Công văn số 1782/BXD-VP về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị do Bộ Xây dựng ban hành
Số hiệu: 1782/BXD-VP Loại văn bản: Công văn
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng Người ký: Đinh Tiến Dũng
Ngày ban hành: 16/08/2007 Ngày hiệu lực: Đang cập nhật
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Lĩnh vực: Xây dựng nhà ở, đô thị, Tình trạng: Đang cập nhập
Ngày hết hiệu lực: Đang cập nhật

BỘ XÂY DỰNG
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

Số: 1782/BXD-VP
V/v: Công bố định mức dự toán  xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị

Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2007

 

Kính gửi:

- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Cơ quan thuộc Chính phủ
- Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- Các Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước

Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 04 tháng 04 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng.
Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

Bộ Xây dựng công bố Định mức dự toán xây dựng công trình – Phần lắp đặt máy, thiết bị kèm theo văn bản này để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2007/TT-BXD ngày 25 tháng 7 năm 2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư  xây dựng công trình. 

 

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Cơ quan TW của các đoàn thể;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát Nhân dân tối cao;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Sở XD, các Sở có công trình
 xây dựng chuyên ngành;
- Các cục, Vụ thuộc Bộ XD;
- Lưu VP, Vụ PC, Vụ KTTC, Viện KTXD, QT.300.

KT.BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Đinh Tiến Dũng

 

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN
ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  XDCT – PHẦN  LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ

Định mức dự toán xây dựng công trình – phần  lắp đặt máy và thiết bị công nghệ (sau đây gọi tắt là định mức dự toán lắp đặt máy) là định mức kinh tế - kỹ thuật thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động, máy thi công để hoàn thành công tác lắp đặt 1 tấn máy, thiết bị kể từ khi mở hòm, kiểm tra máy cho đến khi hoàn thành lắp đặt, kết thúc việc chạy thử kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Khái niệm “máy” dùng trong tập định mức dự toán lắp đặt máy này được hiểu là phần chính của thiết bị, các phụ tùng, các cụm chi tiết của thiết bị tháo rời và các vật liệu khác đi theo thiết bị

I. NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  LẮP ĐẶT MÁY

1- Nội dung định mức dự toán lắp đặt máy

1.1 - Mức hao phí vật liệu :

Là khối lượng các loại vật liệu (đã bao gồm cả hao hụt vật liệu trong thi công) cho việc thực hiện và hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí vật liệu được tính theo đơn vị tính phù hợp,  mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỷ lệ % so với chi phí vật liệu đã được định mức .

Mức hao phí vật liệu đã được định mức chưa bao gồm vật liệu bôi trơn, năng lượng phục vụ vận hành khi chạy thử (không tải và có tải theo quy định), hiệu chỉnh phần điện của thiết bị, thử máy để bàn giao và vật liệu liên kết các thành phần của thiết bị hoặc các công việc có yêu cầu kỹ thuật riêng (hàn, thông rửa thiết bị bằng hoá chất...) trong quá trình lắp  đặt.

1..2 - Mức hao phí lao động :

Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện để hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt.

1.3 - Mức hao phí máy thi công :

 Là số ca máy sử dụng để hoàn thành  một đơn vị sản phẩm lắp đặt. Mức hao phí máy thi công chính trong dây chuyền công nghệ lắp đặt được tính bằng số lượng ca máy sử dụng, đối với mức hao phí  máy khác được tính bằng tỷ lệ % so với mức chi phí sử dụng máy chính.

2- Kết cấu tập định mức dự toán lắp đặt máy

Định mức lắp đặt máy được kết cấu 3 phần:

+ Phần I   : Định mức dự toán lắp đặt máy và thiết bị

+ Phần II  : Phân loại cách lắp đặt máy,  thiết bị theo nhóm, loại máy, thiết bị

+ Phần III : Phụ lục

Tập định mức dự toán lắp đặt máy được trình bày theo nhóm, loại máy, thiết bị cần lắp đặt và được mã hoá theo hệ mã thống nhất.

II. HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN LẮP ĐẶT MÁY

Định mức dự toán được áp dụng để lập đơn giá công tác lắp đặt máy, thiết bị công trình,  làm cơ sở xác định dự toán chi phí xây dựng, tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

1 - Công tác lắp đặt máy, thiết bị được định mức bao gồm nội dung các công việc như sau:

1.1 Mở hòm, kiểm tra trước khi lắp đặt tại hiện trường;

1.2 Gia công các tấm căn kê máy ;

1.3 Vận chuyển máy trong phạm vi 30m

1.4. Vạch dấu định vị , lấy tim cốt theo thiết kế;

1.5. Lau chùi thay dầu mỡ bảo quản;

1.6. Lắp ráp tổ hợp, lắp các cụm, các bộ phận tổ thành (tuỳ theo nhóm  máy), lắp toàn bộ cỗ máy. Đưa máy lên vị trí , Điều chỉnh cân bằng ;

1.7. Chạy thử máy để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Thời gian chạy thử máy không tải và có tải  theo qui định của hồ sơ kỹ thuật  của máy; nếu không có quy định thì căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của máy, chất lượng chế tạo và quá trình theo dõi lắp đặt máy để xác định thời gian chạy thử  theo quy định trong  bảng số 2 phần III của tập định mức dự toán này.

Chạy thử máy không tải, có tải để nghiệm thu,  sơn phủ thiết bị (nếu có) được xác định riêng. Khi chạy thử máy nếu có sự cố xảy ra là của nhà thầu thì  nhà thầu lắp  đặt phải sửa lại cho đạt yêu cầu; nếu sự cố do chất lượng  máy hoặc do nguyên nhân khác gây nên thì chi phí khắc phục hậu quả sự cố này được tính riêng..

2 -  Tập định mức dự toán lắp đặt máy được qui định theo nhóm máy cần lắp và cách lắp đặt máy, cụ thể  :

2.1. Những máy có cùng tính năng kỹ thuật được phân vào một nhóm.

Ví dụ :

- Máy gia công kim loại thông dụng (Máy tiện, khoan, bào, doa, mài, cắt đột, ...)

- Máy và thiết bị nâng chuyển (Cần cẩu các loại, cần trục các loại, thang máy ...)

- Máy bơm và quạt các loại.v.v..

2.2. Việc lắp đặt từng loại  máy trong từng nhóm máy được thể hiện theo bốn cách lắp đặt A,B,C,D như nội dung trong bảng phân loại cách lắp đặt máy, thiết bị theo nhóm, loại  máy, thiết bị trong phần II của định mức dự toán này. 

Yêu cầu kỹ,  mỹ thuật đối với từng cách lắp đặt tăng dần từ A đến D; định mức hao phí lắp đặt được xác định phù hợp theo từng cách lắp đặt.

2.3. Các máy chưa có tên trong bảng phân loại được sử dụng theo định mức lắp đặt máy thuộc nhóm máy có tính năng kỹ thuật tương tự; trường hợp không sử dụng được theo định mức lắp đặt máy tương tự thì áp dụng theo định mức tổ hợp và lắp đặt máy khác có mã số 1.24.0000

3. Định mức lắp đặt máy được xác định trong Điều kiện lắp đặt ở độ cao và độ sâu
1m, trường hợp lắp đặt máy ở các Điều kiện khác với quy định trên thì mức hao phí nhân công, máy thi công được Điều chỉnh theo hệ số quy định trong bảng số 1 phần III trong định mức dự toán này.

4. Mức hao phí nhân công và máy thi công đã được định mức cho lắp đặt một tấn máy bằng biện pháp thi công thủ công kết hợp cơ giới. Trường hợp lắp đặt hoàn toàn bằng thủ công thì  mức hao phí nhân công được định mức được nhân với hệ số Km quy định dưới đây  và không tính hao phí máy thi công lắp đặt.

Lắp đặt loại A  : Km = 1,3

Lắp đặt loại B   : Km= 1,34

Lắp đặt loại C   : Km= 1,4

Lắp đặt loại D   : Km= 1,45

5. Máy gồm nhiều khối,  nhiều bộ phận có trọng lượng như nhau, có các chi tiết yêu cầu kỹ thuật lắp đặt giống nhau, thì có thể tính định mức lắp đặt cho từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết theo cách lắp đặt, lấy đó làm cơ sở để tính định mức cho lắp đặt từng khối, từng bộ phận,  từng cụm chi tiết tương tự. Mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt  mỗi khối, mỗi bộ phận, từng cụm chi tiết  sau được tính bình quân không nhỏ hơn 80% mức hao phí nhân công, máy thi công lắp đặt của khối, của bộ phận  đầu tiên.

6. Máy đã lắp ráp, tổ hợp rồi nhưng trước khi lắp  theo yêu cầu kỹ thuật phải tháo rời các cụm chi tiết, các khối, các bộ phận, để làm sạch, cạo rỉ, lau dầu mỡ , khi lắp những cụm chi tiết , những khối , những bộ phận đó đòi hỏi những Điều kiện kỹ thuật lắp theo cách lắp loại nào thì được áp dụng định mức lắp đặt theo cách lắp  đặt loại đó.

7. Trong quá trình lắp đặt máy nếu phải thay đổi thiết bị thi công để phù hợp với thực tế hiện trường (do tầm với của cẩu có sức nâng như thể hiện trong định mức không đủ, tận dụng thiết bị sẵn có của công trình) thì căn cứ vào biện pháp thi công để lựa chọn thiết bị thi công phù hợp thay thế lạo thiết bị thi công đã ghi trong tập định mức dự toán này;

8. Đối với những máy có khối lượng lớn trước khi lắp đặt phải qua lắp ráp tổ hợp thành từng cụm chi tiết, nếu lượng que hàn lớn hơn lượng que hàn đã định mức cho việc tổ hợp thì lượng que hàn này được tính riêng, trên cơ sở yêu cầu của thiết kế lắp ráp máy đó.

9. Việc xác định cách lắp đặt áp dụng theo quy định như sau:

9.1. Cách lắp đặt  loại A

Máy và thiết bị thuộc cách lắp đặt loại A là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, các bộ phận máy đã hoàn chỉnh, được liên kết với nhau bằng then, chốt, định vị, hoặc bu lông thành cỗ máy hoàn chỉnh.

9.2. Cách lắp đặt loại B

Máy và thiết bị thuộc cách lắp loại B là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, bộ phận, các cụm chi tiết có đủ Điều kiện của cách lắp loại A và thêm những Điều kiện sau:

- Khi lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết phải lắp các chi tiết trong từng khối, từng bộ phận, từng cụm chi tiết phải rà cạo sơ qua các mặt tiếp xúc.

- Các chi tiết lắp đặt – lắp lên thành khối phải qua các khớp nối, ổ trượt, ổ lăn, ổ bi lót đỡ trục đỡ .

9.3. Cách lắp đặt loại C

Máy và thiết bị thuộc cách lắp loại C là loại máy và thiết bị khi lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết, có đủ các Điều kiện kỹ thuật lắp của cách lắp loại A và B  ngoài ra còn thêm những Điều kiện sau đây :

- Máy  phải lắp các khối, các bộ phận, các cụm chi tiết có chuyển động khứ hồi, truyền động xích, truyền động dây da, đường trượt, bánh xe răng, vít vô tận ... khi lắp phải rà cạo sơ qua các mặt tiếp xúc của các chi tiết.

- Ngoài các Điểm nêu trên, nếu  máy có kết cấu ở dạng tháo rời ra nhiều khối, nhiều bộ phận, nhiều cụm chi tiết phải qua lắp ráp tổ hợp rồi mới lắp thành cỗ máy hoàn chỉnh.

9.4 - Cách lắp đặt  loại D

Máy thuộc cách lắp đặt loại D là loại máy khi lắp các khối, các bộ phận, các tổ, các cụm chi tiết có đủ các Điều kiện kỹ thuật của cách lắp đặt loại A,B,C và thêm những Điều kiện kỹ thuật sau đây :

Máy phải lắp từng khối, từng bộ phận, từng tổ, từng cụm chi tiết đòi hỏi kỹ thuật phức tạp và độ chính xác cao như lắp lên thành cỗ máy, thành dãy máy, máy đặt chồng lên nhau hay máy lắp lên thành dây chuyền sản xuất dài gồm nhiều máy, khi lắp phải qua lắp các khối, các bộ phận, các tổ, các cụm  chi tiết có đủ các dạng chuyển động liên kết với nhau bằng các-đăng

10. Những công việc nằm ngoài  mức hao phí của các công tác lắp đặt đã đã được định mức thì được Điều chỉnh, bổ sung vào dự toán công tác lắp đặt theo nội dung và nguyên tắc như  sau:

10.1 Vận chuyển máy ngoài cự ly 30m và vận chuyển máy bằng thủ công áp dụng theo nội dung quy định trong các bảng 3 và 4 phần III của tập định mức dự toán này.

10.2 Trường hợp phải tháo để cạo rỉ , lau dầu mỡ trước khi lắp đặt (nếu có) và mức hao phí nhân công để cạo rỉ lớn hơn 0,5 công cho một tấn máy lắp đặt thì được bổ sung hao phí nhân công cho các khối lượng máy, thiết bị cần tháo và cạo rỉ.

