55,050

49,050

 

 

26,050

26,050

29,000

23,000

1

- Cải tạo Trụ sở làm việc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Sở LĐ TB XH

TPCL

 

2014-2016

3,500

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

2

- Trụ sở Thành ủy Sa Đéc

VP Thành ủy Sa Đéc

TPSĐ

 

2014- 2018

 

18,000

18,000

 

 

10,000

10,000

8,000

8,000

3

- Cải tạo Trụ sở Thanh tra Tỉnh

Thanh tra Tỉnh

TPCL

 

2014-2015

1,598

1,550

1,550

 

 

1,550

1,550

 

 

4

- Nâng cấp, mở rộng trụ sở UBND huyện Tân Hồng; hạng mục phòng làm việc một cửa liên thông - NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu

UBND H.TH

TH

 

2014-2015

2,235

2,000

2,000

 

 

2,000

2,000

 

 

5

- Trụ sở Tiếp Công dân Tỉnh Đồng Tháp

VP UBND Tỉnh

TPCL

 

2014-2016

4,500

3,500

3,500

 

 

3,500

3,500

 

 

6

- Trụ sở sở Văn hóa Thể thao và Du lịch

Sở VH TT DL

TPCL

 

2014- 2018

26,340

17,000

17,000

 

 

9,000

9,000

8,000

8,000

7

- Cải tạo nâng cấp và mở rộng trụ sở làm việc huyện ủy Tân Hồng

UBND H.TH

TH

 

2015-2016

6,197

3,000

3,000

 

 

 

 

3,000

3,000

8

- Trụ sở làm việc Sở Tư pháp

Sở Tư pháp

TPCL

 

2015- 2017

17,600

7,000

1,000

 

 

 

 

7,000

1,000

 

Biểu số 02

DC-XSKT 13 - 15

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THUỘC NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 03 NĂM 2013 – 2015 CỦA TỈNH QUẢN LÝ VÀ PHÂN BỔ (NGHỊ QUYẾT 88)

(Vốn xổ số kiến thiết)

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Địa điểm XD

Quy mô XD

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư (không kể dự phòng)

Dự kiến kế hoạch đầu tư:

KH 3 năm 2013-2015

 

 

 

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSKT

 

TỔNG SỐ

 

 

 

 

5,026,500

2,423,566

1,200,000

756,366

400,000

857,300

400,000

809,900

400,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Cp Tnh quản

 

 

 

 

4,732,410

1,971,742

880,832

611,442

286,732

708,900

281,600

651,400

312,500

 

+ Cp huyện qun lý

 

 

 

 

294,091

451,824

319,168

144,924

113,268

148,400

118,400

158,500

87,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

1,470,691

821,686

533,460

343,686

233,460

221,000

150,000

257,000

150,000

2

Lĩnh vực Y tế

 

 

 

 

1,324,446

510,890

233,790

109,890

53,790

207,000

90,000

194,000

90,000

3

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

 

 

 

 

598,109

217,000

112,600

73,700

32,600

83,900

40,000

59,400

40,000

4

Lĩnh vực Giao thông

 

 

 

 

1,633,255

873,990

320,150

229,090

80,150

345,400

120,000

299,500

120,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DANH MỤC DỰ ÁN 03 NĂM 2013 - 2015

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo

 

 

 

 

1,470,691

821,686

533,460

343,686

233,460

221,000

150,000

257,000

150,000

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

 

 

 

 

1,237,957

416,962

261,392

199,962

121,392

111,000

70,000

106,000

70,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

661,620

135,600

85,300

118,000

67,700

17,600

17,600

 

 

1

- Các DA do Sở Giáo dục Đào tạo làm chủ đầu tư

 

 

 

 

197,819

55,800

55,800

46,200

46,200

9,600

9,600

 

 

 

- Trường THCS - THPT Hòa Bình

Sở GD&ĐT

TN

540 HS

2009-2013

22,212

13,100

13,100

10,300

10,300

2,800

2,800

 

 

 

- Trường THPT Tân Thành (Tên mới: Trường THPT Lai Vung 3)

Sở GD&ĐT

LVung

585 HS

2009-2013

22,062

12,800

12,800

11,000

11,000

1,800

1,800

 

 

 

- Trường THPT Tân Phú Trung

Sở GD&ĐT

CT

748 HS

2009-2013

20,210

12,000

12,000

7,000

7,000

5,000

5,000

 

 

 

- Trường THPT Hoà An

Sở GD&ĐT

TPCL

2.000 HS

2008-2013

42,184

3,000

3,000

3,000

3,000

 

 

 

 

 

- Trường THPT chuyên Nguyễn Quang Diệu

Sở GD&ĐT

TPCL

1575 HS

2008-2012

59,206

659

659

659

659

 

 

 

 

 

- Trường THPT Nha Mân (THBC Châu Thành)

Sở GD&ĐT

CT

630 HS

2010-2013

5,689

3,900

3,900

3,900

3,900

 

 

 

 

 

- Trường THPT Chu Văn An (THBC Hồng Ngự)

Sở GD&ĐT

TXHN

1350 HS

2010- 2013

20,750

7,370

7,370

7,370

7,370

 

 

 

 

 

- Trường THPT Tam Nông

Sở GD&ĐT

TN

1.329 HS

2011-2013

4,041

2,940

2,940

2,940

2,940

 

 

 

 

 

- Nhà công vụ Trường THPT Trường Xuân (5 căn)

Sở GD&ĐT

TM

5 căn

2010- 2011

1,465

31

31

31

31

 

 

 

 

2

- Trường Trung cấp nghề Hồng Ngự

Sở LĐTB & XH

TXHN

800 HS/ năm

2009-2012

72,561

12,500

12,500

7,000

7,000

5,500

5,500

 

 

3

- Trường Trung cấp nghề Tháp Mười

Sở LĐTB & XH

TM

1.400 HV

2009-2012

47,194

9,500

9,500

7,000

7,000

2,500

2,500

 

 

4

- Đối ứng Nhà ở sinh viên tập trung khu vực TP. Cao Lãnh

S Xây dựng

TPCL

10.000 SV

2009- 2012

344,046

57,800

7,500

57,800

7,500

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

137,822

82,227

63,457

59,927

41,157

18,900

18,900

3,400

3,400

1

- Đối ứng chương trình KCH trường lớp học và nhà công vụ giai đoạn 2008 - 2012

 

huyện, thị, TP

 

2008-2012

137,822

82,227

63,457

59,927

41,157

18,900

18,900

3,400

3,400

 

Huyện Tân Hồng

 

 

16

 

7,655

3,174

3,107

3,174

3,107

 

 

 

 

1

- Trường tiểu học Thông Bình 2 - điểm Cà Vàng 1

UBND H.TH

Xã Thông Bình

12

2012-2013

5,597

3,107

3,107

3,107

3,107

 

 

 

 

2

- Trường TH Tân Pớc 1 (điểm Giang Cây)

UBND H.TH

Xã Tân Phước

4

2011-2013

2,058

67

 

67

 

 

 

 

 

 

Thị xã Hồng Ngự

 

 

49

 

24,425

22,620

12,000

13,420

2,800

7,000

7,000

2,200

2,200

1

- Trường MG Thị trấn (tên mới: MG phường An Thạnh)

UBND TXHN

Phường An Thạnh

7

2014-2015

4,200

4,200

4,200

 

 

2,000

2,000

2,200

2,200

2

- Trường TH thị trấn Hồng Ngự (tên mới: TH An Thạnh)

UBND TXHN

Pờng An Thạnh

16

2013-2015

7,473

7,500

5,000

2,500

 

5,000

5,000

 

 

3

- Trường THCS thị trấn Hồng Ngự (tên mới: THCS An Thạnh)

UBNDTXHN

Phường An Thạnh

10

2011-2013

3,237

2,200

2,200

2,200

2,200

 

 

 

 

4

- Trường TH Bình Thạnh 1

UBND TXHN

nh Thạnh

 

 

8,384

8,120

 

8,120

 

 

 

 

 

 

+ Điểm chính Bình Hưng

UBND TXHN

nh Thạnh

8

2012-2014

5,190

4,980

 

4,980

 

 

 

 

 

 

+ Điêni phụ TDC Tân Thành Lò Gạch

UBND TXHN

nh Thạnh

6

2012-2014

3,194

3,140

 

3,140

 

 

 

 

 

5

- Trường MG Bình Thạnh

UBND TXHN

nh Thạnh

2

2010-2013

1,131

600

600

600

600

 

 

 

 

 

Huyện Hồng Ngự

 

 

36

 

19,763

11,700

8,700

6,700

3,700

5,000

5,000

 

 

1

- Trường TH Phú Thuận B 2

UBND H.HN

Xã Phú Thuận B

16

2014-2015

8,800

8,000

5,000

3,000

 

5,000

5,000

 

 

2

- Trường MG Thường Thới Tiền

UBND H.HN

Xã Thưng Thới Tiền

5

2011-2013

4,730

2,000

2,000

2,000

2,000

 

 

 

 

3

- Trường TH Thường Phước 2A

UtìND H.HN

Xã Thường Phước 2

5

2012-2013

2,279

800

800

800

800

 

 

 

 

4

- Trường TH Phú Thuận A1 (Đình số 12)

UBND H.HN

Xã Phú Thuận A

10

2010-2013

3,954

900

900

900

900

 

 

 

 

 

Huyện Tam Nông

 

 

13

 

5,468

2,500

2,500

2,500

2,500

 

 

 

 

1

- Trường TH Tân Công Sính B

UBND H.TN

Xã Tân Công Sính

10

2012-2013

4,000

2,500

2,500

2,500

2,500

 

 

 

 

 

Huyện Thanh Bình

 

 

13

 

10,668

6,990

3,100

5,790

1,900

 

 

1,200

1,200

1

- Trường MG Phú Lợi

UBND HTB

Xã Phú Lợi

4

2011-2012

3,694

300

300

300

300

 

 

 

 

2

- Trường MG An Phong

UBND HTB

Xã An Phong

4

2013

2,843

2,590

1,600

2,590

1,600

 

 

 

 

3

- Trường MG Tân Hòa

UBND HTB

Xã Tân Hòa

3

2013

2,931

2,900

 

2,900

 

 

 

 

 

4

- Trường MG Tân Long

UBND HTB

Xã Tân Long

2

2014-2015

1,200

1,200

1,200

 

 

 

 

1.200

1.200

 

Huyện Cao Lãnh

 

 

4

 

1,622

1,600

1,600

1,600

1,600

 

 

 

 

1

- Trường TH Bình Thạnh 3 (Bình Mỹ B2)

UBND H.CL

Xã Bình Thạnh

4

2013

1,622

1,600

1,600

1,600

1,600

 

 

 

 

 

TP. Cao Lãnh

 

 

43

 

19,515

5,500

8,050

5,500

8,050

 

 

 

 

1

- Trường TH Mỹ Tân

UBND TPCL

Xã Mỹ Tân

10

2011-2013

5,332

750

2,750

750

2,750

 

 

 

 

2

- Trường THCS Thng nh

UBND TPCL

 

17

2011-2013

8,834

550

1,100

550

1,100

 

 

 

 

3

- Trường TH Võ Thị Sáu

UBND TPCL

 

10

2010-2013

3,228

2,300

2,300

2,300

2,300

 

 

 

 

4

- Trường TH Hoàng Văn Thụ - điểm Hòa Khánh

UBND TPCL

 

6

2009-2013

2,121

1,900

1,900

1,900

1,900

 

 

 

 

 

Huyện Lai Vung

 

 

21

 

10,680

6,881

6,000

6,881

6,000

 

 

 

 

1

- Trường TH Tân Hòa 2 – điểm Tân Mỹ B

UBND H.LVung

Xã Tân Hòa

2

2013

1,943

881

 

881

 

 

 

 

 

2

- Trường TH Tân Thành 1 – điểm chính

UBND H.LVung

Xã Tân Thành

9

2012-2013

4,367

3,100

3,100

3,100

3,100

 

 

 

 

3

- Trường TH Long Thắng 1 – điểm chính

UBND H.LVung

Xã Long Thắng

10

2012-2013

4,370

2,900

2,900

2,900

2,900

 

 

 

 

 

Huyện Lấp Vò

 

 

28

 

13,984

7,100

7,100

7,100

7,100

 

 

 

 

1

- Trường TH Định Yên 3

UBND H.LVò

Xã Định Yên

10

2010-2013

5,225

2,600

2,600

2,600

2,600

 

 

 

 

2

- Trường TH Định An 2

UBND H.LVò

Định An

12

2010-2013

5,214

2,600

2,600

2,600

2,600

 

 

 

 

3

- Trường THCS Vĩnh Thạnh

UBND H.LVò

Xã Vĩnh Thạnh

6

2010-2013

3,546

1,900

1,900

1,900

1,900

 

 

 

 

 

Huyện Châu Thành

 

 

38

 

24,042

14,162

11,300

7,262

4,400

6,900

6,900

 

 