10.3 Phải sửa chữa, thay thế mới các chi tiết cho máy trước khi lắp đặt, do máy giao nhận bị hư hỏng, mất các chi tiết.

10.4 Phải gia công, tinh chế một số chi tiết máy như : Nhiệt luyện, hàn... khi lắp đặt máy

10.5 Phải sơn phủ toàn máy sau khi đã lắp đặt.

10.6 Công tác sửa chữa bánh răng, rà cạo palie, ổ trục

10.7 Công tác thí nghiệm, hiệu chỉnh phần cơ của thiết bị trước khi đưa vào vận hành.

10.8 Giàn giáo, sàn đạo thi công lắp đặt máy.

Phần 1:

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN  LẮP ĐẶT  MÁY, THIẾT BỊ

1.01.0000   Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

 

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

> 0.1 đến ≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

5,00

5,00

6,50

2,00

2,00

2,60

1,14

1,14

1,49

 

Dầu các loại

kg

5,50

5,50

7,50

2,20

2,20

3,00

1,26

1,26

1,71

1.01.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

7,50

7,50

10,00

3,00

3,00

4,00

1,71

1,71

2,29

 

Xăng

kg

2,00

2,00

2,00

0,80

0,80

0,80

0,46

0,46

0,46

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,20

0,20

0,25

0,08

0,08

0,10

0,05

0,05

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,15

0,15

0,20

0,06

0,06

0,08

0,03

0,03

0,05

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,05

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

27,00

54,00

84,0

10,80

21,60

33,60

6,65

13,29

20,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,00

1,05

1,10

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

 

0,40

0,42

0,44

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,20

0,21

0,22

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.01.0000    Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

 Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

> 10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.01.0

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

0,89

0,89

1,15

0,82

0,82

1,06

 

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

0,98

0,98

1,33

0,90

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

1,33

1,33

1,78

1,22

1,22

1,63

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,36

0,36

0,36

0,33

0,33

0,33

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,04

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,48

12,96

20,16

5,85

11,70

18,20

4,42

8,84

13,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,200

0,210

0,220

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,184

0,190

0,198

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

1.01.0000    Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 20

> 20 đến ≤ 30

> 30 đến ≤ 40

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

0,78

1,02

0,76

0,76

0,99

0,74

0,74

0,97

 

Dầu các loại

kg

0,86

0,86

1,18

0,84

0,84

1,14

0,82

0,82

1,11

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,18

1,57

1,14

1,14

1,52

1,11

1,11

1,49

1.01.0

Xăng

kg

0,31

0,31

0,31

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3,88

7,76

12,08

3,24

6,48

10,08

3,09

6,17

9,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,168

0,172

0,177

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 40 tấn

ca

 

 

 

0,165

0,168

0,172

 

 

 

 

Cầu trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,122

0,126

0,127

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.01.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 40 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 60

> 60

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,73

0,73

0,95

0,73

0,73

0,95

0,72

0,72

0,94

 

Dầu các loại

kg

0,81

0,81

1,10

0,80

0,80

1,09

0,79

0,79

1,08

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,10

1,10

1,47

1,09

1,09

1,45

1,08

1,08

1,44

1.01.0

Xăng

kg

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

0,29

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

0,02

0,02

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,93

5,87

9,13

2,84

5,68

8,84

2,70

5,40

8,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 60 tấn

ca

0,137

0,139

0,142

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 90 tấn

ca

 

 

 

0,136

0,138

0,141

0,135

0,137

0,140

 

Máy khác

ca

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

110

210

310

111

211

311

112

212

312

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,00

2,60

1,00

1,30

 

Dầu các loại

kg

2,20

3,00

1,10

1,50

1.02.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,00

4,00

1,50

2,00

 

Xăng

kg

0,80

0,80

0,40

0,40

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,06

0,08

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,20

0,20

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

28,51

44,35

13,58

21,12

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,42

0,44

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

0,21

0,22

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

301

202

302

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến  5

> 5 đến  10

> 10 đến  15

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,30

0,89

1,15

0,82

1,06

1.02.0

Dầu các loại

kg

1,10

1,50

0,98

1,33

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

2,00

1,33

1,78

1,22

1,63

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,36

0,36

0,33

0,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

11,88

18,48

9,65

15,02

8,22

12,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,210

0,220

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,190

0,198

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,178

0,183

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

203

303

204

304

205

305

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 20

> 20 đến ≤ 30

> 30 đến ≤ 40

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

1,02

0,76

0,99

0,74

0,97

1.02.0

Dầu các loại

kg

0,86

1,18

0,84

1,14

0,82

1,11

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,57

1,14

1,52

1,11

1,49

 

Xăng

kg

0,31

0,31

0,30

0,30

0,30

0,30

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,03

0,02

0,03

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

7,59

11,81

6,85

10,66

6,42

9,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,172

0,177

 

 

 

 

 

Cầu trục 40 tấn

ca

 

 

0,168

0,172

 

 

 

Cầu trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

0,126

0,127

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

206

306

207

307

208

308

 

1.02.0000     Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 40 đến ≤ 50

> 50

Cách lắp đặt

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,73

0,95

0,72

0,94

1.02.0

Dầu các loại

kg

0,81

1,10

0,80

1,08

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,10

1,47

1,08

1,45

 

Xăng

kg

0,29

0,29

0,29

0,29

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,03

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

5,94

9,24

5,33

8,29

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Cầu trục 60 tấn

ca

0,139

0,142

 

 

 

Cầu trục 90 tấn

ca

 

 

0,138

0,140

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

209

309

210

310

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

> 0.1 đến ≤ 0.5

> 0.5 đến ≤ 1

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

6,00

6,00

7,80

2,40

2,40

3,12

1,20

1,20

1,56

1.03.0

Dầu các loại

kg

6,60

6,60

9,00

2,64

2,64

3,60

1,32

1,32

1,80

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

9,00

9,00

12,00

3,60

3,60

4,80

1,80

1,80

2,40

 

Que hàn các loại

kg

0,60

0,60

0,90

0,24

0,24

0,36

0,12

0,12

0,18

 

Đất đèn

kg

3,00

3,00

3,00

1,20

1,20

1,20

0,60

0,60

0,60

 

Ô xy

chai

0,45

0,45

0,45

0,18

0,18

0,18

0,09

0,09

0,09

 

Xăng

kg

2,40

2,40

2,40

0,96

0,96

0,96

0,48

0,48

0,48

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,18

0,18

0,24

0,07

0,07

0,10

0,04

0,04

0,05

 

Dây chì

kg

0,60

0,60

0,60

0,24

0,24

0,24

0,12

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,06

0,06

0,06

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

41,77

83,54

129,9

29,48

58,97

91,73

11,14

22,28

34,65

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,43

1,50

1,6

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

 

0,57

0,60

0,63

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,29

0,30

0,31

 

Máy hàn điện

ca

0,36

0,36

0,4

0,14

0,15

0,18

0,07

0,07

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

1,07

1,10

1,3

0,43

0,44

0,54

0,21

0,22

0,27

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 1 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

> 10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

0,89

0,89

1,15

0,82

0,82

1,06

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

0,98

0,98

1,33

0,90

0,90

1,22

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

1,33

1,33

1,78

1,22

1,22

1,63

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,09

0,09

0,13

0,08

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,44

0,44

0,44

0,41

0,41

0,41

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,36

0,36

0,36

0,33

0,33

0,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

8,35

16,71

25,99

6,79

13,57

21,12

5,78

11,57

17,99

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,200

0,210

0,220

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,184

0,190

0,198

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,150

0,154

0,188

0,138

0,140

0,169

0,130

0,130

0,156

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,051

0,063

0,046

0,046

0,056

0,043

0,043

0,052

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15 đến ≤ 25

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,01

1,01

1,31

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,11

1,11

1,51

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,51

1,51

2,02

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

5,09

10,19

15,85

4,70

9,40

14,62

4,38

8,77

13,64

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,200

0,205

0,211

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

0,165

0,168

0,171

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,162

0,164

0,168

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,050

0,060

0,048

0,048

0,057

0,048

0,047

0,056

 

Máy hàn hơi

ca

0,150

0,150

0,179

0,145

0,144

0,172

0,143

0,141

0,168

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.03.0000     Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,93

1,20

0,92

0,92

1,20

0,92

0,92

1,19

1.03.0

Dầu các loại

kg

1,02

1,02

1,39

1,01

1,01

1,38

1,01

1,01

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,39

1,85

1,38

1,38

1,84

1,38

1,38

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,00

8,00

12,44

3,86

7,73

12,02

3,55

7,09

11,03

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,087

0,088

0,090

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

0,174

0,176

0,179

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,173

0,176

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,026

0,025

0,030

0,051

0,050

0,060

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,077

0,076

0,090

0,153

0,152

0,180

0,153

0,151

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

111

211

311

112

212

312

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 2 đến <5

≥ 5 đến < 10

≥ 10 đến < 15

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,69

1,69

1,43

1,50

1,38

1,38

 

Dầu các loại

kg

1,95

1,95

1,65

1,73

1,59

1,59

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,60

2,60

2,20

2,31

2,12

2,12

 

Que hàn các loại

kg

0,20

0,20

0,16

0,17

0,16

0,16

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,55

0,58

0,53

0,53

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,08

0,09

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,44

0,46

0,42

0,42

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,11

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

23,15

33,07

18,81

26,87

16,03

22,90

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,143

0,150

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,129

0,133

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,119

0,123

 

Máy hàn điện

ca

0,041

0,042

0,037

0,037

0,034

0,034

 

Máy hàn hơi

ca

0,122

0,125

0,110

0,111

0,102

0,103

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

401

302

402

303

403

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 15 đến < 25

≥ 25 đến < 50

≥ 50 đến < 100

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,31

1,31

1,25

1,25

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,51

1,51

1,44

1,44

1,40

1,40

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,02

2,02

1,92

1,92

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,15

0,15

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,38

0,38

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

14,47

20,67

13,02

18,60

12,30

17,57

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,114

0,117

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,093

0,095

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

0,091

0,093

 

Máy hàn điện

ca

0,032

0,033

0,031

0,031

0,030

0,030

 

Máy hàn hơi

ca

0,097

0,098

0,093

0,093

0,091

0,091

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

304

404

305

405

306

406

 

1.04.0000     Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≥ 100 đến < 150

≥ 150 đến < 200

> 200

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,20

1,20

1,20

1,20

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,39

1,39

1,38

1,38

1,38

1,38

1.04.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,85

1,85

1,84

1,84

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

11,58

16,54

10,98

15,69

9,30

13,29

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,180

0,184

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,179

0,183

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,180

0,179

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

307

407

308

408

309

409

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt băng tải phải gia công các chi tiết căn, kê bằng thép hình thì được tính riêng

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0.1

>  0.1 đến ≤ 0.5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

5,00

5,00

6,50

6,50

2,00

2,00

2,60

2,60

 

Dầu các loại

kg

5,50

5,50

7,50

7,50

2,20

2,20

3,00

3,00

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

7,50

7,50

10,00

10,00

3,00

3,00

4,00

4,00

 

Que hàn các loại

kg

0,50

0,50

0,75

0,75

0,20

0,20

0,30

0,30

 

Đất đèn

kg

2,50

2,50

2,50

2,50

1,00

1,00

1,00

1,00

 

Ô xy

chai

0,38

0,38

0,38

0,38

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,15

0,15

0,20

0,20

0,06

0,06

0,08

0,08

 

Dây chì

kg

0,50

0,50

0,50

0,50

0,20

0,20

0,20

0,20

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,05

0,05

0,02

0,02

0,02

0,02

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

54,0

108,0

168,0

240,0

32,4

64,8

100,8

144,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,00

1,05

1,10

1,15

0,40

0,42

0,44

0,46

 

Máy hàn điện

ca

0,25

0,26

0,31

0,32

0,10

0,10

0,13

0,13

 

Máy hàn hơi

ca

0,75

0,77

0,94

0,96

0,30

0,31

0,38

0,38

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  0.5 đến ≤ 1

>  1 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,00

1,00

1,30

1,30

0,93

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,10

1,10

1,50

1,50

1,02

1,02

1,39

1,39

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,50

1,50

2,00

2,00

1,39

1,39

1,86

1,86

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,15

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,50

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

13,50

27,00

42,00

60,00

10,80

21,60

33,60

48,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

0,20

0,21

0,22

0,23

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

0,16

0,17

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,05

0,05

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Máy hàn hơi

ca

0,15

0,15

0,19

0,19

0,12

0,12

0,15

0,15

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

203

303

403

104

204

304

404

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  5 đến ≤ 10

>  10 đến ≤ 15

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,89

0,89

1,15

1,15

0,82

0,82

1,06

1,06

 

Dầu các loại

kg

0,98

0,98

1,33

1,33

0,90

0,90

1,22

1,22

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,33

1,33

1,78

1,78

1,22

1,22

1,63

1,63

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,13

0,13

0,08

0,08

0,12

0,12

 

Đất đèn

kg

0,44

0,44

0,44

0,44

0,41

0,41

0,41

0,41

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

9,24

18,47

28,74

41,05

8,68

17,36

27,00

38,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,184

0,190

0,198

0,205

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,173

0,178

0,183

0,189

 

Máy hàn điện

ca

0,046

0,046

0,056

0,057

0,043

0,043

0,052

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,138

0,140

0,169

0,171

0,130

0,130

0,156

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  15 đến ≤ 20

>  20 đến ≤ 30

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,78

0,78

1,02

1,02

0,76

0,76

0,99

0,99

 

Dầu các loại

kg

0,86

0,86

1,18

1,18

0,84

0,84

1,14

1,14

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,18

1,18

1,57

1,57

1,14

1,14

1,52

1,52

1.05.0

Que hàn các loại

kg

0,08

0,08

0,12

0,12

0,08

0,08

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,39

0,39

0,39

0,39

0,38

0,38

0,38

0,38

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

7,96

15,92

24,77

35,38

6,98

13,97

21,72

31,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,168

0,172

0,177

0,182

 

 

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

 

 

 

 

0,165

0,168

0,172

0,177

 

Máy hàn điện

ca

0,042

0,042

0,050

0,051

0,041

0,041

0,049

0,049

 

Máy hàn hơi

ca

0,126

0,126

0,151

0,152

0,124

0,123

0,147

0,147

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  30 đến ≤ 40

>  40 đến ≤ 50

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,74

0,74

0,97

0,97

0,73

0,73

0,95

0,95

 

Dầu các loại

kg

0,82

0,82

1,11

1,11

0,81

0,81

1,10

1,10

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,11

1,11

1,49

1,49

1,10

1,10

1,47

1,47

 

Que hàn các loại

kg

0,07

0,07

0,11

0,11

0,07

0,07

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

6,17

12,34

19,20

27,43

5,74

11,49

17,87

25,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

0,122

0,126

0,127

0,130

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

 

0,137

0,139

0,142

0,145

 

Máy hàn điện

ca

0,041

0,040

0,048

0,048

0,040

0,040

0,048

0,048

 

Máy hàn hơi

ca

0,122

0,121

0,144

0,144

0,121

0,120

0,143

0,143

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

109

209

309

409

110

210

310

410

 

1.05.0000     Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 50

Cách lắp đặt

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,72

0,72

0,94

0,94

 

Dầu các loại

kg

0,80

0,80

1,08

1,08

1.05.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,08

1,08

1,45

1,45

 

Que hàn các loại

kg

0,07

0,07

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,36

0,36

0,36

0,36

 

Ô xy

chai

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

5,04

10,08

15,68

22,40

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

0,135

0,138

0,140

0,144

 

Máy hàn điện

ca

0,040

0,039

0,047

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,120

0,118

0,141

0,141

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

211

311

411

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt máy bơm và quạt các loại gồm nhiều khối khác nhau thì phải có công tác tổ hợp trước khi lắp đặt . Định mức vật liệu, nhân công, máy thi công trong bảng trên được nhân với 1,3

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

≤ 0,1

> 0.1đến ≤0.5

> 0.5đến ≤ 1

> 1đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

6,50

6,50

2,60

2,60

1,30

1,30

1,30

1,30

1.08.0

Dầu các loại

kg

7,50

7,50

3,00

3,00

1,50

1,50

1,50

1,50

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

10,00

10,00

4,00

4,00

2,00

2,00

2,00

2,00

 

Que hàn các loại

kg

0,75

0,75

0,30

0,30

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

2,50

2,50

1,00

1,00

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,38

0,38

0,15

0,15

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,20

0,20

0,08

0,08

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,50

0,50

0,20

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,05

0,05

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

168,0

240,0

100,8

144,0

67,2

96,0

48,4

69,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 0,5 Tấn

ca

1,10

1,15

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

 

 

0,44

0,46

 

 

 

 

 

Tời điện 1.5 Tấn

ca

 

 

 

 