1

- Trường MG Tân Binh - điểm chính

UBND HCT

Xã Tân Bình

8

2011-2014

5,860

3,000

3,000

 

 

3,000

3,000

 

 

2

- Trường MG An Nhơn - điểm cồn Gạo

UBND HCT

Xã An Nhơn

1

2011-2013

576

500

500

 

 

500

500

 

 

3

- Trường TH An Hòa – điểm Cồn Gạo

UBND HCT

Xã An Hòa

3

2011-2013

919

800

800

 

 

800

800

 

 

4

- Trường TH An Hiệp 1 (An Tịch)

UBND HCT

Xã An Hiệp

6

2014-2015

3,000

3,762

900

2,802

 

900

900

 

 

5

- Trirừng THCS An Phú Thuận

UBND HCT

Xã An Phú Thuận

10

2012-2014

7,430

2,900

2,900

1,200

1,200

1,700

1,700

 

 

6

- Trường TH An Khánh 2

UBND HCT

Xã An Khánh

8

2012-2014

4,964

3,200

3.200

3,200

3,200

 

 

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

134,191

120,335

60,835

21,635

12,135

55,300

30,300

43,400

18,400

1

- Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Sở GD&ĐT

TXSĐ

1.260 HS/36 lớp

2012- 2015

68,631

59,500

 

9,500

 

25,000

 

25,000

 

2

- Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật

Sở GD&ĐT

TXSĐ

270 cháu/14 lớp

2011-2015

14,788

12,700

12,700

700

700

7,000

7,000

5,000

5,000

3

- Trung tâm GDTX và KTHN Tỉnh

Sở GD&ĐT

TPCL

897 hs/22 lớp

2012-2014

9,975

9,600

9,600

3,400

3,400

4,800

4,800

1,400

1,400

4

- Trường THPT Cao Lãnh 1

Sở GD&ĐT

CL

2000 HS

2011-2014

20,951

20,255

20,255

155

155

11,100

11,100

9,000

9,000

5

- Nhà công vụ Trường THPT Long Khánh A (5 căn)

Sở GD&ĐT

HN

5 căn

2012-2013

1,457

1,320

1,320

1,320

1,320

 

 

 

 

6

- Trường THPT Lp Vò 1

Sở GD&ĐT

LVò

1.360 HS/34 lớp

2013-2015

11,822

11,000

11,000

3,000

3,000

5,000

5,000

3,000

3,000

7

- Trường Cao đẳng nghề ĐT (Khu phụ nữ cũ)

Trường CĐ Nghề ĐT

TXSĐ

 

2013-2014

3,469

3,200

3,200

1,500

1,500

1,700

1,700

 

 

8

- Cải tạo hàng rào Trường Chính trị Tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

TXSĐ

194,82 m

2013

603

560

560

560

560

 

 

 

 

9

- San lấp mặt bằng các tuyến đường còn lại ngoài Khu nhà ở sinh viên tập trung và khu tái định cư phường 6, TPCL

TT PTQ Nhà đất Tỉnh

TPCL

3,90 ha

2011-2014

2,495

2,200

2,200

1,500

1,500

700

700

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

304,324

78,800

51,800

400

400

19,200

3,200

59,200

48,200

1

- Trường THPT Thị xã Sa Đéc

Sở GD&ĐT

TXSĐ

1400 hs/36 lớp

2014- 2015

3,108

3,000

 

 

 

3,000

 

 

 

2

- Trường THPT Châu Thành 1

Sở GD&ĐT

CT

1800 hs/40 lớp

2014-2016

20,604

19,250

250

250

250

13,000

 

6,000

 

3

- Trường THPT Đốc Bình Kiều

Sở GD&ĐT

TM

 

2014- 2015

39,448

100

100

100

100

 

 

 

 

4

- Trường THPT Kiến Văn

Sở GD&ĐT

CL

1.440 HS/36 lớp

2015-2019

45,714

 

 

 

 

 

 

 

 

5

- Trường mầm non Phường 1B (Trường mầm non trọng điểm TPCL)

Sở GD&ĐT

TPCL

450 hs/ 15 lớp

2015-2018

50,000

21,200

21,200

 

 

200

200

21,000

21,000

6

- Trung tâm ngoại ngữ - tin học Trường Chính trị Tỉnh

Trường Chính trị Tỉnh

TXSĐ

 

2013-2015

10,407

 

 

 

 

 

 

 

 

7

- Trường Cao đẳng nghề ĐT (Khu Trường chính trị và Tòa án cũ)

Trường CĐ Nghề ĐT

TXSĐ

 

2014-2015

4,043

3,050

3,050

50

50

3,000

3,000

 

 

8

- Trung tâm giới thiệu việc làm và dạy nghề (cơ sở 2) thuộc Sở LĐTBXH

Sở LĐTBXH

TPCL

 

2014-20I8

131,000

32,200

27,200

 

 

 

 

32,200

27,200

II

Huyện quản lý trc tiếp

 

 

 

 

232,734

404,724

272,068

143,724

112,068

110,000

80,000

151,000

80,000

II.1

Các dự án trường học các cấp

 

 

 

 

16,118

214,524

207,068

89,524

82,068

80,000

80,000

45,000

45,000

1.

- Hỗ trợ có mục tiêu huyện Tân Hồng

 

 

 

 

16,118

13,550

13,550

2,200

2,200

6,350

6,350

5,000

5,000

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

16,118

13,550

13,550

2,200

2,200

6,350

6,350

5,000

5,000

1

- Trường TH Trần Phú - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4.050 tỷ đồng

UBND H.TH

TH

395 hs/17 lớp

2012-2014

4,762

3,150

3,150

2,200

2,200

950

950

 

 

2

- Trường Tiểu học Tân Công Chí 3 - Điểm Bắc Trang 2 - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 1,4 tỷ đồng

UBND H.TH

TH

3 phòng học

2013- 2014

1,503

1,400

1,400

 

 

1,400

1,400

 

 

3

- Trường Tiểu học Tân Thành B2 - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4 tỷ đồng

UBND H.TH

TH

3 phòng học, phòng chức năng, CTP

2013-2014

4,270

4,000

4,000

 

 

4,000

4,000

 

 

4

- Trường MN Tân Công Chí 2 – Điểm chính Thống Nhất (Các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TH

TH

140 hs/6 lớp

2012-2014

5,583

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

2.

- Hỗ trợ có mục tiêu huyện Hồng Ngự

 

 

 

 

19,548

17,200

17,200

2,800

2,800

10,400

10,400

4,000

4,000

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

19,548

17,200

17,200

2,800

2,800

10,400

10,400

4,000

4,000

1

- Trường MG Phú Thuận A - Điểm cây số 18 (4 phòng học, 2 phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 3,170 tỷ đồng

UBND H.HN

HN

145 hs/6 lớp

2013-2015

3,233

2,800

2,800

2,800

2,800

 

 

 

 

2

- Trường MG Phú Thuận B - Điểm ấp Phú Trung - NS Tỉnh HT tối đa 4,2 tỷ đồng

UBND H.HN

HN

4 nhóm lớp

2013-2014

5,353

4,200

4,200

 

 

4,200

4,200

 

 

3

- Trường MG Long Khánh A – Điểm chính Nam Hang - NS Tỉnh HT tối đa 6,2 tỷ đồng

UBND H.HN

HN

4 nhóm lớp

2013-2014

6,232

6,200

6,200

 

 

6,200

6,200

 

 

4

- Trường TH Thường Thới Hậu B2 - Điểm chính (XD khối 02 tầng bố trí 07 phòng học + 01 phòng thiết bị giáo dục + 01 phòng thư viện, công trình phụ)

UBND H.HN

HN

176 hs/7 lớp

2013-2015

4,730

4,000

4,000

 

 

 

 

4.000

4.00(1

3.

- Hỗ trợ có mục tiêu TX. Hồng Ngự

 

 

 

 

21,038

16,200

16,200

5,500

5,500

4,200

4,200

6,500

6,500

 

a) Dự-án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

9,258

5,500

5,500

5,500

5,500

 

 

 

 

1

- Trường THCS thị trấn Hồng Ngự ( Trường THCS An Thạnh) (KCH: 09p.học; XSKT: các HM còn lại)

UBND TX.HN

TXHN

1827 hs/42 lp

2010- 2011

9,258

5,500

5,500

5,500

5,500

 

 

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

11,780

10,700

10,700

 

 

4,200

4,200

6,500

6,500

1

- Trường MN Thị xã Hồng Ngự - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,7 tỷ đồng

UBND TX.HN

TXHN

 

2014-2015

11,780

10.700

10,700

 

 

4,200

4,200

6,500

6,500

4.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Tam Nông

 

 

 

 

34,514

18,590

18,590

7,000

7,000

5,600

5,600

5,990

5,990

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

21,049

7,900

7,900

7,000

7,000

900

900

 

 

1

- Truờng THCS Phú Ninh (Tách Trường)

UBND H.TN

TN

1360 hs/31 lớp

2010-2013

21,049

7,900

7,900

7,000

7,000

900

900

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

13,465

10,690

10,690

 

 

4,700

4,700

5,990

5,990

1

- Trường TH Phú Thọ A – Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,690 tỷ đồng

UBND H.TN

TN

18 phòng học

2013- 2015

13,465

10,690

10,690

 

 

4,700

4,700

5,990

5,990

5.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Thanh Bình

 

 

 

 

23,882

15,990

15,990

5,500

5,500

6,490

6,490

4,000

4,000

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

12,853

7,990

7,990

5,500

5,500

2,490

2,490

 

 

1

- Trường TH Tân Bình 1 - Điểm chính (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,77 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

182 hs/ 8 lớp

2013- 2015

9,320

4,770

4,770

3,500

3,500

1,270

1,270

 

 

2

- Trường TH Tân Bình 2 - Điểm chính (8 phòng học, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 3,22 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

182hs/8

lớp

2012-2014

3,533

3,220

3,220

2,000

2,000

1,220

1,220

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

11,029

8,000

8,000

 

 

4,000

4,000

4,000

4,000

3

- Trường MN Bình Thành 1 (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,0 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

240 hs/10 lớp

2012- 2014

11,029

8,000

8,000

 

 

4,000

4,000

4,000

4,000

6.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Tháp Mười

 

 

 

 

37,074

15,510

14,210

7,300

6,000

 

 

8,210

8,210

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

19,111

7,300

6,000

7,300

6,000

 

 

 

 

1

- Trường THCS Nguyễn Văn Tre (8 phòng học, Phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TM

TM

687 hs/ 20 lớp

2012-2014

11,791

4,900

3,600

4,900

3,600

 

 

 

 

2

- Trường MN Thanh Mỹ 2 (Điểm chính)

UBND H.TM

TM

4 nhóm lớp và CT phụ

2011-2013

7,320

2,400

2,400

2,400

2,400

 

 

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

17,963

8,210

8,210

 

 

 

 

8,210

8,210

1

- Trường MN Mỹ Đông (XD thêm 1 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TM

TM

189 hs/ 8 lớp

2013-2015

5,928

4,000

4,000

 

 

 

 

4,000

4,000

2

- Trường MN Đốc Binh Kiều - Điểm chính (3 phòng học, phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TM

TM

184 hs/8 lớp

2013-2015

12,035

4,210

4,210

 

 

 

 

4.210

4,210

7.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Cao Lãnh

 

 

 

 

20,213

17,456

11,300

8,756

2,600

5,000

5,000

3,700

3,700

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

20,213

17,456

11,300

8,756

2,600

5,000

5,000

3,700

3,700

1

- Trường MN Tân Hội Trung – Điểm chính, Điểm phụ Xáng Phèn (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 9,030 tỷ đồng

UBND H.CL

CL

190 hs/8 lớp

2012-2014

9,030

8,756

2,600

8,756

2.600

 

 

 

 

2

- Trường MG Mỹ Hiệp (Điểm chính) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,7 tỷ đồng

UBND H.CL

CL

6 phòng học

2014- 2015

11,183

8,700

8,700

 

 

5,000

5,000

3,700

3,700

8.

- Hỗ trợ có mục tiêu TP. Cao Lãnh

 

 

 

 

105,116

40,268

40,268

29,268

29,268

9,000

9,000

2,000

2,000

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

97,915

34,268

34,268

29,268

29,268

5,000

5,000

 

 

1

- Trường TH Phan Chu Trinh giai đoạn 1 (Phưòng 6C)

UBND TP.CL

TPCL

840 HS

2010-2012

22,308

600

600

600

600

 

 

 

 

2

- Trường TH Hoàng Diệu giai đoạn 1 (Tên cũ: TH Phường 11A)

UBND TP.CL

TPCL

840 HS

2010-2012

14,913

4,200

4,200

4,200

4,200

 

 

 

 

3

- Trường THCS Võ Trường Toản (giai đoạn 1)

UBND TP.CL

TPCL

1800 HS

2010-2012

19,608

7,000

7,000

4,000

4,000

3,000

3,000

 

 

4

- Trường TH Chu Văn An (NS Tỉnh h trợ 6,515 t đồng)

UBND TP.CL

TPCL

 

2010-2012

6,515

800

800

800

800

 

 

 

 

5

- Trường Tiu học Pờng 1

UBND TP.CL

TPCL

1050 HS

2008- 2011

14,362

2,400

2,400

400

400

2,000

2,000

 

 

6

- Trường TH Hoàng Văn Thụ - điểm Hòa Hưng

UBND TP.CL

TPCL

6 p.học

2010-2011

3,255

2,314

2,314

2,314

2,314

 

 

 

 

7

- Trường mẫu giáo bán công TPCL giai đoạn 2

UBND TP.CL

TPCL

20 p.học

2012-2013

16.954

16,954

16,954

16,954

16,954

 

 

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

7,201

6,000

6,000

 

 

4,000

4,000

2,000

2,000

1

- Trường MN Hòa An 1 - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,0 tỷ đồng

UBND TP.CL

TPCL

6 phòng học, phòng chức năng, CTP

2013- 2014

7,201

6,000

6,000

 

 

4,000

4,000

2,000

2,000

9.