0,22

0,23

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,31

0,32

0,13

0,13

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Máy hàn hơi

ca

0,94

0,96

0,38

0,38

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

301

401

302

402

303

403

304

404

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 5đến ≤ 10

> 10đến ≤ 15

> 15đến ≤ 20

> 20đến ≤ 25

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,06

1,06

1,02

1,02

0,99

0,99

1.08.0

Dầu các loại

kg

1,33

1,33

1,22

1,22

1,18

1,18

1,14

1,14

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,78

1,78

1,63

1,63

1,57

1,57

1,52

1,52

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,44

0,44

0,41

0,41

0,39

0,39

0,38

0,38

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

32,76

46,80

27,91

39,88

25,76

36,80

24,19

34,56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,198

0,205

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

0,183

0,189

0,177

0,182

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,172

0,177

 

Máy hàn điện

ca

0,056

0,057

0,052

0,053

0,050

0,051

0,049

0,049

 

Máy hàn hơi

ca

0,17

0,17

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

305

405

306

406

307

407

308

408

 

1.08.0000     Lắp đặt Máy nén khí các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25đến ≤ 40

> 40đến ≤ 50

>50

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,97

0,97

0,95

0,95

0,94

0,94

 

Dầu các loại

kg

1,11

1,11

1,10

1,10

1,08

1,08

1.08.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,49

1,49

1,47

1,47

1,45

1,45

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,36

0,36

 

Ô xy

chai

0,06

0,06

0,06

0,06

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

22,40

32,00

21,00

30,00

18,82

26,88

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

0,127

0,130

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,142

0,145

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

 

 

 

 

0,140

0,144

 

Máy hàn điện

ca

0,048

0,048

0,048

0,048

0,047

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,144

0,144

0,143

0,143

0,141

0,141

 

Máy khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

10,00

 

 

 

309

409

310

410

311

411

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

 Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

từ 2 đến ≤ 5

>5 đến ≤ 10

>10  đến ≤ 15

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,69

1,69

1,15

1,50

1,50

1,06

1,38

1,38

 

Dầu các loại

kg

1,43

1,95

1,95

1,27

1,73

1,73

1,17

1,59

1,59

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

2,60

2,60

1,73

2,31

2,31

1,59

2,12

2,12

1.09.0

Que hàn các loại

kg

0,13

0,20

0,20

0,12

0,17

0,17

0,11

0,16

0,16

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,46

0,46

0,46

0,42

0,42

0,42

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,05

0,05

0,03

0,05

0,05

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

25,69

39,97

57,10

20,88

32,47

46,39

17,79

27,67

39,53

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,137

0,143

0,150

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,124

0,129

0,133

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,116

0,119

0,123

 

Máy hàn điện

ca

0,033

0,041

0,042

0,030

0,037

0,037

0,028

0,034

0,034

 

Máy hàn hơi

ca

0,100

0,122

0,125

0,091

0,110

0,111

0,085

0,102

0,103

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

201

301

401

202

302

402

203

303

403

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 15  đến ≤ 25

>25  đến ≤ 50

>50  đến ≤ 100

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,01

1,31

1,31

0,96

1,25

1,25

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,11

1,51

1,51

1,05

1,44

1,44

1,03

1,40

1,40

1.09.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,51

2,02

2,02

1,44

1,92

1,92

1,40

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,15

0,15

0,10

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,40

0,40

0,40

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

16,06

24,98

35,69

14,45

22,48

32,12

13,16

20,47

29,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 40 tấn

ca

0,111

0,114

0,117

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

0,091

0,093

0,095

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,089

0,091

0,093

 

Máy hàn điện

ca

0,027

0,032

0,033

0,026

0,031

0,031

0,025

0,030

0,030

 

Máy hàn hơi

ca

0,081

0,097

0,098

0,078

0,093

0,093

0,077

0,091

0,091

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

304

404

205

305

405

206

306

406

 

1.09.0000     Tổ hợp và lắp đặt lò hơi các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100  đến ≤ 150

>150  đến ≤ 200

>200

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

1,20

1,20

0,92

1,20

1,20

0,92

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,39

1,39

1,01

1,38

1,38

1,01

1,38

1,38

1.09.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,85

1,85

1,38

1,84

1,84

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,39

19,27

27,53

11,88

18,48

26,41

10,71

16,65

23,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

0,180

0,184

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,060

0,060

0,050

0,060

0,060

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,180

0,180

0,152

0,180

0,179

0,151

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

207

307

407

208

308

408

209

309

409

Ghi chú : Trường hợp lắp đặt lò hơi nhiệt điện công tác hàn thành phẩm (hàn các ống sinh hơi, bộ quá nhiệt...) được tính riêng

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 0.4 đến ≤ 0.6

> 0.4 đến ≤ 2

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

2,37

1,30

1,30

1,69

1,69

1.10.0

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

2,73

1,43

1,43

1,95

1,95

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

3,64

1,95

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,27

0,13

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,91

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,14

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,73

0,73

0,73

0,73

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,07

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,18

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

20,15

40,29

62,68

89,54

14,39

28,78

44,77

63,96

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,364

0,382

0,400

0,419

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

0,260

0,273

0,286

0,299

 

Máy hàn điện

ca

0,091

0,093

0,114

0,116

0,065

0,066

0,081

0,083

 

Máy hàn hơi

ca

0,273

0,280

0,341

0,349

0,195

0,200

0,244

0,250

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 2 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,30

1,69

1,69

1,15

1,15

1,50

1,50

1.10.0

Dầu các loại

kg

1,43

1,43

1,95

1,95

1,27

1,27

1,73

1,73

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

1,95

2,60

2,60

1,73

1,73

2,31

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,20

0,20

0,12

0,12

0,17

0,17

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,58

0,58

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,03

0,03

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,12

0,12

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,59

25,18

39,18

55,97

11,69

23,39

36,38

51,97

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,130

0,137

0,143

0,150

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

 

0,119

0,124

0,129

0,133

 

Máy hàn điện

ca

0,033

0,033

0,041

0,042

0,030

0,030

0,037

0,037

 

Máy hàn hơi

ca

0,098

0,100

0,122

0,125

0,089

0,091

0,110

0,111

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

203

303

403

104

204

304

404

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 10 đến ≤ 15

> 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,06

1,38

1,38

1,01

1,01

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,17

1,59

1,59

1,11

1,11

1,51

1,51

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

1,59

2,12

2,12

1,51

1,51

2,02

2,02

1.10.0

Que hàn các loại

kg

0,11

0,11

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,42

0,42

0,42

0,42

0,40

0,40

0,40

0,40

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

9,96

19,93

31,00

44,28

8,99

17,99

27,98

39,98

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,112

0,116

0,119

0,123

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

0,109

0,111

0,114

0,117

 

Máy hàn điện

ca

0,028

0,028

0,034

0,034

0,027

0,027

0,032

0,033

 

Máy hàn hơi

ca

0,084

0,085

0,102

0,103

0,081

0,081

0,097

0,098

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

1,25

0,93

0,93

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,44

1,03

1,03

1,40

1,40

1.10.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,92

1,40

1,40

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

7,71

15,42

23,99

34,26

6,45

12,88

20,03

28,61

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

0,190

 

 

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

 

0,175

0,178

0,182

0,186

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,062

0,052

0,051

0,061

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,156

0,186

0,186

0,155

0,153

0,182

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,93

1,20

1,20

0,92

0,92

1,20

1,20

1.10.0

Dầu các loại

kg

1,02

1,02

1,39

1,39

1,01

1,01

1,38

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,39

1,85

1,85

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,11

12,23

19,02

27,17

5,65

11,29

17,57

25,10

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,174

0,177

0,180

0,184

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

 

0,174

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,154

0,152

0,180

0,180

0,153

0,152

0,180

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

209

309

409

110

210

310

410

 

1.10.0000     Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

1,38

1.10.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

5,27

10,53

16,38

23,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

0,173

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,151

0,179

0,179

 

Máy khác

ca

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

%

 

 

 

 

 

 

 

111

211

311

411

Ghi chú : Định mức trong bảng được tính cho loại máy nghiền trục ngang, trường hợp lắp máy nghiền trục đứng công tác  lắp đặt được Điều chỉnh với hệ số bằng 1.2

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

> 0.6 đến ≤ 2

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,37

2,37

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

2,73

2,73

1,95

1,95

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,64

3,64

2,60

2,60

1.11.0

Que hàn các loại

kg

0,27

0,27

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,73

0,73

0,52

0,52

 

Cáp điện

m

0,36

0,36

0,26

0,26

 

Ông cao su cao áp

m

0,46

0,46

0,33

0,33

 

Đá mài cắt

vên

0,36

0,36

0,26

0,26

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,07

0,07

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

59,62

85,18

42,59

60,84

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,400

0,419

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

0,286

0,299

 

Máy hàn điện

ca

0,114

0,116

0,081

0,083

 

Máy hàn hơi

ca

0,341

0,349

0,244

0,250

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

301

401

302

402

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 2 đến ≤ 5

> 5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,69

1,69

1,50

1,50

 

Dầu các loại

kg

1,95

1,95

1,73

1,73

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,60

2,60

2,31

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,20

0,20

0,17

0,17

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,46

0,46

 

Cáp điện

m

0,26

0,26

0,23

0,23

 

Ông cao su cao áp

m

0,33

0,33

0,29

0,29

 

Đá mài cắt

vên

0,26

0,26

0,23

0,23

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

37,26

53,24

34,60

49,43

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,286

0,299

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

0,257

0,266

 

Máy hàn điện

ca

0,081

0,083

0,073

0,074

 

Máy hàn hơi

ca

0,244

0,250

0,219

0,222

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

303

403

304

404

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần  hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 10 đến ≤ 15

> 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,38

1,38

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,59

1,59

1,51

1,51

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,12

2,12

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,42

0,42

0,40

0,40

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,20

0,20

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,25

0,25

 

Đá mài cắt

vên

0,21

0,21

0,20

0,20

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

29,48

42,12

26,62

38,03

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,238

0,246

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

0,228

0,234

 

Máy hàn điện

ca

0,068

0,068

0,065

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,203

0,205

0,194

0,195

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

305

405

306

406

 

 

1.11.0000     Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 25 đến ≤ 50

> 50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,25

1,25

1,21

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,44

1,44

1,40

1,40

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,92

1,92

1,87

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Ông cao su cao áp

m

0,24

0,24

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

vên

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

công

23,96

34,22

21,29

30,42

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,186

0,190

 

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

0,182

0,186

 

Máy hàn điện

ca

0,062

0,062

0,061

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,186

0,186

0,182

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

307

407

308

408

 

1.11.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

> 100 đến ≤ 150

> 150 đến ≤ 200

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,20

1,20

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,39

1,39

1,38

1,38

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,85

1,85

1,84

1,84

1.11.0

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Ông cao su cao áp

m

0,23

0,23

0,23

0,23

 

Đá mài cắt

vên

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Dây điện

kg

0,93

0,93

0,92

0,92

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 5/7

 

20,53

29,33

19,70

28,14

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,180

0,184

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,180

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

309

409

310

410

 

1.11.0000   Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>  200

Cách lắp đặt

C

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,19

1,19

 

Dầu các loại

kg

1,38

1,38

1.11.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,18

0,18

 

Ông cao su cao áp

m

0,23

0,23

 

Đá mài cắt

vên

0,18

0,18

 

Dây điện

kg

0,92

0,92

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

Bậc thợ 5/7

 

18,43

26,33

 

Máy thi công

ca

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

0,179

0,183

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,179

 

Máy khác

%

5,00

5,00

 

 

 

311

411

 

1.12.0000      Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị van các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính :1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (tấn)

<1 đến ≤5

< 5 đến ≤10

<10 đến ≤15

<15 đến ≤ 20

< 20 đến ≤ 30

< 30 đến ≤ 40

< 40 đến ≤ 50

> 50 tấn

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

Cách C

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,15

1,06

1,02

0,99

0,97

0,95

0,95

 

Dầu các loại

kg

1,50

1,33

1,22

1,18

1,14

1,11

1,10

1,10

1.12.0

Que hàn các loại

kg

0,30

0,27

0,16

0,16

0,14

0,13

0,12

0,12

 

Đất đèn

kg

0,50

0,44

0,41

0,39

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Ô xy

chai

0,08

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

0,05

 

Xăng

kg

0,40

0,36

0,33

0,31

0,30

0,30

0,29

0,29

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Thép ống không rỉ

kg

0,20

0,18

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Giấy lọc dầu

m2

0,50

0,44

0,41

0,39

0,38

0,37

0,37

0,37

 

Cáp điện

m

0,20

0,18

0,16

0,16

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Ông cao su cao áp

m

0,25

0,22

0,20

0,20

0,19

0,19

0,18

0,18

 

Dây chì

kg

0,10

0,09

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Sơn đánh dấu

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Thép tròn

kg

2,00

1,78

1,63

1,57

1,52

1,49

1,47

1,46

 

Giấy giáp

tờ

1,00

0,89

0,82

0,78

0,76

0,74

0,73

0,73

 

Vật liệu khác

%

10

10

10

10

10

10

10

10

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

21,8

18,20

16,80

14,37

12,74

11,06

10,21

9,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

0,22

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

0,198

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 20 Tấn

ca

 

 

0,183

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

0,177

 

 

 

 

 

Cần trục 50 Tấn

ca

 

 

 

 

0,129

0,127

 

 

 

Cần trục 90 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,142

0,142

 

Máy hàn điện

ca

0,06

0,056

0,052

0,050

0,049

0,048

0,048

0,047

 

Máy hàn hơi

ca

0,19

0,169

0,156

0,151

0,147

0,144

0,143

0,142

 

Máy khác

%

10

10

10

10

10

10

10

10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

301

302

303

304

305

306

307

308

Ghi chú : Công tác thử khô van được tính riêng theo yêu cầu của kỹ thuật

Trường hợp phải tổ hợp và lắp đặt van các loại trong hầm thì hao phí nhân công được Điều chỉnh với hệ số bằng 1,3

 

1.13.0000  Máy phát điện các loại

1.13.1000  lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤ 5

>5 đến ≤ 10

Cách lắp đặt

C

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,37

1,80

1,69

1,50

 

Dầu các loại

kg

2,73

2,08

1,95

1,73

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,64

2,77

2,60

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,27

0,21

0,20

0,17

 

Đất đèn

kg

0,91

0,69

0,65

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,10

0,10

0,09

 

Cáp điện

m

0,36

0,28

0,26

0,23

 

Đá mài cắt

viên

0,36

0,28

0,26

0,23

 

Dây điện

m

1,82

1,39

1,30

1,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,07

0,06

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,14

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

37,61

28,65

24,18

21,83

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,200

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

0,153

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,143

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,129

 

Máy hàn điện

ca

0,114

0,087

0,081

0,073

 

Máy hàn hơi

ca

0,341

0,260

0,244

0,219

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

301

302

303

304

 

1.13.1000   lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤ 15

>15 đến ≤ 25

>25 đến ≤ 50

>50 đến ≤ 100

Cách lắp đặt

C

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,38

1,31

1,25

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,12

2,02

1,92

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,15

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,50

0,48

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Cáp điện

m

0,21

0,20

0,19

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,20

0,19

0,19

 

Dây điện

m

1,06

1,01

0,96

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

18,60

16,96

15,11

13,76

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,119

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,114

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,093

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,091

 