- Hỗ trợ có mục tiêu TX. Sa Đéc

 

 

 

 

26,058

16,200

16,200

5,000

5,000

11,200

11,200

 

 

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

16,405

9,000

9,000

5,000

5,000

4,000

4,000

 

 

1

- Trường TH Phường 1 - TXSĐ (Tên mới: Trường TH Vĩnh Phước)

UBND TXSĐ

TXSĐ

1050hs/ 30 lớp

2011-2013

16,405

9,000

9,000

5,000

5,000

4,000

4,000

 

 

 

b) Dự án khởi công 11 mới năm 2013

 

 

 

 

9,653

7,200

7,200

 

 

7,200

7,200

 

 

1

- Trường MN Tân Khánh Đông – điểm chính (234 HS/ 10 nhóm, lớp, CTP) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 7,2 tỷ đồng

UBND TXSĐ

TXSĐ

234hs/10

lớp

2012- 2014

9,653

7,200

7,200

 

 

7,200

7,200

 

 

10.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Lấp Vò

 

 

 

 

23,534

14,360

14,360

5,300

5,300

9,060

9,060

 

 

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

23,534

14,360

14,360

5,300

5,300

9,060

9,060

 

 

1

- Trường MN Vĩnh Thạnh - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,1 tỷ đồng

UBND H.LVò

LVò

4 phòng học, phòng chức năng, CTP

2012- 2013

7,104

1,800

1,800

1,800

1,800

 

 

 

 

2

- Trường MG Định Yên (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,160 tỷ đồng

UBND H.LVò

LVò

238 hs/ 10 lớp

2013-2015

11,000

8,160

8,160

3,500

3,500

4,660

4,660

 

 

3

- Trường MN Thị trấn Lấp Vò (phòng chức năng. CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,4 tỷ đồng

UBND H.LVò

LVò

241 hs/ 10 lớp

2013-2015

5,430

4,400

4,400

 

 

4,400

4,400

 

 

11.

- Hỗ trợ có mục tiêu H. LVung

 

 

 

 

14,999

12,600

12,600

3,000

3,000

8,000

8,000

1,600

1,600

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

14,999

12,600

12,600

3,000

3,000

8,000

8,000

1,600

1,600

1

- Trường MG Hòa Long - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 8,020 tỷ đồng

UBND H.LVung

LVung

 

 

10,311

8,000

8,000

3,000

3,000

5,000

5,000

 

 

2

- Trường TH Long Thắng 1 - Điểm chính (01 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4.6 tỷ đồng

UBND H.LVung

LVung

347 hs/15 lớp

2013-2014

4,688

4,600

4,600

 

 

3,000

3,000

1,600

1,600

12

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Châu Thành

 

 

 

 

31,030

16,600

16,600

7,900

7,900

4,700

4,700

4,000

4,000

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

17,877

7,900

7,900

7,900

7,900

 

 

 

 

1

- Trường TH Tân Xuân (NS Tỉnh HT 3,7 tỷ đồng)

UBND H.CT

CT

270 HS/8 lớp

2010-2012

3,795

300

300

300

300

 

 

 

 

2

- Trường THCS An Hiệp (NS Tỉnh HT 7,52 tỷ đồng)

UBND H.CT

CT

520 HS/ 13 lớp

2010- 2012

6,951

4,000

4,000

4,000

4,000

 

 

 

 

3

- Trường THCS Tân Phú Trung (NS Tỉnh HT 7,4 tỷ đồng)

UBND H.CT

CT

550 MS/ 13 lớp

2010-2012

7,131

3,600

3,600

3,600

3,600

 

 

 

 

 

b) Dự án khởi công mới năm 2014 - 2015

 

 

 

 

13,153

8,700

8,700

 

 

4,700

4,700

4,000

4,000

1

- Trường MG An Khánh - điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,7 tỷ đồng

UBND H.CT

CT

2 phòng học, phòng chức năng, CTP

2013-2014

5,153

4,700

4,700

 

 

4,700

4,700

 

 

2

- Trường MG Nha Mân – điểm chính (5 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.CT

CT

313 hs/ 13 lớp

2012- 2014

8,000

4,000

4,000

 

 

 

 

4,000

4,000

II.2

Trung tâm Văn hóa học tập cộng đồng (30 xã điểm nông thôn mới, NS Tỉnh 90 tỷ đồng, dự ký 60 tỷ đồng vốn CTMTQG giai đoạn 13-15)

huyện, thị, TP

 

 

 

216,616

190,200

65,000

54,200

30,000

30,000

 

106,000

35,000

 

* 06 xã NTM năm 2012: xã Mỹ Thọ và Bình Thạnh - HCL, xã Thanh Mỹ - TM, xã Định Yên - LVò, xã An Khánh và An Phú Thuận - CT.

 

 

 

 

33,616

34,200

30,000

34,200

30,000

 

 

 

 

1

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh

UBND H.CL

CL

 

19/3/13-

19/12/13

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

 

2

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Bình Thạnh, huyện Cao Lãnh

UBND H.CL

CL

 

11/11/12-

19/8/13

5,000

5,000

5,000

5,000

5,000

 

 

 

 

3

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Định Yên, huyện Lấp Vò

UBNDH. LVò

LVò

 

2013-2014

5,173

5,100

5,000

5,100

5,000

 

 

 

 

4

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười

UBND H.TM

TM

 

2012-2013

5,100

5,100

5,000

5,100

5,000

 

 

 

 

5

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã An Khánh, huyện Châu Thành

UBND H.CT

CT

 

2012-2013

7,029

7,000

5,000

7,000

5,000

 

 

 

 

6

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng dòng xã An Phú Thuận, huyện Châu Thành

UBND H.CT

CT

 

2012-2013

6,314

7,000

5,000

7,000

5,000

 

 

 

 

 

* 08 xã năm 2013: xã An Bình A - TXHN, xã Hòa Bình - TN, xã Long Thắng - L. Vung, xã Hòa An - TPCL, xã Long Thuận và Thường Phước 2 - H.HN, xã Tân Công Chí - TH, xã Bình Thành - TB.

 

 

 

 

59,000

40,000

5,000

10,000

 

25,000

 

5,000

5,000

1

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã An Bình A. huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

TXHN

 

2013-2014

7,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

2

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Hòa Bình, huyện Tam Nông

UBND H.HN

TN

 

2013-2014

7,000

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

3

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Long Thắng, huyện Lai Vung

UBNDH.

LVung

LVung

 

2013-2014

7,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

4

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Hòa An, TPCL

UBND TPCL

TPCL

 

2013-2014

7,000

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

5

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

HN

 

2013-2014

7,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

6

- Trung tâm Văn hóa - I lọc tập cộng đồng xã Thường Phước 2, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

HN

 

2013-2014

8,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

7

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Công Chí, huyện Tân Hồng

UBND H.TU

TH

 

2013-2014

8,000

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

8

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Bình Thành, huyện Thanh Bình

UBND H.TB

TB

 

2013-2014

8,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

 

* 8 xã năm 20Ị4: xã An Hòa và Phủ Cường - TN, xã Mỹ Đông-TM, xã Tàn Nghĩa - HCL, xã Vĩnh Thạnh - L. Vỉ), xã Hòa Long - L. Vung, xã Tân Nhuận Đông - CT, xã Tân Bình - TU.

 

 

 

 

61,000

57,000

30,000

5,000

 

5,000

 

47,000

30,000

1

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã An Hòa, huyện Tam Nông

UBND H.TN

TN

 

2013-2014

8,000

8,000

5,000

 

 

 

 

8,000

5,000

2

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Cường, huyện Tam Nông

UBND H.TN

TN

 

2013-2014

8,000

5,000

 

 

 

5,000

 

 

 

3

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Mỹ Đông, huyện Tháp Mười

UBND H.TM

TM

 

2013-2014

8,000

5,000

 

5,000

 

 

                       

 

 

4

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh

UBND H.CL

CL

 

2013-2015

5,000

7,000

5,000

 

 

 

 

7,000

5,000

5

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Vĩnh Thạnh, huyện Lấp Vò

UBND H.LVò

LVò

 

2013-2014

8,000

8,000

5,000

 

 

 

 

8,000

5,000

6

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Hòa Long, huyện Lai Vung

UBND H.LVung

LVung

 

2013-2014

8,000

8,000

5,000

 

 

 

 

8,000

5,000

7

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu Thành

UBND H.CT

CT

 

2012-2013

8,000

8,000

5,000

 

 

 

 

8,000

5,000

8

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Bình, huyện Thanh Bình

UBND H.TB

TB

 

2013-2014

8,000

8,000

5,000

 

 

 

 

8,000

5,000

 

* 07 xã năm 2015: xã Gáo Giồng - HCL, xã Bình Thành - L. Vò, xã Vĩnh Thới - L. Vung, xã Tân Khánh Đông - TXSĐ, xã Tân Thuận Đông - TPCL, xã Thường Thới Tiền - H.HN, xã Tân Thành B - TH.

 

 

 

 

63,000

59,000

 

5,000

 

 

 

54,000

 

1

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Gáo Giồng, huyện Cao Lãnh

UBND H.CL

CL

 

2012-2013

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

2

- Trung tâm Văn hóa -1 lọc tập cộng đồng xã Bình Thành, huyện Lấp Vò

UBND H.LVò

LVò

 

2013-2014

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

3

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Vĩnh Tliửi. huyện Lai Vung

UBND H.LVung

LVung

 

2013-2014

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

4

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Khánh Dông, TX Sa Đéc

UBND TXSĐ

TXSĐ

 

2013-2014

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

5

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Thuận Đông, TPCL

UBND TPCL

TPCL

 

2013-2014

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

6

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

HN

 

2013-2014

9,000

9,000

 

 

 

 

 

9,000

 

7

- Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân Thành B, huyện Tân Hồng

UBND H.TU

TH

 

2013-2014

9,000

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

B

Lĩnh vc Y tế

 

 

 

 

1,324,446

510,,890

233,790

109,890

53,790

207,000

90,000

194,000

90,000

I

Tỉnh quản lý trực tiếp

 

 

 

 

1,324,446

510,890

233,790

109,890

53,790

207,000

90,000

194,000

90,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

40,745

9,638

9,638

9,638

9,638

 

 

 

 

1

- Nâng cấp mở rộng BVĐD và Phục hồi chức năng Tỉnh

BV ĐD&PHCN

TPCL

100 GB

2008-2012

26,547

6,500

6,500

6,500

6,500

 

 

 

 

2

- Phòng khám Đa khoa khu vực Tháp Mười

Sở Y tế

TM

 

2010- 2012

8,148

 

 

 

 

 

 

 

 

3

- Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp khoa lao thành khoa nội thần kinh và đơn vị phòng chống đột quỵ

BVĐK ĐT

TPCL

 

2012-2014

4,150

2,038

2,038

2,038

2,038

 

 

 

 

4

- Đối ứng 4 tiểu dự án thuộc dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện (WB)

S Y tế

TPCL

 

2012-2013

1,900

1,100

1,100

1,100

1,100

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

521,437

284,390

129,390

90,390

36,390

98,000

41,000

96,000

52,000

1

- DA 7 cơ quan y tế Đồng Tháp (NSTW HT: 94,002 tỷ đồng; NSĐP đối ứng: 57,420 tỷ đồng)

S Y tế

TPCL

 

2011-2015

151,422

87,000

31,000

19,000

5,000

18,000

6,000

50,000

20,000

2

- Bệnh viện thị xã Sa Đéc

S Y tế

TXSĐ

450 GB

2010-2015

202,962

90,000

20,000

50,000

10.000

30,000

 

10,000

10,000

3

- Bệnh viện Đa khoa huyện Châu Thành

Sở Y tế

CT

150 GB

2009-2013

101,541

74,390

45,390

8,390

8,390

40,000

25,000

26,000

12,000

4

- Nâng cấp bệnh viện y học cổ truyền Đồng Tháp giai đoạn 1

BV Y học CT ĐT

TPCL

190 GB

2010- 2014

65,512

33,000

33,000

13,000

13,000

10,000

10.000

10,000

10,000

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

702,003

212,662

90,562

9,662

7,562

105,000

45,000

98,000

38,000

1

- Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

S Y tế

TPCL

 