Máy hàn điện

ca

0,068

0,065

0,062

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,203

0,194

0,186

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

305

306

307

308

 

1.13.1000  lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng, sức gió và sức nước loại nhỏ

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤ 150

>150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

C

C

C

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,20

0,88

 

Dầu các loại

kg

1,50

1,38

1,01

1.13.1

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,00

1,84

1,35

 

Que hàn các loại

kg

0,15

0,14

0,10

 

Đất đèn

kg

0,50

0,46

0,34

 

Ô xy

chai

0,08

0,07

0,05

 

Cáp điện

m

0,20

0,18

0,13

 

Đá mài cắt

viên

0,20

0,18

0,13

 

Dây điện

m

1,00

0,92

0,67

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,03

 

Dây chì

kg

0,10

0,09

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,95

11,29

10,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,090

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,090

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,066

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,044

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,180

0,132

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

309

310

311

Ghi chú : Những máy phát điện điêzen không lắp đặt cố định vào bệ máy không áp dụng định  mức này

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤ 5

>5 đến ≤10

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,73

1,95

1,76

1,38

 

Dầu các loại

kg

3,15

2,25

2,03

1,60

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

4,20

3,00

2,70

2,13

 

Que hàn các loại

kg

0,32

0,23

0,20

0,16

 

Đất đèn

kg

2,10

1,50

1,35

1,07

 

Ô xy

chai

0,32

0,23

0,20

0,16

 

Cáp điện

m

0,42

0,30

0,27

0,21

 

Đá mài cắt

viên

0,42

0,30

0,27

0,21

 

Dây điện

m

2,10

1,50

1,35

1,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,08

0,06

0,05

0,04

 

Dây chì

kg

0,21

0,15

0,14

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,21

0,15

0,14

0,11

 

A xêtôn

kg

0,26

0,19

0,17

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

1,31

0,94

0,84

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,26

0,19

0,17

0,13

 

Bu lông lắp

cái

10,50

7,50

6,75

5,33

 

Vải A mi ăng

m2

0,39

0,28

0,25

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,53

0,38

0,34

0,27

 

Ông cao su cao áp

m

0,53

0,38

0,34

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

1,31

0,94

0,84

0,67

 

Khí A rgon

bình

0,003

0,002

0,002

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

161,3

144,0

134,40

109,20

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,483

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

0,345

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,345

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,307

 

Máy hàn điện

ca

0,13

0,10

0,10

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

0,40

0,29

0,29

0,26

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

404

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,83

1,74

1,66

1,62

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,45

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

1,22

1,16

1,11

1,08

0,17

 

chai

0,18

 

0,17

0,16

 

Cáp điện

m

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

viên

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Dây điện

m

1,22

1,16

1,11

1,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,12

0,12

0,11

0,11

 

A xêtôn

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Bu lông lắp

cái

6,12

5,81

5,53

5,39

 

Vải A mi ăng

m2

0,23

0,22

0,21

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Ông cao su cao áp

m

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Khí A rgon

bình

0,002

0,001

0,001

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

93,05

84,00

75,60

71,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,283

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,270

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,219

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,214

 

Máy hàn điện

ca

0,079

0,075

0,072

0,072

 

Máy hàn hơi

ca

0,237

0,225

0,215

0,215

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

405

406

407

408

 

1.13.2000     Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn  vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤150

>150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,38

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,59

1,40

1.13.2

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,13

2,13

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,14

 

Đất đèn

kg

1,07

1,06

0,93

 

Ô xy

chai

0,16

0,16

0,14

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,21

0,19

 

Dây điện

m

1,07

1,06

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m2

0,11

0,11

0,09

 

A xêtôn

kg

0,13

0,13

0,12

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,66

0,58

 

Bột kẽm sệt

kg

0,13

0,13

0,12

 

Bu lông lắp

cái

5,34

5,31

4,67

 

Vải A mi ăng

m2

0,20

0,20

0,17

 

Gra phít tấm

m2

0,27

0,27

0,23

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,23

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,67

0,66

0,58

 

Khí A rgon

bình

0,00

0,00

0,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

69,78

65,43

60,48

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,212

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,200

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,065

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,21

0,196

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

409

410

411

Ghi chú : Bảng định mức trên quy định cho biện pháp lắp đặt roto máy phát ở ngoài trời, trường hợp lắp đặt trong hầm thì định mức nhân công, máy thi công được Điều chỉnh với hệ số 1,2

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

<0.6 đến ≤2

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,73

2,21

1,95

1,73

 

Dầu các loại

kg

3,15

2,55

2,25

2,00

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

4,20

3,40

3,00

2,66

 

Que hàn các loại

kg

0,32

0,26

0,23

0,20

 

Đất đèn

kg

1,05

0,85

0,75

0,67

 

Ô xy

chai

0,16

0,13

0,11

0,10

 

Cáp điện

m

0,42

0,34

0,30

0,27

 

Đá mài cắt

viên

0,42

0,34

0,30

0,27

 

Dây điện

m

2,10

1,70

1,50

1,33

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,08

0,07

0,06

0,05

 

Dây chì

kg

0,21

0,17

0,15

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,21

0,17

0,15

0,13

 

A xê tôn

kg

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Giấy ráp

tờ

1,31

1,06

0,94

0,83

 

Bột kẽm sệt

kg

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Bu lông lắp

cái

10,50

8,50

7,50

6,66

 

Dây thừng ni lon

kg

3,36

2,72

2,40

2,13

 

Bột Amiăng

kg

0,34

0,27

0,24

0,21

 

Vải Amiăng

m2

0,39

0,32

0,28

0,25

 

Graphít tấm

m2

0,53

0,43

0,38

0,33

 

Thiếc hàn

kg

0,21

0,17

0,15

0,13

 

ống cao su cao áp

m

0,53

0,43

0,38

0,33

 

Băng dính cách điện

cuộn

1,31

1,06

0,94

0,83

 

Cáp thép Fi 5 -6

m

0,26

0,21

0,19

0,17

 

Khí argon

bình

0,003

0,002

0,002

0,002

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

204,5

130,9

114,5

106,3

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,483

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

0,391

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,345

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,307

 

Máy hàn điện

ca

0,13

0,109

0,10

0,09

 

Máy hàn hơi

ca

0,40

0,326

0,29

0,26

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

404

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<10 đến ≤15

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,83

1,74

1,66

1,62

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,45

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

0,61

0,58

0,55

0,54

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Cáp điện

m

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Đá mài cắt

viên

0,24

0,23

0,22

0,22

 

Dây điện

m

1,22

1,16

1,11

1,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,12

0,12

0,11

0,11

 

A xêtôn

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Bột kẽm sệt

kg

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Bu lông lắp

cái

6,12

5,81

5,53

5,39

 

Dây thừng

kg

1,96

1,86

1,77

1,73

 

Bột AMIANG

kg

0,20

0,19

0,18

0,17

 

Vải A mi ăng

m2

0,23

0,22

0,21

0,20

 

Gra phít tấm

m2

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Thiếc hàn

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

 

Ông cao su cao áp

m

0,31

0,29

0,28

0,27

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,76

0,73

0,69

0,67

 

Cáp fi 5- 6

m

0,15

0,15

0,14

0,13

 

Khí A rgon

bình

0,002

0,001

0,001

0,001

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

102,2

92,02

84,35

80,51

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,302

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,288

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,234

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,228

 

Máy hàn điện

ca

0,084

0,080

0,076

0,075

 

Máy hàn hơi

ca

0,252

0,240

0,229

0,224

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

405

406

407

408

 

1.13.3000     Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,38

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,59

1,40

1.13.3

Thép tấm d = 1...20 mm

Kg

kg

2,13

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,16

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

 

Cáp điện

m

0,21

0,21

0,19

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,21

0,19

 

Dây điện

m

1,07

1,06

0,93

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vải thuỷ tinh

m

0,11

0,11

0,09

 

A xêtôn

kg

0,13

0,13

0,12

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,66

0,58

 

Bột kẽm sệt

kg

0,13

0,13

0,12

 

Bu lông lắp

cái

5,34

5,31

4,67

 

Dây thừng

kg

1,71

1,70

1,49

 

Bột AMIANG

kg

0,17

0,17

0,15

 

Vải A mi ăng

m2

0,20

0,20

0,17

 

Gra phít tấm

m2

0,27

0,27

0,23

 

Thiếc hàn

kg

0,11

0,11

0,09

 

Ông cao su cao áp

m

0,27

0,27

0,23

 

Băng dính cách điện

cuộn

0,67

0,66

0,58

 

Cáp fi 5- 6

m

0,13

0,13

0,12

 

Khí A rgon

bình

0,00

0,00

0,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

79,24

73,36

67,79

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,212

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,211

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,069

0,069

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,208

0,207

0,182

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

409

410

411

Ghi chú : Bảng định mức trên quy định cho biện pháp lắp đặt Stato máy phát ở ngoài trời, trường hợp lắp đặt tronghầm thì định mức nhân công, máy thi công được Điều chỉnh với hệ số 1,2

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

<10 đến ≤15

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,95

1,73

1,59

 

Dầu các loại

kg

2,25

2,00

1,83

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,00

2,66

2,45

 

Que hàn các loại

kg

0,23

0,20

0,18

 

Đất đèn

kg

1,50

1,33

1,22

 

Ô xy

chai

0,11

0,10

0,09

 

Xăng

kg

0,60

0,53

0,49

 

Đá mài cắt

viên

0,30

0,27

0,24

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,06

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,15

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,75

0,67

0,61

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,94

0,83

0,76

 

Sơn các loại

kg

0,05

0,04

0,04

 

Dầu tua bin

kg

0,28

0,25

0,23

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,56

0,50

0,46

 

Bu lông tổ hợp

cái

7,50

6,66

6,12

 

Keo

kg

0,04

0,03

0,03

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

96,0

72,0

64,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

0,35

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

0,307

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

0,283

 

Máy hàn điện

ca

0,10

0,086

0,079

 

Máy hàn hơi

ca

0,29

0,257

0,237

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

401

402

403

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,51

1,44

1,40

 

Dầu các loại

kg

1,74

1,66

1,62

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,33

2,21

2,16

 

Que hàn các loại

kg

0,17

0,17

0,16

 

Đất đèn

kg

1,16

1,11

1,08

 

Ô xy

chai

0,09

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,47

0,44

0,43

 

Đá mài cắt

viên

0,23

0,22

0,22

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,11

0,11

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,58

0,55

0,54

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,73

0,69

0,67

 

Sơn các loại

kg

0,03

0,03

0,03

 

Dầu tua bin

kg

0,22

0,21

0,20

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,44

0,41

0,40

 

Bu lông tổ hợp

cái

5,81

5,53

5,39

 

Keo

kg

10,00

10,00

10,00

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

57,6

52,8

50,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

0,27

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

0,22

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

0,21

 

Máy hàn điện

ca

0,08

0,072

0,070

 

Máy hàn hơi

ca

0,23

0,215

0,210

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

404

405

406

 

1.14.0000 Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

D

D

D

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,39

1,31

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,60

1,51

1,40

1.14.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,13

2,01

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,16

0,15

0,14

 

Đất đèn

kg

1,07

1,01

0,93

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

 

Xăng

kg

0,43

0,40

0,37

 

Đá mài cắt

viên

0,21

0,20

0,19

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Dầu ô lưu

kg

0,53

0,50

0,47

 

Giấy giáp mịn

tờ

0,67

0,63

0,58

 

Sơn các loại

kg

0,03

0,03

0,03

 

Dầu tua bin

kg

0,20

0,19

0,17

 

Đồng tròn fi 30 - 80

kg

0,40

0,38

0,35

 

Bu lông tổ hợp

cái

5,34

5,03

4,67

 

Keo

kg

0,03

0,03

0,02

 

Vật liệu khác

%

10,00

10,00

10,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

49,6

44,40

37,24

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,2

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,211

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,185

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,069

0,061

 

Máy hàn hơi

ca

0,21

0,207

0,182

 

Máy khác

%

5,0

5,00

5,00

 

 

 

407

408

409

Ghi chú: Riêng đối với Turbine thuỷ lực thuộc các nhà máy thuỷ điện  công tác tổ hợp phức tạp nên  nhân công trong bảng trên được Điều chỉnh hệ số 1,5

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0,4 đến ≤ 0,6

<0,6 đến ≤2

<2 đến ≤5

<5 đến ≤10

Cách lắp đặt

B

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,47

1,30

1,15

 

Dầu các loại

kg

2,00

1,62

1,43

1,27

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,21

1,95

1,73

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,15

0,13

0,12

 

Đất đèn

kg

0,91

0,74

0,65

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,11

0,10

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,04

0,04

0,03

 

Dây chì

kg

0,18

0,15

0,13

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

35,97

25,69

23,12

19,27

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,382

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

0,309

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

0,273

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

0,247

 

Máy hàn hơi

ca

0,280

0,227

0,200

0,181

 

Máy hàn điện

ca

0,093

0,075

0,066

0,060

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

202

203

204

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<10 đến ≤15

<15 đến ≤25

<25 đến ≤50

<50 đến ≤100

Cách lắp đặt

B

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,01

0,96

0,93

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,11

1,05

1,03

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

1,51

1,44

1,40

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Đất đèn

kg

0,53

0,50

0,48

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,11

0,10

0,10

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

17,13

15,42

14,13

13,49

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,231

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

0,22

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

0,18

 

 

Cần trục 125 tấn

ca

 

 

 

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,17

0,163

0,156

0,153

 

Máy hàn điện

ca

0,06

0,054

0,052

0,051

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

205

206

207

208

 

1.15.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

(Loại lò điện)

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<100 đến ≤150

<150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

B

B

B

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

0,92

0,81

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,01

0,89

1.15.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,38

1,21

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,08

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,02

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

Nhân công

công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 

12,42

11,88

10,13

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

0,176

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,155

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,152

0,133

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,050

0,044

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

210

211

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤5

>5 đến ≤10

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

2,37

1,47

1,92

1,30

1,69

1,15

1,50

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,73

1,62

2,21

1,43

1,95

1,27

1,73

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

3,64

2,21

2,95

1,95

2,60

1,73

2,31

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,27

0,15

0,22

0,13

0,20

0,12

0,17

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,74

0,74

0,65

0,65

0,58

0,58

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,11

0,11

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,07

0,04

0,06

0,04

0,05

0,03

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,15

0,15

0,13

0,13

0,12

0,12

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

25,27

39,31

18,95

29,48

17,69

27,52

16,43

25,55

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,382

0,400

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

0,309

0,324

 

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

0,273

0,286

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,247

0,257

 

Máy hàn hơi

ca

0,280

0,341

0,227

0,276

0,200

0,244

0,181

0,219

 

Máy hàn điện

ca

0,093

0,114

0,075

0,092

0,066

0,081

0,060

0,073

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

201

301

202

302

203

303

204

304

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn  vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,06

1,38

1,01

1,31

0,96

1,25

0,93

1,21

 

Dầu các loại

kg

1,17

1,59

1,11

1,51

1,05

1,44

1,03

1,40

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,59

2,12

1,51

2,02

1,44

1,92

1,40

1,87

 