 

661,786

193,000

73,000

 

 

95,000

35,000

98,000

38,000

 

- DA thành phần xây dựng cổng, hàng rào, nhà bảo vệ và SLMB Bệnh viện ĐK Đồng Tháp 700 giường

S Y tế

TPCL

 

2012-2014

13,700

13,000

13,000

 

 

5,000

5,000

8,000

8,000

 

- Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp (xây dựng)

S Y tế

TPCL

700 GB

2014-2018

648,086

180,000

60,000

 

 

90,000

30,000

90,000

30,000

2

- Hạ tầng kỹ thuật bên ngoài Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp

TT PTQ Nhà đất Tỉnh

TPCL

3,52 ha

2012- 2014

37,234

14,750

14,750

4,750

4,750

10,000

10,000

 

 

3

- Phòng khám Quân dân y Thường Phước (vốn đối ứng 1,312 tỷ đồng)

BCH Bộ đội biên phòng Tỉnh

H. HN

 

2013

1,483

3,412

1,312

3,412

1,312

 

 

 

 

4

- Xây dựng buồng điều trị bệnh người bị tạm giữ, tạm giam tại 03 Bệnh viện ĐK huyện Tân Hồng, Lai Vung và Lấp Vò

Công an Tỉnh Đồng Tháp

TH, LV và L.Vò

192 m2

2013-2014

1,500

1,500

1,500

1,500

1,500

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

60,261

4,200

4,200

200

200

4,000

4,000

 

 

1

- Xây dựng mới một số hạng mục phụ và di dời, cải tạo nhà điều trị Bệnh viện Quân dân y Tỉnh

BCH QS Tỉnh

TPCL

 

2013-2015

4,231

4,000

4,000

 

 

4,000

4,000

 

 

2

- Mở rộng phòng khám khu vực quân dân y Giồng Găng (gđ 2)

BCH QS Tỉnh

TU

 

2015-2017

12,000

 

 

 

 

 

 

 

 

3

- Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm

S Y tế

TPCL

 

2013-2015

11,491

 

 

 

 

 

 

 

 

4

- TT y tế dự phòng huyện Hồng Ngự

S Y tế

HN

1200m2

2014-2016

8,100

100

100

100

100

 

 

 

 

5

- Trạm kiểm dịch y tế Dinh Bà

S Y tế

TH

500m2

2014-2016

2,600

100

100

100

100

 

 

 

 

6

- SC, NC khoa Khám bệnh - Bệnh viện ĐK ĐT

BVĐK ĐT

TPCL

 

2014-2016

3,000

 

 

 

 

 

 

 

 

7

- XM phòng Vật tư - Thiết bị y tế - Bệnh viện ĐK ĐT

BVĐK ĐT

TPCL

 

2014-2016

6,139

 

 

 

 

 

 

 

 

8

- SC, NC Ngoại thần kinh chấn thương chỉnh hình - nội tổng hợp - Bệnh viện ĐK ĐT

BVĐK ĐT

TPCL

 

2014-2016

6,000

 

 

 

 

 

 

 

 

9

- Sửa chữa nâng cấp khoa nhi BV Đa khoa đồng Tháp

BVĐK ĐT

TPCL

 

2014-2016

5,100

 

 

 

 

 

 

 

 

10

- Nâng cấp hệ thống giao thông nội bộ BV Đa khoa Đồng Tháp

BVĐK ĐT

TPCL

 

2014- 2016

1,600

 

 

 

 

 

 

 

 

C

Lĩnh vực Văn hóa xã hội

 

 

 

 

598,109

217,000

112,600

73,700

32,600

83,900

40,000

59,400

40,000

I

Tỉnh qun lý trực tiếp

 

 

 

 

596,192

215,800

111,400

72,500

31,400

83,900

40,000

59,400

40,000

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

97,875

2,140

2,140

2,140

2,140

 

 

 

 

1

- HTKT mở rộng Khu Di tích lăng cụ Nguyễn Sinh Sắc

TT PTQN Đât Tình

TPCL

 

2009-2012

97,235

2,000

2,000

2,000

2,000

 

 

 

 

2

- Đối ứng DA Trung tâm bán trú nuôi dưỡng nạn nhân chất độc da cam

Hội nạn nhân CĐ Da cam Tỉnh ĐT

TPCL

 

2012-2013

640

140

140

140

140

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

300,648

106,000

35,000

54,500

13,400

51,500

21,600

 

 

1

- Thư viện Tỉnh

Sở VHTT&DL

TPCL

 

2010- 2013

37,239

14,000

14,000

5,000

5,000

9,000

9,000

 

 

2

- Dự án bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị Khu di tích mộ cụ Nguyễn Sinh sắc

Sở VHTT&DL

TPCL

 

2009- 2012

95,550

4,000

4,000

1,500

1,500

2,500

2,500

 

 

3

- Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử và khảo cổ Gò Tháp Tỉnh Đồng Tháp

BQL Khu di tích Gò Tháp

TM

 

2009-2014

99,984

46,000

9,000

26,000

4,000

20,000

5,000

 

 

4

- Đối ứng DA Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên Đồng Tháp giai đoạn 1

Ban Thường vụ Tỉnh Đoàn Đồng Tháp

TPCL

 

2011-2014

67,875

42,000

8,000

22,000

2,900

20,000

5,100

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

102,789

96,860

63,460

15,660

15,660

32,400

18,400

48,800

29,400

1

- Trung tâm kỹ thuật PT-TH Đồng Tháp

Đài PT-TH ĐT

TPCL

2x 10 KW

2008-2012

87,646

83,060

54,460

14,660

14,660

28,400

14.400

40,000

25,400

2

- Trùng tu cải tạo di tích Sở điện tỉnh (nhà dây thép)

Trường CĐ nghề ĐT

TXSĐ

 

2013

1,000

1,000

1,000

1,000

1,000

 

 

 

 

3

- Nhà văn hóa lao động công đoàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2 (NS Tỉnh 7 tỷ đồng)

BCH LĐLĐ Tỉnh

TPCL

 

2014-2016

14,143

12,800

8,000

 

 

4,000

4,000

8,800

4,000

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

94,880

10,800

10,800

200

200

 

 

10,600

10,600

1

- Bia Chi bộ đầu tiên huyện Lấp Vò

Sở VH TT & DL

LVò

 

2013-2014

2,637

2,650

2,650

50

50

 

 

2,600

2,600

2

- DA bia tưởng niệm trận đánh năm 1945 Tiểu đoàn 307

Sở VH TT & DL

TM

 

2010-2012

1,700

1,650

1,650

50

50

 

 

1,600

1,600

3

- Bia chiến thang 37 tàu Mỹ trên sông Rạch Ruộng - Tiền Giang

Sở VH TT & DL

TG

 

2011-2012

1,443

1,450

1,450

50

50

 

 

1,400

1,400

4

- Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam Nông

SỞLĐ TB& XII

TN

 

2014- 2015

5,100

5,000

5,000

 

 

 

 

5,000

5,000

5

- Trung tâm VH hội chợ triển lãm Tỉnh (hội trường 1.000 chỗ, CTP)

Sở VH TT & DL

TPCL

 

2014-2016

84,000

50

50

50

50

 

 

 

 

II

Huyện quản lý trực tiếp

 

 

 

 

1,917

1,200

1,200

1,200

1,200

 

 

 

 

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

1,917

1,200

1,200

1,200

1,200

 

 

 

 

1

- Hỗ trợ có mục tiêu đầu tư công trình phúc lợi xã hội của 51 đơn vị đạt danh hiệu xã, phường, thị trấn văn hóa năm 2010

 

 

 

 

1,917

1,200

1,200

1,200

1,200

 

 

 

 

 

Huyện Thanh Bình

 

 

 

 

100

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống chiếu sáng nông thôn ấp Tân Thuận A (xã VH 02 năm liên tục 2008-2009)

UBND H.TB

Tân Phú

 

2012

100

100

100

100

100

 

 

 

 

 

TP. Cao Lãnh

 

 

 

 

198

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Tuyến đường điện chiếu sáng nông thôn (từ Đình Cà Môn - cầu Quảng Khánh)

UBND TP.CL

Xà Mỹ Trà

 

 

198

100

100

100

100

 

 

 

 

 

Huyện Cao Lãnh

 

 

 

 

1,518

900

900

900

900

 

 

 

 

 

- Câu Bà Phù

UBND H.CL

Xã Tân Nghĩa

 

2012

185

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Cầu Ụ Trẹt

UBND H.CL

Phươn Trà

 

2012

232

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Đường Chợ cũ – Bốn Miệng

UBND H.CL

nh Hàng Trung

 

2012

216

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện chiếu sáng Công cộng (tuyến QL30 - Xẻo Nga)

UBND H.CL

Xã Mỹ Hiệp

 

2012

116

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện chiếu sáng Nông thôn

UBND H.CL

Xã Mỹ Xương

 

2012

120

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Câu kênh Ranh

UBND H.CL

Xã Mỹ Long

 

2012

129

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện chiếu sáng Công cộng (tuyến cầu Ba Nối - cầu Cồn Chả)

UBND H.CL

Xã Bình Thạnh

 

2012

100

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện chiếu sáng Nông thôn (tuyến Cái Bèo, Ấp 1)

UBND H.CL

Xã Tân Hội Trung

 

2012

120

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Hệ thống điện chiếu sáng Nông thôn (tuyến Bảy Thước - Gáo Giồng)

UBND H.CL

Xà Gáo Ging

 

2012

300

100

100

100

100

 

 

 

 

 

Huyện Lai Vung

 

 

 

 

100

100

100

100

100

 

 

 

 

 

- Cầu Tân Mỹ - Hòa Định

UBND H.LVung

Tân Hòa

 

2012

100

100

100

100

100

 

 

 

 

D

Lĩnh vực Giao thông

 

 

 

 

1,633,255

873,990

320,150

229,090

80,150

345,400

120,000

299,500

120,000

I

Tỉnh quản lý trc tiếp

 

 

 

 

1,573,815

828,090

274,250

229,090

80,150

307,000

81,600

292,000

112,500

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2013

 

 

 

 

115,642

10,194

10,194

10,194

10,194

 

 

 

 

1

- Đường ĐT 850

SGTVT

CL

Cấp 4 ĐB

2008- 2012

115,642

10,194

10,194

10,194

10,194

 

 

 

 

(2)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

 

 

228,553

111,836

111,836

51,836

51,836

45,000

45,000

15,000

15,000

1

- Đường ĐT 846 (Đoạn Km 8 - Km 18)

SGTVT

CL - TM

Đường cấp 4 ĐB

2011-2014

153,398

83,000

83,000

30,000

30,000

38,000

38,000

15,000

15,000

2

- Đường ĐT 846 (Đoạn Km 5 - Km 8)

SGTVT

CL - TM

Đường cấp 4 ĐB

2011-2014

50,289

25,800

25,800

18,800

18,800

7,000

7,000

 

 

3

- Đường N8 Khu cửa khẩu Quốc tế Dinh Bà

BQL KKT ĐT

TH

 

2012-2014

24,866

3,036

3,036

3,036

3,036

 

 

 

 

(3)

Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

 

614,653

331,000

40,635

163,000

16,035

86,000

10,600

82,000

14,000

1

- Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 - Km 39)

SGTVT

L Vò

Đường cấp 3 ĐB

2012-2016

598,096

314,000

23,635

150,000

3,035

82,000

6,600

82,000

14,000

2

- Đường giao thông nông thôn xã Hòa Bình đoạn nối với ĐT 845

UBND H.TN

TN

3,5 km phn mặt đường

2014-2016

5,700

7,000

7,000

3,000

3,000

4,000

4,000

 

 

3

- Cầu Kênh Nguyễn Văn Tiếp, huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp (đối ứng chi phí lập dự án. giải phóng mặt bằng)

UBND H.CL

CL

 

2013-2014

10,857

10,000

10.000

10,000

10,000

 

 

 

 

(4)

Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

 

 

614,967

375,060

111,585

4,060

2,085

176,000

26,000

195,000

83,500

1

- Đường vành đai ĐT 848 và cầu Sa Đéc 2 (HM cầu)

Sở GTVT

TXSĐ

Đường cấp 3 ĐB

2013- 2016

421,106

302,500

39,000

2,500

500

150,000

 

150,000

38,500

2

- Đường ĐT 846 đoạn Mỹ An –Bằng Lăng (hệ cầu và đường)

Sở GTVT

TM

Cp 4 ĐB

2015-20I8

100,000

1,000

1,085

1,000

1,085

 

 

 

 

3

- Đường dẫn vào cầu kênh An Phong - Mỹ Hòa, Đồng Tiến - Lagrange (cầu: Tràm Chim, Hưng Thạnh, Trường Xuân, Đường Thét)

SGTVT

TN - TM

 

2013-

2015

41,486

29,000

29,000

 

 

10,000

10,000

19,000

19,000

4

- Đường ĐT 845 đoạn Hòa Bình - Tân Phước (Km 41 - Km 42)

SGTVT

TN

1 km

2013-2014

18,200

12,500

12,500

500

500

6,000

6,000

6,000

6,000

5

- Cầu K27 - Đường ĐT 844

SGTVT

TM

 

2013-2015

34,175

30,060

30,000

60

 

10,000

10,000

20,000

20,000

II

Huyện qun lý trc tiếp

 

 

 

 

59,440

45,900

45,900

 

 

38,400

38,400

7,500

7,500

(1)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

 

 

 

 

16,333

7,300

7,300

 

 

7,300

7,300

 

 

1

- Cầu Tân Hội ( NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 12,390 tỷ đồng)

UBND TXHN

TXHN

 

2013-2015

16,333

7,300

7,300

 

 

7,300

7,300

 

 

(2)

Dự án khởi công mới năm 2014

 

 

 

 

43,107

38,600

38,600

 

 

31,100

31,100

7,500

7,500

1

- Đường ĐT 855 nối dài (NS Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho huyện TB) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 12,9 tỷ đồng

UBND TB

TB

 

2013-2015

11,838

12,900

12,900

 

 

12,900

12,900

 

 

2

- Đối ứng Đường dẫn vào cầu kênh An Phong - Mỹ Hòa, Đồng Tiến - Lagrange (cầu: An Phong, cầu Phú Lợi) - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,3 tỷ đồng

UBND H.TB

TB

2,9km mặt đường

2014-2015

4,300

4,300

4,300

 

 

4,300

4,300

 

 

3

- Đường giao thông nông thôn kết hợp bờ bao nổi Bù Lu trên với CDC cả Chanh - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,5 tỷ đồng

UBND TXHN

TXHN

 

2014-2015

4,729

4,500

4,500

 

 

4,500

4,500

 

 

4

- Đường giao thông nông thôn kết hợp đê bao nổi CDC số 12 với Bù Lu dưới - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 11,9 tỷ đồng

UBND TXHN

TXHN

 

2014 - 2015

12,546

11,900

11,900

 

 

4,400

4,400

7,500

7,500

5

- Cầu Tân Hội 1 - NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5 tỷ đồng

UBND TXHN

TXHN

 

2014-2015

9,694

5,000

5,000

 

 

5,000

5.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

Biểu số 03

VỐN HUY ĐỘNG KHÁC

DỰ KIẾN DANH MỤC DỰ ÁN CÂN ĐỐI BỔ SUNG GIAI ĐOẠN 2014 – 2015 TỪ CÁC NGUỒN VỐN HUY ĐỘNG KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 137/2013/NQ-HĐND, ngày 05 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh Đồng Tháp)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Chủ dự án

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư. Khái toán tổng mức đầu tư

Lũy kế giải ngân từ khởi công đến cuối năm 2013

Nhu cầu vốn đầu tư

Năm 2014

Năm 2015

Năm hoàn thành DA

Số DA

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

Trong cân đối (NSTT + XSKT + TSDĐ)

Bổ sung từ các nguồn vốn huy động khác

Trong cân đối (NSTT + XSKT + TSDĐ)

Bổ sung từ các nguồn vốn huy động khác

Trong cân đối (NSTT + XSKT + TSDĐ)

Bổ sung từ các nguồn vốn huy động khác

Vượt thu XSKT

NSTW HT MT, CT, MTQG

ODA

TPCP

Vượt thu

XSKT

Trong đó

NSTW HT MT, CT. MTQG

ODA

TPCP

Vượt thu XSKT

NSTW HT MT, CT. MTQG

ODA

TPCP

Đã có KC-12

KH 13

VT 205,779 tđồng

VT 400 tỷ đồng

Đã có KH 14- 15

Bổ sung KH 14-15 dự kiến

Đã có KH 14- 15

Bổ sung KH 14-15 dự kiến

 

TỔNG SỐ

 

 

9,363,759

1,968,078

278,251

213,404

623,026

72,907

544,740

235,750

7,393,681

1,673,330

121,000

605,779

205,779

400,000

271,620

93,920

201,349

379,662

1,416,896

177,600

400,000

475,700

253,000

0

116,596

 

154

 1)

Nông nghiệp, nông thôn

 

 

857,751

201,729

0

10,000

191,729

0

0

0

656,022

226,800

30,000

72,000

10,000

62,000

124,800

0

0

0

183,100

0

44,000

141,100

0

0

0

 

20

2)

Giao thông

 

 

2,122,729

574,971

38,212

91,439

157,041

0

181,829

106,450

1,547,758

415,428

6,600

159,679

69,279

90,400

109,000

0

120,149

20,000

368,852

14,000

80,000

229,800

0

0

39,052

 

17

3)

Giáo dục và Đào tạo

 

 

1,139,965

178,262

14,009

10,965

0

0

103,488

49,800

959,703

162,300

0

162,300

79,500

82,800

0

0

0

0

236,200

76,200

160,000

0

0

0

0

 

87

4)

Y tế

 

 

1,867,013

587,971

190,503

0

58,545

0

259,423

79,500

1,279,042

450,206

61,000

94,800

47,000

47,800

12,000

0

81,200

201,206

198,344

62,000

40,000

18,800

0

0

77,544

 

14

5)

Văn hóa xã hội

 

 

370,595

214,503

15,560

101,000

97,970

0

0

0

156,065

72,900

23,400

39,000

0

39,000

10,500

0

0

0

44,400

25,400

10,000

9,000

0

0

0

 

7

6)

Đối ứng cá dự án sử dụng vốn ODA

 

 

3,005,706

210,615

19,967

0

117,741

72,907

0

0

2,795,091

345,696

0

78,000

0

78,000

15,320

93,920

0

158,456

396,000

0

66,000

77,000

253,000

0

0

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Danh mục DA đã có trong kế hoạch giai đoạn 2013-2015 nhưng vốn cân đối còn thiếu, cần bổ sung nguồn vốn

 

 

8,844,385

1,856,357

268,251

111,683

623,026

72,907

544,740

235,750

6,986,028

1,599,430

113,000

551,879

175,779

376,100

259,620

93,920

201,349

379,662

1,286,096

150,400

357,000

411,100

253,000

0

116,596

 

133

B

Danh mục DA chưa có trong kế hoạch giai đoạn 2013-2015 cần cân đối bổ sung nguồn vốn

 

 

519,374

111,721

10,000

101,721

0

0

0

0

407,653

73,900

8,000

53,900

30,000

23,900

12,000

0

0

0

130,800

27,200

43,000

64,600

0

0

0

 

21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cụ thể như sau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A

Danh mục DA đã có trong kế hoạch giai đoạn 2013 – 2015 nhưng vốn cân đối còn thiếu nhiều, cần bổ sung nguồn vốn

 

 

8,844,385

1,856,357

268,251

111,683

623,026

72,907

544,740

235,750

6,986,028

1,599,430

113,000

551,879

175,779

376,100

259,620

93,920

201,349

379,662

1,286,096

150,400

357,000

411,100

253,000

0

116,596

 

133

 1)

Nông nghiệp, nông thôn

 

 

762,934

201,729

0

10,000

191,729

0

0

0

561,205

208,800

22,000

62,000

10,000

52,000

124,800

0

0

0

155,500

0

20,000

137,500

0

0

0

 

14

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

2011- 2013

469,738

201,729

0

10,000

191,729

0

0

0

268,009

160,000

22,000

40,000

0

40,000

98,000

0

0

0

62,000

0

6,500

57,500

0

0

0

 

9

1

- Khắc phục sạt lở bồ sông Tiền thuộc địa phận xã An Hiệp, huyện Châu Thành

Sở NN & PTNT

2011-2015

176,582

84,550

 

 

84,550

 

 

 

92,032

60,000

 

 

 

 

60,000

 

 

 

30,000

 

 

30,000

 

 

 

2015

1

2

- Dự án nâng cấp đê bao bảo vệ thị trấn Sa Rải, huyện Tân Hồng

Sở NN & PTNT

2012-2015

51,939

23,802

 

 

23,802

 

 

 

28,137

15,000

 

 

 

 

15,000

 

 

 

13,000

 

6,500

6,500

 

 

 

2015

1

3

- Phương án xây dựng công trình khẩn cấp khắc phục sự cố kè chống xói lở giai đoạn 3, Thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

2012-2015

69,765

50,000

 

 

50,000

 

 

 

19,765

22,000

22,000

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Phương án xây dựng công trình khẩn cấp khắc phục sự cố sạt lở bờ sông Tiền khu vực xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp vò, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

2013-2015

61,741

17,000

 

10,000

7,000

 

 

 

44,741

40,000

 

40,000

 

40,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

5

Vườn quốc gia Tràm Chim

 

 

6,711

3,000

 

 

3,000

 

 

 

3,711

2,700

0

0

 

 

2,700

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

2

 

- Mua sắm thiết bị PCCC Vườn quốc gia Tràm Chim

VQG Tràm Chim

2013-2015

3,852

2,000

 

 

2,000

 

 

 

1,852

1,200

 

 

 

 

1,200

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

1

 

- Xây dựng 07 Trạm bảo vệ khu A1, A2, A3, A5 ở Vườn quốc gia Tràm Chim

VQG Tràm Chim

2013-2014

2,859

1,000

 

 

1,000

 

 

 

1,859

1,500

 

 

 

 

1,500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2013

1

6

- Hỗ trợ đầu tư phát triển rừng bền vững theo Quyết định số 147/2007/QĐ-TTg ngày 10/9/2007 và Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14/8/2006 của TTCP

Sở NN & PTNT

2013-2015

33,000

1,601

 

 

1,601

 

 

 

31,399

1,300

 

 

 

 

1,300

 

 

 

 

 

 

2,000

 

 

 

 

1

7

- Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống thủy sản

Sở NN & PTNT

2013-2015

30,000

10,000

 

 

10,000

 

 

 

20,000

10,000

 

 

 

 

10,000

 

 

 

10,000

 

 

10,000

 

 

 

 

1

8

- Chương trình phát triển hạ tầng nuôi trồng thủy sản

Sở NN & PTNT

2013-2015

40,000

11,776

 

 

11,776

 

 

 

28,224

9,000

 

 

 

 

9,000

 

 

 

9,000

 

 

9,000

 

 

 

 

1

 

b) Dự án khởi công mới năm 2014

 

 

293,196

0

0

0

0

0

0

0

293,196

48,800

0

22,000

10,000

12,000

26,800

0

0

0

93,500

0

13,500

80,000

0

0

0

 

5

1

- Kênh Hai Ngộ (Phương Thịnh)

Sở NN & PTNT

2015-2017

4,042

0

 

 

 

 

 

 

4,042

4,000

 

4,000

4,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Kênh Bà Huyện

Sở NN & PTNT

2015-2017

7,151

0

 

 

 

 

 

 

7,151

6,000

 

6,000

6,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

1

- Dự án kè chống xói lở giai đoạn III, thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

2014-2018

151,823

0

 

 

 

 

 

 

151,823

35,800

 

9,000

 

9,000

26,800

 

 

 

60,000

 

10,000

50,000

 

 

 

2018

1

2

- Kè chống xói lở bờ sông tiền khu vực xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp

Sở NN & PTNT

2014-2018

126,934

0

 

 

 

 

 

 

126,934

0

 

0

 

0

 

 

 

 

33,500

 

3,500

30,000

 

 

 

2018

1

3

- Xây dựng 01 trạm bơm điện khu A2

Vườn QG TC

2014-2015

3,246

0

 

 

 

 

 

 

3,246

3,000

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2)

Giao thông

 

 

1,977,216

553,250

28,212

79,718

157,041

0

181,829

106,450

1,423,966

373,528

6,600

129,779

49,279

80,500

97,000

0

120,149

20,000

297,852

14,000

76,000

168,800

0

0

39,052

 

9

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

 

 

3,745

1,900

0

0

1,900

0

0

0

1,845

1,845

0

1,845

1,845

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

1

1

- Đối ứng đường N2 Khu cửa khẩu quốc tế Dinh Bà (giai đoạn 1)

BQL Khu KT ĐT

2013

3,745

1,900

 

 

1900

 

 

 

1,845

1,845

 

1,845

1,845

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

1

 

b) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2014

 

 

1,973,471

551,350

28,212

79,718

155,141

0

181,829

106,450

1,422,121

371,683

6,600

127,934

47,434

80,500

97,000

0

120,149

20,000

297,852

14,000

76,000

168,800

0

0

39,052

 

8

1

- Đường ĐT 852B (đoạn Km 27 – Km 39)

Sở GTVT

2013-2017

598,096

124,366

24,648

29,718

70,000

 

 

 

473,730

82,534

6,600

15,934

10,934

5,000

60,000

 

 

 

110,000

14,000

6,000

90,000

 

 

 

2017

1

2

- Đường vành đai ĐT 848 và cầu Sa Đéc 2 (HM cầu)