Que hàn các loại

kg

0,11

0,16

0,10

0,15

0,10

0,14

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,53

0,53

0,50

0,50

0,48

0,48

0,47

0,47

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,03

0,04

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

15,16

23,59

12,64

19,66

11,37

17,69

13,43

16,71

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

0,231

0,238

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

0,22

0,23

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

 

 

 

 

0,18

0,19

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,056

0,068

0,05

0,06

0,05

0,06

0,05

0,06

 

Máy hàn hơi

ca

0,169

0,203

0,16

0,19

0,16

0,19

0,15

0,18

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

205

305

206

306

207

307

208

308

 

1.16.0000 Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>100 đến ≤150

>150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

B

C

B

C

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,93

1,20

0,92

1,20

0,81

1,05

 

Dầu các loại

kg

1,02

1,39

1,01

1,38

0,89

1,21

1.16.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,39

1,85

1,38

1,84

1,21

1,62

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,14

0,09

0,14

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,05

0,04

0,05

0,03

0,04

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,03

0,04

0,02

0,03

 

Dây chì

m3

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

 

Ván kê lót

%

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

 

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 

11,37

15,07

10,42

14,25

9,35

13,47

 

Máy thi công

ca

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

0,177

0,180

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

0,176

0,179

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,155

0,157

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,060

0,050

0,060

0,044

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,180

0,152

0,180

0,133

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

209

309

210

310

211

311

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.4 đến ≤2

>2 đến ≤5

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

1,30

1,30

1,69

1,04

1,04

1,35

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

1,43

1,43

1,95

1,14

1,14

1,56

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

1,95

1,95

2,60

1,56

1,56

2,08

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,13

0,13

0,20

0,10

0,10

0,16

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,65

0,65

0,65

0,52

0,52

0,52

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,10

0,10

0,10

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,04

0,04

0,05

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,13

0,13

0,13

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

14,39

28,78

44,77

11,51

23,03

35,82

10,79

21,59

33,58

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,36

0,38

0,40

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

0,26

0,27

0,29

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,21

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,09

0,09

0,11

0,07

0,07

0,08

0,05

0,05

0,07

 

Máy hàn hơi

ca

0,27

0,28

0,34

0,20

0,20

0,24

0,16

0,16

0,20

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>5 đến ≤10

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,06

1,06

1,38

1,01

1,01

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,17

1,17

1,59

1,11

1,11

1,51

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

1,59

1,59

2,12

1,51

1,51

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,11

0,11

0,16

0,10

0,10

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

9,35

18,71

29,10

8,63

17,27

26,86

7,20

14,39

22,39

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,24

0,25

0,26

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

0,22

0,23

0,24

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,22

0,22

0,23

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,056

0,056

0,068

0,054

0,054

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,169

0,169

0,203

0,163

0,163

0,194

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

>100 đến ≤150

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

0,93

0,93

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

1,02

1,02

1,39

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

1,39

1,39

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6,48

12,95

20,15

5,76

11,51

17,91

5,04

10,07

15,67

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

0,175

0,178

0,182

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

 

 

 

 

 

 

0,174

0,177

0,180

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,052

0,051

0,061

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,156

0,186

0,155

0,153

0,182

0,154

0,152

0,180

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.17.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

0,81

0,81

1,05

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

0,89

0,89

1,21

1.17.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,21

1,21

1,62

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,08

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,40

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,14

8,27

12,87

3,69

7,38

11,47

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

0,153

0,155

0,157

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,045

0,044

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,135

0,133

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

111

211

311

Ghi chú : - Định mức sắt thép trong bảng chỉ tính cho làm căn kê, trường hợp phải gia công gông nêm phục vụ tổ hợp lắp đặt được tính riêng.

- Que hàn trong bảng chưa tính đến hao phí hàn thành phẩm.

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

<0.4 đến ≤0.6

>0.6 đến ≤2

>2 đến ≤5

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,82

1,82

2,37

1,47

1,47

1,92

1,30

1,30

1,69

 

Dầu các loại

kg

2,00

2,00

2,73

1,62

1,62

2,21

1,43

1,43

1,95

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,73

2,73

3,64

2,21

2,21

2,95

1,95

1,95

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,18

0,18

0,27

0,15

0,15

0,22

0,13

0,13

0,20

 

Đất đèn

kg

0,91

0,91

0,91

0,74

0,74

0,74

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,14

0,14

0,14

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,07

0,04

0,04

0,06

0,04

0,04

0,05

 

Dây chì

kg

0,18

0,18

0,18

0,15

0,15

0,15

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,02

0,02

0,02

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

12,50

24,99

38,88

9,37

18,74

29,16

7,50

14,99

23,33

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,364

0,382

0,400

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

0,295

0,309

0,324

 

 

 

 

Cần trục 10 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,260

0,273

0,286

 

Máy hàn điện

ca

0,091

0,093

0,114

0,074

0,075

0,092

0,065

0,066

0,081

 

Máy hàn hơi

ca

0,273

0,280

0,341

0,221

0,227

0,276

0,195

0,200

0,244

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

102

202

302

103

203

303

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>5 đến ≤10

>10 đến ≤15

>15 đến ≤25

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,06

1,06

1,38

1,01

1,01

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,17

1,17

1,59

1,11

1,11

1,51

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

1,59

1,59

2,12

1,51

1,51

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,11

0,11

0,16

0,10

0,10

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6,87

13,75

21,38

6,25

12,50

19,44

5,00

10,00

15,55

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,239

0,247

0,257

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

0,225

0,231

0,238

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,217

0,222

0,228

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,056

0,056

0,068

0,054

0,054

0,065

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,169

0,169

0,203

0,163

0,163

0,194

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

204

304

105

205

305

106

206

306

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>25 đến ≤50

>50 đến ≤100

>100 đến ≤150

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

0,93

0,93

1,21

0,93

0,93

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,05

1,05

1,44

1,03

1,03

1,40

1,02

1,02

1,39

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,40

1,40

1,87

1,39

1,39

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,09

0,09

0,14

0,09

0,09

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

0,03

0,03

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4,37

8,75

13,61

3,44

6,87

10,69

3,19

6,37

9,91

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

0,175

0,178

0,182

 

 

 

 

Cầu trục 125 -<=180T

ca

 

 

 

 

 

 

0,174

0,177

0,180

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,052

0,062

0,052

0,051

0,061

0,051

0,050

0,060

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,156

0,186

0,155

0,153

0,182

0,154

0,152

0,180

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

207

307

108

208

308

109

209

309

 

1.18.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

>150 đến ≤200

>200

Cách lắp đặt

A

B

C

A

B

C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

0,81

0,81

1,05

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

0,89

0,89

1,21

1.18.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,21

1,21

1,62

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,08

0,08

0,12

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,40

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,02

0,02

0,03

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2,94

5,88

9,15

2,56

5,12

7,97

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

0,153

0,155

0,157

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,045

0,044

0,053

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,135

0,133

0,158

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

111

211

311

 

1.19.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị nấu , sấy các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.1 đến ≤  0.6

< 0.6 đến ≤  2

< 2 đến ≤  5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

2,60

2,60

3,38

3,38

1,30

1,30

1,69

1,69

1,30

1,30

1,69

1,69

1.19.0

Dầu các loại

kg

2,86

2,86

3,90

3,90

1,43

1,43

1,95

1,95

1,43

1,43

1,95

1,95

 

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

3,90

3,90

5,20

5,20

1,95

1,95

2,60

2,60

1,95

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,26

0,26

0,39

0,39

0,13

0,13

0,20

0,20

0,13

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

1,30

1,30

1,30

1,30

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,20

0,20

0,20

0,20

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Xăng

kg

1,04

1,04

1,04

1,04

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,10

0,10

0,13

0,13

0,05

0,05

0,07

0,07

0,05

0,05

0,07

0,07

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,08

0,08

0,10

0,10

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,26

0,26

0,26

0,26

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,03

0,03

0,03

0,03

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

30,89

61,8

96,1

137,3

24,7

49,4

76,9

109,8

12,4

24,7

38,4

68,6

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,52

0,55

0,57

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

 

0,26

0,27

0,29

0,30

0,26

0,27

0,29

0,30

 

Máy hàn hơi

ca

0,39

0,40

0,49

0,50

0,20

0,20

0,24

0,25

0,20

0,20

0,24

0,25

 

Máy hàn điện

ca

0,13

0,13

0,16

0,17

0,07

0,07

0,08

0,08

0,07

0,07

0,08

0,08

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,0

5,0

5,0

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

103

203

303

403

 

1.19.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị nấu , sấy các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 5 đến ≤  10

< 10 đến ≤  15

< 15 đến ≤  25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,50

1,06

1,06

1,38

1,38

1,02

1,02

1,32

1,32

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,73

1,17

1,17

1,59

1,59

1,12

1,12

1,53

1,53

1.19.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

2,31

1,59

1,59

2,12

2,12

1,53

1,53

2,04

2,04

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,17

0,11

0,11

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,53

0,51

0,51

0,51

0,51

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,42

0,42

0,42

0,42

0,41

0,41

0,41

0,41

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,05

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

10,04

20,08

31,23

61,78

8,55

17,11

26,61

38,02

7,89

15,8

24,6

35,1

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,239

0,247

0,257

0,266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,225

0,231

0,238

0,246

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,22

0,23

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,222

0,169

0,169

0,203

0,205

0,16

0,16

0,19

0,20

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,074

0,056

0,056

0,068

0,068

0,05

0,05

0,06

0,07

 

Máy khác

%

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,00

5,0

5,0

5,0

5,0

 

 

 

104

204

304

404

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.19.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị nấu , sấy các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 25 đến ≤  50

< 50 đến ≤  100

< 100 đến ≤  150

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,97

0,97

1,26

1,26

0,94

0,94

1,22

1,22

0,93

0,93

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,06

1,06

1,45

1,45

1,03

1,03

1,40

1,40

1,02

1,02

1,39

1,39

1.19.0

Thép tấm d =1-.20mm

kg

1,45

1,45

1,93

1,93

1,40

1,40

1,87

1,87

1,39

1,39

1,85

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,39

0,39

0,39

0,39

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,18

12,36

19,22

27,46

5,49

10,98

17,08

24,41

4,74

9,47

14,7

21,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,179

0,183

0,187

0,191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

 

0,176

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- ≤250t

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

0,177

0,18

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,158

0,157

0,187

0,188

0,155

0,153

0,182

0,182

0,15

0,152

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,053

0,052

0,062

0,063

0,052

0,051

0,061

0,061

0,05

0,050

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

109

209

309

409

 

1.19.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị nấu , sấy các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn

vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 150 đến ≤  200

>  200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

1,20

0,92

0,92

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

1,38

1,01

1,01

1,38

1,38

1.19.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,84

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

3,89

7,78

12,11

17,30

3,17

6,33

9,85

14,07

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,174

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,179

0,153

0,151

0,180

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

110

210

310

410

111

211

311

411

Ghi chú: Riêng đối với lò nung xi măng, hao phí gỗ kê được tính riêng. khối lượng thiết bị lò nung xi măng bao gồm cả phụ kiện (gối đỡ, pâlie) kèm theo

 

1.20.0000  Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đảo ... các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

< 0.6 đến ≤ 2

< 2 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,30

1,69

1,69

1,30

1,30

1,69

1,69

1,30

1,30

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

1,43

1,43

1,95

1,95

1,43

1,43

1,95

1,95

1,43

1,43

1,95

1,95

1.20.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

1,95

2,60

2,60

1,95

1,95

2,60

2,60

1,95

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,20

0,20

0,13

0,13

0,20

0,20

0,13

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,07

0,07

0,05

0,05

0,07

0,07

0,05

0,05

0,07

0,07

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,05

0,05

0,13

0,13

0,05

0,05

0,13

0,13

0,05

0,05

0,13

0,13

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

9,27

18,53

28,83

41,18

7,88

15,75

24,50

35,01

6,49

12,97

20,2

28,8

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,26

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

 

0,26

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

0,27

0,29

0,30

 

Máy hàn hơi

ca

0,20

0,20

0,24

0,25

0,20

0,20

0,24

0,25

0,20

0,20

0,24

0,25

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,07

0,08

0,08

0,07

0,07

0,08

0,08

0,07

0,07

0,08

0,08

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

103

203

303

403

 

1.20.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đảo... các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 5 đến ≤ 10

< 10 đến ≤ 15

< 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,50

1,06

1,06

1,38

1,38

1,01

1,01

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,73

1,17

1,17

1,59

1,59

1,11

1,11

1,51

1,51

1.20.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

1,73

2,31

2,31

1,59

1,59

2,12

2,12

1,51

1,51

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,17

0,11

0,11

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,42

0,42

0,42

0,42

0,40

0,40

0,40

0,40

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,05

0,05

0,12

0,12

0,04

0,04

0,11

0,11

0,04

0,04

0,10

0,10

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,05

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,02

12,05

18,74

26,77

5,56

11,12

17,30

24,71

4,63

9,27

14,4

20,6

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,225

0,231

0,238

0,246

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,225

0,231

0,238

0,246

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,222

0,23

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,169

0,169

0,203

0,205

0,169

0,169

0,203

0,205

0,16

0,163

0,19

0,20

 

Máy hàn điện

ca

0,056

0,056

0,068

0,068

0,056

0,056

0,068

0,068

0,05

0,054

0,06

0,07

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

104

204

304

404

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.20.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đảo... các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 25 đến ≤ 50

< 50 đến ≤ 100

< 100 đến ≤ 150

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

1,25

0,94

0,94

1,22

1,22

0,93

0,93

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,06

1,06

1,44

1,44

1,03

1,03

1,40

1,40

1,02

1,02

1,39

1,39

1.20.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,92

1,40

1,40

1,87

1,87

1,39

1,39

1,85

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,04

0,04

0,10

0,10

0,04

0,04

0,09

0,09

0,04

0,04

0,09

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

3,98

7,97

12,40

17,71

3,71

7,41

11,53

16,47

2,90

5,81

9,0

12,9

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,179

0,182

0,186

0,191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110tấn

ca

 

 

 

 

0,176

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

Cầu trục180-≤250

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

0,177

0,18

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,158

0,157

0,187

0,187

0,155

0,153

0,182

0,182

0,15

0,152

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,053

0,052

0,062

0,062

0,052

0,051

0,061

0,061

0,05

0,050

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

109

209

309

409

 

1.20.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đảo... các loại

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

1,20

0,92

0,92

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

1,38

1,01

1,01

1,38

1,38

1.20.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,84

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,04

0,04

0,09

0,09

0,04

0,04

0,09

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

2,66

5,33

8,29

11,84

2,37

3,80

5,91

8,44

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,174

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,179

0,153

0,151

0,180

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

110

210

310

410

111

211

311

411

Ghi chú: Thiết bị thu hồi trong bảng mức được quy định cho công tác thu hồi các nguyên liệu rắn. Trường hợp thu hồi khí, nhiệt định mức lắp đặt thiết bị này được tính như lắp đặt lò hơi.