Sở GTVT

2013-2016

421,107

53,564

3,564

50,000

 

 

 

 

367,543

90,000

 

90,000

36,500

53,500

 

 

 

 

70,000

 

70,000

 

 

 

 

2016

1

3

- Đường vào kho ngoại quan (D43) Khu cửa khẩu quốc  tế Dinh Bà (giai đoạn 1)

BQL KKT

2013

6,650

2,300

 

 

2,300

 

 

 

4,350

 

3,000

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Hạ Tầng kỹ thuật khu kinh tế cửa khẩu Đồng Tháp

BQL KKT

2013-2017

143,438

0

 

 

 

 

 

 

143,438

29,000

 

19,000

 

19,000

10,000

 

 

 

45,800

 

 

45,800

 

 

 

2017

1

5

- Đường An Hòa – Hòa Bình

UBND H. Tam Nông

2002-2013

180,180

102,517

 

 

 

 

62,517

40,000

77,663

38,051

 

0

 

 

 

 

18,051

20,000

39,052

 

 

 

 

 

39,052

 

1

6

- Đường ĐT 843

Sở GT VT

2007-2014

264,000

185,762

 

 

 

 

119,312

66,450

78,238

102,098

 

0

 

 

 

 

102,098

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

7

- Hạ tầng cụm công nghiệp

Các huyện, thị, TP

2011-2015

50,000

5,000

 

 

5,000

 

 

 

45,000

2,000

 

 

 

 

2,000

 

 

 

3,000

 

 

3,000

 

 

 

 

1

8

- Hỗ trợ hạ tầng các huyện mới chia tách

UBND H.HN

2011-2015

310,000

77,841

 

 

77,841

 

 

 

232,159

25,000

 

 

 

 

25,000

 

 

 

30,000

 

 

30,000

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3)

 Giáo dục và Đào tạo

 

 

959,121

178,262

14,009

10,965

0

0

103,488

49,800

778,859

152,300

0

152,300

69,500

82,800

0

0

0

0

194,000

49,000

145,000

0

0

0

0

4,031

82

3.1

NS tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện đầu tư Trung tâm Văn hóa Học tập cộng đồng 30 xã điểm nông thôn mới

 

 

95,000

0

0

0

0

0

0

0

95,000

30,000

0

30,000

0

30,000

0

0

0

0

65,000

35,000

30,000

0

0

0

0

 

19

1

 - Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã An Bình A, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

2

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Hòa Bình, huyện Tam Nông

UBND H.TN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

3

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Long Thắng, huyện Lai Vung

UBND H. L.Vung

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

4

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

5

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Thường Phước 2, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

6

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Bình Thành, huyện Thanh Bình

UBND H.TB

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

7

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã An Hòa, huyện Tam Nông

UBND H.TN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

8

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Phú Cường, huyện Tam Nông

UBND H.TN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

9

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh

UBND H.CL

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

10

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Vĩnh Thạnh, huyện Lấp Vò

UBND H.LVò

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

11

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Hòa Long, huyện Lai Vung

UBND H. LVung

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

12

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Tân Nhuận Đông, huyện Châu Thành

UBND H.CT

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

13

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Tân Bình, huyện Thanh Bình

UBND H.TB

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

 

1

14

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Gào Giồng, 1huyện Cao Lãnh

UBND H.AL

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

15

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Bình Thành, huyện Lấp Vò

UBND H.LVò

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

16

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Vĩnh Thới, huyện Lai Vung

UBND H. Lvung

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

17

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Tân Khánh Đông, TX Sa Đéc

UBND TXSĐ

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

18

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Tân Thuận Đông, TPCL

UBND TPCL

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

19

- Trung tâm Văn hóa – Học tập cộng đồng xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự

UBND H.HN

2013-2014

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Ns Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho cấp huyện đầu tư trường học

 

 

469,816

0

0

0

0

0

0

0

467,816

80,00

0

80,800

53,000

27,800

0

0

0

0

103,000

0

103,000

0

0

0

0

 

56

1

- Hỗ trợ có mục tiêu huyện Tân Hồng

 

 

25,642

0

0

0

0

0

0

0

25,64

3,000

0

3,000

3,000

0

0

0

0

0

8,000

0

8,000

0

0

0

0

 

3

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

 

0

0

0

0

0

0

0

25,64

3,000

0

3,000

3,000

0

0

0

0

0

8,000

0

8,000

0

0

0

0

 

3

1

- Trường mầm non Tân Thành B1 - Điểm chính - NS Tỉnh hỗ trợ

UBND H.TH

2013-2014

3,133

0

 

 

 

 

 

 

3,133

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi (Khu chức năng, hiệu bộ, hàng rào, sân đan, cột cờ)

UBND H.TH

2013-2015

11,845

0

 

 

 

 

 

 

11,845

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

3

 - Trường MN thị trấn Sa Rải

UBND H.TH

2013-2015

10,664

0

 

 

 

 

 

 

10,664

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

2

- Hỗ trợ có mục tiêu huyện Hồng Ngự

 

 

5,160

0

0

0

0

0

0

0

5,160

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,600

0

2,600

0

0

0

0

 

1

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

5,160

0

0

0

0

0

0

0

5,160

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2,600

0

2,600

0

0

0

0

 

1

1

- Trường THCS Thường Phước 2 (06 phòng BM - phục vụ học tập, khu HC-QT, CT phụ)

UBND H.HN

2013-2015

5,160

0

 

 

 

 

 

 

5,160

0

 

0

 

 

 

 

 

 

2,600

 

2,600

 

 

 

 

2016

1

3

- Hỗ trợ có mục tiêu TX. Hồng Ngự

 

 

40,547

0

0

0

0

0

0

0

40,547

13,500

0

13,500

10,700

2,800

0

0

0

0

6,000

0

6,000

0

0

0

0

 

11

 

a) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

40,547

0

0

0

0

0

0

0

40,547

13,500

0

13,500

10,700

2,800

0

0

0

0

6,000

0

6,000

0

0

0

0

 

11

1

- Trường Tiểu học An Lộc (điểm Văn phòng) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 3,9 tỷ đồng

UBND TX.HN

2013-2014

4,366

0

 

 

 

 

 

 

4,366

3,900

 

3,900

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Trường MG Bình Thạnh (điểm Bình Thành A) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,8 tỷ đồng

UBND TX.HN

2013-2014

5,091

0

 

 

 

 

 

 

5,091

4,800

 

4,800

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

2014

1

3

- Trường MG Bình Thạnh (điểm Bình Thành A)

UBND TX.HN

2013-2015

4,000

0

 

 

 

 

 

 

4,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

1

4

- Trường Tiểu học An Lộc (điểm Văn phòng)

UBND TX.HN

2013-2015

2,500

0

 

 

 

 

 

 

2,500

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

5

- Trường TH An Lạc (điểm Cây Đa)

UBND TX.HN

2013-2015

2,500

0

 

 

 

 

 

 

2,500

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

6

- Trường An Thạnh (điểm An Thành)

UBND TX.HN

2013-2015

4,000

0

 

 

 

 

 

 

4,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

7

- Trường THCS Bình Thạnh

UBND TX.HN

2013-2015

3,000

0

 

 

 

 

 

 

3,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

8

- Trường MG Phường An Lộc – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,8 tỷ đồng

UBND TX.HN

2013-2014

5,090

0

 

 

 

 

 

 

5,090

4,800

 

4,800

2,000

2,000

2,800

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

9

- Trường TH An Thạnh 3 (điểm Cà Rô)

UBND TX.HN

2013-2015

3,000

0

 

 

 

 

 

 

3,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

10

- Trường TH An Bình B (điểm kênh Ba Ánh)

UBND TX.HN

2013-2015

4,000

0

 

 

 

 

 

 

4,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

11

- Trường MG Tân Hội (điểm Cây Dừa)

UBND TX.HN

2013-2015

3,000

0

 

 

 

 

 

 

3,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

1

4

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Tam Nông

 

 

33,607

0

0

0

0

0

0

0

33,607

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7,000

0

7,000

0

0

0

0

 

3

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

33,607

0

0

0

0

0

0

0

33,607

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7,000

0

7,000

0

0

0

0

 

3

1

- Trường THCS Tràm Chim (Tách trường)

UBND H.TN

2014-2016

14,034

0

 

 

 

 

 

 

14,034

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

2

- Trường THCS An Hòa (Các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TN

2014-2016

9,573

0

 

 

 

 

 

 

9,573

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

3

- Trường MN Phú Cường

UBND H.TN

2014-2016

10,000

0

 

 

 

 

 

 

10,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

2016

1

5

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Thanh Bình

 

 

47,400

0

0

0

0

0

0

0

47,400

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7,300

0

7,300

0

0

0

0

 

7

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

47,400

0

0

0

0

0

0

0

47,400

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7,300

0

7,300

0

0

0

0

 

7

1

- Trường THCS Tân Quới

UBND H.TB

2014-2016

9,000

0

 

 

 

 

 

 

9,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

2

- Trường THCS Tân Phú

UBND H.TB

2014-2016

7,000

0

 

 

 

 

 

 

7,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

3

- Trường THCS Tân Thạnh (22 phòng học, phòng chức năng, CT phụ)

UBND H.TB

2014-2016

15,000

0

 

 

 

 

 

 

15,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

4

- Trường Mẫu Giáo Tân Huê

UBND H.TB

2014-2016

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

 

 

 

2016

1

5

- Trường Mẫu Giáo Tân Phú

UBND H.TB

2014-2016

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

 

 

 

2016

1

6

- Trường MG Tân Hòa (điểm Tân Bình Hạ)

UBND H.TB

2014-2016

1,400

0

 

 

 

 

 

 

1,400

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1,300

 

1,300

 

 

 

 

2016

1

7

- Trường MN Bình Thành

UBND H.TB

2014-2016

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

2,000

 

2,000

 

 

 

 

2016

1

6

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Tháp Mười

 

 

13,518

0

0

0

0

0

0

0

13,518

4,000

0

4,000

4,000

0

0

0

0

0

4,300

0

4,300

0

0

0

0

 

1

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

2013-2015

13,518

0

0

0

0

0

0

0

13,518

4,000

0

4,000

4,000

0

0

0

0

0

4,300

0

4,300

0

0

0

0

 

1

1

- Trường TH Thanh Mỹ 1 – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 9,3 tỷ đồng

UBND H.TM

2013-2015

13,518

0

 

 

 

 

 

 

13,518

4,000

 

4,000

4,000

 

 

 

 

 

4,300

 

4,300

 

 

 

 

2015

1

7

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Cao Lãnh

 

 

51,953

0

0

0

0

0

0

0

51,953

12,300

0

12,300

7,300

5,000

0

0

0

0

10,700

0

10,700

0

0

0

0

 

6

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

51,953

0

0

0

0

0

0

0

51,953

12,300

0

12,300

7,300

5,000

0

0

0

0

10,700

0

10,700

0

0

0

0

 

6

1

- Trường THCS TT. Mỹ Thọ (giai đoạn 1) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 11 tỷ đồng

UBND H.CL

2014-2016

13,722

0

 

 

 

 

 

 

13,722

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

 

1

2

- Trường Mần non Tân Nghĩa (Điểm chính) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,4 tỷ đồng

UBND H.CL

2014-2015

8,087

0

 

 

 

 

 

 

8,087

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

3,400

 

3,400

 

 

 

 

 

1

3

- Trường Mần non Tân Nghĩa (Điểm Ông Kho) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 4,3 tỷ đồng

UBND H.CL

2014-2015

1,662

0

 

 

 

 

 

 

1,662

1,300

 

1,300

1,300

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

4

- Trường Mẫu giáo Thị trấn Mỹ Thọ (điểm chính) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,3 tỷ đồng

UBND H.CL

2014-2015

9,545

0

 

 

 

 

 

 

9,545

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

3,300

 

3,300

 

 

 

 

 

1

5

- Trường THCS Mỹ Thọ

UBND H.CL

2014-2015

12,808

0

 

 

 

 

 

 

12,808

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

6

- Trường TH-THCS Gào Giồng – điểm chính và điểm phụ (7 phòng học, CTP)

UBND H.CL

2015-2016

6,129

0

 

 

 

 

 

 

6,129

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

8

- Hỗ trợ có mục tiêu TP. Cao Lãnh

 

 

51,884

0

0

0

0

0

0

0

49,884

14,000

0

14,000

9,000

5,000

0

0

0

0

7,000

0

7,000

0

0

0

0

 

6

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

51,884

0

0

0

0

0

0

0

49,884

14,000

0

14,000

9,000

5,000

0

0

0

0

7,000

0

7,000

0

0

0

0

 

6

1

- Trường TH Hòa An (giai đoạn 2) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 2,7 tỷ đồng

UBND TP.CL

2013-2014

3,198

0

 

 

 

 

 

 

3,198

2,700

 

2,700

2,700

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Trường THCS Phan Bội Châu – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 13,2 tỷ đồng

UBND TP.CL

2014-2016

20,841

0

 

 

 

 

 

 

20,841

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

3

- Trường Mần non xã Tân Thuận Đông – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 2,5 tỷ đồng

UBND TP.CL

2013-2014

4,123

0

 

 

 

 

 

 

4,123

2,500

 

2,500

2,500

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Trường Tiểu học Ngô Thì Nhậm (đối ứng vốn VCB tài trợ 5 tỷ đồng)

UBND TP.CL

2013-2014

9,731

0

 

 

 

 

 

 

9,731

3,800

 

3,800

3,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

5

- Trường THCS Phạm Hữu Lầu (Phòng chức năng, CT phụ)

UBND TP.CL

2015-2016

7,000

0

 

 

 

 

 

 

7,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

6

- Trường TH Hoàng Văn Thụ, xã Hòa An (khu hiệu bộ, phòng chức năng)

UBND TP.CL

2015-2016

7,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

2015

1

9

- Hỗ trợ có mục tiêu TX. Sa Đéc

 

 

21,824

0

0

0

0

0

0

0

21,824

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3,300

0

3,300

0

0

0

0

 

2

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

21,824

0

0

0

0

0

0

0

21,824

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3,300

0

3,300

0

0

0

0

 

2

1

- Trường TH Tân Phú Đông (giai đoạn 2)

UBND TX. SĐ

2015-2016

6,829

0

 

 

 

 

 

 

6,829

0

 

0

 

 

 

 

 

 

3,300

 

3,300

 

 

 

 

2016

1

2

- Trường TH Tân Khánh Đông (giai đoạn 2)

UBND TX. SĐ

2015-2016

14,995

0

 

 

 

 

 

 

14,995

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

0

 

 

 

 

2016

1

10

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Lấp Vò

 

 

51,756

0

0

0

0

0

0

0

51,756

10,000

0

10,000

5,000

5,000

0

0

0

0

14,300

0

14,300

0

0

0

0

 

6

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

51,756

0

0

0

0

0

0

0

51,756

10,000

0

10,000

5,000

5,000

0

0

0

0

14,300

0

14,300

0

0

0

0

 

6

1

- Trường TH Bình Thạnh Trung 1 điểm phụ Bình Hiệp A (sau này trở thành Trường TH thị trấn Lấp Vò 2 do thay đổi địa giới hành chính) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 9,0 tỷ đồng

UBND H. LVò

2013-2015

14,709

0

 

 

 

 

 

 

14,709

5,000

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2015

1

2

- Trường Mẫu giáo Hội An Đông (điểm chính) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,6 tỷ đồng

UBND H. LVò

2013-2015

8,59

0

 

 

 

 

 

 

8,59

2,900

 

2,900

2,900

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2015

1

3

- Trường Mần non Mỹ An Hưng A (điểm chính) – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 2,1 tỷ đồng

UBND H. LVò

2013-2014

4,823

0

 

 

 

 

 

 

4,823

2,100

 

2,100

2,100

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Trường MG Hội An Đông điểm phụ (2 phòng học, CT phụ)

UBND H. LVò

2013-2015

1,715

0

 

 

 

 

 

 

1,715

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1,600

 

1,600

 

 

 

 

2016

1

5

- Trường MN Bình Thành 1 (8 phòng học, phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. LVò

2013-2015

12,000

0

 

 

 

 

 

 

12,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,700

 

4,700

 

 

 

 

2016

1

6

- Trường MG Mỹ An Hưng B1 điểm chính (5 phòng học, phòng chức năng, công trình phụ)

UBND H. LVò

2013-2015

10,000

0

 

 

 

 

 

 

10,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

11

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Lai Vung

 

 

51,687

0

0

0

0

0

0

0

51,687

7,000

0

7,000

7,000

0

0

0

0

0

14,800

0

14,800

0

0

0

0

 

6

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

51,687

0

0

0

0

0

0

0

51,687

7,000

0

7,000

7,000

0

0

0

0

0

14,800

0

14,800

0

0

0

0

 

6

1

- Trường MG Long Thắng – Điểm chính – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 6,8 tỷ đồng

UBND H. LVung

2014-2015

8,310

0

 

 

 

 

 

 

8,310

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

3,800

 

3,800

 

 

 

 

2015

1

2

- Trường TH Hòa Long 1 - Điểm chính – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,4 tỷ đồng

UBND H. LVung

2014-2016

19,477

0

 

 

 

 

 

 

19,477

4,000

 

4,000

4,000

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

2016

1

3

- Trường MN Hòa Long 1 - Điểm chính (6 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. LVung

2015-2016

4,500

0

 

 

 

 

 

 

4,500

0

 

0

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

2016

1

4

- Trường MN Vĩnh Thới 1 - Điểm chính (6 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. LVung

2015-2016

7,400

0

 

 

 

 

 

 

7,400

0

 

0

 

 

 

 

 

 

3,000

 

3,000

 

 

 

 

2016

1

5

- Trường TH Vĩnh Thới 1 - Điểm chính (các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. LVung

2015-2016

5,000

0

 

 

 

 

 

 

5,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

6

- Trường THCS Hòa Long (02 phòng học, các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. LVung

2015-2016

7,000

0

 

 

 

 

 

 

7,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2016

1

12

- Hỗ trợ có mục tiêu H. Châu Thành

 

 

74,838

0

0

0

0

0

0

0

74,838

17,000

0

17,000

7,000

10,000

0

0

0

0

17,700

0

17,700

0

0

0

0

 

4

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

74,838

0

0

0

0

0

0

0

74,838

17,000

0

17,000

7,000

10,000

0

0

0

0

17,700

0

17,700

0

0

0

0

 

4

1

- Trường MG Tân Bình – điểm chính – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 5,7 tỷ đồng

UBND H. CT

2014-2015

6,987

0

 

 

 

 

 

 

6,987

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

2,700

 

2,700

 

 

 

 

2015

1

2

- Trường THCS An Phú Thuận – NS Tỉnh hỗ trợ tối đa 10,1 tỷ đồng

UBND H. CT

2014-2016

12,491

0

 

 

 

 

 

 

12,491

4,000

 

4,000

4,000

 

 

 

 

 

5,000

 

5,000

 

 

 

 

2016

1

3

- Trường THCS Tân Nhuận Đông (NS Tỉnh hỗ trợ khoán gọn 40 tỷ)

UBND H. CT

2014-2018

53,360

0

 

 

 

 

 

 

53,360

10,000

 

10,000

 

10,000

 

 

 

 

10,000

 

10,000

 

 

 

 

2018

1

4

- Trường THCS An Khánh (các phòng chức năng, CT phụ)

UBND H. CT

2015-2016

3,000

0

 

 

 

 

 

 

3,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2015

1

3.3

 Chương trình KCH trường lớp học và nhà công vụ giai đoạn 2008 - 2012

 

 

35,986

10,965

0

10,965

0

0

0

0

25,021

16,500

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

5

 

- Trường THCS Thường Thới Hậu B

UBND H.HN

2014-2015

8,284

 

 

 

 

 

 

 

6,284

5,000

 

5,000

5,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

 

- Trường MG Phú Thọ

UHND H.TN

2013-2015

4,008

2,000

 

2,000

 

 

 

 

2,008

1,800

 

1,800

1,800

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

 

- Trường Tiểu học Tân Kiều 1

UBND H.TM

2014-2015

8,931

2,000

 

2,000

 

 

 

 

8,931

4,000

 

4,000

4,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

 

- Trường Tiểu học Tân Phước 3 (điểm Cô Đông)

UBND H.TH

2013-2014

2,870

0

 

 

 

 

 

 

2,870

2,700

 

2,700

2,700

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

 

- Trường TH Nguyễn Khuyến

UBND TPCL

2010-2013

11,893

0

 

 

 

 

 

 

4,928

3,000

 

3,000

3,000

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

3.4

- Trường Trung cấp Nghề Thanh Bình

Sở LĐ TBXH

2014-2017

134,319

6,965

 

6,965

 

 

 

 

134,319

0

 

0

 

 

 

 

 

 

26,000

14,000

12,000

 

 

 

 

2017

1

3.5

- Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh

Sở Xây dựng

2009-2014

224,000

0

 

 

 

 

103,488

49,800

56,703

25,000

 

25,000

 

25,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

Y tế

 

 

1,867,013

587,971

190,503

0

58,545

0

259,423

79,500

1,279,042

450,206

61,000

94,800

47,000

47,800

12,000

0

81,200

201,206

198,344

62,000

40,000

18,000

0

0

77,544

 

14

 

a) Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2013

 

 

1,867,013

587,971

190,503

0

58,545

0

259,423

79,500

1,279,042

450,206

61,000

94,800

47,000

47,800

12,000

0

81,200

201,206

198,344

62,000

40,000

18,000

0

0

77,544

 

14

1

- Bệnh viện đa khoa huyện Lai Vung

Sở Y tế

2008-2013

53,794

38,899

7,902

 

 

 

27,497

3,500

14,895

18,038

 

6,000

6,000

 

 

 

 

12,038

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Bệnh viện đa khoa khu vực Hồng Ngự

Sở Y tế

2008-2015

83,132

32,331

13,847

 

 

 

15,484

3,000

50,801

32,400

 

4,700

4,700

 

 

 

7,000

20,000

14,582

 

 

 

 

 

14,582

2015

1

3

- Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Bình

Sở Y tế

2008-2014

87,227

49,135

17,778

 

 

 

20,357

11,000

38,092

52,424

 

14,000

14,000

 

 

 

 

38,424

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Bệnh viện đa khoa huyện Lấp Vò

Sở Y tế

2008-2013

79,596

68,480

23,554

 

 

 

35,426

9,500

11,116

20,951

 

2,200

2,200

 

 

 

 

18,751

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

5

- Bệnh viện đa khoa huyện Tân Hồng

Sở Y tế

2009-2013

48,483

31,935

9,850

 

 

 

14,085

8,000

16,548

24,701

 

8,000

8,000

 

 

 

1,500

15,201

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

6

- Bệnh viện đa khoa huyện Tháp Mười

Sở Y tế

2008-2012

62,204

37,510

7,776

 

 

 

25,234

4,500

24,694

24,029

 

4,000

 

4,000

 

 

2,000

18,029

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

7

- Bệnh viện huyện Cao Lãnh

Sở Y tế

2010-2014

22,436

7,477

551

 

 

 

6,926

 

14,959

14,823

 

3,800

 

3,800

 

 

10,000

1,023

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

8

- Bệnh viện thị xã Sa Đéc

Sở Y tế

2010-2013

253,703

98,407

53,407

 

 

 

25,000

20,000

155,296

95,000

 

0

 

 

 

 

30,000

65,000

62,962

 

 

 

 

 

62,962

2015

1

9

- Bệnh viện Lao tỉnh Đồng Tháp

Sở Y tế

2018-2011

94,878

70,794

4,996

 

12,000

 

50,298

3,500

24,084

22,631

 

0

 

 

 

 

16,500

6,131

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

10

- Bệnh viện tâm thần tỉnh Đồng Tháp

Sở Y tế

2009-2011

83,060

61,616

 

 

6,000

 

39,116

16,500

21,444

20,109

 

0

 

 

 

 

13,500

6,609

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

11

- Bệnh viện đa khoa huyện Châu Thành

Sở Y tế

2009-2013

101,541

34,036

34,036

 

 

 

 

 

67,505

45,000

25,000

20,000

10,000

10,000

 

 

 

 

17,000

12,000

5,000

 

 

 

 

2015

1

12

- Bệnh viện đa khoa huyện Hồng Ngự

Sở Y tế

2009-2013

97,451

10,510

10,510

 

 

 

 

 

86,941

2,100

 

2,100

2,100

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

1

13

- DA 7 cơ quan y tế Đồng Tháp (NSTW HT: 94,002 tỷ đồng, NSĐP đối ứng: 57,420 tỷ đồng

Sở Y tế

2011-2015

151,422

46,223

5,678

 

40,545

 

 

 

105,199

28,000

6,000

10,000

 

10,000

12,000

 

 

 

53,800

20,000

15,000

18,800

 

 

 

2015

1

14

- Bệnh viện đa khoa huyện

Sở Y tế

2014-2018

648,086

618

618

 

 

 

 

 

647,468

50,000

30,000

20,000

 

20,000

 

 

 

 

50,000

30,000

20,000

 

 

 

 

2018

1

5)

Văn hóa xã hội

 

 

272,395

124,530

15,560

11,000

97,970

0

0

0

147,865

68,900

23,4000

35,000

0

35,000

10,500

0

0

0

44,400

25,400

10,000

9,000

0

0

0

 

5

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2014

 

 

272,395

124,530

15,560

11,000

97,970

0

0

0

147,865

68,900

23,4000

35,000

0

35,000

10,500

0

0

0

44,400

25,400

10,000

9,000

0

0

0

 

5

1

- Trung tâm kỹ thuật PT_TH Đồng Tháp

Đài PT-TH ĐT

2002-2015

87,646

15,560

15,560

 

 

 

 

 

72,086

28,4000

18,4000

10,000

 