 

1.21.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị phân ly - tạo hình

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

< 0,6 đến ≤ 2

< 2 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,30

1,69

1,69

1,30

1,30

1,69

1,69

1,30

1,30

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

1,43

1,43

1,95

1,95

1,43

1,43

1,95

1,95

1,43

1,43

1,95

1,95

1.21.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

1,95

2,60

2,60

1,95

1,95

2,60

2,60

1,95

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,13

0,20

0,20

0,13

0,13

0,20

0,20

0,13

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,07

0,07

0,05

0,05

0,07

0,07

0,05

0,05

0,07

0,07

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,05

0,05

0,13

0,13

0,05

0,05

0,13

0,13

0,05

0,05

0,13

0,13

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Ván kê lót

m3

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

14,39

28,78

44,77

63,96

13,36

26,73

41,57

59,39

12,6

25,18

39,2

56,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,60

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

 

0,26

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,26

0,27

0,29

0,30

 

Máy hàn hơi

ca

0,45

0,20

0,24

0,25

0,20

0,20

0,24

0,25

0,20

0,20

0,24

0,25

 

Máy hàn điện

ca

0,15

0,07

0,08

0,08

0,07

0,07

0,08

0,08

0,07

0,07

0,08

0,08

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

103

203

303

403

 

1.21.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị phân ly - tạo hình

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơnvị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 5 đến ≤ 10

< 10 đến ≤ 15

< 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,15

1,50

1,50

1,06

1,06

1,38

1,38

1,01

1,01

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,27

1,73

1,73

1,17

1,17

1,59

1,59

1,11

1,11

1,51

1,51

1.21.0

Théptấmd =1-20mm

kg

1,73

1,73

2,31

2,31

1,59

1,59

2,12

2,12

1,51

1,51

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,17

0,17

0,11

0,11

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,42

0,42

0,42

0,42

0,40

0,40

0,40

0,40

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,05

0,05

0,12

0,12

0,04

0,04

0,11

0,11

0,04

0,04

0,10

0,10

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,05

0,05

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,012

0,012

0,012

0,012

0,011

0,011

0,011

0,011

0,010

0,010

0,010

0,010

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

11,69

23,39

36,38

51,97

9,96

19,93

31,00

44,28

8,99

17,99

28,0

40,0

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,239

0,247

0,257

0,266

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,225

0,231

0,238

0,246

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,222

0,23

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,179

0,181

0,219

0,222

0,169

0,169

0,203

0,205

0,16

0,163

0,19

0,20

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,073

0,074

0,056

0,056

0,068

0,068

0,05

0,054

0,06

0,07

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

204

304

404

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.21.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị phân ly - tạo hình

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 25 đến ≤ 50

< 50 đến ≤ 100

< 100 đến ≤ 150

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

0,96

1,25

1,25

0,94

0,94

1,22

1,22

0,93

0,93

13,02

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,06

1,06

1,44

1,44

1,03

1,03

1,40

1,40

1,02

1,02

15,02

1,39

1.21.0

Thép tấm d =1..20 mm

kg

1,44

1,44

1,92

1,92

1,40

1,40

1,87

1,87

1,39

1,39

20,03

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

1,50

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

5,01

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,75

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

4,01

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,50

0,05

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

1,00

0,09

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,04

0,04

0,10

0,10

0,04

0,04

0,09

0,09

0,04

0,04

1,00

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,40

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,010

0,010

0,010

0,010

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

8,14

16,28

25,33

36,19

7,68

15,35

23,88

34,11

7,48

14,97

23,3

33,3

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,179

0,182

0,186

0,191

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110tấn

ca

 

 

 

 

0,176

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

 

Cầu trục180-≤250

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,17

0,177

0,18

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,158

0,157

0,187

0,187

0,155

0,153

0,182

0,182

0,15

0,152

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,053

0,052

0,062

0,062

0,052

0,051

0,061

0,061

0,05

0,050

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

109

209

309

409

 

1.21.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị phân ly - tạo hình

Đơn vị tính : tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

0,92

1,20

1,20

0,92

0,92

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,01

1,01

1,38

1,38

1,01

1,01

1,38

1,38

1.21.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,38

1,38

1,84

1,84

1,38

1,38

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,09

0,09

0,14

0,14

0,09

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,04

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Bột nhôm đỏ

kg

0,04

0,04

0,09

0,09

0,04

0,04

0,09

0,09

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,48

12,95

20,15

28,78

4,92

9,83

15,30

21,85

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,174

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,174

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,153

0,152

0,180

0,179

0,153

0,151

0,180

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,051

0,050

0,060

0,060

0,051

0,050

0,060

0,060

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

410

111

211

311

411

 

1.22.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị gia nhiệt

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơnvị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

< 0.6 đến ≤ 2

< 2 đến ≤ 5

0,10

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,69

1,69

1,69

1,69

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

1,95

1.22.0

Thép tấm d = 1..20mm

kg

2,60

2,60

2,60

2,60

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

 

0,10

0,10

 

Xăng

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

0,52

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Đá mài cắt

viên

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

0,26

 

Bột AMIANG

kg

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

0,21

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

40,40

57,72

32,32

46,18

28,3

40,40

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,29

0,30

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

0,29

0,30

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

0,29

0,30

 

Máy hàn hơi

ca

0,24

0,25

0,24

0,25

0,24

0,25

 

Máy hàn điện

ca

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

 

 

 

301

401

302

402

303

403

 

1.22.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị gia nhiệt

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 5 đến ≤ 10

< 10 đến ≤ 15

< 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,50

1,50

1,38

1,38

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,73

1,73

1,59

1,59

1,51

1,51

1.22.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,31

2,31

2,12

2,12

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,17

0,17

0,16

0,16

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,53

0,53

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Xăng

kg

0,46

0,46

0,42

0,42

0,40

0,40

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,06

0,06

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Đá mài cắt

viên

0,23

0,23

0,21

0,21

0,20

0,20

 

Bột AMIANG

kg

0,18

0,18

0,17

0,17

0,16

0,16

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,05

0,05

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,11

0,11

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,012

0,012

0,011

0,011

0,010

0,010

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

26,26

37,52

24,24

34,63

20,2

28,9

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,257

0,266

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

0,238

0,246

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

0,23

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,219

0,222

0,203

0,205

0,19

0,20

 

Máy hàn điện

ca

0,073

0,074

0,068

0,068

0,06

0,07

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

304

404

305

405

306

406

 

1.22.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị gia nhiệt

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 25 đến ≤ 50

< 50 đến ≤ 100

< 100 đến ≤ 150

Cách lắp đặt

C

D

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,25

1,25

1,22

1,22

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,44

1,44

1,40

1,40

1,39

1,39

1.22.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,92

1,92

1,87

1,87

1,85

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,47

0,47

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,38

0,38

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Đá mài cắt

viên

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

0,19

 

Bột AMIANG

kg

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,010

0,010

0,009

0,009

0,009

0,009

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

18,18

25,97

16,16

23,09

14,1

20,2

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,186

0,191

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

0,182

0,186

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

 

0,18

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,187

0,187

0,182

0,182

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,062

0,062

0,061

0,061

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

307

407

308

408

309

409

 

1.22.0000 Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị gia nhiệt

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 150 đến ≤ 200

> 200

Cách lắp đặt

C

D

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,20

1,20

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,38

1,38

1,38

1,38

1.22.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,84

1,84

1,84

1,84

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,46

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Xăng

kg

0,37

0,37

0,37

0,37

 

Cao su tấm (lá)

kg

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Đá mài cắt

viên

0,18

0,18

0,18

0,18

 

Bột AMIANG

kg

0,15

0,15

0,15

0,15

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,009

0,009

0,009

0,009

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

13,64

19,48

11,83

16,90

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,179

0,183

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

0,179

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,180

0,179

0,180

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,060

0,060

0,060

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

310

410

311

411

 

1.23.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị cấp liệu các loại

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 0.4 đến ≤ 0.6

< 0.6 đến ≤ 2

< 2 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,30

1,69

1,69

1,30

1,69

1,69

1,30

1,69

1,69

 

Dầu các loại

kg

1,43

1,95

1,95

1,43

1,95

1,95

1,43

1,95

1,95

1.23.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,95

2,60

2,60

1,95

2,60

2,60

1,95

2,60

2,60

 

Que hàn các loại

kg

0,13

0,20

0,20

0,13

0,20

0,20

0,13

0,20

0,20

 

Đất đèn

kg

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

0,65

 

Ô xy

chai

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Dây thừng

kg

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

2,08

 

Thiếc hàn

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,05

0,05

0,04

0,05

0,05

0,04

0,05

0,05

 

Dây chì

kg

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

0,13

 

Ván kê lót

m3

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

0,013

 

0,013

0,013

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

0,013

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

24,99

38,88

55,54

21,24

33,04

47,21

19,99

31,1

44,4

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

0,27

0,29

0,30

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,27

0,29

0,30

 

Máy hàn hơi

ca

0,20

0,24

0,25

0,20

0,24

0,25

0,20

0,24

0,25

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,08

0,08

0,07

0,08

0,08

0,07

0,08

0,08

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

201

301

401

202

302

402

203

303

403

 

1.23.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị cấp liệu các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 5 đến ≤ 10

< 10 đến ≤ 15

< 15 đến ≤ 25

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,15

1,50

1,50

1,06

1,38

1,38

1,01

1,31

1,31

 

Dầu các loại

kg

1,27

1,73

1,73

1,17

1,59

1,59

1,11

1,51

1,51

1.23.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,73

2,31

2,31

1,59

2,12

2,12

1,51

2,02

2,02

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,17

0,17

0,11

0,16

0,16

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,58

0,58

0,58

0,53

0,53

0,53

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Dây thừng

kg

1,85

1,85

1,85

1,70

1,70

1,70

1,61

1,61

1,61

 

Thiếc hàn

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,05

0,05

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,10

0,10

0,10

 

Ván kê lót

m3

0,012

0,012

0,012

0,011

0,011

0,011

0,010

0,010

0,010

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

16,24

25,27

36,10

14,99

23,33

33,32

12,50

19,4

27,8

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,247

0,257

0,266

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

0,231

0,238

0,246

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

0,222

0,23

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,181

0,219

0,222

0,169

0,203

0,205

0,163

0,19

0,20

 

Máy hàn điện

ca

0,060

0,073

0,074

0,056

0,068

0,068

0,054

0,06

0,07

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

204

304

404

205

305

405

206

306

406

 

1.23.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị cấp liệu các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 25 đến ≤ 50

< 50 đến ≤ 100

< 100 đến ≤ 150

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,96

1,25

1,25

0,94

1,22

1,22

0,93

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

1,06

1,44

1,44

1,03

1,40

1,40

1,02

1,39

1,39

1.23.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,44

1,92

1,92

1,40

1,87

1,87

1,39

1,85

1,85

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

0,09

0,14

0,14

 

Đất đèn

kg

0,48

0,48

0,48

0,47

0,47

0,47

0,46

0,46

0,46

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Dây thừng

kg

1,54

1,54

1,54

1,50

1,50

1,50

1,48

1,48

1,48

 

Thiếc hàn

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

0,03

0,04

0,04

 

Dây chì

kg

0,10

0,10

0,10

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

 

Ván kê lót

m3

0,010

0,010

0,010

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

0,009

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

10,75

16,72

23,88

8,75

13,61

19,44

7,16

11,1

15,9

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,182

0,186

0,191

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

0,178

0,182

0,186

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

 

 

 

 

 

 

0,177

0,18

0,18

 

Máy hàn hơi

ca

0,157

0,187

0,187

0,153

0,182

0,182

0,152

0,18

0,18

 

Máy hàn điện

ca

0,052

0,062

0,062

0,051

0,061

0,061

0,050

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

207

307

407

208

308

408

209

309

409

 

1.23.0000 Tổ hợp và lắp đặt thiết bị cấp liệu các loại

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

< 150 đến ≤ 200

>  200

Cách lắp đặt

B

C

D

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,92

1,20

1,20

0,92

1,20

1,20

 

Dầu các loại

kg

0,78

1,06

1,06

0,78

1,06

1,06

1.23.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,06

1,42

1,42

1,06

1,42

1,42

 

Que hàn các loại

kg

0,07

0,11

0,11

0,07

0,11

0,11

 

Đất đèn

kg

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

 

Ô xy

chai

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

 

Dây thừng

kg

1,13

1,13

1,13

1,13

1,13

1,13

 

Thiếc hàn

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,02

0,03

0,03

0,02

0,03

0,03

 

Dây chì

kg

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Ván kê lót

m3

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

0,007

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

6,56

10,20

14,58

5,69

8,85

12,65

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,176

0,179

0,183

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

0,176

0,179

0,183

 

Máy hàn hơi

ca

0,152

0,180

0,179

0,151

0,180

0,179

 

Máy hàn điện

ca

0,050

0,060

0,060

0,050

0,060

0,060

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

 

 

 

210

310

410

211

311

411

 

1.24.0000 Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

Thành phần công việc

Tháo mở hòm, kiểm tra lau chùi máy, gia công căn kê, vận chuyển máy trong phạm  vi 30m. Vạch dấu, định vị, xác định tim cốt theo thiết kế, tháo rửa, lau dầu mỡ, lắp đặt vào vị trí, chạy thử nội bộ máy theo phương án kỹ thuật để kiểm tra chất lượng lắp đặt.

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

từ 0.4 đến ≤0.6

từ 0.6 đến ≤ 2

Từ 2 đến ≤ 5

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,40

1,40

1,82

1,82

1,19

1,19

1,55

1,55

0,98

0,98

1,27

1,27

 

Dầu các loại

kg

1,54

1,54

2,10

2,10

1,31

1,31

1,79

1,79

1,08

1,08

1,47

1,47

1.24.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

2,10

2,10

2,80

2,80

1,79

1,79

2,38

2,38

1,47

1,47

1,96

1,96

 

Que hàn các loại

kg

0,14

0,14

0,21

0,21

0,12

0,12

0,18

0,18

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,70

0,70

0,70

0,70

0,60

0,60

0,60

0,60

0,49

0,49

0,49

0,49

 

Ô xy

chai

0,11

0,11

0,11

0,11

0,09

0,09

0,09

0,09

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Dây thừng

kg

2,24

2,24

2,24

2,24

1,90

1,90

1,90

1,90

1,57

1,57

1,57

1,57

 

Thiếc hàn

kg

0,14

0,14

0,14

0,14

0,12

0,12

0,12

0,12

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,06

0,06

0,04

0,04

0,05

0,05

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,014

0,014

0,014

0,014

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

12,78

25,55

39,75

56,78

10,86

21,72

33,79

48,27

8,9

17,89

27,8

39,7

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tời điện 1 Tấn

ca

0,28

0,29

0,31

0,32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 5 tấn

ca

 

 

 

 

0,24

0,25

0,26

0,27

 

 

 

 

 

Cần trục 6 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

0,21

0,22

0,23

 

Máy hàn hơi

ca

0,21

0,22

0,26

0,27

0,18

0,18

0,22

0,23

0,15

0,15

0,18

0,19

 

Máy hàn điện

ca

0,07

0,07

0,09

0,09

0,06

0,06

0,07

0,08

0,05

0,05

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

201

301

401

102

202

302

402

103

203

303

403

 

1.24.0000 Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

Từ 5đến ≤10

Từ10 đến ≤ 15

Từ 15 đến ≤25

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,24

1,24

1,62

1,62

1,14

1,14

1,48

1,48

1,09

1,09

1,41

1,41

 

Dầu các loại

kg

1,37

1,37

1,86

1,86

1,26

1,26

1,71

1,71

1,19

1,19

1,63

1,63

1.24.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,86

1,86

2,49

2,49

1,71

1,71

2,28

2,28

1,63

1,63

2,17

2,17

 

Que hàn các loại

kg

0,12

0,12

0,19

0,19

0,11

0,11

0,17

0,17

0,11

0,11

0,16

0,16

 

Đất đèn

kg

0,62

0,62

0,62

0,62

0,57

0,57

0,57

0,57

0,54

0,54

0,54

0,54

 

Ô xy

chai

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,09

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Dây thừng

kg

1,99

1,99

1,99

1,99

1,83

1,83

1,83

1,83

1,74

1,74

1,74

1,74

 

Thiếc hàn

kg

0,12

0,12

0,12

0,12

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

0,11

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,04

0,04

0,05

0,05

0,03

0,03

0,05

0,05

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,012

0,012

0,012

0,012

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

0,011

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

8,11

16,23

25,24

36,06

7,33

14,65

22,79

32,56

6,31

12,01

18,7

26,7

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 16 tấn

ca

0,25

0,26

0,27

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 25 tấn

ca

 

 

 

 

0,23

0,24

0,25

0,26

 

 

 

 

 

Cần trục 30 tấn

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,23

0,24

0,25

 

Máy hàn hơi

ca

0,19

0,19

0,23

0,24

0,17

0,18

0,21

0,22

0,16

0,17

0,20

0,21

 

Máy hàn điện

ca

0,06

0,06

0,08

0,08

0,06

0,06

0,07

0,07

0,05

0,06

0,07

0,07

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

104

204

304

404

105

205

305

405

106

206

306

406

 

1.24.0000 Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

Từ 25 đến ≤50

Từ 50 đến  ≤100

Từ 100 đến ≤150

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

1,04

1,04

1,35

1,35

1,01

1,01

1,31

1,31

1,00

1,00

1,30

1,30

 

Dầu các loại

kg

1,14

1,14

1,55

1,55

1,11

1,11

1,51

1,51

1,10

1,10

1,50

1,50

1.24.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,55

1,55

2,07

2,07

1,51

1,51

2,02

2,02

1,50

1,50

1,99

1,99

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,16

0,16

0,10

0,10

0,15

0,15

0,10

0,10

0,15

0,15

 

Đất đèn

kg

0,52

0,52

0,52

0,52

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

0,50

 

Ô xy

chai

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

0,07

0,07

0,07

0,07

 

Dây thừng

kg

1,66

1,66

1,66

1,66

1,61

1,61

1,61

1,61

1,59

1,59

1,59

1,59

 

Thiếc hàn

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

0,03

0,03

0,04

0,04

 

Ván kê lót

m3

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

0,010

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

5,49

10,99

17,09

24,42

4,66

9,33

14,51

20,73

4,07

8,13

12,7

18,1

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 60 tấn

ca

0,193

0,196

0,200

0,205

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cần trục 110 Tấn

ca

 

 

 

 

0,189

0,192

0,196

0,200

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- ≤250T

ca

 

 

 

 

 

 

 

 

0,19

0,190

0,19

0,20

 

Máy hàn hơi

ca

0,170

0,169

0,201

0,201

0,167

0,165

0,196

0,196

0,17

0,164

0,19

0,19

 

Máy hàn điện

ca

0,055

0,056

0,067

0,067

0,054

0,055

0,065

0,065

0,05

0,054

0,06

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

107

207

307

407

108

208

308

408

109

209

309

409

 

1.24.0000 Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

Đơn vị tính : 1 tấn

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy có khối lượng (Tấn)

Từ 150đến ≤200

> 200

Cách lắp đặt

A

B

C

D

A

B

C

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mỡ các loại

kg

0,99

0,99

1,29

1,29

0,79

0,79

1,03

1,03

 

Dầu các loại

kg

1,09

1,09

1,49

1,49

0,87

0,87

1,19

1,19

1.24.0

Thép tấm d = 1...20 mm

kg

1,49

1,49

1,98

1,98

1,19

1,19

1,58

1,58

 

Que hàn các loại

kg

0,10

0,10

0,15

0,15

0,08

0,08

0,12

0,12

 

Đất đèn

kg

0,50

0,50

0,50

0,50

0,40

0,40

0,40

0,40

 

Ô xy

chai

0,07

0,07

0,07

0,07

0,06

0,06

0,06

0,06

 

Dây thừng

kg

1,59

1,59

1,59

1,59

1,27

1,27

1,27

1,27

 

Thiếc hàn

kg

0,10

0,10

0,10

0,10

0,08

0,08

0,08

0,08

 

Nhựa thông

kg

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Đồng lá 0,5-1 mm

kg

0,03

0,03

0,04

0,04

0,02

0,02

0,03

0,03

 

Ván kê lót

m3

0,010

0,010

0,010

0,010

0,01

0,01

0,01

0,01

 

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4,5/7

công

3,56

6,20

9,64

13,77

2,96

5,93

9,22

13,17

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cầu trục 180- <=250T

ca

0,187

0,190

0,193

0,197

 

 

 

 

 

Cầu trục >250 tấn

ca

 

 

 

 

0,150

0,152

0,154

0,157

 

Máy hàn hơi

ca

0,165

0,163

0,194

0,193

0,132

0,130

0,155

0,154

 

Máy hàn điện

ca

0,055

0,054

0,065

0,064

0,044

0,043

0,052

0,051

 

Máy khác

%

5

5

5

5

5

5

5

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

210

310

410

111

211

311

411

 

Phần 2:

PHÂN LOẠI CÁCH LẮP ĐẶT MÁY, THIẾT BỊ THEO NHÓM, LOẠI MÁY, THIẾT BỊ

Mã hiệu

Nhóm, loại máy, thiết bị

1.01.0000

Máy gia công kim loại thông dụng

 

Lắp loại A gồm :

 

Máy khoan bàn

 

Máy khoan cần

 

Máy khoan tâm các loại

 

Máy khoan chuyên dụng

 

Máy mài hai đá

 

Máy phay ngang

 

Máy tiện gỗ

 

Máy khoan gỗ

 

Máy bào gỗ

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy ren vít vạn năng

 

Máy doa ngang

 

Máy doa chuyên dùng

 

Máy mài tròn ngoài

 

Máy mài lề

 

Máy mài vô tâm

 

Máy mài bàn chữ nhật

 

Máy mài phẳng bàn tròn

 

Máy mài chuyên dùng

 

Máy mài vạn năng

 

Máy mài nghiền

 

Máy mài dụng cụ

 

Máy phay đứng

 

Máy phay dụng cụ

 

Máy phay vạn năng

 

Máy phay chuyên dùng

 

Máy cưa xọc

 

Máy cưa vòng

 

Máy cưa đĩa

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy tiện ren vít chuyên dùng

 

Máy tiện ROVOLVE

 

Máy tiện cụt

 

Máy tiện tự động và bán tự động

 

Máy tiện đứng , tiện hớt lưng

 

Máy tiện Điều khiển bằng thuỷ lực

 

Máy khoan đứng

 

Máy khoan nhiều trục chính bán tự động để gia công bàn ren tròn

 

Máy doa toạ độ

 

Máy mài giường dạng khung ngang và khung đứng

 

Máy bào ngang

 

Máy bào dọc

 

Máy bào chuốt rãnh then

 

Máy bào chuyên dùng

 

Máy bào giường

 

Máy phay giường chép hình

 

Máy phay hình côn tự động và bán tự động

 

Máy cắt đột liên hợp

 

Máy cắt băng, cắt ống, cắt tấm

 

Máy chuốt và cắt dây

 

Máy cưa đĩa bán tự động

 

Máy cắt sắt hai chiều

 

Cơ cấu nạp sắt tấm

1.02.0000

Máy gia công kim loại bằng áp lực

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy ép trục vít

 

Máy cán , dát kim loại

 

Máy uốn kim loại

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy ép thuỷ lực

 

Máy dập ma sát

 

Máy dập chuyên dùng

 

Máy dập hai trục khuỷu

 

Máy búa nhíp

 

Máy búa hơi

 

Máy rèn ngang

 

Máy búa không khí nén

 

 

1.03.0000

Máy và thiết bị nâng chuyển

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Tời điện và pa lăng kéo tay

 

 Lắp đặt loại B gồm

 

Pa lăng điện

 

Thiết bị nâng nước trong SX xi măng

 

 Lắp đặt loại C gồm

 

Cầu trục các loại

 

Cần trục điện1 xà và 2 xà (chấm)

 

Cần trục tháp

 

Cần cẩu chân dê

 

Thang máy

 

Máy nâng chạy điện công suất >2000kw

1.04.0000

Máy và thiết bị băng tải cao su

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Băng tải có chiều dài 10m

 

Băng tải có chiều dài 20m

 

Băng tải có chiều dài 50m

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Băng tải có chiều dài 100m

 

Băng tải có chiều dài 150m

 

Băng tải có chiều dài 200m

 

Băng tải có chiều dài 250m

 

Băng tải có chiều dài 300m

 

Băng tải có chiều dài   >300m

1.05.0000

Máy bơm và quạt các loại

 

 Lắp đặt loại A gồm :

 

Máy bơm chạy điện

 

Quạt ly tâm

 

Máy bơm nước chạy bằng động cơ điện, chiều cao cột nước  h≤17m

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy bơm nước chạy bằng động cơ điện, chiều cao cột nước h  >17m

 

Quạt hướng trục và quạt (hút) gió hai phía

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy bơm nước chạy bằng động cơ diezel và động cơ xăng

 

Máy bơm nước giếng trục đứng chạy bằng điện

 

Máy bơm đại thuỷ nông chạy điện

 

Quạt gió D=1500; n 400vòng/phút

 

Quạt gió  n >3000vòng/phút

 

Máy bơm điện chìm

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy bơm ly tâm cao áp nhiều cấp

 

Máy bơm Titaton

1.08.0000

Máy nén khí các loại

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy nén khí chạy điện

 

Máy nén khí chạy xăng

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy nén khí chạy Diezel

 

Máy nén khí chạy điện với điện thế 3Kv

 

Máy sục khí các loại

1.09.0000

Lò hơi các loại

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Lò hơi ống lửa kiểu đứng

 

Lò hơi ống lửa kiểu nằm

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Lò hơi ống nước ghi xích

 

Lò hơi phun nhiên liệu không ghi áp suất 100kg/cm2

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Lò hơi kiểu phun nhiên liệu không ghi áp suất hơi >100kg/cm2

 

Lò tầng sôi

1.10.0000

Máy nghiền, sàng các loại

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Máy sảy than các loại

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy sàng  nghiêng

 

Máy sàng phẳng

 

Máy sàng ống

 

Máy nghiền côn

 

Máy nghiền búa

 

Máy nghiền trục ngang

 

Máy nghiền  ly tâm

 

Máy nghiền và trộn các loại

 

Máy nghiền, chà quả các loại

 

Máy say men sứ các loại

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy nghiền hàm các loại

 

Máy nghiền lồng

 

Máy sàng lệch tâm

 

Máy cán các loại

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy nghiền bi

 

Máy nghiền đứng

1.11.0000

 Máy và thiết bị lọc bụi

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Lọc bụi túi

 

Lọc bụi tay áo

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Lọc bụi tĩnh điện

 

 

1.12.0000

Thiết bị van các loại

 

 Lắp đặt loại C gồm:

 

Van phẳng

 

Van cong

 

Van đĩa

 

Van phao

1.13.0000

Máy phát điện  các loại

1.13.1000

Tổ Máy phát điện

 

 Lắp đặt loại C gồm:

 

Máy phát điện chạy xăng

 

Máy phát điện chạy điêzen

 

Máy phát điện thuỷ lực

 

 Lắp đặt loại D gồm:

1.13.2000

Rô to các loại máy phát điện

1.13.3000

Stato máy phát các loại máy phát điện

1.14.0000

Turbine các loại và hệ Điều khiển

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Các loại tuốc bin hơi

 

Các loại tuốc bin thuỷ lực

 

Xi lanh thuỷ lực

 

Trạm Điều khiển xi lanh thuỷ lực

1.15.0000

Máy và thiết bị nhiệt luyện (Loại lò điện)

 

 Lắp đặt loại B gồm:

 

Lò điện kiểu buồng chuyên dùng và vạn năng

 

Lò điện kiểu giếng để tôi và ram

 

Lò điện trở hoá nhiệt

1.16.0000

Máy và thiết bị nấu chảy kim loại...