10,000

 

 

 

 

35,400

25,400

10,000

 

 

 

 

2015

1

2

- Thiết bị Trung tâm kỹ thuật Phát thanh – truyền hình, Đài PT&TH Đồng Tháp

Đài PT-TH ĐT

2009-2013

57,765

45,0970

 

7,000

38,970

 

 

 

11,795

10,000

 

10,000

 

10,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

3

- Bảo tồn , tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử và khảo cổ Gò Tháp tỉnh Đồng Tháp

BQL Khu di tích Gò Tháp

2009-2014

99,984

58,000

 

4,000

54,000

 

 

 

41,984

21,500

5,000

15,000

 

15,000

1,500

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững

 

 

15,000

5,000

 

 

5,000

 

 

 

10,000

5,000

 

 

 

 

5,000

 

 

 

5,000

 

 

5,000

 

 

 

2015

1

5

- Hỗ trợ đầu tư thực hiện Quyết định 160/2007/QĐ-TTg ngày 17/10/07 của TTCP

 

 

12,000

 

 

 

 

 

 

 

12,000

4,000

 

 

 

 

4,000

 

 

 

4,000

 

 

4,000

 

 

 

 

1

6)

- Đối ứng các dự án sử dụng vốn ODA

 

 

3,005,706

210,615

19,967

0

117,741

72,907

0

0

2,795,091

345,696

0

78,000

0

78,000

15,320

93,920

0

158,456

396,000

0

66,000

77,000

253,000

0

0

 

9

 

a) Dự án chuyển tiếp

 

 

205,660

50,736

0

0

17,459

33,277

0

0

154,924

23,843

0

2,000

0

2,000

15,320

6,523

0

0

28,600

0

2,600

20,000

6,000

0

0

 

2

1

- Chương trình đảm bảo chất lượng giáo dục trường học (SEQAP)

Sở GĐ & ĐT

2011-2013

58,660

25,2456

 

 

2,969

22,277

 

 

33,414

1,603

 

0

 

 

 

1,603

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (ODA)

Sở NN & PTNT

2013-2015

147,000

25,490

 

 

14,490

11,000

 

 

121,510

22,240

 

2,000

 

2,000

15,320

4,920

 

 

28,600

 

2,600

20,000

6,000

 

 

2016

1

 

b) Dự án khởi công mới năm 2013

 

 

2,604,750

158,603

18,691

0

100,282

39,630

0

0

2,446,147

281,553

0

71,000

0

71,000

0

87,397

0

123,156

316,400

0

44,400

57,000

215,000

0

0

 

5

1

- Dự án nâng cấp đô thị TP. Cao Lãnh (Vốn WB)

UBND TPCL

2011-2017

1,460,692

99,600

16,000

 

53,470

30,130

 

 

1,361,092

127,397

 

30,000

 

30,000

 

37,397

 

30,000

103,000

 

16,000

57,000

30,000

 

 

2017

1

2

- Dự án xây dựng hệ thống thoát nước TP Cao Lãnh (Vốn Na Uy)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

2011-2015

490,016

18,642

 

 

18,642

 

 

 

471,374

28,400

 

11,000

 

11,000

 

 

 

17,400

33,000

 

13,000

 

20,000

 

 

2015

1

3

- Dự án cải tạo và nâng cấp hệ thống kênh trụ thoát lũ và ung cấp nước tưới tiêu cho vùng Đồng Tháp Mười (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

2013-2019

313,943

7,735

1,065

 

6,670

 

 

 

306,208

48,756

 

20,000

 

20,000

 

 

 

28,756

80,000

 

10,000

 

70,000

 

 

2019

1

4

- Kè Chống xói lở bờ sông tiền khu vực thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự (Đối ứng vốn ADB)

Sở NN & PTNT

2013-2019

271,468

22,500

1,000

 

21,500

 

 

 

248,968

47,000

 

10,000

 

10,000

 

20,000

 

17,000

75,00

 

5,400

 

70,000

 

 

2019

1

5

- Trường THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu

Sở GĐ & ĐT

2012-2015

68,631

10,126

626

 

 

9,500

 

 

58,505

30,000

 

0

 

 

 

30,000

 

 

25,000

 

 

 

25,000

 

 

2015

1

 

c) Dự án khởi công mới năm 2014 và năm 2015

 

 

195,296

1,276

1,276

0

0

0

0

0

194,020

40,300

0

5,000

0

5,000

0

0

0

35,300

51,000

0

19,000

0

32,000

0

0

 

2

1

- Xân dựng hệ thống cấp nước TX. Hồng Ngự (Vốn AFD)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

2013-2017

158,225

1,276

1,276

 

 

 

 

 

153,949

26,300

 

5,000

 

5,000

 

 

 

21,300

25,000

 

5,000

 

20,000

 

 

2017

1

2

- Dự án xây dựng hệ thống cấp nước TT. Thường Thới Tiền – H. Hồng Ngự (Vốn Italia)

Cty TNHH MTV Cấp nước & VSMT ĐT

2013-2015

40,071

0

 

 

 

 

 

 

40,071

14,000

 

0

 

 

 

 

 

14,000

26,000

 

14,000

 

12,000

 

 

2015

1

B

Danh mục DA chưa có trong kế hoạch giai đoạn 2013- 2015 cần cân đối bổ sung nguồn vốn

 

 

519,374

111,721

10,000

101,721

0

0

0

0

407,653

73,900

8,000

53,900

30,000

23,900

12,000

0

0

0

130,800

27,200

43,000

64,600

0

0

0

 

21

1)

Nông nghiệp , nông thôn

 

 

94,817

0

0

0

0

0

0

0

94,817

18,000

8,000

10,000

0

10,000

0

0

0

0

27,6000

0

24,000

3,600

0

0

0

 

6

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

94,817

0

0

0

0

0

0

0

94,817

18,000

8,000

10,000

0

10,000

0

0

0

0

27,6000

0

24,000

3,600

0

0

0

 

6

1

Vườn quốc gia Tràm Chim

 

 

8,925

0

0

0

0

0

0

0

8,925

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7,600

0

4,000

3,600

0

0

0

 

5

 

- Xây dựng mốc ranh giới

Vườn QGTC

2014-2015

1,045

0

 

 

 

 

 

 

1,045

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1

 

- Cổng điều tiết phân khu A5

Vườn QGTC

2014-2015

1,023

0

 

 

 

 

 

 

1,023

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1,000

 

 

1,000

 

 

 

 

1

 

- Nâng cấp mở rộng 03 giếng cấp nước (Quyết Thắng, Đài quan sát số 3, Trụ sở vườn

Vườn QGTC

2014-2015

462

0

 

 

 

 

 

 

462

0

 

0

 

 

 

 

 

 

400

 

 

400

 

 

 

 

1

 

- Nạo vét tuyến kênh Bà Hồng

Vườn QGTC

2014-2015

1,399

0

 

 

 

 

 

 

1,399

0

 

0

 

 

 

 

 

 

1,200

 

 

1,200

 

 

 

 

1

 

- Nâng cấp khu đón tiếp khách, khu làm việc của trung tâm DVDLST & GDMT, nhà vệ sinh công cộng

Vườn QGTC

2014-2015

4,996

0

 

 

 

 

 

 

4,996

0

 

0

 

 

 

 

 

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

 

 

2

- Bờ kè chống sạt lở và bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh

UBND H. CL

2014-2015

85,892

0

 

 

 

 

 

 

85,892

18,000

8,000

10,000

 

10,000

0

 

 

 

20,000

 

20,000

 

 

 

 

 

1

2

Giao thông

 

 

145,513

21,721

10,000

11,721

0

0

0

0

123,792

41,900

0

29,900

20,000

9,900

12,000

0

0

0

61,000

0

4,000

61,000

0

0

0

 

8

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

145,513

21,721

10,000

11,721

0

0

0

0

123,792

41,900

0

29,900

20,000

9,900

12,000

0

0

0

61,000

0

4,000

61,000

0

0

0

 

8

1

- Nâng cấp đường ĐT 848 đoạn từ cầu Sa Đéc đến Quốc lộ 80 cũ

UBND TP SĐ

2013-2015

20,242

0

 

 

 

 

 

 

20,242

15,000

 

15,000

10,000

5,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

2

- Đường vào KCN C Sa Đéc mở rộng

UBND TXSĐ

2014-2016

32,174

0

 

 

 

 

 

 

32,174

12,000

 

0

 

 

12,000

 

 

 

16,000

 

 

16,000

 

 

 

2015

1

3

- Đường Lê Đại Hành, đoạn từ đường Trần Qua ng Diệu đến đường số 9, phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh

UBND TPCL

2014-2016

13,386

0

 

 

 

 

 

 

13,386

12,000

 

12,000

10,000

2,0000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

4

- Cầu kênh Nguyễn Văn Tiếp, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp ( đối ứng chi phí lập dự án, giải phóng mặt bằng)

UBND H.CL

2013-2014

10,857

10,000

10,000

 

 

 

 

 

857

800

 

800

 

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2015

1

5

- Đường ra biên giới xã Tân Hội

UBND TX. HN

2013-2014

45,233

0

 

 

 

 

 

 

45,233

0

 

0

 

 

 

 

 

 

45,000

 

 

45,000

 

 

 

2015

1

6

- Hệ thống cầu tạm ĐT 854( 4 cầu)

Sở GTVT

2014-2015

2,100

0

 

 

 

 

 

 

2,100

2,100

 

2,100

 

2,100

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2014

1

7

- HTKT các tuyến đường còn lại ngoài khu nhà ở sinh viên và khu tái định cư phường 6, TP Cao Lãnh

TT PT QN Đất Tỉnh

2015-2016

9,800

0

 

 

 

 

 

 

9,800

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

4,000

 

 

 

 

2016

1

8

- Đền bù đường  Điện Biên Phủ ( đoạn từ công an phường Mỹ Phú đến ngã tư Quãng Khánh) – Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu

UBND TPCL

2013-2014

11,721

11,721

 

11,721

 

 

 

 

0

0

 

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2015

1

3)

Giáo dục Đào tạo

 

 

180,844

0

0

0

0

0

0

0

180,844

10,000

0

10,000

10,000

0

0

0

0

0

42,2000

27,200

15,000

0

0

0

0

 

5

3.1

Các DA do Tỉnh quản lý

 

 

180,844

0

0

0

0

0

0

0

180,844

10,000

0

10,000

10,000

0

0

0

0

0

42,2000

27,200

15,000

0

0

0

0

 

5

 

a) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

180,844

0

0

0

0

0

0

0

180,844

10,000

0

10,000

10,000

0

0

0

0

0

42,2000

27,200

15,000

0

0

0

0

 

5

1

- Ứng dụng công nghệ thông tin ngành giáo dục và Đào tạo tỉnh Đồng Tháp

Sở GDĐT

2014-2018

42,144

0

 

 

 

 

 

 

42,144

10,000

 

10,000

10,000

 

 

 

 

 

10,000

 

10,000

 

 

 

 

2018

1

2

- Nâng cấp Trường năng khiếu thể dục thể thao Tỉnh

Sở VH TT & DL

2015-2017

18,700

0

 

 

 

 

 

 

18,700

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2018

1

3

- Nhà tập võ

Sở VH TT & DL

2015-2017

14,000

0

 

 

 

 

 

 

14,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2018

1

4

- Trường MN trọng điểm TP. Cao Lãnh

Sở GD  & ĐT

2015-2019

50,000

0

 

 

 

 

 

 

50,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2019

1

5

- Cải tạo, mở rộng Trung tâm giới thiệu việc làm và dạy nghề thuộc Sở LĐTBXH

Sở LĐ TB & XH

2015-2019

56,000

0

 

 

 

 

 

 

56,000

0

 

0

 

 

 

 

 

 

32,200

27,200

5,000

 

 

 

 

2019

1

4)

Văn hóa xã hội

 

 

98,200

90.000

0

90.000

0

0

0

0

8,200

4,000

0

4,000

0

4,000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

2

 

a) Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2014

 

 

90.000

90.000

0

90.000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

1

1

- Khen thưởng 158 khóm, ấp đạt chuẩn VH 05 năm (136 đ.vị), 10 năm liên tục (22 đ.vị)

Các huyện, TX, TP

 

90.000

90.000

 

90.000

 

 

 

 

0

0

 

0

0

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2014

1

 

b) Dự án khởi công mới năm 2014-2015

 

 

8,200

0

0

0

0

0

0

0

8,200

4,000

0

4,000

0

4,000

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

1

1

- Hạ tầng khu di tích huyện ủy Cao Lãnh ( ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 4 tỷ đồng)

UBND HCL

2014-2015

8,200

 

 

 

 

 

 

 

8,200

4,000

 

4,000

 

4,000

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

2015

1

 





Quyết định 186/2006/QĐ-TTg ban hành Quy chế quản lý rừng Ban hành: 14/08/2006 | Cập nhật: 23/08/2006

Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước Ban hành: 06/06/2003 | Cập nhật: 06/12/2012