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Lò điện cảm ứng kiểu nổi tần số công nghiệp dùng nấu chảy kim loại

 

Lò điện cảm ứng kiểu nổi dùng để trộn nung nóng và giữ nhiệt kim loại lỏng trước khi rót

 

Lò điện trở

 

Lắp thiết bị tang sấy trong SX hoá chất tổng hợp

 

Lò điện trở nạp liệu

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Lò điện cảm ứng tần số cao nấu kim loại đen

 

Lò điện cảm ứng kiểu nổi tần số công nghiệp

 

Lò điện cảm ứng kiểu nổi tần số công nghiệp

 

Lò nấu  hồ quang

 

Lò cao tần để kéo ống

1.17.0000

Máy và thiết bị trộn,  khuấy

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Máy khuấy trộn trong sản xuất bia rượu

 

Máy trộn liên tục trong sản xuất bánh kẹo

 

Máy và thiết bị khuấy bùn trong sản xuất sành sứ

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy và thiết bị khuấy trộn trong sản xuất hoá chất tổng hợp

 

Máy và thiết bị khuấy nhào trộn cao su

 

Máy khuấy trộn trong sản xuất chè

 

Máy luyện bùn chân không trong sản xuất sanh sứ

 

Máy và thiết bị nhào trộn đất trong sản xuất gạch ngói

 

Trạm trộn bê tông và bê tông asphan

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy khuấy đất, khuấy bùn cho sản xuất Xi măng

 

Máy khuấy trộn bông trong sản xuất sợi

 

Máy khuấy và đánh tơi giấy trong sản xuất giấy

 

Máy khuấy dùng trong nhà máy tuyển quặng

1.18.0000

Máy và thiết bị đóng bao, xếp bao

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Máy cuốn giấy

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy gấp vải

 

Máy đóng thuốc vào ống trong sản xuất dược phẩm

 

Máy đóng gói thuốc tự động trong sản xuất dược phẩm, thuốc lá, kẹo bánh, lương thực, thực phẩm

 

Máy xén, cắt giấy

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy và thiết bị đóng bao xi măng

 

Máy và thiết bị xếp bao xi măng

 

Máy đóng bao các chuyên ngành mía đường, bánh kẹo,  hoá chất,gạo

 

Máy rửa chai, đóng két

1.19.0000

Máy và thiết bị  nấu, sấy các loại

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Lò nấu mảnh thuỷ tinh

 

Máy nấu (kể cả nồi nấu, nồi bốc hơi) trong SX đường mật

 

Thiết bị gia nhiệt trong SX đường mật

 

Máy sấy trong SX giấy

 

Máy chần hấp quả trong SX chế biến rau quả

 

Máy ép lọc nước quả trong SX rau quả

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Nồi nấu liên tục và gián đoạn trong SX rượu bia

 

Nồi nung hoà GHITENE trong SX rượu bia

 

Máy và nồi bào chế thuốc

 

Máy trưng đường, nghiền đường trong SX bánh kẹo

 

Máy làm héo, hấp chè liên hợp

 

Máy sấy chè

 

Thiết bị của buồng đốt trong SX xi măng

 

Máy sấy hấp thuỷ tinh trong SX thuỷ tinh

 

Nồi nấu tẩy trong dệt nhuộm

 

Thiết bị trao đổi nhiệt trong SX hoá chất tổng hợp

 

Thiết bị hấp trong SX hóa chất tổng hợp

 

Thiết bị nâng sấy kết tinh trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy dán nhãn trong SX rượu bia

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Lò sấy trong sản xuất hoá chất tổng hợp

 

Máy nấu trong sản xuất giấy

 

Máy nhuộm, sấy văng trong dệt nhuộm

 

Thiết bị gia nhiệt trong SX đường mật

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Lò nung Clinke

1.20.0000

Máy và thiết bị thu hồi, Đùn ép, cào, bóc, đảo ... các loại

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Máy ép lọc đất trong sản xuất sành sứ

 

Thiết bị thu hồi cồn trong SX rượu bia

 

Tời máy cào từ 10 đến 15kw

 

Máy đảo nhiên liệu

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy đùn ép gạch trong sản xuất gạch

 

Máy xay sát gạo các loại trong chế biến lương thực

 

Máy làm mì sợi các loại trong chế biến lương thực

 

Máy chọn quả trong sản xuất chế biến rau quả

 

Máy rửa và bóc quả, máy khử hạt của quả trong SX chế biến rau quả

 

Dàn nguội chao

 

Máy vò chè trong SX chè

 

Máy đảo nhiên liệu của buồng chính, phụ máy cán

 

Máy đảo nhiên liệu thiết bị nén

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy cào , đánh đống nguyên liệu trong sản xuất xi măng...

 

Máy xé bông trong sản xuất sợi

 

Máy bóc vỏ đay trong sản xuất dệt nhuộm

 

Dao  chặt mía trong sản xuất đường mật

 

Máy rửa tang trống trong SX hóa chất tổng hợp

 

Máy lắc chè trong SX chè

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy chải, là bóng sợi trong sản xuất sợi

 

Máy xe sợi, đánh ống trong sản suất sợi

 

Máy đánh suốt , máy đột các loại tơ vải trong, máy dệt kim các loại  SX dệt nhuộm

 

Máy mắc phan băng trong dệt nhuộm

 

Máy hồ sợi tơ trong dệt nhuộm

 

Thiết bị khí hoá COLORIPHA

1.21.0000

Máy và thiết bị phân ly - tạo hình

 

 Lắp đặt loại A gồm:

 

Máy vắt ly tâm trong dệt nhuộm

 

Máy ly tâm trong SX đường mật

 

Máy trợ tinh trong SX đường mật

 

Khung sâu gỗ trong SX dệt nhuộm

 

Nồi hoa trong SX bánh kẹo

 

Thùng tẩy mầu trong SX bánh kẹo

 

Thiết bị thuỷ phân trong SX kẹo

 

Máy cuộn thân hộp trong SX đồ hộp

 

Thùng rang hạt trong SX đồ hộp

 

Thùng bóc vỏ lạc trong SX đồ hộp

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Máy cán, kéo,  cắt kính trong SX thuỷ tinh

 

Máy tạo hình bề mặt kính

 

Máy tạo hình bóng đèn các loại

 

Máy làm ống tiêm các loại

 

Máy làm chai lọ các loại

 

Các loại thùng nước nóng pha dung dịch trong dệt nhuộm

 

Thiết bị tráng men trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy phân chất lỏng trong SX hoá chất tổng hợp

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy gia công cao su

 

Máy cắt cao su

 

Máy cán cao su

 

Máy lưu hoá các loại

 

Máy chế tạo cao su bột

 

Máy cán viên thuốc trong SX dược phẩm

 

Máy rửa ống tiêm

 

Máy vảy nước

 

Máy hàn ống tiêm

 

Máy lọc trong SX giấy

 

Máy tẩy rửa giấy

 

Máy cắt nguyên liệu giấy

 

Máy ép mía trong SX đường mật

 

Máy tạo hình bánh kẹo trong SX bánh kẹo

 

Máy cắt góc trong SX đồ hộp

 

Máy dập gân trong SX đồ hộp

 

Máy nạp sắt tấm trong SX đồ hộp

 

Máy cắt sắt một chiều trong SX đồ hộp

 

Máy vê gờ nắp trong SX đồ hộp

 

Máy phun gioăng trong SX đồ hộp

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Máy phân ly trong sản xuất xi măng

 

Máy làm mầu hoa trong dệt nhuộm

 

Thiết bị cô dặc trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy quay ly tâm trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy điện phân trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy tuyển nổi trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy phân loại guồng xoắn trong SX hoá chất tổng hợp

 

Máy cắt sắt hai chiều

 

Máy loe trong SX đồ hộp

 

Máy tạo gân tròn trên nắp hộp trong SX đồ hộp

 

Máy chế tạo thân hộp liên hoàn trong SX đồ hộp

 

Máy gắn đáy bán tự động trong SX đồ hộp

 

Máy đậy nắp trong SX tự động

 

Máy lọc trong SX đồ hộp

 

Máy phân ly từ tính trong SX gạch chịu lửa

 

Si clon các loại

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Máy xeo giấy

 

Máy gắn đáy tự động trong chế biến đồ hộp

 

Máy phân ly than trong sản xuất nhiệt điện

 

Máy và thiết bị phân ly động trong SX xi măng

 

Máy phân ly từ tính trong tuyển quạng

1.22.0000

Máy và thiết bị gia nhiệt

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Buồng đốt lò khí nóng

 

Lò tạo khí nóng

 

Máy làm lạnh

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Tháp trao đổi nhiệt trong sản xuất xi măng

 

Buồng xoắy

 

Tháp Điều hoà khí thải

1.23.0000

Máy và thiết bị cấp liệu các loại

 

 Lắp đặt loại B gồm :

 

Cấp liệu kiểu  trống

 

Cấp liệu  hình trống, con lắc, máng công suất ≤10Kw kiểu xoắn ốc , sàng khác nhau

 

Thiết bị lật toa

 

 Lắp đặt loại C gồm :

 

Cấp liệu dạng máng loại nặng công suất >10Kw

 

Máy cấp liệu phân loại kiểu lò so

 

Vít tải

 

Gầu tải điện

 

Máy cấp liệu kiểu tấm

 

Máy cấp liệu kiểu đĩa

 

Máy cấp liệu kiểu cân

 

Máy nâng guồng xoắn

 

 Lắp đặt loại D gồm :

 

Cấp liệu kiểu phân ly

1.24.0000

Máy khác

 

 Lắp đặt loại A,B,C,D gồm :

 

Bao gồm những máy không nằm trong danh Mục liệt kê nói trên

 

 

 

Phần 3:

PHỤ LỤC

Bảng số 1:  Hệ số Điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt  ở  độ cao, độ sâu  >1m

Số TT

Độ cao, độ sâu lắp đặt

Hệ số

Vị trí bình thường

Vị trí khó khăn, cheo leo

1

Độ cao lắp đặt

 

 

1.1

Độ cao ≤1m

1,00

1,04

1.2

Độ cao >1m đến  ≤ 5m

1,04

1,10

1.3

Độ cao >5m đến  ≤ 10m

1,10

1,20

1.4

Độ cao >10m đến  ≤ 15m

1,16

1,30

1.5

Độ cao >15m đến  ≤ 20m

1,20

1,40

1.6

Độ cao >20m đến  ≤ 40m

1,30

1,60

1.7

Độ cao >40m đến  ≤ 60m

1,40

1,80

1.8

Độ cao >60m

1,70

2,30

2

Độ sâu lắp đặt

 

 

2.1

Độ sâu ≤1m

1,00

1,06

2.2

Độ sâu >1m đến  ≤ 5m

1,06

1,20

2.3

Độ sâu >5m đến  ≤ 8m

1,12

1,30

2.4

Độ sâu >8m đến  ≤ 10m

1,20

1,40

2.5

Độ sâu >10m đến  ≤ 12m

1,30

1,50

2.6

Độ sâu >12m đến  ≤ 15m

1,40

1,60

2.7

Độ sâu >15m

1,60

1,80

 

 

 

 

 

Bảng số 2 Định mức thời gian chạy thử

Loại máy

Mức phụ tải (%)

Thời gian chạy thử (giờ)

 

 

 

a- Máy  đã lắp hoàn chỉnh khi ra khỏi nhà máy phải tháo ra từng bộ phận và lắp tổng hợp tại hiện trường.

 

 

 - Chạy thử không tải

0

0.5

 - Chạy thử có tải

50

0.5

 -

75

0.5

 -

100

2

 -

110

1

 - Tổng số thời gian chạy thử cả hai đợt

 

4 - 12

b- Máy tháo dời từng chi tiết, bộ phận và phải lắp tại hiện trường.

 

 

 - Chạy thử không tải

0

0.5

 - Chạy thử có tải

25

0.5

 -

50

0.5

 -

75

1

 -

100

4

 -

110

1

 - Tổng số thời gian chạy thử cả hai đợt

 

8 - 24

 

 

 

 

Định mức thời gian chạy thử máy chỉ áp dụng cho trường hợp thiết bị được lắp đặt là đơn lẻ, trường hợp chạy  thử liên động toàn hệ thống được tính riêng.

 

Bảng số 3  Định mức vận chuyển 1 tấn máy, thiết bị bằng thủ công  ngoài cự ly 30m

Cấp bậc thợ 3,5/7

Đơn vị tính : Công/1 tấn máy, thiết bị

Khối lượng máy, thiết bị vận chuyển

Vận chuyển bằng thủ cụng

10 mét khởi Điểm

10 một tiếp theo

 

 

 

 

1 tấn các loại máy,  thiết bị

0,050

0,015

 

 

 

 

 

Ghi chú : 1 - Trường hợp vận chuyển máy trên các địa hỡnh gồ ghề phức tạp khỏc, định mức vận chuyển trên được Điều chỉnh theo các hệ số ở bảng số 4 (chỉ áp dụng cho trường hợp vận chuyển bằng thủ công)

2 - Trường hợp vận chuyển bằng phương tiện thô sơ thỡ định mức nhân công vận chuyển trong bảng 3 được nhân với hệ số bằng 0,7.

 

Bảng số 4    Hệ số Điều chỉnh định mức nhân công vận chuyển máy trên các loại đường

Loại đường vận chuyển ngoài cự ly 30m (tính theo từng đoạn đường có khó khăn)

Hệ số Điều chỉnh

 

 

Đường bằng phẳng

1,00

Đường gồ ghề

1,15

Đường có độ dốc từ 150 đến 450

1,25

Đường lầy, lún, trơn

1,80

Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450

1,35

Đường vừa gồ ghề, khúc khuỷu, vừa có độ dốc từ 150 đến 450 , vừa lỳn, lầy

2,00

 

 

 

MỤC LỤC

Mã hiệu

Nội dung

Trang

 

 

 

 

Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình – phần lắp đặt máy, thiết bị công nghệ

 

 

Phần I : Lắp đặt máy,  thiết bị  công nghệ

 

1.01.0000

Lắp đặt Máy gia công kim loại thông dụng

 

1.02.0000

Lắp đặt Máy gia công kim loại bằng áp lực

 

1.03.0000

Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị nâng chuyển

 

1.04.0000

Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị Băng tải

 

1.05.0000

Lắp đặt Máy Bơm  và  quạt các loại

 

1.08.0000

Lắp đặt Máy nén khí các loại

 

1.09.0000

Tổ hợp và lắp đặt lò HƠI các loại

 

1.10.0000

Tổ hợp và lắp đặt Máy nghiền sàng các loại

 

1.11.0000

Tổ hợp và lắp đặt thiết bị lọc bụi

 

1.12.0000

Tổ hợp và lắp đặt Thiết bị van các loại

 

1.13.0000

Máy phát điện các loại

 

1.13.1000

lắp đặt tổ Máy phát điện chạy bằng Điezen, xăng,

 

 

sức gió và sức nước loại nhỏ

 

1.13.2000

Tổ hợp và lắp đặt  roto máy phát điện các loại

 

1.13.3000

Tổ hợp và lắp đặt stato máy phát điện các loại

 

1.14.0000

Tổ hợp và lắp đặt turbine các loại

 

1.15.0000

Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị nhiệt luyện

 

1.16.0000

Tổ hợp và lắp đặt  thiết bị nấu chảy kim loại

 

1.17.0000

Tổ hợp và lắp đặt thiết bị trộn , khuấy

 

1.18.0000

Tổ hợp và lắp đặt thiết bị đóng bao, xếp bao

 

1.19.0000

Tổ hợp và lắp đặt thiết bị nấu , sấy các loại

 

1.20.0000

Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị thu hồi, đùn, ép, cào, bóc, đảo ... các loại

 

1.21.0000

Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị phân ly - tạo hình

 

1.22.0000

Tổ hợp và lắp đặt Máy, thiết bị gia nhiệt

 

1.23.0000

Tổ hợp và lắp đặt thiết bị cấp liệu các loại

 

1.24.0000

Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

 

 

Phần II

 

 

Phân loại cách lắp đặt máy, thiết bị theo nhóm, loại máy, thiết bị

 

 

Phần III : Phụ lục

 

Bảng 1

Hệ số Điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt ở độ cao, độ sâu >1m

 

Bảng 2

Định mức thời gian chạy thử

 

Bảng 3

Định mức vận chuyển mỏy, thiết bị bằng thủ cụng ngoài cự ly 30m

 

Bảng 4

Hệ số Điều chỉnh định mức nhừn cụng vừn chuyển mỏy trờn cỏc loại đường

 

1.24.0000

Tổ hợp và Lắp đặt Máy khác

 

 

Phần II

 

 

Phân loại cách lắp đặt máy, thiết bị theo nhóm, loại máy, thiết bị                

 

 

Phần III : Phụ lục

 

Bảng 1

Hệ số Điều chỉnh định mức nhân công và máy thi công lắp đặt ở độ cao, độ sâu >1m

 

Bảng 2

Định mức thời gian chạy thử

 

Bảng 3

Định mức vận chuyển máy, thiết bị bằng thủ công ngoài cự ly 30m

 

Bảng 4

Hệ số Điều chỉnh định mức nhân công vân chuyển máy trên các loại đường